Thông báo mời thầu

Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:11 18/11/2020
Số TBMT
20201150781-00
Công bố
14:26 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Gía thành sản xuất Công ty
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:26 18/11/2020
đến
09:30 25/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 25/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.500.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị thuộc rạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct 203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69 TBĐL" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về công trình và gói thầu**

**a. Khái quát về công trình:**

\- Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Mông Dương -- Vinacomin.

\- Tên kế hoạch: Kế hoạch Sửa chữa tài sản cố định năm 2020 được Tập
đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam phê duyệt theo Quyết định số
6326/TKV-KH ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Tập đoàn Công nghiệp Than -
Khoáng sản Việt Nam.

\- Mục tiêu của kế hoạch: Sửa chữa tài sản đã xuống cấp cần trung tu để
duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.

\- Nguồn vốn: Chi phí sản xuất.

\- Thời gian thực hiện: Năm 2020.

**b. Khái quát về gói thầu:**

**b.1 Thông tin cơ bản về gói thầu như sau:**

\- Sữa chữa 05 máy cắt 6kV mã hiệu PJG9L số Sct 1508011, 081176 thiết bị
thuộc trạm PP điện 6kV -150 BMD mã TSCĐ 213 TBĐL và máy cắt KPYB6 số Sct
203104, 021103, 171203 thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV-97,5 mã TSCĐ 69
TBĐL

**b.2 Mô tả tình trạng kỹ thuật của thiết bị:**

**b.2.1. Trình trạng kỹ thuật của máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu PJG9L số
sct 1508011, 0811176**

\- Máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu PJG9L số sct 1508011, 0811176 thiết bị
thuộc trạm PP điện 6kV -150BMD mã tài sản 213TBĐL đưa vào sử dụng từ
08/2015 thay thế máy cắt PJG9L, KPYB6 ngập nước.

\- Máy cắt, sứ đầu vào, ra bị ngấm ẩm, nguy cơ gây sự cố khi vận hành.

\- Khoang đóng cắt ngấm ẩm, bề mặt phòng nổ han gỉ, động cơ lên cót
không hoạt động không đảm bảo theo tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật kiểm tra theo bảng sau:

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Máy | **Pha | **Pha - | | | | |
| cắt | -- | ®Ê | | | | |
| PJG9L | Ph | t(MΩ)** | | | | |
| số** | a(MΩ)** | | | | | |
| | | | | | | |
| **Sct | | | | | | |
| 15 | | | | | | |
| 08011** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | **A - | **A - | **B - | **A - | **B - | **C - |
| | B** | C** | C** | E** | E** | E** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 100 | 100 | 100 | 30 | 25 | 30 |
| thanh | | | | | | |
| cái | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 100 | 100 | 100 | 28 | 30 | 25 |
| xuyên | | | | | | |
| ra | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 500 | 500 | 450 | 100 | 120 | 120 |
| xuyên | | | | | | |
| vào | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Bình | 200 | 200 | 200 | 70 | 50 | 60 |
| cắt | | | | | | |
| chân | | | | | | |
| không | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Máy | **Pha | **Pha - | | | | |
| cắt | -- | ®Ê | | | | |
| PJG9L | Ph | t(MΩ)** | | | | |
| số** | a(MΩ)** | | | | | |
| | | | | | | |
| **Sct | | | | | | |
| 08 | | | | | | |
| 11176** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | **A - | **A - | **B - | **A - | **B - | **C - |
| | B** | C** | C** | E** | E** | E** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 2000 | 2000 | 2000 | 600 | 600 | 600 |
| thanh | | | | | | |
| cái | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 300 | 300 | 300 | 80 | 70 | 80 |
| xuyên | | | | | | |
| ra | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 200 | 200 | 200 | 80 | 80 | 80 |
| xuyên | | | | | | |
| vào | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Bình | 400 | 400 | 400 | 200 | 150 | 150 |
| cắt | | | | | | |
| chân | | | | | | |
| không | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

Nguyên nhân: Thiết bị hao mòn kỹ thuật và ngấm ẩm, chất lượng suy giảm
cần sửa chữa lớn.

**b.2.2.Trình trạng kỹ thuật của máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số
sct 203104, 021103, 171203**

\- Máy cắt phòng nổ 6kV mã hiệu KPYB6 số sct 203104, 021103, 171203
thiết bị thuộc trạm PP điện 6kV -97,5 Trung Tâm mã tài sản 69TBĐL đưa
vào sử dụng từ 03/2017 thay thế máy cắt PJG9L, KPYB6 sau thời gian vận
hành khắc phục ngập nước.

\- Sứ đầu vào máy cắt bị ngấm ẩm, nguy cơ gây sự cố khi vận hành.

\- Khoang đóng cắt ngấm ẩm, bề mặt phòng nổ han gỉ, động cơ lên cót
không hoạt động không đảm bảo theo tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật kiểm tra theo bảng sau:

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Máy | **Pha | **Pha - | | | | |
| cắt | -- | ®Ê | | | | |
| KPYB6 | Ph | t(MΩ)** | | | | |
| số** | a(MΩ)** | | | | | |
| | | | | | | |
| **Sct | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 03104** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | **A - | **A - | **B - | **A - | **B - | **C - |
| | B** | C** | C** | E** | E** | E** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 150 | 150 | 150 | 60 | 60 | 60 |
| thanh | | | | | | |
| cái | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 10 | 10 | 10 | 5 | 5 | 5 |
| xuyên | | | | | | |
| ra | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 300 | 180 | 100 | 30 | 20 | 20 |
| xuyên | | | | | | |
| vào | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Bình | 500 | 500 | 500 | 180 | 250 | 200 |
| cắt | | | | | | |
| chân | | | | | | |
| không | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Máy | **Pha | **Pha - | | | | |
| cắt | -- | ®Ê | | | | |
| KPYB6 | Ph | t(MΩ)** | | | | |
| số** | a(MΩ)** | | | | | |
| | | | | | | |
| **Sct | | | | | | |
| 0 | | | | | | |
| 21103** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | **A - | **A - | **B - | **A - | **B - | **C - |
| | B** | C** | C** | E** | E** | E** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 10 | 10 | 10 | 3 | 3 | 3 |
| thanh | | | | | | |
| cái | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 350 | 280 | 250 | 80 | 100 | 100 |
| xuyên | | | | | | |
| ra | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 500 | 500 | 500 | 300 | 280 | 300 |
| xuyên | | | | | | |
| vào | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Bình | 600 | 600 | 600 | 250 | 300 | 200 |
| cắt | | | | | | |
| chân | | | | | | |
| không | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Máy | **Pha | **Pha - | | | | |
| cắt | -- | ®Ê | | | | |
| KPYB6 | Ph | t(MΩ)** | | | | |
| số** | a(MΩ)** | | | | | |
| | | | | | | |
| **Sct | | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 71203** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | **A - | **A - | **B - | **A - | **B - | **C - |
| | B** | C** | C** | E** | E** | E** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 1000 | 1000 | 1000 | 300 | 300 | 300 |
| thanh | | | | | | |
| cái | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 15 | 15 | 15 | 3 | 3 | 3 |
| xuyên | | | | | | |
| ra | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Sứ | 60 | 60 | 60 | 20 | 20 | 20 |
| xuyên | | | | | | |
| vào | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| Bình | 500 | 500 | 500 | 200 | 160 | 160 |
| cắt | | | | | | |
| chân | | | | | | |
| không | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

Nguyên nhân: Thiết bị hao mòn kỹ thuật và ngấm ẩm, chất lượng suy giảm
cần sửa chữa lớn.

\-***[Sửa chữa với nội dung chủ yếu sau:]{.ul}***

\+ Vệ sinh, bảo dưỡng hộp vỏ phỏng nổ han gỉ các các nút điều khiển, cài
đặt; Thay thế màm hình hiển thị các thông số vận hành.

\+ Thay thế vỉ điều khiển trung tâm chạm chập.

\+ Thay thế vỉ nguồn + Driver điều khiển và phát xung chạm chập.

\+ Thay thế vỉ bảo vệ tiếp giáp chạm chập.

\+ Sửa chữa, bảo dưỡng má dao cách ly han gỉ, tiếp điểm mòn dỗ, thay thế
bộ dập hồ quang hư hỏng.

\+ Thay thế cọc sứ mạch lực, mạch điều khiển nứt vỡ.

\+ Thay thế rơ le trung gian, rơ le thời gian cháy hỏng.

\+ Sửa chữa thay thế khóa chuyển mạch han gỉ, mòn dỗ.

\+ Thay thế cầu chì cháy hỏng.

\- Nguồn vốn: Nguồn vốn sản xuất than năm 2020 của Công ty Cổ phần Than
Mông Dương - Vinacomin.

\- Nhà thầu cam kết sau khi sửa chữa

+--------------------------------+------------------------------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Cam kết sau khi sửa chữa** |
+================================+====================================+
| Phần vật tư, thiết bị thay thế | \- Thiết bị thay thế mới phải đảm |
| | bảo các yêu cầu về chất lượng, kỹ |
| | thuật. |
| | |
| | \- Cung cấp hồ sơ đề xuất vật tư |
| | thay thế và chịu trách nhiệm pháp |
| | lý về nguồn gốc xuất xứ của vật tư |
| | thay thế. |
| | |
| | \- Vật tư, phụ tùng sửa chữa, thay |
| | thế đúng quy cách chủng loại, xuất |
| | xứ đã chào đảm bảo yêu cầu kỹ |
| | thuật và tuổi thọ thiết bị. Có |
| | giấy chứng nhận C/O và C/Q. (sẽ cụ |
| | thể hóa khi ký hợp đồng) |
| | |
| | \- Có giấy chứng nhận kiểm định |
| | phòng nổ sau khi sử chữa xong hoàn |
| | thiện. |
+--------------------------------+------------------------------------+
| Kiểm tra | -Khởi động mềm sau khi sửa chữa |
| | phải được kiểm định chất lượng |
| | theo yêu câu kỹ thuật, quy chuẩn |
| | đảm bảo an toàn cho người và thiết |
| | bị. |
| | |
| | **[Đảm bảo các yêu cầu cam kết |
| | chất lượng sau sửa chữa]{.ul}:** |
| | |
| | Đã nêu tại Chương III -- Mục 3 |
| | Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật-- |
| | phần 2: Cam kết sau sửa chữa. |
+--------------------------------+------------------------------------+

**2.3. Bảo hành và chế độ bảo hành:**

Thiết bị được bảo hành06tháng hoạt động kể từ ngày bàn giao thiết bị

Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành thiết bị sau khi bàn giao cho Bên mời
thầu. Nội dung bảo hành gồm khắc phục, sửa chữa những khiếm khuyết, hư
hỏng, khi thiết bị vận hành, sử dụng bình thường không do lỗi của nhà
thầu gây ra.

Trong thời gian bảo hành Bên mời thầu cần thông báo cho nhà thầu những
hư hỏng liên quan tới thiết bị do lỗi của nhà thầu gây ra. Nhà thầu có
trách nhiệm khắc phục các sai sót bằng chi phí của nhà thầu trong thời
gian bảo hành.

Trong trường hợp nhà thầu không khắc phục được sai sót, hư hỏng trong
khoảng thời gian được Bên mời thầu quy định, Bên mời thầu có thể thuê tổ
chức khác khắc phục hư hỏng, xác định chi phí sửa chữa bảo hành và Nhà
thầu sẽ hoàn trả chi phínày.

**2.4. Quy định phương thức nghiệm thu:**

Thực hiện theo đúng quy định. Ban hành quy định sửa chữa tài sản cố
định.Cụ thể: Sau khi thiết bị sửa chữa xong nhà thầu thông báo cho Bên
mời thầu trước 3 ngày để làm các bước nghiệm thu; Lập biên bản thử
nghiệm không tải, có tải thiết bị phải ghi rõ trong biên bản điều kiện
thử nghiệm, kết quả đạt được trong thử nghiệm/tiêu chuẩn vận hành của
nhà sản xuất quy định.

Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể
hiện trên Quy trình kỹ thuật. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực hiện các
công việc cần thiết trong quá trình sửa chữa theo quy định bao gồm tổ
chức thi công, giám sát, nghiệm thu, thử nghiệm, an toàn lao động, vệ
sinh môi trường, phòng chống cháy nổ, huy động thiết bị, kiểm tra, giám
sát chất lượng và các yêu cầu khác (nếu có).

Đối với vật tư thay mới hoặc phục hồi trước khi lắp đặt: Phải lập phiếu
yêu cầu nghiệm thu, biên bản nghiệm thu vật tư trước khi lắp đặt, có sự
kiểm tra xác nhận của Bên mời thầu. Để khẳng định rằng toàn bộ các vật
tư theo hồ sơ đề xuất, các điều kiện của hợp đồng đã được thực hiện tại
nơi sửa chữa thiết bị, phù hợp với xuất xứ thiết bị đã ghi trong hồ sơ
yêu cầu hoặc trong hợp đồng. Các vật tư sau khi phục hồi đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật trước khi lắp đặt.

Nghiệm thu cụm, cụm tổng thành: Phải thông báo cho Bên mời thầu về thời
điểm nghiệm thu, trình tự và nội dung nghiệm thu, thành phần tham gia
nghiệm thu; kết quả nghiệm thu được lập thành biên bản.

Nghiệm thu chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao thiết bị
sau khi hoàn thành: Sau khi công trình đủ Điều kiện để nghiệm thu, hai
bên lập biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoàn thành theo hợp
đồng. Nếu có những công việc nhỏ còn tồn đọng lại và các sai sót về cơ
bản không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng công trình thì những tồn đọng
này được ghi trong biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình và bên nhận
thầu phải có trách nhiệm hoàn thành những tồn đọng này bằng chi phí của
mình.

**CHI PHÍ VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY CẮT 6kV PHÒNG NỔ MÃ HIỆU PJG9L SỐ
1508011**

**TT** **Tên vật tư và quy cách** **Yêu cầu kỹ thuật** **ĐVT** **Tổng số** **Thay mới** **Bảo dưỡng** **Dùng lại** **Ghi chú**
-------- ---------------------------------------- ------------------------------------------- ----------- ------------- -------------- --------------- -------------- -------------

* * ***(2)*** ***(3)*** ***(4)*** ***(5)*** ***(6)*** ***(7)*** ***(8)*** ***(9)***
1 Sứ xuyên đầu vào thanh cái 3 pha 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
2 Sứ xuyên đầu vào 250-:-350kv/cm Quả 3 3      
3 Sứ xuyên đầu ra 250-:-350kv/cm Quả 3 3      
4 Tiếp điểm sứ xuyên đầu vào Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
5 Tiếp điểm sứ xuyên đầu ra Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
6 Tiếp điểm thanh cái Điện dẫn 1/Ω.1/cm Bộ 1   1    
7 Cầu chì TU Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
8 Bộ cách điện thanh cái 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
9 Phần động máy cắt PJG Tiêu chuẩn IEC62271, 60441, 60442, 61243. Bộ 1   1    
10 Biến dòng thứ tự không ZCT120 Tiêu chuẩn IEC6044 Bộ 1 1      
11 Rơle bảo vệ dòng MK 1000A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
12 Rơle bảo vệ chạm đất MK 300A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
13 Biến dòng 6kV LMZ 200/5A Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 2   2    
14 Biến điện áp 6kV/100√3 Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 3 1 2    
15 Rơ le trung gian Tiêu chuẩn IEC60255 Cái 3 3      
16 Đèn tín hiệu   Cái 3     3  
17 Bóng chiếu sáng sợi đốt 250V-40W   Bóng 1 1      
18 Thân máy phòng nổ Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
19 Giá kê máy cắt Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
20 Biến áp điều khiển 100/220V-400VA Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1 1      
21 Phễu cáp vào ra Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 2   2    
22 Động cơ lên cót 135VDC TCVN 7540 Cái 1 1      
23 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt cầu dao Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1 1    
24 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt bằng tay. Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
25 Cuộn đóng 135VDC TCVN 7540 Cái 1 1    
26 Cuộn cắt 24VDC TCVN 7540 Cái 1 1      
27 Bộ bảo vệ thiếu áp Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
28 Bộ chỉnh lưu cầu 3 pha Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
29 Dây đi mạch 1x 2,5mm   m 50 50      
30 Đầu cốt đồng φ 2,5 VSCN, tiếp xúc tốt Cái 85 85      
31 Bu lông, ê cu đồng M14   Bộ 20   20    
32 Bu lông, ê cu các loại   Bộ 10   10    
33 Sơn chống rỉ   Kg 3 3      
34 Sơn màu   Kg 4 4      

**CHI PHÍ VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY CẮT**

**PJG9L SỐ 0811176**

**TT** **Tên vật tư và quy cách** **Yêu cầu kỹ thuật** **ĐVT** **Tổng số** **Thay mới** **Bảo dưỡng** **Dùng lại** **Ghi chú**
-------- ---------------------------------------- ------------------------------------------- ----------- ------------- -------------- --------------- -------------- -------------

* * ***(2)*** ***(3)*** ***(4)*** ***(5)*** ***(6)*** ***(7)*** ***(8)*** ***(9)***
1 Sứ xuyên đầu vào thanh cái 3 pha 250-:-350kv/cm Quả 6 4 2    
2 Sứ xuyên đầu vào 250-:-350kv/cm Quả 3 3      
3 Sứ xuyên đầu ra 250-:-350kv/cm Quả 3 3      
4 Tiếp điểm sứ xuyên đầu vào Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
5 Tiếp điểm sứ xuyên đầu ra Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
6 Tiếp điểm thanh cái Điện dẫn 1/Ω.1/cm Bộ 1 1      
7 Cầu chì TU Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 3 3      
8 Bộ cách điện thanh cái 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
9 Phần động máy cắt PJG Tiêu chuẩn IEC62271, 60441, 60442, 61243. Bộ 1   1    
10 Biến dòng thứ tự không ZCT120 Tiêu chuẩn IEC6044 Bộ 1 1      
11 Rơle bảo vệ dòng MK 1000A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
12 Rơle bảo vệ chạm đất MK 300A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1   1    
13 Biến dòng 6kV LMZ 200/5A Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 2   2    
14 Biến điện áp 6kV/100√3 Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 3   3    
15 Rơ le trung gian Tiêu chuẩn IEC60255 Cái 3 3      
16 Đèn tín hiệu   Cái 3 3    
17 Bóng chiếu sáng sợi đốt 250V-40W   Bóng 1 1      
18 Thân máy phòng nổ Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
19 Giá kê máy cắt Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
20 Biến áp điều khiển 100/220V-400VA Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1   1    
21 Phễu cáp vào ra Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 2   2    
22 Động cơ lên cót 135VDC TCVN 7540 Cái 1 1      
23 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt cầu dao Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
24 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt bằng tay. Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
25 Cuộn đóng 135VDC TCVN 7540 Cái 1 1    
26 Cuộn cắt 24VDC TCVN 7540 Cái 1 1      
27 Bộ bảo vệ thiếu áp Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
28 Bộ chỉnh lưu cầu 3 pha Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
29 Dây đi mạch 1x 2,5mm   m 50 20   30  
30 Đầu cốt đồng φ 2,5 VSCN, tiếp xúc tốt Cái 85 85      
31 Bu lông, ê cu đồng M14   Bộ 20   20    
32 Bu lông, ê cu các loại   Bộ 10   10    
33 Sơn chống rỉ   Kg 3 3      
34 Sơn màu   Kg 4 4      

**DỰ TOÁN CHI PHÍ VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY CẮT KPYB6 SỐ 203104**

TT **Tên vật tư và quy cách** **Yêu cầu kỹ thuật** **ĐVT** **Tổng số** **Thay mới** **Bảo dưỡng** **Dùng lại** **Ghi chú**
----- ------------------------------------------ ------------------------------------------- ----------- ------------- -------------- --------------- -------------- -------------

* * ***(2)*** ***(3)*** ***(4)*** ***(5)*** ***(6)*** ***(7)*** ***(8)*** ***(9)***
1 Sứ xuyên đầu ra 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
2 Sứ xuyên đầu vào 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
3 Tiếp điểm sứ xuyên đầu vào Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 6      
4 Tiếp điểm sứ xuyên đầu ra Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 6      
5 Cầu dao cách ly đầu vào 250-:-400kv/cm Bộ 2   2    
6 Dây cách điện 6kV 1x6mm(vào TU) Điện dẫn 1/Ω.1/cm m 3 3      
7 Bộ cách điện thanh cái đầu vào KT 5x50mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
8 Bộ cách điện thanh cái đầu ra KT 3x120mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
9 Máy cắt HVG - 1141 Tiêu chuẩn IEC62271, 60441, 60442, 61243. Bộ 1 1      
10 Biến dòng thứ tự không ZCT120 Tiêu chuẩn IEC6044 Bộ 1 1      
11 Rơle bảo vệ dòng MK 1000A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1   1    
12 Rơle bảo vệ chạm đất MK 300A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1   1    
13 Biến dòng 6kV 200/5A Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 2 1 1    
14 Biến điện áp 6kV/100√3 Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1   1    
15 Rơ le trung gian Tiêu chuẩn IEC60255 Cái 2 2      
16 Đèn tín hiệu   Cái 6     6  
17 Bóng chiếu sáng sợi đốt 250V-40W   Bóng 1 1      
18 Thân máy phòng nổ Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
19 Giá kê máy cắt Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
20 Biến áp điều khiển 100/220V-400VA Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1 1      
21 Phễu cáp vào ra Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 2   2    
22 Sứ đỡ thanh cái 6kV VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 6 6      
23 Thanh cái 6kV đầu vào VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
24 Thanh cái 6kV đầu ra VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
25 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt cầu dao Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
26 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt bằng tay. Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
27 Dây đi mạch 1x 2,5mm   m 50 10   40  
28 Đầu cốt đồng φ 2,5 VSCN, tiếp xúc tốt Cái 85 20   65  
29 Bu lông, ê cu đồng M14   Bộ 20 20      
30 Bu lông, ê cu các loại   Bộ 10 10      
31 Sơn chống rỉ   Kg 3 3      
32 Sơn màu   Kg 4 4      
                 

**CHI PHÍ VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY CẮT KPYB6 SỐ 021103**

TT **Tên vật tư và quy cách** **Yêu cầu kỹ thuật** **ĐVT** **Tổng số** **Thay mới** **Bảo dưỡng** **Dùng lại** **Ghi chú**
----- ------------------------------------------ ------------------------------------------- ----------- ------------- -------------- --------------- -------------- -------------

* * ***(2)*** ***(3)*** ***(4)*** ***(5)*** ***(6)*** ***(7)*** ***(8)*** ***(9)***
1 Sứ xuyên đầu ra 250-:-350kv/cm Quả 6 3 3    
2 Sứ xuyên đầu vào 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
3 Tiếp điểm sứ xuyên đầu vào Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 6      
4 Tiếp điểm sứ xuyên đầu ra Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 3 3    
5 Cầu dao cách ly đầu vào 250-:-400kv/cm Bộ 2   2    
6 Dây cách điện 6kV 1x6mm(vào TU) Điện dẫn 1/Ω.1/cm m 3 3      
7 Bộ cách điện thanh cái đầu vào KT 5x50mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
8 Bộ cách điện thanh cái đầu ra KT 3x120mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
9 Máy cắt HVG - 1141 Tiêu chuẩn IEC62271, 60441, 60442, 61243. Bộ 1 1      
10 Biến dòng thứ tự không ZCT120 Tiêu chuẩn IEC6044 Bộ 1   1    
11 Rơle bảo vệ dòng MK 1000A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
12 Rơle bảo vệ chạm đất MK 300A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1   1    
13 Biến dòng 6kV 200/5A Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 2 2      
14 Biến điện áp 6kV/100√3 Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1   1    
15 Rơ le trung gian Tiêu chuẩn IEC60255 Cái 2 2      
16 Đèn tín hiệu   Cái 6     6  
17 Bóng chiếu sáng sợi đốt 250V-40W   Bóng 1 1      
18 Thân máy phòng nổ Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
19 Giá kê máy cắt Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
20 Biến áp điều khiển 100/220V-400VA Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1 1      
21 Phễu cáp vào ra Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 2   2    
22 Sứ đỡ thanh cái 6kV VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 6 4 2    
23 Thanh cái 6kV đầu vào VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
24 Thanh cái 6kV đầu ra VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
25 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt cầu dao Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
26 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt bằng tay. Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
27 Dây đi mạch 1x 2,5mm   m 50 30   20  
28 Đầu cốt đồng φ 2,5 VSCN, tiếp xúc tốt Cái 85 30   55  
29 Bu lông, ê cu đồng M14   Bộ 20 20      
30 Bu lông, ê cu các loại   Bộ 10 10      
31 Sơn chống rỉ   Kg 3 3      
32 Sơn màu   Kg 4 4      

**CHI PHÍ VẬT TƯ SỬA CHỮA MÁY CẮT KPYB6 SỐ 171203**

TT **Tên vật tư và quy cách** **Yêu cầu kỹ thuật** **ĐVT** **Tổng số** **Thay mới** **Bảo dưỡng** **Dùng lại** **Ghi chú**
----- ------------------------------------------ ------------------------------------------- ----------- ------------- -------------- --------------- -------------- -------------

* * ***(2)*** ***(3)*** ***(4)*** ***(5)*** ***(6)*** ***(7)*** ***(8)*** ***(9)***
1 Sứ xuyên đầu ra 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
2 Sứ xuyên đầu vào 250-:-350kv/cm Quả 6 6      
3 Tiếp điểm sứ xuyên đầu vào Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 6      
4 Tiếp điểm sứ xuyên đầu ra Điện dẫn 1/Ω.1/cm Cái 6 6      
5 Cầu dao cách ly đầu vào 250-:-400kv/cm Bộ 2   2    
6 Dây cách điện 6kV 1x6mm(vào TU) Điện dẫn 1/Ω.1/cm m 3 3      
7 Bộ cách điện thanh cái đầu vào KT 5x50mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
8 Bộ cách điện thanh cái đầu ra KT 3x120mm 350-:-600kv/cm Bộ 1 1      
9 Máy cắt HVG - 1141 Tiêu chuẩn IEC62271, 60441, 60442, 61243. Bộ 1 1      
10 Biến dòng thứ tự không ZCT120 Tiêu chuẩn IEC6044 Bộ 1   1    
11 Rơle bảo vệ dòng MK 1000A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1 1      
12 Rơle bảo vệ chạm đất MK 300A Tiêu chuẩn IEC60255 Bộ 1   1    
13 Biến dòng 6kV 200/5A Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 2   2    
14 Biến điện áp 6kV/100√3 Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1   1    
15 Rơ le trung gian Tiêu chuẩn IEC60255 Cái 2 2      
16 Đèn tín hiệu   Cái 6     6  
17 Bóng chiếu sáng sợi đốt 250V-40W   Bóng 1 1      
18 Thân máy phòng nổ Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
19 Giá kê máy cắt Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 1   1    
20 Biến áp điều khiển 100/220V-400VA Tiêu chuẩn IEC6044 Cái 1 1      
21 Phễu cáp vào ra Đánh sạch, sơn 2 lớp chống gỉ Cái 2   2    
22 Sứ đỡ thanh cái 6kV VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 6 4 2    
23 Thanh cái 6kV đầu vào VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
24 Thanh cái 6kV đầu ra VSCN, phủ cách điện 10kV Cái 3   3    
25 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt cầu dao Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
26 Bộ cơ cầu liên động đóng cắt bằng tay. Thao tác nhẹ nhàng, VSCN Bộ 1   1    
27 Dây đi mạch 1x 2,5mm   m 50 30   20  
28 Đầu cốt đồng φ 2,5 VSCN, tiếp xúc tốt Cái 85 20   65  
29 Bu lông, ê cu đồng M14   Bộ 20 10 10    
30 Bu lông, ê cu các loại   Bộ 10 10      
31 Sơn chống rỉ   Kg 3 3      
32 Sơn màu   Kg 4 4      
                 

**GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT**

**DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU**

Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện gói thầu theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:

- Giải pháp và phương pháp luận:

- Kế hoạch công tác

**Phần thứ ba:**

**ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

Điều kiện hợp đồng bao gồm E-ĐKC, E-ĐKCT của Hợp đồng và Phụ lục Hợp
đồng (nếu có) thể hiện quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.

E-ĐKC Hợp đồng được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu
khác nhau.Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này. E-ĐKCT quy định cụ thể các nội dung tương ứng với E-ĐKC khi áp dụng
đối với từng gói thầu nhằm bổ sung thông tin cần thiết để hoàn chỉnh hợp
đồng, đảm bảo tính khả thi cho việc ký kết và thực hiện hợp đồng

Bên mời thầu, Bên mời thầu có thể áp dụng loại hợp đồng trọn gói hoặc
hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh. Đối với
mỗi loại hợp đồng, Bên mời thầu, Bên mời thầu có thể xem xét áp dụng
điều khoản giảm trừ thanh toán căn cứ vào chất lượng đầu ra của dịch vụ.
Theo đó, tùy theo chất lượng đầu ra mà nhà thầu sẽ được thanh toán với
giá trị khác nhau. Nếu nhà thầu thực hiện đúng yêu cầu của HSYC, nhà
thầu sẽ được thanh toán 100% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng trọn
gói) hoặc bằng 100% giá trị theo khối lượng công việc thực tế nhân với
đơn giá (đối với hợp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá
điều chỉnh). Nếu nhà thầu không đảm bảo chất lượng dịch vụ như đã đề
xuất thì nhà thầu chỉ được thanh toán tương ứng với chất lượng đã hoàn
thành.

Để áp dụng điều khoản về giảm trừ thanh toán, Bên mời thầu, Bên mời thầu
cần xây dựng phụ lục Hợp đồng, trong đó nêu rõ yêu cầu về chất lượng đầu
ra; mức độ chất lượng có thể chấp nhận được; biện pháp kiểm tra, đánh
giá, xác định mức độ đáp ứng về chất lượng của dịch vụ do nhà thầu cung
cấp (ví dụ lấy mẫu phân tích); mức độ giảm trừ thanh toán theo kỳ thanh
toán.

Chỉ nên đưa các hạng mục có thể kiểm tra, đánh giá, xác định chất lượng
vào danh mục giảm trừ thanh toán để làm cơ sở thanh toán giữa hai bên,
tránh phát sinh tranh chấp trong quá trình thanh toán hợp đồng.

Trường hợp Bên mời thầu, Bên mời thầu có nguồn lực tài chính để khuyến
khích nhà thầu khi nhà thầu hoàn thành việc cung cấp dịch vụ với chất
lượng xuất sắc, có thể bổ sung điều khoản về \"tăng giá trị thanh toán\"
trên nguyên tắc tương tự như đối với điều khoản giảm trừ thanh toán vào
E-ĐKC và E-ĐKCT.

Ví dụ về Phụ lục hợp đồng và điều khoản giảm trừ thanh toán được nêu tại
Phụ lục của Mẫu HSYC này.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5859 dự án đang đợi nhà thầu
  • 698 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 811 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16014 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14583 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây