Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:32 26/10/2020
Số TBMT
20201069505-00
Công bố
23:23 26/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Kế hoạch tu bổ đê điều địa phương năm 2020, huyện Quế Võ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0989554246
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Kế hoạch tu bổ đê điều địa phương năm 2020, huyện Quế Võ; Hạng mục: Xây dựng đường cứu hộ đê tại vị trí K9+450 đê ba xã; Xây dựng dốc lên đê Phúc Lộc xã Châu Phong tại vị trí K10+00; Cứng hóa đường hành lang chân đê phía đồng tại vị trí K15+200÷K16+500 đê ba xã
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:23 26/10/2020
đến
09:00 06/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 06/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về dự án và gói thầu

**1.1. Khái quát về dự án:**

Theo quyết định số/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quế Võ
về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình:
Kế hoạch tu bổ đê điều địa phương năm 2020, huyện Quế Võ; Hạng mục: Xây
dựng đường cứu hộ đê tại vị trí K9+450 đê ba xã; Xây dựng dốc lên đê
Phúc Lộc xã Châu Phong tại vị trí K10+00; Cứng hóa đường hành lang chân
đê phía đồng tại vị trí K15+200÷K16+500 đê ba xã

**1.2. Giới thiệu về gói thầu:**

1.2.1. Tên gói thầu: Gói thầu số 1 -- Toàn bộ phần xây lắp.

1.2.2. Nguồn vốn: Vốn sự nghiệp thủy lợi năm 2020.

1.2.3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

1.2.4. Thời gian thực hiện hợp đồng: **90 ngày**, kể từ ngày ký hợp
đồng.

II. Yêu cầu về kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1\. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Số hiệu** | **Tên tiêu chuẩn** |
+========+=============================+=============================+
| 1. | 22TCN 223-95 | Áo đường cứng đường ô tô |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 2. | TCVN 4314:2003 | Vữa xây dựng -- Yêu cầu kỹ |
| | | thuật |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 3. | TCVN 4453:1995 | Kết cấu bê tông và bê tông |
| | | cốt thép |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 4. | Quyết định 1951/QĐ-BGTVT | Quy định tạm thời về kỹ |
| | ngày 17/8/2012 của Bộ | thuật thi công và nghiệm |
| | trưởng Bộ GTVT | thu mặt đường bê tông xi |
| | | măng trong xây dựng công |
| | | trình giao thông |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 5. | TCVN 1651-1 ÷ 2:2008 | Thép cốt bê tông |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 6. | TCVN 4085:2011 | Kết cấu gạch đá -- tiêu |
| | | chuẩn thi công và nghiệm |
| | | thu |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 7. | TCVN 9436: 2012 | Nền đường ô tô -- thi công |
| | | và nghiệm thu |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 8. | TCVN 4447-2012 | Công tác đất - Thi công và |
| | | nghiệm thu |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 9. | TCVN 4506 :2012 | Nước trộn bê tông và vữa -- |
| | | Yêu cầu kỹ thuật |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 10. | TCVN 9377-1:2012 | Công tá |
| | | c hoàn thiện trong xây dựng |
| | | - thi công và nghiệm thu - |
| | | Phần 1: Công tác lát và |
| | | láng trong xây dựng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 11. | TCVN 9377-2:2012 | Công tác hoàn thiện trong |
| | | xây dựng - Thi công và |
| | | nghiệm thu - Phần 2: Công |
| | | tác trát trong xây dựng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 12. | Và một số Quy trình, quy | |
| | phạm khác có liên quan | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

\- Các tiêu chuẩn được liệt kê tại bảng trên là các tiêu chuẩn thi công,
nghiệm thu chủ yếu. Trường hợp các tiêu chuẩn được liệt kê tại bảng trên
đã được thay thế thì sẽ theo tiêu chuẩn thay thế hiện hành. Các tiêu
chuẩn không liệt kê tại bảng này lấy theo quy định hiện hành và các yêu
cầu kỹ thuật được quy định trong Hồ sơ thiết kế.

\- Đồng thời tuân thủ theo các quy định của Chính phủ về Quản lý chất
lượng công trình Xây dựng và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Nhà thầu phải đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng, giám sát
xuyên suốt trong quá trình thi công. Các cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám
sát phải đủ năng lực, kinh nghiệm cho các công tác thi công.

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư và thiết bị: Yêu cầu về
chủng loại, chất lượng vật tư đối với phần xây dựng. Yêu cầu bắt buộc
nhà thầu phải sử dụng vào công trình một số vật tư chủ yếu trong bảng
dưới đây:

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Loại vật tư** | **Quy cách** | **Hãng nước sản |
| | | | xuất** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Cát đen ML= | TCVN 7570: 2006 | Sông Cầu, sông |
| | 1,5-2 | | Đuống hoặc tương |
| | | | đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Cát vàng bê tông | TCVN 7570: 2006 | Hiệp Hoà (Bắc |
| | ML ≥ 2 | | Giang); Sông Lô |
| | | | (Việt Trì) hoặc |
| | | | tương đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Đá dăm | TCVN 7570: 2006 | Đồng mỏ (Lạng |
| | | | Sơn); Thống Nhất |
| | | | (Hải Dương) hoặc |
| | | | tương đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Cốt thép trong | TCVN | Thái Nguyên, Hòa |
| | bê tông | 1651-1:2008; | Phát, Việt Mỹ, |
| | | | \...hoặc tương |
| | | TCVN 1651-2:2008 | đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Ximăng PC30, PCB | TCVN 2682: 2009; | Hoàng Thạch, |
| | 30, PCB 40,\.... | 6260: 2009 | Phúc Sơn, Hoàng |
| | | | Mai hoặc tương |
| | | | đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Gạch đặc bê tông | TCVN 6477:2011 | Gạch Đại Kim, |
| | xi măng,\... | | Đất Việt hoặc |
| | | | tương đương |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Và một số vật tư | | |
| | vật liệu | | |
| | khác\... | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

\- Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ mời thầu và khảo sát thực địa hiện
trường thi công của gói thầu để đề ra biện pháp thi công hợp lý - đáp
ứng được tiến độ và chất lượng theo đúng hồ sơ mời thầu thầu (bao gồm cả
thuyết minh và bản vẽ thi công).

\- Biện pháp thi công cần được xác định sao cho đảm bảo việc thi công
không ảnh hư­ởng đến công việc khác của Chủ đầu tư­ và môi trư­ờng xung
quanh của khu vực thi công; biện pháp thi công lập phải dựa trên các
tiêu chuẩn quy định về thi công và nghiệm quy định tại mục 1 chương này.

\- Biện pháp thi công bao gồm biện pháp thi công tổng thể đối với toàn
bộ gói thầu và các biện pháp thi công chi tiết đối với các công việc
chính của gói thầu.

5\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

\- Nhà thầu phải có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công cụ thể như sau:

\- Nhà thầu cần lập thiết kế mặt bằng thi công rõ ràng trước khi tiến
hành thi công;

\- Thường xuyên thu dọn để đảm bảo cho công trình không bị ứ đọng các
đống phế thải, rác và các mảnh vụn do các hoạt động thi công ở hiện
trường gây ra, giữ gìn công trình luôn sạch sẽ, ngăn nắp;

\- Các phương tiện vận chuyển vật liệu phế thải đều được che bạt tránh
rơi đổ phế liệu ra đường;

\- Vệ sinh sạch sẽ các vật liệu rơi vãi, không để mất vệ sinh, bụi, bẩn;

\- Kết thúc công trình tiến hành thu dọn mặt bằng, chuyển hết phế liệu,
vật liệu thừa, dỡ công trình tạm.;

\- Không chôn rác, các vật liệu phế thải trong phạm vi công trường nếu
không được Kỹ sư giám sát chấp thuận.

\- Không đổ, xả các phế thải, dầu, sơn hoặc các yếu tố độc hại vào các
rãnh nước mưa, rãnh vệ sinh.

\- Không thải nước, bùn rác, vật liệu phế thải, đất cát ra khu vực xung
quanh.

6\. Yêu cầu về an toàn lao động:

\- Nhà thầu phải có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công cụ thể:

\- Phải có biện pháp tổ chức quản lý về an toàn lao động, an ninh trật
tự;

\- Thực hiện các biện pháp an toàn sử dụng điện khi thi công;

\- Trong khi thi công có biện pháp bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật,
đảm bảo duy trì sự hoạt động bình thường của hệ thống này;

\- Không gây mất an toàn lao động, nguy hiểm cho khu vực xung quanh;

\- Không gây sụt lún, nứt đổ cho các hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung
quanh;

\- Không gây cản trở giao thông trong phạm vi hoạt động của khu vực.

7\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:

\- Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực, thiết bị
phục vụ thi công đối với tất cả các công tác thi công quy định trong
Khoản 3 Mục 3 Chương III và các công tác thi công khác mà nhà thầu thấy
cần thiết. Biện pháp thi công cần mô tả chi tiết công nghệ thi công theo
đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật các công việc.

8\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:

\- Yêu cầu nhà thầu phải lập biện pháp thi công tổng thể cho toàn bộ
công trình và biện pháp thi công chi tiết cho các công tác xây lắp các
hạng muc được nêu tạiKhoản 3 Mục 3 Chương III của E-HSMT.

9\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

9.1. Nhà thầu phải có sơ đồ và thuyết minh tổ chức nhân sự tại công
trường với các bộ phận: Từ lãnh đạo công ty, phòng kỹ thuật đến chỉ huy
trưởng công trường, phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, cán bộ làm
công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý tiến
độ, kỹ thuật, hành chính, kế toán, chất lượng, vật tư, thiết bị, an
toàn, an ninh, môi trường.

\- Nhà thầu phải có kế hoạch và biện pháp bảo đảm chất lượng thi công
công trình, phải có bộ phận chuyên trách công tác quản lý chất lượng gọi
là KCS. Nếu Nhà thầu thuê đơn vị khác làm công tác thí nghiệm kiểm tra
thì phải coi đơn vị đó như là một Nhà thầu phụ.

\- KCS của Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ, thường xuyên và trung thực
công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu. Mọi thí nghiệm kiểm
tra và nghiệm thu phải lập biên bản theo quy định.

\- Nếu KCS hoặc Chủ đầu tư phát hiện chất lượng vật liệu hoặc thi công
không đảm bảo yêu cầu, thì Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và
phải có biện pháp sửa chữa bằng chi phí của Nhà thầu.

\- Nhà thầu tiến hành tự kiểm tra, nghiệm thu nội bộ trước, đồng thời
báo cáo cho Chủ đầu tư (cán bộ giám sát của chủ đầu tư) trước 24 giờ.

\- Trường hợp Nhà thầu không báo cáo Chủ đầu tư đến tham dự kiểm tra
nghiệm thu công trình ẩn dấu mà tự che lấp thì Chủ đầu tư có quyền yêu
cầu Nhà thầu tháo dỡ phần che lấp để kiểm tra lại. Chi phí này Nhà thầu
phải chịu cho dù kết quả kiểm tra đó đạt yêu cầu chất lượng.

9.2. Kế hoạch về quản lý chất lượng: Nhà thầu phải có sơ đồ, thuyết minh
quản lý chất lượng công trình và cung cấp cho Chủ đầu tư kế hoạch quản
lý chất lượng theo các quy định sau đây:

\- Nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư kế hoạch quản lý chất lượng thi công để
thông qua trong vòng **10 ngày** kể từ khi nhận được lệnh khởi công. Kế
hoạch quản lý chất lượng sẽ mô tả chi tiết các trình tự công việc, các
hướng dẫn và báo cáo sẽ được dùng để đảm bảo các quy định trong hợp đồng
được tuân theo, sự từ chối của Chủ đầu tư sẽ không được coi là nguyên
nhân khiếu nại của nhà thầu.

\- Nhân sự: Tên và trình độ của các cán bộ phụ trách công tác chất lượng
sẽ được đệ trình cho Chủ đầu tư.

\- Thủ tục xem xét: Thủ tục xem xét tất cả các mẫu thí nghiệm, chứng chỉ
phải được nộp cho Chủ đầu tư.

9.3. Các công việc chuẩn bị trước khi thông qua kế hoạch quản lý chất
lượng: Công tác duy nhất mà Nhà thầu được phép tiến hành trước khi thông
qua kế hoạch quản lý chất lượng là việc khảo sát vị trí các công trình
tạm, huy động Ban chỉ huy công trường, máy móc và trang thiết bị nhưng
không bao gồm công tác khảo sát cho các công việc xây dựng các công
trình thuộc gói thầu này.

9.4. Các thay đổi về kế hoạch quản lý chất lượng:

\- Bất kỳ thay đổi nào của kế hoạch quản lý chất lượng sẽ phải được đệ
trình lên Chủ đầu tư để xem xét và thông qua. Tài liệu trình nộp này sẽ
phải nêu rõ các phần công việc bị ảnh hưởng do sự thay đổi của kế hoạch
và ngày áp dụng các thay đổi này.

III. **Các bản vẽ**

Theo danh mục bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt, kèm theo E -
HSMT

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 6781 dự án đang đợi nhà thầu
  • 838 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 810 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 16754 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14592 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây