Thông báo mời thầu

Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:16 18/10/2020
Số TBMT
20201046401-00
Công bố
10:11 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
“Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897/CQK và “Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102/CXM”
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách NVHC năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
“Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897/CQK và “Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ bảo vệ kho J102/CXM”
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:11 18/10/2020
đến
10:15 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:15 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho K897 CQK" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

1

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
+ Tên nhiệm vụ: Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho
K897/CQK
+ Tên gói thầu: Triển khai Hệ thống giám sát hỗ trợ tuần tra, bảo vệ kho
K897/CQK.
+ Đơn vị mời thầu: Bộ Tham mưu/TCKT, Số 5- Đường Nguyễn Tri Phương
- Quận Ba Đình - Hà Nội.
+ Nguồn vốn thực hiện: Ngân NVHC năm 2020
+ Địa điểm thực hiện: Kho K897, Kon Tầng, MangYang, Gia Lai.
+ Tiến độ cung cấp hàng hoá/Thời gian thực hiện hợp đồng: Hàng hóa được
giao trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
+ Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu về kỹ thuật chung
1. Hàng hoá cung cấp phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp
pháp, đảm bảo yêu cầu về chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất đề ra, do chính hãng sản
xuất có uy tín sản xuất, có đầy đủ catalo, thông số kỹ thuật chi tiết và tài liệu
hướng dẫn sử dụng kèm theo.
2. Nhà thầu kê khai chi tiết mã hiệu, chủng loại, xuất xứ của hàng hóa chào
thầu và cung cấp bảng tóm tắt đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa căn cứ theo Yêu cầu
kỹ thuật chi tiết tại Mục 2.2 – Chương V.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này phải đáp ứng tất cả các yêu cầu về đặc
tính kỹ thuật sau (nhà thầu trích dẫn đường link catalo thông số kỹ thuật của hàng
hóa trên trang web chính thức của nhà sản xuất, với những thông số không có trên
web thì nhà thầu phải cung cấp catalogue có chứng thực của nhà sản xuất kèm theo
để minh chứng):

2

TT

Danh mục hàng hóa, dịch vụ liên quan

1

Camera cố định ống kính auto focus hồng ngoại
70m

2

Camera PTZ 20X hồng ngoại 200m

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Cảm biến Sony 1/1.9" 2 megapixel CMOS
- Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f3.6mm~11mm
- 4 bóng Hi-power IR LED, điều khiển được cường độ sáng
- Ambarella chipset, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 30fps @ 2M
- Chỉnh ảnh: Day/Night/DI/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering
mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR,
Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/
Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode
- Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD
- Tuỳ chọn chức năng phân tích video
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud
Message
- Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485/ RS232C
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485/RS232, MicroSD slot (up
to 512GB)
- Nguồn điện 220V + PoE 802.3at, IP66
- Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" Progressive Scan CMOS
- Ống kính zoom 20X tiêu cự f5.2~104mm, zoom số 32X
- 1 Vari-focal LED + 1 mini LED, khoảng cách max. 200m, chùm sáng đồng bộ zoom
- Pan/Tilt: Pan 360° endless, Tilt -20° ~ 90°, tốc độ 0.1° ~ 240°/sec, 255 preset (cài đặt
phơi sáng độc lập), 10 Swing, 8 Group, 8 Pattern, 8 lịch trình thời gian dùng RTC, Auto
Flip, Auto Parking, Power-up Action, cài đặt hướng Bắc và hiển thị các hướng chính, che
vùng riêng tư theo hệ toạ độ PTZ
- Ambarella SoC, nén H.265 + H.264 + MJPEG, 4 stream max. 60fps @ 2M
- Điều khiển ống kính: Auto/ Manual/ Semi Auto Focus, Aperture
- Chỉnh ảnh: Auto / Manual / Aperture Priority / Shutter Priority Shutter mode,
Brigthness, DSS, AGC gain, BLC/ HLC/ DOL WDR, Auto/ Color/ B&W/ CDS Day/

3

3

Camera bullet ống kính auto focus hồng ngoại
30m

4

Thẻ nhớ MicroSD 64GB

5

Giá đỡ camera

Night mode, Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter, D-WDR, DNR, Defog, Image
Flip/ Mirror
- Motion detection, Audio detection, Smart video (ROI), Text OSD
- Tuỳ chọn chức năng phân tích video
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, Relay, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud
Message
- Tích hợp được với POS/ ATM/ Radar, vv...qua RS485
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, audio (2 hướng), DI/DO, RS485, MicroSD slot (up to
512GB)
- Nguồn điện DC 12V, IP66
- Cảm biến Sony Stavis 1/2.8" 2 megapixel CMOS
- Ống kính True Day/ Night motorized auto focus & zoom f2.8mm~12mm
- 30 IR LED
- Ambarella chipset, nén H.264 + MJPEG, 3 stream max. 30fps @ 2M
- Chỉnh ảnh: Day/Night/Motion exposure control mode, Iris lens mode, AE metering
mode, AGC gain, Shutter min/ max speed, Sense-up, BLC/ DOL WDR, D-WDR, DNR,
Auto/ Manual/ Preset WB mode, Image filter/ preset color mode, Color/ B&W/ Auto/
Auto Night Color D/N mode, Image Flip/ Corridor mode
- Motion detection, Smart video (ROI), Privacy, Text OSD
- Giao thức mạng: IPv4/ IPv6, HTTP/ HTTPS, RTP/ RTSP, SNMP, ZeroConf, UPnP,
DDNS, Relay Server
- 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Bảo mật: Basic/ Encrypted Authentication, IP filtering, Management White List,
- Cảnh báo sự kiện: Email, FTP, CGI command/ alarm message, Firebase Cloud Message
- Giao tiếp: RJ45 10/100Mbps, MicroSD slot (up to 512GB)
- Nguồn điện DC 12V + PoE 802.3af, IP66
- V30, U3, Class 10, A2, UHS-I
- Tốc độ đọc/ ghi: 170MB/s / 90MB/s
- Gia công chính xác bằng máy CNC
- Vật liệu: inox SS304 hoặc hợp kim nhôm

4

6

Adapter cấp nguồn camera

7

Bàn điều khiển joystick

8

Server ghi hình 32 kênh

9

Đĩa cứng 6TB

10

Máy chủ phân tích hình ảnh

- Điện áp vào: AC 100 ~ 240V, 47 ~ 63Hz
- Điện áp ra: DC 12V - 4.17
- Công suất tối đa: 50W
- Hiệu suất: 89%
- Bảo vệ quá áp, quá dòng, ngắn mạch
- Nhiệt độ hoạt động: -10~40℃
- Chứng nhận an toàn: UL, KCC, FCC, CE, S mark, vv...
- Cần điều khiển joystick 3D
- Màn hình LCD 2 dòng
- Giao tiếp điều khiển RS485/ 485, USB HID
- Phím tắt điều khiển các tính năng của camera PTZ và NVR
- Max. 32 kênh ngõ vào (tuỳ chọn 64 kênh), độ phân giải max. 4K, nén H.265, H.264,
MJPEG
- Hỗ trợ FlexWATCH & ONVIF camera (dual stream), RTSP (dual stream)
- Hiển thị: max. 480fps @ Full HD, hỗ trợ toàn bộ stream của camera
- Ghi hìnnh: max. 1920fps @ Full HD, cài đặt chế độ ghi hình độc lập từng camera/
stream: bình thường, sự kiện, lịch trình & sự kiện, chế độ ghi I-frame
- Tìm kiếm video: calendar, timeline, tìm theo điều kiện (ngày/ giờ, camera, stream, sự
kiện, dữ liệu Text)
- Chức năng phân phối lại stream (Proxy, max. 256 stream)
- Chức năng mạng khác: broadcast audio, điều khiển NVR khác qua mạng, xem lại video
trên thẻ nhớ camera, NAT camera giữa 2 lớp mạng, hỗ trợ thiết bị EdgeHandler, hỗ trợ
QoS, 1 cổng HTTP dùng chung cho video streaming, playback, điều khiển & lập trình
- Giao tiếp: 2x 1GbE RJ45, HDMI/ VGA, 4x SATA, 16 DI/4DO, RS232 console, USB
2.0/3.0, audio 2 hướng,
- Nguồn điện AC 220V
- Số vòng quay: 7200 rpm
- Chuẩn: Sata 3
- Bộ nhớ đệm: 128MB Cache
- Dung lượng: 6TB
- Tốc độ truyền dữ liệu:6Gb/s
- Kích thước:3.5"
- Khung máy: 4U 12-SLOT SERVER CHASSIS
- Nguồn điện: 1400W PSU Redundant

5

11

Máy trạm

12

Màn hình 55"

13

Màn hình 27"

14

Máy tính để bàn

- Vi xử lý (CPU): XEON 2.6G 20M 2011P 8CORE E5- 2640V3
- Bộ nhớ (RAM) 32G R-DDR4-2666 1.2V 2GbX4 SAM
- Bộ lưu trữ: 1 x SSD 2.5" 1TB SATAIII 3D TLC, 1 x WD
Enterprise 3.5" 4 TB 7KRPM SATAIII 256MB
- GPU Card: 2 card LEADTEK RTX2080Ti 11G HDMI+3*DP+USB-C
- I/O: 1 VGA, 6 (4 x USB3.0 + 2 x USB2.0)
- Cổng mạng: 2 x 10/100/1000 Mbps Gigabit Ethernet
- Intel Core i7-8700 (3.2 GHz,12 MB)
- RAM 2x8GB
- HDD 1TB
- Card đồ hoạ: 4GB NVIDIA Quadro P1000 (DisplayPort x 4)
-Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band
Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card
- Cổng nối: USB 2.0 x 2, USB 3.1 x3; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, VGA,
DisplayPort x 2, USB Typ-C; 1 RJ45 Ethernet; 1 Serial port, PS/2 keyboard/ mouse
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 300W
- Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04
- Edge LED BLU panel 55"
- Độ phân giải hiển thị 3840x2160
- Độ sáng 350 nit, độ tương phản 4000:1
- Thời gian đáp ứng 8ms
- Góc nhìn 178°/ 178°
- Cổng kết nối: HDMI, DVI, HDCP, Audio In/Out, USB, RS232
- IPS LED panel 27"
- Độ phân giải hiển thị Full HD
- Độ sáng 400cd/m2, độ tương phản 1000:1
- Thời gian đáp ứng: 1ms
- Góc nhìn 178°/ 178°
- Cổng kết nối: HDMI, Display Port, Audio In/Out
- Intel Core i7-9700 (3.00 GHz,12 MB)
- RAM 8GB 2666MHz DDR4
- 1TB HDD
- HDD 1TB
-Mạng: Intel® Ethernet Connection I219 Series 10/100/1000Mbps, Intel® Dual Band

6

15

Phần mềm phát hiện đột nhập, cảnh báo,
giám sát

16

UPS Line interactive 3kVA + ắc-quy 1h

Wireless-AC 9260 (Thunder Peak 2) 802.11AC 2x2 Wi-Fi + BT 5 LE M.2 Wireless Card
- Cổng nối: USB 2.0 x 4, USB 3.1 x6; Audio In/Out; Video onboard: HDMI, DisplayPort
x 2; 1 RJ45 Ethernet 10/100/1000Mbps
- Nguồn điện: 100-240VAC, 50/60Hz, công suất max. 200W
- Hệ điệu hành: Ubuntu 18.04
1) Hiệu năng:
- Công nghệ: AI (kỹ thuật học sâu - Deep Learning)
- tỷ lệ phát hiện người > 95%
- tỷ lệ phát hiện xe cộ > 95%
- tỷ lệ nhận dạng bảng số xe > 90%
- hỗ trợ đến 32 camera 1080p với 2 GPU nVidia RTX 2080Ti
2) Tính năng cảnh báo:
- Cảnh báo đột nhập vào vùng cài đặt
- Cảnh báo băng qua đường kẻ cài đặt
- Cảnh báo hành động đáng ngờ của người (đi lãng vãng, tụ tập, bò trườn, chạy)
- Cảnh báo camera bị phá, che
- Cảnh báo vật thể bỏ lại, bị mất
3) Tính năng giám sát:
- Smart PTZ: 1 camera phát hiện đối tượng, camera PTZ thứ 2 theo dõi đối tượng
- Cài đặt kết hợp sự kiện phát hiện vào và hành động thực thi ra
- Bản đồ sự kiện: nổi hình sự kiện, danh sách sự kiện, đồ thị thống kê sự kiện, hình ảnh sự
kiện
- Bản đồ giám sát: hiển thị hình ảnh thời gian thực trên bản đồ
- Bản đồ dòng thời gian: tìm kiếm theo thời gian, form báo cáo, in báo cáo
- Hiển thị hình ảnh chụp & thông tin hình ảnh, vị trí trên bản đồ (sử dụng thiết bị chụp
hình có GPS hoặc GNSS)
4) Module tăng cường hình ảnh
- Ổn định hình ảnh (khử rung)
- Làm trong hình ảnh (khử mờ)
5) Hỗ trợ thiết bị
- Camera ONVIF/ RTSP
- Camera PTZ, NVR FlexWATCH
- Kiến trúc máy tính Intel 64 bit, hệ điều hành Ubuntu, bộ xử lý đồ hoạ nVidia
- Line Interactive UPS 2400W sóng sine chuẩn

7

17

Inverter UPS 1000W + ắc-quy 3h (tải 600W) +
tủ chứa ắc-quy

18

UPS Line Interactive 800W + ắc-quy 3h + tủ
chứa ắc-quy

19

Chống sét lan truyền 220V

20

Chống sét lan truyền LAN

21

Cọc tiếp địa thép mạ đồng

22

Trụ camera + tay vươn mạ kẽm nhúng nóng

- Nguồn vào AC 165V ~ 280V
- Nguồn ra AC 220V +/-5%
- Nguồn cấp DC 48V, dòng sạc max. 25A
- Bao gồm 4 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa
- Inverter UPS 1000W sóng sine chuẩn
- Nguồn vào AC 165V ~ 280V
- Nguồn ra AC 220V +/-1%
- Nguồn cấp DC 12V, dòng sạc max. 40A
- Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-100AH Vision + tủ chứa
- Line Interactive UPS 800W sóng sine chuẩn
- Nguồn vào AC 165V ~ 280V
- Nguồn ra AC 220V +/-5%
- Nguồn cấp DC 24V, dòng sạc max. 15A
- Bao gồm 2 bình ắc-quy kín khí 12V-80AH Vision + tủ chứa
- Điện áp định mức/ tối đa: 220V/ 6kV-3kA
- Điện áp tối đa 30V (4kV/ 2kA)
- Tốc độ phản ứng: 1ns
- Dòng xả định mức/ tối đa: 20kA/ 40kA
- Chế độ bảo vệ: L-N, L-PE, N-PE
- Băng thông: 100Mbps
- Nhiệt độ hoạt động: -45℃ ~ 85℃
- Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC
- Điện áp định mức: DC 5V/ 12V/ 24V
- Điện áp giới hạn: 6KA / 3KA
- Tốc độ phản ứng: 1ps
- Cường độ dòng bảo định mức/ tối đa: 10kA/ 25kA
- Chế độ bảo vệ: Line to Line, Line to Ground
- Nhiệt độ hoạt động: -40℃ ~ 80℃
- Chứng nhận: KS, UL, IEC, EPC
- Cọc: đường kính 16mm, dài 2,4m
- Vật liệu: thép mạ đồng
- Trụ: Cao 4-6m, đường kính 140mm, độ dày 4mm
- Tay vươn: Dài 1~4m, đường kính 50mm, độ dày: 3mm
- Vật liệu: thép hoàn thiện mạ kẽm nhúng nóng

8

23

24

25

26

27

28

- Kích thước: 550x400x200mm
- Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện tiêu chuẩn ngoài trời
Vỏ tủ kỹ thuật
- Chống thấm
- Có giá đỡ treo cột và ốp bảo vệ cáp
- Kích thước 500x400x200
- Vật liệu: tôn sơn tĩnh điện
- MCB 2P-40A x 1
Tủ phân phối điện có chống sét lan truyền
- MCB 2P-20A x 2
- MCB 2P-10A x 2
- Chống sét lan truyền Class I (max 200kA) x 1
- Chống sét lan truyền Class II (max. 40kA) x 2
- EIA 19" - 27U
- Kích thước: 800(R)x1000(S)
Tủ rack 27U
- Cửa thép đột lỗ
- Màu đen RAL 7035
- Quản lý Layer 2 trên web
- Switch Fabric 48Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes
Switch quản lý 24-Port 10/100/1000Mbps + 4- VLAN: 802.1Q Tagged Based VLAN, Port VLAN, Q-in-Q, Private VLAN Edge (PVE)
Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch
- Spanning Tree: IEEE 802.1D, IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree, IEEE 802.1s MSTP
bao gồm module SFP
- IEEE 802.3ad LACP / Static Trunk, IGMP (v1/v2/v3) Snooping
- IP-Based ACL / MAC-Based ACL, 802.1Q VLAN tag QoS
- Nguồn điện AC 120V ~ 240V
- Quản lý Layer 2 trên web
- Switch Fabric 20Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes
- Giao tiếp quản lý: Web browser, SNMP v3
Switch quản lý 8-Port 10/100/1000Mbps + 2- VLAN: Port-Based/802.1Q Tagged Based VLAN Up to 64 VLAN groups
Port 100/1000X SFP Gigabit Ethernet Switch
- Link Aggregation: Supports 4 groups of 8 Port trunk IEEE 802.3ad LACP
bao gồm module SFP
- QoS: Traffic classification based on 802.1p priority, DSCP field in IP Packet
- IGMP Snooping: IGMP (v2/v3) Snooping, up to 64 multicast Groups
- Nguồn điện AC 120V ~ 240V
- Tiêu chuẩn IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX/100Base-FX
Switch công nghiệp 4 cổng TX 10/100Mbps + 2 - Auto MDI-X TP Port and Auto-negotiation
cổng FX 100Mbps 2km
- Tốc độ truyền tối đa 100Mbps
- Bước sóng 1310nm, khoảng cách 2km

9

29

30
31

32

33

- Nguồn điện DC 12V ~ 48V
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Quản lý Layer 2 trên web
- Switch Fabric 20Gbps, 8K MAC Address table, Jumbo Frame 10Kbytes
- Giao tiếp quản lý: Web browser, SNMP v3
- VLAN: Port-Based/802.1Q Tagged Based VLAN Up to 64 VLAN groups
- E.R.P.S. Ring, recovery time < 20ms
Switch quản lý 2 cổng TX 10/100/1000Mbps +
- Hỗ trợ Spanning Tree Protocol
8 khe SFP
- Link Aggregation : Supports 5 groups of 10 Port trunk IEEE 802.3ad LACP
- QoS : Traffic classification based on 802.1p priority, DSCP field in IP Packet
- IGMP Snooping: IGMP (v2/v3) Snooping, up to 64 multicast Groups
- Nguồn điện DC 12V ~ 48V
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Tốc độ truyền tối đa 1.25Gbps
- Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km
Module SFP 1G ngoài trời
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Tốc độ truyền tối đa 125Mbps
- Bước sóng 1310 single mode, khoảng cách 2km
Module SFP 100Mbps ngoài trời
- Nhiệt độ hoạt động -40℃ ~ 75℃
- Đầu nối phải: FC/PC, loại sợi tùy chọn Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um
- Đầu nối trái: LC/PC, sợi Multimode, MM 50/125, MM 62.5/125um
- Chiều dài: 3m
- Số lần kết nối: 1000 lần
Dây nhảy quang
- Độ bền kéo dãn: Tải trọng 100N, thời gian kiểm tra ít nhất 5h, kết quả độ suy hao <0,5
dB.
- Suy hao chèn: < 0,2 dB (Yêu cầu theo tiêu chuẩn quốc tế <0,3 dB)
- Suy hao phản xạ: PC>45 dB ; UPC>55 dB; APC >60 dB
- Vỏ hộp khay trượt gắn rack 19 inch bằng sắt thép sơn tĩnh điện chống gỉ mầu trắng
- Mặt trước gồm các thanh cài adapter, mỗi thanh có 12 lỗ cài adapter (SC, LC, FC hoặc
ST).
ODF rack 12 FO + phụ kiện
- Dung lượng từ 1 đến 36 FO
- Đầu giao tiếp FC, SC, LC,...
- Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, vít,

10

34

ODF 8 FO + phụ kiện

35

Cáp quang 4FO MULTI MODE OM2

36

Cáp mạng UTP Cat5e

37

Cáp điện CXV-2x1.5mm2

38

Cáp điện CXV-2x2.5mm2

39

Cáp điện CV-6mm2 (E)

- Vỏ hộp: được làm bằng nhựa ABS.
- Đầu giao tiếp quang (adapter): FC, SC, ST,LC,....:
- Dung lượng : từ 1 đến 8FO;
- Phụ kiện kèm theo: Adapter, ống co nhiệt, tắc kê nhựa, vít, lạt nhựa
- Loại: Multi-mode 4 lõi đệm lỏng
- Kết chống thấm nước/ chống ẩm, chịu lực tốt, cho phép uốn cong bao gồm: vỏ bảo vệ
HDPE + 2x dây thép gia cường + giáp kim loại + 2x ripcord + màn chắn nước + ống lỏng
+ gel điền đầy ống + lõi quang
- Tải trọng kéo cho phép: 1500N (tức thời)/ 600N (lâu dài)
- Lực nén cho phép: 1000N (tức thời)/ 300N (lâu dài)
- Nhiệt độ hoạt động: -30~70℃
- Loại: Cu/ XLPE/ PVC
- Tiết diện: 1.5mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 90℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Loại: Cu/ XLPE/ PVC
- Tiết diện: 2.5mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 12.1Ohm (1.5mm2), 7.41Ohm (2.5mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 90℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 250℃
- Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Loại: Cu/ PVC
- Tiết diện: 6.0mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 70℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125

11

40

Cáp điện CV-16mm2 (E)

41

Cáp HDMI

42

Ống HDPE

43
44
45

Máy lạnh inverter 9000BTU
Bàn + ghế
Vách nhôm kính + cửa lùa
Phụ kiện lắp đặt trang thiết bị tại SCH và Phòng
vệ binh
Phụ kiện lắp thiết bị tại các cột camera
Vật tư phụ
Lắp đặt Hệ thống camera
Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay
Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA cố định
Lắp đặt Camera
Lắp đặt cáp nguồn từ tủ đến camera
Lắp đặt dây tiếp đất tại cột
Lắp đặt cáp mạng Cat 6
Lắp đặt các automat 1 pha 10A
Lắp đặt các automat 1 pha 63A
Lắp đặt thiết bị bảo vệ sét lan truyền đường
nguồn AC 220V

46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

- Loại: Cu/ PVC
- Tiết diện: 16mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1kV
- Điện trở DC @20℃: 3.08Ohm (6mm2), 1.15Ohm (16mm2)
- Nhiệt độ hoạt động 70℃
- Nhiệt độ cho phép ngắn mạch ngắn hạn (5s): 160℃
- Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1, AS/NZS 1125
- Đường kính (ngoài): 40 ± 2 (mm)
- Đường kính (trong): 30 ± 2 (mm)
- Bước xoắn: 10 ± 0.5 (mm)
- Chiều dài thông dụng : 200 (m)
- Bán kính tối thiểu: 150 (mm)
- Đường kính ngoài và chiều cao cuộn ống: 1,2 x 0,50 (m)

12

59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79

Lắp đặt thiết bị bảo vệ sét lan truyền đường
LAN
Lắp đặt adapter camera
Lắp đặt Thiết bị switch công nghiệp
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
3 KVA
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
1000W
Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS, loại thiết bị UPS
1 KVA
Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị
mạng 42U
Lắp đặt thanh đấu dây
Lắp đặt Monitor của hệ thống camera
Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu camera
Lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera
Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <=63 A
trên lưới điện hạ thế
Lắp đặt tủ kỹ thuật camera treo trên cột
Lắp đặt khung giá màn hình 55inch
Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị: Máy chủ
Server
Lắp đặt thiết bị tin học, loại thiết bị: Máy trạm
work station
Lắp đặt bộ ghi hình camera
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
Camera.
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
phụ trợ cho camera quay.
Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ
Monitor.
Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị

13

80
81
82
83
84
85
86

87

88
89
90
91
92

truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị cáp quang
tốc độ 155 mb/s
Đo thử luồng số, loại luồng 155Mb/s
Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn hệ thống truyền dẫn
cáp quang
Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và
thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy chủ (Server)
Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và
thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy trạm (Work
Station) .
Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (SERVER),
loai máy chủ thực hiện các chức năng khác.
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và
hiệu chỉnh thiết bị mạng, loại thiết bị chuyển
mạch (Switch)
Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và
điều chỉnh thiết bị mạng tin học, loại thiết bị
máy trạm (Work Station) .
Lắp đặt các mạng liên kết dây nối đất trong nhà
trạm viễn thông, mạng liên kết cách ly hình sao
(S-IBN), lắp đặt thanh nối đơn bằng đồng 2000
x 1000 x 5
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L= 2,5m
xuống đất, kích thước điện cực <=75 x 75 x 7 (
<=F 75)mm
Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích
thước dây liên kết <=55 x 5 ( <=F 20)mm
Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên
sàn nhà, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 (
<=Φ12)
Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ
kẹp tiếp đất
Đo kiểm tra điện trở suất của đất

14

93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111

Cải tạo đất bằng muối ăn, loại điện cực tiếp đất
dạng thẳng đứng
Lắp đặt cột camera
Đào đất hố móng cột độc lập, hố thế có diện
tích hố <=5m2, sâu <=1m, đất cấp II
Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm
dùi, móng trụ, rộng >250cm, M250
Lắp dựng cột camera
Lắp tay gá camera 1,5m
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L= 2,5m
xuống đất, kích thước điện cực <=75 x 75 x 7 (
<=F 75)mm
Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ
kẹp tiếp đất
Lắp đặt dây liên kết nối đất các thành phần kim
loại trên cột camera
Đo kiểm tra điện trở suất của đất
Cải tạo đất bằng muối ăn, loại điện cực tiếp đất
dạng thẳng đứng
Lắp đặt truyền dẫn
Ra, kéo rãi ống nhựa gân xoắn HDPE
Ra, kéo cáp quang luồn ống HDPE 50/40 âm
đất, loại cáp 4 sợi
Ra, kéo cáp điện luồn ống HDPE 50/40 âm đất,
loại cáp 2 lõi tiết diện 2.5mm2
Ra, kéo cáp điện luồn ống HDPE 50/40 âm đất,
loại cáp 1 lõi tiết diện 6mm2
Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 8
FO
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang
<=24 FO

15

112 Lắp đặt hộp cáp điện vào cột có tiếp đất
113 Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp quang
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126

Đào đất rãnh cáp, hố ga rộng <=0,5m sâu
<=1m, đất cấp II
Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường
Xây hố kéo cáp bằng gạch thẻ, nắp bê-tông
M250, kích thước 0.6mx0.6mx0.6m
Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt
10cm
Lắp đặt cáp chôn, Đường nhựa
Lắp đặt tại phòng vệ binh và trung tâm chỉ
huy
Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền
Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
Cấu hình thiết bị, tích hợp hệ thống, kiểm tra
ATTT, nghiệm thu, bàn giao hệ thống
Đào tạo chuyển giao công nghệ

16

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

2. Thứ tự ưu
tiên

3.
Luật và
ngôn ngữ

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể hiện
bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu
kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh
sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT hoặc
nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất
trong E-HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một
phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong EHSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp
đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung
cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả
các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ
sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo trì,
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ;
1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên quan
theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT.
Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau
đây:
Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng
các Phụ lục khác);
Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng;
Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
Điều kiện chung của hợp đồng;
E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu
(nếu có);
E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng
là tiếng Việt.

17

4. Ủy quyền

5. Thông báo

6. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

7. Nhà thầu
phụ

8. Giải quyết
tranh chấp

9. Phạm vi
cung cấp

10. Tiến độ
cung cấp hàng
hóa, lịch hoàn
thành các dịch
vụ liên quan
(nếu có) và tài

Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,
sau khi thông báo bằng hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút
lại quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng hình thức điện tử
cho Nhà thầu.
5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến
hợp đồng phải được thể hiện bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy
định tại E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày
bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy
theo ngày nào đến muộn hơn.
6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E-HSDT và trao
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình
thức, giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
E-ĐKCT.
7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong danh
sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần
công việc nêu trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không
làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách
nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các
nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu
phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do
xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong EHSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp
phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng,
hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày
phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa
việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.
Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy định
tại Chương IV và được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận
không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa, dịch
vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại hàng hóa, dịch
vụ đó.
Tiến độ cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan
phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Chương IV. Nhà
thầu phải cung cấp các hóa đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác
theo quy định tại E-ĐKCT.

18

liệu chứng từ
11. Trách
nhiệm của Nhà
thầu
12. Loại hợp
đồng
13. Giá hợp
đồng

14. Điều chỉnh
thuế
15. Tạm ứng

Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan
trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ
cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định
tại Mục 10 E-ĐKC.
Loại hợp đồng: Trọn gói.
13.1. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói
thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất
lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm
toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn
gói và cố định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là
một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm vi
cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy
định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương
đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát
hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm
ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm
ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện
Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã
được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao
các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà
thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm
ứng không đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ
nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo
bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh
toán.
16. Thanh toán 16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường
hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số
tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán
chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh
toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối
với các khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
17. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh
do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu
trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu
tư.

19

18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình thức điện tử của Chủ
đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như
đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do
Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai không
phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà
thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực
hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi
cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử của Chủ đầu
tư, Nhà thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào
nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC vào mục đích khác trừ khi vì mục đích
thực hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc quyền sở hữu
của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, Nhà thầu phải trả lại cho
Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã
hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
Hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ
19. Thông số
phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập ở Chương
kỹ thuật và
V; nếu ở Chương V không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
nào có thể áp dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn
tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc
vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại E20. Đóng gói
ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển
hàng hóa
hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc
đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va chạm trong
khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi trường. Kích
thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính đến điều kiện vận
chuyển như khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở
hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.
Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để bù
21. Bảo hiểm
đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy định tại
E-ĐKCT.
22. Vận chuyển Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại Evà các dịch vụ ĐKCT.
phát sinh
23. Kiểm tra và 23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra,
thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa đó có
thử nghiệm
đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội dung, địa
hàng hóa
điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại
E-ĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không phù
hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có quyền từ
chối và Nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác
hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không có khả năng
18. Sử dụng
các tài liệu và
thông tin liên
quan đến hợp
đồng

20

24. Bồi thường
thiệt hại

25. Bảo hành

26. Bất khả
kháng

thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không phù hợp, Chủ đầu tư có
quyền tổ chức việc thay thế hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết,
mọi rủi ro và chi phí liên quan do Nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục 23.2
E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các
nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, nếu
Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc
theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư
có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường tương
ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện như quy định tại EĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác
như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện.
Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi
đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng
theo quy định tại Mục 29 E-ĐKC.
25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng
là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo,
trừ khi có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng
phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng sẽ không
có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá
trình sử dụng bình thường của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu trong EĐKCT.
26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện
nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên,
chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai,
lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự
kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng hình thức điện tử
cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được
cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả
kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều kiện
bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải
tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh
thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các
phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong
trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi hoàn cho Nhà thầu
các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường hợp
bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị
chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy
định tại Mục 8 E-ĐKC.

21

27. Hiệu chỉnh,
bổ sung hợp
đồng

28. Điều chỉnh
tiến độ thực
hiện hợp đồng

29. Chấm dứt
hợp đồng

27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong
các trường hợp sau:
a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối với
trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc chủng
được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết
ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở
ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh, bổ
sung hợp đồng.
Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp
sau đây:
28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc
sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không
làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng
thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến
độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải
báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định;
28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.
29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu một
trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công
việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng hoặc trong
khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để
tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành
vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 trong
quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu
tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng
bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ
đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị
chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần
hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp
đồng do mình thực hiện.
29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm b
Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù

22

nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của
Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

E-ĐKC 1.1

Chủ đầu tư là: Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng

E-ĐKC 1.3

Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

23

E-ĐKC 1.11

Điểm giao hàng cuối cùng là: Kho K897, Kon Tầng, MangYang,
Gia Lai.

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: Văn bản của
nhà thầu chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện
biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng.

E-ĐKC 4

Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình cho người khác.

E-ĐKC 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, số 5, Nguyễn
Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (069536899)

E-ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát
hành. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì
phải là bảo đảm không có điều kiện trả tiền khi có yêu cầu, theo
Mẫu số 23 Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp đồng (ghi cụ
thể giá trị khi thiết lập hợp đồng).
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện
hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi
hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng.

E-ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Trong vòng 15
ngày kể từ ngày toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên
bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo
quy định.

E-ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: Danh sách nhà thầu phụ phải phù hợp
với danh sách nhà thầu phụ trong HSDT (nếu có)

E-ĐKC 7.3

Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện không vượt quá: 0%
giá hợp đồng

E-ĐKC 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: Tối đa 20 ngày.
Giải quyết tranh chấp: Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu
có tranh chấp không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra
Toà án có thẩm quyền theo chỉ định của Bên mời thầu. Quyết định
cuối cùng của Toà án là Quyết định có hiệu lực chấp hành đối với
các Bên. Mọi chi phí và lệ phí Toà án do Bên thua kiện chịu.

E-ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc
vận chuyển hàng hóa: Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng
từ về việc vận chuyển trước khi hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà
thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc
này.

24

E-ĐKC 13.1
E-ĐKC 14
E-ĐKC 15.1

Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
Điều chỉnh thuế: không được phép
Tạm ứng: áp dụng

E-ĐKC 16.1

Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản. Bên
mua tạm ứng 50 % tổng giá trị hợp đồng sau khi ký hợp đồng, 50%
còn lại tổng giá trị hợp đồng bằng chuyển khoản không quá 15 ngày
sau khi Bên Bán giao đủ hàng cho Bên mua, hai bên ký biên bản bàn
giao, nghiệm thu.

E-ĐKC 20

Đóng gói hàng hóa: Hàng hóa phải đóng gói, vận chuyển theo
đúng các quy định hiện hành, đặc biệt là việc phòng chống cháy nổ,
an toàn lao động và bảo vệ môi trường và đảm bảo yêu cầu về kỹ
thuật được nêu chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.

E-ĐKC 21

Nội dung bảo hiểm: Bên bán có trách nhiệm bảo hiểm liên quan
đến hàng hóa đến thời điểm chuyển giao quyền sở hữu cho Bên
mua.

E-ĐKC 22

Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Hàng hóa được Bên bán chịu
trách nhiệm vận chuyển và được giao tại kho Bên mua bằng chi phí
của Bên bán.

E-ĐKC 23.1

E-ĐKC 24

Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa:
- 100% hàng hoá phải được kiểm tra, giám định, nghiệm thu của các
cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng. Hai bên sẽ thực hiện nghiệm thu
theo quy trình giám định, nghiệm thu của Bên Mời thầu. Nếu kết quả
kiểm tra không đạt các nội dung yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ chào thầu
và hợp đồng ký kết sau này, Nhà thầu sẽ khắc phục theo nguyên tắc
hàng đổi hàng (trong 03 ngày). Nếu không khắc phục được trong
vòng 10 ngày sẽ thực hiện theo điều khoản phạt.
- Toàn bộ chi phí kiểm tra, giám định, nghiệm thu do Bên Bán đảm
nhiệm
Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: 10% giá trị hợp đồng.
Mức khấu trừ: 0,5% giá trị hợp đồng/tuần.
Mức khấu trừ tối đa: 02% giá trị hợp đồng.
Nếu quá mức khấu trừ trên, bên mua có quyền không nhận hàng và
bên bán phải bồi thường mọi thiệt hại do việc vi phạm hợp đồng gây
nên.
- Trường hợp bên bán giao hàng không đúng chủng loại, xuất xứ, yêu
cầu kỹ thuật của hàng hoá theo qui định của hợp đồng hoặc không đảm
bảo về chất lượng thì bên mua có quyền không nhận hàng và không
thanh toán bất kỳ khoản chi phí nào có liên quan đến lô hàng.
- Nếu bên bán hoàn toàn không giao được hàng thì phải hoàn trả cho
bên mua toàn bộ giá trị hợp đồng và chịu nộp phạt theo qui định của

25

hợp đồng, số tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ bị tịch thu, nộp vào
ngân sách của Bộ Quốc phòng.

E-ĐKC 25.1

- Nếu từ chối không thực hiện hợp đồng thì Bên B chịu phạt toàn bộ
số tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: không yêu cầu

Yêu cầu về bảo hành: Bảo hành 36 tháng đối với toàn bộ hệ thống
tính từ ngày bàn giao và nghiệm thu hệ thống.
Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung Hợp đồng cụ thể:
E-ĐKC 27.1
- Thay đổi khối lượng hàng hóa (nếu có);
(e)
- Thay đổi thời gian thực hiện Hợp đồng (nếu có);
- Các thay đổi khác, tùy vào điều kiện cụ thể của các hai bên.
E-ĐKC 25.2

E-ĐKC 28.4

Các trường hợp khác: Không áp dụng

E-ĐKC 29.1
(d)

Các hành vi khác: Không áp dụng

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở
thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền
tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp
đồng.
Mẫu số 21. Thư chấp thuận Hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng

26

Mẫu số 22. Hợp đồng
Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng
Mẫu số 25. Bản cam kết thực hiện gói thầu

27
Mẫu số 21

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦUVÀ TRAO HỢP ĐỒNG
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______ của Chủ đầu tư [ghi
tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu,
sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và
trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp
đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: _______ [ghi thời gian thực hiện hợp đồng
trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ
đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_________[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa
điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa
điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 23
Chương VIII của E-HSMT với số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền
tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn
bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu
phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu
tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng
lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện
biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại
và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

28
Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG(1)
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2)___[Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 14/6/2005 của Quốc hội];
- Căn cứ (2)____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội];
- Căn cứ (2)____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu];
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm
____ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và
Nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp,
đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.
(2)
Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(1)

29

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp
được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu :___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu]
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp được
ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ
lục khác);
2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT;
5. E-ĐKC;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

30

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng
cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong EĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định
tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ___[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán:____[ghi phương thức thanh toán theo quy định
tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của E-HSMT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: Trọn gói
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: _____[ghi thời gian thực hiện hợp
đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL,E-HSDT và kết quả thương thảo,
hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật
định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ
____ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

CỦA NHÀ THẦU

CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

31

(Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______ năm________ )
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong E-HSMT, E-HSDT và những thỏa
thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành
tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội
dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức
phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
STT

Nội dung giá hợp đồng

Thành tiền

1

Giá hàng hóa

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng
(M) + (I)

(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)
BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
Đơn vị Khối
STT Mô tả hàng hóa
tính lượng
(1)

(2)

(3)

(4)

Xuất xứ, ký mã
hiệu, nhãn mác
của sản phẩm

Đơn
giá

Thành tiền
(Cột 4 x 6)

(5)

(6)

(7)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….
n Hàng hóa thứ n
Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

Mn

M=M1+M2+…+Mn

32

Mô tả dịch vụ
(1)

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Địa điểm
Đơn vị
Khối lượng
thực hiện
Đơn giá
tính
dịch vụ
(2)
(3)
(4)
(5)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Thành tiền
(Cột 2 x 5)
(6)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

33
Mẫu số 23
(1)

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
_______, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của_________[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã
trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp
hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)
Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo
lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm
của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là "Ngân
hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền
là________ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy
định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện,
không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn_______ [ghi số
tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi
phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______
tháng________năm________ (4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ
báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:
"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói
thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp đồng] ngày_______
tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là Hợp đồng)."
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.

Mẫu số 24

34

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)
_____, ngày________ tháng_______ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,________ [ghi tên và địa
chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân
hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ
giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là "ngân
hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không
yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu
cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của EHSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của
hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà thầu và
Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư
thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất
trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng
cho đến ngày______ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số
tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh
tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được
tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu
lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Mẫu số 25

35

BẢN CAM KẾT THỰC HIỆN GÓI THẦU(1)
Ngày: ________[Điền ngày tháng năm ký cam kết]
Tên gói thầu: ____ [Ghi tên gói thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt]
Tên dự án: _______ [Ghi tên dự án]
Kính gửi:
____ [Điền đầy đủ và chính xác tên của bên mời thầu]

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu, văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số ____ [Ghi số của văn
bản sửa đổi, nếu có] do ________[Ghi tên bên mời thầu] phát hành, chúng tôi, ____ [Ghi
tên nhà thầu], có địa chỉ tại _______[Ghi địa chỉ của nhà thầu] cam kết đã nghiên cứu kỹ
các thông tin và sẽ thực hiện gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu trong hồ
sơ yêu cầu cũng như tuân thủ các quy định liên quan về quản lý chất lượng công trình
xây dựng và bảo đảm thực hiện các yêu cầu khác theo đúng quy định của hồ sơ yêu cầu.
Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin nêu trong bản
cam kết này.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

2.3. Các yêu cầu khác về điều kiện thương mại, nghiệm thu chất lượng
mà nhà thầu phải có cam kết đáp ứng:
a) Bảo hành
- Thời gian bảo hành: 36 tháng đối với toàn bộ hệ thống tính từ ngày bàn
giao và nghiệm thu hệ thống.
- Địa điểm bảo hành: Tại nơi lắp đặt.
b) Phương thức thanh toán, bảo đảm thực hiện hợp đồng, điều khoản phạt
- Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản. Đồng tiền thanh
toán: VNĐ. Có tạm ứng, Bên mua thanh toán bằng chuyển khoản không quá 15
ngày sau khi bên bán giao đủ hàng và được Bên mua nghiệm thu.
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% giá trị hợp đồng. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng chỉ được giải tỏa sau khi Bên B thực hiện xong các nghĩa vụ của
hợp đồng và chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành sản phẩm.

36

- Điều khoản phạt:
+ Hàng hóa phải giao đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng, trường hợp Bên
Bán giao hàng chậm so với thời gian quy định thì Bên Bán sẽ bị phạt một khoản
tiền. Số tiền này nộp vào ngân sách Bên Mua để bồi thường thiệt hại do vi phạm
hợp đồng. Nếu chậm 02 ngày đầu phạt 1% tổng giá trị hợp đồng, cứ mỗi ngày tiếp
theo phạt 0,5% giá trị hợp đồng, song không quá 10% tổng giá trị hợp đồng. Nếu
quá 10 ngày Bên Bán mới giao đủ hàng thì Bên Mua có quyền từ chối không nhận
lô hàng, đồng thời hủy bỏ hợp đồng, mọi chi phí liên quan đến lô hàng Bên Bán
phải chịu và không được nhận lại số tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng.
+ Nếu từ chối không thực hiện hợp đồng thì Bên Bán chịu phạt toàn bộ số
tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
c) Kiểm tra, nghiệm thu
- 100% hàng hoá phải được Tổng cục Kỹ thuật kiểm tra và cơ quan chức
năng của Bộ Quốc phòng giám định, kiểm định trước khi nhận hàng. Nội dung,
quy trình giám định, kiểm định hàng hóa theo tiêu chuẩn quốc gia: TCVN
7026:2013.
- Toàn bộ chi phí kiểm tra, giám định, nghiệm thu do Bên Bán đảm nhiệm;
- Bảo hành 36 tháng đối với toàn bộ hệ thống tính từ ngày bàn giao và
nghiệm thu hệ thống.
d) Cung cấp đầy đủ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và chất lượng hàng hoá
- Tất cả các thiết bị hàng hóa phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở
lại đây có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng;
- Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất
lượng (C/Q) và các giấy tờ liên quan khác đối với hàng hóa khi giao hàng.
- Catalogue của nhà sản xuất kèm theo.
e) Các yêu cầu khác
Nhà thầu phải có:
- Thuyết minh kế hoạch, quy trình trình tự thi công lắp đặt, vận hành thử
nghiệm, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường, an toàn lao động, huy động
nhân lực và thiết bị phục vụ thi công phù hợp, có tổ chức kiểm tra giám sát chất
lượng thi công công trình và phù hợp với biện pháp thi công.
- Thuyết minh giải pháp kỹ thuật rõ ràng, hợp lý, chi tiết và có đầy đủ tài
liệu kỹ thuật minh họa kèm theo.
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt trong quá trình thực hiện gói thầu.
- Cam kết đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng phù hợp, hỗ
trợ trong quá trình thực hiện gói thầu

37

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5105 dự án đang đợi nhà thầu
  • 584 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 622 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13706 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15561 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây