Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình

Tìm thấy: 13:28 25/10/2020
Số TBMT
20201064321-00
Công bố
13:26 25/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống báo cháy tự động tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hệ thống báo cháy tự động tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thừa Thiên Huế

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:26 25/10/2020
đến
09:00 02/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 02/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.165.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu một trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết bị công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 85

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

I. **Giới thiệu về gói thầu**

> \- Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần chi phí xây lắp và thiết
> bị công trình

1\. Phạm vi công việc của gói thầu, bao gồm các công việc chủ yếu sau:

\- Lắp đặt hệ thống báo cháy tự động bao gồm: 01 Trung tâm báo cháy 16
kênh điều khiển các đầu báo cháy, tổ hợp chuông đèn nút nận báo cháy,
qua dây tín hiệu báo cháy đi nổi (Có danh mục thiết bị, thông số kỹ
thuật kèm theo)

2\. Thời hạn hoàn thành: 60 ngày

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

> Tiêu chuẩn về thi công và nghiệm thu:

TCVN 4055-2012: Tổ chức thi công.

TCVN 4087-2012: Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung.

TCVN 4091-1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng.

TCVN 4459-1987: Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng.

TCVN 4252-2012: Qui trình lập thiết kế Tổ chức xây dựng và thiết kế thi
công Qui phạm thi công và nghiệm thu.

TCVN 4516-1988: Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Qui phạm thi công và
nghiệm thu.

TCVN 5639-1991: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong -- Nguyên tắc cơ
bản.

TCVN 5640-1991: Bàn giao công trình xây dựng.

TCVN 5674-1992: Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm
thu.

TCXD 9361- 2012: Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng.

TCVN 5738-2001: Hệ thống báo cháy tự động, yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7568-14:2015: Hệ thống báo cháy -- phần 14: Thiết kế, lắp đặt, vận
hành và bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong nhà và xung quanh tòa nhà.

TCXD 9207- 2012: Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng.
Tiêu chuẩn thiết kế

TCXD 9206- 2012: Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng.
Tiêu chuẩn thiết kế

TCN 68-174-2006 quy ph¹m chèng sÐt vµ tiÕp ®Êt cña Bé B­u chÝnh, viÔn
th«ng;

TCXDVN 9385: 2012. Tiªu chuÈn chèng sÐt cho c«ng tr×nh x©y dùng ViÖt
Nam;

TCVN 4756-86. Tiªu chuÈn nèi ®Êt an toµn ®iÖn;

2. **Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

> **Yêu cầu chung:**
>
> **Về tổ chức kỹ thuật thi công**

\- Trước khi thi công, đơn vị thi công cần thăm dò xác định công trình
chìm, nổi tại hiện trường, kết hợp với đơn vị chủ quản tránh làm ảnh
hưởng hư hại đến các công trình hiện hữu.

\- Nếu gặp công trình kỹ thuật nằm ngoài dự kiến, phải tạm ngừng thi
công và xin cơ quan quản lý chuyên ngành có thẩm quyền giải quyết.

\- Trong quá trình thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt an toàn lao động
trong xây dựng.

\- Căn cứ vào hồ sơ kỹ thuật thi công, đơn vị xây dựng phải trình cho kỹ
sư tư vấn giám sát chứng chỉ vật liệu và công tác kiểm tra chất lượng
từng hạng mục công trình.

\- Trong quá trình thi công nếu có những thay đổi trong thiết kế phải
được sự thỏa thuận của Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế phải theo đúng quy
định của điều lệ về việc lập, kiểm, thẩm tra, xét duyệt thiết kế và dự
toán các công trình xây dựng.

**Về giám sát:** Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải bảo đảm
các yêu cầu sau:

\- Thực hiện trong suốt quá trình thi công từ khi khởi công xây dựng,
trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công
việc, công trình xây dựng;

\- Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt,
tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật
liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng;

\- Trung thực, khách quan, không vụ lợi.

Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về
giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến
độ, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm
thu, biện pháp quản lý hồ sơ tài liệu trong quá trình giám sát và nội
dung cần thiết khác.

**Yêu cầu về kỹ thuật thi công:**

**Yêu cầu chung:**

Việc thi công phải tuân thủ triệt để các tiêu chuẩn, quy trình, quy
phạm, theo quy định do Nhà Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam ban
hành.

Tất cả các hạng mục xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành, theo
hợp đồng, theo bản vẽ thiết kế đã được chấp thuận.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tất cả vật liệu, thiết bị theo đúng yêu
cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn hiện hành.

Nhà thầu phải đảm bảo thi công đúng tiến độ và thời gian đã ký.

**Yêu cầu cụ thể:**

**- Công trường:**

Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu được tham quan công trường. Nhà thầu
phải tìm hiểu để biết tính chất của nền, phương tiện ra vào, bãi tập kết
vật liệu, vị trí và địa điểm dựng lán trại nếu cần. Nhà thầu phải biết
tất cả thông tin về nguồn điện, nước phục vụ thi công.

Nhà thầu cần khảo sát các loại công trình ngầm: đường điện, đường nước,
đường cáp, cống ,... có thể bị hư hỏng do công tác thi công gây ra.

Nhà thầu cần có biện pháp an toàn lao động đối với các đường dây điện đi
qua hiện trường.

Chủ đầu tư không giải quyết những khiếu nại của nhà thầu do thiếu tìm
hiểu trước hoặc không tuân theo những điều kiện này.

**Yêu cầu đối với công trường xây dựng:**

Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường
xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức
quản lý. Nội dung quản lý công trường xây dựng bao gồm:

a\) Xung quanh khu vực công trường xây dựng phải có rào ngăn, trạm gác,
biển báo dễ nhìn, dễ thấy để bảo đảm ngăn cách giữa phạm vi công trường
với bên ngoài;

b\) Việc bố trí công trường trong phạm vi thi công của công trình phải
phù hợp với bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng thi công được duyệt và điều
kiện cụ thể của địa điểm xây dựng;

c\) Vật tư, vật liệu, thiết bị chờ lắp đặt phải được sắp xếp gọn gàng
theo thiết kế tổng mặt bằng thi công;

d\) Trong phạm vi công trường xây dựng phải có các biển báo chỉ dẫn về
sơ đồ tổng mặt bằng công trình, an toàn, phòng, chống cháy, nổ và các
biển báo cần thiết khác.

Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn cho
người và phương tiện ra vào công trường, tập kết và xử lý chất thải xây
dựng phù hợp, không gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh khu vực
công trường xây dựng.

**- Thiết bị nhà thầu:**

Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thiết bị máy móc chuyên dùng, các
thiết bị liên quan đến công việc thi công như dàn giáo, máy nâng, xe
chuyên chở, máy xúc, máy chuyên dùng... Các thiết bị phục vụ cho công
tác thi công phải đảm bảo tính năng kỹ thuật và công suất yêu cầu của
thiết kế và phải đạt chất lượng theo qui định hiện hành.

Thiết bị phải phù hợp với thuyết minh biện pháp thi công trong hồ sơ dự
thầu.

Nhà thầu phải thu dọn thiết bị thi công khi hoàn thành hoặc khi không
cần thiết.

**- Lán trại và văn phòng công trường:**

Nhà thầu tự cung cấp và lắp dựng văn phòng tạm, kho, sân bãi tập kết vật
liệu, sân bãi gia công, v.v..

Nhà thầu phải bố trí khu vệ sinh và sinh hoạt khác cho công nhân trên
công trường, phải tuân thủ công tác vệ sinh, khi không dùng phải dọn
sạch.

Tuân thủ tuyệt đối theo sắp xếp tổng mặt bằng đã được các bên phê duyệt.

**Cấp điện và cấp nước thi công -- Hạ tầng kỹ thuật khác:**

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật phục vụ thi công (đường thi công, nhà quản lý
công trình, điện -- nước thi công) thuộc trách nhiệm và chi phí của Nhà
thầu.

**Rào tạm -- bao che công trình -- bảng hiệu công trường:**

Trong suốt thời gian thực hiện công tác, Nhà thầu phải thực hiện nghiêm
chỉnh các quy định đảm bảo an toàn khi thi công trên công trường, quy
định số lượng biển báo, rào chắn, đèn cờ, trang bị bảo hộ lao động trên
công trường.

*Rào tạm trong quá trình thi công:*

Rào tạm trong quá trình thi công nhằm bảo vệ an toàn, an ninh công trình
thuộc trách nhiệm và chi phí của Nhà thầu. Kết cấu rào tạm phải đủ vững
chắc trong suốt quá trình thi công. Rào phải kín, đủ chiều cao.

*Bao che công trình:*

\- Bao che công trình xây dựng trước hết nhằm mục đích bảo vệ an toàn
lao động cho người lao động. Kết cấu bao che có chiều cao \>= 2m.

\- Vật liệu phủ bao quanh công trình phải phù hợp chung với quy định
hiện hành.

\- Phí thiết kế, xây dựng kết cấu bao che Nhà thầu chịu.

*Bảng hiệu:*

\- Nhà thầu phải cung cấp và duy trì một bảng hiệu công trình với đầy đủ
nội dung phù hợp theo quy định, vị trí do Chủ đầu tư chỉ định.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm và chi phí gia hạn, chuyển đổi, sơn lại
bảng hiệu theo thời gian, theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

\- Nhà thầu phải đặt đầy đủ các bảng hiệu và dụng cụ báo hiệu công
trường hợp lệ ngày và đêm để thi công.

\- Khi hoàn thành, phải dỡ bỏ toàn bộ bảng hiệu đã được lắp dựng trên
công trường, làm cho công trường sạch sẽ và không còn vật gì vướng víu.

\- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu có tai nạn giao thông
xảy ra trong thời gian đã và đang thi công tại khu vực công trường mà
Nhà thầu thực hiện.

**Người lao động:**

Nhà thầu không cho phép bất kỳ người nào không có trách nhiệm vào công
trường và giao cho chỉ huy trưởng và bảo vệ quản lý việc bảo vệ.

Tất cả nhân viên của Nhà thầu phải được trang bị bảo hộ lao động theo
quy định, phải có hợp đồng lao động và được khám sức khỏe định kỳ theo
quy định.

**Kinh nghiệm của Nhà thầu:**

Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ nhân viên, công nhân để đảm bảo thi công
đúng tiến độ.

Đội ngũ nhân viên và kỹ thuật chính phải có khả năng và kinh nghiệm đối
với công việc được giao.

Nhà thầu phải lập chương trình làm việc: Biện pháp quản lý chất lựơng,
biện pháp đảm bảo tiến độ, biện pháp đảm bảo an toàn lao động, an ninh
công trường, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường.

Nhà thầu liên hệ với giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư trong từng giai
đoạn của công trình và trong từng trường hợp cụ thể.

**Tiến độ:**

Để có tiến độ thi công thích hợp, Nhà thầu phải trình tiến độ xây dựng
trong vòng 05 ngày sau khi ký hợp đồng, thể hiện những công việc như
sau:

\- Ngày khởi công và ngày hoàn thành các hạng mục công trình.

\- Tiến độ cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình.

\- Giờ làm việc của công nhân viên Nhà thầu.

\- Biểu đồ nhân lực tương ứng với tiến độ.

Nhà thầu dựa trên tiến độ này để thực hiện từng bước tránh chậm trễ.
Giai đoạn tổng xây dựng tiến độ này được xác định trong hợp đồng hoặc
giai đoạn ngắn hơn mà Nhà thầu có thể thực hiện được. Khi cần thiết, Nhà
thầu có thể lập tiến độ mới trình Chủ đầu tư phê duyệt.

**Nhật ký công trình:**

Sổ Nhật ký công trình do đơn vị thi công lập và được xem như một chứng
từ trong hồ sơ quyết toán công trình. Nhật ký công trình là cơ sở chính
để tính thời gian không thi công do các trường hợp thiên tai, do khách
quan.

Nhà thầu giữ cuốn nhật ký công trình để ghi những thông tin cần thiết
sau và có sự xác nhận của Giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư:

\- Số công nhân của Nhà thầu trên công trường.

\- Vật liệu cung cấp, sử dụng, lắp đặt theo hợp đồng.

\- Thiết bị trên công trường.

\- Tiến độ thi công của Nhà thầu.

\- Sự chậm trễ về tiến độ thi công của Nhà thầu.

\- Bản hướng dẫn và đề nghị của Giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư.

\- Nhận bản vẽ thi công và bản vẽ sửa đổi.

\- Sự cố, tai nạn đặc biệt, v.v...

Khi kết thúc công trình, cuốn nhật ký gốc sẽ giao cho Chủ đầu tư.

**Thử nghiệm vật liệu và chứng chỉ thí nghiệm:**

\- Toàn bộ vật liệu xây dựng, vật liệu hoàn thiện, phụ kiện, thiết bị
cung cấp cho công trình phải được thử nghiệm bằng chi phí của Nhà thầu.

\- Giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư sẽ, trong mọi thời gian hợp lý, có
quyền tới công trường, tất cả các nhà xưởng và các vị trí nơi vật liệu
hay thiết bị đang được sản xuất, chế tạo hoặc chuẩn bị cho công trình để
kiểm tra công tác của nhà thầu và nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ giám
sát thi công trong công tác trên.

\- Toàn bộ vật liệu, thiết bị, bán thành phẩm sản xuất chỉ được đưa vào
công trình với biên bản nghiệm thu của giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư.
Mọi vật liệu, thiết bị, bán thành không được chấp thuận phải chuyển khỏi
phạm vi công trường trong vòng 48 giờ đồng hồ.

\- Những bất hợp lý trong thiết kế thi công có thể tổn hại tới công
trình hoặc gây thiệt hại vật chất cho Chủ đầu tư, Nhà thầu với trách
nhiệm của mình phải báo cáo giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư để thông
báo cho tổ chức thiết kế có biện pháp xử lý.

\- Mọi vật tư thay thế chất lượng tương đương phải có nguồn gốc, chứng
chỉ của nhà xản xuất và được giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư cùng đơn
vị thiết kế chấp thuận nghiệm thu và cho phép Nhà thầu mới được đưa vào
công trình sử dụng.

\- Nhà thầu phải chấp nhận tạm thời đình hoãn công tác thi công, không
được đòi bồi hoàn thiệt hại theo yêu cầu của giám sát kỹ thuật của Chủ
đầu tư trong một số trường hợp sau:

\+ Do lý do an ninh và an toàn bảo vệ môi trường.

\+ Do nguyên nhân thời tiết khí hậu.

\+ Do những công tác thực hiện với những vật liệu không hội đủ tính chất
kỹ thuật hoặc là việc thực hiện không phù hợp với những quy định kỹ
thuật hay các quy định của điều kiện kỹ thuật cụ thể của hợp đồng (Buộc
bên Nhà thầu làm lại dù công tác đã thực hiện đến mức độ nào và không
được tính vào thời gian phát sinh, và chịu mọi chi phí về việc phá dỡ,
sửa chữa).

**Trách nhiệm nhà thầu:**

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm toàn bộ về chất lượng công việc của mình
làm theo đúng quy định của Nhà nước Việt Nam.

Mọi phê duyệt của giám sát kỹ thuật của Chủ đầu tư đối với các hồ sơ nêu
trên vẫn không làm giảm trách nhiệm của Nhà thầu đối với chất lượng công
trình.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

> Vật liệu sử dụng cho công trình phải đạt:

An toàn, hiệu quả, tiết kiệm, thân thiện với môi trường.

Vật liệu, cấu kiện sử dụng vào công trình xây dựng phải theo đúng thiết
kế xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có) đã được phê duyệt, bảo đảm chất
lượng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và
pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hóa.

Vật liệu xây dựng được sử dụng để sản xuất, chế tạo, gia công bán thành
phẩm phải phù hợp với hai quy định trên.

Ngoài ra, để có mặt bằng giá vật liệu khi xét thầu, bảng dưới đây hướng
dẫn các nhà thầu (bốc từ giá dự toán được duyệt và theo ý kiến của chủ
đầu tư) để tính dự toán dự thầu. Nhưng khi cung cấp, nhà thầu có thể
cung cấp vật liệu với thương hiệu khác, hoặc tương đương, sao cho chất
lượng, thông số kỹ thuật không thay đổi.

Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính
năng sử dụng là tương đương với các vật tư đã nêu. Chứng minh tương
đương bằng văn bản của đơn vị có chức năng thẩm định tương đương. Chi
phí thẩm định do nhà thầu tự chịu.

+-----------+---------------------------+---------------------------+
| > **STT** | > **Tên vật tư** | > **Yêu cầu về vật liệu** |
+===========+===========================+===========================+
| 1. | > Cát các loại | > Có guồn gốc từ sông |
| | | > Hương hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 2. | > Đá dăm các loại | > Mỏ đá Khe Phèn, mỏ đá |
| | | > Ga Lôi, mỏ đá Bắc Khe |
| | | > Ly hoặc tương đương |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 3. | > Xi măng | > Đồng Lâm, Kim Đỉnh hoặc |
| | | > tương đương |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 4. | > Gạch terrazo 30x30cm | > Long Thọ hoặc tương |
| | | > đương |
+-----------+---------------------------+---------------------------+
| 5. | Các vật liệu khác không | Đề nghị nhà thầu thực |
| | nêu tại | hiện theo đúng thiết kế |
| | | |
| | Đây | |
+-----------+---------------------------+---------------------------+

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;**

Nhà thầu phải nêu ra được trình tự thi công lắp đặt trên cơ sở trình tự
thi công đã nêu trên hồ sơ thiết kế và các quy trình, quy phạm về thi
công xây lắp.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

Nhà thầu phải cam kết về an toàn của sản phẩm đã được vận hành thử
nghiệm an toàn trước khi bàn giao đưa vào sử dụng cho Chủ đầu tư.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);**

\- Nêu rõ các tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ sẽ được tuân thủ.

\- Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên
nhân của nó.

\- Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.

\- Các giải pháp chữa cháy và khắc phụ sự cố.

\- Tổ chức bộ máy quản lý PCCC tại hiện trường.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

Tuân thủ theo các quy định về quản lý môi trường trong quá trình nhà
thầu thi công công trình. Đảm bảo vệ sinh môi trường trong, sau khi thi
công:

\- Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường, an ninh trật tự cho khu vực
công trình.

\- Biện pháp bảo vệ công trình Hạ tầng (đường giao thông; Hệ thống cấp
thoát nước, cấp điện,.... ) và bảo vệ cây xanh hiện có trong khu công
trường.

\- Biện pháp xử lý chất thải sinh hoạt và quản lý chất thải rắn trong
quá trình thi công.

\- Giải pháp về quản lý thu gom và xử lý chất thải, rắn xây dựng

\- Lập kế hoạch quản lý chất thải rắn xây dựng

**8. Yêu cầu về an toàn lao động;**

Tuân thủ các quy định về an toàn lao động, nhằm đảm bảo cho công tác thi
công an toàn tuyệt đối:

**An toàn lao động:**

\- Tiêu chuẩn qui phạm

Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về an toàn lao
động và bảo vệ môi trường.

\- Bảo hiểm và bảo hộ lao động

Nêu cam kết cụ thể của nhà thầu về việc sẽ áp dụng các chính sách về bảo
hiểm lao động và công tác trang thiết bị bảo hộ lao động. Cần nêu cụ thể
những chính sách về bảo hiểm và bảo hộ lao động sẽ được áp dụng như như:
Mua bảo hiểm tai nạn công nhân.

\- Tổ chức học tập và cho tập huấn cho công nhân về an toàn lao động

Nêu rõ chương trình cụ thể về thời lượng sẽ được áp dụng cho công tác
này.

\- Bộ máy quản lý an toàn lao động trên công trường

Thuyết minh đầy đủ về chức năng, quyền hạn và nghĩa vụ của một số đầu
mối chủ chốt trong hệ thống an toàn lao động sẽ được áp dụng trên công
trường

**Giải pháp an toàn cho các công tác xây lắp**

Nhà thầu phải nêu tóm tắt những vấn đề cơ bản về giải pháp an toàn lao
động sẽ được áp dụng cho từng công tác xây lắp và theo các nội dung được
yêu cầu trong các qui định về kỹ thuật an toàn đối với các công tác cụ
thể như sau (nếu có):

\- An toàn trong tổ chức công trường;

\- An toàn trong công tác điện + hàn;

\- An toàn trong công tác cốt thép + bê tông;

\- An toàn trong công tác bốc xếp + vận chuyển;

\- An toàn trong công tác thi công lắp ghép;

\- An toàn trong công tác lắp đặt thiết bị điện;

\- An toàn trong công tác hoàn thiện;

\- An toàn trong công tác lắp đặt dàn giáo.

Nội dung cơ bản cho phần trình bày về an toàn của từng công tác xây lắp
gồm 3 vấn đề chính:

\+ Liệt kê và phân tích nguyên nhân những nguy cơ thiếu an toàn..

\+ Các giải pháp phòng ngừa sẽ được áp dụng.

\+ Các giải pháp khắc phụ sự cố.

> **An toàn cháy nổ**

\- Nêu rõ các tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ sẽ được tuân thủ.

\- Xác định các nguy cơ cháy nổ có thể xảy ra trong thi công và nguyên
nhân của nó.

\- Các giải pháp phòng ngừa nguy cơ cháy nổ.

\- Các giải pháp chữa cháy và khắc phụ sự cố.

\- Tổ chức bộ máy quản lý PCCC tại hiện trường.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

Nhà thầu thi công phải có biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục
vụ thi công phù hợp với tiến độ thi công đề ra.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
trong hồ sơ dự thầu.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

Nhà thầu phải nêu rõ cách bố trí và vận hành của hệ thống kiểm tra, giám
sát chất lượng của nhà thầu trong quá trình thi công xây dựng công
trình:

> **Biện pháp bảo đảm chất lượng**
>
> **Kiểm soát chất lượng hàng hoá đưa vào công trình:**

Nhà thầu phài nộp biểu danh mục hàng hóa sẽ đưa vào công trình với đầy
đủ các thông tin, trong đó số lượng các loại hàng hóa và các thông tin
về hàng hóa phải nêu rõ cụ thể.

Biện pháp kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng

o Nhà thầu sẽ nêu rõ quy trình và các biện pháp sẽ được áp dụng để kiểm
soát chất lượng vật liệu xây dựng trước khi đưa vào công trình.

Biện pháp kiểm soát chất lượng thiết bị rời

o Nhà thầu sẽ nêu rõ quy trình và các biện pháp sẽ được áp dụng để kiểm
soát chất lượng thiết bị rời trước khi lắp đặt (ổ cắm, dây điện, bồn
nước,...)

Giải pháp xử lý hàng hoá không phù hợp với yêu cầu:

o Nhà thầu phải nêu rõ cam kết về việc xử lý nghiêm khắc các hàng hóa
không phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

> **Kiểm soát chất lượng sản phẩm xây lắp**

Biện pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm xây lắp. Nhà thầu phải nêu rõ
quy trình và các biện pháp kiểm soát chất lượng sản phẩm xây lắp trong
đó cần nêu rõ trách nhiệm và quyền hạn của một số vị trí chủ chốt trong
quy trình kiểm tra, đánh giá chất lượng nội bộ.

Nêu rõ các giải pháp xử lý sản phẩm không phù hợp được phát hiện trong
quá trình kiểm tra đánh giá chất lượng.

> **Hệ thống quản lý chất lượng thi công**

Chính sách chất lượng của nhà thầu

Nhà thầu nêu rõ chính sách chất lượng hiện đang được áp dụng cho toàn
công ty.

Mục tiêu chất lượng chung

Nhà thầu nêu rõ mục tiêu chất lượng chung hiện đang áp dụng cho toàn
công ty.

Mục tiêu chất lượng cụ thể

Nhà thầu nêu rõ mục tiêu chất lượng cụ thể được áp dụng cho gói thầu đã
được lãnh đạo công ty phê duyệt hoặc chấp nhận bằng văn bản.

Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng

Nêu rõ Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng của công ty trong đó có vai trò
của công trường.

> **Chứng chỉ chất lượng**

Nhà thầu lập bảng danh sách các công trình được tặng danh hiệu về chất
lượng của các nhà thầu từ trước đến nay (nếu có).

**III. Các bản vẽ**

Liệt kê các bản vẽ

**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản / ngày phát hành**
--------- ----------------------------------------------------------------------------------- ---------------- --------------------------------
1 Mặt bằng báo cháy tầng 1 7/2020
2 Sơ đồ nguyên lý hệ thống- Thống kê vật liệu 7/2020
3 Nhà y tế (2) 7/2020
4 Mặt bằng báo cháy tư động tầng 1 7/2020
5 Mặt bằng nhà y tế tầng 2 7/2020
6 Nhà ăn (3) 7/2020
7 Mặt bằng nhà ăn 7/2020
8 Nhà bảo vệ (4)- mặt bằng nhà bảo vệ 7/2020
9 Nhà hành chánh (5)- Mặt bằng tần 1 nhà hành chánh- mặt bằng tầng 2 nhà hành chánh 7/2020
10 Nhà dạy nghề (6) mặt bằng tầng 2 nhà dạy nghề 7/2020

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

**IV. TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU**

+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| **TT** | **H¹ng môc c«ng t¸c** | **§¬n\ | **Khèi\ |
| | | vÞ** | l­ưîng** |
+========+======================================+========+==========+
| | | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| **A** | **PhÇn thiết bị HÖ thèng b¸o ch¸y tù | ** ** | ** ** |
| | ®éng** | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 1 | -Đầu báo khói + đế SOC- 24VN | Cái | 76 |
| | | | |
| | \- Xuất xứ: Hochiki/Japan/China hoặc | | |
| | tương đương | | |
| | | | |
| | \- Năm sản xuất: 2020; Mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 2 | -Hộp trung tâm báo cháy 16 Zone. | Hộp | 01 |
| | (Không kèm Acquy) | | |
| | | | |
| | +Thông số kỹ thuật: | | |
| | | | |
| | -Vỏ bọc: thép 1.2mm; | | |
| | | | |
| | -Nhiệt độ hoạt động: 5độ C tới 50 độ | | |
| | C; | | |
| | | | |
| | \- Độ ẩm: \<95% (Không ngưng tụ); | | |
| | | | |
| | -áp đầu vào (20 mmknokouts): 12 x | | |
| | top, rear, 1 x left- hand side, 1 x | | |
| | right- hand side. | | |
| | | | |
| | \- nguồn điện: 230V AC (+10%-15%); | | |
| | | | |
| | \- Định mức nguồn DC: 24V 3A; | | |
| | | | |
| | \- Dung lượng PIN: 7Ah 12V; | | |
| | | | |
| | \- Mã hàng: HCP-1008EDS có thể mở | | |
| | rong lên 24 kênh hoặc tương đương | | |
| | | | |
| | \- Xuất xứ: Canada hoặc tương đương | | |
| | | | |
| | \- Năm sản xuất: 2020; mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 2.1 | -Modul đấu nối hệ thống bao gồm 2 | Chiếc | 02 |
| | pane | | |
| | | | |
| | \- Xuất xứ: Canada hoặc tương đương | | |
| | | | |
| | \- Sản xuất: 2020; mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 3 | Tổ hợp (Chuông +đèn + nút nhấn chìm | Cái | 12 |
| | khẩn báo cháy kết hợp) HEC3 -- 24 WR | | |
| | | | |
| | -Xuất xứ: Hochiki/Mỹ hoặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | -Năm sản xuất: 2020 | | |
| | | | |
| | -Mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 4 | Hộp tích hợp 3 in 1 đựng (Chuông + | Chiếc | 12 |
| | đèn+ nút nhấn) bằng thép không rĩ, | | |
| | sơn tỉnh điện | | |
| | | | |
| | -Xuất xứ: Hochiki/Japan/China hoặc | | |
| | tương đương | | |
| | | | |
| | -Năm sản xuất: 2020 | | |
| | | | |
| | \- Mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 5 | -Thiết bị kiểm soát đường dây, linh | Chiếc | 07 |
| | kiện nhập ngoại, cân bằng tải, kín | | |
| | mạch bảo vệ đường dây khi | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 6 | Đèn + đế (Đèn chỉ thị phòng) AH91213 | Cái | 34 |
| | | | |
| | \- Xuất xứ: Horing/Taiwan hoặc tương | | |
| | đương | | |
| | | | |
| | \- Năm sản xuất : 2020 | | |
| | | | |
| | \- Mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 7 | Bình ắc quy 6V VDC | Chiếc | 2 |
| | | | |
| | -Điện áp (V): 12V | | |
| | | | |
| | -Kích thước: (mm) L: | | |
| | 151-W:65-H:93.5-TH:101 | | |
| | | | |
| | -Trọng lượng: (kg) :2 | | |
| | | | |
| | -Xuất xứ: nhật bản hoặc tương đương | | |
| | | | |
| | \- Năm sản xuất: 2020 | | |
| | | | |
| | \- Mới 100% | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| **B** | **PhÇn l¾p ®Æt HÖ thèng b¸o ch¸y tù | | ** ** |
| | ®éng** | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 1 | L¾p ®Æt ®Õ ®Çu b¸o & ®Çu b¸o ch¸y | §Çu | 76,000 |
| | d¹ng th­êng | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 2 | L¾p ®Æt hép trung t©m xö lý tÝn hiÖu | 1TT©m | 1,000 |
| | b¸o ch¸y16 kªnh + ¾cquy | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 3 | L¾p ®Æt nót Ên b¸o ch¸y khÈn cÊp | nót | 12,000 |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 4 | L¾p ®Æt chu«ng b¸o ch¸y | Chu«ng | 12,000 |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 5 | L¾p ®Æt ®Ìn b¸o ch¸y chèng n­íc | ®Ìn | 12,000 |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 6 | L¾p ®Æt thiÕt bÞ ®Çu cuèi ®­êng d©y | 1TBÞ | 7,000 |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 7 | L¾p ®Æt ®Ìn b¸o ch¸y phßng | ®Ìn | 34,000 |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 8 | L¾p ®Æt hép ®Êu d©y 10 ®«i d©y 10p | 1Hép | 5,000 |
| | phiÕn Krone | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 9 | L¾p ®Æt c¸p tÝn hiÖu chèng ch¸y, | 10m | 102,600 |
| | chèng nhiÔu, Lo¹i d©y 2x0.75mm2 | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 10 | L¾p ®Æt c¸p tÝn hiÖu chèng ch¸y, | 10m | 36,800 |
| | chèng nhiÔu, c¸p 10x2x0.5mm2 | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 11 | L§ nÑp nhùa ®Æt næi b¶o hé d©y dÉn, | 1 m | 906,000 |
| | KT 30x10mm | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 12 | L®Æt èng nhùa g©n xo¾n HDPE, §kÝnh | 1 m | 328,000 |
| | èng 40/30 | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 13 | C¾t, ph¸ dì nÒn bª t«ng hiÖn tr¹ng | HÖ | 1,000 |
| | m­¬ng c¸p | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 14 | §µo kªnh m­¬ng;r·nh tho¸t n­íc;®­êng | 1 m3 | 27,720 |
| | èng,c¸p réng \<=1m, s©u \<=1m, §Êt | | |
| | cÊp I | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 15 | §¾p ®Êt c«ng tr×nh = ®Çm ®Êt cÇm tay | 1 m3 | 27,720 |
| | 70kg, §é chÆt yªu cÇu K=0.85 | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+
| 16 | L¸t g¹ch s©n, nÒn ®­êng, vØa hÌ, | 1 m2 | 28,000 |
| | G¹ch Terrazzo 30x30,VM75 | | |
+--------+--------------------------------------+--------+----------+

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5777 dự án đang đợi nhà thầu
  • 642 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 554 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15190 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 13337 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây