Thông báo mời thầu

Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:07 18/11/2020
Số TBMT
20201146211-00
Công bố
11:20 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Hình thức
Thông báo đã bị hủy
Gói thầu
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn ngân sách nhà nước đã cấp năm 2020; nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu y tế - Dân số năm 2020 ; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thái Bình
Quyết định phê duyệt

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:20 18/11/2020
đến
15:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.300.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

- **Tên gói thầu**: Mua thiết bị y tế chuyên dùng phục vụ công tác
chuyên môn của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định.

- **Phạm vi đấu thầu:** Danh mục theo quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày
01/09/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định và phụ lục kèm theo.

- **Chủ đầu tư:** Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định.

- **Nguồn vốn:** Từ nguồn ngân sách nhà nước đã cấp năm 2020; nguồn
kinh phí Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số năm 2020 đã cấp tại
Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 21/02/2020 của UBND tỉnh Nam Định;
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp
khác của đơn vị.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu chung**

\- Toàn bộ hàng hóa mới 100% (Nhà thầu phải có cam kết nộp kèm trong
E-HSDT).

\- Năm sản xuất của hàng hóa: Năm sản xuất 2020 trở về sau (Nhà thầu
phải có cam kết nộp kèm trong E-HSDT).

\- Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn chất
lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương yêu cầu chi tiết
đối với từng máy tại khoản 2.2, mục 2, Chương V, E-HSMT (Nhà thầu cung
cấp trong E-HSDT).

\- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy
phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại
Việt Nam đối với các hàng hóa thuộc gói thầu (Nhà thầu cung cấp trong
E-HSDT).

\- Vật tư phụ tùng kèm theo đầy đủ, đảm bảo các thiết bị có thể hoạt
động bình thường ngay sau khi lắp đặt (Nhà thầu cam kết cung cấp trong
E-HSDT).

\- Đóng gói, vận chuyển: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

\- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: Bản tiếng Anh và tiếng Việt: 01 bộ (Nhà
thầu cam kết cung cấp trong E-HSDT).

\- Đào tạo hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng thiết bị: Hướng dẫn thành thạo
cho người sử dụng (Có cam kết đính kèm trong E-HSDT).

\- Bảo hành: ≥ 12 tháng (Nhà thầu cam kết và nộp kèm trong E-HSDT).

\- Cam kết cung cấp phụ kiện, linh kiện cho toàn bộ hàng hóa: trong vòng
tối thiểu 10 năm (cam kết nộp trong E-HSDT).

**2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết**

- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue (bản gốc) và các tài liệu có
liên quan như: Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng... cho toàn bộ
hàng hóa chào thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp
ứng các yêu cầu về kỹ thuật.

- Hàng hóa phải đáp ứng các yêu cầu về cấu hình, đặc tính, thông số kỹ
thuật và các yêu cầu khác như quy định dưới đây và là mức yêu cầu
tối thiểu phải đạt hoặc chấp nhận được:

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **TT** | **Nội dung | **Mức độ | | |
| | yêu cầu** | đáp ứng** | | |
+===========+=============+=============+=============+=============+
| | | **Đạt** | **Chấp nhận | **Không |
| | | | được** | đạt** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **(1)** | \(2\) | **(3)** | **(4)** | **(5)** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1** | **MÁY THỞ | | | |
| | (HAI | | | |
| | CHIỀU)** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 6 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.2** | **Cấu hình | | | |
| | cung cấp | | | |
| | tối thiểu** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 01 cái | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **1.3** | **Đặc tính | | | |
| | kỹ thuật** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Lớp bảo vệ: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | IP21,Class | | | > ứng |
| | II, type BF | | | |
| | hoặc tốt | | | |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Chế độ họat | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động: Hoạt | | | > ứng |
| | động liên | | | |
| | tục | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Áp lực ổn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | định lớn | | | > ứng |
| | nhất khi | | | |
| | lỗi đơn: | | | |
| | Thiết bị sẽ | | | |
| | dừng họat | | | |
| | động khi | | | |
| | xuất hiện | | | |
| | lỗi đơn nếu | | | |
| | áp lực | | | |
| | trạng thái | | | |
| | ổn địnhvượt | | | |
| | quá 40 cm | | | |
| | H2O | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ | > ≤ 35 | | > Không đáp |
| | BreathCare | > dB(A) | | > ứng |
| | PAP (với | | | |
| | bình tạo | | | |
| | ẩm) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tính | | | |
| | chất vật | | | |
| | lý: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống khí: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Ống nhựa | | | > ứng |
| | dài ≥1,8 m | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thể tích | > ≥ 250 ml | | > Không đáp |
| | lớn nhất | | | > ứng |
| | của hộp | | | |
| | nước: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Kết nối | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cổng ra | | | > ứng |
| | khí: Kết | | | |
| | nối hình | | | |
| | nón theo | | | |
| | tiêu chuẩn | | | |
| | ISO 5356-1 | | | |
| | hoặc ISO | | | |
| | 5356-2 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nhiệt | | | |
| | độ: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nhiệt độ | > ≥ 50℃ | | > Không đáp |
| | tối đa của | | | > ứng |
| | tấm nóng: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Cut-out | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | :250 VAC, | | | > ứng |
| | 5A, 110℃ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nhiệt độ | > ≤ 45℃ | | > Không đáp |
| | khí tối đa: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lọc khí: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Chất liệu | | | > ứng |
| | sợi không | | | |
| | dệt | | | |
| | Polyester | | | |
| | hoặc tốt | | | |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- IPAP: | > ≤ 4 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥20 cm | | > ứng |
| | | > H2O | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- EPAP: | > ≤ 4 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥20 cm | | > ứng |
| | | > H2O | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chế độ: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | CPAP/ | | | > ứng |
| | S/ST/T/VGPS | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- BPM: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Có thể | > ≤ 5 đến | | > Không đáp |
| | điều chỉnh | > ≥50 bpm | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Bước | > ≤1 bpm | | > Không đáp |
| | điều chỉnh | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Slope: | > Có thể | | > Không đáp |
| | | > điều | | > ứng |
| | | > chỉnh từ | | |
| | | > cấp ≤1 | | |
| | | > đến ≥5 | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Trigger: | > Có thể | | > Không đáp |
| | | > điều | | > ứng |
| | | > chỉnh từ | | |
| | | > cấp ≤1 | | |
| | | > đến ≥5 | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Cycle: | > Có thể | | > Không đáp |
| | | > điều | | > ứng |
| | | > chỉnh từ | | |
| | | > cấp ≤1 | | |
| | | > đến ≥5 | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- IE | > ≤ 10 đến | | > Không đáp |
| | ratio: | > ≥70% | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 45 phút | | > Không đáp |
| | gian chờ: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tidal | > ≤ 50 đến | | > Không đáp |
| | volume: | > ≥ 1500 ml | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lưu | | | |
| | lượng đầu | | | |
| | ra: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Áp lực | > ≥ 30 | | > Không đáp |
| | test tối | | | > ứng |
| | đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Áp lức | > ≥30 | | > Không đáp |
| | được đo tại | | | > ứng |
| | cổng kết | | | |
| | nối (cmH20) | | | |
| | tối đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Lưu | > ≥175 | | > Không đáp |
| | lượng trung | | | > ứng |
| | bình tại | | | |
| | cổng kết | | | |
| | nối bệnh | | | |
| | nhân (l/m) | | | |
| | tối đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Giá trị | | | |
| | hiển thị: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thể tích | | | |
| | khí (VT): | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Phạm vi: | > ≤50 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥1500 ml | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤50 ml | | > Không đáp |
| | xác: | > hoặc ± | | > ứng |
| | | > ≤25% | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thể tích | | | |
| | rò rỉ: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Phạm vi: | > ≤ 20 đến | | |
| | | > ≥99 lít/ | | |
| | | > phút | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤ 2 | | > Không đáp |
| | xác: | > lít/phút | | > ứng |
| | | > hoặc ± | | |
| | | > ≤20% | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thể tích | | | |
| | phút (MV): | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| - | \+ Phạm vi: | > ≤ 0 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥50 l/min | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤20% | | > Không đáp |
| | xác: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tỷ suất | | | |
| | hô hấp | | | |
| | (I/E): | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Phạm vi: | > ≤10% đến | | > Không đáp |
| | | > ≥70% | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤20% | | > Không đáp |
| | xác: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tỷ lệ hô | | | |
| | hấp (BPM): | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| - | \+ Phạm vi: | > ≤ 5 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥50 bpm | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤2 bpm | | > Không đáp |
| | xác: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Độ chính | | | |
| | xác áp lực: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Biến | > ≤ 10 | | > Không đáp |
| | thiên áp | > cmH20 | | > ứng |
| | lực tĩnh | | | |
| | lớn nhất | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Biến | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thiên áp | | | > ứng |
| | lực động | | | |
| | lớn nhất | | | |
| | dựa theo | | | |
| | ISO17510-1: | | | |
| | 2007 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Áp lực | | | |
| | tại cổng | | | |
| | kết nối với | | | |
| | bệnh nhân: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Dưới | > 30 ± 0,5 | | > Không đáp |
| | điều kiện | > cmH2O | | > ứng |
| | sử dụng | | | |
| | bình | | | |
| | thường: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Dưới | > 40 ± 0,5 | | > Không đáp |
| | điều kiện | > cmH2O | | > ứng |
| | sử dụng lỗi | | | |
| | đơn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **MÁY TẠO | | | |
| | OXY** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 6 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.2** | **Cấu hình | | | |
| | tiêu | | | |
| | chuẩn** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 01 cái | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Mask thở và | | | |
| | dây dẫn: 01 | | | |
| | bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bình làm | | | |
| | ẩm: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Dây nguồn: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | Tiếng Việt: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2.3** | **Thông số | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Công suất | > ≤ 350 W | | > Không đáp |
| | tiêu thụ: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Lưu lượng | > 0 đến ≥ 5 | | > Không đáp |
| | oxy: | > lít/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nồng độ | > ≥ 90% | | > Không đáp |
| | Oxy: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Áp lực đầu | > ≤ 0,05 | | > Không đáp |
| | ra: | > Mpa đến ≥ | | > ứng |
| | | > 0,08 MPa | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Độ ồn : | > ≤ 40 dBA | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Cảnh báo an | | | |
| | toàn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Mất | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | điện, áp | | | > ứng |
| | lực | | | |
| | cao/thấp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nhiệt độ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cao, dòng | | | > ứng |
| | điện quá | | | |
| | tải hoặc | | | |
| | ngắt đột | | | |
| | ngột | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Công tắc | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | nhiệt, 40 | | | > ứng |
| | psi van | | | |
| | giảm áp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Màn hình | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hiển thị: | | | > ứng |
| | LCD hoặc | | | |
| | LED hoặc | | | |
| | tốt hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | lọc bao | | | > ứng |
| | gồm: Buồng, | | | |
| | máy nén và | | | |
| | bộ lọc vi | | | |
| | khuẩn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **BƠM TIÊM | | | |
| | ĐIỆN** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 3 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.2** | **Cấu hình | | | |
| | thiết bị:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Dây nối | | | |
| | điện nguồn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Tài liệu | | | |
| | hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Việt | | | |
| | + tiếng Anh | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3.3** | **Đặc tính | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Điện cung | | | |
| | cấp]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nguồn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | điện 100 - | | | > ứng |
| | 240VAC ± | | | |
| | 10% , | | | |
| | 50/60Hz | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Sử dụng | > Có | | > Không đáp |
| | điện một | | | > ứng |
| | chiều | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Pin sạc: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thời | > ≥2 giờ | | > Không đáp |
| | gian hoạt | | | > ứng |
| | động tối | | | |
| | đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ống tiêm có | > 10ml, | | > Không đáp |
| | thể dùng | > 20ml, | | > ứng |
| | được**:** | > 30ml, | | |
| | | > 50ml hoặc | | |
| | | > nhiều hơn | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Khoảng lưu | | | |
| | lượng | | | |
| | bơm:]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống tiêm | > ≤0,1 đến | | > Không đáp |
| | 10ml: | > | | > ứng |
| | | ≥400ml/giờ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống tiêm | > ≤0,1 đến | | > Không đáp |
| | 20ml: | > ≥ | | > ứng |
| | | > 700ml/giờ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống tiêm | > ≤0,1 đến | | > Không đáp |
| | 30ml: | > | | > ứng |
| | | ≥900ml/giờ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống tiêm | > ≤ 0,1 đến | | > Không đáp |
| | 50ml: | > | | > ứng |
| | | ≥1500ml/giờ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bước cài | > ≤ 0,1ml | | > Không đáp |
| | đặt: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Khoảng thể | > ≤ 0,1 đếm | | > Không đáp |
| | tích bơm | > ≥999ml | | > ứng |
| | tổng cộng: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Độ chính | | | |
| | xác khi | | | |
| | bơm:]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Độ chính | > ± ≤ 1% | | > Không đáp |
| | xác cơ khí | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | + Độ chính | > ± ≤3% | | > Không đáp |
| | xác kể cả | | | > ứng |
| | ống tiêm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | -  Có chế | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | độ lựa chọn | | | > ứng |
| | tự động đối | | | |
| | với ống | | | |
| | tiêm 50ml | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Tốc độ bơm | | | |
| | B | | | |
| | olus:]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ống tiêm | > 0 đến ≥ | | > Không đáp |
| | 10ml | > 400ml/giờ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ống tiêm | > 0 đến ≥ | | > Không đáp |
| | 20ml | > 700ml/giờ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ống tiêm | > 0 đến ≥ | | > Không đáp |
| | 30ml: | > 900ml/giờ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ống tiêm | > 0 đến | | > Không đáp |
| | 50ml | > | | > ứng |
| | | ≥1500ml/giờ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Cảnh báo | > ≥ 4 bước | | > Không đáp |
| | áp suất | > lựa chọn | | > ứng |
| | phát hiện | | | |
| | nghẽn | | | |
| | có]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động]{.ul}: | | | > ứng |
| | Thể tích | | | |
| | thấp, | | | |
| | nghẽn, pin | | | |
| | yếu, ống | | | |
| | tiêm/kẹp | | | |
| | ống bơm | | | |
| | không được | | | |
| | đặt đúng, | | | |
| | chuyển | | | |
| | nguồn, nhắc | | | |
| | nhở, CPU | | | |
| | lỗi.. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Các chức | | | |
| | năng | | | |
| | khác:]{.ul} | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nhắc | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hoạt động: | | | > ứng |
| | Khi máy | | | |
| | không hoạt | | | |
| | động ở | | | |
| | trạng thái | | | |
| | treo trong | | | |
| | khoảng 3 | | | |
| | phút, âm | | | |
| | thanh cảnh | | | |
| | báo vang | | | |
| | lên. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Tự động | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tắt: Khi | | | > ứng |
| | máy ở trong | | | |
| | tình trạng | | | |
| | "Nhắc nhở | | | |
| | hoạt động" | | | |
| | sau 3 phút, | | | |
| | khi hệ | | | |
| | thống được | | | |
| | cung cấp | | | |
| | điện bằng | | | |
| | pin bên | | | |
| | trong, máy | | | |
| | sẽ tư động | | | |
| | tắt. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Lập lại | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | báo động: | | | > ứng |
| | nếu làm câm | | | |
| | báo động mà | | | |
| | không tái | | | |
| | lập báo | | | |
| | động sau 2 | | | |
| | phút máy sẽ | | | |
| | báo động | | | |
| | lại | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Nhớ dữ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | liệu: Lưu | | | > ứng |
| | lượng bơm | | | |
| | và thể tích | | | |
| | bơm sẽ được | | | |
| | lưu trong | | | |
| | bộ nhớ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Báo động | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | nguồn điện: | | | > ứng |
| | Có âm báo | | | |
| | khi mất | | | |
| | điện cung | | | |
| | cấp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | [Cấp an | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | toàn:]{.ul} | | | > ứng |
| | Cấp 1 , | | | |
| | kiểu CF , | | | |
| | IPX1 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có cầu chì | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | bảo vệ | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4** | **GIƯỜNG Y | | | |
| | TẾ 3 TAY | | | |
| | QUAY** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 5 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4.2** | **Cấu hình | | | |
| | cung cấp | | | |
| | tối | | | |
| | thiểu:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giường: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giá truyền | | | |
| | dịch 2 móc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nệm giường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **4.3** | **Đặc tính | | | |
| | và thông số | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Quy | | | |
| | cách: (± | | | |
| | 5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tổng | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thể: dài | | | > ứng |
| | 2000 x  | | | |
| | rộng 900 mm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mặt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giường: dài | | | > ứng |
| | 1900 x rộng | | | |
| | 850 mm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tải | > ≥200kg | | > Không đáp |
| | trọng an | | | > ứng |
| | toàn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Chất | | | |
| | liệu: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Mặt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giường làm | | | > ứng |
| | bằng 4 | | | |
| | khung sắt | | | |
| | đan lưới | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Lưới sắt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khung đầu | | | > ứng |
| | : W4 \*627 | | | |
| | \*748 (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Lưới sắt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khung | | | > ứng |
| | lưng: W4 | | | |
| | \*200 \* | | | |
| | 748 (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Lưới sắt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khung | | | > ứng |
| | đùi:  W4 | | | |
| | \*276 \* | | | |
| | 748 (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Lưới sắt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khung | | | > ứng |
| | chân: W4 | | | |
| | \*440 \* | | | |
| | 748 (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khung | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giường làm | | | > ứng |
| | bằng sắt | | | |
| | hộp sơn | | | |
| | tĩnh điện, | | | |
| | kích thước | | | |
| | hộp 25 x 50 | | | |
| | (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Thanh | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | ngang: Sắt | | | > ứng |
| | ống chữ | | | |
| | nhật: | | | |
| | 25\*50\*1.5 | | | |
| | mm (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Thanh | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | dọc: Sắt | | | > ứng |
| | ống chữ | | | |
| | nhật: | | | |
| | 25\*50\* | | | |
| | 2.0 mm | | | |
| | (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hai bên | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khung | | | > ứng |
| | giường được | | | |
| | nẹp hai | | | |
| | thanh nhựa | | | |
| | (kích thước | | | |
| | 1970x40x5 | | | |
| | mm) (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tấm chắn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đầu/đuôi | | | > ứng |
| | giường làm | | | |
| | bằng nhựa | | | |
| | cứng đúc | | | |
| | nguyên | | | |
| | khối, kích | | | |
| | thước 920 x | | | |
| | 480 x 35 mm | | | |
| | (±5%), có | | | |
| | khoá cơ | | | |
| | giúp tháo | | | |
| | lắp dễ | | | |
| | dàng. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Trên mỗi | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tấm chắn | | | > ứng |
| | được gắn | | | |
| | hai khối | | | |
| | chống va | | | |
| | đập, chất | | | |
| | liệu TPR, | | | |
| | kích thước | | | |
| | Ø70 x 40 mm | | | |
| | (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lan can | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | làm bằng | | | > ứng |
| | chất liệu | | | |
| | nhôm và | | | |
| | nhựa ABS | | | |
| | không độc, | | | |
| | kháng | | | |
| | khuẩn. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Chiều | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | dài tổng | | | > ứng |
| | thể: 1500 | | | |
| | mm. (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | nâng lên - | | | > ứng |
| | gập xuống | | | |
| | được. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Chiều | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cao lan khi | | | > ứng |
| | sử dụng- | | | |
| | tính từ mặt | | | |
| | giường: 370 | | | |
| | mm (±5%). | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Chức | | | |
| | năng: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Phương thức | | | > ứng |
| | chuyển | | | |
| | động: 3 tay | | | |
| | quay, xếp | | | |
| | gọn dưới | | | |
| | đuôi giường | | | |
| | khi không | | | |
| | sử dụng. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nâng hạ | > 0^o ^đến | | > Không đáp |
| | đầu | > ≥80^o^ | | > ứng |
| | từ:** ** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nâng hạ | > 0^o ^đến | | > Không đáp |
| | chân từ: | > ≥35^o^ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nâng hạ | > ≤ 350 đến | | > Không đáp |
| | cao thấp | > ≥600 mm | | > ứng |
| | từ: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tấm chắn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đầu/đuôi | | | > ứng |
| | giường có | | | |
| | thể tháo | | | |
| | rời | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lan can | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | có thể nâng | | | > ứng |
| | lên - gập | | | |
| | xuống được | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Bánh | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | xe  | | | > ứng |
| | kích thước: | | | |
| | 125 | | | |
| | mm (±5%); | | | |
| | có khóa ở 4 | | | |
| | bánh xe | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có 4 móc | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | treo nước | | | > ứng |
| | thải ở 2 | | | |
| | bên hông | | | |
| | giường và | | | |
| | để cọc | | | |
| | truyền khi | | | |
| | không sử | | | |
| | dụng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có 4 lỗ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cắm móc | | | > ứng |
| | truyền dịch | | | |
| | ở 4 góc | | | |
| | giường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ** \*** Phụ | | | |
| | kiện: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Giá | | | |
| | truyền dịch | | | |
| | 2 móc: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Dài : | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 800 đến | | | > ứng |
| | 1400 | | | |
| | mm(±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Chất | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | liệu: thép | | | > ứng |
| | không gỉ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nệm | | | |
| | giường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Chất | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | liệu: Mút | | | > ứng |
| | nguyên khối | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Dài 2000mm | | | > ứng |
| | x rộng 850 | | | |
| | mm x cao | | | |
| | 100 mm | | | |
| | (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Lớp | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | ngoài: được | | | > ứng |
| | làm bằng | | | |
| | vải nilon, | | | |
| | PU chống | | | |
| | thấm nước, | | | |
| | thông khí | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| |  + Lớp | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | trong: mặt | | | > ứng |
| | trên là mút | | | |
| | dạng gợn | | | |
| | sóng thoáng | | | |
| | khí; mặt | | | |
| | dưới là mút | | | |
| | ép cứng, | | | |
| | không xẹp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **5** | **GIƯỜNG | | | |
| | CẤP CỨU HỒI | | | |
| | SỨC ĐIỀU | | | |
| | KHIỂN | | | |
| | ĐIỆN** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **5.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 5 trở | | | > ứng |
| | lên | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **5.2** | **Cấu hình | | | |
| | cung cấp | | | |
| | tối | | | |
| | thiểu:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giường: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giá truyền | | | |
| | dịch 2 móc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nệm giường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **5.3** | **Đặc tính | | | |
| | và thông số | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Dài 2,160 | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | x  Rộng 960 | | | > ứng |
| | mm (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Mặt giường: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | dài 2050 mm | | | > ứng |
| | x rộng 880 | | | |
| | mm (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Chiều Cao | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 370 mm -- | | | > ứng |
| | 720 mm | | | |
| | (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Chất | | | |
| | liệu: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mặt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giường và | | | > ứng |
| | khung | | | |
| | giường làm | | | |
| | bằng sắt | | | |
| | sơn tĩnh | | | |
| | điện. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tấm chắn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đầu/đuôi | | | > ứng |
| | giường làm | | | |
| | bằng nhựa | | | |
| | cứng đúc | | | |
| | nguyên | | | |
| | khối. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lan can | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | làm bằng | | | > ứng |
| | inox SUS | | | |
| | 304, được | | | |
| | phủ lớp sơn | | | |
| | tĩnh điện | | | |
| | không màu. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Chức | | | |
| | năng: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Điều | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khiển | | | > ứng |
| | giường hoàn | | | |
| | toàn bằng | | | |
| | điện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thức chuyển | | | > ứng |
| | động: | | | |
| | motor; điều | | | |
| | khiển bằng | | | |
| | remote | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nâng hạ | > 0^o^ đến | | > Không đáp |
| | đầu từ: | > ≥ 80^o^ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nâng hạ | > 0^o^ đến | | > Không đáp |
| | chân từ: | > ≥ 35^o^ | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nâng hạ | > ≤400 đến | | > Không đáp |
| | cao thấp | > ≥ 700 mm | | > ứng |
| | từ: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Motor có | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | bộ phận | | | > ứng |
| | tích điện, | | | |
| | có thể bấm | | | |
| | lên xuống | | | |
| | 20 lần | | | |
| | trong 2 | | | |
| | ngày. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tấm chắn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đầu/ đuôi | | | > ứng |
| | giường có | | | |
| | thể tháo | | | |
| | rời. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mặt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giường làm | | | > ứng |
| | bằng sắt | | | |
| | tấm, có đục | | | |
| | lỗ tròn | | | |
| | giúp thoáng | | | |
| | khí. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lan can | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | có thể gập | | | > ứng |
| | lên/xuống | | | |
| | được. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Bánh xe | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | kích thước: | | | > ứng |
| | 125 mm | | | |
| | (±5%); có | | | |
| | nắp bọc che | | | |
| | bụi bẩn. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có khóa | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 4 bánh xe | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có ≥4 | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | móc treo | | | > ứng |
| | nước thải ở | | | |
| | 2 bên hông | | | |
| | giường. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có ≥4 lỗ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cắm móc | | | > ứng |
| | truyền | | | |
| | dịch. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tải | > ≥200 kg | | > Không đáp |
| | trọng an | | | > ứng |
| | toàn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Phụ | | | |
| | kiện: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giá truyền | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | dịch 2 móc | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nệm giường: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Dài 2000 | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | x Rộng 850 | | | > ứng |
| | x Cao 100 | | | |
| | mm (±5%) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Lớp | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | ngoài: Vải | | | > ứng |
| | nilon, | | | |
| | chống thấm, | | | |
| | thoáng khí. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Lớp | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | trong: Mút | | | > ứng |
| | dạng sóng, | | | |
| | không xẹp. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **6** | **MÁY THEO | | | |
| | DÕI BỆNH | | | |
| | nHÂN** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **6.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 3 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **6.2** | **Cấu hình | | | |
| | cho mỗi | | | |
| | máy:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | và máy in | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | nhiệt lắp | | | > kỳ một |
| | trong: 01bộ | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Cáp đo điện | | | |
| | tim 3 dây: | | | |
| | 01 chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Điện cực | | | |
| | dán điện | | | |
| | tim: 25 | | | |
| | chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bao đo | | | |
| | huyết áp | | | |
| | không xâm | | | |
| | nhập (NIBP) | | | |
| | cho người | | | |
| | lớn sử dụng | | | |
| | nhiều lần: | | | |
| | 01 chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Bao đo NIBP | | | |
| | cho trẻ em | | | |
| | sử dụng | | | |
| | nhiều lần: | | | |
| | 01 chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Cáp và đầu | | | |
| | đo SpO~2~ | | | |
| | cho người | | | |
| | lớn và trẻ | | | |
| | em sử dụng | | | |
| | nhiều lần: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đầu đo | | | |
| | nhiệt độ da | | | |
| | sử dụng | | | |
| | nhiều lần: | | | |
| | 01 chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Ắc qui tự | | | |
| | nạp: 1 | | | |
| | chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Xe đẩy: 01 | | | |
| | chiếc | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | tiếng Việt: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **6.3** | Các tính | | | |
| | năng và | | | |
| | thông số kỹ | | | |
| | thuật: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Tính | | | |
| | năng chung: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Theo dõi, | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cảnh báo | | | > ứng |
| | các thông | | | |
| | số cơ bản | | | |
| | trong hồi | | | |
| | sức cấp | | | |
| | cứu: ECG, | | | |
| | Nhịp thở, | | | |
| | S | | | |
| | pO~2~/mạch, | | | |
| | NIBP, nhiệt | | | |
| | độ, | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có thể kết | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | nối mạng và | | | > ứng |
| | tạo thành | | | |
| | hệ thống | | | |
| | với máy | | | |
| | trung tâm | | | |
| | theo dõi | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có chức | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | năng kết | | | > ứng |
| | nối giữa | | | |
| | các máy với | | | |
| | nhau | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có thể điều | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khiển hoạt | | | > ứng |
| | động máy | | | |
| | bằng phím | | | |
| | mềm và bằng | | | |
| | menu trên | | | |
| | màn hình | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có đèn báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động có thể | | | > ứng |
| | đổi màu tùy | | | |
| | theo mức độ | | | |
| | cảnh báo | | | |
| | tại đỉnh | | | |
| | monitor, có | | | |
| | thể quan | | | |
| | sát từ xa | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có chức | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | năng kích | | | > ứng |
| | hoạt đo | | | |
| | huyết áp | | | |
| | khi phát | | | |
| | hiện có sự | | | |
| | tăng giảm | | | |
| | đột biến | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có chức | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | năng phát | | | > ứng |
| | hiện loạn | | | |
| | nhịp và gọi | | | |
| | lại | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **\* Dải đo | | | |
| | và độ chính | | | |
| | xác:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **ECG:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số lượng | > ≥ 3 | | > Không đáp |
| | điện cực: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thu, hiển | | | > ứng |
| | thị đồng | | | |
| | thời ít | | | |
| | nhất 3 tín | | | |
| | hiệu điện | | | |
| | tim I, II | | | |
| | hoặc III | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải động | > ± 5 mV | | > Không đáp |
| | đầu vào: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nhiễu | > ≤ 30 | | > Không đáp |
| | nội bộ: | > µVp-p | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hệ số | > ≥ 95 dB | | > Không đáp |
| | chống nhiễu | | | > ứng |
| | đồng pha: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Điện trở | > ≥ 5 MΩ | | > Không đáp |
| | đầu vào | | | > ứng |
| | (tại 10 | | | |
| | Hz): | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dòng | > ≤ 100 nA | | > Không đáp |
| | phân cực | | | > ứng |
| | đầu vào: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tần số | > 0.05 đến | | > Không đáp |
| | đáp ứng: | > 150 Hz | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Độ nhạy | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hiển thị: | | | > ứng |
| | có thể lựa | | | |
| | chọn tự | | | |
| | động hoặc | | | |
| | bằng tay ít | | | |
| | nhất các | | | |
| | giá trị 10 | | | |
| | mm/mV x | | | |
| | 1/4, x 1/2, | | | |
| | x 1, x 2, x | | | |
| | 4, hoặc tự | | | |
| | động | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 10 giây | | > Không đáp |
| | gian phục | | | > ứng |
| | hồi sau khi | | | |
| | sốc: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có khả | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | năng loại | | | > ứng |
| | bỏ nhiễu từ | | | |
| | xung tạo | | | |
| | nhịp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Nhịp | | | |
| | tim:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | pháp đo: | | | > ứng |
| | trung bình | | | |
| | chuyển động | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo: | > ≤ 15 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥ 300 | | > ứng |
| | | > nhịp/phút | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Sai số: | > ± ≤ 2 | | > Không đáp |
| | | > nhịp/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khoảng | > ≤ 3 giây | | > Không đáp |
| | thời gian | > hoặc khi | | > ứng |
| | cập nhật số | > có báo | | |
| | đo: | > động | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | | | |
| | gian đáp | | | |
| | ứng của | | | |
| | thiết bị đo | | | |
| | nhịp tim | | | |
| | khi nhịp | | | |
| | tim thay | | | |
| | đổi: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thay đổi | > ≤ 12 giây | | > Không đáp |
| | từ 80 đến | | | > ứng |
| | 120 | | | |
| | nhịp/phút: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thay đổi | > ≤ 13 giây | | > Không đáp |
| | từ 80-40 | | | > ứng |
| | nhịp/phút: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đặt giới | | | > ứng |
| | hạn báo | | | |
| | động | | | |
| | cao/thấp | | | |
| | trong | | | |
| | khoảng 16 | | | |
| | đến 300 | | | |
| | nhịp/phút | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Phân tích | | | |
| | loạn | | | |
| | nhịp:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | pháp phân | | | > ứng |
| | tích: | | | |
| | phương pháp | | | |
| | kết hợp đa | | | |
| | mẫu | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số kênh: | > ≥ 2 | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tỷ lệ | > 0 đến ≥ | | > Không đáp |
| | đếm VPC: | > 99 | | > ứng |
| | | > VPC/phút | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tin nhắn | > ≥ 20 | | > Không đáp |
| | loạn nhịp: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số đoạn | > ≥ 8100 | | > Không đáp |
| | loạn nhịp | | | > ứng |
| | gọi lại: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≥ 8 giây | | > Không đáp |
| | gian lưu | | | > ứng |
| | cho từng | | | |
| | đoạn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Mức chênh | | | |
| | ST:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số kênh: | > ≥ 1 | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo | > ± 2.5 mV | | > Không đáp |
| | mức chênh | | | > ứng |
| | ST: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số file | > ≥ 1400 | | > Không đáp |
| | gọi lại mức | > file | | > ứng |
| | chênh ST: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Nhịp | | | |
| | thở:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | pháp đo: | | | > ứng |
| | trở kháng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo: | > 0 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥150 | | > ứng |
| | | > nhịp/phút | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Sai số: | > ± ≤2 | | > Không đáp |
| | | > nhịp/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Trở | > ≤220 Ω | | > Không đáp |
| | kháng đo: | > đến ≥ 4 | | > ứng |
| | | > kΩ | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nhiễu | > ≤ 0,1 Ω | | > Không đáp |
| | nội bộ: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hiển thị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | độ nhạy: ít | | | > ứng |
| | nhất 5 giá | | | |
| | trị 10 mm/1 | | | |
| | Ω x 1/4 đến | | | |
| | x 4 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tần số | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đáp ứng: | | | > ứng |
| | khoảng 3 Hz | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chống sốc | | | > ứng |
| | 400 Ws | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | gian phục | | | > ứng |
| | hồi sau khi | | | |
| | sốc: ≤ 10 | | | |
| | giây | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > 0 đến | | > Không đáp |
| | đặt giới | > ≥150 | | > ứng |
| | hạn báo | > nhịp/phút | | |
| | động | | | |
| | cao/thấp: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > ≤ 5 đến ≥ | | > Không đáp |
| | theo dõi | > 40 giây | | > ứng |
| | ngừng thở: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **SpO2** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo: | > 0-100% | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải hiển | > ≤ 70 đến | | > Không đáp |
| | thị: | > 100% | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Sai số: | > ± ≤3% | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khoảng | > ≤ 3 giây | | > Không đáp |
| | thời gian | > hoặc khi | | > ứng |
| | cập nhật số | > có báo | | |
| | đo: | > động | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có âm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thanh báo | | | > ứng |
| | hiệu với âm | | | |
| | sắc thay | | | |
| | đổi theo sự | | | |
| | thay đổi | | | |
| | của trị số | | | |
| | đo SpO2 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Độ nhạy | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | dạng sóng: | | | > ứng |
| | có thể lựa | | | |
| | chọn tự | | | |
| | động hoặc | | | |
| | bằng tay ít | | | |
| | nhất các | | | |
| | giá trị x | | | |
| | 1/8, x 1/4, | | | |
| | x 1/2, x 1, | | | |
| | x 2, x 4 và | | | |
| | x 8 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > ≤ 51 đến | | > Không đáp |
| | đặt giới | > 100% | | > ứng |
| | hạn báo | | | |
| | động | | | |
| | cao/thấp: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đo mạch: | > ≤ 30 đến | | > Không đáp |
| | | > ≥300 | | > ứng |
| | | > nhịp/phút | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 10 giây | | > Không đáp |
| | gian phục | | | > ứng |
| | hồi sau khi | | | |
| | sốc: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Nhiệt | | | |
| | độ:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo: | > 10ºC đến | | > Không đáp |
| | | > 45ºC ± | | > ứng |
| | | > ≤0,2ºC | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Độ xê | > ± | | > Không đáp |
| | dịch: | > | | > ứng |
| | | ≤0,005ºC/ºC | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khoảng | > ≤ 3 giây | | > Không đáp |
| | thời gian | > hoặc khi | | > ứng |
| | cập nhật số | > có báo | | |
| | đo: | > động | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > ≤0,1 đến | | > Không đáp |
| | đặt giới | > ≥45ºC | | > ứng |
| | hạn báo | | | |
| | động | | | |
| | cao/thấp: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Huyết áp | | | |
| | không xâm | | | |
| | nhập | | | |
| | (NIBP):** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | pháp đo: | | | > ứng |
| | dao động kế | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dải đo: | > 0-300 | | > Không đáp |
| | | > mmHg ± ≤3 | | > ứng |
| | | > mmHg | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | thức đo: | | | > ứng |
| | bằng tay, | | | |
| | theo chu kỳ | | | |
| | và khi có | | | |
| | tín hiệu | | | |
| | bất thường | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | | | |
| | gian đo tối | | | |
| | đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Người | > ≤ 160 | | > Không đáp |
| | lớn/trẻ em: | > giây | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Trẻ sơ | > ≤ 80 giây | | > Không đáp |
| | sinh: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Giá trị | | | |
| | áp suất tối | | | |
| | đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| - | \+ Người | > ≤ 300 | | > Không đáp |
| | lớn/trẻ em | > mmHg | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Trẻ sơ | > ≤ 150 | | > Không đáp |
| | sinh: | > mmHg | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có giới | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hạn áp suất | | | > ứng |
| | và thời | | | |
| | gian khi | | | |
| | bơm để đảm | | | |
| | bảo an toàn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hiệu bằng | | | > ứng |
| | âm thanh | | | |
| | khi kết | | | |
| | thúc chu kỳ | | | |
| | đo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Cập nhật | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | số đo: theo | | | > ứng |
| | từng lần đo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > ≤10 đến | | > Không đáp |
| | đặt giới | > ≥250 mmHg | | > ứng |
| | hạn báo | | | |
| | động | | | |
| | cao/thấp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 10 giây | | > Không đáp |
| | gian phục | | | > ứng |
| | hồi sau khi | | | |
| | sốc: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Hiển | | | |
| | thị:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Màn hình | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | màu, cảm | | | > ứng |
| | ứng, loại | | | |
| | TFT LCD | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Kích | > ≥ 12 | | > Không đáp |
| | thước màn | > inches, | | > ứng |
| | hình | > độ phân | | |
| | | > giải ≥ | | |
| | | > 800 x 600 | | |
| | | > điểm ảnh | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Vùng | > ≥ 240 x | | > Không đáp |
| | quan sát: | > 180 mm | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thông số | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hiển thị | | | > ứng |
| | đồng thời ≥ | | | |
| | 5 cho ECG, | | | |
| | nhịp thở, | | | |
| | mạch SpO2 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hiển thị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | sóng: nhịp | | | > ứng |
| | tim, nhịp | | | |
| | thở, sóng | | | |
| | xung SpO2 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số vết | > ≥ 14 vết | | > Không đáp |
| | sóng tối | | | > ứng |
| | đa: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hiển thị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | số: nhịp | | | > ứng |
| | tim, VPC, | | | |
| | ST, nhịp | | | |
| | thở, NIBP, | | | |
| | SpO2, nhịp | | | |
| | xung, nhiệt | | | |
| | độ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | đánh dấu | | | > ứng |
| | đồng bộ với | | | |
| | nhịp tim, | | | |
| | nhịp thở và | | | |
| | mạch | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cài đặt ít | | | > ứng |
| | nhất 12 màu | | | |
| | hiển thị số | | | |
| | đo và dạng | | | |
| | sóng trên | | | |
| | màn hình | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốc độ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | quét: tối | | | > ứng |
| | thiểu 6.25, | | | |
| | 12.5, 25, | | | |
| | 50 mm/giây | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 6,5 | | > Không đáp |
| | gian quét ở | > giây | | > ứng |
| | tốc độ 25 | | | |
| | mm/giây: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 250 ms | | > Không đáp |
| | gian trễ | | | > ứng |
| | hiển thị ở | | | |
| | chế độ chẩn | | | |
| | đoán và | | | |
| | theo dõi: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **- Chức | | | |
| | năng báo | | | |
| | động:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Các mức | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | báo động: | | | > ứng |
| | ít nhất có | | | |
| | 3 mức: khẩn | | | |
| | cấp, cảnh | | | |
| | báo và | | | |
| | thông báo | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mục báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động tín | | | > ứng |
| | hiệu sống: | | | |
| | nhịp tim, | | | |
| | nhịp xung, | | | |
| | mức chênh | | | |
| | ST, nhịp | | | |
| | thở, ngừng | | | |
| | thở, nhiệt | | | |
| | độ, mức | | | |
| | chênh nhiệt | | | |
| | độ, SpO2, | | | |
| | mức chênh | | | |
| | SpO2, | | | |
| | NIBP... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mục báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động loạn | | | > ứng |
| | nhịp: ít | | | |
| | nhất 20 mục | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Mục báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động kỹ | | | > ứng |
| | thuật: tuột | | | |
| | dây nối, độ | | | |
| | ồn, tuột | | | |
| | điện cực, | | | |
| | phát hiện | | | |
| | sóng, tuột | | | |
| | đầu đo, | | | |
| | kiểm tra | | | |
| | bao huyết | | | |
| | áp/ống nối | | | |
| | huyết áp, | | | |
| | pin yếu... | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Loại báo | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | động: báo | | | > ứng |
| | động bằng | | | |
| | âm thanh, | | | |
| | đèn nhấp | | | |
| | nháy/đèn | | | |
| | sáng, đánh | | | |
| | dấu tin | | | |
| | nhắn/dữ | | | |
| | liệu số học | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Các | | | |
| | thông số | | | |
| | báo động: | | | |
| | có thể cài | | | |
| | đặt ngưỡng | | | |
| | báo động | | | |
| | cao và thấp | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có thể | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | ngưng báo | | | > ứng |
| | động trong | | | |
| | vòng 1, 2, | | | |
| | 3 phút | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chức | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | năng an | | | > ứng |
| | toàn: - | | | |
| | Tiêu chuẩn | | | |
| | đáp ứng các | | | |
| | điều khoản | | | |
| | an toàn | | | |
| | thuộc tiêu | | | |
| | chuẩn | | | |
| | IEC60601 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Máy in:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Máy in | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tích hợp | | | > ứng |
| | với monitor | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | pháp in: ma | | | > ứng |
| | trận nhiệt | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Số kênh | > ≥3 kênh | | > Không đáp |
| | in: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chế độ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | ghi: bằng | | | > ứng |
| | tay, chu | | | |
| | kỳ, báo | | | |
| | động | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốc độ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | giấy: có | | | > ứng |
| | thể lựa | | | |
| | chọn ít | | | |
| | nhất 12.5, | | | |
| | 25 và 50 | | | |
| | mm/s | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **- Điện áp | | | |
| | cung cấp:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | AC và DC | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ AC: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 220V, 50Hz | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ DC: ắc | > ≥ 1,5 giờ | | > Không đáp |
| | quy lắp | | | > ứng |
| | trong máy, | | | |
| | thời gian | | | |
| | hoạt động | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **7** | **MÁY XÔNG | | | |
| | KHÍ DUNG** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **7.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 6 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **7.2** | **Cấu hình | | | |
| | yêu cầu tối | | | |
| | thiểu** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 01 cái | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Cốc đựng | | | |
| | thuốc: 01 | | | |
| | cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Màng lọc dự | | | |
| | phòng 05 | | | |
| | miếng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Túi đựng | | | |
| | máy: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | tiếng Việt: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **7.3** | **Đặc tính | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốc độ | > ≥ 0,4 | | > Không đáp |
| | phun khí: | > ml/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Cốc đựng | > ≥7 ml | | > Không đáp |
| | thuốc dung | | | > ứng |
| | tích | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **8** | **MÁY HÚT | | | |
| | KHÍ** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **8.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 3 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **8.2** | **Cấu hình | | | |
| | yêu cầu tối | | | |
| | thiểu:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Máy | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chính: 01 | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | cái | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phụ kiện | | | |
| | tiêu chuẩn: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đầu kết | | | |
| | nối ống | | | |
| | thông: 01 | | | |
| | cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống nối | | | |
| | bệnh nhân | | | |
| | với máy: 01 | | | |
| | cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nắp bình | | | |
| | với phao | | | |
| | chống tràn: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Tay cầm | | | |
| | bình hút: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Bình | | | |
| | hút: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Gioăng | | | |
| | cao su của | | | |
| | nắp bình | | | |
| | hút: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Bộc lọc | | | |
| | hút PTFE: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống nối | | | |
| | bình hút và | | | |
| | bình hình | | | |
| | trụ: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nắp bình | | | |
| | hình trụ | | | |
| | tạo áp lực | | | |
| | âm: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nút điều | | | |
| | chỉnh áp | | | |
| | lực nước: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thanh | | | |
| | điều chỉnh | | | |
| | áp lực âm: | | | |
| | 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Bình | | | |
| | hình trụ | | | |
| | tạo áp lực | | | |
| | âm: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Ống giữ | | | |
| | đầu ống | | | |
| | thông: 01 | | | |
| | cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Bộ lọc | | | |
| | xả: 01 cái | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hướng | | | |
| | dẫn sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | tiếng Việt: | | | |
| | 1 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **8.2** | **Thông số | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Giới hạn | > ≤ (-3) | | > Không đáp |
| | điều chỉnh | > đến ≥ 20 | | > ứng |
| | áp lực hút: | > cmH20 | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Lưu lượng | > ≥ 1 | | > Không đáp |
| | hút tối đa: | > lít/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Dung tích | > ≥ 1,5 lít | > ≥ 1,4 lít | > Không đáp |
| | bình hút: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Vật liệt | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | bình hút: | | | > ứng |
| | nhựa | | | |
| | cacbonat | | | |
| | hoặc tốt | | | |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **9** | **MÁY XÉT | | | |
| | NGHIỆM SINH | | | |
| | HÓA** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **9.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 6 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **9.2** | **Cấu hình | | | |
| | yêu cầu tối | | | |
| | thiểu:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 01 cái | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | tiếng Việt: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **9.3** | **Đặc tính | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Bộ phận | | | |
| | quang | | | |
| | học:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Kính lọc | > 340, 405, | | > Không đáp |
| | tĩnh | > 450, 505, | | > ứng |
| | | > 546, 578, | | |
| | | > 600 và | | |
| | | > 670 nm | | |
| | | > hoặc hơn | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Dải trắc | > 0 - 2,5 | | > Không đáp |
| | quang: | > OD hoặc | | > ứng |
| | | > hơn | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Nguồn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | sáng: | | | > ứng |
| | Halogen 12 | | | |
| | V, 20 W | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thể tích | > ≥18µl | | |
| | Cuvette đo | | | |
| | thạch anh: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Cuvette | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | vuông 10 mm | | | > ứng |
| | ±5% | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Kiểm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | soát nhiệt | | | > ứng |
| | độ Cuvette | | | |
| | đo theo | | | |
| | phư­ơng | | | |
| | pháp | | | |
| | Peltier: | | | |
| | 25°C, 30°C, | | | |
| | 37°C; chế | | | |
| | độ tắt | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Thể tích | > ≤ 200µl | | > Không đáp |
| | hút đo tối | | | > ứng |
| | thiểu: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Ph­ương | | | |
| | pháp xét | | | |
| | nghiệm:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Đo điểm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cuối tuyến | | | > ứng |
| | tính, không | | | |
| | tuyến tính | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Đo 2 điểm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tuyến tính, | | | > ứng |
| | không tuyến | | | |
| | tính | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Kinetic | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tuyến tính | | | > ứng |
| | và không | | | |
| | tuyến tính | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Đo điểm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cuối với | | | > ứng |
| | ống trắng | | | |
| | bệnh phẩm | | | |
| | tuyến tính | | | |
| | và không | | | |
| | tuyến tính | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| |  Absorbance | | | > ứng |
| | (Hấp thụ) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | -  | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Coagulation | | | > ứng |
| | (Đông máu) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Bộ nhớ:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Lư­u | > ≥200 | | > Không đáp |
| | chương | | | > ứng |
| | trình | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - L­ưu kết | > ≥ 1000 | | > Không đáp |
| | quả xét | | | > ứng |
| | nghiệm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Nhớ ống | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | trắng thuốc | | | > ứng |
| | thử | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có tra | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | cứu kết quả | | | > ứng |
| | xét nghiệm | | | |
| | đã thực | | | |
| | hiện | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Có | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chư­ơng | | | > ứng |
| | trình kiểm | | | |
| | tra chất | | | |
| | lượng (QC) | | | |
| | có sẵn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có kiểm | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tra hàng | | | > ứng |
| | ngày và | | | |
| | hàng tháng | | | |
| | bằng kết | | | |
| | quả và đồ | | | |
| | thị. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Hiển | | | |
| | thị:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Màn hình | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | LCD hoặc | | | > ứng |
| | LED | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Vùng quan | > ≥120 x 90 | | > Không đáp |
| | sát: | > mm | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Máy in:** | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | tích hợp | | | > ứng |
| | trong máy | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Giao | | | |
| | diện:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - RS-232 | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | hoặc USB | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Cổng cho | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | bàn phím | | | > ứng |
| | máy tính | | | |
| | bên ngoài | | | |
| | để nhập | | | |
| | thông tin | | | |
| | bệnh nhân. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Nguồn | | | |
| | điện:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Bộ đổi | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | nguồn | | | > ứng |
| | 18VDC/100W, | | | |
| | AC 90-264 | | | |
| | V, 50/60 Hz | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | -   Có bộ ủ | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | khô 37°C | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **10** | **MÁY LY | | | |
| | TÂM** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **10.1** | **Yêu cầu | | | |
| | chung:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Phân nhóm: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Nhóm 3 hoặc | | | > ứng |
| | hơn | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thiết bị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | mới 100%, | | | > ứng |
| | sản xuất | | | |
| | năm 2019 | | | |
| | trở về sau. | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đạt tiêu | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | chuẩn ISO | | | > ứng |
| | 9001 hoặc | | | |
| | ISO 13485 | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **10.2** | **Cấu hình | | | |
| | cung cấp | | | |
| | tối | | | |
| | thiểu:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Máy chính: | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | 01 cái | > đầy đủ | | > ứng bất |
| | | | | > kỳ một |
| | | | | > mục nào |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hướng dẫn | | | |
| | sử dụng | | | |
| | tiếng Anh + | | | |
| | tiếng Việt: | | | |
| | 01 bộ | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **10.3** | **Đặc tính | | | |
| | kỹ thuật:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lắp được | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | rotor góc | | | > ứng |
| | và rotor | | | |
| | văng | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nhận | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | rotor tự | | | > ứng |
| | động | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hiển thị | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | số thời | | | > ứng |
| | gian và tốc | | | |
| | độ li tâm | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Nguồn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | điện: 220 | | | > ứng |
| | V/50 Hz | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Công | > ≤ 300 VA | | > Không đáp |
| | suất: | | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | Emission: | | | > ứng |
| | EN 55011 | | | |
| | group 1, | | | |
| | class B, EN | | | |
| | 610 | | | |
| | 00-3-2,  EN | | | |
| | 61000-3-3 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- An toàn | > Đáp ứng | | > Không đáp |
| | điện: EN | | | > ứng |
| | 61000-6-2 | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Lực ly | > ≥ 4,220 | | > Không đáp |
| | tâm (RCF) | > RCF | | > ứng |
| | cực đại: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốc độ | > ≥ 6.000 | | > Không đáp |
| | tối đa: | > | | > ứng |
| | | vòng/phút. | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dung | > ≥(4 x 100 | | > Không đáp |
| | tích lớn | > ml)/≥(30 | | > ứng |
| | nhất: | > x 15 ml) | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Thời | > ≤ 1 đến | | > Không đáp |
| | gian li tâm | > ≥99 phút | | > ứng |
| | có thể cài | | | |
| | đặt: | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **\* Roto | | | |
| | văng 4 vị | | | |
| | trí:** | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốc độ | > ≥ 4000 | | > Không đáp |
| | tối đa: | > vòng/phút | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \* Adapter: | > ≥15 vị | | > Không đáp |
| | | > trí | | > ứng |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Kết | > **Đạt** | > **Không | |
| | luận** | > | > đạt** | |
| | | > *(Khi tất | > | |
| | | > cả các | > *(Khi có | |
| | | > yêu cầu | > bất kỳ | |
| | | > chi tiết | > một tiêu | |
| | | > được đánh | > chí chi | |
| | | > giá là | > tiết được | |
| | | > "Đạt" | > đánh giá | |
| | | > hoặc | > là "Không | |
| | | > "Chấp | > đạt")* | |
| | | > nhận | | |
| | | > được")* | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

***Ghi chú:***

Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu, danh từ riêng (nếu có) trong bảng yêu cầu
kỹ thuật chỉ mang tính chất minh họa cho các tiêu chuẩn chất lượng, tính
năng kỹ thuật khó mô tả, nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có
nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều
kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính
kỹ thuật, tính năng sử dụng " tương đương" hoặc "ưu việt" hơn hẳn so với
yêu cầu tối thiểu.

**3. Bản vẽ**

E-HSMT không yêu cầu bản vẽ

**4. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa được thực hiện theo các quy định
sau:

1\. Thời gian: Trong khi lắp đặt, chạy thử; trước khi chính thức bàn
giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.

2\. Địa điểm: Tại nơi hàng hóa được bàn giao.

3\. Cách thức tiến hành:

\- Khi hàng hóa được chuyển đến bên mua, bên bán báo cho bên mua biết để
hai bên cùng nhau tiến hành kiểm tra niêm phong, sự nguyên vẹn của hàng
hóa, hóa đơn, chứng nhận chất lượng, vận đơn, chứng nhận xuất xứ, tờ
khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu)....

\- Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra thử nghiệm hàng hóa dưới sự giám sát
của chủ đầu tư (Bên mời thầu) và cán bộ kỹ thuật đại diện của chủ đầu tư
(Bên mời thầu) để chứng minh hàng hóa đó có chất lượng, đặc điểm kỹ
thuật ... phù hợp với các quy định trong hợp đồng.

\- Chi phí cho việc kiểm tra, thử nghiệm: Mọi chi phí cho việc kiểm tra,
thử nghiệm hàng hóa đều do nhà thầu chịu trách nhiệm.

4\. Cách thức xử lý đối với hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử
nghiệm:

\- Bất cứ một hàng hóa hoặc chi tiết hàng hóa qua kiểm tra và thử nghiệm
mà không phù hợp về chất lượng, về đặc tính kỹ thuật ..., thì chủ đầu tư
có thể từ chối và nhà thầu sẽ phải thay thế các hàng hóa hoặc chi tiết
hàng hóa bị từ chối hoặc tiến hành những sửa đổi cần thiết một cách miễn
phí, đáp ứng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không
có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa hoặc chi tiết hàng hóa
không phù hợp, chủ đầu tư (Bên mời thầu) có quyền tổ chức việc thay thế
hay điều chỉnh đó nếu cần thiết. Mọi rủi ro và chi phí liên quan do nhà
thầu chịu.

Sau khi hoàn thành các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa, nhà
thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo
hợp đồng.

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5892 dự án đang đợi nhà thầu
  • 272 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 282 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15404 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13475 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây