Thông báo mời thầu

Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:50 18/11/2020
Số TBMT
20201151195-00
Công bố
11:46 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu và quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Vĩnh Phúc

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:46 18/11/2020
đến
10:00 30/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 30/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
44.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 50

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

- **Tên gói thầu**: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa
tỉnh

- **Chủ đầu tư**: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc

- **Nguồn vốn:** Nguồn thu và Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị

- **Thời gian thực hiện:** 12 tháng

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. Khối lượng công việc vệ sinh và thời gian làm việc**

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **TT** | **Khu vực** | Chi |
| | | tiết các khu vực {#c |
| | **làm việc** | hi-tiết-các-khu-vực} |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | {#section} |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | {#section-1} |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| BỆNH VIỆ | | |
| N ĐA KHOA TỈNH VĨNH | | |
| PHÚC {#bệnh-viện-đa- | | |
| khoa-tỉnh-vĩnh-phúc} | | |
| ============ | | |
| ==================== | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | Khu vực Nhà A: Có 03 | Tầng 1: Khoa khám |
| | tầng | bệnh (Bao gồm tất c |
| | | ả các phòng khám); K |
| | | hu vực đón tiếp và t |
| | | hanh toán ngoại trú, |
| | | quầy thuốc, kính th |
| | | uốc, văn thư. {#tầng |
| | | -1-khoa-khám-bệnh-ba |
| | | o-gồm-tất-cả-các-phò |
| | | ng-khám-khu-vực-đón- |
| | | tiếp-và-thanh-toán-n |
| | | goại-trú-quầy-thuốc- |
| | | kính-thuốc-văn-thư.} |
| | | ========== |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 2: Khoa Ng |
| | | oại tiết niệu, khoa |
| | | Sinh hóa, khoa Vi Si |
| | | nh {#tầng-2-khoa-ngo |
| | | ại-tiết-niệu-khoa-si |
| | | nh-hóa-khoa-vi-sinh} |
| | | ================= |
| | | ==================== |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 3: Khoa |
| | | Nội tổng hợp {#tầng- |
| | | 3-khoa-nội-tổng-hợp} |
| | | ===== |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | Khu vực Nhà B: Có 03 | Tần |
| | tầng | g 1: Khoa cấp cứu {# |
| | | tầng-1-khoa-cấp-cứu} |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 2: |
| | | Khoa Huyết học {#tầ |
| | | ng-2-khoa-huyết-học} |
| | | == |
| | | ==================== |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 3: Khoa Ngoại |
| | | tiết niệu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | Khu vực nhà C | Nhà điều hành |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khoa dược |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | Khu vực Nhà D | Khoa thận nhân tạo |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | Khu vực nhà E | Khoa nhi |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khoa nội tim mạch |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | Khu vực nhà F | Tầng 2: Các phòng |
| | | chức năng (Phòng |
| | | quản lý chất lượng, |
| | | phòng điều dưỡng, |
| | | phòng đào tạo và chỉ |
| | | đạo tuyến, phòng |
| | | hành chính quản trị, |
| | | Phòng Tài chính Kế |
| | | toán,...) |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | Khu vực nhà G | 1. Đơn nguyên can |
| | | thiệp tim mạch |
| | | |
| | | 2. Khoa Sơ sinh |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 8 | Khu vực nhà M; nhà L | Khoa truyền nhiễm |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 9 | Khu vực nhà N | Khoa Mắt |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 10 | Khoa Răng hàm mặt | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 11 | Khu vực khoa Nội A | Khoa nội A |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 12 | Khu vực nhà K | Tầng 1: Khoa phụ sản |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 2: Khoa ngoại |
| | | thần kinh và Khoa |
| | | Chấn thương chỉnh |
| | | hình |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 3: Khoa Ngoại |
| | | tổng hợp |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 13 | Khu vực nhà H | Tầng 1: Khoa chẩn |
| | | đoán hình ảnh |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 2: Khoa hồi sức |
| | | tích cực và chống |
| | | độc, Khoa Chấn |
| | | thương chỉnh hình |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Tầng 3: Khoa Gây mê |
| | | hồi sức |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 14 | Khu vực nhà I | Khoa kiểm soát nhiễm |
| | | khuẩn. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 15 | Nhà tạm 1 | Khoa Nội thần kinh; |
| | | Phòng thanh toán nội |
| | | trú, phòng khám Da |
| | | liễu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 16 | Nhà tạm 2 | Khám dịch vụ theo |
| | | yêu cầu, buồng soi |
| | | nội tiêu hóa, một số |
| | | phòng khám |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 17 | Nhà tạm 3 | Khoa Tai -- Mũi -- |
| | | Họng, nhà thanh toán |
| | | viện phí mới, phòng |
| | | Tổng trực, phòng |
| | | trực Lãnh đạo. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 18 | Khoa Giải phẫu bệnh | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 19 | Nhà Q | Khoa Nội tiêu hóa |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 20 | Khu vực ngoại cảnh | Bồn hoa, vườn hoa, |
| | | đài phun nước, xung |
| | | quanh các nhà trong |
| | | bệnh viện, khu vui |
| | | chơi trẻ em, cầu |
| | | thang bộ, cầu thang |
| | | máy,... |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Đường nối các tòa |
| | | nhà, nhà xe cán bộ |
| | | nhân viên, bãi xe ô |
| | | tô bệnh viện |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khu vực lối đi |
| | | chung, vỉa hè các |
| | | tòa nhà |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khu vực phòng vật |
| | | tư, phòng HCQT |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khu vực phòng điều |
| | | dưỡng (Nhà O), phòng |
| | | Công nghệ thông tin |
| | | |
| | | (đài phun nước) |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khu vực phòng bảo |
| | | vệ, nhà đại thể (bên |
| | | bệnh viện cũ) |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | | Khu vực kho rác, xử |
| | | lý nước thải |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| BỆNH VIỆN DÃ CHIẾN | | |
| VĨNH PHÚC | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | **Khu nhà 5 tầng** | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | Tầng 1: Phòng tài | |
| | chính kế toán | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | Tầng 2: Khoa Ung | |
| | bướu | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | Tầng 3; Khua Ung | |
| | bướu | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | Tầng 4: Khoa Nội | |
| | tiết | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | Tầng 5: Khoa Phục | |
| | hồi chức năng; Khoa | |
| | Da liễu | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | **Khu nhà 3 tầng** | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | Tấng 1: Khoa dược | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | Tầng 2: Khoa Kiểm | |
| | soát nhiễm khuẩn | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | Tầng 3: Các phòng | |
| | chức năng | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | Ngoại cảnh | |
+----------------------+----------------------+----------------------+

Nhà thầu liên hệ tới bệnh viện để được hướng dẫn khảo sát, nên phương án
nhân sự phù hợp tại các khoa phòng.

- **[Thời gian và lịch làm việc:]{.ul}**

\- Số lượng nhân viên làm việc tại các khoa, phòng sẽ được điều chỉnh
theo yêu cầu công việc thực tế tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc.

\- Thời gian làm việc hàng tuần từ thứ 2 đến thứ 6: 01 người giám sát
thường xuyên và 53 công nhân (Tổng 54 người)

\- Ngày thứ 7, Chủ nhật và các ngày Lễ, Tết bên B bố trí công nhân làm
việc bằng 50% quân số các ngày bình thường: 26 người.

\- Giờ làm việc:

> Giờ làm việc mùa hè:
>
> \+ Sáng: từ 06h00 đến 10h30
>
> \+ Chiều: từ 13h00 đến 16h30.
>
> Giờ làm việc mùa đông:
>
> \+ Sáng: từ 06h30 đến 11h00
>
> \+ Chiều: từ 12h30 đến 16h00.

\- Trực đêm: Từ 19h00 đến 06h00 (4 người)

**II. Nội dung và tần suất thực hiện**

**STT** **NỘI DUNG** **Số lần/ngày** **Số lần/tuần** **Số lần/tháng**
--------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------- ----------------- ------------------
1 Quét sàn, lau sàn 2
2 Làm vệ sinh Nhà vệ sinh 4
3 VS bồn rửa, gương, bồn cầu... 1
4 Lau chùi cửa đi, cửa sổ định kỳ 2
5 Lau chùi kính, khung nhôm, bông gió, công tắc các loại, tay vịn các loại... 1
6 Vệ sinh ban công 2
7 Kiểm tra, xử lý nghẹt balcon, sân thượng, nóc nhà, seno, máng xối định kỳ 2
8 VS TTB thông dụng hàng ngày 1
9 Vệ sinh Trang thiết bị liền tường 2
10 VS tường định kỳ (gồm quạt hút, quạt tường, máy lạnh\...) 1
11 VS trần định kỳ (gồm VS quạt trần, mạng nhện) 1
12 Gom chất thải rắn hàng ngày (gồm đặt bao nilon vào thùng chứa chất thải, thu gom rác sau cắt cỏ tỉa cây cảnh) 2
13 Làm sạch thùng chứa chất thải hàng ngày 1
14 Chà sàn bằng máy định kỳ 1
15 Quét sân, đường đi 1
16 Kiểm tra & thông cống rãnh định kỳ 2

Nhà thầu cung cấp lịch công việc cụ thể của từng nhân viên, tại từng vị
trí hợp lý, đảm bảo yêu cầu làm sạch bệnh viện. Nhà thầu có cam kết thực
hiện các nội dung trên trong trường hợp khi có yêu cầu đột xuất của Bệnh
viện.

**III. Máy móc dự kiến thực hiện gói thầu**

+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| **TT** | **Danh mục thiết bị** | **ĐVT** | **SL** |
+========+=======================================+=========+========+
| 1 | **Máy chà sàn công nghiệp đơn.** | Cái | 2 |
| | | | |
| | Công suất ≥ 1500W, Tốc độ: ≥ 175rpm; | | |
| | Đường kính pad: ≥ 17inch, Cân nặng: ≤ | | |
| | 48Kg | | |
| | | | |
| | Cung cấp tài liệu chứng minh có độ ồn | | |
| | [\<]{.ul} 70db | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 2 | **Máy hút bụi khô và ướt** | cái | 2 |
| | | | |
| | Dung tích ≥ 60L, inox hoặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | Kích thước: (630x560x1040)mm | | |
| | | | |
| | Cung cấp tài liệu chứng minh có độ ồn | | |
| | [\<]{.ul} 70db | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 3 | **Máy giặt** | cái | 1 |
| | | | |
| | Cửa trên, lồng đứng, khối lượng giặt | | |
| | ≥ 11.5kg, tốc độ vắt 6 ≥ 60 | | |
| | vòng/phút. Hiệu suất sử dụng điện | | |
| | 9.2Wh/kg | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+

**IV. Danh mục công cụ, dụng cụ**

+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| **TT** | **Danh mục công cụ** | **ĐVT** | **SL** |
+========+=======================================+=========+========+
| 1 | **Xe lau nhà đa năng** | Cái | 25 |
| | | | |
| | Chất liệu: Nhựa PP --PVC hoặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | 4 bánh xe nhựa đúc KT: (113x47x96)cm; | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 2 | **Biển báo sàn ướt** | Cái | 25 |
| | | | |
| | Chất liệu: Nhựa ABS hoặc tương đương, | | |
| | màu sắc vàng | | |
| | | | |
| | Kích thước: (L315xW285x H640)mm | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 3 | **Dây thông tắc vệ sinh** | m | 2 |
| | | | |
| | Dây lò so dùng thông tắc vệ sinh dài | | |
| | tối thiểu 5m, 7m, 10m | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 4 | **Thang nhôm** | Cái | 1 |
| | | | |
| | Chân thang được bọc đế cao su, nhựa | | |
| | ABS chống trơn trượt và chống trầy | | |
| | xước bề mặt tiếp xúc. | | |
| | | | |
| | Chất liệu: nhôm, chịu được tải trọng | | |
| | ≥ 150 kg. | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 5 | **Cây lau khô 60cm** | Cái | 46 |
| | | | |
| | Cán nhôm ≥ 150 cm\ | | |
| | Khung sắt ≥ 60 cm\ | | |
| | Giẻ khô: ≥ 60cm (03 màu) | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 6 | **Cây lau ướt** | Cái | 46 |
| | | | |
| | Cán nhôm ≥ 150 cm\ | | |
| | Đầu lau ướt tròn cottong | | |
| | | | |
| | (03 màu) | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 7 | **Cây gạt sàn** | Cái | 46 |
| | | | |
| | Cán Inox ≥ 155 cm; thanh gạt sàn ≥ | | |
| | 45cm | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 8 | **Tay gạt kính** | Chiếc | 5 |
| | | | |
| | Lưỡi gạt: ≥ 35cm | | |
| | | | |
| | Khung tay: ≥ 15cm | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 9 | **Cây nối dài** | Bộ | 2 |
| | | | |
| | Chiều dài: ≥ 4.5m/3 đoạn | | |
| | | | |
| | Màu sắc: Trắng bạc\ | | |
| | Chất liệu: Hợp kim nhôm hoặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | Khớp nối: Nhựa tổng hợp (lau kính, | | |
| | quét mạng nhện) | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 10 | **Xô lau** | chiếc | 47 |
| | | | |
| | Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương; | | |
| | | | |
| | Dung tích: ≥ 14 lít, tròn có quai | | |
| | xách | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 11 | **Xô lau kính** | Chiếc | 10 |
| | | | |
| | Chất liệu nhựa PP hoặc tương đương; | | |
| | | | |
| | Dung tích: ≥ 14 lít, tròn có quai | | |
| | xách | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 12 | **Bông lau kính** | Bộ | 10 |
| | | | |
| | Đầu bông cottong hoặc tương đương\ | | |
| | Kích thước: 45cm | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 13 | **Cây đẩy ẩm chữ T** | Cái | 47 |
| | | | |
| | Cán nhôm: ≥ 1.55m | | |
| | | | |
| | Bàn xoay: thép 40cm | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 14 | **Ủng** | đôi | 25 |
| | | | |
| | Nhựa cao su | | |
| | | | |
| | Màu sắc: xanh, đen | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 15 | **Vải lau cotton 40cm** | miếng | 920 |
| | | | |
| | (4 màu: xanh, vàng, đỏ, trắng) | | |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+
| 16 | **Quần, áo, đồng phục** | bộ | 94 |
+--------+---------------------------------------+---------+--------+

**V. Hóa chất sử dụng**

**TT** **Danh mục hóa chất** **ĐVT** **Số lượng theo tháng**
-------- ----------------------------------------- --------- -------------------------
1 Hóa chất lau kính lít 20
2 Hóa chất bảo dưỡng và đánh bóng đồ inox lít 20
3 Hóa chất khử trùng, tạo mùi thơm lít 30
4 Hóa chất làm sạch và khử trùng sàn nhà lít 120
5 Hóa chất làm sạch nhà vệ sinh lít 120
6 Za ven lít 110
7 Cồn quế thơm lít 25

**VI. Vật tư tiêu hao**

+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| **TT** | **Danh mục vật tư** | **ĐVT** | **Số lượng theo |
| | | | tháng** |
+========+=======================+=========+=======================+
| 1 | **Bàn chải cọ sàn | Cái | 20 |
| | nhà, WC** | | |
| | | | |
| | Chất liệu: Nhựa PP | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 2 | **Đầu lau sàn ướt** | Cái | 45 |
| | | | |
| | Loại củ xoáy tròn, | | |
| | bằng nhựa PP, Sợi vải | | |
| | cotton màu trắng hoặc | | |
| | màu | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 3 | **Đầu lau sàn khô cả | Cái | 45 |
| | khung**. | | |
| | | | |
| | Chất liệu: Vải lau | | |
| | cotton hình chữ nhật | | |
| | chiều dài 60 cm, | | |
| | chiều rộng 16 cm. | | |
| | Khung sắt hình chữ | | |
| | nhật (củ xoay tròn và | | |
| | khung) | | |
| | | | |
| | Kích thước: (D60 x | | |
| | R12)cm | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 4 | **Chổi đót, chổi cán | Cái | 25 |
| | tre dài** | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 5 | **Khăn lau các loại | Cái | 45 |
| | trắng + vàng** | | |
| | | | |
| | Chất liệu cotton | | |
| | | | |
| | Kích thước: (25 x | | |
| | 25)cm | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 6 | **Phớt cọ** | Cái | 20 |
| | | | |
| | Chất liệu: Sợi tổng | | |
| | hợp | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 7 | **Bình xịt nhựa** | Cái | 5 |
| | | | |
| | Chất liệu: Nhựa PP | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 8 | **Hót rác nhựa cán | Cái | 15 |
| | dài** | | |
| | | | |
| | (Mo hót rác) | | |
| | | | |
| | Chất liệu: Nhựa PP\ | | |
| | Kích thước: (15.2 x | | |
| | 14.5 x 1)cm | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 9 | **Giỏ vắt** (Giỏ | Cái | 15 |
| | tròn) | | |
| | | | |
| | Chất liệu nhựa PP; | | |
| | | | |
| | Kích thước: (30 x18 | | |
| | x15)cm | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 10 | **Găng tay cao su** | Cái | 55 |
| | | | |
| | Chất liệu cao su non | | |
| | theo Size | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 11 | **Gang tay vải** | Cái | 2 |
| | | | |
| | Vải cotton (theo | | |
| | size) | | |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+
| 12 | **Xà phòng** | Kg | 45 |
+--------+-----------------------+---------+-----------------------+

**VII. Yêu cầu khác**

Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận
để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu dưới đây:

**GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC
HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN**

Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:

1\. Giải pháp và phương pháp luận;

2\. Kế hoạch công tác;

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6527 dự án đang đợi nhà thầu
  • 767 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 863 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16259 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14258 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây