Thông báo mời thầu

Mua phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:11 18/10/2020
Số TBMT
20201046569-00
Công bố
12:10 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Tây Ninh, địa chỉ số 312 đường Cách Mạng Tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh, địa chỉ: số 490 đường 30/4, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí ủy ban nhân dân tỉnh cấp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu: Mua phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tây Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:10 18/10/2020
đến
07:00 09/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 09/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.100.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Tiểu dự án “Trang bị phương tiện chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 41

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CÀU VỀ KỸ THUẬT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỳ thuật bao gồm yêu cầu kỳ thuật (mang tỉnh kỳ thuật thuần túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỳ thuật phải được nêu đay đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sờ cho nhà thầu lập E-IỈSDT.
Trong yêu cầu về kỳ thuật không được đưa ra các điều kiện nhầm hạn chế sự tham gia cùa nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một sộ nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình dáng, đồng thời cùng không đưa ra các yêu cầu quá cao dần đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia cùa các nhà thầu, không dược nêu yêu cầu về nhân hiệu, xuất xứ cụ thề cùa hàng hóa, kề cà việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lành thồ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tà chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỳ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thỉ có thề nêu nhãn hiệu, catalô cùa một sản phẩm cụ thề dể tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỳ thuật cùa hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ "hoặc tương đương" sau nhãn hiệu, catalỗ đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa dó về dặc tính kỳ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) dè tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không dược quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỳ thuật bao gồm các nội dung cơ bàn như sau:
1. Giói thiệu chung về dự án và gói thầu
Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điềm thực hiện dự án, quy mô cùa dự án, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu, thời gian thực hiện gói thầu và nhừng thông tin khác tùy theo tính chất và yêu cầu cùa gói thau.
2. Yêu cầu về kỷ thuật:
Yêu cầu về kỳ thuật bao gồm yêu cầu về kỳ thuật chung và yêu cầu về kỳ thuật chi tiết dổi với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp cùa gói thầu.
Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng loại, tiêu chuẩn hàng hóa (quốc gia và quốc tế dược công nhận), các yêu cầu về kiềm tra, thừ nghiệm, đóng gói, vận chuycn, các diều kiện khí hậu tại nơi hàng hỏa dược sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp cùa hàng hóa, các yêu cầu kỳ thuật chung dược nêu cho tất cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa riêng biệt.
Yêu cầu về kỳ thuật cụ thể như tính năng, thông số kỳ thuật,-các bàn vẽ, catalô, các thông số bảo hành... dược nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu cầu, các thông số kỳ thuật có the dược I1ÌÔ tà dưới hình thức bàng biểu.
Nếu Bcn mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT cùa mình một phần hoặc toàn bộ các thông số kỳ thuật, các bảng biểu kỳ thuật hoặc các thông tin kỳ thuật khác thì Bến mời thầu phái quy định rỏ tính chắt và mức độ thông tin yêu cầu và cách trình bày các thông tin đó trong E-IISDT.
[nếu yêu cầu cung cấp bản tóm tắt thông số kỳ thuật thì Bên mời thầu phải ghi thông tin vào bàng dưới đây. Nhà thau sẽ soạn một bàng tương tự để chứng minh hàng hóa do nhà thầu chào tuân thù với các yêu cầu đó.]
Tóm tẳt thông số kỳ thuật cùa hàng hỏa và các dịch vụ liên quan phải tuân thù các thông số kỳ thuật và các tiêu chuân sau dày:
I/ XE CHỞ QUẢN, CHỞ PHƯƠNG TIỆN
50
Xe ô tô tải mui bạt (chuyên dùng chở phương tiện chừa cháy và chở chiến sĩ) có thiết bị nâng hạ và móc kéo chuyên dùng trên xe dộng cơ dạt tiêu chuẩn khí thài EURO IV.
STT Nội dung Thông số kỳ thuật
A Thông số chung
1 Chùng loại Xe tải chờ phương tiện chừa cháy có gắn thiết bị nâng hạ, ghế ngồi chiến sĩ, mui bạt, 11ÌÓC kéo
2 Tính năng tác dụng Xe dược dùng trong công tác vận chuyển chuyên chờ lính cứu hòa và phương tiện chừa cháy, cứu hộ, cứu nạn đến nhưng nơi xảy ra cháy nồ, sập đồ công trinh. Xe có gẳn bừng nâng phía sau giúp nâng hạ, di chuyển hàng hoá nhẹ nhàng, thuận tiện, xe có hộ thống khóa tự động an toàn khi bàn nâng chưa dược gập thì hệ thống phanh sỗ tự dộng phanh. Khi hệ thong bàn nâng dược gập lên đù diều kiện hoạt động hệ thống phanh tự mờ cho xe di chuyển.
3 Xe cơ sở - Thùng chở thiết bị chuyên dụng - Tiêu chuẩn khí thải: EURO IV
4 Năm sàn xuất 2019 trở về sau
5 Chắt lượng Mới 100%,
6 Màu sắc Màu đỏ
B Thông số kỳ thuật chi tiết
I Kích thước và trọng lượng xe
1 Kích thước tảng thể (D X R X C) (mill) ~ 6.175 X 1.860x2.780 .
2 Chiều dài cơ sờ (mill) 3.360
3 Trọng lượng bàn thân (kg) 3.300
4 Tải trọng chở cho phép (kg) 12 người + trang thiết bị kèm theo 2.005 kg
5 Tồng tài trọng xe (kg) 5.500
II Cabin xe
1 Loại Cabin đơn
2 Số cửa lên xuống 02
3 Số chồ ngồi 03 chồ ngồi kể cả lái xe
4 Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100
51
III Động cơ
1 Kiều động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
2 Dung tích xi lanh cc 2999
3 Dường kính & hành trình pit-tông mm 95,4 X 104,9
4 Công suất cực đại Ps (kw)' 105 (77)/3,200
5 Mô-men xoắn cực dại Nm (kg.m) 230/ 1.400-3.200
6 Kiều hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
IV Các hệ thống cơ bàn
1 ỉ lộ thống lái Tay lái trợ lực
2 I lộ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kcp, trợ lực chân không.
3 I lộ thống lốp + Lốp trước: đơn + Lốp sau: kép 7.00-15
4 Bình diện 12v X 70 X 02 bình
5 Máy phát diện 12v-60A, lắp tại động cơ xe. Máy phát dùng sạc ác quy
V Tính năng động học
1 Khà năng vượt dốc tối da (%) 29,25
2 Tốc dộ tối da (km/h) 95
3 Bán kính quay vòng tối thiều (m) 6,7 m
c Thiết bị tiêu chuẩn theo xe
1 Tính năng cơ bản - Cầu chủ dộng phía sau - Trợ lực lái
2 Tính năng an toàn - Đai an toàn 3 diem - Khỏa cửa an toàn - Tay nắm cửa an toàn
3 Các trang bị khác - Chắn năng: cho lái xe và người phụ lái - Dồng hồ thời gian, đồng hồ tốc độ xe, dồng hồ bảo
52
nhiệt độ nước làm mát, khoá nắp thùng nhiên liệu... - Đèn pha Iỉalogen phản quang đa điềm - Ghế có tựa đầu điều chinh khoảng cách. - Châm thuốc ticu chuẩn 12-24V - Hộc đựrìg đồ hai bên - Hệ thống giải trí CD/Mp3/Radio AM-FM (theo xe cơ sở được lăp sẵn) - Cửa kính chinh điện - Lốp phụ: 01 cái, như lốp chính - Chắn bùn: phía sau - Bộ dồ nghề tiêu chuẩn xe cơ sờ
4 Điều hoà nhiệt độ - Có trang bị trong cabin lái xe
D Thùng chở thiết bị
1 Thiết kế Thùng chờ thiết bị chừa cháy, cứu hộ cứu nạn dược thiết kế 1 cách khoa học,
2 Vị trí lắp đạt Thùng chờ thiết bị dược lắp đặt phía sau cabin lái, loại thùng lửng cỏ bạt che phù
3 Kích thước lòng thùng (DxRxC) 4.380 X 1.780 X 1.780 mill
4 Vật liệu chế tạo Khung xương dược làm bằng thép chi ụ lực, thành bên chấn định hình, sàn lát tôn nhám chống trượt 3mm
5 Ghế ngồi chiến sĩ Bố trí 02 hàng ghế ngồi dọc theo 2 thành bên thùng xe làm bàng gổ thông chịu được nhiệt đới hóa. Có thề gập dứng lên tạo không gian chứa hàng hoá. Ghế có dựa lưng và nan ghế được làm bằng gồ chắc chấn, cố định xuống sàn xe bằng bulong.
E Hệ thống nâng hạ Hoạt động bằng xilanh thủy lực giảm chấn kết hợp cáp chịu lực và buly dần dộng, bàn nàng dược gập lên khi xe di chuyển
1 Kích thước bàn nâng Loại bàn nâng kiều gập gom 02 cánh khi SỪ dụng mờ ra, khi xe di chuyển, hai cánh gập lại thành thành sau cùa thùng xe. + Kích thước bàn nâng klìi mờ - trạng thái làm việc: DxRxC= 1180 X 1810 (1670) X 54 (mm) + Kích thước bàn nâng phía trong: DI X RI X C1 =700x 1810x54 (mm)
53
+ Kích thước bàn nâng phía ngoài: D2 X R2 X C2 = 480 X 1670 X 54 ( mill) Chat liệu bằng nhòm nhám.
2 Vật liệu mặt bàn nâng t Gồm 4 thanh ngang, 2 thanh dọc bằng thép chuyên dùng - Thép: lliten 590 - dầy 3mm - gấp dịnh hình, mặt trên phù lớp hợp kim nhôm tấm nhám chống trượt dầy 3mm
3 Vât liệu khung bàn nâng Thép tấm Q345 - dầy 3- 5 mm - gấp dịnh hình, kết cấu chắc chắn
4 Cáp truyền động Cáp lụa chống xoăn 0 10 X 10m
5 Xi lanh thủy lực Óng cằn xy lanh giảm chắn nhập khẩu từ Italy, lắp ráp tại Việt Nam - Năm sản xuất: 2019/2020 - Bảo hành: 12 tháng
6 Tải trọng nàng 650 kg
7 Bộ nguồn thủy lực (bơm van thủy lực, động cơ diện) - Motor điện - Điện áp: 12V - Bơm thủy lực: - Lưu lượng bơm: 2,7 cm3/ vòng - Áp suất lớn nhất: 230 bar - Năm sản xuất: 2019 trở về sau - Bảo hành: 12 tháng
8 Điều khiển bàn nâng Điều khiển diện - cầm tay với dây kéo dài 2,5 m
9 Móc kéo chuyên dụng Dùng lẳp phía sau xe để kéo xe hoặc kéo móc .... Da năng cỏ khóa tiêu chuẩn cùa xe cơ sở, móc dược dúc nguyên khối chác chắn.
F Trang thiết bị ưu tiên
- Đèn dài 1.108 mm cỏ tích hựp loa - Điện áp: 12 V đến 24 V - Cường dộ dòng diện: 19A - Là loại đèn dài gắn cố định trên nóc xe. Màu sắc phối hợp Dò - Xanh hoặc màu Đỏ - Đèn có 2 bóng 55w và hai chóa - Loa tích hợp có công suất 100W. - Chiều dài đèn 1.108mm.
54
- Tốc độ nháy: 150nháy/phút - Trọng lượng: 16 kg.
- Âm ly (còi phát tín hiệu ưu tiên) - Diện áp: 24V - Kích thước âm ly (Dài X rộng X cao): 172 X 178 x'50 - Kích thước loa: 20 X 20 (cm) - Năm sàn xuất: 2019/2020 - Công suất 200W, đầu ra cỏ 6 giọng (4 giọng tự dộng và hai giọng chinh tay là còi xe và còi báo động, có micro.
Bào hành: - Xe cơ sở (cabin đơn vồ chassi) bào hành theo tiêu chuẩn cùa hàng 36 tháng hoặc ỉ00.000 km tùy theo diếu kiện nào đến trước. - Hệ thống chuyên dùng: Tắt cà các thiết bị chi tiết dược lắp ráp lên phần chuyên dùng (bao gằm: Đèn quay, cỏi phát tín hiệu ưu tiên, hộ thong bơm thủy lực, xylanh, hệ thắng bàn nâng, hệ thong ghé gộc, hệ thống thùng tài và mui bọt.) dược bào hành dông bộ cùng hệ thống chuyên dùng là thời gian bào hành 12 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đen trước
II/ XE CHỮA CHÁY 5000 LÍT NƯỚC 500 LÍT FOAM LẤP LÊN XE cơ SỞ ĐẠT TIÊU CHUẨN KHỈ THẢI EURO IV. LẮP BƠM CHỬA CHÁY ĐỎNG Bộ
I. VỀ XE CHỬA CHÁY
1. Chất lượng thiết bị
Việc lẳp đặt xe và tích hợp xc trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chù được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bào tri dề dàng, nhanh chóng.
Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cắp giấy chửng nhận đù điều kiện bào vệ môi trường cùa xe cơ giới, đủ điều kiện dăng ký lưu hành trên toàn hộ thống giao thông đường bộ cùa Việt Nam và dược Cục cành sát PCCC và cứu nạn, cửu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chừa cháy.
2. Tiêu chuẩn và luật tláp ứng:
Luật áp dụng là Luật PCCC dà dược Quốc hội nước Cọng 1 lòa Xă ỉ lội Chù Nghĩa Việt Nam khóa X, thông qua tại kỳ họp thứ 9 ngày 29/06/2001 và có hiệu lực kể từ ngày 4/10/2011.
- Tiêu chuẩn áp dụng là Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3890 - 2009: Phương tiện phòng cháy chừa cháy cho nhà và công trình- Trang bị, bố trí, kiểm tra bào dường.
- Các tiều chuẩn quốc tế tham khảo và chấp nhận phù hợp: EN, JIS, ISO: 9001 - 2008, DIN
- Các phiên bàn sàn xuất sỗ dược áp dụng cho việc thiết ké láp ráp dồng bộ thích ứng với việc tiết kiệm nhiên liệu, sừ dụng trong mọi địa hình, sử dụng công nghệ tăng áp TUBO cho dộng cơ, trang bị bộ trộn hóa chất mạch vòng cho phép sử dụng dược tất cả các loại Foam từ 3%, 6%.
Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 5739-1993
55
Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chừa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 - 2009
3. Nhãn mác thiết bị:
- Tất cả các bộ phận ca bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chừa cháy, các bộ phận hệ thống trồn bọt và nhưng bộ phận khác, tấm nhàn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận. Các tấm nhân thề hiện các thông số và nlìừng số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỳ số truyền, nhùng cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác
4. Soil hoàn thiện:
- Quy trình sơn theo thiêu chuẩn cùa nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lăp ráp
số TT Thông số, đặc tính kỳ thuật THÔNG SỚ
A Thông tin chung về xe chữa cháy
1 Chùng loại xe Xe chữa cháy nước + foam
2 Dung tích téc nước 5.000 lít
3 Dung tích téc foam 500 lít
4 Xe nền (chassis)
5 Tổng trọng tài chừa cháy (kg) Tải trọng cho phép chở xe chừa cháy (kg) 16.000 kg 5.550 kg
6 Kích thước: (mm)
Dài 7.890
Rộng 2.470
Cao 3.200
7 Bơm cứu hỏa
Lưu lượng tối đa 3.000 lít/phút tại áp suất 10 bar
8 Chất lượng hàng hóa - Xe cơ sở satxi, dộng cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hộ thống điện, nhiên liệu...: các bộ phận, thiết bị chính - Hệ thống bơm chừa cháy - Xe mới 100% và sản xuất năm 2019 trờ về sau.
9 Màu sơn cùa vỏ xe Màu dỏ
B Thông sá kỹ thuật chi tỉct
I 1 Xc cư sử (chassis)
Kích thước DxRxC (null) 7.610x2.485 x 2.895
2 Chiều dài cơ sờ (mm) 4.300
3 Vệt bánh xe trước/sau (mill) 2.060/1.850
4 Khoảng sáng gằm xe (min) 280
56
5 Tồng trọng tài (kg) 16.000
6 Tự trọng cùa xe (kg) 5.185
7 Màu sắc Màu đỏ
II Cabin
1 Loại Cabin kép 07 chồ ngồi
2 Số cửa 4
3 Số chỗ ngồi 7
4 Kết cấu Cabin được thiết ké hiện đại, cố cừạ rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi kiều lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn. Cabin cùa xe dược nâng hạ bằng hệ thống cơ. Cabin dược trang bị máy lạnh.
III Động cơ
1 Loại Dộng cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, dạt tiêu chuẩn khí thài EURO IV, tuabin tăng nạp và làm mát bàng nước
2 Công suất cực đại ISO NET(kW/PS) 177KW- 2.400 vòng/phút
3 Mô men lớn nhất ISO NET N.m 706 - (1.450 vòng/phút)
4 Dường kínlì xy lanh và hành trình piston (mm) 115x125
5 Dung tích xy lanh (cc) 7.790
6 Tý số nén 18:00
IV Hệ thống truyền lực
1 Kiểu truyền lực bánh xe 4x2
2 Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dần động thủy lực, trợ lực khí nén.
3 Hộp số Điều khiển bằng tay, 6 số tiến, 1 số lùi, dồng tốc từ số 2 đến số 6
4 Vận tốc lớn nhất 94 km/h
5 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %) 29,65%
V Hệ thống treo
1 Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chắn thủy lực
2 Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
3 Cờ lốp 11.00R20
VI Hệ thắng lái
1 Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít C cu bi
2 Dần động Cơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực
57
3 Cột lái Cột tay lái có the thay đồi độ nghiêng và chiều cao.
VII Hệ thống phanh
I Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực, dần động khí nén mạch kcp.
2 Phanh đồ xe Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cắp hộp số
VIII Hệ thống khác
1 Thùng nhiên liệu (lít) 200
2 Cừa sồ điện phía trước Có
3 Khóa cửa trung tâm Có
4 CD, AM/FM Radio Cỏ
5 Hệ thống điện 24V
6 Ẳc quy 2 bình - 12V, 65Ah
c Thân xe chừa cháy và hệ thống chừa cháy
I Thân xe chữa cháy
1 Vật liệu Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.
2 Cấu trúc Thiết kc phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở nhũmg chồ cần thiết và dỗ nhìn thấy cả ở dằng trước, hai bên và dàng sau. cấu trúc thân xe dề dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.
3 Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chừa cháy thao tác ờ trên
4 Thang ống Cỏ bố trí 01 thang ở phía sau xe dề lên/xuống nóc và sàn làm việc dề dàng.
5 Bậc lên xuống Dược thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chừa cháy.
II Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chừa cháy
I Số lượng 4 khoang
2 Vị trí Lắp hai bên thân xe
3 Vật liệu Khung chịu lực dược chế tạo bằng thép gia cường phù sơn lót chông ri và sơn phù bè mặt. Bè mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tắm thcp. Sàn và các giá đờ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031.
4 Ket cấu Trong khoang có các giá dờ thiết bị, các cửa khoang dược lắp đặt với khoang thông qua các bàn lề và thiết
58
bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác dược nhanh chóng.
III Khoang chứa bơm chừa cháy và bảng điều khiển
1 Vị trí Lắp ở sau xe
2 % Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6061. Bề mặt là nhôm lấm hợp kim A5051, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển .
3 Cấu tạo Khoang chứa bơm và bàng điều khiển bơm. Trên bảng diều khiển có lắp công tác diều khién bơm, các dồn chi báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay cùa bơm, và các cảnh báo khác, có khá năng điều khiển tất cả các chức năng cùa xe chừa cháy chi cần cỏ một người.
IV Tcc chứa nước
1 Dung tích tcc lìirớc (lít) 5.000
2 Hình dạng Hình khối chừ nhật
3 Vật liệu Làm bằng tlìép ktòng gi sus 304, clìống mài mòn và có dặc tính cơ học cao.
4 Kct cấu Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lồ dề kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác, cỏ trang bị dồng hồ đo mức nước.
5 Cửa cấp nước 01 cửa đường kính 50mm
6 Nấp kiềm tra 01 nắp trên nóc thùng
7 Lồ thoát nước Dường kính 40mm
8 Lắp dặt Bồn chứa nước lấp ráp với sát xi thông qua các bu lông, ổc vít
V Téc chứa bọt
1 Dung tích téc bọt (lít) 500
2 Hình dạng Hình khối chừ nhật
3 Vật liệu Thép không gi SUS316
4 Kct cấu Téc hóa chất lỏng dược hàn chác chắn chống mài mòn và hư hại từ hỏa chất. Téc hóa chất có lồ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.
5 Thiết bị 01 chiếc dồng hồ do mức foam
6 Lồ thoát Đường kính 1 inch có van dóng
VI Bom nước chùa cháy
1 Giới thiệu chung Bơm chừa chảy cỏ nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa
59
nước và bồn chứa foam của xe chừa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tát các dám cháy nhanh nhất
2 Năm sản xuất Năm 2019 trở về sau
3 Còng suất 3.000 líưphút tại áp suất 10 bar max. 2.000 lít/ phút tại áp xuất 1Ọ bar min
4 Vị trí đặt bơm Phía sau xe
5 Kiểu Bơm ly tâm, cánh bơm được làm băng đồng
6 ĩ ioạt động Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền dộng bàng các dăng, có hệ thống bào vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành
VII Bộ trích công suất PTO
1 Năm sản xuất Năm 2019 trờ về sau
2 Tỷ số truyền dộng 1.562
3 Bộ trích công suất PTO Truyền chuyển dộng chuyển từ hộp số dền cát dăng chuyền dộng của xe tới cầu và cát dăng chuyển động cùa bơm chữa cháy. Dáp ứng lưu lượng cùa bơm từ 3.000 lít/phút tại áp suất 10 bar
VIII Bom mồi
1 Năm sản xuất Năm 2019 trở về sau
2 kiều Bơm cánh gạt
3 Loại Bơm diện.
4 Kết cấu Kết cầu bơm chân không bao gồm: Môtơ diện truyền dộng đến bơm cánh gạt.
5 Chiều sâu hút 6m
6 Thời gian hút được nước 30 giây
IX Hệ thống trộn bọt
1 Năm sán xuất Năm 2019 trở về sau
2 Các bộ phận chính Bộ hút Bộ chia tý lộ trộn Bộ điều khiển và tắm hiển thị tỷ lệ chia Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua
3 I lóa chất bọt B ( 3%-6%). Tý lệ trộn: lựa chọn 3% và 6% Các loại chất lỏng có thề dùng dược : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt Ho, bọt Ho với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tồng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).
Xg Lăng giá
60
1 Năm sàn xuất mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau
2 Kiểu Điều khiển bằng tay, cố khả năng phun nước, hồn hợp thuốc chừa cháy
3 (ỉỏc quay cùa lảng giá ờ mặt phăng nẳm ngang(độ) 360°, Hên tục
4 Góc quay cùa làng giá ở mặt phăng thăng đứng (độ) - 15 . + 75
5 Lưu lượng phun 1.770 lít/phút tại áp suất 7 bar
6 Tầm phun xa tối đa cùa lãng giá khi có bọt (m) 35
XI Họng xả, họng hút Chất liệu: Họp kim nhôm
1 I lọng xả: - 02 họng đường kính trong 66 1111)1 (±2) mill, dầu nối kiểu ĐR. 1-66(1)70). - Vị trí phía sau xe.
2 Họng hút: - 01 họng - Đường kính trong 125 (±2)mm - Đầu nối kiểu DR.2-125 (DI25) - Vị trí phía sau xe
XII Phương tiện, thiết bị tiêu chuẩn kcni theo xe
1 Dàn đòn ưu tiên, tích hợp loa: - Nguyên chiếc hai mầu xanh đò, dài 1.362 X rộng 291 X cao 103,5 mm. Chất liệu: Đế bàng Nhôm cp, ống kính bằng chất liệu Polycanbonate ổn định chống uv mạnh mẽ. Mới 100%, sàn xuất năm 2019 trờ về sau. 01 bộ
2 Âm ly (còi phát tín hiệu ưu tiên) diện áp 24 V Kích thước loa: 21 X 20 (em) - Chất liệu: Nhựa đen lõi thép Mới 100%, sàn xuất năm 2019 trở về sau. 01 bộ
3 Bình chừa cháy bột khô xách tay mới: 100% - Số lượng: 02 bình, loại 4 kg
4 Đèn chiếu sáng sau xe, mới: 100% -24v - Số lượng: 01 cái
61
5 Lốp dự phòng, mới: 100%, Cờ lốp: 11.00R20 01 chiếc
6 Sơn và hợp chất sừa chừa 01 bộ
7 Kích thủy lực, mới: 100%, Sức nâng: > 10.000kg 01 chiếc
8 Tuýp mở lốp, mới: 100%, Phù hợp mở được bu lông tắc kê cùa lốp , 01 chiếc
9 Ống hút nước - Mới: 100%. - Vòi hút kiểu A - Tồng chiều dài 8m, gồm 4 ống X 2 m/ống - Dường kính trong 125mm -Đầu nối kiểu ĐT.2-125 (D125)
10 Giỏ lợc rác - Mới: 100% - Số lượng: 01 giỏ lọc -Đằunối kiểu ĐT.2-125 (DI25)
11 Dây kéo ống hút (0 10 X 10 mét - Số lượng: 01 dây - Độ dài: 10m - Chất liệu: Ni lông mềm
12 Vòi đẩy chừa cháy, (cả đầu nối và zoăng) - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau. - Số lượng: 10 cuộn - Độ dài: 20 mét/cuộn - Vật liệu: sợi tổng hợp tráng cao su - Ấp suất làm việc tối đa: 16 bar -Đầu nối kiểu ĐT.1-51 (D50)
13 Vòi đay chừa chảy, (cả đầu nối và zoăng) - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trở vể sau. - Số lượng: 10 cuộn - Dộ dài: 20 mét/cuộn - Vật liệu: sợi tống hợrp tráng cao su - Áp suất làm việc tối đa: 16 bar -Đầu nối kiểu ĐT.1-66 (D70)
14 Lăng phun bọt 400 lít/phút: - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Số lượng: 02 chiếc - Lưu lượng tối đa 400 lít/phút tại áp suất 5 bar
62
- Lăng có đầu nối lắp được với đầu nối kiểu ĐT. 1 -66 (1)70)
15 Lăng B (cà dầu nối và zoăng) - Mới: 100%, sàn xuất năm 2019 trở về sau. - Sổ lượng: 02 chiếc - Lưu lượng tối đa 230 lít/phút tại áp suất 5 bar - Lăng có đầu nối lắp dươc với đầu nối kiểu ĐT. 1 -51 (1950)
16 Lăng À (cà đầu nối và zoang) - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau. - Số lượng: 02 chiếc - Lưu lượng tối da 400 lít/phút tại áp suất 5 bar - Lăng có đầu nối lắp được với dầu nối kiều ĐT.1-66 (1)70)
17 Ba chạc - Số lượng: 02 chiếc - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. + Loại ĐH-66x66x51x51 (D70-D70-D50x2) - Đầu nối láp được với dầu nối kiều Đ I'. 1-66 (D70) và ĐT. 1-51 (D50).
18 Búa phá dờ (búa tạ) - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. - Số lượng: 01 chiếc - Cán gồ, dầu thép - Chiều dài: 900 mm - Trọng lượng: 5 kg
19 Rìu cán ngăn - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau. - Số lượng: 01 chiếc - Cán gồ, lười thép - Chiều dài: 450 mm - Trọng lượng: 1 kg
20 Clê họng hút, xả - Số lượng: 04 chiếc - Chắt liệu: Thép Q345, dày lOnim. - Mới: 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau
21 Khớp nối chuyền đồi 65-50 - Số lượng: 02 chiếc - Chất liệu: Hợp kim nhôm - Mới: 100%, sàn xuất năm 2019 trở về sau
63
Bào hành: - Xe cơ sở (cabin dơn và chassi) bào hành theo tiêu chuân cùa hàng 36 tháng hoặc ỉ 00.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.
- Hộ thống chuyên dùng: Tất cà các thiết bị chi tiết dược láp ráp lên phần chuyên dùng (bao gồm: Bơm chữa cháy, bơm mồi. bộ trộn foam, lâng giá, PTO, đèn quay còi phát tín hiệu ưu tiên, khung và téc cùa phần xe chừa cháy, hệ thống điều khiển nâng cabin thủy lực, hệ thắng diêu khiên'chữa cháy và các trang bị khác...) dược bào hành dồng bộ cùng hệ thống chuyên dùng lò Thời gian bào hành 12 tháng hoặc ỉ0.000 km tùy theo diều kiện nào dển trước
Bàn vẽ sơ đồ bố trí theo quy định sau:
sơ ĐỞBÓ TRÍ PHƯƠNG TIỆN cơ BẢN TRÊN XB CHỬA CHÁY Nước THUỐC
(7
f)
\ \\:
TOT
V)
VS-
.ái xc
^ //_
tô CSSI
CSS3 1
CSS4
fiCSS2 s
~zr
y
ẳ 0 1 1 ; /~ -v zr
NOẴN PHƯƠNG TIỆN sỏ \ 01 vòi À VP 66,03 vồí B VP5! 01 Urg A, 021 .tog B l ỉsiị phun bọt, g-i ill 01 ỉvụhx Kim cil ceflg ỉựv. cuAc chirn NGÀN PHƯƠNG nf-N sỏ 3 03 vòi A VP 66,03 VO! B VP5J 05 tufa vôi à VP 77 cla Wo vệ vòi, Cò lẽ Ẩcg hút. Cỏ lé mò bọog ou& chíh <ỹy KcpvOi IXn pio ciíĩi tay, chir. chừa chây
■3 no.Cn phương tiện sổ 2 NGẰN PHƯƠNG TIỆN Sổ t
V. 02 vòi A vp 66,03 vòi B \T 51 03 vòi A Ví* 66,03 vỏi BVP5I
vV 01 lirg A, 02 lảng B 05 cu\Vi hN a VP V
à 011 /ocíet hút t\>t s ầ cò lc DÌU nồi, \i v\V. kVrt VÒI
.V 01 hì Búi chihchiy, bú ti
— . - ^ L_
M Hỉnh khi chửa chiy
(Jhj chú
Y Biíử bột chữa cháy STBA Tbỉềt bị ứỉỏ c&ch ỉy
III. XE BÒN TIÊP NƯỚC CHỬA CHÁY (XI TÉC) PHUN, CHỞ NƯỚC TRÊN XE TIÊU CHUẤN KHÍ THẢI EURO IV DUNG TÍCH TÉC NƯỚC 8.S00 LÍT
Việc sản xuất thùng téc lắp dặt hộ thống chuyên dùng chuyên dùng lẻn xe cơ sở dược thực hiện tại Việt Nam xe dược xuất xưởng qua công tác kiềm tra bàng các danh mục máy móc đăng kiểm, kiểm tra xe tại nhà máy Được xác nhận bời Cục dăng kiềm - Bộ giao thông vận tài Việt Nam .
Thiết kế xe, cấp giấy đăng kiểm lưu hành xe dược cục dăng kiểm Việt Nam phê duyệt
THÔNG SỎ ĐƠN VỊ NỘI DUNG
XE Cơ SỠ LOẠI XE 4X2 CẢ u SA u CHỦ ĐỘNG TIỂi u CHUẨN KHỈ THẢI EURO IV
61
Năm sàn xuất 2019 trở về sau
Màu sắc Màu dỏ
Chất lượng Mới 100%
Tông trọng tài Kg 16.000
Tự trọng xe cơ sở Kg 5.185
Tải trọng chờ xe phun nước Kg 8.500
Tự trọng xc phun nước Kg 7.305
- Chiều dài cơ sở Mm 4.300
- Kích thước bao (D X R X C) (xe cơ sở) Mm 7.610x2.485 x 2.895
- Chiều dài đau xe Mm 1250
- Chiều dài đuôi xe Mni 2060
Động cơ
- Loại 6 xi lanh thẳng hàng
- Công suất cực dại KW 177/2.400 (rpm)
- Mô men xoăn cực đại N.m 706/1.450 (rpm)
- Dường kính hành trình piston Mm 115 X 125
- Dung tích xy lanh Cc 7.790
Hộp số
- Loại Sáu số tiến, một số lùi, dồng tốc từ số 2 đền số 6
I lệ thống lái Trợ lực toàn phần, dề điều khiển
Hộ thống phanh Hệ thống phanh thuý lực, dần động khí nén, mạch kép
Cờ lốp PR 11.00-R20
Tốc độ cực dại km/h 94
Khả năng vượt dốc % 29,65
Cabin - Cabin kiều lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khoá an toàn - Trang bị:, Radio CD, gạt mưa, mồi thuốc, điều hòa nhiệt độ... đồng bộ theo xe cơ sở.
Thùng nhiên liệu L 200
65
HỆ THÔNG CHUYÊN DÙNG
Năm sản xuất 2019 trờ về sau
Kích thước bao cả xe hoàn thiện 7.670 X 2.500 X 3.170 mm
Hình dáng xi tcc Kích thước Elíp Hình dáng
Mm 4.300 X 2.110 X 1.250
Dung tích téc nước tối đa lít Dung tích téc nước tối đa 9.500
Dung tích đăng ký 8.500 lít
Vách ngăn chán sóng Chia làm 3 khoang thông nhau (Vách ngăn chăn sóng)
Vật liệu téc nước thép chịu mài mòn và áp lực cao
Soil các lớp 2 lớp bên trong (Chống rỉ và sơn lót) 3 lớp ben ngoài (chống rỉ, soil lót, sơn mầu)
Lãng phun trên nóc xe Tầm phun xa 30m Chất liệu: Hợp kim nhôm Mới 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau
Bonn hút và tiếp nước Mới 100% sx Năm 2019 Lưu lượng 1000 lít đến 3.200 lít/ phút
Hệ thống cửa tiếp nước phía bên hông xe có
Độ dầy thành téc 3 1111)1
Lốc đầu xi téc 4 11)111
Họng hút và xá, tiếp nước hai bên thành xe Có đường kính 65 111111, dìmg khớp nối nhanh dường ống hút và xà chung dồi chiều qua van bi.
Thiết bị đi kèm
Ỏng hút 02 đoạn X 4 m đường kính 100mm. Mới 100%, sản xuất năm 2019 trừ về sau
Giỏ lọc rác 01 chiếc Mới 100%, sàn xuất năm 2019 trờ về sau
Khóa khớp nối 02 chiếc Mới 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau
Óng xả 2 cuộn x 20m dường kính 65mm. Mới 100%, sản xuất năm 2019 trờ về sau
Lãng phun cầm tay 01 chiếc kèm khớp nối Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau
- Đèn dài 1.108 mm có tích hợp loa - Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau - Điện áp: 12 Vdến24 V
66
> - Cường độ dòng diện: 19A - Là loại đèn dài gắn cố định trên nóc xe. Màu sắc phối hợp Đỏ - Xanh hoặc màu Đò - Đèn có 2 bóng 55w và hai chóa - Loa tích họp có công suất 100w. - Chiều dài dèn I.Ị08mm. - Tốc độ nháy: 150 nháy/plìút - Trọng lượng: 16 kg.
- Âm ly (còi phát tín hiệu ưu tiên) - Điện áp: 24V - Kích thước âm ly (Dài X rộng X cao): 172 X 178x50 - Kích thước loa: 20 X 20 (cm) - Chất liệu: Nhựa den lõi thcp - Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau - Công suất 200W, dầu ra có 6 giọng (4 giọng tự dộng và hai giọng chinh tay là còi xe và còi báo động, có micro.
Bào hành: - Xe cơ sờ (cabin dơn và chassi) bào hành theo tiêu chuẩn cùa hàng 36 tháng hoặc ỉ00.000 km tùy theo điều kiện nào đen trước. - Hệ thống chuyên dùng Tất cà các thiết bị chi tiết dược lắp ráp lên phần chuyên dùng (bao gồm: đèn quay còi phát tín hiệu ưu tiên, téc nước, bơm phun hút nước, láng giá và các thiết bị di kèm) được bào hành dồng bộ cùng hộ thông chuyên dùng là Thời gian bào hành Ị 2 thang hoặc 10.000 km tùy theo diều kiện nào đen trước.
III. ĐỆM CỨU NGƯỜI.
67
Kích cở D X R X c (m) 4.5 X 6.0 X 2.5
Chiều cao cho phép 21 m
Thời gian bơm phồng 40 giây
Thời gian làm phồng trở lại 8 giây
Trọng lượng (chưa có hơi) Chất liệu 97kg (gầp gọn) Cao su tồng họp có lồi vải tồng họp chống vở rách.
Đóng gói DxRxC (m) 1,3 X 0,8 X 0,5
Loại quạt khí dùng để bơm vào đệm có diện áp 220V DTV-^00ca
Năm sản xuất 2019 hoặc 2020

Bảo hành 12 tháng
3. Các yêu cầu khác:
4. Bản vẽ
ỉ ISMT này gồm có [ghi số lượng bán vẽ hoặc ghi "các bàn vẽ sau đây”] bàn vẽ. [nếu kèm theo tòi liệu bàn vẽ thì phải có danh mục bàn vẽ theo mầu (lưới dây]. __________________
Danh mục bản vẽ
Bản vẽ số Tên bàn vẽ Mục đích sử dụng

68
5. Kiểm fra và thử nghiệm
Các kiềm tra và thừ nghiệm cần tiến hành gồm có:____[ghi danh sách các kiểm tra và thứ
nghiệm].
Nhà thầu thông báo cho Chù đầu tư trước 05 ngày dể bên mua phối hợp cùng bên bán tô chức kiểm tra, nghiệm thu. Nội dung, cách thức tiến hành kiềm tra, nghiệm thu (thời gian, nôi dung, phương pháp ...) do Iỉội đồng kiềm tra nghiệm thu cùa bên mua quyết định:
Sau quá trình kiểm tra nếu sàn phẩm dáp ứng theo quy định tại hợp đồng thì bên mua sẽ làiiì thủ tục nghiệm thu, bàn giao. Nếu sản phẩm nào sau kiểm tra không dạt chất lượng, bên mua yêu cầu trong thời hạn tối đa 05 ngày bên bán khắc phục, thay thế dám bào chất lượng như hợp dòng quy định, quy trình kiểm tra như lần đầu, mọi chi phí và mức khấu trừ bải thường do vi phạm chậm họp đồng do bên bán chịu. Quá thời hạn nêu trên mà bcn bán không thực hiện, bên mua có quyền dem phương chấm dứt hợp dồng và ben bán phải có trách nhiệm hoàn trả lại cho bên mua toàn bộ kinh phí đâ tạm ímg và chịu mọi phí tồn mà bôn bán đã thực hiện.
Chi phí cho công tác kiềm tra, nghiệm thu hàng hóa: Toàn bộ chi phí kiêm tra nghiệm thu đã dược tính trong giá trị gói thầu.
69

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5240 dự án đang đợi nhà thầu
  • 208 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 147 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13310 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15156 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây