Thông báo mời thầu

Tư vấn giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và huyện Phong Điền

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:01 18/11/2020
Số TBMT
20201136099-00
Công bố
15:56 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Thừa thiên Huế (VILG)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và huyện Phong Điền
Chủ đầu tư
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế, số 115 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; điện thoại: 0234 3822426.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Phần vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đợt 2 dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (gọi tắt là Dự án VILG) tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thừa Thiên Huế

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 18/11/2020
đến
17:00 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và huyện Phong Điền". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn giám sát, kiểm tra, nghiệm thu xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà và huyện Phong Điền" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 25

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh
thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành (nếu có).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:
STT
1
1.1

Tiêu chuẩn

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

14

Số năm hoạt động trong lĩnh vực Giám sát,
kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình,
sản phẩm gồm: Xây dựng hệ thống hồ sơ địa
chính, cơ sở dữ liệu địa chính hoặc đất đai,
hoặc hợp đồng tương tự có thực hiện đầy đủ
các hạng mục từ đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa
chính, đăng ký cấp GCN và xây dựng cơ sở
dữ liệu địa chính (Căn cứ từ ngày ký hợp
đồng đầu tiên thuộc lĩnh vực trên của nhà
thầu, có bản gốc hoặc chứng thực hợp đồng)

8

6

Tiêu chuẩn

STT

1.2

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

a ≥ 08 năm

8

b Từ 5-7 năm

6

c Dưới 5 năm

0

Đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (đạt
≥ 80% khối lượng) hợp đồng tư vấn giám sát
lĩnh vực đất đai (bao gồm một trong các nội
dung: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính hoặc
đất đai, XDCSDL về quy hoạch; kế hoạch sử
dụng đất; thống kê, kiểm kê đất đai; giá đất)
trong vòng 03 năm (kể từ năm 2017 đến thời
điểm đóng thầu) (kèm theo một trong các tài
liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu hoặc
biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc tương
đương...).

7

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

5

Trong trường hợp liên danh thì các tiêu chí
chấm dưới đây là tổng năng lực và kinh
nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm
vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận

1.3

a ≥ 03 hợp đồng

7

b Từ 1 - 2 hợp đồng

5

c 0 hợp đồng

0

Đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
(trên 80% khối lượng) hợp đồng tư vấn giám
sát lĩnh vực địa chính (bao gồm một trong các
nội dung: Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
hoặc đất đai, XDCSDL về quy hoạch; kế
hoạch sử dụng đất; thống kê, kiểm kê đất đai;
giá đất) trong vòng 03 năm (kể từ năm 2017
đến thời điểm đóng thầu) với tư cách là nhà
thầu độc lập hoặc liên danh có giá trị hợp
đồng tối thiểu là 526 (năm trăm hai sáu triệu
đồng) (kèm theo một trong các tài liệu liên
quan như: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản
thanh lý hợp đồng; hoặc tương đương...).
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia
với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính
giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện

5

3

Tiêu chuẩn

STT

2
2.1

2.2

2.3

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

a ≥ 02 hợp đồng

5

b 1 hợp đồng

3

c 0 hợp đồng

0

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

Giải pháp và phương pháp luận

30

21

Hiểu rõ mục đích gói thầu (nêu trong điều
khoản tham chiếu)

5

3

a Thể hiện đầy đủ nhận thức về mục đích, yêu
cầu, phạm vi, quy mô của gói thầu nêu trong
điều khoản tham chiếu

5

c Thể hiện nhận thức về mục đích, yêu cầu,
phạm vi, quy mô của gói thầu nêu trong điều
khoản tham chiếu nhưng không đầy đủ

3

b Không đáp ứng các điểm nêu trên

0

Cách tiếp cận và phương pháp luận

9

7

a Cách tiếp cận bài toán đúng, đầy đủ, các
hạng mục công việc được phân chia thành
những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh
và logic; đồng thời có phân công cho từng
chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói thầu

9

b Cách tiếp cận bài toán đúng, đầy đủ, các
hạng mục công việc được phân chia thành
những nhiệm vụ cụ thể một cách chưa hoàn
chỉnh hoặc logic; đồng thời có phân công
cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói
thầu

7

c Không đáp ứng các điểm nêu trên

0

Sáng kiến cải tiến
a Đề xuất các sáng kiến cải tiến nhằm nâng
cao hiệu quả thực hiện gói thầu hợp lý, khả
thi. Mỗi sáng kiến được cộng 1,5 điểm, điểm
tối đa là 3 điểm.

3

2
3

Tiêu chuẩn

STT

2.4

2.5

2.6

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

b Đề xuất các sáng kiến cải tiến nhằm nâng
cao hiệu quả công việc chưa chi tiết, chưa rõ
ràng. Mỗi sáng kiến được cộng 1 điểm, điểm
tối đa là 2 điểm.

2

c Không đáp ứng các điểm nêu trên

0

Cách trình bày

3

2

a Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách
hợp lý, dễ theo dõi

3

b Trình bày chưa thật sự hợp lý, logic

2

c Gây khó khăn cho việc theo dõi

0

Kế hoạch triển khai: Bao gồm tất cả các
nhiệm vụ để thực hiện giám sát. Mỗi một
nhiệm vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả
một cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng, phù
hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến,
có bảng mô tả kế hoạch thực hiện và tiến độ
nộp báo cáo

3

2

a Thể hiện đầy đủ các nội dung một cách khoa
học, hoàn chỉnh, hợp lý và phù hợp

3

b Thể hiện tương đối hoàn chỉnh, phù hợp và
chấp nhận được

2

c Thể hiện sơ sài, không phù hợp, không chấp
nhận được

0

Bố trí nhân sự

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

7

5

a Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của EHSMT; phân rõ vị trí chức danh tham gia
thực hiện gói thầu; thời điểm và thời gian huy
động phù hợp với kế hoạch triển khai

7

b Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của EHSMT, phân rõ vị trí chức danh tham gia
thực hiện gói thầu; thời điểm và thời gian huy
động tương đối phù hợp với kế hoạch triển
khai

5

Tiêu chuẩn

STT

Điểm
tối đa

c Không đáp ứng các điểm nêu trên
3
3.1

0
50

40

Giám sát trưởng

15

11

5

5

Kỹ sư, cử nhân trở lên

5

b Không đáp ứng điểm a nêu trên
3.1.2 Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp
bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)

0
5

3

a > 15 năm

5

b Từ 10 - 15 năm

3

c < 10 năm

0

3.1.3 Kinh nghiệm làm việc ở vị trí giám sát trưởng
(hoặc chủ trì giám sát, hoặc chủ trì giám sát
công tác triển khai) các dự án lĩnh vực địa
chính (bao gồm một trong các nội dung: Xây
dựng cơ sở dữ liệu về địa chính; quy hoạch;
kế hoạch sử dụng đất; thống kê, kiểm kê đất
đai; giá đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính;
đăng ký cấp giấy chứng nhận sử dụng đất;
chỉnh lý, cập nhật biến động bản đồ địa
chính) (kèm theo hợp đồng để chứng minh)

3.2

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu

3.1.1 Trình độ học vấn chuyên ngành trắc địa, bản
đồ, tin học trắc địa, quản lý đất đai, địa chính,
công nghệ thông tin
a

Thang
điểm
chi tiết

5

3

a ≥ 03 hợp đồng

5

b Từ 1 - 2 hợp đồng

3

c 0 hợp đồng

0

Nhân sự khác tham gia gói thầu

3.2.1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc
địa, bản đồ, tin học trắc địa, quản lý đất đai,
địa chính, công nghệ thông tin

35

29

20

16

Tiêu chuẩn

STT

Điểm
tối đa

Thang
điểm
chi tiết

a > 09 nhân sự

20

b 09 nhân sự

16

c < 9 nhân sự

0

3.2.2 Kinh nghiệm làm việc (tính từ ngày cấp bằng
đại học đến thời điểm đóng thầu) của các
nhân sự

9

7

a Toàn bộ các nhân sự có kinh nghiệm >5 năm

9

b Toàn bộ các nhân sự có kinh nghiệm từ 4
năm trở lên nhưng không đáp ứng điểm a nêu
trên.

7

c Có ít nhất 01 nhân sự có số năm kinh nghiệm
<4 năm

0

3.2.3 Nhân sự chuyên ngành trắc địa

2

2

a ≥ 02 nhân sự

2

b < 2 nhân sự

0

3.2.4 Nhân sự chuyên ngành quản lý đất đai hoặc
địa chính

2

2

a ≥ 01 nhân sự

2

b < 1 nhân sự

0

3.2.5 Nhân sự chuyên ngành công nghệ thông tin

2

2

a ≥ 02 nhân sự

2

b < 2 nhân sự

0

Tổng cộng

100

Mức điểm
yêu cầu
tối thiểu

75

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động
dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một
số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự bằng các văn bằng, chứng
chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tương tự.

E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu và
điểm của từng mục không thấp hơn điểm tối thiểu của từng mục được đánh giá là
đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.
Điểm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x (100)]/Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất
trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của
HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ
thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm
tỷ lệ 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6625 dự án đang đợi nhà thầu
  • 790 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 901 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16499 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14544 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây