Thông báo mời thầu

Thiết bị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:28 18/10/2020
Số TBMT
20201046395-00
Công bố
07:21 18/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán: Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ cho công tác chuyên môn của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thiết bị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán: Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ cho công tác chuyên môn của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Cần Thơ

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:21 18/10/2020
đến
07:30 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1 Giới thiệu về dự án:
- Tên dự toán: Mua sắm máy móc, trang thiết bị phục vụ cho công tác chuyên
môn của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh huyện Vĩnh
Thạnh.
- Mục tiêu đầu tư xây dựng: Phục vụ công tác chuyên môn về phát thanh và
truyền hình.
- Quy mô đầu tư:
+ Hệ thống máy quay phim
+ Bộ dựng hình phi tuyến
+ Thiết bị dựng phát thanh phi tuyến tính
+ Hệ thống máy phát sóng 1000W
+ Hệ thống chống sét đánh thăng chủ động, lan truyền, truyền dẫn
- Ngu n vốn đầu tư: Ngân sách nhà nước
- Th i gian thực hiện: Năm 2020
1.2 Giới thiệu chung về gói thầu
- Tên gói thầu: Thiết bị
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, qua mạng
- Phương thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn 01 túi h sơ
- Th i gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 10/2020
- Loại hợp đ ng: Trọn gói
- Th i gian thực hiện hợp đ ng: 45 ngày
2. Yêu cầu về kỹ thuật
Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ
các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

1

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
dịch vụ liên quan
số
A Thiết bị
I Hệ thống máy quay phim

1

Máy quay phim chuyên dụng dòng 4K cỡ lớn
Cảm biến : 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3
inch)
Bộ lọc ND tích hợp: Kính lọc ND TẮT: TRONG
SUỐT 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND Kính lọc ND
biến đổi tuyến tính điện tử (Khoảng 1/4ND đến
1/128ND)
Độ sáng tối thiểu: 0.01lx (chuẩn) (chế độ 1920 x
1080/59,94i, F1.6, +30 dB, chế độ nhạy sáng cao, 64
khung hình)
Ống kính zoom 25x
Hệ thống quang học: Lăng kính F1.6
Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây
Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh)
Màn hình LCD: 3.5 inch (Khoảng 1,56 triệu điểm
ảnh)
Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm
(Tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính
Máy quay phim
chuyên dụng cỡ lớn 35 mm)
Chức năng làm chậm Slow & Quick: [XAVC Long]
/ 2160P: 1-60 khung/giây / 1080P: 1-60 khung/giây
/ 720P: 1-60 khung/giây
Loại thẻ nhớ: MS/SD(1), SD(1)
Định dạng ghi hình Video: Chế độ XAVC-L QFHD:
VBR, tốc độ bit tối đa 150MB/giây, MPEG-4
H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa
50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa
35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa
25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC
Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM
Định dạng ghi âm thanh Audio: Chế độ XAVC-L:
LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh
Chế độ DVCAM: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh

2

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số
2

Pin

3

Micro phỏng vấn
chuyên nghiệp
không dây

4

Thẻ nhớ chuyên
dụng 64Gb

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Công suất 56Wh
- Điện áp ra: 14,4 đến 16,4 VDC
- Kích thuớc: 4,15 x 8,25 x 6.97 cm
- Khối lương: 350g.
Đầu phát digital - tin hieu số
- Micro điện dung - Đáp ứng: 23 Hz đến 18KHz.
- Micro đa hướng - Kết nối: Wireless
- Yêu cầu ngu n DC 3,0 V(pin).
- Đầu thu : theo tiêu chuẩn
- Yêu cầu ngu n DC 3,0 V.
Dung lượng: 64GB
- UHS-II / V90 / U3 / Class 10
- Tốc độ đọc tối đa: 300 MB/s
- Tốc độ ghi tối đa: 299 MB/s
- Tốc độ ghi tối thiểu: 90 MB/s
- Quay video 8K, 4K, Full HD, 3D & 60p
- Chống bẻ gập / rơi vỡ / nước / bụi / tia X
- Chống từ / tĩnh điện / UV / nhiệt
- Tương thích với Thẻ nhớ (điểm 4 phần I khoản A
mục 2 Chương V của h sơ m i thầu)
- Sử dụng adapter

5

Đầu đọc thẻ chuẩn
USB 3.0

- Giao diện máy tính USB 3.0
- Tốc độ truyền dữ liệu, tốc độ đọc/ ghi: Lên tới 800
Mb/s
- Ngu n cấp USB bus-powered 4.5 W
- Yêu cầu về phần mềm và hệ thống máy tính có
cổng USB

6

Chân máy quay

Chịu tải tối đa: 8kg
Khối lượng: 5,5kg
Chiều cao: 56 đến 166cm

II Bộ dựng hình phi tuyến
- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7 9700 Processor
(3.0Ghz/12MB SmartCache/8C/8T)
Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express
Bộ máy dựng hình
1
LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4
phi tuyến
DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel &
Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1
x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel
3

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x
Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB
(4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1
Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280,
2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x
SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x
Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard.
(Đ ng bộ với thương hiệu máy tính).
Bộ nhớ: 8GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng : 1TB 7200Rpm
Cạc màn hình: 2GB
Thùng máy và ngu n: MATX front usb & audio
with PSU 550W (Đ ng bộ với thương hiệu máy
tính)
- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO
9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; )
Tính năng tích hợp: Cảnh báo bằng email đến ngư i
quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố
hệ điều hành phục h i hệ thống bằng một nút nhấn.
Bàn phím: Standard (Đ ng bộ với thương hiệu máy
tính)
Chuột: Optical Scroll (Đ ng bộ với thương hiệu
máy tính)
- Màn hình 22''
- Chuột, bàn phím tiêu chuẩn
- Loa vi tính đi kèm

III Thiết bị dựng phát thanh phi tuyến tính
- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i7 9700 Processor
(3.0Ghz/12MB SmartCache/8C/8T)
Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express
LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4
DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel &
Lan Gigabit LANGuard onboard, 1 x Headphone, 1
Thiết bị dựng phát
1
x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel
thanh phi tuyến tính
port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x
Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB
(4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1
Type C), 8 x USB 2.0 (6 at midboard),1 x M.2 2280,
2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x
SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x
4

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC
onboard.(Đ ng bộ với thương hiệu máy tính).
Bộ nhớ: 8GB DDR4 bus 2666
Ổ cứng : 2TB 7200Rpm
Cạc màn hình: 2GB
Thùng máy và ngu n: MATX front usb & audio
with PSU 550W (Đ ng bộ với thương hiệu máy
tinh)
- Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO
9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; )
Tính năng tích hợp: Cảnh báo bằng email đến ngư i
quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố
hệ điều hành phục h i hệ thống bằng một nút nhấn.
Bàn phím: Standard (Đ ng bộ với thương hiệu máy
tính)
Chuột: Đ ng bộ với thương hiệu máy tính
- Màn Hình LCD 24” inches Full HD, HDMI,
VGA, LED IPS.
- Speaker 2.0 Tone, Volume
- Operating System Windows 10 64bit no licence
- Tích hợp các phần mềm chuyên xử lý âm
thanh,chuyên dùng trong phát thanh truyền hình
+ Ghi âm đa kênh
+ Dựng âm (Audio Editing), xử lý âm thanh
+ Sản xuất chương trình
+ Ghi dĩa CD, DVD
+ Lịch phát sóng, quản lý nhật ký phát sóng theo
lịch
+ Tự động phát theo danh sách (List)
+ Bảo mật chống virus
+ Sao lưu dữ liệu ( backup Data)
+ Truyền file (truyền dữ liệu về đài Huyện,Tỉnh)
qua IP

IV Hệ thống máy phát sóng 1000W

1

Máy phát sóng FM 1000W hiệu
Máy phát sóng FM Dải tần số hoạt động 87.5 - 108MHz.
1000W
Có giấy chứng nhận Hợp Qui của Bộ Thông Tin và
Truyền Thông Cấp.
* Thông số kỹ thuật :
5

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Công suất hiệu chỉnh từ 0W > 1000W, dải tần số
hoạt động từ 87,5 -108 MHz, sử dụng công nghệ
MOST –FET theo tiêu chuẩn Châu Âu.
- Frequency range: FCC-CCIR-OIRT-JPN
- Âm thanh: Mono, Stereo, Multiplex
- Công suất ngu n: 80 ÷ 260 Vac
- Công suất tiêu thụ: 970VA/940W
- Màn hình: Anphanumberrical LCD 2 x 16
- Kích thước: 3U (W x H x D) 483 x 88 x 394mm
- Trọng lượng 10kg
- Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +50 C/95%
- Lập trình tần số từ phần mềm với 10kHz
- Tần số cố định: ±1ppm
- Chế độ chỉnh: 0/50 (CCIR) µS, 75 (FCC) µS
- Độ nhiễu: <75 dBc (80 typical)
- Không đ ng bộ AM: S/N ratio ≥ 60dB (65 typical)
- Đ ng bộ AM: S/N ratio ≥ 50dB (55 typical)
* Chế độ hoạt động Mono
- Tỉ lệ S/N FM: > 80dB RMS (typical 83dB)
- Tần số đáp ứng: < ±0.5dB 30Hz ÷ 15kHz (typical
± 0.2dB)
- Méo hài tổng: < 0.1 % 30Hz ÷ 15kHz (typical
0,07%)
- Hệ số tương quan biến điệu: < 0.02% với âm 1
kHz và 1,3 kHz .
* Chế độ hoạt động MPX
- Tỉ lệ S/N FM: > 80dB RMS (typical 85 dB)
- Tần số đáp ứng: ±0.5dB 30Hz ÷ 15kHz
- Méo hài tổng: < 0.1% 30Hz ÷15kHz
- Hệ số tương quan biến điệu: < 0.02% with 1 kHz
and 1,3 kHz tones
* Chế độ hoạt động trong STEREO CODER
- Tỉ lệ S/N FM: > 75dB RMS (typical 78dB)
- Tần số đáp ứng: < ±0.5dB 30Hz ÷ 15kHz
- Méo hài tổng: <0.05% 30Hz ÷15kHz
- Hệ số tương quan biến điệu: < 0.03% with 1kHz
and 1,3kHz tones
- Stereo separation: > 50dB 30Hz ÷ 15kHz (typical
55dB)
* Cổng vào AUDIO
- Trái/Phải XLR cân bằng trở kháng: 10k or 600
6

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
ohm; mức: -13 to + 13dBu
- MXP unbalanced/RDS BNC unbalanced;
Impeddance: 10k or 50 ohm;
- SCA/RDS 2 x BNC không cân bằng; trở
kháng:10k mức: -8 to +13dBu
• Cổng kết nối
- Ngõ ra RF: Connector chuẩn N (50 ohm)
- RF kiểm tra: Connector BNC (-30dBr)
- Điều khiển ngõ ra: Connector BNC (1 Vpp)
- Cài đặt ngõ vào: Connector BNC

V Hệ thống chống sét đánh thăng chủ động, lan truyền, truyền dẫn
Bán kín bảo vệ: RP: 89 m tiêu chuẩn NFC
- Công nghệ: Kim thu sét chủ động ; phát tia tiền
đạo sớm ESE
- Chiều cao cột lắp đặt : 5 m
Kim thu sét phát tiên - Vật liệu: Thép không gỉ
1
đạo sớm
- Tuổi thọ: 30 năm
- Đư ng kính khớp nối cho trụ đỡ kim thu sét: 34
mm

2

Thiết bị cắt lọc sét
đư ng ngu n.

Tủ được lắp ráp từ các thiết bị cắt sét , lọc sét
Thông số kỹ thuật cơ bản :
• Số pha : 1P, 3 dây
• Bảo vệ : L/N, L/PE, N/PE
• Điện áp liên tục lớn nhất : 255V
• Loại SPD : type 1+2+3
• Dòng tải tối đa : 125 A
• Tần số làm việc : 50 Hz
• Bảo vệ cấp 1 + 2 : bằng Varistor và GDT
• Bảo vệ cấp 3 : bằng Varistor và EMC filter
• Khả năng xả xung 10/350 L/N : 25 kA
• Khả năng xả xung 8/20 tổng : 100 kA
• Quá áp tạm th i ( L/N) : 337 V/5 giây
• Quá áp tạm th i ( N/PE) : 1200 V/0.2 giây
• Điện áp mạch hở : 6 kV (L/N)
• Mức điện áp bảo vệ tại điện áp mạch hở : <850 V
(L/N)
• Công nghệ lọc nhiễu : band stop filter
• Khả năng lọc nhiễu : tối thiểu 80 dB tại 4 MHz, tối
thiểu 40dB ( 0,15-30Mhz)
7

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
dịch vụ liên quan
số

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
• Khu vực bảo vệ chống sét LPZ : 0-3
• Nhiệt độ hoạt động : -40°C tới 70°C
• Đèn cảnh báo từng chế độ bảo vệ : Có
• Tiếp điểm phụ cảnh báo từng chế độ làm việc : có
• Tủ có quạt giải nhiệt tự động : có

Chống sét cho
SERVER

Thiết bị chống sét bảo vệ đư ng line mạng Ethernet
và thiết bị điện. Tích hợp chức năng cấp ngu n qua
mạng PoE (Power over Ethernet).
- Thiết bị chống sét được dùng cho modem, đư ng
dây mạng hoặc máy tính. Việc lắp đặt khá dễ dàng,
khi chỉ cần 1 sợi dây tiếp đất, một sợi dây có đầu
RJ45 lắp vào cổng mạng.
- Data Line Protection: RJ45 10/100/1000 Base-T
Ethernet protection.
-NM Surge Response Time (ns): 1ns.
-Peak Current Common Mode: 0.25kAmps.

4

Chống sét LINE
ADSL

Thiết bị chống sét giúp chống sét cho hệ thống
đư ng thoại, và hỗ trợ việc chống xung khi xảy ra
sự cố điện đột ngột.
- chống sét cho đư ng thoại, modem hoặc máy Fax.
- Trọng lượng của full box khoản 88,4g, sử dụng an
toàn ở mức : -150 độ C đến +500 độ C.
- Chống sét đư ng thoại Analog / DSL (2 đư ng, 4
dây), đư ng mạng cho hệ thống viễn thông, mạng,
và máy tính.

5

Hóa chất làm giảm
và ổn định điện trở
đất

Hóa chất làm giảm và ổn định điện trở đất.

3

B Dịch vụ có liên quan
I Chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử
Bộ máy dựng hình Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th
1
phi tuyến
hiện hợp đ ng
Thiết bị dựng phát Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th
2
thanh phi tuyến tính hiện hợp đ ng
Máy phát sóng FM Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th
3
1000W
hiện hợp đ ng
Kim thu sét phát tiên Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th
4
đạo sớm
hiện hợp đ ng
5 Thiết bị cắt lọc sét Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th
8

i gian thực
i gian thực
i gian thực
i gian thực
i gian thực

Hạng
Tên hàng hóa hoặc
mục
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
dịch vụ liên quan
số
đư ng ngu n.
hiện hợp đ ng
Chống sét cho
Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th i gian thực
6
SERVER
hiện hợp đ ng
Chống sét LINE
Thực hiện tại đơn vị sử dụng, trong th i gian thực
7
ADSL
hiện hợp đ ng
II Chi phí bảo hành
Máy quay phim
1
chuyên dụng cỡ lớn Không nhỏ hơn 12 tháng
2 Pin
Không nhỏ hơn 12 tháng
Micro phỏng vấn
3 chuyên nghiệp
Không nhỏ hơn 12 tháng
không dây
Thẻ nhớ chuyên
4
Không nhỏ hơn 12 tháng
dụng 64Gb
Đầu đọc thẻ chuẩn
5
Không nhỏ hơn 12 tháng
USB 3.0
6 Chân máy quay
Không nhỏ hơn 12 tháng
Bộ máy dựng hình
7
Không nhỏ hơn 12 tháng
phi tuyến
Thiết bị dựng phát
8
Không nhỏ hơn 12 tháng
thanh phi tuyến tính
Máy phát sóng FM
9
Không nhỏ hơn 12 tháng
1000W
Kim thu sét phát tiên
10
Không nhỏ hơn 12 tháng
đạo sớm
Thiết bị cắt lọc sét
11
Không nhỏ hơn 12 tháng
đư ng ngu n.
Chống sét cho
12
Không nhỏ hơn 12 tháng
SERVER
Chống sét LINE
13
Không nhỏ hơn 12 tháng
ADSL
- Thực hiện tại đơn vị sử dụng, th i gian bảo trì 36
tháng sau khi hết th i gian bảo hành.
III

Chi phí bảo trì tất - Bảo trì định kỳ: 03 tháng /lần
cả các thiết bị
- Khắc phục sự cố đột xuất: Phải khắc phục các sự
cố trong vòng 24 gi kể từ khi nhận được thông báo
của chủ đầu tư

3. Các yêu cầu khác
9

Nhà thầu nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc
Giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với Máy phát sóng FM 1000W (hàng hóa
là đặc thù) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư
thay thế.
4. Bản vẽ: không có
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành (nếu cần thiết) g m có: kiểm tra, chạy
thử để xác định khả năng hoạt động trước khi nghiệm thu đối với: Bộ máy dựng
hình phi tuyến, Thiết bị dựng phát thanh phi tuyến tính, Máy phát sóng FM
1000W.

10

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 585 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13690 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15637 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây