Thông báo mời thầu

Kiểm toán công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:35 18/11/2020
Số TBMT
20201148069-00
Công bố
11:26 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo hệ thống PCCC nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Hà Nam - năm 2020; Cải tạo hệ thống cửa các trạm biến áp 110kV – PC Hà Nam đảm bảo tiêu chí phòng cháy chữa cháy
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Kiểm toán công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hà Nam Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304; Số fax: 0226.3851.304
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo hệ thống PCCC nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Hà Nam - năm 2020; Cải tạo hệ thống cửa các trạm biến áp 110kV – PC Hà Nam đảm bảo tiêu chí phòng cháy chữa cháy
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:26 18/11/2020
đến
14:00 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Kiểm toán công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Kiểm toán công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các
nội dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh kiểm toán

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

\- Sử dụng phương pháp chấm điểm để đánh giá hồ sơ dự thầu. Thang điểm
tối đa được đánh giá là 100 điểm.

\- Những hồ sơ không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật (không đáp ứng điểm
tối thiểu) sẽ bị loại không đưa vào xét về mặt tài chính.

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **TT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Điểm tối |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | thiều** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **I** | **Kinh | **20** | | **12** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực của | | | |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Số năm kinh | 2 | | |
| | nghiệm trong | | | |
| | lĩnh vực | | | |
| | thực hiện | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | quyết toán | | | |
| | dự án (Căn | | | |
| | cứ vào giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đủ điều kiện | | | |
| | kinh doanh | | | |
| | kiểm toán) | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | tối thiểu | | | |
| | một thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh phải | | | |
| | thỏa mãn ≥ 3 | | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm, | | | |
| | không cộng | | | |
| | số năm kinh | | | |
| | nghiệm, chấm | | | |
| | điểm nhà | | | |
| | thầu có năm | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | cao nhất* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Từ 6 năm | | 2 | |
| | > trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Từ 03 năm | | 1 | 1 |
| | đến dưới 6 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Kinh nghiệm | 7 | | |
| | đã thực hiện | | | |
| | và hoàn | | | |
| | thành công | | | |
| | tác kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | năm 2017 đến | | | |
| | nay, tính từ | | | |
| | thời điểm ký | | | |
| | hợp đồng) | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | Từng thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh phải có | | | |
| | tối thiểu 01 | | | |
| | hợp đồng đáp | | | |
| | ứng yêu cầu | | | |
| | này* | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | liên danh | | | |
| | chỉ tính giá | | | |
| | trị phần | | | |
| | công việc | | | |
| | nhà thầu đảm | | | |
| | nhận.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Từ 06 hợp | | 7 | |
| | > đồng trở | | | |
| | > lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Từ 04 đến | | 5 | |
| | 05 hợp đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Từ 02 đến | | 3 | 3 |
| | 03 hợp đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Năng lực của | 6 | | |
| | tổ chức tư | | | |
| | vấn: | | | |
| | | | | |
| | *(Kiểm toán | | | |
| | viên và Thẩm | | | |
| | định viên về | | | |
| | giá của đơn | | | |
| | vị đủ điều | | | |
| | kiện hành | | | |
| | nghề kiểm | | | |
| | toán và Thẩm | | | |
| | định giá năm | | | |
| | 2020 được | | | |
| | đăng công | | | |
| | khai trên | | | |
| | trang Web | | | |
| | của Bộ Tài | | | |
| | chính tại | | | |
| | thời điểm | | | |
| | gần nhất so | | | |
| | với thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 20 kiểm | | 6 | |
| | toán viên | | | |
| | trở lên, | | | |
| | trong đó tối | | | |
| | thiểu 10 | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên đồng | | | |
| | thời có thẻ | | | |
| | thẩm định | | | |
| | viên về giá. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 15 kiểm | | 4 | |
| | toán viên | | | |
| | đến dưới 20 | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên, trong | | | |
| | đó tối thiểu | | | |
| | 08 kiểm toán | | | |
| | viên đồng | | | |
| | thời có thẻ | | | |
| | thẩm định | | | |
| | viên về giá. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 10 kiểm | | 2 | 2 |
| | toán viên | | | |
| | đến dưới 15 | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên, trong | | | |
| | đó tối thiểu | | | |
| | 05 kiểm toán | | | |
| | viên đồng | | | |
| | thời có thẻ | | | |
| | thẩm định | | | |
| | viên về giá. | | | |
| | | | | |
| | *Trường hợp | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh: | | | |
| | tối thiểu có | | | |
| | 01 nhà thầu | | | |
| | đáp ứng yêu | | | |
| | cầu này* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | > Uy tín nhà | 5 | | 4 |
| | > thầu: Theo | | | |
| | > kết quả | | | |
| | > đánh giá | | | |
| | > chất lượng | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > định | | | |
| | > kỳ/hàng | | | |
| | > năm do Tập | | | |
| | > đoàn Điện | | | |
| | > lực Việt | | | |
| | > Nam phê | | | |
| | > duyệt gần | | | |
| | > nhất với | | | |
| | > thời điểm | | | |
| | > bắt đầu tổ | | | |
| | > chức lựa | | | |
| | > chọn nhà | | | |
| | > thầu, mỗi | | | |
| | > một hợp | | | |
| | > đồng mà | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > (nhà thầu | | | |
| | > độc lập | | | |
| | > hoặc thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh nhà | | | |
| | > thầu) bị | | | |
| | > đánh giá | | | |
| | > là cảnh | | | |
| | > cáo thì | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > sẽ bị trừ | | | |
| | > 0,75 điểm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **II** | **Giải pháp | **30** | | **18** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Hiểu biết về | 5 | * * | |
| | các dự án và | | | |
| | gói thầu | | | |
| | kiểm toán | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hiểu đúng | * * | *5* | |
| | và đầy đủ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hiểu đúng | * * | *3,5* | |
| | nhưng chưa | | | |
| | đủ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hiểu chưa | * * | *0* | |
| | đúng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Phương pháp | 10 |   | |
| | luận do nhà | | | |
| | thầu đề | | | |
| | xuất: Mức độ | | | |
| | hoàn chỉnh, | | | |
| | hợp lý của | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận do nhà | | | |
| | thầu đề xuất | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý và |   | 10 | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý |   | *7* | |
| | nhưng chưa | | | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Chưa hợp |   | *0* | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Mức độ hợp | 5 | * * | |
| | lý và hoàn | | | |
| | chỉnh của kế | | | |
| | hoạch thực | | | |
| | hiện công | | | |
| | tác kiểm | | | |
| | toán do nhà | | | |
| | thầu đề xuất | | | |
| | để thực hiện | | | |
| | gói thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý và | * * | *5* | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý | * * | *3,5* | |
| | nhưng chưa | | | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Chưa hợp | * * | *0* | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Mức độ hợp | 5 | * * | |
| | lý và hoàn | | | |
| | chỉnh của | | | |
| | việc huy | | | |
| | động nhân | | | |
| | sự, phương | | | |
| | tiện làm | | | |
| | việc để thực | | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý và | * * | *5* | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý | * * | *3,5* | |
| | nhưng chưa | | | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Chưa hợp | * * | *0* | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Trình bày hồ | 5 | * * | |
| | sơ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý và | * * | *5* | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Hợp lý | * * | *3,5* | |
| | nhưng chưa | | | |
| | hoàn chỉnh* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Chưa hợp | * * | *0* | |
| | lý* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **III** | **Nhân sự** | **50** | | **30** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Trưởng | **30** | | |
| | đoàn kiểm | | | |
| | toán:** | | | |
| | | | | |
| | *Yêu cầu*: | | | |
| | là kiểm toán | | | |
| | viên, có | | | |
| | giấy chứng | | | |
| | nhận đăng ký | | | |
| | hành nghề | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | Thẩm định | | | |
| | viên về giá, | | | |
| | có chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | dịch vụ | | | |
| | thuế, có | | | |
| | trình độ đại | | | |
| | học trở lên | | | |
| | | | | |
| | *Nếu nhân sự | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng các yêu | | | |
| | cầu này thì | | | |
| | không đánh | | | |
| | giá và số | | | |
| | điểm =0* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Số năm kinh | 10 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên (Tính | | | |
| | từ ngày cấp | | | |
| | *chứng chỉ | | | |
| | kiểm toán | | | |
| | viên)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Từ 6 năm | | 10 | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Từ 3 đến | | 7 | 7 |
| | dưới 6 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Kinh nghiệm | 20 | | |
| | làm vị trí | | | |
| | trưởng đoàn | | | |
| | đã thực hiện | | | |
| | và hoàn | | | |
| | thành công | | | |
| | tác kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | năm 2017 đến | | | |
| | nay, tính từ | | | |
| | thời điểm ký | | | |
| | hợp đồng) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 04 hợp | | 20 | |
| | đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *03 hợp | | 16 | |
| | đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *02 hợp | | 10 | 10 |
| | đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Nhân viên | **20** | | |
| | đoàn kiểm | | | |
| | toán:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.1 | Số lượng | 10 | | |
| | nhân viên | | | |
| | trong Tổ | | | |
| | kiểm toán về | | | |
| | Tài chính | | | |
| | *(Không bao | | | |
| | gồm Trưởng | | | |
| | đoàn)* | | | |
| | | | | |
| | Yêu cầu: | | | |
| | | | | |
| | Kiểm toán | | | |
| | viên có giấy | | | |
| | chứng nhận | | | |
| | đăng ký hành | | | |
| | nghề kiểm | | | |
| | toán còn | | | |
| | hiệu lực, | | | |
| | tốt nghiệp | | | |
| | đại học trở | | | |
| | lên chuyên | | | |
| | ngành kinh | | | |
| | tế (Kiểm | | | |
| | toán, Kế | | | |
| | toán, Ngân | | | |
| | hàng, Tài | | | |
| | chính, Kinh | | | |
| | tế...), có | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | đã từng thực | | | |
| | hiện và hoàn | | | |
| | thành công | | | |
| | tác kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | năm 2017 đến | | | |
| | nay, tính từ | | | |
| | thời điểm ký | | | |
| | hợp đồng. | | | |
| | | | | |
| | *Nếu nhân sự | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng các yêu | | | |
| | cầu này thì | | | |
| | không đánh | | | |
| | giá và số | | | |
| | điểm =0* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 04 người* | | 10 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *03 người* | | 8 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *02 người* | | 5 | 5 |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2 | Số lượng | 10 | | |
| | nhân viên | | | |
| | trong Tổ | | | |
| | kiểm toán về | | | |
| | kỹ thuật | | | |
| | *(Không bao | | | |
| | gồm Trưởng | | | |
| | đoàn)*: | | | |
| | | | | |
| | Yêu cầu: | | | |
| | | | | |
| | \- Tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học chuyên | | | |
| | ngành kỹ | | | |
| | thuật, có | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | đã từng thực | | | |
| | hiện và hoàn | | | |
| | thành công | | | |
| | tác kiểm | | | |
| | toán quyết | | | |
| | toán dự án | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần đây (từ | | | |
| | năm 2017 đến | | | |
| | nay, tính từ | | | |
| | thời điểm ký | | | |
| | hợp đồng. | | | |
| | | | | |
| | *Nếu nhân sự | | | |
| | không đáp | | | |
| | ứng các yêu | | | |
| | cầu này thì | | | |
| | không đánh | | | |
| | giá và số | | | |
| | điểm =0* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 người* | | 10 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *02 người* | | 8 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *01 người* | | 5 | 5 |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | ***Tổng cộng | **100** | | **70** |
| | (100%)*** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**Ghi chú:**

Đối với nhân sự chủ chốt nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 06 chương IV:
Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Mỗi nhân sự không được giữ đồng thời từ hai vị trí trở lên.

Các Kiểm toán viên và Thẩm định viên tham gia vào thực hiện dự án phải
có tên trong danh sách Kiểm toán viên và Thẩm định giá của đơn vị đủ
điều kiện hành nghề kiểm toán và Thẩm định giá năm 2020 được đăng công
khai trên trang Web của Bộ Tài chính tại thời điểm gần nhất so với thời
điểm đóng thầu.

Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ, bằng cấp và các tài liệu khác để
chứng minh đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn đối với từng vị trí...(kinh nghiệm
kiểm toán của các nhân sự tham dự thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư).

Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh ngiệm
của nhân sự tham gia thực hiện hợp đồng kiểm toán dự án hoàn thành.

Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh số năm
kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ kiểm toán;

Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kiểm toán dự án hoàn thành và thanh lý
hợp đồng kiểm toán dự án hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương;

Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác
minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong trường hợp cần thiết và nộp
01 bộ gốc + 01 bộ sao khi đến thương thảo hợp đồng

Toàn bộ nhân sự tham gia gói thầu phải có mặt tại Công ty Điện lực Hà
Nam trong suốt quá trình kiểm toán dự án khi có văn bản mời của chủ đầu
tư.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật.

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá ~đang\ xét~ = \[G ~thấp\ nhất~ x (100)\]/G ~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá ~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G ~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G ~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

**Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:**

**Điểm tổng hợp ~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật ~đang\ xét~ + G x Điểm
giá ~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật ~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá ~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỉ trọng điểm về kỹ thuật là **80%;**

\+ G: Tỉ trọng điểm về giá là **20%**;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5946 dự án đang đợi nhà thầu
  • 338 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 316 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15436 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13486 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây