Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuất truyền dẫn phát sóng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:07 19/10/2020
Số TBMT
20201038545-00
Công bố
09:54 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuất truyền dẫn phát sóng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Dự toán chi hoạt động thường xuyên năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:54 19/10/2020
đến
10:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000 VND
Bằng chữ
Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuất truyền dẫn phát sóng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuất truyền dẫn phát sóng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 11

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự toán mua sắm và gói thầu**

Tên gói thầu: Mua sắm vật tư bổ sung phục vụ công tác năm 2020 của Trung
tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng

Địa điểm thực hiện: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, Hà Nội

Thời gian thực hiện gói thầu: 60 ngày

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Dự toán chi hoạt động thường
xuyên năm 2020 của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng

Quy mô dự toán mua sắm:Việc mua sắm các vật tư bổ sung năm 2020 của
Trung tâm Kỹ thuật TDPS sẽ đáp ứng tốt công tác sửa chữa, truyền dẫn tín
hiệu truyền hình trực tiếp ngoại cảnh qua mạng viễn thông, công tác điều
hành kiểm soát mạng phát sóng quốc gia và công tác đo kiểm chất lượng
các thiết bị phát sóng của Trung tâm Kỹ thuật TDPS.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu chung về kỹ thuật:**

\- Yêu cầu về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản về
việc cung cấp bản gốc/bản sao công chứng có chứng thực giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của
hãng sản xuất cho các thiết bị được yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V. Yêu
cầu về kỹ thuật, riêng phần mềm/license là chứng nhận của hãng sản xuất.
Trường hợp nhà thầu chào hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải cam kết
cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất hoặc đại
diện phân phối. Đồng thời, cam kết chịu chi phí giám định của
Vinacontrol và chấp nhận kết quả giám định tình trạng của hàng hoá do
Vinacontrol kiểm định (trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu giám định
Vinacontrol)

\- Yêu cầu về chất lượng: Nhà thầu cam kết bằng văn bản hàng hóa mới
100%, chưa qua sử dụng theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất công bố và
đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 Chương V

\- Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết bằng văn bản về thời gian bảo
hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu.

\- Yêu cầu về tính tương thích: Các vật tư dùng để sửa chữa thay thế cho
các thiết bị giám sát, phát sóng, đo lường phải lắp đặt được một cách
đồng bộ, không phải cải tạo mạch của thiết bị và đáp ứng các thông số kỹ
thuật để đảm bảo cho thiết bị hoạt động ổn định. Nhà thầu phải cung cấp
các catalog của hãng sản xuất để chứng minh mức độ đáp ứng về mặt kỹ
thuật.

\- Yêu cầu về cung cấp: Nhà thầu cung cấp đúng chủng loại và đủ số lượng
theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu.

\- Yêu cầu về đóng gói hàng hóa: Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc
hàng hóa sẽ được đóng đảm bảo chống va đập, chống nước và chống tĩnh
điện và đáp ứng các yêu cầu riêng của nhà sản xuất.

\- Yêu cầu khác: Nhà thầu cam kết bằng văn bản về việc chịu toàn bộ chi
phí liên quan đến việc vận chuyển, kiểm tra và bàn giao hàng hóa.

**2.2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể:**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Hạng mục | **Tên hàng | **Thông số kỹ | **Ghi chú** |
| số** | hóa** | thuật và các | |
| | | tiêu chuẩn** | |
+================+================+================+================+
| > 1 | > Nguồn AC-DC | Là bộ chuyển | Yêu cầu cung |
| | > 12VDC\@125A | đổi nguồn | cấp CO, CQ |
| | | chuyên dụng | |
| | | AC-DC, có độ | |
| | | ổn định cao, | |
| | | dùng thay thế | |
| | | cho bộ nguồn | |
| | | 12VDC\@125A | |
| | | của bộ khuếch | |
| | | đại HPA của | |
| | | Hãng Vertex, | |
| | | các thông số | |
| | | cơ bản như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | \- Điện áp | |
| | | vào: 90 -- 264 | |
| | | VAC, tần số | |
| | | 47- 63Hz | |
| | | | |
| | | \- Hiệu suất: | |
| | | 87% | |
| | | | |
| | | \- Điện áp ra: | |
| | | 12VDC. | |
| | | | |
| | | \- Công suất: | |
| | | 1500W. | |
| | | | |
| | | \- Dòng ra: | |
| | | 125A. | |
| | | | |
| | | \- Bảo vệ quá | |
| | | tải: 105-135%. | |
| | | | |
| | | \- Bảo vệ quá | |
| | | áp: 13,8 -- | |
| | | 16,8 VDC. | |
| | | | |
| | | \- Có bảo vệ | |
| | | quá nhiệt. | |
| | | | |
| | | \- Nhiệt độ | |
| | | hoạt động: -20 | |
| | | - +70 ^0^C. | |
| | | | |
| | | \- Có đèn báo | |
| | | điện áp ra. | |
| | | | |
| | | \- Kích thước | |
| | | (dài x rộng x | |
| | | cao): 278 x | |
| | | 127 x 83,5 | |
| | | (mm) | |
| | | | |
| | | Các yêu cầu | |
| | | khác: đảm bảo | |
| | | thay thế hoạt | |
| | | động ổn định | |
| | | với thiết bị | |
| | | HPA, công suất | |
| | | 200W. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 2 | > Thiết bị hỗ | | |
| | > trợ truyền | | |
| | > dẫn qua mạng | | |
| | > viễn thông | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 2.1 | > Card 4K SDI | Là Card tín | > Yêu cầu cung |
| | | hiệu SDI | > cấp CO, CQ |
| | | vào/ra giao | |
| | | tiếp với máy | |
| | | tính, các | |
| | | thông số cơ | |
| | | bản như sau: | |
| | | | |
| | | \- Số lượng | |
| | | đầu vào/ra: | |
| | | tối thiểu 02 | |
| | | (cho tín hiệu | |
| | | vào và ra) | |
| | | | |
| | | \- Tín hiệu | |
| | | vào/ ra giao | |
| | | diện SDI: SD/ | |
| | | HD/3G / | |
| | | 6G-SDI. | |
| | | | |
| | | \- Giao diện | |
| | | kết nối với | |
| | | máy tính: | |
| | | PCIe. | |
| | | | |
| | | \- Khả năng | |
| | | kết nối bằng | |
| | | liên kết đơn | |
| | | 6G/SDI: 01 | |
| | | chương trình | |
| | | UHD/DCI 4K 4: | |
| | | 2: 2 hoặc kết | |
| | | nối bằng liên | |
| | | kết 3G-SDI: 02 | |
| | | chương trình | |
| | | HD 1080p 4: 4: | |
| | | 4. | |
| | | | |
| | | \- Các phần | |
| | | mềm kèm theo | |
| | | để cài đặt | |
| | | tương thích | |
| | | với các dòng | |
| | | máy tính hoặc | |
| | | máy chủ thông | |
| | | dụng. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 2.2 | > Bộ cân bằng | Là thiết bị | > Yêu cầu cung |
| | > tải tạo kết | chuyển mạch IP | > cấp CO, CQ |
| | > nối VPN 4 | cân bằng tải, | |
| | > cổng Wan | tạo kết nối | |
| | | VPN, 4 cổng | |
| | | Wan, Các thông | |
| | | số cơ bản cơ | |
| | | bản như sau: | |
| | | | |
| | | \- WAN 1 -WAN | |
| | | 4: Gigabit | |
| | | RJ45. | |
| | | | |
| | | \- WAN 5 x USB | |
| | | 3.0 gắn | |
| | | 3.5G/4G (LTE) | |
| | | USB modem. | |
| | | | |
| | | \- LAN: 1 port | |
| | | Gigabit, Hỗ | |
| | | trợ VLAN | |
| | | 802.1q chia 8 | |
| | | lớp mạng khác | |
| | | nhau. | |
| | | | |
| | | \- 1 port USB | |
| | | 2.0 kết nối ổ | |
| | | cứng lưu trữ. | |
| | | | |
| | | \- DMZ: 1 port | |
| | | Gigabit . | |
| | | | |
| | | \- NAT | |
| | | Session: | |
| | | 80.000 / NAT | |
| | | Throughput: | |
| | | 900Mbps | |
| | | (Static) / | |
| | | 500Mbps | |
| | | (PPPoE), chịu | |
| | | tải 200 -300 | |
| | | user. | |
| | | | |
| | | \- Tạo kết nối | |
| | | VPN | |
| | | Throughput: | |
| | | 200Mbps. | |
| | | | |
| | | \- Hỗ trợ cân | |
| | | bằng tải (cộng | |
| | | gộp băng | |
| | | thông) hoặc dự | |
| | | phòng các | |
| | | đường truyền | |
| | | internet | |
| | | (Loadbalance/ | |
| | | Failover). | |
| | | | |
| | | \- Hỗ trợ | |
| | | đường truyền | |
| | | đa dịch vụ | |
| | | (IPTV, | |
| | | Internet, | |
| | | VoIP,\...). | |
| | | | |
| | | \- Triển khai | |
| | | các dịch vụ: | |
| | | Leasedline, | |
| | | L2VPN, L3VPN, | |
| | | Met | |
| | | roNET,\...trên | |
| | | sub interface | |
| | | (NAT hoặc | |
| | | Routing). | |
| | | | |
| | | \- VPN Server | |
| | | 100 kênh | |
| | | (PPTP, L2TP, | |
| | | IPSec, SSL); | |
| | | VPN Trunking | |
| | | (LoadBalance / | |
| | | Backup); VPN | |
| | | qua 3G/4G. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 2.3 | > Bộ cân bằng | Là thiết bị | > Yêu cầu cung |
| | > tải tạo kết | chuyển mạch IP | > cấp CO, CQ |
| | > nối VPN 2 | cân bằng tải, | |
| | > cổng Wan | tạo kết nối | |
| | | VPN, 2 cổng | |
| | | Wan, Các thông | |
| | | số cơ bản như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | \- WAN 1: | |
| | | 10/100Mbps, | |
| | | RJ45. | |
| | | | |
| | | \- WAN 2: | |
| | | 10/100Mbps, | |
| | | RJ45 (chuyển | |
| | | đổi từ LAN1). | |
| | | | |
| | | \- WAN 3: USB | |
| | | 2.0 gắn | |
| | | 3.5G/4G (LTE) | |
| | | USB modem. | |
| | | | |
| | | \- LAN: 4 port | |
| | | 10/100Mbps; Hỗ | |
| | | trợ chia 2 lớp | |
| | | mạng khác nhau | |
| | | (801.2q vlan | |
| | | tag). | |
| | | | |
| | | \- NAT | |
| | | Session: | |
| | | 30.000; NAT | |
| | | Throughput: | |
| | | 93Mbps, chịu | |
| | | tải 40-50 | |
| | | user. | |
| | | | |
| | | \- Tạo kết nối | |
| | | VPN | |
| | | Throughput: | |
| | | 90Mbps. | |
| | | | |
| | | \- Hỗ trợ cân | |
| | | bằng tải (cộng | |
| | | gộp băng | |
| | | thông) hoặc dự | |
| | | phòng các | |
| | | đường truyền | |
| | | internet | |
| | | (Loadbalance/ | |
| | | Failover). | |
| | | | |
| | | \- Hỗ trợ | |
| | | đường truyền | |
| | | đa dịch vụ | |
| | | (IPTV, | |
| | | Internet, | |
| | | VoIP,\...). | |
| | | | |
| | | \- Triển khai | |
| | | các dịch vụ : | |
| | | Leasedline, | |
| | | L2VPN, L3VPN, | |
| | | Met | |
| | | roNET,\...trên | |
| | | sub interface | |
| | | (NAT hoặc | |
| | | Routing). | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 3 | > Thiết bị và | | |
| | > phần mềm cho | | |
| | > máy tính/máy | | |
| | > chủ | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 3.1 | > Ổ cứng loại | Là loại ổ cứng | |
| | > 1.2T, SAS | được sử dụng | |
| | > 2.5'' 12Gb/s | để thay thế, | |
| | > Hot-plug | dự phòng cho | |
| | > Hard Driver | hệ thống ổ | |
| | | cứng chạy Raid | |
| | | của máy chủ | |
| | | Dell PowerEdge | |
| | | R720; lắp đặt | |
| | | giao tiếp với | |
| | | PERC H710 | |
| | | Integrated | |
| | | Raid | |
| | | Controller của | |
| | | máy chủ. Các | |
| | | thông số cơ | |
| | | bản đối ổ cứng | |
| | | lắp đặt cho | |
| | | máy chủ như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | \+ Dung lượng: | |
| | | 1,2 TB (1.200 | |
| | | Gigabyte). | |
| | | | |
| | | \+ Kích thước | |
| | | đĩa cứng: 2,5 | |
| | | inch | |
| | | | |
| | | \+ Giao tiếp: | |
| | | SAS (Serial | |
| | | Attached SCSI) | |
| | | | |
| | | \+ Tốc độ | |
| | | truyền dữ liệu | |
| | | tối đa: 6Gb/s | |
| | | | |
| | | \+ Tốc độ động | |
| | | cơ quay: tối | |
| | | thiểu 10.000 | |
| | | vòng/phút (10K | |
| | | rpm) | |
| | | | |
| | | \+ Loại ổ đĩa: | |
| | | loại gắn trong | |
| | | (internal) | |
| | | | |
| | | \+ Có thể gắn, | |
| | | thay thế nóng. | |
| | | | |
| | | \+ Các yêu cầu | |
| | | khác: tương | |
| | | thich với Khay | |
| | | ổ cứng G176J | |
| | | 2.5\" SAS/SATA | |
| | | HDD Hard Drive | |
| | | Tray Caddy for | |
| | | DELL R720. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 3.2 | > Ổ cứng | Là loại ổ cứng | |
| | > chuyên dụng | chuyên dụng | |
| | > 4TB | dành cho các | |
| | | hệ thống lưu | |
| | | trữ giám sát | |
| | | (tương đương | |
| | | loại ổ cứng | |
| | | tím WESTERN | |
| | | PURPLE) được | |
| | | sử dụng để | |
| | | thay thế, dự | |
| | | phòng cho hệ | |
| | | thống ổ cứng | |
| | | chạy Raid của | |
| | | máy chủ QNAP | |
| | | VS-12140U-RP | |
| | | Pro+. Các | |
| | | thông số cơ | |
| | | bản đối ổ cứng | |
| | | lắp đặt cho | |
| | | máy chủ phục | |
| | | vụ việc lưu | |
| | | trữ giám sát | |
| | | như sau: | |
| | | | |
| | | \+ Dung lượng: | |
| | | 4 TB (4.000 | |
| | | Gigabyte). | |
| | | | |
| | | \+ Kích thước | |
| | | đĩa cứng: 3,5 | |
| | | inch | |
| | | | |
| | | \+ Giao tiếp: | |
| | | SATA 3 (Serial | |
| | | ATA 3) | |
| | | | |
| | | \+ Tốc độ | |
| | | truyền dữ liệu | |
| | | tối đa: 6Gb/s | |
| | | | |
| | | \+ Tốc độ động | |
| | | cơ quay: tối | |
| | | thiểu 5.400 | |
| | | vòng/phút | |
| | | (5,4K rpm) | |
| | | | |
| | | \+ Bộ nhớ đệm | |
| | | (Cache): 64MB. | |
| | | | |
| | | \+ Loại ổ đĩa: | |
| | | loại gắn trong | |
| | | (internal) | |
| | | | |
| | | \+ Có thể gắn, | |
| | | thay thế nóng. | |
| | | | |
| | | \+ Các yêu cầu | |
| | | khác: loại ổ | |
| | | cứng sử dụng | |
| | | các công nghệ | |
| | | AllFrame 4K và | |
| | |  In | |
| | | telliSeek giúp | |
| | | tăng tính ổn | |
| | | định, giảm | |
| | | thiểu tiếng ồn | |
| | | xung quanh và | |
| | | rung động. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 3.3 | > License phần | > Là các phần | |
| | > mềm phòng | > mềm của các | |
| | > chống virus | > Hãng phần | |
| | | > mềm uy tín, | |
| | | > có thương | |
| | | > hiệu trên | |
| | | > thị trường | |
| | | > bảo mật, an | |
| | | > ninh mạng; | |
| | | > có bản | |
| | | > quyền/1 năm | |
| | | > đối với mỗi | |
| | | > bộ phần mềm, | |
| | | > cài độc lập | |
| | | > trên từng | |
| | | > máy tính và | |
| | | > mỗi máy chủ. | |
| | | > | |
| | | > Tổng số | |
| | | > License phần | |
| | | > mềm phòng | |
| | | > chống virus | |
| | | > là cài đặt | |
| | | > cho máy chủ | |
| | | > là 02; Tổng | |
| | | > số License | |
| | | > phần mềm | |
| | | > phòng chống | |
| | | > virus là cài | |
| | | > đặt cho máy | |
| | | > trạm là 20; | |
| | | > Nhà thầu có | |
| | | > thể chào | |
| | | > chung một | |
| | | > hoặc nhiều | |
| | | > giấy phép | |
| | | > nhưng phải | |
| | | > đảm bảo cài | |
| | | > đặt đủ số | |
| | | > lượng máy | |
| | | > chủ và máy | |
| | | > trạm theo | |
| | | > yêu cầu. | |
| | | | |
| | | Yêu cầu cơ bản | |
| | | của mỗi loại | |
| | | như sau: | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | *Phần mềm | |
| | | phòng chống | |
| | | virus cài đặt | |
| | | trên máy chủ* | |
| | | | |
| | | Là phiên bản | |
| | | mới nhất của | |
| | | Hãng; Chạy ổn | |
| | | định trên máy | |
| | | chủ chạy | |
| | | Windows Server | |
| | | 2012 R2, bản | |
| | | 64bit có tính | |
| | | năng tương | |
| | | đương phầm mềm | |
| | | virut của hãng | |
| | | Symantec dùng | |
| | | cho máy chủ. | |
| | | | |
| | | \+ Tích hợp | |
| | | các công nghệ | |
| | | thiết yếu như | |
| | | chống virus, | |
| | | chống spyware, | |
| | | tường lửa, | |
| | | ngăn chặn xâm | |
| | | nhập, kiểm | |
| | | soát thiết bị | |
| | | | |
| | | \+ Bảo vệ máy | |
| | | tính an toàn; | |
| | | có khả năng | |
| | | phát hiện và | |
| | | xử lý nhanh, | |
| | | chính xác | |
| | | trước các loại | |
| | | virus và | |
| | | spyware. | |
| | | | |
| | | \+ Bảo vệ | |
| | | trước các cuộc | |
| | | tấn công nhằm | |
| | | vào lỗ hỗng | |
| | | bảo mật của hệ | |
| | | thống | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | phát hiện và | |
| | | bảo vệ chống | |
| | | lại các tập | |
| | | tin độc hại từ | |
| | | các thiết bị | |
| | | lưu trữ ngoài | |
| | | như USB, | |
| | | HDD,... | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | lập lịch xử | |
| | | lý, quét virus | |
| | | tự động, thông | |
| | | minh. | |
| | | | |
| | | \+ Tích hợp hệ | |
| | | thống tường | |
| | | lửa kiểm soát | |
| | | dữ liêu | |
| | | ra/vào, bảo vệ | |
| | | máy tính, | |
| | | chống tấn công | |
| | | mạng. | |
| | | | |
| | | \+ Cập nhật | |
| | | CSDL tự động | |
| | | mẫu virus và | |
| | | các nhận dạng | |
| | | phần mềm độc | |
| | | hại theo thời | |
| | | gian thực. | |
| | | | |
| | | \+ Tương | |
| | | thích, có khả | |
| | | năng bảo vệ | |
| | | mạng tránh | |
| | | những cuộc tấn | |
| | | công lỗ hổng | |
| | | trình duyệt | |
| | | thông dụng như | |
| | | Internet | |
| | | Explorer, | |
| | | Google Chrome, | |
| | | Mozilla | |
| | | Firefox | |
| | | | |
| | | \+ Các yêu cầu | |
| | | khác: Triển | |
| | | khai cài đặt | |
| | | nhanh chóng, | |
| | | thuận tiện; | |
| | | phần mềm không | |
| | | làm chậm hoặc | |
| | | ảnh hưởng tới | |
| | | hoạt động của | |
| | | máy tính hay | |
| | | máy chủ; Cung | |
| | | cấp đầy đủ đĩa | |
| | | cài đặt phần | |
| | | mềm và giấy | |
| | | phép bản quyền | |
| | | hợp lệ, chính | |
| | | hãng. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | *Phần mềm | |
| | | phòng chống | |
| | | virus cài đặt | |
| | | trên máy tính | |
| | | trạm* | |
| | | | |
| | | \+ Là phiên | |
| | | bản mới nhất | |
| | | của Hãng; Chạy | |
| | | ổn định trên | |
| | | máy tính chạy | |
| | | các hệ điều | |
| | | hành Windows | |
| | | 7,8,10 cả 2 | |
| | | phiên bản | |
| | | 32bit và 64 | |
| | | bit, có tính | |
| | | năng tương | |
| | | đương phầm mềm | |
| | | phòng chống | |
| | | virut của hãng | |
| | | Kyspersky. | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | bảo vệ máy | |
| | | tính tránh | |
| | | khỏi virus, | |
| | | những phần mềm | |
| | | gián điệp, | |
| | | ngăn chặn | |
| | | virus mã hóa | |
| | | khóa tất cả | |
| | | các tệp tin. | |
| | | | |
| | | \+ Bảo vệ máy | |
| | | tính trong | |
| | | thời gian | |
| | | thực; cập nhật | |
| | | cơ sở dữ liệu | |
| | | và các mô-đun | |
| | | phần mềm tự | |
| | | động hoặc theo | |
| | | kế hoạch. | |
| | | | |
| | | \+ Tính năng | |
| | | quét virus chủ | |
| | | động hoặc theo | |
| | | kế hoạch, quét | |
| | | đầy đủ hoặc | |
| | | tùy chọn. | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | phát hiện và | |
| | | bảo vệ chống | |
| | | lại các tập | |
| | | tin độc hại từ | |
| | | các thiết bị | |
| | | lưu trữ ngoài | |
| | | như USB, | |
| | | HDD,... | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | giám sát hoạt | |
| | | động của hệ | |
| | | thống máy | |
| | | tính. | |
| | | | |
| | | \+ Khả năng | |
| | | ngăn chặn tấn | |
| | | công mạng; | |
| | | phòng thủ | |
| | | trước những | |
| | | hoạt động khai | |
| | | thác lỗ hổng | |
| | | thông qua mạng | |
| | | (network) như | |
| | | mã độc | |
| | | WannaCry khai | |
| | | thác lỗ hổng | |
| | | EternalBlue, | |
| | | hay tấn công | |
| | | từ chối dịch | |
| | | vụ từ xa qua | |
| | | lỗ hổng | |
| | | SMBloris. | |
| | | | |
| | | \+ Các yêu cầu | |
| | | khác: Triển | |
| | | khai cài đặt | |
| | | nhanh chóng, | |
| | | thuận tiện; | |
| | | phần mềm không | |
| | | làm chậm hoặc | |
| | | ảnh hưởng tới | |
| | | hoạt động của | |
| | | máy tính hay | |
| | | máy chủ; Cung | |
| | | cấp đầy đủ đĩa | |
| | | cài đặt phần | |
| | | mềm và giấy | |
| | | phép bản quyền | |
| | | hợp lệ, chính | |
| | | hãng. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 3.4 | > HDD Box để | Sử dụng để lắp | |
| | > ghi, đọc dữ | đặt các ổ cứng | |
| | > liệu tới/từ | ngoài chuẩn | |
| | > ổ cứng rời | SATA kết nối | |
| | > | với máy tính | |
| | > (01 bộ) | qua giao tiếp | |
| | | USB 3.0 thể | |
| | | thực hiện sao | |
| | | chép, lưu trữ | |
| | | dữ liệu, | |
| | | backup/restore | |
| | | hệ thống. Các | |
| | | thông số cơ | |
| | | bản đối với | |
| | | Hộp ổ cứng | |
| | | ngoài dùng sao | |
| | | lưu dữ liệu | |
| | | như sau: | |
| | | | |
| | | \+ Vật liệu: | |
| | | Hợp kim nhôm, | |
| | | hoặc nhựa ABS | |
| | | chống cháy | |
| | | | |
| | | \+ Hộp ổ cứng | |
| | | 3,5 inch có | |
| | | khe cắm SATA | |
| | | 3. Có Đèn LED | |
| | | báo hiệu từng | |
| | | khe cắm, quạt | |
| | | làm mát. | |
| | | | |
| | | \+ Số khay | |
| | | chứa, kết nối | |
| | | ổ cứng: ≥ 01 | |
| | | khay. | |
| | | | |
| | | \+ Giao diện | |
| | | đầu ra: USB3.0 | |
| | | | |
| | | \+ Dung lượng | |
| | | tối đa hỗ trợ: | |
| | | 10TB/1 ổ cứng | |
| | | | |
| | | \+ Tốc độ: | |
| | | 5Gbps, Tối đa | |
| | | 10Gbps | |
| | | | |
| | | \+ Hỗ trợ | |
| | | Hot-swap. Chế | |
| | | độ tự động ngủ | |
| | | tiết kiệm | |
| | | điện. | |
| | | | |
| | | \+ Nguồn điện: | |
| | | Bộ nguồn | |
| | | ngoài. | |
| | | | |
| | | \+ Hệ thống hỗ | |
| | | trợ: Windows / | |
| | | Mac / Linux | |
| | | | |
| | | \+ Sản phẩm hỗ | |
| | | trợ cho hệ | |
| | | điều hành | |
| | | Windows 10/8, | |
| | | windows server | |
| | | 2012 và MacOS, | |
| | | Linux. | |
| | | | |
| | | \+ Các yêu cầu | |
| | | khác: Gồm đầy | |
| | | đủ phụ kiện, | |
| | | cáp nguồn và | |
| | | cáp kết nối | |
| | | chuẩn USB 3.0. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 4 | > Vật tư hỗ | | |
| | > trợ đo kiểm | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 4.1 | > Bộ lọc thông | Là bộ lọc | |
| | > cao trở | thông cao, | |
| | > kháng 50 Ohm | loại thụ động, | |
| | > | trở kháng 50 | |
| | > (04 bộ) | Ohm. Các thông | |
| | | số cơ bản như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | \- Bộ lọc cho | |
| | | phép tín hiệu | |
| | | RF đi qua ở | |
| | | dải tần | |
| | | 1000Mhz đến | |
| | | 3000 Mhz với | |
| | | suy hao ở dải | |
| | | tần số này | |
| | | không quá 1dB | |
| | | và phản xạ | |
| | | trong dải tần | |
| | | này từ | |
| | | 20dB-30dB. | |
| | | | |
| | | \- Bộ lọc này | |
| | | chặn các tín | |
| | | hiệu ở dải tần | |
| | | từ DC đến 550 | |
| | | Mhz với khả | |
| | | năng làm suy | |
| | | giảm tối thiểu | |
| | | 40dB | |
| | | | |
| | | \- Chịu được | |
| | | công suất tối | |
| | | đa 0,5W | |
| | | | |
| | | \- Trở kháng | |
| | | 50 Ohm. | |
| | | | |
| | | -Nhiệt độ làm | |
| | | việc từ -55 độ | |
| | | C đến 100 độ | |
| | | C. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 4.2 | > Bộ chặn | Là bộ chặn | |
| | > nguồn DC | nguồn DC, loại | |
| | > giao diện N | thụ động. Các | |
| | > dùng cho máy | thông số cơ | |
| | > phân tích | bản như sau: | |
| | > phổ có dải | | |
| | > động lớn | -Chặn nguồn DC | |
| | > | cả hai đầu | |
| | > (01 bộ) | In/Out, | |
| | | | |
| | | -Chịu được | |
| | | điện áp tối đa | |
| | | 200 VDC | |
| | | | |
| | | \- Trở kháng | |
| | | 50 Ohm. | |
| | | | |
| | | \- Chuẩn jack | |
| | | N , 1 đầu đực, | |
| | | 1 đầu cái , | |
| | | tiếp điểm | |
| | | trong là hợp | |
| | | kim đồng mạ | |
| | | vàng | |
| | | | |
| | | \- Hoạt động ở | |
| | | dải tần 10MHz | |
| | | đén 18 Ghz | |
| | | | |
| | | \- Suy hao tối | |
| | | đa 0,6 dB | |
| | | trong dải tần | |
| | | làm việc. | |
| | | | |
| | | -Nhiệt độ làm | |
| | | việc từ -65 độ | |
| | | C đến 125 độ | |
| | | C. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > 4.3 | > Camera tầm | Là thiết bị | |
| | > nhiệt dùng | Camera nhiệt | |
| | > với thiết bị | dùng kết hợp | |
| | > Android | với điện thoại | |
| | > | Android, loại | |
| | > (01 bộ) | nhỏ gọn. Các | |
| | | thông số cơ | |
| | | bản như sau: | |
| | | | |
| | | \- Sử dụng với | |
| | | thiết bị chạy | |
| | | hệ điều hành | |
| | | Android (điện | |
| | | thoại, máy | |
| | | tính bảng) | |
| | | | |
| | | \- Nhiệt độ | |
| | | làm việc: 0 °C | |
| | | -- 35 °C (32 | |
| | | °F to 95 °F) , | |
| | | | |
| | | \- Nhiệt độ | |
| | | phát hiện sự | |
| | | vật ở dải : 35 | |
| | | °C to 120 °C | |
| | | (-4 °F to 140 | |
| | | °F) | |
| | | | |
| | | \- Độ sai lệch | |
| | | nhiệt độ không | |
| | | quá 5% | |
| | | | |
| | | \- Chịu được | |
| | | va chạm cơ | |
| | | học: Rơi từ độ | |
| | | cao 1.5m | |
| | | | |
| | | \- Có pin | |
| | | riêng để hoạt | |
| | | động tối thiểu | |
| | | 1 giờ | |
| | | | |
| | | \- Có hỗ trợ | |
| | | phần mềm đi | |
| | | cùng để chụp | |
| | | ảnh và quay | |
| | | video nhiệt độ | |
| | | vật. | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

**3. Kiểm tra và thử nghiệm**

Nhà thầu phải phối hợp với bên mua để kiểm tra nghiệm thu toàn bộ hàng
hóa đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5132 dự án đang đợi nhà thầu
  • 588 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15566 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây