Thông báo mời thầu

Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:44 18/11/2020
Số TBMT
20201132406-01
Công bố
16:15 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm (giai đoạn 1)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1) thuộc dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
08:54 12/11/2020
đến
09:00 24/11/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
2.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 24/11/2020
Mở thầu tại
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Côn Đảo; Số 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
220.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 71

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

UBND HUYỆN CÔN ĐẢO
BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 212 /QĐ-QLDA

Côn Đảo, ngày 06 tháng 11 năm 2020.

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
gói thầu số 07: Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1) thuộc công trình: Xây
dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm.
GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐTXD HUYỆN CÔN ĐẢO
Căn cứ Luật đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày
18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ về quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/05/2015 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc Quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp;
Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư về việc Quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu
Quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của UBND huyện Côn
Đảo về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (giai đoạn 1) dự án: Xây dựng cơ
sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm;
Căn cứ Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 25/09/2020 của UBND huyện Côn
Đảo về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán xây dựng công trình, dự toán
gói thầu và giá các gói thầu và Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của
UBND huyện Côn Đảo về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán gói thầu và giá gói thầu
số 07: Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1) thuộc công trình: Xây dựng cơ sở hạ
tầng cụm công nghiệp Bến Đầm;
Xét tờ trình số 05.11/BMT-QLDA ngày 05/11/2020 của bên mời thầu và báo cáo
thẩm định số 06.11/BCTĐ-KT ngày 06/11/2020 của phòng Kỹ thuật về việc thẩm định
hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 07: Xây lắp trạm xử lý
nước thải (giai đoạn 1) thuộc công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp
Bến Đầm và Hồ sơ mời thầu gói thầu số 07 do Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Liên
Hiệp lập tháng 11/2020;

2

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số
07: Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1) thuộc công trình: Xây dựng cơ sở hạ
tầng cụm công nghiệp Bến Đầm với những nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung chính của hồ sơ mời thầu:
Phần 1: Thủ tục đấu thầu.
- Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu
- Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu
- Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
- Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật
- Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3: Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng
- Chương VI: Điều kiện chung của hợp đồng
- Chương VII: Điều kiện cụ thể của hợp đồng
- Chương VIII: Biểu mẫu hợp đồng.
2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:
Đính kèm phụ lục tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu số 07: Xây lắp
trạm xử lý nước thải (giai đoạn 1) thuộc công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công
nghiệp Bến Đầm;
Điều 2: Bên mời thầu, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Phòng Kỹ thuật căn cứ
chức năng nhiệm vụ được giao triển khai thực hiện các bước tiếp theo theo đúng quy
định hiện hành của nhà nước về đấu thầu.
Điều 3: Các Ông (Bà) Trưởng Phòng Hành chính Tài vụ, Kế hoạch Tổng hợp,
Kỹ thuật, Bên mời thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành kể từ
ngày ký./.
Nơi nhận:
PHÓ GIÁM ĐỐC
- Như điều 3;
- Giám đốc và các Phó Giám đốc;
- Lưu: VT.

Đỗ Thanh Phương

3

PHỤ LỤC
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT gói thầu số 07: Xây lắp trạm xử lý nước thải (giai
đoạn 1) thuộc công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Bến Đầm.
212
(Đính kèm Quyết định số.........../QĐ-QLDA
ngày 06 / 11 /2020 của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo)
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSDT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý,
hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT,
trong đó có: đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu
có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và
kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo
quy định tại Mục 11 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh
giá chi tiết HSDT.
1.2. Đánh giá tính hợp lệ HSDT:
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc HSDT;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có). Đối
với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự
thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ
thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT;
d) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải
phù hợp, logíc với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các
giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;
đ) Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT;
e) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại Mục 19.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư
bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh
ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn
hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT; đối với
trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì Bên mời thầu sẽ

4
quản lý Séc đó theo quy định tại các Mục 19.4, 19.5 CDNT;
g) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh). Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập
thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính đối với
phần mà nhà thầu tham dự thầu;
h) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
i) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực,
kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp
ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Đối với gói thầu chia thành nhiều phần
độc lập, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với phần mà nhà
thầu tham dự thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT
của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc
biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không
xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, khi nộp HSDT nếu nhà thầu có sự thay đổi về
năng lực và kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển đã được đánh giá
thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệm của mình; trường hợp năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc
vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Trường hợp gói thầu không áp dụng sơ tuyển thì việc đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn quy định tại các Mục 2.1, 2.2 và 2.3 Chương này.
Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy
định tại các Mục 2.1, 2.2 và 2.3 Chương này.
Nhà thầu phải nộp kèm hồ sơ dự thầu Bản sao chứng thực của Chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ
thuật thoát nước (công trình xử lý nước thải hoặc trạm bơm nước thải) hạng III trở lên.

5
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

Tổng các
Nhà
thành
thầu độc
viên
liên
lập
danh

1

Lịch
sử Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời Phải thỏa
không hoàn điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp mãn yêu
cầu này
thành
hợp đồng không hoàn thành.
đồng

2

Kiện
đang
quyết

3

Các yêu cầu về tài chính

3.1

Tài liệu

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Không
áp dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số
08

Không
áp dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số
10

cần nộp

tụng Không áp dụng
giải

Kết quả hoạt Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 đến Phải thỏa
động
tài năm 2019 để chứng minh tình hình tài mãn yêu
chính lành mạnh của nhà thầu.
cầu này
chính
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong
năm gần nhất phải dương.
Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp
thuế với cơ quan thuế nhà nước đến hết

6
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Tài liệu

Tổng các
Nhà
thành
thầu độc
viên liên
lập
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt Phải thỏa Phải thỏa
động xây dựng tối thiểu là mãn yêu mãn yêu
25.103.000.000 VND (Hai mươi lăm tỷ, cầu này
cầu này
một trăm lẻ ba triệu đồng), trong vòng 03
năm trở lại đây (2017, 2018, 2019).

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tương
ứng với
phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Mẫu số
11

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này
(tương
ứng với
phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Các
Mẫu số
12, 13

Yêu cầu

cần nộp

năm 2019 (có giấy xác nhận của cơ quan
thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở).
3.2

Doanh thu
bình
quân
hàng năm từ
hoạt
động
xây dựng

Doanh thu xây dựng hàng năm được tính
bằng tổng các khoản thanh toán cho các
hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được
trong năm đó.
3.3

Yêu cầu về
nguồn lực tài
chính cho gói
thầu

Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản Phải thỏa Phải thỏa
có khả năng thanh khoản cao hoặc có mãn yêu mãn yêu
khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng cầu này
cầu này
thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín
dụng hoặc các nguồn tài chính khác
(không kể các khoản tạm ứng thanh toán
theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu
với giá trị là > 3.691.000.000 VND (Ba
tỷ, sáu trăm chín mươi mốt triệu đồng).

7
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

4

Kinh nghiệm
cụ thể trong
quản lý và
thực
hiện
hợp
đồng
xây lắp

Tổng các
Nhà
thành
thầu độc
viên liên
lập
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Phải thỏa Phải thỏa
theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn mãn yêu mãn yêu
thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cầu này
cầu này
(≥80%) với tư cách là nhà thầu chính
(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc
nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại
đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tương
ứng với
phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Yêu cầu

- Đã thi công ít nhất 02 công trình hạ
tầng kỹ thuật thoát nước (công trình xử
lý nước thải hoặc trạm bơm nước thải)
cấp III trở lên có giá trị ≥ 11.800.000.000
đồng (Mười một tỷ, tám trăm triệu đồng).

Tài liệu
cần nộp

Mẫu số
14

Ghi chú:
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc
biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có
xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh quy mô cấp công
trình đã thực hiện.
- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản
nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối
hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật:
a) Nhân sự chủ chốt:
Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp
ứng những yêu cầu sau đây:
Tổng số
Số lượng
năm kinh
Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm
STT Vị trí công việc
yêu cầu
nghiệm tối
trong các công việc tương tự
(người)
thiểu (năm)

- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ
tầng kỹ thuật hoặc môi trường hoặc
cấp thoát nước.

- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám
1

Chỉ huy trưởng
công trường

01

10

sát thi công xây dựng công trình dân
dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ
thuật cấp thoát nước hạng III trở lên
hoặc đã trực tiếp tham gia thi công
xây dựng ít nhất 01 công trình dân
dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát
nước hạng III trở lên (kèm theo tài
liệu sao y chứng thực chứng minh).

- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
2

Cán bộ kỹ thuật
thi công phần
xây dựng

01

05

ngành xây dựng dân dụng hoặc môi
trường hoặc cấp thoát nước

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;

3

4

5

6

Cán bộ kỹ thuật
thi công phần lắp
đặt công nghệ
Cán bộ kỹ thuật
thi công phần lắp
đặt thiết bị
Cán bộ kỹ thuật
thi công phần
điện
Cán bộ kỹ thuật
thi công phần tự
động hóa

- Có bằng đại học trở lên chuyên
01

05

ngành môi trường.

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;

- Có bằng đại học trở lên chuyên
01

05

ngành cơ khí.

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;

- Có bằng đại học trở lên chuyên
01

05

ngành điện.

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;

- Có bằng đại học chuyên ngành điều
01

05

khiển hoặc viễn thông hoặc tự động
hóa.

9

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;
- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
ngành cấp thoát nước;

Cán bộ kỹ thuật
thi công phần cấp
thoát nước

01

8

Cán bộ phụ trách
thanh toán công
trình

01

9

Cán bộ phụ trách
an toàn lao động,
vệ sinh môi
trường

01

03

- Có bằng đại học trở lên.
- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao
động theo quy định.

10

Công nhân kỹ
thuật

≥20

-

Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp;
Tất cả công nhân kỹ thuật phải có
chứng nhận tấp huấn ATLĐ và VSMT

7

03

05

- Có tham gia ít nhất 01 công trình
tương tự;
- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên
ngành xây dựng.
- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây
dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến
ngày đóng thầu;

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ
sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Chỉ huy trưởng công trình phải kèm theo tài liệu được chứng thực chứng minh năng
lực.
Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.
Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của liên danh được tính là tổng năng lực của các
thành viên trong liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.
Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về năng lực kỹ thuật khi tất cả các tiêu chuẩn
1, 2, 3, 4, 5 trong mục nhân sự chủ chốt được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không
đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5 trong mục nhân sự chủ chốt thì được đánh giá là
không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu:
Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện
gói thầu theo yêu cầu sau đây:
STT

Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị

Số lượng tối thiểu cần có

1

Máy đào ≥ 0,5m3

01 chiếc

2

Máy đào ≥ 0,25 m3

01 chiếc

10

3

Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn

02 chiếc

4

Đầm bàn

04 cái

5

Đầm dùi

04 cái

6

Máy hàn

03 cái

7

Máy cắt gạch đá

02 cái

8

Máy cắt uốn thép

02 cái

9

Máy trộn bê tông ≥ 250L

03 cái

10

Máy thủy bình hoặc toàn đạc

01 cái

11

Máy phát điện dự phòng

01 cái

12

Máy khoan cầm tay

02 cái

13

Cốt pha phủ phim

14

Cần trục ô tô sức nâng ≥16T

≥ 2000 m2
01 chiếc

Yêu cầu:
* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về năng lực kỹ thuật khi tất cả các tiêu chuẩn
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 trong mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7 trong mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu thì
được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
2.3. Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có): Không áp dụng.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá HSDT cụ thể bao gồm các nội dung
được quy định như sau:
- Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù
hợp với đề xuất về tiến độ thi công;
- Tiến độ thi công;
- Các biện pháp bảo đảm chất lượng;
- Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa
cháy, an toàn lao động;
- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì;

11

- Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó;
- Các yếu tố cần thiết khác.
Quy định được cụ thể trong các bảng sau:
3.1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng
1.1. Đối với các vật tư, vật
liệu chính (cát, đá, xi măng,
sắt thép các loại, cấp phối
đá dăm, bê tông thương
phẩm, sơn các loại, các thiết
bị điện, thiết bị nước các
loại, màng HDPE, cống các
loại, bu lông các loại, cây
xanh).

Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp
hoặc có tài liệu chứng minh khả năng tự cung
ứng vật tư để phục vụ thi công công trình (đầy
đủ các chủng loại vật tư, vật liệu chính).
Không có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị
cung cấp hoặc không có khả năng tự cung ứng
vật tư hoặc có nhưng không chứng minh được
tính khả thi, không đảm bảo chất lượng vật tư
khi đưa vào thi công công trình hoặc không
đầy đủ các chủng loại vật tư, vật liệu chính.

Đạt

Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật:
Có sơ đồ mặt bằng và giải pháp kỹ thuật thi
công hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp
thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công
2.1. Tổ chức mặt bằng công trình xây dựng.
trường: Thiết bị thi công,
Có sơ đồ mặt bằng và giải pháp kỹ thuật thi
lán trại, phòng thí nghiệm,
công hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp
kho bãi tập kết vật liệu, chất
thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công
thải, bố trí cổng ra vào, rào
trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật
chắn, biển báo, cấp nước,
về lán trại.
thoát nước, giao thông, liên
lạc trong quá trình thi công Không có sơ đồ mặt bằng hợp lý hoặc có mà
không phù hợp với điều kiện biện pháp thi
công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng.

2.2. Giải pháp thi công

- Am hiểu về dự án, hiểu rõ hiện trạng công
trình và các hạng mục thi công của công trình,
tác động của dự án đối với môi trường, cảnh
quan xung quanh và các công trình hiện hữu.
- Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện thi công, biện pháp thi công, tiến độ
thi công và hài hòa với các công trình hiện
hữu.

Đạt

Chấp nhận
được

Không đạt

Đạt

12

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
- Không am hiểu về dự án, hiểu rõ hiện trạng
công trình và các hạng mục thi công của công
trình, tác động của dự án đối với môi trường,
cảnh quan xung quanh và các công trình hiện
hữu.
- Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
hợp với điều kiện thi công, biện pháp thi công,
tiến độ thi công và không hài hòa với các công
trình hiện hữu.

Không đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công:
Có đề xuất đầy đủ và có phương án hợp lý, khả
3.1. Bảo đảm an toàn thi thi
công, an toàn giao thông
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu
- Trình bày đầy đủ, hợp lý trình tự thi công các
hạng mục của công trình.
- Bố trí phương án và giải pháp thi công phù
hợp với tiến độ thi công chung. Có đề xuất về
biện pháp, công nghệ thi công.
3.2. Thi công theo đúng - Trình bày trình tự thi công không đầy đủ,
trình tự và yêu cầu kỹ thuật không hợp lý hoặc không đúng, sai lệch với
các hạng mục của công trình.
- Không có phương án và giải pháp thi công
phù hợp với tiến độ thi công chung, Không có
đề xuất hoặc đề xuất không đầy đủ về biện
pháp, công nghệ thi công.

Đạt
Không đạt

Đạt

Không đạt

4. Tiến độ thi công:
4.1. Thời gian thi công:
đảm bảo thời gian thi công
không quá 12 tháng có tính
điều kiện thời tiết kể từ
ngày khởi công

Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 12
tháng có tính đến điều kiện thời tiết và các yếu
tố khác ảnh hưởng đến thời gian thi công, trừ
trường hợp bất khả kháng.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 12
tháng.

Không đạt

4.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội
a) Giữa huy động thiết bị và dung a) và b).
tiến độ thi công
Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
b) Giữa bố trí nhân lực và

Đạt
Không đạt

13

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

tiến độ thi công
Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù
4.3. Biểu tiến độ thi công hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu
hợp lý, khả thi phù hợp với của HSMT.
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu
yêu cầu của E-HSMT
tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không

Đạt

Không đạt

khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.
5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công

5.1. Biện pháp bảo đảm
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc
chất lượng trong thi công
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công.
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
5.2. Biện pháp bảo đảm thi công.
chất lượng vật liệu đầu vào
để phục vụ công tác thi Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không
công.
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về tiến độ thi công.

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
6.1. An toàn lao động
Có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
Biện pháp an toàn lao động công
hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có
biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không
chức thi công
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi

Đạt

14

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Biện pháp phòng cháy, công
chữa cháy hợp lý, khả thi,
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
phù hợp với đề xuất về biện
hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
pháp tổ chức thi công
nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù
hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

6.3. Vệ sinh môi trường
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
Biện pháp bảo đảm vệ sinh chức thi công
môi trường hợp lý, khả thi Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
phù hợp với đề xuất về biện trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
pháp tổ chức thi công
trường nhưng không hợp lý, không khả thi,
không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công

Đạt

Không đạt

7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
7.1. Bảo hành
Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc
bằng 12 tháng. Có phương án và nhiệm vụ bảo
Thời gian bảo hành 12
hành rõ ràng trong suốt quá trình bảo hành.
tháng. Nhiệm vụ bảo hành
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12
và chuyển giao vận hành sử
tháng. Không có phương án bảo hành trong
dụng.
suốt quá trình bảo hành hoặc phương án bảo
hành không rõ ràng.

Đạt
Không đạt

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6
và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2,
3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp
theo.
(a)

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Áp dụng Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1);
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2);

15

Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có);
Bước 5. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được
tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá dự
thầuvà thành tiền thì lấy đơn giá dự thầulàm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá
dự thầu có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành
tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà
thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc
này vào các công việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn
thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư
thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầutương
ứng thì đơn giádự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi
có đơn giádự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định
bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có điền
đơn giá dự thầuvà giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống
được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầucủa nội
dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong
HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy
định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngược lại
thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu cho rằng dấu
phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầurõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp
này thành tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự thầusẽ được sửa lại;
(b)
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa
lại tổng số tiền theo các khoản tiền;
(c)
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở
pháp lý cho việc sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định
tại Mục này làm cơ sở pháp lý.
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp th giá trị phần chào thiếu sẽ được
cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu tương ứng
trong HSDT của nhà thầu có sai lệch;

16

Trường hợp một công việc trong HSDT của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá dự
thầuthì lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với công việc này trong số các HSDT của nhà
thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp
trong HSDT của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá dự
thầucủa công việc này thì lấy đơn giá trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến
hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầutương ứng trong HSDT của nhà
thầu này; trường hợp HSDT của nhà thầu không có đơn giá dự thầu tương ứng thì lấy mức
đơn giá trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực
hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch
thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.
Mục 5. Phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT (nếu có): Không áp dụng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6200 dự án đang đợi nhà thầu
  • 836 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 871 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16121 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14111 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây