Thông báo mời thầu

Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:53 30/10/2020
Số TBMT
20201083407-00
Công bố
17:46 30/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp môi trường tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm thiết bị Đề án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh An Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:46 30/10/2020
đến
09:00 07/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 07/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện Đề án Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Dự toán: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng sản
năm 2020.

\- Tên gói thầu: Xây dựng hệ thống giám sát khai thác tài nguyên khoáng
sản năm 2020.

\- Địa điểm thực hiện: tỉnh An Giang.

\- Thời gian thực hiện: 45 Ngày (kể từ ngày khởi công), có tính thời
gian vận chuyển lắp đặt, điều kiện thời tiết và các ngày nghỉ, lễ theo
quy định của pháp luật.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:**

\- Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm
2019 trở lại đây.

\- Văn bản cam kết các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên
đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất
lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất,
tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, ... để
quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật
nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của
toàn bộ hàng hóa, thiết bị.

\- Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản
gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị
(C/Q);

\- Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu
xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất.

\- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối
tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa Camera
giám sát - Nhiệt.

\- Văn bản cam kết có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue
(lưu ý: không phải là hình ảnh) *(Thông số kỹ thuật trong catalogue phải
phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê
khai)*

**2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:**

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **DANH MỤC THIẾT BỊ** | **THÔNG SỐ KỸ THUẬT** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Thuê Hệ thống phần mềm | - Model: Vtracking/Tương |
| | giám sát định vị | đương. |
| | | |
| | | - Quản trị tập trung tất |
| | | cả các thiết bị giám |
| | | sát. |
| | | |
| | | - Cho phép tích hợp |
| | | không giới hạn số |
| | | lượng thiết bị. |
| | | |
| | | - Hiện thị bảng đồ số vị |
| | | trí các thiết bị. |
| | | |
| | | - Lưu trữ dữ liệu hành |
| | | trình 90 ngày. |
| | | |
| | | - Kết xuất báo cáo hành |
| | | trình. |
| | | |
| | | - Tổng hợp báo cáo các |
| | | cảnh báo giám sát từ |
| | | hệ thống. |
| | | |
| | | - Cấu hình, thiết lập |
| | | vùng giám sát theo tọa |
| | | độ có săn lên hệ |
| | | thống. Tính năng cần |
| | | phát triển mới (lập |
| | | trình hệ thống, căn |
| | | chỉnh, kiểm thử). |
| | | |
| | | - Cảnh báo thiết bị giám |
| | | sát ra khỏi vùng giám |
| | | sát quaemail hoặc SMS. |
| | | Tính năng cần phát |
| | | triển mới (lập trình |
| | | hệ thống, căn chỉnh, |
| | | kiểm thử). |
| | | |
| | | - Cảnh báo tới bộ phận |
| | | giám sát ngay sau khi |
| | | thiết bị trên phương |
| | | tiện mất tín hiệu đến |
| | | server lưu trữ hành |
| | | trình qua email hoặc |
| | | SMS. Tính năng cần |
| | | phát triển mới (lập |
| | | trình hệ thống, căn |
| | | chỉnh, kiểm thử). |
| | | |
| | | ***\* Khi dự thầu nhà thầu |
| | | phải cung cấp phần mềm, |
| | | tài khoản demo thể hiện |
| | | khả năng kết nối trên 1500 |
| | | thiết bị, hệ thống cho |
| | | phép xem lại lịch sử hành |
| | | trình 15 tháng trước (đối |
| | | với phương tiện lắp đặt |
| | | trên 2 năm ) của một số |
| | | phương tiện được chọn ngẫu |
| | | nhiên từ hệ thống.*** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Màn hình giám sát | - Model: Smart Tivi 4K |
| | | UA55TU8100/Tương đương |
| | | |
| | | - Kích thước màn hình 55 |
| | | inch. |
| | | |
| | | - Độ phân giải FULL HD |
| | | |
| | | - Tần số quét thực:120 |
| | | Hz |
| | | |
| | | - Công suất: \>=150w |
| | | |
| | | - Cổng HDMI: \>=2 |
| | | |
| | | - Cổng USB: \>=2 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Camera giám sát - Nhiệt | - Model: |
| | | DAS-PTZ82T4AP/Tương |
| | | đương |
| | | |
| | | - Phải được lắp đặt ở độ |
| | | cao tối thiểu 30m so |
| | | với mặt đất để có thể |
| | | có tầm nhìn rộng nhất; |
| | | |
| | | - Camera được lắp đặt |
| | | chắc chắn đảm bảo |
| | | chống rung lắc lớn; |
| | | |
| | | - Phải lắp đặt hệ thống |
| | | thoát sét cho camera; |
| | | |
| | | - Chủng loại: Camera IP, |
| | | Có khả năng quay quét, |
| | | zoom quang học tối |
| | | thiểu 50x; |
| | | |
| | | - Tiêu cự: yêu cầu tối |
| | | thiểu f = 8 mm \~ 170 |
| | | mm; |
| | | |
| | | - Có khả năng phát hiện |
| | | và cảnh báo nhiệt độ |
| | | từ -10 đến +400 độ C, |
| | | khoản cách phát hiện |
| | | phương tiện (4m x |
| | | 1.4m) từ 500m - 3500m; |
| | | |
| | | - Độ phân giải hình ảnh |
| | | nhiệt: 400 x 300; |
| | | |
| | | - Tự động theo dõi đối |
| | | tượng được người dùng |
| | | thiết lập; |
| | | |
| | | - Có bộ phẩn xử lý sương |
| | | mù, bụi trước ông kính |
| | | camera; |
| | | |
| | | - Hồng ngoại: Có. Tự |
| | | động chuyển đổi chế độ |
| | | hoạt động ngày và đêm; |
| | | |
| | | - Tự động lấy nét: Có; |
| | | |
| | | - Góc quay: Ngang: 360 |
| | | độ \| Dọc 180 độ; |
| | | |
| | | - Chuẩn nén: |
| | | H.264/H.265; |
| | | |
| | | - Tốc độ khung hình: |
| | | |
| | | 3/5/10/15/25/30/40/50/60 |
| | | fps; |
| | | |
| | | - Giao diện web điều |
| | | khiển PTZ qua ONVIF: |
| | | Có; |
| | | |
| | | - Chịu được bụi và nước: |
| | | chuẩn IP66; |
| | | |
| | | - Ngưỡng bảo vệ sét: |
| | | 6-15KV |
| | | |
| | | - Phân tích hình ảnh: |
| | | Phát hiện chuyển động, |
| | | đối tượng vào/ra, vạch |
| | | ảo, phát hiện âm |
| | | thanh...; |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Camera giám sát thông | - Model: |
| | thường | HFW4431T-ASE/Tương |
| | | đương |
| | | |
| | | - Cảm biến hình ảnh: 1/3 |
| | | inch CMOS. |
| | | |
| | | - Độ phân giải camera |
| | | ip: 4.0 Megapixel. |
| | | |
| | | - Tốc độ khung hình: |
| | | |
| | | 25/30fps\@4M(2688×1520). |
| | | |
| | | - Hỗ trợ mã hóa 3 luồng |
| | | với định dạng H.265 và |
| | | H.264. |
| | | |
| | | - Tiêu cự: 3.6mm |
| | | |
| | | - Tầm quan sát hồng |
| | | ngoại: 80 mét. |
| | | |
| | | - IVS: Face Detection, |
| | | Tripwire, Intrusion, |
| | | Object Abandoned / |
| | | Missing. |
| | | |
| | | - Chức năng chống ngược |
| | | sáng WDR(120dB). |
| | | |
| | | - Chức năng quan sát |
| | | ngày và đêm (ICR). |
| | | |
| | | - Chức năng chống nhiễu |
| | | số (3D-DNR). |
| | | |
| | | - Chức năng tự động cân |
| | | bằng trắng (AWB). |
| | | |
| | | - Chức năng tự động điều |
| | | chỉnh độ lợi (AGC). |
| | | |
| | | - Chức năng chống ngược |
| | | sáng (BLC). |
| | | |
| | | - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ |
| | | tối đa 128Gb. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Thẻ nhớ SD 128G | - Model: P500/128 |
| | | GB/Tương đương |
| | | |
| | | - Tốc độ đọc: 100MB/s |
| | | |
| | | - Tốc độ ghi: 90MB/s |
| | | |
| | | - Dung lượng: 128G |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Đầu ghi hình 8 kênh | - Model: |
| | | NVR4208-4KS2/Tương |
| | | đương |
| | | |
| | | - Hỗ trợ các chuẩn nén |
| | | hình anh H.264/H265 |
| | | |
| | | - Số kênh ghi hình: 8 |
| | | kênh |
| | | |
| | | - Độ phân giải hỗ trợ: 8 |
| | | Megapixel. |
| | | |
| | | - Ghi hình camera qua |
| | | mạng 100Mbps. |
| | | |
| | | - Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA |
| | | dung lượng tối đa 6TB. |
| | | |
| | | - Cho phép xuất ra nhiều |
| | | màn hình, màn hình |
| | | ghép. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Ổ cứng 8 TB | - Model: WD82PURZ/Tương |
| | | đương |
| | | |
| | | - Kích thước tiêu chuẩn: |
| | | 3.5 inch |
| | | |
| | | - Giao tiếp: SATA 6GB/s |
| | | |
| | | - Tốc độ vòng quay: 7200 |
| | | RPM |
| | | |
| | | - Bộ nhớ đệm tối thiểu: |
| | | 256 MB |
| | | |
| | | - Số lượng camera hỗ |
| | | trợ: Lên tới 64 |
| | | |
| | | - Dung lượng : 8TB |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Máy tính bộ khai thác hệ | - Nguồn :HP Z2 TWR G4 |
| | thống | 500 W |
| | | |
| | | - Operating System Load |
| | | to M.2 |
| | | |
| | | - CPU: Intel® Core |
| | | i5-9500 3.0 GHz 2666 |
| | | MHz 6C |
| | | |
| | | - RAM: 8 GB DDR4-2666 |
| | | |
| | | - VGA: Quadro P620 |
| | | |
| | | - SSD: 256G |
| | | |
| | | - LAN: Integrated Intel® |
| | | I219-LM PCIe® GbE |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Chi phí triển khai lắp đặt | - Nhân công lắp đặt, cấu |
| | Camera và phụ kiện | hình, cân chỉnh, tích |
| | | hợp |
| | | |
| | | - Vật tư, phụ kiện lắp |
| | | đặt |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 10 | Chi phí đường truyền kết | - Đường truyền L2 VPN |
| | nối/năm | băng thông 10Mbps |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 11 | Thuê vị trí lắp đặt Camera | - Vị trí lắp đặt đảm bảo |
| | | cho phép lắp camera ở |
| | | độ cao \>= 30 mét so |
| | | với mặt đất. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

***Ghi chú:***

\- Khái niệm **"Tương đương"** nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương
đương, có tính năng sử dụng tương đương, tiêu chuẩn công nghệ tương
đương với vật tư, thiết bị đã nêu.

**Yêu cầu hàng mẫu nộp trước thời điểm mở thầu bao gồm:**

\- Camera giám sát thông thường 01 bộ

\- Đầu ghi hình 8 kênh 01 bộ

Nhà thầu nộp hàng mẫu tại SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, theo địa chỉ Số
837, đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh
An Giang.

**3. Các yêu cầu khác**

\- Nhà thầu đề xuất các nội dung công việc liên quan đến việc lắp đặt,
vận hành và sử dụng thiết bị trong E-HSDT để đảm bảo công tác lắp đặt
thiết bị đến công trình được hoàn chỉnh.

\- Công tác lắp đặt thiết bị của nhà thầu phải đảm bảo đúng công năng,
hiệu quả, chất lượng, đáp ứng yêu cầu sử dụng của chủ đầu tư, đầy đủ các
thiết bị phụ kiện, vật tư, hóa chất để vận hành thiết bị (nhà thầu tự cơ
cấu trọn gói vào giá gói thầu, không phát sinh).

\- Nhà thầu dự thầu đơn giá dự thầu là đơn giá thành phẩm, trọn gói (nhà
thầu tự cơ cấu trọn gói vào giá gói thầu, không phát sinh). Đơn giá dự
thầu trọn gói bao gồm tất cả các chi phí thiết bị, vật tư, phụ kiện,
nhân công & máy lắp đặt, vận chuyển, chi phí cải tạo sửa chữa khu vực bố
trí lắp đặt từng loại thiết bị để vận hành sử dụng, chi phí hoàn trả
hiện trạng, chi phí bảo hành, bảo trì, đào tạo cán bộ tiếp nhận, sử dụng
vận hành, quản lý cho chủ đầu tư v...v\..... để thi công hoàn thành toàn
bộ gói thầu đưa vào sử dụng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 643 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 557 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13338 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây