Thông báo mời thầu

Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối cận lâm sàng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:22 19/10/2020
Số TBMT
20201043780-00
Công bố
09:12 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối cận lâm sàng
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư, Bên mời thâu: Bệnh viện Than – Khoáng sản Địa chỉ: Ngõ 1, Phan Đình Giót, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024.3664.1775; Fax: 024.3664.6186.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:12 19/10/2020
đến
10:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối cận lâm sàng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối cận lâm sàng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VÈ KỸ THUẬT Chuxmg V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản nhu sau:
1. Giói thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1 Giói thiệu chung về dự án:
- Tên dụ án: Đầu tu mua sắm thiết bị phục vụ công tác năm 2020.
- Chủ đầu tu: Bệnh viện Than - Khoáng sản.
- Mục tiêu đầu tu:
+ Nâng cao chất luọng khám chữa bệnh cho cán bộ, công nhân viên thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam;
+ Thu hút nguời dân trong khu vực phụ cận đến khám chũa bệnh nội trú, ngoại trú tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Bệnh viện Than - Khoáng sản;
+ Duy trì hoạt động và nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ y bác sỹ tại Bệnh viện và đơn vị trực thuộc đuợc thuòng xuyên, liên tục;
+ Tăng cuờng nguồn thu cho Bệnh viện từ kháu sức khỏe định kỳ.
+ Giảm chi phí thuê máy móc thiết bị y tế.
- Địa điểm đầu tu:
+ Bệnh viện Than - Khoáng sản (Ngõ 1, phố Phan Đình Giót, phuòng Phuơng Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội).
+ Trung tàu y tế than khu vực Mạo Khê (Khu Vĩnh Lập, phuòng Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh).
- Hình thức đau tu: Đầu tu mới.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triên sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản. Ị ÍT
- Quy mô đau tu: Đầu tu mớil 5 loại thiết bị gồm:
(1) . Máy điện não đồ: 01 chiếc
(2) . Máy luu huyết não: 01 chiếc
(3) . Máy điện tim 6 cần: 02 chiếc
(4) . Máy siêu âm bàn đay: 01 chiếc
(5) . Máy chụp X Quang: 01 chiếc
(6) . Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động: 01 chiếc
(7) . Máy xét nghiệm huyết học tụ’ động: 02 chiếc
(8) . Tủ ấm để dịch súc rửa phổi: 01 chiếc
(9) . Hệ thống nội soi khí phế quản: 01 chiếc
(10) . Máy thở: 01 chiếc
(11) . Bơm tiêm điện: 02 chiếc
(12) . Máy hút dịch phẫu thuật 02 bình: 03 chiếc
(13) . Máy bơm chữa cháy: 01 chiếc
66
(14) . Máy giặt công nghiệp: 01 chiếc
(15) . Máy là công nghiệp: 01 chiếc
- Thòi gian thực hiện: Năm 2020-2021.
1.2 Giói thiệu chung về gói thầu:
- Tên gói thầu: Gói thầu Số5: Cung cấp thiết bị y tế cho Khối cận lâm sàng.
- Nguồn vốn: Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Than - Khoáng sản.
- Hình thức, phưong thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh trong nước qua mạng, một giai đoạn một túi hồ sơ.
- Thời gian tổ chức LCNT: Quý IV/2020.
- Toại họp đồng: Trọn gói.
- Thời gian thực hiện họp đồng: 120 ngày ke từ ngày họp đồng có hiệu lực.
2. Yêu cầu về kỹ thuậtđốỉ vói hàng hóa
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
1 Máy điện não đồ.
Cấu hình gồm: - Máy vi tính với hệ điều hành và phần mềm hệ thống EEG: 01 bộ - Màn hình LCD: 01 chiếc - Hộp nối điện cực điện não: 01 bộ - Đèn kích thích ánh sáng với bộ điều khiển ánh sáng: 01 bộ -Máy in: 01 bộ - Bàn đê máy tính và phụ kiện: 01 bộ Các phụ kiện kèm theo: - Bộ mũ và điện cực, dùng nhiều lần: 01 bộ - Mở điện não: 03 cốc - Dây đánh dấu: 01 chiếc - Dây nguồn và dây đất: 01 bộ Thông số kỹ thuật: * Thu nhận số liệu: - Số đầu vào: + Đầu vào EEG: 25 + Đầu vào lưỡng cực: 14 (7 đôi) + Đầu vào đo nhịp thở: 3 + Đầu vào DC: 4 + Đầu vào Sp02:1 + Đầu vào đo EtCCb: 1 - Trở kháng đầu vào: > 100MÍ2 - Dòng dò đầu vào: < 5nA - Mức nhiễu trong: < 1.5|iVp-p (0.5 đến 60Hz) -CMRR:> 105 dB - Lọc tần thấp: khoảng 0.08Hz - Lọc tần cao: khoảng 300 Hz (-18 dB/oct) - Bộ chuyển đổi A/D: > 16 bits - Tần số lấy mẫu: ít nhất 100,200,500 và 1000 Hz * Hiển thị - Màn hình: màu, LCD, kích thước > 19 inch - > 64 kênh hiển thị và 1 kênh đảnh dấu có thể hiển thị
67
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
* Kích thích ánh sáng: - Cường độ ánh sáng > 1.28J - Tần số ánh sáng: khoảng 0.5 đến 33 (bước 1Hz), 50 và60Hz - Chế độ kích thích: có ít nhất 3 chương trình tự độna có thể cài đặt được, chế độ bằng tay và chế độ kích thích đơn - Có đau vào và đầu ra trigger * An toàn - Tiêu chuan an toàn: phù họp vói IEC - Bảo vệ chống sốc điện: cap I, loại BF - Chế độ hoạt động: liên tục * Máy tính: - CPU: có cấu hình tối thiểu như sau: + Core Ĩ5,2,9 GHz, Ram 4Gb, HDD 1TB Sata + Màn hình: màu LCD > 19 inch + cổng USB: 10 cổng + Hệ điều hành: Win 7 pro 32 bit Chưong trình hệ thống điện não để nhận, xử lý vè quản lý dữ liệu EEG. * Máy in: phun màu, cỡ A4, vói tốc độ > 15 tran^phút và độ phân giải tối đa: > 600 dpi.
2 Háy Ill’ll huyết não.
Cấu hình gồm: - Mảy chính kèm theo phụ kiện chuẩn: 01 bộ - Hộp điện cực lưu huyá não:01 lộp - Điện cực đo lưu huyết dùng nhiều lần:> 08 cái - Dây điện cực đo luu huyá:> 06 dây - Dây buộc điện cực quấn dầu:>02 dây Thông số kỹ thuật: * Máy chính: - Phương pháp đo: Biến đổi thể tích trở kháng (04 điện cực) - Số kênh đo: > 02 kênh -Dòngđo:< l,5mA - Trở kháng cơ bản: 0 -í- 200Q - Trở kháng thay đổi: ± 6,25Q - Sóng xung: ± 500mG - Nhiễu: < lmQ * Phần mềm:
68
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Phần mềm đo và phân tích lun huyết não:01 bộ - Phần mềm tiếng việt:01 bộ -Máy tính: 01 bộ -Máy in: 01 bộ - Thiết bị phụ và vật tu khác: 01 bộ Bàn đê máy có bánh xe: 01 cái ■ Giá treo dây đỉện cực: 01 cái - Tự động tính toán thông số: Biên độ, Độ dốc, Thời gian đỉnh, Trở kháng cơ bản, Độ rộng đỉnh, Thời gian truyền, Tỷ số xung, Chỉ số mạch anpha/T, Lưu lượns dòng máu thay đổi. * Máy tính: - CPU: có cấu hình tối thiểu như sau: + Core Í5,2,9 GHz, Ram 4Gb, HDD 1TB Sata + Màn hình: màu LCD > 19 inch + Cổng USB: 10 cổng + Hệ điều hành: Win 7 pro 32 bit Chương trình hệ thống điện não để nhận, xử lý và quản lý dữ liệu EEG. * Máy in: phun màu, cỡ A4, vói tốc độ > 15 trang/phút và độ phân giải tối đa: > 600 dpi.
3 Máy siêu âm bàn đấy.
Cấu hình gồm: - Máy chính: 01 chiếc - Đầu dò Linear đa tần: 01 chiếc - Đầu dò Convex đa tần: 01 chiếc - Đầu dò tim Sector: 01 chiếc - Phần mềm siêu âm Doppler liên tục - Phần mềm siêu âm đản hồi mô trên đau dò Linear - Máy in nhiệt đen trắng: 01 X). Thông số kỹ thuật * Máy chính: - Thiết kế dạng xe đẩy - > 04 cống đầu dò hoạt động - Bàn điều khiển thay đồi được độ cao - Có bộ ủ am gel siêu âm - Màn hình điều khiển: LCD màu, cảm ứng, kích thước > 9.9 inches - Màn hình hiển thị có giá đỡ dạng cánh tay: >21.5 inches, độ phân giải: > 1920 X 1024điểm ảnh - Dung lượng ổ cúng trong: HDD dung lượng > 500 GB 3Ộ nhớ ảnh trên ổ cứng: > 356GB Bộ nhớ CINE: >384 MB Dộ lọi từng phần (TGC): > 10 đoạn * Chế độ hoạt động: - B-mode Hình ảnh hòa âm mô: mã hóa đảo pha M-mode
69
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- M-mode màu - Mode dòng màu (Color Flow Mode - CFM) - Mode Doppler năng lượng và Mode Doppler năng lượng có định hướng - Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao - Mode Doppler liên tục (C W) - Mode siêu âm đần hồi mô * Chức năng tạo hình - Độ sâu thăm khám: từ Ocm đến > 33cm - Tốc độ khung hình: tối đa > 1447 khung hình/giây - Số kênh xử lý số hóa: > 225.000 kênh - Số chùm tia siêu âm thu nhận đồng thòi: > 4 - Dải tần số siêu âm < 1.7 - > 18 MHz -Dảiđộng: >224dB - Kỹ thuật phát và thu nhận chùm tia siêu âm từ nhiều hướng: >7 góc quét - Kỹ thuật loại bỏ đốm sáng trên hình ảnh siêu âm với độ phân giải cao: >6 mức * Các thông số quét: - Thông số quét của Mode B - Thông số quét của Mode M - Thông số quét của Mode dòng chảy màu - Color Flow (CFM): - Thông số quét ảnh chế độ Doppler năng lượng PDI - Mode doppler xung (PW) - Mode doppler liên tục (C W) - Hình ảnh siêu âm đần hồi mô * Đầu dò Convex: - Dải tần: <2.0- > 5.0 MHz - Bán kính Convex: > 60 mmR - Tần số B Mode: > 4 bước (2.0,3.0,4.0,5.0 MHz) - Tần số Hannonic: > 3 bước (3.0,4.0,5.0 MFĩz) - Tần số Doppler: > 3 bước (2.5,2.8,3.6 MHz) * Đầu dò Linear:
70
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
-Dải tần: <4.0->13 MHz - Tần số B Mode: > 4 bước, (6.0, 8.0, 10.0, 11.0 MHz). - Tần số Harmonic: > 4 bước (8.0, 10.0, 12.0, 13.0 MHz) - Tần số Doppler: > 3 bước (4.0,5.0,6.0 MHz) * Đầu dò tim: Dải tần: < 1.7 - > 4 MHz Tần số B Mode: > 3 bước, (2.0,3.0,4.0 MHz) Tần số Harmonic: > 4 bước, (3.0,3.2,3.5,4.0 MHz) Tần số Doppler: > 4 bước, (1.7,2.0,2.5,3.3 MHz) * Máy in nhiệt đen trang Độ phân giải: > 300 dpi Khổ giấy in: 110 mm.
4 Máy xét nghiệm huyết học tự động.
Cấu hình gồm: - Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 bộ - Máy in: 01 chiếc (Cấu hình: máy in laser, cờ A4, với tốc độ > 15 trang/phút và độ phân giải tối đa: > 600 dpi) -Bộ hóa chất: 01 bộ - Thông số kỹ thuật:
Thông số đo: Đo được ít nhất 19 thông số, hiển thị ừên màn hình màu
+ Bạch cầu WBC, LY#, LY%, MO#, MO%, GR#, GR%
+ Hồng cầu RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV
+ Tiểu cầu PLT, MPV, PDW, PCT.
Phương pháp đo:
+ Đo hồng cầu Phương pháp trở kháng điện
+ Đo bạch cầu Phương pháp ừở kháng điện
+ Hemoglobin Phưong pháp so màu
4- Hematocrit Đo biêu đô
-ỉ- Tiểu cầu Phương pháp trở kháng điện
+ Dải phân bố lồng cầu Đo biểu đồ
71
Hạng Tên hàng hóa hoặc
mục số dịch vụ Kên quan
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ Dải phân bố tiểu cầu Đo biểu đồ
Công suất > 60 mẫu/giờ
Chế độ đo:
- Chế độ mở - Chế độ pha loãng truớc - Chế độ bạch cầu cao - Chế độ bạch cầu thấp
Dải đo:
+ WBC (Số luụng bạch cầu) 0->59.9xl03/|iL 0 - > 599.9 X 103/pL (chế độ đo mẫu bất thường)
+ LY% (Phần trăm Lymphocyte) 0->100%
+ MO% (Phần trăm Monocyte) 0->100%
+ GR% (Phần trăm Granulocyte) 0->100%
+ LY (Số luợng Lymphocyte) 0 - >59.9x 103/jLxL 0 - > 599.9 X 1 O VpL (chế độ đo mẫu bất thường)
+ MO (Số lượng Monocyte) 0->59.9x103/|oL 0 - > 599.9 X 103/|jL (chế độ đo mẫu bất thường)
+ GR (Số lượng Granulocyte) 0->59.9x 103/|uL 0 - > 599.9 X 103/j_lL (chế độ đo mẫu bất thường)
+ RBC (Số lượng hồng cầu) 0-> 14.9 x 10ỏ/|uL
\ịL
72
Hạng Tên hàng hóa hoặc
muc số dịch vụ hên quan
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ HGB (Hemoglobin 0 - > 29.9 g/dL
+ HCT (Hematocrit) 0 - > 99.9%
+ MCV (Thể tích huyết sắc tố trung bình hồng cầu) 20-> 199 ÍL
+ MCH (Huyết sắc tố trung bình hồng cầu) 10->50pg
+ MCHC (Mật độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu) 10->50g/dL
+ RDW-CV (Dải phân bố hồng cầu) 0 - > 50%
+ RDW-SD (Dải phân bố hồng cầu) 0->199fL
+ PLT (Số lượng tiểu cầu) 0->1490x103/|oL
+ PCT (Platelet crit) ox O) oi AI 1 o
+ MPV (Thể tích tiêu câu trung bình) 0->20.0fL
+ PDW (Dải phân bố tiểu cầu) 0 - > 50%
Độ lặp lại:
+ WBC <2%cv
+ RBC <1,5% cv
ịk
73
Hạng mục so Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
+ HGB <1,5% cv
+ MCV <1%CV
+ PLT < 4% cv
Dạng mẫu Máu tĩnh mạch, máu pha loãng trước
Chế độ đo máu mao mạch Khả năng đo mẫu vói ống Capillary
Thể tích mẫu
+ Chế độ đo máu tĩnh mạch < 30 ịiL trong chế độ thường và chế độ pha loãng thấp, <10 |iL trong chế độ pha loãng cao, <5 pL trong chế độ pha loãng cao hon.
+ Chế độ đo máu pha loãng trước <20 ỊiL
Điều khiển: Màn hình cảm ứng màu rộng >5.7 inch.
Chuông trình chuẩn màn hình cảm ứng: Có thê sử dụng chưong trình chuân màn hình cảm úng đảm bảo độ chính xác khi vận hành
Phím bấm điều khiển Có phím bấm cứng để dùng máy khi có sự cố và phún bán cúng rửa máy
Chế độ kiểm tra Tự động kiểm tra khi bật máy
Loại bỏ tấc Tự động loại bỏ tấc
Tự động rủ’a khi tát máy Máy tự động rủa khi tắt máy
Mức độ bảo mật Có ít nhất 3 mức độ bảo mật
Đem lại mẫu khi kết quả đo nằm ngoài khoảng giới lạn Có
i^
74
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Báo động Bằng âm thanh và thông báo khi có lỗi xảy ra
Cảnh báo hóa chất Có chương trình cảnh báo mức hóa chất bằng biểu tượng trên màn hình máy.
Chương trình kiểm tra chất lượng QC ít nhất có X-R, L&J (Levey & Jenning), XB, XDCV
Khả năng lưu trữ:
+ Dữ liệu >400
+ Biểu đồ >50
+ Luu trữ mở rộng > 15000 kết quả trên thẻ nhớ ngoài
Hóa chất Sử dụng hóa chất ly giải không có cyanua.
5. Máy điện tim 6 cần.
Cấu hình gồm: - Cáp điện tim: 01 chiếc - Dây nguồn: 01 chiếc - Điện cực trước ngực: 06 quả - Điện cực chi: 04 chiếc -Ắc quy: 01 bộ - Giấy in: 01 cuộn Thông số kỹ thuật: * Thu nhận tín hiệu điện tim: - Mạch vào: được cách ly và bảo vệ để tránh sốc điện tim - Đạo trình điện tim: 12 đạo trình -Độnhạy: 10mm/mV ±2% - Điện trỏ' vào: >20 ML> - Hệ số lọc nhiễu: > 100 dB - Điện áp bù: > ±550 mV - Tần số đáp ứng: ít nhất 0.05 Hz đến 150 Hz (-3dB) - Thời gian thu nhận tín hiệu điện tim (khi ghi tự động): ít nhất 10 đến 24 giây. - Kiểm tra điện cực. * Xử lý tín hiệu: Tốc độ lấy mẫu phản tích: >500 mẫu/giây Tốc độ thu thập mẫu: >8.000 mẫu/giây Bộ lọc nhiễu xoay chiều: ít nhất 50/60 Hz
75
Hạng mục so Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Hằng số thời gian: >3.2s - Bộ lọc cao tần: ít nhất 75,100,150 Hz - Bộ lọc nhiễu điện cơ: ít nhất 25,35 Hz - Điện thế phát hiện nhỏ nhất: < 20 |iVp-p - Bộ lọc chống trôi: yểu 0.1 Hz (-20dB) mạnh 0.1 Hz (-34dB) * Hiển thị: - Màn hình màu tinh thể lỏng - Kích thuớc: >5.7 inch - Độ phân giải: >320 X 240 điểm - Dạng sóng điện tim: ít nhất 12 đạo trình - Hiến thị dừ liệu: ít nhất 12 đạo trình sóng điện tim thông tin bệnh nhân, đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức họp QRS, thông báo lỗi, tiếp xúc điện cực và độ nhiễu. * Ghi: - Phương pháp: đầu in nhiệt - Mật độ in: >200 dpi (8dots/mm) - Khổ giấy: >110 mm - Số kênh: 3,4,6 - Tốc độ giấy: 10,12.5,25,50 mm/giây - Độ nhạy: 5,10,20 mm/mV - Dừ liệu ghi: ít nhất ghi loại chương trình, ngày tháns và thời gian, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, bộ ọc, tên bệnh viện, thông tin bệnh nhân (số ID, tên, giói tính, tuối), đảnh dấu thòi gian, đảnh dấu sự kiện, tuột điện cực và độ nhiễu. * Phân tích điện tim: - Thời gian phân tích: 5 giây - Mục tìm ra kết quả điện tim: >200. * Nguồn điện, AC và DC: - AC: 220 V 50 Hz DC: ăc quy trong có thời gian hoạt động >1 giờ. * An toàn:
76
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Phù họp vói tiêu chuẩn IEC.
6. Máy chụp X quang.
Cấu hình gồm: - Tủ điều khiển phát tia cao tần và bảng điều khiến: 01 bộ - Bóng phát tia X-quang: 01 bộ. - Bộ chuân trực chùm tia: 01 bộ. - Cột bóng X-quang: 01 bộ. - Bàn chụp X-quang trôi trượt 4 hướng: 01 bộ. - Giá chụp phối có Bucky: 01 bộ. - Công tắc chụp cầm tay: 01 cái. - Khay đựng cassette cho bàn: 01 cái. - Khay đựng cassette cho giá chụp phổi: 01 cái. - Lưới lọc tia cho bàn: 01 cái. - Lưới lọc tia cho giá chụp 3hổi: 01 cái. Thông số kỹ thuật: * Tủ điều khiển phát tia cao tần - Công suất: > 32kW - Điện áp chụp: < 40kV - >150kV - Dòng chụp: <10 - >500mA. - Thời gian chụp: <0,001-> lOgiây - Dải mAs: <0,5mAs - > 500mAs - Bộ nhớ để cài đật các chương trình chụp: > 432 chương trình chụp. Mỗi chương trình bao gồm: Thông số chụp (kv, mAs, or kv, mA, see). Phương pháp chụp, Phương pháp chụp 2 thông số hay chụp 3 thông số. * Bóng phát tia X quang - Tiêu điểm bóng: + Tiêu điểm nhỏ: ± 0,6 mm + Tiêu điểm lớn: ± 1,2 mm - Khả năng trữ nhiệt tối đa của vỏ bóng: > 1600 kHƯ - Chịu nhiệt của Anode: > 200 kHƯ * Bộ chuấn trục chùm tia - Đèn: Led hoặc Halogen - Cường độ sáng: > 160 Lux - Trường phát tối đa: 430 mm X 430 mm (tại khoảns cách SID 100cm) - Trường phát tối thiểu: 0 mm X 0 mm (các lá chì gối ên nhau) * Cột bóng X quang - Khả năng di chuyển tiêu điểm bóng: + Chiều thẳng đứng (từ tiêu điểm đến sàn): < 500 mm -> 1800 mm T Di chuyển theo chiều dọc bàn: > 1800 mm +■ Di chuyên theo chiều ngang: > 200 mm - Quay bóng quanh giá đỡ bóng: Theo chiều kim lồng hồ >140°; ngược chiều kim đồng hồ > 180° Độ quay của trục ngang (cụm bóng và giá bóne
77
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
quay): >180° - Điều khiển bằng tay, phanh điện từ. * Bàn chụp X quang trôi truựt 4 hướng - Kích thước mặt bàn (dài X rộng): 2350 mm X 810 mm - Độ cao từ sàn đến mặt bàn: Khoảng 700 mm - Khả năng di chuyến của mặt bàn: + Chiều dọc: > ± 550 mm + Chiều ngang: > ± 125 mm - Phạm vi di chuyển của Bucky: 440 mm - Khoảng cách tối đa giữa tiêu điểm bóng và phim: > 1174 mm - Khoảng cách giữa mặt bàn và phim: 74 mm - Bộ phận Bucky: + Ty lệ:> 10:1 + Mật độ: > 40 dòng/cm + Khoảng cách đến tiêu điểm: 100 cm Giá chụp phôi có Bucky - Khoảng di chuyển theo chiều thẳng đúng tù’ đỉnh Bucky đến sàn: <747mm - >2047mm - Khoảng cách Bucky đến phim: 33,5mm - Lưới lọc tia + Tỷ lệ: > 12:1 + Mật độ: > 40 dòng/cm + Khoảng cách tù’ tiêu điểm bóng đến phim: 1,7 m - Khả năng lọc tia thứ: 1.7 mm Al.
7. Háy xét nghiệm sinh hóa bán tự động.
Cấu hình gồm: Háy chính: 01 chiếc Dây nguồn: 01 chiếc 3hụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Bước sóng: 340nm, 405nm, 450nm, 492nm, 505nm, 546nm, 578nm, 630nm. - Dải xét nghiệm: Chương trình 200 xét nghiệm, sử dụng hóa chất mở. - Dải quang phổ: 0.3 - 3.0 ABS - Độ phân dải: hiển thị vói lm ABS - Độ on định: 20 phút đối với chế độ wann-up và sau
78
Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
đó là < 2mABS/giờ. - Độ lặp lại đo: < 2mABS - Thòi gian đo: 0 -999s, có thể cài lại. - Thời gian đợi: 0 -999s, có thể cài lại. - Bộ nhớ: Lưu 200 chương trình xét nghiệm vói 3000 kết quả - Thể tích mẫu: từ 500 đến 9999|il, có thể cài lại - Thể tích microflowcell: 32pl - Khả năng mang sang (nhiễm chéo): < 1 % - Hiển thị: màn hình LCD 240 X 128 điểm
3. Các yêu cầu khác
- Nhà thau trình bày quy trình chạy thử, biện pháp kiểm tra, thử nghiêm để đảm bảo hàng hóa có thông số, đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu.
- Nhà thầu cần có nội dung, kế hoạch hướng dẫn vận hành, sử dụng hàng hóa cụ thể, họp lý và IU khả thi.
79

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5046 dự án đang đợi nhà thầu
  • 546 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 575 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13722 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15548 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây