Thông báo mời thầu

Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:00 18/10/2020
Số TBMT
20201038542-02
Công bố
20:55 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:20 15/10/2020
đến
15:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp hàng hóa Thuộc mười (10) hạng muc SCL( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 46

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà
thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra
các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự
tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ
cụ thể của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ
gây ra sự phân biệt đối xử.

Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật,
thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu,
catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương" sau
nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với
hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công
nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong
quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

-Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

Thuộc mười (10) hạng mục SCL ( Khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu vực Hà
Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái Nguyên
01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng mục,
khu vực Phú Thọ 01 hạng mục).

\- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Tổng Công ty Điện lực
Miền Bắc.

\- Nguồn vốn: Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.

\- Thời gian thực hiện hợp động: 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

\- Địa điểm giao hàng: Giao tại các khu vực Cao Bằng 01 hạng mục, khu
vực Hà Giang 03 hạng mục, khu vực Tuyên Quang 02 hạng mục, khu vực Thái
Nguyên 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục, khu vực Sơn La 01 hạng
mục, khu vực Phú Thọ 01 hạng mục).

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Cao Bằng: Tổ 2 phường Sông
Bằng, TP Cao Bằng**

\+ **Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hà Giang: Số 184 đường Trần
Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi- Thành phố Hà Giang**

[Cột giao tại chân công trình]{.ul}

Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Đoàn Kết

Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA thôn Cốc Héc xã Trung Thành, huyện
Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Tuyên quang, Tổ 5 phường an
tường tp Tuyên Quang**

[Cột giao tại chân công trình]{.ul}

Hạng mục: ĐZ 0,4KV sau TBA xóm 13 Trung Môn, xã Trung Môn, huyện Yên
Sơn.

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Thái Nguyên: Tổ 1, P. Trung
Thành, TP Thái Nguyên**

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Yên Bái: Số 40 đường Công
Lý, TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái**

[Cột giao tại chân công trình]{.ul}

Hạng mục SCL: CQT ĐZ 0,4KV xã Cẩm ân.

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Sơn La: Số 160 đường 3/2 tổ
10, P. Quyết Thắng, TP Sơn La, Sơn La**

[Cột giao tại chân công trình]{.ul}

> Hạng mục SCL: ĐZ 0,4kV sau TBA Bản Răm Chiềng mai MS

**+ Giao tại kho Xí nghiệp dịch vụ điện lực Phú Thọ: Tổ 1 đường Sông
Thao, P Bến Gót, TP Việt Trì, Phú Thọ**

[Cột giao tại chân công trình]{.ul}

> Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Khải Xuân 8, Khải Xuân 10, Tiên
> Phú 7

**[\*. YÊU CẦU KỸ THUẬT]{.ul}**

> **I. Dây dẫn và cáp điện.**

Dây dẫn và cáp điện phải được thử nghiệm nghiệm thu theo đúng yêu cầu
của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc theo công văn số 5539/EVNNPC-KT ngày
31/12/2015:

Bước 1: Thử nghiệm xuất xưởng: Tất cả các dây dẫn, cáp điện đều được thử
nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất.

Bước 2: Thử nghiệm mẫu đối với hàng hóa trong hợp đồng: Sau khi bên bán
tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

\+ Mỗi chủng loại dây có số lượng lô ≤2 lô: lấy ít nhất 01 mẫu

\+ Đối với chủng loại có số lượng từ 2÷4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở lên
lấy 03 mẫu (Hoặc lấy mẫu theo quy định của cơ quan thử nghiệm).

\+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường**, ít nhất phải có đủ 3 thành
phần tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên bán, bên thí nghiệm.** Các mẫu được
niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
nghiệm.

**+ Đơn vị thử nghiệm mẫu yêu cầu thực hiện tại Công ty TNHH MTV thí
nghiệm điện miền Bắc (ETC1).**

Bước 3: Kiểm tra thử nghiệm tại kho, khi giao nhận hàng hóa, trước khi
lắp đặt.

\- Biên bản thử nghiệm ngoài kết quả thí nghiệm phải ghi đầy đủ các
thông tin như: Ngày tháng, đơn vị thí nghiệm, tên dự án/hợp đồng, thiết
bị dùng để thử nghiệm,\
người thí nghiệm, ...

\- Trường hợp kết quả thử nghiệm không đạt (đã thử nghiệm lặp lại theo
tiêu\
chuẩn), có sự sai khác với hợp đồng hay biên bản thí nghiệm mẫu, đơn vị
thí nghiệm\
cần niêm phong lô hàng liên quan và báo cáo cấp có thẩm quyền để xử lý
đúng quy\
định.

**1.1 -- Cáp vặn xoắn**

**a. Yêu cầu kỹ thuật:**

\- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447:1998; TCVN 5935-1:2013

\- Cấu trúc cáp:

\+ Lõi nhôm bện cấp 2 đồng tâm, ép tròn chặt. Sử dụng cáp 3 pha 4 lõi
tiết diện bằng nhau. Không dùng lõi hợp kim nhôm.

\+ Cách điện XLPE chịu tia cực tím, hàm lượng cacbon ≥2% (Đặc điểm nhận
biết: Màu đen, nổi trên nước, rất dai)

\+ Các pha được xoắn đều và chặt, bội số bước xoắn theo tiêu chuẩn.

\+ Phân biệt các pha: Sử dụng quy ước gân nổi

\- Các thông số in trên vỏ cáp, bao gói, ghi nhãn theo tiêu chuẩn.

**b. Yêu cầu về thử nghiệm:**

\- Một số chỉ tiêu quan trọng khi thử nghiệm mẫu đối với cáp vặn xoắn hạ
thế (bước thử nghiệm theo Điểm 3b):

\+ Tiết diện các sợi lõi

\+ Điện trở 1 chiều ruột dẫn ở 20^0^C.

\+ Độ giãn dài của sợi dẫn điện

\+ Số lần bẻ cong của sợi dẫn điện

\+ Chiều dày và cơ tính của lớp cách điện XLPE

\+ Thử nghiệm cao áp xoay chiều.

\+ Thử xung điện áp

\+ Các chỉ tiêu về lão hóa cách điện

\+ Hàm lượng cacbon trong XLPE

\- Các hạng mục cần kiểm tra khi giao nhận hàng hóa, trước khi lắp đặt
(bước thử nghiệm theo Điểm 3c. Mục I.3.):

\+ Tiết diện các sợi lõi (Bằng panme, thước kẹp chuyên dùng, ...)

\+ Điện trở 1 chiều ruột dẫn (Bằng cầu đo, đo 1m và/hoặc cả cuộn)

\+ Chiều dày cách điện (Bằng thước kẹp)

\+ Bội số bước xoắn các pha

\+ Kiểm tra độ mới của sợi lõi (Bằng mắt, yêu cầu sáng đều, không han rỉ
hay lẫn tạp chất)

**c. Bảng thông số kỹ thuật chính:**

**Loại 4 lõi:**

+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | **Mô | **Đơn | **Yêu | | |
| | tả** | vị** | cầu** | | |
+========+==========+==========+==========+==========+==========+
| 1. | Tên sản | | Cáp vặn | Cáp vặn | Cáp vặn |
| | phẩm | | xoắn hạ | xoắn hạ | xoắn hạ |
| | | | thế 3 | thế 3 | thế 3 |
| | | | pha 4 | pha 4 | pha 4 |
| | | | lõi lõi | lõi lõi | lõi lõi |
| | | | nhôm | nhôm | nhôm |
| | | | 0,6/1kV | 0,6/1kV | 0,6/1kV |
| | | | -- 4x50 | -- 4x70 | -- 4x95 |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2. | Nhà sản | | Nêu rõ | Nêu rõ | Nêu rõ |
| | xuất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3. | Nước sản | | Nêu rõ | Nêu rõ | Nêu rõ |
| | xuất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4. | Mã hiệu | | Nêu rõ | Nêu rõ | Nêu rõ |
| | sản phẩm | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5. | Tiêu | | TCVN | TCVN | TCVN |
| | chuẩn | | 64 | 64 | 64 |
| | chế tạo, | | 47:1998; | 47:1998; | 47:1998; |
| | thử | | TCVN\ | TCVN\ | TCVN\ |
| | nghiệm | | 593 | 593 | 593 |
| | | | 5-1:2013 | 5-1:2013 | 5-1:2013 |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6. | Lõi dẫn | | nhôm | nhôm | nhôm |
| | điện | | bện, nén | bện, nén | bện, nén |
| | | | tròn ép | tròn ép | tròn ép |
| | | | chặt | chặt | chặt |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7. | Số lõi | mm^2^ | 4x50 | 4x70 | 4x95 |
| | và tiết | | | | |
| | diện | | | | |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | dây dẫn | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 8. | Số sợi | | 7 | 19 | 19 |
| | nhôm mỗi | | | | |
| | lõi | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 9. | Điện trở | Ω/km | ≤0,641 | ≤0,443 | ≤ 0,32 |
| | một | | | | |
| | chiều | | | | |
| | của lõi | | | | |
| | dẫn ở | | | | |
| | 20^O^C | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 10. | Loại vật | | XLPE | XLPE | XLPE |
| | liệu | | | | |
| | cách | | | | |
| | điện | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 11. | Chiều | | Chiều | Chiều | Chiều |
| | xoắn lớp | | phải | phải | phải |
| | ngoài | | | | |
| | cùng | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12. | **Kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | gân | | | | |
| | n | | | | |
| | ổi(chiều | | | | |
| | rộ | | | | |
| | ng/chiều | | | | |
| | cao)** | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12.1 | \- Lõi | | 0,6±0,2 | 0,6±0,2 | 0,6±0,2 |
| | trung | | /0,3±0,1 | /0,3±0,1 | /0,3±0,1 |
| | tính | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 12.2 | \- Lõi | | 1±0,2 | 1±0,2 | 1±0,2 |
| | pha | | /0,5±0,1 | /0,5±0,1 | /0,5±0,1 |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 13. | Hàm | \% | ≥2 | ≥2 | ≥2 |
| | lượng | | | | |
| | cacbon | | | | |
| | trong | | | | |
| | XLPE | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 14. | Độ dầy | mm | ≥1,5 | ≥1,5 | ≥1,7 |
| | danh | | | | |
| | định của | | | | |
| | lớp XLPE | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 15. | Độ bền | MPa | ≥1 | ≥1 | ≥1 |
| | kéo nhỏ | | 2,5/≥9,3 | 2,5/≥9,3 | 2,5/≥9,3 |
| | nhất của | | | | |
| | XLPE | | | | |
| | T | | | | |
| | rước/sau | | | | |
| | lão hóa | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16. | **Độ | | | | |
| | giãn dài | | | | |
| | tương | | | | |
| | đối của | | | | |
| | XLPE** | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 16.1 | \- Trước | \% | ≥200 | ≥200 | ≥200 |
| | lão hóa | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 17. | \- sau | \% | ≥75 | ≥75 | ≥75 |
| | lão hóa | | | | |
| | (so với | | | | |
| | mẫu chưa | | | | |
| | qua thử | | | | |
| | lão hóa) | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 18. | Điện áp | kV | ≥2 | ≥2 | ≥2 |
| | thử xoay | | | | |
| | chiều | | | | |
| | trong 4 | | | | |
| | giờ | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 19. | Điện áp | kV | ≥ 20/30 | ≥ 20/30 | ≥ 20/30 |
| | thử xung | | | | |
| | AC/DC | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 20. | Quy ước | | Gân nổi | Gân nổi | Gân nổi |
| | phân | | | | |
| | biệt các | | | | |
| | pha | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 21. | Khả năng | A | ≥150 | ≥185 | ≥225 |
| | mang tải | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 22. | Nhiệt độ | ^0^C | ≥90 | ≥90 | ≥90 |
| | làm việc | | | | |
| | lâu dài | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 23. | Nhiệt độ | ^0^C | ≥250 | ≥250 | ≥250 |
| | ngắn hạn | | | | |
| | khi ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 24. | Tải kéo | kN | ≥7 | ≥9,8 | ≥13,3 |
| | đứt nhỏ | | | | |
| | nhất của | | | | |
| | ruột dẫn | | | | |
| | (dựa | | | | |
| | trên | | | | |
| | tính | | | | |
| | toán | | | | |
| | theo | | | | |
| | suất kéo | | | | |
| | đứt nhỏ | | | | |
| | nhất | | | | |
| | 140MPA) | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 25. | Lực kéo | kN | ≥28 | ≥39,2 | ≥53,2 |
| | đứt tối | | | | |
| | thiểu | | | | |
| | của toàn | | | | |
| | bộ cáp | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 26. | Đường | mm | ≥8,0 / | ≥9,6 / | ≥11,3 / |
| | kính | | ≥8,4 | ≥10,1 | ≥11,9 |
| | ruột dẫn | | | | |
| | nhỏ | | | | |
| | nhất/ | | | | |
| | lớn nhất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 27. | Trọng | kg/m | \~0,71 | \~0,97 | \~1,31 |
| | lượng | | | | |
| | toàn bộ | | | | |
| | cáp | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 28. | Biên bản | | Đầy đủ | Đầy đủ | Đầy đủ |
| | thử | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | điển | | | | |
| | hình, | | | | |
| | thủ | | | | |
| | nghiệm | | | | |
| | thường | | | | |
| | xuyên | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+

**Loại 2 lõi:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | |
+========+===============+============+===============+===============+
| 1. | Tên sản phẩm | | Cáp vặn xoắn | Cáp vặn xoắn |
| | | | hạ thế 1 pha | hạ thế 1 pha |
| | | | 2 lõi lõi | 2 lõi lõi |
| | | | nhôm 0,6/1kV | nhôm 0,6/1kV |
| | | | -- 2x50 | -- 2x70 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | Nêu rõ |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Nước sản xuất | | Nêu rõ | Nêu rõ |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Mã hiệu sản | | Nêu rõ | Nêu rõ |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Tiêu chuẩn | | TCVN | TCVN |
| | chế tạo, thử | | 6447:1998; | 6447:1998; |
| | nghiệm | | TCVN\ | TCVN\ |
| | | | 5935-1:2013 | 5935-1:2013 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lõi dẫn điện | | nhôm bện, nén | nhôm bện, nén |
| | | | tròn ép chặt | tròn ép chặt |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Số lõi và | mm^2^ | 2x50 | 2x70 |
| | tiết diện | | | |
| | danh định của | | | |
| | dây dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Số sợi nhôm | | 7 | 19 |
| | mỗi lõi | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Điện trở một | Ω/km | ≤0,641 | ≤0,443 |
| | chiều của lõi | | | |
| | dẫn ở 20^O^C | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Loại vật liệu | | XLPE | XLPE |
| | cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Chiều xoắn | | Chiều phải | Chiều phải |
| | lớp ngoài | | | |
| | cùng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | **Kích thước | | | |
| | gân nổi(chiều | | | |
| | rộng/chiều | | | |
| | cao)** | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12.1 | \- Lõi trung | | 0, | 0, |
| | tính | | 6±0,2/0,3±0,1 | 6±0,2/0,3±0,1 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12.2 | \- Lõi pha | | 1±0,2/0,5±0,1 | 1±0,2/0,5±0,1 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Hàm lượng | \% | ≥2 | ≥2 |
| | cacbon trong | | | |
| | XLPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Độ dầy danh | mm | ≥1,5 | ≥1,5 |
| | định của lớp | | | |
| | XLPE | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Độ bền kéo | MPa | ≥12,5/≥9,3 | ≥12,5/≥9,3 |
| | nhỏ nhất của | | | |
| | XLPE | | | |
| | Trước/sau lão | | | |
| | hóa | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | **Độ giãn dài | | | |
| | tương đối của | | | |
| | XLPE** | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16.1 | \- Trước lão | \% | ≥200 | ≥200 |
| | hóa | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | \- sau lão | \% | ≥75 | ≥75 |
| | hóa (so với | | | |
| | mẫu chưa qua | | | |
| | thử lão hóa) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | Điện áp thử | kV | ≥2 | ≥2 |
| | xoay chiều | | | |
| | trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Điện áp thử | kV | ≥ 20/30 | ≥ 20/30 |
| | xung AC/DC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Quy ước phân | | Gân nổi | Gân nổi |
| | biệt các pha | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Khả năng mang | A | ≥185 | ≥220 |
| | tải | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Nhiệt độ làm | ^0^C | ≥90 | ≥90 |
| | việc lâu dài | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 23. | Nhiệt độ ngắn | ^0^C | ≥250 | ≥250 |
| | hạn khi ngắn | | | |
| | mạch | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 24. | Tải kéo đứt | kN | ≥7 | ≥9,8 |
| | nhỏ nhất của | | | |
| | ruột dẫn (dựa | | | |
| | trên tính | | | |
| | toán theo | | | |
| | suất kéo đứt | | | |
| | nhỏ nhất | | | |
| | 140MPA) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 25. | Lực kéo đứt | kN | ≥14 | ≥19,6 |
| | tối thiểu của | | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 26. | Đường kính | mm | ≥8,0 / ≥8,4 | ≥9,6 / ≥10,1 |
| | ruột dẫn nhỏ | | | |
| | nhất/ lớn | | | |
| | nhất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 27. | Trọng lượng | kg/m | \~0,35 | \~0,49 |
| | toàn bộ cáp | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 28. | Biên bản thử | | Đầy đủ | Đầy đủ |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thủ | | | |
| | nghiệm thường | | | |
| | xuyên | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

**1.2- Cáp nhôm bọc PVC:**

+---------+---------------------+------------+---------------------+
| **Stt** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+=========+=====================+============+=====================+
| 1 | Xuất xứ | | Nêu rõ |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | Nêu rõ |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9000 |
| | chất lượng sản\ | | |
| | phẩm | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | | TCVN 5935, |
| | | | TCVN6612, TCVN |
| | | | 5064-1994 - |
| | | | 5064/SĐ1:1995, IEC |
| | | | 60502-1, IEC60228 |
| | | | hoặc tương đương |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 6 | Loại dây dẫn | | Dây nhôm cách điện |
| | (pha/dây) | | PVC hạ thế, lắp đặt |
| | | | ở ngoài trời |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 7 | Lọai ruột dẫn | | Ruột nhôm, xoắn |
| | | | đồng tâm |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 8 | Điện áp định mức | kV | 0,6/1 |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 9 | Tiết diện danh | mm2 | 16 |
| | định\ | | |
| | - AV 16 | | 25 |
| | | | |
| | \- AV 25 | | 35\ |
| | | | 50\ |
| | \- AV 35\ | | 70 |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 10 | Số sợi trong | sợi/mm | ≥7/≥1,71 |
| | lõi/đường kính sợi | | |
| | (TCVN6612)\ | | ≥7/≥2,13 |
| | - AV 16 | | |
| | | | ≥7/≥2,52\ |
| | \- AV 25 | | ≥19/≥1,83\ |
| | | | ≥19/≥2,17 |
| | \- AV 35\ | | |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 11 | Độ bền kéo của dây | N/mm^2^ | ≥ 125 |
| | dẫn (TCVN6612)\ | | |
| | - AV 16 | | |
| | | | |
| | \- AV 25 | | |
| | | | |
| | \- AV 35\ | | |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 12 | Điện trở 1 chiều | Ω/km | ≤ 1,91 |
| | ruột dẫn tối đa ở | | |
| | 20^0^C theo TCVN | | ≤ 1,20 |
| | 6612\ | | |
| | - AV 16 | | ≤ 0,868\ |
| | | | ≤ 0,641\ |
| | \- AV 25 | | ≤ 0,443 |
| | | | |
| | \- AV 35\ | | |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 13 | Vật liệu cách điện | | PVC |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 14 | Bề dày cách điện | mm | ≥ 1,0 |
| | danh định | | |
| | (TCVN5935-1)\ | | ≥ 1,2 |
| | - AV 16 | | |
| | | | ≥ 1,2\ |
| | \- AV 25 | | ≥ 1,4\ |
| | | | ≥ 1,4 |
| | \- AV 35\ | | |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 15 | Khối lượng dây (gần | kg/km | \~ 73 |
| | đúng)\ | | |
| | - AV 16 | | \~ 112 |
| | | | |
| | \- AV 25 | | \~155\ |
| | | | \~210\ |
| | \- AV 35\ | | \~281 |
| | - AV 50\ | | |
| | - AV 70 | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 16 | Nhiệt độ dây dẫn | ^0^C | |
| | tối đa: | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| | \- Vận hành bình | ^0^C | ≥70 |
| | thường | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| | \- Vận hành ngắn | ^0^C | ≥160 |
| | mạch không quá 5 | | |
| | giây | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 17 | Điện áp thử nghiệm | kV | ≥3,5 |
| | tần số công nghiệp, | | |
| | trong 5 phút | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 18 | Điện áp thử nghiệm | kV | ≥2,4 |
| | tần số công nghiệp | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 19 | Nhiệt độ môi trường | 0C | ≥45 |
| | cực đại | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 20 | Độ ẩm môi trường | \% | ≥90 |
| | tương đối cực đại | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 21 | Chiều dài của 1 | m | ≥ 2000 |
| | cuộn dây dẫn | | |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 22 | Đánh dấu dây dẫn | | Cách nhau khoảng |
| | | | cách 1m dọc theo |
| | | | chiều dài dây dẫn, |
| | | | các thông tin sau |
| | | | được in bằng mực |
| | | | không phai:\ |
| | | | - Nhà sản xuất |
| | | | (NSX)\ |
| | | | - Năm sản xuất\ |
| | | | - Loại dây dẫn: AV\ |
| | | | - Tiết diện danh |
| | | | định (mm2)\ |
| | | | - Điện áp định mức: |
| | | | 0,6/1 kV |
| | | | |
| | | | \- Nhiệt độ cao |
| | | | nhất của ruột dẫn\ |
| | | | - Số mét dài của |
| | | | dây dẫn...\ |
| | | | Ví dụ:\ |
| | | | NSX |
| | | | 2 |
| | | | 012-AV35-0,6/1kV-5m |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 23 | Ghi nhãn, bao gói | | TCVN 4766-89. Lưu ý |
| | và vận chuyển | | dây dẫn phải được |
| | | | quấn vào cuộn chắc |
| | | | chắn, đảm bảo yêu |
| | | | cầu vận chuyển và |
| | | | thi công; lớp dây |
| | | | dẫn ngòai cùng phải |
| | | | có bảo vệ chống va |
| | | | chạm mạnh. Hai đầu |
| | | | dây dẫn phải được |
| | | | bọc kín và gắnchặt |
| | | | vào tang trống. Ghi |
| | | | nhãn như sau: |
| | | | |
| | | | \- Tên nhà sản xuất |
| | | | /ký hiệu hàng hóa |
| | | | |
| | | | \- Ký hiệu dây |
| | | | |
| | | | \- Chiều dài dây |
| | | | (m) |
| | | | |
| | | | \- Khối lượng (kg) |
| | | | |
| | | | \- Tháng năm sản |
| | | | xuất |
| | | | |
| | | | \- Mũi tên chỉ |
| | | | chiều lăn khi vận |
| | | | chuyển... |
+---------+---------------------+------------+---------------------+
| 24 | Thử nghiệm | | Biên bản thử nghiệm |
| | | | để chứng minh dây |
| | | | dẫn chào phù hợp |
| | | | với đặc tính kỹ |
| | | | thuật hồ sơ mời |
| | | | thầu và hợp đồng. |
| | | | Biên bản này phải |
| | | | phù hợp theo tiêu |
| | | | chuẩn IEC 60502-1, |
| | | | IEC 60228 và các |
| | | | tiêu chuẩn liên |
| | | | quan hoặc TCVN |
| | | | tương đương, nội |
| | | | dung thử nghiệm bao |
| | | | gồm:\ |
| | | | 1) Thử nghiệm điển |
| | | | hình hoặc thử |
| | | | nghiệm mẫu: Số sợi, |
| | | | đường kích sợi, |
| | | | đường kính ruột, |
| | | | lực kéo đứt, điện |
| | | | trở 1 chiều ở 200C, |
| | | | chiều xoắn, bội số |
| | | | bước xoắn, bề dày |
| | | | cách điện, đo điện |
| | | | trở cách điện ở |
| | | | nhiệt độ môi |
| | | | trường, đo điện trở |
| | | | cách điện ở nhiệt |
| | | | độ vận hành bình |
| | | | thường 700C, thử |
| | | | nghiệm điện áp tần |
| | | | số công nghiệp 4 |
| | | | giờ... thực hiện |
| | | | bởi phòng thử |
| | | | nghiệm độc lập.\ |
| | | | 2) Thử nghiệm |
| | | | thường xuyên của |
| | | | nhà sản xuất: đo |
| | | | điện trở 1 chiều |
| | | | của 1km dây dẫn ở |
| | | | 200C, thử điện áp |
| | | | tần số công nghiệp |
| | | | 3,5kV/5phút thực |
| | | | hiện bởi nhà sản |
| | | | xuất.\ |
| | | | 3) Thử nghiệm |
| | | | nghiệm thu của Tổng |
| | | | công ty Điện lực |
| | | | miền Bắc: kiểm tra |
| | | | số sợi, đường kính |
| | | | sợi, số lớp xoắn, |
| | | | bội số bước xoắn, |
| | | | đường kính ruột |
| | | | dẫn, đường kính |
| | | | dây, điện trở 1 |
| | | | chiều của 1km dây |
| | | | dẫn ở 200C, bề dày |
| | | | cách điện, suất kéo |
| | | | đứt và độ giãn dài |
| | | | cách điện, lực kéo |
| | | | đứt dây dẫn\... |
| | | | thực hiện bởi phòng |
| | | | thử nghiệm độc lập. |
| | | | Ngoài ra, khi hàng |
| | | | hóa đến kho bên mua |
| | | | hoặc đang được thi |
| | | | công ở công trường, |
| | | | bằng chi phí của |
| | | | mình, Bên mua có |
| | | | thể mời đại diện |
| | | | Bên bán đến lấy mẫu |
| | | | ngẫu nhiên để gửi |
| | | | đơn vị thí nghiệm |
| | | | thử nghiệm theo các |
| | | | hạng mục thử nghiệm |
| | | | nghiệm thu đã nêu |
| | | | trong hợp đồng |
| | | | và/hoặc thử nghiệm |
| | | | điện trởsuất của |
| | | | mỗi sợi dẫn theo |
| | | | tiêu chuẩn IEC |
| | | | 60889. Số mẫu thử |
| | | | bằng 2% tổng số |
| | | | cuộn cáp điện, với |
| | | | khối lượng dưới |
| | | | 100m thì có thể bỏ |
| | | | qua thử nghiệm mẫu. |
+---------+---------------------+------------+---------------------+

**1.3 Dây dẫn trần:** **Dây ACSR-70/11**

Yêu cầu kỹ thuật:

\- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995, TCVN
6483:1999, IEC 61089:1997.

\- Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền đầy mỡ trung tính
theo nguyên tắc sau:

\+ Đối với dây dẫn có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm.

\+ Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm
ngoài cùng.

\+ Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây
dẫn, không chứa các chất độc hại cho môi trường.

\+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ không dưới 105^0^C.

a- Định mức khối lượng mỡ đối với từng loại dây áp dụng theo bảng sau:

+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| Stt | Mô tả | Đơn vị | Yêu cầu |
+======+=========================+========+=========================+
| 1 | Nước sản xuất | | Nêu rõ |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 2 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 3 | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC 61089-1997; |
| | | | |
| | | | TCVN 5064-1994/SĐ |
| | | | 1:1995 |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 4 | Tiết diện danh định | mm2 | 70/11 |
| | phần nhôm / thép của | | |
| | dây: | | |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 6 | **Số lượng sợi /đường | | |
| | kính 1 sợi** | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 6.1 | Phần nhôm: | mm | 6/3,8(±0,04) |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 6.2 | Phần thép: | mm | 1/3,8(±0,08) |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 7 | Chiều bện dây lớp ngoài | | Chiều phải |
| | cùng | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 8 | Đường kính ngoài của | mm | 11,4 |
| | dây sau khi bện(tính | | |
| | toán) | | |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 9 | Trọng lượng dây không | Kg/km | \~276 |
| | kể mỡ: | | |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 10 | Khối lượng mỡ: | Kg/km | ≥6,6 |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 11 | Lực kéo đứt | N | ≥24130 |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 12 | Điện trở 1 chiều của | Ω/km | ≤0,4218 |
| | dây ở 200C | | |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 14 | **Yêu cầu đối với từng | | |
| | sợi dây nhôm trước khi | | |
| | bện** | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 14.1 | Loại nhôm tiêu chuẩn | | IEC 61089; TCVN |
| | | | 5064-1994 |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 14.2 | Độ dãn dài tương đối | \% | ≥1,8 |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 14.3 | Suất kéo đứt | N/mm2 | ≥160-5% |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 15 | Yêu cầu đối với sợi | | |
| | thép trước khi bện | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 15.1 | Ứng suất khi giãn 1% | N/mm2 | ≥1098 |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 15.2 | Suất kéo đứt | N/mm2 | ≥1176-5% |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 15.3 | Khối lượng lớp mạ kẽm | G/m2 | ≥250 |
| | nhỏ nhất | | |
| | | | |
| | AC 70/11 | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 16 | Độ bám dính của lớp mạ | | Không bong tróc |
| | kẽm khi thử uốn | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 17 | Nhiệt độ chảy giọt tối | 0C | 105 |
| | thiểu của mỡ bảo vệ | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+
| 18 | Biên bản thử nghiệm | | Đầy đủ |
| | điển hình, thử nghiệm | | |
| | thường xuyên | | |
+------+-------------------------+--------+-------------------------+

**1.4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE (PVC): Dây AC 50/8
XLPE2.5/HDPE**

**Yêu cầu kỹ thuật:**

\- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: IEC60502, TCVN 5844:1994,
TCVN5935:2013. Phần lõi dẫn điện áp dụng như dây nhôm lõi thép thông
thường, không có mỡ và không cần chống thấm dọc.

**Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE.**

**STT** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đơn vị ** **Thông số kỹ thuật**
--------- -------------------------------------------------------------------------- ------------- -----------------------
1 Nước sản xuất Nêu rõ
2 Hãng sản xuất Nêu rõ
3 **Ruột dẫn**    
3.1 Đường kính ruột dẫn mm ≤9,6
3.2 Số sợi/ Đường kính sợi nhôm mm 6/3,2 ±0,04
3.3 Số sợi/ Đường kính sợi thép mm 1/3,2 ± 0,07
3.4 **Tiết diện ruột dẫn**    
  \- Phần nhôm mm2 ≥48,3
  \- Phần thép mm2 ≥8,1
  \- Tổng mm2 ≥56,4
4 Chiều xoắn của lớp ngoài cùng   Z
5 Bội số bước xoắn phần nhôm   10 ÷ 15
6 Suất kéo đứt của sợi nhôm N/mm2 ≥165
7 Độ dãn dài tương đối của sợi nhôm \% ≥1,7
8 Số lần bẻ gập của sợi nhôm lần ≥8
9 Suất kéo đứt của sợi thép N/mm2 ≥1274
10 Ứng suất 1% dãn dài của sợi thép N/mm2 ≥ 1098
11 Độ dãn dài tương dối của sợi thép \% ≥ 4
12 Khối lượng tầng kẽm của sợi thép g/mm2 ≥ 230
13 Độ bám dính của lớp mạ kẽm khi thử uốn   Không bị bong tróc
14 Lực kéo đứt của ruột dẫn N ≥17112
15 Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20 độ C Ὠ/km ≤0,5951
16 Chiều dày của lớp bán dẫn trong mm ≥0,3
17 Chiều dày của lớp cách điện XLPE mm ≥2,5
18 Chiều dày lớp vỏ bọc ngoài HDPE mm ≥1,8
19 Đường kính ngoài của cáp mm 19±1
20 **Thử xung sau đó thử điện áp xoay chiều**    
20.1 Thử xung điện áp tiêu chuẩn 1,2/50 µs ở 125 kV    
  \- 10 xung dương   Không bị hư hỏng
  \- 10 xung âm   Không bị hư hỏng
20.2 Độ bền điện áp tần số công nghiệp 40 kV/1 min   Không bị đánh thủng
21 **Cơ lý tính lớp cách điện XLPE**    
21.1 Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa lớp XLPE N/mm2 ≥12,5
21.2 Độ dãn dài tương đối của cách điện trước lão hóa lớp XLPE \% ≥200
21.3 **Thử lão hóa cho cách điện XLPEở 135 độ C trong 168 h**    
21.3.1 \- Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hóa \% ± 25
21.3.2 \- Độ biến đổi của độ dãn dài tương đối so với trước lão hóa \% ± 25
21.4 **Thử lão hóa cho mẫu cáp hoàn chỉnh ở 100 độ C trong 168 h**    
21.4.1 Độ biến đổi của suất kéo đứt cách điện XLPE so với trước lão hóa \% ± 25
21.4.2 Độ biến đổi của độ dãn dài tương đối cách điện XLPE so với trước lão hóa \% ± 25
21.5 Thử độ co ngót cách điện XLPE \% ≤4
21.6 **Thử Hot - Set cho cách điện XLPE**    
21.6.1 \- Độ dãn dài khi có tải \% ≤175
21.6.2 \- Độ dãn dài dư sau khi làm nguội \% ≤ 15
21.7 Độ ngấm nước của cách điện XLPE mg/cm2 ≤ 1
21.8 **Cơ lý tính lớp vỏ bọc HDPE**    
21.8.1 Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa lớp HDPE N/mm2 ≥12,5
21.8.2 Độ dãn dài tương đối của lớp vỏ bọc HDPE trước lão hóa \% ≥400
21.8.3 Độ dãn dài tương đối của lớp vỏ bọc HDPE sau lão hóa \% ≥300
21.8.4 Thử độ co ngót lớp bọc HDPE \% ≤ 3
21.8.5 Thử lão hóa cho vỏ bọc HDPE ở 110 độ C trong 240 h. Độ dãn dài tương đối \% ≥ 300
21.8.6 Thử nén ở nhiệt độ cao cho vỏ bọc. Độ sâu vết lõm \% ≤ 50
21.8.7 Hàm lượng carbon của vỏ bọc \% ≥2%

\- Cấu trúc dây bọc các lớp từ trong ra ngoài như sau:

\+ Lõi dẫn điện: Dây nhôm lõi thép, sợi thép mạ kẽm;

\+ Lớp bán dẫn trong (độ dày ≥0,3mm);

\+ Lớp cách điện XLPE (đùn ép đồng thời với lớp bán dẫn trong). Độ dày
tối thiểu 2,5mm cho ĐDK 22kV và 4,3 mm cho ĐDK 35kV;

\+ Lớp ngoài cùng: Nhựa HDPE (PVC), màu đen, hàm lượng cacbon ≥2%, độ
dày tối thiểu 1,8mm cho tất cả các loại dây bọc.

\- Trên lớp vỏ bọc bên ngoài phải có ghi liên tục các thông số dưới đây
bằng chữ dập nổi hoặc in mực không phai trên bề mặt:

\+ Hãng sản xuất

\+ Năm sản xuất (ghi 4 chữ số)

\+ Tiết diện và chất liệu ruột dẫn

\+ Ký hiệu cáp theo từng lớp, có độ dày của lớp XLPE

Ví dụ: AC95/16-XLPE2.5/HDPE

AC120/27-XLPE4.3/HDPE

\+ Số đếm đơn vị mét.

\- Lô dây bọc phải được bao gói, ghi nhãn theo TCVN 4766-89

**1.5 Cáp nguồn hộp chia dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Đặc tính** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng nhà |
| | | | | thầu** |
+========+===============+============+===============+===============+
| 1 | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2 | Nước sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp | | TCVN5935, | |
| | dụng | | TCVN | |
| | | | 5064-1994 - | |
| | | | 5064/SĐ1: | |
| | | | 1995,\ | |
| | | | IEC 60502-1, | |
| | | | TCVN 5935 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6 | Loại | | Cáp ngầm hạ | |
| | | | thế lõi đồng, | |
| | | | cách điện | |
| | | | XLPE, vỏ bọc | |
| | | | PVC. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7 | Điện áp định | kV | 0,6/1 | |
| | mức\ | | | |
| | \[pha/dây | | | |
| | (tối đa)\] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8 | Tiết diện | mm^2^ | | |
| | danh định cho | | | |
| | một lõi | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | 3x25mm | |
| | 3x25+1x16 | | ^2^+1x16mm^2^ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9 | Ruột dẫn | | Sợi đồng mềm, | |
| | | | xoắn đồng tâm | |
| | | | và ép chặt | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10 | Lớp cách điện | | XLPE bọc | |
| | | | quanh dây dẫn | |
| | | | tạo thành lớp | |
| | | | cách điện | |
| | | | chính định | |
| | | | hình bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11 | Vỏ cáp | | Bằng PVC có | |
| | | | phụ gia chống | |
| | | | lão hóa | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12 | Số sợi /đường | Sợi/mm | | |
| | kính sợi ruột | | | |
| | dây pha | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | ≥7 / ≥2,13 | |
| | 3x25+1x16 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13 | Số sợi /đường | Sợi/mm | | |
| | kính sợi ruột | | | |
| | dây trung | | | |
| | tính | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | ≥7 / ≥1,71 | |
| | 3x25+1x16 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14 | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất | | | |
| | | | | |
| | của ruột dây | | | |
| | pha ở 20^0^C | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | ≤ 0,727 | |
| | 3x25+1x16 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15 | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất | | | |
| | | | | |
| | của ruột dây | | | |
| | trung tính ở | | | |
| | 20^0^C | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | ≤ 1,15 | |
| | 3x25+1x16 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16 | Bề dày cách | mm | | |
| | điện nhỏ nhất | | | |
| | (TCVN 5935) | | | |
| | (dây | | | |
| | pha/trung | | | |
| | tính) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Cu/XLPE/PVC | | ≥0,9/ ≥0,7 | |
| | 3x25+1x16 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17 | Bè dày vỏ | mm | ≥ 1,8 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18 | Nhiệt độ làm | | | |
| | việc cho phép | | | |
| | của dây dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| \- | Liên tục | ^0^C | ≥ 90 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| \- | Ngắn mạch | ^0^C | ≥250 | |
| | trong 5s | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19 | Điện áp thử | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| \- | Tần số công | kV | ≥ 3,5 | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 5 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| \- | Tần số công | kV | ≥ 2,4 | |
| | nghiệm trong | | | |
| | 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20 | Chiều dài | | Theo khối | |
| | danh định | | lượng cho | |
| | cuộn cáp | | từng hạng mục | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

**1.6 Cáp Cu/PVC 1x4mm^2^, 1x6mm^2^, 1x50mm^2^**

**a- Yêu cầu kỹ thuật:**

\- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3: Cáp cách điện bằng Polyvinyl clorua
có điện áp danh định đến và bằng 450/750V-Cáp không có vỏ bọc dùng để
lắp đặt cố định; TCVN 5933 -- 1995: Sợi dây đồng tròn kỹ thuật điện;

**-** Đánh dấu dây dẫn:

Cách nhau khoảng cách 1m dọc theo chiều dài dây dẫn các thông tin sau
được in bằng mực không phai:

\+ Nhà sản xuất (NSX)

\+ Năm sản xuất

\+ Loại dây dẫn: Cu/PVC

\+ Tiết diện danh định (mm2)

\+ Điện áp định mức: 0,6/1 kV

\+ Số mét dài của dây dẫn...

Ví dụ: NSX 2018-Cu/PVC35-0,6/1kV-5m

**-** Ghi nhãn, bao gói và vận chuyển**:**

Theo TCVN 4766-89, lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn chắc chắn, đảm
bảo yêu cầu vận chuyển và thi công; lớp dây dẫn ngòai cùng phải có bảo
vệ chống va chạm mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn chặt vào
tang trống. Ghi nhãn như sau:

\+ Tên nhà sản xuất /ký hiệu hàng hóa

\+ Ký hiệu dây

\+ Chiều dài dây (m)

\+ Khối lượng (kg)

\+ Tháng năm sản xuất

\+ Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển...

**b- Thông số kỹ thuật chính:**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng nhà |
| | | | | thầu** |
+========+===============+============+===============+===============+
| 1 | Nước sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2 | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 | |
| | quản lý chất\ | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp | | TCVN 6610-3, | |
| | dụng | | TCVN 5935, | |
| | | | TCVN 5933 -- | |
| | | | 1995, TCVN | |
| | | | 5064-1994 - | |
| | | | 5064/SĐ1: | |
| | | | 1995, IEC\ | |
| | | | 60502-1, IEC | |
| | | | 60228 hoặc | |
| | | | tương đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6 | Loại dây dẫn | | Dây đồng đơn | |
| | | | cách điện PVC | |
| | | | hạ thế, lắp | |
| | | | đặt ở ngoài | |
| | | | trời | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7 | Điện áp định | kV | 0,6/1 | |
| | mức (pha/dây) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8 | Tiết diện | mm^2^ | ≥ 04 | |
| | danh định | | | |
| | | | ≥ 06 | |
| | | | | |
| | | | ≥ 50 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9 | Điện trở một | Ω/km | ≤ 4,61 | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất\ | | ≤ 3,08 | |
| | của ruột dẫn | | | |
| | ở 20^0^C | | ≤ 0,387 | |
| | | | | |
| | \- loại | | | |
| | Cu/PVC | | | |
| | 1x4mm^2^\ | | | |
| | - loại Cu/PVC | | | |
| | 1x6mm^2^\ | | | |
| | - loại Cu/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10 | Vật liệu cách | | PVC bền với | |
| | điện | | tia tử ngoại, | |
| | | | bề dày ≥ bề | |
| | | | dày danh định | |
| | | | như mục 13, | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt | |
| | | | ≤ 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11 | Bề dày cách | mm | ≥ 1,0 | |
| | điện (PVC) | | | |
| | danh định\ | | ≥ 1,0 | |
| | - loại Cu/PVC | | | |
| | 1x4mm^2^ | | ≥1,4 | |
| | | | | |
| | \- loại | | | |
| | Cu/PVC | | | |
| | 1x6mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | \- loại | | | |
| | Cu/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12 | Khối lượng | kg/km | | |
| | dây (gần | | | |
| | đúng)\ | | | |
| | - loại Cu/PVC | | | |
| | 1x4mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | \- loại | | | |
| | Cu/PVC | | | |
| | 1x6mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | \- loại | | | |
| | Cu/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13 | Nhiệt độ dây | | | |
| | dẫn tối đa | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | \- Vận hành | ^0^C | ≥ 70 | |
| | bình thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | \- Vận hành | ^0^C | ≥ 160 | |
| | ngắn mạch | | | |
| | không quá 5s, | | | |
| | mặt cắt | | | |
| | ≤300mm^2^ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14 | Điện áp thử | kV | ≥ 3,5 | |
| | nghiệm tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 5 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15 | Điện áp thử | kV | ≥ 2,4 | |
| | nghiệm tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 04 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16 | Chiều dài | | Theo khối | |
| | cuộn dây | | lượng của | |
| | | | từng hạng mục | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

**II. Cột bê tông chữ H**

Các cột bê tông vuông dùng cho đường dây hạ áp phải được chế tạo theo
các tiêu chuẩn Việt Nam về kết cấu bê tông cốt thép với các thông số cơ
bản sau đây:

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**TT** **Ký hiệu cột** **Chiều dài cột (m)** **Kích thước ngoài\ **Lực giới hạn quy về đầu cột (daN)**
(mm x mm)**
-------- ----------------- ----------------------- --------------------- --------------------------------------- -----
**Đỉnh cột** **Đáy cột**

1 H7,5B 7,5 140 x 140 240 x 340 360

2 H8,5B 8,5 140 x 140 250 x 370 360
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

\- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ với cột bê tông vuông là ≥ 60mm, với cột
BTLT là ≥ 50mm ở đầu cột và ≥ 60mm ở chân cột.

\- Bê tông đúc cột tối thiểu có mác M200 với cột chữ H và M300 với cột
bê tông ly tâm.

\- Cốt thép chịu lực (cốt dọc) có đường kính Ф ≤ 16mm, có cường độ chịu
lực tối thiểu Rtt ≥ 2600daN/cm2 (loại C2 trở lên).

\- Tài liệu kèm theo hồ sơ dự thầu và hồ sơ nghiệm thu bao gồm:

\+ Biên bản thí nghiệm: Lực đầu cột, cường độ bê tông cột;

**[Cột điện li tâm có chiều cao 8,5m ; NPC.I-8,5-190-3,0 ( Cẩm
ân)]{.ul}**

Cột li tâm được lựa chọn theo tiêu chuẩn 5847 :2016

\- Trạng thái ứng suất của kết cấu cột:

\+ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước: NPC;

\- Nhóm theo mục đích sử dụng:

\+ Cột điện bê tông nhóm I: I;

\- Chiều dài cột: 8,5m.

\+ Đường kính ngoài đầu cột điện nhóm I, mm:190

------------------------- ------------------------------------------- --------------------------------- ---------------------------------- -- -- --------- --
**Kích thước** **Tải trọng thiết kế, kN, không nhỏ hơn**
**Chiều dài cột, L, m** **Chiều cao điểm chất tải, H, m** **Chiều sâu chôn đất, h~1~, m** **Đường kính ngoài đầu cột, mm**
**190**
8,5 6,85 1,4 3,0
------------------------- ------------------------------------------- --------------------------------- ---------------------------------- -- -- --------- --

Ví dụ: \"NPC.I-12-190-3,5.TCVN 5847:2016\" được hiểu là loại cột điện bê
tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước, nhóm I, dài 12 m, đường kính
ngoài đầu cột 190 mm, tải trọng thiết kế 3,5 kN, sản xuất theo TCVN
5847:2016

**[Cột điện li tâm có chiều cao 8,5m ; PC.I-8,5-190-4,3 ( Trung Môn, Yên
Sơn)]{.ul}**

Cột li tâm được lựa chọn theo tiêu chuẩn 5847 :2016

\- Trạng thái ứng suất của kết cấu cột:

\+ Cột điện bê tông cốt thép ly tâm ứng lực trước: PC;

\- Nhóm theo mục đích sử dụng:

\+ Cột điện bê tông nhóm I: I;

\- Chiều dài cột: 8,5m.

\+ Đường kính ngoài đầu cột điện nhóm I, mm:190

------------------------- ------------------------------------------- --------------------------------- ---------------------------------- -- -- --------- --
**Kích thước** **Tải trọng thiết kế, kN, không nhỏ hơn**
**Chiều dài cột, L, m** **Chiều cao điểm chất tải, H, m** **Chiều sâu chôn đất, h~1~, m** **Đường kính ngoài đầu cột, mm**
**190**
8,5 6,85 1,4 4,3
------------------------- ------------------------------------------- --------------------------------- ---------------------------------- -- -- --------- --

Ví dụ: \"PC.I-12-190-3,5.TCVN 5847:2016\" được hiểu là loại cột điện bê
tông cốt thép ly tâm ứng lực trước, nhóm I, dài 12 m, đường kính ngoài
đầu cột 190 mm, tải trọng thiết kế 3,5 kN, sản xuất theo TCVN 5847:2016

**Yêu cầu về thử nghiệm, hồ sơ kỹ thuật:**

**1 Tiêu chuẩn áp dụng:** TCVN 5847:2016, 4884/EVNNPC-ĐT ngày 09/11/2017

Cột phải được thực hiện kiểm tra chất lượng cột, thử nghiệm theo tiêu
chuẩn TCVN 5847:2016, đặc biệt là thử nghiệm kiểm tra tải ngang của cột
BTLT *(lực đầu cột)* quy định tại mục 6 phương pháp thử và mục 7.1.3 Hồ
sơ kỹ thuật trong TCVN 5847:2016.

**2 Chứng kiến thử nghiệm**

Trước 07 (bảy) ngày kể từ ngày dự kiến giao hàng, bên bán phải thông báo
cho bên mua đến cơ sở sản xuất trụ điện bê tông ly tâm để chứng kiến thử
nghiệm các lô sản phẩm chuẩn bị giao cho bên mua, nếu kết quả thử nghiệm
đạt yêu cầu thì bên mua chấp nhận hàng hóa đủ điều kiện xuất xưởng.

\- Lập biên bản kiểm tra, thử nghiệm cột BTLT tại hiện trường, ít nhất
phải có đủ 3 thành phần tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên bán, bên thí
nghiệm. Các mẫu được niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao
tổn cho đến khi thí nghiệm.

\- Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc
đơn vị thí nghiệm có uy tín, đủ chức năng theo quy định.

\- Biên bản thử nghiệm kiểm tra, thử nghiệm cột BTLT tại hiện trường là
một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hợp đồng.

Quy định về TNXX như sau:

**2.2.1. Kiểm tra các lô trụ:**

\- Các lô trụ khi mời chứng kiến thử nghiệm, bê tông Trụ phải đủ ngày
đạt cường độ theo thiết kế;

\- Lô trụ cho đợt thử nghiệm của hợp đồng phải được sắp xếp riêng.

**2.2.2. Phân lô:** Số lượng trụ điện bê tông được sản xuất liên tục
theo cùng một thiết kế, vật liệu và quy trình công nghệ.

Ví dụ 1: 100 Trụ NPC.I 14-190-8,5 là một lô sản phẩm.

Trong trường hợp có nhiều chủng loại trụ nhưng mỗi chủng loại lại có số
lượng ít thì có thể gộp thành một lô và khi thử nghiệm phải chọn trụ có
số lượng nhiều nhất/Trụ có lực đầu trụ lớn nhất.

Ví dụ 2:

-------- ---------------------- -------------- -------------
**TT** **Loại trụ** **Số lượng** **Phân lô**
1 Trụ NPC.I 16-190-11 15 Lô 1
2 Trụ NPC.I 18-190-11 4
3 Trụ NPC.I 18-190-13 1
4 Trụ NPC.I 20-190-9,2 10 Lô 2
5 Trụ NPC.I 20-190-11 20
6 Trụ NPC.I 20-190-13 5
-------- ---------------------- -------------- -------------

**2.2.3. Lấy mẫu thử nghiệm**:

a\. Kiểm tra các chỉ tiêu về ngoại quan, hình dạng và kích thước:

\- Lô đến 100 trụ: Chọn xác suất kiểm tra ≥ 05 trụ;

\- Lô đến 50 trụ: Chọn xác suất kiểm tra ≥ 02 trụ;

Ghi chú: Các trụ sau kiểm tra ngoại quan đạt yêu cầu, tiếp tục kiểm tra
đo thông mạch tiếp địa, nếu đạt yêu cầu thì tiến hành kiểm tra khả năng
chịu tải tại lực phá hủy (K ≥ 2).

b\. Kiểm tra khả năng chịu tải tại lực phá hủy (K ≥ 2):

\- Lô đến 100 trụ: Chọn xác suất 02 trụ;

\- Lô đến 50 trụ: Chọn xác suất 01 trụ;

Ví dụ 3:

-------- ---------------------- -------------- ------------- ---------------------------- -------------------------
**TT** **Loại trụ** **Số lượng** **Phân lô** **SL Kiểm tra ngoại quan** **SL Kiểm tra uốn gãy**
1 Trụ NPC.I 12-190-7,2 32 Lô 1 2 1
2 Trụ NPC.I 14-190-8,5 2 1 0
3 Trụ NPC.I 16-190-11 15 Lô 2 1 1
4 Trụ NPC.I 18-190-11 4 1 0
5 Trụ NPC.I 18-190-13 1 1 0
6 Trụ NPC.I 20-190-9,2 10 Lô 3 1 0
7 Trụ NPC.I 20-190-11 20 1 1
8 Trụ NPC.I 20-190-13 5 1 0
-------- ---------------------- -------------- ------------- ---------------------------- -------------------------

**2.2.4. Thử nghiệm xác định khả năng chịu tải:**

a\. Nguyên tắc:

Khả năng chịu tải của trụ điện bê tông ly tâm được xác định bằng phương
pháp kéo ngang tại đầu trụ theo qui trình qui định. Thử uốn nứt ở tải
trọng thiết kế Thử uốn gãy ở tải trọng gãy tới hạn.

b\. Kiểm tra khả năng chịu tải:

i- Thử uốn nứt

\- Mẫu được đưa vào thử nghiệm uốn nứt sau khi kiểm tra đạt

Cách tiến hành: Lấy mẫu theo mục 2.2.3.

\- Kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật:

\+ Đo các kích thước cơ bản của trụ bằng thước lá thép hoặc thước thép
cuộn.

\+ Đo chiều dày của lớp bê tông bảo vệ cốt thép theo TCVN 9356:2012.

\+ Đo chiều cao hoặc chiều sâu, vết lồi lõm, lỗ rỗ bằng kết hợp thước lá
thép và thước kẹp.

\+ Kiểm tra vết nứt bằng kính lúp kết hợp với bộ căn lá thép.

\+ Đối chiếu với yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật của trụ điện bê
tông ly tâm được quy định tại Điều 5 của tiêu chuẩn này để đánh giá chất
lượng sản phẩm thử.

\- Đánh giá kết quả ngoại quan:

Đối chiếu các kết quả đo trung bình với các kích thước cơ bản của trụ
điện để xác định mức sai lệch cho phép như đã được quy định của TCVN
5847-2016. Nếu trong số sản phẩm lấy ra kiểm tra có một sản phẩm trở lên
không đạt yêu cầu thì lấy tiếp 5 % sản phẩm khác trong cùng lô để kiểm
tra lần hai. Nếu toàn bộ số sản phẩm thử lại đều đạt thì lô đó đạt yêu
cầu, trừ các sản phẩm không đạt trong lần 1. Nếu lại có một sản phẩm trở
lên không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.

\- Đặt trụ nằm ngang lên các gối di động một cách chắc chắn, ổn định

\- Định vị phần chân trụ lên bệ ngàm bê tông.

\- Kiểm tra độ ổn định của toàn bộ hệ thống và các gối tựa di động.

\- Tác dụng lực lên điểm đặt lực theo phương ngang bằng tời kéo, tải
trọng kéo ngang theo qui định của TCVN 5847-2016.

\- Lần đầu đặt 25 % tải trọng, các lần tiếp theo mỗi lần tăng thêm 25 %
cho tới khi đạt tải trọng thiết kế. Sau mỗi lần tăng tải dừng lại 5 min.
Tổng thời gian thử tải là 20 min. Sau mỗi lần dừng tải phải ghi lại tình
trạng biến dạng của Trụ. sự phát triển các vết nứt sẵn có và vết nứt mới
phát sinh, đo chiều rộng vết nứt sau khi dỡ hết tải.

iii- Thử uốn gãy

Sau khi hoàn thành bước thử uốn nứt, tiếp tục cấp tải cho đến khi đạt
giá trị tải trọng gãy tới hạn (gấp 2 lần tải trọng thiết kế). Quan sát
và ghi lại tình trạng trụ.

c\. Đánh giá kết quả

\- Thử uốn nứt:

Khi thử ở tải trọng thiết kế sản phẩm thử được coi là đạt yêu cầu chất
lượng nếu thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 5847-2016. Nếu cả 2 sản phẩm lấy
ra thử đều đạt yêu cầu thì lô đó đạt yêu cầu nghiệm thu. Nếu có 1 sản
phẩm không đạt thì lấy tiếp 2 sản phẩm khác cùng lô để thử lần hai. Nếu
toàn bộ số sản phẩm thử lại đều đạt thì lô đó đạt yêu cầu nghiệm thu,
trừ sản phẩm không đạt trong lần 1. Nếu lại có một sản phẩm không đạt
yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó không đạt yêu cầu về khả năng chịu
tải và phải tiến hành phân loại lại.

\- Thử uốn gãy:

Khi thử uốn gãy, nếu sản phẩm thử bị gãy ở tải trọng bằng hoặc lớn hơn
giá trị tải trọng gãy tới hạn thì lô sản phẩm đạt yêu cầu. Nếu sản phẩm
thử bị gãy ở tải trọng nhỏ hơn giá trị tải trọng gãy tới hạn thì lô sản
phẩm không đạt yêu cầu.

Chú thích: Trụ điện bê tông được coi là bị gãy khi mất khả năng chịu lực
(có sự sụt giảm của lực chỉ thị trên lực kế trong quá trình thử).

5\. Dán tem lên trụ sau khi thử nghiệm đạt:

\- Sau khi TNXX đạt yêu cầu, đơn vị kiểm tra thực hiện dán tem lên tất
cả các trụ thuộc lô sản phẩm đã được TNXX, theo quy định tại Điều 11.

6\. Lập biên bản kiểm tra, thử nghiệm Trụ bê tông ly tâm: Tham khảo theo
biểu mẫu số 01.

**2.3 Kiểm soát chất lượng sản phẩm**

**2.3.1 Yêu cầu:** Tất cả các trụ điện bê tông ly tâm phải được kiểm tra
chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng. Các sản phẩm kiểm tra đạt yêu
cầu phải được dán tem chống giả nhằm kiểm soát chất lượng trụ khi đưa
vào công trình.

**2.3.2 Quy định dán tem chống giả:**

\- Tem chống giả phải được dán lên bề mặt tất cả các trụ sau khi thử
nghiệm đạt tại vị trí dễ nhìn thấy, dễ kiểm tra.

\- Vị trí dán tem vào bề mặt lõm của phần bảng ký hiệu trụ để tránh bị
hư hỏng tem trong quá trình vận chuyển.

**2.3.3. Yêu cầu tem chống giả:**

\- Tem phải đảm bảo độ bền, chịu được nước, nắng, không bị bong tróc do
nhiệt độ cao hoặc bị ngấm nước.

\- Tem dùng loại giấy decal vỡ để tránh gỡ ra dán lại làm sai lệch đối
tượng được kiểm soát chất lượng.

\- Tem có kích thước phù hợp để dán được lên phần lõm của bảng tên cột
(kích thước tem khoảng 40mmx20mm).

\- Phải có dấu hiệu bảo mật để nhận biết tem thật.

\- Quản lý, truy xuất thông tin sản phẩm qua mã tem (QR code, mã tin
nhắn).

**2.4 Hồ sơ kỹ thuật**

Mỗi lô cột điện bê tông phải có hồ sơ kỹ thuật bao gồm:

\- Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất;

\- Loại sản phẩm, kích thước cơ bản;

\- Số hiệu lô sản phẩm;

\- Ngày, tháng, năm sản xuất;

\- Thông tin cần thiết về chất lượng sản phẩm cho mỗi lô hàng, trong đó
thể hiện kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này.

\- Bản vẽ kết cấu thép của Cột;

**III. Xà Giá, tiếp địa, Kim thu sét, các danh mục hàng hóa gia công**

**[Yêu cầu chung:]{.ul}**

\- Được chế tạo bằng thép hình các loại phải có kết quả thử nghiệm theo
TCVN 197 : 2014, TCVN 198 : 2008.

\- Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN-04-92 hoặc ASTM
A123, TCVN 5408:2007 (ISO 01461:1999)

\- Lớp kẽm không bị tróc, dộp hoặc không có xỉ kẽm trên bề mặt.

\- Tiêu chuẩn lắp dựng kết cấu thép 20TCN-170-89.

\- Bulông, đai ốc TCVN-1876-76, TCVN-1896-76.

\- Tiêu chuẩn kết cấu thép TCVN-5575-1991

\- Không được phép hàn thép đã mạ trừ những nơi được chỉ ra trong Các
bản vẽ hoặc Kỹ sư hướng dẫn.

\- Các mối nối cần được làm đầy, làm đều hoặc cắt gọt đánh bóng, nếu cần
để bảo đảm liên kết kín và hoàn hảo. Tất cả các khung cần được cấp cùng
với các liên kết giằng néo thích hợp. Tất cả các khung cần được cung cấp
với việc giằng néo thích hợp để bảo đảm cố định hình dạng khi vận
chuyển.

\- Tất cả mọi mối hàn phải là liên tục theo đường tiếp xúc, trừ những
mối đinh bấm cấm hàn. Mọi mối hàn lộ cần phải mài cho trơn nhẵn.

\- Vật liệu sẽ được mạ sau khi việc chế tạo, mài đánh bóng, và các công
việc trong xưởng đã hoàn thiện, trừ khi được quy định khác đi trong tài
liệu này.

\- Nếu phát hiện bất kỳ phần nào mạ chưa hoàn thiện thì phần đó sẽ phải
được thay thế.

\- Kim chống sét L1, L2, L4, L5: Dùng thép hình CT.3, thanh thép Ø12,
bảo vệ chống rỉ bằng mạ kẽm nhúng nóng với chiều dày tối thiểu là 80µm.

***Chi tiết kỹ thuật xem bản vẽ gửi kèm***

**IV. Các loại phụ kiện**

**1. Kẹp ngừng ( xiết) cáp 4x50-95.**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Thông số kỹ | **Đáp ứng nhà |
| | | thuật/Yêu cầu** | thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu sản phẩm | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Website nhà sản | Có | |
| | xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9000 | |
| | lý chất lượng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Tiêu chuẩn áp | AS 3766, TCVN | |
| | dụng | 5408 hoặc tương | |
| | | đương | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Loại | Kẹp ngừng cáp | |
| | | phải là loại | |
| | | bulông, có khả | |
| | | năng kẹp chặt | |
| | | cáp nhôm vặn | |
| | | xoắn hạ áp có 4 | |
| | | lõi, cách điện | |
| | | XLPE 0,6/1kV, | |
| | | loại cáp tự | |
| | | treo, ký hiệu | |
| | | \[LV-ABC\], kẹp | |
| | | bao gồm: | |
| | | | |
| | | - Ngàm kẹp: | |
| | | làm bằng | |
| | | nhựa có tăng | |
| | | cường sợi | |
| | | thuỷ tinh, | |
| | | bền với tia | |
| | | tử ngoại, | |
| | | chống rạn | |
| | | nứt, lão hóa | |
| | | và ăn mòn, | |
| | | phù hợp để | |
| | | vận hành tốt | |
| | | ở vùng nhiệt | |
| | | đới, vùng | |
| | | biển, vùng ô | |
| | | nhiễm công | |
| | | nghiệp... | |
| | | đảm bảo | |
| | | không làm hư | |
| | | hỏng cách | |
| | | điện cáp | |
| | | | |
| | | - Thân kẹp bên | |
| | | ngoài: gồm 2 | |
| | | thanh thép; | |
| | | một đầu có 1 | |
| | | bulông và | |
| | | chốt gài | |
| | | bằng thép | |
| | | không gỉ | |
| | | hoặc 1 | |
| | | bulông và | |
| | | đai ốc khóa | |
| | | dùng để | |
| | | ngừng kẹp; | |
| | | đầu còn lại | |
| | | có 2 bulông | |
| | | bao gồm đai | |
| | | ốc và vòng | |
| | | đệm vên dùng | |
| | | để ép chặt | |
| | | cáp. Các chi | |
| | | tiết kim | |
| | | loại làm | |
| | | bằng thép | |
| | | không gỉ | |
| | | hoặc làm | |
| | | bằng thép mạ | |
| | | kẽm nhúng | |
| | | nóng có bề | |
| | | dày lớp mạ | |
| | | kẽm tối | |
| | | thiểu 55 μm | |
| | | | |
| | | - Các cạnh của | |
| | | các thanh | |
| | | kim loại | |
| | | phải được bo | |
| | | tròn nhằm | |
| | | giảm thiểu | |
| | | khả năng hư | |
| | | hỏng cáp | |
| | | | |
| | | Giữa các ngàm | |
| | | kẹp phải có lò | |
| | | xo để tự mở ra | |
| | | khi mở bulông | |
| | | siết nhằm dễ | |
| | | dàng đặt cáp | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Lực phá hủy tối | ≥ 43kN | |
| | thiểu của kẹp | | |
| | trong 1 phút | | |
| | (theo AS 3766) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Độ bền điện áp | 4 kVrms | |
| | giữa các phần | | |
| | mang điện trong | | |
| | 1 phút | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Nhiệt độ môi | 45^0^C | |
| | trường cực đại | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Độ ẩm môi trường | 100% | |
| | cực đại | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | mục 5 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Catalogue / Bảng | Có | |
| | vẽ của nhà sản | | |
| | xuất thể hiện | | |
| | các kích thước | | |
| | và thông số kỹ | | |
| | thuật. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Ghi nhãn | Kẹp phải được | |
| | | ghi nhãn theo | |
| | | tiểu chuẩn AS | |
| | | 3766 với các nội | |
| | | dung sau: | |
| | | | |
| | | - Nhãn | |
| | | hiệu/tên nhà | |
| | | sản xuất | |
| | | | |
| | | - Số lõi, tiết | |
| | | diện mỗi | |
| | | lõi... | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Bao gói | Kẹp phải được | |
| | | đóng gói để dễ | |
| | | dàng và thuận | |
| | | tiện cho việc | |
| | | bảo quản trong | |
| | | kho cũng như vận | |
| | | chuyển | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Thí nghiệm điểm | Theo mục dưới | |
| | hình | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Thí nghiệm xuất | Theo mục dưới | |
| | xưởng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

**Kẹp treo(đỡ) cáp 4x50-95.**

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Thông số kỹ | **Đáp ứng nhà |
| | | thuật** | thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1. | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Mã hiệu sản phẩm | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | LV-ABC 4x50 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | LV-ABC 4x70 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | LV-ABC 4x95 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | LV-ABC 4x120 | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Website nhà sản | Có | |
| | xuất | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9000 | |
| | lý chất lượng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | Tiêu chuẩn áp | AS 3766, TCVN | |
| | dụng | 5408 hoặc tương | |
| | | đương | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Loại | Kẹp đỡ cáp phải | |
| | | có khả năng đỡ | |
| | | cáp nhôm vặn | |
| | | xoắn hạ áp có 4 | |
| | | lõi, cách điện | |
| | | XLPE 0,6/1kV, | |
| | | loại tự treo, ký | |
| | | hiệu \[LV-ABC\]; | |
| | | kẹp có khả năng | |
| | | mốc vào bulông | |
| | | đuôi heo hoặc | |
| | | bulông mốc đường | |
| | | kính đến 16m lắp | |
| | | trên trụ bê | |
| | | tông; kẹp bao | |
| | | gồm: | |
| | | | |
| | | - Thân kẹp kèm | |
| | | 1 bulông và | |
| | | 1 đai ốc | |
| | | kiểu chuồn | |
| | | chuồn làm | |
| | | bằng thép | |
| | | không gỉ | |
| | | hoặc thép mạ | |
| | | kẽm nhúng | |
| | | nóng có bề | |
| | | dày lớp mạ | |
| | | kẽm tối | |
| | | thiểu 55 μm; | |
| | | | |
| | | - Vòng đệm cao | |
| | | su ôm cáp | |
| | | bền với tia | |
| | | tử ngoại, | |
| | | chống rạn | |
| | | nứt, lão hóa | |
| | | và ăn mòn, | |
| | | phù hợp để | |
| | | vận hành tốt | |
| | | ở vùng nhiệt | |
| | | đới, vùng | |
| | | biển, vùng ô | |
| | | nhiễm công | |
| | | nghiệp ... | |
| | | đảm bảo | |
| | | không làm hư | |
| | | hỏng cách | |
| | | điện cáp; | |
| | | | |
| | | - Các cạnh của | |
| | | các thanh | |
| | | kim loại | |
| | | phải được bo | |
| | | tròn nhằm | |
| | | giảm thiểu | |
| | | khả năng hư | |
| | | hỏng cáp; | |
| | | | |
| | | \- Kẹp treo phải | |
| | | dễ dàng lắp đặt | |
| | | không cần dụng | |
| | | cụ. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Tiết diện cáp | mm^2^ | |
| | danh định | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x50 | 4x50 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x70 | 4x70 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x95 | 4x95 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x120 | 4x120 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Đường kính bao | mm | |
| | ngoài tối đa của | | |
| | bó cáp | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x50 | 28,7 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x70 | 32,8 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x95 | 38,4 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x120 | 42,2 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x150 | 45,6 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Đường kính bó | mm | |
| | cáp của kẹp | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x50 | 28,70 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x70 | 32,80 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x95 | 38,40 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | LV-ABC 4x120 | 43,60 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Tải phá hủy tối | 6 KN | |
| | thiểu (theo tiêu | | |
| | chuẩn AS 3766) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Độ bền điện áp | 4 kVrms | |
| | giữa các phần | | |
| | mang điện trong | | |
| | 1 phút | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Lực kéo đứt của | Không được nhỏ | |
| | vòng đệm cao su | hơn 70% lực kéo | |
| | ôm cáp sau khi | đứt trước khi | |
| | thử lão hóa ở | lão hóa | |
| | nhiệt độ 100 ± | | |
| | 2^0^C trong 168 | | |
| | giờ (theo tiêu | | |
| | chuẩn AS 1660.2) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Độ dãn dài khi | Không được nhỏ | |
| | đứt của vòng đệm | hơn 60% độ dãn | |
| | cao su ôm cáp | dài khi đứt | |
| | sau khi thử lão | trước khi lão | |
| | hóa ở nhiệt độ | hóa | |
| | 100 ± 2^0^C | | |
| | trong 168 giờ | | |
| | (theo tiêu chuẩn | | |
| | AS 1660.2) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Catalogue/Bảng | Có | |
| | vẽ của nhà sản | | |
| | xuất thể hiện | | |
| | các kích thước | | |
| | và thông số kỹ | | |
| | thuật. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Nhiệt độ môi | 45^0^C | |
| | trường cực đại | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Độ ẩm môi trường | 100% | |
| | tương đối cực | | |
| | đại | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | mục 5 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Ghi nhãn | Kẹp phải được | |
| | | ghi nhãn theo | |
| | | tiểu chuẩn AS | |
| | | 3766 với các nội | |
| | | dung sau: | |
| | | | |
| | | \- Nhãn hiệu/tên | |
| | | nhà sản xuất | |
| | | | |
| | | \- Số lõi, tiết | |
| | | diện mỗi lõi... | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Bao gói | Kẹp phải được | |
| | | đóng gói để dễ | |
| | | dàng và thuận | |
| | | tiện cho việc | |
| | | bảo quản trong | |
| | | kho cũng như vận | |
| | | chuyển | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Thí nghiệm điển | Theo mục dưới | |
| | hình | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Thí nghiệm xuất | Theo mục dưới | |
| | xưởng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Thí nghiệm | Theo mục dưới | |
| | nghiệm thu | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

**Thử nghiệm xuất xưởng**

Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên
sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm
phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu
chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

\- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)

\- Đo kích thước

\- Kiểm tra việc ghi nhãn

**Thử nghiệm điển hình**

Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù
hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện
theo tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng
mục:

\- Thử nghiệm tĩnh theo AS 3766;

\- Thử nghiệm động theo AS 3766;

\- Thử nghiệm chu kỳ nhiệt theo AS 3766;

\- Thử nghiệm lực phá hủy theo AS 3766;

\- Định danh nhựa cách điện và hàm lượng sợi thủy tinh;

\- Thử nghiệm chiều dày lớp mạ;

\- Thử nghiệm độ bền điện của cách điện.

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:

\- Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;

\- Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách
hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử
nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...;

\- Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.

**2. Ghíp nhôm 3 bu lông: A25-95**

Ghíp nhôm A25-95,(loại 3 bu lông). Sử dụng cho dây nhôm (A) hoặc nhôm
lõi thép (ACSR), nhánh rẽ và đấu nối lèo trên đường dây trên không.

Ghíp làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính
dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được bơm sẵn compound gia tăng
tiếp xúc điện. Loại xiết bằng bu long, chống xoay khi xiết.

+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| **STT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+=========+=====================+=====================+=============+
| 1. | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001 hoặc tương | |
| | chất lượng | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn áp dụng: | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3. | \- Thân và Bu lông | \- Thân: Ghíp là | |
| | | loại có 2 rãnh để | |
| | | đấu nối với 2 dây | |
| | | dẫn. Thân Ghíp làm | |
| | | bằng nhôm/hợp kim | |
| | | nhôm chịu lực cao, | |
| | | đúc bằng áp lực, có | |
| | | tính dẫn điện tốt. | |
| | | Bên trong của các | |
| | | rãnh phải được bơn | |
| | | sẵn hợp chất | |
| | | compound gia tăng | |
| | | bề mặt tiếp xúc | |
| | | điện. | |
| | | | |
| | | \- Bu lông: Có bu | |
| | | lông xiết bằng thép | |
| | | mạ nhúng nóng hoặc | |
| | | bằng thép không rỉ, | |
| | | Bu lông dạng cổ | |
| | | vuông chống xoay | |
| | | khi xiết.Số bu lông | |
| | | phải bằng hoặc lớn | |
| | | hơn với yếu cầu từ | |
| | | tên hàng hóa. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4. | Tiết diện của dây | \- A25-95 to | |
| | dẫn Al hoặc ACSR | A25-95(3 bu lông): | |
| | \[mm^2^\] | 25-95 / 25-95 | |
| | | | |
| | \- A25-95 to | \- A25-95 to | |
| | A25-95(3 bu lông): | A25-95(3 bu lông): | |
| | 25-95 / 25-95 | 25-95 / 25-95 | |
| | | | |
| | \- A25-95 to | **-**A25-150 to | |
| | A25-95(3 bu lông): | A25-150(3 bu lông): | |
| | 25-95 / 25-95 | 25-150 / 25-150 | |
| | | | |
| | **-** A25-150 to | | |
| | A25-150(3 bu lông): | | |
| | 25-150 / 25-150 | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5. | Điện trở tiếp xúc | Không vượt quá 75% | |
| | của kẹp sau khi kẹp | của dây dẫn có | |
| | : | chiều dài tương | |
| | | đương | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6. | Nhiệt độ ổn định | ≤ 80 ^0^C | |
| | của kẹp khi mang | | |
| | dòng định mức: | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7. | Thử nghiệm điển | 1.Đo điện trở tiếp | |
| | hình (Type tests): | xúc | |
| | | | |
| | 1.Đo điện trở tiếp | 2.Độ tăng nhiệt khi | |
| | xúc | mang dòng định mức | |
| | | | |
| | 2.Độ tăng nhiệt khi | 3.Khả năng chịu | |
| | mang dòng định mức | dòng ngắn mạch | |
| | | tương ứng với tiết | |
| | 3.Khả năng chịu | diện cáp | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | tương ứng với tiết | | |
| | diện cáp | | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8. | Thử nghiệm xuất | 1\. Kiểm tra các | |
| | xưởng (Routine | kích thước | |
| | tests): | | |
| | | 2\. Kiểm tra các ký | |
| | | hiệu | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9. | Các ký mã hiệu | Trên mỗi kẹp phải | |
| | | có các ký hiệu được | |
| | | khắc chìm không | |
| | | phai như sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | Mã hiệu của sản | |
| | | phẩm; loại dây dẫn, | |
| | | tiết diện của dây | |
| | | dẫn.. | |
+---------+---------------------+---------------------+-------------+

**[Ghíp bọc cách điện IPC (GN) dùng cho cáp bọc (ABC)]{.ul}**

**Tiêu chuẩn áp dụng**

Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng:

- HN 33-S-63: Kết nối xuyên cách điện đối với lưới trên không điện áp
thấp với dây dẫn cách điện.

- IEC 61284: Đường dây trên không - Yêu cầu và thử nghiệm cho các phụ
> kiện

- và các tiêu chuẩn tương đương

**Thông số kỹ thuật**

\- Loại: Kẹp IPC là loại kẹp 1 hoặc 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm
nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV
LV-ABC đến cáp nhôm vặn xoắn 0.6/1kV LV-ABC, vận hành tốt ở vùng nhiệt
đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp...

\- Thân kẹp: Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học
và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn

\- Bulông: Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc
siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt
vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như
không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện

\- Lưỡi ngàm: Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc
bởi 1 lớp Polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ silicon chuyên
dùng chống thấm nước và chống ăn mòn

\- Lực xiết bứt đầu bulông:

- IPC 95 -- 35 : 18 ± 10% Nm

- IPC 95 -- 70: 24 ± 10% Nm

- IPC 95 -- 95: 18 ± 10% Nm

- IPC 120 -- 120: 18 ± 10% Nm

- IPC 185 -- 150: 18 ± 10% Nm

\- Tiết diện danh định của dây dẫn: Trục chính cáp nhôm LV-ABC / Nhánh
rẽ cáp nhôm LV-ABC (mm2)

- IPC 95 -- 35 : 35 -- 95 / 6 -- 35 (mm2)

- IPC 95 -- 70: 35 -- 95 / 6 -- 70 (mm2)

- IPC 95 -- 95: 35 -- 95 / 6 -- 95 (mm2)

- IPC 120 -- 120: 35 -- 120 / 6 -- 120 (mm2)

- IPC 185 -- 150: 50 -- 185 / 6 -- 150 (mm2)

\- Dòng định mức liên tục của kẹp: Phải lớn hơn hoặc bằng dòng định mức
của dây nhôm vặn xoắn LV-ABC tương ứng

- IPC 95 -- 35 : ≥ 175A

- IPC 95 -- 70: ≥ 270A

- IPC 95 -- 95: ≥ 270A

- IPC 120 -- 120: ≥ 350A

- IPC 185 -- 150: ≥ 450A

\- Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước
(kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm): 6KV

\- Nắp bịt đầu cáp: Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Kẹp IPC kèm theo
nắp bịt đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt đầu cáp này
không được rời khỏi thân của nối bọc cách điện ngay cả khi không sử
dụng.

\- Nhiệt độ môi trường cực đại: 45^0^C

\- Độ ẩm môi trường tương đối cực đại: 100%

\- Ghi nhãn: Kẹp phải được ghi nhãn với các nội dung sau:

\+ Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất

\+ Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ...

(Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền)

**Thử nghiệm**

a\. Thử nghiệm xuất xưởng:

Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên
sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm
phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu
chuẩn HN 33-S-63 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

\- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)

\- Đo kích thước

\- Thử nghiệm độ bền cơ

\- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước

**b. Thử nghiệm điển hình**

Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập trên sản phẩm tương tự để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính
kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN
33-S-63, IEC 61284 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:

- Thử nghiệm độ bền cơ

- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước

- Thử lão hóa khí hậu

- Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp

- Thử chống ăn mòn

- Thử lão hóa về điện

- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên,
địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm,
hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm,
ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử
nghiệm, kết quả thử nghiệm,\...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất
của sản phẩm thử nghiệm.

**c. Đặc tính kỹ thuật và cam kết:**

+----------+------------------+------------------+------------------+
| > **TT** | **Mô tả** | **Thông số kỹ | **Đáp ứng nhà |
| | | thuật** | thầu** |
+==========+==================+==================+==================+
| 1. | Nhà sản xuất | Nêu rõ | #### |
| | | | #### {#section} |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Mã hiệu sản phẩm | Nêu rõ | ###### |
| | | | ## {#section-1} |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Nước sản xuất | Nêu rõ | ###### |
| | | | ## {#section-2} |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | IPC 95 -- 35 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | IPC 95 -- 70 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | IPC 95 -- 95 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | IPC 120 -- 120 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 8. | IPC 185 -- 150 | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 9. | Website nhà sản | Có | |
| | xuất | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 10. | Tiêu chuẩn quản | ISO 9000 | |
| | lý chất lượng | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 11. | Tiêu chuẩn áp | HN 33-S-63, IEC | |
| | dụng | 61284 hoặc tương | |
| | | đương | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 12. | Loại | Kẹp IPC là loại | |
| | | kẹp 1 hoặc 2 | |
| | | bulông, bọc cách | |
| | | điện, chống thấm | |
| | | nước, dùng để | |
| | | đấu nối rẽ hoặc | |
| | | đấu nối lèo từ | |
| | | cáp nhôm vặn | |
| | | xoắn 0.6/1kV | |
| | | LV-ABC đến cáp | |
| | | nhôm vặn xoắn | |
| | | 0.6/1kV LV-ABC, | |
| | | vận hành tốt ở | |
| | | vùng nhiệt đới, | |
| | | vùng biển, vùng | |
| | | ô nhiễm công | |
| | | nghiệp... | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 13. | Thân kẹp | Làm bằng nhựa có | |
| | | tăng cường sợi | |
| | | thủy tinh, có độ | |
| | | bền cơ học và | |
| | | thời tiết cao, | |
| | | bền với tia tử | |
| | | ngoại, chống rạn | |
| | | nứt, lão hóa và | |
| | | ăn mòn | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 14. | Bulông | Bulông, vòng đệm | |
| | | làm bằng vật | |
| | | liệu chống ăn | |
| | | mòn kèm đai ốc | |
| | | siết bứt đầu làm | |
| | | bằng vật liệu | |
| | | chống ăn mòn đảm | |
| | | bảo lưỡi ngàm | |
| | | kẹp chặt vào dây | |
| | | dẫn bọc cách | |
| | | điện mà không | |
| | | làm tróc lớp bọc | |
| | | cách điện cũng | |
| | | như không làm hư | |
| | | hỏng các tao dây | |
| | | trong ruột dẫn | |
| | | điện | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 15. | Lưỡi ngàm | Làm bằng hợp kim | |
| | | đồng dẫn điện | |
| | | cao, được mạ | |
| | | thiếc, Bao bọc | |
| | | bởi 1 lớp | |
| | | Polymer đàn hồi | |
| | | đúc ôm chặt vào | |
| | | lưỡi ngàm và mỡ | |
| | | silicon chuyên | |
| | | dùng chống thấm | |
| | | nước và chống ăn | |
| | | mòn | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 16. | Lực xiết bứt đầu | | |
| | bulông | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 35 | 18 ± 10% Nm | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 70 | 24 ± 10% Nm | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 95 | 18 ± 10% Nm | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 120 -- 120 | 18 ± 10% Nm | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 185 -- 150 | 18 ± 10% Nm | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 17. | Tiết diện danh | Trục chính cáp | |
| | định của dây dẫn | nhôm LV-ABC / | |
| | | Nhánh rẽ cáp | |
| | | nhôm LV-ABC | |
| | | (mm2) | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 35 | 35 -- 95 / 6 -- | |
| | | 35 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 70 | 35 -- 95 / 6 -- | |
| | | 70 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 95 | 35 -- 95 / 6 -- | |
| | | 95 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 120 -- 120 | 35 -- 120 / 6 -- | |
| | | 120 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 185 -- 150 | 50 -- 185 / 6 -- | |
| | | 150 | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 18. | Dòng định mức | Phải lớn hơn | |
| | liên tục của kẹp | hoặc bằng dòng | |
| | | định mức của dây | |
| | | nhôm vặn xoắn | |
| | | LV-ABC tương ứng | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 35 | ≥ 175A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 70 | ≥ 270A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 95 -- 95 | ≥ 270A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 120 -- 120 | ≥ 350A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| | IPC 185 -- 150 | ≥ 450A | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 19. | Độ bền điện môi | ≥ 6KV | |
| | và chống thấm | | |
| | nước ở 50Hz | | |
| | trong 1 phút, | | |
| | trong nước (kẹp | | |
| | IPC phải được | | |
| | ngâm trong nước | | |
| | 30 phút trước | | |
| | khi thử nghiệm) | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 20. | Nắp bịt đầu cáp | Làm bằng vật | |
| | | liệu cao su đàn | |
| | | hồi. Kẹp IPC kèm | |
| | | theo nắp bịt đầu | |
| | | cáp để bảo vệ | |
| | | cáp chống thấm | |
| | | nước. Các nắp | |
| | | bịt đầu cáp này | |
| | | không được rời | |
| | | khỏi thân của | |
| | | nối bọc cách | |
| | | điện ngay cả khi | |
| | | không sử dụng. | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 21. | Nhiệt độ môi | 45^0^C | |
| | trường cực đại | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 22. | Độ ẩm môi trường | 100% | |
| | tương đối cực | | |
| | đại | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 23. | Ghi nhãn | Kẹp phải được | |
| | | ghi nhãn với các | |
| | | nội dung sau: | |
| | | | |
| | | - Nhãn | |
| | | hiệu/tên nhà | |
| | | sản xuất | |
| | | | |
| | | - Tiết diện | |
| | | lớn nhất/nhỏ | |
| | | nhất của dây | |
| | | chính và dây | |
| | | rẽ... | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn | |
| | | phải đảm bảo rõ | |
| | | và bền | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 24. | Kiểm tra và thử | Đáp ứng yêu cầu | |
| | nghiệm | như trên | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 25. | Catalogue/Bản vẽ | Có | |
| | của nhà sản xuất | | |
| | thể hiện các | | |
| | kích thước và | | |
| | thông số kỹ | | |
| | thuật. | | |
+----------+------------------+------------------+------------------+
| 26. | Bao gói | Kẹp phải được | |
| | | đóng gói để dễ | |
| | | dàng và thuận | |
| | | tiện cho việc | |
| | | bảo quản trong | |
| | | kho cũng như vận | |
| | | chuyển | |
+----------+------------------+------------------+------------------+

**[3. Kẹp rẽ nhánh song song cho dây đồng - nhôm]{.ul}**

+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| **TT** | **Tên thông số** | **Yêu cầu** | |
+========+==========================+==========================+===+
| 1. | Tên nhà sản xuất | Khai báo | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 2. | Xuất xứ | Khai báo | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 3. | Mã hiệu | Khai báo | |
| | | | |
| | 25-70 | | |
| | | | |
| | 25-150 | | |
| | | | |
| | 35-90 | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 4. | Website nhà sản xuất | Khai báo | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 5. | Tiêu chuẩn quản lý chất | ISO 9000 | |
| | lượng | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 6. | Tiêu chuẩn áp dụng | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương đương | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 7. | Loại: | Kẹp rẽ nhánh song song | |
| | | là loại có 2 rãnh (một | |
| | \- Thân kẹp | rãnh đồng và một rãnh | |
| | | nhôm) để đấu nối với 2 | |
| | \- Bu lông | dây dẫn đồng-nhôm. Thân | |
| | | kẹp rẽ nhánh làm bằng | |
| | | nhôm/hợp kim nhôm chịu | |
| | | lực cao, đúc bằng áp | |
| | | lực, có tính dẫn điện | |
| | | tốt. Bên trong của các | |
| | | rãnh phải được bơn sẵn | |
| | | compound gia tăng tiếp | |
| | | xúc điện. | |
| | | | |
| | | Có ít nhất 2 bulông xiết | |
| | | bằng thép mạ nhúng nóng | |
| | | hoặc bằng thép không rỉ, | |
| | | bu lông dạng cổ vuông | |
| | | chống xoay khi xiết. | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 8. | Tiết diện của dây dẫn Al | Dây chính / dây rẽ | |
| | hoặc Cu \[mm^2^\] | | |
| | | 35-50 / 35-50 | |
| | A35-50 to C35-50 | | |
| | | 70-95 / 35-50 | |
| | A70-95 to C35-50 | | |
| | | 70-95 / 70-95 | |
| | A70-95 to C70-95 | | |
| | | 120-150 / 70-95 | |
| | A120-150 to C70-95 | | |
| | | 120-150 / 120-150 | |
| | A120-150 to C120-150 | | |
| | | 185-240 / 70-95 | |
| | A185-240 to C70-95 | | |
| | | 185-240 / 120-150 | |
| | A185-240 to C120-150 | | |
| | | 185-240 / 185-240 | |
| | A185-240 to C185-240 | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 9. | Đường kính của dây dẫn | Dây chính / dây rẽ | |
| | Al hoặc Cu \[mm^2^\] | | |
| | | 8,40-9,60 / 8,40-9,60 | |
| | A35-50 to C35-50 | | |
| | | 10,65-12,55 / 8,40-9,60 | |
| | A70-95 to C35-50 | | |
| | | 10,65-12,55 / | |
| | A70-95 to C70-95 | 10,65-12,55 | |
| | | | |
| | A120-150 to C70-95 | 14,00-17,40 / | |
| | | 10,65-12,55 | |
| | A120-150 to C120-150 | | |
| | | 14,00-17,40 / | |
| | A185-240 to C70-95 | 14,00-17,40 | |
| | | | |
| | A185-240 to C120-150 | 17,50-20,00 / | |
| | | 10,65-12,55 | |
| | A185-240 to C185-240 | | |
| | | 17,50-20,00 / | |
| | | 14,00-17,40 | |
| | | | |
| | | 17,50-20,00 / | |
| | | 17,50-20,00 | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 10. | Dòng điện định mức | 270A | |
| | | | |
| | A35-50 to C35-50 | 270A | |
| | | | |
| | A70-95 to C35-50 | 415A | |
| | | | |
| | A70-95 to C70-95 | 415A | |
| | | | |
| | A120-150 to C70-95 | 415A | |
| | | | |
| | A120-150 to C120-150 | 415A | |
| | | | |
| | A185-240 to C70-95 | 590A | |
| | | | |
| | A185-240 to C120-150 | 590A | |
| | | | |
| | A185-240 to C185-240 | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 11. | Điện trở tiếp xúc của | Không vượt quá 120% của | |
| | kẹp sau khi kẹp | dây dẫn có chiều dài | |
| | | tương đương | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 12. | Nhiệt độ ổn định của kẹp | \<=80^0^C | |
| | khi mang dòng định mức | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 13. | Khả năng chịu dòng ngắn | kA / 2s | |
| | mạch tương ứng với tiết | | |
| | diện cáp : | 3,1 | |
| | | | |
| | A35-50 to C35-50 | 3,1 | |
| | | | |
| | A70-95 to C35-50 | 5,9 | |
| | | | |
| | A70-95 to C70-95 | 5,9 | |
| | | | |
| | A120-150 to C70-95 | 9,3 | |
| | | | |
| | A120-150 to C120-150 | 5,9 | |
| | | | |
| | A185-240 to C70-95 | 9,3 | |
| | | | |
| | A185-240 to C120-150 | 12,9 | |
| | | | |
| | A185-240 to C185-240 | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 14. | Các ký mã hiệu | Trên mỗi kẹp phải có các | |
| | | ký hiệu được khắc chìm / | |
| | | nổi không phai như sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, Mã | |
| | | hiệu của sản phẩm; loại | |
| | | dây dẫn, tiết diện của | |
| | | dây dẫn. | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 15. | Catalogue / Bản vẽ của | Được nộp cùng với hồ sơ | |
| | nhà sản xuất thể hiện | thầu | |
| | các kích thước và thông | | |
| | số kỹ thuật. | | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 16. | Kiểm tra và thử nghiệm | Đáp ứng yêu cầu | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| 17. | Thí nghiệm điển hình | Đáp ứng yêu cầu | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+
| | Thí nghiệm xuất xưởng | Đáp ứng yêu cầu | |
+--------+--------------------------+--------------------------+---+

#### Kiểm tra và thử nghiệm

> **1. Thử nghiệm xuất xưởng:**

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

```{=html}

```
2. Thử nghiệm điển hình

Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí
nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ
dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính
kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

> 1\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
>
> 2\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
>
> 3\) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.

3. **Thử nghiệm nghiệm thu**

Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử
nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận
của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm
này.

Số lượng mẫu thử như sau:

-------------------------- ----------------------------- ------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)** **Hạng mục thử**
p=1 n \< 50 i
p=1 50 ≤ n \< 100 i ii, iii
p=2 100 ≤ n \< 200 i ii, iii
p = 3 200 ≤ n \< 500 i, ii, iii
p = 4 500 ≤ n i, ii, iii
-------------------------- ----------------------------- ------------------

Số lượng Kẹp dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số lượng
Kẹp được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp
đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.

Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng
không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối
không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại
sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần
lấy đầu tiên.

Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử
nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng.

Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:

i\) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước

ii\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

iii\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

**[4. Sứ A30 + ty]{.ul}**

\- Vật liệu: Gốm

\- Tiêu chuẩn: ANSI C29.1-1961

\- Điện áp danh định: 0,4kV

\- Điện áp phóng điện khô 50Hz (kV): ≥ 25kV

\- Điện áp phóng điện ướt: ≥ 12kV

\- Chiều dài đường rò: ≥ 110mm

\- Lực phá hủy cơ học: ≥ 15kN

\- Trọng lượng: 0,3kG

\- Màu: Trắng4

**Phụ kiện treo móc cáp (móc tải nặng, móc tải nhẹ, mã ốp, vòng treo bổ
trợ, giá móc...)**

**4.1 Phạm vi áp dụng**

Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các phụ kiện treo móc cáp LV-ABC, đấu
nối dây sau công tơ gồm: bu lông mắc, bu lông móc, bu long đuôi heo, giá
móc đơn, giá móc đôi, mã ốp....

**4.2 Tiêu chuẩn**

TCVN 1916 -- 1995: Bu lông, Vít, Vít cấy và Đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật.

**4.3 Mô tả**

**4.3.1** **Cấu tạo:\
** - Bu lông được gia công bằng thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng-ly tâm.\
- Bề mặt của bu lông, đai ốc phải trơn nhẵn, không có vết xước và khuyết
tật.\
- Bu lông bao gồm:

------------- -------------------------------------
\+ Bu lông\ : 01 đầu lục giác, 01 đầu ven răng\
+ Đai ốc : 01 cái

------------- -------------------------------------

\- Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm: 80µm

**4.3.2.** **Thông số kỹ thuật:**

\- Giới hạn bền đứt : 400N/mm²

\- Giới hạn chảy : 240N/mm²

\- Độ dãn dài tương đối khi đứt : 22%

**4.3.3. Yêu cầu thử nghiệm**

**Thử nghiệm điển hình**

Nhà thầu phải xuất trình trong hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển
hình của sản phẩm chào được thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập, với
các hạng mục thử sau:

\- Kiểm tra dạng ngoài của bulông và đai ốc không sử dụng dụng cụ phóng
đại

\- Kiểm tra khuyết tật bề mặt của bulông theo TCVN 4795

\- Kiểm tra khuyết tật bề mặt của đai ốc theo TCVN 4796

\- Kiểm tra kích thước của bulông và đai ốc

\- Kiểm tra độ nhám bề mặt

\- Độ nhám ren bulông

\- Độ nhám ren bulông và đai ốc

\- Kiểm tra chất lượng và bề dày lớp mạ theo TCVN 4392 (\*)

\- Thử tải trọng phá hỏng của bulông (\*)

\- Thử tải trọng cho đai ốc (\*)

**Thử nghiệm nghiệm thu**

Khi tiếp nhận hàng hoá, Người mua phải tiến hành lấy mẫu ngẫu nhiên
trong lô hàng để kiểm tra thử nghiệm nghiệm thu lô hàng theo qui định
dưới đây:

\- Kiểm tra dạng ngoài của bulông và đai ốc không sử dụng dụng cụ phóng
đại

\- Kiểm tra kích thước của bulông và đai ốc

\- Kiểm tra chất lượng và bề dày lớp mạ theo TCVN 4392

\- Vặn bằng tay đai ốc trên phần ren của bulông

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**Stt** **Mô tả** **Yêu cầu**
--------- ------------------------------------------------------------------------------ -------------------------------- --
1\. Nhà sản xuất Khai báo

2\. Nước sản xuất Khai báo

3\. Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng ISO 9000 hoặc tương đương

4\. Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 1916-95 hoặc tương đương

5\. Loại phụ kiện (\*)

5.1 Bu long mắc (sử dụng để treo bộ khoá néo cáp ABC) Theo hình vẽ\
Ф16, chiều dài 200, 250, 300mm

5.2 Bu long móc (sử dụng để treo bộ khoá đỡ cáp ABC) Theo hình vẽ\
Ф16, chiều dài 200, 250, 300mm

5.3 Bu long đuôi heo (sử dụng để treo các kẹp dừng nhánh rẽ khách hàng ABC) Theo hình vẽ\
Ф14, chiều dài 200, 250, 300mm

5.4 Giá móc đơn (sử dụng để treo bộ khoá đỡ cáp ABC) Theo hình vẽ\
Ф16, Ф18, Ф20

5.5 Giá móc đôi (sử dụng để treo bộ khoá đỡ cáp ABC góp trên 60^0^) Theo hình vẽ\
Ф16, Ф18, Ф20

6\. Vật liệu: gia công bằng thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng-ly tâm Đáp ứng

7\. Bề mặt của bu lông, đai ốc phải trơn nhẵn, không có vết xước và khuyết tật . Đáp ứng

8\. Dung sai:\ ± 0,4 mm\
+ Đường kính\ ± 2,0 mm
+ Chiều dài tối thiểu

9\. Độ dày trung bình tối thiểu\ µm\
lớp tráng kẽm nóng\ 55\
- Boulon đường kính \< Ф16\ 80
- Boulon đương kính ≥ Ф16

10\. Sức chịu kéo tối thiểu không\ kN\
bị tuột răng\ 42\
- Boulon Ф14\ 58
- Boulon Ф16

11\. Giới hạn bền đứt 400 N/mm²

12\. Giới hạn chảy 240 N/mm²

13\. Độ dãn dài tương đối khi\ 22%
đứt.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1\. Bu lông mắc

![](media/image1.png){width="6.489583333333333in" height="3.21875in"}

![](media/image2.png){width="6.489583333333333in" height="1.78125in"}

![](media/image3.png){width="5.583333333333333in"
height="4.659195100612424in"}

3\. Mã ốp

![](media/image4.png){width="6.2243000874890635in" height="3.46875in"}

**Loại** **Kích thước (mm)**
---------- --------------------- ------- ------- ------- ------- ------- -------
**A** **B** **C** **H** **T** **W** **Ф**
GM1 74 150 200 80 5,5 60 16
GM2 74 150 200 80 5,5 80 18
GM3 74 150 200 80 8,0 85 20

**5.Hộp chia điện 200A**

**a- Yêu cầu chung:**

\- Mục tiêu: Thay thế các ghíp nối, kẹp cáp đấu nối trực tiếp xuống hộp
công tơ một pha bằng hộp phân dây 200A-600V nhằm làm giảm các điểm đấu
nối trực tiếp lên lưới điện gây sự cố và mất mỹ quan, thuận tiện trong
công tác quản lý vận hành như (thay thế, sửa chữa định kỳ, sửa chữa sự
cố, cân đảo pha không ảnh hưởng đến tình hình cấp điện của trục chính),
qua đó giảm suất sự cố lưới điện và đảm bảo mỹ quan khu vực. Cáp 0,4kV
đấu nối từ trên lưới điện xuống hộp chia điện sử dụng cáp vặn xoắn
AL/XLPE 4x50mm2 có chiều dài phù hợp với từng vị trí cột..

\- Đấu nối cáp nguồn hộp chia điện lên lưới điện sử dụng ghíp nhôm 3
bulong A25-95 đảm bảo yêu cầu vận hành.

\- Hộp chia điện:

\+ Hộp chia điện có kiểu dáng công nghiệp đẹp, vỏ hộp có màu ghi sáng
hoặc tương đương, bao gồm 01 bộ cầu dao ba pha, có Iđm = 200A, không dây
chì bảo vệ, 02 cầu đấu dây điện 1 pha 2 cực bằng đồng 200A; dây đấu nối
từ cầu dao sang cầu đấu dây sử dụng dây dẫn Cu/PVC-1M35 và các phụ kiện
đi kèm. Kích thước hộp chia điện: Chiều cao ≥ 400mm, chiều rộng ≥ 280mm,
chiều sâu ≥ 135mm.

\+ Phần dây cáp khi tách vỏ ngoài để đấu nối vào các Bộ chia điện cần
quấn băng dính cách điện bảo vệ lớp XLPE cách điện bên trong tránh để bị
vỡ gây chạm chập, ngắn mạch ở cổ cáp.

\+ Hộp làm bằng vật liệu tổng hợp Compozit chiều dày ≥2,5mm. Các mép
ngoài hộp chia điện không được có bavia và các vị trí góc hộp không có
vết rạn nứt, thân hộp và nắp hộp, hai phần này lắp ghép với nhau bằng
bản lề làm bằng thép không gỉ.

\+ Gông treo hộp (02 cái/hộp) làm bằng vật liệu thép mạ kẽm, dây đai
thép, khóa đai làm bằng vật liệu thép không gỉ, bulong và ecu, vòng đệm
làm bằng vật liệu thép mạ kẽm.

Hộp phân dây/chia điện được thiết kế phù hợp để lắp đặt cố định trên
tường hoặc treo cột bê tông có đường kính 200 -- 250mm, cột bê tông
vuông từ H6,5 đến H8,5(LT6,5- LT8,5m). Cách điện vỏ: cấp bảo vệ 2;

Các phụ kiện lắp đặt bao gồm các giá đỡ bằng thép mạ. Có đầy đủ các phụ
kiện để treo hộp lên cột hoặc lên tường. Các bộ đai treo phải đảm bảo độ
chắc chắn để khi lắp lên cột hay lên tường vỏ hộp không bị cong vênh,
khóa lắp hộp, cầu đấu dây, nắp bịt cáp...;

Lỗ luồn cáp vào/ra phải có giăng cao su đệm kín;

Đai treo cho 01 hộp công tơ bao gồm:

\- Thanh gông M được làm bằng thép dẹt 40x4 mạ kẽm: 02 thanh

\- Dây đai dài 1,2m mạ kẽm: 02 dây

\- Bu lông ê cu M10x40 mạ kẽm 2 long đen: 04 bộ

\- Khoá đai mạ kẽm: 02 bộ

Các loại hộp phân dây Composite đảm bảo phù hợp các tiêu chuẩn áp dụng:
IEC 60439-1, IEC 60068-2-2 hoặc tương đương.

**b- Thử nghiệm nghiệm thu:**

Hộp phân dây cung cấp cho bên mua sẽ được thử nghiệm tại một Đơn vị thử
nghiệm độc lập dưới sự chấp thuận của bên mua để chứng minh hàng giao
đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng. Thử nghiệm này phải được thực
hiện theo tiêu chuẩn IEC liên quan hoặc tiêu chuẩn tương đương trên mẫu
thử chọn ngẫu nhiên từ lô hàng giao bởi đại diện của bên mua. Số lượng
mẫu thử như sau:

\- Thử xác suất 2 mẫu thử/lô, nếu một phép thử nào đó không đạt thì cho
phép lặp lại tất cả các phép thử với số lượng gấp đôi, nếu vẫn có một
sản phẩm không đạt coi như lô hàng không đạt. Một lô hàng được tính là ≤
500 hộp.

\- Khi số hộp liên quan lớn hơn 500 hộp thì chúng được chia thành một số
lô\
tối ưu bằng nhau.

\- Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.

\- Những mẫu hàng không đạt yêu cầu do quá trình thử nghiệm nghiệm thu
sẽ\
không được tính vào số lượng hàng giao.

\- Nếu kết quả thử nghiệm nghiệm thu không đạt yêu cầu, bên mua sẽ có\
quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.\
Qui trình thử nghiệm để nghiệm thu được thực hiện như sau:

\* ***Kiểm tra ngoại quan và kích thước***

\- Kiểm tra toàn bộ hộp phân dây, thiết bị bên trong, kích thước hộp và
bề dày\
vật liệu.

\- Yêu cầu: Hộp phải đạt độ bóng bề mặt, màu sắc, mỹ thuật và thuận tiện
cho việc đấu nối. Kiểm tra kích thước hộp và bề dày vật liệu theo hợp
đồng. Các chi tiết kim loại phải đạt tiêu chuẩn về mạ. Bao gói đáp ứng
yêu cầu bảo quản trong kho cũng như\
vận chuyển.

***\* Kiểm tra tăng cường độ nóng ẩm:***

\- Thực hiện trong 6 chu kỳ: mỗi chu kỳ 24 giờ, trong 16 giờ đầu tăng
nhiệt độ\
lên 55oC, 8 giờ sau giảm nhiệt độ xuống 300C, độ ẩm giữ ở mức 95%.

\- Yêu cầu: Thiết bị phải không được có biểu hiện hư hỏng như biến dạng,
vỡ,\
rạn nứt,...

***\* Thử nghiệm độ bền cách điện:***

\- Thử nghiệm này áp dụng đối với các phần mang điện của thiết bị trong
hộp\
với vỏ: đo điện trở cách điện, thử độ bền cách điện với điện áp xoay
chiều\
tăng cao tần số công nghiệp: 2kV/1 phút.

\- Yêu cầu: Thí nghiệm này thực hiện không quá 3 giờ sau khi thí nghiệm
ở\
mục (b), điện trở cách điện: ≥ 1MΩ, không phóng điện và không chọc
thủng\
cách điện.

***\* Kiểm tra khả năng chịu nóng khô:***

\- Toàn bộ thiết bị được đặt trong lò có nhiệt độ t0 = 1000C ± 20C, độ
ẩm dưới\
60% và được duy trì trong 5 giờ.

\- Yêu cầu: Thiết bị phải không được có biểu hiện hư hỏng gì như biến
dạng,\
vỡ, rạn nứt, bong sơn...

***\* Kiểm tra mức độ bảo vệ của vỏ hộp***

\- Mục đích: Kiểm tra khả năng chống lọt nước và chống ngoại vật xâm
nhập vào trong hộp.

\- Thí nghiệm này được thực hiện phù hợp với tiêu chuẩn IEC 60529 cho
cấp bảo vệ IP43.

\- Yêu cầu: Dây có Ф = 1mm không thể xuyên vào bên trong hộp và khi phun
nước từ trên xuống 1 góc 600 so với phương thẳng đứng bên ngoài hộp
không gây tác hại cho thiết bị trong hộp (cụ thể theo IEC 60529).

***\* Thử nghiệm độ bền cơ học:***

\- Hộp phải chịu được lực cơ học do tác động của con người và dụng cụ
thao tác bằng tay tác động vào (như búa) với năng lượng tương đương với
20J (tương đương 1 quả cầu bằng kim loại 2 kg rơi theo phương thẳng đứng
từ độ cao 1m vào vị trí bất kỳ).

\- Yêu cầu: Thiết bị phải không được có biểu hiện hư hỏng gì như biến
dạng, vỡ, rạn nứt ...

\- Kiểm tra kết cấu, khả năng chịu lực, khả năng chống oxy hóa của bản
lề (trường hợp hộp có bản lề cửa), móc khóa;

**d. Thử nghiệm thường xuyên**

Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường\
xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phẩm cung cấp tại nhà máy của
nhà sản xuất\
để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng.
Biên bản\
này thực theo tiêu chuẩn IEC liên quan hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao
gồm các\
hạng mục:

*- Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước, kiểm tra đấu nối nội bộ*

*- Thử nghiệm độ bền cách điện*

**e. Thí nghiệm điển hình**

Nhà thầu phải xuất trình theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển
hình thực\
hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào
để chứng\
minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu.
Biên bản này\
thực hiện theo tiêu chuẩn IEC liên quan hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao
gồm các\
hạng mục:

*- Kiểm tra độ tăng nhiệt các đầu nối trong tủ*

*- Kiểm tra tăng cường độ nóng ẩm*

*- Thử nghiệm độ bền cách điện*

*- Kiểm tra khả năng chịu nóng khô*

*- Kiểm tra mức độ bảo vệ của vỏ hộp*

*- Thử nghiệm độ bền cơ học*

*- Thử chống cháy cấp FH 2-40mm*

Các thông số kỹ thuật theo bảng sau: 

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng nhà |
| | | | thầu** |
+========+==================+==================+==================+
| 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3 | Tiêu chuẩn áp | IEC 60439-1 ; | |
| | dụng : | IEC 60068-2-2 ; | |
| | | IEC 60068-2-30 ; | |
| | | IEC 60068-2-75 ; | |
| | | IEC 60529 hoặc | |
| | | tương đương. | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản | ISO9001 | |
| | lý chất lượng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5 | Thử cấp bảo vệ | \- Khả nãng | |
| | IP44 : | chống lại vật | |
| | | rắn xâm nhập : | |
| | | IP4X | |
| | | | |
| | | \- Khả nãng | |
| | | chống lại nýớc | |
| | | xâm nhập : IP X4 | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5 | Bộ chia điện | Đáp ứng | |
| | được thiết kế | | |
| | phù hợp để lắp | | |
| | đặt cố định trên | | |
| | tường hoặc treo | | |
| | cột bê tông có | | |
| | đường kính 200 | | |
| | -- 250mm. | | |
| | | | |
| | Cách điện vỏ: | | |
| | cấp bảo vệ 2. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6 | Các phụ kiện lắp | Đáp ứng | |
| | đặt bao gồm các | | |
| | giá đỡ bằng thép | | |
| | mạ. Có đầy đủ | | |
| | các phụ kiện để | | |
| | treo hộp lên cột | | |
| | hoặc lên tường. | | |
| | Các bộ đai treo | | |
| | phải đảm bảo độ | | |
| | chắc chắn để khi | | |
| | lắp lên cột hay | | |
| | lên tường vỏ hộp | | |
| | không bị cong | | |
| | vênh. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7 | Bề mặt hộp Bộ | Đáp ứng | |
| | chia điện yêu | | |
| | cầu phẳng, nhẵn | | |
| | bóng và không có | | |
| | các vết phồng | | |
| | rộp, đảm bảo | | |
| | thẩm mỹ; các bộ | | |
| | phận kim loại | | |
| | không xuất hiện | | |
| | vết rỉ. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 8 | Lỗ luồn cáp | Đáp ứng | |
| | vào/ra phải có | | |
| | giãng cao su đệm | | |
| | kín. | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 9 | Đai treo cho 01 | Đáp ứng | |
| | hộp công tơ bao | | |
| | gồm : | | |
| | | | |
| | \- Thanh gông M | | |
| | được làm bằng | | |
| | thép dẹt 40x4 mạ | | |
| | kẽm : ≥02 thanh | | |
| | | | |
| | \- Dây đai dài | | |
| | 1,2m mạ kẽm : 02 | | |
| | dây | | |
| | | | |
| | \- Bu lông ê cu | | |
| | M10x40 mạ kẽm 2 | | |
| | long đen : 04 bộ | | |
| | | | |
| | \- Khoá đai mạ | | |
| | kẽm : 02 bộ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 10 | Vật liệu hộp | *Compositer công | |
| | | nghệ ép nóng* | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 11 | Độ bền va đập | Không nứt vỡ | |
| | 20J | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 12 | Kích thước | 400mm x 320mm x | |
| | | 136mm | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 13 | *Điện trở cách | *≥ 1 MΩ* | |
| | điện * | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 14 | *Độ bền điện áp | Không bị phóng | |
| | tần số công | điện | |
| | nghiệp :* | | |
| | | | |
| | *Pha - vỏ : 3000 | | |
| | V/1min* | | |
| | | | |
| | *Pha - pha : | | |
| | 2000 V/1min* | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 15 | Khả năng chịu | Không bị biến | |
| | nhiệt ở 100^0^C | dạng, phồng rộp | |
| | trong 5 giờ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 16 | Đường kính vết | ≤ 2,0 | |
| | lõm khi thử | | |
| | nhiệt và tải | | |
| | trọng cho vỏ hộp | | |
| | (Tải trọng 20N, | | |
| | nhiệt độ thử | | |
| | 125^0^C) mm | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 18 | Bộ chia điện | Đáp ứng | |
| | được sử dụng cầu | | |
| | dao 3P 200A, Cầu | | |
| | đấu dây ra xuống | | |
| | các hộp công tơ | | |
| | 1 pha có lỗ bắt | | |
| | được cáp đơn có | | |
| | tiết diện tối | | |
| | thiểu 16 mm^2^ | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 19 | Thời gian bảo | ≥ 12 tháng | |
| | hành ≥ 12 tháng | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

**6. Đầu COSSE ép dây Đồng - Nhôm.**

+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| **TT** | **Tên thông số** | **Mô tả** | **Chào thầu** |
+========+====================+====================+===============+
| 1 | Tên nhà sản xuất | Khai báo | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 2 | Xuất xứ | Khai báo | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu với các cỡ | Khai báo | |
| | dây | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 50 | Khai báo | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 70 | Khai báo | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 4 | Website nhà sản | Khai báo | |
| | xuất | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9000 | |
| | chất lượng | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 6 | Tiêu chuẩn áp dụng | AS 1154.1 và TCVN | |
| | | 3624-81 hoặc tương | |
| | | đương | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 7 | Loại | - Cosse ép là | |
| | | loại làm bằng | |
| | | đồng, mạ thiếc | |
| | | tại phần thân | |
| | | ống, bản cực | |
| | | đấu nối vào | |
| | | thiết bị khác | |
| | | bằng đồng. | |
| | | chịu lực cao, | |
| | | có tính dẫn | |
| | | điện tốt, bản | |
| | | cực 1 lỗ hoặc | |
| | | hai lỗ | |
| | | | |
| | | Bên trong của các | |
| | | ống ép phải được | |
| | | bơm sẵn compound | |
| | | gia tăng tiếp xúc | |
| | | điện | |
| | | | |
| | | Bề mặt tiếp xúc | |
| | | của bản cực phằng, | |
| | | không bị rỗ | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 8 | Loại đai ép cho | Loại lục giác. | |
| | cosse ép | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 9 | Số lượng vị trí để | Số vị trí ép dây | |
| | thực hiện hiện các | | |
| | mối ép | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 50 | 1 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | C-A 70 | 1 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 10 | Tiết diện của dây | | |
| | dẫn (***mm)^2^*** | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 50 | 50 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 70 | 70 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 11 | Kích thước và tiết | | |
| | diện của cosse ép | | |
| | được thiết kế đảm | | |
| | bảo đúng tiết diện | | |
| | của cáp và chịu | | |
| | được dòng điện | | |
| | liên tục như sau: | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 50 | 220 A | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 70 | 270 A | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 12 | Đường kính trong | Phù hợp với tiết | |
| | của ống đồng | diện dây dẫn | |
| | \[mm\] | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 13 | Khả năng chịu được | | |
| | dòng điện ngắn | | |
| | mạch (ka/2s) | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 50 | 3.1 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| | - C-A 70 | 4.3 | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 14 | Điện trở của ống | Không vượt quá | |
| | nối sau khi ép | 120% của dây dẫn | |
| | | có chiều dài tương | |
| | | đương | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 15 | Nhiệt độ ổn định | \<=80^0^C | |
| | của đầu cốt khi | | |
| | mang dòng định mức | | |
| | sau khi ép | | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+
| 16 | Ghi nhãn | Mỗi cosse ép phải | |
| | | có các ký hiệu | |
| | | được khắc chìm | |
| | | trên thân cosse | |
| | | không phai như | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản xuất, | |
| | | Mã hiệu của sản | |
| | | phẩm; loại dây | |
| | | dẫn, tiết diện của | |
| | | dây dẫn. | |
| | | | |
| | | Các vị trí ép phải | |
| | | được khắc chìm thể | |
| | | hiện vị trí ép đáp | |
| | | ứng tiêu chuẩn kỹ | |
| | | thuật. | |
+--------+--------------------+--------------------+---------------+

**Đầu cos nhôm**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **Stt** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Thông số | **Ghi chú** |
| | | | yêu cầu** | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
| | / Xuất xứ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn | | ISO 900X | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | TCVN 3624-81 | |
| | sản xuất và | | | |
| | thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Vật liệu chế | | Hợp kim | |
| | tạo | | đồng, mạ | |
| | | | thiết có độ | |
| | | | dẫn điện | |
| | | | cao. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Loại | | Bít, nối | |
| | | | thẳng, bản | |
| | | | cực 1 lổ | |
| | | | hoặc 2 lổ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Điện trở | | Không vượt | . |
| | tiếp xúc của | | quá 75% điện | |
| | mối nối | | trở của dây | |
| | | | dẫn có chiều | |
| | | | dài tương | |
| | | | đương. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Chiều dài | | Đáp ứng | |
| | tối thiểu | | | |
| | phần ép với | | | |
| | cáp nhôm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Đường kính | | Đáp ứng | |
| | lỗ đấu cáp | | | |
| | phải phù hợp | | | |
| | để đấu cáp | | | |
| | với tiết | | | |
| | điện tương | | | |
| | ứng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Dòng điện | | \- Cốt ép | |
| | định mức tối | | nhôm 50: | |
| | thiểu cho | | 235A | |
| | từng loại | | | |
| | đầu cốt nhôm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Độ tăng | °C | ≤ 80 | |
| | nhiệt khi | | | |
| | mang dòng | | | |
| | định mức | | | |
| | | | | |
| | (theo dòng | | | |
| | điện định | | | |
| | mức của dây | | | |
| | dẫn) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Điều kiện | | Đáp ứng | |
| | bắt buộc: | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải nộp bản | | | |
| | sao chứng | | | |
| | thực của cơ | | | |
| | quan nhà | | | |
| | nước có thẩm | | | |
| | quyền hoặc | | | |
| | bản gốc biên | | | |
| | bản thử | | | |
| | nghiệm khi | | | |
| | tham gia đấu | | | |
| | thầu, chào | | | |
| | hàng | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

[Kiểm tra và thử nghiệm chung cho đầu coss]{.ul}

1\. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên
mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng
các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng.
Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN
3624-81 hoặc tương đương:

1) Kiểm tra các kích thước

2) Kiểm tra các ký hiệu

```{=html}

```
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests):

Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí
nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ
dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính
kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:

1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí
nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được
chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi
một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví
dụ như KEMA, CESI, SGS, vv\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất
đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực
hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực
của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).

Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như
tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các
mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử
nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương
pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản
phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được
thử nghiệm để xem xét chấp nhận được

3\. Thử nghiệm nghiệm thu

Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử
nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận
của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm
này.

Số lượng mẫu thử như sau:

-------------------------- ----------------------------- ------------------
**Số lượng mẫu thử (p)** **Số lượng của một lô (n)** **Hạng mục thử**
p=1 n \< 50 i
p=1 50 ≤ n \< 100 i ii, iii
p=2 100 ≤ n \< 200 i ii, iii
p = 3 200 ≤ n \< 500 i, ii, iii
p = 4 500 ≤ n i, ii, iii
-------------------------- ----------------------------- ------------------

Số lượng sản phẩm dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số
lượng sản phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời
thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong
giá chào.

Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng
không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối
không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.

Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại
sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần
lấy đầu tiên.

Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử
nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp
đồng.

Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:

i\) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước

ii\) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)

iii\) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)

**[7. Đai thép và khóa đai (1.2m/ dây đai)]{.ul}**

**a. Phạm vi áp dụng**

Tiêu chuẩn kỹ thuật này áp dụng cho đai thép làm bằng thép không gỉ dùng
để cố định hộp công tơ, hộp phấn phối, mã ốp trên cột bê tông...

**b. Tiêu chuẩn áp dụng**

Tiêu chuẩn sau đây được áp dụng: TCVN 197-2002

Và các tiêu chuẩn tương đương

**c. Thông số kỹ thuật**

\* Đai thép có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:

\- Loại: Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ,
hộp phấn phối, ống uPVC lên trụ bê tông.

\- Có chiều rộng: 20mm

\- Có chiều dày: 0.7 mm

\- Ký hiệu là: 20 x 0.7 mm

\- Độ bền kéo đứt: 700N/mm^2^

\- Chiều dài mỗi cuộn:

\+ Đai thép 20 x 0.7: 25 m

\- Bao gói: Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa.

\* Khóa đai có thông số kỹ thuật chủ yếu như sau:

\- Loại: Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép

\- Kích thước: Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương
ứng

\- Bao gói: khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho việc bảo quản
trong kho cũng như vận chuyển.

**d. Thử nghiệm**

**- Thử nghiệm xuất xưởng:**

Phải có biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên
sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm
giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo
tiêu chuẩn TCVN 197-2002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:

- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)

- Đo kích thước

- Kiểm tra việc ghi nhãn

Thử nghiệm thường xuyên của nhà sản xuất (thử nghiệm xuất xưởng): Đo
chiều dày và chiều rộng của đai... thực hiện bởi nhà sản xuất.

**- Thử nghiệm điển hình**

Phải có biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc
lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù
hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện
theo tiêu chuẩn TCVN 197-2002 hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục:

\- Kiểm tra kích thước (Dimensions)

\- Suất kéo đứt (Tensile strengh)

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...)
hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng
nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

**TT** **Mô tả** **Yêu cầu** **Đề nghị và cam kết**
-------- ------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------
1 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000
2 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 197-2002 hoặc tương đương
**3** **Đai thép**
3.1 Mã hiệu Có
Đai thép 20 x 0.4
Đai thép 20 x 0.7
Đai thép 20 x 1
3.2 Loại Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phân phối, mã ốp lên trụ bê tông
3.3 Chiều rộng
Đai thép 20 x 0.7 20mm
3.4 Chiều dày
Đai thép 20 x 0.7 0.7mm
3.5 Suất kéo đứt
Đai thép 20 x 0.7 700N/mm^2^
3.6 Chiều dài mỗi cuộn
Đai thép 20 x 0.7 25 m
**4** **Khóa đai**
4.1 Mã hiệu Có
4.2 Khóa đai cho đai 20 x 0.7
4.3 Loại Làm bằng thép không gỉ dùng để khóa đai thép
4.4 Kích thước Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương ứng
4.5 Kiểm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu mục 5
4.6 Bao gói Đai thép được cuộn tròn và cố định trên khung nhựa, khóa đai được đóng trong hộp để dễ dàng cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển
4.7 Catalog Có
4.8 Mẫu đai thép và khóa đai thép Có

**8. Cầu dao phu tải 38,5 kV-630A (chém đứng, dập hồ quang bằng dầu,
cách điện Polyme, có cơ cấu hỗ trợ đóng cắt)**

Cầu dao cách ly sử dụng cầu dao loại 2 ổ quay có vòng bi đỡ hoặc bạc đỡ
bằng đồng ổ bạc bằng hợp kim nhôm, có tiếp đất 1 phía. Chế tạo thử
nghiệm theo tiêu chuẩn IEC62271-102, 62271-103. Điện áp định mức 38,5kV.
Tần số 50Hz. Dòng điện định mức ≥630A. Cách điện polyme có chiều dài
đường dò bề mặt ≥962mm

**STT** **Yêu cầu kỹ thuật** **Đơn vị ** **Thông số kỹ thuật**
--------- -------------------------------------------------------- ------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 Loại ** ** CD phụ tải cách ly (bao gồm buồng cắt, khe hở cách ly nhìn thấy được khi ở vị trí cắt, cơ cấu truyền động cách điện đỡ)
2 Tiêu chuẩn chế tạo thử nghiệm ** ** Tiêu chuẩn IEC 60282; IEC 62271-103, IEC62271-102; ANSI C37.41; ANSI C37.42 QĐ 318 hoặc tương đương
4 Bảng test mẫu ** ** Do tổ chức độc lắp, đủ điều kiện thực hiện
5 Số pha pha 3
6 Điện áp định mức kV 38
7 Dòng cắt tải định mức A ≥630
8 Điều kiện lắp đặt   Ngoài trời, treo trên cột
9 Tần số định mức Hz 50
10 Khả năng chịu dòng ngắn mạch kA ≥12,5(Is)
11 Điệp áp thử AC, F=50Hz trong 1 phút kV ≥70
12 Mức cách điện xung 1,2/50s (giá trị đỉnh) kV ≥170
13 Dập hồ quang   Có buồng dập hồ quang kín ngâm dầu
14 Các cách điện ngoài   Vật liệu Composite
15 Độ bên cơ Lần ≥2.500
16 Độ bền điện ở Iđm Lần ≥20
17 Khoảng cách pha- pha; pha - đất của các phần mang điện mm ≥400
18 Truyền động   3 pha
19 Thao tác   Bằng tay, có cơ cấu tăng lực bằng lò xo hoặc thủy lực
20 Các tiếp điểm   Các tiếp điểm phải được mạ để đảm bảo tiếp xúc tốt. các phần mang dòng phải được làm bằng đồng hoặc đồng thau
21 Phụ kiện   Có đầy đủ phụ kiện đi kèm để có thể gá lắp dễ dàng lên cột điện. Các mối ghép nối bằng chốt định vị và bu lông
22 Tài liệu   Có bản vẽ kích thước, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành

**9. Chống sét van thông minh 35kV trọn bộ**

+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+========+=====================+=====================+=============+
| 1. | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001:2008 hoặc | |
| | chất lượng | tương đương | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2. | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60099-8 hoặc | |
| | | tương đương | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3. | Loại sản phẩm | Chống sét van thông | |
| | | minh 35kV | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4. | Điện áp cao nhất | ≥40.5kV | |
| | cho thiết bị | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5. | Tần số định mức | ≥50Hz | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6. | Dòng sự cố dự kiến | ≥5 kA | |
| | lớn nhất | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7. | Khe hở không khí | 120 mm | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8. | Dòng xả danh định | ≥ 5kA | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9. | Dòng điện xung cao | 65 kA | |
| | (4/10µs) | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 10. | U50% điện áp phóng | 250 kV | |
| | điện | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 11. | Điện áp chịu đựng |   | |
| | tần số công nghiệp | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 12. | \* Khô | ≥80 kV | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 13. | \* Ướt | ≥65 kV | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 14. | Khả năng xả sét | 2.4 C | |
| | (200µ) | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 15. | Kháng UV | ≥1000 h | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 16. | Nhiệt độ môi trường | 50^0^C | |
| | làm việc cao nhất | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+

**10. Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng)**

Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7998:2009 (TCVN 4759:1993);
IEC60383 hoặc các tiêu chuẩn tương đương

----------------------------------------------------------------
**Mô tả** **Yêu cầu kỹ thuật**
----------------------------------------- ----------------------
**Lưới điện 35kV**

Điện áp định mức 35 kV

Điện áp vận hành lớn nhất 38,5 kV

Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50μs) ≥ 190kV

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1\ ≥110kV
phút (50 Hz) điều kiện khô\
trong 1 phútDry 50Hz withstand\
voltage

Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1\ ≥85kV
phút (50 Hz) điều kiện ướt

Điện áp đánh thủng ≥200kV

Lực phá hủy ≥1600daN

Chiều dài đường rò ≥ 875 mm
----------------------------------------------------------------

**11. Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)**

+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| **STT** | **Yêu cầu kỹ | **Đơn vị ** | **Thông số kỹ |
| | thuật** | | thuật** |
+=========+=====================+=============+=====================+
| 1. | Vật liệu cách điện | ** ** | Polymer (Silicon |
| | | | rubber)\ |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của Nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Màu cách điện | ** ** | Xanh / Đỏ / Vàng\ |
| | | | Để phân biệt 3 pha |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Điện áp làm việc | kV | 36 |
| | định mức | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 4. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 10 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 5. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 135 oC | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 6. | Thử điện áp đánh | kV | Không bị đánh thủng |
| | thủng tần số công | | |
| | nghiệp \>36 kV/1 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 7. | Cấp chống cháy |   | FV 0 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 8. | Độ bền xé rách | kN/m | ≥15,5 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 9. | Độ cứng Shore A | SoA | 50÷55 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 10. | Độ bền chịu nhiệt | ** ** | Không phát sinh |
| | bất thường và cháy | | ngọn lửa |
| | (thử nghiệm sợi dây | | |
| | nóng đỏ) | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 11. | Phần vật liệu cách | ** ** | Không phát sinh |
| | điện dùng để đỡ | | ngọn lửa |
| | phần mang điện ở | | |
| | nhiệt độ ( 960 ± | | |
| | 15) độ C | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+

**12. Nắp chụp đầu cực CSV**

+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| **STT** | **Yêu cầu kỹ | **Đơn vị ** | **Thông số kỹ |
| | thuật** | | thuật** |
+=========+=====================+=============+=====================+
| 1. | Vật liệu cách điện | ** ** | Polymer (Silicon |
| | | | rubber)\ |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của Nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Màu cách điện | ** ** | Xanh / Đỏ / Vàng\ |
| | | | Để phân biệt 3 pha |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Điện áp làm việc | kV | 36 |
| | định mức | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 4. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 10 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 5. | Khả năng chịu nhiệt | ** ** | không hỏng |
| | 250 oC trong 135 oC | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 6. | Thử điện áp đánh | kV | Không bị đánh thủng |
| | thủng tần số công | | |
| | nghiệp \>36 kV/1 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 7. | Cấp chống cháy |   | FV 0 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 8. | Độ bền xé rách | kN/m | ≥15,5 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 9. | Độ cứng Shore A | SoA | 50÷55 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 10. | Độ bền chịu nhiệt |   | Không phát sinh |
| | bất thường và cháy | | ngọn lửa |
| | (thử nghiệm sợi dây | | |
| | nóng đỏ) | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 11. | Phần vật liệu cách | ** ** | Không phát sinh |
| | điện dùng để đỡ | | ngọn lửa |
| | phần mang điện ở | | |
| | nhiệt độ ( 960 ± | | |
| | 15) độ C | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+

**13. Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế**

+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| **STT** | **Yêu cầu kỹ | **Đơn vị ** | **Thông số kỹ |
| | thuật** | | thuật** |
+=========+=====================+=============+=====================+
| 1. | Vật liệu cách điện | ** ** | Polymer (Silicon |
| | | | rubber)\ |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của Nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Màu cách điện | ** ** | Xanh / Đỏ / Vàng\ |
| | | | Để phân biệt 3 pha |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Điện áp làm việc | kV | 36 |
| | định mức | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 4. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 10 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 5. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 135 oC | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 6. | Thử điện áp đánh | kV | Không bị đánh thủng |
| | thủng tần số công | | |
| | nghiệp \>36 kV/1 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 7. | Cấp chống cháy |   | FV 0 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 8. | Độ bền xé rách | kN/m | ≥15,5 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 9. | Độ cứng Shore A | SoA | 50÷55 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 10. | Độ bền chịu nhiệt |   | Không phát sinh |
| | bất thường và cháy | | ngọn lửa |
| | (thử nghiệm sợi dây | | |
| | nóng đỏ) | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 11. | Phần vật liệu cách | ** ** | Không phát sinh |
| | điện dùng để đỡ | | ngọn lửa |
| | phần mang điện ở | | |
| | nhiệt độ ( 960 ± | | |
| | 15) độ C | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+

**14.Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế**

+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| **STT** | **Yêu cầu kỹ | **Đơn vị ** | **Thông số kỹ |
| | thuật** | | thuật** |
+=========+=====================+=============+=====================+
| 1. | Vật liệu cách điện | ** ** | Polymer (Silicon |
| | | | rubber)\ |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của Nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Màu cách điện | ** ** | Xanh / Đỏ / Vàng/ |
| | | | sám\ |
| | | | Để phân biệt 4 pha |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Điện áp làm việc | kV | 36 |
| | định mức | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 4. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 10 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 5. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 135 oC | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 6. | Thử điện áp đánh | kV | Không bị đánh thủng |
| | thủng tần số công | | |
| | nghiệp \>36 kV/1 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 7. | Cấp chống cháy |   | FV 0 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 8. | Độ bền xé rách | kN/m | ≥15,5 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 9. | Độ cứng Shore A | SoA | 50÷55 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 10. | Độ bền chịu nhiệt |   | Không phát sinh |
| | bất thường và cháy | | ngọn lửa |
| | (thử nghiệm sợi dây | | |
| | nóng đỏ) | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 11. | Phần vật liệu cách | ** ** | Không phát sinh |
| | điện dùng để đỡ | | ngọn lửa |
| | phần mang điện ở | | |
| | nhiệt độ ( 960 ± | | |
| | 15) độ C | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+

**15.Ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m**

+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| **STT** | **Yêu cầu kỹ | **Đơn vị ** | **Thông số kỹ |
| | thuật** | | thuật** |
+=========+=====================+=============+=====================+
| 1. | Vật liệu cách điện | ** ** | Polymer (Silicon |
| | | | rubber)\ |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của Nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi. |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 2. | Chiều dài | mm | 1600 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 3. | Điện áp làm việc | kV | 36 |
| | định mức | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 4. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 10 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 5. | Khả năng chịu nhiệt |   | không hỏng |
| | 250 oC trong 135 oC | | |
| | trong 4 giờ | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 6. | Thử điện áp đánh | kV | Không bị đánh thủng |
| | thủng tần số công | | |
| | nghiệp \>36 kV/1 | | |
| | phút | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 7. | Cấp chống cháy |   | FV 0 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 8. | Độ bền xé rách | kN/m | ≥15,5 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 9. | Độ cứng Shore A | SoA | 50÷55 |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+
| 10. | Độ bền chịu nhiệt | ** ** | Không phát sinh |
| | bất thường và cháy | | ngọn lửa |
| | (thử nghiệm sợi dây | | |
| | nóng đỏ) | | |
+---------+---------------------+-------------+---------------------+

**16.Ống co nhiệt hạ thế:**

*[Đặc điểm của ống co nhiệt màu]{.ul}*

1\. Làm bằng nhựa cảm ứng nhiệt có 1 lỗ duy nhất để luồn sợi cáp

2\. Có thanh kẹp đỡ bằng thép không rỉ, có nhiều màu sắc khác nhau

3\. Không thấm nước, đảm bảo cho sự hoạt động của mối hàn.

4\. Dễ thao tác và lắp đặt nhanh trong vài phút.

**V. Bản vẽ**

***Chi tiết kỹ thuật xem bản vẽ gửi kèm***

VI\. Kiểm tra và thử nghiệm

Kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: chủ đầu tư sẽ tiến hành
kiểm tra thử nghiệm hàng hóa khi nghiệm thu giao hàng dựa trên thông số
kỹ thuật E-HSMT. Nếu cần thiết phải mang đi kiểm tra kiểm định ở cơ quan
tổ chức có thẩm quyền thì mọi chi phí phát sinh cho quá trình kiểm tra
thử nghiệm, nhà thầu sẽ phải chịu toàn bộ.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 53 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây