Thông báo mời thầu

Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút lọc bụi

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:04 19/10/2020
Số TBMT
20200972780-00
Công bố
08:54 19/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư các công trình bảo vệ môi trường năm 2019 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút lọc bụi
Chủ đầu tư
Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin - Địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, \- Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty Cp than Hà Lầm-Vinacomin
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư các công trình bảo vệ môi trường năm 2019 - Công ty cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:54 19/10/2020
đến
14:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
33.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút lọc bụi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút lọc bụi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 41

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**Mục 1. Giới thiệu chung về gói thầu**

\- Tên gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút lọc bụi

\- Tên dự án: Đầu tư các công trình bảo vệ môi trường năm 2019 - Công ty
cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin

\- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin

\- Nguồn vốn: Vay thương mại và các nguồn hợp pháp khác của Công ty cổ
phần than Hà Lầm Vinacomin

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 80 ngày

\- Loại hợp đồng: Trọn gói

\- Địa điểm cung cấp và lắp đặt: Mặt bằng +75 Công ty cổ phần than Hà
Lầm-Vinacomin, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

\- Phạm vi cung cấp của gói thầu: Cung cấp hàng hóa chi tiết nêu tại
Phạm vi cung cấp Mẫu số 01A (Webform trên hệ thống)

**Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1. Yêu cầu chung:**

Hàng hóa do nhà thầu cung cấp cần đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Hàng hóa cung cấp thuộc gói thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, sản
xuất từ năm 2020 trở lại đây, có chứng chỉ xuất xứ hàng hóa, chứng nhận
chất lượng của nhà sản xuất; tờ khai hải quan bản sao (đối với thiết bị
nhập khẩu). Trường hợp sản phẩm gia công trong nước phải có giấy chứng
nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (đối với vật liệu
nhập khẩu chính), giấy chứng nhận xuất xưởng của sản phẩm hoàn thành.

\- Nhà thầu phải chỉ ra xuất xứ của hàng hóa mà mình cung cấp bao gồm:
Mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. Trong quá trình nghiệm thu bàn
giao bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc theo
quy định trên;

\- Có hướng dẫn sử dụng, bản vẽ lắp đặt, tài liệu kỹ thuật nếu tài liệu
bằng tiếng nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch bằng tiếng Việt Nam (05
bộ)

\- Hàng hóa phải được thử nghiệm theo quy định trước khi nghiệm thu.

\- Có chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành thiết bị tại hiện
trường .

\- Bảo hành toàn bộ hàng hóa trong thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm
thu bàn giao đưa thiết bị vào sử dụng.

\- Thiết bị tham gia dự thầu phải đồng bộ, đầy đủ về số lượng và đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu được quy định dưới đây.

2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:

Đáp ứng các thông số kỹ thuật cơ bản nhưng không giới hạn theo danh mục
sau

+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đvt** | **Thông số yêu | **Ghi chú** |
| | | | cầu** | |
+========+================+=========+================+=============+
| *1* | *2* | 3 | 4 | 5 |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **1** | **Thiết bị lọc | | | |
| | bụi túi vải** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Bộ | 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Công suất lọc | m^3^/h | ≥ 45.000 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kích thước hạt | µm | 3 | |
| | bui | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hiệu suất lọc | \% | ≥ 98 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp nguồn | V | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Nồng độ bụi | mg/m^3^ | ≤50 | |
| | đầu ra | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Chế độ điều | | Tự động | |
| | khiển | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Phương thức rũ | | Sử dụng khí | |
| | bụi | | nén, chu kỳ | |
| | | | làm việc gián | |
| | | | đoạn xen kẽ | |
| | | | (dừng xen kẽ | |
| | | | từng block để | |
| | | | rũ bụi) | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tính năng | | Chống tĩnh | |
| | | | điện | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng điểm | Vị trí | ≥ 21 | |
| | phát sinh bụi | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Môi trường làm | | Lắp đặt ngoài | |
| | việc | | trời | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **a** | **Túi lọc** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | ≥ 216 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tổng diện tích | m^2^ | ≥ 265 | |
| | lọc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kiều túi lọc | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kích thước túi | | Nhà thầu đề | |
| | lọc | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Vải lọc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Vật liệu | | Polyester hoặc | |
| | | | tốt hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Độ dầy | mm | 1-:-5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Tỷ trọng | g/m^2^ | ≤500 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Độ thoát khí | l/s | ≥150 | |
| | tích trên | | | |
| | 1m^2^ | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥150 | |
| | việc lớn nhất | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Tính dẫn điện | W.cm | ≥104 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Tính năng | | Kháng axit, | |
| | | | bazo, chống | |
| | | | mài mòn, chống | |
| | | | sự thủy phân | |
| | | | trong nước. | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Khung túi lọc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Vật liệu | | Thép mạ kẽm | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Đường kính | mm | ≥ 4 | |
| | thanh dọc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Số lượng thanh | thanh | ≥10 | |
| | dọc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **b** | **Thân thiết | | | |
| | bị** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kích thước | | Nhà thầu đề | |
| | (LxWxH) | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Vật liệu | | Thép CT3 hoặc | |
| | | | tốt hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Chiều dầy vật | mm | ≥3 | |
| | liệu | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Góc nghiêng | Độ | ≥55 | |
| | vách phễu chứa | | | |
| | bụi | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **c** | **Quạt hút** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tiêu chuẩn | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Lưu lượng | m^3^/h | ≥ 45.000 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Áp suất hút | Pa | ≥ 4000Pa | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥130 | |
| | việc max | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tốc độ làm | V/ph | 1450 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kiểu truyền | | Nhà thầu đề | |
| | động | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Độ ồn | dB | ≤85 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Động cơ điện | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tiêu chuẩn sản | | IEC 60034-30 | |
| | xuất | | hoặc cao hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Công suất | KW | ≥55 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Điện áp | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Cấp bảo vệ | | IP55 hoặc cao | |
| | | | hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **d** | **Hệ thống rũ | | | |
| | bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Van rũ bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Bộ | ≥48 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kích thước | mm | 38.1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Loại | | Ren trong | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp | VAC | 220 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tiêu hao khí | M^3^/h | ≤1.8 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Áp suất làm | Bar | ≤5 | |
| | việc (áp suất | | | |
| | rũ) | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Bình phân | | | |
| | phối khí** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Số lượng | Cái | ≥3 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Kích thước | mm | Φ180x3300 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Áp xuất làm | Bar | ≥6 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Áp suất lớn | Bar | ≥10 | |
| | nhất | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Bộ điều áp | | Đồng bộ với hệ | |
| | và lọc khí | | thống rũ bụi | |
| | nén** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **e** | **Van điều | | | |
| | tiết** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | ≥ 21 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đường kính | | DN200 | |
| | danh nghĩa | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Áp suất làm | Bar | ≥ 16 | |
| | việc P | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Nhiệt độ làm | ^O^C | ≥130 | |
| | việc tối đa | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Vật liệu chế | | Thân Vỏ van: | |
| | tạo: | | SCS13 | |
| | | | | |
| | | | Đĩa van: | |
| | | | SCS13. Mặt | |
| | | | tiếp xúc ép | |
| | | | đồng. | |
| | | | | |
| | | | Trục van: | |
| | | | SUS304. | |
| | | | | |
| | | | Tay van, gối | |
| | | | đỡ: Gang xám. | |
| | | | | |
| | | | Bu lông ghép | |
| | | | thân: SUS304 | |
| | | | | |
| | | | (hoặc chất | |
| | | | liệu tương | |
| | | | đương) | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **f** | **Cụm tháo | | | |
| | bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Van tháo | | | |
| | bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | ≥ 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Loại | | Van xả bụi vận | |
| | | | hành bằng động | |
| | | | cơ hộp số | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Công suất | KW | ≤ 1.5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đường kính | | DN300 | |
| | danh nghĩa | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năng suất | T/h | ≥ 13 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Vật liệu chế | | Thân Vỏ van: | |
| | tạo: | | SCS13 | |
| | | | | |
| | | | Đĩa van: | |
| | | | SCS13. Mặt | |
| | | | tiếp xúc ép | |
| | | | đồng. | |
| | | | | |
| | | | Trục van: | |
| | | | SUS304. | |
| | | | | |
| | | | Tay van, gối | |
| | | | đỡ: Gang xám. | |
| | | | | |
| | | | Bu lông ghép | |
| | | | thân: SUS304 | |
| | | | | |
| | | | (hoặc chất | |
| | | | liệu tương | |
| | | | đương) | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Vít xả bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | ≥ 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Công suất | KW | ≤ 3.7 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Kích thước | mm | 350x3000 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năng suất | T/h | ≥ 13 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Đầm rung** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | ≥1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Model | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Công suất | KW | ≤1.5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **g** | **Thiết bị | | | |
| | khác** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Sàn thao tác | | Có, lắp đặt | |
| | bảo trì | | tương thích | |
| | | | với thiết bị | |
| | | | xử lý bụi nhà | |
| | | | sàng +75 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Cầu thang | | Có, lắp đặt | |
| | | | tương thích | |
| | | | với thiết bị | |
| | | | xử lý bụi nhà | |
| | | | sàng +75 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Mái che van rũ | | Có, lắp đặt | |
| | bụi, động cơ | | tương thích | |
| | quạt | | với thiết bị | |
| | | | xử lý bụi nhà | |
| | | | sàng +75 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **2** | **Trạm nén khí | | | |
| | cho hệ thống | | | |
| | lọc bụi** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Trạm | 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Tiêu chuẩn | | ISO9001:2009 | |
| | | | | |
| | | | ISO 14001:2008 | |
| | | | | |
| | | | ISO 18001:2004 | |
| | | | | |
| | | | Hoặc cao hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Mã hiệu | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Áp suất làm | Bar | ≥ 8 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Lưu lượng | m^3^/ph | ≥1.2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Đồng hồ áp lực | | Có | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Van an toàn | | Có | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Động cơ | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Công suất | KW | 7.5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Điện áp | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Độ ồn | dB | ≤85 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Máy sấy khí | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Công suất | KW | 0.43 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Điện áp | VAC | 220 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Áp lực làm | Bar | ≥10 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Lưu lượng | m^3^/ph | ≥1.2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Bình tích khí | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Dung tích | lít | ≥1000 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Áp xuất làm | Bar | ≥10 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥50 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Đồng hồ hiển | | Có | |
| | thị áp lực | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Van an toàn | | Có | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Hệ thống đường | ^HT^ | 1 (Lắp đặt | |
| | ống dẫn khí từ | | tương thích | |
| | máy nén khí | | với thiết bị | |
| | cấp cho máy | | xử lý bụi nhà | |
| | hút bụi | | sàng +75) | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **3** | **Hệ thống | | | |
| | điều khiển (tủ | | | |
| | điều khiển)** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Tủ | 1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Xuất xứ | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Mã hiệu | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Năm sản xuất | | 2020 trở lại | |
| | | | đây | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp định | VAC | 380 | |
| | mức | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Tần số làm | Hz | 50 | |
| | việc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Kích thước tủ | | Nhà thầu ghi | |
| | | | rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Cấp bảo vệ tủ | | IP41 hoặc cao | |
| | điều khiển | | hơn | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Vật liệu vỏ tủ | | Thép sơn tĩnh | |
| | điều khiển | | điện | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Chức năng | | \- Điều khiển | |
| | | | tại chỗ: bảng | |
| | | | điều khiển tại | |
| | | | tủ. | |
| | | | | |
| | | | \- Chức năng: | |
| | | | | |
| | | | \+ Màn hình | |
| | | | LCD hiện thị | |
| | | | trạng thái làm | |
| | | | việc, thống số | |
| | | | kỹ thuật thiết | |
| | | | bị. | |
| | | | | |
| | | | \+ Cài đặt chu | |
| | | | trình rũ bụi | |
| | | | theo thực tế. | |
| | | | | |
| | | | \+ Màn hình | |
| | | | hiện thị tiếng | |
| | | | việt | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| *-* | *Chi tiết bao | | *Đồng bộ theo | |
| | gồm:* | | tủ* | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Bộ điều | | Chức năng lập | |
| | khiển lập | | trình, giám | |
| | trình trung | | sát, điều | |
| | tâm CPU** | | khiển hệ thống | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| *\** | **Biến tần hạ | | | |
| | thế 0,4kV** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hãng sản xuất | | Nhà thầu đề | |
| | | | xuất | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Công suất | kW | ≥120% Pđm động | |
| | | | cơ quạt hút | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp nguồn | V | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Tần số đầu ra | Hz | 0-590 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Điện áp đầu ra | \% | 0-100 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đầu vào số | | ≥ 4 | |
| | 0-24VDC | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đầu vào tương | | ≥ 2 | |
| | tự 0/4÷20mA | | | |
| | hoặc -10÷+10V | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đầu ra số | | ≥ 2 | |
| | 0-24VDC | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đầu ra tương | | ≥ 1 | |
| | tự 0/4÷20mA | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Đầu ra role | | ≥ 2 | |
| | 240VAC, 2A | | | |
| | hoặc 400VAC, | | | |
| | 2A | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hiệu suất | \% | ≥ 98 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Bộ lọc DC | | Tích hợp trên | |
| | | | cả bus âm và | |
| | | | bus dương | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Bộ lọc RFI | | Tích hợp sẵn | |
| | filter | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Phần mềm lập | | Tích hợp sẵn | |
| | trình dạng PLC | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Chức năng hiển | | P,U,I,f,rpm... | |
| | thị | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Hiển thị ở | | U,I | |
| | dạng đồ thị | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Chức năng bảo | | Quá tải, ngắn | |
| | vệ động cơ | | mạch, chạm | |
| | | | đất, mất pha | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Giao thức | | Modbus, | |
| | truyền thông | | Profilebus DP, | |
| | | | Ethernet/IP | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Môi trường làm | | Nhiệt độ | |
| | việc | | 0-:-50ºC. Độ | |
| | | | ẩm 5-95% | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Áttômát** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Số lượng | Cái | 4 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Loại | | 3 cực | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Điện áp nguồn | V | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp định | V | 690 | |
| | mức vận hành | | | |
| | Ue | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp định | V | 800 | |
| | mức cách điện | | | |
| | Ui | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp chịu | kV | 08 | |
| | đựng xung nhịp | | | |
| | Uimp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Dòng điện định | | Tương thích | |
| | mức | | với công suất | |
| | | | thiết bị | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điều khiển | | Đóng, cắt cơ | |
| | | | khí | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Chức năng bảo | | Quá tải, ngắn | |
| | vệ | | mạch | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **\*** | **Contactor** | | Nhà thầu ghi | |
| | | | rõ mã hiệu | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Loại | | 3 cực | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp nguồn | VAC | 380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp cuộn | VAC | 220 | |
| | điều khiển | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Tần số | Hz | 50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp định | V | 690 | |
| | mức vận hành | | | |
| | Ue | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp định | V | 690 | |
| | mức cách điện | | | |
| | Ui | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp chịu | kV | 06 | |
| | đựng xung nhịp | | | |
| | Uimp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **-** | Dòng điện định | | Tương thích | |
| | mức | | với công suất | |
| | | | thiết bị | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Điện áp cuộn | V | 220 | |
| | hút | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **4.** | **Hệ thống | HT | 1 | |
| | chụp hút và | | | |
| | đường ống | | | |
| | dẫn** | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Chụp hút | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Vật liệu | | Thép mạ kẽm | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Chiều dầy | mm | ≥2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Kích thước | mm | 1400x1200 | |
| | (LxW) | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Số lượng | Cái | ≥21 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Hệ thống ống | | Lắp đặt tương | |
| | dẫn | | thích với | |
| | | | thiết bị xử lý | |
| | | | bụi nhà sàng | |
| | | | +75 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **+** | Vật liệu | | Thép mạ kẽm | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Chiều dầy | mm | ≥1.2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \+ | Số lượng | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥64 | |
| | hút Φ950 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥25 | |
| | hút Φ750 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥40 | |
| | hút Φ500 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥27 | |
| | hút Φ400 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥60 | |
| | hút Φ350 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥63 | |
| | hút Φ300 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Đường ống chụp | m | ≥50 | |
| | hút Φ200 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| \- | Giá đỡ ống, | 01 Bộ | Lắp đặt tương | |
| | giá đỡ phễu, | | thích với hệ | |
| | bích thép các | | thống chụp hút | |
| | loại, cút | | và đường ống | |
| | cuông, chút | | dẫn | |
| | chách, cút chữ | | | |
| | T | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **5.** | **Bệ đỡ bê | 01 HT | tương thích | |
| | tông cho cả hệ | | với thiết bị | |
| | thống (bê tông | | xử lý bụi nhà | |
| | cốt thép, đá | | sàng +75 và | |
| | 1x2, M250)** | | phù hợp với | |
| | | | mặt bằng hiện | |
| | | | trạng hiện có, | |
| | | | đáp ứng yêu | |
| | | | cầu tại mục 5 | |
| | | | chương này | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+

Ghi chú: Mặt bằng để bố trí lắp đặt thiết bị cho hệ thống theo bản vẽ
kèm theo (bố trí chụp hút bụi). Nhà thầu căn cứ bản vẽ để làm nền và
tính toán, bố trí điều chỉnh vị trí chụp hút bụi theo thiết bị chào
thầu, nhưng tối thiểu phải đáp ứng số vị trí theo bản vẽ.

**3. Tiêu chuẩn hoá thiết bị:**

*- Tiêu chuẩn hoá thiết bị*

Tại những vị trí các chi tiết của thiết bị có số lượng các bộ phận là 2
hoặc nhiều hơn 2, có đặc tính công suất như nhau và có kiểu chức năng
như nhau, các chi tiết đó của thiết bị hoặc các bộ phận phải được đồng
nhất về hình dáng, cấu tạo, kiểu và kích cỡ, để có thể lắp lẫn cho nhau.

*- Các vật liệu và các tiêu chuẩn*

Thiết bị cung cấp phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng kỹ thuật mới nhất
hiện hành hoặc tương đương

*- Yêu cầu về an toàn*

Thiết bị được chào hàng phải là các thiết bị an toàn theo tiêu chuẩn
quốc tế cũng như tiêu chuẩn Việt Nam.

Các chỉ dẫn an toàn phải được sử dụng tại tất cả những điểm có thể tiếp
xúc vật lý với các bộ phận máy chuyển động, như lưới bảo vệ, các phần
che khớp nối \...

Mọi thiết bị an toàn phải được thiết kế với kết cấu vững chắc và dễ dàng
tháo lắp phục vụ cho công tác bảo dưỡng.

**4. Yêu cầu tài liệu kỹ thuật kèm theo HSDT**

Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật trong HSDT để chứng
minh về tiêu chuẩn thiết kế, sản xuất của thiết bị chào thầu nhằm đảm
bảo cho bên mời thầu có đủ điều kiện để lựa chọn thiết bị đáp ứng yêu
cầu.

Nhà thầu cần cung cấp những tài liệu kỹ thuật cần thiết để hướng dẫn cho
Chủ đầu tư trong việc vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị

\- Mô tả thiết bị và các tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo.

\- Các bản vẽ liên quan đến chế tạo, nguyên lý (Bản vẽ tổng thể, bản vẽ
các cơ cấu, bản vẽ lắp ráp các bộ phận liên quan, bản vẽ cấu trúc, sơ đồ
đi cáp điện, sơ đồ điện, nguyên lí hệ thống điều khiển, các bản vẽ bố
trí lắp đặt, sơ đồ đấu nối, sơ đồ bố trí các thiết bị.

\- Các điều cần thiết và hướng dẫn liên quan đến việc bảo dưỡng, chỉ ra
các đợt kiểm tra định kỳ và thay thế.

\- Các điều cần thiết và hướng dẫn về việc tháo dỡ, lắp lại và thay thế
các bộ phận bao gồm các bản vẽ chế tạo một số chi tiết mau mòn, các
hướng dẫn về các dụng cụ sử dụng trong bảo dưỡng.

\- Các sơ đồ và bản vẽ phục vụ cho việc lắp đặt: Sơ đồ dây chuyền công
nghệ với mã số của thiết bị; Sơ đồ công nghệ với các điểm đo lường; Sơ
đồ công nghệ với công suất thiết bị và công suất điện và các chỉ tiêu
chính khác. Bản vẽ bố trí các thiết bị trên mặt bằng, mặt cắt ngang, mặt
cắt dọc, kích thước định vị thiết bị, kích thước cơ bản của thiết bị. Sơ
đồ mạch chi tiết và chức năng khu vực điều khiển công nghệ. Các bản vẽ
khác liên quan công tác lắp đặt.

**5. Yêu cầu thi công bệ đỡ cho hệ thống**

Nhà thầu có trách nhiệm tính toán thiết kế và bố trí nhân lực, máy móc
thiết bị để thi công bệ đỡ cho hệ thống bằng bê tông cốt thép để làm cơ
sở chào thầu với nội dung công việc sau :

- Đào móng thi công cho bệ đỡ : Đào đất cấp 3, chiều sâu đào 50cm

\- Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ móng băng, bệ máy

\- Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót
móng chiều dày ≥ 10cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150

\- Gia công, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép 2 lớp A200, đường kính ≥
Φ16mm

\- Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông bệ đỡ

\- Đổ bê tông bệ đỡ bằng Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại
hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung
và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác
250, độ dày bệ đỡ ≥ 50cm

Nhà thầu có cam kết về chất lượng thi công bệ đỡ cho hệ thống

**6. Yêu cầu về Chạy thử**

6.1. Chạy thử không tải: Nhằm kiểm tra các thông số kỹ thuật của thiết
bị,

Thời gian chạy thử không tải không ít hơn 4 giờ liên tục hoặc theo hướng
dẫn của nhà sản xuất. Kết quả chạy thử không tải được ghi vào biên bản
và phải được hai bên ký.

Tiến hành vận hành chạy thử không tải theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

6.2. Chạy thử có tải: Nhằm kiểm tra khả năng làm việc ổn định của thiết
bị, tải trọng, năng suất thiết bị, mức tiêu hao năng lượng, ..vv..*.*
Việc chạy thử có tải được thực hiện sau khi lắp đặt.

Thời gian chạy thử có tải không ít hơn 4 giờ liên tục hoặc theo hướng
dẫn của nhà sản xuất. Kết quả chạy thử có tải được ghi vào biên bản và
phải được hai bên ký.

Tiến hành vận hành chạy thử có tải theo hướng dẫn của nhà thầu.

(\*) Khi chạy thử không tải và chạy thử có tải yêu cầu không được xuất
hiện bất cứ sự cố nào mới được coi là đạt yêu cầu.

6.3. Xử lý sự cố : Trong quá trình chạy thử, nếu có sự cố xảy ra đối với
thiết bị trong phạm vi cung cấp của gói thầu thì nhà thầu phải chịu
trách nhiệm sửa chữa khắc phục sự cố và quy trình chạy thử được thực
hiện lại từ đầu.

**7. Kiểm định thiết bị trước khi đưa vào sử dụng.**

Nhà thầu có trách nhiệm mời đơn vị có chức năng kiểm định, thí nghiệm
thiết bị theo quy định hiện hành của pháp luật về kiểm định, thí nghiệm
thiết bị trước khi đưa vào sử dụng. Chi phí kiểm định, thí nghiệm thiết
bị do nhà thầu chịu và được đưa vào giá chào thầu.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5217 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 56 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14515 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây