Thông báo mời thầu

Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:41 19/10/2020
Số TBMT
20201031939-00
Công bố
09:40 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
KCKT.07/2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự. - Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại/Fax: 0243.8234985
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSQP
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư đợt 2 đề tài KCKT năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:40 19/10/2020
đến
10:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 24

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu
cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà
thầu lập E-HSDT.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên Dự án: KCKT.07/2020.
- Địa điểm thực hiện dự án: Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: 89B Lý Nam
Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Tên Gói thầu: gói thầu số 04: “Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết
nối”
- Thời gian bắt đầu thực hiện gói thầu: quý 4 năm 2020
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS
Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại/fax: 0243.8234985
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà thầu đưa ra trong HSDT bao gồm các thông
số chính như sau:

1
2

Mạch in FR4
DC-DC converter

12
08

Đơn
vị
tính
dm2
Chiếc

3

EMI Filter

08

Chiếc

4

ATMEL
AT91SAM9260QU

04

Chiếc

5
6

48LC16M16A2
ADM3202ARNZ

04
04

Chiếc
Chiếc

TT

Danh mục hàng hóa

Khối
lượng

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
2 lớp, lỗ mạ vàng, phủ lắc
5V/3,3V-5W
+ Bộ lọc xung tần số cao; dải tần 10 kHz
÷ 10 GHz.
+ Điện dung: 6,8uF.
+ Điện áp định mức: 50-250V
+ Dòng điện định mức: 10÷25A
+ Giải nhiệt độ: -60÷850C.
+ Bộ xử lý ARM926
+ CPU 210 MHz; 8-K Data, 8 K SRAM,
32 K ROM
+ 32-bit External Bus Interface
SDRAM 256M
IC truyền nhận RS-232 tốc độ cao, 2

kênh; nguồn cung cấp 3,3 V
Dao động thạch anh, 18.43MHz/SMD.
+ Cổng giao tiếp RS-232/422/485/CAN
+Tốc độ truyền: 300÷115200bps.
+ Giao thức Modbus
+ Giải nhiệt độ: -40÷75℃
+ Nguồn cung cấp: 12V
Chip dán, Dip 14; Nguồn nuôi 5VDC
+ Cách ly quang, DIP 4
+ Tần số đóng cắt: 80 KHz
+ Thời gian đáp ứng: 3÷4 µs
Chuyển đổi tín hiệu 232, Dip 16, nguồn
5VDC.
Truyền nhận tín hiệu 3 trạng thái không
đảo, Dip 20, nguồn nuôi 2÷ 6VDC.
Flip-Flop loại kép, Dip 20, nguồn nuôi
5VDC.
IC chức năng, Dip 20, nguồn nuôi 5VDC
Trở dán 0603/2K
Trở dán 0603/10K
Tụ dán100uF/6,3V
Tụ dán 0,1uF
Tụ dán 0,46uF
Cách li quang; Dip 8, nguồn nuôi 4.5÷
20VDC.
Dao động thạch anh, 8MHz/SMD.
+ Tạo xung clock chuẩn
+ Tần số dao động 1Hz
PNP transistor
Bảo vệ chống ngược cực; bảo vệ dòng, áp DC
4 Mbit 512Kb x8 or 256Kb x16, Flash
Memory

7

Dao động 18,43MHz

06

Chiếc

8

Modul giao tiếp truyền
thông

02

Bộ

9

IDT74CT164245/SO

14

Chiếc

10

Opto P817

20

Chiếc

11

IC Max233

12

Chiếc

12

IC74HC245

12

Chiếc

13

IC74HC74

10

Chiếc

14
15
16
17
18
19

IC74HC168
Trở 2K 1%
Trở 10K 2%
Tụ Tantalum 100uF/6,3V
Tụ gốm 0,1uF
Tụ plastic 0,46uF

04
28
28
16
50
32

Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc

20

HCPL-2231

12

Chiếc

21

04

Chiếc

02

Bộ

23
24

Dao động 8MHz/SMD
Modul tạo vạch dấu thời
gian
Transistor IRF540
Modul bảo vệ đầu vào

12
02

Chiếc
Bộ

25

M29F400BT

08

Chiếc

16

Chiếc

Trở dán 1206/0,25W

08

Chiếc

Tụ dán 100uF/50V
Rơle điện áp 24VDC; tiếp điểm chịu dòng
max 5A
Điot xung 600V/5A
+ Bộ lọc triệt nhiễu không phân cực.
+ Khử nhiễu trong hệ thống nguồn DC.
+ Điện áp vào tối đa 50V
+ Dòng định mức 3A
+ Khối lượng: 60g
+ Điện áo đầu vào: 24÷36VDC

22

27

Trở
chính
1206/0,25W các loại
Tụ 100uF/50V

28

Rơle 24V/5A

12

Chiếc

29

Điot xung SF58

16

Chiếc

30

Filter FPS50-03

02

Chiếc

31

Modul nguồn 5V/10W

04

Bộ

26

xác

32

Modul nguồn 12V/24W

04

Bộ

33
34
35
36

Điot 1A
Điot xung 5A
XF110
Tụ Tantalum 100uF/35V

14
02
06
12

Chiếc
Chiếc
Chiếc
Chiếc

37

Modul phân phối vào/ra
dữ liệu 8 kênh

03

Bộ

38

Modul xử lý trung tâm

02

Bộ

39

Modul chuyển đổi giao
diện chuẩn RS232/RS485

02

Bộ

40

Khối nguồn MS2-H100

02

Bộ

41

Bộ Lưu Điện UPS

01

Bộ

42

Máy tính mô phỏng

01

Chiếc

43

Màn hình máy tính

01

Chiếc

44

Khối cảm biến đo góc

06

Chiếc

+ Điện áp đầu ra: 5V, 2A
+ Bảo vệ ngắn mạch, quá tải
+ Tiêu chuẩn: IP65
+ Giải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850C
+ Công suất 24W
+ Nguồn vào dải rộng: 24÷ 36V
+ Bảo vệ ngắn mạch, quá tải
+ Đầu ra 12VDC
+ Dòng tải lớn nhất: 2A
+ Giải nhiệt độ làm việc: -400C ÷ +850C
Diode chỉnh lưu 1A
Diode chỉnh lưu 5A/600V
Cầu chì tự phục hồi 72V/1.1A
100uF/35V
+ Số lượng đầu vào: 8 in
+ Số lượng đầu ra: 8 out
+ Điện áp đầu vào: 24÷27VDC
+ Truyền thông 232/485
+ Điều khiển chuyển động của giá mô
phỏng.
+ Tính toán, đo lường góc quay
+ Truyền thông RS232/422
+ Điện áp đầu vào: 24÷ 27VDC
RS232/RS485
+ Công suất 100W
+ Nguồn vào: 220VAC/50Hz
+ Bảo vệ ngắn mạch, quá tải
+ Đầu ra 24V/4,5A
Bộ lưu điện UPS:
+ Số pha: 1 pha
+ Nguồn vào:100÷240VAC
+ Nguồn ra: 220VAC
+ Tần số: 50Hz
+ Công suất: ≥ 1000VA
+ Tiêu chuẩn cấp điện : IEC320
+ Tốc độ CPU: Intel i7
+ RAM: 8GB
+ Ổ cứng: ≥ 128GB
+ Kích thước: 24 inch
+ Độ phân giải: 1920 x 1080
+ Giao tiếp VGA, DVI, Video
+ Cảm biến dạng resolver

45

Khối giao tiếp ngoại vi

06

Bộ

46

Cảm biến đo nghiêng 2
trục

01

Chiếc

47

Khối cảm biến đo hành
trình

01

Chiếc

48

Modul giao tiếp với hệ đo
hành trình

01

Bộ

49

Bộ giá cơ khí gá lắp

06

Bộ

50

Hệ cơ khí lắp lên xe ô tô

01

Bộ

51

Vỏ tủ điều khiển

01

Chiếc

52

Quạt tản nhiệt có lưới lọc

04

Chiếc

53

Khối thiết bị thao tác, điều
khiển (bảng điều khiển)

01

Bộ

+ Kích thước 65 mm
+ Giao diện: Endat2.2
+ Độ phân giải: 13 bits
+ Nguồn: 3,6 đến 14 VDC
+ Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 80oC
+ Đọc cảm biến Encoder
+ Logic TTL
+ Tốc độ 120Khz
+ Dải đo: ± 30 độ
+ Độ chính xác: 0,02 độ
+ Độ phân giải: 0,001 độ
+ Giao tiếp: RS232, RS422
+ Tần số trả dữ liệu lớn nhất > 35Hz
+ Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67
+ Chịu rung xóc
+ Cảm biến đo hành trình TY37
+ Độ phân giải 8 xung/vòng
+ Nguồn cấp 24VDC
+ Giao tiếp với cảm biến đo hành trình
TY37
+ Truyền thông với BPK theo chuẩn giao
tiếp RS 422
+ Nguồn cấp 24VDC
+ Kết cấu cơ khí chắc chắn, bao gồm khớp
nối và bộ gá.
+ Khớp nối: Có đường kính lỗ trục 8mm,
đường kính ngoài 20mm, chiều dài
24mm.
+ Bộ gá: Bộ gá cong, gá lắp các encoder,
bộ đo hành trình lên giá thử.
+ Kết cấu cơ khí chắc chắn.
+ Vật liệu: Thép.
+ Kích thước: 360x275x160mm.
+ Hệ cơ khí gá lắp chắc chắn các khối
BIN, BPK lên xe.
+ Vỏ tủ có kết cấu chắc chắn
+ Kích thước : 650x550x1400 mm
+ Sơn tĩnh điện, màu bạc
+ Quạt tản nhiệt có lưới lọc
+ Kích thước 120x120mm
+ Kích thước khối: 450x150 mm.
+ Phím điều khiển: Sử dụng hệ thống
phím chính hãng, chịu đựng được môi
trường làm việc ngoài trời.

54

Thiết bị bảo vệ đầu vào

01

Bộ

55

Thiết bị bảo vệ đầu ra

01

Bộ

56

Giắc 4.2 mm 10 chân

04

Chiếc

57

Giắc 3.6 mm 6 chân

04

Chiếc

58

Giắc 25 chân

02

Bộ

59

Đế giắc quân sự 19 chân
cỡ 22

01

Chiếc

60

Đế giắc quân sự 4 chân
cỡ 14

01

Chiếc

61

Đế giắc quân sự 4 chân
cỡ 18

01

Chiếc

62

Đế giắc quân sự 32 chân
cỡ 28

01

Chiếc

63

Đế giắc quân sự 10 chân
cỡ 18

01

Chiếc

64

Đế giắc quân sự 19 chân
cỡ 28

01

Chiếc

65

Đế giắc quân sự 7 chân
cỡ 16

01

Chiếc

+ Có đèn led báo.
+ Bảo vệ quá áp AC
+ Bảo vệ thấp áp AC
+ Thời gian cắt: <=1s
+ Điện áp: 220V
+ Tần số: 50Hz
+ Bảo vệ chạm đất
+ Bảo vệ quá áp, quá dòng đầu ra
+ Giắc 10 chân, 2 hàng;
+ Khoảng cách chân 4,2mm
+ Giắc 6 chân, 2 hàng;
+ Khoảng cách chân 3,6mm
+ Giắc Com 25 chân
+ Chân hợp kim, mạ đồng
+ Đế giắc 19 chân, kích thước ф22
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1250C
+ Đế giắc 4 chân, kích thước ф14
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1250C
+ Đế giắc 4 chân, kích thước ф18
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 32 chân, kích thước ф28
+ Chân hợp kim đồng, mạ vàng.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 10 chân, kích thước ф18
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 19 chân, kích thước ф28.
+ Chân hợp kim mạ vàng.
+ Điện áp tối đa 560V.
+ Chịu rung xóc đến 40G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 7 chân, kích thước ф16
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.

66

Đế giắc quân sự 24 chân
cỡ 24

01

Chiếc

67

Chuôi giắc quân sự 19
chân cỡ 22

02

Chiếc

68

Chuôi giắc quân sự 4
chân cỡ 14

02

Chiếc

69

Chuôi giắc quân sự 4
chân cỡ 18

02

Chiếc

70

Chuôi giắc quân sự 32
chân cỡ 28

02

Chiếc

71

Chuôi giắc quân sự 10
chân cỡ 18

02

Chiếc

72

Chuôi giắc quân sự 19
chân cỡ 28

02

Chiếc

73

Chuôi giắc quân sự 7
chân cỡ 16

02

Chiếc

74

Chuôi giắc quân sự 24
chân cỡ 24

02

Chiếc

+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 24 chân, kích thước ф24
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф22
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 4 chân, kích thước ф14
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Đế giắc 4 chân, kích thước ф18
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 32 chân, kích thước ф28
+ Chân hợp kim đồng, mạ vàng.
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 10 chân, kích thước ф18
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф28
+ Chân hợp kim mạ vàng.
+ Điện áp tối đa 560V.
+ Chịu rung xóc đến 40G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 7 chân, kích thước ф16
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc
+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
+ Chuôi giắc 24 chân, kích thước ф24
+ Chân hợp kim đồng, mạ bạc

75

Cáp cao su chống nhiễu
15x0,5mm2

100

m

76

Cáp cao su chống nhiễu
10x0,5mm2

200

m

77

Cáp cao su 2x2,5mm2

240

m

78

Dây điện 1x0,75mm2

500

m

79

Dây điện 1x0,5mm2

400

m

80

Đầu mũi hàn (Vật tư cơ
khí phụ trợ)

05

Chiếc

81

Cos đấu dây (Vật tư cơ
khí phụ trợ)

01

Bộ

82

Thước cặp (Vật tư cơ khí
phụ trợ)

01

Chiếc

83

Jack chống nước (Vật tư
cơ khí phụ trợ)

05

Chiếc

84

Thanh ray gá thiết bị (Vật
tư cơ khí phụ trợ)

04

Chiếc

85

Phíp tấm (Vật tư cơ khí
phụ trợ)

04

Tấm

86

Êtô kẹp bàn (Vật tư cơ
khí phụ trợ)

01

Chiếc

04

Chiếc

02

Chiếc

04

Chiếc

05

Bộ

05

Gói

87
88
89
90
91

Kìm cắt chân linh kiện
(Vật tư cơ khí phụ trợ)
Kìm tuốt dây (Vật tư cơ
khí phụ trợ)
Mực in ống lồng (Vật tư
cơ khí phụ trợ)
Gen co nhiệt (Vật tư cơ
khí phụ trợ)
Dây thít nhựa (Vật tư cơ

+ Cách điện DC700V; AC 500Vrms.
+ Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G
+ Giải nhiệt độ làm việc: -600C ÷ +1000C
Cáp 15 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2;
vỏ cao su, có lớp bọc kim loại chống
nhiễu.
Cáp 10 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2;
vỏ cao su, có lớp bọc kim lọai chống
nhiễu.
Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 2,5mm2; vỏ
cao su.
Dây điện 1 sợi, kích thước mỗi sợi
0,75mm2.
Dây điện 1 sợi; kích thước mỗi sợi
0,5mm2.
+ Kích thước 43mm
+ Đường kính mũi hàn: 1,5mm
+ Trọng lượng 1,5g
+ Chất liệu: đồng mạ kẽm
Cos đồng 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5,
4.0mm; Mỗi loại 100 chiếc
+ Phạm vi đo: 0-150mm/0-6”
+ Độ chia: 0,02mm
+ Độ chính xác: ±0,03mm
+ Có gioăng chống nước
+ Đường kính 17mm
+ Chất liệu: nhôm
+ Kích thước: dài x rộng x dày x: 1000 x
35 x 1mm
+ Kích thước: 500x200x3 mm
+ Chống tĩnh điện
+ Chiều cao tổng : 17cm
+ Chiều cao từ bàn kẹp: 9cm
+ Chất liệu : hợp kim thép
+ Mở miệng max : 5cm
Kìm cắt chân linh kiện
Tiết diện dây: 2.6, 2.0, 1.6, 1.3, 1.0, 0.8,
0.6 mm2
+ Mực in nhiệt
+ Dùng cho máy LM-380A
+ Đường kính: 1, 2, 4, 7, 8,10 mm2.
+ Chiều dài mỗi loại: 2m
Chiều dài: 10cm, 15cm, 20cm, 30cm,

khí phụ trợ)

40cm ; mỗi loại 1 gói (100 chiếc)
+ Hộp đóng gói BIN; BPK
+ Đảm bảo an toàn cho các khối BIN,
BPK khi vận chuyển.
+ Kích thước 420x320x240mm.
+ Vật liệu: Khung hộp bằng gỗ ; trong có
dán xốp dày 10mm.
+ Ống lồng đầu cốt phi 2.5 mm, 100
m/cuộn.
+ Dùng cho dây điện 1mm
+ Đóng gói: 1 cuộn/ hộp
+ Lục giác chìm.
+ Đầy đủ êcu, đệm vênh, đệm bằng.
+ Vật liệu: inox

92

Bao gói (Hòm hộp - Vật
tư cơ khí phụ trợ)

04

Chiếc

93

Ống lồng (Vật tư cơ khí
phụ trợ)

04

Cuộn

94

Bulông M3x80, M4x80
(Vật tư cơ khí phụ trợ)

300

Chiếc

01

Bộ

+ Vật liệu: Thép gió HSS-R
+ Số lượng: Mỗi loại 3 cái

01

Bộ

+ Ta rô: M2, M3, M4, M5, M6;
+ Mỗi loại 3 cái.

20

Chiếc

95

96
97

Mũi khoan: 2, 4; 5; 6; 8;
10mm (Vật tư cơ khí phụ
trợ)
Ta rô: M2, M3, M4, M5,
M6 (Vật tư cơ khí phụ
trợ)
Đá cắt, mài (Vật tư cơ
khí phụ trợ)

98

PLC (Vật tư điện phụ trợ)

01

Bộ

99

Connector (Vật tư điện
phụ trợ)

01

Bộ

100

Bộ thu GPS (Vật tư điện
phụ trợ)

01

Bộ

101

Socket Nạp STM32 (Vật
tư điện phụ trợ)

02

Chiếc

102

Aptomat (Vật tư điện phụ
trợ)

03

Chiếc

103

Khởi động từ (Vật tư

01

Chiếc

Đá cắt, mài 100
+ Đầu vào/ra : 32 I/O
+ Bộ nhớ: 64k steps RAM
+ Giao diện: RS-422
+ Đầu ra: Relay
+ PCB Connectors
+ 06, 08, 14, 34 chân hàn mạch.
+ Chân hợp kim mạ vàng
+ Dòng max: 3,3A
- NV80C-CSM
- Số kênh: 32 kênh
- Độ chính xác:
+ Chế độ độc lập: <1,5 m
+ Chiều cao: <2 m
+ Vận tốc: 0,05 m/s
+ Tốc độ cập : 10Hz
+ Anten đi kèm
+ Đế chuyển đổi các loại chip SMD sang
loại DIP
+ Chuẩn QF48 0.5MM
+ Số cực: 2 cực
+ Dòng điện định mức: 16A
+ Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kA
+ Điện áp làm việc định mức: 400VAC
+ Số cực: 3 cực

điện phụ trợ)
Thiếc hàn (Vật tư điện
phụ trợ)
Keo bảo vệ mạch (Vật tư
105
điện phụ trợ)
Keo tản nhiệt (Vật tư
106
điện phụ trợ)
Máy đo khoảng cách
107 Laser cầm tay (Vật tư
điện phụ trợ)
104

03

Kg

06

Hộp

03

Hộp

01

Chiếc

+ Dòng điện định mức: 16A
+ Công suất: 4kW
+ Điện áp cuộn hút: 220VAC
+ Thiếc hàn không chì
+ Đường kính 0.5mm
+ Keo bảo vệ mạch in, mạch điện tử
+ Trọng lượng: 45g
+ Tản nhiệt cho CPU, IC
+ Loại HY-410
+ Máy đo khoảng cách cầm tay
+ khoảng cách đo lớn nhất: 40m

3. Các yêu cầu khác
Nhà thầu phải đáp ứng bảo hành hàng hóa 12 tháng.
4. Bản vẽ
Không
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Ngay sau khi hàng hóa được bàn giao, nhà thầu phối hợp với chủ đầu tư
kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa trước sự giám sát của chủ đầu tư để đảm bảo
hàng hóa có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây