Thông báo mời thầu

Gói thầu số 3: Vật tư thay thế khớp gối, nội soi khớp gối và ngoại thần kinh

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:34 26/10/2020
Số TBMT
20201066602-00
Công bố
23:30 26/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư y tế, khí y tế và invitro sử dụng thường xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 3: Vật tư thay thế khớp gối, nội soi khớp gối và ngoại thần kinh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế, ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua vật tư y tế, khí y tế và chất thử chẩn đoán invitro sử dụng thường xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nam Định

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:30 26/10/2020
đến
09:40 16/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:40 16/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
176.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 3: Vật tư thay thế khớp gối, nội soi khớp gối và ngoại thần kinh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 3: Vật tư thay thế khớp gối, nội soi khớp gối và ngoại thần kinh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 70

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Tên gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư thay thế khớp gối, nội soi khớp gối
và ngoại thần kinh

Dự toán mua sắm: Mua vật tư y tế, khí y tế và invitro sử dụng thường
xuyên của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định

Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế,
ngân sách sự nghiệp y tế đã giao trong dự toán hàng năm và các nguồn
kinh phí hợp pháp khác của đơn vị

Thời gian thực hiện hợp đồng: 13 tháng kể từ ngày ký hợp đồng

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**TT** **Tên hàng hóa** **Kích cỡ, chủng loại** **Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn** **Nhóm theo TT 14**
-------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------
1 Khớp gối toàn phần nhân tạo chống trượt với lớp đệm Polyethylene cao phân tử có xi măng, bao gồm: Lồi cầu; Mâm chày; Lót đệm mâm chày; Xi măng Các cỡ Khớp gối bảo tồn xương Evolution Medial-Pivot CS gấp tối đa 143 độ.\ Nhóm 3
Lồi cầu chất liệu Cobalt Chrome, kiểu chữ J, bề mặt trong nhám phủ dạng sợi/hạt xốp để tăng độ kết dính của xi măng và xương và lớp lót chất liệu Polyethylene cao phân tử. Độ di chuyển lồi cầu từ - 45 độ đến 100 độ. Môi trước được nâng lên, môi sau hạ dốc 3 độ nhằm hỗ trợ tốt cho đường gấp duỗi và tạo độ ổn định phía trước. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket). Có 8 size trái phải với độ dày khác nhau. Chiều dài 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm, chiều rộng 51,54, 57, 60, 64, 68, 72, 76mm. Dày 9mm.\
Mâm chày chất liệu Cobalt Chrome/Titanium Alloy, bề mặt nhám tạo độ kết dính với xi măng và xương, có 8 size chuẩn và 3 size cộng, có khóa trong khớp cố định lót đệm nghiêng 8° theo hướng rạch vết mổ (hướng trước-giữa) để giảm tải chèn trong khi duy trì lực phân phối. Chiều dài mâm chày 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. Chiều rộng mâm chày 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm. Chiều dài chuôi 31, 34, 38, 41mm.\
Lót đệm mâm chày chất liệu Polyethylene cao phân tử, đảm bảo chuyển động xoay sâu lồi cầu 1 góc 15 độ. Có khả năng hoán đổi tăng 1 size với tùy chọn lót size cộng. Khả năng hoán đổi giảm một size với lót size chuẩn. Có 8 size chuẩn và 7 size cộng, độ dày 10, 12, 14, 17mm. Chiều cao môi sau: 11mm, 12mm\
Xi măng được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng monomer 16.4g vô trùng và một gói bột polymer 40g bọc vô trùng 2 lớp\
Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương.

2 Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng kiểu hai trục linh động bao gồm: Ổ cối; Chỏm khớp; Lớp đệm; Lót đệm; Chuôi; Vít bắt ổ cối . Các cỡ Ổ cối không xi măng chất liệu hợp kim Cobalt Chromium Molybdenum theo tiêu chuẩn ISO 5832-12 phủ plasma titanium và HA theo tiêu chuẩn ASTM F67 và ISO 13779-2. Bề mặt ngoài có các rãnh giúp cố định. Kích cỡ từ 42-64mm, mỗi cỡ tăng 2mm, đk trong 37-59mm mỗi cỡ tăng 2mm.\ Nhóm 1
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm (-3.5; +0; +3.5); 28mm (-3.5; +0; +3.5); 32mm (-4; + 0; +4; +7); 36mm (-4; + 0; +4; +7)\
Lớp đệm xoay Liner phủ bột titanium và HA bên ngoài và bề mặt bên trong được đánh bóng để khớp nối với lót đệm Polyethylene, đk trong 32/36/39/43/46mm, tương ứng với các ổ cối 44-46mm/48-50mm/52-54mm/56-58mm/60-70mm.\
Lót đệm Crosslinked UHMWPE theo tiêu chuẩn ASTM F648, đường kíng trong 28mm, đường kính ngoài 32/36/39/43/46mm\
Chuôi chất liệu hợp kim Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ASTM F136, 50% thân phủ xốp bằng plasma hợp kim Titan theo tiêu chuẩn ASTM F1580 kích thích mọc xương. Độ bền kéo \> 22MPa, độ bền cắt \> 22MPa, bề mặt phủ dày 195-255 micron. Cổ côn 12/14. Đầu chuôi xa được thiết kế mỏng nhọn dần để giảm đau. Chuôi hình nêm giúp cải thiện cố định và lực tải xương đầu gần. Góc cổ nghiêng 132 độ, có 13 kích thước từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 với chiều dài cả chuôi tương ứng 128, 130, 133, 136, 138, 140, 143, 145, 148, 151, 153, 158, 163mm, chiều dài đoạn phủ xốp 54, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 76mm. Loại cổ offset Standard dài 35.6, 38.7, 40.1, 40.7, 42.1, 42.7, 43.3, 43.9, 46.8, 47.4, 48.0, 49.3, 50.5mm, chiều cao cổ chuôi 11.4, 12.7, 13.4, 14.1, 16.1mm, chiều dài cổ chuôi 35.7, 38.5, 39.4, 39.3, 40.4, 43.4, 43.6mm.\
Vít bắt ổ cối cỡ 15-40mm (mỗi cỡ tăng 5mm), chất liệu Ti6Al4V, đường kính 6.5mm\
Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương.

3 Khớp háng bán phần nhân tạo chuôi dài KXM tháo rời bao gồm: Ổ cối; Chỏm khớp; Cổ chuôi; Thân chuôi Các cỡ Ổ cối: Cấu tạo bởi 2 lớp: lớp ngoài làm bằng thép không gỉ High Nitrogen theo tiêu chuẩn ISO 5832-9, lớp bên trong làm bằng Polyethylene cao phân tử UHMWPE, size: 38-57mm mỗi bước tăng 1mm. Ổ cối size 38-42mm gắn với chỏm 22mm, ổ cối size 42-57mm gắn với chỏm 28mm.\ Nhóm 1
Chỏm khớp Chất liệu Cobalt-chromium-molybdenum alloy theo tiêu chuẩn ISO 5832-12, cỡ 22mm ( -3.5; +0; +3.5) 28mm (-3.5; +0; +3.5)\
Cổ chuôi chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V, vỏ ngoài phủ lớp nhám plasma. Lỗ chốt mấu chuyển cho phép gắn mấu chuyển trực tiếp vào vật tư. Thiết kế phù hợp tương thích với xương. Chiều cao cổ 50/60mm; size A/B/C/D\
Thân chuôi có biên độ vận động 114 độ, chiều dài có các cỡ 150/190mm; đường kính từ 12 mm đến 15 mm, mỗi bước tăng 1\
Tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương.

4 Lưỡi bào Shaver dùng trong nội soi khớp Các cỡ \'Đóng gói tiệt trùng,dùng 1 lần,các cỡ 2.0; 3.0; 3.5; 4.0; 4.2; 5.0; 5.5 mm.Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ,chiều dài làm việc 130mm, đầu lưỡi 12 răng cưa sole, dải lưỡi 2 lớp, kết hợp vừa bào và hút. Sử dụng tương thích với thiết bị Synergy Resection Console. Nhóm 1

5 Lưỡi bào cắt lọc bằng sóng Radio dùng trong nội soi khớp Các cỡ Đầu đốt lưỡng cực cầm máu bằng sóng Radio frequence Coolcut loại bỏ sụn khớp thoái hóa , phẫu thuật ít xâm lấn trong cắt đốt và đông tụ mô trong nội soi khớp, lưỡi đốt có thể được kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm. Đầu cong 90 độ để can thiệp và cắt xơ nhanh chóng, kiểm soát huyết tương dựa trên công nghệ BipolarRF, nhiều cổng để loại bỏ bọt nước hiệu quả.Kích thước gồm có loại 3 và 4mm,Cong phải, cong trái; Cong 30 độ, 50 độ, 90 độ.Dùng với máy đốt Radio chuyên dụng SynergyRF Console. Nhóm 2

6 Vít treo kiểu nút dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối Chốt dài 12, 15 mm, vòng treo gân 15-60mm Gồm 1nút khóa titanium 12 mm/ 15 mm.Vòng dây chất liệu UHMWPE sử dụng công thức sau để chọn chiều dài vòng dây tương thích: Đối với chốt cố định 12mm: Tổng chiều dài đường hầm lồi câù - chiều dài chiều dài đường hầm cần khoan + 10 = chiều dài vòng dây treo. Đối với chốt cố định 15mm: Tổng chiều dài đường hầm lồi câù - chiều dài chiều dài đường hầm cần khoan+12 = chiều dài vòng dây treo-Đối với các dây chằng có đường kính dày hơn 8 mm, vòng lên kích thước vòng lặp lớn nhất tiếp theo. Kích cỡ: 12/15mmx 15, 20,25,30,35,40,45, 50,55,60mmTiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. Nhóm 1

7 Vít treo kiểu tùy chỉnh dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối Nút treo dày 3 mm, L 14 mm Chất liệu: Polyester và titanium.Nút khóa Titanium (Ti-6AL-4V) cao 1.5mm, rộng 3.4mm, dài 13mm-khoảng cách giữa hai mắt 3.48mm, chỉ khâu hỗn hợp polymer được bện lại: chất liệu từ polyester và UHMWPE, không lõi, vòng day dài 60mm,Chiều dài mối nối 11mm. Vít treo Một cỡ duy nhất phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng: PTV không cần thiết phải tính toán kích thước của dây treo trước khi cố định gân.- Tạo độ căng tối đa cho mảng ghép gân, không gây xoắn, đứt cho mảng ghép gân.- Cho phép gân lấp đầy trong các đường hầm đặc biệt thích hợp trong các trường hợp đường hầm ngắn;- Hệ thống 4 điểm khóa không thắt nút giúp chống xoắn, tăng khả năng tải trọng cho dây treo. Nhóm 1

8 Vít chỉ neo sợi đơn dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai D: 2.8 x 11.7 mm Đóng tiệt trùng,dùng 1 lần, dùng may sụn viền trong nội soi khớp vai, kích cỡ 2.4 mm x 11.7 mm;kèm 2 sợi chỉ màu xanh dễ quan sát Nhóm 1

9 Vít chỉ neo sợi đôi dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai D: 3.5/5.0/6.5 mm Vật liệu neo làm bằng Titanium. Chỉ chất liệu Polyethylene, chống đứt, đường kính vít 3.5 x12mm/5x15.5mm / 6.5x15.5mm sử dụng may chóp xoay nội soi khớp vai Nhóm 1

10 Vít cố định tự tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối D: 8,9,10,11mm, L 28mm Vật liệu tự tiêu PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). Kích thước: 7-8-9-10-11-12mmx28mm - có ren toàn phần, các cỡ: 6.5 - 8 mm x 28 mm/ 7.5- 9 mm x 28 mm/ 8.5- 10 mm x 28 mm/ 9.5- 11 mm x 28 mm- có ren toàn phần và đầu vít liền mũ chẹn. Cỡ 7-8-9-10x 23mm: ren toàn phần, có mũ chẹn, có kèm troca dẫn bắt vít; Cỡ 7.5 - 9 mm x 35 mm,8.5 - 10 mm x 35 mm,9.5- 11 mm x 35 mm;10.5- 12 mm x 35 mm: ren toàn phần; cỡ 8-9-10x20mm ren toàn phần, đầu vát. Tương thích tay bắt vít lục lăng. Nhóm 1

11 Ống dẫn lưu nước nội soi chạy bằng máy   Bộ dây dẫn bơm tưới hoạt dịch trường mổ ổ khớp có hộp cảm biến, nhằm bơm rửa ổ khớp, đóng gói tiệt trùng, tương thích cho máy Continuous Wave II pump, trong quá trình phẫu thuật nội soi. Cân bằng áp lực nước trong khớp, tăng lượng nước tưới rửa khớp mà không làm tăng áp lực nước. Dây bao gồm phần có sẵn cảm nhận áp lực, do vậy độ chính xác áp lực cao vì dây vòng chui sâu vào trong bộ cảm biến áp lực Nhóm 1

12 Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai Đk 6/ 8.25mm, L: 70/90mm Ống troca dẫn đường có ren xoắn trong suốt cho phép trực quan dụng cụ và chỉ khâu đi qua trong nội soi khớp. Có cổng bên có thể được sử dụng cho dòng tưới dịch chảy ra, nếu cần. Kích cỡ 8.25 mm I.D. x 7 cm; 6mm I.D. x 7 cm; 8.25 mm I.D. x 9 cm; 6 mm I.D. x 9 cm; 7 mm I.D. x 7 cm. Nhóm 1

13 Nẹp dọc cột sống dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình D 5.5 mm; L 400 mm Nẹp dọc đk 5.5mm đồng bộ vít cố định TL-RTI,chất liệu titanium, chiều dài 400mm Nhóm 3

14 Vít đa trục ren hình thang, các cỡ dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình D ≥ 4,5 - ≤ 8,5 mm, L ≥ 25 - ≤ 60 mm Chất liệu bằng titanium. Bước ren trên thân vít được thiết kế theo công nghệ bước ren đôi, khoảng cách bước ren đôi là 5.3mm. Đầu mũi vít dài 15.5mm, đường kính 14mm. Đầu mũ vít và thân vít tăng độ ma sát giúp dễ dàng chèn thanh dọc.Góc cổ vít hình nón 60 độ. Đường kính các cỡ từ 4.5 đến 7.5 mm, chiều dài thân vít từ 20-60mm ( mỗi bước tăng 5mm) Nhóm 3

15 Ốc cho vít đa, đơn trục dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình   Chất liệu hợp kim titanium, thiết kế nhằm hạn chế tình trang xiết ốc lệch bước ren, đường kính ngoài 9.6mm, đường kính trong 7.9mm, chiều cao 5.1mm, sử dụng đồng bộ với tất cả các size vít lưng bằng cây bắt vít lục lăng T-25 Nhóm 3

16 Miếng ghép đĩa đệm thắt lưng dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình Các cỡ Chất liệu peek, các cỡ từ 8-17mm( mỗi cỡ tăng 1mm): rộng 8-9-10-11-12-13mm, dài 22-26-32mm. Miếng ghép thiết kế đầu hình viên đạn. Trên thân có răng cố định chống dịch chuyển, 1 khoang lớn ghép xương, dấu hiệu tantali rất dễ thấy. Cỡ thường ghép: 9x22mm (0.4cc ghép xương); 9x26mm (0.66 cc ghép xương); 10x22mm (0.46cc);10x26mm (0.61cc); 11x22mm (0.52cc);11x26mm (0.72cc); 12x22mm (0.58cc);12x26mm (0.83cc); 13x22mm (0.64cc);13x26mm (0.9cc); Nhóm 3

17 Bộ dụng cụ đổ xi măng dùng trong phẫu thuật cột sống (gồm kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)   -Hệ thống bộ trộn và bơm áp lực xi măng trộn và bơm không cần tiếp xúc trực tiếp với xi măng và được bơm từ phía ngoài tia X. Quá trình bơm được kiểm soát và đo lường theo chu kì 1/4 vòng nhờ nắp khóa dạng Lock-down. Có thể điều chỉnh áp lực tối đa 120 bar và dung tích lên đến 10cc.\ Nhóm 3
-Kim chọc dò cán chữ T mũi vát : được thiết kế đầu độ lớn 11G và 13G với chiều dài 125mm.\
-Kim chọc dò cán tròn mũi vát : 11G/13G dài 125mm tay thấu xạ dễ nhìn dưới huỳnh quang khi làm thủ thuật.\
-Xi măng F20: được đóng gói 2 thành phần gồm một ống chất lỏng vô trùng và một gói bột polymer bọc vô trùng 2 lớp. Xi măng F20 là xi măng có độ nhớt trung bình, tỏa nhiệt cực thấp dưới 45° C ngăn làm chết mô xương, tự cứng với nồng độ chất phản quang cao. Xi măng được trộn 30 giây,5 phút sau khi trộn xi bắt đầu đông đặc, an toàn để nhồi. Ở 20° C, xi măng F20 ® chứa 45% ZrO2 có thể được tiêm trong tối đa 20 phút, giúp có thể thực hiện nhiều lần tiêm dễ dàng với một liều xi măng.

18 Nẹp cổ trước 1 tầng dùng trong phẫu thuật xương ≥ 12 - ≤ 22 mm Nẹp được làm bởi chất liệu Titanium Ti-6A1-4V có 4 lỗ tự khóa trên thân nẹp với công nghệ hợp kim loại nitinol tạo cơ chế vững chắc giữa nẹp và vít, đặc biệt phù hợp với vít xoay đa góc tiết kiệm thời gian phẫu thuật. Cửa sổ của nẹp mang lại góc nhìn hoàn hảo trong quá trình phẫu thuật giúp đặt chính xác vật liệu ghép xương và chỉnh vị trí đặt nẹp dễ dàng. Lỗ nẹp có rãnh tạo điều kiện cho sự nén mô và sự dịch chuyển của vít để phù hợp với sự lún xuống của nẹp được kiểm soát trong khoảng 1.25-2.0mm. Chiều dài từ 10 đến 26mm (mỗi bước tăng 2mm), chiều rộng 16mm Nhóm 3

19 Vít cổ trước dùng trong phẫu thuật xương D: 4.0 và 4.5 mm; L 10-20 mm Vít chất liệu Titanium có các loại đường kính 4.0 và 4.5mm với màu sắc tương ứng. Chiều dài vít từ 10-20mm đầu vít có ren trong được khớp chặt với tay bắt vít giảm khản năng dịch chuyển trong khi chèn vít giảm nguy cơ rơi. Vít 4.0 mm Đường kính lớn là 4.0mm đường kính nhỏ là 2.67mm khoảng cách ren là 1.6mm\ Nhóm 3
Góc vít đầu- ngang cuối là +/- 10 độ, trong/ngoài là +/- 5 độ

20 Miếng gép đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống cổ Cao 5-11 mm, Rộng 12-14-17 mm, Sâu: 10-12-14.5 Chất liệu peek-optima, độ cao từ 10 đến 20mm.Nhiều tùy chọn chiều rộng, dấu hiệu tantali rất dễ thấy.có răng cố định chống dịch chuyển,1 khoang lớn ghép xương, Ba lỗ chèn cho phép nhiều lựa chọn tiếp cận, thân lồi tối đa hóa cấy ghép xương. Có 2 điểm đánh dấu cản quang tia X. Vật liệu PEEK thấu xạ cung cấp khả năng hiển thị đến trung tâm cấy ghép để quan sát quá trình tiến hoá của sự kết hợp xương. Góc ưỡn chèn trong 7˚. Cao: 5-6-7-8-9-10-11mm, rộng: 12-14-17mm, sâu: 10-12-14.5mm, Nhóm 3

21 Vít chốt dây chằng hình chữ U, 4 răng mặt trong dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối 6x20 mm Chất liệu cobalt chrome, Vis cố định ngoại vi hình chữ U, có 4 răng mặt trong để cố định đầu ngoài gân. Chân vít sắc nhọn đóng vào vỏ xương không cần khoan, đk 6x20mm; đóng tiệt trùng, dùng 1 lần; Nhóm 1

22 Vít chỉ khâu gia cố dây chằng dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối dài 7 \",17\" và 36 \" bản rộng 2mm Dây bản rộng màu xanh sử dụng trong kỹ thuật gia cố internalBrace,có các loại dài 7 \",17\" và 36 \" bản rộng 2mm,chất liệu Polyethylene Nhóm 1

23 Vít chỉ neo gia cố dây chằng dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối Đường kính 4,75 mm x 19,1 mm Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu BioComposite, đường kính 4,75 mm x 19,1 mm, kèm chỉ khâu màu xanh trắng/ đen trắng dễ quan sát Nhóm 1
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Ghi chú:**

Cụm từ "hoặc tương đương" mang tích chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu
về kỹ thuật của hàng hóa mời thầu. Nội hàm tương đương bao gồm tương
đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và
các nội dung khác nhằm tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn
bị HSDT.

**Mục 3. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

3.1. Tất cả các mặt hàng nhà thầu cung cấp chỉ được nghiệm thu bàn giao
khi có đầy đủ hoá đơn, chứng từ kèm theo được hội đồng kiểm nhận của
Bệnh viện kiểm tra, giám sát và đồng ý ký biên bản nghiệm thu.

3.2. Đối với các mặt hàng sử dụng truyền thống tại bệnh viện: Xuất trình
các tài liệu liên quan đến thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ nhằm
chứng minh tính phù hợp của hàng hoá đó khi chủ đầu tư yêu cầu. Nếu nhà
thầu không xuất trình được các tài liệu để chứng minh hoặc tài liệu
không đúng, không phù hợp bên mời thầu có quyền loại bỏ hàng hoá đó. Mọi
chi phí nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn.

3.3. Đối với các mặt hàng không thuộc Điểm 3.2, Mục này hoặc những mặt
hàng chưa được sử dụng tại bệnh viện trong quá trình xét thầu và quá
trình bàn giao hàng hoá nếu thấy cần thiết bên mời thầu tiến hành đề
nghị nhà thầu cung cấp mẫu để kiểm tra, dùng thử.

3.4. Nhà thầu chịu trách nhiệm đối với từng loại hàng hoá do mình cung
cấp phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm định nếu bên mời thầu yêu cầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6814 dự án đang đợi nhà thầu
  • 893 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 902 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16783 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14671 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây