Thông báo mời thầu

Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:42 25/10/2020
Số TBMT
20201051331-01
Công bố
15:34 25/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Kè chống sạt lở bờ suối Đăk Ter, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
UBND huyện Tu Mơ Rông, Địa chỉ: xã Đăk hà, huyện Tu Mơ Rông, Tỉnh Kon Tum.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách trung ương, nguồn vốn Chương trình 30a năm 2020, nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ suối Đăk Ter, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Kon Tum
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:29 20/10/2020
đến
15:00 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 105

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành:

\- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Giám sát thi công xây
dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hạng III
trở lên

\- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về Giám sát thi công xây
dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên*.*

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Điểm tối |
| | chuẩn đánh | đa** | điểm chi | thiểu** |
| | giá** | | tiết** | |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **14** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu:** | | | |
| | | | | |
| | *Nhà thầu | | | |
| | phải có | | | |
| | Chứng chỉ | | | |
| | năng lực | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng về | | | |
| | Giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn (Thủy | | | |
| | lợi) hạng | | | |
| | III trở lên | | | |
| | và Giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật hạng | | | |
| | III trở lên | | | |
| | (Kèm theo | | | |
| | Chứng chỉ | | | |
| | năng lực | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.1* | *Kinh | *10* | * * | * * |
| | nghiệm | | | |
| | trong việc | | | |
| | thực hiện | | | |
| | các gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự (về tính | | | |
| | chất, quy | | | |
| | mô, giá | | | |
| | trị) từ năm | | | |
| | 2017 đến | | | |
| | nay* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nhà thầu có | | 10 | |
| | 02 hợp đồng | | | |
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công công | | | |
| | trình thủy | | | |
| | lợi, mỗi | | | |
| | hợp đồng có | | | |
| | giá trị ≥ | | | |
| | 500 triệu | | | |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nhà thầu có | | 7 | |
| | 01 hợp đồng | | | |
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công công | | | |
| | trình thủy | | | |
| | lợi, mỗi | | | |
| | hợp đồng có | | | |
| | giá trị ≥ | | | |
| | 500 triệu | | | |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Hợp đồng Tư | | 0 | |
| | vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công không | | | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | như trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.2* | *Năng lực | *3* | | |
| | của Nhà | | | |
| | thầu tư | | | |
| | vấn* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nhà thầu có | | 3 | |
| | Chứng chỉ | | | |
| | năng lực | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng về | | | |
| | Giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn (Thủy | | | |
| | lợi) hạng | | | |
| | II trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Nhà thầu có | | 2,1 | |
| | Chứng chỉ | | | |
| | năng lực | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng về | | | |
| | Giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn (Thủy | | | |
| | lợi) hạng | | | |
| | III | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không đạt | | 0 | |
| | yêu cầu như | | | |
| | trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.3* | *Kinh | *5* | * * | * * |
| | nghiệm giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình thủy | | | |
| | lợi tại khu | | | |
| | vực Miền | | | |
| | Trung, Tây | | | |
| | Nguyên từ | | | |
| | năm 2017 | | | |
| | đến nay* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có \>3 hợp | | 5 |   |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có 2÷3 hợp | | 4,2 |   |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có 1 hợp | | 3,5 |   |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có | | 0 | |
| | hợp đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| *1.4* | *Uy tín của | *2* | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | thông qua | | | |
| | việc thực | | | |
| | hiện các | | | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
| | trước đó | | | |
| | (Theo Mục | | | |
| | 1.1) đảm | | | |
| | bảo chất | | | |
| | lượng và | | | |
| | tiến độ | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | (Kèm theo | | | |
| | Hợp đồng; | | | |
| | Biên bản | | | |
| | nghiệm thu | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | công việc | | | |
| | hoặc thanh | | | |
| | lý hợp | | | |
| | đồng)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có ≥ 03 hợp | | 2 | |
| | đồng tương | | | |
| | tự | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Có từ 01 | | 1,4 | |
| | đến 02 hợp | | | |
| | đồng tương | | | |
| | tự | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | Không có | | 0 | |
| | hợp đồng | | | |
| | tương tự | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | ** ** | **21 ** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.1*** | ***Hiểu rõ | **10** | | |
| | mục đích | | | |
| | gói thầu*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | *Những hiểu | *10* | * * | * * |
| | biết về mục | | | |
| | đích nhiệm | | | |
| | vụ của gói | | | |
| | thầu Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | Kè chống | | | |
| | sạt lở bờ | | | |
| | suối Đăk | | | |
| | Ter, huyện | | | |
| | Tu Mơ Rông, | | | |
| | tỉnh Kon | | | |
| | Tum.* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Hiểu rõ | | 10 | * * |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Đạt yêu | | 5 | * * |
| | cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \+ Không | | 0 | * * |
| | đạt yêu cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.2*** | ***Cách | ***4*** | *** *** | *** *** |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tốt | | 4 | * * |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đạt yêu | | 2,5 | * * |
| | cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không | | 0 | * * |
| | đạt yêu cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.3*** | ***Sáng | ***3*** | *** *** | *** *** |
| | kiến cải | | | |
| | tiến*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có góp ý | | 3 |   |
| | tốt để cải | | | |
| | thiện điều | | | |
| | kiện tham | | | |
| | chiếu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có góp | | 2 |   |
| | ý, chấp | | | |
| | nhận được | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không có | | 0 | |
| | góp ý gì | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.4*** | ***Cách | ***4*** | *** *** | *** *** |
| | trình bày | | | |
| | đề xuất*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khoa | | 4 |   |
| | học, dễ | | | |
| | hiểu, dễ | | | |
| | tra cứu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đạt yêu | | 2,5 |   |
| | cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không | | 0 |   |
| | đạt yêu cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.5*** | ***Kế hoạch | ***5*** | *** *** | *** *** |
| | triển | | | |
| | khai*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Rất hợp | | 5 | |
| | lý, phù hợp | | | |
| | với tiến độ | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | mời thầu và | | | |
| | điều kiện | | | |
| | địa hình, | | | |
| | thời tiết, | | | |
| | khí hậu khu | | | |
| | vực xây | | | |
| | dựng dự án | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phù hợp | | 3 | |
| | với kế | | | |
| | hoạch tiến | | | |
| | độ mời thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không | | 0 | |
| | đạt yêu cầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***2.6*** | ***Bố trí | ***4*** | | |
| | nhân sự và | | | |
| | sự hợp lý | | | |
| | giữa các | | | |
| | nội dung | | | |
| | trên*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phù hợp | | 4 | |
| | với chuyên | | | |
| | ngành đào | | | |
| | tạo | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Chưa phù | | 2 | |
| | hợp nhưng | | | |
| | chấp nhận | | | |
| | được | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân Sự** | **50** |   | **35** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.1*** | ***Tư vấn | ***24*** | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng phải | | | |
| | là kỹ sư | | | |
| | thủy lợi, | | | |
| | có quá | | | |
| | trình công | | | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực tư | | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình thủy | | | |
| | lợi ít nhất | | | |
| | là 10 | | | |
| | năm.*** | | | |
| | | | | |
| | *Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng phải | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công xây | | | |
| | dựng công | | | |
| | trình thủy | | | |
| | lợi (công | | | |
| | trình nông | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | phát triển | | | |
| | nông thôn) | | | |
| | hạng III | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***a*** | ***Kinh | ***16*** | | |
| | nghiệm của | | | |
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát | | | |
| | trưởng*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đã từng | | 16 | |
| | làm Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng ít | | | |
| | nhất 03 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*, | | | |
| | kèm theo | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đã từng | | 13,5 | |
| | làm Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng ít | | | |
| | nhất 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*, | | | |
| | kèm theo | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đã từng | | 11,2 | |
| | làm Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*, | | | |
| | kèm theo | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của Chủ đầu | | | |
| | tư* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không | | 0 | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | như trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***b*** | ***Năng lực | ***8*** | | |
| | của Tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng*** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tư vấn | | 8 | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng về | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi | | | |
| | *(công | | | |
| | trình nông | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | phát triển | | | |
| | nông thôn)* | | | |
| | hạng II | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Tư vấn | | 5,6 | |
| | giám sát | | | |
| | trưởng có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | hoạt động | | | |
| | xây dựng về | | | |
| | giám sát | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi | | | |
| | *(công | | | |
| | trình nông | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | phát triển | | | |
| | nông thôn)* | | | |
| | hạng III | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Không | | 0 | |
| | đạt yêu cầu | | | |
| | như trên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| ***3.2*** | ***Cán bộ | ***26*** | | |
| | giám | | | |
| | sát:*** | | | |
| | | | | |
| | *- Phải có | | | |
| | ít nhất 03 | | | |
| | kỹ sư: | | | |
| | Trong đó có | | | |
| | 01 kỹ sư | | | |
| | thủy lợi có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi | | | |
| | (công trình | | | |
| | nông nghiệp | | | |
| | và phát | | | |
| | triển nông | | | |
| | thôn), 01 | | | |
| | kỹ sư điện | | | |
| | có chứng | | | |
| | chỉ hành | | | |
| | nghề giám | | | |
| | sát lắp đặt | | | |
| | thiết bị | | | |
| | công trình | | | |
| | và 01 kỹ sư | | | |
| | xây dựng có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề | | | |
| | giám sát | | | |
| | thi công | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật hoặc | | | |
| | thủy lợi;* | | | |
| | | | | |
| | *- Có quá | | | |
| | trình công | | | |
| | tác trong | | | |
| | lĩnh vực tư | | | |
| | vấn giám | | | |
| | sát thi | | | |
| | công ít | | | |
| | nhất là 05 | | | |
| | năm.* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- 01 kỹ sư | | 26 | |
| | thủy lợi đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 03 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*;* | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | điện đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 03 | | | |
| | hạng mục | | | |
| | điện chiếu | | | |
| | sáng; | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | xây dựng đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 03 | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật hoặc | | | |
| | thủy lợi. | | | |
| | | | | |
| | *(Kèm theo | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- 01 kỹ sư | | 23 | |
| | thủy lợi đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*;* | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | điện đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 02 | | | |
| | hạng mục | | | |
| | điện chiếu | | | |
| | sáng; | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | xây dựng đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 02 | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật hoặc | | | |
| | thủy lợi. | | | |
| | | | | |
| | *(Kèm theo | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- 01 kỹ sư | | 18,2 | |
| | thủy lợi đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | thủy lợi*;* | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | điện đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | hạng mục | | | |
| | điện chiếu | | | |
| | sáng; | | | |
| | | | | |
| | \- 01 kỹ sư | | | |
| | xây dựng đã | | | |
| | tham gia | | | |
| | giám sát ít | | | |
| | nhất 01 | | | |
| | công trình | | | |
| | hạ tầng kỹ | | | |
| | thuật hoặc | | | |
| | thủy lợi. | | | |
| | | | | |
| | *(Kèm theo | | | |
| | tài liệu | | | |
| | chứng | | | |
| | minh)* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | - Không | | 0 | |
| | đáp ứng | | | |
| | yêu cầu | | | |
| | nêu | | | |
| | trên. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | **Tổng** | **100** | | **70** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **[Ghi | | | | |
| c | | | | |
| hú:]{.ul}** | | | | |
| | | | | |
| \- Tiêu | | | | |
| chuẩn về kỹ | | | | |
| thuật phải | | | | |
| đảm bảo các | | | | |
| yêu cầu | | | | |
| sau: | | | | |
| | | | | |
| \+ Mức điểm | | | | |
| yêu cầu tối | | | | |
| thiểu đối | | | | |
| với từng | | | | |
| tiêu chuẩn | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| và năng | | | | |
| lực, giải | | | | |
| pháp và | | | | |
| phương pháp | | | | |
| luận, nhân | | | | |
| sự không | | | | |
| được thấp | | | | |
| hơn mức tối | | | | |
| thiểu của | | | | |
| tiêu chuẩn | | | | |
| đó. HSDT | | | | |
| không đáp | | | | |
| ứng mức | | | | |
| điểm yêu | | | | |
| cầu tối | | | | |
| thiểu đối | | | | |
| với ít nhất | | | | |
| một trong | | | | |
| các tiêu | | | | |
| chuẩn kinh | | | | |
| nghiệm và | | | | |
| năng lực, | | | | |
| giải pháp | | | | |
| và phương | | | | |
| pháp luận, | | | | |
| nhân sự | | | | |
| được đánh | | | | |
| giá là | | | | |
| không đáp | | | | |
| ứng yêu cầu | | | | |
| về kỹ | | | | |
| thuật. | | | | |
| | | | | |
| \+ Mức điểm | | | | |
| yêu cầu tối | | | | |
| thiểu về kỹ | | | | |
| thuật không | | | | |
| được thấp | | | | |
| hơn 70% | | | | |
| tổng số | | | | |
| điểm về kỹ | | | | |
| thuật. HSDT | | | | |
| có điểm kỹ | | | | |
| thuật không | | | | |
| thấp hơn | | | | |
| mức điểm | | | | |
| yêu cầu tối | | | | |
| thiểu được | | | | |
| đánh giá là | | | | |
| đáp ứng yêu | | | | |
| cầu về kỹ | | | | |
| thuật. | | | | |
| | | | | |
| \- Không | | | | |
| liệt kê gói | | | | |
| thầu đươc | | | | |
| coi là | | | | |
| không có | | | | |
| gói thầu | | | | |
| tương tự: | | | | |
| Chấm 0 | | | | |
| (không) | | | | |
| điểm; | | | | |
| | | | | |
| \- Đối với | | | | |
| nhà thầu | | | | |
| liên danh | | | | |
| thì kinh | | | | |
| nghiệm của | | | | |
| liên danh | | | | |
| được tính | | | | |
| là tổng | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của các | | | | |
| thành viên | | | | |
| liên danh, | | | | |
| tuy nhiên | | | | |
| kinh nghiệm | | | | |
| của mỗi | | | | |
| thành viên | | | | |
| chỉ xét | | | | |
| theo phạm | | | | |
| vi công | | | | |
| việc mà mỗi | | | | |
| thành viên | | | | |
| đảm nhận | | | | |
| trong liên | | | | |
| danh. | | | | |
| | | | | |
| \- Nhân sự | | | | |
| chủ chốt | | | | |
| nêu tại nội | | | | |
| dung số 3 | | | | |
| của bảng | | | | |
| trên có hợp | | | | |
| đồng lao | | | | |
| động dài | | | | |
| hạn hoặc | | | | |
| không xác | | | | |
| định thời | | | | |
| hạn ký với | | | | |
| nhà thầu. | | | | |
| Trường hợp | | | | |
| sử dụng một | | | | |
| số nhân sự | | | | |
| chủ chốt | | | | |
| không thuộc | | | | |
| quản lý của | | | | |
| nhà thầu | | | | |
| thì phải | | | | |
| nêu rõ lý | | | | |
| do. | | | | |
| | | | | |
| \- Nhà thầu | | | | |
| chuẩn bị 01 | | | | |
| bộ tài liệu | | | | |
| gốc để bên | | | | |
| mời thầu | | | | |
| đối chiếu | | | | |
| không cần | | | | |
| thiết. | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**\* Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá^1^**

Sử dụng thang điểm 100. Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~= \[G~thấp\ nhất~ x 100\]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 20%;

\+ K + G = 100%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 658 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 561 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15197 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13340 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây