Thông báo mời thầu

gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:36 18/11/2020
Số TBMT
20201115485-00
Công bố
15:32 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Phòng Khám đa khoa khu vực thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Chủ đầu tư
UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết ) hỗ trợ 2.000 triệu đồng và ngân sách huyện phần còn lại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phòng Khám đa khoa khu vực thị trấn Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Thuận

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:32 18/11/2020
đến
08:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 46

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ gói thầu. bao gồm các hạng
mục: Khối Nhà làm việc: Nhà 01 trệt và 01 lầu. diện t ch ây d ng 179.7m2. tổng diện t ch
sàn 359.4 m2; Nhà vệ sinh: diện t ch ây d ng 21.6 m2; Sân bê tông: diện t ch 448.5 m2; San
nền: diện t ch san nền 1.592.81 m2; khối lượng cát nền đắp là 535.3278 m3.
2. Quy mô xây dựng. giải pháp kỹ thuật chủ yếu:
2.1. Quy mô xây dựng:
- Khối Nhà làm việc: Nhà 01 trệt và 01 lầu. diện t ch ây d ng 179.7m2. tổng diện
tích sàn 359.4 m2 .
- Nhà vệ sinh: iện t ch ây d ng 21.6 m2.
- Sân bê tông: iện t ch 448.5 m2.
- San nền: iện t ch san nền 1.592.81 m2; khối lượng cát nền đắp là 535.3278 m3.
2.2. Giải pháp kỹ thuật chủ yếu:
a. Khối nhà làm việc: Móng cột. cột. dầm. giằng. sàn. sênô. cầu thang. lanh t
T T đá 1 2 cm 200; b t ng lót móng đá 4 6 cm M75; Móng bó nền ây đá ch
15 20 25 cm vữa i măng M75. Tường ây gạch kh ng nung 9 9 19 cm vữa i
măng M75. ậc cấp. bậc cầu thang ây gạch th kh ng nung 4.5 9 19 cm vữa i
măng M75; bậc cấp và mặt bậc cầu thang lát gạch ceramic 600 600 mm. Trát tường.
cột. dầm. trần vữa XM M75 dày 1.5cm. hoàn thiện s n nư c 01 l p lót và 02 l p màu
kết hợp v i bả mastic. Mái lợp t n sóng vu ng mạ màu dày 4.2 zem và à gồ thép hộp.
Nền lát gạch ceramic 60 60 cm. tường ốp gạch ceramic 300 600 mm. a đi và c a
sổ khung nh m k nh hệ 55 k nh dày 8ly. không chia ô vuông). gắn hoa sắt bảo vệ c a
sổ. Lắp đặt hệ thống điện. cấp thoát nư c. PCCC cho công trình..
b. Nhà vệ sinh: Móng. cột. dầm. giằng. lanh t T T đá 1 2 cm M200. b t ng
lót móng đá 4 6 cm M75; Móng bó nền ây đá ch 15 20 25 cm vữa i măng M75.
Tường ây gạch ống kh ng nung 4 lỗ 9 9 19 cm vữa i măng M75. Trát tường mặt
sau. cột. dầm. trần vữa i măng M75 dày 1.5cm. hoàn thiện s n nư c bả mastic. Mái
lợp t n sóng vu ng mạ màu dày 4.2 zem và à gồ thép hộp. Nền lát gạch ceramic
(60x60)cm. tường ốp gạch ceramic 30 60 cm.
a đi và c a sổ khung nh m k nh hệ
55 k nh dày 8ly. kh ng chia vu ng . Lắp đặt hệ thống điện. cấp. thoát nư c và cấp
điện cho c ng trình.
c. San nền: Vật liệu san nền là cát nền. Hệ số san nền đầm chặt K= 0.85.
d. Sân bê tông:

1

Kèm theo hồ s thiết kế.

t ng mặt sân đá 1 2 cm M200 dày 10cm. ni lông lót.

3. Địa điểm xây dựng: Trong khu n vi n khu đất hiện hữu của Phòng khám đa
khoa thị trấn Phan R
a. huyện Tuy Phong.
4. Loại. cấp công trình: Công trình dân dụng. cấp III.
5. Thời hạn hoàn thành: ≤ 210 ngày kể cả ngày lễ. chủ nhật… .
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Nhà thầu lập tiến độ về thời gian từ khi khởi c ng đến khi hoàn thành hợp đồng
theo ngày/tuần/tháng.
Ngoài y u cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ c ng trình còn có y u cầu tiến độ
hoàn thành cho từng hạng mục c ng trình. do đó nhà thầu phải lập bảng y u cầu tiến độ
hoàn thành.
STT

Hạng mục công trình

Ngày bắt đầu

Ngày hoàn thành

1
2
3

III. Yêu cầu về kỹ thuật
Y u cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình. quy phạm áp dụng cho việc thi công. nghiệm thu công trình:
STT
1

Loại công tác
Tổ chức thi công
Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

2

TCVN 9398:2012

Công tác thi công đất
Công tác đất-Quy phạm thi công và nghiệm thu

4

TCVN 4055:2012

Công tác trắc địa. định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình
- Yêu cầu chung

3

Quy chuẩn. tiêu chuẩn

TCVN 4447:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khốiQuy phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục
6.8 được thay thế bởi TCVNXD 305:2004)

TCVN 4453:1995

Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép lắp
ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9115:2012

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu Bê tông
cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế thi công lắp

TCVN 9391:2012

đặt và nghiệm thu
Bể chứa bằng Bê tông cốt thép – Thi công
và nghiệm thu
5

Kết cấu xây gạch đá
Kết cấu gạch đá – Quy phạm thi công và
nghiệm thu

6

8

9

TCVN 4085:2011

Hệ thống cấp thoát nước
Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và
công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu

7

TCVN 5641:2012

TCVN 4519: 1988

Hệ thống điện
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình
công nghiệp

TCVN 9208:2012

Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các
công trình công nghiệp - Yêu cầu chung

TCVN 9358:2012

Hệ thống phòng cháy chữa cháy. chống sét
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn
cháy cho nhà và công trình

QCVN 06:2010/BXD

Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng
dẫn thiết kế. kiểm tra và bảo trì hệ thống

TCVN 9385:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi
công và nghiệm thu
Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây
dựng

TCVN 9377-1:2012

Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 9377-2:2012

Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

TCVN 9377-3:2012

Cửa đi. cửa sổ- Phần 2- Cửa kim loại

TCVN 9366-2 : 2012

Quy phạm sử dụng kính - lựa chọn và lắp
đặt

TCVN 7505: 2005

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm
thi công và nghiệm thu.

TCVN 4516:1988

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi
công và nghiệm thu

TCVN 5674:1992

Và các quy trình. ti u chuẩn. văn bản hiện hành về ây d ng c bản của Nhà
nư c.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công. giám sát:
a. Công tác giám sát trong quá trình thi công:
Tổ chức tư vấn giám sát phải có đủ điều kiện năng l c theo qui định tại điều 155
của Luật ây d ng và phải có các bộ phận chuy n trách đảm bảo duy trì hoạt động giám
sát một cách có hệ thống toàn bộ quá trình thi c ng từ khi khởi c ng ây d ng đến khi
hoàn thành nghiệm thu và bàn giao c ng trình theo quy định.
b. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công:
ó đủ năng l c hoạt động thi c ng ây d ng c ng trình tư ng ứng v i loại. cấp
c ng trình ây d ng.
hỉ huy trưởng c ng trường có năng l c hành nghề thi c ng ây d ng c ng trình
và chứng chỉ hành nghề phù hợp.
ó thiết bị thi c ng đáp ứng y u cầu về an toàn và chất lượng ây d ng c ng trình.
3. Yêu cầu về chủng loại. chất lượng vật tư. máy móc. thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử):
a. Yêu cầu về chủng loại. chất lượng vật tư:
Nhà thầu phải em kỹ thiết kế để ác định các loại vật tư. vật liệu để làm c sở
t nh toán khối lượng. Nếu có những loại vật tư. vật liệu nào mà thiết kế và bảng ti n
lượng khác nhau thì lấy thiết kế kỹ thuật làm gốc và phải có thuyết minh kèm theo trong
Hồ s d thầu.
- Ximăng:
Xi măng Poóc lăng - Y u cầu kỹ thuật
: TCVN 2682:2009
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Y u cầu kỹ thuật : TCVN 6260:2009
- Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa:
ốt liệu cho b t ng và vữa - Y u cầu kỹ thuật : TCVNXD 7570:2006
ốt liệu cho b t ng và vữa - ác phư ng pháp th : T VN 7572:2006
Nư c trộn b t ng và vữa - Y u cầu kỹ thuật
: TCVN 4506:2012
- Bê tông:
Hỗn hợp
t ng trộn sẵn - ác y u cầu c bản đánh giá chất lượng và nghiệm
thu: TCVN 9340:2012
- Cốt thép:
Thép cốt b t ng - Thép thanh vằn
: TCVN 1651-2:2008
Thép cốt b t ng - Lư i thép hàn
: TCVN 1651-3:2008
- Gạch không nung:
Gạch lock b t ng
: TCVN 6477:1999
- Đá:
Đá ây lấy tại các mỏ trong khu v c nhưng phải được kiểm nghiệm trư c khi đưa
vào c ng trình s dụng.
- Cát xây tô:

K ch thư c hạt kh ng được vượt quá 2mm. Tuyệt đối kh ng được dùng cát biển
để ây trát hoặc đổ b t ng .
- Vât liệu san nền: Phải đúng y u cầu theo hồ s thiết kế. và địa điểm khai thác.
Tất cả các vật liệu trư c khi đưa vào s dụng phải có đầy đủ chứng chỉ th nghiệm
và phải đạt y u cầu th ng qua chứng chỉ chất lượng của n i sản uất và kết quả th
nghiệm do các phòng th nghiệm hợp chuẩn th c hiện.
b. Yêu cầu về chủng loại máy móc. thiết bị:
Nhà thầu tập kết các loại e máy. thiết bị cần thiết để thi c ng ng trình. gồm:
- ác loại t phục vụ việc vận chuyển vật tư. vật liệu và thiết bị thi c ng.
- ác loại máy đầm đất. đầm b t ng. máy ủi. xe lu.
- ác loại máy móc thiết bị phục vụ thi c ng hệ thống thoát nư c như: Máy b m.
máy điện. máy hàn. máy đầm b t ng. máy cắt..
- ác loại c ng cụ th s như: Máy đầm cóc. đầm tay. sky. sọt. cuốc ng....
Tất cả các thiết bị trư c khi đưa vào triển khai thi c ng phải có chứng nhận còn
trong thời gian cho phép lưu hành. kết quả kiểm định chất lượng thiết bị do các tổ chức
có tư cách pháp nhân được nhà nư c qui định th c hiện..
4. Yêu cầu về trình tự thi công. lắp đặt:
- Định vị c ng trình.
- huẩn bị mặt bằng thi c ng.
- Thi công các công tác phần móng.
- Thi công các công tác phần thân kết cấu.
- Thi công các công tác phần hoàn thiện: phần mái. điện. cấp thoát nư c. P

- Thi công hạng mục san nền. sân bê tông
- ác c ng tác hoàn thiện khác.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm. an toàn:
Nhà thầu phải thuyết minh quy trình vận hành th nghiệm và hư ng dẫn s dụng
an toàn công trình.
6. Yêu cầu về phòng. chống cháy. nổ (nếu có):
- Hệ thống nư c phục vụ thi c ng. phục vụ c ng tác P
được cung cấp đầy đủ
bằng hồ chứa nư c dung t ch t nhất 5m³. được bố tr hợp lý. thuận tiện.
- Trong nội quy c ng trường có biển cấm mang các vật liệu nổ vào trong c ng
trường. ngoài ra có biển cấm l a tại các n i dễ cháy như: thùng chứa nhi n liệu . kho vật
tư điện nư c. kho ăng dầu .
ng trường cần lập một tổ chữa cháy kh ng chuy n và huấn luyện c ng tác
chữa cháy khi có s cố ảy ra. l c lượng này được huy động tham gia chữa cháy. công
nhân vận hành máy. thủ kho cũng được huấn luyện chữa cháy bằng bình ịt. Phổ biến
cho c ng nhân khi phát hiện ra cháy báo ngay về ban điều hành c ng trường và tr n bàn
điện thoại an điều hành lu n có số điện thoại của l c lượng chữa cháy địa phư ng.

- ần phải chú trọng đến c ng tác phòng chống cháy nổ . bố tr các bình chữa cháy
đặt tại phòng bảo vệ. kho vật tư…
- Đường ra vào trong nội bộ c ng trường được bố tr thuận tiện cho e chữa cháy
th c hiện nhiệm vụ khi có s cố .
- Kho bãi chứa vật liệu phải được sắp ếp hợp lý. thuận tiện. an toàn. đúng theo
quy định về P
.
- Những vật liệu dễ gây cháy nổ hoặc dễ lan truyền l a như gỗ. ăng dầu. vật tư
điện nư c… phải được bảo quản kỹ lưỡng. ếp ri ng bằng các kho ri ng biệt.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường và phòng chống dịch bệnh:
- Hạn chế bụi: Trong những ngày nắng nóng thời tiết kh hanh. bố tr e tư i nư c
nhằm làm ẩm mặt đường và những phần mặt bằng c ng trường cần thiết cho thi công.
- Hạn chế kh thải: Khi thải từ các động c nổ tr n c ng trường chứa các chất
nhiễm như SO2; CO2;... để hạn chế nó ta có biện pháp sau:
+ Nhi n liệu s dụng phải đúng v i thiết kế của động c
+ Kh ng chở tải qúa quy định
+ Thường uy n bảo quản e máy tốt. đặc biệt kiểm tra thường uy n hệ thống
động c . hệ thống bạc sermăng và nh t máy.
+ Hạn chế s dụng điện cung cấp từ máy phát lưu động. ưu ti n điện lư i.
+ Kh ng s dụng e máy qúa đát. e đầu ngang. kh ng đảm bảo ti u chuẩn lưu
hành. kh ng cho phép e lưu hành tr n c ng trường những e kh ng đảm bảo ti u chuẩn.
- Hạn chế rung. ồn:
+ Tạo khoảng a nhất định để đảm bảo sức khỏe cho người lao động và nhân dân
trong khu v c thi c ng.
- Hạn chế ả nư c thải:
+ Khu lán trại được ây d ng hợp lý. có n i ăn chốn ở sạch sẽ. quy củ. Nhà vệ
sinh đảm bảo c ly đối v i khu sinh hoạt và ở cuối hư ng g o.
+ Nư c thải từ bếp ăn tập thể. nhà tắm. bể nư c c ng cộng... tập trung vào bể t
hoại.
+ Rác thải phải tập trung về n i quy định. chấp hành quy định về m i sinh m i
trường của địa phư ng.
+ Hư ng dẫn người lao động th c hiện tốt nội quy c ng trường và nếp sống văn
hóa m i.
- Hạn chế ảnh hưởng dầu mỡ của động c :
+ Khi nhập & uất dầu phải có dụng cụ đo lường hợp lý tránh cân đong tùy tiện
gây r i vãi qúa nhiều.
+ ầu nh t thải phải được thu gom tập trung trả lại kho c ng trường để dùng vào
việc khác. Kh ng được ả bừa bãi ra mặt đất kh ng đúng theo quy định.
- Hạn chế chất thải rắn:

+ Khai thác các mỏ vật liệu đúng quy hoạch thiết kế. Kh ng khai thác trái phép
+ Đất đào tầng phủ được thu gom đổ đúng bãi quy định.
+ Phải chú ý đến quy định chống phá hoại cảnh quan đ thị. phải có s đồng ý của
c quan chức năng .
- ng tác vệ sinh:
+ Khi thi c ng ong phải tháo dỡ ngay c ng trình tạm thời. di chuyển khỏi c ng
trường các nguy n liệu. thiết bị. xe máy.
+ ọn dẹp. vệ sinh khu v c c ng trình đã di chuyển ong.
+ X lý hết các chất thải. dầu mỡ còn sót lại.
+ San trả lại m i trường như trư c khi thi c ng.
- Phòng chống dịch bệnh:
+ Phải có biện pháp phòng chống dịch bệnh cho c ng nhân và nhân s chủ chốt
tuân thủ đúng theo hư ng dẫn của ộ Y tế hoặc Sở Y tế địa phư ng.
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
* Đối v i c ng nhân lao động tr c tiếp:
- Mở l p huấn luyện. tuy n truyền giáo dục cho người lao động ý thức về bảo hộ
lao động.
- Th c hiện đầy đủ chế độ bảo hộ lao động cho c ng nhân như: Quần áo. giày. mũ
bảo hộ. găng tay. khẩu trang.
- Thường uy n kiểm tra phát hiện những nguy c ảy ra tai nạn lao động. từ đó
đề ra biện pháp khắc phục.
* Đối v i c ng nhân vận hành e máy:
- Kh ng ngoại trừ đối v i c ng nhân lao động tr c tiếp.
- Th ng qua c ng tác bảo dưỡng thường nhằm phát hiện những hư hỏng. tình trạng
phụ tùng có thể ảy ra s cố kỹ thuật. chấp hành chế độ báo cáo thỉnh thị và
lý kịp
thời.
- Khi vận hành phải lưu ý ung quanh khu v c thi c ng và các chư ng ngại vật và
con người.
- Th c hiện c ng việc theo quy trình tổ chức thi c ng.
* Đối v i an chỉ huy c ng trường:
- ó trách nhiệm theo dõi thường uy n các y u cầu n u tr n đối v i người lao
động và có biện pháp
lý kịp thời.
- Trang bị đầy đủ rào chắn.
- ố tr thời gian tổ chức huấn luyện về an toàn lao động cho người lao động tại
c ng trường. ó hình thức khen thưởng. kỷ luật kịp thời.
- ó phư ng án cụ thể cho các trường hợp gặp s cố kỹ thuật. s cố bảo lũ. s cố
tai nạn lao động...
* Tr n c ng trường:

- Đặt đầy đủ các biển báo hiệu. rào chắn khu v c thi c ng.
- Thi c ng đến đâu gọn đến đó. tất cả các vật liệu thừa đều phải dời chuyển về vị
trí an toàn.
- Xe máy thiết bị và vật tư sau một ngày tham gia thi c ng phải được tập kết gọn
gàng. kh ng gây trở ngại cho giao th ng.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có báo cáo chung về d kiến bố tr số lượng cán bộ. công nhân và
thiết bị của Nhà thầu cần thiết tr n c ng trường cho mỗi giai đoạn ch nh.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
a. Công tác chuẩn bị mặt bằng. định vị công trình:
- Đ n vị thi c ng phải ác định vị tr và cao độ của c ng trình theo hồ s thiết kế
và phải chịu chi ph để điều chỉnh bất cứ sai sót nào trong suốt quá trình thi c ng ảy ra
do việc ác định kh ng ch nh ác gây n n. ác cột mốc phải được bảo vệ cẩn thận và
duy trì suốt trong quá trình thi c ng để tiện việc kiểm tra theo dõi.
- Th c hiện đúng các tim trục định vị và cao độ chuẩn nền của c ng trình. đối v i
hiện trạng và hồ s thiết kế.
- Tổ chức mặt bằng thi c ng: phải bố tr mặt bằng thi c ng cho c ng trình. trong
đó phải sắp ếp hợp lý các kho bãi vật liệu. đường vận chuyển vật liệu. hệ thống điện
nư c thi c ng. khu v c gia c ng vật liệu phư ng án s dụng và vị tr lắp đặt các máy móc
thi c ng. Việc bố tr mặt bằng thi c ng kh ng được làm ảnh hưởng đến các c ng trình
hiện có ở lân cận.
- Trư c khi c ng tác làm đất. cần phải dọn sạch cây cỏ. các l p đất hữu c . các
tảng đá to. các gốc cây l n trong phạm vi thi c ng nếu có .
b. Công tác bê tông - bê tông cốt thép:
t ng đá 4 6 lót móng và lót nền phải được trộn vữa v i đá 4 6 ong m i đưa
đến vị tr đổ. Kh ng được rải đá trư c rồi đỗ vữa l n. L p b t ng này vẫn phải được đầm
kỹ. các kẽ đá phải được vữa chèn k n. kh ng có lỗ rỗng.
- Ván khu n phải đảm bảo độ ổn định. độ cứng và độ bền. đúng hình dáng k ch
thư c theo bản vẽ thiết kế. k n và bằng phẳng tháo dỡ kh ng làm hư hại ván khu n và
kh ng tác động đến b t ng.
- ác chi tiết thiết kế có li n quan đến khối b t ng sẽ đúc phải được nghi n cứu
trư c và th c hiện khi làm ván khu n và kh ng tác động đến b t ng. không gây khó
khăn khi đặt cốt thép. khi đỗ và đầm b t ng.
- Ván khuôn sau khi gia công. lắp d ng phải được nghiệm thu d a vào các định
mức sau: Độ ch nh ác của ván khu n so v i thiết kế .
- Quá trình đổ b t ng phải thường uy n kiểm tra hình dạng và vị tr ván khu n.
khi có s biến dạng phải s lý kịp thời hoặc đình chỉ ngay việc đổ b t ng.

- ốt thép của kết cấu b t ng cốt thép phải được gia c ng và lắp đặt theo đúng hồ
s thiết kế. Trư c khi s dụng cốt thép phải được th nghiệm để bảo đảm cường độ theo
y u cầu của thiết kế.
- ốt thép phải có bề mặt sạch. không d nh bùn đất. dầu mỡ. kh ng có vảy sắt.
kh ng gỉ. Thanh thép kh ng bị bẹp và giảm tiết diện.
- ốt thép phải được uốn thẳng. ác chổ uốn cong hoặc uốn móc phải đúng theo
theo đúng hồ s thiết kế. Trư c khi nối thép phải lập s đồ bố tr mối nối v i s nhất trí
của kỹ thuật A và thiết kế. Việc li n kết cốt thép phải tuân theo chỉ thị của hồ s thiết kế
cho buộc hay hàn. ác li n kết phải bảo đảm y u cầu kỹ thuật.
- ác vật liệu dùng để sản uất b t ng gồm i măng. cát. đá phải đáp ứng các y u
cầu của ti u chuẩn kỹ thuật hiện hành. át phải được th nghiệm trư c khi đưa vào s
dụng. đặt biệt chú ý kh ng dùng cát bị nhiễm mặn.
- Vữa b t ng phải được trộn và đầm bằng máy bảo đảm các y u cầu kỹ thuật.
ác c ng tác như vận chuyển. bảo dưỡng b t ng cũng phải tuân thủ các y u cầu kỹ
thuật.
- Toàn bộ b t ng cốt thép trong c ng trình phải được kiểm định chất lượng. bảo
đảm đạt y u cầu thiết kế.
c. Công tác xây gạch - đá:
- Vữa dùng trong khối ây đá phải có cường độ và các chỉ ti u kỹ thuật thỏa mãn
y u cầu thiết kế và y u cầu của qui phạm.
- ác loại gạch cung cấp cho c ng trình đảm bảo y u cầu về cường độ và các ti u
chuẩn kỹ thuật. được hai b n A & cùng chấp thuận s dụng đúng loại đã được chỉ định
trong bảng y u cầu vật tư.
- Giàn giáo thi c ng phải được ổn định và bền vững. chịu được tác dụng của tải
trọng thi c ng. Giàn giáo phải bảo đảm kh ng gây trở ngại cho quá trình thi c ng. Kh ng
dùng dàn giáo chống t a vào tường. kh ng bắc ván vào tường m i ây.
- Phải bảo đảm các nguy n tắc kỹ thuật trong c ng tác ây kết cấu gạch đá. Khi
ây phải đọc kỹ hồ s thiết kế để chừa sẵn các lỗ. rãnh. đường ống. chỗ có trang tr . chỗ
có vật liệu ch n ngầm....
d. Công tác hoàn thiện:
- ng đoạn này là phần quan trọng để hoàn tất c ng trình đưa vào s dụng. ần
chú ý và bố tr c ng nhân lành nghề đảm nhận các c ng tác này.
- Trư c khi trát mặt tường phải được làm sạch các vết bẩn. tư i nư c cho ẩm.
- Vữa trát tường phải đúng theo mác thiết kế chỉ định chi từng loại cấu kiện của
c ng trình. Vữa sau khi trộn phải đồng nhất. liều lượng pha trộn đúng định mức. Vữa
phải dùng hết trư c thời gian ninh kết ban đầu của i măng.
- Khi trát kh ng được dùng vữa kh vữa kh ng trộn nư c hoặc bột i măng kh
đễ làm l p áo hoặc
lý l p trát bị chảy ệ.
- Mạch dừng của l p trát phải cắt én một góc 450. đường giáp m giữa 2 đợt phải
liền phẳng.

Mặt tường sau khi trát phải phẳng. kh ng được có khe nứt. gồ ghề. vữa cháy. ác
cạnh cột. gờ c a phải sắc cạnh.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra. giám sát chất lượng của nhà thầu:
Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp v i y u cầu hợp đồng giao nhận thầu
ây d ng. trong đó bộ phận giám sát chất lượng gồm những người có đủ năng l c theo
qui định.
áo cáo đầy đủ quy trình. phư ng án và và kết quả t kiểm tra chất lượng vật liệu.
cấu kiện và sản phẩm ây d ng v i hủ đầu tư để kiểm tra và giám sát.
Th nghiệm vật liệu. cấu kiện và và kiểm tra sản phẩm ây d ng. thiết bị c ng
trình. thiết bị c ng nghệ trư c khi ây d ng và lắp đặt c ng trình.
Lập bản vẽ hoàn c ng các c ng tác thi c ng ây lắp. giai đoạn ây lắp hạng mục
công trình hoàn thành và công trình hoàn thành.
huẩn bị hồ s nghiệm thu theo qui định và đề nghị hủ đầu tư tổ chức nghiệm
thu sản phẩm các c ng tác thi c ng ây lắp. giai đoạn ây lắp hạng mục c ng trình hoàn
thành và công trình hoàn thành sau khi đã nghiệm thu nội bộ.
áo cáo hủ đầu tư về tiến độ. chất lượng. khối lượng thi c ng ây lắp theo định
kỳ.
12. Yêu cầu khác:
- Th c hiện đúng theo quy định của Luật Xây d ng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014 và Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của h nh phủ.
IV. Các bản vẽ
Liệt k các bản vẽ.
STT
1

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản / ngày phát
hành

01 file hồ s thiết kế bản vẽ thi c ng được ph duyệt

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6809 dự án đang đợi nhà thầu
  • 478 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 445 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16565 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14299 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây