Thông báo mời thầu

Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:25 24/10/2020
Số TBMT
20201059696-01
Công bố
12:21 24/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đăk Nông
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:59 23/10/2020
đến
10:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**

**Độc lập -- Tự do -- Hạnh phúc**

**HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH**

**Số hiệu gói thầu:** 01

**Tên gói thầu:** Mua sắm trang phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố

**Phát hành ngày:**

**Ban hành kèm theo Quyết định:** /QĐ-CAT, ngày /10/2020

-- --

-- --

*Đăk Nông, ngày tháng 10 năm 2020*

+---------------------------+---------------------------+
| **Bên mời thầu** | **Chủ đầu tư** |
| | |
| **CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT&XD** | **CÔNG AN TỈNH ĐẮK NÔNG** |
| | |
| **AN PHÁT ĐẮK NÔNG** | |
+---------------------------+---------------------------+

**Năm 2020**

**MỤC LỤC**

**Mô tả tóm tắt**

**Từ ngữ viết tắt**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

**Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

**Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**

**Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

**\
MÔ TẢ TÓM TẮT**

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu**

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở
thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không
được sửa đổi các quy định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng
hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên
Hệ thống.

**Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu**

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với
từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).
Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.

**Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu**

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐX) được cố định
theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu
chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp
tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động
tạo ra các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh
giá.

**Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu**

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn
chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần
nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát
hành E-HSMT và nộp E-HSĐX trên Hệ thống.

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính
kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và
thử nghiệm hàng hóa (nếu có) được hiển thị dưới dạng tệp tin
PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống.

**Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng**

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của
các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng
hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên
Hệ thống.

**Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng**

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có
điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm
chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp
đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung
thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.

**Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng**

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một
bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư
bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà
thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

**TỪ NGỮ VIẾT TẮT**

----------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
E-TBMT Thông báo mời thầu
E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu
E-HSMT Hồ sơ mời thầu
E-HSĐX Hồ sơ dự thầu
E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng
E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng
VND đồng Việt Nam
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định số 63 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư số 11 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ [http://muasamcong.mpi.gov.vn]{.ul}
PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi môi trường làm việc
Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu
Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu
Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống
----------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU**

**Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **1. Phạm vi gói thầu** | 1.1. Bên mời thầu quy định tại |
| | **E-BDL** phát hành bộ E-HSMT |
| | này để lựa chọn nhà thầu thực |
| | hiện gói thầu mua sắm hàng hóa |
| | quy mô nhỏ theo phương thức một |
| | giai đoạn một túi hồ sơ. |
| | |
| | 1.2. Tên gói thầu, tên dự án, |
| | thời gian thực hiện hợp đồng quy |
| | định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Giải thích từ ngữ trong đấu | 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời |
| thầu qua mạng** | điểm hết hạn nhận E-HSĐX và được |
| | quy định trong E-TBMT trên Hệ |
| | thống. |
| | |
| | 2.2. Ngày là ngày theo dương |
| | lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối |
| | tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy |
| | định của pháp luật về lao động. |
| | |
| | 2.3. Thời gian và ngày tháng |
| | trên Hệ thống là thời gian và |
| | ngày tháng được hiển thị trên Hệ |
| | thống (GMT+7). |
| | |
| | 2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua |
| | mạng là nhà thầu đã đăng ký trên |
| | Hệ thống và còn hiệu lực hoạt |
| | động. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Nguồn vốn** | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu |
| | xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu |
| | được quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Hành vi bị cấm** | 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ. |
| | |
| | 4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn |
| | để can thiệp bất hợp pháp vào |
| | hoạt động đấu thầu. |
| | |
| | 4.3. Thông thầu, bao gồm các |
| | hành vi sau đây: |
| | |
| | a\) Thỏa thuận về việc rút khỏi |
| | việc dự thầu hoặc rút đơn dự |
| | thầu được nộp trước đó để một |
| | hoặc các bên tham gia thỏa thuận |
| | thắng thầu; |
| | |
| | b\) Thỏa thuận để một hoặc nhiều |
| | bên chuẩn bị E-HSĐX cho các bên |
| | tham dự thầu để một bên thắng |
| | thầu; |
| | |
| | c\) Thỏa thuận về việc từ chối |
| | cung cấp hàng hóa, không ký hợp |
| | đồng thầu phụ hoặc các hình thức |
| | gây khó khăn khác cho các bên |
| | không tham gia thỏa thuận. |
| | |
| | 4.4. Gian lận, bao gồm các hành |
| | vi sau đây: |
| | |
| | a\) Trình bày sai một cách cố ý |
| | hoặc làm sai lệch thông tin, hồ |
| | sơ, tài liệu của một bên trong |
| | đấu thầu nhằm thu được lợi ích |
| | tài chính hoặc lợi ích khác hoặc |
| | nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa |
| | vụ nào; |
| | |
| | b\) Cá nhân trực tiếp đánh giá |
| | E-HSĐX, thẩm định kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai |
| | hoặc cung cấp thông tin không |
| | trung thực làm sai lệch kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | c\) Nhà thầu cố ý cung cấp các |
| | thông tin không trung thực trong |
| | E-HSĐX; |
| | |
| | d\) Nhà thầu sử dụng chứng thư |
| | số của nhà thầu khác để tham dự |
| | đấu thầu qua mạng; |
| | |
| | đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp |
| | thông tin sai lệch khi thông báo |
| | và phát hành E-HSMT trên Hệ |
| | thống so với E-HSMT được phê |
| | duyệt; |
| | |
| | e\) Bên mời thầu cung cấp thông |
| | tin sai lệch của E-HSĐX so với |
| | bản gốc E-HSĐX trên Hệ thống cho |
| | Tổ chuyên gia. |
| | |
| | 4.5. Cản trở, bao gồm các hành |
| | vi sau đây: |
| | |
| | a\) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, |
| | che giấu chứng cứ hoặc báo cáo |
| | sai sự thật; đe dọa, quấy rối |
| | hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên |
| | nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ |
| | hành vi đưa, nhận, môi giới hối |
| | lộ, gian lận hoặc thông đồng đối |
| | với cơ quan có chức năng, thẩm |
| | quyền về giám sát, kiểm tra, |
| | thanh tra, kiểm toán; |
| | |
| | b\) Các hành vi cản trở đối với |
| | nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền |
| | về giám sát, kiểm tra, thanh |
| | tra, kiểm toán; |
| | |
| | c\) Các hành vi tấn công vào Hệ |
| | thống nhằm phá hoại và cản trở |
| | các nhà thầu tham dự. |
| | |
| | 4.6. Không bảo đảm công bằng, |
| | minh bạch, bao gồm các hành vi |
| | sau đây: |
| | |
| | a\) Tham dự thầu với tư cách là |
| | nhà thầu đối với gói thầu do |
| | mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu |
| | tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ |
| | của Bên mời thầu, Chủ đầu tư; |
| | |
| | b\) Tham gia đánh giá E-HSĐX |
| | đồng thời tham gia thẩm định kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu đối với |
| | cùng một gói thầu; |
| | |
| | c\) Là cá nhân thuộc Bên mời |
| | thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp |
| | tham gia quá trình lựa chọn nhà |
| | thầu hoặc tham gia tổ chuyên |
| | gia, tổ thẩm định kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu hoặc là người đứng |
| | đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối |
| | với các gói thầu do cha mẹ đẻ, |
| | cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ |
| | hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, |
| | con dâu, con rể, anh chị em ruột |
| | đứng tên dự thầu hoặc là người |
| | đại diện theo pháp luật của nhà |
| | thầu tham dự thầu; |
| | |
| | d\) Nhà thầu tham dự thầu gói |
| | thầu mua sắm hàng hóa do mình |
| | cung cấp dịch vụ tư vấn trước |
| | đó; |
| | |
| | đ) Đứng tên tham dự thầu gói |
| | thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, |
| | Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức |
| | nơi mình đã công tác trong thời |
| | hạn 12 tháng, kể từ khi thôi |
| | việc tại cơ quan, tổ chức đó; |
| | |
| | e\) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn |
| | hiệu, xuất xứ hàng hóa trong |
| | HSMT. |
| | |
| | 4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những |
| | tài liệu, thông tin sau đây về |
| | quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ |
| | trường hợp quy định tại điểm b |
| | khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều |
| | 74, điểm i khoản 1 Điều 75, |
| | khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều |
| | 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của |
| | Luật đấu thầu: |
| | |
| | a\) Nội dung E-HSMT trước thời |
| | điểm phát hành theo quy định; |
| | |
| | b\) Nội dung E-HSĐX, sổ tay ghi |
| | chép, biên bản cuộc họp xét |
| | thầu, các ý kiến nhận xét, đánh |
| | giá đối với từng E-HSĐX trước |
| | khi công khai kết quả lựa chọn |
| | nhà thầu; |
| | |
| | c\) Nội dung yêu cầu làm rõ |
| | E-HSĐX của Bên mời thầu và trả |
| | lời của nhà thầu trong quá trình |
| | đánh giá E-HSĐX trước khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | d\) Báo cáo của Bên mời thầu, |
| | báo cáo của tổ chuyên gia, báo |
| | cáo thẩm định, báo cáo của nhà |
| | thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan |
| | chuyên môn có liên quan trong |
| | quá trình lựa chọn nhà thầu |
| | trước khi công khai kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu; |
| | |
| | đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | trước khi được công khai theo |
| | quy định; |
| | |
| | e\) Các tài liệu khác trong quá |
| | trình lựa chọn nhà thầu được |
| | đóng dấu mật theo quy định của |
| | pháp luật. |
| | |
| | 4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm |
| | các hành vi sau đây: |
| | |
| | a\) Nhà thầu chuyển nhượng cho |
| | nhà thầu khác phần công việc |
| | thuộc gói thầu có giá trị từ 10% |
| | trở lên (sau khi trừ phần công |
| | việc thuộc trách nhiệm của nhà |
| | thầu phụ) tính trên giá hợp đồng |
| | đã ký kết; |
| | |
| | b\) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát |
| | chấp thuận để nhà thầu chuyển |
| | nhượng công việc thuộc trách |
| | nhiệm thực hiện của nhà thầu, |
| | trừ phần công việc thuộc trách |
| | nhiệm của nhà thầu phụ đã kê |
| | khai trong hợp đồng. |
| | |
| | 4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu |
| | khi nguồn vốn cho gói thầu chưa |
| | được xác định dẫn tới tình trạng |
| | nợ đọng vốn của nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Tư cách hợp lệ của nhà | 5.1. Hạch toán tài chính độc |
| thầu** | lập. |
| | |
| | 5.2. Không đang trong quá trình |
| | giải thể; không bị kết luận đang |
| | lâm vào tình trạng phá sản hoặc |
| | nợ không có khả năng chi trả |
| | theo quy định của pháp luật. |
| | |
| | 5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong |
| | đấu thầu theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
| | |
| | 5.4. Không đang trong thời gian |
| | bị cấm tham gia hoạt động đấu |
| | thầu theo quy định của pháp luật |
| | về đấu thầu. |
| | |
| | 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và |
| | còn hiệu lực hoạt động. Đối với |
| | nhà thầu liên danh, tất cả các |
| | thành viên trong liên danh phải |
| | đáp ứng nội dung này. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. Nội dung của E-HSMT** | 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và |
| | Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với |
| | tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT |
| | theo quy định tại Mục 7 E-CDNT |
| | (nếu có), trong đó bao gồm các |
| | nội dung sau đây: |
| | |
| | **Phần 1. Thủ tục đấu thầu:** |
| | |
| | \- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| | |
| | \- Chương II. Bảng dữ liệu đấu |
| | thầu; |
| | |
| | \- Chương III. Tiêu chuẩn đánh |
| | giá E-HSĐX; |
| | |
| | \- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu |
| | và dự thầu. |
| | |
| | **Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:** |
| | |
| | \- Chương V. Yêu cầu về kỹ |
| | thuật. |
| | |
| | **Phần 3. Điều kiện hợp đồng và |
| | Biểu mẫu hợp đồng:** |
| | |
| | \- Chương VI. Điều kiện chung |
| | của hợp đồng; |
| | |
| | \- Chương VII. Điều kiện cụ thể |
| | của hợp đồng; |
| | |
| | \- Chương VIII. Biểu mẫu hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 6.2. Bên mời thầu chịu trách |
| | nhiệm về tính chính xác, hoàn |
| | chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải |
| | thích làm rõ E-HSMT hay các tài |
| | liệu sửa đổi E-HSMT theo quy |
| | định tại Mục 7 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT** | 7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT |
| | thì bên mời thầu phải đăng tải |
| | quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm |
| | theo các nội dung sửa đổi) và |
| | E-HSMT đã được sửa đổi cho phù |
| | hợp (webform và file đính kèm). |
| | Việc sửa đổi phải được thực hiện |
| | trước thời điểm đóng thầu tối |
| | thiểu 03 ngày làm việc và bảo |
| | đảm đủ thời gian để nhà thầu |
| | hoàn chỉnh E-HSĐX; trường hợp |
| | không bảo đảm đủ thời gian như |
| | nêu trên thì phải gia hạn thời |
| | điểm đóng thầu. |
| | |
| | 7.2. Trường hợp cần làm rõ |
| | E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm |
| | rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ |
| | thống tối thiểu 03 ngày làm việc |
| | trước ngày có thời điểm đóng |
| | thầu để xem xét, xử lý. Nội dung |
| | làm rõ E-HSMT được bên mời thầu |
| | đăng tải lên Hệ thống. Trường |
| | hợp sau khi làm rõ dẫn đến sửa |
| | đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực |
| | hiện theo quy định tại Mục 7.1 |
| | E-CDNT. |
| | |
| | 7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa |
| | đổi E-HSMT, nội dung làm rõ |
| | E-HSMT tới địa chỉ email của nhà |
| | thầu đã nhấn nút \"theo dõi\" |
| | trong giao diện của E-TBMT trên |
| | Hệ thống. Nhà thầu cần thường |
| | xuyên cập nhật thông tin về sửa |
| | đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống |
| | để bảo đảm cho việc chuẩn bị |
| | E-HSĐX phù hợp và đáp ứng với |
| | yêu cầu của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **8. Chi phí dự thầu** | E-HSMT được phát miễn phí trên |
| | Hệ thống ngay sau khi Bên mời |
| | thầu đăng tải thành công E-TBMT |
| | trên Hệ thống. Nhà thầu phải |
| | chịu mọi chi phí liên quan đến |
| | việc chuẩn bị E-HSĐX. Chi phí |
| | nộp E-HSĐX là 330.000 VND (đã |
| | bao gồm thuế). |
| | |
| | Trong mọi trường hợp, Bên mời |
| | thầu không chịu trách nhiệm về |
| | các chi phí liên quan đến việc |
| | tham dự thầu của nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **9. Ngôn ngữ của E-HSĐX** | E-HSĐX cũng như tất cả thư từ và |
| | tài liệu liên quan đến E-HSĐX |
| | trao đổi giữa nhà thầu với Bên |
| | mời thầu được viết bằng tiếng |
| | Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ |
| | trợ trong E-HSĐX có thể được |
| | viết bằng ngôn ngữ khác, đồng |
| | thời kèm theo bản dịch sang |
| | tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản |
| | dịch, nếu cần thiết, Bên mời |
| | thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi |
| | bổ sung theo đường fax, email |
| | hoặc bằng văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **10. Thành phần của E-HSĐX và | 10.1. E-HSĐX phải bao gồm các |
| tính hợp lệ của hàng hóa, dịch | thành phần sau: |
| vụ liên quan** | |
| | a\) Thỏa thuận liên danh đối với |
| | trường hợp nhà thầu liên danh |
| | theo Mẫu số 06 Chương IV; |
| | |
| | b\) Bảo đảm dự thầu theo quy |
| | định tại Mục 17 E-CDNT; |
| | |
| | c\) Bản kê khai năng lực, kinh |
| | nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 |
| | E-CDNT; |
| | |
| | d\) Đề xuất về kỹ thuật và các |
| | tài liệu theo quy định tại Mục |
| | 14 E-CDNT; |
| | |
| | đ) Đề xuất về giá và các bảng |
| | biểu được ghi đầy đủ thông tin |
| | theo quy định tại Mục 11 và Mục |
| | 12 E-CDNT; |
| | |
| | e\) Đơn dự thầu được Hệ thống |
| | trích xuất theo quy định tại Mục |
| | 11 E-CDNT; |
| | |
| | g\) Các nội dung khác theo quy |
| | định tại **E-BDL**. |
| | |
| | 10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, |
| | dịch vụ liên quan: |
| | |
| | a\) Tất cả các hàng hóa và dịch |
| | vụ liên quan được coi là hợp lệ |
| | nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp |
| | pháp. |
| | |
| | b\) Thuật ngữ \"hàng hóa\" được |
| | hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, |
| | nguyên liệu, nhiên liệu, vật |
| | liệu, vật tư, phụ tùng; hàng |
| | tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho |
| | các cơ sở y tế. |
| | |
| | Thuật ngữ \"xuất xứ\" được hiểu |
| | là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi |
| | sản xuất ra toàn bộ hàng hóa |
| | hoặc nơi thực hiện công đoạn chế |
| | biến cơ bản cuối cùng đối với |
| | hàng hóa trong trường hợp có |
| | nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ |
| | tham gia vào quá trình sản xuất |
| | ra hàng hóa đó. |
| | |
| | Thuật ngữ \"các dịch vụ liên |
| | quan\" bao gồm các dịch vụ như |
| | lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo |
| | hành, bảo trì, duy tu, bảo |
| | dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| | tùng hoặc cung cấp các dịch vụ |
| | sau bán hàng khác như đào tạo, |
| | hướng dẫn sử dụng, chuyển giao |
| | công nghệ... |
| | |
| | c\) Để chứng minh tính hợp lệ |
| | của hàng hóa và dịch vụ liên |
| | quan theo quy định tại điểm a |
| | Mục này, nhà thầu cần nêu rõ |
| | xuất xứ của hàng hóa, ký mã |
| | hiệu, nhãn mác của hàng hóa và |
| | các tài liệu kèm theo để chứng |
| | minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| | theo quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **11. Đơn dự thầu và các bảng | Nhà thầu điền trực tiếp thông |
| biểu** | tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ |
| | thống tự động trích xuất ra đơn |
| | dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu |
| | kiểm tra thông tin trong đơn dự |
| | thầu được Hệ thống trích xuất để |
| | hoàn thành E-HSĐX. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **12. Giá dự thầu và giảm giá** | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà |
| | thầu chào trong đơn dự thầu |
| | (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm |
| | toàn bộ các chi phí để thực hiện |
| | gói thầu. Hệ thống sẽ tự động |
| | trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số |
| | 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào |
| | đơn dự thầu. |
| | |
| | Trường hợp nhà thầu có đề xuất |
| | giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm |
| | giá trị giảm giá vào đơn dự |
| | thầu. Giá trị giảm giá này được |
| | hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho |
| | tất cả hạng mục trong các bảng |
| | giá dự thầu. |
| | |
| | 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự |
| | thầu cho tất cả các công việc |
| | nêu trong các cột \"Danh mục |
| | hàng hóa\" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 |
| | Chương IV. |
| | |
| | Trường hợp tại cột \"đơn giá dự |
| | thầu\" nhà thầu không ghi giá |
| | trị hoặc ghi là \"0\" thì được |
| | coi là nhà thầu đã phân bổ giá |
| | của hàng hóa, dịch vụ này vào |
| | các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc |
| | gói thầu, nhà thầu phải có trách |
| | nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
| | theo đúng yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà |
| | thầu phải chào theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
| | |
| | 12.3. Nhà thầu phải chịu trách |
| | nhiệm về giá dự thầu để thực |
| | hiện các công việc theo đúng yêu |
| | cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp |
| | nhà thầu có đơn giá bất thường, |
| | Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà |
| | thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó |
| | theo quy định tại Mục 22 E-CDNT. |
| | |
| | Giá dự thầu của nhà thầu phải |
| | bao gồm toàn bộ các khoản thuế, |
| | phí, lệ phí (nếu có) áp theo |
| | thuế suất, mức phí, lệ phí tại |
| | thời điểm 28 ngày trước ngày có |
| | thời điểm đóng thầu theo quy |
| | định. Trường hợp nhà thầu tuyên |
| | bố giá dự thầu không bao gồm |
| | thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì |
| | E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **13. Đồng tiền dự thầu và đồng | Đồng tiền dự thầu và đồng tiền |
| tiền thanh toán** | thanh toán là VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **14. Tài liệu chứng minh sự phù | 14.1. Để chứng minh sự phù hợp |
| hợp của hàng hóa, dịch vụ liên | của hàng hóa và dịch vụ liên |
| quan** | quan so với yêu cầu của E-HSMT, |
| | nhà thầu phải cung cấp các tài |
| | liệu là một phần của E-HSĐX để |
| | chứng minh rằng hàng hóa mà nhà |
| | thầu cung cấp đáp ứng các yêu |
| | cầu về kỹ thuật quy định tại |
| | Chương V. |
| | |
| | 14.2. Tài liệu chứng minh sự phù |
| | hợp của hàng hóa và dịch vụ liên |
| | quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, |
| | bản vẽ, số liệu được mô tả chi |
| | tiết theo từng khoản mục về đặc |
| | tính kỹ thuật, tính năng sử dụng |
| | cơ bản của hàng hóa và dịch vụ |
| | liên quan, qua đó chứng minh sự |
| | đáp ứng cơ bản của hàng hóa, |
| | dịch vụ so với các yêu cầu của |
| | E-HSMT và một bảng kê những điểm |
| | sai khác và ngoại lệ (nếu có) so |
| | với quy định tại Chương V. |
| | |
| | 14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy |
| | đủ danh mục, giá cả phụ tùng |
| | thay thế, dụng cụ chuyên |
| | dụng\... cần thiết để bảo đảm sự |
| | vận hành đúng quy cách và liên |
| | tục của hàng hóa trong thời hạn |
| | quy định tại **E-BDL** sau khi |
| | hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| | |
| | 14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy |
| | trình sản xuất các vật tư và |
| | thiết bị cũng như các tham chiếu |
| | đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số |
| | catalogue do Bên mời thầu quy |
| | định tại Chương V chỉ nhằm mục |
| | đích mô tả và không nhằm mục |
| | đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu |
| | có thể đưa ra các tiêu chuẩn |
| | chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, |
| | catalogue khác miễn là nhà thầu |
| | chứng minh cho Bên mời thầu thấy |
| | rằng những thay thế đó vẫn bảo |
| | đảm sự tương đương cơ bản hoặc |
| | cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật |
| | quy định tại Chương V. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **15. Tài liệu chứng minh năng | 15.1. Nhà thầu kê khai các thông |
| lực và kinh nghiệm của nhà | tin cần thiết vào các Mẫu trong |
| thầu** | Chương IV để cung cấp thông tin |
| | về năng lực, kinh nghiệm theo |
| | yêu cầu tại Chương III. Trường |
| | hợp nhà thầu được mời vào thương |
| | thảo hợp đồng, nhà thầu phải |
| | chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu |
| | để đối chiếu với thông tin nhà |
| | thầu kê khai trong E-HSĐX và để |
| | bên mời thầu lưu trữ. |
| | |
| | 15.2. Các tài liệu để chứng minh |
| | năng lực thực hiện hợp đồng của |
| | nhà thầu nếu được trúng thầu |
| | theo quy định tại **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **16. Thời hạn có hiệu lực của | 16.1. E-HSĐX có hiệu lực bằng |
| E-HSĐX** | thời gian nêu tại E-TBMT. |
| | |
| | 16.2. Trong trường hợp cần |
| | thiết, trước khi hết thời hạn |
| | hiệu lực của E-HSĐX, Bên mời |
| | thầu có thể đề nghị các nhà thầu |
| | gia hạn hiệu lực của E-HSĐX, |
| | đồng thời yêu cầu nhà thầu gia |
| | hạn tương ứng thời gian có hiệu |
| | lực của bảo đảm dự thầu (bằng |
| | thời gian hiệu lực E-HSĐX sau |
| | khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). |
| | Nếu nhà thầu không chấp nhận |
| | việc gia hạn hiệu lực của E-HSĐX |
| | thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ không |
| | được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ |
| | được nhận lại bảo đảm dự thầu. |
| | Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia |
| | hạn E-HSĐX không được phép thay |
| | đổi bất kỳ nội dung nào của |
| | E-HSĐX. Việc đề nghị gia hạn và |
| | chấp thuận hoặc không chấp thuận |
| | gia hạn phải được thể hiện bằng |
| | văn bản. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **17. Bảo đảm dự thầu** | 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, |
| | nhà thầu phải thực hiện biện |
| | pháp bảo đảm dự thầu trước thời |
| | điểm đóng thầu theo hình thức |
| | thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc |
| | tổ chức tín dụng hoạt động hợp |
| | pháp tại Việt Nam phát hành. Đối |
| | với những ngân hàng, tổ chức tín |
| | dụng đã kết nối với Hệ thống, |
| | nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự |
| | thầu qua mạng. Đối với ngân |
| | hàng, tổ chức tín dụng chưa có |
| | kết nối đến Hệ thống, nhà thầu |
| | quét (scan) thư bảo lãnh của |
| | ngân hàng và đính kèm khi nộp |
| | E-HSĐX. Giá trị, đồng tiền và |
| | thời gian có hiệu lực của bảo |
| | đảm dự thầu được quy định cụ thể |
| | tại **E-BDL**. |
| | |
| | Trường hợp liên danh thì phải |
| | thực hiện biện pháp bảo đảm dự |
| | thầu theo một trong hai cách |
| | sau: |
| | |
| | a\) Từng thành viên trong liên |
| | danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo |
| | đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng |
| | giá trị không thấp hơn mức yêu |
| | cầu quy định tại Mục 17.1 |
| | E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của |
| | một thành viên trong liên danh |
| | được xác định là không hợp lệ |
| | thì E-HSĐX của liên danh đó sẽ |
| | không được xem xét, đánh giá |
| | tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào |
| | trong liên danh vi phạm một |
| | trong các trường hợp quy định |
| | tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì |
| | bảo đảm dự thầu của tất cả thành |
| | viên trong liên danh sẽ không |
| | được hoàn trả; |
| | |
| | b\) Thành viên đứng đầu liên |
| | danh sẽ thực hiện bảo đảm dự |
| | thầu cho cả liên danh. Trong |
| | trường hợp này, bảo đảm dự thầu |
| | có thể bao gồm tên của liên danh |
| | hoặc tên của thành viên đứng đầu |
| | liên danh. Nếu bất kỳ thành viên |
| | nào trong liên danh vi phạm một |
| | trong các trường hợp quy định |
| | tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì |
| | bảo đảm dự thầu của cả liên danh |
| | sẽ không được hoàn trả. |
| | |
| | 17.2. Bảo đảm dự thầu được coi |
| | là không hợp lệ khi thuộc một |
| | trong các trường hợp sau đây: có |
| | giá trị thấp hơn, thời gian hiệu |
| | lực ngắn hơn so với yêu cầu quy |
| | định tại Mục 17.1 E-CDNT, không |
| | đúng tên Bên mời thầu (đơn vị |
| | thụ hưởng), không có chữ ký hợp |
| | lệ hoặc có kèm theo điều kiện |
| | gây bất lợi cho Bên mời thầu. |
| | |
| | 17.3. Các trường hợp phải nộp |
| | bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho |
| | bên mời thầu: |
| | |
| | a\) Nhà thầu được mời vào thương |
| | thảo hợp đồng; |
| | |
| | b\) Nhà thầu vi phạm quy định |
| | của pháp luật về đấu thầu dẫn |
| | đến không được hoàn trả giá trị |
| | bảo đảm dự thầu trong các trường |
| | hợp sau đây: |
| | |
| | \- Nhà thầu có văn bản rút |
| | E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu |
| | và trong thời gian có hiệu lực |
| | của E-HSĐX; |
| | |
| | \- Nhà thầu vi phạm pháp luật về |
| | đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu |
| | theo quy định tại điểm d Mục |
| | 30.1 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không thực hiện biện |
| | pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | theo quy định tại Mục 37 E-CDNT; |
| | |
| | \- Nhà thầu không tiến hành hoặc |
| | từ chối tiến hành thương thảo |
| | hợp đồng trong thời hạn 5 ngày |
| | làm việc, kể từ ngày nhận được |
| | thông báo mời đến thương thảo |
| | hợp đồng của Bên mời thầu, trừ |
| | trường hợp bất khả kháng; |
| | |
| | \- Nhà thầu không tiến hành hoặc |
| | từ chối tiến hành hoàn thiện, ký |
| | kết hợp đồng trong thời gian quy |
| | định tại Thông báo chấp thuận |
| | E-HSĐX và trao hợp đồng của Bên |
| | mời thầu, trừ trường hợp bất khả |
| | kháng. |
| | |
| | 17.4. Trong vòng 05 ngày làm |
| | việc, kể từ ngày nhận được yêu |
| | cầu của bên mời thầu, nếu nhà |
| | thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo |
| | lãnh dự thầu theo yêu cầu của |
| | bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị |
| | xử lý theo đúng cam kết của nhà |
| | thầu trong đơn dự thầu. |
| | |
| | 17.5. Đối với nhà thầu được lựa |
| | chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn |
| | trả hoặc giải tỏa sau khi nhà |
| | thầu thực hiện biện pháp bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **18. Thời điểm đóng thầu** | Nhà thầu phải nộp E-HSĐX trên Hệ |
| | thống trước thời điểm đóng thầu |
| | nêu trong E-TBMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **19. Nộp, rút và sửa đổi | 19.1. Nộp E-HSĐX: nhà thầu chỉ |
| E-HSĐX** | nộp một bộ E-HSĐX đối với một |
| | E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua |
| | mạng. Trường hợp liên danh, |
| | thành viên đứng đầu liên danh |
| | (đại diện liên danh) hoặc thành |
| | viên được phân công trong thỏa |
| | thuận liên danh nộp E-HSĐX. |
| | |
| | 19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSĐX: |
| | trường hợp cần sửa đổi E-HSĐX đã |
| | nộp, nhà thầu phải tiến hành rút |
| | toàn bộ E-HSĐX đã nộp trước đó |
| | để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi |
| | hoàn thiện E-HSĐX, nhà thầu tiến |
| | hành nộp lại E-HSĐX mới. Trường |
| | hợp nhà thầu đã nộp E-HSĐX trước |
| | khi bên mời thầu thực hiện sửa |
| | đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp |
| | lại E-HSĐX mới cho phù hợp với |
| | E-HSMT đã được sửa đổi. |
| | |
| | 19.3. Rút E-HSĐX: nhà thầu được |
| | rút E-HSĐX trước thời điểm đóng |
| | thầu. Hệ thống thông báo cho nhà |
| | thầu tình trạng rút E-HSĐX |
| | (thành công hay không thành |
| | công). Hệ thống ghi lại thông |
| | tin về thời gian rút E-HSĐX của |
| | nhà thầu. Sau thời điểm đóng |
| | thầu, tất cả các E-HSĐX nộp |
| | thành công trên Hệ thống đều |
| | được mở thầu để đánh giá. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **20. Mở thầu** | 20.1. Bên mời thầu tiến hành mở |
| | thầu trên Hệ thống ngay sau thời |
| | điểm mở thầu. Trường hợp có ít |
| | hơn 03 nhà thầu nộp E-HSĐX thì |
| | Bên mời thầu mở thầu ngay mà |
| | không phải xử lý tình huống theo |
| | quy định tại Khoản 4 Điều 117 |
| | Nghị định 63. Trường hợp không |
| | có nhà thầu nộp E-HSĐX, Bên mời |
| | thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét |
| | tổ chức lại việc lựa chọn nhà |
| | thầu qua mạng. |
| | |
| | 20.2. Biên bản mở thầu được đăng |
| | tải công khai trên Hệ thống, bao |
| | gồm các nội dung chủ yếu sau: |
| | |
| | a\) Thông tin về gói thầu: |
| | |
| | \- Số E-TBMT; |
| | |
| | \- Tên gói thầu; |
| | |
| | \- Tên bên mời thầu; |
| | |
| | \- Hình thức lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | \- Loại hợp đồng; |
| | |
| | \- Thời điểm hoàn thành mở thầu; |
| | |
| | \- Tổng số nhà thầu tham dự. |
| | |
| | b\) Thông tin về các nhà thầu |
| | tham dự: |
| | |
| | \- Tên nhà thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu |
| | có); |
| | |
| | \- Giá trị và hiệu lực bảo đảm |
| | dự thầu; |
| | |
| | \- Thời gian có hiệu lực của |
| | E-HSĐX; |
| | |
| | \- Thời gian thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | \- Các thông tin liên quan khác |
| | (nếu có). |
| | |
| | 20.3. Việc mở thầu phải được |
| | hoàn thành trong vòng 02 giờ kể |
| | từ thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **21. Bảo mật** | 21.1. Thông tin liên quan đến |
| | việc đánh giá E-HSĐX và đề nghị |
| | trao hợp đồng phải được giữ bí |
| | mật và không được phép tiết lộ |
| | cho các nhà thầu hay bất kỳ |
| | người nào không có liên quan |
| | chính thức đến quá trình lựa |
| | chọn nhà thầu cho tới khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| | Trong mọi trường hợp không được |
| | tiết lộ thông tin trong E-HSĐX |
| | của nhà thầu này cho nhà thầu |
| | khác, trừ thông tin được công |
| | khai khi mở thầu. |
| | |
| | 21.2. Trừ trường hợp làm rõ |
| | E-HSĐX theo quy định tại Mục 22 |
| | E-CDNT và thương thảo hợp đồng, |
| | nhà thầu không được phép tiếp |
| | xúc với Bên mời thầu về các vấn |
| | đề liên quan đến E-HSĐX của mình |
| | và các vấn đề khác liên quan đến |
| | gói thầu trong suốt thời gian từ |
| | khi mở thầu cho đến khi công |
| | khai kết quả lựa chọn nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **22. Làm rõ E-HSĐX** | 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu |
| | có trách nhiệm làm rõ E-HSĐX |
| | theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| | Theo đó, khi có yêu cầu, nhà |
| | thầu nộp các tài liệu chứng minh |
| | tư cách hợp lệ, năng lực và kinh |
| | nghiệm cho bên mời thầu để phục |
| | vụ mục đích làm rõ E-HSĐX của |
| | bên mời thầu. Đối với các nội |
| | dung đề xuất về kỹ thuật, tài |
| | chính nêu trong E-HSĐX của nhà |
| | thầu, việc làm rõ phải bảo đảm |
| | nguyên tắc không làm thay đổi |
| | nội dung cơ bản của E-HSĐX đã |
| | nộp, không thay đổi giá dự thầu. |
| | |
| | 22.2. Trong quá trình đánh giá, |
| | việc làm rõ E-HSĐX giữa nhà thầu |
| | và Bên mời thầu được thực hiện |
| | trực tiếp trên Hệ thống. |
| | |
| | 22.3. Việc làm rõ E-HSĐX chỉ |
| | được thực hiện giữa Bên mời thầu |
| | và nhà thầu có E-HSĐX cần phải |
| | làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSĐX |
| | được Bên mời thầu bảo quản như |
| | một phần của E-HSĐX. Đối với các |
| | nội dung làm rõ ảnh hưởng trực |
| | tiếp đến việc đánh giá về kỹ |
| | thuật, tài chính nếu quá thời |
| | hạn làm rõ mà nhà thầu không có |
| | văn bản làm rõ hoặc có văn bản |
| | làm rõ nhưng không đáp ứng được |
| | yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu |
| | thì Bên mời thầu sẽ đánh giá |
| | E-HSĐX của nhà thầu theo E-HSĐX |
| | nộp trước thời điểm đóng thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **23. Xác định tính đáp ứng của | 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định |
| E-HSĐX** | tính đáp ứng của E-HSĐX dựa trên |
| | nội dung của E-HSĐX theo quy |
| | định tại Mục 10 E-CDNT. |
| | |
| | 23.2. E-HSĐX đáp ứng cơ bản là |
| | E-HSĐX đáp ứng các yêu cầu nêu |
| | trong E-HSMT mà không có các sai |
| | khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót |
| | nội dung cơ bản. Sai khác, đặt |
| | điều kiện hoặc bỏ sót nội dung |
| | cơ bản nghĩa là những điểm trong |
| | E-HSĐX mà: |
| | |
| | a\) Nếu được chấp nhận thì sẽ |
| | gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm |
| | vi, chất lượng hay tính năng sử |
| | dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ |
| | liên quan; gây hạn chế đáng kể |
| | và không thống nhất với E- HSMT |
| | đối với quyền hạn của Chủ đầu tư |
| | hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong |
| | hợp đồng; |
| | |
| | b\) Nếu được sửa lại thì sẽ gây |
| | ảnh hưởng không công bằng đến vị |
| | thế cạnh tranh của nhà thầu khác |
| | có E-HSĐX đáp ứng cơ bản yêu cầu |
| | của E-HSMT. |
| | |
| | 23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra |
| | các khía cạnh kỹ thuật của |
| | E-HSĐX theo quy định tại Mục 14 |
| | và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định |
| | rằng tất cả các yêu cầu quy định |
| | trong E-HSMT đã được đáp ứng và |
| | E-HSĐX không có những sai khác, |
| | đặt điều kiện hoặc bỏ sót các |
| | nội dung cơ bản. |
| | |
| | 23.4. E-HSĐX không đáp ứng cơ |
| | bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT |
| | thì E-HSĐX đó sẽ bị loại; không |
| | được phép sửa đổi các sai khác, |
| | đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội |
| | dung cơ bản trong E-HSĐX đó nhằm |
| | làm cho nó trở thành đáp ứng cơ |
| | bản E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **24. Sai sót không nghiêm | 24.1. Với điều kiện E-HSĐX đáp |
| trọng** | ứng cơ bản yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT thì Bên mời thầu có thể |
| | chấp nhận các sai sót mà không |
| | phải là những sai khác, đặt điều |
| | kiện hay bỏ sót nội dung trong |
| | E-HSĐX. |
| | |
| | 24.2. Với điều kiện E-HSĐX đáp |
| | ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu |
| | có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp |
| | các thông tin hoặc tài liệu cần |
| | thiết trong một thời hạn hợp lý |
| | để sửa chữa những sai sót không |
| | nghiêm trọng trong E-HSĐX liên |
| | quan đến các yêu cầu về tài |
| | liệu. Yêu cầu cung cấp các thông |
| | tin và các tài liệu để khắc phục |
| | các sai sót này không được liên |
| | quan đến bất kỳ khía cạnh nào |
| | của giá dự thầu. Nếu không đáp |
| | ứng yêu cầu nói trên của Bên mời |
| | thầu thì E-HSĐX của nhà thầu có |
| | thể sẽ bị loại. |
| | |
| | 24.3. Với điều kiện E-HSĐX đáp |
| | ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu |
| | sẽ điều chỉnh các sai sót không |
| | nghiêm trọng cho phù hợp với yêu |
| | cầu của E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **25. Nhà thầu phụ** | 25.1. Nhà thầu chính được ký kết |
| | hợp đồng với các nhà thầu phụ |
| | trong danh sách các nhà thầu phụ |
| | kê khai theo Mẫu số 16 Chương |
| | IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ |
| | không làm thay đổi các trách |
| | nhiệm của nhà thầu chính. Nhà |
| | thầu chính phải chịu trách nhiệm |
| | về khối lượng, chất lượng, tiến |
| | độ và các trách nhiệm khác đối |
| | với phần công việc do nhà thầu |
| | phụ thực hiện. Năng lực và kinh |
| | nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không |
| | được xem xét khi đánh giá E-HSĐX |
| | của nhà thầu chính. Bản thân nhà |
| | thầu chính phải đáp ứng các tiêu |
| | chí năng lực, kinh nghiệm (không |
| | xét đến năng lực và kinh nghiệm |
| | của nhà thầu phụ). |
| | |
| | Trường hợp trong E-HSĐX, nếu nhà |
| | thầu chính không đề xuất sử dụng |
| | nhà thầu phụ cho một công việc |
| | cụ thể hoặc không dự kiến các |
| | công việc sẽ sử dụng nhà thầu |
| | phụ thì được hiểu là nhà thầu |
| | chính có trách nhiệm thực hiện |
| | toàn bộ các công việc thuộc gói |
| | thầu. Trường hợp trong quá trình |
| | thực hiện hợp đồng, nếu phát |
| | hiện việc sử dụng nhà thầu phụ |
| | thì nhà thầu chính sẽ được coi |
| | là thực hiện hành vi \"chuyển |
| | nhượng thầu\" theo quy định tại |
| | Mục 4.8 E-CDNT. |
| | |
| | 25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử |
| | dụng nhà thầu phụ thực hiện các |
| | công việc với tổng giá trị dành |
| | cho nhà thầu phụ không vượt quá |
| | tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự |
| | thầu của nhà thầu theo quy định |
| | tại **BDL**. |
| | |
| | 25.3. Nhà thầu chính không được |
| | sử dụng nhà thầu phụ cho công |
| | việc khác ngoài công việc đã kê |
| | khai sử dụng nhà thầu phụ nêu |
| | trong E-HSĐX; việc thay thế, bổ |
| | sung nhà thầu phụ ngoài danh |
| | sách các nhà thầu phụ đã nêu |
| | trong E-HSĐX chỉ được thực hiện |
| | khi có lý do xác đáng, hợp lý và |
| | được Chủ đầu tư chấp thuận; |
| | trường hợp sử dụng nhà thầu phụ |
| | cho công việc khác ngoài công |
| | việc đã kê khai sử dụng nhà thầu |
| | phụ, ngoài danh sách các nhà |
| | thầu phụ đã nêu trong E-HSĐX mà |
| | không có lý do chính đáng và |
| | chưa được Chủ đầu tư chấp thuận |
| | được coi là hành vi \"chuyển |
| | nhượng thầu\". |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà | 26.1 Ưu đãi trong Mục này chỉ |
| thầu** | thực hiện trong trường hợp Bên |
| | mời thầu áp dụng quy trình 1 |
| | theo Mục 27.2.1 E-CDNT. |
| | |
| | 26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà |
| | thầu được hưởng ưu đãi khi cung |
| | cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có |
| | chi phí sản xuất trong nước |
| | chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên. |
| | |
| | 26.3. Việc tính ưu đãi được thực |
| | hiện trong quá trình đánh giá |
| | E-HSĐX để so sánh, xếp hạng |
| | E-HSĐX: |
| | |
| | Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi |
| | khi nhà thầu chứng minh được |
| | hàng hóa đó có chi phí sản xuất |
| | trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% |
| | trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ |
| | lệ % chi phí sản xuất trong nước |
| | của hàng hóa được tính theo công |
| | thức sau đây: |
| | |
| | D (%) = G^\*^/G (%) |
| | |
| | Trong đó: |
| | |
| | \- G^\*^: Là chi phí sản xuất |
| | trong nước được tính bằng giá |
| | chào của hàng hóa trong E-HSĐX |
| | trừ đi giá trị thuế và các chi |
| | phí nhập ngoại bao gồm cả phí, |
| | lệ phí (nếu có); |
| | |
| | \- G: Là giá chào của hàng hóa |
| | trong E-HSĐX trừ đi giá trị |
| | thuế; |
| | |
| | \- D: Là tỷ lệ % chi phí sản |
| | xuất trong nước của hàng hóa. D |
| | ≥ 25% thì hàng hóa đó được hưởng |
| | ưu đãi theo quy định tại Mục |
| | này. |
| | |
| | 26.4. Cách tính ưu đãi được thực |
| | hiện theo quy định tại |
| | **E-BDL.** |
| | |
| | 26.5. Nhà thầu tự khai thông tin |
| | để tính ưu đãi đối với hàng hóa |
| | mình chào khi tham dự thầu bằng |
| | cách đánh dấu nút ưu đãi cạnh |
| | mặt hàng đó. |
| | |
| | 26.6. Trường hợp hàng hóa do các |
| | nhà thầu chào đều không thuộc |
| | đối tượng được hưởng ưu đãi thì |
| | không tiến hành đánh giá và xác |
| | định giá trị ưu đãi. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **27. Đánh giá E-HSĐX** | 27.1. Bên mời thầu áp dụng |
| | phương pháp đánh giá theo quy |
| | định tại **E-BDL** để đánh giá |
| | E-HSĐX. |
| | |
| | 27.2. Căn cứ vào E-HSĐX của các |
| | nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và |
| | phương pháp đánh giá E-HSĐX tại |
| | mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu |
| | chọn 01 trong 02 quy trình đánh |
| | giá E-HSĐX dưới đây cho phù hợp |
| | để đánh giá E-HSĐX: |
| | |
| | 27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối |
| | với phương pháp \"giá đánh giá\" |
| | và \"giá thấp nhất\"): |
| | |
| | a\) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ |
| | theo quy định tại Mục 1 Chương |
| | III; |
| | |
| | b\) Bước 2: Đánh giá về năng lực |
| | và kinh nghiệm theo quy định tại |
| | Mục 2 Chương III; |
| | |
| | c\) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật |
| | theo quy định tại Mục 3 Chương |
| | III; |
| | |
| | d\) Bước 4: Đánh giá về giá theo |
| | quy định tại Mục 4 Chương III; |
| | |
| | \- Nhà thầu có E-HSĐX không đáp |
| | ứng sẽ không được đánh giá ở |
| | bước tiếp theo. |
| | |
| | đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về |
| | giá, Bên mời thầu lập danh sách |
| | xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu |
| | tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng |
| | thứ nhất được mời vào thương |
| | thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà |
| | thầu thực hiện theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
| | |
| | 27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng |
| | đối với phương pháp \"giá thấp |
| | nhất\" và các E-HSĐX đều không |
| | có bất kỳ ưu đãi nào). |
| | |
| | a\) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu |
| | căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu |
| | có giá dự thầu thấp nhất được |
| | xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu |
| | tiến hành đánh giá E-HSĐX của |
| | nhà thầu có giá dự thầu thấp |
| | nhất căn cứ vào biên bản mở thầu |
| | trên Hệ thống. Trường hợp có |
| | nhiều nhà thầu có giá dự thầu |
| | thấp nhất bằng nhau thì tiến |
| | hành đánh giá tất cả các nhà |
| | thầu này. |
| | |
| | b\) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ |
| | theo quy định tại Mục 1 Chương |
| | III; |
| | |
| | c\) Bước 3: Đánh giá về năng lực |
| | và kinh nghiệm theo quy định tại |
| | Mục 2 Chương III; |
| | |
| | d\) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật |
| | theo quy định tại quy định tại |
| | Mục 3 Chương III; |
| | |
| | đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về |
| | mặt kỹ thuật sẽ được mời vào |
| | thương thảo hợp đồng. |
| | |
| | Trường hợp E-HSĐX của nhà thầu |
| | xếp hạng thứ nhất không đáp ứng |
| | thì thực hiện các bước đánh giá |
| | nêu trên đối với nhà thầu xếp |
| | hạng tiếp theo. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **28. Thương thảo hợp đồng và | 28.1. Việc thương thảo hợp đồng |
| đối chiếu tài liệu** | phải dựa trên các cơ sở sau đây: |
| | |
| | a\) Báo cáo đánh giá E-HSĐX; |
| | |
| | b\) E-HSĐX và các tài liệu làm |
| | rõ E-HSĐX (nếu có) của nhà thầu; |
| | |
| | c\) E-HSMT. |
| | |
| | 28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp |
| | đồng: Không tiến hành thương |
| | thảo đối với các nội dung nhà |
| | thầu đã chào thầu theo đúng yêu |
| | cầu của E-HSMT; |
| | |
| | 28.3. Nội dung thương thảo hợp |
| | đồng: |
| | |
| | a\) Thương thảo về những nội |
| | dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ |
| | hoặc chưa phù hợp, chưa thống |
| | nhất giữa E-HSMT và E-HSĐX, giữa |
| | các nội dung khác nhau trong |
| | E-HSĐX có thể dẫn đến các phát |
| | sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng |
| | đến trách nhiệm của các bên |
| | trong quá trình thực hiện hợp |
| | đồng; |
| | |
| | b\) Thương thảo về các sai lệch |
| | do nhà thầu đã phát hiện (nếu |
| | có); |
| | |
| | c\) Thương thảo về các vấn đề |
| | phát sinh trong quá trình lựa |
| | chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục |
| | tiêu hoàn thiện các nội dung chi |
| | tiết của gói thầu; |
| | |
| | d\) Thương thảo về các sai sót |
| | không nghiêm trọng quy định tại |
| | Mục 24 E-CDNT; |
| | |
| | đ) Thương thảo về các nội dung |
| | cần thiết khác. |
| | |
| | 28.4. Trong quá trình thương |
| | thảo hợp đồng, các bên tham gia |
| | thương thảo tiến hành hoàn thiện |
| | dự thảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT |
| | của hợp đồng, phụ lục hợp đồng |
| | gồm danh mục chi tiết về phạm vi |
| | cung cấp, bảng giá, tiến độ cung |
| | cấp. |
| | |
| | 28.5. Nhà thầu được mời vào |
| | thương thảo hợp đồng phải nộp |
| | các tài liệu chứng minh tư cách |
| | hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm |
| | cho bên mời thầu để đối chiếu |
| | với thông tin nhà thầu kê khai |
| | trong E-HSĐX. Trường hợp phát |
| | hiện nhà thầu kê khai không |
| | trung thực dẫn đến làm sai lệch |
| | kết quả lựa chọn nhà thầu thì |
| | nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi |
| | gian lận quy định tại điểm c Mục |
| | 4.4 E-CDNT. |
| | |
| | 28.6. Trường hợp thương thảo |
| | không thành công, Bên mời thầu |
| | báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | quyết định mời nhà thầu xếp hạng |
| | tiếp theo vào thương thảo; |
| | trường hợp thương thảo với các |
| | nhà thầu xếp hạng tiếp theo |
| | không thành công thì Bên mời |
| | thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, |
| | quyết định hủy thầu theo quy |
| | định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **29. Điều kiện xét duyệt trúng | Nhà thầu được xem xét, đề nghị |
| thầu** | trúng thầu khi đáp ứng đủ các |
| | điều kiện sau đây: |
| | |
| | 29.1. Có E-HSĐX hợp lệ theo quy |
| | định tại Mục 1 Chương III; |
| | |
| | 29.2. Có năng lực và kinh nghiệm |
| | đáp ứng yêu cầu theo quy định |
| | tại Mục 2 Chương III; |
| | |
| | 29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp |
| | ứng yêu cầu theo quy định tại |
| | Mục 3 Chương III; |
| | |
| | 29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy |
| | định tại **E-BDL**; |
| | |
| | 29.5. Có giá đề nghị trúng thầu |
| | (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí |
| | (nếu có)) không vượt giá gói |
| | thầu được phê duyệt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **30. Hủy thầu** | 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo |
| | hủy thầu trong trường hợp sau |
| | đây: |
| | |
| | a\) Không có nhà thầu tham dự |
| | hoặc tất cả E-HSĐX không đáp ứng |
| | được các yêu cầu nêu trong |
| | E-HSMT; |
| | |
| | b\) Thay đổi mục tiêu, phạm vi |
| | đầu tư đã ghi trong E-HSMT; |
| | |
| | c\) E-HSMT không tuân thủ quy |
| | định của pháp luật về đấu thầu |
| | hoặc quy định khác của pháp luật |
| | có liên quan dẫn đến nhà thầu |
| | được lựa chọn không đáp ứng yêu |
| | cầu để thực hiện gói thầu, dự |
| | án; d) Có bằng chứng về việc |
| | đưa, nhận, môi giới hối lộ, |
| | thông thầu, gian lận, lợi dụng |
| | chức vụ, quyền hạn để can thiệp |
| | trái pháp luật vào hoạt động đấu |
| | thầu dẫn đến làm sai lệch kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu. |
| | |
| | 30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm |
| | quy định pháp luật về đấu thầu |
| | dẫn đến hủy thầu (theo quy định |
| | tại điểm c và điểm d Mục 30.1 |
| | E-CDNT) phải đền bù chi phí cho |
| | các bên liên quan và bị xử lý |
| | theo quy định của pháp luật. |
| | |
| | 30.3. Trường hợp hủy thầu theo |
| | quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, |
| | trong thời hạn 05 ngày làm việc |
| | Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc |
| | giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà |
| | thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự |
| | thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi |
| | phạm quy định tại điểm d Mục |
| | 30.1 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **31. Thông báo kết quả lựa chọn | 31.1. Trong thời hạn quy định |
| nhà thầu** | tại **E-BDL**, Bên mời thầu phải |
| | gửi văn bản thông báo kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu cho các nhà |
| | thầu tham dự thầu theo đường bưu |
| | điện, fax và phải đăng tải kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ |
| | thống. Nội dung thông báo kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu như sau: |
| | |
| | a\) Thông tin về gói thầu: |
| | |
| | \- Số E-TBMT; |
| | |
| | \- Tên gói thầu; |
| | |
| | \- Giá gói thầu hoặc dự toán |
| | được duyệt (nếu có); |
| | |
| | \- Tên Bên mời thầu; |
| | |
| | \- Hình thức lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | \- Thời gian thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | \- Thời điểm hoàn thành đăng tải |
| | kết quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | b\) Thông tin về nhà thầu trúng |
| | thầu: |
| | |
| | \- Mã số doanh nghiệp hoặc số |
| | Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; |
| | |
| | \- Tên nhà thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu; |
| | |
| | \- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu |
| | có); |
| | |
| | \- Điểm kỹ thuật (nếu có); |
| | |
| | \- Giá đánh giá (nếu có); |
| | |
| | \- Giá trúng thầu; |
| | |
| | c\) Đối với mỗi chủng loại hàng |
| | hóa, thiết bị trong gói thầu, |
| | Bên mời thầu phải đăng tải các |
| | thông tin sau: |
| | |
| | \- Tên hàng hóa; |
| | |
| | \- Công suất; |
| | |
| | \- Tính năng, thông số kỹ thuật; |
| | ký, mã hiệu, nhãn mác; |
| | |
| | \- Xuất xứ; |
| | |
| | \- Đơn giá trúng thầu. |
| | |
| | 31.2. Trường hợp hủy thầu theo |
| | quy định tại điểm a Mục 30.1 |
| | E-CDNT, trong thông báo kết quả |
| | lựa chọn nhà thầu và trên Hệ |
| | thống phải nêu rõ lý do hủy |
| | thầu. |
| | |
| | 31.3. Trong văn bản thông báo |
| | phải nêu rõ danh sách nhà thầu |
| | không được lựa chọn và tóm tắt |
| | về lý do không được lựa chọn của |
| | từng nhà thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **32. Giải quyết kiến nghị trong | Khi thấy quyền và lợi ích hợp |
| đấu thầu** | pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà |
| | thầu có quyền gửi đơn kiến nghị |
| | về các vấn đề trong quá trình |
| | lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, |
| | Người có thẩm quyền, Hội đồng tư |
| | vấn theo địa chỉ quy định tại |
| | **E-BDL**. Việc giải quyết kiến |
| | nghị trong đấu thầu được thực |
| | hiện theo quy định tại Mục 1 |
| | Chương XII Luật đấu thầu và Mục |
| | 2 Chương XII Nghị định 63. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **33. Theo dõi, giám sát quá | Khi phát hiện hành vi, nội dung |
| trình lựa chọn nhà thầu** | không phù hợp quy định của pháp |
| | luật đấu thầu, nhà thầu có trách |
| | nhiệm thông báo cho tổ chức, cá |
| | nhân thực hiện nhiệm vụ theo |
| | dõi, giám sát theo quy định tại |
| | **E-BDL**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **34. Thay đổi khối lượng hàng | Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên |
| hóa và dịch vụ** | mời thầu có quyền tăng hoặc giảm |
| | khối lượng hàng hóa và dịch vụ |
| | nêu trong Chương IV với điều |
| | kiện sự thay đổi đó không vượt |
| | quá tỷ lệ quy định tại **E-BDL** |
| | và không có bất kỳ thay đổi nào |
| | về đơn giá hay các điều kiện, |
| | điều khoản khác của E-HSĐX và |
| | E-HSMT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **35. Thông báo chấp thuận | Đồng thời với thông báo kết quả |
| E-HSĐX và trao hợp đồng** | lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu |
| | gửi thông báo chấp thuận E-HSĐX |
| | và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu |
| | cầu về biện pháp bảo đảm thực |
| | hiện hợp đồng, thời gian hoàn |
| | thiện, ký kết hợp đồng theo quy |
| | định tại Mẫu số 23 Chương VIII |
| | cho nhà thầu trúng thầu với điều |
| | kiện nhà thầu đã được xác minh |
| | là đủ năng lực để thực hiện tốt |
| | hợp đồng. Thông báo chấp thuận |
| | E-HSĐX và thông báo trao hợp |
| | đồng là một phần của hồ sơ hợp |
| | đồng. Trường hợp nhà thầu trúng |
| | thầu không đến hoàn thiện, ký |
| | kết hợp đồng hoặc không nộp bảo |
| | đảm thực hiện hợp đồng theo thời |
| | hạn nêu trong thông báo chấp |
| | thuận E-HSĐX và trao hợp đồng |
| | thì nhà thầu sẽ bị loại và không |
| | được hoàn trả giá trị bảo đảm dự |
| | thầu theo quy định tại điểm b |
| | Mục 17.3 E-CDNT. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **36. Điều kiện ký kết hợp | 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp |
| đồng** | đồng, E-HSĐX của nhà thầu được |
| | lựa chọn còn hiệu lực. |
| | |
| | 36.2. Tại thời điểm ký kết hợp |
| | đồng, nhà thầu được lựa chọn |
| | phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về |
| | năng lực kỹ thuật, tài chính để |
| | thực hiện gói thầu. Trường hợp |
| | thực tế nhà thầu không còn đáp |
| | ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, |
| | kinh nghiệm theo quy định nêu |
| | trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ |
| | từ chối ký kết hợp đồng với nhà |
| | thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy |
| | quyết định phê duyệt kết quả lựa |
| | chọn nhà thầu, thông báo chấp |
| | thuận E-HSĐX và trao hợp đồng |
| | trước đó và mời nhà thầu xếp |
| | hạng tiếp theo sau khi xem xét |
| | E-HSĐX đã đáp ứng các yêu cầu |
| | của E-HSMT vào thương thảo hợp |
| | đồng. |
| | |
| | 36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm |
| | các điều kiện về vốn tạm ứng, |
| | vốn thanh toán và các điều kiện |
| | cần thiết khác để triển khai |
| | thực hiện gói thầu theo đúng |
| | tiến độ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **37. Bảo đảm thực hiện hợp | 37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu |
| đồng** | lực, nhà thầu trúng thầu phải |
| | cung cấp một bảo đảm thực hiện |
| | hợp đồng theo hình thức thư bảo |
| | lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức |
| | tín dụng hoạt động hợp pháp tại |
| | Việt Nam phát hành với nội dung |
| | và yêu cầu như quy định tại Mục |
| | 6.1 **E-ĐKCT** Chương VII. Thư |
| | bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải |
| | sử dụng Mẫu số 23 Chương VIII |
| | hoặc một mẫu khác được Chủ đầu |
| | tư chấp thuận. |
| | |
| | 37.2. Nhà thầu không được hoàn |
| | trả bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| | trong trường hợp sau đây: |
| | |
| | a\) Từ chối thực hiện hợp đồng |
| | khi hợp đồng có hiệu lực; |
| | |
| | b\) Vi phạm thỏa thuận trong hợp |
| | đồng; |
| | |
| | c\) Thực hiện hợp đồng chậm tiến |
| | độ do lỗi của mình nhưng từ chối |
| | gia hạn hiệu lực của bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**\
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU**

+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 1.1** | Tên Chủ đầu tư là: **Công an tỉnh Đắk Nông.** |
| | |
| | Tên Bên mời thầu là: **Công ty Cổ phần ĐT&XD |
| | An Phát Đăk Nông** |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 1.2** | Tên gói thầu: Mua sắm trang phục cho lực lượng |
| | Bảo vệ dân phố Tên dự toán là: Mua sắm trang |
| | phục cho lực lượng Bảo vệ dân phố Thời gian |
| | thực hiện hợp đồng là: [\<]{.ul} 20 ngày kể từ |
| | ngày hợp đồng có hiệu lực. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 3** | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân |
| | sách Nhà nước. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 5.3** | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy |
| | định như sau: |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc |
| | vốn góp trên 30% với: **Công an tỉnh Đắk Nông, |
| | địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thị Xã Gia Nghĩa, |
| | Tỉnh Đắk Nông**, trừ trường hợp Chủ đầu tư, |
| | Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng |
| | một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm |
| | thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên |
| | mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, |
| | đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh |
| | chính của tập đoàn. |
| | |
| | \- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc |
| | vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có |
| | cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, |
| | cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: |
| | |
| | \+ Tư vấn thẩm địnhgiá: **Công ty TNHH kiểm |
| | toán và thẩm định giá DTA.** |
| | |
| | \+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSĐX: **Công |
| | ty Cổ phẩn ĐT&XD An Phát Đăk Nông.** |
| | |
| | \+ Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn |
| | nhà thầu: **Công ty TNHH MTVKTXD |
| | ĐăkNôngLand.** |
| | |
| | Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ |
| | quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: |
| | **Công an tỉnh Đắk Nông.** |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 10.1(g)** | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu |
| | sau đây: |
| | |
| | > \- Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh |
| | > doanh. **Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an |
| | > ninh trật tự trong lĩnh vực sản xuất kinh |
| | > doanh quân trang hoặc giấy tờ của cơ quan |
| | > chức năng cho phép sản xuất, kinh doanh quần |
| | > áo, phù hiệu công an xã (theo nghị định số |
| | > 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ |
| | > "Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối |
| | > với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có |
| | > điều kiện"** |
| | |
| | \- Báo cáo tài chính 2017, 2018 và 2019 đã |
| | được kiểm toán hoặc đã được cơ quan thuế kiểm |
| | tra có biên bản kiểm tra thuế hoặc tờ khai xác |
| | nhận nộp thuế điện tử. |
| | |
| | \- Tài liệu chứng minh năng lực tài chính nhà |
| | thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tài |
| | liệu chứng minh nhà thầu có các tài sản có khả |
| | năng thanh khoản cao, đáp ứng yêu cầu về nguồn |
| | lực tài chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| | |
| | \- Tài liệu về kỹ thuật: |
| | |
| | \(1\) **01 bộ hàng mẫu (hiện vật) đến Bên mời |
| | thầu trước thời điểm đóng thầu, hàng mẫu bao |
| | gồm**: 01 bộ quần áo xuân hè ngắn tay; 01 đôi |
| | giày da ngắn cổ; 01 đôi tất. **Địa điểm nhận |
| | hàng mẫu: Phòng Hậu Cần Công An Tỉnh Đắk Nông, |
| | Phường Nghĩa Phú, Thị Xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk |
| | Nông.** |
| | |
| | \(2\) **File quét (scan) Tài liệu về mặt kỹ |
| | thuật hoặc catalogue của hàng hóa (Thông số kỹ |
| | thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa, quy |
| | định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) |
| | kèm xuất xứ hàng hóa chào thầu;** |
| | |
| | Scan Kết quả cơ lý/thử nghiệm vải may trang |
| | phục Công an xã, Bảo vệ dân phố năm 2020 của |
| | cơ quan/đơn vị có thẩm quyền, đáp ứng yêu cầu |
| | kỹ thuật nêu tại Chương V E-HSMT. Nhà thầu |
| | phải chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối chiếu |
| | khi được yêu cầu. |
| | |
| | \(3\) Scan Kết quả cơ lý/thử nghiệm trang phục |
| | theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V E-HSMT. |
| | Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để kiểm tra đối |
| | chiếu khi được yêu cầu. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 10.2(c)** | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng |
| | hóa: |
| | |
| | 1\. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa |
| | phù hợp với yêu cầu và phạm vi cung cấp nêu |
| | tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, |
| | xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng |
| | sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp |
| | với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. |
| | |
| | 2.Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ |
| | (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với |
| | hàng hóa khi giao hàng. |
| | |
| | 3\. Cam kết hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, |
| | sản xuất năm 2020. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 12.2** | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo |
| | các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản |
| | xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được |
| | sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được |
| | chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu |
| | chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất |
| | xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá |
| | tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn |
| | tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân |
| | công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và |
| | trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các |
| | loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số |
| | 18 Chương IV. |
| | |
| | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì |
| | nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên |
| | quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy |
| | đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo |
| | Mẫu số 19 Chương IV. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 14.3** | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu |
| | cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên |
| | dùng...): Không áp dụng. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 15.2** | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện |
| | hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao |
| | gồm: |
| | |
| | \- Các tài liệu phải nộp trong E-HSĐX như yêu |
| | cầu trong Chương IV. |
| | |
| | \- Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và |
| | kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định |
| | tại Chương III -- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. |
| | |
| | \- Các tài liệu khác cần bổ sung, làm rõ trong |
| | quá trình đánh giá E-HSĐX theo yêu cầu của Bên |
| | mời thầu. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 16.1** | Thời gian hiệu lực của E-HSĐX: ≥ 30 ngày |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 17.1** | Nội dung bảo đảm dự thầu: |
| | |
| | \- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: |
| | **4.000.000 đồng** *(Bằng chữ: Mười hai triệu |
| | đồng)*. |
| | |
| | \- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: |
| | **60 ngày** kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 25.2** | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: Không |
| | quá 10% giá dự thầu của nhà thầu*.* |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 26.4** | Cách tính ưu đãi: |
| | |
| | \- Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp |
| | nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối |
| | tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một |
| | khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ |
| | đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó |
| | vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm |
| | giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp |
| | hạng; |
| | |
| | \- Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu |
| | chứng minh nếu hàng hóa của nhà thầu thuộc đối |
| | tượng được hưởng ưu đãi. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 27.1** | Phương pháp đánh giá E-HSĐX là: |
| | |
| | a\) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: |
| | Đạt/Không đạt |
| | |
| | b\) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt/Không đạt |
| | |
| | c\) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp |
| | nhất. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 27.2.1đ** | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau |
| | khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất |
| | được xếp hạng thứ nhất; |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 29.4** | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị |
| | giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 31.1** | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu |
| | trên Hệ thống là 07 ngày làm việc, kể từ ngày |
| | Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà |
| | thầu. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 32** | \- Địa chỉ của Chủ đầu tư: **Công an tỉnh Đăk |
| | Nông.** |
| | |
| | \+ Địa chỉ: P. Nghĩa Phú, TP.Gia Nghĩa, tỉnh |
| | Đắk Nông |
| | |
| | \+ Điện thoại: - Fax: |
| | |
| | \- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: **UBND |
| | tỉnh Đăk Nông.** |
| | |
| | \+ Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, |
| | tỉnh Đăk Nông. |
| | |
| | \+ Điện thoại: 0261.3701166; Fax: |
| | 0261.3544279. |
| | |
| | \- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc |
| | Hội đồng tư vấn: **Công ty Cổ phần ĐT&XD An |
| | Phát Đăk Nông**. |
| | |
| | \+ Địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TP. Gia |
| | NGhĩa, tỉnh Đăk Nông. |
| | |
| | \+ Điện thoại: 0905254936. |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 33** | \- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện |
| | nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: |
| | **...........................** |
| | |
| | \+ Chức vụ: Phòng PH10 - Công an tỉnh Đăk Nông |
| | |
| | \+ Địa chỉ: P. Nghĩa Phú, TP.Gia Nghĩa, tỉnh |
| | Đắk Nông |
| | |
| | \+ Điện thoại: Fax: |
+--------------------+------------------------------------------------+
| **E-CDNT 34** | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là:10%; |
| | |
| | Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là:10% |
+--------------------+------------------------------------------------+

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSĐX**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐX**

E-HSĐX của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSĐX với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSĐX của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật đánh giá theo phương pháp:Đạt/ Không đạt

E-HSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

+--------------+----------------+----------------+----------------+
| *\ | **Nội dung** | **Mức độ đáp | |
| ***Stt** | | ứng** | |
| | **yêu cầu** | | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| | | **Yêu cầu tối | **Không đạt** |
| | | thiểu** | |
| | | | |
| | | **được đánh | |
| | | giá là "Đạt"** | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 1 | Đặc tính, | Đặc tính, | Không đáp ứng |
| | thông số kỹ | thông số kỹ | yêu cầu ở cột |
| | thuật của hàng | thuật, tiêu | (3) |
| | hóa, tiêu | chuẩn sản xuất | |
| | chuẩn sản | tuân thủ quy | |
| | xuất, nguyên | định của Bộ | |
| | vật liệu. | Công an: | |
| | | **Hướng dẫn số | |
| | | 01/HD-H41-H44 | |
| | | ngày | |
| | | 08/01/2015 về | |
| | | việc Mua sắm, | |
| | | sản xuất, đảm | |
| | | bảo trang phục | |
| | | Công an xã của | |
| | | Tổng cục Hậu | |
| | | cần -- Kỹ | |
| | | thuật Bộ Công | |
| | | an; Điều 6, | |
| | | Nghị Định | |
| | | 73/2009/NĐ-CP | |
| | | ngày | |
| | | 07/09/2009 của | |
| | | Chính Phủ**. | |
| | | (có phụ lục cụ | |
| | | thể kèm theo). | |
| | | | |
| | | **Có kết quả | |
| | | thử nghiệm | |
| | | (đính kèm kết | |
| | | quả) của Trung | |
| | | tâm đo lường | |
| | | chất lượng các | |
| | | mặt hàng: dây | |
| | | lưng, vải may | |
| | | quần áo, vải | |
| | | tráng nhựa | |
| | | PVC**. | |
| | | | |
| | | hoàn toàn phù | |
| | | hợp đáp ứng | |
| | | yêu cầu của | |
| | | E-HSMT hoặc | |
| | | tương đương. | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Nhà sản xuất | **Có Giấy | Không đáp ứng |
| | hàng hóa chào | chứng nhận | yêu cầu ở cột |
| | thầu đạt chứng | tiêu chuẩn ISO | (3) |
| | chỉ ISO | 9001:2015 giấy | |
| | 9001:2015. Quy | chứng nhận hệ | |
| | cách hàng hóa | thống quản lý | |
| | đáp ứng theo | chất lượng sản | |
| | yêu cầu của | xuất và cung | |
| | E-HSMT | cấp các loại | |
| | | quân trang cho | |
| | | ngành công | |
| | | an.** | |
| | | | |
| | | Tất cả các tài | |
| | | liệu chứng | |
| | | minh còn hiệu | |
| | | lực. | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 3 | Tính hợp lý và | Có các giải | Không có các |
| | hiệu quả kinh | pháp kỹ thuật, | giải pháp kỹ |
| | tế của các | biện pháp tổ | thuật, biện |
| | giải pháp kỹ | chức cung cấp, | pháp tổ chức |
| | thuật, biện | lắp đặt hàng | cung cấp, lắp |
| | pháp tổ chức | hóa hợp lý, | đặt hàng hóa |
| | cung cấp, lắp | chi tiết và | hợp lý, chi |
| | đặt hàng hóa. | hiệu quả kinh | tiết và hiệu |
| | | tế, phù hợp | quả kinh tế, |
| | | với yêu cầu | không phù hợp |
| | | nêu tại Chương | với yêu cầu |
| | | V. | nêu tại Chương |
| | | | V. |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 4 | Khả năng thích | **Có ISO | Hàng hóa được |
| | ứng về địa lý | 14001:2015 | cung cấp không |
| | và tác động | giấy chứng | thích ứng về |
| | môi trường. | nhận hệ thống | địa lý và tác |
| | | quản lý môi | động môi |
| | | trường cho | trường. |
| | | lĩnh vực sản | |
| | | xuất và kinh | |
| | | doanh quần áo | |
| | | , giày da, mũ | |
| | | bảo hiểm và | |
| | | các sản phẩm | |
| | | kim khí.** Tất | |
| | | cả các tài | |
| | | liệu chứng | |
| | | minh còn hiệu | |
| | | lực. | |
| | | | |
| | | Hàng hóa được | |
| | | cung cấp hoàn | |
| | | toàn thích ứng | |
| | | về địa lý và | |
| | | tác động môi | |
| | | trường. | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 5 | Bảo hành, bảo | \- Cam kết | \- Không có |
| | trì | thời gian bảo | cam kết bảo |
| | | hành đối với | hành hoặc |
| | | hàng hóa dự | |
| | | thầu ≥ 12 | \- Có cam kết |
| | | tháng. | bảo hành nhưng |
| | | | thời gian bảo |
| | | | hành \< 12 |
| | | | tháng. |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| | | \- Cam kết | \- Không có |
| | | khắc phục các | cam kết khắc |
| | | hàng hóa hư | phục các hàng |
| | | hỏng không do | hóa hư hỏng |
| | | lỗi bên sử | không do lỗi |
| | | dụng gây ra: ≤ | bên sử dụng |
| | | 24 giờ kể từ | gây rahoặc có |
| | | khi nhận được | cam kết nhưng |
| | | thông báo | thời gian khắc |
| | | | phục: \> 24 |
| | | | giờ kể từ khi |
| | | | nhận được |
| | | | thông báo |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 6 | Tiến độ thực | Nhà thầu đề | Nhà thầu đề |
| | hiện gói thầu | xuất tiến độ | xuất tiến độ |
| | | thực hiện gói | thực hiện gói |
| | | thầu phù hợp | thầu không phù |
| | | với yêu cầu về | hợp với Yêu |
| | | tiến độ thực | cầu về tiến độ |
| | | hiện tại | thực hiện tại |
| | | Chương V của | Mục 1 Chương V |
| | | E-HSMT | của E-HSMT |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| 7 | Uy tín của nhà | \- Không có | Không có cam |
| | thầu thông qua | hợp đồng tương | kết hoặc có |
| | việc thực hiện | tự chậm tiến | hợp đồng tương |
| | các hợp đồng | độ hoặc bỏ dở | tự chậm tiến |
| | tương tự trước | hợp đồng do | độ hoặc bỏ dở |
| | đó trong thời | lỗi của nhà | hợp đồng tương |
| | gian từ năm | thầu. | tự do lỗi của |
| | 2017 đến thời | | nhà thầu hoặc |
| | điểm đóng | \- Không bị | bị cấm tham |
| | thầu. | cấm tham gia | gia đấu thầu. |
| | | đấu thầu bởi | |
| | | cơ quan, tổ | |
| | | chức. | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| **8** | > **Hàng mẫu** | > Có đầy đủ | Không đáp ứng |
| | > | > hàng mẫu | yêu cầu ở cột |
| | > **- Nhà thầu | > theo yêu cầu | (3) |
| | > căn cứ các | > của E-HSMT | |
| | > tiêu chuẩn | > mà Bên mời | |
| | > kỹ thuật | > thầu nhận | |
| | > trong E-HSMT | > được trước | |
| | > để xây dựng | > khi đóng | |
| | > 01 bộ hàng | > thầu. | |
| | > mẫu của tất | | |
| | > cả các sản | \- Hàng mẫu | |
| | > phẩm chào | phù hợp theo | |
| | > thầu (trường | đúng yêu cầu | |
| | > hợp cần có | của E-HSMT | |
| | > thể liên hệ | | |
| | > Công an tỉnh | | |
| | > để tham khảo | | |
| | > mẫu sản phẩm | | |
| | > sẵn có).** | | |
| | | | |
| | **- Trước thời | | |
| | điểm đóng thầu | | |
| | nhà thầu phải | | |
| | nộp trực tiếp | | |
| | đến Bên mời | | |
| | thầu 01 bộ | | |
| | hàng mẫu của | | |
| | tất cả các sản | | |
| | phẩm chào | | |
| | thầu.** | | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| **Kết luận** | *Đạt tất cả | *Không đạt bất | |
| | các nội dung | kỳ từ một nội | |
| | nêu trên* | dung nào nêu | |
| | | trên* | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+
| | **Đạt** | **Không đạt** | |
+--------------+----------------+----------------+----------------+

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

**Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSĐX có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.

**\
**

**Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU**

--------- ---------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------- --------------------------- --------------
**Stt** **Biểu mẫu** **Cách thực hiện** **Trách nhiệm thực hiện**
**Bên mời thầu** **Nhà thầu**
1 Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
2 Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan **X**
3 Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp **X**
4 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm **X**
5 Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt **X**
6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp E-HSĐX **X**
7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh **X**
8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)* **X**
9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu *(áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)* **X**
10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống **X**
11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh **X**
12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện **X**
13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng **X**
14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt **X**
15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt **X**
16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn **X**
17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ **X**
18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu **X**
19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính **X**
20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện **X**
21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ **X**
22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện **X**
23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa **X**
24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan **X**
25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi **X**
--------- ---------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------- --------------------------- --------------

**Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)**

**PHẠM VI CUNG CẤP**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Danh | **Ký mã | **Khối | **Đơn | **Mô tả | **Ghi |
| | mục | hiệu** | lượng | vị** | hàng | chú** |
| | hàng | | mời | | hóa | |
| | hóa** | | thầu** | | ^(1)^** | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 1 | > Quần | | 381 | Bộ | > Theo | Trang |
| | > áo | | | | > Mục 2 | phục |
| | > xuân | | | | > -- | lực |
| | > hè | | | | > | lượng |
| | > ngắn | | | | Chương | bảo vệ |
| | > tay | | | | > V -- | dân phố |
| | > bảo | | | | > Yêu | |
| | > vệ | | | | > cầu | |
| | > dân | | | | > về kỹ | |
| | > phố | | | | > thuật | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 2 | > Phù | | 381 | cái | > Theo | Trang |
| | > hiệu | | | | > Mục 2 | phục |
| | > tay | | | | > -- | lực |
| | > áo có | | | | > | lượng |
| | > chữ | | | | Chương | bảo vệ |
| | > CAX | | | | > V -- | dân phố |
| | | | | | > Yêu | |
| | | | | | > cầu | |
| | | | | | > về kỹ | |
| | | | | | > thuật | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 3 | > Giày | | 381 | bộ | > Theo | Trang |
| | > da | | | | > Mục 2 | phục |
| | > đen | | | | > -- | lực |
| | > ngắn | | | | > | lượng |
| | > cổ | | | | Chương | bảo vệ |
| | | | | | > V -- | dân phố |
| | | | | | > Yêu | |
| | | | | | > cầu | |
| | | | | | > về kỹ | |
| | | | | | > thuật | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 4 | > Tất | | 762 | cái | > Theo | Trang |
| | > chân | | | | > Mục 2 | phục |
| | | | | | > -- | lực |
| | | | | | > | lượng |
| | | | | | Chương | bảo vệ |
| | | | | | > V -- | dân phố |
| | | | | | > Yêu | |
| | | | | | > cầu | |
| | | | | | > về kỹ | |
| | | | | | > thuật | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

***Ghi chú:***

*(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này.
Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định
tại Chương V.*

**Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)**

**CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN**

*Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói
thầu theo bảng sau:*

--------- ------------------- ------------------------- ----------------- -------------------------------- -----------------------------
**STT** **Mô tả dịch vụ** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vị tính** **Địa điểm thực hiện dịch vụ** **Ngày hoàn thành dịch vụ**

--------- ------------------- ------------------------- ----------------- -------------------------------- -----------------------------

**Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP**

**Thời gian thực hiện hợp đồng** Trích xuất từ E-TBMT
---------------------------------- ------------------------------ ------------------------- ------------- ----------------------- ----------------------------------------------------
**STT** **Danh mục hàng hóa** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vị** **Địa điểm cung cấp** **Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu**
01 Theo danh mục tại Mẫu số 01A Công an tỉnh Đăk Nông **20 ngày**

**Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | liệu | | | | | |
| chí | cầu | cần | | | | | |
| năng | cần | nộp** | | | | | |
| lực | tuân | | | | | | |
| và | thủ** | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | **Mô | **Yêu | **Nhà | **Nhà | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | th | thầu | | | |
| | | | ầuđộc | liên | | | |
| | | | lập** | d | | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | * | * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | các | thành | một | |
| | | | | thành | viên | thành | |
| | | | | viên | liên | viên | |
| | | | | liên | d | liên | |
| | | | | d | anh** | d | |
| | | | | anh** | | anh** | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | * | Từ | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Lịch | ngày | thỏa | áp | thỏa | áp | số 12 |
| | sử | 01 | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | không | tháng | yêu | | yêu | | |
| | hoàn | 01 | cầu | | cầu | | |
| | thành | năm | này | | này | | |
| | hợp | 2017 | | | | | |
| | đ | đến | | | | | |
| | ồng** | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | thầu, | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | * | | | | | | |
| | *Năng | | | | | | |
| | lực | | | | | | |
| | tài | | | | | | |
| | ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Kết | Nhà | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| 2.1** | quả | thầu | thỏa | áp | thỏa | áp | số 13 |
| | hoạt | kê | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | động | khai | yêu | | yêu | | |
| | tài | số | cầu | | cầu | | |
| | ch | liệu | này | | này | | |
| | ính** | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | báo | | | | | |
| | | cáo | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | từ | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | thông | | | | | |
| | | tin | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | d | | | | | |
| | | ương. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | ** | Doanh | Phải | Phải | Không | Không | Mẫu |
| 2.2** | Doanh | thu | thỏa | thỏa | áp | áp | số 13 |
| | thu | bình | mãn | mãn | dụng | dụng | |
| | bình | quân | yêu | yêu | | | |
| | quân | hàng | cầu | cầu | | | |
| | hàng | năm | này | này | | | |
| | năm | tối | | | | | |
| | từ | thiểu | | | | | |
| | hoạt | là | | | | | |
| | động | **1.2 | | | | | |
| | sản | 00.00 | | | | | |
| | xuất, | 0.000 | | | | | |
| | kinh | V | | | | | |
| | do | ND**, | | | | | |
| | anh** | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 3 năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | đây. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Yêu | Nhà | Phải | Phải | Không | Không | Các |
| 2.3** | cầu | thầu | thỏa | thỏa | áp | áp | Mẫu |
| | về | phải | mãn | mãn | dụng | dụng | số |
| | nguồn | chứng | yêu | yêu | | | 14, |
| | lực | minh | cầu | cầu | | | 15 |
| | tài | có | này | này | | | |
| | chính | các | | | | | |
| | cho | tài | | | | | |
| | gói | sản | | | | | |
| | t | có | | | | | |
| | hầu^( | khả | | | | | |
| | 6)^** | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | cận | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | sẵn | | | | | |
| | | có, | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tín | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kể | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tạm | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | lực | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | **1 | | | | | |
| | | 05.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | V | | | | | |
| | | ND.** | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **3** | * | Số | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| | *Kinh | lượng | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số |
| | n | tối | mãn | mãn | mãn | dụng | 10A, |
| | ghiệm | thiểu | yêu | yêu | yêu | | 10B |
| | thực | các | cầu | cầu | cầu | | |
| | hiện | hợp | này | này | ( | | |
| | hợp | đồng | | | tương | | |
| | đồng | tương | | | đương | | |
| | cung | t | | | với | | |
| | cấp | ựtheo | | | phần | | |
| | hàng | mô tả | | | công | | |
| | hóa | dưới | | | việc | | |
| | tương | đây | | | đảm | | |
| | tự** | mà | | | nhận) | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | bộ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | phần | | | | | |
| | | l | | | | | |
| | | ớnvới | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | lập | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh) | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phụ | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 3 năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | (tính | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hầu): | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | từ | | | | | |
| | | 01/01 | | | | | |
| | | /2017 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | nay. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | tương | | | | | |
| | | tự là | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | trang | | | | | |
| | | phục | | | | | |
| | | ngành | | | | | |
| | | Công | | | | | |
| | | an, | | | | | |
| | | Công | | | | | |
| | | an | | | | | |
| | | xã, | | | | | |
| | | Bảo | | | | | |
| | | vệ | | | | | |
| | | dân | | | | | |
| | | phố | | | | | |
| | | (kèm | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | Bản | | | | | |
| | | sao | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng, | | | | | |
| | | biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | chụp | | | | | |
| | | hóa | | | | | |
| | | đơn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | dấu | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hầu), | | | | | |
| | | gồm: | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | \(i\) | | | | | |
| | | số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | là 3, | | | | | |
| | | mỗi | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | **2 | | | | | |
| | | 80.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | VND** | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | \ | | | | | |
| | | (ii\) | | | | | |
| | | số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhiều | | | | | |
| | | hơn | | | | | |
| | | 3, | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | đó có | | | | | |
| | | ít | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | 01 | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | **2 | | | | | |
| | | 80.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | VND** | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tất | | | | | |
| | | cả | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | ≥ | | | | | |
| | | **8 | | | | | |
| | | 40.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | V | | | | | |
| | | ND.** | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **4** | **Khả | Nhà | Phải | Phải | Phải | Không | |
| | năng | thầu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | |
| | bảo | phải | mãn | mãn | mãn | dụng | |
| | hành, | có | yêu | yêu | yêu | | |
| | bảo | đại | cầu | cầu | cầu | | |
| | trì, | lý | này | này | ( | | |
| | duy | hoặc | | | tương | | |
| | tu, | đại | | | đương | | |
| | bảo | diện | | | với | | |
| | d | có | | | phần | | |
| | ưỡng, | khả | | | công | | |
| | sửa | năng | | | việc | | |
| | chữa, | sẵn | | | đảm | | |
| | cung | sàng | | | nhận) | | |
| | cấp | thực | | | | | |
| | phụ | hiện | | | | | |
| | tùng | các | | | | | |
| | thay | nghĩa | | | | | |
| | thế | vụ | | | | | |
| | hoặc | của | | | | | |
| | cung | nhà | | | | | |
| | cấp | thầu | | | | | |
| | các | như | | | | | |
| | dịch | bảo | | | | | |
| | vụ | hành, | | | | | |
| | sau | bảo | | | | | |
| | bán | trì, | | | | | |
| | hàng | duy | | | | | |
| | k | tu, | | | | | |
| | hác** | bảo | | | | | |
| | | d | | | | | |
| | | ưỡng, | | | | | |
| | | sửa | | | | | |
| | | chữa, | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | phụ | | | | | |
| | | tùng | | | | | |
| | | thay | | | | | |
| | | thế | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | dịch | | | | | |
| | | vụ | | | | | |
| | | sau | | | | | |
| | | bán | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | như | | | | | |
| | | sau: | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- | | | | | |
| | | Bảo | | | | | |
| | | hành | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | tại | | | | | |
| | | Khoản | | | | | |
| | | 6, | | | | | |
| | | Mục | | | | | |
| | | 3, | | | | | |
| | | C | | | | | |
| | | hương | | | | | |
| | | III | | | | | |
| | | đối | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | hoá | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | cấp | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \- | | | | | |
| | | Nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | cam | | | | | |
| | | kết | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | gian | | | | | |
| | | khắc | | | | | |
| | | phục | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hư | | | | | |
| | | hỏng, | | | | | |
| | | sai | | | | | |
| | | sót | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | 24 | | | | | |
| | | giờ | | | | | |
| | | kế từ | | | | | |
| | | khi | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | thông | | | | | |
| | | báo | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | Chủ | | | | | |
| | | đầu | | | | | |
| | | tư. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

***Ghi chú:***

\* Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

\- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu
không phản đối;

\- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được
nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo
hướng bất lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định
của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc
kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp
của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

\* Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền
mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán,
chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu
tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền
mặt trong vòng một năm

\* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công
việc của hợp đồng.

\* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên
liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu
thực hiện.

**\
Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)**

**YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT ^(1)^**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Vị trí | **Tổng số | **Kinh | **Trình độ |
| | công việc** | năm kinh | nghiệm trong | chuyên |
| | | nghiệm**\ | các công | môn**\ |
| | | **(tối | việc tương | **(trình độ |
| | | t | tự**\ | tối |
| | | hiểu\_\_\_\_ | **(tối | thiểu\_\_)** |
| | | năm)** | t | |
| | | | hiểu\_\_\_\_ | |
| | | | năm)** | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 1 | Cán bộ giám | 03 | 03 | Trình độ Đại |
| | sát kỹ thuật | | | học chuyên |
| | chung: | | | ngành Công |
| | | | | nghệ may trở |
| | ≥ 01 người | | | lên, kèm |
| | | | | theo tài |
| | | | | liệu chứng |
| | | | | minh |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | **Cán bộ kỹ | **03** | 03 | Trình độ Đại |
| | thuật trực | | | học chuyên |
| | tiếp thực | | | ngành công |
| | hiện: ≥ 02 | | | nghệ dệt, |
| | người** | | | may trở lên, |
| | | | | kèm theo tài |
| | | | | liệu chứng |
| | | | | minh |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được
đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C
Chương IV.

**\
Mẫu số 05**

**GIẤY ỦY QUYỀN**^(1)^

Hôm nay, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_
[,]{.ul} tại\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Tôi là [\_\_\_\_\_\_\_]{.ul} *\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức
danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu\],* là người đại
diện theo pháp luật của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên nhà thầu\]* có địa chỉ
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của nhà thầu\]* bằng văn bản này ủy
quyền cho\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh
của người được ủy quyền\]* thực hiện các công việc sau đây trong quá
trình tham dự thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc
dự án\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* do\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên
Bên mời thầu\]* tổ chức:

*\[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản
giải trình, làm rõ E-HSĐX hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

*- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn\]*^(2)^.

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên
nhà thầu\]*. \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu\]* chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc
do\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên người được ủy quyền\]* thực hiện trong phạm
vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ đến
ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^. Giấy ủy quyền này được lập
thành\_\_\_\_\_\_\_ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ\_\_\_\_\_\_\_\_ bản, người được ủy quyền giữ\_\_\_\_\_\_\_\_ bản,
Bên mời thầu giữ\_\_\_\_\_\_bản.

--------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------
**Người được ủy quyền\ **Người ủy quyền**\
***\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)\]* *\[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

--------------------------------------------------------- -----------------------------------------------------------------------------------------

**Ghi chú:**

\(1\) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng
E-HSĐX. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực
không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội
dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được
ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên
quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho
người khác.

\(2\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(3\) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù
hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

**Mẫu số 06**

**THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^**

\_\_\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

Căn cứ ^(2)^\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội\];*

Căn cứ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu\];*

Căn cứ E-HSMT\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* ngày\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ngày được ghi trên E-HSMT\];*

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

**Tên thành viên liên danh\_\_\_\_\_\_\_\_** *\[ghi tên từng thành viên
liên danh\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_ *(trường
hợp được ủy quyền)*.

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên
danh với các nội dung sau:

**Điều 1. Nguyên tắc chung**

1\. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_\_\_\_\_ *ghi
tên dự án\]*.

2\. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch
liên quan đến gói thầu này là:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của liên danh
theo thỏa thuận\]*.

3\. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường
hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các
trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã
thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

*- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;*

*- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp
đồng;*

*- Hình thức xử lý khác \_\_\_\_\_\_\_ \[ghi rõ hình thức xử lý khác\].*

**Điều 2. Phân công trách nhiệm**

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
tên dự án\]* đối với từng thành viên như sau:

1\. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên một bên\]* làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần
việc sau^(3)^:

*\[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá
trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải
trình, làm rõ E-HSĐX hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;*

*- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

\- *Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng\_\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi rõ
nội dung các công việc khác (nếu có)\].*

2\. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên thành viên được phân công sử dụng chứng thư số\].*

3\. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực
hiện công việc theo bảng dưới đây^(4)^:

+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **STT** | **Tên** | **Nội dung | **Tỷ lệ % giá |
| | | công việc đảm | trị đảm nhận |
| | | nhận** | so với tổng |
| | | | giá dự thầu** |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 1 | Tên thành viên | \- | \- |
| | đứng đầu liên | \_\_\_\_\_\_\_ | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | danh | | % |
| | | \- | |
| | | \_\_\_\_\_\_\_ | \- |
| | | | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| 2 | Tên thành viên | \- | \- |
| | thứ 2 | \_\_\_\_\_\_\_ | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
| | | \- | |
| | | \_\_\_\_\_\_\_ | \- |
| | | | \_\_\_\_\_\_\_ |
| | | | % |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| \.... | \.... | \.... | \...\... |
+---------------+----------------+----------------+----------------+
| **Tổng cộng** | **Toàn bộ công | **100%** | |
| | việc của gói | | |
| | thầu** | | |
+---------------+----------------+----------------+----------------+

**Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh**

1\. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

\- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;

\- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

\- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

\- Hủy thầu gói thầu \_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* thuộc dự
án\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]* theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành\_\_\_\_\_\_\_ bản, mỗi bên
giữ\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như
nhau.

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH\
***\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH\
***\[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên
danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

\(3\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(4\) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị
tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

**\
Mẫu số 07A**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)*

**Bên thụ hưởng: \_\_\_\_\_\_\_***\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_\_\_** *\[ghi ngày phát hành bảo lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưađược thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]* (sau đây gọi là
\"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu *\[ghi
tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời thầu/E-TBMT
số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà
thầutham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền
là\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi rõ giá trị bằng số,bằng chữ và đồng tiền sử
dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền
hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\]
\[ghi bằng số\]* khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên
thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSĐX.

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT.

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời
đếnthương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồngnhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng.

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSĐX.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **E-BDL**.

\(3\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại **E_TBMT**.

**\
Mẫu số 07B**

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_\_\_** *\[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi ngày phát hành bảo
lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_\_\_\_** *\[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu
những thông tin này chưađược thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng *\[ghi tên nhà thầu\]^(2)^*(sau đây gọi là
\"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu *\[ghi
tên gói thầu\]* thuộc dự án *\[ghi tên dự án\]* theo Thư mời thầu/E-TBMT
số *\[ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà
thầutham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền
là\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi rõ giá trị bằng số,bằng chữ và đồng tiền sử
dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong\_\_\_\_\_^(3)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_^(4)^. Theo yêu cầu
của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảolãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay cáckhoản
tiền không vượt quá tổng số tiền là *\[ghi bằng chữ\] \[ghi bằng số\]*
khi nhậnđược văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong
đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của E-HSĐX;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời
đếnthương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồngnhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi đầy
đủ tên của nhà thầu liên danh\]* vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến
không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục
17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong
liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu
lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong
vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSĐX.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến
địa chỉcủa chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu
này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy
địnhnhư: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu
quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ
hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường
hợp này được coi là không hợp lệ.

\(2\) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

\- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự
thầu thì tên nhà thầu ghi là \"Nhà thầu liên danh A + B\";

\- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả
liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân
công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên
nhà thầu ghi là \"nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B
+C)\", trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực
hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là \"Nhà
thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)\";

\- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.

\(3\) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 **E-BDL**.

\(4\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại **E-TBMT**.

**Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)**

**ĐƠN DỰ THẦU ^(1)^**

Ngày:\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống\]*

Tên gói thầu:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT\]*

Kính gửi:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT\]*

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

\- Tên nhà thầu:\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã
đăng ký trên Hệ thống\];*

\- Số đăng ký kinh doanh:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống\];*

cam kết thực hiện gói thầu \_\_\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất tên gói
thầu theo thông tin trong E-TBMT\]* với các thông tin chính như sau:

\- Số E-TBMT:\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT\];*

\- Thời điểm đóng thầu:\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất theo thời điểm đóng
thầu trong E-TBMT\];*

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là \_\_\_\_\_\_\_
*\[Hệ thống tựtổng hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự
thầu trên Hệ thống\]*cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm
giá là\_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tỷ lệ giảm giá\].*

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Hệ
thống tự động tính\].*

Thời gian thực hiện hợp đồng là\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[tự trích xuất từ biểu
mẫu dự thầu\].*

Hiệu lực của E-HSĐX:\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT\]*

Bảo đảm dự thầu:\_\_\_\_\_ *\[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền của bảo đảm dự thầu\]*

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi thời gian hiệu lực
kể từ ngày đóng thầu\]*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một E-HSĐX này với tư cách là nhà thầu chính hoặc
đại diện liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở
và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự
gói thầu này.

5\. Những thông tin kê khai trong E-HSĐX là trung thực.

Nếu E-HSĐX của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của
E-HSMT.

6\. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu
của chủ đầutư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên
trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng
kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầutư nhận được văn bản
đề nghị của chủ đầutư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà
thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.

**\
Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)**

**PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN
DANH^(1)^**

**Tên nhà thầu liên danh:\_\_\_\_\_\_\_**

--------------- ------------------------------------ ----------------------- --------------------------------- -----------------------------------------------------
**STT** **Tên** **Mã sốdoanh nghiệp** **Nội dung công việc đảm nhận** **Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so vớitổng giá dự thầu**
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh \- \_\_\_\_\_\_\_ \- \_\_\_\_\_\_\_%
2 Tên thành viên thứ 2 \- \_\_\_\_\_\_\_ \- \_\_\_\_\_\_\_%
\.... \.... \.... \...\...
**Tổng cộng** **Toàn bộ công việc của gói thầu** **100%**
--------------- ------------------------------------ ----------------------- --------------------------------- -----------------------------------------------------

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

**\
Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)**

**HỢP ĐỒNGTƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN^(1)^**

Tên nhà thầu: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên đầy đủ của nhà thầu\].*

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tên và số hợp | *\[ghi tên đầy | | |
| đồng | đủ của hợp | | |
| | đồng, số ký | | |
| | hiệu\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Ngày ký hợp | *\[ghi ngày, | | |
| đồng | tháng, năm\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Ngày hoàn | *\[ghi ngày, | | |
| thành | tháng, năm\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Giá hợp đồng | *\[ghi tổng | Tươngđ | |
| | giá hợp đồng | ương\_\_\_\_\_ | |
| | bằng số tiền | VND | |
| | và đồng tiền | | |
| | đã ký\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Trong trường | *\[ghi phần | *\[ghi số tiền | Tươngđ |
| hợp là thành | trăm giá hợp | và đồng tiền | ương\_\_\_\_\_ |
| viên trong | đồng trong | đã ký\]* | VND |
| liên danh hoặc | tổng giá hợp | | |
| nhà thầu phụ, | đồng\]* | | |
| ghi giá trị | | | |
| phần hợp đồng | | | |
| mà nhà thầu | | | |
| đảm nhiệm | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tên dự án: | *\[ghi tên đầy | | |
| | đủ của dự án | | |
| | có hợp đồng | | |
| | đang kê | | |
| | khai\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tên Chủ đầutư: | *\[ghi tên đầy | | |
| | đủ của chủ | | |
| | đầutư trong | | |
| | hợp đồng đang | | |
| | kê khai\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Địa chỉ/Điện | *\[ghi đầy đủ | | |
| tho | địa chỉ hiện | | |
| ại/fax/E-mail: | tại của chủ | | |
| | đầutư\]* | | |
| | | | |
| | *\[ghi số điện | | |
| | thoại, số fax | | |
| | kể cả mã quốc | | |
| | gia, mã vùng, | | |
| | địa chỉ | | |
| | e-mail\]* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung
liên quan trong bảng trên\...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh
kê khai theo Mẫu này.

**\
Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)**

**MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG^(1)^**

*\[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin
sau đây\]*

--------- ------------------------------------ ----------------------------- ------------------------------ ---------------------------------- ---------------------------------------------
**STT** **Tên và số hợp đồng** **Loại hàng hóa**\ **Về giá trị\ **Về quy mô thực hiện\ **Các đặc tính khác\
*\[ghi thông tin phù hợp\]* ***\[ghi số tiền bằng VND\]* ***\[ghi quy mô theo hợp đồng\]* ***\[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết\]*

**1** *Ghi tên và số hợp đồngtương tự 1*

**2** *Ghi tên và số hợp đồngtương tự 2*

...

n *Ghi tên và số hợp đồngtương tự n*
--------- ------------------------------------ ----------------------------- ------------------------------ ---------------------------------- ---------------------------------------------

Ghi chú:

*(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu*

**\
Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê
khai các thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng
các yêu cầu quy định tại Mục 2.2

Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai
những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng
với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung
thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

--------- ---------------------------------- -----------------------------------------------------------
**STT** **Họ và tên** **Vị trí công việc**
1 *\[ghi tên nhân sự chủ chốt 1\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
2 *\[ghi tên nhân sự chủ chốt 2\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
...
n *\[ghi tên nhân sự chủ chốt n\]* *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
--------- ---------------------------------- -----------------------------------------------------------

**\
Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

----------------------- -------------------------------- ----------- --------------------------- ------------------------- -------------------------------- ---------------------------------------- --------------- -------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------
**Thông tin nhân sự** **Công việc hiện tại**
**Stt** **Tên** **Vịtrí** **Ngày, tháng, năm sinh** **Trình độ chuyên môn** **Tên người sử dụng lao động** **Địa chỉ của người sử dụng lao động** **Chức danh** **Số năm làm việc cho người sử dụng laođộng hiện tại** **Người liên lạc (trưởng phòng/cánbộ phụ trách nhân sự)** **Điện thoại/ Fax/ Email**
1 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 1\]
2 \[ghi tên nhân sự chủ chốt 2\]
...
n \[ghi tên nhân sự chủ chốt n\]
----------------------- -------------------------------- ----------- --------------------------- ------------------------- -------------------------------- ---------------------------------------- --------------- -------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------- ----------------------------

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài
liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có
liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.

**\
Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN**

--------- -------------------------- ------------- -------------- ---------------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhân sự chủ chốt** **Từ ngày** **Đến ngày** **Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan**
1 *...* *...* *...*

2

... ...
--------- -------------------------- ------------- -------------- ---------------------------------------------------------------------------

**\
Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)**

**HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)**

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1
Chương III.

□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2017 \[trích xuất từ Mẫu số 03\] theo quy định tại tiêu chí đánh
giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1
Chương III.

□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017 \[trích xuất từ Mẫu số 03\] theo quy định tại tiêu chí đánh giá
trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương
III.

--------- --------- ----------------------------------------- -------------------- --------------- ------------- ----------------- ---------------------------
**STT** **Năm** **Phần việc hợp đồng không hoàn thành** **Mô tả hợp đồng** **Chủ đầutư** **Địa chỉ** **Nguyên nhân** **Tổng giá trị hợp đồng**
1
2
...
--------- --------- ----------------------------------------- -------------------- --------------- ------------- ----------------- ---------------------------

*Ghi chú:*

(1) *Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào
có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được
coi là hành vi \"gian lận\" và E-HSĐX sẽ bị loại. Trường hợp nhà
thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.*

**\
Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)**

**TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU^(1)\
^***(Số liệu tài chính cho\_\_\_\_\_\_\_ năm gần nhất*^(2)^*\[VND\])*

Tên nhà thầu: \_\_\_\_\_\_\_

Ngày: \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_

**Thông tin từ Bảng cân đối kế toán**

--------- ------------------ ------------- -------------------------- ---------------------- ----------------- ------------------
**Năm** **Tổng tài sản** **Tổng nợ** **Giá trị tài sản ròng** **Tài sản ngắn hạn** **Nợ ngắn hạn** **Vốn lưu động**
Năm 1
Năm 2
Năm 3
--------- ------------------ ------------- -------------------------- ---------------------- ----------------- ------------------

**Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh**

--------- -------------------- ------------------------------------------------------------------------ -------------------------- ------------------------
**Năm** **Tổng doanh thu** **Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh^(3)^** **Lợi nhuận trước thuế** **Lợi nhuận sau thuế**
Năm 1
Năm 2
Năm 3
--------- -------------------- ------------------------------------------------------------------------ -------------------------- ------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu
liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

\(2\) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được
quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả
thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm
như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:

1\. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh
(nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một
chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết
với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.

2\. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy
định.

3\. Các báo cáo tài chính phải tươngứng với các kỳ kế toán đã hoàn
thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau
đây:

\- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

\- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập
doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;

\- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

\- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về
việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;

\- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

\- Các tài liệu khác.

**\
Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH^(1)^**

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả
năng thanh khoản cao^(2)^, các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính
khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng
yêu cầu về nguồn lực tàichính được nêu trong Mẫu 15 - Nguồn lực tài
chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện

------------------------------------------------- --------------------- -------------------
**STT** **Nguồn tài chính** **Số tiền (VND)**
1
2
3
...
**Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)**
------------------------------------------------- --------------------- -------------------

Ghi chú:

\(1\) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về
nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

\- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện
gói thầu;

\- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài
chính quy định tại Mẫu này);

\- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiếnhuy động để thực hiện gói thầu
(NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số
03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng
của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết
sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03
Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.

\(2\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tươngđương tiền
mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán,
chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu
tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền
mặt trong vòng một năm.

**\
Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)**

**NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN^(1)^**

------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------- ------------------------------------------------------------ ------------------------------ ------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------ -----------------------------------------------
**STT** **Tên hợpđồng** **Người liên hệ của Chủ đầutư (địa chỉ, điện thoại, fax)** **Ngày hoàn thành hợp đồng** **Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)^(2)^** **Giá trị hợp đồngchưa thanh toán, bao gồm cả thuế** **Yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng**
(B)**(3)** **(B/A)**
1
2
3
...
**Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).**
------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------- ------------------------------------------------------------ ------------------------------ ------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------ -----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin
được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính,
bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành
trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng
thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii)
yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định
của Chủ đầutư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ
nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện
hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

\(2\) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu.

\(3\) Giá trị hợp đồng còn lại chưađược thanh toán tính tại thời điểm 28
ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

**\
Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)**

**PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ^(1)^**

--------- --------------------------- ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhà thầu phụ^(2)^** **Phạm vi công việc^(3)^** **Khối lượng công việc^(4)^** **Giá trị % ước tính^(5)^** **Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ^(6)^**
1
2
3
4
...
--------- --------------------------- ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ------------------------------------------------------------

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.*

*(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu
chưa xác địnhđược cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi \"Nhà thầu
phụ 1,2,3\...\" vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng
yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện
công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầutư.*

*(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.*

*(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.*

*(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so
với giá dự thầu.*

*(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.*

**\
Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP**

Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu

--------- ---------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------
**STT** **Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên mời thầu** **Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu đề xuất**
**20 ngày**
--------- ---------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------

**\
Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA**

------------------------------------------------------------------------------ ----------------------- ------------------------- ----------------- ---------------------------------- ------------- --------------------- ----------------
**STT** **Danh mục hàng hóa** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vị tính** **Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm** **Xuất xứ** **Đơn giá dự thầu** **Thành tiền**
(Cột 4 x 7)
\(1\) \(2\) \(3\) \(4\) \(5\) \(6\) \(7\) \(8\)
*1* *Hàng hóa thứ 1* *M1*
*2* *Hàng hóa thứ 2* *M2*
*....*
*n* *Hàng hóa thứ n* *Mn*
**Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)** **(M)**
------------------------------------------------------------------------------ ----------------------- ------------------------- ----------------- ---------------------------------- ------------- --------------------- ----------------

*Ghi chú:*

*- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà
thầu*

*- Cột (7) nhà thầu điềnđơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).*

*- Cột (8) Hệ thống tự tính.*

**\
Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN**

-------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------- ------------------------- ---------------- -------------------------------- ----------------------------- --------------------- ----------------
**STT** **Mô tả dịch vụ** **Khối lượng mời thầu** **Đơn vịtính** **Địa điểm thực hiện dịch vụ** **Ngày hoàn thành dịch vụ** **Đơn giá dự thầu** **Thành tiền**
(Cột 3 x 7)
\(1\) \(2\) \(3\) \(4\) \(5\) \(6\) \(7\) \(8\)
1 *Ghi nội dung dịch vụ 1* *I1*
2 *Ghi nội dung dịch vụ 2* *I2*
..
n *Ghi nội dung dịch vụ n* *In*
**Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)** **(I)**
-------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------- ------------------------- ---------------- -------------------------------- ----------------------------- --------------------- ----------------

*Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ
phí).*

*Cột (8) Hệ thống tự tính.*

**\
Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)**

**BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐƯỢCHƯỞNGƯU
ĐÃI^(1)^**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Tên | **Giá | **Giá | **Kê | **Chi | **Tỷ lệ |
| | hàng | chào | trị | khai | phí sản | % chi |
| | hóa** | của | thuế | các | xuất | phí sản |
| | | hàng | các | ch | tron | xuất |
| | | hóa | lo | i(3)phí | gnước** | trong |
| | | trongE | ại(2)** | nhập | | nước** |
| | | -HSĐX** | | ngoại** | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | | **(I)** | * | ** | **G\* = | **D(%) |
| | | | *(II)** | (III)** | (I) - | = |
| | | | | | (II) - | G\*/G** |
| | | | | | (III)** | |
| | | | | | | **Trong |
| | | | | | | đó G = |
| | | | | | | (I) - |
| | | | | | | (II)** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | *Hàng | | | | | |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 1* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | *Hàng | | | | | |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 2* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *...* | *...* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *n* | *Hàng | | | | | |
| | hóa thứ | | | | | |
| | n* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

*Ghi chú:*

*(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đốitượngưu đãi thì nhà thầu không
phải kê khai theo Mẫu này.*

*(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các
linh kiện, thiết bị cấu thành hàng hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại
thuế khác phải trả cho hàng hóa).*

*(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí,
lệ phí (nếu có).*

**\
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự toán và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Gói số 3: Mua sắm vật tư, trang phục.

\- Tên dự toán: Mua sắm vật tư, trang phục cho lực lượng Công an xã (bán
chuyên trách), Bảo vệ dân phố, Tổ dân phòng tự quản khu dân cư năm 2020.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hang cạnh tranh qua mạng.

\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn một túi hồ sơ.

\- Loại hợp đồng: Trọn gói.

\- Địa điểm thực hiện: Địa điểm của Công an xã (bán chuyên trách), (Theo
yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu).

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:**

\- Cung cấp vận chuyển hàng hóa tới địa điểm cung cấp;

\- Bảo quản, nghiệm thu, bàn giao hàng hóa;

\- Vận chuyển các hàng hóa theo đúng vị trí và yêu cầu của Bên mời thầu;

\- Bàn giao hàng hóa phải yêu cầu thỏa mãn các yêu cầu của E-HSMT. Chịu
mọi chi phí nghiệm thu và vận chuyển hàng hóa;

\- Bảo hành hàng hóa theo hợp đồng;

\- Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020 và được
đáp ứng các tiêu chuẩn trong E-HSMT;

\- Yêu cầu về chủng loại, số lượng hàng hóa theo quy định tạo Phạm vi
cung cấp hàng hóa trong E-HSMT;

\- Công việc chỉ được coi là hoàn thành khi hai bên ký biên bản bàn giao
đưa vào sử dụng;

\- Mọi thủ tục nghiệm thu bàn giao được thực hiện theo đúng quy định của
pháp luật. Nhà thầu có quyền đưa vào trong đề xuất tài chính toàn bộ các
chi phí cần thiết để đảm bảo cho mình nhận được chứng chỉ hoàn thành
công việc.

**\
**

**2.2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể:**

+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **STT** | **Tên hàng hoá, | **Thông số, yêu cầu | **Ghi chú** |
| | dịch vụ** | kỹ thuật tối thiểu | |
| | | như sau hoặc tương | |
| | | đương** | |
+=========+=====================+=====================+=============+
| **I** | **Trang phục lực | | |
| | lượng bảo vệ dân | | |
| | phố** | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 1 | Quần áo xuân hè | \- Chất liệu: May | |
| | | bằng vải Gabadin | |
| | | Pêcô màu xanh nhạt | |
| | | tỷ lệ pha sợi 83% | |
| | | Polyester; 17% | |
| | | Coton.\ | |
| | | - Kiểu dáng:\ | |
| | | + Áo xuân hè: Kiểu | |
| | | bludong cổ đức, dài | |
| | | tay, may măng séc, | |
| | | (tay ngắn cửa tay | |
| | | may gập vào trong). | |
| | | May bật vai trang | |
| | | trí, tay áo gắn phù | |
| | | hiệu, tay trái áo | |
| | | gắn phù hiệu thêu | |
| | | bằng chữ bảo vệ Dân | |
| | | phố, phía dưới hàng | |
| | | chữ là hai bông lúa | |
| | | chéo cuống nhau uốn | |
| | | cong theo hai cánh | |
| | | phù hiệu; nền phù | |
| | | hiệu màu xanh lục; | |
| | | hàng chữ, bông lúa | |
| | | và viền xung quanh | |
| | | màu vàng nhạt. Ngực | |
| | | áo thân trước may 2 | |
| | | túi ốp ngoài. Cúc | |
| | | áo bằng nhựa cùng | |
| | | màu vải.\ | |
| | | - Quần xuân hè: Màu | |
| | | xanh nhạt, kiểu cạp | |
| | | rời, hai túi sườn | |
| | | chéo, thân trước | |
| | | mỗi bên xếp hai ly | |
| | | lật về phía dọc | |
| | | quần. Cửa quần may | |
| | | khoá kéo bằng nhựa. | |
| | | Thân sau mỗi bên | |
| | | may một chiết, bên | |
| | | phải bổ túi viền, | |
| | | cạp may 6 đỉa. | |
| | | | |
| | | *(Nhà thầu nộp Kết | |
| | | quả cơ lý/thử | |
| | | nghiệm Vải may | |
| | | trang phục năm 2020 | |
| | | của cơ quan/đơn vị | |
| | | có thẩm quyền, đáp | |
| | | ứng yêu cầu của | |
| | | E-HSMT)* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | Phù hiệu tay áo bảo | \+ Phù hiệu tay áo | |
| | vệ dân phố | có hình lá chắn cao | |
| | | 90mm, rộng 70mm, | |
| | | nền màu xanh lục. | |
| | | Trên nền phù hiệu | |
| | | có hàng chữ "BVDP", | |
| | | phía dưới có hình | |
| | | hai bông lúa chéo | |
| | | cuống. Chữ, đường | |
| | | viền phù hiệu và | |
| | | hình hai bông lúa | |
| | | màu vàng. | |
| | | | |
| | | *(Nhà thầu nộp Kết | |
| | | quả cơ lý/thử | |
| | | nghiệm Vải may | |
| | | trang phục năm 2020 | |
| | | của cơ quan/đơn vị | |
| | | có thẩm quyền, đáp | |
| | | ứng yêu cầu của | |
| | | E-HSMT)* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | Giầy da | \- Giầy da được sản | |
| | | xuất từ da bò | |
| | | boxcal màu đen, có | |
| | | độ mềm, đàn hồi | |
| | | không nhão nát, bề | |
| | | mặt không bị rạn | |
| | | nứt, đều màu không | |
| | | phai, không bong | |
| | | mặt, không có vết | |
| | | trên mặt da, đảm | |
| | | bảo da phải bóng | |
| | | mịn đều. Giầy da | |
| | | ngắn cổ đục 04 lỗ | |
| | | để luồn dây buộc.\ | |
| | | - Dây buộc bằng Sợi | |
| | | Polyeste dệt kiểu | |
| | | ống có lõi, màu săc | |
| | | cùng màu giầy.\ | |
| | | - Tên nhà sản xuất | |
| | | | |
| | | *(Nhà thầu nộp Kết | |
| | | quả cơ lý/thử | |
| | | nghiệm Vải may | |
| | | trang phục năm 2020 | |
| | | của cơ quan/đơn vị | |
| | | có thẩm quyền, đáp | |
| | | ứng yêu cầu của | |
| | | E-HSMT)* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | Bít tất | Màu cỏ úa ánh xanh, | |
| | | cổ chun dệt Rip | |
| | | 1:1, dài ống và mu | |
| | | bàn chân dệt Rip | |
| | | 2:1, gan bàn chân, | |
| | | gót mũi dệt kiểu | |
| | | single | |
| | | | |
| | | *(Nhà thầu nộp Kết | |
| | | quả cơ lý/thử | |
| | | nghiệm Vải may | |
| | | trang phục năm 2020 | |
| | | của cơ quan/đơn vị | |
| | | có thẩm quyền, đáp | |
| | | ứng yêu cầu của | |
| | | E-HSMT)* | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+

**3. Các yêu cầu khác**

\- Trang phục Công an xã phải đáp ứng theo đúng Công văn số
01/HD-H41-H44 ngày 08/01/2015 của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Bộ Công
an về việc mua sắm, sản xuất đảm bảo trang phục Công an xã.

\- Nhà thầu nộp không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt yêu cầu thì E-HSĐX sẽ bị
đánh giá là không đạt.

\- Hàng hóa được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất.

\- Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng yêu cầu kỹ thuật là
để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật yêu cầu, nhà
thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản
xuất, thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều kiện cung cấp nhưng phải đảm
bảo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, đạc tính ký thuật, tính năng sử
dụng "tương đương" hoặc ưu việt hơn so với các yêu cầu tối thiểu. Trường
hợp nhà thầu chào hàng hóa tương đương, nhà thầu phải cung cấp tài liệu
kèm theo để chứng minh.

**4. Kiểm tra, thử nghiệm:**

\- Nhà thầu phải nộp Kết quả kiểm tra thử nghiệm theo yêu cầu của Bên
mời thầu.

\- Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra thử
nghiệm đối với bất kỳ hiện vật chào thầu của Nhà thầu làm cơ sở đánh
giá, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

**\
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

**Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **1. Định nghĩa** | Trong hợp đồng này, các từ ngữ |
| | dưới đây được hiểu như sau: |
| | |
| | 1.1. \"Chủ đầutư\" là tổ chức |
| | được quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.2. \"Hợp đồng\" là thỏa thuận |
| | giữa Chủ đầutư và Nhà thầu, thể |
| | hiện bằng văn bản, được hai bên |
| | ký kết, bao gồm cả phụ lục và |
| | tài liệu kèm theo; |
| | |
| | 1.3. \"Nhà thầu\" là Nhà thầu |
| | trúng thầu (có thể là Nhà thầu |
| | độc lập hoặc liên danh) và được |
| | quy định tại **E-ĐKCT**; |
| | |
| | 1.4. \"Nhà thầu phụ\" là một cá |
| | nhân hay tổ chức có tên trong |
| | danh sách các nhà thầu phụ do |
| | nhà thầu chính đề xuất trong |
| | E-HSĐX hoặc nhà thầu thực hiện |
| | các phần công việc mà nhà thầu |
| | chính đề xuất trong E-HSĐX; ký |
| | Hợp đồng với nhà thầu chính để |
| | thực hiện một phần công việc |
| | trong Hợp đồng theo nội dung đã |
| | kê khai trong E-HSĐX được Chủ |
| | đầutư chấp thuận; |
| | |
| | 1.5. \"Tài liệu Hợp đồng\" nghĩa |
| | là các tài liệu được liệt kê |
| | trongHợp đồng, bao gồm bất kỳ |
| | bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp |
| | đồng; |
| | |
| | 1.6. \"Giá hợp đồng\" là tổng số |
| | tiền ghi trong hợp đồng cho việc |
| | cung cấp hàng hóa và dịch vụ |
| | liên quan. Giá hợp đồng đã bao |
| | gồm tất cả các chi phí về thuế, |
| | phí, lệ phí (nếu có); |
| | |
| | 1.7. \"Ngày\" là ngày dương |
| | lịch; tháng là tháng dương lịch; |
| | |
| | 1.8. \"Hàng hóa\" bao gồm máy |
| | móc, thiết bị, nguyên liệu, |
| | nhiên liệu, vật liệu, vật tư, |
| | phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư |
| | y tế dùng cho các cơ sở y tế; |
| | |
| | 1.9. \"Dịch vụ liên quan\" bao |
| | gồm các dịch vụ như bảo hành, |
| | bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa |
| | chữa, cung cấp phụ tùng hoặc |
| | cung cấp các dịch vụ sau bán |
| | hàng khác nhưđào tạo, chuyển |
| | giao công nghệ; |
| | |
| | 1.10. \"Hoàn thành\" là việc Nhà |
| | thầu hoàn tất các dịch vụ liên |
| | quan theo các điều khoản và điều |
| | kiện quy định tại Hợp đồng; |
| | |
| | 1.11. \"Địa điểm dự án\" là địa |
| | điểmđược quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **2. Thứ tự ưu tiên** | Các tài liệu cấu thành hợp |
| | đồngđược sắp xếp theo thứ tự ưu |
| | tiên sau đây: |
| | |
| | 2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo |
| | Phạm vi cung cấp và bảng giá |
| | cùng các Phụ lục khác); |
| | |
| | 2.2. Thư chấp thuận E-HSĐX và |
| | trao hợp đồng; Biên bản thương |
| | thảo, hoàn thiện hợp đồng; |
| | |
| | 2.3. Quyết định phê duyệt kết |
| | quả lựa chọn nhà thầu; |
| | |
| | 2.4. Điều kiện cụ thể của hợp |
| | đồng; |
| | |
| | 2.5. Điều kiện chung của hợp |
| | đồng; |
| | |
| | 2.6. E-HSĐX và các văn bản làm |
| | rõ E-HSĐX của Nhà thầu trúng |
| | thầu (nếu có); |
| | |
| | 2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa |
| | đổi E-HSMT (nếu có); |
| | |
| | 2.8. Các tài liệu khác quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **3. Luật và ngôn ngữ** | Luật điều chỉnh hợp đồng là luật |
| | Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng |
| | là tiếng Việt. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **4. Ủy quyền** | Trừ khi có quy định khác nêu tại |
| | **E-ĐKCT**, Chủ đầutư có thể ủy |
| | quyền thực hiện bất kỳ trách |
| | nhiệm nào của mình cho người |
| | khác, sau khi thông báo bằng |
| | hình thức điện tử cho Nhà thầu |
| | và có thể rút lại quyết địnhủy |
| | quyền sau khi đã thông báo |
| | bằnghình thức điện tử cho Nhà |
| | thầu. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **5. Thông báo** | 5.1. Bất cứ thông báo nào của |
| | một bên gửi cho bên kia liên |
| | quan đến hợp đồng phải được thể |
| | hiện bằng hình thức điện tử, |
| | theo địa chỉ quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 5.2. Thông báo của một bên sẽ |
| | được coi là có hiệu lực kể |
| | từngày bên kia nhận được hoặc |
| | theo ngày hiệu lực nêu trong |
| | thông báo, tùy theo ngày nào đến |
| | muộn hơn. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **6. Bảo đảm thực hiện hợp | 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng |
| đồng** | phải được nộp lên Chủ đầutư |
| | không muộn hơn ngày quy định tại |
| | Thư chấp thuận E-HSĐX và trao |
| | hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồngđược áp dụng theo hình thức, |
| | giá trị và hiệu lực quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm |
| | thực hiện hợp đồng theo quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **7. Nhà thầu phụ** | 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp |
| | đồng với các nhà thầu phụ trong |
| | danh sách các nhà thầu phụ quy |
| | định tại **E-ĐKCT** để thực hiện |
| | một phần công việc nêu trong |
| | E-HSĐX. Việc sử dụng nhà thầu |
| | phụ sẽ không làm thay đổi các |
| | nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu |
| | phải chịu trách nhiệm trước Chủ |
| | đầutư về khối lượng, chất lượng, |
| | tiến độ và các nghĩa vụ khác đối |
| | với phần việc do nhà thầu phụ |
| | thực hiện. |
| | |
| | Việc thay thế, bổ sung nhà thầu |
| | phụ ngoài danh sách các nhà thầu |
| | phụ đã được quy định tại Mục này |
| | chỉ được thực hiện khi có lý do |
| | xác đáng, hợp lý và được Chủ |
| | đầutư chấp thuận. |
| | |
| | 7.2. Nhà thầu không được sử dụng |
| | nhà thầu phụ cho các công việc |
| | khác ngoài công việc kê khai sử |
| | dụng nhà thầu phụ nêu trong |
| | E-HSĐX. |
| | |
| | 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu |
| | phụ quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **8. Giải quyết tranh chấp** | 8.1. Chủ đầutư và Nhà thầu có |
| | trách nhiệm giải quyết các tranh |
| | chấp phát sinh giữa hai bên |
| | thông qua thươnglượng, hòa giải. |
| | |
| | 8.2. Nếu tranh chấp không thể |
| | giải quyết được bằng |
| | thươnglượng, hòa giải trong thời |
| | gian quy định quy định tại |
| | **E-ĐKCT** kể từ ngày phát sinh |
| | tranh chấp thì bất kỳ bên nào |
| | cũng đều có thể yêu cầu đưa việc |
| | tranh chấp ra giải quyết theo cơ |
| | chế được quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **9. Phạm vi cung cấp** | Hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | quan phải được cung cấp theo quy |
| | định tại Chương IV và được đính |
| | kèm thành Phụ lục và là một bộ |
| | phận không tách rời của hợp đồng |
| | này, bao gồm các loại hàng hóa, |
| | dịch vụ mà Nhà thầu phải cung |
| | cấp và đơn giá củacác loại hàng |
| | hóa, dịch vụ đó. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **10. Tiến độ cung cấp hàng hóa, | Tiến độ cung cấp hàng hóa và |
| lịch hoàn thành cácdịch vụ liên | lịch hoàn thành các dịch vụ liên |
| quan (nếu có) và tài liệuchứng | quan phải được thực hiện theo |
| từ** | quy định tại Mẫu số 02 Chương |
| | IV. Nhà thầu phải cung cấp các |
| | hóa đơn và/hoặc các chứng từ tài |
| | liệu khác theo quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **11. Trách nhiệm của Nhà thầu** | Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ |
| | hàng hóa và các dịch vụ liên |
| | quan trong phạm vi cung cấp quy |
| | định tại Mục 9 E-ĐKC và theo |
| | tiến độ cung cấp hàng hóa, lịch |
| | hoàn thành các dịch vụ liên quan |
| | quy định tại Mục 10 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **12. Loại hợpđồng** | Loại hợp đồng: Trọn gói. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **13. Giá hợpđồng** | 13.1. Giá hợp đồngđược ghi tại |
| | **E-ĐKCT** là toàn bộ chi phí để |
| | thực hiện hoàn thành việc cung |
| | cấp hàng hóa và dịch vụ liên |
| | quan của gói thầu nêu trong Bảng |
| | giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm |
| | tiến độ, chất lượng theo đúng |
| | yêu cầu của gói thầu. Giá hợp |
| | đồng đã bao gồm toàn bộ các chi |
| | phí về thuế, phí, lệ phí (nếu |
| | có). Giá hợp đồng là trọn gói và |
| | cố định trong suốt thời gian |
| | thực hiện hợp đồng. |
| | |
| | 13.2. Bảng giá hợp đồng quy định |
| | tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là |
| | một bộ phận không tách rời của |
| | hợp đồng này, bao gồm phạm vi |
| | cung cấp và thành tiền của các |
| | hạng mục. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **14. Điều chỉnh thuế** | Việc điều chỉnh thuế thực hiện |
| | theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **15. Tạm ứng** | 15.1. Chủ đầutư phải cấp cho Nhà |
| | thầu khoản tiền tạm ứng theo quy |
| | định tại **E-ĐKCT**, sau khi Nhà |
| | thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng |
| | tươngđương với khoản tiền tạm |
| | ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được |
| | phát hành bởi một ngân hàng hoặc |
| | tổ chức tín dụng hoạt động hợp |
| | pháp tại Việt Nam và có hiệu lực |
| | cho đến khi hoàn trả hết khoản |
| | tiền tạm ứng; giá trị của bảo |
| | lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần |
| | theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu |
| | hoàn trả. Không tính lãi đối với |
| | tiền tạm ứng. |
| | |
| | 15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng |
| | tiền tạm ứng cho việc thực hiện |
| | Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng |
| | minh rằng khoản tiền tạm ứng đã |
| | được sử dụng đúng mục đích, đúng |
| | đốitượng bằng cách nộp bản sao |
| | các hóa đơn chứng từ hoặc tài |
| | liệu liên quan cho Chủ đầutư. |
| | Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm |
| | ứng trong trường hợp sử dụng |
| | tiền tạm ứng không đúng mục |
| | đích. |
| | |
| | 15.3. Tiền tạm ứng phải được |
| | hoàn trả bằng cách khấu trừ một |
| | tỷ lệ nhất định trong các khoản |
| | thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, |
| | theo bảng kê tỷ lệ phần trăm |
| | công việc đã hoàn thành làm cơ |
| | sở thanh toán. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **16. Thanh toán** | 16.1. Việc thanh toán thực hiện |
| | theo quy định tại **E-ĐKCT**. |
| | Trường hợp Chủ đầutư thanh toán |
| | chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi |
| | trên số tiền thanh toán chậm vào |
| | lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất |
| | thanh toán chậm được tính từ |
| | ngày mà lẽ ra phải thanh toán |
| | cho đến ngày thanh toán thực tế |
| | và mức lãi suất áp dụng là mức |
| | lãi suất hiện hành đối với các |
| | khoản vay thương mại bằng VND. |
| | |
| | 16.2. Đồng tiền thanh toán là: |
| | VND. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **17. Bản quyền** | Nhà thầu phải hoàn toàn chịu |
| | trách nhiệm về mọi thiệt hại |
| | phát sinh do việc khiếu nại của |
| | bên thứ ba về việc vi phạm bản |
| | quyền sở hữu trí tuệ liên quan |
| | đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung |
| | cấp cho Chủ đầutư. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **18. Sử dụng các tài liệu và | 18.1. Nếu không có sự đồng ý |
| thông tin liên quan đến hợp | trước bằng hình thức điện tử của |
| đồng** | Chủ đầutư, Nhà thầu không được |
| | tiết lộ nội dung của hợp đồng |
| | cũng như đặc tính kỹ thuật, sơ |
| | đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, |
| | thông tin do Chủ đầutư hoặc đại |
| | diện của Chủ đầutưđưa ra cho bất |
| | cứ ai không phải là người có |
| | liên quan đến việc thực hiện hợp |
| | đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các |
| | thông tin cho người có liên quan |
| | đến việc thực hiện hợp đồngđược |
| | thực hiện theo chế độ bảo mật và |
| | trong phạm vi cần thiết cho việc |
| | thực hiện hợp đồng này. |
| | |
| | 18.2. Nếu không có sự đồng ý |
| | bằng hình thức điện tử của Chủ |
| | đầutư, Nhà thầu không được sử |
| | dụng bất cứ thông tin hoặc tài |
| | liệu nào nêu trong Mục 18.1 |
| | E-ĐKC vào mục đích khác trừ khi |
| | vì mục đích thực hiện hợp đồng. |
| | |
| | 18.3. Các tài liệu quy định tại |
| | Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở |
| | hữu của Chủ đầutư. Khi Chủ đầutư |
| | có yêu cầu, Nhà thầu phải trả |
| | lại cho Chủ đầutư các tài liệu |
| | này (bao gồm cả các bảnchụp) sau |
| | khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo |
| | hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **19. Thông số kỹ thuật và tiêu | Hàng hóa và dịch vụ liên quan |
| chuẩn** | được cung cấp theo Hợp đồng này |
| | sẽ phải tuân theo các thông số |
| | kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở |
| | Chương V; nếu ở Chương V không |
| | đề cập đến một thông số hay tiêu |
| | chuẩn nào có thể áp dụng thì |
| | phải tuân thủ theo thông số và |
| | tiêu chuẩn tươngđương hoặc cao |
| | hơn tiêu chuẩn hiệnhành tại quốc |
| | gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng |
| | hóa có xuất xứ. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **20. Đóng gói hàng hóa** | Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng |
| | hóa đúng yêu cầu quy định tại |
| | **E-ĐKCT** phù hợp với từng loại |
| | phương tiện vận chuyển để chuyển |
| | hàng hóa từ nơi xuất hàng đến |
| | địa điểm giao hàng quy định. |
| | Việc đóng gói phải bảo đảm hàng |
| | hóa không bị hư hỏng do va chạm |
| | trong khi bốc dỡ vận chuyển và |
| | các tác động khác của môi |
| | trường. Kích thước và trọng |
| | lượng của mỗi kiện hàng phải |
| | tính đến điều kiện vận chuyển |
| | như khoảng cách, phương tiện vận |
| | chuyển, điều kiện cơ sở hạ |
| | tầng\... từ nơi xuất hàng đếnđịa |
| | điểm giao hàng quy định. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **21. Bảo hiểm** | Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng |
| | phải được bảo hiểm đầy đủ để bù |
| | đắp những mất mát, tổn thất bất |
| | thường trong quá trình sản xuất, |
| | vận chuyển, lưu kho và giao hàng |
| | theo những nộidung được quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **22. Vận chuyển và các dịch vụ | Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa |
| phát sinh** | và các yêu cầu khác quy định tại |
| | **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **23. Kiểm tra và thử nghiệm | 23.1. Chủ đầutư hoặc đại diện |
| hàng hóa** | của Chủ đầutư có quyền kiểm tra, |
| | thử nghiệm hàng hóa được cung |
| | cấp để khẳng định hàng hóa đó có |
| | đặc tính kỹ thuật phù hợp với |
| | yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, |
| | địa điểm và cách thức tiến hành |
| | kiểm tra, thử nghiệm được quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua |
| | kiểm tra, thử nghiệm mà không |
| | phù hợp với đặc tính kỹ thuật |
| | theo hợp đồng thì Chủ đầutư có |
| | quyền từ chối và Nhà thầu phải |
| | có trách nhiệm thay thế bằng |
| | hàng hóa khác hoặc tiến hành |
| | những điều chỉnh cần thiết để |
| | đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc |
| | tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà |
| | thầu không có khả năng thay thế |
| | hay điều chỉnh các hàng hóa |
| | không phù hợp, Chủ đầu tư có |
| | quyền tổ chức việc thay thế hay |
| | điều chỉnh đó nếu thấy cần |
| | thiết, mọi rủi ro và chi phí |
| | liên quan do Nhà thầu chịu. |
| | |
| | 23.3. Khi thực hiện các nội dung |
| | quy định tại Mục 23.1 và Mục23.2 |
| | E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn |
| | trừ nghĩa vụ bảo hành hay các |
| | nghĩa vụ khác theo hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **24. Bồi thường thiệt hại** | Trừ trường hợp bất khả kháng |
| | theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, |
| | nếu Nhà thầu không thực hiện một |
| | phần hay toàn bộ nội dung công |
| | việc theo hợp đồng trong thời |
| | hạn đã nêu trong hợp đồng thì |
| | Chủ đầutư có thể khấu trừ vào |
| | giá hợp đồng một khoản tiền bồi |
| | thườngtươngứng với % giá trị |
| | công việc chậm thực hiện như quy |
| | định tại **E-ĐKCT** tính cho mỗi |
| | tuần chậm thực hiện hoặc khoảng |
| | thời gian khác như thỏa thuận |
| | cho đến khi nội dung công việc |
| | đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ |
| | khấu trừ đến % tối đa như quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. Khi đạt đến |
| | mức tối đa, Chủ đầutư có thể xem |
| | xét chấm dứt hợp đồng theo quy |
| | định tại Mục 29 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **25. Bảo hành** | 25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng |
| | hóa được cung cấp theo hợp đồng |
| | là mới, chưa sử dụng, bảo đảm |
| | chất lượng theo tiêu chuẩn chế |
| | tạo, trừ khi có quy định khác |
| | trong **E-ĐKCT**. Ngoài ra, Nhà |
| | thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng |
| | hóa được cung cấp theo hợp đồng |
| | sẽ không có các khuyết tật nảy |
| | sinh có thể dẫn đến những bất |
| | lợi trong quá trình sử dụng bình |
| | thường của hàng hóa. |
| | |
| | 25.2. Yêu cầu về bảo hành đối |
| | với hàng hóa được nêu trong |
| | **E-ĐKCT.** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **26. Bất khả kháng** | 26.1. Trong hợp đồng này, bất |
| | khả kháng được hiểu là những sự |
| | kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và |
| | khả năng lườngtrước của các bên, |
| | chẳng hạn như: chiến tranh, bạo |
| | loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên |
| | tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly |
| | do kiểm dịch. |
| | |
| | 26.2. Khi xảy ra trường hợp bất |
| | khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi |
| | sự kiện bất khả kháng phải kịp |
| | thời thông báo bằng hình thức |
| | điện tử cho bên kia về sự kiện |
| | đó và nguyên nhân gây ra sự |
| | kiện. Đồng thời, chuyển cho bên |
| | kia giấy xác nhận về sự kiện bất |
| | khả kháng đó được cấp bởi một tổ |
| | chức có thẩm quyền tại nơi xảy |
| | ra sự kiện bất khả kháng. |
| | |
| | Trong khoảng thời gian không thể |
| | thực hiện hợp đồng do điều kiện |
| | bất khả kháng, Nhà thầu theo |
| | hướng dẫn của Chủ đầutư vẫn phải |
| | tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ |
| | hợp đồng của mình theo hoàn cảnh |
| | thực tế cho phép và phải tìm mọi |
| | biện pháp hợp lý để thực hiện |
| | các phần việc không bị ảnh hưởng |
| | bởi sự kiệnbất khả kháng. Trong |
| | trường hợp này, Chủ đầutư phải |
| | xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu |
| | các khoản phụ phí cần thiết và |
| | hợp lý mà họ phải gánh chịu. |
| | |
| | 26.3. Một bên không hoàn thành |
| | nhiệm vụ của mình do trường hợp |
| | bất khả kháng sẽ không phải bồi |
| | thường thiệt hại, bị phạt hoặc |
| | bị chấm dứt hợp đồng. |
| | |
| | Trường hợp phát sinh tranh chấp |
| | giữa các bên do sự kiện bất khả |
| | kháng xảy ra hoặc kéo dài thì |
| | tranh chấp sẽ được giải quyết |
| | theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp | 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung |
| đồng** | hợp đồng có thể được thực hiện |
| | trong các trường hợp sau: |
| | |
| | a\) Thay đổi bản vẽ, thiết kế |
| | công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật |
| | đối với trường hợp hàng hóa cung |
| | cấp theo hợp đồng mang tính đặc |
| | chủng được đặt hàng sản xuất cho |
| | riêng Chủ đầutư; |
| | |
| | b\) Bổ sung hạng mục công việc, |
| | hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết |
| | ngoài phạm vi công việc quy định |
| | trong hợp đồng; |
| | |
| | c\) Thay đổiphương thức vận |
| | chuyển hoặc đóng gói; |
| | |
| | d\) Thay đổi địa điểm giao hàng; |
| | |
| | đ) Thay đổi thời gian thực hiện |
| | hợp đồng; |
| | |
| | e\) Các nội dung khác quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 27.2. Chủ đầutư và Nhà thầu sẽ |
| | tiến hành thương thảo để làm cơ |
| | sở ký kết phụ lục bổ sung hợp |
| | đồng trong trường hợp hiệu |
| | chỉnh, bổ sung hợp đồng. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **28. Điều chỉnh tiến độ thực | Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ |
| hiện hợp đồng** | được điều chỉnh trong trường hợp |
| | sau đây: |
| | |
| | 28.1. Trường hợp bất khả kháng, |
| | không liên quan đến vi phạm hoặc |
| | sơ suất của các bên tham gia hợp |
| | đồng; |
| | |
| | 28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, |
| | biện pháp cung cấp do yêu cầu |
| | khách quan làm ảnh hưởng đến |
| | tiến độ thực hiện hợp đồng; |
| | |
| | 28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến |
| | độ thực hiện hợp đồng mà không |
| | làm kéo dài tiến độ hoàn thành |
| | dự án thì các bên tham gia hợp |
| | đồng thỏa thuận, thống nhất việc |
| | điều chỉnh. Trường hợp điều |
| | chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng |
| | làm kéo dài tiến độ hoàn thành |
| | dự án thì phải báo cáo người có |
| | thẩm quyền xem xét, quyết định; |
| | |
| | 28.4. Các trường hợp khác quy |
| | định tại **E-ĐKCT**. |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **29. Chấm dứt hợp đồng** | 29.1. Chủ đầutư hoặc Nhà thầu có |
| | thể chấm dứt hợp đồng nếu một |
| | trong hai bên có vi phạm cơ bản |
| | về hợp đồngnhư sau: |
| | |
| | a\) Nhà thầu không thực hiện một |
| | phần hoặc toàn bộ nội dung công |
| | việc theo hợp đồng trong thời |
| | hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc |
| | trong khoảng thời gian đã được |
| | Chủ đầutư gia hạn; |
| | |
| | b\) Chủ đầutư hoặc Nhà thầu bị |
| | phá sản hoặc phải thanh lý tài |
| | sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; |
| | |
| | c\) Có bằng chứng cho thấy Nhà |
| | thầu đã vi phạm một trong các |
| | hành vi bị cấm quy định tại Điều |
| | 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| | trong quá trình đấu thầu hoặc |
| | thực hiện Hợp đồng; |
| | |
| | d\) Các hành vi khác quy định |
| | tại **E-ĐKCT**. |
| | |
| | 29.2. Trong trường hợp Chủ đầutư |
| | chấm dứt việc thực hiện một phần |
| | hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a |
| | Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầutư có thể |
| | ký hợp đồng với nhà thầu khác để |
| | thực hiện phần hợp đồng bị chấm |
| | dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách |
| | nhiệm bồi thường cho Chủ đầutư |
| | những chi phí vượt trội cho việc |
| | thực hiện phần hợp đồng bị chấm |
| | dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn |
| | phải tiếp tục thực hiện phần hợp |
| | đồng không bị chấm dứt và chịu |
| | trách nhiệm bảo hành phần hợp |
| | đồng do mình thực hiện. |
| | |
| | 29.3. Trong trường hợp Chủ đầutư |
| | chấm dứt hợp đồng theo điểm b |
| | Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầutư không |
| | phải chịu bất cứ chi phí đền bù |
| | nào. Việc chấm dứt hợp đồng này |
| | không làm mất đi quyền lợi của |
| | Chủ đầutưđượchưởng theo quy định |
| | củahợp đồng và pháp luật. |
+----------------------------------+----------------------------------+

**Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG**

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ **E-ĐKCT** phải được Bên mời thầu ghi
đầyđủtrước khi phát hành HSMT.

+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.1** | Chủ đầutư là: Công an tỉnh Bắc Ninh. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.3** | Nhà thầu:\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu |
| | trúng thầu\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 1.11** | Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là: Địa |
| | điểm của Công an xã (bán chuyên trách), (Theo |
| | yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu). |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 2.8** | Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp |
| | đồng: |
| | |
| | 1\. Văn bản hợp đồng (kèm theo Danh mục hàng |
| | hóa và các Phụ lục khác); 2. Biên bản thương |
| | thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê |
| | duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. Điều kiện |
| | cụ thể của hợp đồng; 5. Điều kiện chung của hợp |
| | đồng; 6. E-HSĐX và các văn bản làm rõ E-HSĐX |
| | của nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và |
| | các tài liệu bổ sung E-HSMT (nếu có); 8. Các |
| | tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 4** | Chủ đầu tư không thể ủy quyền các nghĩa vụ và |
| | trách nhiệm của mình cho người khác. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 5.1** | Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa |
| | chỉ dưới đây: |
| | |
| | Người nhận: Công an tỉnh Đắk Nông |
| | |
| | Địa chỉ: |
| | |
| | Điện thoại: |
| | |
| | Fax:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số fax, bao gồm mã quốc |
| | gia và mã thành phố\].* |
| | |
| | Địa chỉ email:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ email |
| | (nếu có)\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 6.1** | \- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Theo |
| | hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ |
| | chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
| | phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện |
| | (trả tiền khi có yêu cầu theo, Mẫu số 23 Chương |
| | VIII). |
| | |
| | \- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá |
| | hợp đồng. |
| | |
| | \- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng:Bảo |
| | đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực cho đến |
| | khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký |
| | biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang |
| | nghĩa vụ bảo hành theo quy định. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 6.2** | Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp |
| | đồng:Tối đa là 30 ngày kể từ khi nhà thầu đã |
| | chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo |
| | quy định. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.1** | Danh sách nhà thầu phụ: *\[ghi danh sách nhà |
| | thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu |
| | trong E-HSĐX\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 7.3** | Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ |
| | *\[ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ (nếu |
| | có)\].* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 8.2** | \- Thời gian để tiến hành hòa giải: Trong vòng |
| | 10 ngày*.* |
| | |
| | \- Giải quyết tranh chấp: Nếu các bên hòa giải |
| | không thành thì Tòa án sẽ được chỉ định là nơi |
| | giải quyết các tranh chấp và án phí ban đầu do |
| | bên nguyên chịu, không phụ thuộc vào quyết định |
| | của Tòa án. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 10** | Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng |
| | từ sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: Chủ |
| | đầutư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói |
| | trên trước khi Hàng hóa đếnnơi, nếu không Nhà |
| | thầu sẽ phải chịu tráchnhiệm về bất kỳ chi phí |
| | nào phát sinh do việc này. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 13.1** | Giá hợp đồng:\_\_\_\_\_ *\[ghi giá hợp đồng |
| | theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận E-HSĐX và |
| | trao hợp đồng\]*. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 14** | Điều chỉnh thuế:\"không được phép\" áp dụng |
| | điều chỉnh thuế. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 15.1** | Tạm ứng: Theo quy định của pháp luật và kế |
| | hoạch vốn của gói thầu và theo quy định của |
| | pháp luật.*.* |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 16.1** | Phương thức thanh toán: Hoàn thiện trong quá |
| | trình thương thảo hợp đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 20** | Đóng gói hàng hóa: Theo quy định của nhà sản |
| | xuất. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 21** | Nội dung bảo hiểm: Hoàn thiện trong quá trình |
| | thương thảo hợp đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 22** | \- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu |
| | chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa, vật tư |
| | đến địa điểm cung cấp nêu trong E-HSMT. Mọi chi |
| | phí liên quan tới vận chuyển hàng hóa phải được |
| | nhà thầu chào đầy đủ trong E-HSĐX. |
| | |
| | \- Các yêu cầu khác |
| | |
| | a\) Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát việc |
| | lắp đặt tại hiện trường, chạy thử các hàng hoá |
| | đã cung cấp; |
| | |
| | b\) Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, |
| | bảo dưỡng máy móc, thiết bị được cung cấp; |
| | |
| | c\) Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về |
| | vận hành và bảo dưỡng cho mỗi loại hàng hoá |
| | được cung cấp; |
| | |
| | d\) Thực hiện hoặc giám sát việc bảo dưỡng, sửa |
| | chữa các hàng hoá đã cung cấp; |
| | |
| | đ) Đào tạo cho nhân sự của Chủ đầu tư về việc |
| | lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các hàng |
| | hoá cung cấp. |
| | |
| | e\) Các nội dung khác (nếu có). |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 23.1** | Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Hàng hóa trước |
| | khi giao đến địa điểm sử dụng phải được kiểm |
| | tra, thử nghiệm của Nhà thầu trên cơ sở phù hợp |
| | với yêu cầu quy định tại Chương V -- Yêu cầu về |
| | kỹ thuật. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 24** | Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 08 |
| | %. |
| | |
| | Mức khấu trừ: 0,2%/ngày. |
| | |
| | Mức khấu trừ tối đa: 08%. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 25.1** | Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: |
| | Đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ theo yêu cầu. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 25.2** | Yêu cầu về bảo hành: Thời hạn bảo hành được |
| | tính kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử |
| | dụng đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất tối thiểu là |
| | 12 tháng và theo yêu cầu cụ thể đối với từng |
| | loại hàng hóa nêu tại Chương V của E-HSMT; |
| | |
| | \- Thời hạn hộp bảo đảm bảo hành: Trong vòng 07 |
| | ngày sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu hợp |
| | đồng. |
| | |
| | \- Hình thức bảo đảm bảo hành: Bảo đảm được |
| | phát hành bởi một ngân hàng hoạt động hợp pháp |
| | tại Việt Nam. |
| | |
| | \- Giá trị bảo đảm bảo hành: 5% giá hợp đồng |
| | |
| | \- Hiệu lực của bảo đảm bảo hành: Tối thiểu 12 |
| | tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử |
| | dụng |
| | |
| | Hoàn trả bảo đảm bảo hành: Trong thời gian tối |
| | đa 20 ngày kể từ ngày bảo đảm bảo hành hết hiệu |
| | lực. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 27.1(e)** | Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp |
| | đồng:Hoàn thiện trong quá trình thương thảo hợp |
| | đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 28.4** | Các trường hợp khác:Hoàn thiện trong quá trình |
| | thương thảo hợp đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+
| **E-ĐKC 29.1(d)** | Các hành vi khác:Hoàn thiện trong quá trình |
| | thương thảo hợp đồng. |
+-------------------+-------------------------------------------------+

**Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG**

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

Mẫu số 22. Hợp đồng

Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

**\
**

**Mẫu số 21**

**THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG**

[\_\_\_\_\_\_\_,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}

Kính gửi: *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt
là \"Nhà thầu\"\]*

Về việc: *Thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng*

Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_ của Chủ đầutư*\[ghi tên Chủ đầutư, sau đây gọi tắt là
\"Chủ đầutư\"\]* về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói
thầu:\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên, số hiệu gói thầu\]*, Bên mời thầu *\[ghi
tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là \"Bên mời thầu\"\]* xin thông báo
Chủ đầutư đã chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực
hiện gói thầu *\[ghi tên, số hiệu góithầu\]* với giá hợp đồng
là:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết
quả lựa chọn nhà thầu\]* với thời gian thực hiện hợp đồng là*:
\_\_\_\_\_\_\_ \[ghi thời gianthực hiện hợp đồng trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu\]*.

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợpđồng với Chủ đầutư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:

\- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:\_[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_*\[ghi thời
gian hoàn thiện hợp đồng\]*, tạiđịa điểm*\[ghi địa điểm hoàn thiện hợp
đồng\]*;

\- Thời gian ký kết hợp đồng:\_\_\_\_\_ *\[ghi thời gian ký kết hợp
đồng\]*; tại địa điểm*\[ghi địa điểm ký kết hợp đồng\]*, gửi kèm theo Dự
thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu
số 23 Chương VIII của E-HSMT với số tiền\_\_\_\_\_ và thời gian hiệu
lực\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số tiền tươngứng và thời gian có hiệu lực theo
quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT** của E-HSMT\]*.

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn
thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại
của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầutư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực
hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm \_\_\_\_\_\_\_ ^(1)^
mà Nhà thầu không tiến hành hoànthiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được
nhận lại bảo đảm dự thầu.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

\(1\) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo
lãnh dự thầu.

**Mẫu số 22**

**HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}

Hợp đồng số:\_\_\_\_\_\_\_\_

Gói thầu: \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: \_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên dự án\]*

\- Căn cứ ^(2)^\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày
24/11/2015 của Quốc hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc
hội\];*

\- Căn cứ ^(2)^ \_\_\_\_\_\_\_ *\[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
đấu thầu về lựa chọn nhà thầu\];*

\- Căn cứ Quyết định số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ của\_\_\_\_\_\_\_ về việc phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên gói
thầu\]* và thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_
ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ củaBên mời
thầu;

\- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu
vàNhà thầu trúng thầu ký ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

**Chủ đầutư (sau đây gọi là Bên A)**

Tên Chủ đầutư*\[ghi tên Chủ đầutư\]:*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp đượcủy quyền).*

**Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)**

Tên Nhà thầu:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu trúng thầu\]*

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ ngày\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ *(trường hợp đượcủy quyền).*

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung
sau:

**Điều 1. Đốitượng hợp đồng**

Đốitượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.

**Điều 2. Thành phần hợp đồng**

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1\. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các
Phụlục khác);

2\. Thư chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng;

3\. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4\. E-ĐKCT;

5\. E-ĐKC;

6\. E-HSĐX và các văn bản làm rõ E-HSĐX của Nhà thầu trúng thầu (nếu
có);

7\. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8\. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

**Điều 3. Trách nhiệm của Bên A**

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp
đồng cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 4. Trách nhiệm của Bên B**

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định
tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

**Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán**

1\. Giá hợp đồng:\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền ký hợp đồng\].*

2\. Phương thức thanh toán:\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi phương thức thanh toán
theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT\].*

**Điều 6. Loại hợp đồng**

Loại hợp đồng: trọn gói

**Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_** *\[ghi
thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL,
E-HSĐX và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên\].*

**Điều 8. Hiệu lực hợp đồng**

1\. Hợp đồng có hiệu lực kể từ\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi cụ thể ngày có
hiệu lực của hợp đồng\].*

2\. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng
theo luật định.

Hợp đồngđược lập thành\_\_\_\_\_\_ bộ, Chủ đầutư giữ\_\_\_\_\_\_\_ bộ,
Nhà thầu giữ\_\_\_\_\_\_ bộ,các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

---------------------------------------------- ----------------------------------------------
**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU**\ **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦUTƯ**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

---------------------------------------------- ----------------------------------------------

\_\_\_\_\_\_\_\_

*^(1)^ Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu
này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội
dung khi thương thảo có sự khác biệt so với **E-ĐKCT**.*

*^(2)^ Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.*

**PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

(Kèm theo hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_, ngày\_\_\_\_\_\_\_\_
tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_\_ )

*Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSĐX và
những thỏa thuận đã đạtđược trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc.
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.*

**BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **STT** | **Nội dung giá hợp | **Thành tiền** |
| | đồng** | |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| 1 | Giá hàng hóa | \(M\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| 2 | Giá dịch vụ liên quan | \(I\) |
+-------------------------+-------------------------+----------------+
| **Tổng cộng giá hợp | **(M) + (I)** | |
| đồng** | | |
| | | |
| *(Kết chuyển sang Điều | | |
| 5 hợp đồng)* | | |
+-------------------------+-------------------------+----------------+

**\
**

**BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Mô tả | **Đơn | **Khối | **Xuất | **Đơn | **Thành |
| | hàng | vị | lượng** | xứ, ký | giá** | tiền**\ |
| | hóa** | tính** | | mã | | (Cột 4 |
| | | | | hiệu, | | x 6) |
| | | | | nhãn | | |
| | | | | mác của | | |
| | | | | sản | | |
| | | | | phẩm** | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) | \(7\) |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *1* | *Hàng | | | | | *M1* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 1* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *2* | *Hàng | | | | | *M2* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | 2* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| | *....* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| *n* | *Hàng | | | | | *Mn* |
| | hóa thứ | | | | | |
| | n* | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Tổng | **M= | | | | | |
| cộng | M1+M2+. | | | | | |
| giá | ..+Mn** | | | | | |
| hàng | | | | | | |
| hóa đã | | | | | | |
| bao gồm | | | | | | |
| thuế, | | | | | | |
| phí, lệ | | | | | | |
| phí | | | | | | |
| (nếu | | | | | | |
| có)** | | | | | | |
| | | | | | | |
| *(Kết | | | | | | |
| chuyển | | | | | | |
| sang | | | | | | |
| bảng | | | | | | |
| giá hợp | | | | | | |
| đồng)* | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

**BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN**

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Mô tả | **Khối | **Đơn | **Địa | **Đơn | **Thành |
| dịch | lượng** | vịtính** | điểm | giá** | tiền**\ |
| vụ** | | | thực | | (Cột 2 x |
| | | | hiện | | 5) |
| | | | dịch | | |
| | | | vụ** | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| \(1\) | \(2\) | \(3\) | \(4\) | \(5\) | \(6\) |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **Tổng | **(I)** | | | | |
| giá các | | | | | |
| dịch vụ | | | | | |
| liên | | | | | |
| quan đã | | | | | |
| bao gồm | | | | | |
| thuế, | | | | | |
| phí, lệ | | | | | |
| phí(nếu | | | | | |
| có)** | | | | | |
| | | | | | |
| *(Kết | | | | | |
| chuyển | | | | | |
| sang | | | | | |
| bảng giá | | | | | |
| hợp | | | | | |
| đồng)* | | | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

---------------------------------------------- ----------------------------------------------
**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU**\ **ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦUTƯ**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

---------------------------------------------- ----------------------------------------------

**Mẫu số 23**

**BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_

Kính gửi:\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên Chủ đầutư\]*

(sau đây gọi là Chủ đầutư)

Theo đề nghị của\_[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_*\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây
gọi là Nhà thầu) là Nhàthầu đã trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi
tên gói thầu\]* và cam kết sẽ ký kết hợp đồngcung cấp hàng hóa cho gói
thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);^(2)^

Theo quy định trong E-HSMT *(hoặc hợp đồng)*, Nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầutư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(3)^*\]* (sau đây gọi
là\"Ngân hàng\"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của
Nhà thầu với số tiền là\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị tươngứng bằng
số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT**
của E-HSMT\]*. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy
ngang cho Chủ đầutư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi số tiền bảo lãnh\]* như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầutư
thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh
thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày\_\_\_\_\_\_ tháng[\_\_\_\_\_\_\_]{.ul}\_năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(4)^.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

\(2\) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầutư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

\"Theo đề nghị của\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên Nhà thầu\]* (sau đây gọi là
Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên gói
thầu\]* đã ký hợp đồng số\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi số hợp
đồng\]*ngày\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_ năm\_\_\_\_\_\_\_ (sau đây
gọi là Hợp đồng).\"

\(3\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(4\) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 **E-ĐKCT**.

**Mẫu số 24**

**BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG**^(1)^

\_\_\_\_\_[,]{.ul} ngày\_\_\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_

Kính gửi:\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên Chủ đầutư \]*

(sau đây gọi là Chủ đầutư)

*\[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng\]*

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng,\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu\]* (sau đây gọi
là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầutư mộtbảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà
thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạmứng\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi rõ giá
trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]* cho việc thựchiện hợp
đồng;

Chúng tôi,\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi tên của ngân hàng\]* ở\_\_\_\_\_\_\_
*\[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ\]* có trụ sở đăng ký
tại\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(2)^*\]* (sau đây gọi
là\"ngân hàng\"), theo yêu cầu của Chủ đầutư, đồng ý vô điều kiện, không
hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho
Chủ đầutư khi Chủ đầutư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt
quá\_\_\_\_\_\_\_\_ *\[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử
dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của
E-HSMT\].*

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh
các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới
hợp đồngđược ký giữa Nhà thầu và Chủ đầutư sẽ không làm thay đổi bất kỳ
nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tươngứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầutư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp
đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầutư về số
tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng
theo hợp đồng cho đến ngày\_\_\_\_\_\_ tháng\_\_\_\_\_\_\_
năm\_\_\_\_\_\_\_\_ ^(3)^hoặc khi Chủ đầutư thu hồihết số tiền tạm ứng,
tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

-- ----------------------------------------------
**Đại diện hợp pháp của ngân hàng**\
*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

-- ----------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy
định tại Mục 15.1 **E-ĐKCT.**

\(2\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(3\) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng
phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị
hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng.
Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu
gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6024 dự án đang đợi nhà thầu
  • 664 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 854 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15921 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14423 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây