Thông báo mời thầu

Mua sắm MBA và vật tư thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:41 19/10/2020
Số TBMT
20201033953-01
Công bố
09:37 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực TP Thanh Hóa; Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực Vĩnh Lộc, Hà Trung, Hoằng Hóa; Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực Đông Sơn, Bỉm Sơn, Sầm Sơn, Triệu Sơn; Nâng công suất máy biến áp để CQT trạm TG Triêu Dương, TG Đà từ 2x4000KVA-35/10kV lên MBA 2x6300kVA-35/22kV
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Mua sắm MBA và vật tư thiết bị
Chủ đầu tư
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá: Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, TP Thanh Hoá.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TDTM KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực TP Thanh Hóa; Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực Vĩnh Lộc, Hà Trung, Hoằng Hóa; Nâng công suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực Đông Sơn, Bỉm Sơn, Sầm Sơn, Triệu Sơn; Nâng công suất máy biến áp để CQT trạm TG Triêu Dương, TG Đà từ 2x4000KVA-35/10kV lên MBA 2x6300kVA-35/22kV
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:35 13/10/2020
đến
08:00 03/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 03/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.420.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm MBA và vật tư thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm MBA và vật tư thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Mục 1. Yêu cầu về kỹ thuật

I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

a) Giới thiệu về dự án.

- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa.

- Nguồn vốn: TDTM &KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền
Bắc.

- Thời gian thi công hoàn thành, thanh quyết toán: Quý 4 năm
2020.

- Địa điểm: Tỉnh Thanh Hóa.

- Quy mô dự án: Mua sắm máy biến áp và vật tư thiết bị
cho các dự án trên.

b) Giới thiệu về gói thầu.

- Tên gói thầu: Mua sắm MBA và vật tư thiết bị;

- Tên các dự án: Nâng công suất MBA để chống quá tải
lưới điện khu vực Điện lực TP Thanh Hóa; Nâng công
suất MBA để chống quá tải lưới điện khu vực Điện
lực Vĩnh Lộc, Hà Trung, Hoằng Hóa; Nâng công suất MBA để
chống quá tải lưới điện khu vực Điện lực Đông Sơn,
Bỉm Sơn, Sầm Sơn, Triệu Sơn; Nâng công suất máy biến áp
để CQT trạm TG Triêu Dương, TG Đà từ 2x4000KVA-35/10kV lên
MBA 2x6300kVA-35/22kV.

II. Yêu cầu về kỹ thuật:

1. Yêu cầu kỹ thuật MBA phụ tải:

Máy biến áp phải đảm bảo các tiêu chuẩn IEC, TCVN hiện
hành và các thông số chính đảm bảo theo các yêu cầu sau:

Tất cả vật liệu, công nghệ chế tạo, thí nghiệm và
thiết bị được cung cấp phải phù hợp với các điều
kiện quy định của tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc
tế và phù hợp cho từng vị trí lắp đặt sử dụng, trong
điều kiện vận hành bình thường cũng như các trường
hợp bất lợi nhất đã được dự tính và có tuổi thọ
tương đương với tuổi thọ chung của máy biến áp (≥25
năm).

Tất cả các thiết kế phải đảm bảo sao cho việc lắp
đặt, thay thế và bảo dưỡng sửa chữa thuận tiện,
giảm thiểu các rủi ro gây cháy nổ và gây hại cho môi
trường.

Vỏ máy biến áp phải được thiết kế sao cho MBA thành
phẩm có thể nâng hạ, vận chuyển mà không bị biến
dạng hư hỏng hay rò dầu.

Vỏ máy biến áp và nắp trên phải được thiết kế sao
cho không bị đọng nước ở các hốc, khe, rãnh. Mặt MBA
được bố trí cốc chìm (có nắp đậy) để lắp thiết
bị đo nhiệt độ lớp dầu trên. Thùng máy phải chịu
được áp lực tối thiểu là 0,5 at và được bảo vệ
phòng nổ bằng van áp lực (với MBA <1600KVA). Với các máy
biến áp lớn có thể chế tạo cánh tản nhiệt rời, bắt
với thân máy biến áp bằng mặt bích và có thể tháo rời
khi vận chuyển. Mỗi MBA phải có ít nhất 2 móc nâng hạ.
Đường kính tối thiểu của lỗ hoặc chiều rộng của
móc nâng là 25mm.

Mỗi máy biến áp phải có ít nhất 2 điểm tiếp địa
được bố trí ở phần dưới của thân máy về 2 phía
đối diện, có thể dễ dàng tiếp cận để kiểm tra bảo
trì mà không cần cắt điện. Tiếp địa phải được bắt
bằng bu lông có ren không nhỏ hơn M12.

Bình dầu phụ hoặc cơ cấu chứa dầu dãn nở được nối
thông với thùng máy biến áp. Trong dải nhiệt độ dầu
trong máy biến áp từ 5°C đến 105°C dung tích thùng dầu
phụ và cơ cấu dãn nở phải đảm bảo sao cho dầu trong
thùng dầu phụ không được tràn ra ngoài và không thấp
hơn đáy bình dầu phụ. Đáy bình dầu phụ có độ cao
tương đương đầu sứ xuyên trung áp.

Đối với máy biến áp kiểu kín, vỏ máy phải có khả
năng tự giãn nở để trong dảỉ nhiệt độ làm việc,
thử nghiệm (5°C đến 105°C) hoặc bị tác động bởi các
thao tác bình thường (bốc dỡ, vận chuyển …), mức dầu
trong máy (được kiểm tra qua ống kiểm tra mức dầu) phải
nằm trong giới hạn cho phép. Nắp máy bố trí ống bổ sung
dầu có độ cao sao cho dầu phải điền đầy được vào
sứ trung áp của máy biến áp (có thể bố trí chung với
ống chỉ thị mức dầu). Độ ngập trong dầu của ruột
máy phải đảm bảo ≥10cm đối với MBA có cuộn 35kV và
≥8cm đối với MBA thấp hơn (tính từ điểm cao nhất mang
điện của khóa chuyển mạch). Trong mọi trường hợp và
trong quá trình sử dụng, MBA kiểu kín phải luôn đảm bảo
mức dầu điền đầy trong sứ trung áp của MBA. Trước và
sau khi thử nghiệm độ tăng nhiệt MBA cũng như các thử
nghiệm khác, khi quy về cùng nhiệt độ, nếu mức dầu
của MBA thay đổi thì vỏ MBA kiểu kín này được coi là
không đạt yêu cầu.

Xử lý bề mặt: thùng chứa máy biến áp và các phụ tùng
phải được bảo vệ chống rỉ, chống ăn mòn bằng công
nghệ sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng, độ dày
tối thiểu lớp phủ là 80m.

Màu của sơn bên ngoài của thùng chứa phải đảm bảo
khả năng tản nhiệt của máy biến áp cũng như tránh hấp
thụ nhiệt năng từ ánh nắng mặt trời (màu sáng).

Các gioăng của MBA phải là loại chịu dầu, chịu sự tác
động của môi trường ngoài trời. Tiêu chuẩn kỹ thuật
của gioăng như sau:

- Độ trương nở trong dầu biến thế của gioăng sau 96
giờ ở 800C không quá 02%

(thử nghiệm theo TCVN 2752).

- Độ giãn dài khi kéo đứt ≥350% (thử nghiệm theo TCVN
1754)

- Hệ số lão hóa trong dầu biến thế và trong không khí sau
96 giờ ở 800C phải tương ứng ≥85% và 90% (thử nghiệm
theo TCVN 2229).

Lõi từ và cuộn dây:

Lõi từ: được chế tạo từ vật liệu lá thép kỹ thuật
điện (Thép silic cán nguội cắt chéo 45O, thép vô định
hình). Các lá thép được phủ cách điện 2 mặt, không có
ba via.

Cuộn dây: Các cuộn dây máy biến áp phải được chế
tạo bằng vật liệu đồng kỹ thuật điện, có độ tinh
khiết cao (Hàm lượng Cu >99,9%). Phía hạ thế ưu tiên sử
dụng MBA công nghệ quấn đồng lá.

Lõi từ và cuộn dây phải được bắt chặt với vỏ máy
và có móc nâng để nâng tháo lõi thép và cuộn dây ra
khỏi vỏ. Cuộn dây cũng phải được thiết kế để có
thể tháo lắp khỏi lõi từ khi cần thiết.

Các vật liệu cách điện trong ruột MBA là loại vật liệu
cách điện chịu dầu, không bị lão hóa ở nhiệt độ
thường xuyên 105°C, đảm bảo cho máy có thể vận hành
ổn định với tuổi thọ 25 đến 30 năm trong điều kiện
làm việc bình thường.

Các thử nghiệm: Được thực hiện phù hợp với tiêu
chuẩn Việt Nam và IEC tương ứng phù hợp với các thông
số được mô tả trong các thông số kỹ thuật chi tiết.
Các thí nghiệm được chia thành các loại sau:

+ Các hạng mục thí nghiệm thông lệ, xuất xưởng:

- Đo điện trở một chiều các cuộn dây .

- Thí nghiệm các đặc tính cách điện của dầu MBA.

- Đo điện trở cách điện R60/R15 và tỉ số hấp thụ
R60/R15.

- Đo tỷ số biến áp và tổ đấu dây.

- Thí nghiệm không tải, đo hao tổn không tải.

- Thí nghiệm ngắn mạch, đo hao tổn ngắn mạch.

- Thí nghiệm cách điện vòng dây bằng điện áp cảm
ứng tần số cao.

- Thí nghiệm dầu cách điện.

- Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công
nghiệp 50 Hz.

+ Các hạng mục thí nghiệm điển hình:

- Thử nghiệm tăng nhiệt độ: thử nghiệm này sẽ được
thực hiện trên nấc điều chỉnh điện áp có tổn thất
lớn nhất.

- Thử nghiệm xung điện áp (xung sét).

- Đo độ ồn.

- Đo trở kháng thứ tự không (khi có yêu cầu).

- Đo sóng hài trong dòng điện không tải (khi có yêu
cầu).

+ Sai số thí nghiệm:

- Tổn hao không tải và ngắn mạch: Theo bảng thông số
kỹ thuật Mục 18 – Bảng thông số kỹ thuật MBA.

- Các hạng mục thử nghiệm khác áp dụng sai số theo
các tiêu chuẩn về thử nghiệm hiện hành.

Khi thí nghiệm các hạng mục: Thử nghiệm điện áp xoay
chiều tăng cao tần số công nghiệp 50 Hz, thí nghiệm xung
sét đối với cuộn dây 2 cấp điện áp thì giá trị
điện áp thí nghiệm được chọn theo cấp điện áp cao
nhất.

+ Kiểm tra các thông số cơ bản:

Tất cả các MBA phân phối trước khi đưa vào vận hành
trên lưới điện đều phải được kiểm tra thử nghiệm
theo quy trình – quy phạm hiện hành. Ngoài ra 100% các MBA
phân phối phải được kiểm tra các giá trị về tổn hao
không tải và tổn hao ngắn mạch đạt yêu cầu kỹ thuật
quy định.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY BIẾN ÁP

TT Nội dung Yêu cầu

Máy biến áp ngoài trời

1 Yêu cầu chung

Nhà sản xuất/Quốc gia Nêu rõ

Loại Ngâm trong dầu, đặt ngoài trời

Kiểu Kiểu kín ngâm dầu tự giãn nở ( Máy có công suất
≤ 400 kVA).

Ngâm dầu có bình dầu phụ ( Máy có công suất > 400 kVA),
khi có yêu cầu của Chủ đầu tư thì phải dùng kiểu kín
khi bị giới hạn về không gian lắp máy.

Số cuộn dây 2 cuộn dây (22/0,4kV; 35/0,4kV)

3 cuộn dây (22(10)/0,4kV; 35(10)/0,4kV)

Số pha 3 pha

Tần số 50Hz

Chế độ làm mát ONAN

2 Công suất định mức

Tất cả các nấc 50 kVA

75 kVA

100 kVA

160 kVA

180 kVA

250 kVA

320 kVA

400 kVA

560 kVA

630 kVA

3 Nhiệt độ cho phép

Nhiệt độ tối đa 980C

Nhiệt độ trung bình 210C

Độ tăng nhiệt độ của dầu 500C

Độ tăng nhiệt độ của cuộn dây 550C

4 Kiểu chuyển nấc phân áp Không tải

6 Vật liệu dây dẫn

Cuộn cao áp Đồng đỏ (>99,9%)

Cuộn hạ áp Đồng đỏ (>99,9%)

7 Điện áp cao nhất cho các thiết bị Um(r.m.s) IEC76-3

+ Điện áp định mức 35kV 38,5kV

+ Điện áp định mức 22kV 24kV

+ Điện áp định mức 10kV 12kV

+ Điện áp định mức 6kV 7,2kV

+ Điện áp định mức 0.38kV 0,4kV

8 Mức độ cách điện

Khả năng chịu điện áp xung (1.2/50µs)

Mức thử điện áp tần số công nghiệp (giá trị hiệu
dụng) Điện áp thí nghiệm xung sét (1,2/50s – giá trị
đỉnh)

+ Cuộn 35kV 75 (80) kV 180 (190)kV (peak)

+ Cuộn 22kV 50 kV 125 kV (peak)

+ Cuộn 10kV 28 kV 75kV (peak)

+ Cuộn 6kV 20 kV 60kV (peak)

9 Khả năng chịu điện áp tần số công nghiệp (50Hz)/1
phút

+ Cuộn 35kV 75kV (rms)

+ Cuộn 22kV 50kV (rms)

+ Cuộn 10kV 28kV (rms)

+ Cuộn 6kV 20kV (rms)

+ Cuộn hạ áp 2,5kV (rms)

10 Khả năng chịu dòng ngắn mạch định mức/1s

+ Cuộn 35kV 20kA (rms)

+ Cuộn 22kV 20kA (rms)

+ Cuộn 10kV 20kA (rms)

+ Cuộn 6kV 20kA (rms)

+ Cuộn hạ áp 16kA (rms)

11 Khả năng chịu quá tải

Bội số quá tải theo định mức Thời gian quá tải
(giờ-phút) với mức tăng nhiệt độ của lớp dầu trên
cùng so với nhiệt độ không khí trước khi quá tải, 0C

13,50C 180C 22,50C 270C 31,50C 360C

1,05 Lâu dài

1,10 3-50 3-25 2-50 2-10 1-25 1-10

1,15 2-50 2-25 1-50 1-20 0-35 -

1,20 2-05 1-40 1-15 0-45 - -

1,25 1-35 1-15 0-50 0-25 - -

1,30 1-10 0-50 0-30 - - -

1,35 0-55 0-35 0-15

1,40 0-40 0-25

1,45 0-25 0-10

1,50 0-15

12 Thời gian quá tải (điện áp định mức) MBA đảm bảo
quá tải ngắn hạn cao hơn so với dòng điện định mức

+ Quá tải 30% 120 phút

+ Quá tải 45% 80 phút

+ Quá tải 60% 45 phút

+ Quá tải 75% 20 phút

+ Quá tải 100% 10 phút

+ Quá tải 40% MBA phải đảm bảo vận hành không quá 6
giờ trong một ngày và không quá 5 ngày liên tục

13 Dầu máy biến áp Dầu MBA là loại dầu có phụ gia kháng
oxy hóa, phù hợp tiêu chuẩn IEC 60296, không chứa phụ gia
PCB (poly Chlorinated Biphenyl)

Độ nhớt, ở 40OC ≤ 9,2 mm2

Quan sát bên ngoài Trong, sáng không có nước và tạp chất.

Điểm chớp cháy

+ Cốc hở

+ Cốc kín

≥148 0C

≥144 0C

Hàm lượng nước ≤ 30 Ppm

Điện thế đánh thủng

+ Tước khi lọc sấy:

+ Sau khi lọc sấy:

≥35 kV

≥70 kV

Trị số trung hòa (độ acid) ≤ 0,01 mgKOH/g

Tỷ trọng ≤ 0,9 kg/m3

Hàm lượng phụ gia chống oxy

hóa ≤ 0,4% W

Ăn mòn Sulfur Không

PCBs

Không (Giới hạn phát hiện chất PCB của dầu thiết bị
cho phép là ≤ 5ppm)

14 Bộ phân áp và bộ điều chỉnh cấp điện áp Phía sơ
cấp MBA phải có bộ điều chỉnh điện áp không điện
±2x2,5%.

Với MBA phía sơ cấp có 2 cấp điện áp thì tỉ lệ 2,5%
mỗi nấc điều chỉnh nói trên sẽ áp dụng cho cuộn dây
có điện áp thấp hơn. Trường hợp này có thêm bộ
chuyển mạch điều chỉnh cấp điện áp không điện.

Các bộ điều chỉnh này được bố trí tay thao tác trên
mặt máy, có thể dễ dàng

điều chỉnh từ bên ngoài mà không ảnh hưởng đến kết
cấu máy, có chỉ thị và hướng dẫn

rõ ràng tại chỗ và trong lý lịch kèm theo.

Các bộ khóa chuyển mạch phải có thông số dòng định
mức ≥1,3 lần và phải chịu được thử nghiệm ngắn
hạn ≥2,5 lần Iđm sơ cấp MBA.

15 Sứ xuyên và ty sứ - Sứ xuyên phải chịu được dòng
định mức và dòng quá tải cho phép của MBA. Các sứ xuyên
phải là loại ngoài trời và ở mỗi cấp điện áp phải
là cùng loại với nhau.

- Toàn bộ các sứ xuyên phải bố trí hợp lý phía trên
mặt MBA, cùng cấp điện áp phải cùng phía với nhau.

- Chiều dài đường rò ≥25mm/kV (Đối với khu vực môi
trường ô nhiễm nặng yêu cầu ≥31mm/kV). Khoảng cách các
sứ lựa chọn theo IEC 60076.

- Sứ xuyên hạ thế phải có tán cắt nước mưa.

- Sứ xuyên trung thế có bố trí các cặp mỏ phóng, song
song với sứ trung thế. Mỏ phóng bằng thép mạ kẽm, có
thể điều chỉnh hoặc tháo lắp dễ dàng

- Ty sứ bằng đồng, có ren. Mỗi ty phía trung thế có 2 đai
ốc và vòng đệm bằng đồng để hãm thanh cái trung thế.
Ty sứ phía hạ thế phải có đầu nối trung gian để bắt
đầu cốt cáp mặt máy, tiết diện tiếp xúc đảm bảo
mật độ dòng điện <1A/mm2. Thốngnhất các cỡ ty sứ hạ
thế như sau:

+ MBA công suất đến 180kVA: M12

+ Từ 250 ÷ 400kVA: M20

+ Từ 560 ÷ 800kVA: M30

+ Từ 1000 ÷ 1600kVA: M42

+ MBA 2000kVA: M48

+ MBA 2500kVA: 2xM42

15.1 Sứ cách điện 10kV

+ Nhà sản xuất/Quốc gia Nhà thầu đề xuất

+ Mã tham chiếu

+ Điện áp định mức 10kV

+ Điện áp vận hành lớn nhất 12kV

+ Khả năng chịu đựng áp tần số công nghiệp/1 phút,
50Hz (trạng thái khô) 50kV

+ Khả năng chịu đựng xung sét (1.2/50µs) 75 kV(peak)

+ Chiều dài dòng rò tối thiểu dcs 25mm/kV

15.2 Sứ cách điện 22kV

+ Nhà sản xuất/Quốc gia Nêu rõ

+ Mã tham chiếu

+ Điện áp định mức 22kV

+ Điện áp vận hành lớn nhất 24kV

+ Khả năng chịu đựng áp tần số công nghiệp/1 phút,
50Hz (trạng thái khô) 50kV

+ Khả năng chịu đựng xung sét (1.2/50µs) 125kV (peak)

+ Chiều dài dòng rò tối thiểu dcs 25mm/kV

15.3 Sứ cách điện 35kV

+ Nhà sản xuất/Quốc gia Nêu rõ

+ Mã tham chiếu

+ Điện áp định mức 35kV

+ Điện áp vận hành lớn nhất 38,5kV

+ Khả năng chịu đựng áp tần số công nghiệp/1 phút,
50Hz (trạng thái khô) 75kV

+ Khả năng chịu đựng xung sét (1.2/50µs) 180kV (peak)

+ Chiều dài dòng rò tối thiểu dcs 25mm/kV

15.4 Sứ hạ áp

+ Điện áp định mức 1kV

+ Khả năng chịu điện áp tần số công nghiệp/ 1 phút,
50Hz (trạng thái khô và ướt) 3kV

+ Chiều dài dòng rò tối thiểu dcs 25mm/kV

16 Kẹp cực và phụ kiện Đầy đủ, bằng đồng

17 Hiệu suất năng lượng tối thiểu (MEP) %

+ MBA 50kVA ≥ 98.82%

+ MBA 75kVA ≥ 98.92%

+ MBA 100kVA ≥ 98.98%

+ MBA 160kVA ≥ 99.05%

+ MBA 180kVA ≥ 99.10%

+ MBA 250kVA ≥ 99.21%

+ MBA 320kVA ≥ 99.27%

+ MBA 400kVA ≥ 99.31%

+ MBA 560kVA ≥ 99.37%

+ MBA 630kVA ≥ 99.32%

18 Tổn hao, dòng điện không tải, điện áp ngắn mạch

+ MBA 50 kVA

Po ( W) ≤ 120

Pk (W) ≤ 715

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 75 kVA

Po ( W) ≤ 165

Pk (W) ≤ 985

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 100kVA

Po ( W) ≤ 205

Pk (W) ≤ 1250

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 160kVA

Po ( W) ≤ 280

Pk (W) ≤ 1940

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 180kVA

Po ( W) ≤ 295

Pk (W) ≤ 2090

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 250kVA

Po ( W) ≤ 340

Pk (W) ≤ 2600

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 320kVA

Po ( W) ≤ 385

Pk (W) ≤ 3170

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 400kVA

Po ( W) ≤ 433

Pk (W) ≤ 3820

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 560kVA

Po ( W) ≤ 580

Pk (W) ≤ 4810

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

+ MBA 630kVA

Po ( W) ≤ 780

Pk (W) ≤ 5570

Io(%) ≤ 2

Uk(%) 4÷6

19 Vỏ máy biến áp Phải đảm bảo vận chuyển mà không
bị biến dạng bề mặt, vỏ máy. Bề mặt vỏ không có
vết lõm để tránh đọng nước

20 Rơ le hơi, chỉ thị mức dầu, đồng hồ đo nhiệt, van
xả dầu Trên các máy biến áp phải có chỉ thị mức dầu
trong thùng máy. Cơ cấu chỉ thị mức dầu phải bố trí
sao cho việc quan sát chỉ thị mức dầu thuận tiện khi MBA
đangvận hành. Trên cơ cấu chỉ thị mức dầu phải đánh
dấu mức dầu cực đại và cực tiểu tương ứng với
nhiệt độ dầu trong thùng máy biến áp ở nhiệt độ
105°C và 0°C.

Tất cả các MBA phân phối phải có đồng hồ đo nhiệt
độ dầu lớp trên. Đồng hồ nhiệt độ dầu phải
được bố trí thuận tiện cho việc đọc chỉ số, có cơ
cấu lưu giá trị đỉnh, cấp chính xác 1.

$

N



ґ

а

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

h

N



д

h

h

h

h











ЂFЖ

Ж















































Ж





ЂF‘



ЂF‘



ЂF‘



ЂF‘

























Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж















ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ

ЂFЖ



































































Ж

Ж

Ж















Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж







Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж

Ж







Ж

Ж







Ж

Ж







Ж

Ж







Ж

Ж







Ж

Ж







Ж

Ж





sẽ không có ảnh hưởng và tác động đên các bộ phận
của máy biến áp. Máy biến áp được thiết kế để khi
nâng và vận chuyển sẽ không làm dịch chuyển sai lệch
bất cứ bộ phận nào của nó.

22 Các nội dung khác

22.1 Nhãn mác Các nhãn mác của máy, ký hiệu pha, chỉ thị
nấc … phải được làm bằng vật liệu chịu được mưa
nắng, chống ăn mòn và không bị biến dạng dưới các
điều kiện tác động tại vị trí lắp đặt. Các thông
tin in trên mác là vĩnh cửu, dễ đọc, không tẩy xóa
được. Ngôn ngữ ghi trên nhãn bằng tiếng Việt và/hoặc
tiếng Anh. Nhãn máy được bắt với thùng vỏ máy bằng
đinh rút hoặc hàn, tại vị trí dễ quan sát.

22.2 Quy định về niêm phong: - Hai trong số các bu lông mặt
bích MBA được chế tạo riêng (khoan lỗ đầu bu lông) để
có thể kẹp chì niêm phong, đảm bảo không mở được máy
mà không phá niêm phong.

- Mỗi MBA có 1 số chế tạo riêng, không trùng lặp. Nhãn
chính của máy phải có lỗ ≥2 để kẹp chì niêm phong
nhãn máy với thùng vỏ máy. Trường hợp khác nhà sản
xuất có thể dập số chế tạo trực tiếp lên phần cố
định, dễ nhìn của nắp máy.

- Chì niêm phong sẽ do đơn vị chịu trách nhiệm về thí
nghiệm, nghiệm thu MBA kẹp chì, có biên bản ghi rõ số
chế tạo từng máy và mã hiệu chì niêm phong.

22.3 Mỗi MBA được trang bị bộ điều chỉnh không tải 5
nấc phân áp ±2x2.5%. Trường hợp MBA có 2 cấp điện áp
thì quy định như sau: Mỗi MBA được trang bị bộ điều
chỉnh không tải 5 nấc phân áp ±2x2.5%. Trường hợp MBA có
2 cấp điện áp thì quy định như sau:

* Máy 35(22) kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho cuộn dây
22kV Máy 35(22)kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho cuộn
dây 22kV

* Máy 22(10/6) kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho cuộn
dây 22kV Máy 22(10/6)kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho
cuộn dây 22kV

* Máy 35(10)kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho cuộn dây
35kV Máy 35(10)kV ưu tiên bước điều chỉnh 2.5% cho cuộn
dây 35kV

22.4 Tổ đấu dây:

Nếu không có yêu cầu đặc biệt khác, các MBA phân phối
điện áp thứ cấp 0,4kV lựa chọn 2 loại tổ nối dây sau:
Y/yn-12 hoặc D/yn-11. Trong đó:

- Cuộn sơ cấp điện áp 35kV đấu sao

- Cuộn sơ cấp điện áp 22kV và 10kV đấu tam giác.

22.5 Sơ đồ véc tơ:

Đối với MBA đấu tam giác phía trung thế: Sơ đồ véc tơ
∆/yo-11 Đối với MBA đấu tam giác phía trung thế: Sơ đồ
véc tơ ∆/yo-11

Đối với MBA đấu sao phía trung thế: Sơ đồ véc tơ
Y/yo-12 Đối với MBA đấu sao phía trung thế: Sơ đồ véc
tơ Y/yo-12

22.6 Mức ồn Mức ồn tối đa cho phép là 52 dB (đo theo tiêu
chuẩn IEC 60551)

22.7 Độ tăng nhiệt Độ tăng nhiệt độ của dầu/cuộn
dây tương ứng không quá 50/550C

22.8 Biên bản thử nghiệm đặc biệt( Thử nghiệm khả
năng chịu ngắn mạch) Có

2. Yêu cầu kỹ thuật MBA trung gian: 6300 kVA – 35/22 kV

STT Các đặc tính kỹ thuật ĐVT Yêu cầu

1 Nhà sản xuất

2 Kiểu máy biến áp

Ngâm dầu - Kiểu hở có bình dầu phụ

3 Công suất định mức kVA 6300

4 Điện áp định mức sơ cấp kV 35

5 Điện áp định mức thứ cấp kV 23

6 Số pha

3

7 Tần số định mức Hz 50

8 Điều chỉnh điện áp phía cao thế

35±2x2,5%

9 Tổ đấu dây

Δ/Y0-11

10 Điện áp ngắn mạch (Po) % 7 ÷ 8

11 Tổn hao không tải W 7000

12 Tổn hao ngắn mạch W 42000+10%

13 Độ ồn dB 78

14 Kiểu làm mát

ONAN

15 Dầu làm mát Dầu khoáng tự nhiên Dầu MBA là loại dầu
có phụ gia kháng oxy hóa, phù hợp theo tiêu chuẩn IEC-

60296, không chứa phụ gia PCB (Poly Chlorinated Biphenyl)

16 Nhiệt độ môi trường lớn nhất 0C 45

17 Độ tăng nhiệt độ dầu 0C 60

18 Độ tăng nhiệt độ bối dây 0C 65

19 Hệ thống điện áp sử dụng lớn nhất phía cao áp KV
38,5

20 Điện áp thử cuộn cao áp/ hạ áp ở 50Hz, 1 phút KV 80/50

21 Điện áp thí nghiệm xung sét 1.2/50µs cuộn cao áp/ hạ
áp kV 190/125

22 Cấp cách điện

A

23 Vật liệu dây dẫn (Cao thế + Hạ thế)

Đồng

24 Màu sơn

Màu ghi xám

25 Loại sơn

Sơn bột tĩnh điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng, độ dày
tối

thiểu lớp phủ là 80(m

26 Kích thước phủ bì (Ước tính) mm 3200x3000x3100

27 Các phụ kiện đi kèm

1, Chỉ thị mức dầu 2 tiếp điểm

2, Van bảo vệ áp lực dầu 2 tiếp điểm

3, Van tháo dầu đáy máy và van lấy mẫu dầu.

4. Nhiệt kế 2 tiếp điểm

5. Rơle hơi 2 tiếp điểm báo hơi nhẹ và 02 cặp tiếp
điểm tác động theo dòng dầu. Có nút xả khí và nút thử
bằng tay

6. Bình hạt ẩm.

7. Đồng hồ nhiệt độ dầu phải là loại có ≥02 cặp
tiếp điểm để cài đặt cảnh báo và cắt máy cắt khi
nhiệt độ quá mức cho phép.

28 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 2752, 1754, 2229 (IEC60551, 60296, 60076); ISO- 9001

Các yêu cầu khác MBA

ETC1 (Trung tâm thí nghiệm điện miền Bắc) sẽ thực hiện
các hạng mục thí nghiệm sau (Chi phí thí nghiệm do bên bán
chịu):

- Toàn bộ 100% các MBA phải được thí nghiệm tổn thất
không tải và tổn thất ngắn mạch (Po và Pk); các MBA không
đạt yêu cầu ở hạng mục thí nghiệm này có thể có
thể trả lại nhà cung cấp để thay thế.

- Phải thực hiện thí nghiệm xác xuất các hạng mục
điển hình với số lượng MBA và các hạng mục như sau:

TT Hạng mục Số máy biến áp

1 Cao áp AC 7

2 Độ tăng nhiệt 7

3 Xung sét 4

4 Độ ồn 3

+ Trường hợp thí nghiệm điển hình không đạt, cho phép
áp dụng thí nghiệm lặp lại 01 lần (số lượng máy chọn
xác xuất gấp đôi số máy không đạt và chỉ thí nghiệm
các hạng mục không đạt). Nếu thí nghiệm lặp lại vẫn
có máy không đạt thì toàn bộ lô hàng của hợp đồng
được đánh giá không đạt yêu cầu kỹ thuật, kể cả
những MBA đã giao.

+ Việc chọn mẫu điển hình do ETC1 (Trung tâm thí nghiệm
điện miền Bắc) chủ trì phối hợp với Công ty Điện
lực Thanh Hóa và bên liên quan để thực hiện lấy mẫu
trong quá trình thí nghiệm Po, Pk. Số lượng mẫu cần chọn
dự phòng cả cho việc lặp lại nêu trên. Trong trường
hợp thí nghiệm lặp lại không đạt thì toàn bộ lô máy
lựa chọn mẫu sẽ được giữ lại, bảo quản tại ETC1
cho đến khi các bên liên quan thực hiện xong thủ tục hủy
hợp đồng theo quy định, hoặc có yêu cầu khác được NPC
chấp nhận. Trường hợp này ETC1 có trách nhiệm thông báo
cho các bên liên quan và báo cáo nhanh về NPC để kịp thời
theo dõi, đôn đốc xử lý.

+ Các hạng mục điển hình cho phép thực hiện trên các
máy khác nhau để có thể thực hiện đồng thời, nhằm
giảm thời gian thí nghiệm

+ Mỗi MBA sau khi thí nghiệm đạt yêu cầu kỹ thuật,
ETC1có trách nhiệm kẹp chì và dán thêm tem niêm phong kiểu
tem vỡ, đảm bảo không thể can thiệp nội bộ máy mà
không phá niêm phong. Riêng tem niêm phong yêu cầu đánh mã
số riêng, không trùng lặp đối với từng MBA và được
theo dõi quản lý chặt chẽ tại đơn vị.

Khi giao nhận MBA, đơn vị nhận hàng lập biên bản giao
nhận có nội dung kiểm tra đối chiếu các tem niêm phong
với văn bản thông báo kết quả thí nghiệm của NPCETC
đối với lô hàng tương ứng (Có hình ảnh mẫu chì và tem
kèm theo văn bản này).

3. Thông số kỹ thuật tủ 0,4kV:

3.1. Tủ điện phân phối 0,4kV-500V/1000A- 4 lộ cầu dao (4x
400A):

TT Hạng mục Yêucầu

Tủ hạ thế 500V-1000A trọn bộ (có ngăn chống tổn thất
(niêm phong ACB, TI, A, V, Công tơ)

1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Nêu rõ

2 Kích thước tủ Theo bản vẽ thiết kế

3 Độ bảo vệ của vỏ tủ IP43

4 Vị trí cáp vào tủ hạ thế Theo phạm vi cung cấp hàng
hóa

5 MCCB 3P 1000A /65kA 1 cái

6 Cầu dao kèm cầu chì 3P 400A 4 bộ

7 Công tơ hữu công 3P 220/380VAC ĐL cấp

8 Công tơ vô công 3P 220/380VAC ĐL cấp

9 Biến dòng hạ thế 1000/5A dùng để đếm ĐL cấp

10 Biến dòng hạ thế 1000/5A dùng để đo lường 3 cái

11 Đồng hồ Ampetter 1000/5A, CL2.5 3 cái

12 Đồng hồ Volmetter 0-500V, CL2.5 3 cái

13 Chuyển mạch Vol 7 Vị trí 1 cái

14 Đèn báo pha (Vàng - Xanh - Đỏ) 3 cái

15 Đồng thanh cái ngang tủ hạ áp 1 bộ (40x15)

16 Đồng trung tính 1 bộ (40x8)

17 Đồng thanh cái phụ lộ xuất tuyến 4 bộ (25x10)

18 Đồng thanh cái tiếp địa 1 bộ (25x6)

19 Co ngót nhiệt màu phân pha thanh cái ( Thanh trên (A) màu
vàng; thanh giữa (B) màu xanh lá cây; thanh dưới (C) màu
đỏ. Khi các thanh bố trí nằm ngang, nằm nghiêng hoặc theo
hình tam giác: thanh xa người nhất (A) màu vàng; thanh giữa
(B) màu xanh lá cây; thanh gần người nhất (C) màu đỏ) 1
tủ

20 Phíp cách điện đỡ thanh cái 1 tủ

21 Dây dẫn cho mạch điều khiển, đo đếm 1x2,5mm2, 1x4mm2 1
bộ

22 Chống sét hạ thế GZ.500 3 quả

23 Cáp M16 đấu nối chống sét hạ thế 1 tủ

24 Vật liệu phụ lắp ráp trọn bộ tủ 1 tủ

25 Nhân công lắp ráp thiết bị trong tủ 1 tủ

Tài liệu gửi kèm:

- Các biên bản thí nghiệm Type Tests và Routine Test của
Aptomat, biến dòng điện, đồng hồ vol, đồng hồ Ampe.

3.2. Tủ điện phân phối 0,4kV-500V/600A- 4 lộ cầu dao (2x300A
+ 2x400A):

TT Hạng mục Yêucầu

Tủ hạ thế 500V-600A trọn bộ ( có ngăn chống tổn thất
(niêm phong ACB, TI, A, V, Công tơ)

1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Nêu rõ

2 Kích thước tủ Theo bản vẽ thiết kế

3 Độ bảo vệ của vỏ tủ IP43

4 Vị trí cáp vào tủ hạ thế Theo phạm vi cung cấp hàng
hóa

5 MCCB 3P 600A /50kA 1 cái

6 Cầu dao kèm cầu chì 3P 400A 2 bộ

Cầu dao kèm cầu chì 3P 300A 2 bộ

7 Công tơ hữu công 3P 220/380VAC ĐL cấp

8 Công tơ vô công 3P 220/380VAC ĐL cấp

9 Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đếm ĐL cấp

10 Biến dòng hạ thế 600/5A dùng để đo lường 3 cái

11 Đồng hồ Ampetter 600/5A, CL2.5 3 cái

12 Đồng hồ Volmetter 0-500V, CL2.5 3 cái

13 Chuyển mạch Vol 7 Vị trí 1 cái

14 Đèn báo pha (Vàng - Xanh - Đỏ) 3 cái

15 Đồng thanh cái ngang tủ hạ áp 1 bộ (40x10)

16 Đồng trung tính 1 bộ (40x5)

17 Đồng thanh cái phụ lộ xuất tuyến 2 bộ (25x10)

Đồng thanh cái phụ lộ xuất tuyến 2 bộ (25x8)

18 Đồng thanh cái tiếp địa 1 bộ (25x6)

19 Co ngót nhiệt màu phân pha thanh cái ( Thanh trên (A) màu
vàng; thanh giữa (B) màu xanh lá cây; thanh dưới (C) màu
đỏ. Khi các thanh bố trí nằm ngang, nằm nghiêng hoặc theo
hình tam giác: thanh xa người nhất (A) màu vàng; thanh giữa
(B) màu xanh lá cây; thanh gần người nhất (C) màu đỏ) 1
tủ

20 Phíp cách điện đỡ thanh cái 1 tủ

21 Dây dẫn cho mạch điều khiển, đo đếm 1x2,5mm2, 1x4mm2 1
bộ

22 Chống sét hạ thế GZ.500 3 quả

23 Cáp M 16 đấu nối chống sét hạ thế 1 tủ

24 Vật liệu phụ lắp ráp trọn bộ tủ 1 tủ

25 Nhân công lắp ráp thiết bị trong tủ 1 tủ

Tài liệu gửi kèm:

- Các biên bản thí nghiệm Type Tests và Routine Test của
Aptomat, biến dòng điện, đồng hồ vol, đồng hồ Ampe.

3.3. Tủ điện phân phối 0,4kV-500V/500A- 3 lộ cầu dao (3 lộ
300A)::

TT Hạng mục Yêucầu

Tủ hạ thế 500V-500A trọn bộ ( có ngăn chống tổn thất
(niêm phong ACB, TI, A, V, Công tơ)

1 Nhà sản xuất/ nước sản xuất Nêu rõ

2 Kích thước tủ Theo bản vẽ thiết kế

3 Độ bảo vệ của vỏ tủ IP43

4 Vị trí cáp vào tủ hạ thế Theo phạm vi cung cấp hàng
hóa

5 MCCB 3P 500A /50kA 1 cái

6 Cầu dao kèm cầu chì 3P 300A 3 bộ

7 Công tơ hữu công 3P 220/380VAC ĐL cấp

8 Công tơ vô công 3P 220/380VAC ĐL cấp

9 Biến dòng hạ thế 500/5A dùng để đếm ĐL cấp

10 Biến dòng hạ thế 500/5A dùng để đo lường 3 cái

11 Đồng hồ Ampetter 500/5A, CL2.5 3 cái

12 Đồng hồ Volmetter 0-500V, CL2.5 3 cái

13 Chuyển mạch Vol 7 Vị trí 1 cái

14 Đèn báo pha ( Vàng -Xanh – Đỏ) 3 cái

15 Đồng thanh cái ngang tủ hạ áp 1 bộ (30x10)

16 Đồng trung tính 1 bộ (30x5)

17 Đồng thanh cái phụ lộ xuất tuyến 3 bộ (20x10)

18 Đồng thanh cái tiếp địa 1 bộ (20x6)

19 Co ngót nhiệt màu phân pha thanh cái (Thanh trên (A) màu
vàng; thanh giữa (B) màu xanh lá cây; thanh dưới (C) màu
đỏ. Khi các thanh bố trí nằm ngang, nằm nghiêng hoặc theo
hình tam giác: thanh xa người nhất (A) màu vàng; thanh giữa
(B) màu xanh lá cây; thanh gần người nhất (C) màu đỏ) 1
tủ

20 Phíp cách điện đỡ thanh cái 1 tủ

21 Dây dẫn cho mạch điều khiển, đo đếm 1x2,5mm2, 1x4mm2 1
bộ

22 Chống sét hạ thế GZ.500 3 quả

23 Cáp M 16 đấu nối chống sét hạ thế 1 tủ

24 Vật liệu phụ lắp ráp trọn bộ tủ 1 tủ

25 Nhân công lắp ráp thiết bị trong tủ 1 tủ

Tài liệu gửi kèm:

- Các biên bản thí nghiệm Type Tests và Routine Test của
Aptomat, biến dòng điện, đồng hồ vol, đồng hồ Ampe.

4. Thông số kỹ thuật Aptomat 400A.

TT Các đặc tính kỹ thuật Đơn vị tính Yêu cầu

1 Hãng sản xuất/Nước sản xuất

Nêu rõ

2 Dòng điện vận hành đm A

3P-500V-400A A 400

3 Điện áp vận hành đm V 400V

4 Khả năng cắt ngắn mạch tối thiểu Icu kA Tối thiểu
50kA

5 Tiêu chuẩn áp dụng chế tạo, tiêu chuẩn thử nghiệm

TCVN 6592-2:2009; IEC 60947-2:2009

6 Bảo vệ quá tải (có thời gian)



7 Bảo vệ dòng ngắn mạch (cắt nhanh)



8 Vách ngăn giữa các pha ở 2 đầu cực Aptomát



9 Phụ kiện kèm theo

- Đầu cực có bu lông/vít bắt đồng bộ kèm theo.

10 Biên bản thử nghiệm điển hình (BBTN)



5. Cầu dao cách ly ngoài trời lưới 35kV:

a. Dao cách ly:

Dao cách ly chế tạo phải phù hợp theo tiêu chuẩn IEC
62271-102.

Dao cách ly được thiết kế phải phù hợp với bảng mô
tả đặc tính kỹ thuật.

DCL được chế tạo để lắp đặt ngoài trời, 3 pha của
dao được đặt trên giá đỡ bằng kim loại. Trụ dao
bằng sứ hoặc cách điện rắn để cách điện và gá các
lưỡi dao.

DCL có kiểu quay ngang. Lưỡi dao cách ly các pha được liên
động cơ khí với nhau thành bộ dao cách ly 3 pha nhờ các
thanh truyền động.

Các trụ cực được truyền động bằng cơ cấu dẫn
động liên kết 3 pha với nhau và với cơ cấu các khớp
quay chuyển hướng.

Các tiếp điểm phụ thường đóng hoặc thường mở
phải đủ để thực hiện theo yêu cầu riêng của hệ
thống.

b. Dao tiếp đất kèm dao cách ly:

Dao tiếp đất được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 62271-102
và vận hành bằng tay.

Dao tiếp đất phải bao gồm các thiết bị khóa liên
động. Kiểu khóa liên động cài vào nhau giữa dao tiếp
đất với dao cách ly của hệ thống để thực hiện chức
năng vận hành liên kết được dễ dàng.

c. Các yêu cầu về thử nghiệm:

Biên bản thử nghiệm thông thường (Routine test) phải
được tiến hành phù hợp với tiêu chuẩn IEC 62271-102 .

Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) được chứng
nhận bởi phòng thí nghiệm độc lập phù hợp với yêu
cầu của tiêu chuẩn IEC 62271-102.

d. Thông số kỹ thuật cầu dao cách ly ngoài trời chém ngang
lưới 35 kV, 22kV:

TT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu

Lưới 35kV Lưới 22kV

Hãng sản xuất

Nêu rõ Nêu rõ

Nước sản xuất/Năm sản xuất

Nêu rõ Nêu rõ

Mã hiệu

Nêu rõ Nêu rõ

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 62271-102 IEC 62271-102

Biên bản thí nghiệm (Type test) do đơn vị thử nghiệm
độc lập cấp

Đáp ứng Đáp ứng

Chủng loại

3 pha kiểu quay ngang, 1 hoặc 2 lưỡi tiếp đất 3 pha kiểu
quay ngang, 1 hoặc 2 lưỡi tiếp đất

Điện áp định mức/Điện áp làm việc max kV 38,5/40,5 24

Điều kiện lắp đặt

Ngoài trời Ngoài trời

Tần số định mức Hz 50 50

Điện áp chịu đựng tần số nguồn, 1 phút kVrms 80 50

Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50µs (BIL) kVpeak 190 125

Dòng điện định mức A ≥ 630 ≥ 630

Dòng điện ngắn mạch định mức (3s) kArms 25 25

Dòng đóng, cắt MBA không tải A 2,5 2,5

Dòng đóng, cắt đường dây không tải A 10 10

Chiều dài đường rò bề mặt cách điện mm/kV ≥ 25 25

Số lần đóng cắt cơ khí không phải bảo dưỡng Lần
10.000 10.000

Cơ cấu truyền động

Bằng tay Bằng tay

Phụ kiện đi kèm

-Giá đỡ dao cách ly

Bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng, đảm bảo khả năng
chịu lực trong các chế độ vận hành, đảm bảo không
bị rung.

- Cần thao tác bằng tay



- Kẹp cực dùng để nối cực của thiết bị với dây
dẫn

6

Vật liệu

Hợp kim nhôm đối với kẹp cực và thép không rỉ đối
với bulông – đai ốc

Kích thước

Phù hợp với dây dẫn

Bulông kẹp cực

Bằng thép không rỉ

Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn
lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng



PAGE \* MERGEFORMAT 75

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5251 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 530 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13476 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15471 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây