Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:38 18/11/2020
Số TBMT
20201151704-00
Công bố
12:31 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm biến áp 110kV Cẩm Xuyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hà Tĩnh – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: p2dlht@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Giá thành EVNNPC
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nguồn 1 chiều trạm biến áp 110kV Cẩm Xuyên
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:31 18/11/2020
đến
14:00 28/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 28/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 34

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
* Quy mô dự án
Khối lượng chi tiết tại Mẫu số 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp
2. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Nhà thầu phải tuân thủ các yêu cầu kỹ thuật nêu trong chương này, ngoài ra
phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật nêu trong tập chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hồ sơ mời
thầu và yêu cầu thiết kế trong các bản vẽ thiết kế gửi kèm.
A. YÊU CẦU CHUNG
Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng của mọi công tác liên quan tới công trình
theo đúng quy định hiện hành của Bộ xây dựng về ban hành Quy định quản lý chất
lượng công trình xây dựng. Bắt đầu từ công tác chuẩn bị mặt bằng, trắc địa công
trình, độ chính xác của các kích thước xây dựng, chất lượng vật liệu xây dựng và
hoàn thiện công trình, chất lượng gia công sẵn Toàn bộ chất lượng các công việc
này được đảm bảo bằng các chứng chỉ của nhà sản xuất, chứng chỉ thử nghiệm,
chứng chỉ nghiệm thu, bản vẽ hoàn công.
Nhà thầu phải làm tốt công tác thí nghiệm và đảm bảo chất lượng với các vật
tư cần thiết. Mọi nhận xét về chất lượng công trình phải được ghi đầy đủ vào nhật
ký theo dõi công trình.
Nhà thầu không được phép tự ý thay đổi các loại vật liệu và quy cách kỹ thuật
nêu trong bản thiết kế và Hồ sơ mời thầu cũng như đã đưa ra trong bảng giá dự
thầu. Mọi thay đổi phải được sự chấp thuận của Bên mời thầu bằng văn bản chính
thức.
Đối với các phần công trình khuất, phải có biện pháp nghiệm thu kỹ thuật,
chất lượng, khối lượng và phải được giám sát thi công cho phép tiến hành che
khuất.
B. CÁC TIÊU CHUẨN THI CÔNG ÁP DỤNG
1. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng TCVN 5308-91
2. Tổ chức thi công TCVN 4055-85
3. Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN 4091-85
4. Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4085-85
5. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản TCVN 2287-78
6. Gia công, lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép theo tiêu chuẩn ngành 2,0TCN-170-89. Mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN 04-92 hoặc ASTM
A123.
7. Quy phạm trang bị điện:
Phần I - Quy định chung (11 TCN-18-84)
Phần II - Hệ thống đường dân điện (11 TCN-19-84)
Phần III - Bảo vệ và tự động (11 TCN-20-84)
Phần IV - Thiết bị phân phối và TBA (11 TCN-21-84)
131

132

8. Quy trình kỹ thuật an toàn điện: Trong công tác quản lý, vận hành, sửa
chữa, xây dựng đường dây và trạm điện. Ban hành kèm theo quyết định số:
959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018 của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
9. Ngoài các tiêu chuẩn hiện hành Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ theo Nghị
định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và
bảo trì công trình xây dựng.
10. Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật lựa chọn thiết bị thống nhất trong Tổng Công ty
Điện lực miền Bắc theo Quyết định số 318/QĐ-EVN NPC ngày 03/02/2016 (mã
hiệu: EVNNPC.KT/QĐ.01).
11. Quy định nghiệm thu công trình Đường dây và Trạm Biến Áp theo quyết
định số 2322/QĐ-EVN NPC ngày 31/08/2020
12. Và các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành khác có liên quan.

132

C. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT HÀNG HÓA
1. TIÊU CHUẨN TỦ NẠP
Tủ nạp 380V, dòng nạp 100A DC (đã bao gồm: bộ giáng áp Diode)
a. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của Tủ nạp:
TT
Mô tả
ĐVT
Yêu cầu
1
Nhà sản xuất/nước sản xuất
Nêu rõ
2
Tiêu chuẩn áp dụng
IEC/EN 61204; IEC/EN 60950
3
Kiểu
Tủ tự đứng
4
Điều kiện vận hành
Trong nhà
5
Độ bảo vệ của vỏ tủ
IP41
6
Kiểu sơn
Sơn tĩnh điện
7
Màu sơn
RAL 7032
Tự nhiên hoặc cưỡng bức (quạt
8
Làm mát
hút)
9
Nhiệt độ
o
+ Lưu kho
C
- 20 đến +70
o
+ Làm việc liên tục cho phép
C
-10 đến 55
10 Độ ẩm môi trường:
%
> 95
Độ gợn sóng điện áp khi không có Ắcquy
11
%
<3
(Ripple)
Độ gợn sóng điện áp khi có ắc quy (ripple)
%
<1
220VAC ± 15% (1Pha);
12 Điện áp đầu vào
VAC
380VAC ±15% (3 Pha);
13 Tần số
Hz
50 ± 5%
14 Điện áp làm việc
v
220
15 Sai số
%
≤±1
16 Dòng điện
A
100
Điện áp đầu ra phụ tải ở cấp điện áp Float
17
VDC
238 (max)
(248VDC)

Đáp ứng nhà thầu

131

132
18
19
20

Hiệu suất khi đầy tải
Số lượng đèn Led cảnh báo
Khả năng lưu trữ sự kiện

21

Cảnh báo và hiển thị

21.1 Hiển thị

21.2 Tiếp điểm cảnh báo (Alarm contacts)

%
cái
Sự kiện

>85
19
1000
Màn hình hiển thị cung cấp đầy
đủ các thông tin về điện áp ngõ
ra của rectifier, dòng và tình
trạng thiết bị.
Fload mode, Boost mode, Curent
mode, Equalize mode, battery
ending, low battery, battery test
failure, Over voltage, under
voltage, over temperature,
Rectiffer faiure, Mains ON ( Led
indication), Load MCB ( Led
indication) Earth fault ( Led
indication+/-)
Nguồn vào AC Off/ Lỗi MCB
accu OFF, MCB tải OFF, điện áp
accu thấp/lỗi, qúa điện áp đầu ra
DC, bộ sạc lỗi quá nhiệt độ,
chạm đất.
Điện áp Boost, điện áp Float,
điện áp accu thấp, kiểm tra accu,
dòng điện ra tải, dòng điện xạc
accu, dòng boost và dòng float
accu tự động, lựa chọn chế độ
Boost và Float bằng tay và tự
động, cài đặt thời gian nạp boost
bằng tay, kiểm tra led và chế độ
on- off.

132

21.3 Tham số có thể hiệu chỉnh

21.4 Lich sử vận hành (event history)

21.5 Âm thanh cảnh báo
21.6 Điều khiển
21.7 Báo động và chỉ hiện trạng thái

Nguồn vào MCB on/off, Battery
MCB on/off, tải MCB on/off
điện áp vào AC thấp/cao/trung
bình, điện áp accu thấp, accu tốt,
điện áp bộ nghịch lưu
thấp/cao/tốt, qúa nhiệt độ/nhiệt
độ bình thường, accu test lỗi/tốt,
lịch sử thể hiện thời gian thực,
gồm 250 bản ghi được hiển thị
trên Panel phía trước hoặc máy
tính, hoặc thông qua cổng
RS485.
Nguồn vào MCB on/off, Battery
MCB on/off, tải MCB on/off
điện áp vào AC thấp/cao/trung
bình, điện áp accu thấp, accu tốt,
điện áp bộ nghịch lưu
thấp/cao/tốt, qúa nhiệt độ/nhiệt
độ bình thường, accu test lỗi/tốt,
lịch sử thể hiện thời gian thực,
gồm 1000 bản ghi được hiển thị
trên Panel phía trước hoặc máy
tính, hoặc thông qua cổng
RS485.
2 cảnh báo “beep” trong 2 giây
Trang bị các nút nhấn hiển thị
định vị trang, cấu hình và chế độ
điều khiển bộ nạp.
Trang bị các Led hiển thị nguồn,
DC điện áp thấp, điện áp cao, bộ
133

134

21.8 Chức năng kiểm tra ắc quy
21.9 Chức năng sạc bù nhiệt
22

Tự động nạp cân bằng

nạp không làm việc, chạm đất,
nội trở cao…
Có chức năng tự động kiểm tra
ắc quy
Chức năng sạc bù nhiệt so sánh
với nhiệt độ phòng ắc quy
Có khả năng cung cấp thời gian
tự nạp cân bằng căn cứ vận hành
bất thường của tủ nạp

b. Các yêu cầu khác đối với tủ nạp
Bộ nạp phải có công suất và điện áp đủ để nạp điện cho ắc quy đến 90% dung lượng danh định trong thời gian không quá 8h (khi
trước đó hệ thống ắc quy đã được phóng điện hết theo quy trình);
- Đầu vào và đầu ra: bảo vệ bằng MCB,MCCB và bằng cả phần mềm
- Giám sát và cảnh báo bằng tín hiệu đèn và tín hiệu âm thanh:
+ Các chế độ nạp: BOOT, FLOAT, AUTO;
+ Sự cố mạch nguồn: A-B-C,A-C-B;
+ Điện áp nạp cao, thấp: V.Max,V.min;
+ Chạm đất: EARTH;
+ Bộ nạp bị sự cố;
+ Lỗi bộ chỉnh lưu (Charge Fail, hoặc Rectifier Fault);
+ Lỗi bộ xử lý, điều khiển.
- Kết nối máy tính giám sát: Cổng RS232 hoặc RS 485 RS232 qua Model, qua mạng điện thoại;
- Tủ phải có ít nhất một cặp tiếp điểm (1NO+1NC) hoạt động theo các tín hiệu cảnh báo nêu trên, được đưa ra hàng kẹp đấu nối
riêng để có thể đấu nối gửi vào hệ thống giám sát chung của trạm;
- Các thiết bị bảo vệ tích hợp:
+ Trip điện áp cao: bảo vệ cho hệ thống ắc quy và phụ tải khi quá áp DC;
+ Trip điện áp thấp: bảo vệ cho hệ thống ắc quy và phụ tải khi thấp áp DC.
- Các thiết bị đo lường:
+ Dòng điện, điện áp cho mạch đầu vào chính;

134

+ Dòng điện, điện áp cấp cho ắc quy;
+ Dòng điện, điện áp cấp cho phụ tải (tủ DC).
- Có cơ cấu đóng cắt khi quá áp, thấp áp và các tín hiệu MCCB/MCB một cách tự động.
- Có tính năng giám sát chạm đất DC nhằm đảm bảo ngăn chặn dòng rò.
- Đầy đủ phụ kiện phục vụ cho lắp đặt.
2. TIÊU CHUẨN TỦ ĐẤU NỐI ẮC QUY:
- Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo.
Thông số kỹ thuật chính của MCCB trong tủ nối ắc quy
Stt
1

Mô tả
Tiêu chuẩn sản xuất, thử nghiệm

Yêu cầu

Đáp ứng nhà
thầu

Tiêu chuẩn kỹ thuật của tủ bảng điện trong
các trạm biến áp 110kV, 220kV số 1415/QĐEVNNPC
3P
500V DC
≥ 500V DC
≥ 500V
≥ 8.0kV
100A

Số cực
Điện áp làm việc định mức (Ue)
Điện áp làm việc lớn nhất
Cấp cách điện (Ui)
Chịu điện áp xung danh đỉnh (Uimp)
Dòng điện định mức (In)
Khả năng cắt ngắn mạch (Icm) ở điện áp
≥ 15 kA hoặc theo thiết kế
làm việc định mức
9
Đặc tính cắt (Tripping Characteristic)
Loại A
10 Loại bảo vệ quá tải và ngắn mạch
Từ và nhiệt
11 Tiếp điểm trạng thái đóng/mở

12 Tiếp điểm trạng thái nhảy bảo vệ (TRIP)

- Số lượng giàn ắc quy: 02 giàn vận hành song song nhưng độc lập với nhau, được kết nối với hệ thống DC thông qua 02 tủ chỉnh
2
3
4
5
6
7
8

lưu

135

136

3. CÁP ĐỒNG MỀM NHIỀU SỢI Cu/XLPE/PVC 1x35mm² - 0,6/1kV
a. Yêu cầu kỹ thuật chung
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1; TCVN 6612.
- Cấu trúc cáp: Dây bọc loại tròn 1 ruột.
- Cách điện; Lớp vỏ bọc bằng PVC.
- Các thông số in trên vỏ cáp, bao gói, ghi nhãn theo tiêu chuẩn.
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm (TCVN, IEC).
- Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO-9001 đúng ngành nghề sản xuất dây, cáp điện của Nhà sản xuất.
- Bảng thông số kỹ thuật chi tiết từng chủng loại.
b. Yêu cầu đặc tính kỹ thuật cụ thể
Stt

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Nước sản xuất
Nhà sản xuất
Tiêu chuẩn áp dụng
Điện áp danh định
Kiểu cáp
Tiết diện danh định
Vật liệu ruột dẫn
Số sợi/ Đường kính sợi
Đường kính ruột dẫn
Vật liệu cách điện
Chiều dày cách điện danh định

mm2

mm

Nêu rõ
Nêu rõ
TCVN 5935-1; TCVN 6612
0.6/1
Cáp đồng nhiều sợi (cáp mềm)
1x35
Đồng ủ mềm 99,99%
Nêu rõ
Nêu rõ
PVC
1,4

12

Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20oC

Ω/km

≤ 0,542

13
14

Điện áp thử nghiệm
Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép
- Làm việc bình thường
- Tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5
giây

kV
oC

3,5 kV/5 phút

kV

No.
mm

90
250

+ Mặt cắt ngang của ruột dẫn ≤ 300 mm2
15

Dòng điện định mức ở 20 oC

Đáp ứng nhà
thầu

140
A

150

136

16
17

Đường kính ngoài (gần đúng)
Khối lượng cáp (gần đúng)

mm
kg/km

10
354

Hình vẽ minh họa
18

4. Cáp nhị thứ 2x4 mm2 (cáp điều khiển có băng chống nhiễu, có giáp thép bảo )
a. Các tiêu chuẩn áp dụng:
- IEC 173: Mầu sắc và đánh số các ruột cáp nhiều sợi.
- IEC 227-2, IEC 811: Cáp cách điện bằng PVC, điện áp đến 450/750V: Các phương pháp thử nghiệm
- IEC 228: Lõi (dây dẫn) trong các cáp cách điện.
b. Yêu cầu kỹ thuật.
* Tiêu chuẩn chung
- Cáp nhiều sợi cách điện bằng Polyvinyl-clorua (PVC) có điện áp đến 450/750V.
- Cáp phải có đặc tính chống gặm nhấm (vỏ cách điện của cáp được pha trộn thêm với các hoạt chất chống chuột).
- Cáp phải có đặc tính chống cháy theo tiêu chuẩn IEC-3/C.
* Tiêu chuẩn về cấu trúc cáp
Lõi cáp làm bằng vật liệu đồng ủ, có thể để trần hay mạ thiếc, lõi có thể là dây nhiều sợi hay một sợi có điện trở và thiết kế theo cấp 2 của tiêu chuẩn IEC228 và cường độ dòng điện phù hợp với tiêu chuẩn IEC-287. Các lõi cáp được đánh dấu bằng các màu hay đánh số để phân biệt giữa các lõi cáp.
Lớp cách điện
- Lớp cách điện phải được bọc sao cho nó ôm sát vào lõi cáp. Độ dầy của lớp cách điện phải không được nhỏ hơn giá trị quy định dưới đây:
+ Đối với tiết diện danh định của lõi dẫn là 1,5mm2 đến 4mm2 chiều dầy vỏ bọc cách điện là 0,8mm.
+ Đối với tiết diện danh định của lõi dẫn là 6mm2 đến 16 mm2 chiều dầy vỏ bọc cách điện là 1,0 mm.
* Vỏ cáp
- Vỏ cáp được đùn ép thành một lớp trên bề mặt tập hợp các lõi cáp, vỏ không được dính vào các lõi cáp, giữa vỏ và các lõi cáp được cách ly bằng một
lớp băng kim loại, độ dầy của vỏ cáp phải không được nhỏ hơn 1,5mm±0,1mm.
- Vỏ bọc của cáp phải có độ bền cơ học và độ đàn hồi chịu được tình trạng chôn dưới đất trong điều kiện khí hậu nhiệt đới (nóng ẩm, mưa nhiều).
- Trên vỏ cáp được đánh số chiều dài cáp cứ 1m/1 lần đánh số.

137

138
c. Yêu cầu đặc tính kỹ thuật cụ thể
TT

Mô tả

1
2
3
4
5
6
7
8

Nước sản xuất
Nhà sản xuất
Tiêu chuẩn áp dụng
Điện áp danh định
Kiểu cáp
Tiết diện danh định ruột dẫn gần đúng
Vật liệu ruột dẫn
Số sợi/ Đường kính sợi

9

Đường kính ruột dẫn gần đúng

10

Vật liệu cách điện
Chiều dày cách điện danh định của từng
ruột dẫn
Chiều dày vỏ cáp

11
12
13
14
15

16
17
18

Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20oC
Điện áp thử nghiệm
Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép
- Làm việc bình thường
- Tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5
giây
Dòng điện định mức ở 20
Đường kính ngoài (gần đúng)
Khối lượng cáp (gần đúng)

Đơn vị

Yêu cầu

kV

No.

Nêu rõ
Nêu rõ
TCVN 5935-1; TCVN 6612
0.6/1
Cáp đồng nhiều Ruột dẫn
4
Đồng ủ mềm 99,99%
7/0,85

mm

2,55

mm2

Đáp ứng
nhà thầu

PVC
mm

0,8

mm

1,8

Ω/km
kV
oC

≤ 4,61
3,5 kV/5 phút
70
160

A
mm
kg/km

Yêu cầu
15,2
394

138

Hình vẽ minh họa

19

5. Thông số kỹ thuật của MCB cấp nguồn cho phụ tải trong tủ DC (20A)
Mô tả

Stt

1

Tiêu chuẩn sản xuất, thử nghiệm

2
3
4

Số cực
Điện áp làm việc định mức (Ue)
Điện áp làm việc lớn nhất

5

Cấp cách điện (Ui)

6
7

Chịu điện áp xung danh đỉnh (Uimp)
Dòng điện định mức (In)
Khả năng cắt ngắn mạch (Icm) ở điện áp làm
việc định mức
Đặc tính cắt (Tripping Characteristic)
Loại bảo vệ quá tải và ngắn mạch
Tiếp điểm trạng thái đóng/mở
Tiếp điểm trạng thái nhảy bảo vệ (TRIP)

8
9
10
11
12

Yêu cầu

Đáp ứng
nhà thầu

Tiêu chuẩn kỹ thuật của tủ bảng
điện trong các trạm biến áp 110kV,
220kV số 1415/QĐ-EVNNPC
2P
250V DC
≥ 440V DC
Pha đất: 250V
Pha - pha: 440V
≥ 4.0kV
20A
≥ 10kA
Loại C
Từ và nhiệt



139

D. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
- Yêu cầu kỹ thuật thi công tuân thủ theo các tiêu chuẩn quy phạm Nhà nước
về công tác xây dựng đã quy định trong Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam do Bộ
Xây Dựng ban hành và các chỉ định kỹ thuật trong bản vẽ thi công.
- Tuân theo những quy định về an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy cũng
như các tiêu chuẩn khác có liên quan do Nhà nước ban hành.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm về an toàn cho người, các công trình và cảnh
quan xung quanh công trường.
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp toàn bộ máy móc, thiết bị, vật liệu
xây dựng, công nhân và nhà xưởng thi công.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ
các kích thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
- Nhà thầu phải phối hợp với các nhà thầu phụ (nếu có) trong các vấn đề theo
đúng chỉ định của bản vẽ kỹ thuật.
- Toàn bộ phần thiết kế, lắp đặt và độ an toàn của hệ thống giàn giáo, cột
chống thi công thuộc về trách nhiệm của nhà thầu.
- Việc thi công các hạng mục trong gói thầu cần được thực hiện theo đúng yêu
cầu bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn xây dựng.
- Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết
kế biết về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý.
- Trong quá trình thi công, những thay đổi về thiết kế và những công tác phát
sinh ngoài thiết kế phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư và phải được ghi chép, vẽ
chi tiết, lưu giữ để làm cơ sở thanh toán hợp đồng, lập Hồ sơ hoàn công sau khi
được nghiệm thu và đưa vào sử dụng.
- Toàn bộ quá trình thi công phải tiến hành công tác nghiệm thu từng đợt đối
với các khối lượng lớn hoặc trước khi chuyển giai đoạn thi công theo kế hoạch và
trình tự thi công đã thỏa thuận trong hợp đồng. Toàn bộ các biên bản nghiệm thu
từng đợt và biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng phải được giữ làm cơ sở lập Hồ
sơ hoàn công sau này.
- Vật liệu xây dựng và chất lượng sản phẩm phải đạt yêu cầu tốt nhất và phải
thỏa mãn các quy định của yêu cầu kỹ thuật và Tiêu chuẩn quy phạm. Trong
trường hợp không có các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam thì phải tuân thủ
theo các tiêu chuẩn Quốc tế tương đương do Nhà thầu đề xuất và được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư, cơ quan thiết kế và Kỹ sư giám sát chất lượng.
- Tất cả các công việc phải được hoàn thành đúng hạn, không có sai sót và
phải được sự chấp nhận của Kỹ sư giám sát chất lượng.
- Việc tuân thủ các quy phạm trong thiết kế phải được thực hiện nhất quán.
Trong quá trình thực hiện thi công, yêu cầu nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư, đơn
vị thiết kế và cơ quan Quản lý chất lượng xây dựng cơ bản địa phương để đảm bảo
công tác thi công và nghiệm thu công trình.
- Giám sát kỹ thuật công trình được quyền tiếp cận các vị trí thi công để kiểm
tra công tác của Nhà thầu bất kỳ lúc nào. Nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ giám sát
kỹ thuật công trình trong công tác trên.
- Toàn bộ vật liệu, thiết bị, bán thành phẩm sản xuất chỉ được đưa vào công
trình sau khi có văn bản nghiệm thu của giám sát kỹ thuật công trình. Mọi vật liệu,
131

132

thiết bị, bán thành phẩm không được giám sát kỹ thuật chấp nhận phải chuyển khỏi
phạm vi công trường.
- Khi phát hiện những bất hợp lý trong thiết kế thi công có thể gây tổn hại tới
công trình hoặc thiệt hại vật chất cho bên mời thầu thì nhà thầu phải thông báo cho
tư vấn thiết kế có biện pháp xử lý.
- Mọi vật tư thay thế chất lượng tương đương phải có chứng chỉ của nhà sản
xuất và phải được tổ chức thiết kế, bên mời thầu cho phép bằng văn bản mới được
đưa vào công trường.
- Các phần khuất của công trình trước khi lấp phải có biên bản nghiệm thu.
Nếu không tuân theo những quy định trên thì mọi tổn thất phục hồi công trình do
nhà thầu chịu.
- Nhà thầu phải chấp nhận tạm thời đình chỉ hoặc hoãn thi công không được
đòi hỏi bồi hoàn thiệt hại theo yêu cầu của giám sát thi công và bên mời thầu trong
những trường hợp sau:
+ Do lý do an ninh và an toàn bảo vệ môi trường
+ Do nguyên nhân thời tiết khí hậu
E. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Theo yêu cầu của thiết kế và các quy định hiện hành.
Nhà thầu cần xác định các hạng mục của gói thầu mà đề ra trình tự thi công,
lắp đặt cho hợp lý.
F. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ phục vụ công tác nghiệm thu theo
quy định: Bản vẽ hoàn công, biên bản nghiệm thu từng phần, biên bản thí nghiệm
(nếu có).
Nhà thầu cử đại diện tham gia các bước nghiệm thu theo quy định.
Nhà thầu chuẩn bị nhân lực, phương tiện phục vụ cho việc nghiệm thu đóng
điện vận thử và đóng điện chính thức, xử lý sự cố (nếu có) và các yêu cầu khác của
hội đồng nghiệm thu.
Nhà thầu tham gia trực trong thời gian nghiệm thu đóng điện.
Sau khi thi công xây dựng xong công trình Nhà thầu phải có kế hoạch đào tạo,
nội dung đào tạo chuyển giao công nghệ cho Chủ đầu tư.
G. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có)
Nhà thầu phải có các giải pháp phòng chống cháy nổ nhằm đảm bảo an toàn
cho khu vực BCH, kho tàng, khu phụ trợ lán trại công nhân trong thời gian thi
công.
Có biện pháp phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công công trình. Phải
đề phòng, ngăn chặn các nguyên nhân gây cháy nổ.
Trong suốt quá trình thi công và sửa chữa những sai sót thi công, nhà thầu
phải:
- Quan tâm đầy đủ đến sự an toàn của người làm việc trên công trường và bảo
vệ công trình.
- Cung cấp và bảo quản hệ thống chiếu sáng, hàng rào bảo vệ, hệ thống báo
động cho an ninh công trình.

132

- Áp dụng toàn bộ các biện pháp hợp lý để bảo vệ môi trường thi công, không
làm ảnh hưởng đến các hoạt động công cộng và cá nhân khác do biện pháp thi
công của nhà thầu gây ra.
H. Yêu cầu về vệ sinh môi trường
Trong suốt quá trình thi công, Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo toàn bộ
công trường luôn sạch sẽ, gọn gàng. Các loại phế thải (bao gồm đất thừa, rác thải..)
phải được xử lý hoặc thu gom vào nơi quy định. Nhà thầu phải tự thoả thuận với
địa phương về vị trí đổ và chịu toàn bộ kinh phí vận chuyển các phế thải đến nơi
quy định.
Sau khi thi công xong, Nhà thầu phải chuyển toàn bộ vật tư, vật liệu thừa,
trang thiết bị của Nhà thầu ra khỏi công trình hoàn trả lại mặt bằng để nghiệm thu,
bàn giao.
I. Yêu cầu về an toàn lao động
Nhà thầu phải tuân thủ các quy định về an toàn lao động cho người và thiết bị
đối với từng nội dung công việc trong suốt quá trình xây lắp.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tai nạn và hư hỏng nào xảy ra
trên công trường do không đảm bảo an toàn lao động gây ra.
K. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
Nhà thầu phải có thuyết minh việc bố trí và huy động nhân lực trong quá trình
thi công đảm bảo phù hợp với mặt bằng thi công và tiến độ của công trình.
Nhà thầu cung cấp toàn bộ trang thiết bị, phương tiện, vật tư, vật liệu phục vụ
thi công.
Các thiết bị nêu trên phải đảm bảo: hoạt động tốt, đáp ứng được tiến độ thi
công.
L. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
Nhà thầu phải có quy trình kiểm tra chất lượng phục vụ cho toàn bộ công tác
xây lắp bao gồm:
- Sơ đồ tổ chức kiểm tra, giám sát
- Thuyết minh trình tự các bước, danh mục kiểm tra, giám sát, dụng cụ kiểm
tra.
- Các trang thiết bị để phục vụ cho việc kiểm tra chất lượng.
M. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu
a. Kho của nhà thầu
- Là các loại kho bãi do nhà thầu tự làm và chịu kinh phí tại công trường để
bảo quản VTTB, vật liệu do bên A hoặc Nhà thầu cấp cho dự án. Các kho bãi này
phải được xây dựng với chi phí do Nhà thầu chịu và phải được bên A đồng ý trước
khi đưa vào sử dụng.
- Nhà thầu phải tính toán tổng khối lượng vật tư B cấp và phải căn cứ vào tiến
độ yêu cầu của dự án để đưa ra kết cấu và diện tích kho cho hợp lý - Phần này yêu
cầu phải nêu rõ trong tổ chức thi công của Nhà thầu.
b. Các công trình tạm
Lán trại tạm: Nhà thầu tự chịu kinh phí để phục vụ cán bộ, công nhân của nhà
Thầu trong quá trình xây lắp.
Đường tạm thi công: Nhà thầu phải tự làm, tự chịu kinh phí để phục vụ cho
quá trình Thi công xây lắp đường dây và vận chuyển.
133

134

Sau khi hoàn thành các công tác xây lắp, Nhà thầu phải tháo dỡ tất cả các
công trình tạm và hoàn trả lại nguyên hiện trạng mặt bằng.
c. Cung cấp điện, nước thi công
Điện nước thi công: Nhà thầu tự lo, đảm bảo an toàn và liên tục trong suốt
quá trình thi công.
Nước thi công: Nhà thầu tự lo, đảm bảo số lượng cũng như chất lượng trong
suốt quá trình thi công.
d. Bảo quản vật tư thiết bị
Nhà thầu phải cung cấp cho bên A kế hoạch chi tiết cấp VTTB phù hợp với
kế hoạch thi công của Nhà thầu.
Nhà thầu chịu mọi trách nhiệm về chất lượng và số lượng VTTB.
e. Bản vẽ hoàn công
Sau khi kết thúc công trình, Nhà thầu phải đệ trình bản vẽ hoàn công, phải có
đủ các nội dung như thực tế đã thi công được bên mời thầu chấp nhận.
Các vật liệu sử dụng phải phù hợp về quy cách và chủng loại với thiết kế và
các tiêu chuẩn hiện hành.
III. Các bản vẽ
Được đính kèm E-HSMT
(Ghi chú: Đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD cùng EHSMT trên Hệ thống).

134

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5991 dự án đang đợi nhà thầu
  • 637 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 824 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15804 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14249 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây