Thông báo mời thầu

Gói thầu 02TV.SCL2021: Cung cấp dịch vụ khảo sát, tư vấn thiết kế các công trình Xử lý móng cột đường dây 500kV

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:09 18/11/2020
Số TBMT
20201148635-00
Công bố
14:03 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn đợt 2
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 02TV.SCL2021: Cung cấp dịch vụ khảo sát, tư vấn thiết kế các công trình Xử lý móng cột đường dây 500kV
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tư vấn đợt 2
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:03 18/11/2020
đến
14:30 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 02TV.SCL2021: Cung cấp dịch vụ khảo sát, tư vấn thiết kế các công trình Xử lý móng cột đường dây 500kV". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 02TV.SCL2021: Cung cấp dịch vụ khảo sát, tư vấn thiết kế các công trình Xử lý móng cột đường dây 500kV" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn** | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | | | tiết** | thiểu** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1** | **Kinh | **20** | ** ** | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Số năm kinh | 6 |   | |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực cung | | | |
| | cấp dịch vụ | | | |
| | tư vấn | | | |
| | thiết kế | | | |
| | lập báo cáo | | | |
| | nghiên cứu | | | |
| | khả thi | | | |
| | (BCNCKT) | | | |
| | hoặc Báo | | | |
| | cáo nghiên | | | |
| | cứu khả thi | | | |
| | (BCKTKT) | | | |
| | hoặc Thiết | | | |
| | kế kỹ | | | |
| | thuật-Tổng | | | |
| | dự toán | | | |
| | (TKKT-TDT); | | | |
| | Thiết kế | | | |
| | bản vẽ thi | | | |
| | công | | | |
| | (TKBVTC) | | | |
| | cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | đường dây | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | 220kV trở | | | |
| | lên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 07 năm |   | 6 |   |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 05 năm đến |   | 4,8 |   |
| | \< 07 năm | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 03 năm đến |   | 3,6 |   |
| | \< 05 năm | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \< 03 năm |   | 0 |   |
| | (đạt 0 | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Số lượng | 9 |   | |
| | hợp đồng | | | |
| | cung cấp | | | |
| | dịch vụ tư | | | |
| | vấn thiết | | | |
| | kế lập | | | |
| | BCNCKT hoặc | | | |
| | BCKTKT hoặc | | | |
| | TKKT | | | |
| | -TDT/TKBVTC | | | |
| | cho các | | | |
| | công trình | | | |
| | đường dây | | | |
| | cấp điện áp | | | |
| | 220kV đã | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | trong | | | |
| | khoảng thời | | | |
| | gian 5 năm | | | |
| | *\[2 | | | |
| | 015-2020\]* | | | |
| | gần đây | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 3 công |   | 9 |   |
| | trình (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 02 công |   | 7,2 |   |
| | trình (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 01 công |   | 5,4 |   |
| | trình (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 0 công |   | 0 |   |
| | trình (đạt | | | |
| | 0 điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Uy tín nhà | 5 | | 4 |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Theo kết | | | |
| | quả đánh | | | |
| | giá chất | | | |
| | lượng nhà | | | |
| | thầu định | | | |
| | kỳ/hàng năm | | | |
| | do Tập đoàn | | | |
| | Điện lực | | | |
| | Việt Nam | | | |
| | phê duyệt | | | |
| | gần nhất | | | |
| | với thời | | | |
| | điểm bắt | | | |
| | đầu tổ chức | | | |
| | lựa chọn | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | (nhà thầu | | | |
| | độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo | | | |
| | thì nhà | | | |
| | thầu sẽ bị | | | |
| | trừ 0,75 | | | |
| | điểm. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | ** ** | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Am hiểu | **5** | ** ** |   |
| | về mục tiêu | | | |
| | và nhiệm vụ | | | |
| | của công | | | |
| | trình đã | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham | | | |
| | chiếu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.1 | Am hiểu | 1,5 |   |   |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | công trình | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả đầy |   | 1,5 |   |
| | đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không rõ |   | 0,5 |   |
| | ràng, chưa | | | |
| | am hiểu kỹ | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không thể |   | 0 |   |
| | hiện | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.2 | Đề xuất kỹ | 1,5 |   |   |
| | thuật có | | | |
| | các nội | | | |
| | dung mô tả | | | |
| | về các hạng | | | |
| | mục của | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả chi |   | 1,5 |   |
| | tiết | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả sơ |   | 0,5 |   |
| | sài, không | | | |
| | đầy đủ các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | hợp phần | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có mô |   | 0 |   |
| | tả | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.1.3 | Khảo sát | 2 |   |   |
| | hiện trường | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có mô tả và |   | 2 |   |
| | đính kèm | | | |
| | các tài | | | |
| | liệu, bản | | | |
| | vẽ đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có mô tả |   | 1 |   |
| | nhưng sơ | | | |
| | sài, bản vẽ | | | |
| | chưa thể | | | |
| | hiện đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có |   | 0 |   |
| | khảo sát | | | |
| | hiện trường | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.2** | **Cách tiếp | **6** | ** ** | ** ** |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.1 | Đề xuất kỹ | 3 |   |   |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc quy | | | |
| | định trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
| | Các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh và | | | |
| | logic; đồng | | | |
| | thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn đề | | | |
| | xuất cho | | | |
| | công trình. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 3 |   |
| | theo đúng | | | |
| | các yêu cầu | | | |
| | nêu trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có trình |   | 1 |   |
| | bày nhưng | | | |
| | chưa đầy đủ | | | |
| | các hạng | | | |
| | mục và đã | | | |
| | được bổ | | | |
| | sung đủ | | | |
| | trong quá | | | |
| | trình làm | | | |
| | rõ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không trình |   | 0 |   |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.2 | Phương pháp | 1,5 |   |   |
| | luận phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 1,5 |   |
| | luận nêu | | | |
| | các vấn đề | | | |
| | liên quan | | | |
| | đầy đủ và | | | |
| | sát với | | | |
| | thực tế | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa sát |   | 1 |   |
| | với thực tế | | | |
| | công trình, | | | |
| | các nhiệm | | | |
| | vụ được | | | |
| | phân chia | | | |
| | chưa thật | | | |
| | sự hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 0 |   |
| | luận không | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.2.3 | Đề xuất | 1,5 |   |   |
| | trình bày | | | |
| | rõ ràng làm | | | |
| | thế nào để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt được | | | |
| | công việc | | | |
| | của công | | | |
| | trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1,5 |   |
| | rõ ràng, | | | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1 |   |
| | sơ sài, | | | |
| | không đầy | | | |
| | đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không trình |   | 0 |   |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.3** | **Sáng kiến | **1** | ** ** | ** ** |
| | cải tiến** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.1 | Đề xuất các | 0,5 |   |   |
| | sáng kiến | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện công | | | |
| | trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trong HSĐX |   | 0,5 |   |
| | có những đề | | | |
| | xuất cải | | | |
| | tiến sáng | | | |
| | kiến kỹ | | | |
| | thuật dự | | | |
| | kiến trong | | | |
| | quá trình | | | |
| | thiết kế | | | |
| | công trình | | | |
| | sau này để | | | |
| | tăng hiệu | | | |
| | quả đầu tư | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có đề |   | 0 |   |
| | xuất | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.3.2 | Cách tiếp | 0,5 |   |   |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu tư | | | |
| | vấn chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 0,5 |   |
| | HSĐX một | | | |
| | cách khoa | | | |
| | học với các | | | |
| | mô tả có | | | |
| | tính logic, | | | |
| | sử dụng các | | | |
| | phần mềm | | | |
| | chuyên dụng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phương pháp |   | 0 |   |
| | luận và | | | |
| | cách tiếp | | | |
| | cận không | | | |
| | logic, khó | | | |
| | hiểu, ít | | | |
| | hoặc không | | | |
| | sử dụng các | | | |
| | phần mềm | | | |
| | chuyên dụng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.4** | **Cách | **2** | ** ** | |
| | trình bày | | | |
| | đề xuất** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.1 | Đề xuất | 1 |   |   |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Trình bày |   | 1 |   |
| | hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có trình | | 0,5 | |
| | bày nhưng | | | |
| | chưa hoàn | | | |
| | toàn hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không hợp |   | 0 |   |
| | lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.4.2 | Đề xuất | 1 |   |   |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả công |   | 1 |   |
| | trình và | | | |
| | nêu các vấn | | | |
| | đề liên | | | |
| | quan đến | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công trình | | | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có trình | | 0,5 | |
| | bày nhưng | | | |
| | chưa hoàn | | | |
| | toàn hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả sơ |   | 0 |   |
| | sài | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.5** | **Kế hoạch | **10** | ** ** | |
| | triển | | | |
| | khai** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.1 | Kế hoạch | 5 |   |   |
| | công việc | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công trình: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Lập báo | | | |
| | cáo khảo | | | |
| | sát. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | + Lập | | | |
| | BCKTKT | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Thuyết | | | |
| | > minh | | | |
| | > chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Bản vẽ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Tổ chức | | | |
| | thi | | | |
| | công và | | | |
| | tổng dự | | | |
| | toán | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Mỗi một | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể phải | | | |
| | được phân | | | |
| | tích, mô tả | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh, | | | |
| | phù hợp và | | | |
| | rõ ràng. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Mô tả đầy |   | 5 |   |
| | đủ, rõ | | | |
| | ràng, chi | | | |
| | tiết | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Thiếu một |   | 0  |   |
| | mục (+), | | | |
| | (-) hoặc | | | |
| | không mô tả | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.2 | Kế hoạch | 2,5 |   |   |
| | triển khai | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và | | | |
| | tiến độ dự | | | |
| | kiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Phù hợp |   | 2,5 |   |
| | hoàn toàn | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Chưa hoàn | | 1,5 | |
| | toàn phù | | | |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   | 0  |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.5.3 | Các bảng | 2,5 |   |   |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
| | và tiến độ | | | |
| | nộp báo cáo | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Cung cấp |   | 2,5 | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Có cung cấp |   | 1,5 |   |
| | nhưng không | | | |
| | đầy đủ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không cung |   | 0 |   |
| | cấp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.6** | **Bố trí | **6** | ** ** |   |
| | nhân sự hợp | | | |
| | lý** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bố trí nhân |   | 6 |   |
| | sự hợp lý | | | |
| | cho từng | | | |
| | giai đoạn | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Nếu tìm |   |   |   |
| | thấy có một | | | |
| | giai đoạn | | | |
| | (như các | | | |
| | mục trong | | | |
| | phần 2.5.1) | | | |
| | được bố trí | | | |
| | không hợp | | | |
| | lý, sẽ bị | | | |
| | trừ 0,5 | | | |
| | điểm, điểm | | | |
| | tối đa bị | | | |
| | trừ là 2,5 | | | |
| | điểm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.1 | Nhân sự | 3 |   |   |
| | được bố trí | | | |
| | theo yêu | | | |
| | cầu của hồ | | | |
| | sơ mời thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hoàn toàn |   | 3 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối |   | 2 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   | 0 |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 2.6.2 | Thời điểm | 3 |   |   |
| | và thời | | | |
| | gian huy | | | |
| | động tư vấn | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | triển khai | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Hoàn toàn |   | 3 |   |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tương đối |   | 2 | |
| | phù hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không phù |   | 0 |   |
| | hợp | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** |   | **35** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1** | **Chủ nhiệm | **12** |   | |
| | thiết kế | | | |
| | (01 | | | |
| | người):** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điều kiện | | | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | thiết kế | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | Hạng 1 | | | |
| | (hoặc tương | | | |
| | đương) phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận, | | | |
| | có thời | | | |
| | gian liên | | | |
| | tục làm | | | |
| | công tác | | | |
| | thiết kế | | | |
| | tối thiểu 5 | | | |
| | năm, đã là | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | thiết kế | | | |
| | hoặc chủ | | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế, thẩm | | | |
| | định, thẩm | | | |
| | tra thiết | | | |
| | kế (phần | | | |
| | công việc | | | |
| | tương tự) | | | |
| | ít nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp I trở | | | |
| | lên hoặc 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II cùng | | | |
| | loại. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.1 | Trình độ | 4 |   |   |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| A | Bằng cấp | 1 |   |   |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Tiến sỹ, |   | 1 |   |
| | thạc sỹ | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kỹ sư (đạt |   | 0,9 |   |
| | 90% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| B | Kinh nghiệm | 3 |   | |
| | làm công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế trong | | | |
| | lĩnh vực có | | | |
| | liên quan: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \> 07 năm |   | 3 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 05 đến ≤ 07 |   | 2,4 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 03 đến \< |   | 1,8 | |
| | 05 năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.2 | Kinh nghiệm | 7 |   | |
| | đảm nhận vị | | | |
| | trí Chủ | | | |
| | nhiệm thiết | | | |
| | kế công | | | |
| | trình trong | | | |
| | các công | | | |
| | trình tương | | | |
| | tự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 02 công |   | 7 | |
| | trình cấp I | | | |
| | trở lên | | | |
| | hoặc ≥ 04 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II cùng | | | |
| | loại (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 01 công |   | 5,6 | |
| | trình cấp I | | | |
| | trở lên | | | |
| | hoặc ≥ 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II cùng | | | |
| | loại (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đã chủ trì |   | 4,2 | |
| | thiết kế, | | | |
| | thẩm định, | | | |
| | thẩm tra | | | |
| | thiết kế | | | |
| | (phần công | | | |
| | việc tương | | | |
| | tự) ít nhất | | | |
| | 2 công | | | |
| | trình cấp I | | | |
| | trở lên | | | |
| | hoặc 4 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II cùng | | | |
| | loại. (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.1.3 | Trình độ | 1 |   |   |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng cử |   | 1 |   |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng C Anh |   | 0,8 |   |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Bằng B Anh |   | 0,6 |   |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Không có |   | 0 |   |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.2** | **Chủ nhiệm | | | |
| | khảo sát | | | |
| | (01 | | | |
| | người):** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điều kiện | **8** | | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | kỹ sư phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận, | | | |
| | phải có | | | |
| | trình độ | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên thuộc | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành khảo | | | |
| | sát, có | | | |
| | thời gian | | | |
| | liên tục | | | |
| | làm công | | | |
| | tác khảo | | | |
| | sát xây | | | |
| | dựng tối | | | |
| | thiểu 5 | | | |
| | năm, đã là | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | khảo sát ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp I hoặc | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II cùng | | | |
| | loại. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.1 | Trình độ | 3 |   | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| A | Bằng cấp | 1 |   | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tiến sỹ |   | 1 | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thạc Sỹ, Kỹ |   | 0,9 | |
| | sư (đạt 90% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| B | Kinh nghiệm | 2 |   | |
| | làm làm | | | |
| | công tác | | | |
| | khảo sát | | | |
| | xây dựng | | | |
| | lĩnh vực có | | | |
| | liên quan: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \> 07 năm |   | 2 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 05 đến ≤ 07 |   | 1,6 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 03 đến \< |   | 1,2 | |
| | 05 năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.2 | Kinh nghiệm | 4 |   | |
| | đảm nhận vị | | | |
| | trí Chủ | | | |
| | nhiệm nhiệm | | | |
| | vụ khảo sát | | | |
| | công trình | | | |
| | trong các | | | |
| | công trình | | | |
| | tương tự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 02 công |   | 4 | |
| | trình cấp I | | | |
| | trở lên | | | |
| | hoặc ≥ 04 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II cùng | | | |
| | loại (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 01 công |   | 3,2 | |
| | trình cấp I | | | |
| | trở lên | | | |
| | hoặc ≥ 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II cùng | | | |
| | loại (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 01 công |   | 2,4 | |
| | trình cấp | | | |
| | II (đạt 60% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.2.3 | Trình độ | 1 |   | |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng cử |   | 1 | |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng C Anh |   | 0,8 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng B Anh |   | 0,6 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có |   | 0 | |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.5** | **Chủ trì | **12** | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần điện | | | |
| | đường dây | | | |
| | (01 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điều kiện | | | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | kỹ sư phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận, | | | |
| | phải có | | | |
| | trình độ | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên thuộc | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành điện, | | | |
| | có thời | | | |
| | gian liên | | | |
| | tục làm | | | |
| | công tác | | | |
| | thiết kế | | | |
| | tối thiểu 5 | | | |
| | năm, đã là | | | |
| | chủ trì | | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần điện | | | |
| | ít nhất 1 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp I hoặc | | | |
| | 2 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II cùng | | | |
| | loại. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.1 | Trình độ | 4 |   | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| A | Bằng cấp | 1 |   | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tiến sỹ, |   | 1 | |
| | thạc sỹ | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kỹ sư (đạt |   | 0,9 | |
| | 90% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| B | Kinh nghiệm | 3 |   | |
| | làm công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế trong | | | |
| | lĩnh vực có | | | |
| | liên quan: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \> 07 năm |   | 3 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 05 đến ≤ 07 |   | 2,4 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 03 đến \< |   | 1,8 | |
| | 05 năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.2 | Kinh nghiệm | 7 | | |
| | đảm nhận vị | | | |
| | trí Chủ trì | | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần điện | | | |
| | trong các | | | |
| | công trình | | | |
| | tương tự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 03 công | | 7 | |
| | trình cấp I | | | |
| | (hoặc 06 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II) | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 02 công | | 5,6 | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 04 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 01 công | | 4,2 | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 02 đến | | | |
| | 03 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II (đạt 60% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.5.3 | Trình độ | 1 |   | |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng cử |   | 1 | |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng C Anh |   | 0,8 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng B Anh |   | 0,6 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có |   | 0 | |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.6** | **Chủ trì | **8** | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần xây | | | |
| | dựng đường | | | |
| | dây (01 | | | |
| | người)** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điều kiện | | | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | kỹ sư phù | | | |
| | hợp với | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận, | | | |
| | phải có | | | |
| | trình độ | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên thuộc | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành xây | | | |
| | dựng, có | | | |
| | thời gian | | | |
| | liên tục | | | |
| | làm công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế tối | | | |
| | thiểu 5 | | | |
| | năm, đã là | | | |
| | chủ trì | | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần xây | | | |
| | dựng ít | | | |
| | nhất 1 công | | | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 2 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II cùng | | | |
| | loại. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.6.1 | Trình độ | 3 |   | |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| A | Bằng cấp | 1 |   | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tiến sỹ, |   | 1 | |
| | thạc sỹ | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Kỹ sư (đạt |   | 0,9 | |
| | 90% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| B | Kinh nghiệm | 2 |   | |
| | làm công | | | |
| | tác thiết | | | |
| | kế trong | | | |
| | lĩnh vực có | | | |
| | liên quan: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \> 07 năm |   | 2 | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 05 đến ≤ 07 |   | 1,6 | |
| | năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 03 đến \< |   | 1,2 | |
| | 05 năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.6.2 | Kinh nghiệm | 4 | | |
| | đảm nhận vị | | | |
| | trí Chủ trì | | | |
| | thiết kế | | | |
| | phần xây | | | |
| | dựng trong | | | |
| | các công | | | |
| | trình tương | | | |
| | tự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ≥ 03 công | | 4 | |
| | trình cấp I | | | |
| | (hoặc 06 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II) | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 02 công | | 3,2 | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 04 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | 01 công | | 2,4 | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 02 đến | | | |
| | 03 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II (đạt 60% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.6.3 | Trình độ | 1 |   | |
| | tiếng Anh | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng cử |   | 1 | |
| | nhân Anh | | | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng C Anh |   | 0,8 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bằng B Anh |   | 0,6 | |
| | văn hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | (đạt 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có |   | 0 | |
| | một trong | | | |
| | các bằng | | | |
| | trên: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.7** | **Chủ trì | **5** |   | |
| | lập dự toán | | | |
| | (01 | | | |
| | người):** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điều kiện | | | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | lập dự toán | | | |
| | (kỹ sư định | | | |
| | giá), phải | | | |
| | có trình độ | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên có kinh | | | |
| | nghiệm | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực đăng ký | | | |
| | hành nghề | | | |
| | ít nhất 5 | | | |
| | năm và đã | | | |
| | làm chủ trì | | | |
| | lập dự toán | | | |
| | của ít nhất | | | |
| | 1 công | | | |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 2 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II cùng | | | |
| | loại. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.7.1 | Trình độ | 2 |   |   |
| | chung | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| A | Bằng cấp | 1 |   |   |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Thạc Sỹ |   | 1 |   |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác (đạt | | | |
| | 100% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Kỹ sư hoặc |   | 0,9 |   |
| | Cử nhân | | | |
| | (đạt 90% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| B | Kinh nghiệm | 1 |   |   |
| | làm việc | | | |
| | trong lĩnh | | | |
| | vực có liên | | | |
| | quan: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | \> 07 năm |   | 1 |   |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 05 đến \< |   | 0,8 |   |
| | 07 năm (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 03 đến \< |   | 0,6 |   |
| | 05 năm (đạt | | | |
| | 60% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.7.2 | Kinh nghiệm | 3 |   |   |
| | đảm nhận vị | | | |
| | trí Chủ trì | | | |
| | lập dự toán | | | |
| | trong các | | | |
| | công trình | | | |
| | tương tự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | ≥ 03 công | ** ** | 3 |   |
| | trình cấp I | | | |
| | (hoặc 06 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II) | | | |
| | (đạt 100% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 02 công | ** ** | 2,4 |   |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 04 | | | |
| | công trình | | | |
| | cấp II (đạt | | | |
| | 80% số | | | |
| | điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | 01 công | ** ** | 1,8 |   |
| | trình cấp I | | | |
| | hoặc 02 đến | | | |
| | 03 công | | | |
| | trình cấp | | | |
| | II (đạt 60% | | | |
| | số điểm) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.8** | **Chuyên | **5** |   | |
| | gia, kỹ sư | | | |
| | khác** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.1 | Kỹ sư điện | 2 |   | |
| | tham gia | | | |
| | thiết kế | | | |
| | yêu cầu có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | và có thời | | | |
| | gian công | | | |
| | tác từ 03 | | | |
| | năm trở | | | |
| | lên, yêu | | | |
| | cầu tối | | | |
| | thiểu 03 kỹ | | | |
| | sư | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đáp ứng |   | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Ít hơn |   | 0 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.2 | Kỹ sư xây | 1 |   | |
| | dựng tham | | | |
| | gia thiết | | | |
| | kế yêu cầu | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề và có | | | |
| | thời gian | | | |
| | công tác từ | | | |
| | 03 năm trở | | | |
| | lên, yêu | | | |
| | cầu tối | | | |
| | thiểu 03 kỹ | | | |
| | sư | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đáp ứng |   | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Ít hơn |   | 0 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.3 | Cử nhân lập | 1 |   | |
| | dự toán, | | | |
| | phải có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | và có thời | | | |
| | gian công | | | |
| | tác từ 03 | | | |
| | năm trở | | | |
| | lên, yêu | | | |
| | cầu tối | | | |
| | thiểu 01 cử | | | |
| | nhân hoặc | | | |
| | có bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đáp ứng |   | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Ít hơn |   | 0 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| 3.8.4 | Kỹ sư khảo | 1 | | |
| | sát số | | | |
| | lượng là 02 | | | |
| | cán bộ có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề, | | | |
| | có thời | | | |
| | gian công | | | |
| | tác từ 03 | | | |
| | năm trở lên | | | |
| | và công | | | |
| | nhân khảo | | | |
| | sát có thời | | | |
| | gian công | | | |
| | tác từ 03 | | | |
| | năm trở | | | |
| | lên, số | | | |
| | lượng tối | | | |
| | thiểu 03 | | | |
| | người. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Đáp ứng |   | 1 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| \- | Ít hơn |   | 0 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **Tổng | **100** |   | ** ** | |
| cộng** | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

*[\
]{.ul}*

*[Ghi chú:]{.ul}*

- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số **3. Nhân sự** của bảng trên có
> hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà
> thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản
> lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.

- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
> trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương
> pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
> thuật.

- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật không được thấp hơn **70
> điểm**. E-HSDT có điểm về mặt kỹ thuật thấp hơn mức điểm yêu cầu
> tối thiểu thì được coi là không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật và
> sẽ bị loại.

- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:

> \(i\) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh)
> phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ
> của nhà thầu:
>
> \- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã
> được chứng thực.

- Giấy phép hoạt động điện lực trong công tác tư vấn thiết kế các công
> trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.

```{=html}

```
- Giấy Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp.

> \(ii\) Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy
> đủ thông tin chính liên quan đến hợp đồng, kê khai theo mẫu số 3. Với
> các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà
> thầu yêu cầu có: (1) Bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và
> phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (2) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó
> của chủ đầu tư (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
> của dự án);
>
> \(iii\) Danh sách nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu theo mẫu số 8
> (Webform trên Hệ thống), đính kèm bản sao hợp đồng lao động dài hạn
> hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu hoặc tài liệu tương
> đương, Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các
> chuyên gia tư vấn được liệt kê.

- Nhà thầu kê khai đầy đủ danh sách chuyên gia tham gia thực hiện dịch
> vụ tư vấn (Chủ nhiệm Thiết kế, chủ trì thiết kế điện, chủ trì
> thiết kế xây dựng và các chuyên gia khác). Các chuyên gia tư vấn
> có tên trong danh sách yêu cầu nộp lý lịch chuyên gia theo mẫu số
> 8, nhà thầu gửi kèm theo bản sao hợp đồng lao động, giấy xác nhận
> của đơn vị bảo hiểm xã hội/tài liệu tương đương, Bằng tốt nghiệp
> và/hoặc chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các chuyên gia tư vấn
> được liệt kê.

- Đối các vị trí Chủ nhiệm Thiết kế, chủ trì thiết kế điện, chủ trì
> thiết kế xây dựng cung cấp các tài liệu liên quan đến sản phẩm tư
> vấn có chữ ký của chuyên gia đề cử (hoặc tài liệu tương đương);
> các tài liệu chứng minh công trình chuyên gia tư vấn thực hiện đã
> được nghiệm thu đóng điện (Biên bản nghiệm thu đóng điện, giấy xác
> nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu tương đương).

- Ngoài ra, để phục vụ công tác đánh giá trình độ chuyên môn và ngoại
> ngữ của các chuyên gia tư vấn ở bước đánh giá chi tiết về mặt kỹ
> thuật (Chương III của HSMT), nhà thầu cần cung cấp bằng cấp và các
> chứng chỉ ngoại ngữ có liên quan của các chuyên gia tư vấn).

- Các tài liệu khác (nếu có) để chứng minh chuyên gia tư vấn đáp ứng
> các yêu cầu nêu trên).

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính (phương pháp kết hợp giữa kỹ
thuật và giá)**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

- Điểm tài chính đối với từng E-HSDT được xác định như sau:

--------------------- --- ---------------------
Điểm giá~đang\ xét~ = G~thấp\ nhất~ x 100
G~đang\ xét~
--------------------- --- ---------------------

> Trong đó:

- Điểm giá~đang\ xét~: Điểm giá của hồ sơ đề xuất về tài chính đang
> xét;

- G~thấp\ nhất~: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi
> giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được
> đánh giá chi tiết về tài chính;

- Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm
> giá (nếu có) của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau:

Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~

> Trong đó:

- K% = 70%.

- G% = 30%.

- Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
> về kỹ thuật;

- Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
> giá;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

**[Ghi chú:]{.ul} Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu hoặc chỉ
có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì huỷ thầu và tổ chức đấu thầu
lại (theo quy định tại khoản 3, Điều 12 của Quy chế về công tác đấu thầu
sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia
Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 16/7/2017
của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam). **

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6832 dự án đang đợi nhà thầu
  • 279 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 277 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16494 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14203 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây