Thông báo mời thầu

Gói số 8. Phòng cháy chữa cháy

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:02 18/11/2020
Số TBMT
20201152046-00
Công bố
14:58 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 8. Phòng cháy chữa cháy
Chủ đầu tư
Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ. Địa chỉ: Ấp Phong Thuận, Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 028.3875.0349/Fax: 028.3875.4004
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tiền Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:58 18/11/2020
đến
10:30 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:30 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 8. Phòng cháy chữa cháy". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 8. Phòng cháy chữa cháy" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 40

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về dự án và gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

1. Giới thiệu về dự án:

- Tên dự án: Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ.

- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ.

- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

- Các quyết định của các cấp có thẩm quyền liên quan tới dự án:

```{=html}

```
- Quyết định số 834/QĐ-BNN-XD ngày 09/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt dự án đầu tư: Cải tạo, xây
dựng Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ.

- Quyết định số 705/QĐ- BNN-XD ngày 09/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
một số gói thầu tư vấn dự án đầu tư: Cải tạo, xây dựng Trường Cao
đẳng Nông nghiệp Nam Bộ.

- Quyết định số 2010/QĐ- BNN-XD ngày 04/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt điều chỉnh thiết kế cơ sở,
phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng và Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu dự án: Cải tạo, xây dựng Trường Cao đẳng Nông nghiệp
Nam Bộ.

b\) Địa điểm thực hiện dự án: Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh
Tiền Giang..

c\) Quy mô dự án:

Dự án bao gồm các hạng mục sau:

c.1. Nhà Hội trường kết hợp giảng đường lớn.

c.2. Nhà thí nghiệm tổng hợp.

c.3. Nhà để xe sinh viên.

c4. Phá dỡ: Nhà ký túc xá B2 và Nhà công vụ giáo viên -- Nhà khách.

c5. Hạ tầng khu tái định cư.

c6. Thiết bị: Gồm thiết bị công trình, thiết bị nội thất và thiết bị
PCCC.

Chi tiết theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

2. Giới thiệu về gói thầu

- Tên gói thầu: Gói số 8: Phòng cháy chữa cháy.

- Nguồn vốn thực hiện gói thầu: Ngân sách nhà nước.

- Địa điểm thi công gói thầu: Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh
Tiền Giang..

- Phạm vi công việc của gói thầu: Toàn bộ công việc Phòng cháy chữa
cháy của dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

2\. Thời hạn hoàn thành: 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (kể cả
ngày lễ và chủ nhật).

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật nhà thầu phải tuân thủ các chỉ dẫn
kỹ thuật được nêu tại Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. Đối với các nội
dung Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công không đề cập thì áp dụng theo nội
dung yêu cầu trong mục này. Đối với các nội dung chỉ dẫn kỹ thuật của Hồ
sơ thiết kế bản vẽ thi công và Yêu cầu về kỹ thuật được nêu tại mục này
có sự không thống nhất thì nhà thầu căn cứ theo chỉ dẫn kỹ thuật của Hồ
sơ thiết kế bản vẽ thi công thực hiện.

Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị E-HSDT phần đề xuất về kỹ thuật và biện
pháp thi công đảm bảo tuân thủ tất cả các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật được đề cập tại mục này và các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật nêu
tại Chương III của E-HSMT và phải được thực hiện thống nhất trong quá
trình thi công

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình**

**a. Công tác nghiệm thu chung**

Công tác nghiệm thu chung tuân thủ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày
12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng.

Đối với các công việc xây dựng: Việc nghiệm thu tuân thủ các tiêu chuẩn
về xây dựng liên quan. Trường hợp trong quá trình thi công nếu các cơ
quan có thẩm quyền Nhà nước ban hành các tiêu chuẩn, nghị định, văn bản
mới thì phải tuân thủ theo các quy định hiện hành. Nhà thầu phải thực
hiện đầy đủ, chính xác và đúng trình tự các yêu cầu kỹ thuật đã được chỉ
ra trong các bản vẽ thi công và các tiêu chuẩn quy phạm thi công và
nghiệm thu hiện hành của Nhà nước Việt Nam.

Các yêu cầu về kỹ thuật không thể hiện trong hồ sơ thiết kế được phê
duyệt thì thực hiện theo các tiêu chuẩn hiện hành và theo chỉ dẫn kỹ
thuật của thiết kế.

**b. Công tác nghiệm thu theo công tác chính:**

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Tiêu chuẩn** | **Tên tiêu chuẩn** |
+========+=============================+=============================+
| 1. | TCVN 7568-1:2006 (ISO | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | 7240-1:2005) | 1: Quy định chung và định |
| | | nghĩa |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 2. | TCVN 7568-2:2013 (ISO | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | 7240-2:2003) | 2: Trung tâm báo cháy. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 3. | TCVN 7568-4:2013 (ISO | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | 7240-4:2003) | 4: Thiết bị cấp nguồn. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 4. | TCVN 7568-5:2013 (ISO | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | 7240-5:2003) | 5: Đầu báo cháy nhiệt kiểu |
| | | điểm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 5. | TCVN 7568-6:2013 | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | | 6: Đầu báo cháy khí cac bon |
| | ISO 7240-6:2011 | monoxit dùng pin điện hóa |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 6. | TCVN 7568-7:2015 | Hệ thống báo cháy -- Phần |
| | | 7: Đầu báo cháy khói kiểu |
| | ISO 7240-7:2011 | điểm sử dụng ánh sáng tán |
| | | xạ, ánh sáng truyền qua |
| | | hoặc ion hóa |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 7. | TCVN 7568-8:2015 ISO | Hệ thống báo cháy-Phần 8: |
| | 7240-8:2014 | Đầu báo cháy kiểu điểm sử |
| | | dụng cảm biến cacbon |
| | | monoxit kết hợp với cảm |
| | | biến nhiệt |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 8. | TCVN 7568-9:2015 | Hệ thống báo cháy - Phần 9: |
| | | Đám cháy thử nghiệm cho các |
| | ISO/TS 7240-9:2012 | đầu báo cháy |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 9. | TCVN 5738:2001 | Hệ thống báo cháy - Yêu cầu |
| | | kỹ thuật |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 10. | TCVN 7568-12:2015 (ISO | Hệ thống |
| | 7240-12:2014) | báo cháy - Phần 12: Đầu bá |
| | | o cháy khói kiểu đường truy |
| | | ền sử dụng chùm tia chiếu q |
| | | uang học {#hệ-thống-báo-chá |
| | | y---phần-12-đầu-báo-cháy-kh |
| | | ói-kiểu-đường-truyền-sử-dụn |
| | | g-chùm-tia-chiếu-quang-học} |
| | | ---------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 11. | TCVN 7568-13:2015 | Hệ thống báo cháy - Phần |
| | | 13: Đánh giá tính tương |
| | ISO 7240-13:2005 | thích của các bộ phận trong |
| | | hệ thống |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 12. | TCVN 7568-14:2015 | Hệ thống báo cháy - Phần |
| | | 14: Thiết kế, lắp đặt, vận |
| | ISO 7240-14:2013 | hành và bảo dưỡng các hệ |
| | | thống báo cháy trong nhà và |
| | | xung quanh tòa nhà |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 13. | TCVN 7568-16:2016 | Hệ th |
| | | ống báo cháy - Phần 16: Thi |
| | ISO 7240-16:2007 | ết bị điều khiển và hiển th |
| | | ị của hệ thống âm thanh {#h |
| | | ệ-thống-báo-cháy---phần-16- |
| | | thiết-bị-điều-khiển-và-hiển |
| | | -thị-của-hệ-thống-âm-thanh} |
| | | - |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 14. | TCVN 7568-17:2016 ISO | Hệ th |
| | 7240-17:2009 | ống báo cháy - Phần 17: Thi |
| | | ết bị cách ly ngắn mạch {#h |
| | | ệ-thống-báo-cháy---phần-17- |
| | | thiết-bị-cách-ly-ngắn-mạch} |
| | | - |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 15. | TCVN 7568-15:2015 | Hệ thống báo cháy - Phầ |
| | | n 15: Đầu báo cháy kiểu điể |
| | ISO 7240-15:2014 | m sử dụng cảm biến khói và |
| | | cảm biến nhiệt {#hệ-thống-b |
| | | áo-cháy---phần-15-đầu-báo-c |
| | | háy-kiểu-điểm-sử-dụng-cảm-b |
| | | iến-khói-và-cảm-biến-nhiệt} |
| | | ---------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 16. | TCVN 7568-18:2016 ISO | Hệ thống |
| | 7240-18:2009 | báo cháy - Phần 18: Thiết b |
| | | ị vào/ra {#hệ-thống-báo-chá |
| | | y---phần-18-thiết-bị-vàora} |
| | | ----------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 17. | TCVN 7568-19:2016 | Hệ thống báo cháy -- Phầ |
| | | n 19: Thiết kế, lắp đặt, ch |
| | ISO 7240-19:2007 | ạy thử và bảo dưỡng các hệ |
| | | thống âm thanh dùng cho tìn |
| | | h huống khẩn cấp {#hệ-thống |
| | | -báo-cháy-phần-19-thiết-kế- |
| | | lắp-đặt-chạy-thử-và-bảo-dưỡ |
| | | ng-các-hệ-thống-âm-thanh-dù |
| | | ng-cho-tình-huống-khẩn-cấp} |
| | | ------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 18. | TCVN 7568-20:2016 | Hệ thống báo ch |
| | | áy - Phần 20: Bộ phát hiện |
| | ISO 7240-20:2010 | khói công nghệ hút {#hệ-thố |
| | | ng-báo-cháy---phần-20-bộ-ph |
| | | át-hiện-khói-công-nghệ-hút} |
| | | ------ |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 19. | TCVN 7568-21:2016 | Hệ thống báo cháy |
| | | - Phần 21: Thiết bị định tu |
| | ISO 7240-21:2005 | yến {#hệ-thống-báo-cháy---p |
| | | hần-21-thiết-bị-định-tuyến} |
| | | --------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 20. | TCVN 7568-22:2016 | Hệ thống báo cháy - Ph |
| | | ần 22: Thiết bị phát hiện k |
| | ISO 7240-22:2007 | hói dùng trong các đường ốn |
| | | g {#hệ-thống-báo-cháy---phầ |
| | | n-22-thiết-bị-phát-hiện-khó |
| | | i-dùng-trong-các-đường-ống} |
| | | ----------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 21. | TCVN 7568-23:2016 | Hệ thống báo |
| | | cháy - Phần 23: Thiết bị bá |
| | ISO 7240-23:2013 | o động qua thị giác {#hệ-th |
| | | ống-báo-cháy---phần-23-thiế |
| | | t-bị-báo-động-qua-thị-giác} |
| | | ----- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 22. | TCVN 3890 : 2009 | Phương |
| | | tiện phòng cháy và chữa ch |
| | | áy cho nhà và công trình - |
| | | Trang bị, bố trí, kiểm tra, |
| | | bảo dưỡng {#phương-tiện-ph |
| | | òng-cháy-và-chữa-cháy-cho-n |
| | | hà-và-công-trình---trang-bị |
| | | -bố-trí-kiểm-tra-bảo-dưỡng} |
| | | ---------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 23. | TCVN 6305-12:2013 | Phòng cháy chữa cháy - h |
| | | ệ thống sprinkler tự động - |
| | ISO 6182-12:2010 | Phần 12: Yêu cầu và phương |
| | | pháp thử đối với các chi t |
| | | iết có rãnh ở đầu mút dùng |
| | | cho hệ thống đường ống thép |
| | | {#phòng-cháy-chữa-cháy---h |
| | | ệ-thống-sprinkler-tự-động-- |
| | | -phần-12-yêu-cầu-và-phương- |
| | | pháp-thử-đối-với-các-chi-ti |
| | | ết-có-rãnh-ở-đầu-mút-dùng-c |
| | | ho-hệ-thống-đường-ống-thép} |
| | | ------------------------ |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 24. | TCVN 7336:2003 | Hệ t |
| | | hống Sprinkler tự động-Yêu |
| | | cầu thiết kế và lắp đặt {#h |
| | | ệ-thống-sprinkler-tự-động-y |
| | | êu-cầu-thiết-kế-và-lắp-đặt} |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 25. | TCVN 11221:2015 | Ống thé |
| | | p cho đường nước và đường n |
| | ISO 559:1991 | ước thải {#ống-thép-cho-đườ |
| | | ng-nước-và-đường-nước-thải} |
| | | --------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 26. | TCVN 7026:2013 (ISO | Chữa cháy - |
| | 7165:2009) | Bình chữa cháy xách tay - T |
| | | ính năng và cấu tạo {#chữa- |
| | | cháy---bình-chữa-cháy-xách- |
| | | tay---tính-năng-và-cấu-tạo} |
| | | ---- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 27. | TCVN 7435 - 2:2004\ | Phòng c |
| | ISO 11602 2 : 2000 | háy, chữa cháy- Bình chữa c |
| | | háy xách tay và xe đẩy chữa |
| | | cháy. Phần 2: Kiểm tra và |
| | | bảo dưỡng {#phòng-cháy-chữa |
| | | -cháy--bình-chữa-cháy-xách- |
| | | tay-và-xe-đẩy-chữa-cháy.-ph |
| | | ần-2-kiểm-tra-và-bảo-dưỡng} |
| | | ---------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 28. | TCVN 5740 : 2009 | Ph |
| | | ương tiện phòng cháy chữa c |
| | | háy -  Vòi đẩy chữa cháy - |
| | | Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp t |
| | | ráng cao su {#phương-tiện-p |
| | | hòng-cháy-chữa-cháy---vòi-đ |
| | | ẩy-chữa-cháy---vòi-đẩy-bằng |
| | | -sợi-tổng-hợp-tráng-cao-su} |
| | | ------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 29. | TCVN 6151-2:2002 | Ống và p |
| | | hụ kiện uPVC dùng để cấp nư |
| | | ớc - Yêu cầu kỹ thuật {#ống |
| | | -và-phụ-kiện-upvc-dùng-để-c |
| | | ấp-nước---yêu-cầu-kỹ-thuật} |
| | | -- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 30. | TCVN 8491-1:2011 | Hệ thố |
| | | ng ống bằng chất dẻo dùng c |
| | | ho hệ thống cấp nước thoát |
| | | nước và cống rãnh được đặt |
| | | ngầm và nổi trên mặt đất tr |
| | | ong điều kiện có áp suất -- |
| | | Poly (vinyl clorua) không |
| | | hóa dẻo (pvc-u) -- Phần 1: |
| | | Quy định chung {#hệ-thống-ố |
| | | ng-bằng-chất-dẻo-dùng-cho-h |
| | | ệ-thống-cấp-nước-thoát-nước |
| | | -và-cống-rãnh-được-đặt-ngầm |
| | | -và-nổi-trên-mặt-đất-trong- |
| | | điều-kiện-có-áp-suất-poly-v |
| | | inyl-clorua-không-hóa-dẻo-p |
| | | vc-u-phần-1-quy-định-chung} |
| | | -------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 31. | TCVN 8491-2 : 2011 | Hệ thống ốn |
| | | g bằng chất dẻo dùng cho hệ |
| | | thống cấp nước thoát nước |
| | | và cống rãnh được đặt ngầm |
| | | và nổi trên mặt đất trong đ |
| | | iều kiện có áp suất - Poly( |
| | | vinyl clorua) không hóa dẻo |
| | | (pvc-u) - Phần 2: Ống {#hệ |
| | | -thống-ống-bằng-chất-dẻo-dù |
| | | ng-cho-hệ-thống-cấp-nước-th |
| | | oát-nước-và-cống-rãnh-được- |
| | | đặt-ngầm-và-nổi-trên-mặt-đấ |
| | | t-trong-điều-kiện-có-áp-suấ |
| | | t---polyvinyl-clorua-không- |
| | | hóa-dẻo-pvc-u---phần-2-ống} |
| | | ------ |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 32. | TCVN 10097-3:2013 | Hệ thống ống chất dẻo dùng |
| | | để dẫn nước nóng và nước l |
| | | ạnh -- Polypropylen (pp) -- |
| | | Phần 3 phụ tùng {#hệ-thống |
| | | -ống-chất-dẻo-dùng-để-dẫn-n |
| | | ước-nóng-và-nước-lạnh-polyp |
| | | ropylen-pp-phần-3-phụ-tùng} |
| | | --------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 33. | TCVN 10097-2:2013 | Hệ thống ống chất |
| | | dẻo dùng để dẫn nước nóng v |
| | | à nước lạnh - Polypropylen |
| | | (pp) - Phần 2 ống {#hệ-thốn |
| | | g-ống-chất-dẻo-dùng-để-dẫn- |
| | | nước-nóng-và-nước-lạnh---po |
| | | lypropylen-pp---phần-2-ống} |
| | | -------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 34. | TCVN 10097-1-2013 | Hệ thống ốn |
| | | g chất dẻo dùng để dẫn nước |
| | | nóng và nước lạnh -- Polyp |
| | | ropylen (pp) -- Phần 1 quy |
| | | định chung {#hệ-thống-ống-c |
| | | hất-dẻo-dùng-để-dẫn-nước-nó |
| | | ng-và-nước-lạnh-polypropyle |
| | | n-pp-phần-1-quy-định-chung} |
| | | --------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 35. | TCVN 3223:2000 | Q |
| | | ue hàn điện dùng cho thép c |
| | | acbon thấp và thép hợp kim |
| | | thấp - Ký hiệu, kích thước |
| | | và yêu cầu kỹ thuật chung { |
| | | #que-hàn-điện-dùng-cho-thép |
| | | -cacbon-thấp-và-thép-hợp-ki |
| | | m-thấp---ký-hiệu-kích-thước |
| | | -và-yêu-cầu-kỹ-thuật-chung} |
| | | -------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 36. | TCVN 9398:2012 | Công tác trắc |
| | | địa trong xây dựng công tr |
| | | ình -- Yêu cầu chung {#công |
| | | -tác-trắc-địa-trong-xây-dựn |
| | | g-công-trình-yêu-cầu-chung} |
| | | ------ |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 37. | TCVN 9377:2012 | Công tác hoàn |
| | | thiện trong xây dựng - Thi |
| | | công và nghiệm thu {#công-t |
| | | ác-hoàn-thiện-trong-xây-dựn |
| | | g---thi-công-và-nghiệm-thu} |
| | | ----- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 38. | TCVN 8789:2011 | Sơn bảo vệ kết cấ |
| | | u thép -- Yêu cầu kỹ thuật |
| | | và phương pháp thử {#sơn-bả |
| | | o-vệ-kết-cấu-thép-yêu-cầu-k |
| | | ỹ-thuật-và-phương-pháp-thử} |
| | | -------- |
| | | --------------------------- |
| | | --------------------------- |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 39. | TCVN 9276:2012 | Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép |
| | | -- Hướng dẫn kiểm tra, giám |
| | | sát chất lượng quá trình |
| | | thi công |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 40. | TCVN 6612:2007 | Ruột dẫn của cáp cách điện |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 41. | TCVN 6610:2014 | Cáp cách điện bằng |
| | | polyvinyl clorua có điện áp |
| | | danh định đến và bằng |
| | | 450/750 V |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 42. | TCVN 6612:2007 (IEC | Ruột dẫn của cáp cách điện |
| | 60228:2004) | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 43. | TCVN 6613:2010 (IEC | Thử nghiệm cáp điện và cáp |
| | 60332:2004) | quang trong điều kiện cháy |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 44. | TCVN 6614:2008 (IEC | Phương pháp thử nghiệm |
| | 60811:2001) | chung đối với vật liệu cách |
| | | điện và vỏ bọc của cáp điện |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 45. | TCVN 6592:2009 | Thiết bị đóng cắt và điều |
| | | khiển hạ áp |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 46. | TCVN 7994:2009 | Tủ điện đóng cắt và điều |
| | | khiển hạ áp |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 47. | TCVN 11844:2017 | Đèn led - Hiệu suất năng |
| | | lượng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 48. | TCVN 10885-2-1:2015 | Tính năng đèn điện - Phần |
| | | 2.1: Yêu cầu cụ thể đối với |
| | IEC 62722-2-1:2014 | đèn điện led |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 49. | TCVN 9070:2012 | Ống nhựa gân xoắn HDPE |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 50. | TCVN 8637-2011 | Máy bơm nước - Yêu cầu kỹ |
| | | thuật lắp đặt và nghiệm thu |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 51. | TCVN 5017:2010 | Hàn và các quá trình liên |
| | | quan |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 52. | TCXD 4516: 1988 | Hoàn thiện mặt bằng xây |
| | | dựng - Quy phạm thi công và |
| | | nghiệm thu |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 53. | TCVN 3624:1981 | Các mối nối tiếp xúc điện. |
| | | Quy tắc nghiệm thu và |
| | | phương pháp thử |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 54. |  TCVN 3146:1986 | Công việc hàn điện. Yêu cầu |
| | | chung về an toàn. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 55. |  TCVN 3147:1990 | Quy phạm an toàn trong Công |
| | | tác xếp dỡ- Yêu cầu chung |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 56. |  TCVN 3254:1989 | An toàn cháy. Yêu cầu chung |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 57. |  TCVN 3255:1986 | An toàn nổ. Yêu cầu chung. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 58. |  TCVN 4879:1989 | Phòng cháy. Dấu hiệu an |
| | | toàn |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 59. |  TCVN 5308:1991 | Quy phạm kỹ thuật an toàn |
| | | trong xây dựng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

Và các tiêu chuẩn khác có liên quan.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát**

**a. Nội dung cơ bản về thiết kế tổ chức công trường gồm:**

*a.1. Nội dung bản vẽ thiết kế Tổ chức thi công*

\- Mặt bằng bố trí lán trại tạm, các khu vực tập kết nguyên vật liệu xây
dựng, điện, đường tạm phụ vụ thi công...

\- Phân đoạn, tuyến thi công (nếu có).

\- Phương án thi công cho các công việc\...

\- Bản vẽ biện pháp cho từng công tác thi công

\- Các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi
trường của giai đoạn thi công, công việc thi công.

\- Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông.

\- Tổng tiến độ thi công công trình kèm theo biểu đồ huy động nhân lực,
máy móc thiết bị.

*a.2. Thuyết minh tổng quát thiết kế tổ chức thi công trên công trường*

\- Thuyết minh công tác tổ chức tổng mặt bằng thi công.

\- Thuyết minh công tác tổ chức bộ máy ban chỉ huy công trường.

\- Thuyết minh và sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng nhà thầu áp dụng cho
gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức cung ứng vật liệu, vật tư và các nguồn
lực đầu vào phục vụ thi công gói thầu.

\- Kế hoạch tổ chức và thực hiện công tác an toàn lao động và đảm bảo
giao thông trong quá trình thực hiện gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức thi công tổng quát đối với gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức triển khai thi công đối với gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức quản lý chất lượng nhà thầu áp dụng cho
gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức và thực hiện nghiệm thu của nhà thầu đối
với công việc, hạng mục công việc của gói thầu.

\- Thuyết minh công tác tổ chức quản lý tiến độ thi công.

**b. Tổ chức bộ máy quản lý, chỉ huy công trường**

*Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy tổng thể của Công ty*, trong đó thể hiện mối
liên hệ giữa Công ty và Ban chỉ huy công trường, kèm theo thuyết minh sơ
đồ trong đó nêu rõ: Mối quan hệ giữa Công ty và công trường; Quyền hạn;
Trách nhiệm của Công ty với công trường: Tên các cán bộ phụ trách trực
tiếp các hoạt động của công trường.

*Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy chỉ huy công trường*, trong đó thể hiện mối
liên hệ giữa chỉ huy trưởng, bộ phận phụ trách kỹ thuật với các đội thi
công. Kèm theo thuyết minh nêu rõ quyền hạn, trách nhiệm của các vị trí
chủ chốt như: Chỉ huy trưởng công trường; Phụ trách kỹ thuật; Tổ trưởng
thi công; \...

**c. Thuyết minh về các giải pháp thi công chính**

Nhà thầu phải nêu đầy đủ các nội dung sau:

*Công tác chuẩn bị khởi công:*

\- Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật: Nêu đầy đủ các hồ sơ kỹ thuật sẽ được chuẩn
bị trước khi khởi công như: Hồ sơ bản vẽ, Dự toán trúng thầu, \...

\- Chuẩn bị điều kiện kỹ thuật thống nhất: Xây dựng bộ tiêu chuẩn quy
phạm thống nhất cho thi công và nghiệm thu; thống nhất một số nguyên tắc
xử lý điều kiện kỹ thuật khi phát sinh.

\- Thủ tục khởi công: Nêu rõ và đầy đủ thủ tục pháp lý sẽ được tiến hành
để khởi công xây dựng.

\- Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng.

\- Các công tác khác cần thiết

*Thuyết minh biện pháp thi công đối với công việc chính, cơ bản và công
việc quan trọng đối với gói thầu*

\- Mô tả giải pháp công nghệ thi công.

\- Thuyết minh biện pháp thi công.

\- Thuyết minh biện pháp đảm bảo chất lượng thi công.

\- Thuyết minh biện pháp đảm bảo an toàn lao động.

\- Tiêu chuẩn áp dụng phục vụ giám sát thi công và nghiệm thu.

\- Bản vẽ biện pháp thi công.

*Công tác tập kết, bảo quản và nghiệm thu vật tư, thiết bị*

\- Trích dẫn quy chuẩn, tiêu chuẩn quy phạm thi công.

\- Mô tả phương án thực hiện.

\- Quy trình và thủ tục nghiệm thu.

\- Biện pháp đảm bảo chất lượng.

*Công tác đảm bảo an toàn lao động và phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi
trường:*

\- Trích dẫn tiêu chuẩn quy phạm.

\- Mô tả phương án và giải pháp thực hiện.

\- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát.

\- Bản vẽ biện pháp.

*Công tác bảo hành*

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, văn bản pháp luật áp dụng và thực hiện.

\- Bố trí nhân sự thực hiện.

\- Thuyết minh giải pháp thực hiện.

\- Cam kết thực hiện bảo hành.

**d. Thuyết minh công tác đảm bảo chất lượng các công tác thi công
chính, cơ bản và công tác quan trọng của gói thầu**

\- Sự phù hợp về năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện giám sát đảm
bảo chất lượng.

\- Xử lý kỹ thuật khi xảy ra không đảm bảo chất lượng.

\- Các vấn đề khác nhà thầu thấy cần thiết.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,... (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

Các chỉ dẫn về kỹ thuật, vật tư thiết bị, nguyên vật liệu, dịch vụ kỹ
thuật được sử dụng trong công trình phải đựợc tuân thủ theo đúng chỉ dẫn
trong thiết kế. Ngoài ra nếu không có chỉ dẫn trong thiết kế thì tất cả
sản phẩm cần phải tuân thủ theo Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.

**a. Những yêu cầu chung:**

Nguồn cung cấp: Những nguồn cung cấp sẽ không được thay đổi nếu không có
sự chấp thuận trước.

Chủng loại: Tuân thủ hồ sơ thiết kế.

Chất lượng: Đảm bảo đúng chủng loại theo đúng bản vẽ. Đáp ứng các quy
định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành

Chứng chỉ: Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với nguyên
vật liệu sử dụng như: Nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận xuất xưởng, chất
lượng,\...

**b. Quy cách chất lượng một số chủng loại vật tư xây dựng chính:**

Bảng yêu cầu về vật liệu cung cấp cho công trình: Nhà thầu phải chi tiết
hóa và điền đầy đủ thông tin về chỉ tiêu, thông số kỹ thuật của vật tư,
vật liệu trong theo mâu bảng kê danh mục vật tư (mẫu phía dưới). Cột mã
hiệu sản phẩm và cột tiêu chuẩn áp dụng Nhà thầu cần ghi phù hợp với
chủng loại vật tư dự thầu của mình. Cột nguồn gốc xuất xứ chỉ là hướng
dẫn, nhà thầu có thể khai thác từ cac nguồn gốc khác tương đương. Nhà
thầu phải ghi cụ thể nguồn gốc xuất xứ cho từng loại vật tư

+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Danh mục** | **Đặc tính | **Tiêu chuẩn | **Nguồn gốc, |
| | | kỹ thuật** | áp dụng** | xuất xứ** |
+========+==============+==============+==============+==============+
| 1. | Trung tâm | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | báo cháy tự | kỹ thuật và | 7568-1:2006 | hoặc nhập |
| | động 4 kênh, | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | 15 kênh | kế bản vẽ | 7240-1:2005) | |
| | | thi công | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-2:2013 | |
| | | | (ISO | |
| | | | 7240-2:2003) | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2. | Bộ nguồn dự | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | phòng cho | kỹ thuật và | 7568-1:2006 | hoặc nhập |
| | trung tâm | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | báo cháy | kế bản vẽ | 7240-1:2005) | |
| | | thi công | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-4:2013 | |
| | | | (ISO | |
| | | | 7240-4:2003) | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3. | Đầu báo cháy | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | quang và phụ | kỹ thuật và | 7568-1:2006 | hoặc nhập |
| | kiện | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | | kế bản vẽ | 7240-1:2005) | |
| | | thi công | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-5:2013 | |
| | | | (ISO | |
| | | | 7240-5:2003) | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-7:2015 | |
| | | | | |
| | | | ISO | |
| | | | 7240-7:2011 | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-9:2015 | |
| | | | | |
| | | | ISO/TS | |
| | | | 7240-9:2012 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4. | Đèn, chuông | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | báo cháy, | kỹ thuật và | 7568-1:2006 | hoặc nhập |
| | thiết bị | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | kiểm soát | kế bản vẽ | 7240-1:2005) | |
| | đầu cuối | thi công | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-13:2015 | |
| | | | | |
| | | | ISO | |
| | | | 7240-13:2005 | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-16:2016 | |
| | | | (ISO | |
| | | | 7 | |
| | | | 240-16:2007) | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7568-18:2016 | |
| | | | ISO | |
| | | | 7240-18:2009 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5. | Cáp tín hiệu | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | báo cháy | kỹ thuật và | 7568-1:2006 | hoặc nhập |
| | | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | | kế bản vẽ | 7240-1:2005) | |
| | | thi công | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 6612:2007 | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 6610:2014 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6. | Máy bơm chữa | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | cháy máy bơm | kỹ thuật và | 8637-2011 | hoặc nhập |
| | bù áp | Hồ sơ thiết | | khẩu |
| | | kế bản vẽ | | |
| | | thi công | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7. | Bình chữa | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | cháy MFZL4, | kỹ thuật và | 7026:2013 | hoặc nhập |
| | MT3 | Hồ sơ thiết | (ISO | khẩu |
| | | kế bản vẽ | 7165:2009) | |
| | | thi công | | |
| | | | \- TCVN 7435 | |
| | | | - 2:2004\ | |
| | | | ISO 11602 2 | |
| | | | : 2000 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8. | Đầu phun | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Việt Nam |
| | chữa cháy | kỹ thuật và | 6305-12:2013 | hoặc nhập |
| | sprinkler | Hồ sơ thiết | | khẩu |
| | quay xuống + | kế bản vẽ | ISO | |
| | đế phun K=8 | thi công | 6182-12:2010 | |
| | | | | |
| | | | \- TCVN | |
| | | | 7336:2003 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 9. | Đồng hồ áp | Theo chỉ dẫn | Các tiêu | Việt Nam |
| | lực và phụ | kỹ thuật và | chuẩn kỹ | hoặc nhập |
| | kiện | Hồ sơ thiết | thuật hiện | khẩu |
| | | kế bản vẽ | hành liên | |
| | | thi công | quan và các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 10. | Tủ điện | Theo chỉ dẫn | TCVN | Roman, Sino |
| | | kỹ thuật và | 7994:2009 | hoặc tương |
| | | Hồ sơ thiết | | đương |
| | | kế bản vẽ | | |
| | | thi công | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 11. | Aptomat | Theo chỉ dẫn | TCVN | Panasonic, |
| | | kỹ thuật và | 6592:2009 | Roman Sino |
| | | Hồ sơ thiết | | hoặc tương |
| | | kế bản vẽ | | đương |
| | | thi công | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 12. | Đèn báo sự | Theo chỉ dẫn | Các tiêu | Việt Nam |
| | cố, đèn chỉ | kỹ thuật và | chuẩn kỹ | hoặc nhập |
| | dẫn | Hồ sơ thiết | thuật hiện | khẩu |
| | | kế bản vẽ | hành liên | |
| | | thi công | quan và các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 13. | Ống thép, | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Các nhà máy |
| | Trụ chữa | kỹ thuật và | 11221:2015 | sản xuất tại |
| | cháy và phụ | Hồ sơ thiết | | Việt Nam |
| | kiện | kế bản vẽ | \- TCVN | |
| | | thi công | 7568-1:2006 | |
| | | | (ISO | |
| | | | 7240-1:2005) | |
| | | | | |
| | | | \- Và các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 14. | Ống nước | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Tiền Phong |
| | PVC, UPVC, | kỹ thuật và | 8492:2011 | hoặc tương |
| | và phụ kiện | Hồ sơ thiết | | đương |
| | | kế bản vẽ | \- TCVN | |
| | | thi công | 6151:2002 | |
| | | | | |
| | | | ISO | |
| | | | 1452:2009 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 15. | Ống nhựa PPR | Theo chỉ dẫn | \- DIN | Tiền Phong |
| | và phụ kiện | kỹ thuật và | 8077:2008 | hoặc tương |
| | | Hồ sơ thiết | | đương |
| | | kế bản vẽ | \- DIN | |
| | | thi công | 8078:2008 | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 16. | ống nhựa | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Các nhà máy |
| | HDPE | kỹ thuật và | 9070:2012 | sản xuất tại |
| | | Hồ sơ thiết | | Việt Nam |
| | | kế bản vẽ | | |
| | | thi công | | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 17. | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn | \- TCVN | Các nhà máy |
| | | kỹ thuật và | 9276:2012 | sản xuất tại |
| | | Hồ sơ thiết | | Việt Nam |
| | | kế bản vẽ | \- TCVN | hoặc tương |
| | | thi công | 8789:2011 | đương |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 18. | Vòi chữa | Theo chỉ dẫn | \- TCVN 5740 | Các nhà máy |
| | cháy và phụ | kỹ thuật và | : 2009 | sản xuất tại |
| | kiện | Hồ sơ thiết | | Việt Nam |
| | | kế bản vẽ | \- Và các | hoặc tương |
| | | thi công | tiêu chuẩn | đương |
| | | | liên quan | |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 19. | Các loại vật | Theo chỉ dẫn | Các tiêu | Các nhà máy |
| | liệu khác | kỹ thuật và | chuẩn liên | sản xuất tại |
| | | Hồ sơ thiết | quan | Việt Nam |
| | | kế bản vẽ | | hoặc tương |
| | | thi công | | đương |
+--------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**c. Yêu cầu kỹ thuật phần thiết bị kèm theo gói thầu**

\* Yêu cầu chung về kỹ thuật, chất lượng:

\+ Nhà thầu phải điền các thông tin đầy đủ về nguồn gốc, nhãn mác, quy
cách chất lượng thiết bị bao gồm:

\- Đặc tính kinh tế kỹ thuật, mã hiệu, tên Nhà sản xuất, nước sản xuất
và năm sản xuất.

\- Thông số kỹ thuật và mức độ hiệu quả của thiết bị phù hợp với yêu cầu
của Hồ sơ mời thầu, hồ sơ thiết kế và các yêu cầu của PCCC.

\- Thời gian bảo hành, trách nhiệm bảo hành.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt**

Các công tác xây lắp về cơ bản theo quy trình chung hoặc theo chỉ dẫn kỹ
thuật của hồ sơ thiết kế hoặc theo biện pháp được phê duyệt;

**5. Yêu cầu về vận hành, thử nghiệm và công tác an toàn khi vận hành
thử nghiệm**

Tất cả các công tác, hạng mục, thiết bị sau khi thi công xong phải thực
hiện công tác vận hành thử nghiệm theo quy định của pháp luật xây dựng
hiện hành và các quy định của pháp luật liên quan trước khi được nghiệm
thu.

Nếu quá trình vận hành thử nghiệm phát hiện thấy hiếm khuyết thì nhà
thầu phải tiến hành sửa chữa, hoàn chỉnh và hẹn ngày nghiệm thu lại. Nếu
những khiếm khuyết đó không ảnh hưởng tới việc vận hành thử nghiệm thì
vẫn có thể lập và kí biên bản nghiệm thu, cùng tập phụ lục những khiếm
khuyết và định thời gian hoàn thành. Nhà thầu phải nghiêm chỉnh thực
hiện công việc khắc phục các khiếm khuyết trên đúng thời hạn.

Ngoài ra nhà thầu phải thực hiện nghiệm thu chạy thử gồm:

\+ Nghiệm thu chạy thử không tải;

\+ Nghiệm thu chạy thử có tải.

Trình tự, quy trình, thủ tục nghiệm thu chạy thử không tải, có tải thực
hiện theo các tiên chuẩn hiện hành về vận hành chạy thử không tải, có
tải theo quy định hiện hành.

Công tác an toàn khi thực hiện vận hành thử nghiệm: Tuyệt đối tuân thủ
về an toàn theo quy trình được quy định. Trước khi thực hiện vận hành
thử nghiệm, nhà thầu phải có trách nhiệm trình Tư vấn giám sát và Chủ
đầu tư (các bên liên quan (nếu có)) về quy trình an toàn khi vận hành và
thử nghiệm và phải thực hiện kiểm tra nghiêm túc, được sự chấp thuận của
Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát và các bên liên quan mới được thực hiện.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;**

Nêu rõ các tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ sẽ được tuân thủ.

Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên
nhân.

Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.

Các giải pháp chữa cháy và khắc phục sự cố.

Tổ chức bộ máy quản lý PCCC tại hiện trường.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

Nhà thầu phải thường xuyên giữ vệ sinh sạch sẽ trên công trường, tất cả
các vật liệu thải cùng phế thải vệ sinh công trình phải tập kết ở vị trí
quy định và đưa ngay ra khỏi công trình trong từng ngày.

Trong quá trình thi công, nhà thầu phải có biện pháp chống ồn, chống bụi
cho công trình; không được xảy ra các yếu tố độc hại như bụi, hơi khí
độc, tiếng ồn, thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu dân
cư, đường sá xung quanh công trường

Tất cả các thiết bị, máy móc khi ra khỏi công trường đều phải được thổi
rửa bằng nước đảm bảo không mang bùn, đất bẩn ra ngoài cộng đồng. Các
thiết bị chở vật liệu rời đều phải được che, chắn đảm bảo không rơi vãi
trong quá trình vận chuyển.

Khi kết thúc công trình xây dựng và trước khi bàn giao công trình Nhà
thầu phải thu dọn mặt bằng công trường gọn gàng, sạch sẽ, chuyển hết các
vật liệu thừa, dỡ bỏ các công trình tạm (nếu có) sửa chữa hay đền bù
những chỗ hư hỏng của đường sá, vỉa hè, cống rãnh, hệ thống công trình
kỹ thuật hạ tầng, nhà và công trình xung quanh do quá trình thi công gây
nên.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động;**

Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về an toàn lao động trong suốt quá
trình thi công nhằm đảm bảo cho người, thiết bị, vật tư và các công
trình lân cận.

Nhà thầu có trách nhiệm huấn luyện, trang bị đầy đủ dụng cụ và phương
tiện an toàn lao động cho người lao động, nhân viên của mình, thường
xuyên chỉ đạo và giám sát về an toàn lao động trong quá trình thi công,
phải tuân theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.

Tất cả các máy móc, thiết bị trước khi đưa vào công trường phải có chứng
nhận kiểm định an toàn và đảm bảo chất lượng của các cơ quan có tư cách
pháp nhân cấp. Trong thời gian sử dụng nếu giấy phép hết hạn hoặc thiết
bị có dấu hiệu mất an toàn đề nghị Nhà thầu mời giám định viên đến xem
xét, kiểm tra và cho kết luận.

Đối với những thiết bị điện, cơ giới và những hệ thống an toàn công việc
trên cao, Nhà thầu phải thường xuyên cử nhân viên giám sát an toàn
chuyên trách đủ tiêu chuẩn để kiểm tra và bảo dưỡng, tất cả những ghi
chép phải được giữ lại để chuẩn bị cho Chủ đầu tư kiểm tra.

Tất cả nhân viên tham gia công trình, phải theo quy định đội mũ an toàn,
đeo thẻ nhận dạng, nhân viên thi công trong hiện trường phải có đủ tư
trang bảo hộ, khi tiến hành công việc trên cao phải đeo dây an toàn.

Nếu xảy ra tai nạn lao động Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật.

Xử lý tai nạn lao động: Trong thời gian thi công công trình nếu xảy ra
tai nạn hoặc thương vong, Nhà thầu phải báo cáo ngay cho Chủ đầu tư, Tư
vấn giám sát, Tư vấn quản lý dự án và các nhà chức trách địa phương và
lập bản báo cáo trong vòng 24 giờ sau khi xảy ra sự việc nộp cho Chủ đầu
tư, tự lo giải quyết mọi hậu quả mà không được hưởng bất cứ chi phí nào
thêm.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

Máy móc, thiết bị thi công cam kết được sử dụng cho gói thầu

Danh mục các công tác thi công sẽ được thi công có sự hỗ trợ của máy
móc.

Thuyết minh và đánh giá về khả năng đáp ứng và hiệu quả của máy móc
thiết bị sẽ được sử dụng cho gói thầu.

Thiết bị, máy móc kiểm tra chất lượng sẽ được nhà thầu sử dụng tại hiện
trường.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể**

a\) Tiếp nhận mặt bằng công trình:

Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến
Bên mời thầu để tiếp nhận mặt bằng công trình và phạm vi công trình, có
biên bản ký nhận theo qui định. Các mốc được đánh dấu, bảo quản bằng bê
tông và sơn.

Nhà thầu liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị có liên quan
để xin phép sử dụng các phương tiện công cộng ở địa phương cũng như
trong công trình và phối hợp công tác giữ gìn an ninh trật tự trong khu
vực thi công.

b\) Biển báo thi công: Công trình được vây quanh bằng hàng rào, Nhà thầu
bố trí bảo vệ 24/24 giờ, phía cổng ra vào lắp đặt bảng hiệu công trình,
ghi thông tin về dự án, kích thước và nội dung của biển báo phải được
Bên mời thầu và giám sát thi công đồng ý.

c\) Các công trình tạm: Các công trình tạm bố trí ở mặt bằng thi công
được bố trí phù hợp với thời điểm thi công và điều kiện mặt bằng.

d\) Cấp điện thi công: Nhà thầu tự liên hệ với Chính quyền địa phương và
các cơ quan chức năng hoặc các đơn vị cùng thi công trong công trình để
mua điện phục vụ thi công. Trong trường hợp nguồn điện không cấp được
điện cho công trường, Nhà thầu phải dùng máy phát điện để đảm bảo thi
công liên tục. Tại khu vực thi công có bố trí các hộp cầu giao có nắp
che chắn bảo vệ chịu được điều kiện thời tiết mưa, nắng và hệ thống
đường dây treo trên cột dẫn tới các điểm dùng điện, có tiếp đất an toàn
theo đúng tiêu chuẩn an toàn về điện hiện hành.

e\) Cấp nước thi công: Nhà thầu phải liên hệ với Chính quyền địa phương
và cơ quan chức năng để đảm bảo có nước đủ tiêu chuẩn phục vụ thi công
và sinh hoạt ở lán trại, văn phòng. Cần xây dựng một số bể chứa nhỏ phục
vụ thi công.

g\) Thông tin liên lạc: Nhà thầu cần có giải pháp về thông tin liên lạc
tại công trường để đảm bảo liên lạc với các bên liên quan liên tục 24/24
giờ.

h\) Các biện pháp khác:

Biện pháp tổ chức bộ máy chỉ huy công trường.

Biện pháp tổ chức quản lý nhân lực, vật tư, thiết bị tại công trường và
bố trí lao động, bậc thợ cho các công việc thực hiện tại công trường phù
hợp với tiến độ.

Biện pháp tổ chức quản lý chất lượng thi công.

Biện pháp tổ chức quản lý và vệ sinh môi trường và các điều kiện an toàn
lao động và an toàn về cháy nổ, chống ngập úng.

Nhà thầu phải hợp đồng với các cơ quan quản lý các công trình ngầm, nổi,
các công ty quản lý hè đường, chính quyền địa phương cử cán bộ theo dõi
giám sát và nghiệm thu bàn giao khi hoàn thành thi công các hạng mục đi
qua hoặc liên quan đến các công trình ngầm, nổi đó.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

**a. Kiểm soát chất lượng vật tư, thiết bị đưa vào công trình:**

Nhà thầu phải lập biểu danh mục vật tư, thiết bị sẽ được đưa vào công
trình với đầy đủ các thông tin.

Biện pháp kiểm soát chất lượng vật tư và vật liệu xây dựng: Nhà thầu
phải nêu rõ quy trình và các biện pháp sẽ được áp dụng để kiểm soát chất
lượng trước khi đưa vào công trình.

Giải pháp xử lý vật tư không phù hợp với yêu cầu: Nhà thầu phải nêu rõ
cam kết về việc xử lý nghiêm khắc các vật tư, thiết bị, hàng hoá không
phù hợp với yêu cầu của HSMT.

**b. Kiểm soát chất lượng sản phẩm xây lắp:**

Biện pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm xây lắp:

Nhà thầu phải nêu rõ quy trình và các biện pháp kiểm soát chất lượng sản
phẩm xây lắp,trong đó, cần nêu rõ trách nhiệm và quyền hạn của một số vị
trí chủ chốt trong quy trình kiểm tra, đánh giá chất lượng nội bộ.

Nêu rõ các giải pháp xử lý sản phẩm không phù hợp được phát hiện trong
quá trình kiểm tra, đánh giá chất lượng.

**c. Hệ thống quản lý chất lượng thi công:**

\- Chính sách chất lượng của nhà thầu:

Nhà thầu nêu rõ chính sách chất lượng hiện đang áp dụng cho toàn Công
ty.

\- Mục tiêu chất lượng chung:

Nhà thầu phải nêu rõ mục tiêu chất lượng chung đang áp dụng cho toàn
Công ty.

\- Mục tiêu chất lượng cụ thể:

Nhà thầu phải nêu rõ mục tiêu chất lượng cụ thể sẽ được áp dụng cho gói
thầu đã được lãnh đạo Công ty phê duyệt hoặc chấp thuận bằng văn bản.

\- Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng:

Nêu rõ sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng của Công ty và công trường.

\- Nêu rõ tên người có thẩm quyền quyết định là đại diện lãnh đạo hệ
thống quản lý chất lượng tại hiện trường.

\- Chứng chỉ công nhận hệ thống quản lý chất lượng của Công ty đã đạt
được.

**d. Chứng chỉ chất lượng**

Nhà thầu phải cung cấp đủ chứng chỉ chất lượng của tất cả các sản phẩm
đưa vào thi công công trình theo các quy định hiện hành của pháp luật
xây dựng và các pháp luật liên quan. Bao gồm:

\- Chứng chỉ xuất xưởng của các sản phẩm thành phẩm và bán thành phẩm
được sản xuất tại xưởng trước khi đưa vào công trình;

\- Các kết quả thí nghiệm, kiểm tra chất lượng tại hiện trường (nếu có);

\- Các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật (Tùy theo từng loại sản
phẩm).

**12. Yêu cầu khác.**

**a. Công tác bảo hành công trình**

Nhà thầu phải nêu và chỉ rõ kế hoach tổ chức và triển khai công tác bảo
hành công trình bao gồm:

- Trích dẫn các quy định của pháp luật nhà thầu tuân thủ trong công
tác bảo hành liên quan tới gói thầu.

- Kế hoạch tổ chức và thực hiện công tác bảo hành.

- Thời gian bảo hành đối với gói thầu.

- Chỉ rõ các nhiệm vụ của nhà thầu trong công tác bảo hành.

- Cam kết của nhà thầu trong công tác bảo hành: Nhà thầu phải lập cam
kết bảo hành công trình trong đó có đầy đủ các nội dung sau:

Thời gian bảo hành công trình.

Thời gian tối đa nhà thầu phải thực hiện nghĩa vụ bảo hành khi nhận được
một thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng mà nhà thầu phải thực hiện
bảo hành (Không được vượt quá 05 ngày làm việc).

Chi phí thực hiện nghĩa vụ bảo hành công trình.

**b. Các yêu cầu khác:**

Nhà thầu phải thực hiện tất cả các yêu cầu hợp lý (thuộc trách nhiệm của
Nhà thầu) của Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát hoặc các cơ quan thanh, kiểm
tra của các ban ngành theo quy định của pháp luật liên quan.

**IV. Các bản vẽ**

Các bản vẽ thiết kế công trình được biên tập thành tập hồ sơ thiết kế
bản vẽ thi công kèm theo tập hồ sơ thuyết minh này.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6448 dự án đang đợi nhà thầu
  • 768 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 836 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16234 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14207 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây