Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí nghiệm các đơn vị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:01 17/10/2020
Số TBMT
20201045419-00
Công bố
22:51 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành, thí nghiệm các đơn vị
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí nghiệm các đơn vị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành, thí nghiệm các đơn vị
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:51 17/10/2020
đến
07:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí nghiệm các đơn vị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí nghiệm các đơn vị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
===========================

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
-----------------------------

### 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam.

Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí
nghiệm các đơn vị**.**

Dự án: Mua sắm trang thiết bị, máy móc phục vụ thực hành thí nghiệm các
đơn vị

Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày.

### 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu kỹ thuật chung của gói thầu:

- Hàng hóa là thiết bị mới 100%, được sản xuất năm 2019 trở lại đây

Thông số kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải tuân thủ các thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn sau đây

+----------+----------------------------------------------------------+
| **STT** | **Tên hàng hóa và yêu cầu kỹ thuật chi tiết** |
+==========+==========================================================+
| I | **KHOA HÀNG HẢI** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 1. | **RADAR** |
| | |
| | 1 Phần Anten: Loại Anten: Anten cánh |
| | |
| | Chiều dài cánh anten: 4 ft (XN12AF), 6.5 ft (XN20AF), 8 |
| | ft (XN24AF) |
| | |
| | Độ rộng búp sóng ngang: 1.9° (XN12AF), 1.23° (XN20AF), |
| | 0.95° (XN24AF) |
| | |
| | Độ rộng búp sóng đứng: 20° |
| | |
| | Độ suy hao thùy biên: XN12AF |
| | |
| | -24dB(trong khoảng ±10° so với thùy chính), |
| | |
| | -30dB(ngoài ±10° so với thùy chính) XN20/24AF |
| | |
| | -28dB(trong khoảng ±10° so với thùy chính) |
| | |
| | -32dB(ngoài ±10° so với thùy chính)  |
| | |
| | Phân cực: Ngang |
| | |
| | Tốc độ quay: 26 rpm (RSB-120), 48 rpm (RSB-121) |
| | |
| | 2\. Bộ Thu phát cao tần |
| | |
| | Tần số: 9410 MHz ±30 MHz, P0N |
| | |
| | Công suất phát: |
| | |
| | FAR-1518/FAR-1518-BB 12 kW |
| | |
| | FAR-1528/FAR-1528-BB 25 kW |
| | |
| | Thang đo tối thiểu 25 m |
| | |
| | Độ phân giải cự ly: 25 m |
| | |
| | Độ chính xác về khoảng cách:1 % thang đo đang sử dụng |
| | hoặc 10m, tùy theo giá trị nào lớn hơn Độ chính xác về |
| | phương vị: ±1° |
| | |
| | 3\. Bộ xử lý |
| | |
| | \- Thời gian sưởi ấm: khoảng 3 phút |
| | |
| | \- Chế độ hiển thị: Head-up (hướng mũi phía trước), STAB |
| | Head-up (hướng mũi trước - ổn định), North-up (Hướng bắc |
| | trướcTM/RM), Course-up (hướng đi phía trước), Stern-up |
| | (hướng đuôn phía trên) |
| | |
| | \- Marks -- Các đánh dấu: Cursor, Radar ring, Heading |
| | mark, North mark, Bearing line, Vector, Map mark, Zoom, |
| | VRM, EBL, Acquisition zone |
| | |
| | \- Truy theo mục tiêu -Target tracking (TT) Truy theo tự |
| | động hoặc bằng tay: 50 mục tiêu trong phạm vi 0.1 - 32NM |
| | |
| | Truy theo 5/10 điểm trên tất cả các mục tiêu Vector thời |
| | gian: 0 đến 60 phút |
| | |
| | \- AIS: |
| | |
| | Khả năng hiển thị: 300 mục tiêu AIS |
| | |
| | Truy theo 5/10 điểm trên tất cả các mục tiêu |
| | |
| | Vector thời gian: 0 đến 60 phút |
| | |
| | \- Vết âm dội: Vết thực/tương đối, chiều dài vết: 0 đến |
| | 30 phút (mỗi bước 30 giây) hoặc liên tục |
| | |
| | Bản đồ các điểm đánh dấu trên radar (Radar map): lưu |
| | được 5000 điểm. |
| | |
| | \- Chức năng liên kết 02 radar: chọn trên Menu |
| | |
| | 4\. Các giao tiếp |
| | |
| | \- Số cổng trên bộ xử lý: |
| | |
| | \+ Cổng Heading (la bàn): 1 cổng: theo chuẩn AD-10 hoặc |
| | IEC61162-2 |
| | |
| | \+ Cổng nối tiếp: IEC61162-2: 2 cổng (AIS/HDG) |
| | |
| | IEC61162-1: 4 cổng (GPS/LOG/AMS/ECDIS) |
| | |
| | +Màn hình phụ: 02 cổng (tín hiệu: HD, BP, Trigger and |
| | Video |
| | |
| | \- Các câu lệnh giao tiếp: |
| | |
| | Nhận vào (Input) |
| | |
| | ABK, ACK, ACN, ALR, BWC, BWR, CUR, DBK, DBS, DBT, DPT, |
| | DTM, GBS, GGA, GLL, GNS, HBT, HDG, HDM, HDT, MTW, MWV, |
| | RMB, RMC, RTE, THS, VBW, VDM, VDO, VDR, VHW, VTG, VWR, |
| | VWT, WPL, ZDA |
| | |
| | Xuất ra (Output) |
| | |
| | ABM, ACK, ALC, ALF, ALR, ARC, BBM, EVE, HBT, OSD, |
| | RSD,TLB, TLL, TTD,TTM, VSD |
| | |
| | 5\. Nguồn sử dụng |
| | |
| | \- Bộ xử lý: |
| | |
| | \+ Loại AC : FAR-1518/1518-BB |
| | |
| | 100-115/220-230 VAC: 1.8/0.8 A (26 rpm), 2.2/1.0 A (48 |
| | rpm); |
| | |
| | FAR-1528/1528-BB |
| | |
| | 100-115/220-230 VAC: 2.3/1.0 A (26 rpm), 2.6/1.2 A (48 |
| | rpm) |
| | |
| | \- Loại DC: FAR-1518/1518-BB |
| | |
| | 24 VDC: 6.1 A max. (26 rpm), 7.2 A max. (48 rpm); |
| | |
| | FAR-1528/1528-BB |
| | |
| | 24 VDC: 7.5 A max. (26 rpm), 8.6 A max. (48 rpm) |
| | |
| | \- Màn hình: MU-190: 100-240 VAC 0.7-0.4 A |
| | |
| | \- Bộ biến đổi nguồn, tùy chọn (Rectifier |
| | RU-1746B-2/RU-3424) 100-115/220-230 VAC, 1 phase, |
| | 50/60Hz |
| | |
| | \- Biến áp, tùy chọn (Transformer RU-1803) 440 VAC, 1 |
| | phase, 50/60Hz |
| | |
| | 6\. Các điều kiện môi trường |
| | |
| | \- Biến áp, tùy chọn (Transformer RU-1803) 440 VAC, 1 |
| | phase, 50/60Hz |
| | |
| | \+ Phần Anten -25°C to +55°C (khi lưu trữ: +70°C hoặc |
| | nhỏ hơn) |
| | |
| | \+ Bộ xử lý -15°C to +55°C |
| | |
| | \+ Màn hình -15°C to +55°C |
| | |
| | \+ Độ ẩm: 93% hoặc ít hơn ở +40°C |
| | |
| | \- Mức độ bảo vệ: |
| | |
| | \+ Phần Anten IP56 |
| | |
| | \+ bộ xử lý IP20 (IP22 : tùy chọn) |
| | |
| | \+ bàn phím điều khiển IP22 |
| | |
| | \+ Màn hình IP56 (Phần hiển thị), IP22 (Phần khung) |
| | |
| | Độ rung IEC 60945 Ed.4 |
+----------+----------------------------------------------------------+
| II\. | **KHOA ĐIỆN - ĐIỆN TỬ (PHÒNG THỰC HÀNH ĐIỀU KHIỂN HỆ |
| | THỐNG TRONG CÔNG NGHIỆP)** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 2. | **MCB module** |
| | |
| | 1\. Đặc tính module |
| | |
| | Hộp đỡ bằng nhựa đúc nguyên khối kích thước |
| | 220x300x130x65mm |
| | |
| | Mặt module bằng vật liệu Solid Phenolic phủ melamin 2 |
| | mặt màu kem dầy 4mm. Kích thước mặt module: 220x318mm |
| | |
| | Chữ và hình vẽ được khắc chìm bằng công nghệ khắc CNC |
| | đảm bảo độ bền và thẩm mỹ. |
| | |
| | Mặt module lắp ghép với hộp đỡ bằng các bulong inoc 4mm |
| | |
| | 2\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 01 MCB 3P-25A |
| | |
| | \- 01 RKN 3P+N |
| | |
| | \- 03 Đèn báo pha |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 4mm |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \- Đèn báo nguồn 3 pha |
| | |
| | Kiểu: Đèn LED |
| | |
| | Cỡ: phi 16 |
| | |
| | Màu: Đỏ, Vàng, Xanh |
| | |
| | Điện áp: 220Vac |
| | |
| | \- MCB 3P |
| | |
| | Loại MCB 3 phase 3 pole |
| | |
| | In = 25A |
| | |
| | Icu=6KA |
| | |
| | \- RKN 3P+N |
| | |
| | Loại aptomat chống giật 3 pha |
| | |
| | In = 25A |
| | |
| | Ir=30mA |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 3. | **Contactor module** |
| | |
| | 1\. Đặc tính module |
| | |
| | Hộp đỡ bằng nhựa đúc nguyên khối kích thước |
| | 220x300x130x65mm |
| | |
| | Mặt module bằng vật liệu Solid Phenolic phủ melamin 2 |
| | mặt màu kem dầy 4mm. Kích thước mặt module: 220x318mm |
| | |
| | Chữ và hình vẽ được khắc chìm bằng công nghệ khắc CNC |
| | đảm bảo độ bền và thẩm mỹ. |
| | |
| | Mặt module lắp ghép với hộp đỡ bằng các bulong inoc 4mm |
| | |
| | 2\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 02 contactor |
| | |
| | \- 01 rơ le nhiệt |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 4mm |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \+ 02Contactor |
| | |
| | Dòng điện tiếp điểm chỉnh : 9A |
| | |
| | Điện áp tiếp điểm: 380Vac |
| | |
| | Điện áp cuộn hút: 220Vac |
| | |
| | Số tiếp điểm phụ: 1NO+1NC |
| | |
| | Số lần đóng cắt cho phép: 2.107 lần |
| | |
| | \+ 01Rơ le nhiệt |
| | |
| | Model: MT-32 |
| | |
| | Dòng điện bảo vệ: 6-9A |
| | |
| | Điện áp tiếp điểm: 220/380Vac |
| | |
| | Tiếp điểm phụ 01No/01Nc |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 4. | **Single phase motor drive module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 01 bộ điều khiển động cơ AC servo |
| | |
| | \- 01 Bộ phát xung điều khiển |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 4mm mạch lực |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 2mm mạch điều khiển |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Module tương thích với khung gá 2 tầng bàn đa năng,hoặc |
| | có thể đặt độc lập trên mặt bàn. |
| | |
| | \> Hộp đỡ module |
| | |
| | Kích thước: DxRxS1xS2- 220x300x130x65mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhựa PP cách điện |
| | |
| | Màu: Trắng ngà |
| | |
| | Cấu trúc: Đúc nguyên khối có sắn các vị trí lỗ gá lắp |
| | mặt panel bằng bulong M4. |
| | |
| | Hộp đỡ thiết kế nghiêng 15o so với mặt phẳng nằm ngang |
| | để module thực hành có thể đặt độc lập trên mặt bàn hoặc |
| | gá lắp trên khung gá chuẩn A4 của bàn thực hành. |
| | |
| | \> Mặt module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC: 220x317x4mm. |
| | |
| | Vật liệu: Compact HPL dầy 4mm phủ melamin chống xước 2 |
| | mặt. |
| | |
| | Màu: Mặt melamin màu kem vàng. |
| | |
| | Chữ và hình chỉ dẫn: Khắc chìm độ sâu 0,2mm trên bền mặt |
| | module đảm bảo thẩm mỹ và độ bền. Chữ và chỉ dẫn màu |
| | đen. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \> Ổ cấp nguồn |
| | |
| | Kiểu 3 chân |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | \> Công tắc nguồn |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 15A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Loại: 2 vị trí |
| | |
| | Có đèn báo |
| | |
| | \> Dây cấp nguồn |
| | |
| | Dây màu đen |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | Chiều dài: 1,5m |
| | |
| | \> Bộ điều khiển động cơ 1 pha |
| | |
| | Nguồn cấp: 200 - 240 V ac |
| | |
| | Tốc độ điều chỉnh: 0 \~ 1400RPM |
| | |
| | Công suất: 200W |
| | |
| | Đầu vào điều khiển: Biến trở |
| | |
| | Kiểu gá lắp: Panel Mount |
| | |
| | Số pha: 1 |
| | |
| | Dài: 100mm |
| | |
| | Rộng: 60mm |
| | |
| | Sâu: 117.5mm |
| | |
| | Kích cỡ: 100 x 60 x 117.5 mm |
| | |
| | Nhiệt độ làm việc: -10 +55 °C |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 5. | **Single phase induction motor** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 Đế đỡ động cơ |
| | |
| | \- 04 Chân cao su |
| | |
| | \- 01 Động cơ không đồng bộ 1 pha |
| | |
| | \- 01 Khớp nối mềm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC - 300x180x30mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhôm định hình anot hóa |
| | |
| | Màu: Trắng |
| | |
| | Đế đỡ đặt nằm trên mặt bàn, có lắp chân cao su chống |
| | rung. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | Công suất định mức: 0,37kW |
| | |
| | Điện Áp: 220Vac |
| | |
| | Tốc độ định mức: 2760 RPM |
| | |
| | Tần số: 50 Hz |
| | |
| | Dòng điện định mức: 2,7A |
| | |
| | Cấp bảo vệ: IP55 |
| | |
| | Cấp cách điện: F |
| | |
| | Cosphi: 0,92 |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 6. | **BLDC drive module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 01 bộ điều khiển động cơ BLDC |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 4mm mạch lực |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Module tương thích với khung gá 2 tầng bàn đa năng,hoặc |
| | có thể đặt độc lập trên mặt bàn. |
| | |
| | \> Hộp đỡ module |
| | |
| | Kích thước: DxRxS1xS2- 220x300x130x65mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhựa PP cách điện |
| | |
| | Màu: Trắng ngà |
| | |
| | Cấu trúc: Đúc nguyên khối có sắn các vị trí lỗ gá lắp |
| | mặt panel bằng bulong M4. |
| | |
| | Hộp đỡ thiết kế nghiêng 15o so với mặt phẳng nằm ngang |
| | để module thực hành có thể đặt độc lập trên mặt bàn hoặc |
| | gá lắp trên khung gá chuẩn A4 của bàn thực hành. |
| | |
| | \> Mặt module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC: 220x317x4mm. |
| | |
| | Vật liệu: Compact HPL dầy 4mm phủ melamin chống xước 2 |
| | mặt. |
| | |
| | Màu: Mặt melamin màu kem vàng. |
| | |
| | Chữ và hình chỉ dẫn: Khắc chìm độ sâu 0,2mm trên bền mặt |
| | module đảm bảo thẩm mỹ và độ bền. Chữ và chỉ dẫn màu |
| | đen. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \> Ổ cấp nguồn |
| | |
| | Kiểu 3 chân |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | \> Công tắc nguồn |
| | |
| | Mã: KCD2 |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 15A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Loại: 2 vị trí |
| | |
| | Có đèn báo |
| | |
| | \> Dây cấp nguồn |
| | |
| | Dây màu đen |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | Chiều dài: 1,5m |
| | |
| | \> BLDC drive |
| | |
| | Điện áp định mức: 5-36Vdc |
| | |
| | Cường độ dòng điện: 15A |
| | |
| | Công suất: 350W |
| | |
| | Bảo vệ nhiệt: 110oC |
| | |
| | Phạm vi tốc độ 8%-98% |
| | |
| | Kích thước: 95x60mm |
| | |
| | Công tắc đảo chiều quay |
| | |
| | Volume chỉnh tốc độ |
| | |
| | Chân nối nguồn cấp DC |
| | |
| | Chân nối động cơ BLDC |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 7. | **BLDC motor module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 Đế đỡ động cơ |
| | |
| | \- 04 Chân cao su |
| | |
| | \- 01 Động cơ BLDC |
| | |
| | \- 01 Khớp nối mềm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC - 300x180x30mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhôm định hình anot hóa |
| | |
| | Màu: Trắng |
| | |
| | Đế đỡ đặt nằm trên mặt bàn, có lắp chân cao su chống |
| | rung. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | Công suất định mức: 350W |
| | |
| | Điện Áp: 36/48V DC |
| | |
| | Tốc độ định mức: 2800 RPM |
| | |
| | Tốc độ không tải: 3100 RPM |
| | |
| | Dòng điện đầy tải: ≤12.5/9.4A |
| | |
| | Dòng điện không tải: ≤3.5/2.8A |
| | |
| | Mô-men xoắn: 1.19 N.m |
| | |
| | Hiệu xuất: ≥75 % |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 8. | **AC servo drive module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 01 bộ điều khiển động cơ AC servo |
| | |
| | \- 01 Bộ phát xung điều khiển |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 4mm mạch lực |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 2mm mạch điều khiển |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Module tương thích với khung gá 2 tầng bàn đa năng,hoặc |
| | có thể đặt độc lập trên mặt bàn. |
| | |
| | \> Hộp đỡ module |
| | |
| | Kích thước: DxRxS1xS2- 400x300x130x65mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhựa PP cách điện |
| | |
| | Màu: Trắng ngà |
| | |
| | Cấu trúc: Đúc nguyên khối có sắn các vị trí lỗ gá lắp |
| | mặt panel bằng bulong M4. |
| | |
| | Hộp đỡ thiết kế nghiêng 15o so với mặt phẳng nằm ngang |
| | để module thực hành có thể đặt độc lập trên mặt bàn hoặc |
| | gá lắp trên khung gá chuẩn A4 của bàn thực hành. |
| | |
| | \> Mặt module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC: 400x317x4mm. |
| | |
| | Vật liệu: Compact HPL dầy 4mm phủ melamin chống xước 2 |
| | mặt. |
| | |
| | Màu: Mặt melamin màu kem vàng. |
| | |
| | Chữ và hình chỉ dẫn: Khắc chìm độ sâu 0,2mm trên bền mặt |
| | module đảm bảo thẩm mỹ và độ bền. Chữ và chỉ dẫn màu |
| | đen. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \> Ổ cấp nguồn |
| | |
| | Kiểu 3 chân |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | \> Công tắc nguồn |
| | |
| | Mã: KCD2 |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 15A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Loại: 2 vị trí |
| | |
| | Có đèn báo |
| | |
| | \> Dây cấp nguồn |
| | |
| | Dây màu đen |
| | |
| | Điện áp tối đa: 250Vac |
| | |
| | Dòng điện tối đa: 10A |
| | |
| | Chiều dài: 1,5m |
| | |
| | Bộ điều khiển servo 400W drive, 220vac 3/1-phase |
| | |
| | Công suất: 0.4Kw |
| | |
| | Điện áp cung cấp: 1 pha 220Vac |
| | |
| | Độ phân giải Encoder: 17bit |
| | |
| | Chế độ điều khiển: Vị trí, tốc độ, momen |
| | |
| | \- Mạch phát xung |
| | |
| | Điện áp: 6-32 VDC |
| | |
| | Dòng:0.1A |
| | |
| | Dải tần số:1-20KHz |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 9. | **AC servo motor module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 Đế đỡ động cơ |
| | |
| | \- 04 Chân cao su |
| | |
| | \- 01 Động cơ AC servo |
| | |
| | \- 01 Khớp nối mềm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC - 300x180x30mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhôm định hình anot hóa |
| | |
| | Màu: Trắng |
| | |
| | Đế đỡ đặt nằm trên mặt bàn, có lắp chân cao su chống |
| | rung. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | Động cơ AC servo |
| | |
| | Công suất: 400W |
| | |
| | Kích cỡ: 60 x 60 mm |
| | |
| | Điện áp:220V |
| | |
| | Tốc độ:3000 v/p |
| | |
| | Encoder:17 bit |
| | |
| | Dạng trục:tiêu chuẩn |
| | |
| | Kèm theo dây cáp kết nối |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 10. | **Manual brake** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 Đế đỡ tải và phanh |
| | |
| | \- 04 Chân cao su |
| | |
| | \- 01 Tải cơ |
| | |
| | \- 01 Phanh tay |
| | |
| | \- 01 Khớp nối mềm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC - 300x180x30mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhôm định hình anot hóa |
| | |
| | Màu: Trắng |
| | |
| | Đế đỡ đặt nằm trên mặt bàn, có lắp chân cao su chống |
| | rung. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \- Tải cơ |
| | |
| | Kích thước: Dxf-120x100mm |
| | |
| | Vật liệu: Thép |
| | |
| | Trục tải lắp ổ bi |
| | |
| | Cơ cấu gá tải: Pom |
| | |
| | \- Phanh tay |
| | |
| | Dạng phanh tang trống |
| | |
| | Tạo lực phanh bằng cần kép tay |
| | |
| | Phanh ghép với tải qua trục nối |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 11. | **One axis movement** |
| | |
| | Cụm dịch chuyển vị trí 1 trục |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 Đế đỡ cơ cấu |
| | |
| | \- 04 Chân cao su |
| | |
| | \- 01 Cụm dịch chuyển vị trí |
| | |
| | \- 01 Công tắc hành trình hạn vị đầu cuối |
| | |
| | \- 01 Khớp nối mềm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC - 500x180x30mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhôm định hình anot hóa |
| | |
| | Màu: Trắng |
| | |
| | Đế đỡ đặt nằm trên mặt bàn, có lắp chân cao su chống |
| | rung. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | Cụm dịch chuyển vị trí 1 trục |
| | |
| | Cụm dùng để ghép nối với ac servo motor để thực hiện |
| | điều khiển vị trí. |
| | |
| | Vật liệu: Thép |
| | |
| | Gối đỡ ổ bi |
| | |
| | Cơ cấu trục vít me đai ốc |
| | |
| | Thanh dẫn hướng |
| | |
| | Con trượt dẫn hướng |
| | |
| | Bàn máy di chuyển |
| | |
| | Khớp nối mềm nối với trục động cơ |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 12. | **Signal indicator lights module** |
| | |
| | 1\. Danh mục thiết bị |
| | |
| | \- 01 hộp đỡ |
| | |
| | \- 01 mặt panel |
| | |
| | \- 06 bulong inoc |
| | |
| | \- 01 nút nhấn màu đỏ có đèn |
| | |
| | \- 01 nút nhấn màu xanh có đèn |
| | |
| | \- 01 nút nhấn màu vàng có đèn |
| | |
| | \- 01 nút dừng khẩn |
| | |
| | \- 01 Công tắc 2 vị trí |
| | |
| | \- 01 bộ chân cắm 2mm |
| | |
| | 2\. Đặc tính module |
| | |
| | Module tương thích với khung gá 2 tầng bàn đa năng,hoặc |
| | có thể đặt độc lập trên mặt bàn. |
| | |
| | \> Hộp đỡ module |
| | |
| | Kích thước: DxRxS1xS2- 220x300x130x65mm |
| | |
| | Vật liệu: Nhựa PP cách điện |
| | |
| | Màu: Trắng ngà |
| | |
| | Cấu trúc: Đúc nguyên khối có sắn các vị trí lỗ gá lắp |
| | mặt panel bằng bulong M4. |
| | |
| | Hộp đỡ thiết kế nghiêng 15o so với mặt phẳng nằm ngang |
| | để module thực hành có thể đặt độc lập trên mặt bàn hoặc |
| | gá lắp trên khung gá chuẩn A4 của bàn thực hành. |
| | |
| | \> Mặt module |
| | |
| | Kích thước: DxRxC: 220x317x4mm. |
| | |
| | Vật liệu: Compact HPL dầy 4mm phủ melamin chống xước 2 |
| | mặt. |
| | |
| | Màu: Mặt melamin màu kem vàng. |
| | |
| | Chữ và hình chỉ dẫn: Khắc chìm độ sâu 0,2mm trên bền mặt |
| | module đảm bảo thẩm mỹ và độ bền. Chữ và chỉ dẫn màu |
| | đen. |
| | |
| | 3\. Thông số chi tiết |
| | |
| | \- Nút nhấn màu đỏ có đèn |
| | |
| | Mã: LA39 |
| | |
| | Nút nhấn phi 22 |
| | |
| | Loại: nhấn nhả |
| | |
| | Màu: đỏ |
| | |
| | Dòng điện cho phép: 10A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 440V |
| | |
| | Số tiếp điểm: 1NO+1NC |
| | |
| | LED chỉ thị 220Vac |
| | |
| | \- Nút nhấn màu xanh có đèn |
| | |
| | Nút nhấn phi 22 |
| | |
| | Loại: nhấn nhả |
| | |
| | Màu: xanh |
| | |
| | Dòng điện cho phép: 10A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 440V |
| | |
| | Số tiếp điểm: 1NO+1NC |
| | |
| | LED chỉ thị 220Vac |
| | |
| | \- Nút nhấn màu vàng có đèn |
| | |
| | Nút nhấn phi 22 |
| | |
| | Loại: nhấn nhả |
| | |
| | Màu: vàng |
| | |
| | Dòng điện cho phép: 10A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 440V |
| | |
| | Số tiếp điểm: 1NO+1NC |
| | |
| | LED chỉ thị 220Vac |
| | |
| | \- Nút dừng khẩn cấp |
| | |
| | Nút dừng khẩn cấp phi 22 |
| | |
| | Loại: nhấn giữ, xoay nhả |
| | |
| | Dòng điện cho phép: 10A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 440V |
| | |
| | Số tiếp điểm: 1NO+1NC |
| | |
| | \- Công tắc 2 vị trí |
| | |
| | Cỡ: phi 22 |
| | |
| | Loại: 2 vị trí |
| | |
| | Dòng điện cho phép: 10A |
| | |
| | Điện áp tối đa: 440V |
| | |
| | Số tiếp điểm: 1NO+1NC |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 13. | **Digital Multimetter** |
| | |
| | Hiển thị Số |
| | |
| | DCV: 340mV/3.4/34/340/600V -ACV: 3.4/34/340/600V -DCA: |
| | 60A |
| | |
| | ACA: 60A -Ω: 340Ω/3.4/34/340kΩ/3.4/34MΩ |
| | |
| | -Continuity buzzer: 30Ω |
| | |
| | Tần số (ACA): 3.4/10kHz (ACV) 3.4/34/300kHz |
| | |
| | Kìm kẹp: φ6mm -Nguồn: R03 (DC 1.5V) × 2 |
| | |
| | \- Kích thước: 128(L) × 87(W) × 24(D)mm |
| | |
| | \- Khối lượng: 210g approx. |
| | |
| | -Phụ kiện: Pin R03 (DC 1.5V) × 2, HDSD |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 14. | **4mm PVC Test lead kit** |
| | |
| | Dây nối thực hành dài 700mm |
| | |
| | Cỡ dây 1x1,5mm |
| | |
| | Hai đầu hàn với đầu cắm an toàn 5mm chuẩn CE |
| | |
| | Gồm: |
| | |
| | Dây cắm đỏ: 10 sợi |
| | |
| | Dây cắm đen: 10 sợi |
| | |
| | Dây cắm vàng: 20 sợi |
| | |
| | Dây cắm xanh: 20 sợi |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 15. | **Laboratory table** |
| | |
| | 1.Khung bàn |
| | |
| | \- Kích thước: 1400 x 700 x 1686 mm (DxRxC). |
| | |
| | \- Khung đỡ mặt bàn: |
| | |
| | \+ Kích thước: 1320x 660 x 700 mm (DxRxC). |
| | |
| | \+ Vật liệu: nhôm định hình profile 40x40mm |
| | |
| | \- Bộ khung gá thiết bị: Chuyên dụng để gá module thực |
| | hành chuẩn A4. |
| | |
| | \+ Kích thước: 1400 x 920 mm x 200 (DxCxR). |
| | |
| | \+ Số tầng: 02 tầng. |
| | |
| | \+ Chiều cao mỗi tầng: Tiêu chuẩn 300 mm. |
| | |
| | \+ Chất liệu: Nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm |
| | bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. |
| | Phủ keo dày 80µm chịu được axit . |
| | |
| | 2\. Mặt bàn: |
| | |
| | \+ Kích thước: 1400 x 700 x 18 mm (DxRxC). |
| | |
| | \+ Vật liệu: Compact HPL dầy 18mm, mặt phủ melamin 2 mặt |
| | chống trầy xước, chống thấm nước, cách điện. |
| | |
| | 3\. Hộp cấp nguồn |
| | |
| | \- Hộp chứa các board cung cấp nguồn: |
| | |
| | \+ Kích thước: 1320 x 200x200mm (DxRxC) |
| | |
| | \+ Khung nhôm định hình 20x20mm |
| | |
| | \+ Mặt bưng: HPL 6mm |
| | |
| | \+ Cạnh bên: Nhựa PVC dầy 15mm |
| | |
| | \+ Board nhận nguồn đầu vào: |
| | |
| | Nhận nguồn 3 pha vào từ cầu đấu bố trí phía sau hộp |
| | nguồn |
| | |
| | Aptomat bảo vệ ngắn mạch: 3 pha - 40A |
| | |
| | Aptomat chống giật 3 pha 4 cực: 40A - 30mA |
| | |
| | \+ Board cung cấp nguồn 3 pha: |
| | |
| | \> 01 đồng hồ hiển thị điện áp xoay chiều 3 pha: Kiểu |
| | hiển thị: Led 7 thanh , 0.56"; Dải hiển thị: 0 \~ 500.0V |
| | cho điện áp dây và điện áp pha lựa chọn bằng chuyển mạch |
| | 6 vị trí; Độ phân giải: 0.1V; Cấp chính xác: 1% |
| | |
| | \> 01 nguồn cấp 3 pha kiểu jack cắm 4mm chống giật: Dòng |
| | điện định mức: 10A; Cầu chì bảo vệ cho từng pha riêng |
| | biệt. |
| | |
| | \> 03 đồng hồ hiển thị dòng điện xoay chiều cho 3 pha: |
| | Kiểu hiển thị: Led 7 thanh , 0.56"; Dải hiển thị: 0 \~ |
| | 20.00A cho 3 pha; Độ phân giải: 0.01A; Cấp chính xác: 1% |
| | |
| | \> 01 ổ cắm nguồn 3 pha 4 chân 16A |
| | |
| | \+ Board cung cấp nguồn 1 pha: |
| | |
| | \> 01 cầu chì bảo vệ. |
| | |
| | \> 01 công tắc nguồn liền đèn báo. |
| | |
| | \> 01 ổ cắm 1 pha 2 cực 16 A. |
| | |
| | \> 01 nguồn 1 pha kiểu jack cắm 4mm chống giật. |
| | |
| | \+ Board cung cấp nguồn DC: |
| | |
| | \> 01 bộ nguồn ra một chiều cố định: 24VDC/3A chuẩn jack |
| | cắm 4mm, 2mm |
| | |
| | \+ Tủ chứa dụng cụ thực hành |
| | |
| | Kích thước: 550x600x400mm |
| | |
| | Thép sơn tĩnh điện |
| | |
| | Cánh tủ có khóa |
| | |
| | Bên trong tủ chia 3 ngăn dùng để chứa vật tư, dụng cụ |
| | thực hành |
+----------+----------------------------------------------------------+
| **III.** | **VIỆN CƠ KHÍ** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 16. | **Mô hình cắt bổ động cơ sử dụng hệ thống phun xăng điện |
| | tử gián tiếp** |
| | |
| | Thiết bị (mô hình) cho đào tạo nghề sản xuất năm 2020 |
| | theo tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và tiêu |
| | chuẩn Quản lý Môi trường ISO 14001:2015 |
| | |
| | Linh kiện chính là vật tư đã qua sử dụng, được làm mới |
| | đảm bảo thẩm mỹ và chất lượng phục vụ cho công tác đào |
| | tạo nghề. |
| | |
| | Bộ thiết bị đào tạo về cấu tạo động cơ bao gồm hai phần: |
| | |
| | A. Phần mô hình động cơ cắt bổ: |
| | |
| | Linh kiện lắp trên dòng xe Nhật |
| | |
| | Động cơ xăng 4 xy lanh thẳng hàng: |
| | |
| | \- Cơ cấu phối khí với trục cam ở phía trên nắp máy DOHC |
| | 16 van. |
| | |
| | \- 04 vòi phun nhiên liệu và 01 dàn chia |
| | |
| | \- Van điều khiển phối khí thông minh VVTi |
| | |
| | \- 04 bô bin đánh lửa điện tử trực tiếp cùng 04 bugi |
| | |
| | \- Máy khởi động và máy phát điện |
| | |
| | \- Bơm nước hệ thống làm mát |
| | |
| | \- Bơm dầu hệ thống bôi trơn |
| | |
| | Động cơ được cắt bổ và phối màu hợp lý, có thể thấy được |
| | cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống. |
| | |
| | Mô hình được dẫn động bằng động cơ điện 220V, có thiết |
| | bị che an toàn, hệ thống đèn chiếu sáng các bộ phận trên |
| | mô hình. Mô hình có kèm theo tài liệu hướng dẫn vận |
| | hành, bảo trì, bảo dưỡng mô hình. |
| | |
| | B. Phần khung giá |
| | |
| | Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống ăn |
| | mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam. |
| | |
| | Mô hình được đặt trên hệ thống khung giá bằng thép, được |
| | sơn tĩnh điện, có các bánh xe để tiện di chuyển. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 17. | **Mô hình cắt bổ Hộp số tự động (AT)** |
| | |
| | Đặc điểm, thông số kỹ thuật chính: |
| | |
| | Thiết bị (mô hình) cho đào tạo nghề sản xuất năm 2020 |
| | theo tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và tiêu |
| | chuẩn Quản lý Môi trường ISO 14001:2015 |
| | |
| | Linh kiện chính là vật tư đã qua sử dụng, được làm mới |
| | đảm bảo thẩm mỹ và chất lượng phục vụ cho công tác đào |
| | tạo nghề. |
| | |
| | Phần hộp số: |
| | |
| | - Hộp số bao gồm: |
| | |
| | Vỏ hộp số |
| | |
| | Bộ biến mô thủy lực |
| | |
| | Các cụm bánh răng hành tinh truyền động |
| | |
| | Các cụm phanh và ly hợp chuyển số |
| | |
| | Cơ cấu gài số, bộ điều khiển thủy lực |
| | |
| | Bộ vi sai cầu chủ động |
| | |
| | \- Hộp số được cắt bổ và phối màu hợp lý, có thể thấy |
| | được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các bộ phận. |
| | |
| | Phần khung giá: |
| | |
| | Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống ăn |
| | mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam. |
| | |
| | Mô hình được đặt trên hệ thống khung giá bằng thép được |
| | sơn tĩnh điện, có các bánh xe để tiện di chuyển. |
| | |
| | Hệ thống phần mềm đào tạo kèm theo |
| | |
| | Hệ thống phần mềm 3D mô phỏng hộp số cơ tự động. Bao gồm |
| | |
| | \- Mô phỏng tháo - lắp phần cơ khí định dạng 3D |
| | |
| | \* Nội dung đào tạo của phần mềm |
| | |
| | \- Không đơn giản chỉ là các video 3D hướng dẫn thực |
| | hành, phần mềm cho phép người dùng có thể thực hiện các |
| | thao tác như trên thực tế. Người học được yêu cầu phải |
| | tuân thủ các quy trình kỹ thuật theo cẩm nang sửa chữa |
| | về các bước thực hiện, lựa chọn dụng cụ, lựa chọn đối |
| | tượng để tháo lắp,. đo kiểm một số thông số kỹ thuật cơ |
| | bản đặc trưng, từ đó xác định và tiến hành các công việc |
| | bảo dưỡng sửa chữa tiếp theo. Nếu không đúng với quy |
| | chuẩn trong tài liệu cẩm nang sửa chữa, phần mềm không |
| | cho phép tiến hành thực hiện. |
| | |
| | \- Thực hành ảo các quy trình tháo, lắp ráp phần cơ khí |
| | |
| | \- Hướng dẫn các quy trình kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng |
| | cơ bản |
| | |
| | \- Các cảnh báo với người sử dụng khi thực hiện không |
| | đúng quy trình kỹ thuật |
| | |
| | Từ đó người học có được sự chuẩn bị tốt nhất về kiến |
| | thức và kỹ năng trước khi thực hành trên đối tượng thực. |
| | \" |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 18. | **Mô hình cắt bổ hệ thống truyền lực** |
| | |
| | Thiết bị (mô hình) cho đào tạo nghề sản xuất năm 2020 |
| | theo tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và tiêu |
| | chuẩn Quản lý Môi trường ISO 14001:2015 |
| | |
| | Linh kiện chính là vật tư đã qua sử dụng, được làm mới |
| | đảm bảo thẩm mỹ và chất lượng phục vụ cho công tác đào |
| | tạo nghề. |
| | |
| | Thiết bị được sử dụng để đào tạo về cấu tạo, nguyên lý |
| | hoạt động của các kiểu hệ thống truyền lực thông dụng |
| | trên xe ô tô như: |
| | |
| | 1\. Hệ thống truyền lực với bộ ly hợp - hộp số cơ khí - |
| | trục Các đăng và cầu chủ động |
| | |
| | - Bao gồm: bánh đà, bàn ép, đĩa ma sát, hộp số cơ khí |
| | dọc, cần chuyển số, hệ thống điều khiển ly hợp, trục các |
| | đăng khác tốc, bộ bánh răng truyền lực chính, bộ truyền |
| | hành tinh, các bán trục, vỏ cầu, cụm moay ơ, cơ cấu |
| | phanh |
| | |
| | 2\. Hệ thống truyền lực với bộ biến mô thủy lực - hộp số |
| | tự động - trục các đăng và cầu chủ động |
| | |
| | - Bao gồm: bộ biến mô men, bộ truyền hành tinh, bộ phanh |
| | và ly hợp chuyển số, bộ van thủy lực, cụm công tắc báo |
| | số, cần chuyển số, bộ bánh răng truyền lực chính, bộ |
| | truyền hành tinh cầu chủ động, các bán trục, vỏ cầu, cụm |
| | moay ơ, cơ cấu phanh, trục các đăng đồng tốc |
| | |
| | \* Phần khung giá: |
| | |
| | \- Mô hình được cắt bổ và phối màu hợp lý, có thể thấy |
| | được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các hệ thống. |
| | |
| | \- Mô hình có kèm theo tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo |
| | trì, bảo dưỡng mô hình. |
| | |
| | \- Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống |
| | ăn mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam. |
| | |
| | \- Mô hình được đặt trên hệ thống khung giá bằng thép |
| | được sơn tĩnh điện, có các bánh xe để tiện di chuyển. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 19. | **Cầu nâng ôtô 2 trụ kiểu cổng 4T** |
| | |
| | Model: KPL-4.0-2A |
| | |
| | Thương hiệu : Koisu - China |
| | |
| | Đặc điểm: |
| | |
| | Công tắc giới hạn hành trình nâng |
| | |
| | Bát đỡ vặn ren chiều cao 70 -100 mm |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | Tải trọng nâng: 4 tấn. |
| | |
| | Chiều cao nâng 1850 mm |
| | |
| | Thời gian nâng/hạ: 55/26 mm |
| | |
| | Chiều cao trụ cổng: 3605 mm |
| | |
| | Khoảng cách giữa 2 trụ: 2800 mm |
| | |
| | Công suất mô tơ: 2,2 Kw |
| | |
| | Cấp nguồn: 380V/3Ph/50Hz |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 20. | **Động cơ 4 kỳ (động cơ phun dầu điện tử)** |
| | |
| | Đặc điểm, thông số kỹ thuật chính: |
| | |
| | Thiết bị (mô hình) cho đào tạo nghề sản xuất năm 2019 |
| | theo tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và tiêu |
| | chuẩn Quản lý Môi trường ISO 14001:2015 |
| | |
| | Thiết bị bao gồm: |
| | |
| | A. Mô hình động cơ Diesel 4 xylanh điều khiển phun nhiên |
| | liệu bằng điện tử CommonRail - CDI (Bosch). |
| | |
| | Động cơ bao gồm: Thân máy, nắp máy, các te, cơ cấu phối |
| | khí, cơ cấu trục khuỷu thanh truyền, cụm piston - xi |
| | lanh, bơm dầu bôi trơn, bơm nước và các phần kèm theo: |
| | |
| | \+ Hệ thống nhiên liệu phun dầu điện tử CDI (Common Rail |
| | Direct Injection), bao gồm: |
| | |
| | • Hộp điều khiển điện tử ECU |
| | |
| | • Hệ thống các cảm biến |
| | |
| | • Cụm bơm cao áp điện tử |
| | |
| | • Dàn chia dầu (Rail) cao áp và các vòi phun dầu điện |
| | tử. |
| | |
| | • Cụm turbo tăng áp khí nạp.\" |
| | |
| | \+ Hệ thống khởi động và hệ thống nạp điện cho ắc quy. |
| | |
| | \+ Hệ thống bugi sấy |
| | |
| | \+ Két nước và quạt làm mát, ống xả, thùng nhiên liệu |
| | bằng Inox chống ăn mòn với cảm biến mức nhiên liệu, ắc |
| | quy khởi động |
| | |
| | \+ Bộ tạo Pan điện tử (mô phỏng sự cố hệ thống điều |
| | khiển): |
| | |
| | \- Bộ tạo pan có giao diện thân thiện, dễ sử dụng, cho |
| | phép thao tác theo các chế độ nhập lỗi, tùy chỉnh, cài |
| | đặt các lỗi tổ hợp (dành cho giáo viên khi đăng nhập vào |
| | hệ thống bằng Password). |
| | |
| | \- Sử dụng kết nối không dây chuẩn Wifi để tạo nên sự |
| | đơn giản cho việc lắp đặt và sử dụng. |
| | |
| | \- Bộ tạo pan có khả năng giao tiếp, đồng bộ hóa với các |
| | bộ tạo pan khác thông qua giao tiếp Wifi chuẩn IEEE |
| | 802.11 tần số 2.4 GHz và trạm thu wifi được kết nối với |
| | máy tính thông qua chuẩn giao tiếp USB, qua đó cho phép |
| | mở rộng và kết nối các thiết bị thành hệ thống thực tập |
| | đồng bộ, giúp giáo viên dễ dàng kiểm soát, kiểm tra và |
| | đánh giá kết quả thực tập của các học viên |
| | |
| | \- Thực hiện các phép tạo pan và đo trực tiếp mà không |
| | cần tháo, dỡ với các bộ giắc chờ cho phép dễ dàng lấy |
| | các tín hiệu để chẩn đoán. Các tính năng tạo pan bao |
| | gồm: |
| | |
| | • Tạo lỗi đứt dây tín hiệu. |
| | |
| | • Tạo lỗi tín hiệu chập chờn. |
| | |
| | • Tạo lỗi tín hiệu bị chạm mát. |
| | |
| | • Tạo lỗi sai giá trị điện áp của tín hiệu. |
| | |
| | • Tạo lỗi sai tín hiệu điều khiển xung điện (Kim phun, |
| | van VVTI) |
| | |
| | \- Bộ tạo pan bao gồm: |
| | |
| | • 01 màn hình LCD 3.2 inch TFT, độ phân giải 320x240 |
| | pixels, hiển thị thông tin mã lỗi cài đặt. |
| | |
| | • 01 phím điều hướng sử dụng loại núm xoay vô cấp cùng |
| | với các menu hiển thị trên màn hình dạng con trượt để |
| | nhập lỗi (pan) cho hệ thống. Có thể cài đặt lỗi đơn hoặc |
| | lỗi tổ hợp, các lỗi tổ hợp có thể được tùy chỉnh theo |
| | yêu cầu của giáo viên. |
| | |
| | • 24 đèn LED báo lỗi được chọn, các đèn LED chỉ báo lỗi |
| | khi giáo viên lựa chọn và có thể tắt đi khi đã chọn lỗi |
| | xong, có thể reset lỗi để hệ thống hoạt động bình |
| | thường. |
| | |
| | • Bộ thu tín hiệu WIFI - cổng giao tiếp USB (kết nối với |
| | máy vi tính cho phép giáo viên có thể tạo lỗi gián tiếp |
| | từ xa thông qua máy tính) |
| | |
| | • 24 Cực đo kiểm, lấy tín hiệu bằng giắc 2mm. |
| | |
| | • Cổng giao tiếp YD55-53 tích hợp toàn bộ dây nguồn để |
| | kết nối với các thiết bị, panel, module đào tạo (chuẩn |
| | kết nối chung cho phép bộ tạo pan điện tử có ghép nối |
| | các các thiết bị đào tạo khác nhau) |
| | |
| | • Đĩa cài đặt phần mềm, hướng dẫn sử dụng |
| | |
| | \+ Bảng panel điều khiển: |
| | |
| | \- Được gia công bằng máy cắt CNC trên chất liệu phíp |
| | cao cấp, đảm bảo độ bền và chính xác. Trên mặt panel có |
| | bố trí khoá điện, các đồng hồ và đèn chỉ báo thông tin |
| | hoạt động của động cơ như áp suất dầu, mức nhiên liệu, |
| | báo nạp ắc quy, đèn Check Engine, giắc chẩn đoán điện tử |
| | OBD |
| | |
| | Tất cả các hệ thống hoạt động bình thường. Mô hình sử |
| | dụng hệ thống điều khiển điện tử nguyên bản theo xe với |
| | hệ thống chẩn đoán điện tử, có thể kết nối với thiết bị |
| | chẩn đoán chuyên dùng. |
| | |
| | Mô hình được xử lý bề mặt, phun sơn chống rỉ, chống ăn |
| | mòn phù hợp với thời tiết khí hậu nóng ẩm ở Việt Nam. |
| | Tất cả được đặt trên khung giá sơn tĩnh điện có bánh xe |
| | để tiện di chuyển |
| | |
| | Mô hình có kèm theo tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo |
| | dưỡng, bảo trì mô hình. |
| | |
| | B. Hệ thống phần mềm đào tạo. |
| | |
| | Hệ thống phần mềm đào tạo đã được đăng ký quyền tác giả |
| | tại Cục bản quyền tác giả |
| | |
| | \- Hệ thống phần mềm đào tạo bao gồm: |
| | |
| | 1\. Bộ phần mềm thực hành ảo điện động cơ Hyundai D4EA: |
| | |
| | \- Hệ thống phần mềm thực hành ảo cho phép học viên thực |
| | hành trên phần mềm với các đối tượng được thiết kế giống |
| | thực tế, cho phép tương tác với các đối tượng như đấu |
| | nối đo kiểm hệ thống điện. |
| | |
| | \- Điều này giúp cho học viên được thực hành nhiều hơn, |
| | hình thành kỹ năng vững chắc hơn, giảm chi phí đầu tư, |
| | nâng cao tuổi thọ của thiết bị (do học viên được thực |
| | hành tương đối thuần thục trên phần mềm trước khí thực |
| | hành trên động cơ thực). |
| | |
| | \- Hệ thống phần mềm thực hành ảo được thiết kế theo hệ |
| | thống điều khiển động cơ, bao gồm các định dạng thực |
| | hành ảo sau: |
| | |
| | 1.1. Thực hành đấu nối hệ thống điều khiển động cơ. |
| | |
| | \- Cung cấp ngân hàng linh kiện hệ thống điều khiển điện |
| | động cơ Hyundai D4EA. Cho phép gắp thả các linh kiện và |
| | tiến hành đấu nối hệ thống điều khiển động cơ. |
| | |
| | \- Phòng tránh những thiệt hại lớn cho hệ thống bằng |
| | cách đưa ra các cảnh báo về hậu quả với những lỗi trong |
| | quá trình đấu nối có thể gặp trong quá trình thực hành |
| | thực tế. |
| | |
| | 1.2. Thực hành tương tác khảo nghiệm hệ thống điều khiển |
| | động cơ. |
| | |
| | \- Cung cấp sơ đồ hoạt động của hệ thống điều khiển điện |
| | động cơ Hyundai D4EA. Cho phép tương tác với hệ thống |
| | như điều khiển, khởi động động cơ, tạo pan cho hệ thống |
| | như cắt dây, chạm mát. |
| | |
| | \- Mô phỏng nguyên lý hoạt động sử dụng hình ảnh động có |
| | tương tác. Thay đổi trạng thái hoạt động của hệ thống để |
| | đo kiểm, chẩn đoán các thông số đầu ra qua các công cụ |
| | đo kiểm ảo như đồng hồ đo dòng, đồng hồ đo áp, đồng hồ |
| | hiển thị sóng, máy hiện xung sóng ocsiloscope, máy chẩn |
| | đoán lỗi OBD). |
| | |
| | 2\. Bộ phần mềm thực hành ảo cơ khí động cơ Hyundai |
| | D4EA: |
| | |
| | \*Đối tượng mô phỏng: Động cơ phun dầu điện tử Common |
| | Rail |
| | |
| | \* Nội dung đào tạo của phần mềm |
| | |
| | \- Không đơn giản chỉ là các video 3D hướng dẫn thực |
| | hành, phần mềm cho phép người dùng có thể thực hiện các |
| | thao tác như trên thực tế. Người học được yêu cầu phải |
| | tuân thủ các quy trình kỹ thuật theo cẩm nang sửa chữa |
| | về các bước thực hiện, lựa chọn dụng cụ, lựa chọn mô men |
| | xiết, lựa chọn thứ tự xiết, lựa chọn đối tượng để tháo |
| | lắp, đo kiểm một số thông số kỹ thuật cơ bản đặc trưng, |
| | từ đó xác định và tiến hành các công việc bảo dưỡng sửa |
| | chữa tiếp theo. Nếu không đúng với quy chuẩn trong tài |
| | liệu cẩm nang sửa chữa, phần mềm không cho phép tiến |
| | hành thực hiện. |
| | |
| | \- Thực hành ảo các quy trình tháo, đo kiểm, lắp ráp |
| | phần cơ khí động cơ |
| | |
| | \- Hướng dẫn các quy trình kiểm tra sửa chữa bảo dưỡng |
| | cơ bản |
| | |
| | \- Các cảnh báo với người sử dụng khi thực hiện không |
| | đúng quy trình kỹ thuật : thứ tự thực hiện, lực xiết, |
| | dụng cụ sử dụng. |
| | |
| | Từ đó người học có được sự chuẩn bị tốt nhất về kiến |
| | thức và kỹ năng trước khi thực hành trên đối tượng thực. |
| | |
| | Các bộ phận chính |
| | |
| | Bao gồm các phần tử mô phỏng: |
| | |
| | \+ Cụm thân máy với trục khuỷu -- thanh truyền -- pít |
| | tông, bạc thanh truyền, bạc trục khuỷu |
| | |
| | \+ Cụm nắp máy với nắp đậy nắp máy, vòi phun, kẹp kim |
| | phun, trục cam, bạc trục cam, con đội thủy lực, xupap |
| | |
| | \+ Cơ cấu phối khí : puly giảm chấn, nắp đậy đai cam, |
| | đai cam, bánh răng phối khí trục cam, puly không tải, bộ |
| | căng đai |
| | |
| | \+ Trục cân bằng, hộp trục cân bằng |
| | |
| | \+ Các te |
| | |
| | \+ Hệ thống bôi trơn gồm bơm dầu, lọc dầu |
| | |
| | \+ Hệ thống làm mát gồm bơm nước, van hằng nhiệt |
| | |
| | \+ Một phần của hệ thống nhiên liệu gồm cụm vòi phun |
| | Diesel điện tử, bơm cao áp |
| | |
| | \+ Bugi sấy |
| | |
| | \+ Cụm đường ống nạp |
| | |
| | \+ Cụm đường ống xả |
| | |
| | 3\. Giáo trình điện tử: |
| | |
| | \- Cung cấp các bài giảng tích hợp được biên soạn trên |
| | cơ sở ngân hàng dữ liệu có sẵn trong hệ thống phần mềm. |
| | |
| | \- Cung cấp công cụ giúp cho giáo viên có thể tự soạn |
| | thảo và tùy chỉnh các bài giảng điện tử ngay trên hệ |
| | thống phần mềm. |
| | |
| | \- Cung cấp công cụ quản lý (được phân quyền cụ thể) cho |
| | các cấp quản lý khác nhau như Trưởng Khoa , Trưởng Bộ |
| | môn , Tổ trưởng, Giáo viên, Học viên để thực hiện việc |
| | kiểm soát quá trình đào tạo. |
| | |
| | \- Tự động lưu kết quả các bài test sau bài học của sinh |
| | viên, giúp giáo viên có thể đánh giá học viên một cách |
| | chính xác khách quan hơn trong quá trình đào tạo. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 21. | **Máy hiện sóng số** |
| | |
| | Băng thông : 70Mhz |
| | |
| | Số kênh : 2 kênh |
| | |
| | Tốc độ lấy mẫu : 1 GS/s |
| | |
| | Độ dài sóng: 2.5k |
| | |
| | Trục tung |
| | |
| |     Giới hạn băng thông: 20 MHz |
| | |
| |     Đầu vào: AC, DC, GND |
| | |
| |    Trở kháng đầu vào: 1 MΩ |
| | |
| |    Độ phân giải: 8 bit |
| | |
| |    Điện áp đầu vào tối đa: 300 VRMS CAT II |
| | |
| |    Độ chính xác: ±3% |
| | |
| |    Khoảng offset: 2 mV/div \~ 5 V/div |
| | |
| | Trục hoành |
| | |
| |    Khoảng thời gian: 2.5ns \~50s/ div |
| | |
| |    Độ chính xác: ±50 ppm |
| | |
| | Trigger: |
| | |
| |    Chế độ: Auto, Normal, and Single |
| | |
| |    Nguồn trigger: CH1, CH2, CH3, CH4, Ext, Ext/5, AC |
| | Line |
| | |
| |    Loại trigger: Edge, PWM, Video |
| | |
| | Tính toán sóng: +, -, x, FFT |
| | |
| | Đếm tần số: |
| | |
| |    Độ phân giải: 6 số |
| | |
| |    Độ chính xác: 51 phần triệu |
| | |
| | Màn hình : 7 inch, 800x480 |
| | |
| | Nguồn : 100 \~ 240 V ±10%, 50/60 Hz |
| | |
| | Giao tiếp: cổng USB |
| | |
| | Kích thước: 158.0 mm x 326.3 mm x 124.2 mm |
| | |
| | Phụ kiện gồm: dây nguồn, HDSD, đầu đo |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 22. | **Máy hàn thiếc kỹ thuật số** |
| | |
| | Phạm vi nhiệt độ : 160-480 °C với sai số ± 1% |
| | |
| | Có 3 chế độ : 200-300-200°C |
+----------+----------------------------------------------------------+
| **IV** | **VIỆN MÔI TRƯỜNG** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 23. | **Lò nung** **(7l)** |
| | |
| | Tính năng sản phẩm: |
| | |
| | \- Thiết kế cửa lò độc đáo giúp mở cửa an toàn và đơn |
| | giản, đảm bảo khí nóng ở Nhiệt độ cao trong lò không bị |
| | rò rỉ. |
| | |
| | \- bộ điều khiển thông minh PID, dễ vận hành, điều khiển |
| | Nhiệt độ chính xác, đáng tin cậy và an toàn. |
| | |
| | \- lò nung trọng lượng nhẹ chống ăn mòn đảm bảo độ bền. |
| | |
| | \- Bộ điều khiển tinh thể lỏng có thể lập trình, 30 |
| | chương trình, mỗi chương trình có thể được thiết lập |
| | tang nhiệt hoặc giữ nhiệt và cung cấp nhiệt độ, thời |
| | gian, chu kỳ nhiệt điện được lập trình. |
| | |
| | \- điều khiển lập trình nhiều giai đoạn có thể đơn giản |
| | hóa quá trình thử nghiệm phức tạp và thực sự nhận ra |
| | điều khiển và vận hành tự động |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | \- Nhiệt độ max: 1000 ^o^C |
| | |
| | \- Kích thước lò (WxPxH): 200x300x120 mm |
| | |
| | \- Thể tích lò: 7 lít |
| | |
| | \- Nguồn điện: 220V/50Hz |
| | |
| | \- Công xuất: 4Kw |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 24. | **Cân phân tích** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật |
| | |
| | \- PR Series là dòng cân phân tích được Thiết kế với độ |
| | chính xác và lặp lại cao, phù hợp cho Các phòng thí |
| | nghiệm. |
| | |
| | \- Màn hình hiển thị đèn nền, dễ dàng xem kết quả. |
| | |
| | \- Bốn phím thao tác cho phép thao tác dễ dàng Các Chức |
| | năng cơ bản |
| | |
| | \- cổng giao tiếp RS232 dễ dàng truyền dữ liệu |
| | |
| | \- Chức năng chuẩn ngoài. |
| | |
| | \- Khoảng cân: 220g |
| | |
| | \- Độ chính xác: 0.0001g |
| | |
| | \- Độ lặp lại: 0.0001g |
| | |
| | \- Độ tuyến tính: ± 0.0002g |
| | |
| | \- Thời gian ổn định: 4 giây |
| | |
| | \- Độ trôi theo nhiệt độ: ± 3 ppm/K |
| | |
| | \- Khối lượng cân tối thiểu (USP, K=2, U=0.10%): 20mg |
| | |
| | \- Khối lượng cân tối thiểu (USP, U=0.10%, K=2), |
| | SRP≤0.41d : 8.2mg |
| | |
| | \- đơn vị: Milligram, Gram, Kilogram, Ounce, Pound, |
| | Carat, Pennyweight, Ounce Troy, Newton, Grain. |
| | |
| | \- Ứng dụng: Cân khối lượng, cân đếm, cân phần trăm, |
| | |
| | \- Kích thước đĩa cân: phi 90mm |
| | |
| | \- Bộ cấp nguồn điện: đầu vào 100 -- 240V \~ 200mA 50 -- |
| | 60Hz 12 -- 18VA, đầu ra 12 VDC 0.5A |
| | |
| | \- Kích thước: 201 × 317 × 303 mm |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 25. | **Tủ sấy (54l)** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật |
| | |
| | \- Cấu trúc tủ được chế tạo bằng thép mạ tĩnh điện. |
| | |
| | \- Bên mặt ngoài sơn phủ một lớp Isocide có khả năng |
| | diệt 99.9% vi khuẩn bền mặt trên 24 giờ. |
| | |
| | \- Dung tích: 54 lít. |
| | |
| | \- Kích thước trong: 400 × 340 × 400 mm |
| | |
| | \- Kích thước bên ngoài: 550 × 527 × 695 mm |
| | |
| | \- Số khay để mẫu tối đa 5 khay/ số khay cung cấp kèm |
| | theo 02. |
| | |
| | -Hệ thống đối lưu cưỡng bức sử dụng quạt gió VentiFlow |
| | và gia nhiệt Solaris đảm bảo gia nhiệt tới 300oC với độ |
| | đồng đều cao. |
| | |
| | -Nhiệt độ hoạt động: +7.5oC trên nhiệt độ môi trường đến |
| | 300oC. |
| | |
| | -Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ±0.3oC tại 70oC |
| | |
| | \- Độ đồng đều nhiệt độ: |
| | |
| | ≤ ±0.6oC tại 70oC |
| | |
| | ≤ ±2.2oC tại 150oC |
| | |
| | ≤ ±4.0oC tại 250oC |
| | |
| | \- Thời gian gia nhiệt: |
| | |
| | 40 phút tại 70oC |
| | |
| | 33 phút tại 150oC |
| | |
| | 58 phút tại 250oC |
| | |
| | \- Thời gian hồi nhiệt sau 30 giây mở cửa: |
| | |
| | 5.5 phút tại 70oC |
| | |
| | 7.0 phút tại 150oC |
| | |
| | 8.0 phút tại 250oC |
| | |
| | \- Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý PID SmartSense: |
| | |
| | \* Chương trình gia nhiệt dạng Ramp |
| | |
| | \*  02 màn hình hiển thị nhiệt LED |
| | |
| | \* 10 chương trình cài đặt. |
| | |
| | \* Cổng kết nối RS485 |
| | |
| | \- Tủ thiết kế đạt các tiêu chuẩn an toàn nhiệt độ DIN |
| | 12880 Class 3.1 và an toàn điện UL 61010-1, CAN/CSA-22.2 |
| | No 61010-1, EN 61010-1, IEC 61010-1. |
| | |
| | \- Độ ồn: 49dB |
| | |
| | \- Nguồn điện: 220-240V, 50/60Hz. |
| | |
| | \- Trọng lượng: 52kg |
| | |
| | \- Cung cấp bao gồm: máy chính, 02 khay sấy và sách |
| | hướng dẫn sử dụng. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 26. | **Máy xác định nhiệt độ chớp cháy cốc kín** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | Nguồn cung cấp AC AC (220 ± 10%) V, 50Hz. |
| | |
| | Thiết bị gia nhiệt: |
| | |
| | Lò nung là vật liệu silicon carbide. |
| | |
| | Công suất là 600W.  |
| | |
| | Công suất gia nhiệt được điều chỉnh từ 0 W đến 600W. |
| | |
| | Tốc độ gia nhiệt |
| | |
| | Quy trình A: (5 ~ 6) oC / phút |
| | |
| | Quy trình B: (1 ~ 1,5) oC / phút .                |
| | |
| | Điều khiển tự động |
| | |
| | Thiết bị khuấy |
| | |
| | Động cơ khuấy: Động cơ bước BYGH101 |
| | |
| | Chế độ lái: trục linh hoạt |
| | |
| | Kích thước trục: 8 mm × 40mm |
| | |
| | Quy trình khuấy trộn |
| | |
| | Quy trình A: (90 ±120) RPM, |
| | |
| | Quy trình B: (250 ± 10) RPM |
| | |
| | Đốt cháy thiết bị |
| | |
| | Đốt cháy nguồn: gas hoặc các loại nhiên liệu dân sự khác |
| | tương tự bên dưới |
| | |
| | Đánh lửa điện. Đường kính ngọn lửa gas: 3,2mm 4,8mm |
| | |
| | Đầu dò thử nghiệm nhiệt độ RTD, PT100 |
| | |
| | Nhiệt độ môi trường xung quanh: ≤ 35oC |
| | |
| | Độ ẩm tương đối: 85%, không ngưng tụ |
| | |
| | Công suất tiêu thụ tối đa: 650W |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 27. | **Máy khuấy từ gia nhiệt** |
| | |
| | Đặc điểm: |
| | |
| | Model mới với bề mặt gia nhiệt gốm, có khả năng chống |
| | chịu hóa chất |
| | |
| | Điều khiển chính xác nhiệt độ với cảm biến nhiệt PT1000 |
| | |
| | Mặt gia nhiệt được làm bằng gốm kháng hóa chất. |
| | |
| | Mạch bảo vệ quá nhiệt ở 550 oC. |
| | |
| | Có chỉ thị cảnh báo khi bếp đã tắt nguồn nhưng nhiệt độ |
| | bề mặt trên 50oC. |
| | |
| | Màn hình hiển thị LED, điều chỉnh nhiệt độ bằng núm |
| | xoay. |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | Dải nhiệt độ bề mặt: 50 -- 500 oC. |
| | |
| | Độ phân giải nhiệt độ: 10 K. |
| | |
| | Dải tốc độ điều khiển: 100 -- 1500 vòng/phút (núm chia |
| | vạch từ 0 -- 6). |
| | |
| | Công suất gia nhiệt: 1500 W. |
| | |
| | Tốc độ gia nhiệt: 5 K/phút. |
| | |
| | Nguồn điện: 230 V/50 Hz, công suất 1520 W. |
| | |
| | Thể tích mẫu tối đa: 15 lít. |
| | |
| | Chiều dài thanh khuấy (cá từ) tối đa: 80 mm. |
| | |
| | Kích thước mặt gia nhiệt: 260 x 260 mm. |
| | |
| | Kích thước bếp: 300 x 105 x 415 mm. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 28. | **Kính hiển vi quang học** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật |
| | |
| | \- Chế độ quan sát: Nền sáng |
| | |
| | \- Đầu quan sát: dạng 3 mắt tỷ lệ chia 50/50, nghiêng |
| | 30°, xoay 360 độ, điều chỉnh Diop trên mắt trái. |
| | |
| | -Thị kính: Thị kính trường rộng WF10X/22 |
| | |
| | \- Vật kính: Hệ quang học IOS, bao gồm các loại sau: |
| | |
| | \- IOS W-PLAN 4x/0.10 |
| | |
| | -- IOS W-PLAN 10x/0.25 |
| | |
| | -- IOS W-PLAN 40x/0.65 |
| | |
| | -- IOS W-PLAN 100x/1.25 (Oil) |
| | |
| | Tất cả các vật kính đều được chống mốc. |
| | |
| | \- Bàn soi mẫu: bàn soi dạng kép, Rackless, kích thước |
| | 233x 147mm, khoảng dịch chuyển X-Y 78x 54mm |
| | |
| | \- Tiêu cự: dạng chinh tiêu cự đồng trục, độ chính xác |
| | 2um, với đệm phía trên ngăn chặn tiếp xúc giữ lamen và |
| | vật kính. Điều chỉnh với núm chỉnh tinh và thô. |
| | |
| | -Tụ quang: Tụ quang dạng quay, N.A. 0.2/0.9 với hệ thống |
| | định tâm. |
| | |
| | \- Bộ nguồn sáng: Bộ chiếu sáng loại đèn X-LED3 với ánh |
| | sáng trắng, 3.6W (6300K) |
| | |
| | \- Nguồn điện: 110 \~ 220VAC, đầu ra 6VDC |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 29. | **Máy lấy mẫu khí** |
| | |
| | Bảo hành : 12 tháng |
| | |
| | \- Bơm lấy mẫu khí: 1 -- 5LPM  |
| | |
| | \- Dải đo: 5 ÷ 5000 ml/ phút |
| | |
| | \- Dải bì trừ: |
| | |
| | \+ 1000 ÷ 2500 ml/phút: 40\" áp suất cột nước ngược |
| | |
| | \+ 3000ml/phút: 35\" áp suất cột nước ngược |
| | |
| | \+ 4000ml/phút: 25\" áp suất cột nước ngược |
| | |
| | \+ 5000ml/phút: 10\" áp suất cột nước ngược |
| | |
| | \- Bộ điều khiển dòng với độ chính xác ± 5% của điểm cài |
| | đặt |
| | |
| | \- Độ chính xác thời gian: ± 0.05% (± 45s/ ngày) |
| | |
| | \- Óng yêu cầu đường kính 1/4-inch |
| | |
| | \- Thời gian sử dụng: 9999 giờ (6.8 ngày) |
| | |
| | \- Dải hiển thị thời gian: 1 đến 9999 giờ (6.8 ngày) |
| | |
| | \- Thời gian tắt: người dùng lựa chọn thời gian vận hành |
| | trước khi tắt. Thời gian cài đặt tối đa: 9999 giờ (6.8 |
| | ngày) |
| | |
| | \- Thời gian chờ: người dùng lựa chọn thời gian chờ để |
| | lấy mẫu. Thời gian cài đặt tối đa: 9999 giờ (6.8 ngày) |
| | |
| | \- Lấy mẫu liên tục: người dùng chọn thông số để mở rộng |
| | khoảng lấy mẫu mở rộng so với chu kỳ. Thời gian trôi tối |
| | đa: 9999 giờ (6.8 ngày) |
| | |
| | -  Bộ hiển thị dòng được tích hợp rotameter với độ phân |
| | chia 250ml; quy mô đánh dấu: 1, 2, 3, 4, và 5 L/phút |
| | |
| | -  Nguồn cấp: pin NiMH 6.0-V plug-in; loại pin sạc; công |
| | suất: 3.5-Ah |
| | |
| | -   Kích thước: 13 x 11.9 x 4.8 cm |
| | |
| | -  Chuẩn an toàn: UL Listed cho Class I, Division 1 và |
| | 2, Groups A, B, C, D; Class II, Division 1 và 2, Groups |
| | E, F, G; và Class III, Temperature Code T3C |
| | |
| | -   Nhiệt độ vận hành: 0 -- 45 độ C |
| | |
| | -  Nhiệt độ lưu trữ: -25 ÷ 45 độ C |
| | |
| | -  Nhiệt độ sạc: 10 ÷ 45 độ C |
| | |
| | -   Độ ẩm: 0 ÷ 95% |
| | |
| | Cung cấp bao gồm: |
| | |
| | ·          Máy chính 224-PCXR8KD |
| | |
| | ·          Pin sạc |
| | |
| | ·          Bộ sạc (Charger 100-240V) |
| | |
| | ·          Bộ giữ trống (Filter Cassette Holder) |
| | |
| | ·          Bộ điều chỉnh lưu lượng thấp từ 5 -- 500 ml/ |
| | phút |
| | |
| | ·          Túi đựng máy |
| | |
| | ·          Tuộc vít |
| | |
| | ·          Ống Impinger sục khí loại đầu xốp hoặc đầu |
| | nhọn, thể tích 25ml, có chia vạch (Sản xuất tại Việt Nam |
| | đáp ứng tiêu chuẩn) |
| | |
| | ·          Bộ giữ impinger (Gia công tại Việt Nam đáp |
| | ứng tiêu chuẩn) |
| | |
| | ·          Bộ tripod (trạc ba chân) (Mua nhà cung cấp ở |
| | Việt Nam) |
| | |
| | ·          Bộ lọc bảo vệ máy gồm: 100 miếng lọc và 10 |
| | O-rings |
| | |
| | ·          Bẫy hấp thụ |
| | |
| | ·          Trống giữ giấy lọc 37mm, loại 3-pc, 10 |
| | cái/hộp |
| | |
| | ·          Giấy lọc 0.8µm, 37mm, 100 tấm/hộp |
| | |
| | Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 30. | **Nồi hấp tiệt trùng** |
| | |
| | Cấu hình cung cấp |
| | |
| | -         Máy chính |
| | |
| | -         Giỏ hấp bằng thép không gỉ, 03 chiếc |
| | |
| | -         Ống xả nước |
| | |
| | -         Bình xả nước |
| | |
| | -         Ống xả hơi |
| | |
| | Đặc tính kỹ thuật |
| | |
| | -         Hệ thống khóa hoạt động bằng điện. |
| | |
| | -         Hai cảm biến liên động với khóa |
| | |
| | -         Hệ thống cảm biến kép cho bộ xả hơi. |
| | |
| | -         Tự động xả hơi. |
| | |
| | -         Chức năng xử lý với agar |
| | |
| | -         Chương trình hẹn giờ hoạt động |
| | |
| | -         Chức năng lưu chương trình người dùng. |
| | |
| | -         Thiết kế tiết kiệm không gian. |
| | |
| | -         Hiển thị trạng thái quá trình hoạt động. |
| | |
| | Thông số kỹ thuật |
| | |
| | -         Kích thước buồng hấp: Æ300 x 710 mm |
| | |
| | -         Thể tích hiện dụng: 50 lít |
| | |
| | -         Vật liệu chế tạo buồng hấp: thép không gỉ |
| | SUS304. |
| | |
| | -         Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: 105 \~ 135oC |
| | |
| | -         Áp suất tối đa cho phép: 0.26 MPa |
| | |
| | -         Khoảng hiển thị nhiệt độ: 5 \~ 137oC |
| | |
| | -         Khoảng nhiệt độ ủ ấm: 45 \~ 60oC |
| | |
| | -         Khoảng nhiệt độ hòa tan agar: 60 \~ 100oC |
| | |
| | -         Thời gian tiệt trùng: 1 \~ 250 phút |
| | |
| | -         Hẹn giờ hoạt đồng: 1 phút \~ 7 ngày |
| | |
| | -         Van áp suất: 0 \~ 0.4 MPa |
| | |
| | -         Lựa chọn các chế độ tiệt trùng: |
| | |
| | +Tiệt trùng Agar (với ủ ấm) |
| | |
| | +  Tiệt trùng chất lỏng |
| | |
| | \+ Tiệt trùng chất rắn/ dụng cụ y tế |
| | |
| | \+ Hòa tan Agar |
| | |
| | -         Thiết bị an toàn/ cảnh báo: |
| | |
| | \+ Hai cảm biến liên động với khóa |
| | |
| | \+ Bộ ngắt nguồn khi quá áp |
| | |
| | \+ Bộ ngắt nguồn khi quá nhiệt |
| | |
| | \+ Bộ đếm thời gian tiệt trùng |
| | |
| | \+ Bộ kiểm tra hệ thống gia nhiệt |
| | |
| | +Cảm biến nhiệt độ của giỏ hấp |
| | |
| | \+ Chức năng kiểm tra đóng nắp an toàn. |
| | |
| | \+ Chức năng kiểm tra bình xả hơi |
| | |
| | \+ Bộ cảm biến chống thiếu nước |
| | |
| | +  Chức năng kiểm tra lỗi nguồn |
| | |
| | +  Van an toàn áp suất |
| | |
| | -         Nguồn điện: 220V, 50Hz |
| | |
| | -         Công suất: 2.0 kW |
| | |
| | Kích thước máy: 540 x 1040 x 530 mm |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 31. | **Tủ hút khí độc** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | \- Kích thước: 1200 x 780 x 2200 mm |
| | |
| | \- Kích thước khoang hút: 1170 x 700 x 1400 mm |
| | |
| | \- Khung buồng thép hộp 100x 40 mm, sơn tĩnh điện mầu |
| | ghi |
| | |
| | \- Hai mặt bên phia trên là tấm tĩnh, phần dưới là tấm |
| | động mica trong suốt, dày 5 mm |
| | |
| | \- Mặt trước tủ hút khí độc là tấm tĩnh và tấm động dầy |
| | 10 mm bằng mica trong suốt, nâng hạ bằng puly đối trọng |
| | tự hãm ở bất kỳ độ cao nào. |
| | |
| | \- Phía nóc buồng nắp hai bóng đèn khí, được cánh ly |
| | bằng tấm mica trong suốt dầy 5 mm. |
| | |
| | \- Hộp chia khí phù hợp với các trường hợp khi cần hút |
| | khí nặng nhẹ. |
| | |
| | \- Mặt bàn bằng vật liệu: Composite có lõi tăng cứng màu |
| | ghi chịu môi trường ăn mòn hóa.Trên mặt bàn có lắp |
| | Lavabor, vòi cấp nước sạch và hệ thoát nước bẩn bằng vật |
| | liệu chịu hóa chất. |
| | |
| | \- Phần thân dưới đồng thời là tủ đựng hoá chất có 2 |
| | cánh cửa, toàn bộ thép sơn tĩnh điện màu ghi.  |
| | |
| | \- Hệ thống điều khiển điện lắp ở tabalô phía trước tủ. |
| | |
| | Quạt hút và hệ thống dẫn khí hút xả. |
| | |
| | \- Quạt hút số 2,2. Bầu PVC ép tạo hình Quốc phòng, cánh |
| | Polymer ngoại |
| | |
| | \- Động cơ 370W, tiêu chuẩn CE, tốc độ 1450v/ph, lưu |
| | lượng 1000 -2000m3/h, cột áp 120mm H2O, độ ồn \< 70±5dB |
| | |
| | \- Hệ ống hút xả bằng ống PVC Φ200 Class 2 van xả tự |
| | động PVC |
| | |
| | Cung cấp gồm: |
| | |
| | 1 tủ chính, 1 cây ống dẫn khí Φ 200 mm dài 2 mét, 1 cút |
| | góc. 1 quạt hút, 1 van xả 1 chiều, 1 giá đỡ quạt tiêu |
| | chuẩn, 1 bộ khớp nối mềm tiêu chuẩn. |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 32. | **Máy khuấy từ gia nhiệt** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | Số vị trí khuấy:1 |
| | |
| | Thể tích khuấy tối đa: 5 L (nước) |
| | |
| | Công suất vào /ra của mô tơ: 15/1.5 W |
| | |
| | Tốc độ khuấy: 100-1,500 vòng/ phút. |
| | |
| | Màn hình hiển thị nhiệt độ cài đặt: LED |
| | |
| | Khả năng gia nhiệt: 50-500oC |
| | |
| | Tốc độ gia nhiệt: 2.5 K/ phút |
| | |
| | Điều khiển tốc độ: núm vặn (0-6) |
| | |
| | Nhiệt độ giới hạn an toàn: 550oC |
| | |
| | Kích thước thanh khuấy: ≤30 mm |
| | |
| | Công suất gia nhiệt: 250 W |
| | |
| | Kích thước bề mặt đĩa gia nhiệt: 100x100 mm |
| | |
| | Vật liệu của đĩa gia nhiệt: ceramic |
| | |
| | Kích thước (rộng x cao x sâu): 150 x 105 x 260 mm |
| | |
| | Vỏ bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN, EN 60529: IP 21 |
| | |
| | Điều kiện môi trường: 5-40 °C, 80% RH                  |
| | |
| | Điện áp: 220/120/100 V; 50/60 Hz |
| | |
| | Công suất: 270 W |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 33. | **Lò nung (16l)** |
| | |
| | Lò nung 16 lít 1000oC |
| | |
| | Thông số chính: |
| | |
| | Dung tích: 16 lít |
| | |
| | Nhiệt độ max: 1000^o^C |
| | |
| | Kích thước trong: 400 x 250 x 160 (mm) |
| | |
| | Cài đặt nhiệt và thời gian |
| | |
| | Điện áp: 380 V/50Hz |
| | |
| | Công suất: 8 KW |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 34. | **Tủ sấy (225l)** |
| | |
| | Thông số chính: |
| | |
| | \- Dung tích: 225 lít |
| | |
| | \- Nhiệt độ hoạt động : 10 \~ 250 °c |
| | |
| | \- Độ phân giải nhiệt độ : 0,1 °c |
| | |
| | \- Độ chính xác của việc phân phối nhiệt độ: ± 3,5% |
| | |
| | \- Kích thước trong: 600 x 500 x 750mm |
| | |
| | \- Kích thước ngoài: 862 x 622 x 985mm |
| | |
| | \- Điện áp: 220V/50Hz |
| | |
| | \- Công suất: 4000W |
| | |
| | Đặc điểm : |
| | |
| | \- Hình thức sấy : Đối lưu tự nhiên |
| | |
| | \- Tủ được chế tạo làm bằng thép cán nguội |
| | |
| | \- Vật liệu nhiệt : Nhôm sợi silicat |
| | |
| | \- Kiểm soát nhiệt độ : Kỹ thuật số PID |
| | |
| | \- Hẹn giờ : 0-9999 phút |
| | |
| | \- Thiết bị an toàn : Overheat |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 35. | **Máy đồng hóa mẫu** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | \- Nguồn điện : 220-240V/50-60Hz |
| | |
| | \- Loại motor : Motor đa năng, 160W |
| | |
| | \- Tốc độ : 8.000 - 30.000 vòng/phút |
| | |
| | \- Độ chính xác tốc độ : 6.3-\>14m/giây |
| | |
| | \- Điều khiển tốc độ : Núm vặn (6 nấc) |
| | |
| | \- pH : 2-13 |
| | |
| | \- Kích cỡ hạt sau khi đồng hóa : Huyền phù và nhũ tương |
| | : 10-15gm & 1-10gm |
| | |
| | \- Thể tích làm việc : 0.1 - 50ml ( với trục đồng hóa |
| | DS-160/5) hoặc 1- 250ml ( với trục đồng hóa DS-160/10) |
| | |
| | \- Độ nhớt tối đa : 5.000mPas |
| | |
| | \- Vật liệu dùng cho đầu nghiền : Thép không gỉ 316L / |
| | PTFE |
| | |
| | \- Kích thước (L x W x H): 46 x 55 x 230mm |
| | |
| | \- Độ ồn : 72 dB(A) |
| | |
| | \- Môi trường làm việc : 0-40°C, 85% RH |
| | |
| | \- Cấp bảo vệ : IP20 |
| | |
| | \- Cung cấp bao gồm : |
| | |
| | \+ Máy chính |
| | |
| | \+ Trục đồng hóa |
| | |
| | Thể tích làm việc : 1 - 250 ml. |
| | |
| | Đường kính : 10 mm. |
| | |
| | Vật liệu : Thép không gỉ 316L |
| | |
| | Khe cắm đầu trục |
| | |
| | Chiều dài trục : 115mm |
| | |
| | Kích cỡ hạt sau khi đồng hóa : Huyền phù 10-15gm và nhũ |
| | tương 1- 10gm |
| | |
| | \+ Giá đỡ H 370 và kẹp |
| | |
| | \+ Tài liệu hướng dẫn sử dụng |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 36. | **Máy đo PH cầm tay** |
| | |
| | Mô tả thiết bị : |
| | |
| | \- Khoảng đo : 0.00 - 14.00 pH ; ± 1999 mV ; 0 - 100°C |
| | |
| | \- Độ phân giải : 0.01 pH ; 1mV ; 0.1°C |
| | |
| | \- Độ chính xác : ± 0.02 pH ; ±2mV ; ±0.5°C |
| | |
| | \- Tự động bù trừ nhiệt độ từ -5 \--\> 80°C |
| | |
| | \- Độ lệch chuẩn : ±60mV |
| | |
| | \- Hiệu chuẩn : 5 điểm |
| | |
| | \- Cổng RS 232 |
| | |
| | \- Môi trường : 0 - 50°C ; 90% RH max |
| | |
| | \- Kích thước : 195 x40 x 36 mm |
| | |
| | \- Nguồn điện : pin 4 x 1.5V AAA |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 37. | **Micropipet** |
| | |
| | Dài hút: 0,5- 10µl |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 38. | **Micropipet** |
| | |
| | Dải hút: 10- 100µl |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 39. | **Micropipet** |
| | |
| | Dải hút: 100- 1000µl |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 40. | **Máy đo PH** |
| | |
| | Thang đo pH: -2.00 to 16.00 pH |
| | |
| | Độ phân giải pH: 0.01 pH |
| | |
| | Độ chính xác pH: ±0.02 pH |
| | |
| | Hiệu chuẩn pH: tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 3 |
| | |
| | giá trị đệm (pH 4.01, 7.01,10.01) |
| | |
| | Thang đo mV : ±699.9 mV; ±1999 mV |
| | |
| | Độ phân giải mV: 0.1 mV; 1 mV |
| | |
| | Độ chính xác mV: ±0.2 mV; ±1 mV |
| | |
| | Thang đo nhiệt độ: -20.0 to 120.0°C / -4.0 to 248.0°F |
| | |
| | Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C / 0.1°F |
| | |
| | Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C; ±0.8°F |
| | |
| | Bù nhiệt: tự động từ -20.0 đến 120.0ºC (-4.0 |
| | |
| | Đến 248.0ºF) hoặc bằng tay mà không cần kết |
| | |
| | nối đầu dò nhiệt độ |
| | |
| | Điện cực pH: HI1230B thân PEI, cổng kết nối |
| | |
| | BNC và cáp 1 m (3.3') (bao gồm) |
| | |
| | Đầu dò nhiệt độ: HI7662 thép không gỉ với cáp |
| | |
| | 1m (bao gồm) |
| | |
| | Hiệu chuẩn slope: Từ 75 đến 110% / ±1 pH |
| | |
| | Ngõ vào: 10¹² Ohms |
| | |
| | Pin: 9V /tương đương 150 giờ sử dụng liên tục, |
| | |
| | tự động tắt sau 20 phút không sử dụng |
| | |
| | Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max |
| | |
| | 100% |
| | |
| | Kích thước: 164 x 76 x 45 mm (6.5 x 3.0 x 1.8") |
| | |
| | Khối Lượng: 180 g (6.3oz.) |
| | |
| | Cung cấp gồm: HI8424 cung cấp kèm đầu dò |
| | |
| | pH HI1230B, đầu dò nhiệt độ HI7662, gói dung |
| | |
| | dịch pH 4.01 và pH 7.01 (20mL), 2 gói dung |
| | |
| | dịch rửa điện cực, pin, hướng dẫn sử dụng và |
| | |
| | hộp đựng máy |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 41. | **Máy đo khí CO** |
| | |
| | Giải đo: 0\~500ppm |
| | |
| | Kiểu cảm biến: Điện hóa |
| | |
| | Phương pháp lấy mẫu: Khuếch tán |
| | |
| | Hiển thị: màn hình LCD |
| | |
| | Âm thanh cảnh báo: 90db |
| | |
| | Chỉ thị: Red LED & White back light |
| | |
| | Cảnh báo rung: có rung |
| | |
| | Nguồn: pin CR2 |
| | |
| | Nhiệt độ và độ ẩm: -20℃ \~ +50℃, : 15% \~ |
| | |
| | 90% RH (non-condensing) |
| | |
| | Cấp bảo vệ: EEx ia IIC T4 |
| | |
| | Vỏ: Clear polycarbonate with thermalplasticelastic (TPE) |
| | overmold. |
| | |
| | Phụ kiện kèm theo: kẹp đeo, nắp chụp hiệu |
| | |
| | chuẩn |
| | |
| | Bơm lấy mẫu (chọn mua thêm) |
| | |
| | Kích thước: 54mm(W) x 91mm(H) x 32mm(D) |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 42. | **Máy đo khí SO2** |
| | |
| | Dải đo: 0\~20ppm |
| | |
| | Kiểu cảm biến: Điện hóa |
| | |
| | Phương pháp lấy mẫu: Khuếch tán |
| | |
| | Hiển thị: màn hình LCD |
| | |
| | Âm thanh cảnh báo: 90db |
| | |
| | Chỉ thị: Red LED & White back light |
| | |
| | Cảnh báo rung: có rung |
| | |
| | Nguồn: pin CR2 |
| | |
| | Nhiệt độ và độ ẩm: -20℃ \~ +50℃, : 15% \~ |
| | |
| | 90% RH (non-condensing) |
| | |
| | Cấp bảo vệ: EEx ia IIC T4 |
| | |
| | Vỏ: Clear polycarbonate with thermalplasticelastic (TPE) |
| | overmold. |
| | |
| | Phụ kiện kèm theo: kẹp đeo, nắp chụp hiệu |
| | |
| | chuẩn |
| | |
| | Bơm lấy mẫu (chọn mua thêm) |
| | |
| | Kích thước: 54mm(W) x 91mm(H) x 32mm(D) |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 43. | **Máy đo khí đơn NO2** |
| | |
| | Dải đo: 0\~20ppm |
| | |
| | Báo động thấp: 3ppm |
| | |
| | Báo động cao: 5ppm |
| | |
| | Loại cảm biến: Điện hóa |
| | |
| | Đo : Loại khuếch tán |
| | |
| | Màn hình: Màn hình LCD |
| | |
| | Âm thanh: 90dB ở 10cm |
| | |
| | Đèn cảnh báo: Đèn LED nhấp nháy màu đỏ (Điốt phát sáng) |
| | |
| | Rung: Báo động rung |
| | |
| | Pin: Sản xuất: Vitzrocell / P / N: SB-AA02 (P) / Hệ |
| | |
| | thống: Pin tiểu lithium |
| | |
| | Điện áp danh định: 3.6V / Công suất danh định: 1.2Ah |
| | |
| | Nhiệt độ và độ ẩm: -40oC \~ + 50oC (đối với chất độc) / |
| | -35oC \~ + 50oC (đối với O2) 5% \~ 95% rh (không ngưng |
| | tụ) |
| | |
| | Hộp: Vỏ cao su |
| | |
| | Kích thước & Trọng lượng |
| | |
| | Kích thước: 54mm (W) x 91mm (H) x 32mm (D) |
| | |
| | Trọng lượng: 93g (Khí độc), 104g (O2) (Đã bao |
| | |
| | gồm pin, kẹp) |
| | |
| | Nhật ký hoạt động: 30 báo động gần đây |
| | |
| | Chứng nhận: |
| | |
| | ATEX II 1 G Ex ia IIC T4 Ga |
| | |
| | IECEx Ex ia IIC T4 Ga |
| | |
| | Phụ kiện: Mũ hiệu chuẩn, hướng dẫn sử dụng, |
| | |
| | báo cáo thử nghiệm |
| | |
| | Tùy chọn mua thêm: Bơm lấy mẫu ngoài (SPPump101), |
| | SENKO-IR Link, Trạm nối, đầu dò mở rộng 5m/10m |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 44. | **Máy đo cường độ ánh sáng** |
| | |
| | Thang đo: 0 - 99999 Lux |
| | |
| | Độ phân giải: 1 Lux (0 - 19999 Lux); 10 Lux (Dải |
| | |
| | còn lại) |
| | |
| | Tốc độ đo: 5 giây |
| | |
| | Lớp bảo vệ: IP40 |
| | |
| | Pin/ Thời gian hoạt động: 2 pin AAA/ 200 giờ |
| | |
| | Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 50 °C |
| | |
| | Kích thước: 133 x 46 x 25 mm |
| | |
| | Phụ kiện kèm theo: Máy chính, nắp bảo vệ, pin và giấy |
| | chứng nhận |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 45. | **Máy đo vi khí hậu** |
| | |
| | \- Là 1 thiết bị quan trắc thời tiết cầm tay |
| | |
| | nhỏ gọn nhưng có nhiều chức năng như: Đo tốc |
| | |
| | độ gió hiện tại, Tốc độ gió trung bình, Gió lốc, |
| | |
| | Nhiệt độ không khí, Nhiệt độ nước, Nhiệt độ |
| | |
| | tuyết, Độ lạnh của gió, Độ ẩm tương đối, Chỉ số |
| | |
| | nhiệt, Điểm sương. |
| | |
| | \- Dải đo : |
| | |
| | Đơn vị đo: m/s; ft/min; km/h; mph; Knots; beaufort |
| | |
| | Độ phân giải: 0.1; 1; 0.1; 0.1;-; 1 |
| | |
| | Dải đo: 0.6 đến 60.0 m/s, 0.6 đến 40.0 m/s; 118 |
| | |
| | đến 11,811 ft/min; 118 đến 7,874 ft/min; 118 |
| | |
| | đến 11,811 ft/min; 118 đến 7,874 ft/min; 2.2 |
| | |
| | đến 216.0 km/h; 2.2 đến 144.0 km/h; 1.3 đến |
| | |
| | 134.2 mph; 1.3 đến 89.5 mph; 1.2 đến 116.6 |
| | |
| | knots; 1.2 đến 77.8 knots; 0 đến 12 B |
| | |
| | -Dải đo Nhiệt độ |
| | |
| | Đơn vị đo: Độ F & Độ C |
| | |
| | Độ phân giải: 0.1; 0.1 |
| | |
| | Dải đo: -45ºC đến 125 ºC, -29 ºC đến 70 ºC; -49 |
| | |
| | ºF đến 257 ºF, -20 ºF đến 158 ºF |
| | |
| | -Độ lạnh của gió |
| | |
| | Đơn vị đo: Độ F & Độ C |
| | |
| | Độ phân giải: 0.1 |
| | |
| | Dải đo: Độ lạnh sẽ được tính theo phạmvi của tốc độ gió/ |
| | Nhiệt |
| | |
| | \- Áp suất khí quyển |
| | |
| | Đơn vị đo: inHg |
| | |
| | Độ phân giải: 0.01 |
| | |
| | Dải đo: 0.30 đến 32.48 inHg |
| | |
| | \- Độ cao |
| | |
| | Đơn vị đo: ft; M |
| | |
| | Độ phân giải: 1;1 |
| | |
| | Dải đo: -2,300 đến 85,000 ft; -700 đến 25,900 m |
| | |
| | \- Màn hình LCD lớn và có đèn nền |
| | |
| | \- Có vỏ bảo vệ |
| | |
| | \- Chống thấm ( không sợ thấm nước) thậm chí nổi trên |
| | mặt nước. |
| | |
| | \- Có cảm biến độ ẩm, đáp ứng nhanh với |
| | |
| | RH sensor |
| | |
| | \- Sản phẩm được cấp bằng sáng chế tại |
| | |
| | Hoa Kỳ và được lắp ráp tại Hoa Kỳ (USA) |
| | |
| | \- Trọng lượng nhỏ gọn khoảng 65grams |
| | |
| | \- Năng lượng: sử dụng pin CR2032 trongkhoảng 300 giờ. |
| | |
| | \- Tự động tắt nguồn sau 45 phút ( nếu không sử dụng |
| | hoặc người dùng không tự tắt bằng tay). |
| | |
| | \- Kích thước : 12.2 x 4.8 x 2.8 cm |
| | |
| | \- Sử dụng cho các chuyên gia, nhân viên cứu hỏa, huần |
| | luyện viên, người làm việc trên cánh đồng,công việc |
| | ngoài trời, v,v... cần những thông tin chính xác về thời |
| | tiết.\" |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 46. | **Máy đo chất lượng không khí** |
| | |
| | Thông số kỹ thuật: |
| | |
| | \- Nguyên tắc sử dụng của cảm biến PM2.5: Loại quang |
| | điện |
| | |
| | \- Phương pháp lấy mẫu: Loại bơm hút |
| | |
| | \- Nguồn sáng: Laser diode |
| | |
| | \- Các kênh kích thước hạt: 2.5um, 10um |
| | |
| | \- Lưu lượng: 1L/phút |
| | |
| | \- Phạm vi đo: 0 -- 1000 ug/m3 |
| | |
| | \- Độ phân dải: 1ug |
| | |
| | \- Phương pháp đo: Bằng tay |
| | |
| | \- Thời gian lấy mẫu: 50s |
| | |
| | \- Độ chính xác thông thường: \< 20% |
| | |
| | \- Đơn vị đo nồng độ: Piece/L ; ug/m3 |
| | |
| | \- Dải đo nhiệt độ -40 \~ 125 độ C |
| | |
| | \- Độ chính xác thông thường ± 10C |
| | |
| | \- Dải đo độ ẩm 0 \~ 99%RH |
| | |
| | \- Độ chính xác thông thường ± 2%RH |
| | |
| | \- Nhiệt độ sử dụng của cảm biến -10 \~ 50 độ C |
| | |
| | \- Độ ẩm sử dụng của cảm biến 15 \~ 90%RH |
| | |
| | \- Dữ liệu được lưu trữ 999 nhóm |
| | |
| | \- Thời gian lấy mẫu 50s |
| | |
| | \- Tắt nguồn bằng tay hoặc tự động tắt nguồn sau 2 phút |
| | nếu không được sử dụng |
| | |
| | \- Đầu vào: AC100 \~ 240V; 50/60Hz |
| | |
| | \- Đầu ra: 9VDC; 500mA |
| | |
| | \- Nguồn cấp Pin sạc lithium 7.4V/1100mAh |
| | |
| | \- Dòng làm việc 251mA |
| | |
| | \- Dòng chờ 105mA |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 47. | **Camera IP** |
| | |
| | -- Cản biến hình ảnh 1/3" 3.0Megapixel CMOS\ |
| | -- Độ phân giải 3.0 Megapixel\ |
| | -- Tốc độ ghi hình 20fps\@3MP(2304×1296) & |
| | 25/30fps\@1080P (1920×1080)\ |
| | -- Ống kính cố định 2.3mm, tầm quan sát xa 10m\ |
| | -- Tích hợp Wi-Fi (IEEE802.11b/g/n), tích hợp míc và |
| | loa, đàm thoại 2 chiều\ |
| | -- Hỗ trợ thẻ nhớ tới 128GB |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 48. | **AlphaBot2 robot building kit for Raspberry Pi Zero W |
| | (built-in WiFi)** |
| | |
| | \- AlphaBot2-PiZero (adapter board) x1\ |
| | - AlphaBot2-Base (base chassis) x1\ |
| | - RPi Camera (B) x1\ |
| | - Ultrasonic sensor x1\ |
| | - Micro SD Card 16GB x1\ |
| | - Power adapter US standard 5V/2.5A USB output x1\ |
| | - SG90 servo x2\ |
| | - 2 DOF pan and tilt kit x1\ |
| | - IR remote controller x1\ |
| | - FC-20P cable 8cm x1\ |
| | - Micro USB connector x1\ |
| | - RPi Zero V1.3 Camera Cable 30cm x1\ |
| | - USB type A plug to micro B plug cable x1\ |
| | - AlphaBot2-PiZero screws x1\ |
| | - Micro SD Card Reader x1 (Extra Free)\ |
| | - Screwdriver x1 (Extra Free) |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 49. | **Đồng hồ vạn năng (loại 1)** |
| | |
| | \- DC V: 6.000/60.00/600.0V ±0.5%rd ±3dgt\ |
| | - DC mV: 600.0mV ±1.5%rdg ±3dgt\ |
| | - AC V: 6.000/60.00/600.0V ±1.0%rdg ±3dgt\[40 - 500Hz\]\ |
| | - AC mV: 600.0mV ±2.0%rdg ±3dgt\[40 - 500Hz\]\ |
| | - DC A: 6.000/10.00A ±1.5%rdg ±3dgt\ |
| | - AC A: 6.000/10.00A ±1.5%rdg ±3dgt\[45 - 500Hz\]\ |
| | - Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ/6.000/40.00MΩ, ±0.5%rdg |
| | ±4dgt(600Ω), ±0.5%rdg±2dgt(6/60/600kΩ/6MΩ), ±1.5%rdg |
| | ±3dgt(40MΩ)\ |
| | - Điện dung:60.00/600.0nF/6.000/60.00/600.0/1000µF, |
| | ±2.0%rdg ±5dgt(60/600nF), ±5.0%rdg ±5dgt |
| | (6/60/600/1000µF)\ |
| | - Tần số: ACV 99.99/999.9Hz/9.999/99.99kHz ±0.1%rdg |
| | ±3dgt; ACA 99.99/999.9Hz/9.999kHz ±0.1%rdg ±3dgt\ |
| | - Nguồn: R03 (1.5V) × 2 |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 50. | **Đồng hồ vạn năng (loại 2)** |
| | |
| | \- DCV: 600 mV đến 1000 V / ± 0,3% rdg. ± 3 dgt.\ |
| | - ACV (true RMS): 6.000 V đến 1000 V, 4 dãy / ± 0,9% |
| | rdg. ± 3 dgt.\ |
| | - Resistance: 600,0 Ω đến 60.00 MΩ / ± 0,7% rdg. ± 3 |
| | dgt.\ |
| | - ACA (True RMS) :: 60.00 mA đến 10.00 A / ± 0,9% rdg. ± |
| | 3 dgt\ |
| | - ACA (sử dụng với kìm kẹp dòng) 40 đến 1k Hz: 10.00 A |
| | đến 1000 A\ |
| | - Phát hiện điện áp: Hi: AC 40 V đến 600 V, Lo: AC 80 V |
| | đến 600 V\ |
| | - C (điện dung): 1.000 μF đến 10.00 MF ± 1,9% RDG. ± 5 |
| | DGT.\ |
| | - Kiểm tra thông mạch, kiểm tra Diode\ |
| | - Tần số AC V, DC + AC V, AC A: 99,99 Hz đến 99,99 kHz / |
| | ± 0,1% RDG. ± 1 DGT.\ |
| | - Các chức năng khác: lọc nhiễu, hold, hiển thị giá |
| | trịTrung bình, Max Min, m, tiết kiệm điện, giao tiếp USB |
| | (tùy chọn)\ |
| | - Màn hình: LCD 4 chữ số, tối đa 60000 chữ số\ |
| | - Nguồn cung cấp: LR03 pin alkaline × 4,\ |
| | 84 mm (3,31 in) W × 174 mm (6.85 in) H × 52 mm (2,05 in) |
| | D, 390 g (13,8 oz) (bao gồm pin và bao da) |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 51. | **Động cơ điện 3 pha, roto lồng sóc 1kW** |
| | |
| | \- Công suất: 1.1 kw\ |
| | - Tốc độ vòng: 2900 rpm\ |
| | - Điện áp 380V\ |
| | - Tần số: 50hz\ |
| | - Trục: 19, Cavet 6 |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 52. | **Rơ le trung gian 220VAC** |
| | |
| | \- Điện áp: 220Vac\ |
| | - Số tiếp điểm: 2NO, 2NC |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 53. | **Rơ le thời gian 220VAC/ thời gian trễ 0-30 phút** |
| | |
| | \- Analog Timers\ |
| | - Rơle thời gian bán dẫn nhỏ gọn, dùng đế cắm\ |
| | - Nguồn cung cấp: 200-240VAC.\ |
| | - Thời gian điều chỉnh: 3 đến 30m\ |
| | - Hoạt động :Giới hạn thời gian/ tự đặt lại\ |
| | - Kiểu đầu ra : Tiếp điểm ON delay\ |
| | - Đầu ra tiếp điểm: SPDT, 7A tại 250VAC\ |
| | - Đèn chỉ thị nguồn & ngõ ra : Có\ |
| | - Kiểu chân cắm : 8 chân |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 54. | **Biến tần 1 pha** |
| | |
| | \- Điện áp đầu vào : 1 pha 200 \~ 240V 50/60 Hz\ |
| | - Tần số ngõ ra : 0.1 \~ 400 Hz\ |
| | - Công suất ngõ ra : 1.5KW\ |
| | - Ngõ vào Analog : ( 4 -- 20mA, 0- 10V)\ |
| | - 6 ngõ vào số\ |
| | - Quá tải 150% ở 1 phút, 200% ở 30 giây\ |
| | - Điều khiển 8 cấp tốc độ\ |
| | - Truyền thông : RS485, Modbus (option)\ |
| | - Chức năng : PID, Auto turning...\ |
| | - Bảo vệ : quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất |
| | pha... |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 55. | **Biến tần 3 pha** |
| | |
| | \- Điện áp đầu vào : 3 pha 380 \~ 480V 50/60 Hz\ |
| | - Tần số ngõ ra : 0.4 \~ 400 Hz\ |
| | - Công suất ngõ ra : 3.7KW\ |
| | - Ngõ vào Analog : ( 4 -- 20mA, 0- 10V)\ |
| | - Ngõ vào số\ |
| | - Quá tải 150% ở 1 phút, 200% ở 30 giây\ |
| | - Điều khiển 8 cấp tốc độ\ |
| | - Truyền thông : RS485, Modbus\ |
| | - Chức năng : PID, momet khởi động, DC Braking...\ |
| | - Bảo vệ : quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất |
| | pha... |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 56. | **Aptomat chống rò điện** |
| | |
| | **ELCB loại 2 pha** |
| | |
| | \- Loại 2 pha\ |
| | - Đòng điện định mức: 50 (A)\ |
| | - Dòng cắt ngắn mạch: 30(kA) |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 57. | **Công tắc tơ 3 cực** |
| | |
| | \- Số cực:3\ |
| | - Dòng định mức:6A\ |
| | - Công suất:2.5kW\ |
| | - Tiếp điểm phụ:1a\ |
| | - Cuộn hút:200-240VAC |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 58. | **Rơle nhiệt** |
| | |
| | \- Loại: Rơle điện tử\ |
| | - Chức năng: Bảo vệ quá dòng, mất pha, kẹt roto, mất cân |
| | bằng pha\ |
| | - Tiếp điểm phụ: 2 SPST (1a1b at energization)\ |
| | - Dòng cài đặt: 0.3\~1.5A, 1\~5A, 4.4\~22A\ |
| | - Operating time: Inverse time, definite time (PD)\ |
| | - Operating power: 110/220V AC ±10%\ |
| | - Reset: Bằng tay hoặc tự động\ |
| | - Tiêu chuẩn: UL, CE |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 59. | **PLC** |
| | |
| | -- Bộ CPU với 32 I/O: 16 đầu vào và 16 đầu ra transistor |
| | (Source)\ |
| | -- Nguồn cấp: 24 VDC\ |
| | -- Công suất: 30 W\ |
| | -- Bộ nhớ chương trình: 64.000 Steps\ |
| | -- Tích hợp đồng hồ thời gian thực: 16 (100 Khz).\ |
| | -- Bộ đếm: 235\ |
| | -- Timer: 512\ |
| | -- Tích hợp cổng thông RS232C, RS 485.\ |
| | -- Cáp kết nối: FX-USB-AW, USB-SC09, USB-SC09 |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 60. | **Bộ điều khiển LOGO 230RCE** |
| | |
| | LOGO! 230RCE,logic module, display PS/I/O: |
| | 115V/230V/relay, 8 DI/4 DO, memory 400 blocks, modular |
| | expandable, Ethernet, integr. web server, data log, |
| | user-defined Web pages, standard microSD card for LOGO! |
| | Soft Comfort V8 or higher, older projects executable |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 61. | **Bàn thực hành thí nghiệm tiêu chuẩn** |
| | |
| | Bàn thực hành chân sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự |
| | nhiên.\ |
| | KT: R1,4m x S0,7m x C0,77m |
+----------+----------------------------------------------------------+
| **V.** | **CÁC PHÒNG THỰC HÀNH** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 62. | Ổ cứng SSD 120GB |
| | |
| | \- Ổ 2.5" |
| | |
| | \- Dung lượng 120Gb |
| | |
| | \- Tốc độ đọc: lên đến 500MB |
| | |
| | \- Tốc độ ghi : lên đến 320Mb |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 63. | **Thiết bị mạng (Switch, Access point, bộ phát wifì)** |
| | |
| | \* Bộ phát sóng không dây |
| | |
| | Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời |
| | 2.4Ghz và 5Ghz |
| | |
| | Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ |
| | 5GHz) |
| | |
| | Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz |
| | |
| | Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng. |
| | |
| | Cổng USB: 1 cổng. |
| | |
| | Chế độ: AP, WDS |
| | |
| | Công suất phát : Mạnh |
| | |
| | Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz & 5GHz) |
| | |
| | Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i |
| | |
| | Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ |
| | truy cập cho từng người dùng. |
| | |
| | Bảo hành: 12 tháng |
| | |
| | \*Thiết bị chuyển mạch Cisco SG350-52 52-port Gigabit |
| | Managed Switch |
| | |
| | 48 port Gigabit Ethernet + 2 Gigabit Ethernet combo |
| | (RJ45+SFP) + 2 SFP |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 64. | **Card màn hình VGA** |
| | |
| | -         Bộ nhớ: 2GB GDDR5 |
| | |
| | -         Engine clock: 954 Mhz |
| | |
| | -         Lõi CUDA: 192 |
| | |
| | -         Giao diện bộ nhớ: 64 bit |
| | |
| | Độ phân giải: DVI Max Resolution : 2560x1600 |
| | |
| | -         Kết nối: |
| | |
| | D-Sub Output : Yes x 1 |
| | |
| | DVI Output : Yes x 1 (Native) (DVI-D) |
| | |
| | HDMI Output : Yes x 1 (Native) |
| | |
| | HDCP Support : Yes |
| | |
| | -         PSU đề nghị: 300W |
+----------+----------------------------------------------------------+
| **VI** | **THƯ VIỆN** |
+----------+----------------------------------------------------------+
| 65. | **Máy chủ** |
| | |
| | \- Kiểu dáng: Tower |
| | |
| | \- Bộ xử lý trung tâm: 01 x Intel Xeon E-2134 (3.5GHz/ |
| | 4-core/ 71W) processor Kit. |
| | |
| | \- Khả năng mở rộng bộ xử lý trung tâm: Hỗ trợ CPU từ 02 |
| | đến 06 Core |
| | |
| | \- Chipset: Intel C246 Chipset |
| | |
| | \- Bộ nhớ trong: 02 x 16GB (1x16GB) Dual Rank x8 |
| | DDR4-2666, Hỗ trợ mở rộng: ≥ 64GB |
| | |
| | \- Chế độ bảo vệ bộ nhớ: ECC |
| | |
| | \- Ổ cứng: Số ổ cứng: 01 x 4TB SATA 6G Midline 7.2K LFF |
| | HDD |
| | |
| | \- Khả năng lắp đặt ổ cứng tối đa: Hỗ trợ mở rộng lên 04 |
| | ổ cứng 3.5 inch |
| | |
| | \- Đầu đọc đĩa CD-DVD: Tùy chọn DVD-ROM/DVD-RW |
| | |
| | \- Card điều khiển hệ thống ổ cứng: Smart Array S100i SR |
| | Gen10 Software RAID, Hỗ trợ các mức RAID sau: 0, 1, 5 |
| | |
| | \- Card giao tiếp mạng: 2 cổng giao tiếp mạng chuẩn GbE |
| | (100/1000) |
| | |
| | \- I/O slots: Có sẵn 4 khe cắm PCIe 3.0, USB 3.0: 6 (1 |
| | front, 4 rear, 1 internal) |
| | |
| | USB 2.0: 1 (1 front ) |
| | |
| | - Graphics: có \>=1 cổng VGA |
| | |
| | - Công nghệ bảo mật: Hỗ trợ TPM version 1.2 (Trusted |
| | Platform Module ) |
| | |
| | Immutable Silicon Root of Trust, UEFI Secure Boot and |
| | Secure Start support |
| | |
| | FIPS 140-2 validation |
| | |
| | - Hệ thống nguồn: 01 nguồn xoay chiều \>=350W |
| | |
| | - Hỗ trợ các hệ điều hành: Microsoft Windows Server |
| | 2016 and 2019, Red Hat Enterprise Linux (RHEL) 7.5 |
| | and 8.0, SUSE Linux Enterprise Server (SLES) 12 SP3 |
| | and 15, VMware ESXi 6.5 U2 and 6.7, ClearOS, CentOS |
+----------+----------------------------------------------------------+

### 3. Các yêu cầu khác

\- Nhà thầu phải nộp kèm HSDT các giấy tài liệu sau:

> \+ Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 về lĩnh vực Quản lý sản xuất và cung
> cấp thiết bị giáo dục, thiết bị dạy nghề....,Giấy chứng nhận OHSAS
> 18001:2007 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh
> vực Cung cấp các thiết bị và dịch vụ sau bán hàng..., giấy chứng nhận
> ISO 9001:2015 về lĩnh vực sản xuất, lắp ráp và cung cấp thiết bị giáo
> dục, thiết bị đào tạo nghề.....

\- Trường hợp đối với thiết bị hàng hóa trong nước, nhà thầu phải xuất
trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.

\- Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo.

\- Nhà thầu phải cung cấp kèm E-HSDT Bản vẽ kỹ thuật và bản vẽ tháo lắp
đối với toàn bộ các mô hình thuộc mục III. Viện cơ khí trong bảng phạm
vi cung cấp

### 4. Bản vẽ:

E-HSMT không có bản vẽ.

### 5. Kiểm tra và thử nghiệm:

Trong thời gian đánh giá HSDT, chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung
cấp hàng mẫu trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi có thông báo yêu cầu
của bên chủ đầu tư với danh mục hàng hóa yêu cầu cụ thể để tổ chuyên gia
và cán bộ kỹ thuật của Trường đánh giá.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 595 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15647 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây