Thông báo mời thầu

ĐTPT2019 -HH01: Cung cấp VTTB điện và Camera

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:16 18/10/2020
Số TBMT
20201046443-00
Công bố
10:10 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện bằng nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2019 và các gói thầu thuộc nguồn vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2020 phục vụ SXKD Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
ĐTPT2019 -HH01: Cung cấp VTTB điện và Camera
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Đầu tư phát triển năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện bằng nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2019
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:10 18/10/2020
đến
15:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "ĐTPT2019 -HH01: Cung cấp VTTB điện và Camera". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "ĐTPT2019 -HH01: Cung cấp VTTB điện và Camera" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 53

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Qua mạng)

Số hiệu gói thầu:
Tên gói thầu:
Dự án:
Phát hành ngày:

ĐTPT2019-HH01
ĐTPT2019-HH01: Cung cấp VTTB điện và
Camera
Kế hoạch mua sắm trang thiết bị bằng nguồn vốn
đầu tư phát triển năm 2020
/

/2020

Ban hành kèm theo: Quyết định số

/QĐ-NĐUB ngày

GIÁM ĐỐC

Lê Văn Hanh

Uông Bí, tháng

năm 2020

/

/2020

2

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

3
MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin
bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại
Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói
thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng lực,
kinh nghiệm của nhà thầu.
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo
định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu cần nhập thông
tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biểu
mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để
thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần nhập các
thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp EHSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

4
Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính kỹ thuật của
hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (nếu
có) được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính
kèm lên Hệ thống.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói
thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng,
được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ
thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng
không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin
vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận
cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo
lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước
khi hợp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

5

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT

Hồ sơ mời thầu

E-HSDT

Hồ sơ dự thầu

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07

Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày
08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy
định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và
lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống

Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ
http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng
Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi
môi trường làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft
dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft
dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của
người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

6

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi
gói thầu

2. Giải thích
từ ngữ trong
đấu thầu qua
mạng

3. Nguồn vốn
4. Hành vi bị
cấm

1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSMT này để
lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ
theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại
E-BDL.
2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được
quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.
2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần,
nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động.
2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng
được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).
2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống và còn hiệu lực hoạt động.
Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại E-BDL.
4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được
nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồng
thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham
gia thỏa thuận.
4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài
liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi
ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong EHSDT;

7
d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự đấu
thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và
phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT được phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản gốc
E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn
việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng
đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh
tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám
sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các nhà
thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia
quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định
kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời
thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng,
vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng
tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự
thầu;
d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa do mình cung cấp
dịch vụ tư vấn trước đó;
đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời
thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng,
kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong E-HSMT.
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa
chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73,
khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7
Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;

8
b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý
kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm
định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có
liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói
thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc trách
nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng
công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được
xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
5. Tư cách
5.1. Hạch toán tài chính độc lập.
hợp lệ của
5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
nhà thầu
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định
của pháp luật.
5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.
5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động. Đối với nhà
thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội
dung này.
6. Nội dung 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với tài
của E-HSMT liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu
có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:

9
- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của EHSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi EHSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.
7. Sửa đổi,
7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết
làm rõ Eđịnh sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã
HSMT
được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi
phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm
việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT; trường
hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm
đóng thầu.
7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến
bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày
có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT
được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ
dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại
Mục 7.1 E-CDNT.
7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm rõ EHSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút "theo dõi" trong giao
diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật
thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho
việc chuẩn bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.
8. Chi phí dự E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầu
thầu
đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi chi
phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là
330.000 VND (đã bao gồm thuế).
Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về các chi
phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
9. Ngôn ngữ E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao
của E-HSDT đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ
khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu
bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.
10. Thành
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
phần của E- a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu
HSDT và
số 06 Chương IV;

10
b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 ECDNT;
d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 ECDNT;
đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy
định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 ECDNT;
g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:
a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có
xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế
dùng cho các cơ sở y tế.
Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất
ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối
cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh
thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận
hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp
phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo,
hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…
c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo
quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa,
ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng
minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn dự Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống
thầu và các tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu kiểm tra thông
bảng biểu
tin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT.
12. Giá dự
12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao
thầu và giảm gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ
giá
thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19
Chương IV vào đơn dự thầu.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị
giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều
theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong
các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV.
Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc
tính hợp lệ
của hàng
hóa, dịch vụ
liên quan

11
ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ
này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có
trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong EHSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại EBDL.
12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các
công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu
có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về
cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ
phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì EHSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13. Đồng tiền
dự thầu và
đồng tiền
thanh toán
14. Tài liệu
chứng minh
sự phù hợp
của hàng
hóa, dịch vụ
liên quan

15. Tài liệu

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so
với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một
phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp
đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.
14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan
có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng
khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa
và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng
hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những
điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V.
14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay
thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy
cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau
khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị
cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên
mời thầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và không
nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn
chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu chứng
minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự
tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại
Chương V.
15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong

12
Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu
cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp
đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà
thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
16. Thời hạn 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
có hiệu lực
16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của Ecủa E-HSDT HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi
gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia
hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem
xét tiếp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp
nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay đổi bất kỳ nội
dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không
chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.
17. Bảo đảm 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp
dự thầu
bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh
do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ
thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân
hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét
(scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá
trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy
định cụ thể tại E-BDL.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định
tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong
liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó
sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong
liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục
17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh
sẽ không được hoàn trả;
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả
liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên
của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất kỳ
thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy
định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên danh
chứng minh
năng lực và
kinh nghiệm
của nhà thầu

13
sẽ không được hoàn trả.
17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn
so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên
mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không
được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E-HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của
bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu
theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam
kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả
hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng.
Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu
nêu trong E-TBMT.

18. Thời
điểm đóng
thầu
19. Nộp, rút 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một Evà sửa đổi E- TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành
HSDT
viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân
công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.
19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa đổi E-HSDT đã
nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó để
sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành

14

20. Mở thầu

21. Bảo mật

nộp lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại EHSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi.
19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời điểm đóng
thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thành
công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rút
E-HSDT của nhà thầu. Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp
thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.
20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điểm
mở thầu. Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên mời
thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định tại
Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. Trường hợp không có nhà thầu nộp EHSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét tổ chức lại việc lựa
chọn nhà thầu qua mạng.
20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành mở thầu;
- Tổng số nhà thầu tham dự.
b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có).
20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời
điểm đóng thầu.
21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà
thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình
lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của
nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở
thầu.

15
21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 ECDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc
với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và các
vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu
cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
22. Làm rõ
22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo
E-HSDT
yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối với
các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà
thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung
cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.
22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu và
Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.
22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT được
Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT. Đối với các nội
dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính
nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có
văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời
thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT
nộp trước thời điểm đóng thầu.
23. Xác định 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội
tính đáp ứng dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
của E-HSDT 23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu
trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội
dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa
là những điểm trong E-HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất
lượng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây
hạn chế đáng kể và không thống nhất với E- E-HSMT đối với quyền
hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của
E-HSMT.
23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT
theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm khẳng định rằng tất
cả các yêu cầu quy định trong E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT
không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.
23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT
thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt

16
điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho
nó trở thành đáp ứng cơ bản E-HSMT.
24. Sai sót
24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong Ekhông
HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
nghiêm
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E-HSDT.
trọng
24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu
có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết
trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm
trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu
cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này
không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu
không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà
thầu có thể sẽ bị loại.
24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu sẽ
điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với yêu cầu của
E-HSMT.
25. Nhà thầu 25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
phụ
danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc sử
dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu
chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng,
tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ
thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được
xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu
chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến
năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu
phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển nhượng
thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.
25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công
việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần
trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.
25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong EHSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà
thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà

17
thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà
không có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được
coi là hành vi "chuyển nhượng thầu".
26. Ưu đãi
26.1 Ưu đãi trong Mục này chỉ thực hiện trong trường hợp Bên mời
trong lựa
thầu áp dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 E-CDNT.
chọn nhà
26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp
thầu
hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ
25% trở lên.
26.3. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá E-HSDT
để so sánh, xếp hạng E-HSDT:
Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng
hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong
giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được
tính theo công thức sau đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào của hàng
hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao gồm
cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa. D ≥ 25% thì
hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.
26.4. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại E-BDL.
26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ưu đãi đối với hàng hóa mình
chào khi tham dự thầu bằng cách đánh dấu nút ưu đãi cạnh mặt hàng đó.
26.6. Trường hợp hàng hóa do các nhà thầu chào đều không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi thì không tiến hành đánh giá và xác định giá
trị ưu đãi.
27. Đánh giá 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại EE-HSDT
BDL để đánh giá E-HSDT.
27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và
phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu
chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để
đánh giá E-HSDT:
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá" và
"giá thấp nhất"):
a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III;

18
- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bước
tiếp theo.
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp
hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện
theo quy định tại E-BDL.
27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá thấp nhất" và
các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào).
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá
dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh
giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản
mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà thầu có giá dự thầu
thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này.
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục
2 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại Mục 3
Chương III;
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thương
thảo hợp đồng.
Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì
thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp
theo.
28. Thương 28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
thảo hợp
a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;
đồng và đối b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu;
chiếu tài liệu c) E-HSMT.
28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến hành thương thảo
đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của EHSMT;
28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung
khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc
ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp
đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có);
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 24

19
E-CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp
đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp,
bảng giá, tiến độ cung cấp.
28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường
hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch
kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận
quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào
thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp
theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,
quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện
xét duyệt
sau đây:
trúng thầu
29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III;
29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))
không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30. Hủy thầu 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng được
các yêu cầu nêu trong E-HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;
c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc
quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa
chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến
hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải
đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp
luật.

20
30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong
thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo
đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường
hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.
31. Thông
31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
báo kết quả bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu
lựa chọn nhà theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
thầu
trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu;
c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong gói thầu, Bên mời
thầu phải đăng tải các thông tin sau:
- Tên hàng hóa;
- Công suất;
- Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;
- Xuất xứ;
- Đơn giá trúng thầu.
31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT,
trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ
lý do hủy thầu.
31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không
được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà
thầu.
32. Giải
Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có
quyết kiến
quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà
nghị trong
thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền,
đấu thầu
Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến

21
nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương
XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63.
33. Theo dõi, Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật
giám sát quá đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực
trình lựa
hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại E-BDL.
chọn nhà
thầu
34. Thay đổi Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
khối lượng
khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự
hàng hóa và thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất
dịch vụ
kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của EHSDT và E-HSMT.
35. Thông
Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi
báo chấp
thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu
thuận Evề biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết
HSDT và
hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 23 Chương VIII cho nhà thầu trúng
trao hợp
thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực
đồng
hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao
hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng
thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận EHSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả
giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.
36. Điều kiện 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa
ký kết hợp
chọn còn hiệu lực.
đồng
36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu
về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu
tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận
E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT vào
thương thảo hợp đồng.
36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh
toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo
đúng tiến độ.
37. Bảo đảm 37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
thực hiện
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân

22
hợp đồng

hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành
với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương
VII. Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 23 Chương
VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia
hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

23
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1

Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Uông Bí - Chi nhánh Tổng công ty
Phát điện 1

E-CDNT 1.2

Tên gói thầu: Gói thầu “ĐTPT2019-HH01: Cung cấp VTTB điện và
Camera”.
Tên dự án: Kế hoạch mua sắm trang thiết bị bằng nguồn vốn đầu tư
phát triển năm 2020.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

E-CDNT 3

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển
năm 2020– Công ty Nhiệt điện Uông Bí.

E-CDNT 5.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với
Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu,
nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và
sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là
đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất,
kinh doanh chính của tập đoàn.
Các nội dung khác:

E-CDNT
10.1(g)

- Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa bao gồm và
không giới hạn: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn;
- Tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị cung cấp cho gói thầu.

E-CDNT
10.2(c)

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:
- Hàng hoá do Nhà thầu chào phải nêu rõ thông số kỹ thuật, mác mã,
xuất xứ rõ ràng và phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo E-HSDT; hàng
hoá phải phù hợp với yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu 01A. Phạm vi
cung cấp (Chương IV).
- Có chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
và phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
- Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà
nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp
đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định
do nhà thầu chịu.

24
E-CDNT 12.2

Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để
cung cấp hàng hóa tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường
Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã
bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18
Chương IV.
- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các
chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm
đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương
IV].

E-CDNT 14.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế,
dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công
nhận trúng thầu bao gồm:
E-CDNT 15.2 - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
(bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung
(nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ;
E-CDNT 17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND. [Hệ thống
trích xuất từ E-TBMT]
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể từ thời
điểm đóng thầu [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]

E-CDNT 25.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: Không áp dụng.

E-CDNT 26.4

Cách tính ưu đãi: Hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu
đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ
đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.

E-CDNT 27.1

Phương pháp đánh giá E-HSDT: Áp dụng theo phương pháp giá thấp
nhất.

E-CDNT
27.2.1đ

Xếp hạng nhà thầu: Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh
giá tại Mục 27.1 như sau: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất".

E-CDNT 29.4

Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 27.1 như
sau: "nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
thấp nhất".

E-CDNT 31.1

Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07 ngày
làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

25

E-CDNT 32

E-CDNT 33

(1). Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Tổng công ty Phát điện 1.
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh
- Điện thoại: 02033850889;
Fax: 02033850668
(2). Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
- Ông Lê Văn Hanh – Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí.
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh.
- Điện thoại: 02033850889;
Fax: 02033850668
(3). Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc:
- Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí;
- Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh;
- Điện thoại: 02036500468
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu
phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa
chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin
sau:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611
- Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: quanlydauthau@evn.com.vn.
-Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: vanthu@evngenco1.vn

E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %
Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

26
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực
hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa
thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong
các bước tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên
danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong
liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh
nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh
giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu

27
mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Bên mời thầu đánh giá theo các yêu cầu về kỹ thuật nêu trong E-HSMT đối với các
E-HSDT đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ. Việc đánh giá các yêu cầu về kỹ thuật được thực
hiện bằng phương pháp theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”. E-HSDTvượt qua bước đánh giá
về kỹ thuật khi tất cả yêu cầu về kỹ thuật đều được đánh giá là “đạt”.

TT

1

2

Nội dung đánh giá

Uy tín của nhà
thầu theo kết
quả đánh giá
chất lượng nhà
thầu
định
kỳ/hàng năm do
Tập đoàn Điện
lực Việt Nam
phê duyệt gần
nhất với thời
điểm bắt đầu tổ
chức lựa chọn
nhà thầu.

Thông số, đặc
tính kỹ thuật của
hàng hóa tài liệu
kỹ thuật của
hàng hóa

Xuất xứ hàng
hóa
3

4

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên
danh nhà thầu) không có hợp đồng bị đánh giá là
không đạt hoặc không có từ 02 hợp đồng trở lên
bị đánh giá là cảnh báo.

Sử dụng
tiêu chí
đạt,
không
đạt

Đạt

Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên
danh nhà thầu) có hợp đồng bị đánh giá là không
Không đạt
đạt hoặc có từ 02 hợp đồng trở lên bị đánh giá là
cảnh báo.
Có thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 2 – Chương V
– Phần 2 (trong trường hợp chào tương đương nhà
thầu phải lập bảng so sánh và cung cấp tài liệu
kèm theo chứng minh tính tương đương).

Đạt

Chào không đúng thông số, đặc tính kỹ thuật của
hàng hóa, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
tại Mục 2 – Chương V – Phần 2 hoặc chào hàng
hóa tương đương nhưng không lập bảng so sánh
hoặc không cung cấp tài liệu chứng minh tính
tương đương kèm theo.

Không đạt

Nêu rõ nhà sản xuất và nước/vùng lãnh thổ sản
xuất rõ ràng, hợp pháp

Đạt

Không nêu rõ nhà sản xuất và nước/vùng lãnh thổ
sản xuất hoặc nêu xuất xứ không rõ ràng, không Không đạt
hợp pháp hoặc nêu từ hai xuất xứ trở lên.
≤ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

Đạt

28

TT

Nội dung đánh giá

Tiến độ cung
cấp hàng hóa

5

6

7

Bảo hành

Cung cấp tài
liệu kỹ thuật của
hàng hóa cùng
với E-HSDT
Yêu cầu về đào
tạo và chuyển
giao công nghệ

> 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 2 –
Chương V – Phần 2
Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tại
Mục 2 – Chương V – Phần 2
Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu
tại Mục 2 Chương V – Phần 2 của E-HSMT.
Nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp tài liệu
kỹ thuật không đầy đủ theo yêu cầu tại Mục 2
Chương V – Phần 2 của E-HSMT.
Nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.3
Chương V - Phần 2 của E-HSMT.
Nhà thầu không đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy
đủ theo yêu cầu tại Mục 2.3 Chương V - Phần 2
của E-HSMT.
Có bảng cam kết thực hiện đảm bảo môi trường,
an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi
trường theo quy định của pháp luật.

Sử dụng
tiêu chí
đạt,
không
đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt
Đạt
Không đạt

Cam kết thực
hiện
trách
Đạt
nhiệm về môi
trường, an toàn
8
Không có cam kết hoặc có cam kết không đáp
phòng
cháy
ứng về đảm bảo môi trường, an toàn phòng cháy
chữa cháy, vệ
Không đạt
chữa cháy, vệ sinh môi trường theo quy định của
sinh
môi
pháp luật.
trường.
Kết luận:
- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được đánh giá Đạt: Tất cả các nội dung nêu trên đều
được đánh giá đạt;
- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được đánh giá Không đạt: Có một nội dung nêu trên
được đánh giá không đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CNDT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

29
Trách nhiệm
thực hiện
Stt

Biểu mẫu

Cách thực
hiện
Bên mời
thầu

1

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp

X

2

Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

X
Số hóa
dưới dạng
Webform
trên Hệ
thống

Nhà
thầu

3

Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

4

Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực
và kinh nghiệm

5

Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

X

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8

Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu độc lập)

9

Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)

12

Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

X

scan và
đính kèm
khi nộp EHSDT

X

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu
Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa
11
thuận liên danh

X

X
số hóa
dưới dạng
Webform
trên Hệ
thống

X

X

30

13

Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

15

Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân
sự chủ chốt

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

17

Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá
khứ

X

X

X

X

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20

Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho
các hợp đồng đang thực hiện

X

21

Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu
phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24

Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên
quan

X

25

Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong
nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

31
Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần
nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi
tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa
1 Thiết bị đo điện trở
một chiều cuộn dây
biến áp hai kênh

Ký mã hiệu

Khối
lượng
Mô tả hàng
Đơn vị
Ghi chú
mời
hóa (1)
thầu
1

Cái

1

Cái

Máy VAF đo điện
đa năng

1

Cái

Camera Nhiệt

1

Cái

2
Máy phát dòng
3

4

Chi tiết quy
định tại Mục 2
Chương V, EHSMT
Chi tiết quy
định tại Mục 2
Chương V, EHSMT
Chi tiết quy
định tại Mục 2
Chương V, EHSMT
Chi tiết quy
định tại Mục 2
Chương V, EHSMT

Ghi chú:
(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ
được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.

32

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng
sau:
STT

Mô tả dịch vụ

1

Ghi nội dung dịch
vụ 1

2

Ghi nội dung dịch
vụ 2

Khối lượng mời Đơn vị tính Địa điểm thực Ngày hoàn
(3)
thầu (2)
hiện dịch vụ thành dịch vụ

..
n

Ghi nội dung dịch
vụ n

Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên
Hệ thống.
(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giá trị "1".
(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Đơn vị tính" điền giá trị "lần".

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Thời gian thực hiện hợp đồng

120 ngày, kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
(Trích xuất từ E-TBMT)

33
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại hàng hóa cụ thể mà quy định, chẳng hạn yêu
cầu cung cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng cụ thể), sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng
có hiệu lực hoặc quy định trong một khoảng thời gian (Ví dụ: từ ngày/tuần thứ______ đến ngày/tuần
thứ_______ kể từ khi hợp đồng có hiệu lực).

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ

Tài
liệu
cần
nộp

Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Lịch sử
không hoàn
1
thành hợp
đồng

Yêu cầu

Nhà Tổng
thầu các
độc thành
lập viên
liên
danh

Từng
thành
viên
liên
danh

Tối
thiểu
một
thành
viên
liên
danh

Phải
Từ ngày 01 tháng 01 năm
thỏa
Phải
Không
Không
(1)
2017 đến thời điểm đóng mãn
thỏa
Mẫu
áp
áp
thầu, nhà thầu không có hợp yêu
mãn yêu
số 12
dụng
dụng
đồng không hoàn thành(1).
cầu
cầu này
này

2 Năng lực tài chính

Kết quả
2.1 hoạt động
tài chính

Nhà thầu kê khai số liệu tài
chính theo báo cáo tài chính
từ năm 2017 đến năm 2019
để cung cấp thông tin chứng
minh tình hình tài chính
lành mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà

Phải
thỏa
Phải
Không
Không
mãn
thỏa
Mẫu
áp
áp
yêu
mãn yêu
số 13
dụng
dụng
cầu
cầu này
này

34
thầu trong năm gần nhất
phải dương.
Doanh thu
bình quân
hàng năm
2.2 từ hoạt
động sản
xuất, kinh
doanh

Doanh thu bình quân hàng
năm tối thiểu là
4.100.000.000 VND, trong
vòng 3 năm gần đây (2017,
2018, 2019).

Nhà thầu phải chứng minh
có các tài sản có khả năng
thanh khoản cao(2) hoặc có
khả năng tiếp cận với tài
sản có khả năng thanh
Yêu cầu về khoản cao sẵn có, các khoản
nguồn lực
tín dụng hoặc các nguồn tài
2.3
tài chính
chính khác (không kể các
cho gói thầu khoản tạm ứng thanh toán
theo hợp đồng) để đáp ứng
yêu cầu về nguồn lực tài
chính thực hiện gói thầu với
giá trị là 550.000.000
VND(8).

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Không
áp dụng

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Các
Không
Không
Mẫu
áp
áp dụng
số 14,
dụng
15

Không
Mẫu
áp
số 13
dụng

Kinh
nghiệm
thực hiện
3 hợp đồng
cung cấp
hàng hóa
tương tự

Số lượng tối thiểu các hợp
đồng tương tự theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã
hoàn thành toàn bộ hoặc
hoàn thành phần lớn (3) với
tư cách là nhà thầu chính Phải
(độc lập hoặc thành viên thỏa
liên danh) hoặc nhà thầu mãn
phụ (4) trong khoảng thời yêu
gian từ 01/01/2015 đến thời cầu
điểm đóng thầu:
này
01 hợp đồng cung cấp thiết
bị thí nghiệm điện, hoặc
thiết bị đo lường điều khiển
có giá trị tối thiểu
1.900.000.000 VND.

Phải
thỏa
mãn yêu
Phải
cầu
thỏa (tương
Mẫu
Không
mãn đương
số
áp
yêu
với
10A,
dụng
cầu
phần
10B
này
công
việc
đảm
nhận)

Khả năng
bảo hành,
4 bảo trì, duy
tu, bảo
dưỡng, sửa

Nhà thầu phải có đại lý
hoặc đại diện có khả năng
sẵn sàng thực hiện các
nghĩa vụ của nhà thầu như
bảo hành, bảo trì, duy tu,

Phải
Phải
thỏa
thỏa Không
mãn mãn yêu áp
dụng
yêu
cầu
cầu
(tương

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu

35
chữa, cung
cấp phụ
tùng thay
thế hoặc
cung cấp
các dịch vụ
sau bán
hàng khác

bảo dưỡng, sửa chữa, cung
cấp phụ tùng thay thế hoặc
cung cấp các dịch vụ sau
bán hàng khác theo các yêu
cầu như sau:
Nhà thầu phải cam kết sẵn
sàng thực hiện các nghĩa vụ
bảo hành trong vòng 48 giờ
đồng hồ kể từ khi nhận
được yêu cầu của chủ đầu
tư, công tác bảo hành phải
tuân thủ theo quy trình bảo
hành của hãng sản xuất.
Chủ đầu tư phải được đảm
bảo sẽ nhận được chính
sách bảo hành, sửa chữa và
thay thế miễn phí khi sản
phẩm còn thời hạn bảo hành
theo quy định của nhà sản
xuất.

này

này

đương
với
phần
công
việc
đảm
nhận)

Ghi chú:

Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng, hóa đơn, chứng từ, các biên bản nghiệm
thu, thanh lý, … liên quan đến các hợp đồng tương tự. Trong trường hợp cần thiết, Bên
mời thầu có thể kiểm tra, đối chiếu.
(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản
đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp
thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ
đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải
dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy
định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết
tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng
thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công
cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản
phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể
chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm

36
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu
chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà
thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải
kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số 15.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có
khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao
gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói
thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(3) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp
đồng.
(4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc
nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)
Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất các
nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng dẫn chạy thử,
vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ... Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự

37
chủ chốt, trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các
vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:

STT

Vị trí công việc

1

Phụ trách kỹ thuật (yêu
cầu có ít nhất 01 người)

Tổng số năm Kinh nghiệm trong Trình độ chuyên
kinh nghiệm các công việc tương
môn
(tối thiểu____
tự
(trình độ tối
năm)
(tối thiểu____ năm)
thiểu__)

≥3 năm

≥1 năm

Đại học thuộc một
trong các chuyên
ngành Điện/Điện
tử/ Tự động hóa

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ
kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______, tại__________

38
Tôi là _______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của_______ [ghi tên nhà thầu]
có địa chỉ tại_______ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền
cho_______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền]
thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu_______ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] do________ [ghi tên Bên mời thầu] tổ
chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc
văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn](2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với
tư cách là đại diện hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu]. _______ [ghi tên người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc
do_______ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến ngày________ (3). Giấy ủy quyền
này được lập thành_______ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ________ bản, người được ủy quyền giữ________ bản, Bên mời thầu giữ______bản.
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu
có)]

Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải
được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó,
cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người
được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
_______, ngày________ tháng_______ năm_______

39
Gói thầu:______ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]
Căn cứ (2)__________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về
hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSMT_________ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_______ năm________
[ngày được ghi trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số ngày____ tháng______ năm______ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội
dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_____ [ghi
tên gói thầu] thuộc dự án________ ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói
thầu này là:_______ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên
danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp
đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của
mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác _______ [ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu _______ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu,
kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn
bản đề nghị rút E-HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________ [ghi rõ nội dung các công việc

40
khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:_______ [ghi tên thành viên
được phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc
theo bảng dưới đây(4):
Tỷ lệ % giá trị đảm
Nội dung công việc
STT
Tên
nhận so với tổng giá
đảm nhận
dự thầu
1
Tên thành viên đứng đầu liên
- _______
- _______ %
danh
- _______
- _______ %
2
Tên thành viên thứ 2
- _______
- _______ %
- _______
- _______ %
....
....
....
......
Toàn bộ công việc của
Tổng cộng
100%
gói thầu
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu _______[ghi tên gói thầu] thuộc dự án_______ [ghi tên dự án] theo
thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên giữ__________ bản, các bản
thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa
đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu
liên danh.
Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

41
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng: _______ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:_____ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh")
sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo
Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong (2) _______ ngày, kể từ ngày___ tháng____năm____ (3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt
quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà
thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT.
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT.
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện
hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục
37.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng
theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi
chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ
hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của
E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng
tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân
hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E_TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

42
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(3) ngày, kể từ ngày______ tháng_____
năm________(4). Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên
bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được
văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm
d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn
5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của
Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên
danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự
thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của
tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

43
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ
hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử
dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá
trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên
Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo
điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp
lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà
thầu liên danh A + B";
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên
khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên
danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là "nhà
thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công
nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay mặt
cho nhà thầu B và C)";
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

44
ĐƠN DỰ THẦU (1)
Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:______ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ
thống];
cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong ETBMT] với các thông tin chính như sau:
- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:______ [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là _______ [Hệ thống tự tổng
hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các
bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là_______
[Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_________ [Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự
thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên
danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá
sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi
phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu
tư quy định tại Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản
của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế
hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.
Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu
qua mạng.

Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)

45
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:_______

STT

1

Tên

Mã số
doanh
nghiệp

Tên thành viên đứng đầu
liên danh

2 Tên thành viên thứ 2
.... ....
Tổng cộng

Tỷ lệ % giá trị
Nội dung công việc đảm đảm nhận so
nhận
với tổng giá dự
thầu
- _______

- _______%

- _______

- _______%

....

......

Toàn bộ công việc của
gói thầu

100%

Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)

46
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu: __________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và
đồng tiền đã ký]

Trong trường hợp là thành [ghi phần trăm giá
viên trong liên danh hoặc hợp đồng trong tổng
nhà thầu phụ, ghi giá trị giá hợp đồng]
phần hợp đồng mà nhà
thầu đảm nhiệm

Tương đương_____
VND

[ghi số tiền và
Tương đương_____
đồng tiền đã ký] VND

Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E- [ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
mail:
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ
e-mail]
Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận
của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng
trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)

47
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]

Tên và số hợp
đồng

STT

1

Ghi tên và số hợp
đồng tương tự 1

2

Ghi tên và số hợp
đồng tương tự 2

Các đặc tính
Về giá trị Về quy mô thực
Loại hàng hóa
khác
[ghi số
hiện
[ghi thông tin phù
[ghi các đặc
tiền bằng [ghi quy mô theo
hợp]
tính khác nếu
VND]
hợp đồng]
cần thiết]



n

Ghi tên và số hợp
đồng tương tự n

Ghi chú:
(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)

48
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin
chi tiết theo Mẫu số 11B và Mẫu số 11C Chương này
Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu
quy định tại Mục 2.2
Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân
sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói
thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
STT

Họ và tên

Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói
thầu]

Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)

49
BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Thông tin nhân sự

Stt

Tên

Công việc hiện tại

Người
Số năm
Tên Địa chỉ
liên lạc
Ngày, Trình
làm việc
Điện
người
của
(trưởng
Vị tháng,
độ
Chức cho người
thoại/
sử dụng người
phòng/cán
trí năm chuyên
danh sử dụng
Fax/
lao sử dụng
bộ phụ
lao động
sinh
môn
Email
trách
động lao động
hiện tại
nhân sự)

[ghi tên
nhân sự
1
chủ chốt
1]
[ghi tên
nhân sự
2
chủ chốt
2]

[ghi tên
nhân sự
n
chủ chốt
n]
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối
chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình
thương thảo hợp đồng.

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)

50
BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tên nhân sự chủ
STT
chốt

Từ ngày



Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh
Đến ngày nghiệm chuyên môn và quản lý có
liên quan




1

2





Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)

51
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01
năm____ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.
□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm______
[trích xuất từ Mẫu số 03] theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT

Năm

Phần việc hợp
đồng không
hoàn thành

Tổng giá
Mô tả hợp Chủ đầu
Nguyên
trị hợp
Địa chỉ
đồng

nhân
đồng

1
2

Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên
mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai
thì được coi là hành vi "gian lận" và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành
viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)

52
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho_______ năm gần nhất(2) [VND])
Tên nhà thầu: _______
Ngày: ______________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Giá trị tài sản Tài sản ngắn Nợ ngắn
Năm Tổng tài sản Tổng nợ
ròng
hạn
hạn
Năm 1
Năm 2
Năm 3

Năm

Vốn lưu
động

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Tổng doanh Doanh thu bình quân hàng năm từ Lợi nhuận Lợi nhuận
thu
hoạt động sản xuất kinh doanh(3) trước thuế sau thuế

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.
(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.
Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả
kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình
hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành
viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một
trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời
điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)

53
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn
mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để
đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện
STT
Nguồn tài chính
Số tiền (VND)
1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình,
kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:
NLTC = TNL - ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại
Mẫu số 15).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài
chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang
xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt
thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho
gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn
hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản
phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)

54
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

STT

Tên hợp
đồng

Giá trị hợp
Yêu cầu về
Người liên hệ
Thời hạn còn
đồng chưa
nguồn lực tài
của Chủ đầu tư
Ngày hoàn
lại của hợp thanh toán, bao chính hàng
(địa chỉ, điện thành hợp đồng đồng tính bằng gồm cả thuế
tháng
thoại, fax)
tháng (A)(2)
(B)(3)
(B/A)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
(ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng
các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành
trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang
thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác
định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào
khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu.

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)

55
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
STT

Tên nhà thầu Phạm vi công Khối lượng công Giá trị % ước
phụ(2)
việc(3)
việc(4)
tính(5)

Hợp đồng hoặc văn bản
thỏa thuận với nhà thầu
phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh
tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo
đúng yêu cầu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải
được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận.

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)

56
BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu
Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu Thời gian thực hiện hợp đồng do
STT
cầu của bên mời thầu
nhà thầu đề xuất
Trích xuất từ E-TBMT

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA
Ký mã
Thành tiền
Danh mục Khối lượng Đơn vị hiệu/nhãn
Đơn giá dự
STT
Xuất xứ
hàng hóa mời thầu
tính
mác sản
thầu
(Cột 4 x 7)
phẩm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Hàng hóa
1
M1
thứ 1
Hàng hóa
2
M2
thứ 2
….
Hàng hóa
n
Mn
thứ n
Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
(M)
có)
Ghi chú:
- Các cột (5), (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí).
- Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)

57
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Khối
Địa điểm Ngày hoàn Đơn Thành tiền
Đơn vị
STT Mô tả dịch vụ lượng mời
thực hiện thành dịch giá dự
tính
(Cột 3 x 7)
thầu
dịch vụ
vụ
thầu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Ghi nội dung
1
I1
dịch vụ 1
Ghi nội dung
2
I2
dịch vụ 2
..
Ghi nội dung
n
In
dịch vụ n
Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ
(I)
phí (nếu có)
Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí).
Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)

58
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)
Giá trị
Giá chào của
thuế
các
hàng hóa trong
Tên
(2)
E-HSDT
loại
STT hàng
hóa
(I)
(II)

1

2

n

Kê khai các Chi phí sản Tỷ lệ % chi phí
chi (3) phí xuất trong sản xuất trong
nước
nước
nhập ngoại
D(%) = G*/G
G* = (I) (III)
Trong đó G =
(II) - (III)
(I) - (II)

Hàng
hóa thứ
1
Hàng
hóa thứ
2

Hàng
hóa thứ
n

Ghi chú:
(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.
(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng
hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả cho hàng hóa).
(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có).

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

59
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu.
- Dự án: Kế hoạch mua sắm trang thiết bị bằng nguồn vốn đầu tư phát triển năm
2020.
- Nguồn vốn: Vốn đầu tư phát triển năm 2020– Công ty Nhiệt điện Uông Bí..
- Tên gói thầu: Gói thầu ĐTPT2019-HH01: Cung cấp VTTB điện và Camera.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
- Tiến độ cung cấp hàng hóa: 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
- Địa điểm thực hiện: Công ty Nhiệt điện Uông Bí; Đ/c: Khu 6 - Phường Quang
Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
- Phạm vi cung
muasamcong.pmi.gov.vn.

cấp:

Theo

thông

tin

đã

đăng

tải

trên

website

2. Yêu cầu về kỹ thuật.
2.1. Yêu cầu chung
- Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và chưa qua sử dụng, có đặc tính kỹ thuật,
tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Xuất xứ của hàng hóa rõ ràng, hợp pháp: Hàng hóa cung cấp phải có mác, mã, ký
hiệu, nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, mỗi danh mục hàng hóa trong phạm vi cung cấp của gói
thầu chỉ được chào một xuất xứ hàng hóa tương ứng. Nhà thẩu phải cung cấp chứng chỉ
nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ),
có vận đơn, tờ khai hải quan để chứng minh xuất xứ hợp pháp của hàng hóa.
- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật của hàng hóa kèm theo E-HSDT, cung
cấp các tài liệu hướng dẫn lắp đặt, quy trình bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành của nhà sản
xuất khi giao hàng. Tài liệu kỹ thuật hàng hóa có thể là tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Nếu sử
dụng ngôn ngữ khác thì các tài liệu nêu trên phải được dịch ra tiếng Việt và được công
chứng.
- Khi vận chuyển hàng hóa từ kho Bên bán đến địa điểm Bên mua phải được bảo
quản cẩn thận theo đúng tiêu chuẩn đóng gói của nhà sản xuất.
- Thời gian bảo hành của hàng hóa: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm hai bên ký
biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa.
- Hỗ trợ chủ đầu tư dịch vụ kỹ thuật liên quan đến hàng hóa cung cấp mà không
phát sinh chi phí của chủ đầu tư.
- Cam kết bảo vệ môi trường, an toàn, phòng chống cháy nổ.
- Hàng hóa phải được kiểm định bởi cơ quan có chức năng theo quy định của pháp
luật Việt Nam trước khi đưa vào sử dụng.
2.2. Yêu cầu cụ thể:
E-HSDT phải có tài liệu kỹ thuật kèm theo mô tả thông số, đặc tính kỹ thuật của
hàng hóa đáp ứng yêu cầu sau đây (trường hợp chào hàng hóa tương đương nhà thầu phải
chứng minh tính tương đương):
STT Danh mục

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Khối Đơn Ghi

60
hàng hóa

Thiết bị đo
điện trở một
1 chiều cuộn
dây biến áp
hai kênh

2

Máy phát
dòng

lượng vị
mời
thầu
Cầu đo điện trở một chiều cuộn dây biến thế hai
kênh.
Tính năng cơ bản:
 Tùy chọn giao diện tiếng Anh hoặc tiếng Việt
 Đo điện trở cùng lúc cả cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy
biến áp.
 Tích hợp mạch khử từ (Demagnetic circuit) để tránh
trường hợp từ dư làm nhảy rơle/máy cắt bảo vệ khi lắp
máy biến áp trở lại hệ thống để làm việc
 Màn hình màu LCD lớn 120mm x 90mm
 Tích hợp bàn phím QWERTY
 Tích hợp máy in nhiệt.
 Giao diện kết nối: USB & RS 232.
 Bảo vệ quá điện áp và nhiễu môi trường, có thể làm
việc trong các trạm biến áp và môi trường nhiễu cao.
 Tích hợp nút dừng khẩn cấp.
 Vỏ bảo vệ cấp IP67
Thông số kỹ thuật cơ bản:
 Dòng điện thử nghiệm: 0.01A, 0.1A, 1A, 10A.
 Điện áp thử nghiệm: 30V DC
 Dải đo điện trở: 0.1 µOhm tới 2000 Ohms, 7 dải đo,
tự động chọn dải.
 Độ phân giải: 0.1µOhm
 Độ chính xác: ± 0.1% số đọc ± 0.025% toàn thang đo.
 Bộ nhớ: Trên 100 tệp, mỗi tệp gồm 120 phép đo.
 Nguồn cấp: 198 tới 256VAC 50/60 Hz, 550VA max.
 Nhiệt độ làm việc: -10°...50° C
 Nhiệt độ lưu trữ: -20°...80° C
 Độ ẩm 0...90%, không đọng sương.
Cấu hình cung cấp:
+ Bộ dây đo chuẩn (15m)
+ Bộ dây chuyển tap (4.5m)
+ Dây nối đất
+ Dây Jumper (9m)
+ Dây nguồn
+ Cáp USB
+ Giấy in
Sách Hướng dẫn sử dụng 2 ngôn ngữ (Anh, Việt Nam)
Máy phát dòng sơ cấp 6000A
Tính năng cơ bản:
 Thiết bị được thiết kế với khả năng tạo dòng lên đến
12000A nhằm kiểm tra CB, MCB, MCCB,…

Cái

1

Cái

1

chú

61
 Gồm 2 khối riêng biệt để nâng cao tính ổn định và
độ an toàn của thiết bị gồm: khối điều khiển và khối tải
tạo dòng. Dễ dàng kết nối với các khổi tải khác để phù
hợp với nhu cầu thí nghiệm.
 Hệ thống đếm kỹ thuật số đa chức năng.
 Bộ phận đo dòng có lưu kết quả theo trị số True
RMS
Thông số kỹ thuật cơ bản:
 Màn hình: LED, 4 digits
 Dải đo dòng: 5000A/10kA
+ Dải 5000A: độ phân giải: 1A, độ chính xác: 0.6%
rdg ± 6 digits
+ Dải 10kA: độ phân giải: 0.01kA, độ chính xác:
0.6% rdg ± 6 digits
 Các chế độ phát dòng:
 Phát liên tục
+ Chế độ song song: 3000A / 10kVA
+ Chế độ nối tiếp: 1500A / 10kVA
 5 phút on/15 phút off
+ Chế độ song song: 6000A / 20kVA
+ Chế độ nối tiếp:
3000A / 20kVA
 5s
+ Chế độ song song: 9600A / 32kVA
+ Chế độ nối tiếp: 4800A / 32kVA
 1s
+ Chế độ song song: 12000A / 40kVA
+ Chế độ nối tiếp: 6000A / 40kVA
 Tiêu chuẩn an toàn: đáp ứng BS EN 61010
 Bộ đếm thời gian linh hoạt với 2 ngõ vào và 5 chế
độ hoạt động. Mỗi tiếp điểm tự động chọn chế độ
thường đóng (N/C) hoặc thường mở (N/O) và trạng
thái của mỗi tiếp điểm được thể hiện bằng đèn LED
hiển thị.
 Toàn thang đo: 0-999.999s
 Cấp chính xác: ±0.01%rdg+2d
 Độ phân giải: 1 ms
 Điện áp tiếp điểm (O/C ): 24 V
 Dòng điện tiếp điểm ( S/C ): 100 mA
 Nguồn cấp: 230V±10% (49-61 Hz)
 Sách hướng dẫn sử dụng 2 ngôn ngữ ( Anh, Việt
Nam)
Cấu hình cung cấp:
 Máy chính ( Main unit )
 Bộ tải 6000A ( Loading unit )
Dây dòng 6000A (Output lead set ).

62

3

Máy VAF đo
điện đa năng

Máy VAF đo điện đa năng
Đặc tính kỹ thuật và tính năng cơ bản:
 Đo và hiển thị đồng thời điện áp, dòng điện, góc
pha, tần số cho hệ thống 1 pha hoặc 3 pha.
 Phù hợp các tiêu chuẩn IEC 61000-4-7, IEC6155712.
 Màn hình LCD lớn và nút bấm lớn giúp dễ dàng
thao tác.
 Bộ nhớ dung lượng lớn, có thể lưu được hơn 1500
kết quả đo.
 Cho phép điện áp 2 chân TRMS điện áp lên tới 600
V ac.
 Phép đo dòng 2 chân TRMS, dòng lên tới 3000 A
ac.
 Phép đo góc pha U-U, I-I, U-I, biểu đồ pha
 Đo công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến, PF,
cosφ, THD, tần số.
 Đo điện trở với dòng đo 200mA, có thể thay đổi
phân cực với chức năng pass / fail.
Thông số kỹ thuật cơ bản
 Dải đo điện áp: 6V ~ 600V.
Độ chính xác: ±(0,5 % rdg + 3 digits).
 Dải đo dòng điện
+ 3A ~ 30A
+ 30A ~ 300A
+ 300A ~ 3000A
Độ chính xác: ±(1,5 % rdg + 4 digits)
 Đo góc pha: -180.0 ... +180.0
Độ chính xác: ±0.5°
 Đo công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến
+ 0.000W ... 9999 kW
+ 0.000 VAr ... 9999 kVAr
+ 0.000 VA ... 9999 kVA
Độ chính xác: ±(1.5 % rdg + 4 digts)
 Hệ số công suất: -1.00 ... 1.00.
Độ chính xác: ±0.04
 Tổng sóng hài: 0.0... 20.0 %
Độ chính xác: ±0.5
 Dải đo điện trở:
+ 0.0Ω ... 19.9 Ω: ±(3 % of reading + 3 digits)
+ 20.0 Ω ... 199.9 Ω: ±(5 % of reading)
+ 200 Ω ... 1999 Ω: ±(5 % of reading)
 Continuity: 0.0Ω ... 19.9 Ω: ±(5 % of reading + 3
digits)
20 Ω ... 1999 Ω: ±(5 % of reading + 3 digits)
 Tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1, EN 61010-031

63
Phụ kiện đi kèm (theo quy cách của hãng sản xuất)
+ Bộ kìm dòng 30A/300A/3000A.
+ Kìm dòng 10A.
+ Đầu đo.
+ Pin NiMH.
+ Bộ sạc.
+ Hướng dẫn sử dụng ( 2 ngôn ngữ Anh và Việt Nam)
+ CD hướng dẫn sử dụng, phần mềm PC Software
EuroLink
+ Dây đeo.
+ Chứng nhận hiệu chuẩn.
+ Bộ các Cell pin NiMH.
+ Kẹp cá sấu 4 chiếc.
+ Kèm dây đo và dò.
Túi mềm
Camera nhiệt (Camera hồng ngoại)
- Phạm vi đo nhiệt độ (Không được hiệu chuẩn dưới 10 °C): -4 đến 1832 ° F (-20 đến 1000 ° C).
- Độ chính xác: ± 2 ° C hoặc 2% (ở 25 ° C danh
nghĩa, tùy theo giá trị nào lớn hơn).
- Độ nhạy nhiệt (NETD): ≤ 0,05 ° C ở nhiệt độ mục
tiêu 30 ° C (50 mK).
- Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình: Có (bằng
cả số và bảng chọn).
- Màn hình cảm ứng: LCD 5,7 inch (14,4cm) dạng
ngang 640x480.
- Độ phân giải: 640x480 (307.200 điểm ảnh)
- Super Resolution: Có trong phần mềm. Chụp và kết
hợp dữ liệu 4X để tạo ra hình ảnh 1280x960.
- Máy đo khoảng cách laser: Có, tính toán khoảng
Camera Nhiệt
cách đến mục tiêu và hiển thị khoảng cách lên màn
hình.
- Khả năng xoay trở: Ống kính có thể xoay 240 °
- Các ống kính hiệu chỉnh: góc rộng, tầm xa x2, tầm
xa x4 và cận cảnh.
- Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình: Có.
- Tương thích ứng dụng: Có, kết nối camera với điện
thoại thông minh để lưu và chia sẻ.
- Phần mềm tùy chọn: Có
- Phần mềm Fluke Connect SmartView cho máy tính
để bàn: Có.
- Chế độ Kết hợp tự động AutoBlend™: Liên tục.
- Ảnh trong ảnh (PIP): 100%, 75%, 50%, 25% IR.
- Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng nhìn thấy): 5
MP.

64
- Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại): Hai bộ pin
lithium ion thông minh với màn hình LED hiển thị
mức sạc.
- Con trỏ laser: Có.
- Đèn LED (đèn pin): Có.
- Cảnh báo bằng màu (cảnh báo nhiệt độ): Có.
- Đo nhiệt độ điểm trung tâm: Có.
- Điểm nhiệt độ: Đánh dấu điểm nóng và lạnh.
- Dải nhiệt độ làm việc: -10 °C đến +50 °C (14 °F đến
122 °F).
- Khoảng cách đo tối đa: Lên đến 30 mét.
- Độ kín của thiết bị: Tối thiểu IP54.
2.2. Quy định về phương thức kiểm tra, nghiệm thu, giao nhận:
- Địa điểm giao nhận: Hàng hóa được giao tại kho bên mời thầu.
- Hàng hóa phải được đóng gói, nguyên đai, nguyên kiện kiện theo đúng tiêu chuẩn
của nhà sản xuất.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật theo quy định của Hợp đồng đã ký.
- Test thử nghiệm vật tư thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
2.3. Yêu cầu về đào tạo và chuyển giao công nghệ:
- Đối với danh mục hàng hoá Mục 1 và 3: Hướng dẫn sử dụng vận hành thực tế tại
hiện trường;
- Đối với danh mục hàng hoá Mục 2: Giảng viên/chuyên gia có kinh nghiệm tối
thiểu là 03 (ba) năm thực tế trong lĩnh thí nghiệm điện hoặc chuyên gia do hãng xác nhận
đủ điều kiện để đào tạo và chuyển giao công nghệ tại hiện trường;
- Đối với danh mục hàng hoá mục 4: Đào tạo (tối thiểu 5 học viên) chụp ảnh nhiệt
và phân tích báo cáo cho thiết bị camera hồng ngoại được cung cấp kèm theo trong gói
thầu này. Giảng viên - chuyên gia đào tạo chụp ảnh nhiệt và phân tích báo cáo từ chính
hãng cung cấp thiết bị có kinh nghiệm chuyên môn tối thiểu 03 (ba) năm. Nhà thầu phải
cung cấp đầy đủ chương trình, nội dung đào tạo chi tiết chuyên đề chụp ảnh nhiệt kèm
trước khi tổ chức đào tạo. Kết thúc khoá đào tạo tổ chức thi và cấp chứng chỉ cho các học
viên đạt yêu cầu của hãng cung cấp thiết bị.

65

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;
1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện
bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm
theo;
1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc
liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;
1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách
các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc nhà
thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong EHSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công
việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT được
Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp
đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung
cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các
chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ
sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì,
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ;
1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan
theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT.

66
2. Thứ tự ưu
tiên

Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau
đây:
2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng
các Phụ lục khác);
2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
2.5. Điều kiện chung của hợp đồng;
2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu
(nếu có);
2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.

3. Luật và
ngôn ngữ

Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là
tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau
khi thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút lại
quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng hình thức điện tử cho
Nhà thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến
hợp đồng phải được thể hiện bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy
định tại E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên
kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo
ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không
thực hiện hợp muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng
đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá
trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
E-ĐKCT.
7. Nhà thầu
phụ

7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh
sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần
công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm
thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm
trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ
khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.

67
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ
đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác
đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
8. Giải quyết
tranh chấp

8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp
phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa
giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát
sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc
tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.

9. Phạm vi
cung cấp

Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định
tại Chương IV và được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận
không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa, dịch vụ
mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại hàng hóa, dịch vụ
đó.

10. Tiến độ
cung cấp
hàng hóa, lịch
hoàn thành
các dịch vụ
liên quan (nếu
có) và tài liệu
chứng từ

Tiến độ cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan
phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà thầu
phải cung cấp các hóa đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy
định tại E-ĐKCT.

11. Trách
nhiệm của
Nhà thầu

Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan
trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ
cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định tại
Mục 10 E-ĐKC.

12. Loại hợp
đồng

Loại hợp đồng: Trọn gói.

13. Giá hợp
đồng

13.1. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói
thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất
lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn
bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và
cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là
một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi cung
cấp và thành tiền của các hạng mục.

68
14. Điều
chỉnh thuế

Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

15. Tạm ứng

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy
định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương
đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành
bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị
của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà
thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp
đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử
dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa
đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu
bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng
mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ
nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng
kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

16. Thanh
toán

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền
thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán
thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các
khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do
việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ
liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tư.
18. Sử dụng
các tài liệu và
thông tin liên
quan đến hợp
đồng

18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình thức điện tử của Chủ
đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như
đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ
đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không phải là
người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung
cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng
được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho
việc thực hiện hợp đồng này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của Chủ đầu tư,
Nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu
trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực
hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu
của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho

69
Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn
thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
19. Thông số
kỹ thuật và
tiêu chuẩn

Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ
phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương V;
nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có
thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương
hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà
hàng hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói
hàng hóa

Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại EĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng
hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói
phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ
vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích thước và trọng
lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như
khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi
xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.

21. Bảo hiểm

Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù
đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại
E-ĐKCT.

22. Vận
Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại Echuyển và các ĐKCT.
dịch vụ phát
sinh
23. Kiểm tra
và thử
nghiệm hàng
hóa

23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra, thử
nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có đặc
tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và
cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại E-ĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù hợp
với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và
Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến
hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng thay thế hay
điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức
việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí
liên quan do Nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2
E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các
nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

70
24. Bồi
thường thiệt
hại

Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, nếu
Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc
theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có
thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương ứng
với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại E-ĐKCT tính
cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa
thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ
khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối
đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại
Mục 29 E-ĐKC.

25. Bảo hành

25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là
mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi
có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải bảo
đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các
khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử
dụng bình thường của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong E-ĐKCT.

26. Bất khả
kháng

26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện
nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng
hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt,
dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự
kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử cho
bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được
cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả
kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện bất
khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục
thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho
phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc
không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường hợp này,
Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí
cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp bất
khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt
hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy
định tại Mục 8 E-ĐKC.

27. Hiệu
chỉnh, bổ

27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong
các trường hợp sau:

71
sung hợp
đồng

a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với
trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng
được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết ngoài
phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký
kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung
hợp đồng.

28. Điều
chỉnh tiến độ
thực hiện hợp
đồng

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau
đây:
28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ
suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không làm
kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng thỏa
thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực
hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo
người có thẩm quyền xem xét, quyết định;
28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.

29. Chấm dứt 29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
hợp đồng
trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong
khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để
tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi
bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong quá
trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần
hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể
ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm
dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những
chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này.

72
Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không
bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng do mình thực
hiện.
29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b
Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù
nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ
đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
E-ĐKC 1.1
E-ĐKC 1.3
E-ĐKC
1.11

Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công
ty Phát điện 1
Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
Điểm giao hàng cuối cùng là: Tại kho Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh.

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
Các văn bản, tài liệu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT.

E-ĐKC 4

Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình
cho người khác.

E-ĐKC 5.1

1. Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Tên Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng
Công ty Phát điện 1
Địa chỉ: Khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng
Ninh
Điện thoại: 02033850889
Fax: 02033850668
2. Các thông báo cần gửi về Nhà thầu theo địa chỉ dưới đây:
Tên Nhà thầu: ...................
Địa chỉ: ..................
Điện thoại: ....................
Fax: ...........................

E-ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành.
Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm
không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 23 Chương
VIII – Biểu mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp đồng (ghi cụ thể
giá trị khi thiết lập hợp đồng).
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp
đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày ____

73
tháng ____ năm ______(Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có hiệu lực
cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản
nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định).
E-ĐKC 6.2

E-ĐKC 7.1

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Hoàn trả bảo đảm
thực hiện hợp đồng cho nhà thầu ngay sau khi hoặc không chậm hơn 20
ngày kể từ ngày Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng.
Danh sách nhà thầu phụ: Không áp dụng.

E-ĐKC 7.3

Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện không vượt quá: Không
áp dụng.

E-ĐKC 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: Trong vòng 15 ngày.
Giải quyết tranh chấp:
1. Bên A và Bên B có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát
sinh giữa hai Bên thông qua thương lượng, hòa giải.
2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa
giải trong thời gian 15 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ
Bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo
cơ chế khiếu nại ra Toà án có thẩm quyền theo chỉ định của Bên mời
thầu. Quyết định cuối cùng của Toà án là Quyết định có hiệu lực chấp
hành đối với các Bên. Mọi chi phí và lệ phí Toà án do Bên thua kiện
chịu.

E-ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và tài liệu sau đây về hàng hóa:
+ Văn bản đề nghị cấp hàng của Nhà thầu;
+ Thời gian giao hàng.
+ Số lượng hàng hóa, quy cách đóng gói.
+ Phương tiện vận chuyển và cán bộ nghiệm thu, giao hàng.
+ Chứng nhận chất lượng (CQ), phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận
nguồn gốc sản phẩm (CO) của hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu.
+ Các thông tin (yêu cầu) khác liên quan đến hàng hóa cung cấp;
Chủ đầu tư phải nhận được thông tin, tài liệu chứng từ nói trên trước
khi hàng hóa đến địa điểm giao nhận cuối cùng, nếu không Nhà thầu sẽ
phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

E-ĐKC
13.1

Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp
thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: Trong quá trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại
thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc
giảm) và trong hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng thời
Nhà thầu xuất trình được các tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì
khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được điều chỉnh theo quy
định trong hợp đồng.

74
E-ĐKC
15.1

Tạm ứng:
Chủ đầu tư sẽ tạm ứng cho Nhà thầu đến 20% giá trị hợp đồng sau khi
Hợp đồng có hiệu lực và Nhà thầu trình:
a. Giấy đề nghị tạm ứng.
b. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng với giá trị 3% giá trị hợp đồng do ngân
hàng phát hành theo Mẫu số 23 chương VIII được Chủ đầu tư chấp
nhận.
c. Bảo lãnh tạm ứng với giá trị tương đương số tiền tạm ứng do tổ chức
tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo) pháp
luật Việt Nam theo mẫu số 24 chương VIII được Chủ đầu tư chấp nhận.
d. Hình thức tạm ứng: Chuyển khoản.

E-ĐKC
16.1

E-ĐKC 20

Thanh toán:
- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản 100% giá trị thực hiện hợp đồng
sau khi thu hồi tạm ứng và khấu trừ hợp đồng (nếu có).
- Số lần thanh toán: Thanh toán một lần.
- Thời hạn thanh toán: Bên mua sẽ thanh toán cho bên bán trong vòng
45 ngày, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ, chứng từ hợp lệ.
- Hồ sơ thanh toán:
+ Thư yêu cầu thanh toán của Bên bán
+ Hóa đơn GTGT do Bộ Tài chính quy định.
+ Biên bản bàn giao, nghiệm thu chất lượng, khối lượng hoàn thành
được ký kết giữa hai Bên.
+ Bảng tính giá trị thanh toán được hai bên xác nhận.
+ Bảo lãnh bảo hành theo quy định tại E-ĐKC 25.2.
+ Các tài liệu kèm theo của hàng hóa:
 Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với
hàng hóa nhập khẩu
 Chứng nhận chất lượng (CQ); phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa
trong nước.
 Các tài liệu kỹ thuật liên quan khác (nếu có)
Đóng gói hàng hóa: Hàng hóa phải đóng gói, vận chuyển theo đúng
các quy định hiện hành, đặc biệt là việc phòng chống cháy nổ, an toàn
lao động và bảo vệ môi trường và đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật được
nêu chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.

E-ĐKC 21

Nội dung bảo hiểm: Bên bán có trách nhiệm bảo hiểm liên quan đến
hàng hóa đến thời điểm chuyển giao quyền sở hữu cho Bên mua.

E-ĐKC 22

Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Hàng hóa được Bên bán chịu trách
nhiệm vận chuyển và được giao tại kho Bên mua bằng chi phí của Bên
bán.

75
E-ĐKC
23.1

E-ĐKC 24

Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Theo tính chất của hàng hóa để phù
hợp yêu cầu sử dụng, hàng hóa được giao tại Công ty nhiệt điện Uông
Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1 phải được tiến hành kiểm tra,
nghiệm thu, phải đảm bảo hàng hóa còn mới 100%, nguyên đai, nguyên
kiện, đầy đủ tem mác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các quy định
hiện hành.
Thời gian kiểm tra, thử nghiệm: Theo yêu cầu của Bên mua.
Địa điểm: Tại kho Công ty nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng
công ty Phát điện 1, Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh
Quảng Ninh.
Chi phí kiểm tra, thử nghiệm khi có tranh chấp: toàn bộ chi phí phục
vụ công tác kiểm tra thử nghiệm do bên thua chịu.
- Chủ đầu tư sẽ khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường
tương ứng với 01% giá trị của hàng hóa tính cho mỗi ngày giao hàng
chậm.
- Chủ đầu tư sẽ khấu trừ tối đa đến 08% giá trị hợp đồng. Khi đạt đến
mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại Mục 29 E-ĐKC.

E-ĐKC
25.1

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: Không yêu cầu

E-ĐKC
25.2

Yêu cầu về bảo hành:
- Thời gian bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tại nơi sử dụng (Công ty
Nhiệt điện Uông Bí) theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian tối
thiểu là 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng
hóa.
- Bảo hành hàng hóa bằng khoản tiền mà Chủ đầu tư giữ lại một phần giá
trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới dạng một
bảo lãnh của ngân hàng thư bảo lãnh của một ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, cụ thể như sau:
+ Giá trị bảo lãnh bảo hành: 5% giá trị của hàng hóa theo biên bản nghiệm
thu, bàn giao hàng hóa;
+ Hiệu lực của bảo lãnh bảo hành: Tối thiểu 12 tháng;
- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình
sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 48h kể từ khi
nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sai sót, khiếm khuyết, hư hỏng,
sự cố liên quan đến hàng hóa do nhà thầu cung cấp, thì nhà thầu phải
khẩn trương có mặt tại hiện trường để nhanh chóng khắc phục sửa chữa,
xử lý sự cố. Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện
các công việc sửa chữa thì Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác
(bên thứ ba) thực hiện các công việc này, toàn bộ chi phí cho việc sửa
chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ
vào tiền bảo hành của Nhà thầu, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị

76

E-ĐKC
27.1 (e)

theo thông báo của Chủ đầu tư. Nếu sự chậm trễ khắc phục sự cố mà ảnh
hưởng đến sản xuất của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải chịu phạt, mức phạt
do hai Bên thống nhất trên cơ sở các quy định hiện hành.
Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng cụ thể:
Thay đổi khối lượng hàng hóa (nếu có);
Thay đổi thời gian thực hiện Hợp đồng (nếu có);
Các thay đổi khác, tùy vào điều kiện cụ thể của các hai bên (phù hợp
với các quy định của pháp luật hiện hành).

E-ĐKC
28.4

Các trường hợp khác:___[nêu cụ thể các nội dung khác (nếu có)].

E-ĐKC
29.1 (d)

Các hành vi khác:____[nêu hành vi khác (nếu có)].
Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một
phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Mẫu số 22. Hợp đồng
Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

77
Mẫu số 21

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Chủ đầu tư [ghi
tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu,
sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và
trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp
đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: _______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng
trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với
Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_________[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa
điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa
điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23
Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền
tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn
bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu
phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu
tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng
lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị
loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

78
Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG(1)
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Hợp đồng số:________
Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _______ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2)________ [Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội];
- Căn cứ (2) _______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội];
- Căn cứ (2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
- Căn cứ Quyết định số_______ ngày________ tháng_______ năm_______
của_______ về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói
thầu] và thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số_______ ngày________
tháng_______ năm________ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà thầu
trúng thầu ký ngày________ tháng_______ năm_______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu:______ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

79
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác);
2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp
đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT;
5. E-ĐKC;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp
đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của
hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1
của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm
được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại Mục
16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng
phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện
hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành______ bộ, Chủ đầu tư giữ_______ bộ, Nhà thầu giữ______
bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

________
(1)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho
phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.

(2)

Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

80
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______ năm________ )
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và những thỏa
thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng
mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế
suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy
định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STT

Nội dung giá hợp đồng

Thành tiền

1

Giá hàng hóa

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng
(M) + (I)
(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
Đơn vị Khối
STT Mô tả hàng hóa
tính lượng
(1)

(2)

(3)

(4)

Xuất xứ, ký mã
hiệu, nhãn mác
của sản phẩm

Đơn
giá

Thành tiền
(Cột 4 x 6)

(5)

(6)

(7)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….
n Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
M=M1+M2+…+Mn
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

81
BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Mô tả dịch vụ

Khối lượng

Đơn vị
tính

(1)

(2)

(3)

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

Đơn giá

Thành tiền
(Cột 2 x 5)

(4)

(5)

(6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(I)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

82
Mẫu số 23

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của_________[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã
trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp
hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)
Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo
lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm
của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là "Ngân
hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền
là________ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy
định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện,
không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_______ [ghi số
tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm
hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______
tháng________năm________ (4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ
báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói
thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp đồng] ngày_______
tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là Hợp đồng)."
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

83
Mẫu số 24

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)
_____, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,________ [ghi tên và địa
chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân
hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là "ngân
hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu
cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu
với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của
hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và
Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư
thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất
trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng
cho đến ngày______ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số
tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh
tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được
tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có
hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4932 dự án đang đợi nhà thầu
  • 524 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 637 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13019 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15044 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây