Thông báo mời thầu

Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:42 18/11/2020
Số TBMT
20201112621-00
Công bố
14:20 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp năm 2020 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Điện Biên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:20 18/11/2020
đến
10:00 26/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.950.000 VND
Bằng chữ
Chín triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 43

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU KỸ THUẬT
--------------------------

### 1. Giới thiệu về gói thầu

*- Tên gói thầu:* Mua thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên
năm 2020;

*- Bên mời thầu:* Bệnh viện đa khoa tỉnh Điện Biên;

*- Giá gói thầu:* **990.548.000 đồng** *(Bằng chữ: Chín trăm chín mươi
triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn);*

*- Nguồn vốn:* Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp năm 2020 của Bệnh viện đa
khoa tỉnh Điện Biên;

*- Hình thức lựa chọn nhà thầu:* Chào hàng cạnh tranh, trong nước, không
sơ tuyển, qua mạng;

*- Phương thức lựa chọn nhà thầu:* Một giai đoạn một túi hồ sơ;

*- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu:* Quý IV/2020;

*- Loại hợp đồng:* Hợp đồng trọn gói;

*- Thời gian thực hiện hợp đồng:* 90 ngày.

### 2. Yêu cầu về kỹ thuật

#### 2.1. Yêu cầu chung

\- Các hàng hóa mà nhà thầu đề xuất cung cấp, lắp đặt cho gói thầu phải
có xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2019 trở về đây, mới 100%. Nhà thầu
cần chào rõ kỹ mã hiệu thiết bị, vật tư chính mà nhà thầu đề xuất đưa
vào cung cấp.

\- Các hàng hóa do nhà thầu chào phải đảm bảo hợp chuẩn, đáp ứng các quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành của hàng hóa.

\- Quy cách đóng gói theo yêu cầu của nhà sản xuất.

\- Hàng hóa phải được bảo hành, thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên
và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

2.2. Yêu cầu cụ thể về hàng hóa

Nhà thầu phải lập một bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu
cung cấp, sau đó so sánh với yêu cầu của E-HSMT. Hàng hóa mà nhà thầu
cung cấp phải có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn
sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ tốt hơn hoặc tương đương yêu
cầu tại Bảng dưới đây:

**Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa**

+---------+-----------------------+----------------------------+
| **Stt** | **Danh mục hàng hóa** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+=========+=======================+============================+
| 1. | Dao mổ điện cao tần | \- Hãng sản xuất: Do nhà |
| | | thầu đề xuất. |
| | | |
| | | \- Số lượng: 01 Cái |
| | | |
| | | \- Xuất xứ: Do nhà thầu đề |
| | | xuất. |
| | | |
| | | \- Chất lượng máy: Mới |
| | | 100% |
| | | |
| | | \- Năm sản xuất: 2019 trở |
| | | về sau |
| | | |
| | | \- Đạt tiêu chuẩn chất |
| | | lượng: ISO 13485 hoặc |
| | | tương đương |
| | | |
| | | \- Nguồn cung cấp: 220V, |
| | | 50 Hz |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt động: |
| | | |
| | | \+ Nhiệt độ tối đa đến: ≥ |
| | | 30 độ C |
| | | |
| | | \+ Độ ẩm tối đa đến: ≥ 80 |
| | | % |
| | | |
| | | \- Máy chính và phụ kiện |
| | | tiêu chuẩn đính kèm: 01 |
| | | chiếc |
| | | |
| | | **\* Phụ kiện tiêu chuẩn |
| | | đi kèm (bao gồm phụ kiện |
| | | có trong cấu hình |
| | | chuẩn):** |
| | | |
| | | \+ Bàn đạp chân đơn cực: |
| | | 01 cái |
| | | |
| | | \+ Bàn đạp chân lưỡng cực: |
| | | 01 cái |
| | | |
| | | \+ Tấm điện cực bệnh nhân |
| | | có tính năng giám sát chất |
| | | lượng tiếp xúc, cỡ người |
| | | lớn: 100 cái |
| | | |
| | | \+ Dây nối tấm điện cực |
| | | bệnh nhân: 01 chiếc |
| | | |
| | | \+ Kẹp lưỡng cực sử dụng |
| | | nhiều lần: 01 cái |
| | | |
| | | \+ Dây nối kẹp lưỡng cực |
| | | sử dụng nhiều lần: 01 cái |
| | | |
| | | \+ Tay dao đơn cực dùng |
| | | nhiều lần: 01 cái |
| | | |
| | | \+ Tài liệu hướng dẫn sử |
| | | dụng tiếng Anh và tiếng |
| | | Việt: 01 bộ |
| | | |
| | | **\* Tính năng chung** |
| | | |
| | | \- Ứng dụng vi xử lý để |
| | | điều khiển và hiển thị số |
| | | các kiểu (đơn cực, lưỡng |
| | | cực) và chế độ (theo các |
| | | loại mô) hoạt động, thông |
| | | số cài đặt, chương trình, |
| | | báo động và thông báo lỗi. |
| | | |
| | | \- Sử dụng công nghệ đáp |
| | | ứng tức thời có thể đo trở |
| | | kháng mô và điều chỉnh |
| | | năng lượng ≥ 200 lần/ |
| | | giây. |
| | | |
| | | \- Hiệu suất sử dụng năng |
| | | lượng (PER) ≥ 95 |
| | | |
| | | \- Điều khiển hoạt động |
| | | bằng bàn đạp chân hoặc |
| | | công tắc tại tay dao. |
| | | |
| | | \- Có thể thay đổi công |
| | | suất phát trong khi đang |
| | | kích hoạt cắt hoặc đốt đơn |
| | | cực. |
| | | |
| | | \- Có khả năng vận hành |
| | | đồng thời hai tay dao đơn |
| | | trong chế độ đốt Coag (đốt |
| | | cầm máu). |
| | | |
| | | \- Có 02 cổng nối với tay |
| | | dao đơn cực, 02 cổng nối |
| | | với công tắc đạp chân đơn |
| | | cực và 01 cổng nối với tay |
| | | dao lưỡng cực, 01 cổng nối |
| | | với công tắc đạp chân |
| | | lưỡng cực. |
| | | |
| | | \- Có khả năng nâng cấp |
| | | với hệ thống phẫu thuật |
| | | Argon, máy hút khói phẫu |
| | | thuật... |
| | | |
| | | \- Có chức năng lưu trữ, |
| | | kiểm tra và gọi lại tối |
| | | thiểu các thông số sau: |
| | | |
| | | \+ Công suất cài đặt trung |
| | | bình với mỗi chế độ hoạt |
| | | động. |
| | | |
| | | \+ Có ≥ 3 mức năng lượng |
| | | đi kèm với 3 chế độ hoạt |
| | | động. |
| | | |
| | | \+ Công suất cài đặt trung |
| | | bình với mỗi chế độ hoạt |
| | | động. |
| | | |
| | | \+ Thông báo lỗi: Tối |
| | | thiểu 20 lỗi vận hành gần |
| | | nhất. |
| | | |
| | | \+ Số lần và thời gian |
| | | kích hoạt năng lượng với |
| | | mỗi chế độ hoạt động. |
| | | |
| | | \+ Tổng lượng thời gian |
| | | máy hoạt động. |
| | | |
| | | **\* Có các chức năng để |
| | | bảo vệ:** |
| | | |
| | | \+ Giảm thiểu tình trạng |
| | | sốc điện và bỏng. |
| | | |
| | | \+ Giảm phóng điện từ máy |
| | | phá rung tim. |
| | | |
| | | \+ Giảm thấm nước/ chất |
| | | lỏng. |
| | | |
| | | \+ Hạn chế nhiễu do máy |
| | | gây ra đối với các thiết |
| | | bị hình ảnh trong phòng |
| | | mổ. |
| | | |
| | | \- Có hệ thống kiểm soát |
| | | chất lượng tiếp xúc của |
| | | điện cực trung tính bệnh |
| | | nhân, kiểm soát liên tục |
| | | mức thay đổi của trở kháng |
| | | tại vị trí dán điện cực. |
| | | Máy sẽ ngừng cung cấp năng |
| | | lượng khi: |
| | | |
| | | \+ Trở kháng tại vị trí |
| | | dán điện cực trung tính |
| | | bệnh nhân dưới 5 Ohm và |
| | | trên 135 Ohm. |
| | | |
| | | \+ Trở kháng tại vị trí |
| | | dán điện cực trung tính |
| | | bệnh nhân tăng trên 40% so |
| | | với trở kháng ban đầu. |
| | | |
| | | **\* Tiêu chuẩn kỹ thuật** |
| | | |
| | | \- Công suất cắt tối đa ≥ |
| | | 300 W |
| | | |
| | | \- Tần số hoạt động: trong |
| | | dải từ 240 KHz đến 470 KHz |
| | | |
| | | \- Có các công tắc lắp sẵn |
| | | để lựa chọn tối thiểu các |
| | | phuơng thức và chế độ hoạt |
| | | động sau: |
| | | |
| | | **Chế độ lưỡng cực |
| | | (Bipolar): Gồm ≥ 3 chế độ |
| | | hoạt động:** |
| | | |
| | | **- *Sử dụng khi cần sự |
| | | chính xác cao và kiểm soát |
| | | sự làm khô tế bào. Điện áp |
| | | được giữ ở mức thấp để |
| | | ngăn ngừa hiện tượng phóng |
| | | điện*** |
| | | |
| | | \+ Chế độ tiêu chuẩn, |
| | | |
| | | \+ Chế độ cắt lưỡng cực |
| | | hoặc làm đông máu nhanh. |
| | | |
| | | ***- Thông số kỹ thuật:*** |
| | | |
| | | \+ Điện áp đỉnh: khoảng |
| | | 350 V - 750 V, |
| | | |
| | | \+ Trở kháng: ≥100 Ohm, |
| | | |
| | | \+ Công suất tối đa: ≥ 70 |
| | | W |
| | | |
| | | \+ Hệ số cầm máu: ≥ 1,5 |
| | | |
| | | **Chế độ cắt đơn cực |
| | | (Monopolar Cut): Gồm ≥3 |
| | | chế độ hoạt động:** |
| | | |
| | | ***- Lựa chọn cho mục đích |
| | | cắt các mô nhỏ, mỏng với |
| | | lượng phóng tia lửa điện |
| | | thấp;*** |
| | | |
| | | \+ Lựa chọn cho cắt nhanh |
| | | mà không cầm máu |
| | | |
| | | \+ Cắt chậm và có cầm máu. |
| | | |
| | | \- ***Thông số kỹ |
| | | thuật:*** |
| | | |
| | | \+ Điện áp đỉnh: trong |
| | | khoảng 1500 V - 3000 V, |
| | | |
| | | \+ Trở kháng: ≥ 300 Ohm, |
| | | |
| | | \+ Công suất tối đa: ≥ 300 |
| | | W, |
| | | |
| | | \+ Hệ số cầm máu: khoảng |
| | | từ 1,5 đến 2,5 |
| | | |
| | | **Chế độ đốt đơn cực |
| | | (Monopolar Coag): Gồm ≥ 4 |
| | | chế độ hoạt động:** |
| | | |
| | | \+ Chế độ cầm máu tiếp xúc |
| | | điện thế thấp, phug hợp |
| | | cho phẫu thuật nội soi và |
| | | mô nhỏ, mỏng. |
| | | |
| | | \+ Chế độ cầm máu không |
| | | tiếp xúc với hệ số cầm máu |
| | | cao |
| | | |
| | | \+ Chế độ cầm máu không |
| | | tiếp xúc với hệ số cầm máu |
| | | thấp |
| | | |
| | | \+ Cầm máu trên diện tích |
| | | rộng |
| | | |
| | | ***Thông số kỹ thuật:*** |
| | | |
| | | \+ Điện áp đỉnh: trong |
| | | khoảng 3500 V - 9000 V, |
| | | |
| | | \+ Trở kháng: ≥ 500 Ohm, |
| | | |
| | | \+ Công suất tối đa: ≥ 120 |
| | | W, |
| | | |
| | | \+ Hệ số cầm máu: khoảng |
| | | từ 5,0 đến 8,0 |
| | | |
| | | **An toàn, có chế độ cảnh |
| | | báo bằng âm thanh, tín |
| | | hiệu và thể hiện thông số |
| | | trên màn hình khi:** |
| | | |
| | | \+ Chưa kết nối điện cực |
| | | trung tính |
| | | |
| | | \+ Có lỗi tại phần mềm và |
| | | phần cứng |
| | | |
| | | \+ Có lỗi chuẩn hóa |
| | | |
| | | \+ Lỗi liều lượng/ công |
| | | suất ra. |
| | | |
| | | \+ Trở kháng đo tại điện |
| | | cực trung tính ngoài giới |
| | | hạn kiểm tra. |
| | | |
| | | \+ Trở kháng tiếp xúc tăng |
| | | ≥ 40% so với giá trị ban |
| | | đầu |
| | | |
| | | **Có cổng RS-232 cho phép |
| | | kết nối thiết bị với máy |
| | | tính để truyền dữ liệu** |
| | | |
| | | **Có cổng kết nối với các |
| | | thiết bị kiểm tra cường độ |
| | | của dòng và điện áp khi |
| | | kích họat năng lượng RF.** |
| | | |
| | | **Đáp ứng với:** |
| | | |
| | | \+ Loại thiết bị CF, cấp I |
| | | với đầu ra cách ly (thả |
| | | nổi). |
| | | |
| | | \+ Tiêu chuẩn IEC 601-1, |
| | | IEC 601-1-2 và ỈEC |
| | | 601-2-2. |
| | | |
| | | **-Nguồn điện: 220V, |
| | | 50Hz.** |
| | | |
| | | **CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ |
| | | KHÁC** |
| | | |
| | | \+ Có thư ủy quyền của |
| | | hãng sản xuất hoặc Văn |
| | | phòng đại diện hoặc Đại lý |
| | | phân phối tại Việt Nam |
| | | (Kèm theo ủy quyền của |
| | | hãng sản xuất) |
| | | |
| | | \+ Có các chứng chỉ: ISO |
| | | 9001 hoặc ISO 13485 hoặc |
| | | tương đương |
| | | |
| | | \+ Tính hợp lý và hiệu quả |
| | | kinh tế của các giải pháp |
| | | kỹ thuật, biện pháp tổ |
| | | chức cung cấp, lắp đặt |
| | | hàng hóa. |
| | | |
| | | \+ Bảng tiến độ cung cấp |
| | | hàng hóa hợp lý, khả thi |
| | | phù hợp với đề xuất kỹ |
| | | thuật và đáp ứng yêu cầu |
| | | của HSMT. |
| | | |
| | | \+ Khả năng thích ứng về |
| | | địa lý. |
| | | |
| | | \+ Hàng hóa được cung cấp |
| | | không ảnh hưởng tác động |
| | | đến môi trường. |
| | | |
| | | \+ Thời gian bảo hành ≥ 12 |
| | | tháng. |
| | | |
| | | \+ Điều kiện thương mại, |
| | | thời gian thực hiện, đào |
| | | tạo, chuyển giao công nghệ |
| | | hợp lý, khả thi, phù hợp |
| | | với đề xuất về tiến độ |
| | | cung cấp |
| | | |
| | | \+ Bảo trì miễn phí trong |
| | | thời gian bảo hành: 12 |
| | | tháng/ lần; |
| | | |
| | | \+ Nhà thầu lắp đặt, chạy |
| | | thử, bàn giao, đào tạo, |
| | | hướng dẫn sử dụng, vận |
| | | hành, bảo quản thiết bị |
| | | tại nơi sử dụng. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp tài liệu hướng |
| | | dẫn sử dụng tiếng Việt khi |
| | | bàn giao thiết bị; |
| | | |
| | | \+ Cung cấp CO, CQ, Bộ |
| | | chứng từ nhập khẩu đối với |
| | | hàng hóa nhập khẩu khi bàn |
| | | giao hàng hóa; |
| | | |
| | | \+ Cung cấp vật tư tiêu |
| | | hao, phụ tùng thay thế ≥10 |
| | | năm sau khi hết hạn bảo |
| | | hành. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp báo giá bảo |
| | | trì thiết bị sau khi hết |
| | | thời gian bảo hành. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp báo giá phụ |
| | | tùng, vật tư thay thế. |
+---------+-----------------------+----------------------------+
| 2. | Đèn mổ treo trần | \- Hãng sản xuất: Do nhà |
| | | thầu đề xuất. |
| | | |
| | | \- Số lượng: 01 cái |
| | | |
| | | \- Xuất xứ: Do nhà thầu đề |
| | | xuất. |
| | | |
| | | \- Chất lượng máy: Mới |
| | | 100% |
| | | |
| | | \- Năm sản xuất: 2019 trở |
| | | về sau |
| | | |
| | | \- Đạt tiêu chuẩn chất |
| | | lượng: ISO 9001; ISO 13485 |
| | | hoặc tương đương |
| | | |
| | | \- Nguồn cung cấp: 220V, |
| | | 50 Hz |
| | | |
| | | \- Môi trường hoạt động: |
| | | |
| | | \+ Nhiệt độ tối đa ≥ 35^0^ |
| | | C |
| | | |
| | | \+ Độ ẩm tối đa ≥ 75% |
| | | |
| | | \- Hệ thống trụ đèn và 2 |
| | | tay treo cho 2 chóa đèn : |
| | | 01 hệ thống |
| | | |
| | | \- Nắp bảo vệ đế đèn ốp |
| | | trần: 01 cái |
| | | |
| | | \- Đầu đèn mổ ≥ 160.000 |
| | | lux: 02 cái |
| | | |
| | | \- Vỏ tay cầm đèn mổ có |
| | | thể tiệt trùng được: 04 |
| | | cái |
| | | |
| | | \- Bảng điều khiển gắn |
| | | trên khớp nối đầu đèn: 02 |
| | | cái |
| | | |
| | | \- Tài liệu hướng dẫn sử |
| | | dụng tiếng Anh và tiếng |
| | | Việt: 01 bộ |
| | | |
| | | **\* Tính năng kỹ thuật:** |
| | | |
| | | *-* Đèn mổ sử dụng công |
| | | nghệ chiếu sáng LED kết |
| | | hợp với gương phản đảm bảo |
| | | ánh sáng phẫu thuật với |
| | | các đặc tính: |
| | | |
| | | \+ Trường sáng đồng nhất. |
| | | |
| | | \+ Không bị bóng mờ lên |
| | | phẫu trường. |
| | | |
| | | \+ Chống chói mắt |
| | | |
| | | \+ Ánh sáng lạnh, không |
| | | bức xạ hồng ngoại, sinh |
| | | nhiệt thấp. |
| | | |
| | | *-* Thiết kế đèn mổ đáp |
| | | ứng yêu cầu cao về kiểm |
| | | soát nhiễm khuẩn trong |
| | | phòng mổ: |
| | | |
| | | \+ Thiết kế kín, liền |
| | | mạch, trơn nhẵn giúp dễ |
| | | dàng vệ sinh |
| | | |
| | | \+ Vật liệu bền chắc đáp |
| | | ứng cấp bảo vệ IP53 hoặc |
| | | tốt hơn. |
| | | |
| | | \+ Mặt bảo vệ đèn được làm |
| | | bằng kính giúp dễ dàng vệ |
| | | sinh, không nhạy cảm với |
| | | hóa chất tẩy rửa. |
| | | |
| | | \+ Vỏ tay cầm có thể tháo |
| | | rời, tiệt trùng được. |
| | | |
| | | \- Có thể điều chỉnh tối |
| | | thiểu 4 mức nhiệt độ màu |
| | | khác nhau trong khoảng ≤ |
| | | 3600 - ≥ 5000 K. |
| | | |
| | | \- Có chế độ chiếu sáng mờ |
| | | (cường độ thấp) dùng trong |
| | | phẫu thuật nội soi |
| | | |
| | | \- Bảng điều khiển đèn cho |
| | | phép điều khiển các chức |
| | | năng: Bật/tắt, điều chỉnh |
| | | cường độ sáng, kính thước |
| | | trường sáng, nhiệt độ màu, |
| | | bật/tắt chế độ chiếu sáng |
| | | cho phẫu thuật nội soi |
| | | |
| | | \- Đầu đèn có thể xoay |
| | | không giới hạn quanh trục. |
| | | |
| | | **\* Thông số kỹ thuật đầu |
| | | đèn mổ** |
| | | |
| | | \- Cường độ sáng: ≥ |
| | | 160.000 Lux |
| | | |
| | | \- Khoảng điều chỉnh cường |
| | | độ ánh sáng: ≤ 10 -- ≥ |
| | | 100% |
| | | |
| | | \- Đường kính đầu đèn: ≥ |
| | | 70 cm |
| | | |
| | | \- Số bóng đèn LED: ≥ 100 |
| | | bóng LED |
| | | |
| | | \- Tuổi thọ bóng đèn: ≥ |
| | | 40.000 giờ |
| | | |
| | | \- Có thể điều chỉnh tối |
| | | thiểu 4 mức nhiệt độ màu |
| | | khác nhau trong khoảng ≤ |
| | | 3600 - ≥ 5000 K |
| | | |
| | | \- Chỉ số hoàn màu Ra: ≥ |
| | | 96 |
| | | |
| | | \- Điện năng tiêu thụ mỗi |
| | | đầu đèn: ≤ 80W |
| | | |
| | | \- Đường kính trường sáng: |
| | | ≤ 17 -- ≥ 28 cm |
| | | |
| | | \- Độ sâu cột sáng tối đa |
| | | L1+ L2 tại độ sáng 20% : ≥ |
| | | 1200mm |
| | | |
| | | \- Độ sâu cột sáng tối đa |
| | | L1+L2 tại độ sáng 60% : ≥ |
| | | 800mm |
| | | |
| | | \- Tổng công suất bức xạ |
| | | tại cường độ sáng tối đa: |
| | | ≤ 650 W/m2 |
| | | |
| | | \- Năng lượng bức xạ: ≤ |
| | | 4.0mW/m2lx |
| | | |
| | | **CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ |
| | | KHÁC** |
| | | |
| | | \+ Có thư ủy quyền của |
| | | hãng sản xuất hoặc Văn |
| | | phòng đại diện hoặc Đại lý |
| | | phân phối tại Việt Nam |
| | | (Kèm theo ủy quyền của |
| | | hãng sản xuất) |
| | | |
| | | \+ Có các chứng chỉ: ISO |
| | | 9001 hoặc ISO 13485 hoặc |
| | | tương đương |
| | | |
| | | \+ Tính hợp lý và hiệu quả |
| | | kinh tế của các giải pháp |
| | | kỹ thuật, biện pháp tổ |
| | | chức cung cấp, lắp đặt |
| | | hàng hóa. |
| | | |
| | | \+ Bảng tiến độ cung cấp |
| | | hàng hóa hợp lý, khả thi |
| | | phù hợp với đề xuất kỹ |
| | | thuật và đáp ứng yêu cầu |
| | | của HSMT. |
| | | |
| | | \+ Khả năng thích ứng về |
| | | địa lý. |
| | | |
| | | \+ Hàng hóa được cung cấp |
| | | không ảnh hưởng tác động |
| | | đến môi trường. |
| | | |
| | | \+ Thời gian bảo hành ≥ 12 |
| | | tháng. |
| | | |
| | | \+ Điều kiện thương mại, |
| | | thời gian thực hiện, đào |
| | | tạo, chuyển giao công nghệ |
| | | hợp lý, khả thi, phù hợp |
| | | với đề xuất về tiến độ |
| | | cung cấp |
| | | |
| | | \+ Bảo trì miễn phí trong |
| | | thời gian bảo hành: 12 |
| | | tháng/ lần; |
| | | |
| | | \+ Nhà thầu lắp đặt, chạy |
| | | thử, bàn giao, đào tạo, |
| | | hướng dẫn sử dụng, vận |
| | | hành, bảo quản thiết bị |
| | | tại nơi sử dụng. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp tài liệu hướng |
| | | dẫn sử dụng tiếng Việt khi |
| | | bàn giao thiết bị; |
| | | |
| | | \+ Cung cấp CO, CQ, Bộ |
| | | chứng từ nhập khẩu đối với |
| | | hàng hóa nhập khẩu khi bàn |
| | | giao hàng hóa; |
| | | |
| | | \+ Cung cấp vật tư tiêu |
| | | hao, phụ tùng thay thế ≥5 |
| | | năm sau khi hết hạn bảo |
| | | hành. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp báo giá bảo |
| | | trì thiết bị sau khi hết |
| | | thời gian bảo hành. |
| | | |
| | | \+ Cung cấp báo giá phụ |
| | | tùng, vật tư thay thế. |
+---------+-----------------------+----------------------------+

### 3. Bản vẽ

E-HSMT này không bao gồm bản vẽ.

### 4. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

\- Kiểm tra số lượng, thông số kỹ thuật của hàng hóa tại địa điểm cung
cấp được nêu tại Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp;

\- Sau khi lắp đặt, hàng hóa của nhà thầu phải đạt yêu cầu về năng suất,
chất lượng sản phẩm và được đánh giá nghiệm thu giữa đơn vị trúng thầu
và bên mời thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6063 dự án đang đợi nhà thầu
  • 800 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 893 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15942 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14012 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây