Thông báo mời thầu

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:12 18/11/2020
Số TBMT
20201145316-00
Công bố
14:26 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án: Trang bị CCDC nâng cao điều kiện làm việc phục vụ SXKD năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
SXKD năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT mua sắm VTTB đợt 9 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Trị

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:26 18/11/2020
đến
15:00 25/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 25/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Công ty Điện lực Quảng Trị

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
A. TỔNG QUAN:
I. Tóm tắt về dự án
1. Tên dự án: Trang bị CCDC nâng cao điều kiện làm việc phục vụ SXKD năm
2020;
2. Tổng mức đầu tư: 6.270.502.299 VNĐ;
3. Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Trị;
4. Nguồn vốn: SXKD năm 2020;
5. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020;
6. Địa điểm, qui mô dự án: Tỉnh Quảng Trị.
II. Tên và nội dung chủ yếu của gói thầu
- Tên và số hiệu gói thầu: Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin.
- Nội dung chủ yếu của gói thầu: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin.
III. Thời gian thực hiện gói thầu: Kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày
31/12/2021, thời gian giao hàng trong vòng 4 tuần kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
B. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT:
I. Các yêu cầu chung:
1. Yêu cầu chung về hàng hóa:
- Mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết, chất lượng đảm bảo tốt, có nguồn gốc
xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, sản xuất trong năm 2020.
- VTTB phải có đầy đủ catalogue (chứng minh đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật chi
tiết), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh và tiếng Việt:
+ Tài liệu kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng.
- Thời gian bảo hành: > 12 tháng kể từ ngày kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao nhận
hàng.
2. Yêu cầu chung về điều kiện môi trường làm việc: Khí hậu nhiệt đới, nóng ẩm.
3. Điều kiện bảo hành: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành ít nhất trong khoảng
thời gian 12 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao nhận hàng.
II. Yêu cầu thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa:
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ cung cấp
hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03 trong Chương IV – Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu.
Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa là cơ sở để nhà thầu
lập bảng chào giá theo Mẫu tương ứng quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu
Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

60

Công ty Điện lực Quảng Trị

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

và dự thầu. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa được mô tả theo Bảng dưới đây:
Bảng số 1. Phạm vi cung cấp hàng hóa
TT

Danh mục hàng hóa

1

Máy tính bộ để bàn cấu hình 1

2

Máy tính bộ để bàn cấu hình 2

3

Máy tính bộ để bàn cấu hình 3

4

Máy tính xách tay cấu hình 1

5

Máy tính xách tay cấu hình 2

6

Ký mã
ĐVT
hiệu

Khối
lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

Bộ

26

Bộ

7

Bộ

2

Bộ

3

nt

Bộ

15

nt

Máy tính xách tay cấu hình 3

nt

Bộ

2

nt

7

Máy Photocopy

nt

cái

7

nt

8

Máy Scan

nt

cái

11

nt

9

Máy in A3

nt

cái

1

nt

10

Máy in A4

nt

cái

17

nt

11

Ống nhòm

nt

cái

6

nt

12

Ống nhòm đo khoảng cách

nt

cái

1

nt

13

Máy Scan tốc độ cao

nt

cái

2

nt

14

Máy tính bảng

nt

cái

40

nt

15

Máy in nhiệt

nt

cái

40

nt

16

Camera gắn mủ

nt

cái

22

nt

Nhà
thầu
nêu rõ

Theo Mục 2 –
Yêu cầu kỹ thuật

Bảng số 2. Tiến độ cung cấp hàng hóa
TT

Danh mục hàng hóa

ĐVT

Số
lượng

Tiến độ
cung cấp
(ngày)

Địa điểm
cung cấp

Trước
31/12/2020

Công ty
Điện lực
Quảng
Trị

1

Máy tính bộ để bàn cấu hình 1

Bộ

26

2

Máy tính bộ để bàn cấu hình 2

Bộ

7

3

Máy tính bộ để bàn cấu hình 3

Bộ

2

4

Máy tính xách tay cấu hình 1

Bộ

3

5

Máy tính xách tay cấu hình 2

Bộ

15

6

Máy tính xách tay cấu hình 3

Bộ

2

nt

nt

7

Máy Photocopy

cái

7

nt

nt

8

Máy Scan

cái

11

nt

nt

9

Máy in A3

cái

1

nt

nt

10

Máy in A4

cái

17

nt

nt

11

Ống nhòm

cái

6

nt

nt

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

61

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Danh mục hàng hóa

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

Số
lượng

Tiến độ
cung cấp
(ngày)

Địa điểm
cung cấp

12

Ống nhòm đo khoảng cách

cái

1

nt

nt

13

Máy Scan tốc độ cao

cái

2

nt

nt

14

Máy tính bảng

cái

40

nt

nt

15

Máy in nhiệt

cái

40

nt

nt

16

Camera gắn mủ

cái

22

nt

nt

ĐVT

Yêu cầu

Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật:
1. Máy tính bộ để bàn (Cấu hình 1)
TT

Hạng mục

1
2
3
4
5

Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật:

6

CPU

7
8

RAM
Màn hình

9

Card màn hình

10

Ổ cứng

11
12

Hệ điều hành
Phụ kiện đi kèm

13

Kết nối

14

Khe cắm

15

Cổng giao tiếp

16

Số cổng lưu trữ

17

Khối lượng

18

Khác

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

Đáp ứng

Ghi
chú

Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
>= Core i3-10100
(3.60GHz, 6MB)
GB
>= 4GB
inch >=21.5 inch FHD LED
UHD Graphics 630;
1 x HDMI 1.4b, 1 x
VGA
HDD/1TB 7200RPM
TB
Sata
Win10H
Chuột, bàn phím
Lan
10/100/1000 Mbps;
Wifi 802.11ac;BT 4.2
1 x full-height Gen 3
PCIe x16 slot,2 x
full-height PCIe x1
slot, 1 x full-height
PCI 32 x1 slot
4x USB 3.2; 4x USB
2.0, 1 x Universal
audio jack, 1 x Lineout re-tasking Linein audio port

*

*

*

*

*

*

3xSata, 1xM.2
< 6.1 kg
McAfeeMDS;
62

Công ty Điện lực Quảng Trị

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

2. Máy tính bộ để bàn (Cấu hình 2)
TT

Hạng mục

1
2
3
4
5

Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật:

6

CPU

7
8

RAM
Màn hình

9

Card màn hình

10

Ổ cứng

11
12

Hệ điều hành
Phụ kiện đi kèm

ĐVT

GB/
TB

Kết nối

14
15

Khối lượng
Ổ đĩa Quang

Đáp ứng

Ghi
chú

Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020

GB
inch

13

Yêu cầu

>=Core i5-10400
(2.90GHz, 12MB)
>= 4GB DDR4
>=21.5 inch FHD LED
UHD Graphics; Ngõ
HDMI,VGA
SSD SSDNOW
SA400 120GB SATA
III/HDD 1TB;
Win10SL
Chuột, bàn phím
802.11 bgn 1x1 +
/10/100/1000 Gigabit
thernet;Wifi +BT
4.2;
Front:
SD 3.0 Media Card
Reader (optional),
Audio Combo Jack
x1,USB 3.2 Gen 1
Type-A x2,
USB 2.0 Type-A x2
Rear:
Line out x1, VGA
port x1, HDMI out
x1,USB 3.2 Gen 1
Type-Ax2,USB 2.0
Type-A x2, RJ-45
< 5 kg.
DVDRW

*

*
*

*

3. Máy tính bộ để bàn (Cấu hình 3):
TT
1
2
3
4

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất

5

Yêu cầu kỹ thuật:

6

CPU

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

ĐVT

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
Màn hình và bộ CPU
gắn liền thân
(allinone)
>= Core i5 2 - Core
2.3 GHz, Turbo
Boost up to 3.6GHz
63

Công ty Điện lực Quảng Trị

7

RAM

8

Màn hình

9

Card màn hình

10
11

Ổ cứng
Hệ điều hành

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

GB
inch/
pixel

GB

>=8 GB DDR4
21.5 inch/1920 x
1080 pixel;
Card đồ họa ích hợp,
Intel Iris Plus
Graphics 640, Shared
SSD, 256 GB
Mac OS đi kèm máy

*
*
*
*

4. Máy tính xách tay (Cấu hình 1)
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật:

6

CPU

7
8
9
10
11
12
13

Chipset
RAM
Màn hình
Card màn hình
FP
Pin
Ổ cứng
Hệ điều hành

ĐVT

GB

GB

Cổng xuất hình

>= Core i510210U ( 1.6 GHz 4.2 GHz / 6MB / 4
nhân, 8 luồng )
Intel
>=8GB DDR4
14.0 inch FHD
UHD Graphics

>=3Cell
SSD 512GB
Win 10SL

Đáp ứng Ghi chú

*

*
*

*

1 x HDMI
WiFi 802.11ac ,
Bluetooth 5.0
HD webcam
3 cell 41 Wh , Pin
liền
1 x USB Type C , 2 x
USB 3.1 , 1 x USB
2.0 , 1 x SD card
slot , LAN 1 Gb/s
Vân tay
<=1.5 kg
Adapter; Túi xách;
chuột không dây;

Kết nối mạng
Webcam
Pin

Bảo mật
Cân nặng
14

Yêu cầu
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020

Phụ kiện đi kèm

*

*
*

5. Máy tính xách tay (Cấu hình 2)
TT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

1

Tên nhà sản xuất

Nêu rõ

2

Nước sản xuất

Nêu rõ

3

Mã hiệu

Nêu rõ

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

Đáp ứng Ghi chú

64

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Hạng mục

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

Yêu cầu

Đáp ứng Ghi chú

4

Năm sản xuất

5

Yêu cầu kỹ thuật:

6

CPU

7

RAM

8

Màn hình

9

Card màn hình

10

Ổ cứng

11

Hệ điều hành

12

Pin

Lithium-ion; >=3 cell;
PIN liền máy;

Thiết kế

Vỏ kim loại nguyên
khối; Trọng
lượng<=1.3 kg; Kích
thước <=
(WxDxH)306.5 x
194.6 x 16.9;

*

14

Cổng giao tiếp

1 Thunderbolt™ 3
(40Gbps signaling rate)
with SuperSpeed USB
Type-C® 10Gbps
signaling rate (USB
Power Delivery,
DisplayPort™ 1.4, HP
Sleep and Charge); 1
SuperSpeed USB Type-A
5Gbps signaling rate (HP
Sleep and Charge); 1
SuperSpeed USB Type-A
5Gbps signaling rate; 1
AC smart pin; 1
headphone/microphone
combo

*

15

Kết nối mạng

Wi-Fi 6 AX 201 (2x2)
and Bluetooth

*

16

Webcam

HD Camera

*

17

Phụ kiện

Adapter;Túi xách;
chuột không dây;sách
hướng dẫn

13

2020
>= Core i51035G4(1.10Ghz,
6MB)

*

GB

>=8GB DDR4;Bus
3200 MHz;

*

inch

13.3 inch FHD

*

Iris Plus
GB

SSD 512GB

*

Win 10SL+Office

6. Máy tính xách tay (Cấu hình 3):
TT
1
2

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

ĐVT

Yêu cầu

Đáp ứng

Ghi
chú

Nêu rõ
Nêu rõ
65

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT
3
4
5

Hạng mục

ĐVT

Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật:
CPU
RAM
Màn hình
Card màn hình
Ổ cứng
Cổng kết nối
Hệ điều hành
Thiết kế
PIN
Kích thước, cân nặng

15

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

Phụ kiện đi kèm

Yêu cầu

Đáp ứng

Ghi
chú

Nêu rõ
2020
>= Core i3 Thế hệ
10, 1.10 GHz
>= 8 GB, LPDDR4X
GB
(On board), 3733
MHz
Inch/p
13.3 inch, 2560 x
ixel
1600 pixel;
Card đồ họa tích
hợp, Intel Iris Plus
Graphics
GB
SSD: 256 GB
2 x Thunderbolt 3
(USB-C)
Mac OS đi kèm
Vỏ kim loại nguyên
khối
liền Kích thước ;
Thời lượng
pin>=12h
Dày <=16.1 mm;
nặng <=1.29 kg
Chuột không dây;
Túi xách

*
*
*
*
*

*

7. Máy Photocopy
TT
1
2
3
4

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất

5

Chức năng

6

Yêu cầu kỹ thuật
Khổ giấy sao chụp
Tốc độ copy - in
Bộ nhớ trong
Bản chụp đầu tiên
Đảo bản sao 2 mặt tự động (in 2
mặt)
Copy liên tục
Độ phân giải
Scan màu
Khay giấy Cassette
Khay giấy tay
Phóng to – thu nhỏ

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

ĐVT

MB
Giây

Yêu cầu
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
Copy - In - Scan
Màu, quét một lần,
sao chụp nhiều lần

Đáp ứng Ghi chú

*

A3 ,A4, A5
20 trang/phút A4
64 MB
6,4 giây

*
*
*

Có sẵn
bản
dpi
tờ
tờ
%

từ 01 đến 999 bản
Copy: 600 x 600 dpi
9600dpi
250 tờ x 01 khay
100 tờ
400% - 25%

*
66

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT
7
8
9

Hạng mục
Công suất tiêu thụ
Kích thước máy
Trọng lượng
Cổng kết nối với máy tính

10

Kết nối

11

Tự động đảo mặt bản sao

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT
KW/h
mm
Kg

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
1.2KW/h
599 x 612 x 511 mm
27.4Kg
USB
Sharpdesk Mobile
kết nối máy
Photocopy với Điện
thoại di động
Có bộ nạp và đảo bản
gốc 2 mặt (có sẵn)

ĐVT

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
chụp quét
*
Mặt kính phẳng, độ
phân giải chụp quét,
quang học lên đến
*
1200 dpi (màu và đen
trắng), khay nạp tài
liệu tự động ADF
(200 dpi, 24-bit,
TIFF): khoảng 6,8
giây để chụp quét
*
nhiều hình ảnh,
khoảng 3,1 giây để
quét một hình ảnh
(150 dpi, 24-bit):
khoảng 3,7 giây để
*
chụp quét một hình
ảnh
(300 dpi, 24-bit):
khoảng 11,3 giây để
*
chụp quét một hình
ảnh
200 dpi, 24-bit sang
tập tin RTF: khoảng
14,96 giây để chụp
*
quét một hình ảnh

8. Máy Scan
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Chức năng

6

Mô tả

7

Tốc độ chụp quét ảnh màu 10 x 15
cm (4 x 6 in) sang tập tin

8

Tốc độ chụp quét ảnh màu 10 x 15
cm (4 x 6 in) đến Email

9

Tốc độ chụp quét PDF A4 (8,27 x
11,69 in) đến Email

10

Nhận dạng ký tự quang học A4
(8,27 x 11,69 in)

11

Kích cỡ bản chụp quét

12

Định dạng tập tin chụp quét

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

mm

Tối đa 216 x 297 mm
Đối với văn bản &
hình ảnh: PDF, JPEG,
PNG, BMP, TIFF,
TXT(Text), RTF
(Rich Text) và PDF
có thể tìm kiếm. Chế

*

67

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Hạng mục

13

Chức năng chụp quét từ bảng điều
khiển mặt trước

14
15

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

Đối với Hệ Điều hành Win
Đối với Hệ Điều hành Mac và các
ứng dụng bên thứ ba qua TWAIN

16

Tính năng tiên tiến của máy chụp
quét

17

Bảng điều khiển

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
độ đầu vào chụp quét
Lưu dưới dạng PDF,
Lưu dưới dạng JPEG,
Gửi email dưới dạng
*
PDF và Gửi tới Đám
mây
HP Scan
HP Easy Scan/ICA
Chụp quét hai mặt
một lần, Chụp quét
chỉ bằng một nút ấn,
Nhận dạng ký tự
quang học (OCR),
Các phím tắt có thể
cấu hình cho tác vụ
Chụp quét
- 5 nút bấm (bao gồm
nút Ngủ/Nguồn)
- 7 đèn LED (đèn báo
Nguồn, Lỗi, Chụp
quét tới đích và in
Một mặt/Hai mặt)

*

*

9. Máy in A3:
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật
In

ĐVT

Khổ giấy
Bộ nhớ

Mb

Tốc độ

PPM

In đảo mặt
Độ phân giải
Cổng giao tiếp
6

dpi

Mô tả khác

Yêu cầu
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020

Đáp ứng Ghi chú

Laser
A4,A3,B4 (JIS),B5
(JIS),A5
256Mb
35 PPM khổ A4, 18
PPM khổ A3
Không
1200 x 1200 dpi
USB/ LAN
Khay giấy vào: Khay
đa năng: 100 tờ; Khay
2: 250 tờ; Khay giấy
ra: 250 tờ

*
*
*

*
*

10. Máy in A4:
TT

Hạng mục

ĐVT

Yêu cầu

1

Tên nhà sản xuất

Nêu rõ

2

Nước sản xuất

Nêu rõ

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

Đáp ứng Ghi chú

68

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Hạng mục

3

Mã hiệu

4

Năm sản xuất

5

Yêu cầu kỹ thuật
Độ phân giải tối thiểu

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

6

Đáp ứng Ghi chú

Nêu rõ
2020
Máy In laser trắng đen
dpi

Tốc độ in
Bộ nhớ tích hợp

Yêu cầu

MB

Kết nối

*

600 x 400 dpi
>=22trang/Phút

*

256MB

*

mạng LAN/WIFI

11. Ống nhòm:
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật

ĐVT

mm

ống nhòm đêm tích
hợp quay phim, chụp
ảnh bên trong máy.
~92 mét trong bóng
đêm hoàn toàn
3 pin AAA
99x75x48 mm

g

2x/4x
10 độ
<=128g

Tính năng chính
Khoảng đo khả dụng
Pin
Kích thước(mm)
Độ phóng đại
Phạm vi góc
Trọng Lượng (không có pin)
Phụ kiện

Yêu cầu
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020

mét

Đáp ứng Ghi chú

*
*
*
*
*
*

Thẻ
nhớ MicroSD 8GB, túi
đựng mềm, hướng dẫn
sử dụng.

12. Ống nhòm đo khoảng cách:
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Yêu cầu kỹ thuật
Khoảng đo khả dụng

ĐVT

Yêu cầu
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020

mét

3m- 1200m
+/-0.5m(khoảng đo
dưới 600m), +/1m(khoảng đo từ
600m trở lên
99x75x48 mm
Đo chiều cao; Đo góc;
Bước sóng laser
905nm;thị kính:16mm;
kích thước ống kính

Độ chính xác

mét

Kích thước(mm)
Chức năng

mm

Đặc tính
Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

Đáp ứng Ghi chú

*
*
*
*
*

69

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

Hạng mục
Độ phóng đại
Trọng Lượng (không có pin)
Chống bui/chống thấm
Màn hình

ĐVT

g

Nguồn điện

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
22mm;Đường kính
mắt nhìn 3.5mm
6X
<=200g
IP54
LCD
CR2 Lithium
batteryx1(DC3V), tự
động tắt sau 8s không
sử dụng

13. Máy Scan tốc độ cao:
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất

ĐVT

Mô tả
Tốc độ Scan
Khay nạp tài
liệu

tờ
tờ

Độ phân giải

dpi

Công nghệ quét
Công suất/ngày

bản

Yêu cầu
Đáp ứng Ghi chú
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
Máy scan màu chuyên
dùng công suất lớn,
*
Scan hai mặt tự động
(duplex)
>30 tờ/phút
*
30 tờ A4

*

100x100dpi,
150x150dpi,
200x200dpi,
240x240dpi,
300x300dpi,
400x400dpi,
600x600dpi
CMOS CIS; LED
(R,G,B)
3000 bản quét

*

*

14. Máy tính bảng:
TT

Thông số kỹ thuật

1
2
3
4

Năm sản xuất
Nước sản xuất
Nhà sản xuất
Mã hiệu

5

Điều kiện về môi
dụng

trường sử

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

ĐVT

Yêu cầu
2020
Nêu cụ thể
Nêu cụ thể
Nêu cụ thể
Máy tính bảng đáng tin
cậy cho người lao động
trong môi trường công
nghiệp khắc nghiệt, sử
dụng tốt trong điều kiện
công tác tại hiện trường
ngoài trời.

Đáp
ứng

Ghi
chú

*

70

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Thông số kỹ thuật

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

Yêu cầu
Thiết bị máy tính bảng
nhà thầu chào phải đáp
ứng các tiêu chuẩn sau
đây hoặc
tương đương:
ISO 9001:2015 (tiêu
chuẩn quốc tế về Hệ
Đáp ứng thống quản lý
Chất lượng)
ISO
14001:2015
(Chứng nhận hệ thống
quản lý môi trường)
FCC (Chứng nhận hợp
qui sản phẩm điện tử)
CE (Chứng nhận hợp
qui sản phẩm điện tử)
JATE, TELEC (Chứng
nhận hợp qui sản phẩm
điện tử)
OHSAS18001:2007
(Tiêu chuẩn về Hệ
thống quản lý An toàn
sức khỏe nghề nghiệp
điện từ)
≥ Exynos 9611 8 nhân
≥ 10.4 inch, công nghệ
PLS LCD (1200 x 2000
Pixels)
Android 10 (64bit)
1 Nano SIM
≥ Tối thiểu 3GB
RAM/64GB ROM
Cảm ứng đa điểm
chạm, hỗ trợ chế độ
găng tay, ẩm ướt, bút
cảm ứng, độ sáng
tối thiểu 400 nits

6

Tiêu chuẩn áp dụng

7

CPU

8

Màn hình hiển thị

9
10

Hệ điều hành
SIM

11

Bộ nhớ

12

Bảng cảm ứng

13

Cảm ứng

Cảm biến gia tốc, cảm
biến tiệm cận

14

Thẻ nhớ

MicroSD, hỗ trợ tối đa
1TB

15

Camera

≥ phụ 5.0 MP,chính 8.0 MP

Dung lượng pin

≥ Dung lượng pin tối
thiểu 7.000 mAh,
Hỗ trợ sạc nhanh

16

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

Đáp
ứng

Ghi
chú

*

*
*

*

*

*

71

Công ty Điện lực Quảng Trị

TT

Thông số kỹ thuật

17

Chuẩn bảo vệ

18

Chuẩn độ rơi

19

Kết nối không dây

20

Khác

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

ĐVT

Yêu cầu

Đáp
ứng

IP65
Có chứng nhận kiểm
định độc lập của bên
thứ 3 đi kèm
1.0m (có chứng nhận
kiểm định độc lập của
bên thứ 3 đi kèm)
- 4G
GPS
(GPS,
GLONASS)
- Wifi:
• Dual-band
• Wi-Fi hotspot
• Wi-Fi 802.11
a/b/g/n/ac
- Bluetooth ≥ 5.0 LE
Tương thích, kết nối
được với máy in nhiệt
tại mục (15)

Ghi
chú

*

(*)

15. Máy in nhiệt:
TT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Tên nhà sản xuất
Nước sản xuất
Mã hiệu
Năm sản xuất
Mô tả

ĐVT

Yêu cầu
Đáp ứng
Nêu rõ
Nêu rõ
Nêu rõ
2020
In nhiệt trực tiếp
đồng thời Bluetooth,
USB
56±2

Ghi chú

*

-

Kết nối

-

Khổ giấy

-

Độ phân giải

203 dpi (8dots/mm)

*

-

Mật độ dòng

384dots

*

-

Tốc độ in

mm/second

70

*

-

Lõi đường kính cuộn giấy

mm

*

-

Pin

38
2000mAH, Thời
gian chờ 7 ngày

-

Điện năng yêu cầu:

+

Input

+

Output:

-

Điện áp đầu vào

Khác
Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

mm

*
*

*

AC 110V/240V-50
– 60Hz
AC 9V – 2A
5 volts +/- 10% at
130 mA typical, 175
mA max
Tương thích và kết
nối được với máy
tính bảng mục (14)

*

(*)
72

Công ty Điện lực Quảng Trị

Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

16. Camara gắn mũ:
TT

Thông số kỹ thuật

Yêu cầu

1

Năm sản xuất

2020

2

Tên nhà sản xuất

Nêu rõ

3

Nước sản xuất

Nêu rõ

4

Mã hiệu

Nêu rõ

4K/24fps,
1080P/50fps,
720P/120fps

Đáp ứng

Thông số
chính

5

Độ phân giải

6

Màn hình cảm ứng

IPS LCD

*

7

Ống kính

150°
Ultra-wide
angle of view with
less distortion

*

8

Kích thước ảnh

8 MP

9

Bộ nhớ trong

DDR3, SPI Flash

10

Cảm biến

HDR Support

11

Thời lượng pin

2 giờ khi sử dụng
tại chế độ 4K/24fps

Bộ nhớ

Hỗ trợ thẻ nhớ
microSD với dung
lượng lên đến
256GB;

*

13

Wireless

Hỗ trợ kết nối ứng
dụng
EZVIZ
mobile app qua
Bluetooth 4.0, Wifi

*

14

Hỗ trợ cài đặt ứng dụng trên
IOS, Android
các hệ điều hành

15

Thẻ nhớ đi kèm

64GB

16

Thiết bị đi kèm

Thiết bị hỗ trợ đeo
đầu

12

Gói thầu 41: Thiết bị công nghệ thông tin

*

*

73

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5726 dự án đang đợi nhà thầu
  • 607 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 672 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15262 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13540 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây