Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:36 18/11/2020
Số TBMT
20201151057-00
Công bố
14:27 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang
Chủ đầu tư
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống.Địa chỉ: Địa chỉ: Số 582, Đường Trần Phú, P. Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang thuộc kế hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:27 18/11/2020
đến
15:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU
GÓI THẦUSỐ 1

: TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH

: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU ĐẦU MỐI TRẠM BƠM PHÙ
LANGTHUỘC KẾ HOẠCH SỬA CHỮA LỚN TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI NĂM 2020

CHỦ ĐẦU TƯ

: CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TÌNH
THỦY LỢI BẮC ĐUỐNG

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

: HUYỆN QUẾ VÕ, TỈNH BẮC NINH

BẮC NINH, NĂM 2020

HỒ SƠ MỜI THẦU
GÓI THẦU SỐ 1

: TOÀN BỘ PHẦN XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH

: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHU ĐẦU MỐI TRẠM BƠM PHÙ
LANG THUỘC KẾ HOẠCH SỬA CHỮA LỚN TÀI SẢN KẾT
CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI NĂM 2020

NGÀY PHÁT HÀNH

: ....../....../2020

BAN HÀNH THEO QUYẾT
ĐỊNH

: SỐ ......./QĐ-.......................... NGÀY ......./......./2020 CỦA GIÁM
ĐỐC CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TÌNH
THỦY LỢI BẮC ĐUỐNG

TƯ VẤN LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG VÀ KINH TẾ XÂY DỰNG

BÊN MỜI THẦU
CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC
CÔNG TÌNH THỦY LỢI BẮC ĐUỐNG

1

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

2

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu,
đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa
đổi các quy định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng
gói thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên
mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng
lực, kinh nghiệm của nhà thầu
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định
theo định dạng tệp tin PDF/word và đăng tải trên Hệ thống;Mục 2 (Tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh
giá về kỹ thuật) vàMục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do
bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra
các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu vàdự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn
chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần
nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành EHSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thông tin bổ
sung mô tả công trình được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên
mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

3

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của
các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu xây lắp qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều
khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung
thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII.Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ
phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo
lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng
thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

4

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định 63

Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư 11

Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng
Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi
trường làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft
dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng
trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống,
thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử
dụng và máy chủ của Hệ thống

quốc

gia

tại

địa

chỉ

5

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu
1 Khái quát về công trình:
- Tên công trình: Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Phù Lang thuộc kế
hoạch sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
- Địa điểm xây dựng:Xã Phù Lương, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
1.1.Nội dung đầu tư và giải pháp xây dựng:
- Xây mới nhà trạm bơm, bể xả, bể hút và các cống dẫn vào bể hút, nối tiếp bể xả,
nhà quản lý và các công trình phụ trợ.
- Giữ nguyên 01 máy bơm cũ loại trục ngang HL1120-6,5,động cơ 33kw, thay mới
hệ thống đường ống hút, ống xả bằng ống thép có đường kính D350.
1.2. Các chỉ tiêu thiết kế chính:
a) Phần nhà trạm:
TT
1
2
3

4

5
6

Thông số kỹ thuật – kinh tế

Chỉ tiêu thiết kế

Lưu lượng trạm bơm
Cột nước thiết kế trạm bơm
MNTK bể hút
MN bể hút max

0,31 m3/s
+5,18m
 +1,50m
 +3,00m

MNbể hút min

 +1,00m

Cao trình đáy bể hút
MNTK bể xả
MN bể xả max
Cao trình đáy bể xả
Máy bơm HL1120-6,5
Cao trình tâm máy
Máy bơm mồi BCK29-510

 +0,20m
 +4,80m
 +4,85m
 +3,60m

01 tổ máy (giữ nguyên)
 +5,068m
01 tổ máy (giữ nguyên)

b) Phần cống nối tiếp bể hút, bể xả:
TT

Tên, loại CTTK

Cao độ đáy

Khẩu độ(m)

Chiều dài
(m)

1

Cống vào bể hút

+0,7

1,5x1,5

10,30

2

Cống nối tiếp bể
xả

+3,35

1,0x1,0

19,0

Ghi chú

1.3. Nội dung xây dựng và giải pháp thiết kế:

86

a. Nhà trạm:
- Phần móng: Kết cấu móng cọc, đài móng kích thước (bxh)=(110x110)cm, kết
cấu BTCT M250#, đá 2x4, dày 70cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm, dưới
cọc BTCT M250, tiết diện (20x20)cm. Dầm móng liên kết giữa các đài móng kích
thước (bxh)=(25x55)cm, kết cấu BTCT M250#, đá 2x4 trên lớp BT lót M100#, đá
4x6, dày 10cm. Tường móng xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm,
vữa xi măng M50#, dày 22cm, cao 95cm. Giằng móng kích thước (bxh)=(22x10)cm,
bằng BTCT M250#, đá 1x2. Bệ máy đổ BT M250#, đá 2x4, dài 1,6m, rộng 1,1m, cao
0,5m trên lớp bê tông lót M150#, đá 4x6, dày 30cm; Nền nhà lát gạch đỏ 400x400mm
trên lớp bê tông M250#, đá 1x2, dày 10cm.
- Phần thân: Nhà dạng khung chịu lực BTCT M250#, đá 1x2, tiết diện cột
(22x22)cm; Kích thước dầm (bxh)=(22x35)cm. Trần nhà BTCT M250#, đá 1x2, dày
10cm. Tường nhà xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày
22cm. Trát tường, cột, dầm và trần nhà VXM75#, dày 1,5cm và sơn 3 lớp gồm 1 lớp
lót và 2 lớp màu. Lắp hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng gỗ, gồm cửa D1 kích thước (bxh) =
(140x225)cm; 02 cửa sổ kích thước (bxh) = (140x135)cm, hoa sắt cửa sổ bằng thép
vuông đặc 12x12m. Lắp đặt hệ thống cấp điện chiếu sáng hoàn chỉnh.
- Phần mái: Lợp tôn chống nóng dày 0,4mm trên hệ xà gồ thép L50x50x5mm.
Giằng tường thu hồi bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày 10cm. Tường thu hồi, sênô xây
gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày 11cm. Láng sênô, mái
hắt, máng nước VXM75#, dày 5cm, chống thấm bằng Flinkote. Lắp đặt ống thoát
nước bằng ống nhựa PVC D90 và hệ thống chống sét hoàn chỉnh.
- Phần cơ điện: Thay mới hệ thống cáp điện từ TBA đến nhà trạm bằng cáp
nhôm văn xoắn ACB4x70mm2. Tận dụng hệ thống tủ tổng, tủ điều khiển, tổ máy bơm
cũ lắp đặt lại hoàn chỉnh.
b. Nhà quản lý:
- Phần móng: Kết cấu móng cọc, đài móng kích thước (bxh)=(110x110)cm, kết
cấu BTCT M250#, đá 2x4, dày 70cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm, dưới
cọc BTCT M250#, tiết diện (25x25)cm. Dầm móng liên kết giữa các đài móng kích
thước (bxh)=(25x55)cm, kết cấu BTCT M250#, đá 2x4 trên lớp BT lót M100#, đá
4x6, dày 10cm. Tường móng xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm,
vữa xi măng M50#, dày 22cm, cao 90cm. Giằng móng kích thước (bxh)=(22x10)cm,
bằng BTCT M250#, đá 1x2. Nền nhà lát gạch Ceramic 600x600mm trên lớp BT
M150#, đá 1x2, dày 10cm.
- Phần thân: Kết cấu khung chịu lực BTCT M250#, đá 1x2, tiết diện cột
(22x22)cm; Kích thước dầm (bxh)=(22x35)cm. Trần nhà BTCT M250#, đá 1x2, dày
10cm. Tường nhà xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày
22cm. Trát tường, cột, dầm và trần nhà VXM75#, dày 1,5cm và sơn 3 lớp gồm 1 lớp
lót và 2 lớp màu. Lắp hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng Pano đặc gỗ gồm 01cửa D1 kích
thước (bxh) = (224x275)cm; 05cửa D2 kích thước (bxh) = (140x275)cm; 01 cửa D3
kích thước (bxh)=(93x275); 09 cửa sổ kích thước (bxh) = (140x185)cm; nan gỗ cửa sổ
87

bằng gỗ kích thước (bxh)=(40x30)mm; 01 cửa WC D4 kích thước (bxh) =
(81x243)cm. Lắp đặt 06 quạt trần và hệ thống điện chiếu sáng hoàn chỉnh.
- Phần mái: Lợp tôn chống nóng dày 0,4mm trên hệ xà gồ thép L50x50x5mm.
Giằng tường thu hồi bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày 10cm. Tường thu hồi, sênô xây
gạch BTKN, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày 11cm. Láng sênô, mái hắt,
máng nước VXM75#, dày 5cm, chống thấm bằng Flinkote. Lắp đặt 01 téc nước 1,5m3,
đường ống cấp, thoát nước bằng ống nhựa PVC và hệ thống chống sét hoàn chỉnh.
c. Kênh dẫn: Nạo vét bằng máy đào chiều dài L=65m từ cống vào bể hút, toàn bộ
bùn, đất vận chuyển bằng ô tô đến bãi đổ.
d. Cống trên kênh dẫn bể hút: Dạng cống hộp BTCT đổ tại chỗ kích
thước(lxbxh)=(6,4x1,5x1,5)m. Gia cố đáy cống bằng cọc tre D=(8÷10)cm, dài 2,5m,
mật độ 25cọc/m2.Đáy, tường cống BTCT M250#,đá 2x4, dày (20÷25)cm. Trần cống
BTCT M250# đá 1x2 dày 20cm. Đắp đất hoàn trả mang cống, trần cống độ chặt
K=0,95. Khóa cống bằng tường BTCT M250#, đá 1x2, dày 30cm, dài 1,95m, cao
(0÷1,95)m.Hoàn trả mặt đường bằng BTCT M250#, đá 2x4, dày 20cm trên lớp nilon
tái sinh và lớp cấp phối đá dăm dày 10cm. Xây gờ chắn bánh bằng gạch bê tông
M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M75#, dày 11cm, cao 21cm.
e. Bể hút, bể xả và cống qua đường:
- Bể hút: Kích thước (lxbxh) =(4,9x4,6x2,0)m. Đáy đổ BTCT M250#, đá 2x4,
dày 25cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm, dưới được gia cố cọc tre
D=(8÷10)cm, dài 2m, mật độ 25cọc/m2. Thành bể BTCT M250#, đá 2x4, dày
(30÷60)cm.
- Bể xả: Kích thước (lxbxh) =(3,9x3,4x2,0)m. Đáy đổ BTCT M250#, đá 2x4,
dày 25cm trên lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm. Thành bể BTCT M250#, đá 2x4,
dày 30cm. Bố trí thang lên xuống bằng thép LDC 50x50x5.
- Cống xả qua đường: Xây mới cống với kết cấu dạng cống hộp BTCT đổ tại
chỗ kích thước (lxbxh)=(19x1,0x1,0)m. Đáy, tường cống BTCT M250# đá 2x4dày
(20÷25)cm. Trần cống BTCT M250# đá 1x2 dày 20cm. Đắp đất hoàn trả mang cống
độ chặt K=0,95. Hoàn trả mặt đường bằng BTCT M250#, đá 2x4, dày 20cm trên lớp
nilon tái sinh và lớp cấp phối đá dăm dày 15cm. Nối tiếp cống xả với kênh tưới bằng
hố ga BTCT kích thước (lxbxh)=(1,6x1,0x1,65)m. Đáy hố ga BTCT M250#, đá 2x4,
dày 20cm; thành hố ga BTCT M250#, đá 1x2 dày 20cm, cao 1,65m; đậy nắp hố ga
bằng 03 tấm đan BTCT M250# đá 1x2 dày 10cm kích thước (bxh)=(0,56x1,19)m.
e. Các công trình phụ trợ:
- Xây bể lọc nước đảm bảo theo tiêu chuẩn, chất lượng. Lắp đặt hệ thống cấp
nước, máy bơm hoàn chỉnh.
- Cổng, tường rào:
+ Xây mới tường rào với chiều dài L=81,06m với kết cấu móng xây gạch bê tông
88

M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, rộng (33÷100)cm, cao (1,05÷2,2)m trên
lớp BT lót M100#, đá 4x6, dày 10cm; giằng móng đổ BTCT M250# đá 1x2, dày 10cm.
Trụ tường rào xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#,dày
33cm, cao 2,3m, khoảng cách giữa các trụ (1,90÷2,50)m. Mặt giáp đường giữa các trụ
lắp đặt các thanh đứng, ngang bằng BTCT M250, đá 1x2, tiết diện (40x80)cm. Các mặt
còn lại, tường rào xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#,
rộng(11÷22)cm cao 2,1m.
+ Trụ cổng hai bên bằng cột BTCT M250, đá 1x2, kích thước 22x22cm, cao
2,35m, xung quanh xây ốp gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#,
dày 11cm . Móng trụ BTCT M250, đá 1x2, dày 20cm trên lớp BT lót M150, đá 4x6 dày
10cm. Cánh cổng kích thước (bxh) = (139x180)cm, bằng kẽm loại hộp vuông rỗng kích
thước gồm các loại (40x80x2)mm, (30x60x1,8)mm, (30x30x1,4)mm.
- Sân vườn: San lấp toàn bộ khu đầu mối đến cốt +4.35 bằng cát đen, độ chặt
K≥0,95. Sân khu quản lý được đổ BT M200# đá 2x4 dày 15cm trên lớp nilon lót và cát
đen đầm chặt K≥0,95 dày 5cm. Lắp đặt đường ống thoát UPVC D200mm để thoát
nước mặt. Bố trí 04 hố ga kích thước (50x50)cm, kết cấu đáy BT M200#, đá 2x4, dày
15cm, tường xây gạch bê tông M100#, kích thước 6,5x10,5x22cm, VXM50#, dày
22cm, cao 90cm; trên có nắp đậy bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày 10cm.
- Nhà để xe: Kết cấu khung thép có kích thước (lxbxh)=(6,6x3,5x2,3)m gồm
các trụ đỡ bằng ống thép mạ kẽm D100, hệ vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm (40x40)mm,
mái lợp tôn chống nóng dày 0,4mm.
2 Giới thiệu về gói thầu:
2.1. Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
2.2. Nguồn vốn: Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
2.3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2.4. Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
(xong trước 30/3/2021).
II.Yêu cầu về kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa
trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây
dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
TT
1.

Số hiệu
TCVN 4055:2012

Tên tiêu chuẩn
Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

2.

TCVN 4252:2012

3.

TCVN 5308:1991

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ
chức thi công
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
89

TT
4.

Số hiệu
TCVN 9398:2012

Tên tiêu chuẩn
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu
chung

5.

TCVN 4447:2012

Công tác đất – Thi công và nghiệm thu

6.

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

7.

TCVN 9394:2012

Đóng và ép cọc - Thi công và nghiệm thu

8.

TCVN 9115: 2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy
phạm thi công và nghiệm thu

9.
10.
11.

TCVN 4453:1995
TCVN 5718:1993
TCVN 4085: 2011

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy
phạm thi công và nghiệm thu.
Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng.
Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.
Kết cấu gạch đá - Quy phạm thi công và nghiệm thu

12.

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật

13.

TCVN 4506 :2012

Nước trộn bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

14.

TCVN 9377-1:2012

15.

TCVN 9377-2:2012

16.

TCVN 9377-3:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - thi công và
nghiệm thu - Phần 1: Công tác lát và láng trong xây
dựng
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

17.

TCVN 4519:1998

Hệ thống cấp, thoát nước bên trong nhà và công trình –
Quy phạm thi công nghiệm thu
Quy phạm nối đất, nối không các thiết bị điện

18.

TCVN 4756-1989

19.

11TCVN
18,19,20,21-2006

20.

TCXDVN 170:1989

21.
22.

TCVN 8264: 2009

23.

TCVN 7447
(gồm 14 TCVN)
Và một số Quy trình, quy phạm khác có liên quan

24.

TCVN 8790 2011

Quy phạm trang thiết bị điện
Kết cấu thép - Gia công, lắp giáp và nghiệm thu – Yêu
cầu kỹ thuật
Gạch ốp lát – Quy phạm thi công và nghiệm thu
Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm
thu
Hệ thống lắp đặt điện hạ áp

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
- Nhà thầu thi công công trình theo đúng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt, quy trình
quy phạm thi công hiện hành.

90

- Nhà thầu phải có bộ máy quản lý chất lượng của mình và chịu trách nhiệm về chất
lượng các vật tư, thiết bị và chất lượng toàn bộ hệ thống thiết bị lắp đặt tại công trình.
- Hàng tháng phải lập kế hoạch thi công gửi Chủ đầu trư trước ngày 01 hàng
tháng, trong kế hoạch phải nêu rõ biện pháp thi công, giải pháp kỹ thuật, số lượng
nhân lực, máy móc, thiết bị, lịch nghiệm thu. Bản kế hoạch phải được Chủ đầu tư phê
duyệt trước khi thi công.
- Lập hệ thống quản lý chất lượng: Chỉ huy trưởng công trường, bộ phận giám sát
chất lượng bao gồm những người có đủ năng lực theo quy định điều kiện năng lực hoạt
động xây dựng theo quy định hiện hành trong xây dựng cơ bản.
- Báo cáo đầy đủ quy trình, phương án và kết quả tự kiểm tra chất lượng vật tư, thiết
bị và sản phẩm lắp đặt với Chủ đầu tư để kiểm tra, giám sát.
- Kiểm tra vật tư, cấu kiện, thiết bị lắp đặt, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và
lắp đặt vào công trình. Mọi vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt phải được kiểm tra chứng chỉ
chất lượng, catalo và mẫu trước khi thi công.
- Nghiệm thu nội bộ các công tác thi công xây lắp, giai đoạn xây lắp, chạy thử thiết bị,
hạng mục công trình hoàn thành và công trình hoàn thành.
- Đề nghị Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu sản phẩm các công tác lắp thiết bị, giai
đoạn hoàn thành xây lắp, chạy thử thiết bị, hạng mục công trình hoàn thành và công trình
hoàn thành sau khi đã nghiệm thu nội bộ.
- Hàng tháng báo cáo Chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng và khối lượng công việc đã
thực hiện. Báo cáo được gửi cho Chủ đầu tư trước ngày 25 hàng tháng.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư:
Khi lập HSDT nhà thầu phải chỉ định rõ nguồn gốc xuất xứ của một số thiết bị
vật tư chính sử dụng vào công trình.
Vật tư, thiết bị phải đảm bảo chất lượng, mẫu mã, chủng loại theo yêu cầu của
thiết kế trong hồ sơ mời thầu, tất cả các vật tư, thiết bị đều phải được thông qua và
được sự đồng ý bằng văn bản của bên mời thầu trước khi đưa về công trường.
Một số vật tư thiết bị nhập khẩu nhà thầu phải thuê đơn vị tư vấn được chủ đầu
tư chấp thuận để kiểm định nguồn gốc xuất xứ, chất lượng hàng hóa.
Tất cả các vật tư, thiết bị phải được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng cho
công trình và phải có các chỉ tiêu cơ lý, thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT,
Hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn ngành hiện hành của Việt Nam.
Khi có yêu cầu, nhà thầu phải xuất trình hồ sơ lý lịch về vật tư, thiết bị mà nhà
thầu sử dụng vào công trình.
Một số mặt hàng cần có mẫu thử, nhà thầu phải tiến hành thử nghiệm tại nơi
kiểm tra theo yêu cầu và có sự giám sát của phía chủ đầu tư.
Những mặt hàng nào không đảm bảo theo yêu cầu về chất lượng, mẫu mã...,
đều phải lập biên bản và đưa ra khỏi công trình trong thời gian không quá 24 giờ.
*Yêu cầu đối với vật tư xây dựng

91

TT

Loại vật tư

1.

Cát đen ML= 1,5-2

2.

Cát vàng bê tông ML ≥ 2

3.

Đá dăm

4.

Cốt thép trong bê tông

5.

6.
7.

8.

Quy cách
TCVN
2006
TCVN
2006
TCVN
2006

7570: Sông Cầu, sông Đuống hoặc
tương đương
7570: Hiệp Hoà (Bắc Giang); Sông
Lô (Việt Trì) hoặc tương
đương
7570: Đồng mỏ (Lạng Sơn); Thống
Nhất (Hải Dương) hoặc tương
đương
1651- Thái Nguyên, Hòa Phát, hoặc
tương đương
1651-

TCVN
1:2018;
TCVN
2:2018
Ximăng PCB 30, PCB 40. TCVN 2682:
2009;
6260:
2009
Gạch đặc xi măng
TCVN
6477:2011
Dây cáp điện
TCVN 59351995
(IEC
605202)
TCVN 66122007
Đèn chiếu sáng

Ống nhựa cấp nước, thoát
nước
10. Sơn tường, trần

Hãng nước sản xuất

9.

TCVN
9065-2012

Hoàn Chinh, Hải Quân hoặc
tương đương
Sông cầu – Bắc Giang hoặc
tương đương
Trần Phú, cadisun hoặc tương
đương

Rạng Đông hoặc tương đương
Tiền Phong, Bình Minh hoặc
tương đương
KoVa hoặc tương đương

11. Vật liệu chống thấm

Flinkote hoặc tương đương

12. Thiết bị vệ sinh

Viglacera hoặc tương đương

13. Gạch ốp, lát ceramic,
TCVN
granit
6074:1995
14. Cửa đi, cửa sổ – Phần12:
TCVN
cửa gỗ
9366-1 2012
15. Đá Granit
TCVN 4732 :
2007

Viglacera hoặc tương đương

16. Tôn lợp mái

AUSTNAM hoặc tương đương

Lim Nam Phi hoặc tương
đương
Việt Nam hoặc tương đương

17. Và một số vật tư vật liệu khác

92

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu nhà thầu và khảo sát thực địa
hiện trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý - đáp ứng được
tiến độ và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu (bao gồm cả thuyết minh và bản
vẽ thi công).
- Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công không
ảnh hưởng đến công việc khác của Chủ đầu tư và môi trường xung quanh của khu vực
thi công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các tiêu chuẩn quy định về thi công và
nghiệm quy định tại mục 1 chương này.
- Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn bộ gói
thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc chính của gói thầu.
5.Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về các quy trình vận hành thử
nghiệm, an toàn cho các thiết bị lắp đặt vào công trình.
6.Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp phòng, chống cháy, nổ
trong quá trình thi công.
*Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về phòng, chống cháy, nổ;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn về phòng, chống cháy, nổ trên công trường;
- Bố trí thiết bị chống cháy: Nước cứu hoả và bình bọt chống cháy;
- Lập biển cảnh báo tại những vị trí rễ gây cháy nổ;
*Nhà thầu sẽ không được:
- Mang các vật tư, vật liệu rễ cháy nổ không cần thiết vào công trường;
-Nghiêm cấm sử dụng các vật liệu nổ có trong danh mục bị cấm theo quy định của
pháp luật trong công trường.
7.Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường trong quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
- Nhà thầu cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi tiến hành thi công;
93

- Thường xuyên thu dọn để đảm bảo cho công trình, các kết cấu, nhà làm việc
và các khu nhà tạm không bị ứ đọng các đống phế thải, rác và các mảnh vụn do các
hoạt động thi công ở hiện trường gây ra, giữ gìn công trình luôn sạch sẽ, ngăn nắp;
- Đảm bảo vệ sinh môi trường;
- Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh rơi đổ
phế liệu ra đường;
- Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi, bẩn;
- Tổ chức quản lý nhân lực, vật tư thiết bị... tại công trình;
- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về vệ sinh môi trường;
- Kết thúc công trình cần tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết phế liệu, vật
liệu thừa, dỡ công trình tạm.
* Nhà thầu sẽ không được:
-Chôn rác, các vật liệu phế thải trong phạm vi công trường nếu không được Kỹ
sư giám sát chấp thuận.
-Đổ các phế thải dễ bay hơi như cồn, khoáng sản, dầu hoặc sơn vào các rãnh
nước mưa hoặc rãnh vệ sinh.
-Tuyệt đối không xả các yếu tố độc hại;
- Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực xung quanh;
8.Yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải thuyết minh đầy đủ, chi tiết về biện pháp an toàn lao động trong
quá trình thi công.
* Trong khi thi công, nhà thầu cam kết:
-Phải có biện pháp tổ chức quản lý về an toàn lao động;
-Toàn bộ cán bộ, công nhân trên công trường phải được tập huấn về an toàn lao động;
-Lập bảng nội quy quy định an toàn lao động trên công trường;
-Bố trí đủ bảo hộ lao động cho người lao động.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công các công việc.
-Thực hiện các biện pháp an toàn lao động trong thi công như: Bốc xếp, vận chuyển
vật tư, vật liệu; sử dụng điện; sử dụng máy móc thiết bị thi công...
* Nhà thầu sẽ không được:
94

- Sử dụng lao động chưa được tập được tập huấn về an toàn lao động;
- Không gây mất an toàn lao động, nguy hiểm cho khu vực xung quanh;
- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh;
- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của khu vực;
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực, thiết bị phục vụ thi
công đối với tất cả các công tác thi công quy định trong HSMT và các công tác thi
công khác mà nhà thầu thấy cần thiết. Biện pháp thi công cần mô tả chi tiết công nghệ
thi công theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật các công việc.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
Yêu cầu nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể cho toàn bộ công trình và
biện pháp thi công chi tiết cho các công tác xây lắp chủ yếu được nêu tại Chương này
của HSMT. Đặc biệt chú ý đến biện pháp thi công chi tiết lắp dựng dàn mái không
gian.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
11.1. Nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh tổ chức nhân sự tại công trường
với các bộ phận: Quản lý tiến độ, kỹ thuật, hành chính, kế toán, chất lượng, vật tư,
thiết bị, an toàn, an ninh, môi trường.
11.2. Kế hoạch về quản lý chất lượng:
Nhà thầu cung cấp cho Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất lượng theo các
quy định sau đây:
- Nhà thầu nộp cho Ban quản lý dự án, Kỹ sư giám sát kế hoạch quản lý chất
lượng thi công để thông qua trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được lệnh khởi công.
Kế hoạch quản lý chất lượng sẽ mô tả chi tiết các trình tự công việc, các hướng dẫn và
báo cáo sẽ được dùng để đảm bảo các quy định trong hợp đồng được tuân theo, sự từ
chối của Kỹ sư giám sát sẽ không được coi là nguyên nhân khiếu nại của nhà thầu.
- Nhân sự: Tên và trình độ của các cán bộ phụ trách công tác chất lượng sẽ
được đệ trình cho Ban quản lý dự án.
- Thủ tục xem xét: Thủ tục xem xét tất cả các mẫu thí nghiệm, chứng chỉ phải
được nộp cho Kỹ sư giám sát.

95

11.3. Các công việc chuẩn bị trước khi thông qua kế hoạch quản lý chất lượng:
Công tác duy nhất mà Nhà thầu được phép tiến hành trước khi thông qua kế
hoạch quản lý chất lượng là việc khảo sát vị trí các công trình tạm, huy động Ban chỉ
huy công trường, máy móc và trang thiết bị nhưng không bao gồm công tác khảo sát
cho các công việc xây dựng các công trình thuộc gói thầu này.
11.4. Các thay đổi về kế hoạch quản lý chất lượng:
Bất kỳ thay đổi nào của kế hoạch quản lý chất lượng sẽ phải được đệ trình lên Kỹ sư
giám sát để xem xét và thông qua. Tài liệu trình nộp này sẽ phải nêu rõ các phần công việc
bị ảnh hưởng do sự thay đổi của kế hoạch và ngày áp dụng các thay đổi này.
11.5. Trình nộp:
- Tất cả các tài liệu trình nộp sẽ được Nhà thầu xem xét lại và chứng nhận phù hợp
với bản vẽ và quy định kỹ thuật. Bản copy của các tài liệu trình nộp với các chứng nhận của
Nhà thầu sau đó sẽ được nộp cho Kỹ sư giám sát để xem xét và thông qua trong vòng 03
ngày kể từ ngày Nhà thầu hoàn tất việc chứng nhận của mình.
- Báo cáo thí nghiệm:
Trước khi giao các vật liệu và thiết bị đến công trình, bản copy của các báo cáo
của tất cả các thí nghiệm sẽ phải được nộp và thông qua, các thí nghiệm được tiến
hành trong phòng thí nghiệm theo yêu cầu. Các báo cáo thí nghiệm phải có chứng chỉ
nhà sản xuất rằng các thiết bị và vật liệu sẽ được cung cấp cùng chủng loại và chất
lượng như đã được thí nghiệm.
11.6. Thí nghiệm:
- Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm đối với tất cả các thí nghiệm được yêu cầu trong
hợp đồng.
- Chủ đầu tư chấp thuận các phòng thí nghiệm: Tất cả các thí nghiệm tại hiện
trường và trong phòng thí nghiệm bao gồm nhưng không hạn chế trong công tác: công
tác đất, công tác bê tông cốt thép và tất cả các thí nghiệm theo hợp đồng được thực
hiện tại các phòng thí nghiệm độc lập do Nhà thầu thuê sẽ phải được Chủ đầu tư xem
xét và thông qua. Các điều kiện sẽ thông qua bao gồm:
Trình nộp: Trước khi thông qua tất cả các phòng thí nghiệm sẽ phải nộp:
Các chứng chỉ hành nghề:
- Các chứng chỉ cho tất cả các thí nghiệm được tiến hành theo quy định kỹ thuật
đinh kỹ thuật.
96

- Danh mục các thiết bị thí nghiệm đề xuất cho từng loại thí nghiệm gồm cả các
số liệu điều chỉnh mới nhất và các trình tự để điều chỉnh lại một cách định kỳ.
- Tên và trình độ của những người thực tế sẽ tiến hành các thí nghiệm. Các thay
đổi về nhân sự sẽ phải được Kỹ sư giám sát thông qua bắt đầu công việc theo hợp
đồng. Tên và trình độ của những người phụ trách phòng thí nghiệm.
- Kết quả thí nghiệm: Kết quả thí nghiệm bao gồm các quy định trong hợp đồng,
kết quả thí nghiệm thực tế, trình tự công tác thí nghiệm và phân tích số liệu và nêu rõ các
kết quả thí nghiệm thoả mãn hay không thoả mãn các quy định kỹ thuật.
11.7. Báo cáo và các biểu mẫu:
Nhà thầu sẽ nộp các báo cáo giám định chất lượng hàng ngày cho Kỹ sư giám
sát trong đó mô tả loại vật liệu đã dùng điều kiện thời tiết, các thí nghịêm được tiến
hành, kết quả các thí nghiệm, bản chất của các sai sót, nguyên nhân dẫn đến sự không
chấp thuận các công tác khắc phục đã được thực hiện.
Dưới báo cáo nhà thầu phải có cam kết "Đại diện cho Nhà thầu tôi xác nhận
rằng báo cáo này là hoàn chỉnh và chính xác, tất cả các thiết bị và vật liệu dùng cho
công trình và công tác được tiến hành trong thời gian báo cáo đã tuân theo các bản vẽ
thiết kế kỹ thuật thi công và quy định kỹ thuật"
Chứng nhận này sẽ phải được người chịu trách nhiệm quản lý chất lượng của
Nhà thầu ký như quy định ở trên.

II. Các bản vẽ
Theo danh mục bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt, kèm theo E – HSMT.
(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD
cùng E-HSMT trên Hệ thống).

97

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6828 dự án đang đợi nhà thầu
  • 906 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 926 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16791 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14700 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây