Thông báo mời thầu

Gói thầu 02 2020: Trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:03 18/11/2020
Số TBMT
20201140988-01
Công bố
16:55 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm TTBYT từ nguồn NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu 02 2020: Trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT cung cấp TTBYT thuộc nguồn NSNN năm 2020 của Bệnh viện 71TW
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:31 14/11/2020
đến
14:05 24/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:05 24/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
57.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 02 2020: Trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 02 2020: Trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

+ Gói thầu: Nguồn Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ
phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện;

Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày

Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói

Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong
nước, qua mạng.

Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ
các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

1. Máy tán sỏi năng lượng laze kèm bộ dụng cụ tán sỏi
ngược dòng: 01 Máy

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận được Không đạt

I.YÊU CẦU CHUNG

Chủng loại cung cấp: Máy tán sỏi năng lượng laze kèm
bộ dụng cụ tán sỏi ngược dòng

Không đúng chủng loại

Số lượng: 01 máy

Không đúng số lượng

Thiết bị: Mới 100%.

Đã qua sử dụng.

Yêu cầu về chất lượng: Có ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương
đương

Không có.

Năm sản xuất: 2020 trở về sau

2019

Yêu cầu về nguồn điện: 220V, 50Hz.

Khác.

Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa
≥ 30°C, độ ẩm tối đa: ≥ 80%.

Thấp hơn.

II.YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH

Máy tán sỏi công nghệ laze kèm phụ kiện chuẩn: 01 máy,
trong đó tối thiểu bao gồm:

+ Máy chính: 01 máy.

Không có

+ Phụ kiện chuẩn: tối thiểu bao gồm:

- Công tắc đạp chân: 01 chiếc.

Không có

- Dây truyền quang (Dây dẫn tia laze): (dùng cho ống soi niệu
quản thông thường), dài ≥3m. 01 dây

Không có

- Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Hydrophilic): 03 cái

Không có

- Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE): 05 cái.

Không có

- Hộp đựng dụng cụ bao gồm: 01 hộp

Không có

+ Kính bảo vệ mắt: 01 chiếc.

Không có

+ Dụng cụ kiểm tra chất lượng dây truyền quang: 01 bộ

Không có

+ Kéo cắt dây truyền quang: 01 cái.

Không có

2. 2. Bộ dụng cụ tán sỏi ngược dòng; Tối thiểu gồm:

- Ống soi niệu quản bể thận: 01 chiếc

Không có

- Panh gắp sỏi: 01 cái

Không có

- Rọ bắt sỏi: 05 cái

Không có

- Ống thông JJ (hoặc tương đương): 10 cái

Không có

III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

- Công nghệ chống rung, có thể di chuyển bằng các bánh xe
có khóa Đáp ứng

Không đáp ứng

- Có hệ thống làm mát Đáp ứng

Không đáp ứng

- Sợi quang có thể sử dụng nhiều lần Đáp ứng

Không đáp ứng

- Ứng dụng lâm sàng:

+ Điều trị sỏi tiết niệu, sỏi niệu quản, sỏi thận,
cắt đốt u bàng quang ... Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Điều trị các mô mềm tiết niệu như: U tiền liệt
tuyến, U bàng quang, U thận ... Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Ứng dụng trong phẫu thuật nội soi chỉnh hình ... Đáp
ứng

Không đáp ứng

+ Ứng dụng trong tán sỏi qua da. Đáp ứng

Không đáp ứng

- Có chế độ hoạt động dự phòng (trong trường hợp máy
gặp sự cố nhỏ vẫn có thể hoạt động để hoàn thành
cuộc phẫu thuật) Đáp ứng

Không đáp ứng

- Điều khiển

+ Bằng các phím Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Bằng màn hình điều khiển: Đáp ứng

Không đáp ứng

- Loại bóng Laser: Ho YAG – Laser Holmium hoặc tương đương

Không đáp ứng

- Bước sóng Laser: ≥ 2 μm

< 2 μm

- Nguồn phát laser: Công suất ≥ 90W

Công suất < 90W

- Dải năng lượng xung mạch: Từ ≤ 0.5J đến ≥ 3.5J,
bước điều chỉnh khoảng 0.1J

Không đáp ứng

- Dải tần số hoạt động: Từ ≤ 5Hz đến ≥ 20Hz

Không đáp ứng

- Độ rộng xung mạch: ≤ 100μs đến ≥ 800μs.

Không đáp ứng

- Điều khiển năng lượng:

+ Bằng vi xử lý Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Bước điều chỉnh tần số: Khoảng 1 Hz

Không đáp ứng

+ Bước điều chỉnh năng lượng: Khoảng 1J

Không đáp ứng

- Tia dẫn đường:

+ Bước sóng ≥ 530nm.

< 530nm.

+ Cường độ 0.1đến ≥ 5mW.

Không đáp ứng

+ Có thể điều chỉnh nhấp nháy hoặc sáng liên tục. Đáp
ứng

Không đáp ứng

- Chế độ làm mát: Tản nhiệt độc lập bằng nước và
quạt gió, tuần hoàn khép kín, đảm bảo máy có thể làm
việc liên tục

Không đáp ứng

- Dẫn truyền tia lazer:

+ Bằng sợi quang Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Có nhiều kích cỡ (loại 200µm, 365µm, 550µm, 1000µm....)
Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Có kích cỡ sợi quang dùng được cho ống nội soi mềm
Đáp ứng

Không đáp ứng

- Thời gian khởi động máy: ≤ 5 giây.

> 5 giây.

- Công tắc đạp chân: có chốt khóa an toàn

Không đáp ứng

- Xe đặt máy: có bánh xe và phần giảm sóc độc lập phù
hợp cho việc di chuyển dễ dàng trong phòng mổ.

Không đáp ứng

- Chế độ hoạt động dự phòng: có chế độ tự kiểm
tra, trong trường hợp máy có sự cố nhỏ, vẫn hoạt
động đảm bảo tiếp tục phẫu thuật. Hiển thị cảnh
báo lỗi bằng âm thanh và màn hình khi máy có sự cố . Có
nút dừng khẩn cấp khi máy có sự cố.

Không đáp ứng

- Chế độ bảo vệ: có thiết bị tự động ngừng máy
khi gặp những sự cố bất thường như: động đất, sấm
sét, nguồn điện không ổn định...

Không đáp ứng

3.2. Chỉ tiêu kỹ thuật của bộ dụng cụ tán sỏi ngược
dòng (dụng cụ chính):

- Ống nội soi nội quản bể thận: Có

Không có

+  Đường kính đầu cuối ống soi: ≤ 8 Fr ≤ 8 Fr

> 8 Fr

+  Đường kính ngoài ống soi giảm dần về đầu cuối
ống soi: Từ ≤ 12 Fr - ≤ 9.5 Fr

Từ >12 Fr - >9.5 Fr

+  Đường kính kênh làm việc: ≥ 6.0 Fr, dùng với các
dụng cụ có đường kính 5Fr.

< 6.0 Fr, dùng với các dụng cụ có đường kính 5Fr.

+ Chiều dài: khoảng 43cm

< 43cm

+ Hướng quan sát: khoảng 6o   

< 6o   

+ Cổng dụng cụ với hệ thống nắp chặn nước và khóa
tháo lắp nhanh, 1 kênh Có

Không có

+ Nắp chặn nước Có

Không có

+ Đầu nối khóa LUER (con đội) Có

Không có

+ Đầu nối khóa LUER, có khóa nước Có

Không có

+ Khóa nước, chỉnh lưu lượng Có

Không có

+ Ống dẫn đường, dùng với dây dẫn đường (Guide wires)


Không có

+ Giỏ lưới bảo quản ống soi Có

Không có

+ Cổng dụng cụ 02 kênh Có

Không có

+ Thùng ngâm ống soi Có

Không có

- Panh gắp sỏi (Tiêu chuẩn) Có

Không có

- Rọ bắt sỏi (Tiêu chuẩn) Có

Không có

- Ống thông: JJ (hoặc tương đương) Có

Không có

IV.YÊU CẦU KHÁC

Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020) Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 6 trở lên

Có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam

- Nếu nhà thầu thiếu giấy chứng nhận lưu hành tại
Việt Nam trong HSDT (kèm theo bản dịch tiếng Việt) thì cho
phép bổ sung trước khi thương thảo HĐ

Địa điểm giao hàng: Bệnh viện 71 Trung Ương Đáp ứng.

Không đáp ứng.

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký kết hợp đồng: ≤ 90
ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

> 90 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

Thời gian bảo hành: ( 12 tháng.

< 12 tháng.

Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế
ít nhất 10 năm. Có.

Không có.

Hướng dẫn cho người vận hành về sử dụng và bảo trì
thành thạo tại Bệnh viện 71 Trung Ương. Có.

Không có.

Cam kết cung cấp chứng chỉ CO do cơ quan có thẩm quyền
cấp và chứng chỉ CQ do nhà sản xuất cấp khi giao hàng.
Có đầy đủ.

Không có.

Có ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại
Việt Nam (theo TT số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020). Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải
được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân tại
Mục 6-Điều 7.

Không có hoặc không đáp ứng quy định tại Mục 6-Điều
7.

Có giấy phép nhập khẩu thiết bị do Bộ Y Tế cấp khi
giao hàng đối với các thiết bị phải xin phép nhập khẩu
theo quy định. Có.

Không có.

Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các
thiết bị nhập khẩu. Có.

Không có.

Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh: 01
cuốn/loại

Không có.

Kết luận:

Đạt được tất cả nội dung trên Đạt

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu trên

Không đạt

2. Tủ đầu giường bệnh nhân: 100 Cái

8

:

-

8

:

<

:

ጀ㲤㄀$摧惙*

␃ᄃꪄ态ꪄ愁̤摧惙*

K

Њ$ FK

<

j

ж

и

E<

j

ж

и

@€

K

Њ$ FK

瑹㧹zԀDài x rộng x cao ≥ 470 x 470 x 780 ± 5%

Không đáp ứng

Kết cấu chung: Tủ làm bằng nhựa ABS

Không đáp ứng

Tủ có 3 khoang, khoang trên là bàn ăn, có thể kéo ra hoặc
đẩy vào bên trong khi không sử dụng Đáp ứng

Không đáp ứng

Khoang giữa là ngăn kéo Đáp ứng

Không đáp ứng

Khoang dưới có 1 sàn lửng, có cánh cửa đóng – mở Đáp
ứng

Không đáp ứng

Có bánh xe di chuyển, bánh xe được gia cố chắc chắn
Đáp ứng

Không đáp ứng

IV.YÊU CẦU KHÁC

Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020) Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 5 trở lên

Có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam

Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 6

Nếu nhà thầu thiếu giấy chứng nhận lưu hành tại Việt
Nam trong HSDT (kèm theo bản dịch tiếng Việt) thì cho phép
bổ sung trước khi thương thảo HĐ

Địa điểm giao hàng: Bệnh viện 71 Trung Ương Đáp ứng.

Không đáp ứng.

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký kết hợp đồng: ≤ 90
ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

> 90 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

Thời gian bảo hành: ( 12 tháng.

< 12 tháng.

Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế
ít nhất 10 năm. Có.

Không có.

Hướng dẫn cho người vận hành về sử dụng và bảo trì
thành thạo tại Bệnh viện 71 Trung Ương. Có.

Không có.

Cam kết cung cấp chứng chỉ CO do cơ quan có thẩm quyền
cấp và chứng chỉ CQ do nhà sản xuất cấp khi giao hàng.
Có đầy đủ.

Không có.

Có ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại
Việt Nam (theo TT số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020). Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải
được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân tại
Mục 6-Điều 7.

Không có hoặc không đáp ứng quy định tại Mục 6-Điều
7.

Có giấy phép nhập khẩu thiết bị do Bộ Y Tế cấp khi
giao hàng đối với các thiết bị phải xin phép nhập khẩu
theo quy định. Có.

Không có.

Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các
thiết bị nhập khẩu. Có.

Không có.

Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh: 01
cuốn/loại

Không có.

Kết luận:

Đạt được tất cả nội dung trên Đạt

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu trên

Không đạt

3. Giường bệnh nhân: 100 cái

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

Đạt Chấp nhận được Không đạt

I.YÊU CẦU CHUNG

Chủng loại cung cấp: Giường bệnh nhân

Không đúng chủng loại

Số lượng: 100 cái

Không đúng số lượng

Thiết bị: Mới 100%.

Đã qua sử dụng.

Yêu cầu về chất lượng: Đạt tiêu chuẩn chất lượng
ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương.

Không có.

Năm sản xuất: 2020 trở về sau

2019

Yêu cầu về nguồn điện: 220V, 50Hz.

Khác.

Điều kiện môi trường hoạt động: Nhiệt độ tối đa
≥ 30°C, độ ẩm tối đa: ≥ 80%.

Thấp hơn.

II.YÊU CẦU VỀ CẤU HÌNH

- Giường chính kèm phụ kiện đồng bộ: trong đó bao gồm:
01 bộ,

Không có

+ Đầu giường nhựa ABS: 02 cái

< 02 cái

+ Lan can chắn 2 bên thành giường: 02 cái

< 02 cái

+ Đệm bọc vải giả da: 01 cái

Không có

+ Cọc truyền: 01 cái

Không có

III. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

- Kích thước tổng thể (mm): Khoảng D2100 x R950 ± 5%

Không đáp ứng

- Kết cấu chung: Mặt giường thiết kế 2 khúc, kết nối
nhau bằng khớp bản lề gồm: Tấm mặt giường chính và
tấm đỡ lưng.

Không đáp ứng

- Đầu giường và đuôi giường bằng nhựa ABS, có thể
tháo lắp dễ dàng khỏi khung giường thông qua chốt cài.
Đáp ứng

Không đáp ứng

- Hai bên thành giường có lan can, có thể gấp xuống dễ
dàng bằng cơ cấu cò chốt bấm. Đáp ứng

Không đáp ứng

- Đệm giường thiết kế 2 khúc tương ứng với mặt
giường. Đáp ứng

Không đáp ứng

- Tay quay ở cuối giường sử dụng để nâng hạ tấm đỡ
lưng, có thể gấp lại khi không sử dụng. Đáp ứng

Không đáp ứng

- Chân giường có 4 bánh xe ốp nhựa, đường kính Ø125mm,
trong đó có 2 bánh có khoá bảo đảm giường di chuyển
nhẹ nhàng đồng thời khoá cố định giường khi cần.
Đáp ứng

Không đáp ứng

- Thành giường có thể lắp cọc truyền dịch với 2 móc
treo và chiều cao có thể thay đổi trong khoảng ≤750
-≥1400 mm. Đáp ứng

Không đáp ứng

- Các tính năng giường: Nâng đầu: 00 - ≥700.

Không đáp ứng

- Tải trọng sử dụng: ( 250kg.

< 250kg

- Vật liệu:

+ Toàn bộ khung, mặt giường, khung chịu lực lan can
được làm bằng sắt sơn tĩnh điện hoặc tương đương.
Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Đầu giường bằng nhựa ABS đúc. Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Tay vịn lan can bằng hợp kim nhôm hoặc tương đương,
ống dẫn hướng bằng Inox/nhôm đường kính Ø20 dày 1mm,
các đầu mút bọc nhựa để loại bỏ cạnh sắc nhọn. Tay
khóa bằng thép sơn tĩnh điện, đảm bảo không bị gãy
trong quá trình sử dụng. Đáp ứng

Không đáp ứng

+ Đệm dày ≥ 50mm bọc vải giả da không thấm nước và
chịu được các hóa chất tẩy rửa thông thường. Đáp
ứng

Không đáp ứng

+ Cọc truyền bằng vật liệu inox SUS201 hoặc tương đương
trở lên. Đáp ứng

Không đáp ứng

+ 4 bánh xe đường kính Ø125mm, có ốp nhựa, bánh xe bằng
cao su đặc, trong đó có 2 bánh có phanh hãm. Đáp ứng

Không đáp ứng

IV.YÊU CẦU KHÁC

Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020) Thiết bị chào thầu thuộc nhóm 6 trở lên

Có giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam

- Nếu nhà thầu thiếu giấy chứng nhận lưu hành tại
Việt Nam trong HSDT (kèm theo bản dịch tiếng Việt) thì cho
phép bổ sung trước khi thương thảo HĐ

Địa điểm giao hàng: Bệnh viện 71 Trung Ương Đáp ứng.

Không đáp ứng.

Thời gian giao hàng kể từ ngày ký kết hợp đồng: ≤ 90
ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

> 90 ngày (kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực)

Thời gian bảo hành: ( 12 tháng.

< 12 tháng.

Có cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế
ít nhất 10 năm. Có.

Không có.

Hướng dẫn cho người vận hành về sử dụng và bảo trì
thành thạo tại Bệnh viện 71 Trung Ương. Có.

Không có.

Cam kết cung cấp chứng chỉ CO do cơ quan có thẩm quyền
cấp và chứng chỉ CQ do nhà sản xuất cấp khi giao hàng.
Có đầy đủ.

Không có.

Có ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại
Việt Nam (theo TT số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (hiệu lực:
1/9/2020). Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải
được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân tại
Mục 6-Điều 7.

Không có hoặc không đáp ứng quy định tại Mục 6-Điều
7.

Có giấy phép nhập khẩu thiết bị do Bộ Y Tế cấp khi
giao hàng đối với các thiết bị phải xin phép nhập khẩu
theo quy định. Có.

Không có.

Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Việt và tiếng Anh: 01
cuốn/loại

Không có.

Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các
thiết bị nhập khẩu. Có.

Không có.

Kết luận:

Đạt được tất cả nội dung trên Đạt

Không đạt bất kỳ nội dung nào nêu trên

Không đạt

Hàng hóa phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quy định
tại mục này, bao gồm yêu cầu chung và Tiêu chuẩn chất
lượng của hàng hóa: quy định chi tiết đối với từng
mục hàng nêu tại Chương III, Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh
giá về kỹ thuật.

Toàn bộ hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020.

3. Các yêu cầu khác

Cam kết cung cấp vật tư phụ tùng kèm theo đầy đủ,
đảm bảo các thiết bị có thể hoạt động bình thường
ngay sau khi lắp đặt.

Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng: nhà thầu cam
kết cung cấp đủ.

Đào tạo hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng hàng hóa,
thiết bị: hướng dẫn thành thạo cho người sử dụng.

Bảo hành: quy định chi tiết đối với từng mục hàng nêu
tại Chương III, Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật.

Cam kết cung cấp Vận đơn , Phiếu đóng gói, Thông quan khi
giao hàng

Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao
hàng

Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cung
cấp khi giao hàng

Nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền
của nhà sản xuất / Giấy ủy quyền bán hàng của đại
lý phân phối.

Cam kết cung cấp giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (bản
gốc hoặc bản chụp chứng thực) đối với trang thiết
bị được quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số
14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế ban hành danh mục
trang thiết bị thiết bị y tế được các định mã số
hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Việt Nam (bản in có mã số hóa của Bộ Y tế).

PAGE \* MERGEFORMAT 56

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5864 dự án đang đợi nhà thầu
  • 683 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 811 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16024 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14592 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây