Thông báo mời thầu

Tư vấn giám sát công trình: Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:22 18/11/2020
Số TBMT
20201149602-00
Công bố
11:09 18/11/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn giám sát công trình: Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng.
Chủ đầu tư
1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); 2/ Công ty điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB TDTM
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng.
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Cao Bằng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 18/11/2020
đến
14:00 08/12/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 08/12/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn giám sát công trình: Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn giám sát công trình: Hoàn thiện các TBA 110kV đảm bảo TCVH - trang bị bổ sung Bộ giám sát ắc quy online và Bộ kiểm tra dò tìm chạm đất nguồn DC online, tỉnh Cao Bằng." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 45

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 .Tư cách hợp
lệ của nhà thầu.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **Stt** | **Tiêu chuẩn | **Điểm tối | **Thang điểm | **Mức điểm |
| | đánh giá** | đa** | chi tiết | yêu cầu tối |
| | | | (nếu có)** | thiểu** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **I** | **Kinh | **15** | | **10,5** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực nhà | | | |
| | thầu tư vấn | | | |
| | giám sát** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **a** | Đã thực hiện | 6 | | |
| | công trình | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát ít nhất | | | |
| | 3 gói thầu | | | |
| | tương tự* | | | |
| | | | | |
| | *trong 3 năm | | | |
| | gần nhất | | | |
| | (2017, 2018, | | | |
| | 2019) về quy | | | |
| | mô, tính | | | |
| | chất, giá | | | |
| | trị ( theo | | | |
| | quy định như | | | |
| | sau:* | | | |
| | | | | |
| | > *Hợp đồng | | | |
| | > tương tự | | | |
| | > là hợp | | | |
| | > đồng có:* | | | |
| | > | | | |
| | > *+Quy mô, | | | |
| | > tính chất | | | |
| | > tương tự | | | |
| | > là gói | | | |
| | > thầu giám | | | |
| | > sát lắp | | | |
| | > đặt thiết | | | |
| | > bị đường | | | |
| | > dây và TBA | | | |
| | > đến 35 kV* | | | |
| | | | | |
| | *+ Hợp đồng | | | |
| | giám sát | | | |
| | đường dây và | | | |
| | TBA đến 35 | | | |
| | kV có giá | | | |
| | trị là: 15 | | | |
| | triệu đồng.* | | | |
| | | | | |
| | (*có danh | | | |
| | sách hợp | | | |
| | đồng, chi | | | |
| | tiết hợp | | | |
| | đồng và biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoàn | | | |
| | thành hoặc | | | |
| | xác nhận đã | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | để chứng | | | |
| | minh*); | | | |
| | | | | |
| | **Trường hợp | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | Liên | | | |
| | danh(i)**: | | | |
| | | | | |
| | \+ Năng lực | | | |
| | được tính là | | | |
| | năng lực | | | |
| | tổng cộng | | | |
| | theo tính | | | |
| | chất công | | | |
| | việc đảm | | | |
| | nhận trong | | | |
| | liên danh. | | | |
| | | | | |
| | \+ Mỗi thành | | | |
| | viên trong | | | |
| | liên danh | | | |
| | phải đáp ứng | | | |
| | tối thiểu 01 | | | |
| | hợp đồng có | | | |
| | tính chất | | | |
| | tương tự | | | |
| | công việc mà | | | |
| | mỗi thành | | | |
| | viên trong | | | |
| | liên danh | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | thực hiện | | | |
| | trong gói | | | |
| | thầu, có giá | | | |
| | trị tương | | | |
| | ứng với phần | | | |
| | trăm (%) | | | |
| | công việc | | | |
| | đảm nhận | | | |
| | trong gói | | | |
| | thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | 6 | |
| | hiện ≥ 03 | | | |
| | hợp đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | 4 | |
| | hiện 02 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | 0 | |
| | hiện 01 hợp | | | |
| | đồng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Đã thực hiện | *6* | | |
| | gói thầu có | | | |
| | điều kiện | | | |
| | địa lý tương | | | |
| | tự | | | |
| | | | | |
| | (Các tỉnh | | | |
| | trung du | | | |
| | miền núi | | | |
| | phía Băc) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đã thực | | | |
| | hiện giám | | | |
| | sát ít nhất | | | |
| | 03 gói thầu | | | |
| | về quy mô, | | | |
| | tính chất, | | | |
| | giá trị | | | |
| | tương tự | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | gần đây* | | | |
| | | | | |
| | *( năm 2017, | | | |
| | 2018, 2019)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *≥ 03 gói | | 6 | |
| | thầu tương | | | |
| | tự* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *= 02 gói | | 4 | |
| | thầu tương | | | |
| | tự* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *\< 02 gói | | 0 | |
| | thầu tương | | | |
| | tự* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Doanh thu | 3 | | |
| | bình quân | | | |
| | trong 3 năm | | | |
| | 20 | | | |
| | 17-2018-2019 | | | |
| | từ hoạt động | | | |
| | tư vấn ( Tối | | | |
| | thiểu bằng | | | |
| | 31,3 triệu | | | |
| | đồng). | | | |
| | Trường hợp | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | liên danh, | | | |
| | doanh thu | | | |
| | được tính | | | |
| | bằng tổng | | | |
| | doanh thu | | | |
| | của các nhà | | | |
| | thầu. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Doanh thu | | *3* | |
| | ≥* 31,3 | | | |
| | triệu VNĐ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Doanh thu | | *0* | |
| | \<* 31,3 | | | |
| | triệu VNĐ | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **II** | **Uy tín của | **5** | | **4** |
| | nhà thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Theo kết quả | 5 | | |
| | đánh giá | | | |
| | chất lượng | | | |
| | nhà thầu | | | |
| | định kỳ/hàng | | | |
| | năm do Tập | | | |
| | đoàn Điện | | | |
| | lực Việt Nam | | | |
| | phê duyệt | | | |
| | gần nhất với | | | |
| | thời điểm | | | |
| | bắt đầu tổ | | | |
| | chức lựa | | | |
| | chọn nhà | | | |
| | thầu | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.1 | Không có hợp | | 5 | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá | | | |
| | cảnh báo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.2 | Có 1 hợp | | 4,25 | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.3 | Có 2 hợp | | 3,5 | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | cảnh báo | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.4 | Có 1 hợp | | 0 | |
| | đồng mà nhà | | | |
| | thầu (nhà | | | |
| | thầu độc lập | | | |
| | hoặc thành | | | |
| | viên liên | | | |
| | danh nhà | | | |
| | thầu) bị | | | |
| | đánh giá là | | | |
| | không đạt | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **III** | **Giải pháp | **30** | | **21** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Hiểu rõ mục | 4 | |   |
| | đích gói | | | |
| | thầu | | |   |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Am hiểu | | *2* | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, quy | | | |
| | mô của dự | | | |
| | án, gói thầu | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất về | | *2* | |
| | kỹ thuật có | | | |
| | nêu các nội | | | |
| | dung phù hợp | | | |
| | với phạm vi, | | | |
| | qui mô của | | | |
| | gói thầu, dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Cách tiếp | 4 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất kỹ | | *2* | |
| | thuật bao | | | |
| | gồm tất cả | | | |
| | các hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | quy định | | | |
| | trong điều | | | |
| | khoản tham | | | |
| | chiếu. Các | | | |
| | hạng mục | | | |
| | công việc | | | |
| | được phân | | | |
| | chia thành | | | |
| | những nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | một cách | | | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và logic, | | | |
| | đồng thời có | | | |
| | phân công | | | |
| | cho từng | | | |
| | chuyên gia | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát đề xuất | | | |
| | cho gói | | | |
| | thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Phương pháp | | *1* | |
| | luận phù hợp | | | |
| | với nhiệm | | | |
| | vụ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất | | *1* | |
| | trình bày rõ | | | |
| | ràng làm thế | | | |
| | nào để thực | | | |
| | hiện tốt | | | |
| | được công | | | |
| | việc (đặc | | | |
| | biệt là các | | | |
| | công việc | | | |
| | mang tính | | | |
| | đặc thù của | | | |
| | gói thầu, | | | |
| | thể hiện rõ | | | |
| | trách nhiệm | | | |
| | và quyền hạn | | | |
| | của chuyên | | | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Sáng kiến | 2 | | |
| | cải tiến | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất các | | *1* | |
| | giải pháp | | | |
| | cải tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu quả | | | |
| | thực hiện dự | | | |
| | án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Cách tiếp | | *1* | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của nhà | | | |
| | thầu chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| d | Cách trình | 2 | | |
| | bày | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Đề xuất | | *1* | |
| | được kết cấu | | | |
| | và trình bày | | | |
| | một cách hợp | | | |
| | lý, dễ theo | | | |
| | dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Trình bày | | *1* | |
| | một cách hợp | | | |
| | lý, dễ theo | | | |
| | dõi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| đ | Kế hoạch | 10 | | |
| | triển khai | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có xây dựng | | *5* | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Kế hoạch | | *2* | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | giải pháp, | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận và tiến | | | |
| | độ dự kiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Kế hoạch | | *1.5* | |
| | của mỗi | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả chi | | | |
| | tiết và khả | | | |
| | thi* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Tổng thời | | *1.5* | |
| | gian thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
| | (thời gian | | | |
| | thực hiện | | | |
| | hợp đồng) | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | tiến độ qui | | | |
| | định trong | | | |
| | E-HSMT* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| e | Bố trí nhân | 6 | | |
| | sự | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có Bảng | | *2* | |
| | phân công | | | |
| | nguồn nhân | | | |
| | lực thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | nhiệm vụ* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Bảng phân | | *2* | |
| | công nguồn | | | |
| | nhân lực | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | được lập chi | | | |
| | tiết, đầy đủ | | | |
| | cho tất cả | | | |
| | các nhiệm vụ | | | |
| | nêu trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Thời điểm | | *2* | |
| | và thời gian | | | |
| | huy động | | | |
| | nguồn nhân | | | |
| | lực phù hợp | | | |
| | với kế hoạch | | | |
| | thực hiện* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| g | Các yếu tố | 2 | | |
| | khác | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *Có bảng | | 2 | |
| | liệt kê vật | | | |
| | tư, máy móc, | | | |
| | trang thiết | | | |
| | bị* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **IV** | **Nhân sự** | **50** | | **35** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | **Tư vấn | **20** | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng (Số | | | |
| | lượng 01 | | | |
| | người)** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.1 | Trình độ học | 10 | | |
| | vấn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Có bằng kỹ | | 10 | |
| | sư điện, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát ( | | | |
| | Đường dây 35 | | | |
| | kV và TBA) | | | |
| | còn hiệu | | | |
| | lực; | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có bằng Cao | | 7 | |
| | đẳng điện, | | | |
| | có chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | (Đường dây | | | |
| | 35 kV và | | | |
| | TBA) còn | | | |
| | hiệu lực; | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Không có | | 0 | |
| | bằng từ Cao | | | |
| | đẳng trở lên | | | |
| | không đúng | | | |
| | chuyên | | | |
| | ngành, không | | | |
| | có chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | hành nghề tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.2 | Kinh nghiệm | 5 | | |
| | làm tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng các | | | |
| | công trình | | | |
| | đã được đưa | | | |
| | vào sử dụng | | | |
| | *( có thời | | | |
| | gian làm | | | |
| | việc thực | | | |
| | tế)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | [\>]{.ul} 05 | | 05 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Từ 03 -- 04 | | 02 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | \< 02 năm | | 0 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1.3 | Có kinh | 5 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | thi công | | | |
| | trình đã | | | |
| | được đưa vào | | | |
| | sử dụng. (có | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm: | | | |
| | Xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | hoặc có danh | | | |
| | sách nhân sự | | | |
| | đính kèm | | | |
| | theo hợp | | | |
| | đồng đã ký | | | |
| | kết) | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 05 dự án | | 5 | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 02 đến 04 | | 3 | |
| | dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Dưới 02 dự | | 0 | |
| | án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| ***2*** | **Các cán bộ | ***20*** | | |
| | giám sát | | | |
| | điện: tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | người** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.1 | Trình độ học | 10 | | |
| | vấn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Có trình độ | | 10 | |
| | đại học | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | điện hoặc | | | |
| | các bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát lắp | | | |
| | đặt thiết bị | | | |
| | các công | | | |
| | trình công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | (đường dây | | | |
| | và TBA) hạng | | | |
| | II trở lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có trình độ | | 7 | |
| | Cao đẳng | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | điện hoặc | | | |
| | các bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát lắp | | | |
| | đặt thiết bị | | | |
| | các công | | | |
| | trình công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | (đường dây | | | |
| | và TBA) hạng | | | |
| | II trở lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Không có | | 0 | |
| | trình độ Cao | | | |
| | đẳng trở | | | |
| | lên, không | | | |
| | đúng chuyên | | | |
| | ngành hoặc | | | |
| | không có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.2 | Kinh nghiệm | 5 | | |
| | làm tư vấn | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công các | | | |
| | công trình | | | |
| | tính đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu *( | | | |
| | thời gian | | | |
| | làm việc | | | |
| | thực tế)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | [\>]{.ul} 05 | | 05 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Từ 03 -- 04 | | 03 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | \< 02 năm | | 0 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2.3 | Có kinh | 5 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát thi công | | | |
| | các công | | | |
| | trình tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu (*Phải | | | |
| | có tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm: | | | |
| | Xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | hoặc có danh | | | |
| | sách nhân sự | | | |
| | đính kèm | | | |
| | theo hợp | | | |
| | đồng đã ký | | | |
| | kết)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 05 dự án | | 05 | |
| | trở lên | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 02 đến 04 | | 03 | |
| | dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Dưới 02 dự | | 0 | |
| | án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | **Kỹ sư tư | ***10*** | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | viễn | | | |
| | thông:** Tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | người | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.1 | Trình độ học | 4 | | |
| | vấn | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | Có trình độ | | 4 | |
| | đại học | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | viễn thông | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát phù | | | |
| | hợp với lĩnh | | | |
| | vực được | | | |
| | phân công | | | |
| | giám sát; | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Có trình độ | | 2 | |
| | Cao đẳng | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | viễn thông | | | |
| | hoặc các | | | |
| | bằng cấp | | | |
| | tương đương | | | |
| | khác, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát phù | | | |
| | hợp với lĩnh | | | |
| | vực được | | | |
| | phân công | | | |
| | giám sát; | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | Không có | | 0 | |
| | trình độ Cao | | | |
| | đẳng trở | | | |
| | lên, không | | | |
| | đúng chuyên | | | |
| | ngành hoặc | | | |
| | không có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.2 | Kinh nghiệm | 4 | | |
| | làm tư vấn | | | |
| | giám sát thi | | | |
| | công các | | | |
| | công trình | | | |
| | viễn thông | | | |
| | tính đến | | | |
| | thời điểm | | | |
| | đóng thầu *( | | | |
| | có tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh | | | |
| | nghiệm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| a | [\>]{.ul} 05 | | 04 | |
| | năm | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| b | Từ 03 -- 04 | | 02 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| c | \< 03 năm | | 0 | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3.3 | Có kinh | 2 | | |
| | nghiệm làm | | | |
| | tư vấn giám | | | |
| | sát các công | | | |
| | trình thi | | | |
| | công công | | | |
| | trình tính | | | |
| | đến thời | | | |
| | điểm đóng | | | |
| | thầu (*Phải | | | |
| | có tài liệu | | | |
| | chứng minh | | | |
| | kinh nghiệm: | | | |
| | Xác nhận của | | | |
| | chủ đầu tư | | | |
| | hoặc có danh | | | |
| | sách nhân sự | | | |
| | đính kèm | | | |
| | theo hợp | | | |
| | đồng đã ký | | | |
| | kết)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Từ 02 đến 04 | | 2 | |
| | dự án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Dưới 02 dự | | 0 | |
| | án | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
|   | **Tổng:** | **100** | | **70,5** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**[Ghi chú:]{.ul}**

a\) Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung Chương III của bảng trên phải có
hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu.
Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà
thầu thì kê khai theo **Mẫu số 08** mục II và phải nêu rõ lý do.

\- Đối với nhân sự thực hiện gói thầu Nhà thầu phải cấp đủ các tài liệu
để số năm công tác, kinh nghiệm...(Trường hợp không cấp đủ các tài liệu
như yêu cầu tại E-HSMT số điểm sẽ bằng không (0) điểm).

\- Đối với nhà thầu là liên danh: Năng lực của từng thành viên trong
liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tối thiểu quy định tại **Chương
III E-**HSMT, trên cơ sở phần yêu cầu năng lực tương ứng với phạm vi
công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Trường hợp 1 thành
viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm tối
thiểu thì liên danh không đáp ứng năng lực yêu cầu (Bên mời thầu sẽ xét
năng lực của từng Thành viên liên danh dựa trên nội dung thỏa thuận liên
danh theo mẫu số 02- E-HSMT).

b\) Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu
cầu sau:

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với từng tiêu chuẩn tổng hợp: Kinh
nghiệm và năng lực; Giải pháp và phương pháp luận; Nhân sự không thấp
hơn 70% mức điểm tối đa của tiêu chuẩn tổng hợp đó. E-HSDT không đáp ứng
mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một tiêu chuẩn tổng hợp được
đánh giá là không đạt về mặt kỹ thuật.

\- Mức điểm yêu cầu tối thiểu về mặt kỹ thuật là 70% tổng số điểm về mặt
kỹ thuật. E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối
thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\+ Những hồ sơ không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật sẽ bị loại không
đưa vào xét về mặt tài chính.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính:**

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá
được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x 100\] / G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ 70%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 30%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

3\. Trường hợp trúng thầu nhiều hợp đồng:

Trong trường hợp nhà thầu được kiến nghị trao hợp đồng nhiều hơn 01 gói
thầu tư vấn tương tự được mời thầu (triển khai) ở cùng một thời điểm của
Công ty Điện lực Cao Bằng làm chủ đầu tư: Yêu cầu về kinh nghiệm và năng
lực là yêu cầu tổng cộng của các gói thầu.

Nhà thầu phải chứng minh có đủ kinh nghiệm, năng lực để thực hiện nhiều
gói thầu cùng lúc.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6814 dự án đang đợi nhà thầu
  • 623 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 600 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16634 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14420 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây