Thông báo mời thầu

Gói thầu GL:8-TV:4 - Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu GL:8-XD:1

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:58 18/11/2020
Số TBMT
20201152094-00
Công bố
14:46 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Dự án thành phần 8, tỉnh Gia Lai (GL:08-BCKTKT:04) thuộc Hợp phần cầu - Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu GL:8-TV:4 - Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu GL:8-XD:1
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay Ngân hàng Thế giới
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu - Dự án thành phần 8, tỉnh Gia Lai (GL:08-BCKTKT04) thuộc Hợp phần cầu Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP).
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:46 18/11/2020
đến
16:00 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu GL:8-TV:4 - Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu GL:8-XD:1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu GL:8-TV:4 - Tư vấn giám sát thi công xây dựng gói thầu GL:8-XD:1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 48

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành: Nhà thầu tham gia đấu thầu (với tư cách nhà thầu độc lập,
kể cả thành viên liên danh) phải đảm bảo đáp ứng điều kiện có chứng chỉ
năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đạt
hạng III trở lên theo Điều 66 của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015
và Điều 01 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2017 của Chính phủ.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Việc đánh giá về mặt kỹ thuật đối với từng HSĐX về mặt kỹ thuật được
thực hiện theo phương pháp chấm điểm với thang điểm 100. Tỷ lệ điểm cho
các tiêu chí lớn như sau:

\- Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: Điểm tối đa 15 điểm;

\- Giải pháp và phương pháp luận đối với yêu cầu của gói thầu: Điểm tối
đa 30 điểm;

\- Nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu: Điểm tối đa 55 điểm;

1\. Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với tiêu chuẩn tổng hợp:

Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn tổng hợp: kinh nghiệm
và năng lực; giải pháp và phương pháp luận; nhân sự không thấp hơn 60%
mức điểm tối đa của tiêu chuẩn tổng hợp đó. HSDT không đáp ứng mức điểm
yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một tiêu chuẩn tổng hợp được đánh giá
là không đạt về mặt kỹ thuật.

2\. Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật:

Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật không được thấp hơn 70% tổng
số điểm về mặt kỹ thuật. HSDT có điểm về mặt kỹ thuật không thấp hơn mức
điểm yêu cầu tối thiểu thì được coi là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật.

3\. Chi tiết tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Điểm tối |
| | chuẩn đánh | đa** | điểm chi | thiểu** |
| | giá** | | tiết** | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1** | **Kinh | **15** | | **9** |
| | nghiệm nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.1** | **Số năm | **7** | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | công trình | | | |
| | giao | | | |
| | thông:** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.1.1 | ≥ 5 năm. | | 5 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.1.2 | Tính từ năm | | 2 | |
| | thứ 06 trở | | | |
| | đi (cứ 02 | | | |
| | năm được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 01 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 02 điểm). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.2** | **Kinh | **8** | | |
| | nghiệm thực | | | |
| | hiện công | | | |
| | trình tương | | | |
| | tự trong | | | |
| | vòng 05 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | năm 2015 | | | |
| | đến nay):** | | | |
| | | | | |
| | \+ Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | độc lập: | | | |
| | Nhà thầu đã | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự có | | | |
| | giá trị hợp | | | |
| | đồng ≥ 138 | | | |
| | triệu đồng. | | | |
| | | | | |
| | \+ Đối với | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh đã | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự có | | | |
| | giá trị mỗi | | | |
| | hợp đồng ≥ | | | |
| | 138 triệu | | | |
| | đồng nhân | | | |
| | với tỷ lệ % | | | |
| | tham gia | | | |
| | theo thỏa | | | |
| | thuận trong | | | |
| | liên danh. | | | |
| | | | | |
| | Hợp đồng | | | |
| | tương tự là | | | |
| | hợp đồng Tư | | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông trong | | | |
| | đó có hạng | | | |
| | mục thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng cầu | | | |
| | BTCT, có | | | |
| | kết cấu dầm | | | |
| | BTCT DƯL ≥ | | | |
| | 24m và có | | | |
| | kết cấu | | | |
| | móng cọc | | | |
| | khoan nhồi | | | |
| | đường kính | | | |
| | D ≥ 1m. | | | |
| | Trường hợp | | | |
| | các hợp | | | |
| | đồng của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | hoặc của | | | |
| | từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh có | | | |
| | tính chất | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | riêng rẽ | | | |
| | (kết cấu | | | |
| | dầm và kết | | | |
| | cấu móng | | | |
| | không cùng | | | |
| | 1 hợp đồng) | | | |
| | nhưng đáp | | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | về giá trị | | | |
| | của mỗi hợp | | | |
| | đồng thì | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá là đạt. | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải gửi | | | |
| | kèm các tài | | | |
| | liệu để | | | |
| | chứng minh | | | |
| | gồm hợp | | | |
| | đồng, bản | | | |
| | thanh lý | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | hoặc xác | | | |
| | nhận của | | | |
| | Chủ đầu tư; | | | |
| | Quyết định | | | |
| | phê duyệt, | | | |
| | TKKT, | | | |
| | TKBVTC (bản | | | |
| | sao có công | | | |
| | chứng hoặc | | | |
| | chứng | | | |
| | thực). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.2.1 | ≥ 01 Hợp | | 6 | |
| | đồng tương | | | |
| | tự | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 1.2.2 | Từ 02 hợp | | 2 | |
| | đồng tương | | | |
| | tự trở lên | | | |
| | (mỗi hợp | | | |
| | đồng được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 1,0 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 02 điểm). | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **18** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Am hiểu | **6** | | |
| | về mục tiêu | | | |
| | và nhiệm vụ | | | |
| | của gói | | | |
| | thầu đã nêu | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.1 | Am hiểu | 3 | | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | gói thầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.2 | Đề xuất về | 2 | | |
| | kỹ thuật có | | | |
| | các nội | | | |
| | dung mô tả | | | |
| | chi tiết, | | | |
| | cụ thể công | | | |
| | việc | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.3 | Khảo sát | 1 | | |
| | hiện trường | | | |
| | dự án đưa | | | |
| | ra đề xuất | | | |
| | về kỹ thuật | | | |
| | có các hình | | | |
| | minh họa | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.2** | **Cách tiếp | **8** | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.1 | Đề xuất về | 3 | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. Các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | được phân | | | |
| | chia thành | | | |
| | những nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và logic; | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.2 | Phương pháp | 3 | | |
| | luận phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | nhiệm vụ, | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.3 | Đề xuất | 2 | | |
| | trình bày | | | |
| | rõ ràng làm | | | |
| | thế nào để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt được | | | |
| | công việc | | | |
| | (đặc biệt | | | |
| | là những | | | |
| | công việc | | | |
| | mang tính | | | |
| | đặc thù của | | | |
| | gói thầu) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.3** | **Đề xuất | **2** | | |
| | sáng kiến** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.1 | Đề xuất các | 2 | | |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.4** | **Cách | **2** | | |
| | trình bày | | | |
| | đề xuất** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.1 | Đề xuất | 1 | | |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.2 | Đề xuất | 1 | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.5** | **Kế hoạch | **3** | | |
| | triển | | | |
| | khai** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.1 | Kế hoạch | 1 | | |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả nhiệm vụ | | | |
| | để thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu. Mỗi | | | |
| | một nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | phải được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.2 | Kế hoạch | 1 | | |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.3 | Các bảng | 1 | | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo cáo | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.6** | **Bố trí | **5** | | |
| | nhân sự** | | | |
| | | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải bố trí | | | |
| | các chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | để thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu này và | | | |
| | đáp ứng các | | | |
| | yêu cầu cụ | | | |
| | thể sau: | | | |
| | | | | |
| | 1\. Yêu cầu | | | |
| | về Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng: (01 | | | |
| | người): | | | |
| | | | | |
| | \+ Có kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
| | trong công | | | |
| | tác giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông tối | | | |
| | thiểu 05 | | | |
| | năm; | | | |
| | | | | |
| | \+ Đã làm | | | |
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | cầu đường | | | |
| | bộ cấp III | | | |
| | hoặc 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu cấp | | | |
| | III; Hoặc | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cầu | | | |
| | đường bộ | | | |
| | cấp IV hoặc | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu cấp IV. | | | |
| | | | | |
| | \+ Có trình | | | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên, | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ). | | | |
| | | | | |
| | \+ Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
| | | | | |
| | Ghi chú: | | | |
| | Nếu là nhà | | | |
| | thầu liên | | | |
| | danh, Tư | | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | phải thuộc | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | đứng đầu | | | |
| | liên danh; | | | |
| | phải có xác | | | |
| | nhận của | | | |
| | Chủ đầu tư | | | |
| | hoặc các | | | |
| | tài liệu | | | |
| | khác có | | | |
| | liên quan | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh đã đảm | | | |
| | nhiệm các | | | |
| | chức vụ. | | | |
| | | | | |
| | 2\. Yêu cầu | | | |
| | về các giám | | | |
| | sát viên | | | |
| | hiện | | | |
| | trường: Nhà | | | |
| | thầu bố trí | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 01 giám sát | | | |
| | viên: | | | |
| | | | | |
| | \+ Có trình | | | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ). | | | |
| | | | | |
| | \+ Có thời | | | |
| | gian làm | | | |
| | công tác | | | |
| | giám sát | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 03 năm; | | | |
| | | | | |
| | \+ Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông còn | | | |
| | hiệu lực; | | | |
| | | | | |
| | \+ Đã trực | | | |
| | tiếp thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu. | | | |
| | | | | |
| | 3\. Yêu cầu | | | |
| | về các giám | | | |
| | sát viên | | | |
| | vật liệu: | | | |
| | Nhà thầu bố | | | |
| | trí tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | giám sát | | | |
| | viên: | | | |
| | | | | |
| | \+ Có trình | | | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên, | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | cầu hầm | | | |
| | hoặc vật | | | |
| | liệu. | | | |
| | | | | |
| | \+ Có thời | | | |
| | gian làm | | | |
| | công tác | | | |
| | giám sát | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 03 năm; | | | |
| | | | | |
| | \+ Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông còn | | | |
| | hiệu lực; | | | |
| | | | | |
| | \+ Đã trực | | | |
| | tiếp thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu. | | | |
| | | | | |
| | 4\. Yêu cầu | | | |
| | về các giám | | | |
| | sát viên | | | |
| | khối lượng: | | | |
| | Nhà thầu bố | | | |
| | trí tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | giám sát | | | |
| | viên: | | | |
| | | | | |
| | \+ Có trình | | | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên, | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông hoặc | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng. | | | |
| | | | | |
| | \+ Có thời | | | |
| | gian làm | | | |
| | công tác | | | |
| | giám sát | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 03 năm; | | | |
| | | | | |
| | \+ Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông còn | | | |
| | hiệu lực; | | | |
| | | | | |
| | \+ Đã trực | | | |
| | tiếp thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu. | | | |
| | | | | |
| | 5\. Các | | | |
| | nhân sự | | | |
| | khác: Nhà | | | |
| | thầu phải | | | |
| | đề xuất tối | | | |
| | thiểu 01 kỹ | | | |
| | sư để thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | công việc: | | | |
| | Quản lý hợp | | | |
| | đồng, khối | | | |
| | lượng, tiến | | | |
| | độ, an toàn | | | |
| | lao động, | | | |
| | vệ sinh môi | | | |
| | trường... | | | |
| | Các nhân sự | | | |
| | đề xuất | | | |
| | phải đảm | | | |
| | bảo các yêu | | | |
| | cầu sau: | | | |
| | | | | |
| | \+ Có trình | | | |
| | độ đại học | | | |
| | trở lên | | | |
| | thuộc ngành | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông. | | | |
| | | | | |
| | \+ Có thời | | | |
| | gian làm | | | |
| | công tác | | | |
| | giám sát | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | 03 năm; | | | |
| | | | | |
| | \+ Có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
| | | | | |
| | \* Nhà thầu | | | |
| | phải gửi | | | |
| | kèm các tài | | | |
| | liệu liên | | | |
| | quan là bản | | | |
| | sao được | | | |
| | chứng thực | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh các | | | |
| | yêu cầu nêu | | | |
| | trên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.7 | **Bố trí | **04** | | |
| | máy móc | | | |
| | thiết bị:** | | | |
| | | | | |
| | Có đầy đủ | | | |
| | thiết bị, | | | |
| | máy móc phù | | | |
| | hợp yêu cầu | | | |
| | chuyên môn, | | | |
| | đảm bảo | | | |
| | tính hiện | | | |
| | đại, chính | | | |
| | xác và sẵn | | | |
| | sàng huy | | | |
| | động để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải có các | | | |
| | thiết bị | | | |
| | chính sau | | | |
| | đây: Có tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | chiếc Ô tô | | | |
| | \< 10 chỗ; | | | |
| | Có tối | | | |
| | thiểu 03 | | | |
| | chiếc xe | | | |
| | máy; 01 máy | | | |
| | fax; 02 bộ | | | |
| | máy vi | | | |
| | tính; 02 | | | |
| | máy in A4. | | | |
| | | | | |
| | Ghi chú: | | | |
| | | | | |
| | \- Trường | | | |
| | hợp liên | | | |
| | danh thì số | | | |
| | lượng máy | | | |
| | móc, thiết | | | |
| | bị bằng | | | |
| | tổng số | | | |
| | lượng thiết | | | |
| | bị khảo | | | |
| | sát, thiết | | | |
| | kế của các | | | |
| | thành viên | | | |
| | tham gia | | | |
| | liên danh. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **55** | | **33** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1** | **Tư vấn | **15** | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng 01 | | | |
| | người** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.1 | Bằng cấp | **7** | | |
| | chuyên môn: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Thạc sỹ | 7 | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ) | | | |
| | và có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề TVGS | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Đại học | 5 | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ) | | | |
| | và có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề TVGS | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.2 | Số năm kinh | **3** | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | TVGS | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | ≥ 5 năm | 2 | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Cứ nhiều | 1 | | |
| | hơn 05 năm | | | |
| | trở lên; 01 | | | |
| | năm sẽ được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 | | | |
| | điểm/năm | | | |
| | (tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.3 | Kinh nghiệm | **5** | | |
| | đảm nhiệm | | | |
| | các chức | | | |
| | danh: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Đã làm Tư | 4 | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | cầu đường | | | |
| | bộ cấp III | | | |
| | hoặc 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu cấp | | | |
| | III; Hoặc | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cầu | | | |
| | đường bộ | | | |
| | cấp IV hoặc | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông, | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu cấp IV. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Cứ thêm 01 | 1 | | |
| | công trình | | | |
| | hoặc 01 dự | | | |
| | án được | | | |
| | công thêm | | | |
| | 0,5 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá 1 | | | |
| | điểm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.2** | **Giám sát | **15** | | |
| | viên hiện | | | |
| | trường (01 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.1 | Bằng cấp | **7** | | |
| | chuyên môn: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Thạc sỹ | 7 | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ) | | | |
| | và có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề TVGS | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Đại học | 5 | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông (cầu, | | | |
| | đường bộ | | | |
| | hoặc cầu | | | |
| | đường bộ) | | | |
| | và có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề TVGS | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.2 | Số năm kinh | **5** | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | TVGS: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | ≥ 03 năm | 4 | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Cứ nhiều | 1 | | |
| | hơn 03 năm | | | |
| | trở lên; 01 | | | |
| | năm sẽ được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 | | | |
| | điểm/năm | | | |
| | (tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.3 | Kinh nghiệm | **3** | | |
| | tham gia | | | |
| | các công | | | |
| | trình: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | \+ Đã trực | 2 | | |
| | tiếp thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | \+ Cứ thêm | 1 | | |
| | 01 công | | | |
| | trình được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.3** | **Giám sát | **10** | | |
| | viên vật | | | |
| | liệu: 01 | | | |
| | người** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3.1 | Bằng cấp | **5** | | |
| | chuyên môn: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Thạc sỹ | 5 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | cầu hầm | | | |
| | hoặc vật | | | |
| | liệu và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | \- Đại học | 4 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng cầu | | | |
| | đường hoặc | | | |
| | cầu hầm | | | |
| | hoặc vật | | | |
| | liệu và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3.2 | Số năm kinh | **3** | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | TVGS: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | \+ ≥ 03 năm | 2 | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | \+ Cứ nhiều | 1 | | |
| | hơn 03 năm | | | |
| | trở lên; 01 | | | |
| | năm sẽ được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 | | | |
| | điểm/năm | | | |
| | (tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.3.3 | Kinh nghiệm | **2** | | |
| | tham gia | | | |
| | các công | | | |
| | trình: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đã tham | 1 | | |
| | gia giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Cứ thêm | 1 | | |
| | 01 công | | | |
| | trình được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.4** | **Giám sát | **10** | | |
| | viên khối | | | |
| | lượng: 01 | | | |
| | người** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4.1 | Bằng cấp | **5** | | |
| | chuyên môn: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Thạc sỹ | 5 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông hoặc | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | \- Đại học | 4 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông hoặc | | | |
| | kinh tế xây | | | |
| | dựng và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4.2 | Số năm kinh | **3** | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | TVGS : | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | \+ ≥ 03 năm | 2 | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | \+ Cứ nhiều | 1 | | |
| | hơn 03 năm | | | |
| | trở lên; 01 | | | |
| | năm sẽ được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 | | | |
| | điểm/năm | | | |
| | (tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.4.3 | Kinh nghiệm | **2** | | |
| | tham gia | | | |
| | các công | | | |
| | trình: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đã tham | 1 | | |
| | gia giám | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
| | trong đó có | | | |
| | công trình | | | |
| | cầu. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Cứ thêm | 1 | | |
| | 01 công | | | |
| | trình được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 điểm, | | | |
| | tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.5** | **Giám sát | **5** | | |
| | viên quản | | | |
| | lý hợp | | | |
| | đồng, khối | | | |
| | lượng, tiến | | | |
| | độ, an toàn | | | |
| | lao động, | | | |
| | vệ sinh môi | | | |
| | trường... | | | |
| | (01 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.1 | Bằng cấp | **3** | | |
| | chuyên môn: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Thạc sỹ | 3 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Đại học | 2 | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông và có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | TVGS còn | | | |
| | hiệu lực. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.2 | Số năm kinh | **2** | | |
| | nghiệm | | | |
| | TVGS: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | ≥ 03 năm | 1 | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Cứ nhiều | 1 | | |
| | hơn 03 năm | | | |
| | trở lên; 01 | | | |
| | năm sẽ được | | | |
| | cộng thêm | | | |
| | 0,5 | | | |
| | điểm/năm | | | |
| | (tối đa | | | |
| | không quá | | | |
| | 01 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Tổng | **100** | | | |
| (1+2+3)** | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**Ghi chú:**

*- Nhân sự chủ chốt của nhà thầu nêu tại nội dung số III của bảng trên
phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: bằng cấp,
chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu. Để chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham
gia giám sát trưởng; giám sát hiện trường; giám sát vật liệu; giám sát
khối lượng; giám sát quản lý hợp đồng, tiến độ, an toàn lao động, vệ
sinh môi trường, nhà thầu phải đóng kèm theo một trong các văn bản sau:
Xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo tài liệu để chứng minh cấp công trình:
Quyết định duyệt DAĐT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc
quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc hợp đồng hoặc các tài liệu hợp pháp
khác).*

*- Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của Liên danh được xác định
bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.*

*- Kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt tính từ năm tốt nghiệp đại học đến
nay.*

*- Trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng tương tự với tư cách
là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị nhà thầu phụ thực hiện và kèm theo
bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ
quan có thẩm quyền.*

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính (Phương pháp kết hợp giữa kỹ
thuật và giá)

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

Điểm giá đang xét = \[G~thấp\ nhất~ x 100\] / G~đang\ xét~

Trong đó:

\- Điểm giá đang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

Điểm tổng hợp đang xét = K x Điểm kỹ thuật đang xét + G x Điểm giá đang
xét

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
kỹ thuật;

\+ Điểm giá đang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 70%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

**[\* Ghi chú]{.ul}:**

**Trước khi Bên mời thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu, các Nhà thầu tham dự thầu phải chuẩn bị sẵn sàng 01 bộ hồ sơ đề
xuất về kỹ thuật và 01 bộ hồ sơ đề xuất về tài chính (bản gốc/bản chụp
có chứng thực hoặc công chứng) gồm các tài liệu về tư cách hợp lệ, năng
lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị.v.v\... để Bên mời thầu đối chiếu,
xác thực các tài liệu mà nhà thầu đã nộp chứng minh kê khai trong E-HSDT
và để Bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian tối đa 05 ngày làm việc kể
từ thời điểm Bên mời thầu thông báo, các Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ
năng lực, kinh nghiệm.v.v\... còn thiếu. Sau thời gian trên, E -- HSDT
của Nhà thầu không đảm bảo tài liệu theo các nội dung của E -- HSMT, E -
HSDT của Nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật,
không được xem xét đánh giá tiếp về mặt tài chính.**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 907 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 923 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14697 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây