Thông báo mời thầu

Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, xét nghiệm chất lượng nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:13 24/10/2020
Số TBMT
20201064199-00
Công bố
12:08 24/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hoá chất, dụng cụ và bảo hộ lao động phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, xét nghiệm chất lượng nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chương trình MTQG Xây dựng NTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hoá chất, dụng cụ và bảo hộ lao động phục vụ công tác xét nghiệm mẫu nước năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Ninh Bình

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:08 24/10/2020
đến
08:30 31/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 31/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, xét nghiệm chất lượng nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hoá chất, dụng cụ phục vụ công tác kiểm tra, xét nghiệm chất lượng nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và các yêu
cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải được
nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà thầu lập E-HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của
nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không
bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu
hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu,
xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự
phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ,
tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalô của một sản phẩm cụ thể để tham
khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ
“hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương
với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội
dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT mà
không được quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực hiện dự án, quy
mô của dự án, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu, thời gian thực hiện gói thầu
và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
STT

Tên hàng hóa

1

Tergitol - 7 Agar

2

Tryptophan
medium

Thông số
Giá trị pH ở 25°C là 7 - 7.4, màu xanh
Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 25922
(WDCM 00013)): ≥ 70 %
Recovery on test medium (Citrobacter freudii ATCC 8090): ≥
70 %
Recovery on test medium (Pseudomenas aeruginosa ATCC
27853 (WDCM 00025)) : ≥ 70 %
Giá trị pH ở 25°C là 7 - 7.4, màu nâu vàng
Growth (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)):
good to very good
Indole formation (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM
00013)) : +
Growth (Klebsiella pneumoniae ATCC13883 (WDCM
00097)): good to very good
Indole formation (Klebsiella pneumoniae ATCC13883
(WDCM 00097)): +

3

Tryptic Soy agar

4

Kovac's in dole
Reagent

5

2,3,5 Triphenyl 2H tetrazolium
chloride

6

Đĩa giấy Oxidasa

7

Màng lọc vi sinh
tiệt trùng

8

pH 4.01

9

pH 7.01

10

pH 10.01

11
12
13
14
15

Dung dịch KCl
0.075M
Flouride Standard
solution, CRM
(1.00 mg/l)
Asenic Standard
solution, CRM (1
mg/l)
Iron Standard
solution, CRM
(1mg/l)
Chloride Standard
Solution, CRM
(250 mg/l)

Giá trị pH ở 25°C là 7.1 - 7.5, màu nâu vàng (không bay màu)
Solidification behaviour (2 hrs., 45 °C): liquid
Typical composition (g/l): Pancreatic digest of casein 15:0;
Papaic digest of soya bean 5:0; Agar-Agar 15:0; Groth
promotion test in accordance with the harmonised method og
EP, USP and JP
Inoculum on reference medium (Staphylococcus aureus ATCC
6538 (WDCM 00032)): 10 - 100
Inoculum on reference medium (Pseudomonas aeruginosa
ATCC 9027 (WDCM 00026)): 10 - 100
Recovery on test medium (Pseudomenas aeruginosa ATCC
9027 (WDCM 00026)): ≥ 70 %
Indole formation (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM
00013)): +
Indole formation (Proteus vulgaris ATCC 8427): +
Indole formation (Enterobacter aerogenes ATCC 13046): Chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô: ≥ 98%
Hấp thụ tối đa (nước): 245 - 248 nm
Spec Absorptivity A 1%/1cm : ≥770
Khối lượng sau khi sấy ở (70°C, ≤ 1hPa) là: ≤ 0.5%
Hàm lượng: min 98%
Absorption maximum λmax. (water): 245 - 248 nm
Màng lọc Cellulose Acetate, lỗ lọc 0.45um; đường kính
47mm
Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77
o
F
Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc 77
o
F
Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25 oC hoặc
77 oF
COA
Expanded uncertainty Cl* 95% = ± 0.03 mg/l F
Expanded uncertainty Cl* 95% = ± 0.05 mg/l As
Expanded uncertainty Cl* 95% = ± 1 mg/l Fe
Expanded uncertainty Cl* 95% = ± 8 mg/l Cl

16

Calcium Standard
Solution
(1000mg/l)

Is accredited by the German accreditationauthority DAkkS as
registered reference material producer D-RM-15185-01-00 in
accordance with ISO Guide 34 and registered calibration
laboratory D-K-15185-01-00 according to DIN EN ISO/IEC
17025.
Composition: Ca(NO3)2 in HNO3 Suprapur® 0.5 mol/l
Certified value as mass fraction: 984 mg/kg
Associated uncertainty, U=k .u (k=2) as mass fraction: ± 5
mg/kg

17

Ammonium
Standard Solution,
CRM (6mg/l)

Expanded uncertainty Cl* 95% / incertidumbre expandida
IC*** 95% = ± 0.13 mg/l NH4-N

18

19

Is accredited by the German accreditationauthority DAkkS as
registered reference material producer D-RM-15185-01-00 in
Potassium
accordance with ISO Guide 34 and registered calibration
Standard phithalate
laboratory D-K-15185-01-00 according to DIN EN ISO/IEC
pH(S) = 4.00₅
17025.
(25°C) Certipur®.
pH(S)= 4.005 (25°C)
CAS 877-24-7, pH
25°C : Certified pH ± UCRM (KHC8H4O4 0.05 mol/kg) =
4.0 (50 g/l, H₂O, 20
3.997 - 4.01 7 ± 0.009
°C
40°C : Certified pH ± UCRM (KHC8H4O4 0.05 mol/kg) =
4.024 - 4.044 ± 0.010
Sử dụng cuvet 50 mm
Phạm vi đo 0,025 - 0,500 mg/l F0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (hấp thụ)
= 0,003 mg/l FGiới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 0,012 mg/l FGiới hạn phát hiện của phương pháp (MDL) = 0,024 mg/l FKhoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 0,014
mg/l FĐộ lệch chuẩn của phương pháp (giá trị trung bình của lô) = ±
0,0058 mg/l FHệ số biến thiên của phương pháp (giá trị trung bình của lô) =
Kit Test Flo
± 2,2%
(0.10 - 1.80 mg/l)
Số lượng lô để tính toán = 7
Độ chính xác = ± 0,024 mg/l FSử dụng cuvet 16 mm
Phạm vi đo 0,1 - 1,8 mg/l F0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (hấp thụ)
= 0,01 mg/l FGiới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 0,05 mg/l FGiới hạn phát hiện của phương pháp (MDL) = 0,10 mg/l FKhoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 0,03
mg/l FĐộ lệch chuẩn của phương pháp (giá trị trung bình của lô) = ±

20

Kit Test Amoni
(0.5 - 16.0 mg/l)

21

Kit Test Độ cứng
Ca (10 - 250 mg/l
Ca ; 14 - 350 mg/l
CaO ; 25 - 624
mg/l CaCO₃)

22

Kit Test Sắt
1.0 - 50.0 mg/l

23

Kit Test Clo dư
5 - 125 mg/l Cl⁻

0,010 mg/l FHệ số biến thiên của phương pháp (giá trị trung bình của lô) =
± 1,1%
Số lượng lô để tính toán = 7
Độ chính xác = ± 0,06 mg/l F0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 A (hấp thụ)
= 0,1 mg/l NH4-N
Giới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 0,04 mg/l NH4-N
Giới hạn phát hiện phương thức (MDL) = 0,09 mg/l NH4-N
Khoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 0,3
mg/l NH4-N
Độ lệch chuẩn của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 0,15
mg/l NH4-N
Hệ số biến đổi của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 1,5%
Số lượng lô để tính toán = 19
Độ chính xác = ± 0,6 mg/l NH4-N
0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 A (độ hấp
thụ) = 4 mg/l Ca
Giới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 1,5 mg/l Ca
Giới hạn phát hiện phương thức (MDL) = 5 mg/l Ca
Khoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 5 mg/l
Ca
Độ lệch chuẩn của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 2,0
mg/l Ca
Hệ số biến đổi của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 1,6%
Số lượng lô để tính toán = 3
Độ chính xác = ± 7 mg/l Ca
0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 A (hấp thụ)
= 0,28 mg/l Fe
Giới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 0,14 mg/l Fe
Giới hạn phát hiện phương thức (MDL) = 0,3 mg/l Fe
Khoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 0,5
mg/l Fe
Độ lệch chuẩn của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 0,19
mg/l Fe
Hệ số biến đổi của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 0,73%
Số lượng lô để tính toán = 6
Độ chính xác: ± 0,7 mg/l Fe
0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 A (hấp thụ)
= 1 mg/l ClGiới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 1,5 mg/l ClGiới hạn phát hiện phương thức (MDL) = 3 mg/l ClKhoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 4 mg/l
ClĐộ lệch chuẩn của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 1,6
mg/l Cl-

24

Kit Test COD
15 - 300 mg/l CSB
/ COD / DQO

25

KIO3
214.00 g/mol

26

KI
166.00 g/mol

Hệ số biến đổi của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 2,74%
Số lượng lô để tính toán = 14
Độ chính xác: ± 9 mg/l Cl0,010 E (Mở rộng) = 0,010 A (độ hấp thụ) = 0,010 A (hấp thụ)
= 2 mg/l CSB / COD / DQO
Giới hạn phát hiện thấp hơn (LLD) = 5,3 mg/l CSB / COD /
DQO
Giới hạn phát hiện phương thức (MDL) = 12 mg/l CSB / COD
/ DQO
Khoảng tin cậy (P = 95%) (giá trị trung bình của lô) = ± 4 mg/l
CSB / COD / DQO
Độ lệch chuẩn của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ± 1,5
mg/l CSB / COD / DQO
Hệ số biến đổi của thủ tục (giá trị trung bình của lô) = ±0.98 %
Số lượng lô để tính toán = 16
Độ chính xác: ± 7 mg/l CSB / COD / DQO
Is accredited by the German accreditationauthority DAkkS as
registered reference material producer D-RM-15185-01-00 in
accordance with ISO Guide 34 and registered calibration
laboratory D-K-15185-01-00 according to DIN EN ISO/IEC
17025.
Assay: 99,7 - 100,4%
Insoluble matter ≤ 0,005%
pH value (5%, water) : 5,0 - 8,0
Chloride, chlorate, bromide, bromate (as Cl) ≤ 0.01%
Iodide (I) ≤ 0.001%
Sulfate (SO4) ≤0,005%
Total nitrogen (N) ≤0,002 %
Heavy metal (ACS) ≤5 ppm
Heavy metal (as Pb) ≤ 0,0005 %
As ≤ 0,0003%
Fe ≤ 0,001%
Na ≤ 0,005%
Pb ≤ 0,0004%
Loss on drying (130°C) ≤ 0,05%
Assay (argentometric): ≥ 99,5%
Assay (argentometric; calculater on dried substance) 99,5 100,5%
Identity - passes test
Appearance pf solution - passes test
Alkaline inpurities - passes test
pH value (5%, water) : 6,0 - 8,0
Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01%
Iodate (IO3) ≤ 0.0003%
Phosphate (PO4) ≤ 0.001%
SO4 ≤ 0.001%

27

Mercury(II)
thiocyanate

28

Iron Standard for
AAS

29

30
31

Kit test Asenic
0.02 - 0.05 - 0.1 0.2 - 0.5 mg/l As
and
0.1 - 0.5 - 1.0 - 1.7
- 3.0 mg/l As
Cồn
Ống nghiệm 18 cm
loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

32

Ống đong 50 ml
loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

33

Ống đong 250 ml
loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

S2O3 - Passes test
Total nitrogen (N) ≤ 0.001%
Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005%
As ≤ 0.00001%
Ba ≤ 0.002%
Ca ≤0.001%
Cu ≤ 0.0002%
Fe ≤ 0.0002%
Mg ≤ 0.001%
Na ≤ 0.03%
Pb ≤ 0.0002%
Reducing substance - passes test
Loss on Drying (150 oC) ≤ 0.5%
Assay (complexometric): ≥ 99,0%
Fe ≤ 0.002%
Substances not reducing by formic acid (residue on ignition) ≤
0.05%
Assay (Fe): 1000 mg / Ampoule
The certifies value is traceable to primary standard NIST SRM
682 by means of volumetric standard zinc measured in the
accredited calibration laboratory Germanyin accordance ti DIN
EN ISO/IEC 17025

COA

Hàm lượng: 99,5%

Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3
Có mỏ
Chia vạch xanh: 1/20
Cao: 200mm
Nặng: 64g
Thể tích trong 20 oC: 50:1 ± 0.5ml
EN ISO 4788:2005
Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3
Có mỏ
Chia vạch xanh: 1/20
Cao: 335mm
Nặng: 207g

34

Bình định mức 100
ml loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

35

Bình định mức 250
ml loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

36

Bình định mức
500ml loại A
(bằng thủy tinh có
nắp đậy)

37
38

Găng tay cao su
(ISO 13485)
Khẩu trang 3M
9043 kháng khuẩn
than hoạt tính

Thể tích trong 20 oC: 250:2 ± 1ml
EN ISO 4788:2005
Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3
Có lắp, miệng mài
NS 14/23
Chia vạch xanh
Cao: 170 ± 5 mm
Thể tích trong 20 oC : ± 0.10ml
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 1042
Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3
Có lắp, miệng mài
NS 14/23
Chia vạch xanh
Cao: 220 ± 5 mm
Thể tích trong 20 oC : ± 0.15ml
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 1042
Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3
Có lắp, miệng mài
NS 19/26
Chia vạch xanh
Cao: 260 ± 5 mm
Thể tích trong 20 oC : ± 0.25ml
Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 1042
Chất liệu cao su
Tiêu chuẩn: ISO 13485
Chất liệu: vải không dệt

Ghi chú: Bất kỳ thương hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng yêu cầu kỹ thuật để
minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật yêu cầu, nhà thầu có thể lựa
chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất, thương hiệu, mã hiệu phù
hợp với điều kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo yêu cầu có tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc
tính kỹ thuật, tính năng sử dụng “tương đương” hoặc “ưu việt hơn” so với các yêu cầu
tối thiểu.
3. Các yêu cầu khác
 Trong thời gian thực hiện Hợp đồng, nếu Nhà thầu thay đổi tiêu chuẩn kỹ thuật
hàng hóa đã mô tả trong Hồ sơ yêu cầu (vì lý do khách quan) thì Nhà thầu phải thông
báo bằng văn bản với bên mời thầu và phải được sự đồng ý của chủ đầu tư.
- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu
cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để xem xét, đánh giá. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày có
thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao hàng mẫu
cho bên mời thầu. Nếu hàng mẫu sai khác so với tiêu chí đã chào trong E-HSDT và
không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật thì E-HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng.
4. Bản vẽ: (Nếu có)
5. Kiểm tra và thử nghiệm: Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành (Nếu có).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 6009 dự án đang đợi nhà thầu
  • 666 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 866 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 15920 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14418 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây