Thông báo mời thầu

Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:44 18/11/2020
Số TBMT
20201151896-00
Công bố
14:39 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 của UBND tỉnh về việc giao bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lạng Sơn

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:39 18/11/2020
đến
15:00 25/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 25/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê dịch vụ công nghệ thông tin “Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn” năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

**Tên kế hoạch:** \"Hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong các cơ
quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn"

**Chủ trì thuê dịch vụ:** Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn

**Các hạng mục chính cần thuê dịch vụ:**

- Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (QLVBĐH) (bao gồm đào tạo
chuyển giao)

**Quy mô, Mục tiêu và Phạm vi**

**TT** **Quy mô** **Mục tiêu** **Phạm vi**
-------- ------------------------------------------------------------------------------ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (QLVBĐH) (bao gồm đào tạo chuyển giao) Thuê phần mềm Hệ thống quản lý văn bản và điều hành nhằm góp phần thực hiện xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh, hoàn thành kết nối liên thông văn bản điện 2 tử trong nội bộ cơ quan nhà nước của tỉnh và liên thông văn bản điện tử lên Trục liên thông văn bản quốc gia theo Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025 và Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước Thuê phần mềm Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, đào tạo, tập huấn, triển khai đồng bộ trong các cơ quan nhà nước phục vụ giải quyết công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

**Tiến độ, thời gian xây dựng, phát triển, hình thành dịch vụ;**

**+ Thời gian thực hiện:** 60 ngày, bao gồm cả thời gian chuẩn bị sản
phẩm, bàn giao nghiệm thu và đào tạo hướng dẫn sử dụng.

**Địa điểm và đơn vị sử dụng dịch vụ:**

**a) Địa điểm triển khai:** Tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh
Lạng Sơn.

**b) Đơn vị sử dụng dịch vụ:**

\- Các Sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc của các Sở, ban, ngành
cấp tỉnh (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp y tế, giáo dục);

\- Các cơ quan Đảng, Tổ chức chính trị xã hội cấp tỉnh, cấp huyện;

\- UBND 11 huyện thành phố; các phòng, đơn vị trực thuộc UBND 11 huyện,
thành phố;

\- UBND các xã, phường, thị trấn của 11 huyện, thành phố

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

*2.1. Xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ công nghệ thông tin*

+-----------+---------------------------+---------------------------+
| **TT** | **Tiêu chí chất lượng** | **Đối với phần mềm Quản |
| | | lý văn bản và điều hành |
| | | (QLVBĐH)** |
+===========+===========================+===========================+
| **1** | **Nhóm tiêu chí về chức | |
| | năng nghiệp vụ** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***1.1*** | ***Tính đầy đủ của chức | Phần mềm đầy đủ chức năng |
| | năng nghiệp vụ*** | được nêu tại mục 2.4 Mô |
| | | tả yêu cầu cần đáp ứng |
| | | của phần mềm nội bộ |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***1.2*** | ***Tính chính xác của các | Các kết quả thực thi của |
| | chức năng nghiệp vụ*** | các chức năng nghiệp vụ |
| | | của hệ thống phải bảo đảm |
| | | chính xác, phù hợp quy |
| | | trình thực hiện nghiệp |
| | | vụ. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***1.3*** | ***Tính phù hợp của chức | Các tính năng phần mềm |
| | năng với nghiệp vụ*** | phù hợp với quy định của |
| | | pháp luật chuyên ngành có |
| | | liên quan. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 2 | **Nhóm tiêu chí về hiệu | |
| | năng vận hành** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***2.1*** | ***Hiệu năng đáp ứng của | |
| | dịch vụ CNTT*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.1.1* | *Hiệu suất làm việc của | Đảm bảo hiệu suất làm |
| | máy chủ dữ liệu* | việc trung bình của CPU |
| | | trên máy chủ dữ liệu ≤ |
| | | 75% |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.1.2* | *Hiệu suất làm việc của | Đảm bảo hiệu suất làm |
| | máy chủ ứng dụng* | việc trung bình của CPU |
| | | trên máy chủ ứng dụng ≤ |
| | | 75% |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.1.3* | *Truy cập đồng thời* | Đảm bảo đáp ứng số lượng |
| | | truy cập đồng thời tối |
| | | thiểu, được xác định như |
| | | sau: |
| | | |
| | | \- Trong trường hợp hệ |
| | | thống đã xác định được cơ |
| | | quan, tổ chức sử dụng cụ |
| | | thể: Số lượng truy cập |
| | | đồng thời đáp ứng ít nhất |
| | | bằng 1,5 lần số lượng |
| | | người sử dụng thường |
| | | xuyên của cơ quan, tổ |
| | | chức đó; |
| | | |
| | | \- Trong trường hợp hệ |
| | | thống chưa xác định được |
| | | cơ quan, tổ chức sử dụng |
| | | cụ thể: Đảm bảo hệ thống |
| | | có khả năng đáp ứng ít |
| | | nhất 3000 truy cập đồng |
| | | thời |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.1.4* | *Số người dùng hoạt động | Đảm bảo đáp ứng số người |
| | đồng thời* | sử dụng hoạt động đồng |
| | | thời (có thực hiện các |
| | | tác vụ khác nhau phát |
| | | sinh yêu cầu gửi đến hệ |
| | | thống với mức độ hoạt |
| | | động như người sử dụng đã |
| | | sử dụng thành thạo hệ |
| | | thống) ít nhất bằng 1/6 |
| | | lần số lượng truy cập |
| | | đồng thời. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***2.2*** | ***Khả năng mở rộng của | |
| | dịch vụ CNTT*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.2.1* | *Thời gian phản hồi trung | Đảm bảo hệ thống có thời |
| | bình* | gian phản hồi đáp ứng yêu |
| | | cầu (thời gian phản hồi |
| | | được tính từ khi người |
| | | dùng gửi yêu cầu đáp ứng |
| | | tới hệ thống cho đến khi |
| | | nhận được dữ liệu phản |
| | | hồi từ hệ thống) |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *2.2.1* | *Thời gian phản hồi chậm | Hệ thống có khả năng hoạt |
| | nhất* | động bình thường khi số |
| | | người dùng đồng thời tăng |
| | | đột biến lên trên 3000 |
| | | người dùng. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 4 | **Nhóm tiêu chí phi chức | |
| | năng khác** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***4.1*** | ***Tuân thủ các yêu cầu | |
| | chung về kỹ thuật*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.1.1* | *Tuân thủ các tiêu chuẩn | \- Các định dạng tập tin |
| | kỹ thuật về ứng dụng CNTT | (tập tin nhập vào hệ |
| | trong cơ quan nhà nước* | thống, tập tin được xuất |
| | | ra từ hệ thống, tập tin |
| | | lưu trữ trong hồ sơ điện |
| | | tử\...) tuân thủ theo các |
| | | định dạng tập tin (về văn |
| | | bản, hình ảnh\...) được |
| | | quy định tại Thông tư số |
| | | 39/2017/TT-BTTTT ngày |
| | | 15/12/2017 của Bộ trưởng |
| | | Bộ Thông tin và Truyền |
| | | thông. |
| | | |
| | | \- Phần mềm QLVBĐH phải |
| | | bảo đảm đáp ứng yêu cầu |
| | | an toàn ứng dụng, an toàn |
| | | dữ liệu tại Thông tư số |
| | | 03/2017/TT-BTTTT, tiêu |
| | | chuẩn quốc gia TCVN |
| | | 11930:2017 về Công nghệ |
| | | thông tin - Các kỹ thuật |
| | | an toàn - Yêu cầu cơ bản |
| | | về an toàn hệ thống thông |
| | | tin theo cấp độ. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***4.2*** | ***Khả năng sử dụng*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.2.1* | *Khả năng tái sử dụng* | Hệ thống dịch vụ công |
| | | trực tuyến phải cho phép |
| | | export dữ liệu theo quy |
| | | định |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.2.2* | *Khả năng ngăn chặn lỗi | 100% số lỗi logic nhập |
| | cơ bản từ người dùng* | liệu mà người dùng nghiệp |
| | | vụ có thể gặp phải đều |
| | | phải được ngăn chặn hoặc |
| | | cảnh báo. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.2.3* | *Tính dễ học, dễ sử dụng* | Tỷ lệ người dùng đánh giá |
| | | hệ thống có mức độ dễ |
| | | học, dễ sử dụng mà một |
| | | người dùng thông thường |
| | | học và có thể sử dụng |
| | | chính xác các chức năng |
| | | nghiệp vụ với câu trả lời |
| | | là "Hài lòng" \>90%. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Hệ thống phải cung cấp |
| | | tài liệu hướng dẫn sử |
| | | dụng với đầy đủ các chức |
| | | năng nghiệp vụ cho các |
| | | đối tượng khác nhau gồm |
| | | có: Các cán bộ CQNN, công |
| | | dân và doanh nghiệp. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***4.3*** | ***Tính tin cậy*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.3.1* | *Tính liên tục, sẵn sàng* | Số lần gián đoạn của dịch |
| | | vụ CNTT có thể được Chủ |
| | | trì thuê dịch vụ chấp |
| | | nhận: 04 lần trong các kỳ |
| | | bảo trì hoặc trừ trường |
| | | hợp có thoả thuận bằng |
| | | văn bản khác giữa hai bên |
| | | trong quá trình thực hiện |
| | | hợp đồng. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Yêu cầu về khoảng thời |
| | | gian chấp nhận được giữa |
| | | các lần xảy ra sự cố dẫn |
| | | đến gián đoạn dịch vụ. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Thời gian chấp nhận được |
| | | giữa các lần xảy ra sự cố |
| | | dẫn đến gián đoạn dịch vụ |
| | | tối thiểu là 06 tháng |
| | | trong kỳ cung cấp dịch vụ |
| | | trừ trường hợp nâng cấp |
| | | hệ thống nhưng phải thông |
| | | báo trước hoặc do lỗi của |
| | | Chủ trì thuê dịch vụ. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.3.2* | *Khả năng phục hồi sau sự | Thời gian để khôi phục |
| | cố* | dịch vụ CNTT sau sự cố |
| | | tối đa là 12 tiếng đồng |
| | | hồ kể từ thời điểm xảy ra |
| | | sự cố. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Tỷ lệ phần trăm các dịch |
| | | vụ CNTT phải được phục |
| | | hồi triệt để sau sự cố |
| | | là: 100%. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Toàn bộ các thành phần, |
| | | dữ liệu của hệ thống được |
| | | quy định được sao lưu dự |
| | | phòng đều phải được phục |
| | | hồi sau sự cố. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***4.4*** | ***Khả năng bảo trì*** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| *4.4.1* | *Khả năng phân tích sự | Thời gian Nhà cung cấp |
| | cố* | dịch vụ được phép xác |
| | | định, nhận diện nguyên |
| | | nhân và đưa ra hướng dẫn |
| | | khắc phục sự cố là không |
| | | quá 24 tiếng đồng hồ kể |
| | | từ thời điểm xảy ra sự |
| | | cố. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***4.5*** | ***Mức độ sử dụng, khai | Nhà cung cấp dịch vụ phải |
| | thác của dịch vụ CNTT | thực hiện đầy đủ thoả |
| | trong kỳ đánh giá*** | thuận về bảo đảm hiệu quả |
| | | sử dụng dịch vụ CNTT |
| | | thông qua việc duy trì |
| | | đội ngũ nhân sự hỗ trợ |
| | | người dùng |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| **5** | **Nhóm tiêu chí về sự hài | |
| | lòng của người sử dụng** | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***5.1*** | ***Tính kịp thời*** | Thời gian Nhà cung cấp |
| | | dịch vụ CNTT hoàn tất |
| | | việc cung cấp dịch vụ |
| | | CNTT tới người dùng không |
| | | được chậm hơn so với thời |
| | | hạn quy định của cấp có |
| | | thẩm quyền. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***5.2*** | ***Phản hồi của người sử | Hàng tháng không có quá 2 |
| | dụng*** | phản hồi của khách hàng |
| | | phàn nàn về thái độ nhân |
| | | viên, về việc làm mất lời |
| | | nhắn tổng đài của khách |
| | | hàng. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***5.3*** | ***Khả năng hỗ trợ người | Thời gian trả lời khách |
| | dùng*** | hàng không dài hơn so với |
| | | quy định: Tối thiểu 96% |
| | | số yêu cầu hỗ trợ dịch vụ |
| | | được giải quyết trong |
| | | vòng 1 ngày làm việc. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| | | Đơn vị cung cấp dịch vụ |
| | | phải có cán bộ kỹ thuật |
| | | sẵn sàng hỗ trợ sửa lỗi |
| | | khi có yêu cầu |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| ***5.4*** | ***Thái độ phục vụ*** | Nhân viên trực tổng đài |
| | | hỗ trợ dịch vụ của Nhà |
| | | cung cấp phải nhã nhặn và |
| | | tiếp nhận cuộc gọi một |
| | | cách chuẩn xác, đúng quy |
| | | trình. Nhà cung cấp dịch |
| | | vụ được đánh giá đáp ứng |
| | | nếu tối thiểu 90% người |
| | | sử dụng đánh giá là Hài |
| | | lòng. |
+-----------+---------------------------+---------------------------+

*2.2. Yêu cầu về tiêu chuẩn cần đáp ứng*

Hệ thống phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu chung, các tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật về phần mềm, bao gồm:

\- Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/3/2020 V/v quy định
công tác văn thư;

\- Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ
V/v Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao phó;

\- Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ
V/v gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính
nhà nước;

\- Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về
Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Yêu cầu cơ bản về an toàn
hệ thống thông tin theo cấp độ

\- Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và
Truyền thông Ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ
thông tin trong cơ quan nhà nước;

\- Quyết định số 395/QĐ-BTTTT ngày 23/3/2020 của Bộ Thông tin và Truyền
thông ban hành hướng dẫn về sử dụng mã định danh và Bộ tiêu chí về chức
năng, tính năng kỹ thuật trong xây dựng hệ thống quản lý văn bản và điều
hành;

\- Quy chuẩn QCVN 102:2016/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông ban
hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016.

\- Yêu cầu an toàn ứng dụng, an toàn dữ liệu tại Thông tư số
03/2017/TT-BTTTT, tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11930:2017 về Công nghệ thông
tin - Các kỹ thuật an toàn - Yêu cầu cơ bản về an toàn hệ thống thông
tin theo cấp độ.

*2.3. Yêu cầu, điều kiện về khả năng tích hợp, kết nối, đồng bộ, liên
thông với ứng dụng, hệ thống thông tin khác*

\- Sẵn sàng tích hợp, kết nối và đồng bộ kết quả theo dõi, đôn đốc, kiểm
tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao (theo
Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg ngày 27/7/2014 của Thủ tướng Chính phủ).

\- Sẵn sàng tích hợp hoặc kết nối, đồng bộ với lịch công tác, lịch họp
và thông báo của cơ quan, đơn vị; hệ thống thông tin họp và xử lý công
việc.

\- Tích hợp với hệ thống thư điện tử công vụ, dịch vụ công trực tuyến,
quản lý nhiệm vụ (sử dụng chung tài khoản người dùng; kết nối, chia sẻ
dữ liệu, thông tin cảnh báo, nhắc việc);

\- Kết nối, liên thông với Trục liên thông văn bản quốc gia theo quy
định tại Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.

*2.4 Mô tả yêu cầu cần đáp ứng của phần mềm nội bộ*

*2.4.1 Yêu cầu chức năng chung của phần mềm*

+---------+-----------------------------------------------------------+
| **STT** | **Nội dung yêu cầu** |
+=========+===========================================================+
| > 1 | Giao diện với người sử dụng đầu cuối dựa trên nền tảng |
| | web, hỗ trợ người dùng cuối sử dụng thiết bị cầm tay |
| | thông minh (ví dụ iPhone, iPad). |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 2 | Cho phép cài đặt máy chủ dự phòng đặt tại Trung tâm tích |
| | hợp dữ liệu tỉnh. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 3 | Cho phép cài đặt trong hệ thống mạng có phân vùng bảo mật |
| | nhiều lớp. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 4 | Có tín hiệu thể hiện trạng thái hệ thống đang xử lý thông |
| | tin. Tín hiệu này phải được sử dụng thống nhất trong toàn |
| | bộ màn hình xử lý của Hệ thống (tín hiệu có thể là hình |
| | quay tròn, đồng hồ cát\...) |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 5 | Đảm bảo thời gian hệ thống hoạt động liên tục 24/7 |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 6 | Đáp ứng các tiêu chuẩn về chữ ký số và định dạng văn bản |
| | điện tử ký số. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| | **Về cơ sở dữ liệu** |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 7 | Cơ sở dữ liệu phải có khả năng lưu trữ với dung lượng |
| | lớn, trong thời gian lâu dài. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 8 | Có khả năng lưu trữ được nhiều định dạng dữ liệu khác |
| | nhau như dữ liệu có cấu trúc, dữ liệu phi cấu trúc dưới |
| | dạng tệp gắn kèm (dữ liệu tệp văn bản, dữ liệu phim, ảnh, |
| | âm thanh). |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 9 | Chuẩn hóa dữ liệu để lưu trữ theo chuẩn ký tự Unicode. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| | **Về giao diện** |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 10 | Tương thích với các trình duyệt thông dụng hiện nay: |
| | Chrome, Internet Explorer, Firefox, Cốc Cốc... |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 11 | Hỗ trợ hiển thị tiếng Việt theo chuẩn Unicode. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 12 | Tuân thủ các quy định về chuẩn nội dung web, các định |
| | dạng văn bản, các định dạng hình ảnh theo Thông tư số |
| | 39/2017/TT-BTTTT. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 13 | Các nội dung diễn tả thời gian được hiển thị theo định |
| | dạng thông dụng (DD/MM/YYYY đối với định dạng thể hiện |
| | ngày, tháng, năm và hh:mm:ss đối với định dạng thể hiện |
| | giờ, phút, giây) |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| | **Về trao đổi, tích hợp** |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 14 | Hệ thống QLVBĐH phải kết nối được với các hệ thống QLVBĐH |
| | khác thông qua các trục liên thông của tỉnh hoặc quốc |
| | gia. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 15 | Áp dụng các tiêu chuẩn về giá trị đối với danh mục và cấu |
| | trúc Mã định danh; Mã loại văn bản; Mã tên các loại văn |
| | bản; Mã quy định độ khẩn văn bản và sử dụng định dạng dữ |
| | liệu gói tin phục vụ kết nối với các hệ thống QLVBĐH theo |
| | quy chuẩn QCVN 102:2016/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền |
| | thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày |
| | 01/4/2016. |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| | **Về sử dụng mã định danh và Bộ tiêu chí về chức năng, |
| | tính năng kỹ thuật trong xây dựng hệ thống quản lý văn |
| | bản và điều hành** |
+---------+-----------------------------------------------------------+
| > 16 | Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 395/QĐ-BTTTT ngày |
| | 23/3/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành hướng |
| | dẫn về sử dụng mã định danh và Bộ tiêu chí về chức năng, |
| | tính năng kỹ thuật trong xây dựng hệ thống quản lý văn |
| | bản và điều hành. |
+---------+-----------------------------------------------------------+

*2.4.2 Yêu cầu chức năng cụ thể của phần mềm*

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Tên chức năng** | **Mô tả yêu cầu cần đáp |
| | | ứng** |
+=========+============================+============================+
| 1 | **Quản trị danh mục** | Tạo lập, quản lý các danh |
| | | mục cho người dùng (danh |
| | | mục sổ VB, danh mục hồ sơ |
| | | công việc, danh mục loại |
| | | VB, lĩnh vực, cơ quan, |
| | | phòng ban, chức danh, mã |
| | | định danh và các danh mục |
| | | khác). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | **Quản lý VB đến** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.1 | Nhập VB đến vào hệ thống | \- Cho phép kiểm tra tính |
| | và nhận VB điện tử | đầy đủ, toàn vẹn, tính xác |
| | | thực của VB điện tử đến và |
| | | tiến hành tiếp nhận trên |
| | | hệ thống. |
| | | |
| | | \- Cho phép kiểm tra chữ |
| | | ký số, hiệu lực của chứng |
| | | thư số và thông tin lưu |
| | | trữ kèm theo theo quy |
| | | định. |
| | | |
| | | \- Trường hợp VB điện tử |
| | | đến không đảm bảo các |
| | | nguyên tắc, yêu cầu về |
| | | gửi, nhận VB điện tử hoặc |
| | | gửi sai nơi nhận, có chức |
| | | năng cho phép Bên nhận trả |
| | | lại VB và kịp thời phản |
| | | hồi thông qua hệ thống để |
| | | Bên gửi biết, xử lý theo |
| | | quy định. |
| | | |
| | | \- Cho phép định nghĩa và |
| | | phân loại các loại VB đến, |
| | | nhập hoặc sửa các thuộc |
| | | tính VB đến, nhập nội dung |
| | | toàn văn của VB đến (theo |
| | | nhu cầu của đơn vị sử |
| | | dụng) thông qua máy quét |
| | | hoặc tệp đính kèm. |
| | | |
| | | \- Các VB đến được số hóa |
| | | từ VB giấy tuân theo tiêu |
| | | chuẩn số hóa tài liệu và |
| | | phải được ký số của cơ |
| | | quan, tổ chức thực hiện số |
| | | hóa theo quy định tại Nghị |
| | | định số 30/2020/NĐ-CP và |
| | | các quy định khác về công |
| | | tác văn thư. |
| | | |
| | | \- Có dấu hiệu để người |
| | | dùng nhận biết, phân biệt |
| | | được VB đến là VB điện tử |
| | | và VB đến là VB được số |
| | | hóa từ VB giấy. |
| | | |
| | | \- Cho phép cấp số VB đến |
| | | theo năm. |
| | | |
| | | \- Số đến, thời gian đến |
| | | được lưu trong hệ thống. |
| | | |
| | | \- Cho phép in VB đến ra |
| | | giấy để ký nhận bản chính |
| | | và đóng sổ để quản lý. |
| | | |
| | | \- Cho phép in Phiếu giải |
| | | quyết VB đến. |
| | | |
| | | \- Tự động báo trùng văn |
| | | bản đến, trong trường hợp |
| | | văn bản đến có cùng số, ký |
| | | hiệu... do một cơ quan ban |
| | | hành trong một năm (phần |
| | | mềm phải có khả năng chuẩn |
| | | hóa số, ký hiệu; loại bỏ |
| | | các ký tự khoảng trống và |
| | | các ký tự đặc biệt khác |
| | | dẫn đến việc không phát |
| | | hiện trùng văn bản). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.2 | Chuyển xử lý VB đến theo | \- Chuyển xử lý VB theo |
| | quy trình điện tử đã được | quy trình điện tử đã được |
| | cấp có thẩm quyền phê | cấp có thẩm quyền phê |
| | duyệt | duyệt và đã được khai báo |
| | | vào hệ thống. |
| | | |
| | | \- Cho phép thu hồi VB đến |
| | | đã chuyển trong trường hợp |
| | | chuyển nhầm. |
| | | |
| | | \- Cho phép chuyển tiếp VB |
| | | đến cho các đơn vị trực |
| | | thuộc đối với các văn bản |
| | | gửi cho các đơn vị trực |
| | | thuộc thông qua đơn vị chủ |
| | | quản. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.3 | Phân phối, chỉ đạo giải | \- Cho phép nhập ý kiến |
| | quyết VB | phân phối, chỉ đạo giải |
| | | quyết VB đến của người có |
| | | thẩm quyền. |
| | | |
| | | \- Đối với VB đến liên |
| | | quan đến nhiều đơn vị, cá |
| | | nhân, người có thẩm quyền |
| | | phải xác định rõ đơn vị |
| | | hoặc cá nhân chủ trì giải |
| | | quyết VB, đơn vị hoặc cá |
| | | nhân phối hợp giải quyết. |
| | | Hệ thống chỉ cho thực hiện |
| | | tiếp nếu đáp ứng yêu cầu |
| | | này. |
| | | |
| | | \- Đối với VB đến thuộc |
| | | nhóm văn bản để biết, để |
| | | theo dõi, người có thẩm |
| | | quyền chỉ cần gửi thông |
| | | báo cho các đơn vị, cá |
| | | nhân có liên quan. |
| | | |
| | | \- Cho phép các cá nhân có |
| | | liên quan đến luồng xử lý |
| | | trao đổi ý kiến trong quá |
| | | trình xử lý VB. |
| | | |
| | | \- Cho phép các cá nhân có |
| | | liên quan đến luồng xử lý |
| | | đính kèm các tài liệu liên |
| | | quan quá trình xử lý VB. |
| | | |
| | | \- Cho phép người dùng là |
| | | lãnh đạo có thể ấn định |
| | | thời gian xử lý VB đối với |
| | | cán bộ được giao xử lý. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.4 | Giải quyết VB đến trong hệ | Cho phép cá nhân được giao |
| | thống | nhiệm vụ giải quyết VB xác |
| | | định và cập nhật số và ký |
| | | hiệu hồ sơ cho VB đến theo |
| | | Danh mục hồ sơ của cơ |
| | | quan, tổ chức theo quy |
| | | định tại Nghị định số |
| | | 30/2020/NĐ-CP và các quy |
| | | định khác về công tác văn |
| | | thư. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.5 | Theo dõi tình trạng xử lý | \- Hỗ trợ lãnh đạo các cấp |
| | VB đến | tùy theo thẩm quyền có thể |
| | | thống kê tình trạng xử lý |
| | | VB đến từ một mốc thời |
| | | gian nhất định đến thời |
| | | điểm hiện tại, bao gồm ít |
| | | nhất các loại thống kê sau |
| | | đây: |
| | | |
| | | \+ VB trong hạn đã xử lý; |
| | | |
| | | \+ VB trong hạn đang xử |
| | | lý; |
| | | |
| | | \+ VB trong hạn chưa xử |
| | | lý; |
| | | |
| | | \+ VB quá hạn đã xử lý; |
| | | |
| | | \+ VB quá hạn đang xử lý; |
| | | |
| | | \+ VB quá hạn chưa xử lý; |
| | | |
| | | \+ VB đến hạn chưa xử lý |
| | | (hạn xử lý VB bằng ngày |
| | | hiện tại); |
| | | |
| | | \+ VB đến hạn đang xử lý. |
| | | |
| | | \- Cho phép ghi và in vết |
| | | xử lý theo luồng xử lý VB |
| | | đã được định nghĩa, khai |
| | | báo. |
| | | |
| | | \- Cho phép hiển thị toàn |
| | | bộ VB đến liên quan đến |
| | | người dùng. |
| | | |
| | | \- Hỗ trợ theo dõi, hiển |
| | | thị trạng thái văn bản đã |
| | | bị thu hồi (khi văn bản đã |
| | | bị thu hồi từ Bên gửi). |
| | | |
| | | \- Trường hợp nhận được |
| | | thông báo thu hồi VB điện |
| | | tử, hệ thống phải có chức |
| | | năng để Bên nhận hủy bỏ VB |
| | | điện tử bị thu hồi đó trên |
| | | hệ thống, đồng thời thông |
| | | báo việc đã xử lý VB điện |
| | | tử bị thu hồi thông qua hệ |
| | | thống để Bên gửi biết. |
| | | |
| | | \- Cho phép Bên nhận trao |
| | | đổi với Bên gửi trạng thái |
| | | tiếp nhận, thông tin xử lý |
| | | VB, bao gồm ít nhất các |
| | | trạng thái sau đây: Đã |
| | | đến, đã tiếp nhận, đã phân |
| | | công, đang xử lý, đã hoàn |
| | | thành, đã trả lại, đã thu |
| | | hồi (trong điều kiện hệ |
| | | thống có thể trao đổi |
| | | thông suốt dữ liệu giữa |
| | | Bên gửi và Bên nhận). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2.6 | Tìm kiếm, tra cứu, sắp xếp | \- Cho phép tìm kiếm VB |
| | VB đến | theo các thuộc tính VB |
| | | (đáp ứng mọi tiêu chí |
| | | thông tin đã có, đã nhập |
| | | đối với VB đến), tìm kiếm |
| | | theo thuộc tính thể hiện |
| | | VB là VB điện tử đến hay |
| | | VB được số hóa từ VB giấy, |
| | | tìm kiếm VB theo phân |
| | | quyền người dùng. |
| | | |
| | | \- Cho phép tìm kiếm VB |
| | | theo thời gian, theo tình |
| | | trạng xử lý, theo cán bộ |
| | | hoặc đơn vị xử lý. |
| | | |
| | | \- Kết quả tìm kiếm được |
| | | trình bày dạng danh sách |
| | | có thể sắp xếp thứ tự. |
| | | |
| | | \- Cho phép kết xuất kết |
| | | quả tìm kiếm ra các định |
| | | dạng tệp văn bản phổ biến: |
| | | (.doc), (.docx), (.pdf). |
| | | |
| | | \- Cho phép sắp xếp thứ tự |
| | | hiển thị danh sách VB theo |
| | | nhiều tiêu chí như: mức độ |
| | | khẩn, thời gian, cơ quan |
| | | ban hành. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | **Quản lý VB đi** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3.1 | Quản lý quá trình soạn | Quá trình soạn thảo VB đi |
| | thảo, dự thảo VB đi | được thực hiện theo luồng |
| | | xử lý đã được khai báo của |
| | | hệ thống. Luồng xử lý VB |
| | | đi áp dụng theo quy định |
| | | của Nghị định số |
| | | 30/2020/NĐ-CP và các quy |
| | | định khác về công tác văn |
| | | thư. Ngoài ra hệ thống |
| | | phải có các chức năng sau: |
| | | |
| | | \- Cá nhân được giao nhiệm |
| | | vụ soạn thảo VB thực hiện |
| | | tạo lập, tiếp thu, chỉnh |
| | | sửa và hoàn thiện dự thảo |
| | | VB đi: Hệ thống cho phép |
| | | cá nhân xin ý kiến các đơn |
| | | vị, cá nhân khác có liên |
| | | quan và quản lý các phiên |
| | | bản dự thảo VB; |
| | | |
| | | \- Kiểm tra dự thảo VB đi: |
| | | Cho phép lãnh đạo đơn vị |
| | | được giao nhiệm vụ dự thảo |
| | | VB đi trực tiếp chỉnh sửa |
| | | trên VB dự thảo và tiếp |
| | | tục chuyển người được giao |
| | | nhiệm vụ kiểm tra thể |
| | | thức, kỹ thuật trình bày |
| | | VB; |
| | | |
| | | \- Cho phép hủy dự thảo VB |
| | | đi khi chưa được phát |
| | | hành; |
| | | |
| | | \- Cho phép tra cứu, tìm |
| | | kiếm dự thảo VB đi; |
| | | |
| | | \- Cho phép ghi và in vết |
| | | xử lý theo luồng xử lý VB |
| | | đã được định nghĩa, khai |
| | | báo; |
| | | |
| | | \- Cho phép in phiếu trình |
| | | ký VB đi (chức năng này |
| | | được tùy chọn theo một |
| | | trong ba chế độ: in tự |
| | | động khi trình VB, in thủ |
| | | công khi trình VB hoặc |
| | | không cần in phiếu trình |
| | | ký); |
| | | |
| | | \- Cho phép in VB ra giấy |
| | | tại tất cả các giai đoạn |
| | | trong quá trình soạn thảo, |
| | | dự thảo VB đi; |
| | | |
| | | \- Cho phép ký số và thông |
| | | tin lưu trữ kèm theo; |
| | | |
| | | \- Cho phép đính kèm với |
| | | VB chính đang được dự thảo |
| | | các văn bản phụ/ tài liệu |
| | | kèm theo, và có dấu hiệu |
| | | để người dùng nhận biết, |
| | | phân biệt giữa VB chính |
| | | đang được dự thảo với các |
| | | văn bản phụ/ tài liệu kèm |
| | | theo đó; |
| | | |
| | | \- Cho phép các cá nhân |
| | | tham gia vào quá trình |
| | | soạn thảo văn bản đi được |
| | | bổ sung các ý kiến tham |
| | | mưu, đề xuất hoặc gắn kèm |
| | | văn bản, tài liệu liên |
| | | quan vào dự thảo văn bản |
| | | đi sau khi đã trình lãnh |
| | | đạo đơn vị hoặc trình |
| | | người có thẩm quyền. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3.2 | Quản lý phát hành VB đi | Quá trình phát hành VB đi |
| | | được thực hiện theo luồng |
| | | xử lý đã được khai báo của |
| | | hệ thống. Luồng xử lý VB |
| | | đi áp dụng theo quy định |
| | | của Nghị định số |
| | | 30/2020/NĐ-CP và các quy |
| | | định khác về công tác văn |
| | | thư. Ngoài ra hệ thống |
| | | phải có các chức năng sau: |
| | | |
| | | \- Tự động cập nhật trạng |
| | | thái VB đi khi nhận được |
| | | phản hồi trạng thái xử lý |
| | | của Bên nhận; |
| | | |
| | | \- Cho phép nhập hoặc sửa |
| | | các thông tin bổ sung cho |
| | | VB đi; |
| | | |
| | | \- Cho phép nhập nội dung |
| | | toàn văn VB đi theo nhu |
| | | cầu của đơn vị sử dụng |
| | | (gắn tệp điện tử hoặc quét |
| | | VB); |
| | | |
| | | \- Cho phép lựa chọn cấp |
| | | tự động hoặc thủ công số |
| | | VB đi theo năm; |
| | | |
| | | \- Cho phép in VB đi ra |
| | | giấy để ký nhận bản lưu hồ |
| | | sơ và đóng sổ để quản lý; |
| | | |
| | | \- Cho phép thiết lập liên |
| | | kết đến VB đến mà VB đi |
| | | giải quyết; |
| | | |
| | | \- Cho phép đính kèm với |
| | | VB chính đang được phát |
| | | hành các văn bản phụ/ tài |
| | | liệu kèm theo, và có dấu |
| | | hiệu để người dùng nhận |
| | | biết, phân biệt giữa VB |
| | | chính đang được phát hành |
| | | với các văn bản phụ/ tài |
| | | liệu kèm theo đó; |
| | | |
| | | \- Theo dõi được trạng |
| | | thái, thông tin xử lý VB |
| | | đi đã phát hành tương ứng |
| | | với các trạng thái, thông |
| | | tin xử lý VB được phản hồi |
| | | từ Bên nhận; |
| | | |
| | | \- Cho phép cấp tự động và |
| | | chèn số, ký hiệu, ngày, |
| | | tháng, năm vào VB phát |
| | | hành; |
| | | |
| | | \- Cho phép tự động đổi |
| | | tên tệp theo dạng số, ký |
| | | hiệu, ngày, tháng, năm khi |
| | | tệp VB được phát hành; |
| | | |
| | | \- Hệ thống phải hỗ trợ |
| | | chức năng, hình thức ký số |
| | | của người có thẩm quyền ký |
| | | ban hành VB và cơ quan, tổ |
| | | chức ban hành VB theo quy |
| | | định tại Nghị định số |
| | | 30/2020/NĐ-CP; |
| | | |
| | | \- Cho phép Bên gửi thực |
| | | hiện thu hồi VB đã gửi đi |
| | | thông qua việc gửi thông |
| | | báo thu hồi trên hệ thống |
| | | đến Bên nhận. Việc thu hồi |
| | | VB chỉ được coi là hoàn |
| | | thành khi Bên gửi nhận |
| | | được thông báo phản hồi |
| | | của Bên nhận về việc đã xử |
| | | lý VB điện tử được thu |
| | | hồi. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3.3 | Tìm kiếm, tra cứu, sắp xếp | \- Cho phép tìm kiếm VB |
| | VB đi | theo các thuộc tính VB |
| | | (đáp ứng mọi tiêu chí |
| | | thông tin đã có, đã tạo |
| | | đối với VB đi), cho phép |
| | | tìm kiếm toàn văn đối với |
| | | định dạng tệp .doc, .docx, |
| | | .xls, .xlsx theo phân |
| | | quyền người dùng. |
| | | |
| | | \- Cho phép tìm kiếm VB |
| | | theo thời gian, theo tình |
| | | trạng xử lý, theo cán bộ |
| | | hoặc đơn vị xử lý. |
| | | |
| | | \- Cho phép tìm kiếm liên |
| | | kết giữa VB đi và VB đến |
| | | (nếu có). |
| | | |
| | | \- Kết quả tìm kiếm được |
| | | trình bày dạng danh sách |
| | | có thể sắp xếp thứ tự. |
| | | |
| | | \- Cho phép kết xuất kết |
| | | quả tìm kiếm ra các định |
| | | dạng tệp văn bản phổ biến: |
| | | .doc, .docx, .pdf. |
| | | |
| | | \- Cho phép sắp xếp thứ tự |
| | | hiển thị danh sách VB theo |
| | | nhiều tiêu chí như: mức độ |
| | | khẩn, thời gian, nơi nhận. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | **Quản lý HSCV** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4.1 | Quản lý HSCV | \- Nhóm chức năng quản lý |
| | | HSCV đáp ứng các yêu cầu |
| | | chức năng hệ thống đối với |
| | | hồ sơ điện tử theo quy |
| | | định tại Nghị định số |
| | | 30/2020/NĐ-CP và các quy |
| | | định khác về công tác văn |
| | | thư; |
| | | |
| | | \- Cho phép nhập và sử |
| | | dụng Danh mục hồ sơ của cơ |
| | | quan, lập hồ sơ công việc |
| | | theo Danh mục hồ sơ; |
| | | |
| | | \- Hệ thống hỗ trợ việc |
| | | lập hồ sơ bằng cách tra |
| | | cứu các VB đi cùng VB đến |
| | | theo các tiêu chí (ví dụ |
| | | theo từ khóa, theo đối |
| | | tượng cơ quan gửi và\ |
| | | nhận VB...) để lựa chọn |
| | | văn bản, tài liệu vào hồ |
| | | sơ. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | **Báo cáo thống kê** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5.1 | In báo cáo, thống kê tình | \- In báo cáo, thống kê số |
| | trạng xử lý VB đến | lượng VB đến đã xử lý, |
| | | chưa xử lý trong hạn và đã |
| | | xử lý, chưa xử lý quá hạn |
| | | và theo một hoặc một số |
| | | ràng buộc sau đây: |
| | | |
| | | \+ Theo khoảng thời gian; |
| | | |
| | | \+ Theo đơn vị/ cá nhân xử |
| | | lý; |
| | | |
| | | \+ Theo các tiêu chí tùy |
| | | chọn. |
| | | |
| | | \- Có khả năng tùy biến |
| | | các biểu mẫu báo cáo, |
| | | thống kê. |
| | | |
| | | \- Dạng thức báo cáo, |
| | | thống kê tối thiểu tuân |
| | | thủ quy định tại Nghị định |
| | | số 30/2020/NĐ-CP và các |
| | | quy định khác về công tác |
| | | văn thư. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5.2 | In báo cáo, thống kê tình | \- In báo cáo, thống kê số |
| | hình VB đi | lượng VB đi đã phát hành |
| | | theo một hoặc một số ràng |
| | | buộc sau đây: |
| | | |
| | | \+ Theo khoảng thời gian; |
| | | |
| | | \+ Theo đơn vị/ cá nhân dự |
| | | thảo; |
| | | |
| | | \+ Theo các tiêu chí tùy |
| | | chọn. |
| | | |
| | | \- Có khả năng tùy biến |
| | | các biểu mẫu báo cáo, |
| | | thống kê. |
| | | |
| | | \- Dạng thức báo cáo, |
| | | thống kê tối thiểu tuân |
| | | thủ quy định tại Nghị định |
| | | số 30/2020/NĐ-CP và các |
| | | quy định khác về công tác |
| | | văn thư. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5.3 | In báo cáo thống kê HSCV | In báo cáo, thống kê Mục |
| | | lục văn bản theo hồ sơ và |
| | | Mục lục hồ sơ đã được tạo |
| | | theo một hoặc một số ràng |
| | | buộc sau đây: |
| | | |
| | | \+ Theo khoảng thời gian; |
| | | |
| | | \+ Theo đơn vị/ cá nhân |
| | | khởi tạo; |
| | | |
| | | \+ Theo VB trong hồ sơ; |
| | | |
| | | \+ Theo nhóm hồ sơ (nếu |
| | | có). |
| | | |
| | | \+ Thống kê Số lượng văn |
| | | bản trao đổi hoàn toàn |
| | | dưới dạng điện tử. |
| | | |
| | | \+ Thống kê Số lượng văn |
| | | bản trao đổi hoàn toàn |
| | | dưới dạng điện tử và song |
| | | song với văn bản giấy. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | **Quản trị người dùng** | \- Có khả năng phân quyền |
| | | theo đơn vị/ phòng/ ban, |
| | | vai trò, nhóm vai trò, |
| | | người dùng, nhóm người |
| | | dùng. |
| | | |
| | | \- Có khả năng thống kê số |
| | | lượt truy cập vào hệ thống |
| | | theo yêu cầu của người |
| | | quản trị. |
| | | |
| | | \- Có khả năng ghi lưu và |
| | | truy vết nhật ký sử dụng |
| | | (log) của người dùng. |
| | | |
| | | \- Có khả năng tạm khóa |
| | | tài khoản người dùng, ngăn |
| | | khả năng đăng nhập và sử |
| | | dụng hệ thống của người |
| | | dùng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | **Quản trị hệ thống** | \- Cho phép định nghĩa các |
| | | quy trình nghiệp vụ lưu |
| | | chuyển VB đi và VB đến |
| | | (Business process |
| | | management). |
| | | |
| | | \- Hỗ trợ hiển thị quy |
| | | trình nghiệp vụ dưới dạng |
| | | sơ đồ trực quan trong quá |
| | | trình định nghĩa, khai |
| | | báo. |
| | | |
| | | \- Cho phép định nghĩa, |
| | | khai báo các luồng xử lý |
| | | VB theo một số ràng buộc |
| | | về thuộc tính VB như sau: |
| | | |
| | | \+ Loại VB (VB hành chính/ |
| | | VB quy phạm pháp luật); |
| | | |
| | | \+ Độ khẩn của VB; |
| | | |
| | | \- Quản trị thông tin về |
| | | cấu hình hệ thống: |
| | | |
| | | \+ Có khả năng thực hiện |
| | | lệnh in hoặc scan trên |
| | | chính phần mềm; |
| | | |
| | | \+ Thiết lập tham số chế |
| | | độ làm việc, chế độ nhật |
| | | ký, đăng nhập/đăng xuất; |
| | | |
| | | \+ Đặt chế độ sao lưu, |
| | | phục hồi; |
| | | |
| | | \+ Khai báo chứng thư số; |
| | | |
| | | \+ Cho phép cấu hình tổng |
| | | dung lượng và định dạng |
| | | của các tệp đính kèm theo |
| | | mỗi văn bản. |
| | | |
| | | \- Và đáp ứng các yêu cầu |
| | | về quản trị hệ thống tại |
| | | Nghị định số 30/2020/NĐ-CP |
| | | (Phụ lục VI). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | **Một số chức năng khác** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.1 | Sao lưu dữ liệu | Hệ thống phải có khả năng |
| | | và phương án cụ thể để |
| | | thực hiện sao lưu dữ liệu |
| | | định kỳ và đột xuất. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.2 | Hỗ trợ sử dụng chữ ký số | Sử dụng chữ ký số đảm bảo |
| | | hoạt động được trên máy |
| | | tính và các thiết bị cầm |
| | | tay thông minh (ví dụ: |
| | | điện thoại thông tin, máy |
| | | tính bảng). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.3 | Thông báo nhắc việc | \- Cung cấp chức năng nhắc |
| | | việc tự động cho người |
| | | dùng khi đăng nhập thành |
| | | công vào hệ thống. |
| | | |
| | | \- Cho phép kết nối, tích |
| | | hợp với hệ thống thông báo |
| | | tự động bằng Email để |
| | | thông báo/nhắc việc/cảnh |
| | | báo lỗi theo vai trò. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.4 | Hướng dẫn sử dụng | Hệ thống phải cung cấp |
| | | hướng dẫn sử dụng bao gồm |
| | | đầy đủ các chức năng để |
| | | người dùng tra cứu. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.5 | Kiểm soát việc truy cập | Kiểm soát việc truy cập |
| | đồng thời | đồng thời của cùng một tài |
| | | khoản người dùng trên |
| | | nhiều máy tính khác nhau. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.6 | Xem các tệp đính kèm | Cho phép xem các tệp đính |
| | | kèm ngay trên trình duyệt |
| | | với một số định dạng phổ |
| | | biến (ví dụ: .pdf; .doc; |
| | | .docx; .odt; .txt; .rtf; |
| | | .xls; .xlsx; .ods; .csv; |
| | | các tài liệu dạng ảnh, đồ |
| | | thị, đồ họa chuyên ngành). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.7 | Ký văn bản và Ủy quyền xử | Cho phép ủy quyền xử lý VB |
| | lý VB đến | đến; |
| | | |
| | | Có chức năng ký thay, ký |
| | | thừa lệnh, ký thừa ủy |
| | | quyền đáp ứng các quy định |
| | | hiện hành. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.8 | Báo vắng | Cho phép các cá nhân báo |
| | | vắng trên hệ thống và |
| | | chuyển sang trạng thái |
| | | vắng mặt (lý do nghỉ ốm, |
| | | công tác dài ngày\...) |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8.9 | Tích hợp, kết nối, đồng bộ | \- Tích hợp với hệ thống |
| | | thư điện tử công vụ, dịch |
| | | vụ công trực tuyến, quản |
| | | lý nhiệm vụ (sử dụng chung |
| | | tài khoản người dùng; kết |
| | | nối, chia sẻ dữ liệu, |
| | | thông tin cảnh báo, nhắc |
| | | việc); |
| | | |
| | | \- Kết nối, liên thông với |
| | | Trục liên thông văn bản |
| | | quốc gia theo quy định tại |
| | | Quyết định số |
| | | 28/2018/QĐ-TTg. |
| | | |
| | | \- Sẵn sàng tích hợp, kết |
| | | nối và đồng bộ kết quả |
| | | theo dõi, đôn đốc, kiểm |
| | | tra việc thực hiện nhiệm |
| | | vụ do Chính phủ, Thủ tướng |
| | | Chính phủ giao (theo Quyết |
| | | định số 42/2014/QĐ-TTg |
| | | ngày 27/7/2014 của Thủ |
| | | tướng Chính phủ) |
| | | |
| | | \- Sẵn sàng tích hợp hoặc |
| | | kết nối, đồng bộ với lịch |
| | | công tác, lịch họp và |
| | | thông báo của cơ quan, đơn |
| | | vị; hệ thống thông tin họp |
| | | và xử lý công việc. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

*2.5 Yêu cầu về chuyển giao và đào tạo*

*- Chuẩn bị chuyển giao:*

> \+ Chuẩn bị bài giảng.
>
> \+ Lập kế hoạch đào tạo, chuyển giao chi tiết;
>
> \+ Chuẩn bị nội dung và tài liệu đào tạo;
>
> \+ Thống nhất về kế hoạch và nội dung đào tạo;

*- Thực hiện Đào tạo:*

> \+ Khai giảng khoá đào tạo;
>
> \+ Tiếp nhận tài liệu buổi học (tài liệu hướng dẫn khai thác sử dụng
> phần mềm ứng dụng, Phiếu đánh giá khóa học, Danh sách học viên tham
> gia,\...).
>
> \+ Hướng dẫn cách đọc và khai thác tài liệu hướng dẫn khai thác sử
> dụng phần mềm chuyển giao.
>
> \+ Hướng dẫn thực hành khai thác sử dụng các chức năng phần mềm chuyển
> giao.
>
> \+ Hướng dẫn xử lý các sự cố cơ bản
>
> \+ Giải đáp thắc mắc trong quá trình hướng dẫn khai thác sử dụng phần
> mềm chuyển giao.

*2.6 Yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin*

**STT** **Tiêu chí chất lượng** **Đối với phần mềm Quản lý văn bản và điều hành (QLVBĐH)**
--------- ----------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1.1 Bảo mật thông tin
Hệ thống không được vi phạm top 10 lỗ hổng bảo mật của OWASP và lỗ hổng bảo mật thông tin khác
    Không một lỗ hổng bảo mật thông tin nào của phần mềm bị đánh giá có mức độ nghiêm trọng từ cấp độ 2 trở lên (mức độ nghiêm trọng của các lỗ hổng bảo mật)
Toàn bộ dữ liệu hình thành trong quá trình vận hành, sử dụng hệ thống đều phải được bảo đảm tính toàn vẹn, không bị thay đổi, bị mất trong quá trình xử lý và lưu trữ.
1.2 Khả năng truy xuất nguồn gốc
Hệ thống cung cấp dịch vụ CNTT của Nhà cung cấp dịch vụ phải có khả năng lưu trữ, quản trị logs tập trung cho phép lưu vết và tra cứu toàn bộ các hành động của người dùng trên hệ thống. Dữ liệu phải được kết xuất ra dạng file để Chủ trì thuê dịch vụ có thể đọc và kiểm tra được.
1.3 Cam kết về bảo mật thông tin** **
Nhà thầu có cam kết về bảo đảm an toàn, bảo mật và tính riêng tư về thông tin, dữ liệu của Chủ trì thuê dịch vụ; tuân thủ quy định của pháp luật về an toàn, an ninh thông tin, cơ yếu và Pháp lệnh bảo vệ bí mật nhà nước.

**3. Yêu cầu về thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình cung cấp
dịch vụ và phương án quản lý, chuyển giao cho bên thuê**

*3.1* *Sở hữu các thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình cung cấp
dịch vụ*

Thông tin, dữ liệu hình thành trong quá trình thuê dịch vụ công nghệ
thông tin thuộc sở hữu của cơ quan, đơn vị thuê. Nhà cung cấp dịch vụ có
trách nhiệm bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, chuyển giao đầy đủ cho
cơ quan, đơn vị thuê các thông tin, dữ liệu khi kết thúc hợp đồng thuê
dịch vụ công nghệ thông tin.

Trong quá trình vận hành hệ thống, đơn vị cung cấp dịch vụ phải phối hợp
với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn đưa ra giải pháp sao lưu,
phục hồi dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

*3.2 Phương án quản lý, chuyển giao dữ liệu cho bên thuê*

Sau khi có yêu cầu của bên thuê về việc bàn giao dữ liệu, Nhà cung cấp
dịch vụ có trách nhiệm trích xuất dữ liệu, bàn giao bảng mô tả dữ liệu,
dữ liệu cho bên thuê theo thời gian cam kết giữa 2 bên.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 910 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 922 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14696 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây