Thông báo mời thầu

Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102 CXM

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:04 18/10/2020
Số TBMT
20201046587-00
Công bố
14:02 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
“Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897/CQK và “Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102/CXM”
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102 CXM
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách NVHC năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
“Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897/CQK và “Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102/CXM”
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:02 18/10/2020
đến
14:05 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:05 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102 CXM". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102 CXM" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 39

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

1

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
+ Tên nhiệm vụ: Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ Kho J102/CXM
+ Tên gói thầu: Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ Kho J102/CXM.
+ Đơn vị mời thầu: Bộ Tham mưu/TCKT, Số 5- Đường Nguyễn Tri Phương
- Quận Ba Đình - Hà Nội.
+ Nguồn vốn thực hiện: Ngân NVHC năm 2020
+ Địa điểm thực hiện: Kho J102, Thạch Bình, Nho Quan, Ninh Bình.
+ Tiến độ cung cấp hàng hoá/Thời gian thực hiện hợp đồng: Hàng hóa được
giao trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
+ Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu về kỹ thuật chung
1. Hàng hoá cung cấp phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp
pháp, đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất đề ra, do chính hãng sản
xuất có uy tín sản xuất, có đầy đủ catalo, thông số kỹ thuật chi tiết và tài liệu
hướng dẫn sử dụng kèm theo.
2. Nhà thầu kê khai chi tiết mã hiệu, chủng loại, xuất xứ của hàng hóa chào
thầu và cung cấp bảng tóm tắt đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa căn cứ theo Yêu cầu
kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật sau (nhà thầu trích dẫn đường link catalo thông số kỹ thuật của hàng
hóa trên trang web chính thức của nhà sản xuất, với những thông số không có trên
web thì nhà thầu phải cung cấp catalogue có chứng thực của nhà sản xuất kèm theo
để minh chứng):

2

TT

Danh mục hàng hóa, dịch vụ liên quan

1

Camera cố định ống kính auto focus hồng ngoại
70m

2

Camera PTZ 20X hồng ngoại 200m

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Cảm biến Sony 1/1.9" 2 megapixel CMOS
- Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f3.6mm~11mm
- 4 bóng Hi-power IR LED, điều khiển được cường độ sáng
- Ambarella chipset, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 30fps @ 2M
- Chỉnh ảnh: Day/Night/DI/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering
mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR,
Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/
Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode
- Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD
- Tuỳ chọn chức năng phân tích video
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud
Message
- Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485/ RS232C
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485/RS232, MicroSD slot (up
to 512GB)
- Nguồn điện 220V + PoE 802.3at, IP66
- Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" Progressive Scan CMOS
- Ống kính zoom 20X tiêu cự f5.2~104mm, zoom số 32X
- 1 Vari-focal LED + 1 mini LED, khoảng cách max. 200m, chùm sáng đồng bộ zoom
- Pan/Tilt: Pan 360° endless, Tilt -20° ~ 90°, tốc độ 0.1° ~ 240°/sec, 255 preset (cài đặt
phơi sáng độc lập), 10 Swing, 8 Group, 8 Pattern, 8 lịch trình thời gian dùng RTC, Auto
Flip, Auto Parking, Power-up Action, cài đặt hướng Bắc và hiển thị các hướng chính, che
vùng riêng tư theo hệ toạ độ PTZ
- Ambarella SoC, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 60fps @ 2M
- Điều khiển ống kính: Auto/ Manual/ Semi Auto Focus, Aperture
- Chỉnh ảnh: Auto / Manual / Aperture Priority / Shutter Priority Shutter mode,
Brigthness, DSS, AGC gain, BLC/ HLC/ DOL WDR, Auto/ Color/ B&W/ CDS Day/

3

3

Camera bullet ống kính auto focus hồng ngoại
30m

4

Thẻ nhớ MicroSD 64GB

5

Giá đỡ camera

Night mode, Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter, D-WDR, DNR, Defog, Image
Flip/ Mirror
- Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Text OSD
- Tuỳ chọn chức năng phân tích video
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud
Message
- Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485, MicroSD slot (up to
512GB)
- Nguồn điện DC 12V, IP66
- Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" 2 megapixel CMOS
- Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f2.8mm~12mm
- 30 IR LED
- Ambarella chipset, nén H.264 + MJPEG, 3 stream max. 30fps @ 2M
- Chỉnh ảnh: Day/Night/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering
mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR,
Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/
Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode
- Motion detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List,
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud Message
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, MicroSD slot (up to 512GB)
- Nguồn điện DC 12V + PoE 802.3af, IP66
- V30, U3, Class 10, A2, UHS-I
- Tốc độ đọc/ ghi: 170MB/s / 90MB/s
- Gia công chính xác bằng máy CNC
- Vật liệu: inox SS304 hoặc hợp kim nhôm

4

6

Adapter cấp nguồn camera

7

Bàn điều khiển joystick

8

Server ghi hình 32 kênh

9

Đĩa cứng 6TB

10

Máy chủ phân tích hình ảnh

- Điện áp vào: AC 100 ~ 240V, 47 ~ 63Hz
- Điện áp ra: DC 12V - 4.17
- Công suất tối đa: 50W
- Hiệu suất: 89%
- Bảo vệ quá áp, quá dòng, ngắn mạch
- Nhiệt độ hoạt động: -10~40℃
- Chứng nhận an toàn: UL, KCC, FCC, CE, S mark, vv...
- Cần điều khiển joystick 3D
- Màn hình LCD 2 dòng
- Giao tiếp điều khiển RS485/ 485, USB HID
- Phím tắt điều khiển các tính năng của camera PTZ và NVR
- Max. 32 kênh ngõ vào (tuỳ chọn 64 kênh), độ phân giải max. 4K, nén H.265, H.264,
MJPEG
- Hỗ trợ FlexWATCH & ONVIF camera (dual stream), RTSP (dual stream)
- Hiển thị: max. 480fps @ Full HD, hỗ trợ toàn bộ stream của camera
- Ghi hìnnh: max. 1920fps @ Full HD, cài đặt chế độ ghi hình độc lập từng camera/
stream: bình thường, sự kiện, lịch trình & sự kiện, chế độ ghi I-frame
- Tìm kiếm video: calendar, timeline, tìm theo điều kiện (ngày/ giờ, camera, stream, sự
kiện, dữ liệu Text)
- Chức năng phân phối lại stream (Proxy, max. 256 stream)
- Chức năng mạng khác: broadcast audio, điều khiển NVR khác qua mạng, xem lại video
trên thẻ nhớ camera, NAT camera giữa 2 lớp mạng, hỗ trợ thiết bị EdgeHandler, hỗ trợ
QoS, 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Giao tiếp: 2x 1GbE RJ45, HDMI/ VGA, 4x SATA, 16 DI/4DO, RS232 console, USB
2.0/3.0, audio 2 hướng,
- Nguồn điện AC 220V
- Số vòng quay: 7200 rpm
- Chuẩn: Sata 3
- Bộ nhớ đệm: 128MB Cache
- Dung lượng: 6TB
- Tốc độ truyền dữ liệu:6Gb/s
- Kích thước:3.5"
- Khung máy: 4U 12-SLOT SERVER CHASSIS
- Nguồn điện: 1400W PSU Redundant

5

11

Máy trạm

12

Màn hình 55"

13

Màn hình 27"

14

Máy tính để bàn

- Vi xử lý (CPU): XEON 2.6G 20M 2011P 8CORE E5- 2640V3
- Bộ nhớ (RAM) 32G R-DDR4-2666 1.2V 2GbX4 SAM
- Bộ lưu trữ: 1 x SSD 2.5" 1TB SATAIII 3D TLC, 1 x WD
Enterprise 3.5" 4 TB 7KRPM SATAIII 256MB
- GPU Card: 2 card LEADTEK RTX2080Ti 11G HDMI+3*DP+USB-C
- I/O: 1 VGA, 6 (4 x USB3.0 + 2 x USB2.0)
- Cổng mạng: 2 x 10/100/1000 Mbps Gigabit Ethernet
- Intel Core i7-8700 (3.2 GHz,12 MB)
- RAM 2x8GB
- HDD 1TB
- Card đồ hoạ: 4GB NVIDIA Quadro P1000 (DisplayPort x 4)
-Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band
Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card
- Cổng nối: USB 2.0 x 2, USB 3.1 x3; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, VGA,
DisplayPort x 2, USB Typ-C; 1 RJ45 Ethernet; 1 Serial port, PS/2 keyboard/ mouse
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 300W
- Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04
- Edge LED BLU panel 55"
- Độ phân giải hiển thị 3840x2160
- Độ sáng 350 nit, độ tương phản 4000:1
- Thời gian đáp ứng 8ms
- Góc nhìn 178°/ 178°
- Cổng kết nối: HDMI, DVI, HDCP, Audio In/Out, USB, RS232
- IPS LED panel 27"
- Độ phân giải hiển thị Full HD
- Độ sáng 400cd/m2, độ tương phản 1000:1
- Thời gian đáp ứng: 1ms
- Góc nhìn 178°/ 178°
- Cổng kết nối: HDMI, Display Port, Audio In/Out
- Intel Core i7-9700 (3.00 GHz,12 MB)
- RAM 8GB 2666MHz DDR4
- 1TB HDD
- HDD 1TB
-Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band

6

15

Phần mềm phát hiện đột nhập, cảnh báo,
giám sát

16

UPS Line interactive 3kVA + ắc-quy 1h

Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card
- Cổng nối: USB 2.0 x 4, USB 3.1 x6; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, DisplayPort
x 2; 1 RJ45 Ethernet 10/100/1000Mbps
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 200W
- Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04
1) Hiệu năng:
- Công nghệ: AI (kỹ thuật học sâu - Deep Learning)
- tỷ lệ phát hiện người > 95%
- tỷ lệ phát hiện xe cộ > 95%
- tỷ lệ nhận dạng bảng số xe > 90%
- hỗ trợ đến 32 camera 1080p với 2 GPU nVidia RTX 2080Ti
2) Tính năng cảnh báo:
- Cảnh báo đột nhập vào vùng cài đặt
- Cảnh báo băng qua đường kẻ cài đặt
- Cảnh báo hành động đáng ngờ của người (đi lãng vãng, tụ tập, bò trườn, chạy)
- Cảnh báo camera bị phá, che
- Cảnh báo vật thể bỏ lại, bị mất
3) Tính năng giám sát:
- Smart PTZ: 1 camera phát hiện đối tượng, camera PTZ thứ 2 theo dõi đối tượng
- Cài đặt kết hợp sự kiện phát hiện vào và hành động thực thi ra
- Bản đồ sự kiện: nổi hình sự kiện, danh sách sự kiện, đồ thị thống kê sự kiện, hình ảnh sự
kiện
- Bản đồ giám sát: hiển thị hình ảnh thời gian thực trên bản đồ
- Bản đồ dòng thời gian: tìm kiếm theo thời gian, form báo cáo, in báo cáo
- Hiển thị hình ảnh chụp & thông tin hình ảnh, vị trí trên bản đồ (sử dụng thiết bị chụp
hình có GPS hoặc GNSS)
4) Module tăng cường hình ảnh
- Ổn định hình ảnh (khử rung)
- Làm trong hình ảnh (khử mờ)
5) Hỗ trợ thiết bị
- Camera ONVIF/ RTSP
- Camera PTZ, NVR FlexWATCH
- Kiến trúc máy tính Intel 64 bit, hệ điều hành Ubuntu, bộ xử lý đồ hoạ nVidia
- Line Interactive UPS 2400W sóng sine chuẩn

7

17

18

19

20

21
22

- Nguồn vào AC 165V ~ 280V
- Nguồn ra AC 220V +/-5%
- Nguồn cấp DC 48V, dòng sạc max. 25A
- Bao gồm 4 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa
- Inverter UPS 1600W sóng sine chuẩn
Inverter UPS 1600W + ắc-quy 3h (tải 1000W) - Nguồn vào AC 165V ~ 280V
+ tủ chứa ắc-quy
- Nguồn ra AC 220V +/-8%
- Nguồn cấp DC 24V, dòng sạc max. 40A
- Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-150AH Vision + tủ chứa
- Line Interactive UPS 800W sóng sine chuẩn
- Nguồn vào AC 165V ~ 280V
UPS Line Interactive 800W + ắc-quy 3h + tủ
- Nguồn ra AC 220V +/-5%
chứa ắc-quy
- Nguồn cấp DC 24V, dòng sạc max. 15A
- Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa
- Điện áp định mức/ tối đa: 220V/ 6kV-3kA
- Điện áp tối đa 30V (4kV/ 2kA)
- Tốc độ phản ứng: 1ns
- Dòng xả định mức/ tối đa: 20kA/ 40kA
Chống sét lan truyền 220V
- Chế độ bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE
- Băng thông: 100Mbps
- Nhiệt độ hoạt động: -45℃ ~ 85℃
- Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC
- Điện áp định mức: DC 5V/ 12V/ 24V
- Điện áp giới hạn: 6KA / 3KA
- Tốc độ phản ứng: 1ps
Chống sét lan truyền LAN
- Cường độ dòng bảo định mức/ tối đa: 10kA/ 25kA
- Chế độ bảo vệ: Line to Line, Line to Ground
- Nhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 80℃
- Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC
- Cọc: đường kính 16mm, dài 2,4m
Cọc tiếp địa thép mạ đồng
- Vật liệu: thép mạ đồng
- Trụ: Cao 4-6m, đường kính 140mm, độ dày 4mm
Trụ camera + tay vươn mạ kẽm nhúng nóng
- Tay vươn: Dài 1~4m, đường kính 50mm, độ dày: 3mm
- Vật liệu: thép hoàn thiện mạ kẽm nhúng nóng

8

23

24

25

26

27

28

- Kích thước: 550x400x200mm
- Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện tiêu chuẩn ngoài trời
Vỏ tủ kỹ thuật
- Chống thấm
- Có giá đỡ treo cột và ốp bảo vệ cáp
- Kích thước 500x400x200
- Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện
- MCB 2P-40A x 1
Tủ phân phối điện có chống sét lan truyền
- MCB 2P-20A x 2
- MCB 2P-10A x 2
- Chống sét lan truyền Class I (max 200kA) x 1
- Chống sét lan truyền Class II (max. 40kA) x 2
- EIA 19" - 27U
- Kích thước: 800(R)x1000(S)
Tủ rack 27U
- Cửa thép đột lỗ
- Màu đen RAL 7035
- Quản lý Layer 2 trên web
- Switch Fabric 48Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes
Switch quản lý 24-Port 10/100/1000Mbps + 4- VLAN: 802.1Q Tagged Based VLAN, Port VLAN, Q-in-Q, Private VLAN Edge (PVE)
Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch
- Spanning Tree: IEEE 802.1D, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree, IEEE 802.1s MSTP
bao gồm module SFP
- IEEE 802.3ad LACP / Static Trunk, IGMP (v1/v2/v3) Snooping
- IP-Based ACL / MAC-Based ACL, 802.1Q VLAN tag QoS
- Nguồn điện AC 120V ~ 240V
- Quản lý Layer 2 trên web
- Switch Fabric 20Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes
- Giao tiếp quản lý: Web browser, SNMP v3
Switch quản lý 8-Port 10/100/1000Mbps + 2- VLAN: Port-Based/802.1Q Tagged Based VLAN Up to 64 VLAN groups
Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch
- Link Aggregation: Supports 4 groups of 8 Port trunk IEEE 802.3ad LACP
bao gồm module SFP
- QoS: Traffic classification based on 802.1p priority, DSCP field in IP Packet
- IGMP Snooping: IGMP (v2/v3) Snooping, up to 64 multicast Groups
- Nguồn điện AC 120V ~ 240V
- Tiêu chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX/100Base-FX
Switch công nghiệp 4 cổng TX 10/100Mbps + 2 - Auto MDI-X TP Port and Auto-negotiation
cổng FX 100Mbps 2km
- Tốc độ truyền tối đa 100Mbps
- Bước sóng 1310nm, khoảng cách 2km

9

29

Module SFP 1G ngoài trời

30

Module SFP 100Mbps ngoài trời

31

Dây nhảy quang

32

ODF rack 12 FO + phụ kiện

33

ODF 8 FO + phụ kiện

34

Cáp quang 4FO MULTI MODE OM2

- Nguồn điện DC 12V ~ 48V
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Tốc độ truyền tối đa 1.25Gbps
- Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Tốc độ truyền tối đa 125Mbps
- Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Đầu nối phải: FC/PC, loại sợi tùy chọn Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um
- Đầu nối trái: LC/PC, sợi Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um
- Chiều dài: 3m
- Số lần kết nối: 1000 lần
- Độ bền kéo dãn: Tải trọng 100N, thời gian kiểm tra ít nhất 5h, kết quả độ suy hao <0,5
dB.
- Suy hao chèn: < 0,2 dB (Yêu cầu theo tiêu chuẩn quốc tế <0,3 dB)
- Suy hao phản xạ: PC>45 dB ; UPC>55 dB; APC >60 dB
- Vỏ hộp khay trượt gắn rack 19 inch bằng sắt thép sơn tĩnh điện chống gỉ mầu trắng
- Mặt trước gồm các thanh cài adapter, mỗi thanh có 12 lỗ cài adapter (SC, LC, FC hoặc
ST).
- Dung lượng từ 1 đến 36 FO
- Đầu giao tiếp FC, SC, LC,...
- Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, vít,
- Vỏ hộp: được làm bằng nhựa ABS.
- Đầu giao tiếp quang (adapter): FC, SC, ST,LC,....:
- Dung lượng : từ 1 đến 8FO;
- Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, tắc kê nhựa, vít, lạt nhựa
- Loại: Multi-mode 4 lõi đệm lỏng
- Kết chống thấm nước/ chống ẩm, chịu lực tốt, cho phép uốn cong bao gồm: vỏ bảo vệ
HDPE + 2x dây thép gia cường + giáp kim loại + 2x ripcord + màn chắn nước + ống lỏng
+ gel điền đầy ống + lõi quang
- Tải trọng kéo cho phép: 1500N (tức thời)/ 600N (lâu dài)
- Lực nén cho phép: 1000N (tức thời)/ 300N (lâu dài)
- Nhiệt độ hoạt động: -30~70℃

10

35

Cáp mạng UTP Cat5e

36

Cáp điện CXV-2x1.5mm2

37

Cáp điện CXV-2x2.5mm2

38

Cáp điện CV-6mm2 (E)

39

Cáp điện CV-16mm2 (E)

40

Cáp HDMI

41

Ống HDPE

- Loại: Cu/ XLPE/ PVC
- Tiết diện: 1.5mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 90℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Loại: Cu/ XLPE/ PVC
- Tiết diện: 2.5mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 90℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Loại: Cu/ PVC
- Tiết diện: 6.0mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 70℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125
- Loại: Cu/ PVC
- Tiết diện: 16mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 70℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125
- Đường kính (ngoài): 40 ± 2 (mm)
- Đường kính (trong): 30 ± 2 (mm)
- Bước xoắn: 10 ± 0.5 (mm)

11
- Chiều dài thông dụng : 200 (m)
- Bán kính tối thiểu: 150 (mm)
- Đường kính ngoài và chiều cao cuộn ống: 1,2 x 0,50 (m)

42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

Máy lạnh inverter 9000BTU
Bàn + ghế
Vách nhôm kính + cửa lùa
Phụ kiện lắp đặt trang thiết bị tại SCH và Phòng
vệ binh
Phụ kiện lắp thiết bị tại các cột camera
Vật tư phụ
Lắp đặt Hệ thống camera
Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay
Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA cố định
Lắp đặt Camera
Lắp đặt cáp nguồn từ tủ đến camera
Lắp đặt dây tiếp đất tại cột
Lắp đặt cáp mạng Cat 6
Lắp đặt các automat 1 pha 10A
Lắp đặt các automat 1 pha 63A
Lắp đặt thiết bị bảo vệ sét lan truyền đường
nguồn AC 220V
Lắp đặt thiết bị bảo vệ sét lan truyền đường
LAN
Lắp đặt adapter camera
Lắp đặt Thiết bị switch công nghiệp
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
3 KVA
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
1600W
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
1 KVA
Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị

12

65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83

mạng 42U
Lắp đặt thanh đấu dây
Lắp đặt Monitor của hệ thống camera
Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu camera
Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera
Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <=63 A
trên lưới điện hạ thế
Lắp đặt tủ kỹ thuật camera treo trên cột
Lắp đặt khung giá màn hình 55inch
Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị: Máy chủ
Server
Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị: Máy trạm
work station
Lắp đặt bộ ghi hình camera
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
Camera.
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
phụ trợ cho camera quay.
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
Monitor.
Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị
truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị cáp quang
tốc độ 155 mb/s
Đo thử luồng số, loại luồng 155Mb/s
Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn hệ thống truyền dẫn
cáp quang
Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và
thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy chủ (Server)
Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và
thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy trạm (Work
Station) .
Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (SERVER),

13

84
85

86

87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98

loai máy chủ thực hiện các chức năng khác.
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và
hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển
mạch (Switch)
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và
điều chỉnh thiết bị mạng tin học, loại thiết bị
máy trạm (Work Station) .
Lắp đặt các mạng liên kết dây nối đất trong nhà
trạm viễn thông, mạng liên kết cách ly hình sao
(S-IBN), lắp đặt thanh nối đơn bằng đồng 2000
x 1000 x 5
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L= 2,5m
xuống đất, kích thước điện cực <=75 x 75 x 7 (
<=F 75)mm
Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích
thước dây liên kết <=55 x 5 ( <=F 20)mm
Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên
sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 (
<=Φ12)
Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ
kẹp tiếp đất
Đo kiểm tra điện trở suất của đất
Cải tạo đất bằng muối ăn, loại điện cực tiếp đất
dạng thẳng đứng
Lắp đặt cột camera
Đào đất hố móng cột độc lập, hố thế có diện
tích hố <=5m2, sâu <=1m, đất cấp II
Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm
dùi, móng trụ, rộng >250cm, M250
Lắp dựng cột camera
Lắp tay gá camera 1,5m
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L= 2,5m
xuống đất, kích thước điện cực <=75 x 75 x 7 (

14

99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118

<=F 75)mm
Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ
kẹp tiếp đất
Lắp đặt dây liên kết nối đất các thành phần kim
loại trên cột camera
Đo kiểm tra điện trở suất của đất
Cải tạo đất bằng muối ăn, loại điện cực tiếp đất
dạng thẳng đứng
Lắp đặt truyền dẫn
Ra, kéo rãi ống nhựa gân xoắn HDPE
Ra, kéo cáp quang luồn ống HDPE 50/40 âm
đất, loại cáp 4 sợi
Ra, kéo cáp điện luồn ống HDPE 50/40 âm đất,
loại cáp 2 lõi tiết diện 2.5mm2
Ra, kéo cáp điện luồn ống HDPE 50/40 âm đất,
loại cáp 1 lõi tiết diện 6mm2
Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8
FO
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
<=24 FO
Lắp đặt hộp cáp điện vào cột có tiếp đất
Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang
Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <=0,5m sâu
<=1m, đất cấp II
Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường
Xây hố kéo cáp bằng gạch thẻ, nắp bê-tông
M250, kích thước 0.6mx0.6mx0.6m
Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt
10cm
Lắp đặt cáp chôn, Đường nhựa
Lắp đặt tại phòng vệ binh và trung tâm chỉ

15

119
120
121
122
123
124
125

huy
Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền
Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
Cấu hình thiết bị, tích hợp hệ thống, kiểm tra
ATTT, nghiệm thu, bàn giao hệ thống
Đào tạo chuyển giao công nghệ

16

2.3. Các yêu cầu khác về điều kiện thương mại, nghiệm thu chất lượng
mà nhà thầu phải có cam kết đáp ứng:
a) Bảo hành
- Thời gian bảo hành: 36 tháng đối với toàn bộ hệ thống tính từ ngày bàn
giao và nghiệm thu hệ thống.
- Địa điểm bảo hành: Tại nơi lắp đặt.
b) Phương thức thanh toán, bảo đảm thực hiện hợp đồng, điều khoản phạt
- Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản. Đồng tiền thanh
toán: VNĐ. Có tạm ứng, Bên mua thanh toán bằng chuyển khoản không quá 15
ngày sau khi bên bán giao đủ hàng và được Bên mua nghiệm thu.
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng chỉ được giải tỏa sau khi Bên B thực hiện xong các nghĩa vụ của
hợp đồng và chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.
- Điều khoản phạt:
+ Hàng hóa phải giao đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng, trường hợp Bên
Bán giao hàng chậm so với thời gian quy định thì Bên Bán sẽ bị phạt một khoản
tiền. Số tiền này nộp vào ngân sách Bên Mua để bồi thường thiệt hại do vi phạm
hợp đồng. Nếu chậm 02 ngày đầu phạt 1% tổng giá trị hợp đồng, cứ mỗi ngày tiếp
theo phạt 0,5% giá trị hợp đồng, song không quá 10% tổng giá trị hợp đồng. Nếu
quá 10 ngày Bên Bán mới giao đủ hàng thì Bên Mua có quyền từ chối không nhận
lô hàng, đồng thời hủy bỏ hợp đồng, mọi chi phí liên quan đến lô hàng Bên Bán
phải chịu và không được nhận lại số tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng.
+ Nếu từ chối không thực hiện hợp đồng thì Bên Bán chịu phạt toàn bộ số
tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
c) Kiểm tra, nghiệm thu
- 100% hàng hoá phải được Tổng cục Kỹ thuật kiểm tra và cơ quan chức
năng của Bộ Quốc phòng giám định, kiểm định trước khi nhận hàng. Nội dung,
quy trình giám định, kiểm định hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc gia: TCVN
7026:2013.
- Toàn bộ chi phí kiểm tra, giám định, nghiệm thu do Bên Bán đảm nhiệm;
- Bảo hành 36 tháng đối với toàn bộ hệ thống tính từ ngày bàn giao và
nghiệm thu hệ thống.
d) Cung cấp đầy đủ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và chất lượng hàng hoá
- Tất cả các thiết bị hàng hóa phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở
lại đây có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng;
- Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất
lượng (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa khi giao hàng.
- Catalogue của nhà sản xuất kèm theo.
e) Các yêu cầu khác
Nhà thầu phải có:
- Thuyết minh kế hoạch, quy trình trình tự thi công lắp đặt, vận hành thử

17

nghiệm, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, an toàn lao động, huy động
nhân lực và thiết bị phục vụ thi công phù hợp, có tổ chức kiểm tra giám sát chất
lượng thi công công trình và phù hợp với biện pháp thi công.
- Thuyết minh giải pháp kỹ thuật rõ ràng, hợp lý, chi tiết và có đầy đủ tài
liệu kỹ thuật minh họa kèm theo.
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt trong quá trình thực hiện gói thầu.
- Cam kết đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng phù hợp, hỗ
trợ trong quá trình thực hiện gói thầu

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5242 dự án đang đợi nhà thầu
  • 206 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 143 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13311 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15149 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây