Thông báo mời thầu

gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:05 27/10/2020
Số TBMT
20201059950-00
Công bố
15:58 27/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tiền Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 27/10/2020
đến
14:30 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:30 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
73.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 67

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

*Qui mô của gói thầu:*

\"-a. Phần nền và mặt đường láng nhựa:- Chiều dài tuyến khảo sát:
Lks=2.439 m- Chiều dài tuyến thiết kế: Ltk=2.351,3 m (trừ phạm vi cống
Rạch Kinh và Rạch Đình).- Bề rộng nền đường thiết kế: Bn=5,0m.- Bề rộng
mặt đường thiết kế: Bm=4,0m.- Bề rộng lề đường thiết kế: Blề=0.5m/bên. -
Lề đường đắp đất.- Nền đường đắp cát, độ chặt yêu cầu.- Hệ số mái taluy:
m=1.0 - Cao độ mặt đường thiết kế: +2.50- Tải trọng thiết kế: 1.5T- Kết
cấu mặt đường từ trên xuống như sau:\* Phần mở rộng thêm 2.0m:- Láng
nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2.- Lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2.- Cấp phối
đá dăm loại II, dày 20cm.\* Phần đan hiện hữu:- Láng nhựa 2 lớp tiêu
chuẩn 3kg/m2.- Lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1kg/m2. - Mặt đường đan hiện hữu
được cán cấp phối đá dăm loại 2 bù phụ mặt đường đạt cao trình thiết
kế.- Tại các vị trí sạt lở đóng cừ tràm gia cố. b. Cống Rạch Kinh tại lý
trình K0+575: b. \* Thân cống:- Cống có chiều dài: 15,50m.- Bề rộng cửa
cống: bcửa=3,5m.- Tường cánh dày 20cm BTCT đá 1x2 M200, tường thân cống
dày 25cm M200 BTCT đá 1x2 - Mặt cống rộng 4,0m (phần xe chạy), đổ đan
BTCT dày 10cm.- Đóng cừ tràm gia cố dọc đà; bản đáy và tiêu năng. - Đê
quay sử dụng cừ bạch đàn + lưới B40 và mũ nilon, đắp đất dính.- Hệ cọc
gồm:+ Cọc 7m: gồm 8 cọc tiết diện 250x250, L=7.0m.+ Cọc 5m: gồm 8 cọc
tiết diện 200x200, L=5.0m.- Cao trình đỉnh cống: +3.10.- Cao trình đáy
cống: -2.00.- Cao trình đáy bể tiêu năng: -2.30.- Cửa cống phẳng bằng
khung thép hình bọc composite đóng mở tự động. - Đóng 1 hàng cọc BTCT
gia cố phía bờ trái. Cọc BTCT L=6m, tiết diện 20x20cm, đóng cách khoảng
2m/cọc. Số lượng 10 cọc\* Đường vào cống:- Chiều dài đường vào cống:
29m, rộng 4,0m.- Lề đường đắp đất mỗi bên rộng 0.5m.- Kết cấu mặt đường
từ trên xuống như sau:- Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2.- Lớp nhựa lót
tiêu chuẩn 1kg/m2.- Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm .- Nền đường đắp
cát, đầm nén đạt yêu cầu.- Trồng cọc tiêu dọc theo 2 bên đường vào, cách
khoảng 2m/cọcc. Cống Rạch Đình tại lý trình K1+892: b. \* Thân cống:-
Cống có chiều dài: 15,50m.- Bề rộng cửa cống: bcửa=3,5m.- Tường cánh dày
20cm BTCT đá 1x2 M200, tường thân cống dày 25cm M200 BTCT đá 1x2 - Mặt
cống rộng 4,0m (phần xe chạy), đổ đan BTCT dày 10cm.- Đóng cừ tràm gia
cố dọc đà; bản đáy và tiêu năng.- Đê quay sử dụng cừ bạch đàn + lưới B40
và mũ nilon, đắp đất dính.- Hệ cọc gồm :+ Cọc 7m: gồm 8 cọc tiết diện
250x250, L=7.0m+ Cọc 5m: gồm 8 cọc tiết diện 200x200, L=5.0m- Cao trình
đỉnh cống: +3.10.- Cao trình đáy cống: -1.50.- Cao trình đáy bể tiêu
năng: -1.80.- Cửa cống phẳng bằng khung thép hình bọc composite đóng mở
tự động\* Đường vào cống:- Chiều dài đường vào cống: 28m, rộng 4,0m- Lề
đường đắp đất mỗi bên rộng 0.5m- Kết cấu mặt đường từ trên xuống như
sau:- Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3kg/m2.- Lớp nhựa lót tiêu chuẩn
1kg/m2.- Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm .- Nền đường đắp cát, đầm nén
đạt yêu cầu.- Trồng cọc tiêu dọc theo 2 bên đường vào, cách khoảng
2m/cọcd. 03 cống tròn BTCT D1000: tại các lý trình K0+254, K0+945,
K1+307 - Chiều dài cống: L=14.0m.- Cống BTCT M250, đường kính D=1000mm.
- Cao độ đáy cống: -0.5.- Đóng cừ tràm và cừ bạch đàn gia cố 2 bên đầu
cống.- Thân cống đắp đất đến mặt đất hiện hữu. Mái taluy m=1.5.- Đầu
cống phía sông đóng 2 cọc BTCT 15x15cm, L=5m/cọc. Đổ đà giằng ngang để
treo nắp cống.- Nắp cống bằng gỗ, khung bằng thép tấm và thép hình. Nắp
cống đặt ở phía sông.e. 13 cống tròn BTCT D600: tại các lý trình K0+409,
K0+492, K0+723,5, K0+778, K1+022, K1+108, K1+149, K1+353, K1+406,
K1+499, K1+575, K2+179 - Chiều dài cống: L=11.8m.- Cống BTCT M250, đường
kính D=600mm. - Cao độ đáy cống: theo bản vẽ- Đóng cừ tràm và cừ bạch
đàn gia cố 2 bên đầu cống kết hợp tấn lưới gân khổ 2m (gập đôi) hàng 1
phía sông và phía đồng để chắn giữ đất đắp thân cống.- Thân cống đắp đất
đến mặt đất hiện hữu. Mái taluy m=1.50.- Đầu cống phía sông đóng 2 cọc
BTCT 15x15cm, L=5m/cọc. Đổ đà giằng ngang để treo nắp cống. - Nắp cống
bằng gỗ, khung bằng thép tấm và thép hình. Nắp cống đặt ở phía sông.f.
03 cống tròn uPVC D315 và nối cống D400: tại các lý trình K2+251,
K2+360, K2+428 và nối cống D400 tại K0+855 - Chiều dài cống: L=12.0m.-
Cống uPVC D315 d2y 9,2mm, nối cống uPVC D400 dày 9,8mm. - Cao độ đáy
cống: Xem bản vẽ- Đóng cừ tràm và cừ bạch đàn gia cố 2 bên đầu cống, kết
hợp tấn lưới gân khổ 2m (gập đôi) hàng 1 phía sông và phía đồng để chắn
giữ đất đắp thân cống.- Thân cống đắp đất đến mặt đất hiện hữu. Mái
taluy m=1.50.\"2. Thời hạn hoàn thành. 180 (Một trăm tám mươi) ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1- Y[êu cầu về giải pháp quản lý vật tư, trang thiết bị: ]{.ul}**

\- Đảm bảo chất lượng, mẫu mã, chủng loại vật tư thiết bị theo yêu cầu
thiết kế trong hồ sơ mời thầu, tất cả các vật tư thiết bị đều được thông
qua và được sự đồng ý bằng văn bản của bên mời thầu.

\- Các vật tư thiết bị đều được nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng cho
công trình đúng theo tiêu chuẩn Việt Nam về xây dựng.

\- Khi có yêu cầu nhà thầu phải tạo điều kiện trình lai lịch xuất xứ từ
nơi sản xuất, trình phiếu kiểm tra chất lượng mặt hàng .

\- Một số mặt hàng cần mẫu thử nhà thầu phải tiến hành thử nghiệm đúng
nơi kiểm tra theo yêu cầu của bên mời thầu cũng như các ban ngành hữu
quan.

\- Những mặt hàng nào không đảm bảo chất lượng, mẫu mã \.... theo yêu
cầu đều được đưa ngay ra khỏi công trình trong vòng 24 giờ.

**2- Yêu cầu về chất lượng vật tư: (có bảng đính kèm)**

**[Ghi chú]{.ul}:** Bảng yêu cầu chủng loại vật tư. HSMT chỉ ghi vật tư
đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, nhưng khi dự thầu ***Nhà thầu phải ghi rõ
thương hiệu và xuất xứ của từng chủng loại vật tư*** để dễ dàng trong
giai đoạn đánh giá HSDT cũng như quản lý trong giai đoạn thi công, Ví
dụ:

Xi măng PCB40 đạt TCVN 6260-2009 (Vicen Hà Tiên)

Đá 1x2: đạt TCVN: 7570-2006 (Biên Hòa)

**3- Yêu cầu giải pháp kỹ thuật thi công:**

1\. Thi công đúng bản vẽ thiết kế và chấp hành nghiêm chỉnh các qui
trình, qui phạm về kỹ thuật thi công, nghiệm thu, bàn giao công trình.
Biện pháp tổ chức thi công phải phù hợp để vừa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,
chất lượng tiến độ và an toàn. Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp
với lĩnh vực hoạt động thi công xây lắp. Ngoài ra còn phải tuân thủ quy
định về quản lý giám sát của cộng đồng.

> 2\. Về vật liệu và thiết bị xây lắp cho gói thầu:

\- Cung cấp toàn bộ nguyện liệu vật liệu đúng yêu cầu kỹ thuật, theo
thiết kế khi đưa vào thi công công trình.

\- Vật liệu, vật tư xây lắp cho gói thầu nầy các nhà thầu phải tự nêu
trong HSDT về nguồn gốc, chủng loại như kích thước, màu sắc, nhãn, mác
nơi sản xuất, chứng chỉ chất lượng .v.v, phù hợp với yêu cầu thiết kế và
đạt chất lượng theo các tiêu chuẩn của nhà nước .

\- Các kết cấu bê tông cốt thép chỉ sử dụng xi măng do các nhà máy Trung
ương sản xuất.

\- Phải thực hiện quy định quản lý vật liệu tại hiện trường theo qui
định.

> **4. Các yêu cầu về tồ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

a\. Yêu cầu chung:

Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chất ổn định, an toàn
của tất cả các hoạt động của công trường trong suốt thời gian thi công,
hoàn thiện công trình và trong giai đoạn bảo hành công trình.

\- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ công trình,
nguyên vật liệu và máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng cho việc thi công
xây dựng kể từ ngày khởi công xây dựng công trình đến ngày nghiệm thu
bàn giao công trình.

\- Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng có xảy ra bất kỳ tổn thất hay
hư hỏng nào đối với công trình, người lao động, nguyên vật liệu, máy móc
thiết bị thì nhà thầu phải tự sửa chữa, bồi thường bằng chính kinh phí
của mình.

\- Tổ chức thực hiện thi công công trình đạt yêu cầu kỹ thuật và theo
đúng thời hạn hoàn thành công trình đã nêu trong hồ sơ dự thầu được chấp
thuận.

\- Cung cấp cán bộ lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật, trợ lý kỹ thuật lành nghề
có kinh nghiệm và đủ năng lực đảm bảo thực hiện đúng đắn và đúng thời
hạn nghĩa vụ của nhà thầu theo hợp đồng.

\- Giám sát theo dõi những khối lượng do mình thực hiện trong công
trường trong thời gian thi công và ngay cả trong thời gian bảo hành công
trình.

\- Nếu chủ đầu tư nhận thấy không thể chấp nhận nhân viên của nhà thầu
vì có hành vi sai phạm hoặc không có năng lực thực hiện nhiệm vụ thì nhà
thầu không được phép cho người đó làm việc ở công trường nữa và thay
thế.

\- Nhà thầu phải báo cáo chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư hỏng nào trong
hoặc ngoài công trường. Trong trường hợp có tai nạn nghiêm trọng, hư
hỏng chết người, nhà thầu phải báo cáo ngay lập tức bằng các phương tiện
nhanh nhất sẵn có.

\- Sau khi thi công hoàn thiện công trình và trước khi nghiệm thu công
trình, nhà thầu phải thu dọn, san trả hiện trường và làm cho khu vực
công trường được sạch sẽ.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ hoàn công công trình
theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư và các tiêu chuẩn nghiệm thu công
trình.

b\. Giám sát thi công :

\- Cán bộ giám sát kỹ thuật công trình (kể cả giám sát cộng đồng ) được
quyền bất cứ lúc nào cũng được tiếp cận các vị trí thi công để kiểm tra
công tác của nhà thầu. Nhà thầu có trách nghiệm hổ trợ để hoàn thành tốt
công tác trên.

\- Toàn bộ vật liệu chỉ được đưa vào công trình sau khi có văn bản
nghiệm thu của giám sát kỹ thụât công trình và giám sát cộng đồng, mọi
vật liệu không được chấp nhận phải chuyển khỏi phạm vi công trường.

\- Khi phát hiện những bất hợp lý trong thiết kế thi công có thể gây tổn
hại đến công trình hoặc thiệt hại vật chất cho chủ đầu tư phải thông báo
cho tổ chức thiết kế có biện pháp sử lý.

\- Mọi vật tư thay thế chất lượng tương tương phải có chứng chỉ của nhà
sản xuất và phải được tổ chức thiết kế, chủ đầu tư cho phép bằng văn bản
mới được đưa vào công trường.

\- Các phần khuất của công trình trước khi lắp phải có biên bản nghiệm
thu. Nếu không tuân thủ những quy định trên thì mọi tổn thất phục hồi
công trình do nhà thầu chịu.

\- Nhà thầu phải chấp nhận tạm thời đình chỉ hoặc thi công không được
đòi hỏi bồi hoàn thiệt hại theo yêu cầu của giám sát thi công và chủ đầu
tư trong những trường hợp sau :

> \+ Do lý do an ninh và an toàn bảo vệ môi trường.
>
> \+ Do nguyên nhân thời tiết, khí hậu.

**5**. **Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phưong pháp thử)**:

\- Vật tư được sử dụng phải đúng chủng loại theo yêu cầu của hồ sơ mời
thầu, hồ sơ thiết kế được duyệt trước khi trước khi đưa vào sử dụng. Nhà
thầu trình mẫu các thông số kỹ thuật của vật tư để tư vấn giám sát phê
duyệt. Mọi vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình không có sự đồng ý
của tư vấn giám sát thì không được thanh toán.

\- Nhà thầu phải đệ trình đầy đủ các chứng chỉ chất lượng, các kết quả
kiểm định kiểm tra chất lượng cần thiết theo quy định hiện hành.

\- Các chứng chỉ và kết quả kiểm định chất lượng này là các tài liệu bắt
buộc cần thiết trong hồ sơ nghiệm thu thanh quyết toán và bàn giao công
công trình.

> **6. Các yêu cầu về phòng, chống, cháy, nổ (nếu có):**

\- Nhà thầu phải có biện pháp và phương tiện hữu hiệu đảm bảo an toàn
cho người, thiết bị và công trình trong suốt quá trình thi công. Công
nhân sử dụng thiết bị cơ giới phục vụ thi công phải có bằng cấp.

\- Nhà thầu phải trịu trách nhiệm pháp pháp lý trước Nhà nước cùng các
phí tổn về việc không đảm bảo an toàn, cháy nổ trên công trường.

\- Tại những vị trí thi công nhà thầu phải có biển báo, cắm cờ hiệu, rào
chắn.

\- Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn trong việc xây dựng hệ thống an toàn
thi công, an toàn giao thông, hệ thống phòng chống cháy nổ trên công
trường của mình và trách nhiệm pháp lý trước nhà nước về việc xẩy ra tai
nạn.

\- Tuyệt đối đảm bảo an toàn lao động cho người trong quá trình thi
công.

**7. Nghiệm thu:**

Công tác nghiệm thu được tiến hành tại hiện trường và phải có đầy đủ các
loại hồ sơ sau:

\- Chất lượng công tác cốt thép (có biên bản nghiệm thu trước khi đổ
bêtông)

\- Chất lượng bêtông (thông qua kết quả thử mẫu và quan sát bằng mắt tại
hiện trường)

\- Kích thước, hình dáng, vị trí của kết cấu, các chi tiết đặt sẵn, khe
co giản so với thiết kế.

\- Bản vẽ hoàn công của từng loại kết cấu, các bản vẽ thi công có ghi
đầy đủ các thay đổi trong quá trình thi công.

\- Các văn bản cho phép thay đổi các chi tiết và các bộ phận trong thiết
kế.

\- Sổ nhật ký thi công.

**. Các yêu cầu về an toàn lao động, vệ sinh môi trường:**

8.1. An toàn lao động:

\- Đơn vị thi công phải đặt biển báo, tín hiệu đèn thích hợp, cử cán bộ
kỹ thuật giám sát trong suốt quá trình thi công.

\- Có sơ đồ chỉ dẫn giao thông rõ ràng, hướng dẫn cho các phương tiện
vận chuyển.

\- Khi thi công ban đêm phải bố trí đèn chiếu sáng.

\- Trong thời gian thi công nếu không hoàn thành trong ngày kết thúc
công việc còn dang dở, đơn vị thi công phải có đèn chiếu sáng và bảng
phản quang cùng hệ thống che chắn và đèn báo hiệu.

8.2. Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng trước lúc thi công, và làm
sạch mặt bằng trong thời gian thi công và sau khi hoàn thành, thu dọn
các vật liệu thừa, chất thải sinh ra trong thi công và sinh hoạt.

**9. Yêu cầu đối với công trường xây dựng:**

\- Nhà thầu phải thực hiện hàng rào tạm bao che xung quanh công trường
nhằm đảo bảo an ninh, an toàn lao động, vệ sinh môi trường và mỹ quan
khu vực (theo điều 116 Luật Xây dựng năm 2014).

\- Nhà thầu phải xây dựng nhà điều hành tại công trình (công trình tạm)
để phục vụ cho công tác quản lý giám sát thi công.

\- Công trình xây dựng phải được treo biển báo tại công trường thi công.
Nội dung biển báo phải thể hiện:

\+ Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng mức đầu tư, ngày khởi công,
ngày hoàn thành.

\+ Tên đơn vị thi công, tên người chỉ huy trưởng công trình.

\+ Tên đơn vị thiết kế, tên chủ nhiệm thiết kế

\+ Tên tổ chức giám sát thi công xây dựng công trình

\+ Chủ đầu tư, đơn vị thi công, thiết kế, giám sát ngoài việc ghi rõ
tên, chức danh còn phải ghi địa chỉ liên lạc, số điện thoại.

\+ Bản vẽ phối cảnh công trình.

\* Chi phí làm hàng rào, nhà điều hành, biển báo công trình do nhà thầu
chịu.

**10**- **Một số tiêu chuẩn nghiệm thu:**

\- TCVN 8863-2011: Mặt đường láng nhựa thi công và nghiệm thu.

- TCVN 4447-87: Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

\- TCVN 8871-2011: Vải địa kỹ thuật.

- TCVN 6260-2009: Xi măng pooclăng.

- TCVN 7570-2006: Cát xây dựng và yêu cầu kỹ thuật.

- Nước trộn BT theo TC 22 TCN 61-84 và 22 TCVN 4506-87

- TCVN 7570-2006: Đá trộn bê tông.

- TCVN: 8819-2011: Lớp láng nhựa.

- Biển báo đường bộ: QCVN 41: 2012/BGTVT.

- Các tiêu chuẩn khác hiện hành\...\...

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1\. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

8\. Yêu cầu về an toàn lao động;

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

12\. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn
chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số
nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa
ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu, không được nêu yêu
cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của vật tư, máy móc, thiết bị.

Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản
xuất nào đó, hoặc vật tư, máy móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh
thổ nào đó để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của vật
tư, máy móc, thiết bị thì phải ghi kèm theo cụm từ \"hoặc tương đương\"
sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất xứ nêu ra và quy định rõ khái niệm tương
đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là
tương đương với các vật tư, máy móc, thiết bị đã nêu để không tạo định
hướng cho một sản phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ (đính kèm file riêng).

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ---------------------------------------------------------------- ---------------- --------------------------------
1 Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh) 01 bộ 2019
2
...

+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| **Công trình:** Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường | | | |
| vào Đình Thần Rạch Chanh) | | | |
+=======================================================+===+===+===+
| gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường | | | |
| vào Đình Thần Rạch Chanh) | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| **Địa điểm XD:** Xã An Hữu**- Huyện Cái Bè** | | | |
| | | | |
| **STT** **Mô tả công việc mời thầu* | | | |
| * | | | |
| | | | |
| **Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuậ | | | |
| t chính** | | | |
| | | | |
| **Khối lượng mời thầu** **Đơn vị tính** | | | |
| --------- ----------------------------- | | | |
| ----------------------------------------------------- | | | |
| ----------------------------------------------------- | | | |
| ---------------- ------------------------------------ | | | |
| ----------------------------------------------------- | | | |
| ----------------------------------------------------- | | | |
| --------- ------------------------- ----------------- | | | |
| **A** **I - NỀN VÀ | | | |
| MẶT ĐƯỜNG** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Đào đất đắp ao mư | | | |
| ơng bằng máy đào, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất đắp ao mương bằn | | | |
| g máy đào, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 1,7769 100m3 | | | |
| 2 Đắp đất ao mương | | | |
| bằng máy | | | |
| | | | |
| Đắp đất ao mương bằng má | | | |
| y | | | |
| | | | |
| 1,6607 100m3 | | | |
| 3 Đắp cát công trìn | | | |
| h bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lư | | | |
| ợng khai thác đắp ao), công đắp | | | |
| Đắp cát công trình bằng | | | |
| máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lượng kha | | | |
| i thác đắp ao), công đắp | | | |
| 1,7769 100m3 | | | |
| 4 Bơm cát san lấp m | | | |
| ặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận | | | |
| chuyển \<= 0,5Km, công bơm | | | |
| Bơm cát san lấp mặt bằng | | | |
| phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | | | |
| \<= 0,5Km, công bơm | | | |
| 2,1678 100m3 | | | |
| 5 Cát nền | | | |
| | | | |
| | | | |
| Cát nền | | | |
| | | | |
| | | | |
| 216,7818 m3 | | | |
| 6 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4m gia cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình | | | |
| 2,9m), công đóng | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4m gia | | | |
| cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình 2,9m), | | | |
| công đóng | | | |
| 7,511 100m | | | |
| 7 Cừ tràm L = 4 | | | |
| m ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4m ( phầ | | | |
| n ngập đất) | | | |
| | | | |
| 751,1 m | | | |
| 8 Cừ tràm L = 4 | | | |
| m ( phần không ngập đất + giằng) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4m ( phầ | | | |
| n không ngập đất + giằng) | | | |
| | | | |
| 336,7 m | | | |
| 9 Buộc thép D = 6 | | | |
| mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | | | |
| | | | |
| Buộc thép D = 6mm liên | | | |
| kết thanh giằng với cọc đứng | | | |
| | | | |
| 0,0058 tấn | | | |
| 10 Đào đất đắp lề đư | | | |
| ờng bằng máy đào, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất đắp lề đường bằn | | | |
| g máy đào, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 31,3788 100m3 | | | |
| 11 Đắp lề đường bằng | | | |
| máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp lề đường bằng máy, đ | | | |
| ộ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 28,5262 100m3 | | | |
| 12 Đắp cát công trìn | | | |
| h bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lư | | | |
| ợng khai thác đắp lề), công đắp | | | |
| Đắp cát công trình bằng | | | |
| máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lượng kha | | | |
| i thác đắp lề), công đắp | | | |
| 31,3788 100m3 | | | |
| 13 Đắp cát nền đường | | | |
| bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | | | |
| | | | |
| Đắp cát nền đường bằng m | | | |
| áy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | | | |
| | | | |
| 28,5537 100m3 | | | |
| 14 Bơm cát san lấp m | | | |
| ặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận | | | |
| chuyển \<= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng kha | | | |
| i thác đắp lề + nền đường) Bơm cát san lấp mặt bằng | | | |
| phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | | | |
| \<= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng khai thác | | | |
| đắp lề + nền đường) 73,1176 100m3 | | | |
| 15 Cát nền | | | |
| | | | |
| | | | |
| Cát nền | | | |
| | | | |
| | | | |
| 7.311,765 m3 | | | |
| 16 Thi công móng cấp | | | |
| phối đá dăm loại II dmax = 37,5mm | | | |
| | | | |
| Thi công móng cấp phối đ | | | |
| á dăm loại II dmax = 37,5mm | | | |
| | | | |
| 18,6082 100m3 | | | |
| 17 Tưới lớp dính bám | | | |
| mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| Tưới lớp dính bám mặt đư | | | |
| ờng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| 94,839 100m2 | | | |
| 18 Láng mặt đường, l | | | |
| áng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| Láng mặt đường, láng nhự | | | |
| a 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| 94,839 100m2 | | | |
| 19 Cung cấp và lắp | | | |
| đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | | | |
| | | | |
| Cung cấp và lắp đặt tr | | | |
| ụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | | | |
| | | | |
| 2 Trụ | | | |
| 20 Cung cấp và lắp | | | |
| đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | | | |
| | | | |
| Cung cấp và lắp đặt tr | | | |
| ụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | | | |
| | | | |
| 2 Trụ | | | |
| 21 Cung cấp và lắp | | | |
| đặt biển báo tải trọng hình tròn | | | |
| | | | |
| Cung cấp và lắp đặt bi | | | |
| ển báo tải trọng hình tròn | | | |
| | | | |
| 2 Cái | | | |
| 22 Cung cấp và lắp | | | |
| đặt biển báo tên đường hình chữ nhật | | | |
| | | | |
| Cung cấp và lắp đặt bi | | | |
| ển báo tên đường hình chữ nhật | | | |
| | | | |
| 2 Cái | | | |
| 23 Cung cấp và lắp | | | |
| đặt biển báo hình tam giác | | | |
| | | | |
| Cung cấp và lắp đặt bi | | | |
| ển báo hình tam giác | | | |
| | | | |
| 2 Cái | | | |
| **B** **II-CỐNG RẠ | | | |
| CH KINH** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Đóng cọc gỗ (hoặ | | | |
| c cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m | | | |
| , đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc t | | | |
| ràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất c | | | |
| ấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | | | |
| 5,04 100m | | | |
| 2 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( đóng đứng, phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 504 m | | | |
| 3 Đóng cọc gỗ (hoặ | | | |
| c cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m | | | |
| , đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc t | | | |
| ràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất c | | | |
| ấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | | | |
| 1,68 100m | | | |
| 4 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( đóng đứng, phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| 168 m | | | |
| 5 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( giằng ngang + giằng dọc) | | | |
| | | | |
| 120,9 m | | | |
| 6 Nhổ cọc bạch đàn | | | |
| tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh c | | | |
| ống, đất cấp I | | | |
| Nhổ cọc bạch đàn tận dụ | | | |
| ng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đấ | | | |
| t cấp I | | | |
| 5,04 100m | | | |
| 7 Rải lưới B40 đk 2 | | | |
| ,7ly khổ 2m | | | |
| | | | |
| Rải lưới B40 đk 2,7ly kh | | | |
| ổ 2m | | | |
| | | | |
| 1,12 100m2 | | | |
| 8 Trãi bạt mũ khổ 4 | | | |
| m | | | |
| | | | |
| Trãi bạt mũ khổ 4m | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2,24 100m2 | | | |
| 9 Đào đất đắp đê qu | | | |
| ay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất đắp đê quay bằng | | | |
| máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 1,4852 100m3 | | | |
| 10 Đào phá đê quay b | | | |
| ằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào phá đê quay bằng máy | | | |
| đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 1,4852 100m3 | | | |
| 11 Buộc đê quay bằ | | | |
| ng thép 06mm | | | |
| | | | |
| Buộc đê quay bằng thép | | | |
| 06mm | | | |
| | | | |
| 0,0471 tấn | | | |
| 12 Phá dỡ cống cũ | | | |
| bằng máy | | | |
| | | | |
| Phá dỡ cống cũ bằng m | | | |
| áy | | | |
| | | | |
| 4 ca | | | |
| 13 Nhân công hỗ trợ | | | |
| phá dỡ cống | | | |
| | | | |
| Nhân công hỗ trợ phá dỡ | | | |
| cống | | | |
| | | | |
| 8 công | | | |
| 14 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 06mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 06mm | | | |
| 0,2301 tấn | | | |
| 15 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 14mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 14mm | | | |
| 0,2043 tấn | | | |
| 16 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 16mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 16mm | | | |
| 0,3939 tấn | | | |
| 17 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 20mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 20mm | | | |
| 0,0236 tấn | | | |
| 18 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuô | | | |
| n cọc | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | | | |
| | | | |
| 0,4508 100m2 | | | |
| 19 Sản xuất cấu k | | | |
| iện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê | | | |
| tông mác 250 | | | |
| Sản xuất cấu kiện bê | | | |
| tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông má | | | |
| c 250 | | | |
| 5,182 m3 | | | |
| 20 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đ | | | |
| ầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc | | | |
| 20x20cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa | | | |
| 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20c | | | |
| m, đất cấp I 0,392 100m | | | |
| 21 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đ | | | |
| ầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc | | | |
| 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa | | | |
| 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 25x25c | | | |
| m, đất cấp I 0,552 100m | | | |
| 22 Đập đầu cọc bằ | | | |
| ng máy | | | |
| | | | |
| Đập đầu cọc bằng máy | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,328 m3 | | | |
| 23 Đào đất hố móng, | | | |
| đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất hố móng, đất cấp | | | |
| I | | | |
| | | | |
| 1,6285 100m3 | | | |
| 24 Đắp đất thân cống | | | |
| bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp đất thân cống bằng đ | | | |
| ầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 1,8515 100m3 | | | |
| 25 Cung cấp đất d | | | |
| ính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | | | |
| | | | |
| Cung cấp đất dính ( đ | | | |
| ất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | | | |
| | | | |
| 272,734 m3 | | | |
| 26 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 3m, đư | | | |
| ờng kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| 3,7127 100m | | | |
| 27 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4m, đư | | | |
| ờng kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| 39,8 100m | | | |
| 28 Vét bùn đầu cừ | | | |
| | | | |
| | | | |
| Vét bùn đầu cừ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 4,476 m3 | | | |
| 29 Đắp cát lót mó | | | |
| ng | | | |
| | | | |
| Đắp cát lót móng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 4,476 m3 | | | |
| 30 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| lót bản đáy, dọc đà, dầm | | | |
| | | | |
| 0,0932 100m2 | | | |
| 31 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ló | | | |
| t móng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng | | | |
| rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 4,4 m3 | | | |
| 32 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đư | | | |
| ờng kính cốt thép 08mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kín | | | |
| h cốt thép 08mm | | | |
| 0,2206 tấn | | | |
| 33 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đư | | | |
| ờng kính cốt thép 10mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kín | | | |
| h cốt thép 10mm | | | |
| 0,1396 tấn | | | |
| 34 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn bản đáy, tiêu năng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| bản đáy, tiêu năng | | | |
| | | | |
| 0,1702 100m2 | | | |
| 35 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bả | | | |
| n đáy, tiêu năng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, | | | |
| tiêu năng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 7,18 m3 | | | |
| 36 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,2755 tấn | | | |
| 37 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 1,5605 tấn | | | |
| 38 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,2472 tấn | | | |
| 39 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,7065 100m2 | | | |
| 40 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 9,915 m3 | | | |
| 41 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,1077 tấn | | | |
| 42 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,4304 tấn | | | |
| 43 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0303 tấn | | | |
| 44 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 08mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,6841 tấn | | | |
| 45 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 10mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 1,4892 tấn | | | |
| 46 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn tường thẳng, chiều dày \<= 45 cm | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| tường thẳng, chiều dày \<= 45 cm | | | |
| | | | |
| 2,799 100m2 | | | |
| 47 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tư | | | |
| ờng dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | | | |
| ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 24,116 m3 | | | |
| 48 Sản xuất cọc vá | | | |
| n thép chống thấm bằng thép tấm | | | |
| | | | |
| Sản xuất cọc ván thép | | | |
| chống thấm bằng thép tấm | | | |
| | | | |
| 2,5277 tấn | | | |
| 49 Cung cấp thép | | | |
| tấm dày 5mm | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép tấm dày | | | |
| 5mm | | | |
| | | | |
| 2.527,7 Kg | | | |
| 50 Đóng cọc thép tr | | | |
| ên cạn bằng máy, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cọc thép trên cạn | | | |
| bằng máy, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 0,46 100m | | | |
| 51 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đ | | | |
| ường kính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kí | | | |
| nh cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0125 tấn | | | |
| 52 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0965 tấn | | | |
| 53 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0128 tấn | | | |
| 54 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,1398 tấn | | | |
| 55 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,0672 100m2 | | | |
| 56 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 0,5714 m3 | | | |
| 57 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| cột, cột vuông, chữ nhật | | | |
| | | | |
| 0,088 100m2 | | | |
| 58 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cộ | | | |
| t tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông | | | |
| mác 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết | | | |
| diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20 | | | |
| 0 0,55 m3 | | | |
| 59 Cửa cống phẳng | | | |
| khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x | | | |
| 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | | | |
| Cửa cống phẳng khung | | | |
| thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x 2 cánh | | | |
| ), vận chuyển và lắp đặt | | | |
| 1 Bộ | | | |
| 60 Thép D25 treo | | | |
| palăng | | | |
| | | | |
| Thép D25 treo palăng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 7,7 Kg | | | |
| 61 Gia công thép t | | | |
| ấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | | | |
| | | | |
| Gia công thép tấm gia | | | |
| cố rãnh khe phai dày 3mm | | | |
| | | | |
| 0,212 tấn | | | |
| 62 Sản xuất gỗ cửa cống | | | |
| | | | |
| | | | |
| Sản xuất gỗ cửa cống | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1,692 m3 cấu kiện | | | |
| 63 Gỗ Sao | | | |
| | | | |
| | | | |
| Gỗ Sao | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1,692 m3 | | | |
| 64 Quét dầu chai | | | |
| nóng vào cửa gỗ | | | |
| | | | |
| Quét dầu chai nóng và | | | |
| o cửa gỗ | | | |
| | | | |
| 82,116 m2 | | | |
| 65 Thép D25 treo | | | |
| palăng | | | |
| | | | |
| Thép D25 treo palăng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 15,4 Kg | | | |
| 66 Bu lông D = 16 | | | |
| mm L = 150 | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 16mm L = | | | |
| 150 | | | |
| | | | |
| 32 Bộ | | | |
| 67 Móc kéo phai D | | | |
| 12mm | | | |
| | | | |
| Móc kéo phai D12mm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,71 Kg | | | |
| 68 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn mặt cầu | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| mặt cầu | | | |
| | | | |
| 0,1183 100m2 | | | |
| 69 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cố | | | |
| t thép 06mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| 0,0019 tấn | | | |
| 70 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cố | | | |
| t thép 08mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | | | |
| 08mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| 0,1813 tấn | | | |
| 71 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặ | | | |
| t cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đ | | | |
| á 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 2,08 m3 | | | |
| 72 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính c | | | |
| ốt thép 08mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | | | |
| 08mm | | | |
| 0,2853 tấn | | | |
| 73 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặ | | | |
| t cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống | | | |
| đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 5,06 m3 | | | |
| 74 Lắp đặt ống thép | | | |
| tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống | | | |
| 60mm dày 2,3mm | | | |
| Lắp đặt ống thép tráng | | | |
| kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dà | | | |
| y 2,3mm | | | |
| 0,2256 100m | | | |
| 75 Lắp đặt ống thép | | | |
| tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống | | | |
| 90mm dày 3,2mm | | | |
| Lắp đặt ống thép tráng | | | |
| kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dà | | | |
| y 3,2mm | | | |
| 0,156 100m | | | |
| 76 Sơn sắt thép b | | | |
| ằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| Sơn sắt thép bằng sơn | | | |
| các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| 5,09 m2 | | | |
| 77 Thép tròn D = | | | |
| 8mm | | | |
| | | | |
| Thép tròn D = 8mm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 8,34 Kg | | | |
| 78 Đắp lề đường bằng | | | |
| máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp lề đường bằng máy, đ | | | |
| ộ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 0,3089 100m3 | | | |
| 79 Đắp nền đường bằn | | | |
| g máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp nền đường bằng máy, | | | |
| độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 0,3848 100m3 | | | |
| 80 Thi công móng cấp | | | |
| phối đá dăm lớp dưới | | | |
| | | | |
| Thi công móng cấp phối đ | | | |
| á dăm lớp dưới | | | |
| | | | |
| 0,116 100m3 | | | |
| 81 Thi công móng cấp | | | |
| phối đá dăm lớp trên | | | |
| | | | |
| Thi công móng cấp phối đ | | | |
| á dăm lớp trên | | | |
| | | | |
| 0,116 100m3 | | | |
| 82 Tưới lớp dính bám | | | |
| mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| Tưới lớp dính bám mặt đư | | | |
| ờng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| 1,36 100m2 | | | |
| 83 Láng mặt đường, l | | | |
| áng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| Láng mặt đường, láng nhự | | | |
| a 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| 1,36 100m2 | | | |
| 84 Làm cọc tiêu bê | | | |
| tông cốt thép | | | |
| | | | |
| Làm cọc tiêu bê tông c | | | |
| ốt thép | | | |
| | | | |
| 15 cái | | | |
| 85 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mó | | | |
| ng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | | | |
| ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 0,8587 m3 | | | |
| 86 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 06mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 06mm | | | |
| 0,1157 tấn | | | |
| 87 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 16mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 16mm | | | |
| 0,4184 tấn | | | |
| 88 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 20mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 20mm | | | |
| 0,0197 tấn | | | |
| 89 Sản xuất cấu k | | | |
| iện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê | | | |
| tông mác 250 | | | |
| Sản xuất cấu kiện bê | | | |
| tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông má | | | |
| c 250 | | | |
| 2,34 m3 | | | |
| 90 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuô | | | |
| n cọc | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | | | |
| | | | |
| 0,232 100m2 | | | |
| 91 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, ch | | | |
| iều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ng | | | |
| ập trung bình 5m) Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài | | | |
| cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ngập trun | | | |
| g bình 5m) 0,871 100m | | | |
| 92 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, ch | | | |
| iều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần kh | | | |
| ông ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài | | | |
| cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần không ngậ | | | |
| p đất) 0,1 100m | | | |
| 93 Lắp lưới B40 đk 2 | | | |
| ,7ly khổ 1m | | | |
| | | | |
| Lắp lưới B40 đk 2,7ly kh | | | |
| ổ 1m | | | |
| | | | |
| 0,18 100m2 | | | |
| 94 Lắp lưới gân khổ | | | |
| 2m ( gập đôi) | | | |
| | | | |
| Lắp lưới gân khổ 2m ( gậ | | | |
| p đôi) | | | |
| | | | |
| 0,36 100m2 | | | |
| 95 Palăng xích 2 | | | |
| tấn | | | |
| | | | |
| Palăng xích 2 tấn | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Bộ | | | |
| 96 Dây xích D = 16 | | | |
| mm, L = 5m | | | |
| | | | |
| Dây xích D = 16mm, L = | | | |
| 5m | | | |
| | | | |
| 1 Sợi | | | |
| **C** **III-CỐNG R | | | |
| ẠCH ĐÌNH** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Đóng cọc gỗ (hoặ | | | |
| c cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m | | | |
| , đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc t | | | |
| ràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất c | | | |
| ấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | | | |
| 5,568 100m | | | |
| 2 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( đóng đứng, phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 556,8 m | | | |
| 3 Đóng cọc gỗ (hoặ | | | |
| c cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m | | | |
| , đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc t | | | |
| ràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất c | | | |
| ấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | | | |
| 2,112 100m | | | |
| 4 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( đóng đứng, phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| 211,2 m | | | |
| 5 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 8m | | | |
| ( giằng ngang + giằng dọc) | | | |
| | | | |
| 132 m | | | |
| 6 Nhổ cọc bạch đàn | | | |
| tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh c | | | |
| ống, đất cấp I | | | |
| Nhổ cọc bạch đàn tận dụ | | | |
| ng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đấ | | | |
| t cấp I | | | |
| 5,568 100m | | | |
| 7 Rải lưới B40 đk 2 | | | |
| ,7ly khổ 2m | | | |
| | | | |
| Rải lưới B40 đk 2,7ly kh | | | |
| ổ 2m | | | |
| | | | |
| 1,288 100m2 | | | |
| 8 Trãi bạt mũ khổ 4 | | | |
| m | | | |
| | | | |
| Trãi bạt mũ khổ 4m | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2,576 100m2 | | | |
| 9 Đào đất đắp đê qu | | | |
| ay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất đắp đê quay bằng | | | |
| máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 1,4813 100m3 | | | |
| 10 Đào phá đê quay b | | | |
| ằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào phá đê quay bằng máy | | | |
| đào 0,4m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 1,4813 100m3 | | | |
| 11 Buộc đê quay bằ | | | |
| ng thép 06mm | | | |
| | | | |
| Buộc đê quay bằng thép | | | |
| 06mm | | | |
| | | | |
| 0,0506 tấn | | | |
| 12 Phá dỡ cống cũ | | | |
| bằng máy | | | |
| | | | |
| Phá dỡ cống cũ bằng m | | | |
| áy | | | |
| | | | |
| 4 ca | | | |
| 13 Nhân công hỗ trợ | | | |
| phá dỡ cống | | | |
| | | | |
| Nhân công hỗ trợ phá dỡ | | | |
| cống | | | |
| | | | |
| 8 công | | | |
| 14 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 06mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 06mm | | | |
| 0,2301 tấn | | | |
| 15 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 14mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 14mm | | | |
| 0,2043 tấn | | | |
| 16 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 16mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 16mm | | | |
| 0,3939 tấn | | | |
| 17 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đ | | | |
| ường kính 20mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kí | | | |
| nh 20mm | | | |
| 0,0236 tấn | | | |
| 18 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuô | | | |
| n cọc | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | | | |
| | | | |
| 0,4508 100m2 | | | |
| 19 Sản xuất cấu k | | | |
| iện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê | | | |
| tông mác 250 | | | |
| Sản xuất cấu kiện bê | | | |
| tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông má | | | |
| c 250 | | | |
| 5,182 m3 | | | |
| 20 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đ | | | |
| ầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc | | | |
| 20x20cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa | | | |
| 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 20x20c | | | |
| m, đất cấp I 0,392 100m | | | |
| 21 Đóng cọc bê tông | | | |
| cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đ | | | |
| ầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc | | | |
| 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt th | | | |
| ép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa | | | |
| 1,2 tấn, chiều dài cọc \<= 24m, kích thước cọc 25x25c | | | |
| m, đất cấp I 0,552 100m | | | |
| 22 Đập đầu cọc bằ | | | |
| ng máy | | | |
| | | | |
| Đập đầu cọc bằng máy | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,328 m3 | | | |
| 23 Đào đất hố móng, | | | |
| đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đào đất hố móng, đất cấp | | | |
| I | | | |
| | | | |
| 2,8515 100m3 | | | |
| 24 Đắp đất thân cống | | | |
| bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp đất thân cống bằng đ | | | |
| ầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 2,0231 100m3 | | | |
| 25 Cung cấp đất d | | | |
| ính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | | | |
| | | | |
| Cung cấp đất dính ( đ | | | |
| ất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | | | |
| | | | |
| 199,464 m3 | | | |
| 26 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 3m, đư | | | |
| ờng kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| 3,7127 100m | | | |
| 27 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4m, đư | | | |
| ờng kính 8-10 cm vào đất cấp I | | | |
| | | | |
| 39,8 100m | | | |
| 28 Vét bùn đầu cừ | | | |
| | | | |
| | | | |
| Vét bùn đầu cừ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 4,476 m3 | | | |
| 29 Đắp cát lót mó | | | |
| ng | | | |
| | | | |
| Đắp cát lót móng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 4,476 m3 | | | |
| 30 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| lót bản đáy, dọc đà, dầm | | | |
| | | | |
| 0,0932 100m2 | | | |
| 31 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ló | | | |
| t móng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng | | | |
| rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 4,4 m3 | | | |
| 32 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đư | | | |
| ờng kính cốt thép 08mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kín | | | |
| h cốt thép 08mm | | | |
| 0,2206 tấn | | | |
| 33 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đư | | | |
| ờng kính cốt thép 10mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kín | | | |
| h cốt thép 10mm | | | |
| 0,1396 tấn | | | |
| 34 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn bản đáy, tiêu năng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| bản đáy, tiêu năng | | | |
| | | | |
| 0,1702 100m2 | | | |
| 35 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bả | | | |
| n đáy, tiêu năng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, | | | |
| tiêu năng rộng \>250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 7,18 m3 | | | |
| 36 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,2755 tấn | | | |
| 37 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 1,5605 tấn | | | |
| 38 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,2472 tấn | | | |
| 39 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,7065 100m2 | | | |
| 40 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 8,963 m3 | | | |
| 41 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0947 tấn | | | |
| 42 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 14mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,377 tấn | | | |
| 43 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0198 tấn | | | |
| 44 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 08mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,6798 tấn | | | |
| 45 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt | | | |
| thép 10mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10 | | | |
| mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,9575 tấn | | | |
| 46 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn tường thẳng, chiều dày \<= 45 cm | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| tường thẳng, chiều dày \<= 45 cm | | | |
| | | | |
| 2,6517 100m2 | | | |
| 47 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tư | | | |
| ờng dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | | | |
| ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 20,479 m3 | | | |
| 48 Sản xuất cọc vá | | | |
| n thép chống thấm bằng thép tấm | | | |
| | | | |
| Sản xuất cọc ván thép | | | |
| chống thấm bằng thép tấm | | | |
| | | | |
| 2,5277 tấn | | | |
| 49 Cung cấp thép | | | |
| tấm dày 5mm | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép tấm dày | | | |
| 5mm | | | |
| | | | |
| 2.527,7 Kg | | | |
| 50 Đóng cọc thép tr | | | |
| ên cạn bằng máy, đất cấp I | | | |
| | | | |
| Đóng cọc thép trên cạn | | | |
| bằng máy, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 0,46 100m | | | |
| 51 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đ | | | |
| ường kính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kí | | | |
| nh cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0125 tấn | | | |
| 52 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0965 tấn | | | |
| 53 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0128 tấn | | | |
| 54 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính c | | | |
| ốt thép 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | | | |
| 16mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,1398 tấn | | | |
| 55 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,0672 100m2 | | | |
| 56 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 0,5714 m3 | | | |
| 57 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| cột, cột vuông, chữ nhật | | | |
| | | | |
| 0,088 100m2 | | | |
| 58 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cộ | | | |
| t tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông | | | |
| mác 200 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết | | | |
| diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20 | | | |
| 0 0,55 m3 | | | |
| 59 Cửa cống phẳng | | | |
| khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x | | | |
| 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | | | |
| Cửa cống phẳng khung | | | |
| thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x 2 cánh | | | |
| ), vận chuyển và lắp đặt | | | |
| 1 Bộ | | | |
| 60 Thép D25 treo | | | |
| palăng | | | |
| | | | |
| Thép D25 treo palăng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 7,7 Kg | | | |
| 61 Gia công thép t | | | |
| ấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | | | |
| | | | |
| Gia công thép tấm gia | | | |
| cố rãnh khe phai dày 3mm | | | |
| | | | |
| 0,106 tấn | | | |
| 62 Sản xuất gỗ cửa cống | | | |
| | | | |
| | | | |
| Sản xuất gỗ cửa cống | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1,504 m3 cấu kiện | | | |
| 63 Gỗ Sao | | | |
| | | | |
| | | | |
| Gỗ Sao | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1,504 m3 | | | |
| 64 Quét dầu chai | | | |
| nóng vào cửa gỗ | | | |
| | | | |
| Quét dầu chai nóng và | | | |
| o cửa gỗ | | | |
| | | | |
| 77,992 m2 | | | |
| 65 Thép D25 treo | | | |
| palăng | | | |
| | | | |
| Thép D25 treo palăng | | | |
| | | | |
| | | | |
| 15,4 Kg | | | |
| 66 Bu lông D = 16 | | | |
| mm L = 150 | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 16mm L = | | | |
| 150 | | | |
| | | | |
| 32 Bộ | | | |
| 67 Móc kéo phai D | | | |
| 12mm | | | |
| | | | |
| Móc kéo phai D12mm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2,71 Kg | | | |
| 68 Palăng xích 2 | | | |
| tấn | | | |
| | | | |
| Palăng xích 2 tấn | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Bộ | | | |
| 69 Dây xích D = 16 | | | |
| mm, L = 5m | | | |
| | | | |
| Dây xích D = 16mm, L = | | | |
| 5m | | | |
| | | | |
| 1 Sợi | | | |
| 70 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn mặt cầu | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| mặt cầu | | | |
| | | | |
| 0,1183 100m2 | | | |
| 71 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cố | | | |
| t thép 06mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | | | |
| 06mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| 0,0019 tấn | | | |
| 72 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cố | | | |
| t thép 08mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | | | |
| 08mm, chiều cao \<= 28m | | | |
| 0,1813 tấn | | | |
| 73 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặ | | | |
| t cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đ | | | |
| á 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 2,08 m3 | | | |
| 74 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính c | | | |
| ốt thép 08mm | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | | | |
| 08mm | | | |
| 0,2853 tấn | | | |
| 75 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặ | | | |
| t cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống | | | |
| đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | | | |
| 5,06 m3 | | | |
| 76 Lắp đặt ống thép | | | |
| tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống | | | |
| 60mm dày 2,3mm | | | |
| Lắp đặt ống thép tráng | | | |
| kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dà | | | |
| y 2,3mm | | | |
| 0,2256 100m | | | |
| 77 Lắp đặt ống thép | | | |
| tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống | | | |
| 90mm dày 3,2mm | | | |
| Lắp đặt ống thép tráng | | | |
| kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dà | | | |
| y 3,2mm | | | |
| 0,156 100m | | | |
| 78 Sơn sắt thép b | | | |
| ằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| Sơn sắt thép bằng sơn | | | |
| các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| 5,09 m2 | | | |
| 79 Thép tròn D = | | | |
| 8mm | | | |
| | | | |
| Thép tròn D = 8mm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 8,34 Kg | | | |
| 80 Đắp lề đường bằng | | | |
| máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp lề đường bằng máy, đ | | | |
| ộ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 0,4178 100m3 | | | |
| 81 Đắp nền đường bằn | | | |
| g máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp nền đường bằng máy, | | | |
| độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 0,2957 100m3 | | | |
| 82 Thi công móng cấp | | | |
| phối đá dăm lớp dưới | | | |
| | | | |
| Thi công móng cấp phối đ | | | |
| á dăm lớp dưới | | | |
| | | | |
| 0,132 100m3 | | | |
| 83 Thi công móng cấp | | | |
| phối đá dăm lớp trên | | | |
| | | | |
| Thi công móng cấp phối đ | | | |
| á dăm lớp trên | | | |
| | | | |
| 0,132 100m3 | | | |
| 84 Tưới lớp dính bám | | | |
| mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| Tưới lớp dính bám mặt đư | | | |
| ờng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | | | |
| | | | |
| 1,32 100m2 | | | |
| 85 Láng mặt đường, l | | | |
| áng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| Láng mặt đường, láng nhự | | | |
| a 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | | | |
| | | | |
| 1,32 100m2 | | | |
| 86 Làm cọc tiêu bê | | | |
| tông cốt thép | | | |
| | | | |
| Làm cọc tiêu bê tông c | | | |
| ốt thép | | | |
| | | | |
| 23 cái | | | |
| 87 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mó | | | |
| ng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | | | |
| ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 1,3167 m3 | | | |
| **D** **IV-03 CỐNG | | | |
| D1000** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ốn | | | |
| g cống, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 250 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, | | | |
| đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 14,5068 m3 | | | |
| 2 Gia công, lắp d | | | |
| ựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | | | |
| | | | |
| Gia công, lắp dựng cốt | | | |
| thép ống cống, đường kính 08mm | | | |
| | | | |
| 0,6081 tấn | | | |
| 3 Gia công, lắp d | | | |
| ựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | | | |
| | | | |
| Gia công, lắp dựng cốt | | | |
| thép ống cống, đường kính 12mm | | | |
| | | | |
| 1,222 tấn | | | |
| 4 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván kh | | | |
| uôn bê tông cống | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê | | | |
| tông cống | | | |
| 2,9013 100m2 | | | |
| 5 Xây tường thẳn | | | |
| g bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày \<=10 cm, | | | |
| chiều cao \<=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | | | |
| Xây tường thẳng bằng | | | |
| gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày \<=10 cm, chiều c | | | |
| ao \<=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | | | |
| 0,417 m3 | | | |
| 6 Trát mặt ngoài | | | |
| phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữ | | | |
| a xi măng Mác 75 | | | |
| Trát mặt ngoài phần x | | | |
| ây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi mă | | | |
| ng Mác 75 | | | |
| 4,71 m2 | | | |
| 7 Lắp đặt ống bê tông | | | |
| dài 14m, đường kính 1000mm | | | |
| | | | |
| Lắp đặt ống bê tông dài 14m | | | |
| , đường kính 1000mm | | | |
| | | | |
| 3 đoạn ống | | | |
| 8 Phá dỡ bằng th | | | |
| ủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | | | |
| | | | |
| Phá dỡ bằng thủ công: | | | |
| Tường gạch xây 02 đầu cống | | | |
| | | | |
| 0,471 m3 | | | |
| 9 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4,7m g | | | |
| ia cố vào đất cấp I ( công đóng) | | | |
| | | | |
| 28,262 100m | | | |
| 10 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 2.826,2 m | | | |
| 11 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần không ngập đất+ giằng) | | | |
| | | | |
| 953,8 m | | | |
| 12 Rải lưới gân khổ | | | |
| 2m | | | |
| | | | |
| Rải lưới gân khổ 2m | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,992 100m2 | | | |
| 13 Buộc thép liên | | | |
| kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08m | | | |
| m | | | |
| Buộc thép liên kết tha | | | |
| nh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | | | |
| | | | |
| 0,1951 tấn | | | |
| 14 Đóng cọc gỗ bằng | | | |
| máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đo | | | |
| ạn ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ bằng máy đà | | | |
| o 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập | | | |
| đất) | | | |
| 6,3535 100m | | | |
| 15 Đóng cọc gỗ bằng | | | |
| máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đo | | | |
| ạn không ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ bằng máy đà | | | |
| o 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đoạn khôn | | | |
| g ngập đất) | | | |
| 1,4015 100m | | | |
| 16 Đào móng công trì | | | |
| nh, chiều rộng móng \<= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất c | | | |
| ấp I | | | |
| Đào móng công trình, chi | | | |
| ều rộng móng \<= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 0,2606 100m3 | | | |
| 17 Đắp đất thân cống | | | |
| và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp đất thân cống và hố | | | |
| móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 1,4669 100m3 | | | |
| 18 Cung cấp đất d | | | |
| ính ( đất mua) | | | |
| | | | |
| Cung cấp đất dính ( đ | | | |
| ất mua) | | | |
| | | | |
| 140,7542 m3 | | | |
| 19 Sản xuất cấu k | | | |
| iện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê | | | |
| tông mác 250 | | | |
| Sản xuất cấu kiện bê | | | |
| tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông má | | | |
| c 250 | | | |
| 1,3905 m3 | | | |
| 20 Đóng cọc BTCT tr | | | |
| ên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T K | | | |
| ích thước cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đ | | | |
| oạn ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt | | | |
| đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T Kích thư | | | |
| ớc cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đoạn ngậ | | | |
| p đất) 0,408 100m | | | |
| 21 Đóng cọc BTCT tr | | | |
| ên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T K | | | |
| ích thước cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đ | | | |
| oạn không ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt | | | |
| đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T Kích thư | | | |
| ớc cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đoạn khô | | | |
| ng ngập đất) 0,192 100m | | | |
| 22 Đập đầu cọc | | | |
| | | | |
| | | | |
| Đập đầu cọc | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,0135 m3 | | | |
| 23 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 0,039 m3 | | | |
| 24 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, c | | | |
| ọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, | | | |
| xà dầm, giằng, đường kính 06mm | | | |
| 0,081 tấn | | | |
| 25 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, c | | | |
| ọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, | | | |
| xà dầm, giằng, đường kính 12mm | | | |
| 0,0864 tấn | | | |
| 26 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,2415 tấn | | | |
| 27 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 12mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 12mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0372 tấn | | | |
| 28 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuô | | | |
| n cọc, cột | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, | | | |
| cột | | | |
| 0,1935 100m2 | | | |
| 29 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,0501 100m2 | | | |
| 30 Gia công khung | | | |
| thép cửa cống | | | |
| | | | |
| Gia công khung thép cử | | | |
| a cống | | | |
| | | | |
| 0,243 tấn | | | |
| 31 Cung cấp thép | | | |
| hình | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép hình | | | |
| | | | |
| | | | |
| 51,9 Kg | | | |
| 32 Cung cấp thép | | | |
| tấm | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép tấm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 191,1 Kg | | | |
| 33 Sơn sắt thép b | | | |
| ằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| Sơn sắt thép bằng sơn | | | |
| các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| 6,06 m2 | | | |
| 34 Sản xuất, lắp dựng cửa | | | |
| cống bằng gỗ | | | |
| | | | |
| Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằ | | | |
| ng gỗ | | | |
| | | | |
| 0,27 m3 cấu kiện | | | |
| 35 Quét hắc ín cử | | | |
| a gỗ | | | |
| | | | |
| Quét hắc ín cửa gỗ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 16,38 m2 | | | |
| 36 Bu lông D = 12 | | | |
| mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 12mm, L = | | | |
| 6cm | | | |
| | | | |
| 6 Bộ | | | |
| 37 Bu lông D = 14 | | | |
| mm, L = 25cm | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 14mm, L = | | | |
| 25cm | | | |
| | | | |
| 48 Bộ | | | |
| 38 Bu lông đầu bằ | | | |
| ng D = 8mm, L = 3cm | | | |
| | | | |
| Bu lông đầu bằng D = | | | |
| 8mm, L = 3cm | | | |
| | | | |
| 234 Bộ | | | |
| 39 Bu lông đầu bằ | | | |
| ng D = 12mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| Bu lông đầu bằng D = | | | |
| 12mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| 54 Bộ | | | |
| 40 Thi công cọc ti | | | |
| êu bê tông cốt thép | | | |
| | | | |
| Thi công cọc tiêu bê t | | | |
| ông cốt thép | | | |
| | | | |
| 30 cái | | | |
| 41 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mó | | | |
| ng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | | | |
| ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 1,7175 m3 | | | |
| 42 Phá dỡ cống cũ | | | |
| bằng máy đào | | | |
| | | | |
| Phá dỡ cống cũ bằng m | | | |
| áy đào | | | |
| | | | |
| 7 Ca | | | |
| 43 Nhân công hỗ trợ | | | |
| phá dỡ | | | |
| | | | |
| Nhân công hỗ trợ phá dỡ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 14 Công | | | |
| **E** **V-03 CỐNG | | | |
| D315 + NỐI CỐNG** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4,7m gia cố, vào đất cấp I, công đóng | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4,7m g | | | |
| ia cố, vào đất cấp I, công đóng | | | |
| | | | |
| 14,165 100m | | | |
| 2 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 1.416,5 m | | | |
| 3 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần không ngập đất + giằng) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần không ngập đất + giằng) | | | |
| | | | |
| 409,8 m | | | |
| 4 Lưới gân khổ | | | |
| 2m | | | |
| | | | |
| Lưới gân khổ 2m | | | |
| | | | |
| | | | |
| 47,6 m | | | |
| 5 Buộc thép D = 8 | | | |
| mm giằng | | | |
| | | | |
| Buộc thép D = 8mm giằn | | | |
| g | | | |
| | | | |
| 0,0253 tấn | | | |
| 6 Đóng cọc bạch đà | | | |
| n L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đ | | | |
| ất), công đóng | | | |
| Đóng cọc bạch đàn L = 6 | | | |
| m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đất), cô | | | |
| ng đóng | | | |
| 3,7226 100m | | | |
| 7 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 6m ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 6m | | | |
| ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 372,26 m | | | |
| 8 Đóng cọc bạch đà | | | |
| n L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không | | | |
| ngập đất), công đóng | | | |
| Đóng cọc bạch đàn L = 6 | | | |
| m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không ngập đấ | | | |
| t), công đóng | | | |
| 0,4624 100m | | | |
| 9 Cọc bạch đàn | | | |
| L = 6m ( phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cọc bạch đàn L = 6m | | | |
| ( phần không ngập đất) | | | |
| | | | |
| 46,24 m | | | |
| 10 Đào móng công trì | | | |
| nh, chiều rộng móng \<= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất | | | |
| cấp I | | | |
| Đào móng công trình, chi | | | |
| ều rộng móng \<= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 0,6454 100m3 | | | |
| 11 Lắp đặt ống nhựa | | | |
| miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ố | | | |
| ng 315mm dày 9,2mm | | | |
| Lắp đặt ống nhựa miệng | | | |
| bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315m | | | |
| m dày 9,2mm | | | |
| 0,36 100m | | | |
| 12 Lắp đặt ống nhựa | | | |
| miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ố | | | |
| ng 400mm dày 7,8mm | | | |
| Lắp đặt ống nhựa miệng | | | |
| bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400m | | | |
| m dày 7,8mm | | | |
| 0,04 100m | | | |
| 13 Đắp đất thân cống | | | |
| và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp đất thân cống và hố | | | |
| móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 0,354 100m3 | | | |
| 14 Cung cấp đất d | | | |
| ính | | | |
| | | | |
| Cung cấp đất dính | | | |
| | | | |
| | | | |
| 63,8448 m3 | | | |
| **F** **VI-13 CỐNG | | | |
| D600** | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 1 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ốn | | | |
| g cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác | | | |
| 250 Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, | | | |
| đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 22,5901 m3 | | | |
| 2 Gia công, lắp d | | | |
| ựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | | | |
| | | | |
| Gia công, lắp dựng cốt | | | |
| thép ống cống, đường kính 08mm | | | |
| | | | |
| 1,3696 tấn | | | |
| 3 Gia công, lắp d | | | |
| ựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | | | |
| | | | |
| Gia công, lắp dựng cốt | | | |
| thép ống cống, đường kính 12mm | | | |
| | | | |
| 2,7014 tấn | | | |
| 4 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván kh | | | |
| uôn bê tông cống | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê | | | |
| tông cống | | | |
| 6,4545 100m2 | | | |
| 5 Xây tường thẳn | | | |
| g bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày \<=10 cm, | | | |
| chiều cao \<=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | | | |
| Xây tường thẳng bằng | | | |
| gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày \<=10 cm, chiều c | | | |
| ao \<=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | | | |
| 0,7345 m3 | | | |
| 6 Trát mặt ngoài | | | |
| phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữ | | | |
| a xi măng Mác 75 | | | |
| Trát mặt ngoài phần x | | | |
| ây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi mă | | | |
| ng Mác 75 | | | |
| 7,3476 m2 | | | |
| 7 Lắp đặt ống cống dài | | | |
| 11,8m, đường kính 600mm | | | |
| | | | |
| Lắp đặt ống cống dài 11,8m, | | | |
| đường kính 600mm | | | |
| | | | |
| 13 đoạn ống | | | |
| 8 Phá dỡ bằng th | | | |
| ủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | | | |
| | | | |
| Phá dỡ bằng thủ công: | | | |
| Tường gạch xây 02 đầu cống | | | |
| | | | |
| 0,7345 m3 | | | |
| 9 Đóng cừ tràm L = | | | |
| 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | | | |
| | | | |
| Đóng cừ tràm L = 4,7m g | | | |
| ia cố vào đất cấp I ( công đóng) | | | |
| | | | |
| 45,523 100m | | | |
| 10 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần ngập đất) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần ngập đất) | | | |
| | | | |
| 4.552,3 m | | | |
| 11 Cừ tràm L = 4 | | | |
| ,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | | | |
| | | | |
| Cừ tràm L = 4,7m ( p | | | |
| hần không ngập đất+ giằng) | | | |
| | | | |
| 1.006,5 m | | | |
| 12 Rải lưới gân khổ | | | |
| 2m | | | |
| | | | |
| Rải lưới gân khổ 2m | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2,814 100m2 | | | |
| 13 Buộc thép liên | | | |
| kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08m | | | |
| m | | | |
| Buộc thép liên kết tha | | | |
| nh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | | | |
| | | | |
| 0,0909 tấn | | | |
| 14 Đóng cọc gỗ bằng | | | |
| máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đo | | | |
| ạn ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ bằng máy đà | | | |
| o 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập | | | |
| đất) | | | |
| 11,3296 100m | | | |
| 15 Đóng cọc gỗ bằng | | | |
| máy đào 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đo | | | |
| ạn không ngập đất) | | | |
| Đóng cọc gỗ bằng máy đà | | | |
| o 0,5m3, chiều dài cọc \> 2,5m, đất cấp I ( đoạn khôn | | | |
| g ngập đất) | | | |
| 2,5835 100m | | | |
| 16 Đào móng công trì | | | |
| nh, chiều rộng móng \<= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất c | | | |
| ấp I | | | |
| Đào móng công trình, chi | | | |
| ều rộng móng \<= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | | | |
| | | | |
| 5,0116 100m3 | | | |
| 17 Đắp đất thân cống | | | |
| và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| Đắp đất thân cống và hố | | | |
| móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | | | |
| | | | |
| 5,8523 100m3 | | | |
| 18 Cung cấp đất d | | | |
| ính ( đất mua) | | | |
| | | | |
| Cung cấp đất dính ( đ | | | |
| ất mua) | | | |
| | | | |
| 197,2013 m3 | | | |
| 19 Sản xuất cấu k | | | |
| iện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê | | | |
| tông mác 250 | | | |
| Sản xuất cấu kiện bê | | | |
| tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông má | | | |
| c 250 | | | |
| 6,0255 m3 | | | |
| 20 Đóng cọc BTCT tr | | | |
| ên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T K | | | |
| ích thước cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đ | | | |
| oạn ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt | | | |
| đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T Kích thư | | | |
| ớc cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đoạn ngậ | | | |
| p đất) 1,9368 100m | | | |
| 21 Đóng cọc BTCT tr | | | |
| ên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T K | | | |
| ích thước cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đ | | | |
| oạn không ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt | | | |
| đất bằng máy có trọng lượng đầu búa \<= 1,2T Kích thư | | | |
| ớc cọc 15x15, chiều dài \<= 24m, đất cấp I ( đoạn khô | | | |
| ng ngập đất) 0,6664 100m | | | |
| 22 Đập đầu cọc | | | |
| | | | |
| | | | |
| Đập đầu cọc | | | |
| | | | |
| | | | |
| 0,351 m3 | | | |
| 23 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà | | | |
| dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, g | | | |
| iằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | | | |
| 0,858 m3 | | | |
| 24 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, c | | | |
| ọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, | | | |
| xà dầm, giằng, đường kính 06mm | | | |
| 0,3744 tấn | | | |
| 25 Công tác gia cô | | | |
| ng, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, c | | | |
| ọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | | | |
| Công tác gia công, lắp | | | |
| đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, | | | |
| xà dầm, giằng, đường kính 12mm | | | |
| 1,0439 tấn | | | |
| 26 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 06mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,0995 tấn | | | |
| 27 Công tác gia cô | | | |
| ng lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường k | | | |
| ính cốt thép 12mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| Công tác gia công lắp | | | |
| dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt | | | |
| thép 12mm, chiều cao \<= 6m | | | |
| 0,1084 tấn | | | |
| 28 Công tác gia công | | | |
| , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuô | | | |
| n cọc, cột | | | |
| Công tác gia công, lắp d | | | |
| ựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, | | | |
| cột | | | |
| 0,7829 100m2 | | | |
| 29 Ván khuôn gỗ, ván | | | |
| khuôn xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| Ván khuôn gỗ, ván khuôn | | | |
| xà dầm, giằng | | | |
| | | | |
| 0,1456 100m2 | | | |
| 30 Gia công khung | | | |
| thép cửa cống | | | |
| | | | |
| Gia công khung thép cử | | | |
| a cống | | | |
| | | | |
| 0,9256 tấn | | | |
| 31 Cung cấp thép | | | |
| hình | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép hình | | | |
| | | | |
| | | | |
| 162,5 Kg | | | |
| 32 Cung cấp thép | | | |
| tấm | | | |
| | | | |
| Cung cấp thép tấm | | | |
| | | | |
| | | | |
| 763,1 Kg | | | |
| 33 Sơn sắt thép b | | | |
| ằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| Sơn sắt thép bằng sơn | | | |
| các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | | | |
| | | | |
| 20,67 m2 | | | |
| 34 Sản xuất, lắp dựng cửa | | | |
| cống bằng gỗ | | | |
| | | | |
| Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằ | | | |
| ng gỗ | | | |
| | | | |
| 0,52 m3 cấu kiện | | | |
| 35 Quét hắc ín cử | | | |
| a gỗ | | | |
| | | | |
| Quét hắc ín cửa gỗ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 34,84 m2 | | | |
| 36 Bu lông D = 12 | | | |
| mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 12mm, L = | | | |
| 6cm | | | |
| | | | |
| 26 Bộ | | | |
| 37 Bu lông D = 14 | | | |
| mm, L = 25cm | | | |
| | | | |
| Bu lông D = 14mm, L = | | | |
| 25cm | | | |
| | | | |
| 104 Bộ | | | |
| 38 Bu lông đầu bằ | | | |
| ng D = 8mm, L = 3cm | | | |
| | | | |
| Bu lông đầu bằng D = | | | |
| 8mm, L = 3cm | | | |
| | | | |
| 754 Bộ | | | |
| 39 Bu lông đầu bằ | | | |
| ng D = 12mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| Bu lông đầu bằng D = | | | |
| 12mm, L = 6cm | | | |
| | | | |
| 234 Bộ | | | |
| 40 Thi công cọc ti | | | |
| êu bê tông cốt thép | | | |
| | | | |
| Thi công cọc tiêu bê t | | | |
| ông cốt thép | | | |
| | | | |
| 52 cái | | | |
| 41 Bê tông đá dăm | | | |
| sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mó | | | |
| ng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| Bê tông đá dăm sản xu | | | |
| ất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | | | |
| ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | | | |
| 2,748 m3 | | | |
| 42 Phá dỡ cống cũ | | | |
| bằng máy đào | | | |
| | | | |
| Phá dỡ cống cũ bằng m | | | |
| áy đào | | | |
| | | | |
| 1 Ca | | | |
| 43 Nhân công hỗ trợ | | | |
| phá dỡ | | | |
| | | | |
| Nhân công hỗ trợ phá dỡ | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2 Công | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+

+----------------------------------------------------------------------+
| **BẢNG YÊU CẦU VẬT TƯ** |
+======================================================================+
| **Công trình:** Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần |
| Rạch Chanh) |
+----------------------------------------------------------------------+
| gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần |
| Rạch Chanh) |
+----------------------------------------------------------------------+
| **Địa điểm XD:** Xã An Hữu **- Huyện Cái Bè** |
| |
| Số Tên vật liệu xây dựng |
| Đơn Tính năng kỹ thuật |
| ---- ------------------------------------------------------ |
| ---------------------------------------------- ------ -------------- |
| -------------------------------------------------------------------- |
| TT |
| Vị |
|   **NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG** |
|     |
| 1 Biển báo hình ta |
| m giác |
| Cái Gia công theo bản vẽ, Đạt QCVN 41:2016/BGTVT |
| 2 Biển báo tải trọ |
| ng hình tròn |
| Cái Gia công theo bản vẽ, Đạt QCVN 41:2016/BGTVT |
| 3 Biển báo tên đườ |
| ng hình chữ nhật |
| Cái Gia công theo bản vẽ, Đạt QCVN 41:2016/BGTVT |
| 4 Cấp phối đá dăm l |
| oại II Dmax = 37,5mm |
| m3 Đạt TCVN 8859-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 5 Cát nền |
| |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012; 4447:2012 và AASHTO M145-91 |
| 6 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 7 |
| Cừ tràm L = 4m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 8 Đá 0,5x1 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 9 Đá 0,5x1,6 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 10 |
| Dầu hoả |
| kg Petrolimex hoặc tương đương |
| 11 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 12 Nhựa đường 60/70 |
| kg Nhập khẩu, Đ |
| ạt TCVN 8863-2011, 7493-2005 đóng phuy (Petrolimex hoặc tương đương) |
| 13 Ống PVC F200mm |
| dày 3,2mm |
| m Việt Nam, Giang Hiệp Thăng hoặc tương đương |
| 14 Thép tròn fi 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 15 Trụ đỡ biển báo |
| STK D90 dày 3,2mm, L = 3m |
| Trụ Gia công theo bản vẽ, Đạt QCVN 41:2016/BGTVT |
| 16 Ttrụ đỡ biển báo |
| STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m |
| Trụ Gia công theo bản vẽ, Đạt QCVN 41:2016/BGTVT |
|   **CỐNG RẠCH KINH** |
|     |
| 1 Bạt mũ khổ 4m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 2 Bột đá |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 3 Bu lông D = 16mm L = 150 |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 4 Cấp phối đá dăm l |
| oại II Dmax = 37,5mm |
| m3 Đạt TCVN 8859-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 5 Cát nền |
| |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012; 4447:2012 và AASHTO M145-91 |
| 6 Cát vàng ML \>=1, |
| 8 |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 7 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 8 |
| Cọc bạch đàn L = 8m |
| m D gốc \>=18cm, D ngọn \>=9cm |
| 9 C |
| ừ tràm L = 3m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=3,5cm |
| 10 |
| Cừ tràm L = 4m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 11 Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x |
| 4,9m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt Bộ Gia công theo bản vẽ |
| 12 Củi đun |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 13 Đá 0,5x1 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 14 Đá 0,5x1,6 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 15 Đá 1x2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 16 Đ |
| ất dính |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012, 4447:2012 |
| 17 |
| Dầu hoả |
| kg Petrolimex hoặc tương đương |
| 18 Dây thép |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 19 Dây xích D = 16mm, L = 5m |
| Sợi Việt Nam sản xuất |
| 20 Đinh |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 21 Đinh 6cm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 22 Gỗ chống |
| m3 Nhóm 5 |
| 23 Gỗ đà nẹp |
| m3 Nhóm 5 |
| 24 Gỗ Sao |
| m3 Gỗ Sao |
| 25 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 26 Khí gas |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 27 Lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 28 Lưới gân khổ 2m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 29 Móc kéo phai D12mm |
| Kg Gia công theo bản vẽ |
| 30 Nhựa bitum 60/70 |
| kg Nhập khẩu, Đ |
| ạt TCVN 8863-2011, 7493-2005 đóng phuy (Petrolimex hoặc tương đương) |
| 31 Nhựa đường 60/70 |
| kg Nhập khẩu, Đ |
| ạt TCVN 8863-2011, 7493-2005 đóng phuy (Petrolimex hoặc tương đương) |
| 32 Nước |
| lít Đạt TCVN 4506-2012 |
| 33 Ô xy |
| chai Việt Nam sản xuất |
| 34 Ống thép STK |
| D60 dày 2,3mm |
| m Việt Nam, SeAH Việt Nam hoặc tương đương |
| 35 Ống thép STK |
| D90 dày 3,2mm |
| m Việt Nam, SeAH Việt Nam hoặc tương đương |
| 36 Palăng xích 2 tấn |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 37 Que hàn |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 38 Sơn |
| |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 39 Sơn |
| lót |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 40 Sơn |
| phủ |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 41 Thép D25 treo pal |
| ăng |
| Kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 42 Thép |
| tấm dày 3mm |
| kg Việt Nam, Nhà Bè hoặc tương đương |
| 43 Thép |
| tấm dày 5mm |
| Kg Việt Nam, Nhà Bè hoặc tương đương |
| 44 Thép tròn 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 45 Thép tròn D = 8mm |
| |
| Kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 46 Thép tròn fi 10 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 47 Thép tròn fi 14 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 48 Thép tròn fi 16 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 49 Thép tròn fi 20 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 50 Thép tròn fi 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 51 Thép tròn fi 8mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 52 Ván khuôn 3mm |
| m3 Nhóm 5 |
| 53 Xi măng PCB40 |
| |
| kg Đạt TCVN 6260-2009, Nghi Sơn hoặc tương đương |
|   **CỐNG RẠCH ĐÌNH** |
|     |
| 1 Bạt mũ khổ 4m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 2 Bột đá |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 3 Bu lông D = 16mm L = 150 |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 4 Cấp phối đá dăm l |
| oại II Dmax = 37,5mm |
| m3 Đạt TCVN 8859-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 5 Cát nền |
| |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012; 4447:2012 và AASHTO M145-91 |
| 6 Cát vàng ML \>=1, |
| 8 |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 7 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 8 |
| Cọc bạch đàn L = 8m |
| m D gốc \>=18cm, D ngọn \>=9cm |
| 9 C |
| ừ tràm L = 3m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=3,5cm |
| 10 |
| Cừ tràm L = 4m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 11 Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x |
| 4,4m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt Bộ Gia công theo bản vẽ |
| 12 Củi đun |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 13 Đá 0,5x1 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 14 Đá 0,5x1,6 |
| |
| m3 Đạt TCVN 8863-2011, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 15 Đá 1x2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 16 Đ |
| ất dính |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012, 4447:2012 |
| 17 |
| Dầu hoả |
| kg Petrolimex hoặc tương đương |
| 18 Dây thép |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 19 Dây xích D = 16mm, L = 5m |
| Sợi Việt Nam sản xuất |
| 20 Đinh |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 21 Đinh 6cm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 22 Gỗ chống |
| m3 Nhóm 5 |
| 23 Gỗ đà nẹp |
| m3 Nhóm 5 |
| 24 Gỗ Sao |
| m3 Gỗ Sao |
| 25 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 26 Khí gas |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 27 Lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 28 Móc kéo phai D12mm |
| Kg Việt Nam sản xuất |
| 29 Nhựa bitum 60/70 |
| kg Nhập khẩu, Đ |
| ạt TCVN 8863-2011, 7493-2005 đóng phuy (Petrolimex hoặc tương đương) |
| 30 Nhựa đường 60/70 |
| kg Nhập khẩu, Đ |
| ạt TCVN 8863-2011, 7493-2005 đóng phuy (Petrolimex hoặc tương đương) |
| 31 Nước |
| lít Đạt TCVN 4506-2012 |
| 32 Ô xy |
| chai Việt Nam sản xuất |
| 33 Ống thép STK |
| D60 dày 2,3mm |
| m Việt Nam, SeAH Việt Nam hoặc tương đương |
| 34 Ống thép STK |
| D90 dày 3,2mm |
| m Việt Nam, SeAH Việt Nam hoặc tương đương |
| 35 Palăng xích 2 tấn |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 36 Que hàn |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 37 Sơn |
| |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 38 Sơn |
| lót |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 39 Sơn |
| phủ |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 40 Thép D25 treo pal |
| ăng |
| Kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 41 Thép |
| tấm dày 3mm |
| kg Việt Nam, Nhà Bè hoặc tương đương |
| 42 Thép |
| tấm dày 5mm |
| Kg Việt Nam, Nhà Bè hoặc tương đương |
| 43 Thép tròn 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 44 Thép tròn D = 8mm |
| |
| Kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 45 Thép tròn fi 10 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 46 Thép tròn fi 14 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 47 Thép tròn fi 16 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 48 Thép tròn fi 20 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 49 Thép tròn fi 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 50 Thép tròn fi 8mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 51 Ván khuôn 3mm |
| m3 Nhóm 5 |
| 52 Xi măng PCB40 |
| |
| kg Đạt TCVN 6260-2009, Nghi Sơn hoặc tương đương |
|   **03 CỐNG D1000** |
|     |
| 1 Bu lông D = 12mm, L = 6cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 2 Bu lông D = 14mm, L = 25cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 3 Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 4 Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 5 Cát mịn ML\>=1,2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 6 Cát vàng ML \>=1, |
| 8 |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 7 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 8 |
| Cọc Bạch Đàn L = 6m |
| m D gốc \>=15cm, D ngọn \>=7cm |
| 9 |
| Cừ tràm L = 4,7m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 10 Đá 1x2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 11 Đ |
| ất dính |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012, 4447:2012 |
| 12 Dây thép |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 13 Đinh |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 14 Đinh 6cm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 15 Gạch đất sét nun |
| g 4x8x18 |
| viên Việt Nam, Tuynen Tiền Giang hoặc tương đương |
| 16 Gỗ chống |
| m3 Nhóm 5 |
| 17 Gỗ cửa cống |
| m3 Gỗ Sao |
| 18 Gỗ đà nẹp |
| m3 Nhóm 5 |
| 19 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 20 Hắc ín |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 21 Khí gas |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 22 Lưới gân khổ 2m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 23 Nước |
| lít Đạt TCVN 4506-2012 |
| 24 Ô xy |
| chai Việt Nam sản xuất |
| 25 Que hàn |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 26 Sơn |
| |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 27 Sơn |
| lót |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 28 Sơn |
| phủ |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 29 Thép hình |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 30 Thép tấm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 31 Thép tròn 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 32 Thép tròn fi 12 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 33 Thép tròn fi 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 34 Thép tròn fi 8mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 35 Ván khuôn 3mm |
| m3 Nhóm 5 |
| 36 Xi măng PCB40 |
| |
| kg Đạt TCVN 6260-2009, Nghi Sơn hoặc tương đương |
|   **03 CỐNG D315 + NỐI CỐNG** |
|     |
| 1 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 2 |
| Cọc bạch đàn L = 6m |
| m D gốc \>=15cm, D ngọn \>=7cm |
| 3 Cồn rửa |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 4 |
| Cừ tràm L = 4,7m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 5 Đ |
| ất dính |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012, 4447:2012 |
| 6 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 7 Lưới gân khổ 2m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 8 Nhựa dán |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 9 Ống nh |
| ựa uPVC đường kính 315mm dày 9,2mm |
| m Việt Nam, Hoa Sen hoặc tương đương |
| 10 Ống nhựa uPVC đ |
| ường kính 400mm dày 7,8mm |
| m Việt Nam, Giang Hiệp Thăng hoặc tương đương |
| 11 Thép tròn fi 8mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
|   **13 CỐNG D600** |
|     |
| 1 Bu lông D = 12mm, L = 6cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 2 Bu lông D = 14mm, L = 25cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 3 Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 4 Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm |
| Bộ Việt Nam sản xuất |
| 5 Cát mịn ML\>=1,2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 6 Cát vàng ML \>=1, |
| 8 |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Tân Châu hoặc tương đương |
| 7 |
| Cây chống |
| cây Bạch Đàn hoặc tương đương |
| 8 |
| Cọc Bạch Đàn L = 6m |
| m D gốc \>=15cm, D ngọn \>=7cm |
| 9 |
| Cừ tràm L = 4,7m |
| m D gốc \>=8cm, D ngọn \>=4cm |
| 10 Đá 1x2 |
| |
| m3 Đạt TCVN 7570-2006, Biên Hòa hoặc tương đương |
| 11 Đ |
| ất dính |
| m3 Đạt TCVN 9436:2012, 4447:2012 |
| 12 Dây thép |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 13 Đinh |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 14 Đinh 6cm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 15 Gạch đất sét nun |
| g 4x8x18 |
| viên Việt Nam, Tuynen Tiền Giang hoặc tương đương |
| 16 Gỗ chống |
| m3 Nhóm 5 |
| 17 Gỗ cửa cống |
| m3 Gỗ Sao |
| 18 Gỗ đà nẹp |
| m3 Nhóm 5 |
| 19 Gỗ ván |
| m3 Nhóm 5 |
| 20 Hắc ín |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 21 Khí gas |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 22 Lưới gân khổ 2m |
| m2 Việt Nam sản xuất |
| 23 Nước |
| lít Đạt TCVN 4506-2012 |
| 24 Ô xy |
| chai Việt Nam sản xuất |
| 25 Que hàn |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 26 Sơn |
| |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 27 Sơn |
| lót |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 28 Sơn |
| phủ |
| kg Việt Nam, Dulux hoặc tương đương |
| 29 Thép hình |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 30 Thép tấm |
| kg Việt Nam sản xuất |
| 31 Thép tròn 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 32 Thép tròn fi 12 m |
| m |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 33 Thép tròn fi 6mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 34 Thép tròn fi 8mm |
| |
| kg Đạt TCVN 1651-2008, Miền Nam hoặc tương đương |
| 35 Ván khuôn 3mm |
| m3 Nhóm 5 |
| 36 Xi măng PC40 |
| |
| kg Đạt TCVN 6260-2009, Nghi Sơn hoặc tương đương |
+----------------------------------------------------------------------+

[^1]: ^1^ Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6009 dự án đang đợi nhà thầu
  • 666 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 866 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15920 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14418 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây