Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:37 29/10/2020
Số TBMT
20201080263-00
Công bố
20:23 29/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí giá thành SXKD điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:23 29/10/2020
đến
07:30 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
98.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 41

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Gói thầu 10.12: Mua sắm vật tư phục vụ thay công tơ
điện tử, hoàn thiện hệ thống đo xa, chỉnh trang lưới điện hạ áp huyện
Tân Yên, Hiệp Hòa, Việt Yên, Thành phố Bắc Giang

\- Nguồn vốn: Chi phí giá thành SXKD điện.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: Bên mua nhận dần trong vòng 90 ngày kể
từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. Bên mua sẽ thông báo trước 03 ngày làm
việc về khối lượng và địa điểm để Bên Bán chuẩn bị và giao hàng. Bên Bán
phải hoàn thành việc giao hàng trong vòng không quá 07 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo của Bên mua. Lần nhận hàng đầu tiên trong vòng 20
ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

\- Quy mô: Mua sắm hộp công tơ, dây cáp điện và phụ kiện, phụ kiện đường
dây các loại các loại phục vụ SXKD của Công ty Điện lực Bắc Giang

**II. Yêu cầu về kỹ thuật chung:**

\- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp
pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.

\- Hàng hóa chính phải có chứng chỉ chất lượng phù hợp với các tiêu
chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành IEC hoặc tương đương.

\- Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản
xuất cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu còn hiệu lực.

\- Có tài liệu có giá trị pháp lý nêu rõ xuất xứ hàng hóa (nhà sản xuất,
nước sản xuất), nhãn mác, catalogue, tài liệu kỹ thuật theo quy định của
nhà sản xuất, Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng
(CQ) nếu là hàng nhập khẩu.

\- Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục tiêu chuẩn đo lường
chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp nhân (trong nước,
quốc tế) chứng nhận cho các hàng hóa chính chào thầu, đảm bảo phù hợp
theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc
tương đương.

\- Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà
sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các hàng hóa chính của
gói thầu.

\- Giấy uỷ quyền (hoặc giấy phép bán hàng) thuộc bản quyền của nhà sản
xuất, chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương
đương của nhà sản xuất cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu: Dây
và cáp điện, hộp công tơ, hộp đấu dây trung gian.

\- Nhà sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất phải có ít
nhất 02 xác nhận vận hành thành công có thời gian vận hành tối thiểu 02
năm trên lưới điện Việt nam cho các chủng loại hàng hóa chính chào thầu.

\- Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời
thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với
những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.

\- Hàng hóa phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại nơi
sử dụng với thời gian tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm bàn giao
hàng hóa.

\- Hàng hóa phải được đóng gói theo các quy định, tiêu chuẩn hiện hành.

**III. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa chào thầu:**

**1. Hộp công tơ và hộp đấu dây trung gian**

**1.1. Hộp 1, hộp 2, hộp 4 công tơ 1 pha comporit:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời; |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp 1 công tơ 1 pha |
| | | COMPOSIT: Lắp được 1 công |
| | | tơ 1 pha (loại cơ khí/điện |
| | | tử hoặc dùng để lắp đặt bộ |
| | | thu thập dữ liệu tập trung |
| | | DCU và bộ lặp tín hiệu |
| | | Repeatr hoàn thiện hệ |
| | | thống đo xa công tơ điện |
| | | tử năm 2020). |
| | | |
| | | \- Hộp 2 công tơ 1 pha |
| | | COMPOSIT: Lắp được 2 công |
| | | tơ 1 pha (loại cơ khí/điện |
| | | tử). |
| | | |
| | | \- Hộp 4 công tơ comporit: |
| | | Lắp được 4 công tơ 1 pha |
| | | (loại cơ khí/điện tử). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Hộp 1 công tơ 1 pha |
| | | COMPOSIT có kích thước |
| | | (dài x rộng x sâu) sau khi |
| | | lắp ghép là: 480x193x162 |
| | | (mm), sai số ±5% |
| | | |
| | | \- Hộp 2 công tơ 1 pha |
| | | COMPOSIT có kích thước |
| | | (dài x rộng x sâu) sau khi |
| | | lắp ghép là: 480x385x162 |
| | | (mm), sai số ±5% |
| | | |
| | | \- Hộp 4 công tơ comporit |
| | | có kích thước (dài x rộng |
| | | x sâu) sau khi lắp ghép |
| | | là: 720x385x162 (mm), sai |
| | | số ±5% |
| | | |
| | | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | ngăn trên lắp công tơ, |
| | | hàng kẹp đấu nối, ngăn |
| | | dưới lắp thiết bị đóng |
| | | cắt, bảo vệ. Hộp công tơ |
| | | và nắp hộp lắp ghép với |
| | | nhau bằng khớp nối. Vị trí |
| | | kẹp chì niêm phong ở vị |
| | | trí dễ kiểm tra, cánh cửa |
| | | ngăn dưới mở kiểu lật từ |
| | | dưới lên trên. Có tai để |
| | | khóa hộp công tơ. Có vị |
| | | trí kẹp cáp vào hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo =112x112 (mm), sai |
| | | số ± 1%. |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm. |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J ( mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \+ Pha-Pha: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | |
| | hộp: | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7.1 | Hộp 4 công tơ comporit | \- Cầu đấu hộp 4 công tơ: |
| | | Có 02 thanh đấu nối làm |
| | | bằng đồng mạ Sunphat kẽm, |
| | | hình hộp chữ nhật, có kích |
| | | thước: dài x rộng x cao là |
| | | 70x16x11(mm), sai số |
| | | ±0,5%. Vị trí bắt dây |
| | | nguồn vào dùng 1 ốc đường |
| | | kính Ø8, có long đen phẳng |
| | | và long đen vênh. Vị trí |
| | | bắt dây đấu nội bộ dùng 2 |
| | | ốc đường Ø5, lỗ bắt dây có |
| | | đường kính Ø6,5. Thanh đấu |
| | | bắt vào phần đế nhựa bằng |
| | | 2 ốc. Đế làm bằng nhựa |
| | | bakelite có kích thước: |
| | | dài x rộng x cao là |
| | | 90x54x8 (mm), sai số |
| | | ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Cầu đấu nguội hộp 4 |
| | | công tơ: Có 04 thanh đấu |
| | | nối làm bằng đồng mạ |
| | | Sunphat kẽm, hình hộp chữ |
| | | nhật, có kích thước: dài x |
| | | rộng x cao là |
| | | 40x10x11(mm), sai số |
| | | ±0,5%; Vị trí bắt dây đấu |
| | | nội bộ dùng 4 ốc đường |
| | | kính Ø6, lỗ bắt dây có |
| | | đường kính Ø6,5; Thanh đấu |
| | | bắt vào phần đế nhựa bằng |
| | | 1 ốc; Đế làm bằng nhựa |
| | | bakelite có kích thước: |
| | | dài x rộng x cao là |
| | | 105x30x15 (mm), sai số |
| | | ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Dây đai: Vật liệu làm |
| | | bằng thép không gỉ 430, có |
| | | độ dầy 0,7mm, dài 1,3m; |
| | | Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Thanh cài phù hợp với |
| | | lắp áp tô mát 1 pha loại |
| | | cài, có các vít sắt kèm |
| | | theo để bắt, gá công tơ. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ HCT-04C, HCT-04D, |
| | | HCT-04E kèm theo. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7.2 | Hộp 2 công tơ 1 pha | \- Cầu đấu hộp 2 công tơ 1 |
| | COMPOSIT: | pha: Có 02 thanh đấu nối |
| | | làm bằng đồng mạ Sunphat |
| | | kẽm, hình hộp chữ nhật, có |
| | | kích thước: dài x rộng x |
| | | cao là 45x16x11(mm), sai |
| | | số ±0,5%. Vị trí bắt dây |
| | | nguồn vào dùng 1 ốc đường |
| | | kính Ø 8, có long đen |
| | | phẳng và long đen vênh. Vị |
| | | trí bắt dây đấu nội bộ |
| | | dùng 2 ốc đường kính Ø 5, |
| | | lỗ bắt dây đường kính Ø |
| | | 6,5. Thanh đấu được bắt |
| | | vào phần đế nhựa bằng 2 |
| | | ốc. Đế làm bằng nhựa |
| | | bakelite có kích thước: |
| | | dài x rộng x cao là |
| | | 66x54x8 (mm), sai số |
| | | ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Cầu đấu nguội hộp 2 |
| | | công tơ: Có 02 thanh đấu |
| | | nối làm bằng đồng mạ |
| | | Sunphat kẽm, hình hộp chữ |
| | | nhật, có kích thước: dài x |
| | | rộng x cao là 40x9x10(mm), |
| | | sai số ±0,5%. Vị trí bắt |
| | | dây đấu nội bộ dùng 4 ốc |
| | | đường kính Ø6, lỗ bắt dây |
| | | có đường kính Ø6,5. Thanh |
| | | đấu được bắt vào phần đế |
| | | nhựa bằng 1 ốc. |
| | | |
| | | Đế làm bằng nhựa bakelite |
| | | có kích thước: dài x rộng |
| | | x cao là 70x30x15 (mm), |
| | | sai số ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Thanh cài phù hợp với |
| | | lắp áp tô mát 1 pha loại |
| | | cài, có các vít sắt kèm |
| | | theo để bắt, gá công tơ. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ HCT-02C, HCT-02D, |
| | | HCT-02E kèm theo. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7.3 | Hộp 1 công tơ 1 pha | \- Cầu đấu hộp 1 công tơ 1 |
| | COMPOSIT: | pha: Có 02 thanh đấu nối |
| | | làm bằng đồng mạ Sunphat |
| | | kẽm, hình hộp chữ nhật, có |
| | | kích thước: dài x rộng x |
| | | cao là 45x16x11(mm), sai |
| | | số ±0,5%. Vị trí bắt dây |
| | | nguồn vào dùng 1 ốc đường |
| | | kính Ø 8, có long đen |
| | | phẳng và long đen vênh. Vị |
| | | trí bắt dây đấu nội bộ |
| | | dùng 2 ốc đường kính Ø 5, |
| | | lỗ bắt dây đường kính Ø |
| | | 6,5. Thanh đấu được bắt |
| | | vào phần đế nhựa bằng 2 |
| | | ốc. Đế làm bằng nhựa |
| | | bakelite có kích thước: |
| | | dài x rộng x cao là |
| | | 66x54x8 (mm), sai số |
| | | ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Cầu đấu nguội hộp 1 |
| | | công tơ: Có 01 thanh đấu |
| | | nối làm bằng đồng mạ |
| | | Sunphat kẽm, hình hộp chữ |
| | | nhật, có kích thước: dài x |
| | | rộng x cao là 40x9x10(mm), |
| | | sai số ±0,5%. Vị trí bắt |
| | | dây đấu nội bộ dùng 4 ốc |
| | | đường kính Ø6, lỗ bắt dây |
| | | có đường kính Ø6,5. Thanh |
| | | đấu được bắt vào phần đế |
| | | nhựa bằng 1 ốc. |
| | | |
| | | Đế làm bằng nhựa bakelite |
| | | có kích thước: dài x rộng |
| | | x cao là 70x30x15 (mm), |
| | | sai số ±0,5%. |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Thanh cài phù hợp với |
| | | lắp áp tô mát 1 pha loại |
| | | cài, có các vít sắt kèm |
| | | theo để bắt, gá công tơ. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Hàng mẫu | Yêu cầu nộp hàng mẫu (thời |
| | | gian không quá 3 ngày kể |
| | | từ ngày có thời điểm đóng |
| | | thầu). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**1.2. Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha composit:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 |
| | | pha: Lắp được 1 công tơ 3 |
| | | pha (loại cơ khí/điện tử). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Hộp có kích thước (dài |
| | | x rộng x sâu) sau khi lắp |
| | | ghép là: 590x385x162 (mm), |
| | | sai số ±5%; |
| | | |
| | | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | ngăn trên lắp công tơ, |
| | | hàng kẹp đấu nối, ngăn |
| | | dưới lắp thiết bị đóng |
| | | cắt, bảo vệ. Hộp công tơ |
| | | và nắp hộp lắp ghép với |
| | | nhau bằng khớp nối. Vị trí |
| | | kẹp chì niêm phong ở vị |
| | | trí dễ kiểm tra, cánh cửa |
| | | ngăn dưới mở kiểu lật từ |
| | | dưới lên trên. Có tai để |
| | | khóa hộp công tơ. Có vị |
| | | trí kẹp cáp vào hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo =112x112 (mm), sai |
| | | số ±1%; |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm. |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập, không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Có 04 cầu đấu dây được |
| | hộp: | chế tạo bằng hợp kim đồng |
| | | có kích thước (dài x rộng |
| | | x cao) là 50x26x18 (mm), |
| | | sai số ±0,5%: gồm 03 ốc |
| | | M8x16 (vị trí bắt dây |
| | | nguồn dùng loại Bulong đầu |
| | | lục giác); |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 358 mm, |
| | | rộng 40mm, sai số ±5%. |
| | | |
| | | \- Có 03 tấm mail bắt cầu |
| | | đấu và ATM 3pha: Được chế |
| | | tạo bằng composite có kích |
| | | thước: 179x76x3 (mm), sai |
| | | số ±1%. Có khoan sẵn các |
| | | lỗ để bắt cầu đấu và ATM 3 |
| | | pha. |
| | | |
| | | \- Có 02 ốc kẹp chì hộp |
| | | công tơ: Được chế tạo bằng |
| | | thép không gỉ; |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ số: HCT-03B, HCT |
| | | 03C kèm theo. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Hàng mẫu | Yêu cầu nộp hàng mẫu (thời |
| | | gian không quá 3 ngày kể |
| | | từ ngày có thời điểm đóng |
| | | thầu). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**1.3. Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha điện tử có lắp TI:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 |
| | | pha: Lắp được 1 công tơ 3 |
| | | pha (loại cơ khí hoặc điện |
| | | tử) và 3 quả biến dòng |
| | | điện (TI) hạ thế. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Kich thước sau khi lắp |
| | | ghép: dài x rộng x cao là: |
| | | 720 x 385 x 175 (mm), sai |
| | | số ±5%. |
| | | |
| | | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | Ngăn trên có kích thước |
| | | (dài x rộng x cao) là: 530 |
| | | x385 x175 (mm), sai số |
| | | ±5%. để lắp công tơ, TI hạ |
| | | thế, hàng kẹp đấu nối; |
| | | Ngăn dưới có kích thước |
| | | dài x rộng x cao là: 190 |
| | | x385 x175 (mm), sai số |
| | | ±5%. để lắp thiết bị đóng |
| | | cắt, bảo vệ. Hộp công tơ |
| | | và nắp hộp lắp ghép với |
| | | nhau bằng khớp nối. Vị trí |
| | | kẹp chì niêm phong ở vị |
| | | trí dễ kiểm tra, cánh cửa |
| | | ngăn dưới mở kiểu lật từ |
| | | dưới lên trên. Có tai để |
| | | khóa hộp công tơ. Có vị |
| | | trí kẹp cáp vào hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo = 95x112 (mm), sai |
| | | số ±5%. |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J ( mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | hộp: | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 345mm, |
| | | rộng 35mm, sai số ±5%. |
| | | |
| | | \- Có 01 tấm mail bắt áp |
| | | tô mát 3 pha: Được chế tạo |
| | | bằng composite; |
| | | |
| | | \- Có 01 ốc kẹp chì hộp |
| | | công tơ: Được chế tạo bằng |
| | | thép không gỉ; |
| | | |
| | | \- Có hình ảnh kèm theo |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Hàng mẫu | Yêu cầu nộp hàng mẫu (thời |
| | | gian không quá 3 ngày kể |
| | | từ ngày có thời điểm đóng |
| | | thầu). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**1.4. Hộp đấu dây trung gian Composit:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | Dùng để đấu nối các hộp |
| | | bảo vệ công tơ 1 pha, 3 |
| | | pha với lưới điện 0,4kV |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Hộp hình chữ nhật có |
| | | kích thước (dài x rộng x |
| | | sâu) là: 475x385x115 (mm), |
| | | sai số ±5%. |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Độ dày vách: 3,0 mm. |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J (mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \+ Pha-Pha: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Thanh đồng pha: có 03 |
| | hộp: | thanh, kích thước mỗi |
| | | thanh 65x26x18 (mm); Thanh |
| | | đồng trung tính: có 01 |
| | | thanh, kích thước |
| | | 160x26x18 (mm). Cầu đấu là |
| | | đồng mạ bạc đảm bảo bắt |
| | | trực tiếp được dây đồng và |
| | | dây nhôm. Dây nguồn bắt |
| | | vào cầu đấu dùng bulong F8 |
| | | có long đen phẳng và vênh. |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm2. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ kèm theo. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Hàng mẫu | Yêu cầu nộp hàng mẫu (thời |
| | | gian không quá 3 ngày kể |
| | | từ ngày có thời điểm đóng |
| | | thầu). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

\- Chi tiết bản vẽ hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha, hộp bảo vệ 4 công tơ 1
pha, Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha composit, Hộp đấu dây trung gian
Composit ban hành kèm theo Quyết định số 3402/QĐ-PCBG ngày 30/09/2020
(có quyết định kèm theo).

**2. Dây và cáp điện**

**2.1. Dây đồng hạ thế 1 pha (Cu/PVC)**

+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| STT | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Đề xuất |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 1 | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 2 | Nhà chế tạo | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | TCVN 5935, IEC | |
| | | | 60502-1, TCVN | |
| | | | 6612-2007 hoặc | |
| | | | tương đương | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 5 | Loại cáp | | Cáp treo hạ thế 1 | |
| | | | lõi đồng, vỏ bọc | |
| | | | PVC. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 6 | Vật liệu vỏ bọc | | PVC | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 7 | Loại ruột dẫn | | Dây đồng bện xoắn | |
| | | | kiểu ép | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 8 | Số và tiết diện | mm2 | 1x6 | |
| | danh định của dây | | | |
| | dẫn | | 1x16 | |
| | | | | |
| | | | 1x25 | |
| | | | | |
| | | | 1x35 | |
| | | | | |
| | | | 1x50 | |
| | | | | |
| | | | 1x70 | |
| | | | | |
| | | | 1x95 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 9 | Số sợi/Đường kính | Số/mm | 7/1,04 | |
| | sợi đồng | | | |
| | | | 7/1,7 | |
| | 1x6 mm2 | | | |
| | | | 7/2.13 | |
| | 1x16 mm2 | | | |
| | | | 7/2.52 | |
| | 1x25 mm2 | | | |
| | | | 19/1.82 | |
| | 1x35 mm2 | | | |
| | | | 19/2.13 | |
| | 1x50 mm2 | | | |
| | | | 19/2.51 | |
| | 1x70 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x95 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 10 | Loại vật liệu cách | | PVC | |
| | điện | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 11 | Độ dày của lớp cách | mm | 0,8 | |
| | điện | | | |
| | | | 1,1 | |
| | 1x6 mm2 | | | |
| | | | 1.2 | |
| | 1x16 mm2 | | | |
| | | | 1.2 | |
| | 1x25 mm2 | | | |
| | | | 1.4 | |
| | 1x35 mm2 | | | |
| | | | 1.4 | |
| | 1x50 mm2 | | | |
| | | | 1.6 | |
| | 1x70 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x95 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 12 | Điện trở một chiều | Ω/km | ≤ | |
| | lớn nhất của ruột | | | |
| | dẫn trên 1km ở 20oC | | 3,08 | |
| | | | | |
| | 1x6 mm2 | | 1,15 | |
| | | | | |
| | 1x16 mm2 | | 0.727 | |
| | | | | |
| | 1x25 mm2 | | 0.524 | |
| | | | | |
| | 1x35 mm2 | | 0.369 | |
| | | | | |
| | 1x50 mm2 | | 0.272 | |
| | | | | |
| | 1x70 mm2 | | 0.194 | |
| | | | | |
| | 1x95 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+

**2.2. Cáp đồng hạ thế 1 pha (Cu/XLPE/PVC):**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Nhà chế tạo | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Tiêu chuẩn | | TCVN 5935, | |
| | áp dụng | | IEC 60502-1, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 6612-2007 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Loại cáp | | Cáp treo hạ | |
| | | | thế 1 lõi | |
| | | | đồng, cách | |
| | | | điện XLPE, | |
| | | | vỏ bọc PVC. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Vật liệu | | Cách điện | |
| | cách điện | | XLPE, chịu | |
| | | | được tác | |
| | | | động của | |
| | | | thời tiết. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Loại ruột | | Dây đồng bện | |
| | dẫn | | soắn kiểu ép | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp danh | kV | ≥ 0,6/1(1,2) | |
| | định: | | | |
| | U0/U(Um) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Tiết diện | mm2 | 1x50 | |
| | danh định | | | |
| | của cáp | | 1x70 | |
| | | | | |
| | | | 1x95 | |
| | | | | |
| | | | 1x120 | |
| | | | | |
| | | | 1x150 | |
| | | | | |
| | | | 1x185 | |
| | | | | |
| | | | 1x240 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Số sợi/Đường | Số/mm | 19/1.82 | |
| | kính sợi | | | |
| | đồng | | 19/2.13 | |
| | | | | |
| | 1x50 mm2 | | 19/2.51 | |
| | | | | |
| | 1x70 mm2 | | 37/2.01 | |
| | | | | |
| | 1x95 mm2 | | 37/2.25 | |
| | | | | |
| | 1x120 mm2 | | 37/2.51 | |
| | | | | |
| | 1x150 mm2 | | 37/2.84 | |
| | | | | |
| | 1x185 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x240 mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Loại vật | | XLPE | |
| | liệu cách | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Độ dày của | mm | 1.0 | |
| | vật liệu | | | |
| | cách điện | | 1.1 | |
| | dây XLPE | | | |
| | | | 1.1 | |
| | 1x50 mm2 | | | |
| | | | 1.2 | |
| | 1x70 mm2 | | | |
| | | | 1.4 | |
| | 1x95 mm2 | | | |
| | | | 1.6 | |
| | 1x120 mm2 | | | |
| | | | 1.7 | |
| | 1x150 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x185 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x240 mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Độ dày của | mm | 1.4 | |
| | lớp vỏ bọc | | | |
| | PVC | | 1.4 | |
| | | | | |
| | 1x50 mm2 | | 1.5 | |
| | | | | |
| | 1x70 mm2 | | 1.5 | |
| | | | | |
| | 1x95 mm2 | | 1.6 | |
| | | | | |
| | 1x120 mm2 | | 1.6 | |
| | | | | |
| | 1x150 mm2 | | 1.7 | |
| | | | | |
| | 1x185 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x240 mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Khối lượng | Kg/km | 554 | |
| | cáp gần đúng | | | |
| | | | 759 | |
| | 1x50 mm2 | | | |
| | | | 1020 | |
| | 1x70 mm2 | | | |
| | | | 1253 | |
| | 1x95 mm2 | | | |
| | | | 1634 | |
| | 1x120 mm2 | | | |
| | | | 1949 | |
| | 1x150 mm2 | | | |
| | | | 2528 | |
| | 1x185 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x240 mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Nhiệt độ | oC | 90 | |
| | định mức tối | | | |
| | đa của cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện trở 1 | Ω/km | 0.369 | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của dây | | 0.272 | |
| | dẫn ở 20oC | | | |
| | | | 0.194 | |
| | 1x50 mm2 | | | |
| | | | 0.156 | |
| | 1x70 mm2 | | | |
| | | | 0.124 | |
| | 1x95 mm2 | | | |
| | | | 0.101 | |
| | 1x120 mm2 | | | |
| | | | 0.079 | |
| | 1x150 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x185 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 1x240 mm2 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đánh dấu dây | | Cách nhau | |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | dây dẫn, các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Loại dây | |
| | | | dẫn: | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | \- Số mét | |
| | | | dài của dây | |
| | | | dẫn... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Ghi nhãn, | | TCVN | |
| | bao gói và | | 4766-89. Lưu | |
| | vận chuyển | | ý dây dẫn | |
| | | | phải được | |
| | | | quấn vào | |
| | | | cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm | |
| | | | bảo yêu cầu | |
| | | | vận chuyển | |
| | | | và thi công; | |
| | | | lớp dây dẫn | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu dây | |
| | | | dẫn phải | |
| | | | được bọc kín | |
| | | | và gắn chặt | |
| | | | vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Tên nhà | |
| | | | sản xuất /ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu | |
| | | | dây | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài | |
| | | | dây (m) | |
| | | | | |
| | | | \- Khối | |
| | | | lượng (kg) | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi vận | |
| | | | | |
| | | | chuyển... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Biên bản thử | | Đầy đủ | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**2.3. Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV:**

+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| STT | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Đáp ứng |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Xuất xứ | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Nhà chế tạo | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Mã hiệu | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Tiêu chuẩn áp dụng | | TCVN 6447:1998; | |
| | | | TCVN 5935-1:2013 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Loại cáp | | Gồm 2, 3, 4 lõi | |
| | | | nhôm; cách điện | |
| | | | XLPE, các pha được | |
| | | | xoắn đều và chặt, | |
| | | | bội số bước xoắn | |
| | | | theo tiêu chuẩn., | |
| | | | lắp đặt ngoài trời. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Vật liệu cách điện | | Cách điện XLPE chịu | |
| | | | tia cực tím, hàm | |
| | | | lượng cacbon ≥2% | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Loại ruột dẫn | | Ruột dẫn bằng nhôm | |
| | | | xoắn đồng tâm và ép | |
| | | | chặt. Các lớp xoắn | |
| | | | kế tiếp nhau phải | |
| | | | ngược chiều nhau và | |
| | | | lớp xoắn ngoài cùng | |
| | | | phải theo chiều | |
| | | | phải. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Điện áp danh định | kV | ≥ 0,6/1(1,2) | |
| | (U0/U(Um)) | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Số lõi và tiết diện | mm2 | 2x16 | |
| | danh định của dây | | | |
| | | | 2x25 | |
| | | | | |
| | | | 2x35 | |
| | | | | |
| | | | 4x25 | |
| | | | | |
| | | | 4x35 | |
| | | | | |
| | | | 4x50 | |
| | | | | |
| | | | 4x70 | |
| | | | | |
| | | | 4x95 | |
| | | | | |
| | | | 4x120 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Số lượng sợi nhôm | Sợi | 7 | |
| | trong một ruột dẫn | | | |
| | | | 7 | |
| | 16 mm2 | | | |
| | | | 7 | |
| | 25 mm2 | | | |
| | | | 7 | |
| | 35 mm2 | | | |
| | | | 19 | |
| | 50mm2 | | | |
| | | | 19 | |
| | 70mm2 | | | |
| | | | 19 | |
| | 95mm2 | | | |
| | | | | |
| | 120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Đường kính ruột dẫn | mm | 4,5/4,8 | |
| | nhỏ nhất/ lớn nhất | | | |
| | | | 5,8/6,1 | |
| | 16 mm2 | | | |
| | | | 6,8/7,2 | |
| | 25 mm2 | | | |
| | | | 8,0/8,4 | |
| | 35 mm2 | | | |
| | | | 9.6/10,1 | |
| | 50mm2 | | | |
| | | | 11,3/11,9 | |
| | 70mm2 | | | |
| | | | 12,8/13,5 | |
| | 95mm2 | | | |
| | | | | |
| | 120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Độ dày trung bình | mm | 1.3 | |
| | nhỏ nhất của cách | | | |
| | điện ( không đo chỗ | | 1.3 | |
| | gân nổi và in nhãn | | | |
| | nổi) | | 1.3 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm2 | | 1.3 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm2 | | 1.3 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm2 | | 1.5 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm2 | | 1.5 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm2 | | 1.7 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm2 | | 1.7 | |
| | | | | |
| | 4x70 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Độ dày nhỏ nhất của | mm | 1.07 | |
| | cách điện ở một vị | | | |
| | trí bất kỳ ( không | | 1.07 | |
| | đo chỗ gân nổi). | | | |
| | | | 1.07 | |
| | 2x16 mm2 | | | |
| | | | 1.07 | |
| | 2x25 mm2 | | | |
| | | | 1.07 | |
| | 2x35 mm2 | | | |
| | | | 1.25 | |
| | 4x25 mm2 | | | |
| | | | 1.25 | |
| | 4x35 mm2 | | | |
| | | | 1.43 | |
| | 4x50 mm2 | | | |
| | | | 1.43 | |
| | 4x70 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Độ dày lớn nhất của | mm | 1.9 | |
| | cách điện ở một vị | | | |
| | trí bất kỳ ( không | | 1.9 | |
| | đo chỗ gân nổi). | | | |
| | | | 1.9 | |
| | 2x16 mm2 | | | |
| | | | 1.9 | |
| | 2x25 mm2 | | | |
| | | | 1.9 | |
| | 2x35 mm2 | | | |
| | | | 2.1 | |
| | 4x25 mm2 | | | |
| | | | 2.1 | |
| | 4x35 mm2 | | | |
| | | | 2.3 | |
| | 4x50 mm2 | | | |
| | | | 2.3 | |
| | 4x70 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Điện trở 1 chiều | Ω/Km | 1.91 | |
| | lớn nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20oC : | | 1.20 | |
| | | | | |
| | 16 mm2 | | 0.868 | |
| | | | | |
| | 25 mm2 | | 0.641 | |
| | | | | |
| | 35 mm2 | | 0.443 | |
| | | | | |
| | 50mm2 | | 0.320 | |
| | | | | |
| | 70mm2 | | 0.253 | |
| | | | | |
| | 95mm2 | | | |
| | | | | |
| | 120mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Lực kéo đứt tối | KN | 2.2 | |
| | thiểu của mỗi ruột | | | |
| | dẫn | | 3.5 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm2 | | 4.9 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm2 | | 3.5 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm2 | | 4.9 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm2 | | 7.0 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm2 | | 9.8 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm2 | | 13.3 | |
| | | | | |
| | 4x70 mm2 | | 16.8 | |
| | | | | |
| | 4x95 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Lực kéo đứt tối | KN | 4.4 | |
| | thiểu của toàn bộ | | | |
| | cáp | | 7.0 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm2 | | 9.8 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm2 | | 8.8 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm2 | | 19.6 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm2 | | 28.0 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm2 | | 39.2 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm2 | | 53.2 | |
| | | | | |
| | 4x70 mm2 | | 67.2 | |
| | | | | |
| | 4x95 mm2 | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm2 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Chiều dài tối đa | m | 500 hoặc 1000 | |
| | của cáp cuộn trên | | | |
| | tang | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Nhiệt độ làm việc | | ≥ 900C | |
| | lâu dài | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Nhiệt độ ngắn hạn | | ≥ 2500C | |
| | khi ngắn mạch | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Nhận biết lõi cáp | | Lõi cáp được nhận | |
| | | | biết thông qua các | |
| | | | gân (hoặc màu) nổi | |
| | | | liêntục dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | lõicáp phù hợp với | |
| | | | tiêu chuẩnTCVN | |
| | | | 6447-1998: | |
| | | | | |
| | | | \- Pha A: 1 gân | |
| | | | | |
| | | | \- Pha B: 2 gân | |
| | | | | |
| | | | \- Pha C: 3 gân | |
| | | | | |
| | | | \- Trung tính: | |
| | | | không có gân | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Đánh dấu cáp | | Cách nhau khoảng | |
| | | | cách 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài các dây | |
| | | | dẫn các thông tin | |
| | | | sau được in bằng | |
| | | | mực không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản xuất: | |
| | | | | |
| | | | \- Loại dây dẫn: | |
| | | | AL-XLPE or LV-ABC | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện danh | |
| | | | định (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp định | |
| | | | mức: 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | -Số mét dài của | |
| | | | cáp\... | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Ghi nhãn, bao gói | | TCVN 4766-89. Lưu ý | |
| | và vận chuyển | | cáp phải được quấn | |
| | | | vào cuộn chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu cầu vận | |
| | | | chuyển và thi công; | |
| | | | lớp cáp ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo vệ | |
| | | | chống va chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp phải | |
| | | | được bọc kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. | |
| | | | | |
| | | | Ghi nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Tên nhà sản xuất | |
| | | | /ký hiệu hàng hóa. | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu cáp | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài dây | |
| | | | (m) | |
| | | | | |
| | | | \- Khối lượng (kg) | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên chỉ | |
| | | | chiều lăn khi vận | |
| | | | chuyển. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Thử nghiệm | | 1\. Thử nghiệm điển | |
| | | | hình hoặc thử | |
| | | | nghiệm mẫu cung cấp | |
| | | | trong hồ sơ chào | |
| | | | thầu gồm các hạng | |
| | | | mục: Kiểm tra số | |
| | | | sợi nhôm, đường | |
| | | | kính sợi nhôm, số | |
| | | | lần bẻ cong sợi | |
| | | | nhôm, độ giãn dài | |
| | | | tương đối sợi nhôm, | |
| | | | ứng suất kéo đứt | |
| | | | của sợi nhôm, điện | |
| | | | trở 1 chiều của 1km | |
| | | | dây dẫn ở 200C, lực | |
| | | | kéo đứt của toàn bộ | |
| | | | dây dẫn, thử nghiệm | |
| | | | điện áp xoay chiều | |
| | | | tần số công nghiệp, | |
| | | | hàm lượng cacbon và | |
| | | | các chỉ tiêu cơ | |
| | | | tính của lớp XLPE, | |
| | | | các chỉ tiêu về lão | |
| | | | hóa cách điện, hàm | |
| | | | lượng cacbon trong | |
| | | | XLPE. | |
| | | | | |
| | | | 2\. Thử nghiệm | |
| | | | thông thường của | |
| | | | nhà sản xuất: Đo | |
| | | | điện trở 1 chiều | |
| | | | của 1km dây dẫn ở | |
| | | | 200C, thử nghiệm | |
| | | | xung sét được thực | |
| | | | hiện bởi nhà sản | |
| | | | xuất. | |
| | | | | |
| | | | 3\. Thử nghiệm | |
| | | | nghiệm thu: Được | |
| | | | thực hiện bởi ETC1, | |
| | | | mẫu thử lấy từ lô | |
| | | | hàng, các hạng mục | |
| | | | theo các hạng mục | |
| | | | thử nghiệm điển | |
| | | | hình. | |
| | | | | |
| | | | Ngoài ra, PC Bắc | |
| | | | Giang sẽ kiểm tra | |
| | | | và thử nghiệm một | |
| | | | số hạng mục cơ bản | |
| | | | trước khi nhận hàng | |
| | | | bao gồm: Các thông | |
| | | | số trên lô quấn, | |
| | | | tiết diện các sợi | |
| | | | nhôm, điện trở một | |
| | | | chiều của ruột dẫn, | |
| | | | bội số bước xoắn | |
| | | | các pha, chiều dày | |
| | | | lớp cách điện, thử | |
| | | | nghiệm cách điện, | |
| | | | độ mới của sợi | |
| | | | nhôm. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Đường kính mặt bích | m | 2,20 | |
| | tối đa trên lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Trọng lượng tối đa | Kg | 4.500 | |
| | toàn bộ lô cuốn cáp | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Biên bản thử nghiệm | | Đầy đủ | |
| | điển hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+

**2.4. Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE (ACSR/XLPE):**

+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| STT | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Đề xuất |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 1 | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 2 | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Kinh nghiệm | | Có kinh nghiệm sản | |
| | | | xuất dây và cáp | |
| | | | điện ít nhất 5 năm. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC60502, TCVN | |
| | | | 5844:1994, TCVN | |
| | | | 5935:2013. Phần lõi | |
| | | | dẫn điện áp dụng | |
| | | | như dây nhôm lõi | |
| | | | thép thông thường, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064:1994/SĐ1:1995 | |
| | | | (không có mỡ và | |
| | | | không cần chống | |
| | | | thấm dọc). | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 5 | Loại | | Dây nhôm lõi thép | |
| | | | bọc cách điện | |
| | | | XLPE/HDPE | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 6 | Yêu cầu về kết cấu | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Kết cấu bề mặt | | Bề mặt đồng đều | |
| | | | ; các sợi bện không | |
| | | | chồng chéo, không | |
| | | | có khuyết tật, tại | |
| | | | các đầu đầu và đầu | |
| | | | cuối của dây bện | |
| | | | phải có đai chống | |
| | | | bung xoắn. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Các lớp xoắn | | Các lớp xoắn kế | |
| | | | tiếp nhau phải | |
| | | | ngược chiều nhau và | |
| | | | được xoắn chặt với | |
| | | | nhau, lớp xoắn | |
| | | | ngoài cùng theo | |
| | | | chiều phải. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Mối nối | | Mối nối phải  | |
| | | | được thực hiện bằng | |
| | | | các phương pháp hàn | |
| | | | hoặc ép đáp ứng | |
| | | | TCVN 6483: 1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi bất kỳ | |
| | | | của lớp ngoài cùng | |
| | | | không có quá 5 mối | |
| | | | nối. Khoảng cách | |
| | | | giữa các mối nối | |
| | | | trên các sợi khác | |
| | | | nhau cũng như trên | |
| | | | cùng một sợi không | |
| | | | nhỏ hơn 15 m. Không | |
| | | | cho phép có mối nối | |
| | | | trên lõi thép một | |
| | | | sợi. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Các sợi thép | | Các sợi thép c | |
| | | | ủa dây As phải được | |
| | | | mạ kẽm. Lớp mạ | |
| | | | không được bong, | |
| | | | tách lớp khi thử | |
| | | | uốn theo quy định; | |
| | | | khối lượng lớp mạ | |
| | | | phải phù hợp với | |
| | | | TCVN 50 | |
| | | | 64/SĐ1:1995 và chịu | |
| | | | thử nhúng trong | |
| | | | dung dịch CuSO4 | |
| | | | theo TCVN 3102-79. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Lớp bán dẫn | | Có độ dày ≥ 0,3mm, | |
| | trong | | được bố trí giữa | |
| | | | lõi dây dẫn và lớp | |
| | | | cách điện XLPE nhằm | |
| | | | mục đích cân bàng | |
| | | | điện trường tác | |
| | | | dụng lên lớp cách | |
| | | | điện XLPE. Lớp bán | |
| | | | dẫn phải làm bằng | |
| | | | vật liệu bán dẫn | |
| | | | phi kim loại, có | |
| | | | thể làm bằng dải | |
| | | | băng bằng chất bán | |
| | | | dẫn hoặc bán dẫn | |
| | | | định hình bằng cách | |
| | | | đùn hay kết hợp cả | |
| | | | hai dạng trên. Lớp | |
| | | | bán dẫn này phải ôm | |
| | | | sát trực tiếp lên | |
| | | | lõi dây dẫn. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- | | Lớp c | |
| | Lớp cách điện XLPE: | | ách điện XLPE (được | |
| | | | đùn ép đồng thời | |
| | | | với lớp bán dẫn | |
| | | | trong), có độ dày | |
| | | | 2,5÷2,8mm cho ĐDK | |
| | | | 22kV và 4,3÷4,8mm | |
| | | | cho ĐDK 35kV. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Lớp ngoài cùng: | | Nhựa HDPE, màu đen, | |
| | | | hàm lượng cacbon | |
| | | | ≥2%, độ dày tối | |
| | | | thiểu 1,8mm cho tất | |
| | | | cả các loại dây | |
| | | | bọc. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 7 | Đánh dấu dây dẫn | | Trên lớp vỏ bọc bên | |
| | | | ngoài của dây dẫn | |
| | | | phải ghi liên tục | |
| | | | các thông số bằng | |
| | | | chữ dập nổi hoặc in | |
| | | | mực không phai trên | |
| | | | mặt bao gồm: hãng | |
| | | | sản xuất, năm sản | |
| | | | xuất, ký hiệu cáp | |
| | | | theo từng lớp, có | |
| | | | độ dày của lớp | |
| | | | HDPE, số đếm đơn vị | |
| | | | mét. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 8 | Tiết diện danh định | mm2 | Nhôm/ Thép | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 50/8 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 70/11 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 95/16 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 120/19 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 150/24 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 185/24 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 185/29 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 240/32 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 9 | Số  | Sợi/mm | | |
| | sợi /đường kính sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 6/3,20 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 6/3,80 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 6/4,50 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 26/2,40 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 26/2,70 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 24/3,15 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 26/2,98 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 24/3,60 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 10 | Số  | Sợi/mm | | |
| | sợi /đường kính sợi | | | |
| | thép | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1/3,20 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1/3,80 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 1/4,50 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 7/1,85 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 7/2,10 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 7/2,10 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 7/2,30 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 7/2,40 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 11 | Thông số kỹ thuật | | | |
| | của phần nhôm | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- | mm | | |
| | Sai số cho phép của | | | |
| | đường kính sợi nhôm | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " |  0,05 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " |  0,03 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " |  0,04 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Ứng suất chịu | N/mm2 | | |
| | kéo đứt tối thiểu | | | |
| | của đường kính sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 165 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 160 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 160 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 175 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 170 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 165 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 170 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 160 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Độ dãn dài tương | \% | | |
| | đối của đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1,7 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1,8 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 2,0 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 1,5 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 1,6 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 1,7 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 1,6 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 1,8 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 12 | Thông số kỹ thuật | | | |
| | của phần thép | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- | mm | | |
| | Sai số cho phép của | | | |
| | đường kính sợi thép | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " |  0,07 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " |  0,08 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 0,08 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " |  0,06 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " |  0,06 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " |  0,06 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " |  0,06 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " |  0,06 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- | N/mm2 | | |
| | Ứng suất chịu kéo | | | |
| | đứt tối thiểu của | | | |
| | đường kính sợi thép | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1.274 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1.176 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 1.176 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 1.313 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 1.313 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 1.313 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 1.313 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 1.313 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Độ dãn dài tương | \% | | |
| | đối tối thiểu | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 4 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- Khối lượng lớp | g/m2 | | |
| | mạ kẽm của đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 230 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 250 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 250 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 190 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 190 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 190 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 190 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 230 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 13 | Điện trở DC lớn | | | |
| | nhất ở 20C: | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-50/8 | /km | 0,5951 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 0,4218 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 0,3007 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 0,2440 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 0,2039 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 0,1540 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 0,1591 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 0,1182 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 14 | Khối lượng cáp | | 35kV/22kV | |
| | (tham khảo): | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-50/8 | kg/km | 400/330 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-70/11 | " | 510/430 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-95/16 | " | 650/560 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-120/19 | " | 760/660 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-150/24 | " | 860/760 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-185/24 | " | 1040/930 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | \- AC-240/32 | " | 1300/1180 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 15 | Ghi nhãn, bao gói, | | TCVN 4766-89. Dây | |
| | vận chuyển và bảo | | dẫn phải được quấn | |
| | quản | | vào cuộn chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu cầu vận | |
| | | | chuyển và thi công; | |
| | | | Lớp dây dẫn ngoài | |
| | | | cùng cùng phải được | |
| | | | bảo vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. Hai đầu | |
| | | | dây dẫn phải được | |
| | | | bọc kín và gắn chặt | |
| | | | vào tang chống. | |
| | | | | |
| | | | Ghi nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Tên cơ sở sản | |
| | | | xuất/ ký hiệu hàng | |
| | | | hóa; | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu dây; | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài dây | |
| | | | (m); | |
| | | | | |
| | | | \- Khối lượng(kg); | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng, năm sản | |
| | | | xuất; | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên chỉ | |
| | | | chiều lăn khi vận | |
| | | | chuyển. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 16 | Thử nghiệm | | 1\. Thử nghiệm điển | |
| | | | hình hoặc thử | |
| | | | nghiệm mẫu cung cấp | |
| | | | trong hồ sơ chào | |
| | | | thầu gồm các hạng | |
| | | | mục: Kiểm tra số | |
| | | | sợi nhôm, số sợi | |
| | | | thép, số lớp xoắn, | |
| | | | chiều xoắn lớp | |
| | | | ngoài cùng, bội số | |
| | | | bước xoắn, đường | |
| | | | kính sợi nhôm, số | |
| | | | lần bẻ cong sợi | |
| | | | nhôm, độ giãn dài | |
| | | | tương đối sợi nhôm, | |
| | | | ứng suất kéo đứt | |
| | | | của sợi nhôm, đường | |
| | | | kính sợi thép, độ | |
| | | | giãn dài tương đối | |
| | | | của sợi thép, ứng | |
| | | | suất khi giãn 1% | |
| | | | của sợi thép, ứng | |
| | | | suất kéo đứt sợi | |
| | | | thép, độ bền chịu | |
| | | | uốn của sợi thép, | |
| | | | điện trở 1 chiều | |
| | | | của 1km dây dẫn ở | |
| | | | 200C, lực kéo đứt | |
| | | | của toàn bộ dây | |
| | | | dẫn, thử nghiệm | |
| | | | điện áp xoay chiều | |
| | | | tần số công nghiệp, | |
| | | | hàm lượng cacbon và | |
| | | | các chỉ tiêu cơ | |
| | | | tính của lớp HDPE, | |
| | | | thử nghiệm điện áp | |
| | | | xoay chiều tần số | |
| | | | 50Hz trong 1 phút. | |
| | | | | |
| | | | 2\. Thử nghiệm | |
| | | | thông thường của | |
| | | | nhà sản xuất: Thực | |
| | | | hiện theo tiêu | |
| | | | chuẩn IEC hoặc TCVN | |
| | | | 5 | |
| | | | 064:1994/SDD1:1995. | |
| | | | | |
| | | | 3\. Thử nghiệm | |
| | | | nghiệm thu: Được | |
| | | | thực hiện bởi ETC1, | |
| | | | mẫu thử lấy từ lô | |
| | | | hàng, các hạng mục | |
| | | | theo các hạng mục | |
| | | | thử nghiệm điển | |
| | | | hình. | |
| | | | | |
| | | | Ngoài ra, PC Bắc | |
| | | | Giang sẽ kiểm tra | |
| | | | và thử nghiệm một | |
| | | | số hạng mục cơ bản | |
| | | | trước khi nhận hàng | |
| | | | bao gồm: Các thông | |
| | | | số trên lô quấn, | |
| | | | tiết diện các sợi | |
| | | | nhôm, sợi thép; | |
| | | | điện trở một chiều | |
| | | | dây dẫn, bội số | |
| | | | bước xoắn từng lớp, | |
| | | | chiều dày lớp cách | |
| | | | điện, thử nghiệm | |
| | | | điện áp xoay chiều | |
| | | | tần số 50Hz trong 1 | |
| | | | phút, độ mới của | |
| | | | sợi nhôm và sợi | |
| | | | thép. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| 17 | Biên bản thử nghiệm | | Đầy đủ | |
| | điển hình, thử | | | |
| | nghiệm thông thường | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+

**2.5. Dây dẫn trần nhôm lõi thép (ACKP):**

+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| STT | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Đề xuất |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Kinh nghiệm | | Có kinh nghiệm | |
| | | | sản xuất dây và | |
| | | | cáp điện ít nhất | |
| | | | 5 năm. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | T | | \- | |
| | iêu chuẩn áp dụng | | TCVN 50 | |
| | | | 64-1994/SĐ1:1995: | |
| | | | Dây trần cho | |
| | | | đường dây tải | |
| | | | điện trên không. | |
| | | | | |
| | | | \- | |
| | | | TCVN 6483:1999: | |
| | | | Dây trần có sợi | |
| | | | tròn xoắn thành | |
| | | | các lớp đồng tâm | |
| | | | dùng cho đường | |
| | | | dây tải điện trên | |
| | | | không. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Yêu cầu về kết | | | |
| | cấu | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Kết cấu bề mặt | | Bề mặt đồng đều;  | |
| | | | các sợi bện không | |
| | | | chồng chéo, không | |
| | | | có khuyết tật, | |
| | | | tại các đầu đầu | |
| | | | và đầu cuối của | |
| | | | dây bện phải có | |
| | | | đai chống bung | |
| | | | xoắn. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Các lớp xoắn | | Các lớp xoắn kế | |
| | | | tiếp nhau phải | |
| | | | ngược chiều nhau | |
| | | | và được xoắn chặt | |
| | | | với nhau, lớp | |
| | | | xoắn ngoài cùng | |
| | | | theo chiều phải. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Mối nối | | Mối nối phải đư | |
| | | | ợc thực hiện bằng | |
| | | | các phương pháp | |
| | | | hàn hoặc ép đáp | |
| | | | ứng | |
| | | | TCVN 6483: 1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi bất | |
| | | | kỳ của lớp ngoài | |
| | | | cùng không có quá | |
| | | | 5 mối nối. Khoảng | |
| | | | cách giữa các mối | |
| | | | nối trên các sợi | |
| | | | khác nhau cũng | |
| | | | như trên cùng một | |
| | | | sợi không nhỏ hơn | |
| | | | 15 m. Không cho | |
| | | | phép có mối nối | |
| | | | trên lõi thép một | |
| | | | sợi. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Các sợi thép | | Các sợi thép của | |
| | | |  dây As phải được | |
| | | | mạ kẽm. Lớp mạ | |
| | | | không được bong, | |
| | | | tách lớp khi thử | |
| | | | uốn theo quy | |
| | | | định; khối lượng | |
| | | | lớp mạ phải phù | |
| | | | hợp với | |
| | | | TCVN 5064 | |
| | | | /SĐ1:1995 và chịu | |
| | | | thử nhúng trong | |
| | | | dung dịch CuSO4 | |
| | | | theo TCVN | |
| | | | 3102-79. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Mỡ bảo vệ | | Toàn bộ dây được | |
| | | | bôi mỡ bảo vệ trừ | |
| | | | bề mặt ngoài sợi | |
| | | | của lớp ngoài | |
| | | | cùng. Lớp mỡ phải | |
| | | | đồng đều, không | |
| | | | có chỗ khuyết | |
| | | | trong suốt chiều | |
| | | | dài dây dẫn. Mỡ | |
| | | | trung tính, không | |
| | | | chứa chất độc hại | |
| | | | cho môi trường, | |
| | | | nhiệt độ chảy | |
| | | | giọt của mỡ không | |
| | | | dưới 1050C. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Ti | mm2 | Nhôm/ Thép | |
| | ết diện danh định | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 50/8 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 70/11 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 95/16 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 120/19 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 150/19 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 150/24 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 185/24 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 185/29 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 240/32 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Số sợ | Sợi/mm | | |
| | i /đường kính sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 6/3,20 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 6/3,80 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 6/4,50 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 26/2,40 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 24/2,80 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 26/2,70 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 24/3,15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 26/2,98 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 24/3,60 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Số sợ | Sợi/mm | | |
| | i /đường kính sợi | | | |
| | thép | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1/3,20 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1/3,80 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 1/4,50 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 7/1,85 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 7/1,85 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 7/2,10 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 7/2,10 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 7/2,30 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 7/2,40 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Thông số kỹ thuật | | | |
| | của phần nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- | Mm | | |
| | Sa | | | |
| | i số cho phép của | | | |
| | đường kính sợi | | | |
| | nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " |  0,05 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " |  0,03 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " |  0,04 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Ứng suất chịu | N/mm2 | | |
| | kéo đứt tối thiểu | | | |
| | của đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 165 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 160 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 160 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 175 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 170 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 170 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 165 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 170 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 160 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- | \% | | |
| | Độ dãn dài tương | | | |
| | đối của đường | | | |
| | kính sợi nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1,7 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1,8 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 2,0 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 1,5 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 1,6 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 1,6 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 1,7 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 1,6 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 1,8 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Thông số kỹ thuật | | | |
| | của phần thép | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- | Mm | | |
| | Sa | | | |
| | i số cho phép của | | | |
| | đường kính sợi | | | |
| | thép | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " |  0,07 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " |  0,08 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " |  0,08 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " |  0,06 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- | N/mm2 | | |
| | Ứng suất chịu kéo | | | |
| | đứt tối thiểu của | | | |
| | đường kính sợi | | | |
| | thép | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 1.274 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 1.176 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 1.176 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 1.313 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Độ dãn dài | \% | | |
| | tương đối tối | | | |
| | thiểu | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 4 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Khối lượng lớp | g/m2 | | |
| | mạ kẽm của đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 230 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 250 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 250 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 190 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 190 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 190 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 190 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 190 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 230 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Điện trở DC lớn | | | |
| | nhất ở 20C: | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | /km | 0,5951 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 0,4218 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 0,3007 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 0,2440 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 0,2046 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 0,2039 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 0,1540 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 0,1591 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 0,1182 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Trọng lượng gần | | Khô | |
| | đúng để tham khảo | | ng bao gồm mỡ/bao | |
| | | | gồm mỡ | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | " | 195,0 / 197,2 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 274,0 / 277,0 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 384,0 / 388,3 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 471,0 / 488,5 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 554,0 / 574,8 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 705,0 / 731,9 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 727,0 / 754,0 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 920,0 / 955,1 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Lự | | | |
| | c kéo đứt của dây | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | N |  17.112 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " |  24.130 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " |  33.369 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " |  41.521 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " |  46.307 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " |  52.279 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " |  58.075 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " |  62.055 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " |  75.050 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Bán kính bẻ công/ | | | |
| | số lần bẻ cong | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | mm±0,5 lần | 7,5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 10/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 10/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 7,5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 7,5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 7,5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 7,5/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 10/  | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Bội số bước soắn | | | |
| | phần nhôm | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | 15.1 Lớp thứ nhất | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-50/8 | | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-70/11 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-95/16 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 10÷18 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | 15.2 Lớp thứ hai | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-120/19 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/19 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-150/24 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/24 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-185/29 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | AC-240/32 | " | 10÷15 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Ghi nhãn, bao | | | |
| | gói, vận chuyển | | | |
| | và bảo quản | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Tiêu chuẩn | | TCVN 4766-89 | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Ghi nhãn | | \- Tên cơ sở sản | |
| | | | xuất/ ký hiệu | |
| | | | hàng hóa; | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu dây; | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài dây | |
| | | | (m); | |
| | | | | |
| | | | \- Khối | |
| | | | lượng(kg); | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng, năm sản | |
| | | | xuất; | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên chỉ | |
| | | | chiều lăn khi vận | |
| | | | chuyển. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | \- Bao gói | | Đầu ngoài cùng | |
| | | | của dây phải được | |
| | | | cố định vào tang | |
| | | | trống. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Thử nghiệm | | 1\. Thử nghiệm | |
| | | | điển hình hoặc | |
| | | | thử nghiệm mẫu | |
| | | | cung cấp trong hồ | |
| | | | sơ chào thầu gồm | |
| | | | các hạng mục: | |
| | | | Kiểm tra số sợi | |
| | | | nhôm, số sợi | |
| | | | thép, số lớp | |
| | | | xoắn, chiều xoắn | |
| | | | lớp ngoài cùng, | |
| | | | bội số bước xoắn, | |
| | | | đường kính sợi | |
| | | | nhôm, số lần bẻ | |
| | | | cong sợi nhôm, độ | |
| | | | giãn dài tương | |
| | | | đối sợi nhôm, ứng | |
| | | | suất kéo đứt của | |
| | | | sợi nhôm, đường | |
| | | | kính sợi thép, độ | |
| | | | giãn dài tương | |
| | | | đối của sợi thép, | |
| | | | ứng suất khi giãn | |
| | | | 1% của sợi thép, | |
| | | | ứng suất kéo đứt | |
| | | | sợi thép, độ bền | |
| | | | chịu uốn của sợi | |
| | | | thép, điện trở 1 | |
| | | | chiều của 1km dây | |
| | | | dẫn ở 200C, lực | |
| | | | kéo đứt của toàn | |
| | | | bộ dây dẫn, nhiệt | |
| | | | độ chảy nhỏ giọt | |
| | | | của mỡ. | |
| | | | | |
| | | | 2\. Thử nghiệm | |
| | | | thông thường của | |
| | | | nhà sản xuất: | |
| | | | Thực hiện theo | |
| | | | tiêu chuẩn IEC | |
| | | | hoặc TCVN | |
| | | | 506 | |
| | | | 4:1994/SDD1:1995. | |
| | | | | |
| | | | 3\. Thử nghiệm | |
| | | | nghiệm thu: Được | |
| | | | thực hiện bởi | |
| | | | ETC1, mẫu thử lấy | |
| | | | từ lô hàng, các | |
| | | | hạng mục theo các | |
| | | | hạng mục thử | |
| | | | nghiệm điển hình. | |
| | | | | |
| | | | Ngoài ra, PC Bắc | |
| | | | Giang sẽ kiểm tra | |
| | | | và thử nghiệm một | |
| | | | số hạng mục cơ | |
| | | | bản trước khi | |
| | | | nhận hàng bao | |
| | | | gồm: Các thông số | |
| | | | trên lô quấn, | |
| | | | tiết diện các sợi | |
| | | | nhôm, sợi thép; | |
| | | | điện trở một | |
| | | | chiều dây dẫn, | |
| | | | bội số bước xoắn | |
| | | | từng lớp, độ đồng | |
| | | | đều và phủ kín | |
| | | | của lớp mỡ, độ | |
| | | | mới của sợi nhôm | |
| | | | và sợi thép. | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+
| | Biên bản thử | | Đáp ứng | |
| | nghiệm điển hình | | | |
+-----+-------------------+------------+-------------------+---------+

**2.6. Cáp Muyler hạ thế**

+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| STT | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu | Đáp ứng |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Xuất xứ | | Ghi rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Nhà chế tạo | | Ghi rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Mã hiệu | | Ghi rõ | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Tiêu chuẩn áp dụng | | TCVN 5935, IEC | |
| | | | 60502-1, TCVN | |
| | | | 6612-2007 hoặc | |
| | | | tương đương | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Loại cáp | | Cáp nhiều lõi ruột | |
| | | | đồng, cách điện | |
| | | | PVC, vỏ bọc PVC, | |
| | | | màn chắn băng đồng. | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Vật liệu cách điện | | PVC/PVC | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Loại ruột dẫn | | Sợi đồng mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Điện áp danh định: | kV | ≥ 0,6/1(1,2) | |
| | U0/U(Um) | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Số lõi và tiết diện | mm2 | 2x1.5 | |
| | danh định | | | |
| | | | 2x2.5 | |
| | Muyler 2x1.5 | | | |
| | | | 10x2.5 | |
| | Muyler 2x2.5 | | | |
| | | | | |
| | Muyler 10x2.5 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Số sợi/đường kính | Sợi/mm | 30/0.25 | |
| | sợi | | | |
| | | | 50/0.25 | |
| | Muyler 2x1.5 | | | |
| | | | 7/0.67 | |
| | Muyler 2x2.5 | | | |
| | | | | |
| | Muyler 10x2.5 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Điện trở một chiều | Ω/km | 12.1 | |
| | lớn nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 200C | | 7.41 | |
| | | | | |
| | Muyler 2x1.5 | | 7.41 | |
| | | | | |
| | Muyler 2x2.5 | | | |
| | | | | |
| | Muyler 10x2.5 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Độ dày cách điện | mm | ≥0.7 | |
| | PVC | | | |
| | | | ≥0.7 | |
| | Muyler 2x1.5 | | | |
| | | | ≥0.7 | |
| | Muyler 2x2.5 | | | |
| | | | | |
| | Muyler 10x2.5 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Sợi độn | | PP hoặc PVC | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Độ dày vỏ bọc ngoài | | ≥1.2 | |
| | PVC | | | |
| | | | ≥1.2 | |
| | Muyler 2x1.5 | | | |
| | | | ≥1.8 | |
| | Muyler 2x2.5 | | | |
| | | | | |
| | Muyler 10x2.5 | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Chiều dài cuộn cáp | m | 500 ÷ 1,000 | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Đánh dấu dây dẫn | | Cách nhau khoảng | |
| | | | cách 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài dây dẫn, | |
| | | | các thông tin sau | |
| | | | được in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Loại dây dẫn: AV | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện danh | |
| | | | định (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp định | |
| | | | mức: 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | \- Số mét dài của | |
| | | | dây dẫn... | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Ghi nhãn, bao gói | | TCVN 4766-89. Lưu ý | |
| | và vận chuyển | | dây dẫn phải được | |
| | | | quấn vào cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận chuyển và | |
| | | | thi công; lớp dây | |
| | | | dẫn ngoài cùng phải | |
| | | | có bảo vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. Hai đầu | |
| | | | dây dẫn phải được | |
| | | | bọc kín và gắn chặt | |
| | | | vào tang trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Tên nhà sản xuất | |
| | | | /ký hiệu hàng hóa | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu dây | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài dây | |
| | | | (m) | |
| | | | | |
| | | | \- Khối lượng (kg) | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên chỉ | |
| | | | chiều lăn khi vận | |
| | | | | |
| | | | chuyển... | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+
| | Biên bản thử nghiệm | | Đầy đủ | |
| | điển hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+-----+---------------------+--------+---------------------+---------+

**2.7. Cáp ngầm đồng trung thế 3 pha:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Xuất xứ | | Ghi rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Nhà sản xuất | | Ghi rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Mã hiệu | | Ghi rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Tiêu chuẩn | | \- Tiêu | |
| | áp dụng | | chuẩn chế | |
| | | | tạo và thử | |
| | | | nghiệm: | |
| | | | IEC60502, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5844:1994, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 59 | |
| | | | 35-1&2:2013. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Ruột dẫn | | Ruột dẫn sợi | |
| | | | đồng bện | |
| | | | tròn cấp 2 | |
| | | | ép chặt theo | |
| | | | TCVN | |
| | | | 6612:2007, | |
| | | | IEC 60228. | |
| | | | Ruột cáp | |
| | | | ngầm có đặc | |
| | | | tính chống | |
| | | | thấm dọc. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Vật liệu | | XLPE/ | |
| | cách điện | | PVC/DSTA/PVC | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Cấu trúc cáp | | \- Lõi cáp | |
| | ( 9 lớp) | | bện cấp 2 | |
| | | | sợi đồng ép | |
| | | | chặt, chống | |
| | | | thấm dọc; | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp bán | |
| | | | dẫn trong | |
| | | | đùn ép đồng | |
| | | | thời với lớp | |
| | | | XLPE; | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp cách | |
| | | | điện chính | |
| | | | XLPE; | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp bán | |
| | | | dẫn ngoài | |
| | | | (có khả năng | |
| | | | bóc tách | |
| | | | theo tiêu | |
| | | | chuẩn); | |
| | | | | |
| | | | \- Màng kim | |
| | | | loại phi từ | |
| | | | tính ( màn | |
| | | | chắn đồng). | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp độn | |
| | | | định hình. | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp vỏ | |
| | | | bên trong | |
| | | | (PVC); | |
| | | | | |
| | | | \- Lớp bảo | |
| | | | vệ cơ học | |
| | | | bằng đai | |
| | | | thép mạ kẽm | |
| | | | kiểu băng | |
| | | | kép ( DSTA); | |
| | | | | |
| | | | \- Vỏ bảo vệ | |
| | | | bên ngoài | |
| | | | chịu tác | |
| | | | động môi | |
| | | | trường và | |
| | | | tia cực tím. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Chống thấm | | \+ Chống | |
| | dọc cho cáp | | thấm tại | |
| | | | ruột dẫn | |
| | | | bằng bột | |
| | | | chống thấm, | |
| | | | điền đều | |
| | | | trong quá | |
| | | | trình bện | |
| | | | ruột dẫn. | |
| | | | | |
| | | | \+ Chống | |
| | | | thấm tại màn | |
| | | | chắn đồng | |
| | | | bằng các | |
| | | | băng chống | |
| | | | thấm. Với | |
| | | | cáp 1 pha | |
| | | | yêu cầu có 2 | |
| | | | lớp băng | |
| | | | chống thấm | |
| | | | trong và | |
| | | | ngoài lớp | |
| | | | màn chắn | |
| | | | đồng. | |
| | | | | |
| | | | Băng và hạt | |
| | | | chống thấm | |
| | | | là loại có | |
| | | | đặc tính cơ | |
| | | | - nhiệt phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính của | |
| | | | cáp, không | |
| | | | gây ăn mòn | |
| | | | kim loại. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Màn chắn | | \- Màn chắn | |
| | đồng | | đồng của mỗi | |
| | | | pha cáp được | |
| | | | chế tạo bằng | |
| | | | băng đồng có | |
| | | | độ dầy ≥ | |
| | | | 0,127mm và | |
| | | | độ gối mép | |
| | | | ≥15%. | |
| | | | | |
| | | | \- Màn đồng | |
| | | | của 3 pha | |
| | | | được tiếp | |
| | | | xúc trực | |
| | | | tiếp với | |
| | | | nhau để đảm | |
| | | | bảo tiết | |
| | | | diện màn | |
| | | | đồng (cả ba | |
| | | | pha) như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | ≥ 16mm2 đối | |
| | | | với cáp tiết | |
| | | | diện tới | |
| | | | 120mm2 | |
| | | | | |
| | | | ≥ 25mm2 đối | |
| | | | với cáp tiết | |
| | | | diện từ | |
| | | | 150mm2 tới | |
| | | | 300mm2 | |
| | | | | |
| | | | ≥ 35mm2 đối | |
| | | | với cáp tiết | |
| | | | diện 400mm2 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Lớp bán dẫn | | \- Lớp bán | |
| | ngoài | | dẫn ngoài | |
| | | | phải đảm bảo | |
| | | | độ bám dính | |
| | | | trên bề mặt | |
| | | | lớp cách | |
| | | | điện XLPE và | |
| | | | đảm bảo các | |
| | | | yêu cầu về | |
| | | | khả năng thử | |
| | | | bóc tách | |
| | | | theo Điều | |
| | | | 19.21 tiêu | |
| | | | chuẩn TCVN | |
| | | | 5935-2:2013, | |
| | | | IEC 60502-2. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Lớp vỏ bảo | | Nhựa dẻo PVC | |
| | vệ ngoài | | hoặc HDPE, | |
| | cùng | | có phụ gia | |
| | | | chống lão | |
| | | | hóa, bền với | |
| | | | tia tử | |
| | | | ngoại. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp định | kV | 12/20(24) | |
| | mức | | | |
| | Uo/Uđm(Um) | | 20/35(40,5) | |
| | | | | |
| | \- Cáp 22kV | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 35kV | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp làm | kV | 24 | |
| | việc lớn | | | |
| | nhất | | 40,5 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 22kV | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 35kV | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp chịu | kVpeak | 125 | |
| | đựng xung | | | |
| | sét định mức | | 180 | |
| | (sóng | | | |
| | 1,2/50μs) | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 22kV | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 35kV | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp chịu | kV | 48 | |
| | đựng trong | | | |
| | thử nghiệm | | 75 | |
| | mẫu ( 4giờ, | | | |
| | 50Hz) | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 22kV | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 35kV | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện áp chịu | kV | 42 | |
| | đựng trong | | | |
| | thử nghiệm | | 70 | |
| | xuất xưởng ( | | | |
| | 5 phút, | | | |
| | 50Hz) | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 22kV | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 35kV | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Số sợi của | Sợi | 12 | |
| | ruột dẫn | | | |
| | theo IEC | | 15 | |
| | 60228. | | | |
| | | | 18 | |
| | \- Cáp 3x70 | | | |
| | | | 18 | |
| | \- Cáp 3x95 | | | |
| | | | 30 | |
| | \- Cáp 3x120 | | | |
| | | | 34 | |
| | \- Cáp 3x150 | | | |
| | | | 34 | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Điện trở | Ω/km | 0,268 | |
| | ruột dẫn tối | | | |
| | đa ở 200C | | 0,193 | |
| | theo IEC | | | |
| | 60228. | | 0,153 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x70 | | 0,124 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x95 | | 0,0991 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x120 | | 0,0754 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x150 | | 0,0601 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đường kính | mm | 11 | |
| | lớn nhất của | | | |
| | lõi dẫn (IEC | | 12,9 | |
| | 60228). | | | |
| | | | 14,5 | |
| | \- Cáp 3x70 | | | |
| | | | 16,2 | |
| | \- Cáp 3x95 | | | |
| | | | 18 | |
| | \- Cáp 3x120 | | | |
| | | | 20,6 | |
| | \- Cáp 3x150 | | | |
| | | | 23,1 | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Chiều dày | mm | 1,6/1,9 | |
| | lớp vỏ bọc | | | |
| | bên trong ( | | 1,7/2,0 | |
| | Cáp 22kV/ | | | |
| | 35kV) | | 1,8/2,0 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x70 | | 1,8/2,1 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x95 | | 1,9/2,2 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x120 | | 2,0/2,3 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x150 | | 2,1/2,4 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Chiều dày | mm | 3,0/3,5 | |
| | lớp vỏ bọc | | | |
| | bên ngoài ( | | 3,1/3,7 | |
| | Cáp 22kV/ | | | |
| | 35kV) | | 3,2/3,8 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x70 | | 3,3/3,9 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x95 | | 3,4/4,0 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x120 | | 3,7/4,2 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x150 | | 3,8/4,3 | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đường kính | mm | 65/83 | |
| | ngoài của | | | |
| | cáp | | 69/88 | |
| | | | | |
| | ( Cáp 22kV/ | | 72/91 | |
| | 35kV) | | | |
| | | | 76/95 | |
| | \- Cáp 3x70 | | | |
| | | | 80/99 | |
| | \- Cáp 3x95 | | | |
| | | | 88/105 | |
| | \- Cáp 3x120 | | | |
| | | | 93/110 | |
| | \- Cáp 3x150 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x185 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x240 | | | |
| | | | | |
| | \- Cáp 3x300 | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Nhiệt độlàm | 0C | 90 | |
| | việc cho | | | |
| | phép của | | 250 | |
| | cáp: | | | |
| | | | | |
| | \- Liên tục | | | |
| | | | | |
| | \- Ngắn mạch | | | |
| | trong 5 sec | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Nhiệt độ, độ | 0C/ % | 50/ 100 | |
| | ẩm tương đối | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Bán kính | mm | 10D( D: | |
| | cong tối | | Đường kính | |
| | thiểu của | | ngoài của | |
| | cáp | | sợi cáp) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Chiều dài | m | 500 | |
| | danh định | | | |
| | cuộn cáp | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Phân biệt | m | Ba lõi của | |
| | pha | | cáp ngầm | |
| | | | được phân | |
| | | | biệt bằng | |
| | | | các dải băng | |
| | | | màu đỏ, xanh | |
| | | | dương và | |
| | | | vàng, mỗi | |
| | | | màu cho một | |
| | | | lõi. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Đánh dấu dây | | Cách nhau | |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | cap, các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản | |
| | | | xuất: Ghi 4 | |
| | | | số | |
| | | | | |
| | | | \- Loại cáp: | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | \- Số mét | |
| | | | dài của dây | |
| | | | dẫn... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Ghi nhãn, | | TCVN | |
| | bao gói và | | 4766-89. Lưu | |
| | vận chuyển | | ý cáp phải | |
| | | | được quấn | |
| | | | vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và | |
| | | | thi công; | |
| | | | lớp cáp | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được | |
| | | | bọc kín và | |
| | | | gắn chặt vào | |
| | | | tang trống. | |
| | | | Ghi nhãn như | |
| | | | sau: | |
| | | | | |
| | | | \- Tên nhà | |
| | | | sản xuất /ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | \- Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | \- Chiều dài | |
| | | | dây (m) | |
| | | | | |
| | | | \- Khối | |
| | | | lượng (kg) | |
| | | | | |
| | | | \- Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi vận | |
| | | | | |
| | | | chuyển... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Thử nghiệm | | 1\. Thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình hoặc | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | mẫu cung cấp | |
| | | | trong hồ sơ | |
| | | | chào thầu | |
| | | | gồm các hạng | |
| | | | mục: Tiết | |
| | | | diện các sợi | |
| | | | đồng, điện | |
| | | | trở 1 chiều | |
| | | | ruột dẫn ở | |
| | | | 200C, khả | |
| | | | năng chống | |
| | | | thấm dọc, | |
| | | | chiều dày và | |
| | | | cơ tính của | |
| | | | lớp XLPE, | |
| | | | chiều dày | |
| | | | các lớp bọc, | |
| | | | đo tổn hao | |
| | | | điện môi, | |
| | | | điện trở | |
| | | | suất của các | |
| | | | lớp bán dẫn, | |
| | | | tiết diện | |
| | | | lớp màn chắn | |
| | | | đồng, các | |
| | | | chỉ tiêu lão | |
| | | | hóa của lớp | |
| | | | XLPE và lớp | |
| | | | ngoài cùng, | |
| | | | các chỉ tiêu | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điện áp xoay | |
| | | | chiều tần số | |
| | | | 50HZ. | |
| | | | | |
| | | | 2\. Thử | |
| | | | nghiệm thông | |
| | | | thường của | |
| | | | nhà sản | |
| | | | xuất: Đo | |
| | | | điện trở 1 | |
| | | | chiều của | |
| | | | 1km dây dẫn | |
| | | | ở 200C, thử | |
| | | | nghiệm phóng | |
| | | | điệ cục bộ, | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điện áp tần | |
| | | | số công | |
| | | | nghiệp trong | |
| | | | 5 phút. | |
| | | | | |
| | | | 3\. Thử | |
| | | | nghiệm | |
| | | | nghiệm thu: | |
| | | | Được thực | |
| | | | hiện bởi | |
| | | | ETC1, mẫu | |
| | | | thử lấy từ | |
| | | | lô hàng, các | |
| | | | hạng mục | |
| | | | theo các | |
| | | | hạng mục thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình. | |
| | | | | |
| | | | Ngoài ra, PC | |
| | | | Bắc Giang sẽ | |
| | | | kiểm tra và | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | một số hạng | |
| | | | mục cơ bản | |
| | | | trước khi | |
| | | | nhận hàng | |
| | | | bao gồm: Các | |
| | | | thông số | |
| | | | trên lô | |
| | | | quấn, tiết | |
| | | | diện các sợi | |
| | | | đồng, điện | |
| | | | trở 1 chiều | |
| | | | của 1km cáp | |
| | | | ở 200C, | |
| | | | chiều dày | |
| | | | lớp cách | |
| | | | điện, thử | |
| | | | nghiệm cách | |
| | | | điện, độ mới | |
| | | | các sợi | |
| | | | đồng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Biên bản thử | | Đầy đủ | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

+----------------------------------------------------------------------+
| **3. Phụ kiện đường dây:** |
| |
| **3.1. Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 Bulong:** |
| |
| **a/ Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests)** |
| |
| Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử |
| nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung |
| cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp |
| với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu |
| chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương |
| đương, bao gồm các hạng mục: |
| |
| \- Kiểm tra ngoại quan |
| |
| \- Đo kích thước |
| |
| \- Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test) |
| |
| \- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric |
| strength and watertightness test) |
| |
| **b/ Thử nghiệm điển hình (Type tests)** |
| |
| Nhà thầu phải xuất trình bản chứng thực của cơ quan nhà nước hoặc |
| bản gốc biên bản thí nghiệm theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm |
| điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương |
| tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ |
| thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN |
| 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm |
| các hạng mục: |
| |
| 1\. Thử nghiệm độ bền cơ |
| |
| 2\. Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước |
| |
| 3\. Thử lão hóa thời tiết |
| |
| 4\. Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp |
| |
| 5\. Thử chống ăn mòn |
| |
| 6\. Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức |
| |
| 7\. Thử khả năng chịu nhiệt độ cao |
| |
| Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) |
| Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử |
| nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày |
| thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, |
| phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...; (iii) Loại, nhà sản |
| xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm. |
| |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Đáp ứng** | |
| | | | | yêu cầu** | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 1 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / Nước | | | | |
| | | sản xuất | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 2 | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 3 | Tiêu chuẩn | | HN 33-S-63, | | |
| | | sản xuất và | | IEC | | |
| | | thử nghiệm | | 61284:1997 | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 4 | Tiêu chuẩn | | ISO | | |
| | | quản lý | | 9001-2008 | | |
| | | chất lượng | | hoặc tương | | |
| | | | | đương | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 5 | Loại | | Nối trục | | |
| | | | | chính và | | |
| | | | | nhánh rẽ | | |
| | | | | với mối nối | | |
| | | | | lưỡng kim | | |
| | | | | và chống | | |
| | | | | thấm nước. | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 6 | Phạm vi sử | | Trục chính | | |
| | | dụng: | | 25-120mm2, | | |
| | | | | nhánh rẽ | | |
| | | | | 6-120mm2 | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7 | Cấu tạo: | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7.1 | Thân nối | | Bao bọc | | |
| | | bọc cách | | bằng nhựa | | |
| | | điện | | PA có tăng | | |
| | | | | cường sợi | | |
| | | | | thủy tinh | | |
| | | | | vững chắc | | |
| | | | | và bền | | |
| | | | | trong mọi | | |
| | | | | điều kiện | | |
| | | | | thời tiết. | | |
| | | | | | | |
| | | | | Bắt buộc | | |
| | | | | phải có | | |
| | | | | biên bản | | |
| | | | | thử nghiệm | | |
| | | | | đánh giá | | |
| | | | | khả năng | | |
| | | | | chịu tác | | |
| | | | | động của | | |
| | | | | thời tiết | | |
| | | | | (Thử độ lão | | |
| | | | | hóa vật | | |
| | | | | liệu nhựa | | |
| | | | | với tác | | |
| | | | | động môi | | |
| | | | | trường) đối | | |
| | | | | với mối nối | | |
| | | | | IPC theo | | |
| | | | | tiêu chuẩn | | |
| | | | | AS/NZS | | |
| | | | | 4396:1999 | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7.2 | Loại bulông | | Bulông siết | | |
| | | | | bứt đầu | | |
| | | | | bằng kim | | |
| | | | | loại hoặc | | |
| | | | | hợp kim | | |
| | | | | chống rỉ | | |
| | | | | được cách | | |
| | | | | điện hoàn | | |
| | | | | toàn, bảo | | |
| | | | | đảm lưỡi | | |
| | | | | ngàm kẹp | | |
| | | | | chặt vào | | |
| | | | | dây dẫn bọc | | |
| | | | | cách điện | | |
| | | | | mà không | | |
| | | | | làm tróc | | |
| | | | | lớp bọc | | |
| | | | | cách điện | | |
| | | | | cũng như | | |
| | | | | không làm | | |
| | | | | hư hỏng | | |
| | | | | ruột dẫn | | |
| | | | | điện. | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7.3 | Số bulong: | | 02 bulong, | | |
| | | | | đường kính | | |
| | | | | Φ8mm | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7.4 | Lưỡi ngàm | | Làm bằng | | |
| | | | | hợp kim | | |
| | | | | nhôm cứng | | |
| | | | | hoặc đồng | | |
| | | | | mạ Niken, | | |
| | | | | bao bọc | | |
| | | | | bằng một | | |
| | | | | lớp polymer | | |
| | | | | đàn hồi và | | |
| | | | | mỡ silicon | | |
| | | | | chuyên dùng | | |
| | | | | chống thấm | | |
| | | | | nước. | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 7.5 | Số lưỡi | | 03 | | |
| | | ngàm: | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 8 | Dòng định | A | ≥ 350 | | |
| | | mức của kẹp | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 9 | Nắp bịt đầu | | Nắp bịt đầu | | |
| | | cáp rẽ | | cáp làm | | |
| | | | | bằng vật | | |
| | | | | liệu đàn | | |
| | | | | hồi cao, | | |
| | | | | gắn liền | | |
| | | | | với kẹp. | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 10 | Các bộ phận | | Được cấu | | |
| | | kim loại | | thành từ | | |
| | | bulông, đai | | thép không | | |
| | | ốc | | rỉ hoặc | | |
| | | | | thép đã | | |
| | | | | được mạ kẽm | | |
| | | | | nóng. | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 11 | Sau khi | | ≥ 350 A | | |
| | | nối, tiếp | | | | |
| | | xúc giữa 2 | | | | |
| | | ngàm kẹp và | | | | |
| | | ruột dẫn | | | | |
| | | điện bằng | | | | |
| | | nhôm có khả | | | | |
| | | năng tải | | | | |
| | | dòng liên | | | | |
| | | tục | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 12 | Độ tăng | | ≤ 80°C | | |
| | | nhiệt khi | | | | |
| | | mang dòng | | | | |
| | | điện định | | | | |
| | | mức | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 13 | Độ bền điện | | 6 KV | | |
| | | môi và | | | | |
| | | chống thấm | | | | |
| | | nước trong | | | | |
| | | 1 phút | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 14 | Chịu được | | Thử nghiệm | | |
| | | nhiệt độ | | khả năng | | |
| | | cao | | chịu nhiệt | | |
| | | | | ≥140 0C | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 15 | Nhiệt độ | 0C | 5-45 | | |
| | | môi trường | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 16 | Độ ẩm môi | \% | 90 | | |
| | | trường | | | | |
| | | tuơng đối | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 17 | Điện trở | | Không vượt | | |
| | | tiếp xúc | | quá 75% | | |
| | | | | điện trở | | |
| | | | | của dây dẫn | | |
| | | | | có chiểu | | |
| | | | | dài tương | | |
| | | | | đương | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| | 18 | Điều kiện | | Đáp ứng | | |
| | | bắt buộc: | | | | |
| | | | | | | |
| | | -Nhà thầu | | | | |
| | | phải nộp | | | | |
| | | bản sao | | | | |
| | | chứng thực | | | | |
| | | của cơ quan | | | | |
| | | nhà nước có | | | | |
| | | thẩm quyền | | | | |
| | | hoặc bản | | | | |
| | | gốc biên | | | | |
| | | bản thử | | | | |
| | | nghiệm theo | | | | |
| | | các chỉ | | | | |
| | | tiêu yêu | | | | |
| | | cầu khi | | | | |
| | | tham gia | | | | |
| | | đấu thầu, | | | | |
| | | chào hàng | | | | |
| +--------+-------------+------------+-------------+-------------+ |
| |
| **3.2. Ghíp nhôm 3 Bulong** |
| |
| **3.2.1. Kiểm tra và thử nghiệm** |
| |
| **a/ Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests)** |
| |
| Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất |
| trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả |
| năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua |
| khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn |
| IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương: |
| |
| 1) Kiểm tra các kích thước |
| |
| 2) Kiểm tra các ký hiệu |
| |
| ```{=html} |
| |
| ``` |
| 2. Thử nghiệm điển hình |
| |
| Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí |
| nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong |
| hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu |
| của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện |
| theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương: |
| |
| > 1\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance) |
| > |
| > 2\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise) |
| > |
| > 3\) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test) |
| |
| **b/ Thử nghiệm điển hình (Type tests)** |
| |
| Thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử |
| nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp |
| nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi |
| một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập |
| (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà |
| sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc |
| tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu |
| chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn). |
| |
| Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như |
| tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) |
| các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, |
| ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử |
| nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) |
| thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ |
| thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được |
| |
| Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị |
| loại. |
| |
| **3.2.2. Yêu cầu kỹ thuật** |
| |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | **STT** | **Mô tả** | **Thông số yêu | **Đáp ứng** | |
| | | | cầu** | | |
| +=========+===================+===================+=============+ |
| | 1 | Tên nhà sản xuất | Nêu rõ | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 2 | Xuất xứ | Nêu rõ | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 3 | Website nhà sản | Nêu rõ | | |
| | | xuất | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 4 | Tiêu chuẩn quản | ISO 9001 hoặc | | |
| | | lý chất lượng | tương đương | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 5 | Tiêu chuẩn áp | AS 1154.1 và TCVN | | |
| | | dụng | 3624-81 hoặc | | |
| | | | tương đương | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 6 | Loại | \- Kẹp rẽ nhánh | | |
| | | | song song là loại | | |
| | | \- Thân kẹp | có 2 rãnh để đấu | | |
| | | | nối với 2 dây | | |
| | | \- Bu lông | dẫn. Thân kẹp rẽ | | |
| | | | nhánh làm bằng | | |
| | | | nhôm/hợp kim nhôm | | |
| | | | chịu lực cao, đúc | | |
| | | | bằng áp lực, có | | |
| | | | tính dẫn điện | | |
| | | | tốt. Bên trong | | |
| | | | của các rãnh phải | | |
| | | | được bơn sẵn | | |
| | | | compound gia tăng | | |
| | | | tiếp xúc điện. | | |
| | | | | | |
| | | | \- 3 bulông xiết | | |
| | | | bằng thép mạ | | |
| | | | nhúng nóng hoặc | | |
| | | | bằng thép không | | |
| | | | rỉ, bu lông dạng | | |
| | | | cổ vuông chống | | |
| | | | xoay khi xiết, | | |
| | | | đường kính Φ10mm. | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 7 | Tiết diện của dây | Dây chính / dây | | |
| | | dẫn AL hoặc ACSR | rẽ | | |
| | | \[mm^2^\] | | | |
| | | | 35-50 / 35-50 | | |
| | | A35-50 to A35-50 | | | |
| | | | 70-95 / 35-50 | | |
| | | A70-95 to A35-50 | | | |
| | | | 70-95 / 70-95 | | |
| | | A70-95 to A70-95 | | | |
| | | | 120-150 / 70-95 | | |
| | | A120-150 to | | | |
| | | A70-95 | 120-150 / 120-150 | | |
| | | | | | |
| | | A120-150 to | 185-240 / 70-95 | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | 185-240 / 120-150 | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A70-95 | 185-240 / 185-240 | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A185-240 | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 8 | Đường kính của | Dây chính / dây | | |
| | | dây dẫn Al hoặc | rẽ | | |
| | | ACSR \[mm^2^\] | | | |
| | | | 8,40-9,60 / | | |
| | | A35-50 to A35-50 | 8,40-9,60 | | |
| | | | | | |
| | | A70-95 to A35-50 | 10,65-12,55 / | | |
| | | | 8,40-9,60 | | |
| | | A70-95 to A70-95 | | | |
| | | | 10,65-12,55 / | | |
| | | A120-150 to | 10,65-12,55 | | |
| | | A70-95 | | | |
| | | | 14,00-17,40 / | | |
| | | A120-150 to | 10,65-12,55 | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | 14,00-17,40 / | | |
| | | A185-240 to | 14,00-17,40 | | |
| | | A70-95 | | | |
| | | | 17,50-20,00 / | | |
| | | A185-240 to | 10,65-12,55 | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | 17,50-20,00 / | | |
| | | A185-240 to | 14,00-17,40 | | |
| | | A185-240 | | | |
| | | | 17,50-20,00 / | | |
| | | | 17,50-20,00 | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 9 | Dòng điện định | 270A | | |
| | | mức | | | |
| | | | 270A | | |
| | | A35-50 to A35-50 | | | |
| | | | 270A | | |
| | | A70-95 to A35-50 | | | |
| | | | 440A | | |
| | | A70-95 to A70-95 | | | |
| | | | 440A | | |
| | | A120-150 to | | | |
| | | A70-95 | 440A | | |
| | | | | | |
| | | A120-150 to | 590A | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | 590A | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A70-95 | | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A185-240 | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 10 | Điện trở tiếp xúc | Không vượt quá | | |
| | | của kẹp sau khi | 120% của dây dẫn | | |
| | | kẹp | có chiều dài | | |
| | | | tương đương | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 11 | Nhiệt độ ổn định | \< = 80^0^C | | |
| | | của kẹp khi mang | | | |
| | | dòng định mức | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 12 | Khả năng chịu | kA/2s | | |
| | | dòng ngắn mạch | | | |
| | | tương ứng với | 3,1 | | |
| | | tiết diện cáp: | | | |
| | | | 3,1 | | |
| | | A35-50 to A35-50 | | | |
| | | | 5,9 | | |
| | | A70-95 to A35-50 | | | |
| | | | 5,9 | | |
| | | A70-95 to A70-95 | | | |
| | | | 9,3 | | |
| | | A120-150 to | | | |
| | | A70-95 | 5,9 | | |
| | | | | | |
| | | A120-150 to | 9,3 | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | 12,9 | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A70-95 | | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A120-150 | | | |
| | | | | | |
| | | A185-240 to | | | |
| | | A185-240 | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 13 | Các ký mã hiệu | Trên mỗi kẹp phải | | |
| | | | có các ký hiệu | | |
| | | | được khắc chìm / | | |
| | | | nổi không phai | | |
| | | | như sau: | | |
| | | | | | |
| | | | Tên nhà sản xuất, | | |
| | | | Mã hiệu của sản | | |
| | | | phẩm; loại dây | | |
| | | | dẫn, tiết diện | | |
| | | | của dây dẫn. | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 14 | Catalogue / Bảng | Được nộp cùng với | | |
| | | vẽ của nhà sản | hồ sơ thầu | | |
| | | xuất thể hiện các | | | |
| | | kích thước và | | | |
| | | thông số kỹ | | | |
| | | thuật. | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 15 | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | | |
| | | nghiệm | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 16 | Thí nghiệm điển | Đáp ứng yêu cầu | | |
| | | hình | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | 17 | Thí nghiệm xuất | Đáp ứng yêu cầu | | |
| | | xưởng | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| | | Thí nghiệm nghiệm | Đáp ứng yêu cầu | | |
| | | thu | | | |
| +---------+-------------------+-------------------+-------------+ |
| |
| **3.3. Kẹp treo cáp vặn xoắn** |
| |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu | **Đáp | |
| | | | | cầu** | ứng** | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 1. | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / | | | | |
| | | Nước sản | | | | |
| | | xuất | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 2. | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | | |
| | | quản lý | | hoặc tương | | |
| | | chất luợng | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 4. | Tiêu chuẩn | | AS 3766, | | |
| | | sản xuất | | TCVN 5408, | | |
| | | và thử | | hoặc tương | | |
| | | nghiệm. | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 5. | Kẹp treo | | Đáp ứng | | |
| | | có khả | | | | |
| | | năng đỡ | | | | |
| | | cáp vặn | | | | |
| | | xoắn tại | | | | |
| | | các vị trí | | | | |
| | | cột đỡ, | | | | |
| | | cột góc có | | | | |
| | | góc lệch | | | | |
| | | nhỏ hơn | | | | |
| | | 10° mà | | | | |
| | | không làm | | | | |
| | | hư hỏng | | | | |
| | | lớp cách | | | | |
| | | điện của | | | | |
| | | cáp. Dải | | | | |
| | | cáp vặn | | | | |
| | | xoắn sử | | | | |
| | | dụng: | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 6. | Kẹp treo | | 4x25-95 | | |
| | | 4x25-95 | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 7. | Kẹp treo | | 4x50-150 | | |
| | | 4x50-150 | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 8. | Kẹp treo | | Đáp ứng | | |
| | | được gắn | | | | |
| | | vào trụ | | | | |
| | | bằng bu | | | | |
| | | lông móc | | | | |
| | | hay giá | | | | |
| | | móc. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 9. | Kẹp treo | | Đáp ứng | | |
| | | gồm có | | | | |
| | | thân kẹp | | | | |
| | | bằng thép, | | | | |
| | | bu lông | | | | |
| | | kiểu chuồn | | | | |
| | | chuồn và | | | | |
| | | vòng đệm | | | | |
| | | cao su ôm | | | | |
| | | cáp có độ | | | | |
| | | bền cơ cao | | | | |
| | | và bền với | | | | |
| | | điều kiện | | | | |
| | | thời tiết | | | | |
| | | khắc | | | | |
| | | nghiệt. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 10. | Tất cả các | | Đáp ứng | | |
| | | bộ phận | | | | |
| | | bằng kim | | | | |
| | | loại làm | | | | |
| | | bằng thép | | | | |
| | | không rỉ | | | | |
| | | hay thép | | | | |
| | | mạ kẽm | | | | |
| | | nóng đảm | | | | |
| | | bảo chống | | | | |
| | | ăn mòn tốt | | | | |
| | | nhất trong | | | | |
| | | quá trình | | | | |
| | | vận hành. | | | | |
| | | Chiều dầy | | | | |
| | | lớp mạ kẽm | | | | |
| | | ≥85µm | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 11. | Các cạnh | | Đáp ứng | | |
| | | của thanh | | | | |
| | | kim loại | | | | |
| | | phải được | | | | |
| | | bo tròn | | | | |
| | | nhằm giảm | | | | |
| | | thiểu khả | | | | |
| | | năng hư | | | | |
| | | hỏng cáp. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 12. | Kẹp treo | | Đáp ứng | | |
| | | phải dễ | | | | |
| | | dàng lắp | | | | |
| | | đặt không | | | | |
| | | cần dụng | | | | |
| | | cụ. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 13. | Lực phá | | ≥ 70 kN | | |
| | | hủy tối | | cho tất cả | | |
| | | thiểu của | | các loại | | |
| | | kẹp | | cáp | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 14. | Độ bền | | 6 kV | | |
| | | điện áp | | | | |
| | | giữa các | | | | |
| | | phần mang | | | | |
| | | điện trong | | | | |
| | | 1 phút. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 15. | Chịu được | | Thử khả | | |
| | | nhiệt độ | | năng chịu | | |
| | | cao | | nhiệt ≥ | | |
| | | | | 140 ^0^C | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 12 | Thử lực | | Không được | | |
| | | kéo đứt | | nhỏ hơn | | |
| | | của vòng | | 70% lực | | |
| | | đệm cao su | | kéo đứt | | |
| | | ôm cáp sau | | trước khi | | |
| | | khi thử | | lão hóa | | |
| | | lão hóa ở | | | | |
| | | nhiệt độ | | | | |
| | | 100 ± 20C | | | | |
| | | trong 168 | | | | |
| | | giờ (theo | | | | |
| | | tiêu chuẩn | | | | |
| | | AS 1660.2) | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 13 | Thử độ dãn | | Không được | | |
| | | dài khi | | nhỏ hơn | | |
| | | đứt của | | 60% độ dãn | | |
| | | vòng đệm | | dài khi | | |
| | | cao su ôm | | đứt trước | | |
| | | cáp sau | | khi lão | | |
| | | khi thử | | hóa | | |
| | | lão hóa ở | | | | |
| | | nhiệt độ | | | | |
| | | 100 ± 20C | | | | |
| | | trong 168 | | | | |
| | | giờ (theo | | | | |
| | | tiêu chuẩn | | | | |
| | | AS 1660.2) | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 14 | Thử toàn | | Đáp ứng | | |
| | | bộ kẹp | | | | |
| | | treo: | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Thử chu | | | | |
| | | kỳ nhiệt | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Thử độ | | | | |
| | | trượt của | | | | |
| | | dây | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 15 | Đóng gói | | Dễ dàng | | |
| | | | | cho việc | | |
| | | | | vận chuyển | | |
| | | | | và lưu kho | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 16 | Điều kiện | | Đáp ứng | | |
| | | bắt buộc: | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Nhà | | | | |
| | | thầu phải | | | | |
| | | nộp bản | | | | |
| | | sao chứng | | | | |
| | | thực của | | | | |
| | | cơ quan | | | | |
| | | nhà nước | | | | |
| | | có thẩm | | | | |
| | | quyền hoặc | | | | |
| | | bản gốc | | | | |
| | | biên bản | | | | |
| | | thử nghiệm | | | | |
| | | theo các | | | | |
| | | chỉ tiêu | | | | |
| | | yêu cầu | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| |
| **3.4. Kẹp xiết/hãm cáp vặn xoắn:** |
| |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu | **Nêu rõ** | |
| | | | | cầu** | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 1. | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / | | | | |
| | | Nước sản | | | | |
| | | xuất | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 2. | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 3. | Tiêu chuẩn | | AS 3766, | | |
| | | sản xuất | | TCVN 4392, | | |
| | | và thử | | hoặc tương | | |
| | | nghiệm | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | | |
| | | quản lý | | hoặc tương | | |
| | | chất lượng | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 5. | Kẹp xiết | | Đáp ứng | | |
| | | có khả | | | | |
| | | năng kẹp | | | | |
| | | chặt cáp | | | | |
| | | vặn xoắn | | | | |
| | | tại các vị | | | | |
| | | trí cột | | | | |
| | | néo, cột | | | | |
| | | góc có góc | | | | |
| | | lệch trên | | | | |
| | | 60° mà | | | | |
| | | không làm | | | | |
| | | hư hỏng | | | | |
| | | lớp cách | | | | |
| | | điện của | | | | |
| | | cáp. Dải | | | | |
| | | cáp vặn | | | | |
| | | xoắn ABC | | | | |
| | | có thể sử | | | | |
| | | dụng: | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 6. | Kẹp xiết | | 4x16-35 | | |
| | | 4x16-35 | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 7. | Kẹp xiết | | 4x25-70 | | |
| | | 4x25-70 | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 8. | Kẹp xiết | | 4x70-150 | | |
| | | 4x70-150 | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 9. | Các ngàm | | Đáp ứng | | |
| | | kẹp có cấu | | | | |
| | | tạo bằng | | | | |
| | | nhựa có | | | | |
| | | tăng cường | | | | |
| | | sợi thủy | | | | |
| | | tinh bền | | | | |
| | | với các | | | | |
| | | điều kiện | | | | |
| | | khí hậu, | | | | |
| | | đảm bảo | | | | |
| | | phân bố | | | | |
| | | lực tốt | | | | |
| | | khi kẹp | | | | |
| | | cáp ABC mà | | | | |
| | | không làm | | | | |
| | | hư hỏng | | | | |
| | | cách điện | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 10. | Kẹp siết | | Đáp ứng | | |
| | | ép chặt | | | | |
| | | cáp xoắn | | | | |
| | | treo hạ | | | | |
| | | thế bằng | | | | |
| | | 02 bu | | | | |
| | | -lông thép | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 11. | Bu-lông | | Đáp ứng | | |
| | | thép dùng | | | | |
| | | để lắp kẹp | | | | |
| | | ngừng vào | | | | |
| | | bu -lông | | | | |
| | | móc và 02 | | | | |
| | | bu -lông | | | | |
| | | thép dùng | | | | |
| | | để ép chặt | | | | |
| | | cáp xoắn | | | | |
| | | treo hạ | | | | |
| | | thế phải | | | | |
| | | được khóa | | | | |
| | | lại bằng | | | | |
| | | đai ốc | | | | |
| | | khóa | | | | |
| | | (locking | | | | |
| | | nut) hoặc | | | | |
| | | vòng đệm | | | | |
| | | vênh | | | | |
| | | (spring | | | | |
| | | washer) | | | | |
| | | hoặc chốt | | | | |
| | | gài (split | | | | |
| | | pin) | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 12. | Tất cả các | | Đáp ứng | | |
| | | bộ phận | | | | |
| | | bằng kim | | | | |
| | | loại làm | | | | |
| | | bằng thép | | | | |
| | | không rỉ | | | | |
| | | hay thép | | | | |
| | | mạ kẽm | | | | |
| | | nóng đảm | | | | |
| | | bảo chống | | | | |
| | | ăn mòn tốt | | | | |
| | | nhất trong | | | | |
| | | quá trình | | | | |
| | | vận hành. | | | | |
| | | Chiều dầy | | | | |
| | | lớp mạ kẽm | | | | |
| | | ≥85µm | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 13. | Các cạnh | | Đáp ứng | | |
| | | của thanh | | | | |
| | | kim loại | | | | |
| | | phải được | | | | |
| | | bo tròn | | | | |
| | | nhằm giảm | | | | |
| | | thiểu khả | | | | |
| | | năng hư | | | | |
| | | hỏng cáp | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 14. | Chiều dày | Mm | 3 mm | | |
| | | thanh thép | | | | |
| | | tối thiểu | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 15. | Lực phá | | ≥ 70 kN | | |
| | | hủy tối | | cho tất cả | | |
| | | thiểu của | | các loại | | |
| | | kẹp | | cáp | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 16. | Độ bền | | 6 KV | | |
| | | điện áp | | | | |
| | | giữa các | | | | |
| | | phần mang | | | | |
| | | điện trong | | | | |
| | | 1 phút | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 17. | Nhiệt độ | ^0^C | 50 | | |
| | | môi trường | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 18. | Độ ẩm môi | \% | 90 | | |
| | | trường | | | | |
| | | tuơng đối | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 15 | Thử tải | | Đáp ứng | | |
| | | tĩnh | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 16 | Thử tải | | Đáp ứng | | |
| | | động | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 17 | Thử chu kỳ | | Đáp ứng | | |
| | | nhiệt | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 18 | Thử định | | Nhựa có | | |
| | | danh nhựa | | chứa | | |
| | | cách điện | | Polyamide | | |
| | | | | và sợi | | |
| | | | | thủy tinh | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 19 | Điều kiện | | Đáp ứng | | |
| | | bắt buộc: | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Nhà | | | | |
| | | thầu phải | | | | |
| | | nộp bản | | | | |
| | | sao chứng | | | | |
| | | thực của | | | | |
| | | cơ quan | | | | |
| | | nhà nước | | | | |
| | | có thẩm | | | | |
| | | quyền hoặc | | | | |
| | | bản gốc | | | | |
| | | biên bản | | | | |
| | | thử nghiệm | | | | |
| | | theo các | | | | |
| | | chỉ tiêu | | | | |
| | | yêu cầu | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| |
| **3.5. Móc treo /Ốp cột** |
| |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Đáp | |
| | | | | yêu cầu** | ứng** | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 1 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / | | | | |
| | | Nước sản | | | | |
| | | xuất, mã | | | | |
| | | hiệu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 2 | Tiêu chuẩn | | TCVN 5408, | | |
| | | sản xuất | | IEC61109 | | |
| | | và thử | | hoặc các | | |
| | | nghiệm | | tiêu chuẩn | | |
| | | | | tương | | |
| | | | | đương | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 3 | Vật liệu | | Thép được | | |
| | | | | mạ kẽm | | |
| | | | | nóng, | | |
| | | | | chiều dày | | |
| | | | | lớp mạ | | |
| | | | | ≥85µm | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 4 | Bề mặt của | | Có | | |
| | | các chi | | | | |
| | | tiết kim | | | | |
| | | loại phải | | | | |
| | | trơn nhẵn, | | | | |
| | | không có | | | | |
| | | vết xước | | | | |
| | | và khuyết | | | | |
| | | tật | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 5 | Tấm ốp cột | | Có | | |
| | | phải có 02 | | | | |
| | | vị trí để | | | | |
| | | luồn đai | | | | |
| | | thép bắt | | | | |
| | | má ốp cột | | | | |
| | | vào thân | | | | |
| | | cột điện | | | | |
| | | và giữ cố | | | | |
| | | định má ốp | | | | |
| | | cột | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 6 | Tấm ốp | | Có | | |
| | | phải ốp | | | | |
| | | được sát | | | | |
| | | vào cột | | | | |
| | | điện bê | | | | |
| | | tông ly | | | | |
| | | tâm | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 7 | Đường kính | mm | 16 | | |
| | | móc tối | | | | |
| | | thiểu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 8 | Chiều dày | mm | 3 | | |
| | | tấm ốp tối | | | | |
| | | thiểu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 9 | Chiều rộng | cm | 8 | | |
| | | của má ốp | | | | |
| | | tối thiểu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 10 | Chiều dài | cm | 170 | | |
| | | của má ốp | | | | |
| | | tối thiểu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 11 | Lực phá | kN | 70 | | |
| | | hủy tối | | | | |
| | | thiểu | | | | |
| +-----------+------------+------------+------------+------------+ |
| |
| > **3.6. Ốp bổ trợ vòng đơn/Má ốp vòng tròn:** |
| |
| --------- ------------------------------------------------ |
| ------------------------------------------------------- ------------ |
| ----------------------------------------------------- ------------- |
| **STT** **Mô tả** |
| **Đơn vị** |
| **Thông số yêu cầu** **Đáp ứng** |
| 1 Nhà sản xuất / Nước sản xuất |
| |
| Nêu rõ |
| 2 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm |
| |
| TCVN 5408, IEC61109 hoặc các tiêu chuẩn tương đương |
| 3 Vật liệu |
| |
| Thép được mạ kẽm nóng, chiều dày lớp mạ ≥85µm |
| 4 Bề mặt của các chi tiết kim loại ph |
| ải trơn nhẵn, không có vết xước và khuyết tật |
| Có |
| 5 Má ốp cột phải có 02 vị trí để luồn |
| đai thép bắt má ốp cột vào thân cột điện và giữ cổ định má ốp cột |
| Có |
| 6 Má ốp phải ốp được sát vào cột điện |
| bêtông |
| Có |
| 7 Số lượng móc vòng tròn |
| |
| cái 1 |
| 8 Đường kính vòng tròn tối thiểu |
| |
| mm ≥80 |
| 9 Đường kính thép móc tròn |
| |
| mm ≥14 |
| 10 Chiều dày tấm ốp tối thiểu |
| |
| mm 3 |
| 11 Chiều rộng của má ổp tối thiểu |
| |
| cm 8 |
| 12 Lực phá hủy tối thiểu |
| |
| kN 90 |
| --------- ------------------------------------------------ |
| ------------------------------------------------------- ------------ |
| ----------------------------------------------------- ------------- |
| |
| **3.7. Thông số kỹ thuật đai thép và khóa đai:** |
| |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Đáp | |
| | | | | yêu cầu** | ứng** | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 1. | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / | | | | |
| | | Xuất xứ | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 2. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | | |
| | | quản lý | | hoặc tương | | |
| | | chất lượng | | đương | | |
| | | sản phẩm | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | | **Đai thép | | | | |
| | | (steel | | | | |
| | | trap)** | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 3. | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 4. | Loại | | Đai thép | | |
| | | | | làm bằng | | |
| | | | | thép không | | |
| | | | | gỉ dùng để | | |
| | | | | cố định | | |
| | | | | hộp công | | |
| | | | | tơ, hộp | | |
| | | | | phân phối, | | |
| | | | | ống nhựa | | |
| | | | | PVC lên | | |
| | | | | trụ bê | | |
| | | | | tông,\... | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 5. | Độ bền kéo | N/mm^2^ | ≥400 | | |
| | | đứt | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 6. | Lực kéo | kN | ≥7,8 | | |
| | | tuột | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 7. | Chiều dày | mm | 0,7 | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 8. | Chiều rộng | mm | 20 | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 9. | Chiều dài | m | 1,2 | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | | **Khoá đai | | | | |
| | | (steel | | | | |
| | | buckle)** | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 10. | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 11. | Loại | | Làm bằng | | |
| | | | | thép không | | |
| | | | | gỉ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 12. | Kích thước | | Kích thước | | |
| | | | | của khoá | | |
| | | | | đai phải | | |
| | | | | phù hợp | | |
| | | | | cho đai | | |
| | | | | thép tương | | |
| | | | | ứng | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 13. | Điều kiện | | Đáp ứng | | |
| | | bắt buộc: | | | | |
| | | | | | | |
| | | -Nhà thầu | | | | |
| | | phải nộp | | | | |
| | | bản sao | | | | |
| | | chứng thực | | | | |
| | | của cơ | | | | |
| | | quan nhà | | | | |
| | | nước có | | | | |
| | | thẩm quyền | | | | |
| | | hoặc bản | | | | |
| | | gốc biên | | | | |
| | | bản thử | | | | |
| | | nghiệm | | | | |
| | | theo các | | | | |
| | | chỉ tiêu | | | | |
| | | yêu cầu | | | | |
| | | khi tham | | | | |
| | | gia đấu | | | | |
| | | thầu, chào | | | | |
| | | hàng | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| |
| **3.8. Kẹp xiết bổ trợ:** |
| |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Đáp | |
| | | | | yêu cầu** | ứng** | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | > 1 | Nhà sản | | Nêu rõ | | |
| | | xuất / | | | | |
| | | xuất xứ | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 1 | Mã hiệu | | Nêu rõ | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 3 | Tiêu chuẩn | | AS 3766, | | |
| | | sản xuất | | TCVN 5408 | | |
| | | và thử | | hoặc tương | | |
| | | nghiệm | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 4 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | | |
| | | quản lý | | hoặc tương | | |
| | | chất lượng | | đương | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 5 | Kẹp xiết | | Đáp ứng | | |
| | | có khả | | | | |
| | | năng kẹp | | | | |
| | | chặt cáp | | | | |
| | | ABC hạ | | | | |
| | | thế, sử | | | | |
| | | dụng được | | | | |
| | | với cáp có | | | | |
| | | tiết diện | | | | |
| | | 4-35 mm^2^ | | | | |
| | | tại các vị | | | | |
| | | trí trụ | | | | |
| | | dừng hay | | | | |
| | | trụ góc | | | | |
| | | trên 60^0^ | | | | |
| | | mà không | | | | |
| | | làm hư | | | | |
| | | hỏng lớp | | | | |
| | | cách điện | | | | |
| | | của cáp: | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Kẹp | | | | |
| | | xiết bổ | | | | |
| | | trợ đơn có | | | | |
| | | 02 rãnh | | | | |
| | | kẹp cáp. | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Kẹp | | | | |
| | | xiết bổ | | | | |
| | | trợ kép có | | | | |
| | | 04 rãnh | | | | |
| | | kẹp cáp. | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 6 | Các ngàm | | Đáp ứng | | |
| | | kẹp có cấu | | | | |
| | | tạo bằng | | | | |
| | | nhựa có | | | | |
| | | tăng cường | | | | |
| | | sợi thủy | | | | |
| | | tinh bền | | | | |
| | | với các | | | | |
| | | điều kiện | | | | |
| | | khí hậu, | | | | |
| | | đảm bảo | | | | |
| | | phân bố | | | | |
| | | lực tốt | | | | |
| | | khi kẹp | | | | |
| | | cáp ABC mà | | | | |
| | | không làm | | | | |
| | | hư hỏng | | | | |
| | | cách điện | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 7 | Kẹp xiết | | Đáp ứng | | |
| | | ép chặt | | | | |
| | | cáp xoắn | | | | |
| | | treo hạ | | | | |
| | | thế bằng | | | | |
| | | bu -lông | | | | |
| | | thép | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 8 | Tất cả các | | Đáp ứng | | |
| | | bộ phận | | | | |
| | | bằng kim | | | | |
| | | loại làm | | | | |
| | | bằng thép | | | | |
| | | không rỉ | | | | |
| | | hay thép | | | | |
| | | mạ kẽm | | | | |
| | | nóng đảm | | | | |
| | | bảo chống | | | | |
| | | ăn mòn tốt | | | | |
| | | nhất trong | | | | |
| | | quá trình | | | | |
| | | vận hành. | | | | |
| | | Chiều dầy | | | | |
| | | lớp mạ kẽm | | | | |
| | | ≥ 85µm | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 9 | Các cạnh | | Đáp ứng | | |
| | | của thanh | | | | |
| | | kim loại | | | | |
| | | phải được | | | | |
| | | bo tròn | | | | |
| | | nhằm giảm | | | | |
| | | thiểu khả | | | | |
| | | năng hư | | | | |
| | | hỏng cáp | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 10 | Chiều dày | Mm | 2,5 mm | | |
| | | thanh thép | | | | |
| | | tối thiểu | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 11 | Lực phá | kN | ≥ 70 | | |
| | | hủy tối | | | | |
| | | thiểu của | | | | |
| | | kẹp | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 12 | Độ bền | KV | 6 | | |
| | | điện áp | | | | |
| | | giữa các | | | | |
| | | phần mang | | | | |
| | | điện trong | | | | |
| | | 1 phút | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 13 | Chịu được | ^0^C | Thử khả | | |
| | | nhiệt độ | | năng chịu | | |
| | | cao | | nhiệt ≥ | | |
| | | | | 140 ^0^C | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 14 | Nhiệt độ | ^0^C | 50 | | |
| | | môi trường | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 15 | Độ ẩm môi | \% | 90 | | |
| | | trường | | | | |
| | | tuơng đối | | | | |
| | | cực đại | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
| | 16 | Điều kiện | | Đáp ứng | | |
| | | bắt buộc: | | | | |
| | | | | | | |
| | | \- Nhà | | | | |
| | | thầu phải | | | | |
| | | nộp bản | | | | |
| | | sao chứng | | | | |
| | | thực của | | | | |
| | | cơ quan | | | | |
| | | nhà nước | | | | |
| | | có thẩm | | | | |
| | | quyền hoặc | | | | |
| | | bản gốc | | | | |
| | | biên bản | | | | |
| | | thử nghiệm | | | | |
| | | khi tham | | | | |
| | | gia chào | | | | |
| | | hàng | | | | |
| +---------+------------+------------+------------+------------+ |
+----------------------------------------------------------------------+

> **4. Bảng thông số kỹ thuật aptomat 1 pha 2 cực 20A**

+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| **STT** | **Mô tả** | Đơn vị | **Yêu cầu** |
+=========+=======================+========+=======================+
| 1. | Nhà sản xuất | | Nêu rõ |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 2. | Nước sản xuất | | Nêu rõ |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 4. | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9000 hoặc tương |
| | chất lượng sản phẩm | | đương |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 5. | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC 60898 hoặc tương |
| | | | đương |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 6. | Loại | | 1 cực, kiểu cài; bảo |
| | | | vệ quá tải và ngắn |
| | | | mạch theo nguyên lý |
| | | | bảo vệ nhiệt và từ |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 7. | Vỏ bọc | | Làm bằng vật liệu |
| | | | cách điện |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 8. | Số cực | | 2 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 9. | Điện áp định mức | VAC | 230/400 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 10. | Tần số định mức | Hz | 50 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 11. | Dòng điện định mức | A | 20 |
| | (In) | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 12. | Dòng cắt ngắn mạch | kA | ≥6 |
| | định mức (Icu) ở điện | | |
| | áp 230/400V | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 13. | Dòng cắt ngắn mạch | kA | ≥6 |
| | làm việc (Ics) ở điện | | |
| | áp 230/400V | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 14. | Số lần chu kỳ thao | lần | ≥4.000 |
| | tác ở dòng định mức | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 15. | Điện áp chịu đựng tần | kV | 2 |
| | số công nghiệp trong | | |
| | 1 phút | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 16. | Đặc tính ngắt theo | | Loại C |
| | IEC 60898 | | |
| | | | (trên 5In đến 10In) |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 17. | Lắp đặt MCB | | Cố định nằm ngang |
| | | | trên thanh ray DIN |
| | | | rail |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 18. | Bề rộng | mm | 33±0,5 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 19. | Nhiệt độ môi trường | ^0^C | 50 |
| | cực đại | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 20. | Độ ẩm môi trường | \% | 90 |
| | tương đối cực đại | | |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 21. | Đầu nối dây | | Đồng hoặc hợp kim |
| | | | đồng, có khả năng đấu |
| | | | nối với cáp đồng đến |
| | | | 25mm^2^ |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 22. | Phụ kiện | | > Tài liệu hướng dẫn |
| | | | > lắp đặt vận hành |
| | | | > kèm theo hàng giao |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 23. | Kiểm tra và thử | | Đáp ứng yêu cầu phần |
| | nghiệm | | 5 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 24. | Bao gói | | MCB được đóng gói |
| | | | trong hộp carton để |
| | | | dễ dàng cho việc bảo |
| | | | quản trong kho cũng |
| | | | như vận chuyển |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+
| 25. | Ghi nhãn | | Theo IEC 60898 |
+---------+-----------------------+--------+-----------------------+

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

\- Với dây và cáp điện: Việc thí nghiệm được thực hiện bởi Công ty TNHH
MTV thí nghiệm điện miền Bắc, Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc hoặc một
đơn vị có đủ tư cách pháp nhân độc lập. Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi
phí thí nghiệm cho VTTB chào thầu theo các quy định hiện hành của nhà
nước, của ngành điện bao gồm cả chi phí cắt mẫu thí nghiệm với dây và
cáp điện.

\- Việc thử nghiệm và nghiệm thu dây và cáp điện phải tuân thủ theo QĐ
318/QĐ-EVN *NPC* ngày 03 tháng 02 năm 2016 v/v Ban hành tạm thời bộ tiêu
chuẩn kỹ thuật lựa chọn thiết bị thống nhất trong Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc, cụ thể như sau:

\+ Nhà sản xuất dây và cáp điện phải có chứng chỉ chất lượng ISO 9001
hoặc tương đương đúng ngành nghề sản xuất dây và cáp điện.

\+ Nhà sản xuất phải có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm sản xuất dây và cáp
điện (tính từ ngày thành lập đến thời điểm đóng thầu).

**\* Chủng loại dây và cáp điện phải được trải qua các bước kiểm tra thử
nghiệm sau đây:**

**[Bước 1:]{.ul}** Thử nghiệm xuất xưởng:

Do nhà sản xuất dây và cáp điện thực hiện, trước sự chứng kiến của đại
diện kỹ thuật nhà thầu (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) và chủ
đầu tư (Bên mời thầu). Trước khi thử nghiệm nhà sản xuất hoặc nhà sản
xuất thông qua nhà thầu phải thông báo bằng văn bản để chủ đầu tư biết
và phối hợp chứng kiến việc thử nghiệm. Nhà sản xuất, nhà thầu thực hiện
việc thử nghiệm theo đúng thời gian trong thông báo mà không phụ thuộc
vào sự có mặt hay không có mặt của đại diện kỹ thuật chủ đầu tư. Kết quả
thử nghiệm phải được ghi vào phiếu kiểm tra, thử nghiệm xuất xưởng theo
mẫu của nhà sản xuất nhưng phải đảm bảo đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT.

Sau khi thực hiện xong bước 1, nhà sản xuất dây và cáp điện tập hợp toàn
bộ hồ sơ, chứng chỉ thử nghiệm xuất xưởng,\... bàn giao cho nhà thầu để
tiến hành nghiệm thu bước 2, 3.

**[Bước 2:]{.ul}** Thử nghiệm mẫu danh mục hàng hóa tại Công ty TNHH MTV
thí nghiệm điện miền Bắc, Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc hoặc một đơn
vị có đủ tư cách pháp nhân độc lập.

Nhà sản xuất dây và cáp điện tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm
mẫu như sau:

\- Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

> \+ Mỗi chủng loại dây, cáp có số lượng lô ≤2 lô: lấy ít nhất 01 mẫu.
>
> \+ Đối với chủng loại có số lượng từ 2÷4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở
> lên lấy 03 mẫu (Hoặc lấy mẫu theo quy định của cơ quan thử nghiệm).
>
> \+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường (kho bãi tập kết của nhà sản
> xuất), ít nhất phải có đủ 3 thành phần tham gia lấy mẫu: Chủ đầu tư,
> nhà thầu hoặc nhà sản xuất, bên thử nghiệm. Các mẫu được niêm phong và
> bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thử nghiệm.

\+ Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ các TCVN và IEC liên quan từng
chủng loại cáp. Một số chỉ tiêu thử nghiệm là:

> \+ Tiết diện các sợi nhôm, thép
>
> \+ Độ bám dính và chiều dầy lớp mạ kẽm của lõi thép (hàm lượng kẽm)
>
> \+ Cơ tính của sợi thép (Độ giãn dài, ứng suất kéo đứt, ứng suất 1%
> ...).
>
> \+ Độ giãn dài của sợi nhôm
>
> \+ Số lần bẻ cong sợi nhôm
>
> \+ Điện trở 1 chiều ở 20^0^C
>
> \+ Bội số bước xoắn từng lớp
>
> \+ Khối lượng mỡ/km trong dây dẫn
>
> \+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ

\+ Biên bản thử nghiệm mẫu là một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh
quyết toán hợp đồng.

**[Bước 3:]{.ul}** Kiểm tra, thử nghiệm trước khi lắp đặt:

Do Công ty Điện lực Bắc Giang chủ trì thực hiện tại Phân xưởng thí
nghiệm Công ty Điện lực Bắc Giang dưới sự chứng kiến của đại diện kỹ
thuật của nhà sản xuất hoặc nhà thầu (sau khi nhà sản xuất hoặc nhà thầu
đã tập kết dây và cáp điện tại kho Công ty Điện lực Bắc Giang và nhà
thầu đã hoàn thiện các thủ tục dịch vụ thử nghiệm với Công ty Điện lực
Bắc Giang theo quy định).

Trước khi thử nghiệm, Công ty Điện lực Bắc Giang sẽ thông báo cho nhà
sản xuất hoặc nhà thầu về thời gian, địa điểm và việc thử nghiệm được
tiến hành mà không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện kỹ
thuật của nhà sản xuất.

Việc thử nghiệm được thực hiện với 100% các loại dây và cáp điện và với
100% các lô dây và cáp điện (không thử nghiệm mẫu).

Nếu nhà sản xuất dây và cáp điện hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả
thử nghiệm của Công ty Điện lực Bắc Giang, nhà sản xuất hoặc nhà thầu có
thể mời cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc đơn vị thử nghiệm có
uy tín, được chủ dầu tư chấp thuận để đối chứng, chi phí do bên làm sai
phải chịu.

Một số các hạng mục cơ bản của dây dẫn, cụ thể như sau:

> \+ Các thông số trên lô quấn.
>
> \+ Tiết diện các sợi nhôm, thép (Bằng panme, thước kẹp chuyên dùng,
> ...).
>
> \+ Điện trở 1 chiều dây dẫn (Bằng cầu đo).
>
> \+ Bội số bước xoắn từng lớp (Đếm bằng mắt).
>
> \+ Kiểm tra độ đồng đều và phủ kín của lớp mỡ bảo vệ lõi thép (Tách
> lớp \~3m và kiểm tra bằng mắt).
>
> \+ Kiểm tra độ mới của sợi nhôm, sợi thép (Bằng mắt, yêu cầu sáng đều,
> không han rỉ).

\- Các VTTB còn lại: Căn cứ chứng chỉ chất lượng, xuất xưởng, CO, CQ và
các tài liệu kỹ thuật khác của nhà sản xuất kèm theo hàng hóa tương ứng
với các lần nghiệm thu. Riêng áp tô mát được thí nghiệm 100% tại PCBG,
đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật E-HSMT.

\- Việc nghiệm thu được thực hiện tại kho vật tư Công ty Điện lực Bắc
Giang sau khi nhà thầu đã bàn giao đầy đủ hàng hóa theo hợp đồng, từng
đợt giao hàng.

\- Phương pháp nghiệm thu: Quan sát, kiểm tra trực tiếp, kết hợp với các
Biên bản thí nghiệm, chứng chỉ xuất xưởng và các tài liệu khác về quản
lý chất lượng do nhà thầu cung cấp.

\- Hàng hóa chỉ được Công ty Điện lực Bắc Giang nghiệm thu khi đạt theo
các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc tương
tương.

\- Thời gian giao hàng: Trong vòng 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực. Bên bán phải hoàn thành giao hàng cho bên mua trong vòng 7 ngày sau
khi nhận được thông báo yêu cầu cấp hàng của bên bán (hình thức thông
báo: công văn; gọi điện; email, zalo...)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 643 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 557 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13338 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây