Thông báo mời thầu

Gói số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:09 18/11/2020
Số TBMT
20201150884-00
Công bố
14:43 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp 2 (nay là Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp), huyện Cao Lãnh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Trung tâm Đầu tư và Khai thác Hạ tầng. - Địa chỉ: 01, Dương Văn Hòa, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Điện thoại: 0277. 3560026. Fax: 0277.3560026
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp 2 (nay là Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp), huyện Cao Lãnh
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Tháp

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:43 18/11/2020
đến
09:00 11/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 11/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 5: Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 25

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung:

**1.** Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

**2.** Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh
phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà
từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên
đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

**3.** Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**4.** Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của
pháp luật chuyên ngành: có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
***Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật
(hệ thống điện, nước) hạng III trở lên***. Trường hợp liên danh, từng
thành viên phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ***Giám sát thi
công xây dựng công trình phù hợp với nội dung công việc mà mình đảm nhận
trong liên danh**.*

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | tối thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **15** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a\. | Đã thực hiện | 15 | | |
| | hoàn thành | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự gói | | | |
| | thầu: Giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | và hạ tầng | | | |
| | kỹ thuật (hệ | | | |
| | thống điện, | | | |
| | nước) hạng | | | |
| | III trở lên, | | | |
| | trong vòng | | | |
| | 03 năm gần | | | |
| | đây \[từ năm | | | |
| | 2017 (tính | | | |
| | theo thời | | | |
| | điểm ký hợp | | | |
| | đồng) đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu\]; | | | |
| | với tư cách | | | |
| | là nhà thầu | | | |
| | chính: | | | |
| | | | | |
| | \- Ít nhất | | | |
| | 02 hợp đồng, | | | |
| | mỗi HĐ có | | | |
| | giá trị ≥ | | | |
| | 480 triệu | | | |
| | VND**.** | | | |
| | | | | |
| | \- Hoặc khác | | | |
| | 02 HĐ, nhưng | | | |
| | phải có ít | | | |
| | nhất 01 HĐ | | | |
| | có giá trị ≥ | | | |
| | 480 triệu | | | |
| | VND và tổng | | | |
| | giá trị các | | | |
| | HĐ ≥ 960 | | | |
| | triệu VND | | | |
| | | | | |
| | *Kèm theo:* | | | |
| | *Hợp đồng ký | | | |
| | với chủ đầu | | | |
| | tư, Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | (hoặc thanh | | | |
| | lý hợp | | | |
| | đồng), tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | xác định | | | |
| | tính chất | | | |
| | tương tự gói | | | |
| | thầu và Hóa | | | |
| | đơn thuế | | | |
| | VAT.* | | | |
| | | | | |
| | \* Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | thì kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | được xác | | | |
| | định bằng | | | |
| | tổng kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | các thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh; song | | | |
| | phải bảo đảm | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đáp ứng | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | và năng lực | | | |
| | tương ứng | | | |
| | với phần | | | |
| | việc mà mình | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh; nếu | | | |
| | bất kỳ thành | | | |
| | viên nào | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh không | | | |
| | đáp ứng về | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | và năng lực | | | |
| | thì nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá là không | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b\. | Đã thực hiện | 05 | | |
| | hoàn thành | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự gói | | | |
| | thầu: Giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | và hạ tầng | | | |
| | kỹ thuật (hệ | | | |
| | thống điện, | | | |
| | nước) hạng | | | |
| | III trở lên, | | | |
| | có điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự (vùng | | | |
| | đồng bằng | | | |
| | sông Cửu | | | |
| | Long) trong | | | |
| | vòng 03 năm | | | |
| | gần đây \[từ | | | |
| | năm 2017 | | | |
| | (tính theo | | | |
| | thời điểm ký | | | |
| | hợp đồng) | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu\]; với | | | |
| | tư cách là | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | chính: | | | |
| | | | | |
| | \- Ít nhất | | | |
| | 01 hợp đồng, | | | |
| | có giá trị ≥ | | | |
| | 480 triệu | | | |
| | VND. | | | |
| | | | | |
| | \* Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh | | | |
| | thì kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | được xác | | | |
| | định bằng | | | |
| | tổng kinh | | | |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | các thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh; song | | | |
| | phải bảo đảm | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đáp ứng | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | và năng lực | | | |
| | tương ứng | | | |
| | với phần | | | |
| | việc mà mình | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh. | | | |
| | | | | |
| | *Kèm theo:* | | | |
| | *Hợp đồng ký | | | |
| | với chủ đầu | | | |
| | tư, Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | (hoặc thanh | | | |
| | lý hợp | | | |
| | đồng), tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | xác định | | | |
| | tính chất | | | |
| | tương tự gói | | | |
| | thầu và Hóa | | | |
| | đơn thuế | | | |
| | VAT.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c\. | Uy tín nhà | -5 | | |
| | thầu thông | | | |
| | qua việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các hợp đồng | | | |
| | tương tự, từ | | | |
| | năm 2015 đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu: | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu, | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: có 01 | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự gói | | | |
| | thầu \[Giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | và hạ tầng | | | |
| | kỹ thuật (hệ | | | |
| | thống điện, | | | |
| | nước)\] bị | | | |
| | bỏ dở do lỗi | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu, hoặc | | | |
| | không đạt | | | |
| | chất lượng | | | |
| | (Nhà thầu bị | | | |
| | vi phạm được | | | |
| | công bố trên | | | |
| | website của | | | |
| | tỉnh Đồng | | | |
| | Tháp, hoặc | | | |
| | của các | | | |
| | tỉnh-thành | | | |
| | phố khác, | | | |
| | hoặc của Bộ | | | |
| | KH&ĐT). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Giải pháp | **20** | | **15** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a\. | Nhà thầu, | 5 | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: Phải | | | |
| | hiểu rõ mục | | | |
| | đích gói | | | |
| | thầu (Nêu rõ | | | |
| | mục tiêu, | | | |
| | nội dung | | | |
| | công việc tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | thi công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình do | | | |
| | mình thực | | | |
| | hiện) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b\. | Cách tiếp | 5 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu, | | 3 | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: Đề | | | |
| | xuất về giải | | | |
| | pháp giám | | | |
| | sát và quy | | | |
| | trình kiểm | | | |
| | soát chất | | | |
| | lượng, khối | | | |
| | lượng, tiến | | | |
| | độ, an toàn | | | |
| | lao động, | | | |
| | bảo vệ môi | | | |
| | trường, quy | | | |
| | trình kiểm | | | |
| | tra và | | | |
| | nghiệm thu, | | | |
| | biện pháp | | | |
| | quản lý hồ | | | |
| | sơ tài liệu | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | và các nội | | | |
| | dung cần | | | |
| | thiết khác | | | |
| | (đối với | | | |
| | phần nội | | | |
| | dung công | | | |
| | việc do mình | | | |
| | thực hiện | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu, | | 2 | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: phải | | | |
| | đề xuất, | | | |
| | trình bày rõ | | | |
| | ràng làm thế | | | |
| | nào để thực | | | |
| | hiện tốt | | | |
| | được công | | | |
| | việc tư vấn | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình (đối | | | |
| | với phần nội | | | |
| | dung công | | | |
| | việc do mình | | | |
| | thực hiện | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c\. | Kế hoạch | 5 | | |
| | triển khai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu, | | 3 | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: Có kế | | | |
| | hoạch công | | | |
| | việc, bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình, | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và tiến | | | |
| | độ thi công | | | |
| | công trình | | | |
| | (đối với | | | |
| | phần nội | | | |
| | dung công | | | |
| | việc do mình | | | |
| | thực hiện | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu, | | 2 | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: Có các | | | |
| | bảng, biểu | | | |
| | mô tả kế | | | |
| | hoạch thực | | | |
| | hiện công | | | |
| | việc và tiến | | | |
| | độ giám sát | | | |
| | (đối với | | | |
| | phần công | | | |
| | việc do mình | | | |
| | thực hiện | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| d\. | Bố trí nhân | 5 | | |
| | sự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Nhà thầu, | | 3 | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh: Lập | | | |
| | Bảng danh | | | |
| | sách nhân sự | | | |
| | dự kiến tham | | | |
| | gia thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu này. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Kèm theo: | | 2 | |
| | Văn bằng tốt | | | |
| | nghiệp, | | | |
| | Chứng chỉ | | | |
| | hành nghề có | | | |
| | liên quan, | | | |
| | Tài liệu | | | |
| | pháp lý | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | chuyên môn | | | |
| | (theo quy | | | |
| | định tại Mục | | | |
| | 3-Nhân sự). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | **Nhân sự** | **60** | | **50** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.1 | Giám sát | 10 | | 9 |
| | trưởng (Số | | | |
| | lượng 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: Kỹ | | 4 | |
| | sư công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, hoặc | | | |
| | kỹ sư hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng chỉ | | 4 | |
| | hành nghề: | | | |
| | Giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (hoặc | | | |
| | Hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực Giám sát | | | |
| | trưởng (kèm | | | |
| | theo tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | có tên trong | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | công trình, | | | |
| | hoặc Xác | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu | | | |
| | tư,\...): | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 02 công | | 2 | |
| | trình giao | | | |
| | thông (trong | | | |
| | đó phải có | | | |
| | nội dung | | | |
| | công việc | | | |
| | cấp điện và | | | |
| | thoát nước) | | | |
| | cấp III trở | | | |
| | lên. | | | |
| | | | | |
| | \- Hoặc ≥ 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 01 công | | 1 | |
| | trình giao | | | |
| | thông (trong | | | |
| | đó phải có | | | |
| | nội dung | | | |
| | công việc | | | |
| | cấp điện và | | | |
| | thoát nước) | | | |
| | cấp III trở | | | |
| | lên. | | | |
| | | | | |
| | \- Hoặc ≥ 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.2 | Giám sát thi | 9 | | 8 |
| | công hệ | | | |
| | thống đường | | | |
| | giao thông | | | |
| | (Số lượng 1) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: Kỹ | | 4 | |
| | sư xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông, | | | |
| | hoặc kỹ sư | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng chỉ | | 3 | |
| | hành nghề: | | | |
| | Giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, hoặc | | | |
| | Hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực Giám sát | | | |
| | thi công hệ | | | |
| | thống đường | | | |
| | giao thông | | | |
| | (kèm theo | | | |
| | tài liệu | | | |
| | pháp lý | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | có tên trong | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | công trình, | | | |
| | hoặc Xác | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu | | | |
| | tư,\...): | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 02 công | | 2 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 01 công | | 1 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.3 | Giám sát thi | 9 | | 8 |
| | công hệ | | | |
| | thống thoát | | | |
| | nước (Số | | | |
| | lượng ≥ 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: KS | | 4 | |
| | cấp thoát | | | |
| | nước, hoặc | | | |
| | KS hạ tầng | | | |
| | kỹ thuật | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng chỉ | | 3 | |
| | hành nghề: | | | |
| | Giám sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | thoát nước. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực Giám sát | | | |
| | thi công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình thoát | | | |
| | nước (kèm | | | |
| | theo tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | có tên trong | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | công trình, | | | |
| | hoặc Xác | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu | | | |
| | tư,\...): | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 02 công | | 2 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 01 công | | 1 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.4 | Giám sát thi | 9 | | 8 |
| | công và lắp | | | |
| | đặt thiết bị | | | |
| | điện (Số | | | |
| | lượng: 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: Kỹ | | 4 | |
| | sư điện công | | | |
| | trình. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng chỉ | | 3 | |
| | hành nghề: | | | |
| | Giám sát thi | | | |
| | công, lắp | | | |
| | đặt thiết bị | | | |
| | điện công | | | |
| | trình. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực Giám sát | | | |
| | thi công và | | | |
| | lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | điện công | | | |
| | trình (kèm | | | |
| | theo tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | có tên trong | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | công trình, | | | |
| | hoặc Xác | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu tư): | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 02 công | | 2 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 01 công | | 1 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.5 | Giám sát an | 9 | | 7 |
| | toàn lao | | | |
| | động (Số | | | |
| | lượng: 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ: Kỹ | | 6 | |
| | sư bảo hộ | | | |
| | lao động | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực giám sát | | | |
| | an toàn lao | | | |
| | động (kèm | | | |
| | theo tài | | | |
| | liệu pháp lý | | | |
| | chứng minh: | | | |
| | có tên trong | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | công trình, | | | |
| | hoặc Xác | | | |
| | nhận của chủ | | | |
| | đầu tư): | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 02 công | | 3 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | \- ≥ 01 công | | 1 | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp | | | |
| | III trở lên; | | | |
| | hoặc công | | | |
| | trình hạ | | | |
| | tầng kỹ | | | |
| | thuật Khu | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | (hoặc Cụm | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp). | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.6 | Định giá xây | 7 | | 5 |
| | dựng (Số | | | |
| | lượng: 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ | | 5 | |
| | chung: Kỹ sư | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng chỉ | | 2 | |
| | hành nghề: | | | |
| | Định giá xây | | | |
| | dựng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.7 | Nghiệm thu | 7 | | 5 |
| | hoàn công và | | | |
| | thanh quyết | | | |
| | toán vốn đầu | | | |
| | tư xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | (Số lượng: | | | |
| | 01) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Trình độ | | 5 | |
| | chung: Kỹ sư | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có Chứng | | 2 | |
| | nhận bồi | | | |
| | dưỡng kiến | | | |
| | thức, kỹ | | | |
| | năng nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | công, thanh | | | |
| | quyết toán | | | |
| | vốn xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **TỔNG | **100** | | **80** |
| | CỘNG** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

***Ghi chú:***

\- Nhà thầu, từng thành viên liên danh phải scan các văn bản, tài liệu
pháp lý nêu trên (Hợp đồng ký với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn
thành (hoặc thanh lý hợp đồng), Hóa đơn thuế VAT, các Văn bằng tốt
nghiệp, Chứng chỉ hành nghề,\...) kèm theo E.HSĐXKT để chứng minh năng
lực và kinh nghiệm trong quá trình đánh giá E.HSĐXKT.

\- Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu pháp lý nêu
trên (Hợp đồng ký với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc
thanh lý hợp đồng), Hóa đơn thuế VAT, các Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ
hành nghề,\...) là bản photo có chứng thực, để đối chiếu trong quá trình
thương thảo hợp đồng.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x (100)\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá ~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G ~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G ~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ
nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5819 dự án đang đợi nhà thầu
  • 358 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 338 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15443 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13484 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây