Thông báo mời thầu

Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối lâm sàng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:34 19/10/2020
Số TBMT
20201047317-00
Công bố
10:32 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối lâm sàng
Chủ đầu tư
Bệnh viện Than – Khoáng sản Địa chỉ: Ngõ 1, Phan Đình Giót, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.3664.1775; Fax: 024.3664.6186.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:32 19/10/2020
đến
10:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối lâm sàng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối lâm sàng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VẺ KỸ THUẬT Chưong V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản nhu sau:
1. Giói thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1 Giói thiệu chung về dự án:
- Tên dự án: Đầu tư mua sám thiết bị phục vụ công tác năm 2020.
- Chủ đàu tư: Bệnh viện Than - Khoáng sản.
- Mục tiêu đầu tư:
+ Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho cán bộ, công nhân viên thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam;
+ Thu hút người dân trong khu vực phụ cận đến khám chữa bệnh nội trú, ngoại trú tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Bệnh viện Than - Khoáng sản;
+ Duy trì hoạt động và nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ y bác sỹ tại Bệnh viện và đơn vị trực thuộc được thường xuyên, liên tực.
+ Tăng cường nguồn thu cho Bệnh viện tù’ khám sức khỏe định kỳ.
+ Giảm chi phí thuê máy móc thiết bị y tế.
- Địa điểm đầu tư: Phưòng Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- Hình thức đầu tư: Đầu tư mới.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triền sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản.
- Quy mô đàu tư: Đầu tư mới 15 loại thiết bị gồm:
(1) . Máy điện não đồ: 01 chiếc
(2) . Máy lưu huyết não: 01 chiếc
(3) . Máy điện tim 6 cần: 02 chiếc
(4) . Máy siêu âm bàn đẩy: 01 chiếc
(5) . Máy chụp X Quang: 01 chiếc
(6) . Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: 01 chiếc
(7) . Máy xét nghiệm huyết học tự động: 02 chiếc
(8) . Tủ ấm để dịch súc rửa phổi: 01 chiếc
(9) . Hệ thống nội soi khí phế quản: 01 chiếc
(10) . Máy thở: 01 chiếc
(11) . Bơm tiêm điện: 02 chiếc
(12) . Máy hút dịch phẫu thuật 02 bình: 03 chiếc
(13) . Máy bơm chùa cháy: 01 chiếc
(14) . Máy giặt công nghiệp: 01 chiếc
(15) . Máy là công nghiệp: 01 chiếc
- Thời gian thực hiện: Năm 2020-2021.
1.2 Giới thiệu chung về gói thầu: Ậ
65
- Tên gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối lâm sàng.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản.
- Hình thức, phuơng thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh trong nước qua mạng, một giai đoạn một túi hồ sơ.
- Thòi gian tổ chức LCNT: Quý IV/2020.
- Loại họp đồng: Trọn gói.
- Thời gian thực hiện họp đồng: 120 ngày kế từ ngày họp đồng có hiệu lực.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Hạng mục số
Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan
r ?
Thông sô kỹ thuật và các tiêu chuân
1
Máy thỏ'.
Cấu hình gồm:
- Máy chính: 01 chiếc
- Máy làm ẩm: 01 bộ
- Buồng làm ẩm cho người lớn: 01 bộ
- Bộ dây thở nguời lớn dùng nhiều lần: 01 bộ
- Mặt nạ thở chuyên dụng cho thở không xâm nhập dùng nhiều lần, cỡ lớn: 01 chiếc
- Phổi giả kiểm tra máy, chính hãng cung cấp: 01 chiếc
- Cảm biến luu luợng dùng nhiều lần: 05 chiếc
- Cảm biến ôxy dùng nhiều lần (lắp sẵn trên máy): 01 chiếc
dụng nhiêu lân: 01 chiêc
- Tay đỡ ống thở: 01 bộ Xe đay máy: 01 chiếc
- Dây nối ôxy áp lực cao : 01 chiếc.
Thông số kỹ thuật:
- Sử dụng máy nén khí trong, bộ phận tạo khí nén băng turbin
- Máy nén khí trong có dòng cấp cực đại: 250 lít/phút, thòi gian đáp úng: 5ms
- Màn hình TFT màu cảm úng: 12 inch
- Có chức năng bù tự động dòng dò trên đường thở, độ nhạy trigger và điều kiện ngất kỳ thở vào tương úng với các chế độ:
+ Chế độ thở xâm nhập qua ống nội khí quản: dòng bù tối đa 10 lít/phút.
+ Chế độ không xâm nhập NIV với chế độ kiểm soát thể tích: dòng bù tối đa 25 lít/ phút.
+ Chế độ không xâm nhập NTV với chế độ kiểm soát áp lực: dòng bù không giới hạn.
- Các chế độ, kiểu và chức năng thở:
+ Kiểm soát thể tích - Thông khí bắt buộc liên tục (VC-CMV)
+ Kiểm soát thể tích - Hỗ trợ/ điều khiển với cài đặt
Van thở ra kèm bẫy nước sử tần số thở dự phòng (VC-AC)
liner nhipii lârv 01 rhipr* . TỈA .1 Ặ A' 1 1 />
+ Kiểm soát thể tích - Bắt buộc ngắt quãng đồng thì (VC-SIMV)
+ Kiểm soát áp lực (PC-BEPAP)
+ Bệnh nhân thở tự nhiên trên áp lực CPAP + Thở điều khiến bằng tay

66
Hạng Tên hàng hóa hoặc
mục sô dịch vụ liên quan
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ Thở không xâm nhập (Non-invasive Ventilation) cho mọi chế độ thở.
+ Có chế độ thở dự phòng ngừng thở APNEA + Có chức năng tự động cấp 100% oxy trước và sau khi hút đòm trong khoảng 2 đến 3 phút.
+ Có chức năng duy trì thời gian thở vào
- Các thông số cài đật:
+ Dung tích sống (Vt): 50 mL - 2000 mL + Áp lực thở vào: từ 1 - 99 cm H20 + Giới hạn áp lực thở vào: từ 1 - 99 cm H20.
+ Nhịp thở: tù’2-80 nhịp/phút + Tăng tốc dòng: 5 - 200 cmH20/giây.
+ Thời gian thở vào: tù’ 0,2-10 giây + Thời gian thở vào cực đại khi hỗ trợ áp lực (Timax): 0.2 - 4 giây + Độ nhạy trigger: từ 1 -15 lít/phút + Nồng độ Fi02: từ 21% -100%.
+ PEEP/CPAP: từ 0 - 50 cm H20 + Áp lực hỗ trợ: từ 0 - 50 cm EI20 trên mức PEEP.
+ Điều kiện ngắt kỳ thở vào: từ 5 - 70% lun lượng đỉnh thở vào.
+ Độ nhạy dòng: từ 1-15 lít/min
- Theo dồi, tính toán và hiển thị các thông số thở:
+ Có chế độ hiển thị cùng lúc biểu đồ áp lực và kieu thở
+ Có thể điều chỉnh nền sáng của màn hình.
+ Các thông số được theo dõi: Áp lực đỉnh, bình nguyên và trưng bình, PEEP, thể tích khí lưu thông thở vào, thở ra và tự thở, cung lượng đỉnh, Fi02, tần số thở tổng cộng và tần số thở tự nhiên, sức cản đường thở, độ giãn nở phổi, thể tích khí mỗi phút thở ra và tự thở ra, thể tích khí mỗi phút rò ri, thòi gian thở vào, tỷ số I:E, thòi gian cao nguyên, chỉ số thở nhanh nông (RSB).
- Các thông số hiển thị dạng số ít nhất gồm:
67
Hạng Tên hàng hóa hoặc
mục số dịch vụ liên quan
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ Các thông số về áp lực hô hấp bao gồm: áp lực đỉnh, áp lực trung bình, áp lực bình nguyên, áp lực cuối kỳ thở ra: từ 0 - 99 cm H20 + Nồng độ oxy: từ 21% -100%
+ Độ dãn nở phổi động: từ 0.5 - 200 mL/cm H20 + Sức cản đường thở: từ 3 - 300 cm H20/ L/s + Thể tích khí lưu thông thở vào, thở ra và tự thở: tù' 0-3999 Lít
+ Thể tích khí thở ra, thể tích khí thở ra tự nhiên trong một phút: từ 0 - 99 lít/phút + Tần số thở tổng cộng và tần số thở tự nhiên: từ 0 -150 nhịp/phút
+ Thời gian thở vào: từ 0 -15 giây.
+ Tỷ lệ I:E: từ 1:150 tói 150:1.
+ Thể tích khí mỗi phút rò ri: 0 -100%.
+ Chỉ số thở nhanh nông (RSB): từ 0 - 9999 nhịp/phút/Lít
+ Dung tích cặn chức năng (Vtrap): từ 0 - 2000 ml Hiển thị đồ thị, bảng biểu ít nhất gồm:
+ Các đường biểu đồ dạng sóng (Wavefonn), Logbook
+ Các giá đo đạc và giá trị cài đật được hiển thị với màu sác khác nhau đế dễ phân biệt.
- An toàn:
+ Có van xả an toàn quá áp mở tại áp lực khoảng
120 cm mo.
+ Có van khấn cấp tự động mở cho phép bệnh nhân thở tự nhiên với khí trời đã qua lọc nếu nguồn cấp khí nén và oxy bị lỗi.
2 Hệ thống nội soi khí phế quản.
Cấu hình gồm: Thông số kỹ thuật:
- Màn hình hiển thị: 01 bộ - Bộ màn hình hiển thị:
- Cáp kết nối: 01 chiếc + Màn hình LCD, kích thước > 7 inch
- Xe đẩy: 01 chiếc + Độ phân giải > 1280 X 800 pixel
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Hàm kẹp: 01 chiếc - Ồng soi mềm đặt nội khi quản: 01 chiếc - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi mềm: 01 chiếc - Giá để ống soi mềm: 01 chiếc - Forcep gắp: 01 chiếc - Forcep sinh thiết: 01 chiếc - Chổi tế bào: 01 chiếc - Chổi vệ sinh: 10 chiếc - Õng ngoài: 10 chiếc - Ống soi mềm: 01 chiếc - Hộp khử trùng: 01 chiếc + Có > 2 cống kết nối thiết bị nội soi khí quản video+ Có cổng kết nối ngoài tín hiệu HDMI + Có > 2 cách ghi dừ liệu hình ảnh và video + Định dạng ảnh kiểu JPEG và video kiểu MPEG4 hoặc tuơng đuơng + Có khả năng xem lại hình ảnh và video đã lưu + Sử dụng pin có thể sạc lại - Cáp kết nối: dùng đê kết nối màn hình với các lưỡi đèn thanh quản video, có chiều dài > 200 cm - Xe đây: dùng cho màn hình + Chiều cao > 120 cm, gồm > 5 bánh xe + Thanh treo màn hình: dài > 25 cm, đường kính 25 mm + Có khay để lưỡi đèn, kích thước khoảng 30 X 20 X 10 cm - Hàm kẹp: dùng để cố định màn hình với bộ gan tròn có đường kính > 20-43 mm và bộ gắn vuông có đường kính > 16-27 mm - Õng soi mềm đật nội khí quản: Công nghệ CMOS hoặc tương đương, với van hút, hướng nhìn 0 độ, góc nhìn 100 độ, chiều dài làm việc > 65 cm, tổng chiều dài > 94 cm, đường kính kênh làm việc 2.1 mm, đường kính ngoài đầu xa 5.5 mm, độ uốn cong ên/xuống: > 140/140 độ - Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi mềm, phù họp cho tiệt khuẩn và bảo quản bằng khí gas hoặc Sterrad, vừa vói 1 ống soi mềm. Kích thước ngoài > 550 X 260 x90mm - Bộ đờ cho ống soi mềm, làm bằng thép không rỉ - Forceps gắp: hàm cá sấu, uốn được, hàm hoạt động kép, cỡ hàm 1.8 mm, chiều dài > 120 cm - Forceps sinh thiết: hàm miệng chén, tròn, uốn được, hàm hoạt động kép, cỡ hàm 1.8 mm, chiều dài > 120 cm - Chối tế bào đường kính ngoài 1.7 mm, dài > 80 zm
69
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuấn
- Chối vệ sinh, đóng gói >10 chiếc - òng ngoài, đường kính ngoài 1.7 mm, chiều dài làm việc > 80 cm, đóng gói 10 chiếc - Ông soi mềm: công nghệ CMOS, kích thước 3.0 mm X 52 cm, có van hút, hướng nhìn 0 độ, độ rộng trường nhìn 100 độ, chiều dài làm việc > 52 cm, chiều dái tổng > 72 cm, đường kính ngoài 2.85 mm, góc gập lên/xuống 140 độ/140 độ - Hộp nhựa cho ống mềm, thích họp cho tiệt khuẩn khí gas, Sterrad, kích thước ngoài > 550 X 260 X 90 mm
3 Máy hút dịch phẫu thuật 02 bình.
Cấu hình gồm: - Máy chính: 01 chiếc - Bình chứa dịch: 02 chiếc, dung tích: 2000 ml, có van chống tràn dịch - Bộ dây hút dịch silicon kèm bộ lọc chống nhiễm khuẩn và chống thấm nước - Pedal bàn đạp chân: 01 chiếc - Dây nguồn: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Motor: Bơm pittông không dầu - Chân không tối đa (có thể điều chính): - 0.90 Bar -90 kPa - 675 mmHg - Tốc độ lưu thông khí tự do tối đa: 90 lít/phút - Mức nhiễu ồn: 46,4 dBA - Chu kỳ hoạt động: Liên tục.
4 Bom tiêm điện.
Cấu hình gồm: - Máy chính: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Kẹp cọc truyền: 01 cái Thông số kỹ thuật: - Có màn hình màu > 4 inch hiển thị các thông số - Nguồn điện: Ảc quy tích họp bên trong máy hoạt động liên tục > 12 tiếng khi mất điện lưới. - Pin phụ hỗ trợ cho báo động cảnh báo trong trường họp hỏng ắc quy và mất điện lưới. - Sử dụng được các loại bơm tiêm: 5 ml, 10 ml, 20 ml, 30 ml, 50/60 ml - Có chế độ đặt liều: Gồm các chế độ mL/h, Ịig/kg/m, mg/kg/h - Dải tốc độ tiêm: < 0.01 đến > 1200 mL/h
70
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Cài đặt thời gian tiêm: 1 phút đến > 99 giờ - Thời gian tiêm nhanh: tù’ 1 giây đến > 60 phút - Hiển thị thể tích dịch đã tiêm: 0 đến > 9999 ml - Độ chính xác máy: ± < 1 % - Ngưỡng áp lực báo tắc: 10 - > 120 kPa (có > 8 mức để chọn) - Tốc độ tiêm nhanh: Có > 5 dải tốc độ trong khoảng 150 - > 1200 mL/ giờ tùy theo cỡ bơm. - Báo động: Tắc nghẽn, gần hết thuốc, đuôi bơm tiêm lắp sai, thân bơm tiêm lắp sai, pin yếu, báo động nhắc lại, báo động chưa ấn phím START, quên cài đật tốc độ tiêm, quên cài đặt thể tích dịch tiêm, hoàn thành tiêm.
5 Tủ ấm để dịch súc rửa phổi.
Thông số kỹ thuật - Thể tích: 108 lít - Số khay cung cấp: 02 - Số gờ để khay tối đa: 05 - Khả năng để tối đa của tủ: 175 kg - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Ptl 00 DIN Class A với 4 dây mạch - Bảng điều khiển Control COCKPIT, bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng, màn hình màu TFT độ 3hân giải cao - Kiếm soát nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20°c trên nhiệt độ cài đật - Cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điếm khóa, cửa trong bằng kính - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz - Công suất tiêu thụ: khoảng 1400 w
3. Các yêu cầu khác
- Nhà thầu trình bày quy trình chạy thử, biện pháp kiếm tra, thử nghiệm để đảm bảo hàng hóa có thông số, đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu. ậ ỲC'
71
- Nhà thầu cần có nội dung, kế hoạch hướng dẫn vận hành, sử dụng hàng hóa cụ thê, họp lý và khả thi.
72

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4813 dự án đang đợi nhà thầu
  • 523 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 568 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13075 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15098 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây