Thông báo mời thầu

Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:11 18/11/2020
Số TBMT
20201151073-00
Công bố
14:35 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí Sửa chữa TSCĐ của Công ty
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:35 18/11/2020
đến
09:30 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:30 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa lớn 01 Xe khoan thủy lực hầm lò CMJ-17 Mã TSCĐ 353-TBCT" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 17

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

*Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:*

1. **Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

> **Mục 1. Giới thiệu về gói thầu:**

**I.Tình trạng kỹ thuật hiện tại của thiết bị:**

1\. Được đưa vào vận hành sử dụng từ năm 2011 đến nay:

\- Đã dừng hoạt động từ tháng 8/2020:

**\* Tình trạng kỹ thuật hiện tại:**

Bộ phận công tác, các pít tông-xi lanh thủy lực bị lọt dầu, mòn ắc. Hệ
thống dẫn tiến búa khoan han, kẹt. Hệ thống nén khí làm việc yếu.

Bộ phận thủy lực: Động cơ thủy lực hư hỏng, khả năng làm việc kém. Các
ống thủy lực bị mòn, thoái hóa

Bộ phận di chuyển: xích di chuyển mòn ắc, ba tanh, gẫy hỏng lò xo giảm
chấn

Hệ thống điện: hư hỏng các linh kiện trong tủ điều khiển, động cơ điện
quấn lại nhiều lần

**\* Nguyên nhân:**

Do qua sử dụng các chi tiết hao mòn kỹ thuật chất lượng suy giảm đến kỳ
cần sửa chữa lớn toàn bộ xe khoan.

**Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật**

1\. Cung cấp vật tư thay thế, sửa chữa phục hồi đúng từng chủng loại
theo yêu cầu của chủ đầu tư, Các vật tư phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,
chất lượng, xuất xứ rõ ràng để lắp ghép cho từng chủng loại của thiết
bị, đảm bảo chất lượng thiết bị sau sửa chữa.

2\. Thời gian bảo hành: 09 tháng hoạt động phục vụ sản xuất kể từ ngày
nghiệm thu bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng (không tính thời gian nghỉ
bảo hành)

3\. Phương thức nghiệm thu:

a\) Đối với vật tư thay mới hoặc phục hồi trước khi lắp đặt: Phải lập
biên bản nghiệm thu, biên bản nghiệm thu vật tư mới trước khi lắp đặt,
có sự kiểm tra xác nhận của Bên mời thầu. Để khẳng định rằng toàn bộ các
vật tư theo hồ sơ dự thầu, các điều kiện của hợp đồng đã được thực hiện
tại nơi sửa chữa thiết bị, phù hợp với xuất xứ thiết bị đã ghi trong Chi
tiết bảng giá hợp đồng hoặc trong hợp đồng. Các vật tư sau khi phục hồi
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trước khi lắp đặt.

b\) Nghiệm thu cụm, cụm tổng thành: Phải thông báo cho Bên mời thầu về
thời điểm nghiệm thu, trình tự và nội dung nghiệm thu, thành phần tham
gia nghiệm thu; kết quả nghiệm thu được lập thành biên bản.

c\) Nghiệm thu chạy thử không tải, có tải và nghiệm thu bàn giao thiết
bị sau khi hoàn thành: Sau khi công trình đủ điều kiện để nghiệm thu,
hai bên lập biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoàn thành theo hợp
đồng. Nếu có những công việc nhỏ còn tồn đọng lại và các sai sót về cơ
bản không làm ảnh hưởng đến việc sử dụng công trình thì những tồn đọng
này được ghi trong biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình và bên nhận
thầu phải có trách nhiệm hoàn thành những tồn đọng này bằng chi phí của
mình.

**Mục 3: Bảng tiên lượng tình trạng kỹ thuật, danh mục vật tư dự kiến
cần thay mới, sửa chữa phục hồi dùng lại của thiết bị:**

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TT **TÊN CHI TIẾT VẬT TƯ PHỤ TÙNG** **SỐ CHẾ TẠO** **ĐVT** **SL T.số** **TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT** **Biện pháp SC\
dự kiến\
**
---------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------- --------- ------------- ---------------------------------------------------------------- ----------------- -------- --------
**TM** **PH** **DL**

1 2 3 4 5 8 9 10 11

**I** **PHẦN CẦN KHOAN** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

\* **Cần khoan (trái + phải)** ** ** **Cụm** **2** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Mũi khoan Φ41 Cái 2 Không có 2    

2 Chòong khoan Φ25; L = 3,1m Cái 2 Không có 2    

3 Trục nối chòong và chuôi khoan   Cái 2 Còn s. dụng được   2  

4 Xylanh dẫn tiến giá trượt Φ75 x Φ50 x2100 Φ75xΦ50x2100 Cụm 2 Cán piston cong, han gỉ 2    

5 Xylanh xoay cần khoan Φ110 Φ110 Cụm 2 Mòn cổ xylanh, xước lòng 2    

6 Xylanh xoay giá trượt Φ90 Φ90 Cụm 2 Mòn cổ xylanh, xước lòng 2    

7 Xylanh nâng/hạ giá trượt Φ115 Φ115 Cụm 2 Mòn cổ xylanh, xước lòng 2    

8 Xylanh nâng/hạ cần khoan Φ120 Φ120 Cụm 2 Lòng trong xylanh , han gỉ, xước. Cán Piston han gỉ, rỗ bề mặt 2    

9 Xylanh dẫn tiến búa khoan Φ75 Φ75 Cụm 2 Lòng trong xylanh, han gỉ, xước. Cán Piston han gỉ, rỗ bề mặt 2    

10 Búa khoan và motor xoay HDY-200\ Cụm 2 Hỏng, mòn phụ kiện 2    
JA260024

11 Cơ cấu xoay 360° HDY-200\ Cái 2 Mòn bề mặt tiếp xúc   2  
JA260024

\- Motor   Cái 2 Han gỉ, rỗ bề mặt làm việc, hỏng răng trong 2    

\- Ắc Φ80 x 400 F80\*400 Cái 2 Han gỉ ,bong tróc lớp mạ 2    

12 Bộ đỡ chòng khoan   Cái 4 Han gỉ, cong vênh 4    

13 Ván trượt (định hướng đường trượt)   Cái 2 Cong vênh, han gỉ   2  

14 Bệ trượt búa khoan   Cái 2 Cong vênh, kẹt di chuyển, mòn   2  

  \+ Bi 2206 2206 Vòng 2 Han gỉ, rơ rão 2    

15 Bệ kẹp cáp thép   Cái 2 Cong vênh, kẹt di chuyển, mòn   2  

  \+ Bi 2206 2206 Vòng 2 Han gỉ, rơ rão 2    

16 Giá đỡ ống thủy lực và căng cáp   Cụm 2 Cong vênh, gỉ sét   2 ** **

17 Dây cáp di chuyển bệ đài gá mũi khoan Φ13 x 6m Φ13 x 6m Sợi 2 Đứt, hỏng 2    

18 Thanh trượt bệ đài gá   Cái 2 Mòn, gỉ     2

19 Áo cần nối   Cái 2 Hỏng 2    

**II** **Phần buồng lái** ** ** Cụm 2 Han gỉ, bó kẹt 2    

1 Tay van điều khiển thao tác   Cụm 2 Gỉ sét, tay cần thiếu 2    

2 Tay van xung kích   Cụm 1 Gỉ sét, tay cần thiếu   1  

3 Tay van xung kích phụ   Cụm 1 Gỉ sét, tay cần han gỉ   1  

4 Van tay gạt   Cụm 1 Gỉ sét, rò lọt qua các thớt van   1  

5 Van tập trung   Cụm 2 Gỉ sét, tay cần han gỉ, thiếu 2 \-  

6 Van cửa chuyển   Cụm 1 Gỉ sét, tay cần han gỉ   1  

7 Van điều khiển chân chống   Cụm 1 Gỉ sét, tay cần han gỉ   1  

8 Đống hồ đo áp suất   Cái 3 Hỏng 3    

9 Ghế ngồi điều khiển   Cái 1 Hỏng 1    

10 Bộ lọc dầu đường hồi, đường áp   Cái 2 Han gỉ, bẩn tắc 2    

**III** **Cụm di chuyển** ** ** **Cụm** **2** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Khung sườn (trái + phải)   Hộp 2 Han gỉ   2  

2 Motor di chuyển:   Cái 2 Di chuyển yếu   2  

\- Vòng bi đầu trục   Vòng 2 Mòn hỏng 2    

\- Vòng bi đầu trục   Vòng 2 Mòn hỏng 2    

\- Joang, phơt môtơ di chuyển   Bộ 2 Lão hóa 2    

\- Piston + xylanh môtơ di chuyển   Bộ 2 Còn được     2

\- Cầu chao   Bộ 2 Còn được     2

\- Mặt chia dầu   Cái 2 Mòn sước nhiều   2  

\- Bulong đầu chìm bắt môtơ vào hộp giảm tốc   Cái 16 Hỏng ren 16    

\- Đệm vênh 10   Cái 16 Vỡ hỏng 16    

\- Bulong đầu chìm bắt van môtơ di chuyển   Cái 8 Hỏng ren 8    

\- Đệm vênh 8   Cái 16 Vỡ hỏng 16    

**3** **Hộp giảm tốc**   **Cụm** **2** **Chảy dầu**   2  

\- Vỏ hộp giảm tốc   Cái 2 Còn s. dụng được     2

\- Nắp hộp giảm tốc   Cái 2 Còn s. dụng được   2  

\- Mặt xoa + joang   Bộ 2 Mòn mỏng 2    

\- Joang, phớt hộp giảm tốc   Bộ 2 Lão hóa 2    

\- Bánh xích lai chuyền động   Cái 2 Còn s. dụng được     2

\- Bánh răng Z39   Cái 6 Còn s. dụng được     6

\- Trục vi sai   Cái 6 Còn s. dụng được     6

\- Trục răng Z14 lai môtơ   Cái 2 Còn s. dụng được     2

\- Bánh răng Z15 lai môtơ   Cái 2 Còn s. dụng được     2

\- Phanh đầu trục   Cái 2 Gãy hỏng 2    

4 Bánh căng xích   Cái 2 Hàn đắp mặt lăn,\   2  
thay gioăng phớt

\- Bu lông M14   Cái 36 Mòn lục lăng, trờn ren 36    

5 Xích di chuyển   dải 2 Còn s. dụng được   2  

6 Galê đỡ   Quả 10 Bảo dưỡng thay gioăng phớt   10  

7 Bộ căng xích + định hướng   Bộ 2 Mòn, không quay, trục cong   2  

\- Bánh căng   Cái 2 Han gỉ, kẹt cứng   2  

\- Lò xo tăng xích L = 460 x Φ32 (đường kính dây)   Cái 2 Còn s. dụng được     2

\- Xylanh tăng xích   Cụm 2 Còn s. dụng được     2

\- Vỏ xylanh tăng xích   Cụm 2 Còn s. dụng được     2

\- Vú mỡ M10x1   Cái 2 Tắc méo 2    

\- Piston giảm chấn   Cái 2 Khô, không đàn hồi 2    

\- Vòng bi 30311   Vòng 4 Rơ rão, han gỉ 4    

\- Gioăng dầu Φ100 x Φ80 x 30   Vòng 8 Lão hóa 8    

\- Van 1 chiều bơm mỡ tăng xích   Cái 2 Hỏng 2    

8 Bu lông M24x60 (khung)   Cái 32 Gỉ, mòn lục lăng 32    

9 Bu lông chìm M10 x 30 (hộp số)   Cái 18 Mòn lục lăng, chờn ren 18    

10 Bu lông M12 x 50 (bánh xích)   Cái 26 Mòn lục lăng, chờn ren 26    

11 Bulong bắt mặt bích chặn trục nối sườn vào thân máy   Cái 12 Hỏng ren 12    

12 Bu long chịu lực bắt giảm tốc di chuyển với sườn máy M16x45 (12.9)   Cái 24 Hỏng ren 24    

**IV** **Cụm bơm chính** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

**1** **Bơm thủy lực**              

*1.1* Bơm piston chính số 1   Bộ 1 Bơm yếu, mòn lốc 1   ** **

*1.2* Bơm piston chính số 2   Cái 1 Bơm yếu, mòn lốc 1    

*1.3* Bơm bánh răng   Cái 1 Mòn hỏng bánh răng bên trong 1    

**2** **Thùng dầu**   Thùng 1 Bong tróc sơn, bẩn, chứa nhiều tạp chất bên trong   1  

\- Dầu CS-46   Lít 600 Thoái hóa 600    

\- Đầu nối ống dầu JA030201 Cái 1 Còn s. dụng được     1

\- Joong tròn Φ45x3,1 GB1235-76 Cái 3 Lão hóa 3    

\- Đinh ốc sáu cạnh trong M12x30 GB70-85 Cái 4 Hỏng ren giác 4    

\- Đệm vênh 12 GB93-87 Cái 4 Vỡ hỏng 4    

\- Bulong chìm M10x25 GB70-85 Cái 6 Hỏng ren giác 6    

\- Đệm vênh 10 GB93-87 Cái 6 Vỡ hỏng 6    

\- Tấm bảo vệ đồng hồ báo tắc lọc JA030202 Cái 1 Còn s. dụng được     1

\- Đồng hồ báo tắc lọc   Cái 1 Hỏng 1    

\- Cơ cấu lọc dầu hồi JA260029 Cụm 1 Còn s. dụng được     1

\- Tấm lọc dầu hồi JA260030 Cái 1 Rách hỏng 1    

\- Cơ cấu đổ dầu JA260076 Cụm 1 Mất không còn 1    

\- Cơ cấu kiểm soát mức dầu JA260032 Cụm 1 Hỏng 1    

\- Tấm thép JA030204 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Bulong M10x15 GB5782-86 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Đầu nối JA030210 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Kiểm soát nhiệt độ dầu JA260071 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Joong tròn Φ22x2,4 GB1235-76 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Tấm đệm JA030205 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Bulong M10x16 GB5782-86 Cái 2 Mât không còn 2    

\- Đệm vênh 10 GB93-87 Cái 2 Mât không còn 2    

\- Nắp đậy JA030206 Cái 1 Mât không còn 1    

\- Nhiệt kế báo dầu   Cái 1 Không còn 1    

**V** **Cụm làm mát** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Bơm nước, bao gồm   Cụm 1 Bục kẹt, han gỉ 1    

\- Motor   Cái 1 Bó kẹt 1    

\- Bi trục khuỷu   Vòng 2 Rơ rão, han gỉ 2    

2 Máy nén khí   Cái 1 Hỏng 1    

3 ống dẫn khí   Bộ 1 Còn s. dụng được   1  

4 ống dẫn nước   Bộ 1 Còn s. dụng được   1  

5 Cút cong 150° ống dẫn nước   Cái 1 Vỡ , nứt 1    

6 Két làm mát   Cái 1 Mọt, bục 1    

**VI** **Phần khung bệ** ** **            

1 Phần khung thân máy   Cụm 1 \- Lỗ lắp bu lông sườn mòn rộng, ô van;\   1  
- Lỗ lắp bạc mòn rộng\
- Định vị sường mòn rộng\
- Bong tróc sơn, han gỉ

\- Cabin, ca bô máy   Cụm 1 Cong vênh, han gỉ, bong tróc sơn   1  

2 Sườn máy trái + phải   Cụm 2 Thân sườn mòn, han rỉ, mòn hỏng lỗ lắp bu lông   2  

3 Ke chặn ắc JA030925 Cái 8 Mất không còn 8    

4 Bulong bắt ke M6x15 GB5782-86 Cái 16 Mòn hỏng 16    

5 Đệm vênh 6 GB93-87 Cái 16 Mòn hỏng 16    

6 Chốt dầu JA030927 Cái 16 Mòn hỏng 16    

7 Vú mỡ M10x1 CB1152-89 Cái 8 Gẫy hỏng 8    

8 Ắc lắp chân kích vào khung đỡ Φ50x230 JA030502 Cái 2 Mòn hỏng 2    

9 Chốt chẻ đầu ắc xilanh chân kích Φ8x80 GB91-86 Cái 6 Gẫy hỏng 6    

10 Vú mỡ M10x1 CB1152-89 Cái 2 Gẫy hỏng 2    

11 Chân kích JA030504 Cái 2 Han rỉ, nứt một số vị trí   2  

12 Bạc gối lắp ắc chân kích Φ60xΦ50x75 JA030503 Cái 4 Mòn rộng lỗ lắp ắc 4    

13 Xylanh chân chống nâng hạ Φ90   Cụm 4 Kẹt không di chuyển 4    

**VII** **Thùng dầu của máy nén khí** ** ** **Cụm** **1** **hư hỏng** **1** ** ** ** **

**VII** **Cơ cấu bơm nước** ** ** **Cụm** **1** **Hỏng** **1** ** ** ** **

**VIII** **Cơ cấu Bơm dầu** ** ** **Cụm** **1** **Hỏng** **1** ** ** ** **

**IX** **Phần điện** ** **            

**A** **Phần tủ điện** ** **            

1 Vỏ tủ điện   Cái 1 Han rỉ; phần ngăn đấu dây bị han rỗ   1  

2 Cụm khóa + bản lề đóng mở cánh   Cụm 1 Han rỉ, kẹt   1  

3 Cụm liên động cơ khí tay dao cách ly   Cụm 1 Han, kẹt   1  

4 Dao cách ly DH2-200/1140   Bộ 1 Cũ hỏng 1    

5 Công tắc tơ chân không CKJ-125A/1140V   Bộ 1   1    

6 Cụm bảo vệ tổng hợp cho động cơ điện ADB8-315 660V/1140   Bộ 1 Cũ hỏng 1    

7 Cầu chì RL5-16/2A   Cái 2 Cháy hỏng 2    

8 Cầu chì TR28N - 32A   Bộ 3 Cháy hỏng 3    

9 Nguồn điều khiển 24V -- 36A   Bộ 1 Không có 1    

10 Điện trở RJ 22kΩ & 40kΩ   Cái 2 Không có 2    

11 Rơ le trung gian HH54P, LAC36V   Cái 1 Không có 1    

12 Rơ le trung gian CA2-DN22CC5C   Cái 1 Cũ hỏng 1    

13 Nút bấn đơn CJK22-11 phòng nổ   Cái 5 Kẹt không thao tác được   5  

14 Biến áp đèn   Cái 1 Han hỏng 1    

15 Biến áp điều khiển tủ   Bộ 1 Cháy hỏng 1    

16 Bộ RC trở kháng   Bộ 1 Cũ hỏng 1    

17 Màn hình Monitor   Bộ 1 Cũ hỏng 1    

18 Bộ bảo vệ GTJ-10A   Bộ 2 Cháy hỏng 2    

19 Bộ nguồn một chiều 24V   m 1 Cũ hỏng 1    

20 Cáp điện điều khiển 5x1,5 phòng nổ   m 6 Thiếu 6    

21 Dây điện điều khiển 1x1,5   Cái 50 Cũ hỏng, lão hóa 50    

22 Cầu đấu mạch lực ngăn đấu dây   Cái 6 Han, tx kém   6  

23 Cầu đấu điều khiển ngăn đấu dây   Bộ 3 Han, tx kém   3  

24 Bu lông M10x50 đầu kẹp cáp vào tủ   Bộ 4 Han hỏng 4    

25 Bu lông M12x60 đầu kẹp cáp vào tủ   Bộ 4 Han hỏng 4    

26 Bu lông M10x30 nắp trên ngăn đấu dây     14 Thiếu 14    

**B** **Động cơ điện** ** ** **Bộ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Stator và roto   Bộ 1 Cách điện thấp   1  

2 Vòng bi 6314   Bộ 1 Rơ, kêu 1    

3 Vòng bi 6313   Cái 1 Rơ, kêu 1    

4 Ca bô động cơ   Bộ 1 Han rỉ, hỏng 1    

5 Kẹp cáp cổ cọc đấu dây động cơ   Hộp 1 Vỡ hỏng   1  

6 Hộp đấu dây   Bộ 1 Han rỉ   1  

7 Bu lông ca bô M8x15   Bộ 4 Han hỏng 4    

8 Bu lông nắp hộp đấu dây M10x30   Bộ 8 Thiếu 8    

9 Bu lông chân động cơ M20x50   m 4 Han rỉ 4    

10 Cáp điện động cơ 3x35+1x16 phòng nổ     2 Thiếu 2    

**C** **Cụm đèn pha chiếu sáng** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Đèn pha phòng nổ 24V-20W   Bộ 3 Cháy hỏng 3    

2 Bộ giá lắp đèn   Bộ 3 Gãy hỏng 2 1  

3 Bu lông lắp giá đèn M12x50   Bộ 8 Gãy hỏng 8    

4 Cáp điện cho đèn pha 3x1,5 phòng nổ (ϕ10,5)   m 20 Thiếu 20    

5 Nút bấm hai lỗ phòng nổ ngoài tủ   Bộ 1 Cháy hỏng 1    

6 Bu lông + đế lắp nút bấm   Bộ 1 Gãy hỏng 1    

**D** **Vật tư phụ** ** **            

1 Đầu cốt chữ Y 2-4   Cái 100        

2 Đầu cốt chữ Y 4-6   Cái 20        

3 Băng dính cách điện   Cuộn 3        

4 Hộp xịt RP7   Hộp 1        

5 Sơn chống rỉ   kg 2        

6 Sơn xanh   kg 2        

7 Bàn chải sắt   Cái 4        

8 Giấy ráp thô   Tờ 4        

9 Giấy ráp mịn   Tờ 4        

10 Dây buộc nhựa L100   Cái 50        

11 Xăng   lít 2        

12 Mỡ Lisa 3   kg 0,5        

13 Sơn vàng   kg 5        

14 Dầu ga doan   lít 20        

**X** **Phần ống Tuy ô thủy lực** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** ** **

1 Ống từ két làm mát về cụm chia dầu 1 (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bẩn tắc, xước vỏ ống, 2 đầu cút hỏng 1    
Cỡ ống: 1/4, L = 2,5m

2 Ống từ cụm chia dầu 1 về máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Vỏ ống thủng, đầu cút hỏng ren 1    
Cỡ ống: 1/4, L = 2,5m

3 Ống từ cụm chia dầu 1 về cụm chia tổng (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bẩn tắc, ống lão hóa 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 2m

4 Ống từ cụm chia dầu 1 về tay van điều khiển phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 ống mục lão hóa 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 2,7m

5 Ống từ cụm chia dầu 1 về tay van điều khiển phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, hỏng đầu cút 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 2,7m

6 Ống từ cụm chia dầu 2 đi cần khoan phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, trờn ren đầu cút 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 9m

7 Ống từ máy nén khí vào đồng hồ đo áp (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu , han gỉ đầu cút 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 0,75m

8 Ống từ cụm chia 1 vào máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Lão hóa, vỡ hỏng 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 2,8m

9 Ống từ cụm chia 1 cụm chia 2 (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Lão hóa, vỡ hỏng 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 0,7m

10 Ống từ cụm chia 1 vào cụm chia 2 (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, hỏng đầu cút 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 0,7m

11 Ống từ cụm chia 1 vào máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 0,8m   Ống 1 Hỏng đầu cút, vỏ hỏng 1    

12 Ống từ thùng dầu máy nén khí vào máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 0,6m   Ống 1 Lão hóa, vỡ hỏng 1    

13 Ống từ thùng dầu máy nén khí vào máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 0,6m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

14 Ống từ máy nén khí vào thùng dầu chính (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 1m   Ống 1 Hỏng ren đầu cút,lão hóa 1    

15 Ống từ máy nén khí vào cụm chia dầu số 3 (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

16 Ống từ cụm chia dầu số 3 vào ống dầu tổng bên phảI (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

17 Ống từ cụm chia dầu số 3 vào ống dầu tổng bên phảI (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 0,5m   Ống 1 Lão hóa, vỡ hỏng 1    

18 Ống từ cụm chia dầu số 2 vào thùng dầu chính (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L = 1,5m   Ống 1 Hỏng đầu cút, bục ống 1    

19 Ống từ máy nén khí vào thùng dầu máy nén khí (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 0,5m   Ống 1 Hỏng đầu cút, bục ống 1    

20 Ống từ cụm chia dầu 3 đến bơm chính (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bẩn, bục ống 1    
Cỡ ống: 3/8, L = 0,5m

21 Ống từ cụm chia dầu 3 đến cụm chia dầu 1(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục ống 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 0,6m

22 Ống từ cụm chia dầu 1 đến van điều khiển búa trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục hỏng 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 1,5m

23 Ống từ cụm bơm chính vào tay van điều khiển búa phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Hỏng đầu cút 1    
Cỡ ống: 1 , L = 2,9m

24 Ống từ cụm bơm chính vào tay van điều khiển búa trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 1 , L = 2,9m

25 Ống từ cụm bơm chính vào thùng dầu chính\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\
Cỡ ống: 5/8, L = 1m

26 Ống từ đồng hồ đo áp đến tay van (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 2,2m

27 Ống từ cốc lọc dầu đến trạc 3 (từ trạc 2 chia 2 ống lên cần khoan)\   Ống 1 Hỏng đầu cút, bục ống 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 1,2m

28 Ống từ cụm bơm chính lên cụm chia 4 bên trái\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, đầu cút trờn ren 1    
(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\
Cỡ ống: 1/2, L = 0,8m

29 Ống từ cụm bơm chính lên tay van điều khiển búa đập bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 2m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

30 Ống từ cụm bơm chính lên cụm chia 4 bên phải\   Ống 1 Lão hóa, hỏng 1    
(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\
Cỡ ống: 1/2, L = 0,8m

31 Ống từ cụm bơm chính lên tay van (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, đầu cút trờn ren 1    
Cỡ ống: 3/8, L =2,5m

32 Ống từ cục lọc bên phải lên hộp gạt phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 1,5m

33 Ống từ cục lọc bên trái lên hộp gạt trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Hỏng, bục 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 1,5m

34 Ống từ cục lọc bên phải lên tay van điều khiển búa phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 1,3m

35 Ống từ cục lọc bên trái lên tay van điều khiển búa trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Hỏng, bục 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 1,3m

36 Ống từ cục lọc vào cần khoan bên phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách 1    
Cỡ ống: 3/4 , L = 12m

37 Ống từ cục lọc bên phải vào van khóa nước bên phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Thủng ống, gỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,5m

38 Ống từ cục lọc bên trái vào cần khoan trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 12m

39 Ống từ cục lọc bên trái vào van khóa nước bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Thủng ống, gỉ dầu 1    
Cỡ ống:5/16, L = 1,5m

40 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào ống dầu tổng (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 0,8m   Ống 1 Đầu cút trờn ren, bục ống 1    

41 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Nứt vỡ đầu cút chảy dầu 1    
Cỡ ống:5/16, L =7m

42 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L =6,3m   Ống 1 Đầu cút trờn ren, thủng ống 1    

43 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đầu cút trờn ren, thủng ống 1    
Cỡ ống: 1/2, L =2,3m

44 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào xy lanh nâng cần phảI phía dưới (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L =2,7m   Ống 1 Bẩn tắc, bục ống 1    

45 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào xy lanh quay cần (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống:1/4, L =1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

46 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào van điều khiển búa đập (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống:3/8, L =1m   Ống 1 Bẩn tắc, bục ống 1    

47 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào van nút bấm phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L =1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

48 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng,\   Ống 1 Bục ống 1    
côn lồi) Cỡ ống:5/16, L =7m

49 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào van khóa nước (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng,\   Ống 1 ống dầu hỏng, rách 1    
côn lồi) Cỡ ống:1/4, L =0,6m

50 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 ống dầu hỏng, rách 1    
Cỡ ống: 1/4, L = 7m

51 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống:1/2, L = 2,3m

52 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, đầu cút trờn ren 1    
Cỡ ống: 3/8, L = 5m

53 Ống từ tay van điều khiển cần khoan phải vào van xả bên phải (2 đầu cong 90 côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống:5/16, L = 1,2m

54 Ống từ tay van điều khiển cần khoan tráI vào van điều khiển chân chống (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống:5/16, L = 1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu, đầu cút trờn ren 1    

55 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào van xả bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống:5/16, L = 1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

56 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào xy lanh xoay cần (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng,\   Ống 1 Đầu cút hỏng, ống dầu rách 1    
côn lồi) Cỡ ống:1/4, L = 1,1m

57 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào xy lanh nâng cần trên(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 4,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

58 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Chảy dầu, vỡ đầu cút 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 2,3m

59 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đầu cút hỏng, ống dầu rách 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 8,5m

60 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Vỡ ống 1    
Cỡ ống: 1/4, L = 5m

61 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Vỡ ống, trờn ren đầu cút 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 11m

62 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục Hỏng 1    
Cỡ ống: 3/8, L = 5m

63 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cụm chia ống dầu chính bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 0,8m   Ống 1 Vỡ ống, trờn ren đầu cút 1    

64 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào van nút bấm (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1m   Ống 1 Vỡ ống, trờn ren đầu cút 1    

65 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào van khóa nước bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 0,5m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

66 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 ống lão hóa, mòn, đầu cút han gỉ 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 11m

67 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Hỏng ren đầu cút 1    
Cỡ ống: 1/4, L = 4,8m

68 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào cần khoan(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 8,2m

69 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào xy lanh nâng cần (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 2,2m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

70 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào xy lanh nâng cần (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L = 3,7m   Ống 1 ống lão hóa, mòn, đầu cút han gỉ 1    

71 Ống từ tay van điều khiển cần khoan trái vào xy lanh xoay cần (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L = 1m   Ống 1 ống lão hóa, mòn, đầu cút han gỉ 1    

72 Ống từ van điều khiển chân chống lên xy lanh chân phải trước (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 3,2m   Ống 1 Đầu cút hỏng, bục ống 1    

73 Ống từ van điều khiển chân chống lên xy lanh chân phải trước (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L = 3,5m   Ống 1 Bục hỏng 1    

74 Ống từ van điều khiển chân chống lên xy lanh chân trái trước (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 3m   Ống 1 Đầu cút hỏng, thủng ống 1    

75 Ống từ van điều khiển chân chống lên xy lanh chân trái trước (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/4, L = 3,5m   Ống 1 Bục hỏng 1    

76 Ống từ van điều khiển búa phải vào motor di chuyển phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 2,2m   Ống 1 Đầu cút hỏng, bục ống 1    

77 Ống từ van điều khiển búa phải vào ống dầu chính (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/8, L = 1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

78 Ống từ van điều khiển búa phải vào motor di chuyển phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng,\   Ống 1 Vỡ ống, đầu cút trờn ren 1    
côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 2,2m

79 Ống từ van điều khiển búa phải vào van điều khiển búa tráI (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 1,5m

80 Ống từ van điều khiển búa phải vào cụm chia 3 dưới van nút bấm (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m   Ống 1 Vỡ ống, đầu cút trờn ren 1    

81 Ống từ van điều khiển búa phải vào van điều khiển tiến lùi (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Vỡ ống, đầu cút trờn ren 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m

82 Ống từ van điều khiển búa phải vào van xả e bên phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m

83 Ống từ van điều khiển búa phải vào ống dầu chính (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/8, L = 1,1m

84 Ống từ van điều khiển búa phải vào van điều khiển tiến lùi (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Vỡ ống, đầu cút trờn ren 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m

85 Ống từ van điều khiển búa phải vào van điều khiển búa trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Ren cút hỏng, lão hóa ống 1    
Cỡ ống:3/8, L = 1m

86 Ống từ van điều khiển búa trái vào ống dầu chính trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Ren cút hỏng, lão hóa ống 1    
Cỡ ống:3/4, L = 1,4m

87 Ống từ van điều khiển búa trái vào motor di chuyển trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Hỏng ren,bục chảy dầu 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 2,2m

88 Ống từ van điều khiển búa trái vào van cần gạt trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Ren cút hỏng, lão hóa ống 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 1,5m

89 Ống từ van điều khiển búa trái vào van điều khiển chân chống (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 2m   Ống 1 Vỡ ống, đầu cút trờn ren 1    

90 Ống từ van điều khiển búa trái vào van điều khiển búa trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục hỏng 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 2m

91 Ống từ van điều khiển búa trái vào motor di chuyển trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 1/2, L = 2,2m

92 Ống từ van điều khiển búa trái vào van xả e bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, đầu cút hỏng ren 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m

93 Ống từ van điều khiển búa trái vào tay van điều khiển tiến lùi(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

94 Ống từ van điều khiển búa trái vào cụm chia 3 dưới van nút bấm (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m   Ống 1 Rỉ dầu, thủng ống 1    

95 Ống từ van điều khiển búa trái vào tay van điều khiển tiến lùi(1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,1m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

96 Ống từ van điều khiển búa trái vào ống dầu chính bên tráI (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 1,2m   Ống 1 Gãy đầu cút 1    

97 Ống từ hộp cần gạt bên phải vào ống dầu chính bên phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/8, L = 1,5m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

98 Ống từ hộp cần gạt bên phải vào ống dầu chính bên phải (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,2m   Ống 1 Hỏng ống 1    

99 Ống từ van nút bấm phải lên cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 5m   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    

100 Ống từ van nút bấm phải vào cụm chia 3 dưới van nút bấm (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 0,6m   Ống 1 ống vỡ, đứt 1    

101 Ống từ van nút bấm phải vào van chia dầu từ ống dầu chính (2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đứt ống, rách 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,5m

102 Ống từ chạc 3 bên phải vào ống dầu chính phải\   Ống 1 Đầu cút ống hỏng, ống bục 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1m

103 Ống từ van nút bấm trái vào van chia dầu từ ống dầu chính trái (2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đầu cút ống hỏng, ống bục 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 2m

104 Ống từ van nút bấm trái vào van điều khiển giữa (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đầu cút ống hỏng, ống bục 1    
Cỡ ống: 3/8, L = 1,3m

105 Ống từ van nút bấm trái vào chạc 3 bên trái (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 0,5m

106 Ống từ van nút bấm trái vào cần khoan (1 đầu cong 90 và 1 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 5m

107 Ống từ van nút bấm trái vào van chia dầu (2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,5m

108 Ống từ van nút bấm trái vào van cần gạt\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,2m

109 Ống từ van điều khiển giữa lên cần khoan\   Ống 1 Bục hỏng 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/4, L = 12m

110 Ống từ van điều khiển giữa về ống dầu chính bên phải(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 2,2m

111 Ống từ cụm bơm chính về tay van điều khiển búa phải(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục hỏng 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1m

112 Ống từ van điều khiển giữa lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 15m

113 Ống từ van điều khiển giữa lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Gãy đầu cút 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 12m

114 Ống từ van điều khiển giữa về van xả e bên phải(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1m

115 Ống từ van điều khiển giữa về van điều khiển tiến lùi(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Ren đầu cút hỏng, ống rách 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 0,5m

116 Ống từ đường dầu chính phải lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 12m

117 Ống từ đường dầu chính trái lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Rò dầu 1    
Cỡ ống: 3/4, L = 12m

118 Ống từ chạc 3 của ống 27 lên cần khoan\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 1,6m

119 Ống từ chạc 3 của ống 27 lên cần khoan\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 1,6m

120 Ống từ đường dầu chính trái lên cần khoan\   Ống 1 Hỏng ống 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 2,5m

121 Ống từ van khóa nước trái lên cần khoan\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 9m

122 Ống từ van chia dầu ống dầu chính phải lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 3/8, L = 3,2m   Ống 1 Đầu cút ren hỏng, rỉ dầu 1    

123 Ống từ van chia dầu ống dầu chính phải lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục gãy đầu cút 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 9,5m

124 Ống từ van chia dầu ống dầu chính phải về thùng dầu chính(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Đầu cút ren hỏng, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 1,2m

125 Ống từ van chia dầu ống dầu chính phải về thùng dầu chính(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Rách ống 1    
Cỡ ống: 5/8, L = 1,2m

126 Ống từ van chia dầu ống dầu chính phải lên cần khoan(2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 9,5m

127 Ống từ van chia dầu ống dầu chính trái lên van điều khiển tiến lùi(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,5m   Ống 1 Hỏng ống 1    

128 Ống từ đường dầu chính trái lên chạc 4 ở tay van điều khiển (2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 1,2m

129 Ống từ đường dầu chính trái lên cần khoan (2 đầu thẳng, côn lồi)\   Ống 1 Bục hỏng 1    
Cỡ ống: 5/16, L = 6m

130 Ống từ thùng dầu vào motor trái\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 2m

131 Ống từ thùng dầu vào motor trái\   Ống 1 Đầu cút ren hỏng, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 1/2, L = 2m

132 Ống từ thùng dầu vào motor trái\   Ống 1 Bục rách, rỉ dầu 1    
(2 đầu thẳng, côn lồi) Cỡ ống: 5/16, L = 1,5m
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

\* Các yêu cầu khác:

\- Thiết bị sau sửa chữa phải được sơn mới, màu sơn đúng màu nguyên thủy
của thiết bị ...

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6671 dự án đang đợi nhà thầu
  • 818 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 878 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16574 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14556 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây