Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tìm thấy: 16:04 27/10/2020
Số TBMT
20201071330-00
Công bố
15:58 27/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Công trình cải tạo, nâng cấp cống điều tiết Cửa Sỹ thuộc danh mục kế hoạch SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn vốn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tâng thuỷ lợi năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT các gói thầu xây lắp, tư vấn-Công trình cải tạo, nâng cấp cống điều tiết Cửa Sỹ thuộc danh mục kế hoạch SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 27/10/2020
đến
09:00 07/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 07/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.650.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 40

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu:
1. Giới thiệu chung về dự án:
- Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp cống điều tiết Cửa Sỹ thuộc danh mục kế hoạch sửa
chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
- Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống.
- Nguồn vốn đầu tư: Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi năm 2020.
- Địa điểm xây dựng: Xã Lâm Thao, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.
- Thời gian thực hiện dự án: 130 ngày và hoàn thành xong trước 30/3/2021.
2. Phạm vi công việc của gói thầu:
Phá dỡ cống cũ đã xuống cấp, xây lại cống mới bằng BTCT, đỉnh cống đổ bê tông
kết hợp làm đường giao thông cụ thể như sau:
a. Các chỉ tiêu thiết kế chính:
- Chiều dài cống: L=11,16m;
- Khẩu độ cống nx(BxH) = 2x(2,0x2,5)m.
- Độ dốc dọc: i = 0,0%.
- Cao trình đáy cống: -0.30m.
- Kích thước tường giữa BxHxL= (0,3x2,5x7,70)m; tường phải, trái
BxHxL=(0,3x2,5x7,76)m.
- Trần cống rộng 4,9m, dài 7,70m, dày 0,35m.
- Chiều dài tường cánh thượng, hạ lưu: L=4,10m.
- Sân tiêu năng: L=6,5m, B=6,54m, cao trình đáy (-0.9)m.
b. Nội dung xây dựng và giải pháp thiết kế:
- Móng cống kết cấu BTCT M250#, đá 2x4 dày 40cm trên lớp bê tông lót M150#,
đá 4x6 dày 10cm và lớp cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2. Thân, trụ pin, trần cống và
tường cánh kết cấu bê tông cốt thép M250#, đá 2x4.
- Sân tiêu năng đổ BTCT M250, đá 2x4 dày 30cm, phía dưới lớp bê tông lót M150#
dày 10cm và lớp cọc tre dài 2m, mật độ 25 cọc/m2.
- Hạ lưu xây dựng sàn dàn van bằng BTCT M250#, đá 1x2, dày 10cm. Cột đỡ dàn
van bằng BTCT M250, đá 1x2. Lắp đặt hệ thống lan can, cầu thang lên xuống bằng ống
thép mạ kẽm đường kính loại D60, D42. Lắp mới 02 máy đóng mở bằng điện VĐ10-1 và
hệ thống đường điện hoàn chỉnh từ trạm biến áp Lâm Thao.

- Mái bên trái thượng lưu cống xây tường chắn đất bằng BTCT M250#, đá 2x4 dày
30cm, dài 8,6m, cao 3,65m.
- Hoàn trả mặt đường giao thông diện tích 157,21m2 bằng bê tông M250, đá 2x4,
trên lớp ni lon tái sinh, lớp cát đen đầm chặt K=0,98. Hai bên cửa cống lắp dựng hệ thống
hộ lan bằng ống thép mạ kẽm loại D80, phần còn lại bằng BTCT M250#, đá 2x4 dài
L=34,9m.
- Mái kênh thượng, hạ lưu cống được gia cố bằng bê tông cốt thép M250#, đá 1x2,
dày 12cm. Phần chân mái tiếp giáp giữa mái kênh với sân tiêu năng đổ bê tông M200#,
đá 2x4 dày 20cm. Cửa ra bể tiêu năng gia cố bằng đá hộc thả rời dài 17m, cao
(0,4÷0,8)m.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật:
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình;
Yêu cầu kỹ thuật đòi hỏi thực hiện thi công công trình tuân thủ theo các tiêu chuẩn
quy phạm Nhà nước được quy định trong Tiêu chuẩn Xây dựng Việt Nam do Bộ Xây
Dựng ban hành và các chỉ định kỹ thuật trong bản vẽ thi công.
Các tiêu chuẩn, quy phạm được áp dụng:
TÊN TIÊU CHUẨN

TÊN MÃ TIÊU
CHUẨN

1. Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu
chung

TCVN 9398:2012

2. Công tác thi công đất
Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4447:2012

3. Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép
Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

TCXDVN 5574:2012

Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép toàn khối - Quy phạm
thi công và nghiệm thu

TCVN 4453:1995

Bê tông - yêu cầu bảo duỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

Mái bằng và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây
dựng - Yêu cầu chống thấm nước

TCVN 5718:1993

Kết cấu BTCT lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm

TCVN 9115:2012

thu
4. Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

5. Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9361:2012

6. Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682:2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009

7. Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVNXD 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử

TCVN 7572:2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506:2012

8. Bê tông
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất
lượng và nghiệm thu

TCVN 9340:2012

9. Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông - Thép vằn

TCVN 1651:2008

Thép cốt bê tông - Lưới thép vằn

TCVN 1651:2008

10. Gạch đất sét nung
Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 1450:2009

Gạch đặc đất sét nung

TCVN 1451:1998

Kết cấu gạch đá - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

TCVN 4085:2011

11. Vữa xây dựng
12. Dàn giáo - Các yêu cầu về an toàn

TCXDVN 296:2004

13. Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu

TCVN 9377: 1,2,3
2012

14. Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm
thu

TCVN 8790:2011

15. Kết cấu thép - Gia công lắp ráp và nghiệm thu yêu cầu
kỹ thuật

TCXDVN 170:2007

16. Quy phạm nối đất và nối không thiết bị điện
17. Kiểm định trang thiết bị điện

TCVN 4756:1989
QCVN QTĐ

5:2008/BCT Tập 5
18. Vận hành, sửa chữa trang thiết bị hệ thống điện

QCVN QTĐ
6:2008/BCT Tập 6

19. An toàn cháy - Yêu cầu chung

TCVN 3254:1989

20. Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

TCVN 5308:1991

21. Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4519:1988

22. Nghiệm thu thiết bị lắp đặt xong

TCVN 5639:1991

23. Sơn tường

TCVN 9405:2012

24. Hệ thống các tiêu tiêu chuẩn, qui phạm hiện hành có
liên quan.

TCVN

25. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà QCVN 06: 2010/BXD
và công trình.
26. Tải trọng và tác động – Tiểu chuẩn thiết kế.
27. Thông gió, điều tiết không khí và sưởi ấm – Tiêu chuẩn
thiết kế.

TCVN 2737/1995
TCVN5678/1992

28. Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 4474/1987

29. Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế.

TCVN 4513/1988

30. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình dân dụng.

TCVN 16/1986

31. Đặt dây dẫn điện trong nhà ở và trong công trình công
cộng – Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD 25/1991

32. Đặt trang thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng.

TCXD 27/1991

Lưu ý:
Trong mọi trường hợp nếu tiêu chuẩn kỹ thuật không tương ứng với nhau hoặc đã có
tiêu chuẩn kỹ thuật mới thay thế, thì phiên bản mới nhất sẽ được áp dụng.
2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;
Nhà thầu phải bố trí sơ đồ tổ chức thi công công trường phù hợp yêu cầu của
HSMT. Các biện pháp tổ chức thi công tổng thể, sơ đồ tổng mặt bằng thi công cho gói
thầu hợp lý, khả thi.
Quá trình thi công, kiểm tra và nghiệm thu phải tuân thủ Nghị định 46/NĐ-CP ngày
12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Việc tuân thủ các quy phạm trong thiết kế phải được thực hiện nhất quán. Trong quá
trình thực hiện thi công, yêu cầu nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế và cơ
quan Quản lý chất lượng xây dựng cơ bản địa phương để đảm bảo công tác thi công và
nghiệm thu công trình
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các tiêu
chuẩn về phương pháp thử);
Vật liệu xây dựng và chất lượng sản phẩm phải đạt yêu cầu tốt nhất và phải thoả
mãn các quy định theo yêu cầu của thiết kế, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và Tiêu chuẩn
quy phạm. Trong trường hợp không có các quy định và tiêu chuẩn của Việt Nam thì phải
tuân thủ theo các tiêu chuẩn Quốc tế tương đương do Nhà thầu đề xuất và được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư, cơ quan thiết kế và Kỹ sư giám sát chất lượng
Vật tư thiết bị đưa vào sử dụng trong công trình phải có xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ
giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các
chứng chỉ thí nghiệm, các kết quả kiểm tra do một phòng thí nghiệm hợp chuẩn cung cấp.
DANH MỤC VẬT TƯ CHÍNH
Số
Tên vật tư, thiết bị
TT
1

Xi măng

Thông số
kỹ thuật chất lượng
PCB30, PCB40 - TCVN 6260:2009

2

Cát vàng, cát đen

TCVN 7570:2006

3

Đá dùng cho bê
tông

TCVN 7570:2006

4

Thép các loại

TCVN 1651:1985

Nguồn gốc xuất xứ,
hãng sản xuất
Xi măng Phúc Sơn
hoặc tương đương
Sông Cầu, sông Lô,
sông Đuống hoặc
tương đương
Hải Dương, Hải
Phòng hoặc tương
đương
Thép Thái Nguyên
hoặc tương đương.

Lưu ý:
Các vật liệu, vật tư xây lắp chính có khối lượng lớn phải kèm theo Catalog kỹ
thuật.
Tên vật tư nhà thầu nêu trong HSDT theo bảng này phải được chỉ đích danh loại
sản phẩm, chủng loại, xuất xứ, hình dáng, kích thước, … theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
và các tiêu chuẩn hiện hành.
Trừ khi có quy định khác, tất cả vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị và phụ kiện đưa
vào sử dụng tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) phiên bản mới nhất áp dụng tại thời
điểm dự thầu.

Trong trường hợp bộ tiêu chuẩn Việt Nam chưa quy định tiêu chuẩn kỹ thuật của
vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị đưa vào sử dụng, theo chỉ định của thiết kế hoặc phê
duyệt của Chủ đầu tư, thì áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài tương đương.
Các vật tư, thiết bị không liệt kê trong bảng này lấy theo quy định của thiết kế và
tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam.
4. Yêu cầu về trình tự thi công:
Nhà thầu phải thiết kế bản vẽ, lập biện pháp tổ chức thi công cho từng giai đoạn thi
công hợp lý, khả thi, đảm bảo an toàn:
5. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
Nhà thầu phải có biện pháp cụ thể huy động trang thiết bị máy móc thi công,
phương án cung cấp vật tư vật liệu xây dựng, nhân lực và nhà xưởng thi công để hoàn
thành gói thầu. Nhà thầu cũng cần nêu rõ những giải pháp dự phòng để huy động trang
thiết bị máy móc thi công khi sảy ra sự cố hỏng hóc, mất điện…
6. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
a, Biện pháp tổ chức thi công.
Nhà thầu phải nộp Hồ sơ thiết kế tổ chức thi công trong HSDT gồm: Thuyết minh +
bản vẽ và bảng sơ đồ tổ chức thi công cho các hạng mục công trình. Trong sơ đồ đó cần
nêu rõ vị trí và chức năng của những người điều hành chủ chốt.
Biện pháp tổ chức thi công cần nêu rõ sự phối hợp giữa các đơn vị thi công và các
đơn vị quản lý về nhân lực, tiến độ và chất lượng.
b, Biện pháp kỹ thuật thi công.
Nhà thầu phải nộp Hồ sơ thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công gồm: thuyết minh về
biện pháp thi công kèm với HSDT trong đó mô tả chi tiết biện pháp thi công được đề
xuất để thi công công trình và nguồn nhân lực sử dụng để hoàn tất công trình đúng thời
hạn.
Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể tại hiện trường thi công của gói thầu
sau khi đã nghiên cứu và khảo sát thực địa. Biện pháp thi công cần được lập sao cho đảm
bảo việc thi công không ảnh hưởng đến các hoạt động khác của BMT và môi trường xung
quanh của khu vực thi công.
Nhà thầu phải nêu rõ những biện pháp cụ thể để triển khai thi công theo tiến độ bàn
giao mặt bằng đã được BMT thông báo.
Nhà thầu phải phối hợp với các nhà thầu phụ (nếu có) trong các vấn đề theo đúng
chỉ định của bản vẽ kỹ thuật.
Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định toàn bộ các kích
thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công.
7. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng nội bộ để đáp ứng chất lượng theo
nghị định 46/NĐ- CP về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Các tiêu chuẩn áp dụng trong công tác quản lý chất lượng của nhà thầu phải phù
hợp với quy định hiện hành
Nhà thầu phải đề ra các biện pháp bảo quản và đảm bảo chất lượng vật tư đưa vào
công trình chặt chẽ, hợp lý với mặt bằng thi công
Nhà thầu phải đưa đề ra Qui trình kiểm tra chất lượng, các biện pháp kiểm tra chất
lượng cụ thể cho từng loại vật tư và biện pháp quản lý chất lượng vật liệu tại hiện trường hợp
lý.
8. Các yêu cầu khác
Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan thiết kế biết
về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong Hồ sơ thiết kế để xử lý.
Những thay đổi về thiết kế và những công tác phát sinh ngoài thiết kế phải được sự
đồng ý của Chủ đầu tư và phải được ghi chép, vẽ chi tiết, lưu giữ để làm cơ sở thanh toán
hợp đồng, lập Hồ sơ hoàn công sau khi được nghiệm thu và đưa vào sử dụng.
8.1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1.1. Đối với các vật tư, vật liệu chính
(tại Mục 3 Phần 2 Chương V như Xi
măng, cốt thép...). Tuân thủ theo
đúng quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn
kỹ thuật xây dựng Việt Nam (TCVN)
hoặc tiêu chuẩn xây dựng (TCXD)
hiện hành được áp dụng. Xi măng
PC30, PCB 30: TCVN 9202-2012;
Cốt thép trong bê tông TCVN 16511:2008; TCVN 1651-2:2008; và các
tiêu chuẩn hiện hành

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên
tắc.

Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng
nguyên tắc.

Không
đạt

1.2. Các loại vật liệu khác: cát, đá
sỏi, chất chống thấm (có cam kết
hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp
đáp ứng yêu cầu). Tuân thủ theo
đúng quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn
kỹ thuật xây dựng Việt Nam (TCVN)
hoặc tiêu chuẩn xây dựng (TCXD)

Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên
tắc.

Đạt

Không có cam kết hoặc hợp đồng
nguyên tắc.

Không
đạt

hiện hành được áp dụng: Cát vàng bê
tông ML>=2: TCVN 7570:2006; Đá
dăm, sỏi: TCVN 1771-1986; Cốt liệu
cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ
thuật: TCVN 7570: 2006; Nước trộn
bê tông và vữa: TCVN 4506-2012 và
các tiêu chuẩn hiện hành
Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2
được xác định là đạt.
Kết luận

Không thuộc các trường hợp nêu
trên.

Đạt
Không
đạt

8.2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường:
thiết bị thi công, lán trại, phòng thí
nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu,
chất thải, bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp nước, thoát
nước, giao thông, liên lạc trong quá
trình thi công. Tuân thủ theo đúng
quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ
thuật xây dựng Việt Nam (TCVN)
hoặc tiêu chuẩn xây dựng (TCXD)
hiện hành được áp dụng: TCVN
4055:2012 Công trình xây dựng Tổ chức thi công;
2.2. Thi công xây dựng các hạng
mục chính của gói thầu. Tuân thủ
theo đúng quy chuẩn xây dựng, tiêu
chuẩn kỹ thuật xây dựng Việt Nam
(TCVN) hoặc tiêu chuẩn xây dựng
(TCXD) hiện hành được áp dụng:
TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa

Mức độ đáp ứng
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công,
tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng.

Đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công,
tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp
kỹ thuật về lán trại.

Chấp
nhận
được

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện
pháp thi công, tiến độ thi công và
hiện trạng công trình xây dựng.

Không
đạt

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công,
tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện

Không
đạt

trong xây dựng công trình . Yêu cầu pháp thi công, tiến độ thi công và
chung; TCVN 4447:2012 Công tác hiện trạng công trình xây dựng.
đất. Thi công và nghiệm thu; TCVN
9361:2012 Công tác nền móng - Thi
công và nghiệm thu; TCVN
4453:1995 Kết cấu bê tông và bê
tông cốt thép toàn khối. Quy phạm
thi công và nghiệm thu; TCVN
5724:1993 Kết cấu bê tông và bê
tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để
thi công và nghiệm thu; TCVN
8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo
dưỡng ẩm tự nhiên; và các tiêu
chuẩn hiện hành;

2.3. Thi công hạng mục phá dỡ

Kết luận

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công,
tiến độ thi công và hiện trạng công
trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện
pháp thi công, tiến độ thi công và
hiện trạng công trình xây dựng.

Không
đạt

Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3
được xác định là đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu
trên.

Không
đạt

8.3. Biện pháp tổ chức thi công:
Nội dung yêu cầu
3.1. Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản
lý nhân sự trên công trường và
thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách
nhiệm của từng người. Tuân thủ
theo đúng quy chuẩn xây dựng,
tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng Việt

Mức độ đáp ứng
Có sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của
từng người, đặc biệt là các vị trí Chỉ
huy trưởng công trường và cán bộ kỹ
thuật
Không có sơ đồ, hoặc sơ đồ không
thể hiện rõ trách nhiệm của từng cán

Đạt

Không

Nam (TCVN) hoặc tiêu chuẩn xây
dựng (TCXD) hiện hành được áp
dụng: TCVN 4055:2012 Công
trình xây dựng - Tổ chức thi công;
3.2. Bản vẽ mặt bằng bố trí thi
công, tổ chức thi công

Kết luận

bộ chủ chốt

đạt

Có bản vẽ đầy đủ, khả thi, phù hợp
với đề xuất về tiến độ

Đạt

Không có bản vẽ đầy đủ, hoặc không
phù hợp với đề xuất về tiến độ

Không
đạt

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
là không đạt.

Không
đạt

8.4. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Đề xuất thời gian thi công không vượt
4.1. Thời gian thi công: đảm bảo quá 130 ngày có tính đến điều kiện
thời gian thi công không quá 130 thời tiết.
ngày có tính điều kiện thời tiết kể
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá
từ ngày ký hợp đồng
130 ngày.

Đạt

Không
đạt

4.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả
a) Giữa huy động thiết bị và tiến 2 nội dung a) và b).
độ thi công

Đạt

b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
thi công

Không
đạt

4.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất kỹ
thuật và đáp ứng yêu cầu của
HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả
thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu của HSMT.

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc
có Biểu tiến độ thi công nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp
với đề xuất kỹ thuật.

Không
đạt

Kết luận

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
là không đạt.

Không
đạt

8.5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Nội dung yêu cầu
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng
trong thi công xây dựng công trình.
Tuân thủ theo đúng quy chuẩn xây
dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng
Việt Nam (TCVN) hoặc tiêu chuẩn
xây dựng (TCXD) hiện hành được
áp dụng: TCXD 65:1989 Quy định
sử dụng hợp lý xi măng trong xây
dựng....

Mức độ đáp ứng
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất
lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất
lượng nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công.

Không
đạt

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công.

Đạt

5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng
nguyên liệu đầu vào để phục vụ Không có biện pháp bảo đảm chất
lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất
công tác thi công.
lượng nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về tiến
độ thi công.

Kết luận

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
là không đạt.

Không
đạt

8.6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nội dung yêu cầu
6.1. An toàn lao động

Không
đạt

Mức độ đáp ứng

Biện pháp an toàn lao động hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công. Tuân thủ
theo TCVN 2287:1978 Hệ thống
tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy
định cơ bản; TCVN 5308:1991
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong
xây dựng

Có biện an toàn lao động hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công

Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động
hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa
cháy nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Không
đạt

Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp phòng cháy, chữa
cháy hoặc có biện pháp phòng cháy,
chữa cháy nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công

Không
đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy
hợp lý, khả thi, phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công.
TCVN 3254:1989 An toàn cháy.
Yêu cầu chung; TCVN 4879:1989
Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn;
TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu
cầu chung
6.3. Vệ sinh môi trường
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi xuất về biện pháp tổ chức thi công
trường hợp lý, khả thi phù hợp với Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh
đề xuất về biện pháp tổ chức thi môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm
công
vệ sinh môi trường nhưng không hợp
lý, không khả thi, không phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Kết luận

Đạt

Không
đạt

Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
là không đạt.

Không
đạt

8.7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

7.1. Bảo hành

Thời gian bảo hành
12 tháng.

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12
tháng.
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng.

Đạt

Không
đạt

7.2. Uy tín của nhà thầu

Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực
hiện các hợp đồng
tương tự trước đó
trong vòng 03 năm
(2017, 2018, 2019)
trở lại đây.

Kết luận

Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
dở do lỗi của nhà thầu.

Đạt

Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở
do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng
tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công
trình xây dựng.

Chấp
nhận
được

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do
lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào
được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng.

Không
đạt

Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu
chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp
nhận được.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.

Không
đạt

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5,
6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước
tiếp theo.
II. Bản vẽ
STT
01
02
03

Bản
vẽ số
MB-01
MB-02
ĐQ-01

Tên bản vẽ
Bình đồ biện pháp thi công
Bình đồ mở móng cống
Đập quây thi công

Ngày
phê duyệt
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019

04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

ĐQ-02
CT-01
MB-03
MB
CD
CT-01
CT-02
CT-03
CT-04
CT-05
CT-06
CT-07
CT-08
KC-01
KC-02
KC-03
KC-04
KC-05
TK
DV-01
DV-02
CC-01
CC-02

Đập quây thi công
Cống hiện trạng
Bình đồ cống Cửa Sỹ
Mặt bằng cống
Cắt dọc cống
Chính diện TL, HL cống
Các mặt cắt chi tiết
Các mặt cắt chi tiết
Các mặt cắt chi tiết
Bố trí thép mái bên trái TL cống
Bố trí thép mái bên phải TL cống
Bố trí thép mái bên trái HL cống
Bố trí thép mái bên phải HL cống
Bố trí thép móng cống
Bố trí thép tường bên cống
Bố trí thép tường trụ giữa cống
Thép tường cánh + bể tiêu năng
Thép trần cống
Bảng thống kê thép
Chi tiết dàn van
Chi tiết dàn van
Chi tiết cánh cống
Chi tiết cánh cống

N0 01/KT
N0 01/KT
N0 01/KT
N0 01/KT
DV-01

Trắc dọc đường điện 0,4KV
Tủ điện hạ thế cấp nguồn 3 pha cho máy đóng mở
Bố trí thiết bị tủ hạ thế 0,4KV cho máy đóng mở
Bố trí tiếp địa an toàn T8C-2,5
Chi tiết tiếp địa và tủ điện MĐM

Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019
Năm 2019

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5970 dự án đang đợi nhà thầu
  • 659 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 850 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15919 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14432 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây