Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, phục vụ huấn luyện quân sự năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:54 30/10/2020
Số TBMT
20201082315-00
Công bố
17:43 30/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị đào tạo – Sử dụng NSNN giao năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, phục vụ huấn luyện quân sự năm 2020
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư nâng cấp trang thiết bị đào tạo – Sử dụng NSNN giao năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:43 30/10/2020
đến
17:45 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:45 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, phục vụ huấn luyện quân sự năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác quản lý, điều hành, phục vụ huấn luyện quân sự năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:
1.1. Giới thiệu về dự án
Tên dự án: Đầu tư nâng cấp trang thiết bị đào tạo – Sử dụng NSNN giao năm 2020
Chủ đầu tư: Học viện Hậu cần
Nguồn vốn thực hiện: Ngân sách Nhà nước năm 2020
Thời gian thực hiện: 20 ngày
Địa điểm thực hiện: Học viện Hậu cần, Khu vực 1 – Phường Ngọc Thụy, Quận
Long Biên, Thành Phố Hà Nội.
1.2. Giới thiệu về gói thầu
Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác quản lý,
điều hành, phục vụ huấn luyện quân sự năm 2020
Nguồn vốn thực hiện gói thầu: Ngân sách Nhà nước năm 2020
Hình thức đấu thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước (Qua mạng)
Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ
Hình thức hợp đồng: Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày
Phạm vi công việc của gói thầu:
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:
Toàn bộ hàng hóa thiết bị cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo tính đồng bộ và
mới 100% chưa qua sử dụng.
Tất cả hàng hóa thiết bị đều phải là các sản phẩm hợp pháp, không vi phạm quyền
tác giả, quyền sở hữu trí tuệ hoặc bản quyền theo quy định của pháp luật.
Tất cả các phần mềm phải đáp ứng điều kiện sau đây:
- Được cập nhật miễn phí phiên bản mới nhất của nhà sản xuất (nếu có).
- Phải được cấp bản quyền sử dụng và không vi phạm Luật sở hữu trí tuệ và các
quy định của pháp luật liên quan.
- Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải thực hiện sửa lỗi miễn phí nếu phát sinh
lỗi của phần mềm.
- Ngoài thời gian bảo hành nếu phát sinh lỗi của phần mềm mà hệ thống hoặc thiết
bị không thể tự cập nhật để sửa lỗi thì nhà thầu phải bố trí nhân sự có đủ chuyên môn
hỗ trợ Chủ đầu tư để sửa lỗi phần mềm. Các chi phí trong trường hợp này sẽ thực
hiện theo quy định của nhà sản xuất phầm mềm và các quy định của pháp luật liên
quan.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Các yêu cầu kỹ thuật tại bảng sau là mức yêu cầu tối thiểu hàng hóa, thiết bị (hoặc
phần mềm) phải đáp ứng, được hiểu theo nghĩa không hạn chế các tính năng, thông

số kỹ thuật được liệt kê tại bảng mà khuyến khích nhà thầu cung cấp hàng hóa, thiết
bị (hoặc phần mềm) có tính năng và các thông số kỹ thuật tốt hơn (không áp dụng
tiêu chí này đối với thông số về kích thước) nhưng phải đảm bảo tính đồng bộ, tương
thích và khả năng vận hành theo yêu cầu của HSMT.
TT
A

I

1

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa

HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT PHÒNG HỌC, THAO TRƯỜNG HUẤN
LUYỆN TẠI KV2

GIẢNG ĐƯỜNG H1/KV2
Camera mạng PTZ Mini
Zoom 10X Indoor/Outdoor

Feature:
- 1/3” Panasonic PS-CMOS
- 2Megapixel H.264 IP PTZ Camera
- Optical 10x Zoom, Digital 32x Zoom, Auto
Focus
- Day & Night with ICR. Low up to 0.003Lux with
DSS(x32)
- WDR(120dB), Digital Image Stabilizer, 3D DNR
- Motion, Privacy Masking (8), Defog, Time
Schedule, User Password
- Preset(250), Group(12), Tour, Trace, Alarm(1/1)
- Outdoor Type(IP66), Dehumidification,
Fan/Heater
- Dual Encoding (H.264 / MJPEG)
- High Performance Streaming (Max. 30fps live
view@1920x1080)
- Audio (1Input/1Output)
Video:
- Image Sensor: 1/3” 2Mega Panasonic CMOS
- Scan mode: Progressive Scan
- Total number of pixels: 1,956(H) x 1,266(V),
2.48M Pixels
- Number of active pixels: 1,944(H) x 1,092(V),
2.12M Pixels
- Resolution: 1080P
- Minimum illumination: Color : 0.5Lux , BW :
0.1Lux
Min. 0.003Lux with DSS(32x)
- S/N Ratio: 50dB
Lens:
- Lens: 5.1~51mm(10x), F1.6 (wide) ~ F1.8 (tele)
Optical(10x), Digital Zoom(32x), Total Zoom
(320x)
- Focus mode: Auto / Manual / Oneshot
- Angle of view: D:68° (W)~6.7° (T),
H:54°(W)~4.9°(T), V:31°(W)~4°(T)
Network:
- Hardware: Flash (32Mbyte), RAM (256Mbyte),
Ethernet:RJ-45(10/100BASE-T)
- Video Output: Channel 1ch (CVBS)

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Mô tả hàng hóa
Compression H.264 & MJPEG Dual Codec
FULL HD(1920X1080),HD(1280X720P),
VGA(640X480),QVGA(320X240)
Max. Frame rate 30/25 fps
Bitrate control : CBR or VBR(64K~12Mbps)
- Audio: Audio In(1), Audio Out(1),8 bit PCM
(G711 u-law) 8Khz, Mono
- Memory Slot: SD/SDHC Memory
Slot//Max.32GB
- Event: Alarm / Motion Detection : E-mail, FTP,
Event, Noti- Service
- Recording: Manual / Schedule / motion Detection
/ Sensor Event
- Client Viewer: Web viewer, CMS, Max-i
- Network Protocol: HTTP, TCP/IP, UDP, ARP,
ICMP, RTP/RTSP/ DHCP, Telnet,
FTP, ,NTP, DDNS, SMTP, UPNP, PPPoE, Onvif,
PSIA
Pan/ Tilt:
- Pan/Tilt angle: 360° Endless / 92°
- Pan Speed: 0.1° ~ 240°/sec (64 Levels),
Preset:360°/sec
- Preset point: 250 Presets
- Alarm in/out: 1 Inputs / 1 Relay Output
Function:
- Day & Night: Day / Auto Slow / Auto fast / Night
- Back Light: WDR / HLC / BLC
- White Balance: Auto/ Indoor/ Outdoor
- DNR: Off / Low / Middle / Max / Auto
- Privacy / Motion: 8 Zones / 1 Zones
- Defog: Off/Auto/Manual
Environment:
- Operating Humidity: 30 % ~ 90 % RH
- Operating Temp: - 40°C to 50°
Electrical:
- Power Consumption: Max 16W
- Power Supply: AC24V, 50/60Hz
Mechanical:
- Construction: Aluminum body , Clear vandal
bubble (PC)
- Dimension: 168mm(W) x 190(H) mm
- Weight: About 3.5Kg
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km

TT

Danh mục HH
Dây điện

3

Ống ghen hộp 39x18
4
5
6

Hộp nối chống cháy 16x10

Bộ chuyển đổi quang điện
8
Ổ cắm điện 3 chấu
9

11
II

1

Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm
Loại Ống luồn dẹt
Độ dài (mm): 2000
Kích thước (mm): 39x18 mm
Chất liệu: Nhựa
Kích thước (mm): 16x10 mm
Chất liệu: Nhựa

Tủ điện đựng switch
Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
40x60x20
Switch 48 cổng 10/100/1000 Cổng giao tiếp: 48 cổng 10/100/1000, 2 Gigabit

7

10

Mô tả hàng hóa

Dây cáp quang treo ngoài
trời
Lắp đặt, phụ kiện.....
GIẢNG ĐƯỜNG H2/KV2
Camera mạng PTZ Mini
Zoom 10X Indoor/Outdoor

đồng / SFP combo + 2 cổng SFP
Dung lượng trong hàng triệu gói trên giây (mpps)
(gói 64 byte) 77,38
Chuyển đổi dung lượng trong Gigabit mỗi giây
(Gbps) 104,0
Loại cáp: Cặp xoắn không được che chở (UTP)
Loại 5 hoặc tốt hơn cho 10BASE-T / 100BASETX
Đèn LED: Hệ thống, Liên kết / Đạo luật, PoE, Tốc
độ, tùy chọn tiết kiệm năng lượng LED
Đèn flash: 256 MB
Bộ nhớ CPU: 512 MB
Bộ đệm gói: 24 Mb
10/100/1000M RJ45 to 1000M single-mode LC
fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC
modules, switching power adapter, chassis
mountable
Ổ cắm 3 chấu đa năng giúp cắm được mọi loại
phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo
và có độ bền cao
Dây cáp quang treo ngoài trời
Lắp đặt, phụ kiện.....
Feature:
- 1/3” Panasonic PS-CMOS
- 2Megapixel H.264 IP PTZ Camera
- Optical 10x Zoom, Digital 32x Zoom, Auto
Focus

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Day & Night with ICR. Low up to 0.003Lux with
DSS(x32)
- WDR(120dB), Digital Image Stabilizer, 3D DNR
- Motion, Privacy Masking (8), Defog, Time
Schedule, User Password
- Preset(250), Group(12), Tour, Trace, Alarm(1/1)
- Outdoor Type(IP66), Dehumidification,
Fan/Heater
- Dual Encoding (H.264 / MJPEG)
- High Performance Streaming (Max. 30fps live
view@1920x1080)
- Audio (1Input/1Output)
Video:
- Image Sensor: 1/3” 2Mega Panasonic CMOS
- Scan mode: Progressive Scan
- Total number of pixels: 1,956(H) x 1,266(V),
2.48M Pixels
- Number of active pixels: 1,944(H) x 1,092(V),
2.12M Pixels
- Resolution: 1080P
- Minimum illumination: Color : 0.5Lux , BW :
0.1Lux
Min. 0.003Lux with DSS(32x)
- S/N Ratio: 50dB
Lens:
- Lens: 5.1~51mm(10x), F1.6 (wide) ~ F1.8 (tele)
Optical(10x), Digital Zoom(32x), Total Zoom
(320x)
- Focus mode: Auto / Manual / Oneshot
- Angle of view: D:68° (W)~6.7° (T),
H:54°(W)~4.9°(T), V:31°(W)~4°(T)
Network:
- Hardware: Flash (32Mbyte), RAM (256Mbyte),
Ethernet:RJ-45(10/100BASE-T)
- Video Output: Channel 1ch (CVBS)
Compression H.264 & MJPEG Dual Codec
FULL HD(1920X1080),HD(1280X720P),
VGA(640X480),QVGA(320X240)
Max. Frame rate 30/25 fps
Bitrate control : CBR or VBR(64K~12Mbps)
- Audio: Audio In(1), Audio Out(1),8 bit PCM
(G711 u-law) 8Khz, Mono
- Memory Slot: SD/SDHC Memory
Slot//Max.32GB
- Event: Alarm / Motion Detection : E-mail, FTP,
Event, Noti- Service
- Recording: Manual / Schedule / motion Detection
/ Sensor Event
- Client Viewer: Web viewer, CMS, Max-i

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Dây điện
3

Ống ghen hộp 39x18
4

Mô tả hàng hóa
- Network Protocol: HTTP, TCP/IP, UDP, ARP,
ICMP, RTP/RTSP/ DHCP, Telnet,
FTP, ,NTP, DDNS, SMTP, UPNP, PPPoE, Onvif,
PSIA
Pan/ Tilt:
- Pan/Tilt angle: 360° Endless / 92°
- Pan Speed: 0.1° ~ 240°/sec (64 Levels),
Preset:360°/sec
- Preset point: 250 Presets
- Alarm in/out: 1 Inputs / 1 Relay Output
Function:
- Day & Night: Day / Auto Slow / Auto fast / Night
- Back Light: WDR / HLC / BLC
- White Balance: Auto/ Indoor/ Outdoor
- DNR: Off / Low / Middle / Max / Auto
- Privacy / Motion: 8 Zones / 1 Zones
- Defog: Off/Auto/Manual
Environment:
- Operating Humidity: 30 % ~ 90 % RH
- Operating Temp: - 40°C to 50°
Electrical:
- Power Consumption: Max 16W
- Power Supply: AC24V, 50/60Hz
Mechanical:
- Construction: Aluminum body , Clear vandal
bubble (PC)
- Dimension: 168mm(W) x 190(H) mm
- Weight: About 3.5Kg
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm
Loại Ống luồn dẹt
Độ dài (mm): 2000
Kích thước (mm): 39x18 mm
Chất liệu: Nhựa

TT
5
6

Danh mục HH
Hộp nối chống cháy 16x10

Kích thước (mm): 16x10 mm
Chất liệu: Nhựa

Tủ điện đựng switch
Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
40x60x20
Switch 48 cổng 10/100/1000 Cổng giao tiếp: 48 cổng 10/100/1000, 2 Gigabit

7

Bộ chuyển đổi quang điện
8
9

Mô tả hàng hóa

Dây cáp quang treo ngoài
trời
Ổ cắm điện 3 chấu

10

đồng / SFP combo + 2 cổng SFP
Dung lượng trong hàng triệu gói trên giây (mpps)
(gói 64 byte) 77,38
Chuyển đổi dung lượng trong Gigabit mỗi giây
(Gbps) 104,0
Loại cáp: Cặp xoắn không được che chở (UTP)
Loại 5 hoặc tốt hơn cho 10BASE-T / 100BASETX
Đèn LED: Hệ thống, Liên kết / Đạo luật, PoE, Tốc
độ, tùy chọn tiết kiệm năng lượng LED
Đèn flash: 256 MB
Bộ nhớ CPU: 512 MB
Bộ đệm gói: 24 Mb
10/100/1000M RJ45 to 1000M single-mode LC
fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC
modules, switching power adapter, chassis
mountable
Dây cáp quang treo ngoài trời
Ổ cắm 3 chấu đa năng giúp cắm được mọi loại
phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo
và có độ bền cao
Lắp đặt, phụ kiện.....

11

Lắp đặt, phụ kiện.....

III

KHU VỰC THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN KHOA 1
Key Features:
Camera mạng hình trụ
- 1/2.8" Progressive Scan CMOS
hồng ngoại Day/Night

1

- 1920 × 1080@30fps
- 2.8/4/6/8 mm fixed lens
- Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),
0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
- H.265+, H.265, H.264+, H.264
- Three streams
- 120dB WDR
- 2 Behavior analyses, and face detection
- BLC/3D DNR/ROI
- IP67
- Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot,
up to 128 GB
- 3-Axis adjustment
Specifications
Camera:
- Image Sensor: 1/2.8" Progressive Scan CMOS

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Min. Illumination: Color: 0.01 Lux @ (F1.2,
AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux
with IR
- Shutter Speed: 1/3 s to 1/100,000 s
- Slow Shutter: Yes
- Auto-Iris: No
- Day & Night: IR Cut Filter
- Digital Noise Reduction: 3D DNR
- WDR: 120dB
- 3-Axis Adjustment: Pan: 0°to 360°, tilt: 0°to
100°, rotate: 0°to 360°
Lens:
- Focal length: 2.8/4/6/8 mm
- Aperture: F2.0
- Focus: Manual
- FOV: 2.8 mm: horizontal FOV: 114°, vertical
FOV: 62°, diagonal FOV: 135°
4 mm: horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 46°,
diagonal FOV: 102°
6 mm: horizontal FOV: 54°, vertical FOV: 30°,
diagonal FOV: 62°
8 mm: horizontal FOV: 43°, vertical FOV: 23°,
diagonal FOV: 50°
- Lens Mount: M12
IR
- IR Range: I5: Up to 50 m
- Wavelength: 850nm
Compression Standard:
- Video Compression: Main stream: H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
- H.264 Type: Main Profile/High Profile
- H.264+: Main stream and sub-stream support
- H.265 Type: Main Profile
- H.265+: Main stream and sub-stream support
Video Bit Rate: 32 Kbps to 16 Mbps
Smart Feature-set:
- Behavior Analysis: Line crossing detection,
intrusion detection
- Face Detection: Yes
- Region of Interest: 1 fixed region for main stream
and sub-stream
Image:
- Max. Resolution: 1920 × 1080
- Main Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
960, 1280 × 720) 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280
× 960, 1280 × 720)
- Sub-Stream: 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240) 60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240)

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Third Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
720, 640 × 360, 352 × 288) 60Hz: 30fps (1920 ×
1080, 1280 × 720, 640 × 360, 352 × 240)
- Image Enhancement: BLC/3D DNR
- Image Setting: Rotate mode, saturation,
brightness, contrast, sharpness adjustable by client
software or web
Browser
- Target Cropping: No
- Day/Night Switch: Auto/Schedule
Network:
- Network Storage: Support Micro
SD/SDHC/SDXC card (128G), local storage and
NAS (NFS,SMB/CIFS), ANR
- Alarm Trigger: Motion detection, video
tampering, network disconnected, IP address
conflict, illegal login, HDD full, HDD error
- Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP,
DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE,
NTP, UPnP™, SMTP,SNMP, IGMP, 802.1X,
QoS, IPv6, Bonjour
- General Function: One-key reset, anti-flicker,
three streams, heartbeat, mirror, password
protection, privacy mask,watermark, IP address
filter
- Firmware Version: V5.5.2
- API: ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
- Simultaneous Live View: Up to 6 channels
- User/Host: Up to 32 users 3 levels:
Administrator, Operator and User
- Client: iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200
- Web Browser: IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox
30.0-51, Safari 8.0+
Interface:
- Communication Interface: 1 RJ45 10M/100M
self-adaptive Ethernet port
- Video Output: No
- On-board storage: Built-in Micro
SD/SDHC/SDXC slot, up to 128 GB
- SVC: H.264 and H.265 encoding
- Reset Button: Yes
General:
- Operating Conditions: 30 °C to +60 °C (-22 °F to
+140°F), Humidity 95% or less (non-condensing)
- Power Supply: 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial
power plug PoE (802.3af, class 3)
- Power Consumption and Current: I5:12 VDC,
0.6A, max. 7.5W
PoE (802.3af, 37V to 57V), 0.2A to 0.1A, max.
9.5W

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Dây điện 2x1.5
3

4

Ống ghen mềm d20

5

Hộp nối chống cháy 16x10

6

Tủ điện đựng switch
40x60x20
Switch 8 cổng 10/100/1000

7

Bộ chuyển đổi quang điện
8
Ổ cắm điện 3 chấu
9

Mô tả hàng hóa
- Protection Level: IP67
TVS 2000V Lightning Protection, Surge Protection
and Voltage Transient Protection
- Material: Metal
- Dimensions: Camera: Φ 105 × 299.7 mm (Φ 4.1"
× 11.8") Package: 386 × 156 × 155 mm (15.2" ×
6.14" × 6.1")
- Weight: Camera: Approx. 1180 g (2.6 lb.)
With Package: Approx. 1700 g (3.7 lb.)
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm
Hãng sản xuất: Vanlock/SINO hoặc tương đương
Chiều dài cuộn: 50m
Kích thước (mm): 16x10 mm
Chất liệu: Nhựa
Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
8 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI
crossover (MDI-X); auto negotiated port.
Performance: Switch capacity 16 Gbps,
Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 11.9
mpps
Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking
prevention
QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling
priority queuing and weighted round-robin (WRR),
class of service 802.1p priority based
10/100/1000M RJ45 to 1000M single-mode LC
fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC
modules, switching power adapter, chassis
mountable
Ổ cắm 3 chấu đa năng giúp cắm được mọi loại
phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo
và có độ bền cao

TT
10
11
IV

1

Danh mục HH
Mô tả hàng hóa
Cột treo camera cao 6m,đường kính 7,6cm
Cột treo camera cao
6m,đường kính 7,6cm
Dây cáp quang treo ngoài trời
Dây cáp quang treo ngoài
trời
KHU VỰC THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN KHOA 2
Key Features:
Camera mạng hình trụ
- 1/2.8" Progressive Scan CMOS
hồng ngoại Day/Night
- 1920 × 1080@30fps
- 2.8/4/6/8 mm fixed lens
- Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),
0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
- H.265+, H.265, H.264+, H.264
- Three streams
- 120dB WDR
- 2 Behavior analyses, and face detection
- BLC/3D DNR/ROI
- IP67
- Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot,
up to 128 GB
- 3-Axis adjustment
Specifications
Camera:
- Image Sensor: 1/2.8" Progressive Scan CMOS
- Min. Illumination: Color: 0.01 Lux @ (F1.2,
AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux
with IR
- Shutter Speed: 1/3 s to 1/100,000 s
- Slow Shutter: Yes
- Auto-Iris: No
- Day & Night: IR Cut Filter
- Digital Noise Reduction: 3D DNR
- WDR: 120dB
- 3-Axis Adjustment: Pan: 0°to 360°, tilt: 0°to
100°, rotate: 0°to 360°
Lens:
- Focal length: 2.8/4/6/8 mm
- Aperture: F2.0
- Focus: Manual
- FOV: 2.8 mm: horizontal FOV: 114°, vertical
FOV: 62°, diagonal FOV: 135°
4 mm: horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 46°,
diagonal FOV: 102°
6 mm: horizontal FOV: 54°, vertical FOV: 30°,
diagonal FOV: 62°
8 mm: horizontal FOV: 43°, vertical FOV: 23°,
diagonal FOV: 50°
- Lens Mount: M12
IR
- IR Range: I5: Up to 50 m

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Wavelength: 850nm
Compression Standard:
- Video Compression: Main stream: H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
- H.264 Type: Main Profile/High Profile
- H.264+: Main stream and sub-stream support
- H.265 Type: Main Profile
- H.265+: Main stream and sub-stream support
Video Bit Rate: 32 Kbps to 16 Mbps
Smart Feature-set:
- Behavior Analysis: Line crossing detection,
intrusion detection
- Face Detection: Yes
- Region of Interest: 1 fixed region for main stream
and sub-stream
Image:
- Max. Resolution: 1920 × 1080
- Main Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
960, 1280 × 720) 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280
× 960, 1280 × 720)
- Sub-Stream: 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240) 60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240)
- Third Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
720, 640 × 360, 352 × 288) 60Hz: 30fps (1920 ×
1080, 1280 × 720, 640 × 360, 352 × 240)
- Image Enhancement: BLC/3D DNR
- Image Setting: Rotate mode, saturation,
brightness, contrast, sharpness adjustable by client
software or web
Browser
- Target Cropping: No
- Day/Night Switch: Auto/Schedule
Network:
- Network Storage: Support Micro
SD/SDHC/SDXC card (128G), local storage and
NAS (NFS,SMB/CIFS), ANR
- Alarm Trigger: Motion detection, video
tampering, network disconnected, IP address
conflict, illegal login, HDD full, HDD error
- Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP,
DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE,
NTP, UPnP™, SMTP,SNMP, IGMP, 802.1X,
QoS, IPv6, Bonjour
- General Function: One-key reset, anti-flicker,
three streams, heartbeat, mirror, password
protection, privacy mask,watermark, IP address
filter
- Firmware Version: V5.5.2

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Dây điện 2x1.5
3

Mô tả hàng hóa
- API: ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
- Simultaneous Live View: Up to 6 channels
- User/Host: Up to 32 users 3 levels:
Administrator, Operator and User
- Client: iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200
- Web Browser: IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox
30.0-51, Safari 8.0+
Interface:
- Communication Interface: 1 RJ45 10M/100M
self-adaptive Ethernet port
- Video Output: No
- On-board storage: Built-in Micro
SD/SDHC/SDXC slot, up to 128 GB
- SVC: H.264 and H.265 encoding
- Reset Button: Yes
General:
- Operating Conditions: 30 °C to +60 °C (-22 °F to
+140°F), Humidity 95% or less (non-condensing)
- Power Supply: 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial
power plug PoE (802.3af, class 3)
- Power Consumption and Current: I5:12 VDC,
0.6A, max. 7.5W
PoE (802.3af, 37V to 57V), 0.2A to 0.1A, max.
9.5W
- Protection Level: IP67
TVS 2000V Lightning Protection, Surge Protection
and Voltage Transient Protection
- Material: Metal
- Dimensions: Camera: Φ 105 × 299.7 mm (Φ 4.1"
× 11.8") Package: 386 × 156 × 155 mm (15.2" ×
6.14" × 6.1")
- Weight: Camera: Approx. 1180 g (2.6 lb.)
With Package: Approx. 1700 g (3.7 lb.)
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm

4

Danh mục HH
Ống ghen mềm d20

5

Hộp nối chống cháy 16x10

TT

6

Tủ điện đựng switch
40x60x20
Switch 8 cổng 10/100/1000

7

Bộ chuyển đổi quang điện
8
Ổ cắm điện 3 chấu
9
10
11
V

1

Mô tả hàng hóa
Hãng sản xuất: Vanlock/SINO hoặc tương đương
Chiều dài cuộn: 50m
Kích thước (mm): 16x10 mm
Chất liệu: Nhựa
Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
8 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI
crossover (MDI-X); auto negotiated port.
Performance: Switch capacity 16 Gbps,
Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 11.9
mpps
Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking
prevention
QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling
priority queuing and weighted round-robin (WRR),
class of service 802.1p priority based
10/100/1000M RJ45 to 1000M single-mode LC
fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC
modules, switching power adapter, chassis
mountable
Ổ cắm 3 chấu đa năng giúp cắm được mọi loại
phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo
và có độ bền cao
Cột treo camera cao 6m,đường kính 7,6cm

Cột treo camera cao
6m,đường kính 7,6cm
Dây cáp quang treo ngoài trời
Dây cáp quang treo ngoài
trời
KHU VỰC THAO TRƯỜNG HUẤN LUYỆN KHOA 3, KHOA 7
Key Features:
Camera mạng hình trụ
- 1/2.8" Progressive Scan CMOS
hồng ngoại Day/Night

- 1920 × 1080@30fps
- 2.8/4/6/8 mm fixed lens
- Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),
0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
- H.265+, H.265, H.264+, H.264
- Three streams
- 120dB WDR
- 2 Behavior analyses, and face detection
- BLC/3D DNR/ROI
- IP67
- Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot,
up to 128 GB
- 3-Axis adjustment
Specifications
Camera:
- Image Sensor: 1/2.8" Progressive Scan CMOS

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Min. Illumination: Color: 0.01 Lux @ (F1.2,
AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux
with IR
- Shutter Speed: 1/3 s to 1/100,000 s
- Slow Shutter: Yes
- Auto-Iris: No
- Day & Night: IR Cut Filter
- Digital Noise Reduction: 3D DNR
- WDR: 120dB
- 3-Axis Adjustment: Pan: 0°to 360°, tilt: 0°to
100°, rotate: 0°to 360°
Lens:
- Focal length: 2.8/4/6/8 mm
- Aperture: F2.0
- Focus: Manual
- FOV: 2.8 mm: horizontal FOV: 114°, vertical
FOV: 62°, diagonal FOV: 135°
4 mm: horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 46°,
diagonal FOV: 102°
6 mm: horizontal FOV: 54°, vertical FOV: 30°,
diagonal FOV: 62°
8 mm: horizontal FOV: 43°, vertical FOV: 23°,
diagonal FOV: 50°
- Lens Mount: M12
IR
- IR Range: I5: Up to 50 m
- Wavelength: 850nm
Compression Standard:
- Video Compression: Main stream: H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
- H.264 Type: Main Profile/High Profile
- H.264+: Main stream and sub-stream support
- H.265 Type: Main Profile
- H.265+: Main stream and sub-stream support
Video Bit Rate: 32 Kbps to 16 Mbps
Smart Feature-set:
- Behavior Analysis: Line crossing detection,
intrusion detection
- Face Detection: Yes
- Region of Interest: 1 fixed region for main stream
and sub-stream
Image:
- Max. Resolution: 1920 × 1080
- Main Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
960, 1280 × 720) 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280
× 960, 1280 × 720)
- Sub-Stream: 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240) 60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240)

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Third Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
720, 640 × 360, 352 × 288) 60Hz: 30fps (1920 ×
1080, 1280 × 720, 640 × 360, 352 × 240)
- Image Enhancement: BLC/3D DNR
- Image Setting: Rotate mode, saturation,
brightness, contrast, sharpness adjustable by client
software or web
Browser
- Target Cropping: No
- Day/Night Switch: Auto/Schedule
Network:
- Network Storage: Support Micro
SD/SDHC/SDXC card (128G), local storage and
NAS (NFS,SMB/CIFS), ANR
- Alarm Trigger: Motion detection, video
tampering, network disconnected, IP address
conflict, illegal login, HDD full, HDD error
- Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP,
DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE,
NTP, UPnP™, SMTP,SNMP, IGMP, 802.1X,
QoS, IPv6, Bonjour
- General Function: One-key reset, anti-flicker,
three streams, heartbeat, mirror, password
protection, privacy mask,watermark, IP address
filter
- Firmware Version: V5.5.2
- API: ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
- Simultaneous Live View: Up to 6 channels
- User/Host: Up to 32 users 3 levels:
Administrator, Operator and User
- Client: iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200
- Web Browser: IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox
30.0-51, Safari 8.0+
Interface:
- Communication Interface: 1 RJ45 10M/100M
self-adaptive Ethernet port
- Video Output: No
- On-board storage: Built-in Micro
SD/SDHC/SDXC slot, up to 128 GB
- SVC: H.264 and H.265 encoding
- Reset Button: Yes
General:
- Operating Conditions: 30 °C to +60 °C (-22 °F to
+140°F), Humidity 95% or less (non-condensing)
- Power Supply: 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial
power plug PoE (802.3af, class 3)
- Power Consumption and Current: I5:12 VDC,
0.6A, max. 7.5W
PoE (802.3af, 37V to 57V), 0.2A to 0.1A, max.
9.5W

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Dây điện 2x1.5
3

4

Ống ghen mềm d20

5

Hộp nối chống cháy 16x10

6

Tủ điện đựng switch
40x60x20
Switch 8 cổng 10/100/1000

7

Bộ chuyển đổi quang điện
8

Ổ cắm điện 3 chấu
9

Mô tả hàng hóa
- Protection Level: IP67
TVS 2000V Lightning Protection, Surge Protection
and Voltage Transient Protection
- Material: Metal
- Dimensions: Camera: Φ 105 × 299.7 mm (Φ 4.1"
× 11.8") Package: 386 × 156 × 155 mm (15.2" ×
6.14" × 6.1")
- Weight: Camera: Approx. 1180 g (2.6 lb.)
With Package: Approx. 1700 g (3.7 lb.)
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm
Hãng sản xuất: Vanlock/SINO hoặc tương đương
Chiều dài cuộn: 50m
Kích thước (mm): 16x10 mm
Chất liệu: Nhựa
Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện
8 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI
crossover (MDI-X); auto negotiated port.
Performance: Switch capacity 16 Gbps,
Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 11.9
mpps
Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking
prevention
QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling
priority queuing and weighted round-robin (WRR),
class of service 802.1p priority based
10/100/1000M RJ45 to 1000M single-mode LC
fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC
modules, switching power adapter, chassis
mountable
Ổ cắm 3 chấu đa năng giúp cắm được mọi loại
phích cắm, nhíp tiếp xúc bằng đồng không lỏng lẻo
và có độ bền cao

TT
10
11

VI

1

Danh mục HH
Mô tả hàng hóa
Cột treo camera cao 6m,đường kính 7,6cm
Cột treo camera cao 6m,
đường kính 7,6cm
Dây cáp quang treo ngoài trời
Dây cáp quang treo ngoài
trời
BÃI TẬP HUẤN LUYỆN XĂNG DẦU KHOA 4
Key Features:
Camera mạng hình trụ
- 1/2.8" Progressive Scan CMOS
hồng ngoại Day/Night
- 1920 × 1080@30fps
- 2.8/4/6/8 mm fixed lens
- Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),
0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR
- H.265+, H.265, H.264+, H.264
- Three streams
- 120dB WDR
- 2 Behavior analyses, and face detection
- BLC/3D DNR/ROI
- IP67
- Built-in micro SD/SDHC/SDXC card slot,
up to 128 GB
- 3-Axis adjustment
Specifications
Camera:
- Image Sensor: 1/2.8" Progressive Scan CMOS
- Min. Illumination: Color: 0.01 Lux @ (F1.2,
AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux
with IR
- Shutter Speed: 1/3 s to 1/100,000 s
- Slow Shutter: Yes
- Auto-Iris: No
- Day & Night: IR Cut Filter
- Digital Noise Reduction: 3D DNR
- WDR: 120dB
- 3-Axis Adjustment: Pan: 0°to 360°, tilt: 0°to
100°, rotate: 0°to 360°
Lens:
- Focal length: 2.8/4/6/8 mm
- Aperture: F2.0
- Focus: Manual
- FOV: 2.8 mm: horizontal FOV: 114°, vertical
FOV: 62°, diagonal FOV: 135°
4 mm: horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 46°,
diagonal FOV: 102°
6 mm: horizontal FOV: 54°, vertical FOV: 30°,
diagonal FOV: 62°
8 mm: horizontal FOV: 43°, vertical FOV: 23°,
diagonal FOV: 50°
- Lens Mount: M12
IR
- IR Range: I5: Up to 50 m

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
- Wavelength: 850nm
Compression Standard:
- Video Compression: Main stream: H.265/H.264
Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG
Third stream: H.265/H.264
- H.264 Type: Main Profile/High Profile
- H.264+: Main stream and sub-stream support
- H.265 Type: Main Profile
- H.265+: Main stream and sub-stream support
Video Bit Rate: 32 Kbps to 16 Mbps
Smart Feature-set:
- Behavior Analysis: Line crossing detection,
intrusion detection
- Face Detection: Yes
- Region of Interest: 1 fixed region for main stream
and sub-stream
Image:
- Max. Resolution: 1920 × 1080
- Main Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
960, 1280 × 720) 60Hz: 30fps (1920 × 1080, 1280
× 960, 1280 × 720)
- Sub-Stream: 50Hz: 25fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240) 60Hz: 30fps (640 × 480, 640 × 360,
320 × 240)
- Third Stream: 50Hz: 25fps (1920 × 1080, 1280 ×
720, 640 × 360, 352 × 288) 60Hz: 30fps (1920 ×
1080, 1280 × 720, 640 × 360, 352 × 240)
- Image Enhancement: BLC/3D DNR
- Image Setting: Rotate mode, saturation,
brightness, contrast, sharpness adjustable by client
software or web
Browser
- Target Cropping: No
- Day/Night Switch: Auto/Schedule
Network:
- Network Storage: Support Micro
SD/SDHC/SDXC card (128G), local storage and
NAS (NFS,SMB/CIFS), ANR
- Alarm Trigger: Motion detection, video
tampering, network disconnected, IP address
conflict, illegal login, HDD full, HDD error
- Protocols: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP,
DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE,
NTP, UPnP™, SMTP,SNMP, IGMP, 802.1X,
QoS, IPv6, Bonjour
- General Function: One-key reset, anti-flicker,
three streams, heartbeat, mirror, password
protection, privacy mask,watermark, IP address
filter
- Firmware Version: V5.5.2

TT

Danh mục HH

Dây mạng cat6

2

Dây điện 2x1.5
3

Mô tả hàng hóa
- API: ONVIF (PROFILE S, PROFILE G), ISAPI
- Simultaneous Live View: Up to 6 channels
- User/Host: Up to 32 users 3 levels:
Administrator, Operator and User
- Client: iVMS-4200, Hik-Connect, iVMS-5200
- Web Browser: IE8+, Chrome 31.0-44, Firefox
30.0-51, Safari 8.0+
Interface:
- Communication Interface: 1 RJ45 10M/100M
self-adaptive Ethernet port
- Video Output: No
- On-board storage: Built-in Micro
SD/SDHC/SDXC slot, up to 128 GB
- SVC: H.264 and H.265 encoding
- Reset Button: Yes
General:
- Operating Conditions: 30 °C to +60 °C (-22 °F to
+140°F), Humidity 95% or less (non-condensing)
- Power Supply: 12 VDC ± 25%, Φ 5.5 mm coaxial
power plug PoE (802.3af, class 3)
- Power Consumption and Current: I5:12 VDC,
0.6A, max. 7.5W
PoE (802.3af, 37V to 57V), 0.2A to 0.1A, max.
9.5W
- Protection Level: IP67
TVS 2000V Lightning Protection, Surge Protection
and Voltage Transient Protection
- Material: Metal
- Dimensions: Camera: Φ 105 × 299.7 mm (Φ 4.1"
× 11.8") Package: 386 × 156 × 155 mm (15.2" ×
6.14" × 6.1")
- Weight: Camera: Approx. 1180 g (2.6 lb.)
With Package: Approx. 1700 g (3.7 lb.)
Chuẩn tốc độ: Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
Băng thông: 600 MHz
Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
Cuộn: 305m
Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
Điện dung: 5.6 nF/100m
Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
Loại-Tiết diện danh định: 2.1.5mm2
Cấp điện áp: 300/500v
Ruột dẫn:
Kết cấu: 30/0.25 No/mm
Điện trở DC lớn nhất ở 200C: 13,3Ώ/km
Chiều dày cách điện: 0,7mm
Chiều dày vỏ bọc: 0,8mm

TT
4

VII

1

VIII
1

2

Danh mục HH
Ống ghen mềm d20

Mô tả hàng hóa
Hãng sản xuất: Vanlock/SINO hoặc tương đương.
Chiều dài cuộn: 50m

HỆ THỐNG ÂM THANH THU TIẾNG TỪ CÁC LỚP HỌC VỀ TRUNG
TÂM ĐIỀU HÀNH/KV2

Hỗ trợ thu tiếng cho
camera

Features:
- 3.5mm connector for IP cameras with Line IN.
- Omnidirectional condenser microphone that
covers a wide angle when recording.
- 40dB high sensitivity for clear sound.
- 5m shielded cable that reduces signal
interference.
Specifications:
- S / N Ratio: More than 58dB
- Impedance: Low ( 2.2K ohm Max.)
- Directional: Omnidirectional
- Microphone Type: Electret Condenser
Microphone
- Sensitivity: -40±4dB(Omni) At 2.0 V, 2.2K Ohm,
0dB=1V/Pa 1KHz
- Microphone Diameter: Ø9.7 × 6.7mm
- Max. Operation Voltage: 6V
- Standard Operation Voltag: 2.0V
- Frequency: 100 - 10KHz
- Current consumption: 0.5mA (Max.)
- Wire Spec: Connect : Ø 3.5mm straight plug
- Wire Spec: Wire : Ø 2.1mm PVC
- Wire Spec: Wire Breaking Strength:Breaking
shall not less than 5KGs
- Wire Spec: Total Resistance: Shall not exceed
0.3ohm per meter
- Operating temperature: -20 - 80℃
- Dimensions: Body : 15.5mm×25mm×19mm Wire
: 5M±5%
- Weight: 50g

THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH HUẤN
LUYỆN/KV2
Tivi hiển thị hình ảnh
Loại tivi Tivi LED thường
Kích thước màn hình 65 inch
Camera

Máy tính cài đặt phần
mềm

Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)
Kết nối Internet Wifi, Cổng LAN
Cổng USB Có
Tích hợp đầu thu kỹ thuật số
Kết nối Bàn phím, chuột Có
- Processor:Intel Core i7-9700 (8
Cores/12MB/8T/3.0GHz to 4.7GHz/65W);
- Windows 10 pro 64 bit
- Mainboard: Intel H370 Chipset.
- RAM: 16GB (1X16Gb) 2666MHz DDR4
UDIMM Non-ECC

TT

3

Danh mục HH

Switch Trung tâm

Mô tả hàng hóa
- M.2 1TB PCIe NVMe Class 40 Solid State Drive
- Graphics: Dual AMD Radeon? RX 550, 4GB, FH
(DP/mDP/mDP)
- Integrated Realtek RTL8111H Ethernet Lan
10/100/1000.
- Dell Optical Mouse & Keyboard.
- Power Supply : 260W
Màn hình máy tính
Kích cỡ màn hình (đường chéo): 55,88 cm (22
inch)
Loại màn hình: IPS với đèn nền LED
Tỉ lệ co” 16:9
Độ phân giải (tiêu chuẩn): FHD (1920 x 1080 @60
Hz)
Hỗ trợ độ phân giải: 1024 x 768; 1280 x 1024;
1280 x 720; 1280 x 800; 1366 x 768; 1440 x 900;
1600 x 900; 1680 x 1050; 1920 x 1080; 640 x 480;
720 x 400; 800 x 600
Độ lớn điểm ảnh: 0,247 mm
Độ sáng: 300 cd/m²
Tỉ lệ tương phản: 1000:1 tĩnh; 10000000:1 độ ng
Thời gian đáp ứng: 5 ms từ xám sang xám (có bộ
tăng tốc)
Màu sản phẩm: Trắng
Các tính năng màn hình: Chống lóa; Khử tĩnh điện;
Công nghệ màn hình IPS (In plane switching);
Chọn ngôn ngữ; Đèn nền LED; Các nút
điều khiển trên màn hình; Cắm và chạy; Người
dùng có thể lập trình
Tần số chụp quét màn hình (chiều ngang): Tối đa
86 kHz
Tần số chụp quét màn hình (chiều dọc): Tối đa 75
Hz
Các điều khiển trên màn hình: Độ sáng; Kiểm soát
màu; Độ tương phản; Thoát; Kiểm soát hình ảnh;
Thông tin; Nguồn đầu vào; Ngôn ngữ;
Quản lý; Menu; OK; Nguồn
An toàn vật lý: Có sẵn khóa an toàn
Nguồn: Điện áp đầu vào từ 100 đến 240 VAC
Mức tiêu thụ điện: 21 W (tối đa), 19 W (thông
thường), 0,3 W (chế độ chờ)
Hiệu quả năng lượng: Được chứng nhận ENERGY
STAR®; Đã đăng ký chứng nhận EPEAT® Bạc
Phạm vị nhiệt độ hoạt độ ng: 5 đến 35°C
Môi trường: Thủy tinh màn hình hiển thị không
chứa asen; Đèn nền màn hình hiển thị không chứa
thủy ngân; Halogen thấp
Catalyst 2960L 16 port GigE, 2 x 1G SFP, LAN
Lite
Memory and Processor

TT

Danh mục HH

4

Switch 8 cổng 10/100/1000

5

Đầu ghi hình camera mạng
32Ch

Mô tả hàng hóa
CPU: ARMv7 800 MHz
DRAM512 MB
Flash memory256 MB
Performance
Forwarding bandwidth18 Gbps
Switching bandwidth36 Gbps
Forwarding rate (64-byte L3 packets)26.78 Mpps
Electrical
Voltage (autoranging)110 to 220V
Frequency50 to 60 Hz
Current0.16A to 0.26A
Power rating (maximum consumption)0.05 kVA
Safety and Compliance
SafetyUL 60950-1 Second Edition, CAN/CSAC22.2 No. 60950-1 Second Edition, EN 60950-1
Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition,
AS/NZS 60950-1
EMC: emissions47CFR Part 15 (CFR 47) Class A,
AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 Class A,
EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class
A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A,
CNS13438 Class A
EMC: immunityEN55024, CISPR24, EN300386,
KN24
EnvironmentalReduction of Hazardous Substances
(RoHS) including Directive 2011/65/EU
8 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI
crossover (MDI-X); auto negotiated port.
Performance: Switch capacity 16 Gbps,
Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 11.9
mpps
Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking
prevention
QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling
priority queuing and weighted round-robin (WRR),
class of service 802.1p priority based
Features:
- 32CH Network Video Recorder (ideal number of
IP Cameras: 20nos)
- 2M, 4M, 4K High Res.. Auto Detecting&
Recording Video Signal
- 4K High Resolution Recording
- HDMI & VGA, Analog SPOT Simultaneous
Output
- DISPLAY Resolution: 1280x1024, 1280x720,
1920x1080,
3840x2160(HDMI only)
- Display Aspect Ratio 16:9 Monitor
- Smart Phone Viewing (Android, iOS)
HDD S.M.A.R.T.

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa
Video:
- Camera Input: RJ45 x 2
IP camera:
- Spec: ONVIF 2.3, RTSP, H.264, dual streaming
- Num: 32
- Output: 1 HDMI (Main Display or Programmable
HD Spot)1 VGA (Main Display or Programmable
HD Spot)
1 Composite (Programmable Spot)
Audio:
- Audio Input: 2 RCA
- Output: 1 RCA
- Sensor In: 16 (NC, NO Selectable)
- Alarm Out: 2 Relay, 14 TTL
- Operating System: Embedded Linux
Display:
- Speed: Real Time
- Resolution (pixel): 1280x1024, 1280x720,
1920x1080, UHD(HDMI Only)
- Split Screen: 1, 4, 6, 8, 9, 13, 16, 25, 32
Main IPC:
- Codec: H.264
- Resolution: Main: Up to 8MP @ 30 Dual: Up to
960x540
- Total Bitrate: 200Mbps
- Channel Bitrate: 3.125Mbps
Playback:
- Display: 1, 4, 6, 8, 9, 13, 16, 25, 32
- Search mode: Calendar, Event, POS, Panorama,
Thumbnail
- Fast / Slow Speed: Normal, REW & FF [Record
Speed x2, x4, x8, x16, x32, x64, x1/2, x1/4], Frame
to frame, Pause
Backup:
- Interface: USB 2.0x2(Front), USB 3.0(Back)
- Backup Device: External HDD, Network,
USBDrive
- Network Interface: Gigabit Ethernet
- Network Protocol: DDNS, P2P, TCP/IP, DHCP,
Onvif, ISCSI etc
- The number of HDD: 8 SATA + 1 eSATA
(8 Bays, max capacity 64TB(WD Purple) +
eSATA
Others:
- Power Consumption: 280W (SMPS)
- Operation Temp. Humidity: 5~40°C (41~104F)
20% ~ 85% RH
- Relative Humidity: Maximum 80% noncondensing
- Dimension: 430(W) x 420(D) x 88(H) mm

TT
6

Danh mục HH
Đầu ghi hình camera mạng
16Ch

Mô tả hàng hóa
Features and Functions:
HD Input:
- H.265+/H.265/H.264/H.264+ video formats
- Connectable to the third-party network cameras
- Up to 16 IP cameras can be connected
- Recording at up to 8 MP resolution
- Live view, storage, and playback of the connected
camera at up to 8 MP resolution
HD Output
- HDMI/VGA simultaneous output (DS-7604NIK1 (B))
- HDMI and VGA independent outputs (DS7608NI-K1 (B) and DS-7616NI- K1 (B))
- HDMI Video output at up to 4K (3840 × 2160)
resolution
HD Storage
- 1 SATA interface connectable for recording and
backup
- H.265+ compression effectively reduces the
storage space and costs by up to 75%
HD Transmission
- 1 self-adaptive 10/100/1000 Mbps network
interface
Various Applications
- Centralized management of IP cameras, including
configuration, information import/export, real-time
information
display, two-way audio, upgrade, etc.
- Connectable to smart IP cameras from Hikvision
and the recording, playing back, and backing up of
VCA alarms can be
realized
- VCA detection alarm is supported
- Instant playback for assigned channel during
multi-channel display mode
- Smart search for the selected area in the video;
and smart playback to improve the playback
efficiency
- Hik-Connect for easy network management
Specifications
Video/Audio input:
- IP video input: 16-ch
Up to 8 MP resolution
- Two-way audio: 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 k Ω)
Network:
- Incoming bandwidth: 160 Mbps
- Outgoing bandwidth: 80 Mbps
Video/Audio output:
- Recording resolution: 8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3
MP/1080p/UXGA /720p/VGA/4CIF/DCIF/

TT

Danh mục HH

7

Ổ cứng

8

Ổ cứng

9

Bàn điểu khiển camera
PTZ

Mô tả hàng hóa
2CIF/CIF/QCIF
- HDMI output resolution: 1-ch, 4K (3840 ×
2160)/30Hz, 1920 ×1080p/60Hz, 1600 ×
1200/60Hz, 1280 × 1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz,
1024 ×768/60Hz
- VGA output resolution: 1-ch, 1920 ×
1080p/60Hz, 1280 ×1024/60Hz, 1280 × 720/60Hz,
1024 ×768/60Hz
- Audio output: 1-ch, RCA (Linear, 1 KΩ)
Decoding:
- Decoding format:
H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4
- Live view / Playback resolution: 8 MP/6 MP/5
MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA
/720p/VGA/4CIF/DCIF/
2CIF/CIF/QCIF
- Synchronous playback: 16-ch
- Capability: 1-ch @ 8 MP / 4-ch @ 1080p
Network management:
- Network protocols: TCP/IP, DHCP, H UPnP™,
HTTPS ik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP,
SMTP, NFS, iSCSI,
Hard disk:
- SATA: 1 SATA interface
- Capacity: Up to 6TB capacity for each disk
External interface:
- Network interface: 1, RJ-45 10/100/1000 Mbps
self-adaptive Ethernet interface
USB interface: 2 × USB 2.0
General:
- Power supply: 12 VDC
- Power: ≤ 18W
- Consumption(without hard disk): ≤ 10 W
- Working temperature: -10 to +55º C (+14 to
+131º F)
- Working humidity: 10 to 90 %
- Chassis: 1U chassis
- Dimensions(W × D × H): 315 × 240 × 48 mm
(12.4" × 9.4" × 1.9")
- Weight(without harddisk): ≤ 1 kg (2.2 lb)
WD HDD Purple 8TB 3.5" SATA 3/ 128MB
Cache/ 5400RPM (Màu tím)
Western Digital Caviar Black 4TB 256MB Cache
General Specifications:
- Output Signal: RS – 422 ● RS – 485
- Communication speed: Speed 9,600, 4,800,
2,400BPS, No parity, 8Bit data, 1Bit stop
- Operation: Control Pan/Tilt /Zoom lens. Camera
power On/Off , Light power On/Off , AUX

TT

10

Danh mục HH

Phần mềm quản lý ghi
hình 144 camera (có thể
mở rộng theo yêu cầu)
Camera IP

Mô tả hàng hóa
On/Off, Alarm On/Off , Preset set/clear ,OSD.
Control Matrix. Main / Sub keyboard
- Operating Status(Display): Display : LCD
Display ( The way to select Menu). Input: Number
input by Key can be outputted. Camera : If camera
is called input data can be outputted.(1~256).
Monitor : If monitor is called input data can be
outputted1-32)
- Sound in Use: When pressing key : Make a buzz
sound for about 0.5seconds. When inputting wrong
data : Make a buzz sound for 3 times. If alarm is
sounded when Alarm is on : it keeps making a
warning beep sound
- Accessories: Body of keyboard -1Modular cable(RJ-45cable with 10M long) -1Data junction box -1DC 12V 1.5A Adaptor -1Controller Specification:
- In/ Output Terminal: Modular jack
- Communicate with Junction Box: TTL
- Operating Temperature: 0∼40。 C
- Storage Temperature: -5∼55°C
- Operating Humidity: 10∼75%
- Storage Humidity: 10∼95%
- Dimension: 390(L)×191(W)×102(H)
- Weight: Approx. 0.9kg
- Hỗ trợ Camera IP của hơn 80 nhà sản xuất khác
nhau: Panasonic, Axis, Sony, D-MAX,Dahua,
Hikvision, Vivotek, Lilin, Avigilon, Arecont
Vision, NetSurveillance Keeper, Foscam, …
- Camera IP chuẩn ONVIF, PSIA
- Bộ video encoder của Panasonic, Axis, Lilin
- Tích hợp chủng loại camera mới miễn phí, theo
yêu cầu khách hàng
- Luồng hình ảnh:
JPEG/MJPEG/MPEG4/H264/H265
- Tùy chọn chỉ giải mã và hiển thị hình ảnh camera
khi camera được chọn hiển thị trên màn hình để
giảm tải CPU. Quá trình ghi hình vẫn diễn ra bình
thường.
- Tùy chọn chỉ kết nối đến các đầu ghi khi camera
từ đầu ghi được chọn hiển thị trên màn hình, hiển
thị luồng video phụ khi hiển thị đồng thời nhiều
camera để giảm băng thông mạng và giảm tải CPU.
- Hiển thị đồng thời: lên đến 100 camera (kích cỡ
10x10). Có thể tạo các view (layout) bằng cách
định nghĩa số hàng, số cột và kéo thả camera vào vị
trí mong muốn, Gộp nhóm nhiều ô nhỏ để thành 1

TT

Danh mục HH

11

Tủ rack để thiết bị

12

Dây HDMI 20M

Mô tả hàng hóa
ô to, tạo các view hỗ trợ camera có Corridor mode
(quan sát hành lang) hay Panorama mode (180 độ)
- Hỗ trợ hiển thị đồng thời trên nhiều màn hình (số
lượng màn hình phụ thuộc máy tính)
- Hiển thị lần lượt từng Camera, hiển thị lần lượt
từng View, hiển thị theo lịch trình đặt trước (view
tour)
- Ghi hình lên ổ đĩa gắn trong máy tính hay gắn
ngoài theo cổng USB, eSATA, SAS, các ổ đĩa
mạng (network drive) hoặc các thiết bị lưu trữ
mạng NAS.
- Tự động ghi đè dữ liệu cũ nhất khi tất cả các ổ
cứng đầy (dung lượng tới hạn có thể đặt được)
- Nén các file video ghi hình thành các file các với
định dạng H264 với độ phân giải và tốc độ khung
nhỏ hơn để giảm dung lượng lưu trữ
- Lựa chọn tự động chụp ảnh theo chu kỳ xác định
trước, lưu vào ổ cứng máy tính hoặc tải lên FTP
server. Cho phép chụp ảnh từ 1 camera đang hiển
thị trên màn hình hoặc chụp ảnh từ tất cả các
camera đang hiển thị trên màn hình.
- Ghi dữ liệu đều lên các ổ cứng để tránh quá tải
băng thông đọc ghi của ổ cứng
- Xem lại bản ghi từ dữ liệu ghi hình trên đầu ghi.
- Điều khiển PTZ bằng click chuột trên hình ảnh
camera hoặc các phím chức năng trên phần mềm.
Điều khiển PTZ bằng các phím tắt trên bàn phím
máy tính
- Hỗ trợ các bàn điều khiển (Keyboard
&Joystick)Panasonic WV-CU950, Lilin 931D, các
bàn điều khiển cắm vào cổng USB trên máy tính.
- Cho phép thiết lập các vị trí đặt, tốc độ điều khiển
& các chế độ quay quét tự động cho mỗi camera,
camera có thể quay lần lượt qua các vị trí đặt trước
(preset) hoặc quay theo lịch trình (tour) đã đặt
trước.
- Hệ điều hành: Windows XP, Windows 7,
Windows 8, Windows Server 2003, 2008, 2012
- Ngôn ngữ: Tiếng Việt/Tiếng Anh
Loại 42U
Kích thước (Cao x Sâu x Rông):
2000x600x600mm
Gồm 7 khay đỡ
Cáp có độ dài 20M
Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTSHD Master Audio
Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant
Ethernet Kênh HDMI
Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI,
cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị

TT

Danh mục HH

Mô tả hàng hóa

13

Dây HDMI 15m

14

Dây điện nguồn 2x2.5mm

15

Giá treo Tivi

IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp
Ethernet riêng biệt.
Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel
Cáp có độ dài 15M
Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTSHD Master Audio
Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant
Ethernet Kênh HDMI
Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI,
cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị
IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp
Ethernet riêng biệt.
Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel
Loại-Tiết diện danh định: 2.2.5mm2
Dây điện đôi mềm Trần Phú 2x2,5 mm2 Cu/pvc
(50/0,25) IEC 300/500V 70o
Giá treo Tivi

16

Nguồn 12v 2a

Nguồn 12v 2a

17

Nhân công lắp đặt và phụ
Nhân công lắp đặt và phụ kiện (ghen, thít, jack,
kiện (ghen, thít, jack, băng băng dính…..)
dính…..)
BÃI TẬP THỂ LỰC NGOÀI TRỜI
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ đùi và bắp chân.
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
Thiết bị tập chân
- Trụ chính D 140 x 3; ống phụ D 60 x 3.
- Kích thước: D 2000 x R 400 x C 1496 mm
- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng, ngồi
trên ghế, đạp hai chân đẩy người ra phía sau.
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ chân, cơ đùi
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
Thiết bị tập đạp xe
- Trụ chính D 49x3, ống phụ D 63x6.5, 34x3
- Kích thước: D 1096 x R 542 x C 1149 mm
- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn như đi xe
đạp.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ chân và cơ đùi
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
Thiết bị đi bộ trên không
định xuống nền.
- Trụ chính D 60 x 3; ống phụ D 49x2, D 90x3,
D60x3
- Kích thước: D 1060 x R 485 x C 1481 mm

B

1

2

3

TT

Danh mục HH

4

Thiết bị tập xà kép

5

Thiết bị tập lưng eo

6

Thiết bị xà đơn

7

Thiết bị đi bộ lắc tay

8

Thiết bị tập toàn thân

Mô tả hàng hóa
- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm cần
phía trên, hai chân bước cắt kéo
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ tay, cơ ngực
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140 x 3; ống phụ D 42x2
- Kích thước: D 2204 x R 592 x C 1431 mm
- Hai tay nắm hai khung, đu người lên trên
không, dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà
kép.
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ hông và lưng
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140 x 3; ống phụ D 42x2, D 60
x3
- Kích thước: D 1129 x R 802 x C 1371 mm
- Đứng hai chân trên đế, giữ tay nắm hai bên,
di chuyển đồng thời hai chân sang trái và phải,
phần trên cơ thể cố định.
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ tay, vai, bụng
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140 x 3; ống phụ D 34x3
- Kích thước: ĐK 1646 x C 2396 mm
- Đu người trên hai tay nắm, dùng tay kéo cơ
thể lên cao hoặc gập người đưa hai chân về
phía trước.
Thông số kỹ thuật chính:
- Vận động toàn thân
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 60 x 3; ống phụ D 49x2
- Kích thước: D 1060 x R 610 x C 1430 mm
- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai
cần phía trên, hai chân bước cắt kéo.
Thông số kỹ thuật chính:
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140x3, ống phụ D 42x3, 34x3,
60x3, hộp 25x50x2
- Kích thước: D 963 x R 568 x C 1081 mm

TT

Danh mục HH

9

Thiết bị tập lưng bụng

10

Thiết bị tập chèo thuyền

11

Thiết bị tập 3 ghế tập chân

12

Thiết bị tập kéo tay

13

Thiết bị tập đẩy tay

Mô tả hàng hóa
- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước,
hai chân đặt trên hai thanh phía dưới, dùng tay
kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân
ngả về phía sau.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập lưng, bụng
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140x3, ống phụ D 34x3
- Kích thước: D 1172 x R 500 x C 947 mm
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ tay, vai, bụng
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D 140x3, ống phụ D 49x3, D 34x3,
40x80x3
- Kích thước: D 1322 x R 954 x C 917 mm
- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước,
hai chân đặt trên hai thanh phía dưới, dùng tay
kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân
ngả về phía sau.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ đùi
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D140 x 3; ống phụ D90 x 3, D49 x
3 D34x 3, 60 x 3mm.
- Kích thước: D 1526 x R 1420 x C 1206 mm
- Ngồi lên ghế, hai tay cầm trên hai tay nắm
móc chân và đưa chân lên rồi hạ xuống.
- Thiết bị cho ba người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập bắp tay.
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D140 x 3; ống phụ D63 x 6.5, 60x
3, 42 x 2, hộp 40 x 40 x 2, 34 x 3.
- Kích thước: D 2232 x R 742 x C 1966 mm
- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng, ngồi
trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu,
kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ
thể lên cao
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính:
- Tập cơ tay.

TT

Danh mục HH

14

Bóng chuyền cố định

14.1

Thiết bị bóng chuyền cố định

14.2

Lưới bóng chuyền

14.3

Ghế trọng tài

15

Mô tả hàng hóa
- Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, gắn cố
định xuống nền.
- Trụ chính D140 x 3; ống phụ D63 x 6.5, 60x
3, 42 x 2, hộp 40 x 40 x 2, 34 x 3.
- Kích thước : D 2070 x R 742 x C 2013 mm
- Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng, ngồi
trên ghế, đẩy hai tay về phía trước để nâng toàn
bộ cơ thể lên.
- Thiết bị cho hai người cùng tập.
Thông số kỹ thuật chính
- Vật liệu: Trụ thép ống D89, sơn tĩnh điện cao
cấp;
- Nòng trụ thép D102
- Căng lưới bằng tăng đơ;
- Có 2 vị trí căng lưới dành cho nam và nữ
Thông số kỹ thuật chính:
- Kích thước: 9.5 x 1.0 m (dài x rộng).
- Băng trên PVC 70 mm - Băng dưới PVC
50mm;
- Băng hông 100 mm - Màu trắng;
- Cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC;
- Hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D
10mm;
(chuẩn thi đấu, ô 100mm, sợi TPE 3.0mm).
Thông số kỹ thuật chính:
- Kích thước: 800 x 1000 x 1800mm;
- Vật liệu: Khung làm bằng khung sắt D34,
được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện cao cấp.
- Mặt ghế ngồi bằng thép sơn tĩnh điện.
- Chân ghế bọc đệm cao su chống xước nền.

Cầu lông

15.1

Thiết bị cầu lông di động

15.2

Lưới cầu lông

Thông số kỹ thuật:
- Thân trụ: Làm bằng thép hộp vuông 40
x40mm, sơn tĩnh điện cao cấp.
- Trụ cầu lông có đối trọng 30 kg/trụ và có
bánh xe di chuyển dễ dàng
Thông số kỹ thuật:
- Màu sắc: trắng + đỏ sẫm.
- Kích thước lưới: 6.0 x 0.76 m
- Chất liệu: Sợi Nylon; pp 20mm; Band trên
PVC; Band xung quanh Polyester; khuy ở hai
đầu lưới và kèm theo dây căng lưới.
- Kích thước: (6.0x0,76) m

TT

Danh mục HH

15.3

Ghế trọng tài

Mô tả hàng hóa
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước: 800 x800 x 1800mm
- Vật liệu: Khung lamg bằng khung sắt D34,
được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện cao cấp.
- Mặt ghế ngồi bằng thép sơn tĩnh điện.
- Chân ghế bọc đệm cao su chống xước nền.
- Tầm nhìn tối đa 150.

3. Các yêu cầu khác
- Nhà thầu đề xuất biện pháp tổ chức lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo, chạy
thử chuyển giao công nghệ hợp lý, khoa học cho bên chủ đầu tư. Khi bàn giao thông
báo cho chủ đầu tư trước 03 ngày.
Hàng hóa không ảnh hưởng đến môi trường.
Hàng hóa hoàn toàn phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.
- Bên mời thầu tổ chức khảo sát hiện trường: Nếu có yêu cầu khảo sát hiện trường
từ bên nhà thầu để phục vụ công tác chuẩn bị E-HSDT, Bên mời thầu sẽ tiến hành
khảo sát hiện trường vào lúc 14h00’ ngày 06/11/2020.
Chi tiết liên hệ: Học viện Hậu cần - Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội (SĐT:
0987.209.825 Đ/c: Tạ Văn Thức).
4. Bản vẽ: Không có bản vẽ
5. Kiểm tra và thử nghiệm
5.1. Kiểm tra và thử nghiệm phục vụ công tác nghiệm thu:
Trình tự, quy trình, thủ tục nghiệm thu chạy thử không tải, có tải thực hiện theo
các tiên chuẩn hiện hành về vận hành chạy thử không tải, có tải theo quy định hiện
hành.
Công tác an toàn khi thực hiện vận hành thử nghiệm: Tuyệt đối tuân thủ theo quy
định về an toàn theo quy trình được quy định. Trước khi thực hiện vận hành thử
nghiệm, nhà thầu phải có trách nhiệm trình Tư vấn giám sát và Chủ đầu tư (các bên
liên quan (nếu có)) về quy trình an toàn khi vận hành và thử nghiệm và phải thực
hiện kiểm tra nghiêm túc, được sự chấp thuận của Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát và
các bên liên quan mới được thực hiện.
Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu như trong E-HSMT đã yêu cầu thì bên chủ đầu
tư có quyền từ chối nhận hàng. Và bên nhà thầu phải có biện pháp thay thế hàng hóa
khác có chất lượng tương đương hoặc cao hơn nhưng phù hợp nhưng phải được bên
Chủ đầu tư chấp nhận. Nếu không đáp ứng được thì bên nhà thầu phải hoàn toàn chịu
trách nhiệm về những thiệt hại do bên mình gây ra
5.2. Kiểm tra và thử nghiệm phục vụ công tác kiểm định, thanh kiểm tra của
các cơ quan chức năng
Thực hiện theo quy định của cơ quan quản lý chuyên môn và quy định pháp luật
của địa phương đặt dự án.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 658 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 561 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15197 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13340 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây