Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:59 17/10/2020
Số TBMT
20201046376-00
Công bố
22:46 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Công trình:Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn từ nguồn thu HĐ nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án đầu tư xây dựng Công trình:Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Long An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:46 17/10/2020
đến
08:30 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhả bảo vệ cải tạo; Nhà để xe khách hàng xây mới; Nhà để xe cán bộ công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mói; Hồ nước xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống sét; Phá dỡ hiện trạng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 56

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu.

a) Công trình:

- Tên công trình: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Kho
bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An.

- Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp gồm: Nhà làm việc; Nhà
phụ trợ xây mới; Các hạng mục phụ trợ (Nhà bảo vệ
cải tạo; Nhà để xe khách xây mới; Nhà để xe cán bộ
công chức cải tạo; Cổng, hàng rào cải tạo; Nhà để
máy phát điện dự phòng và máy bơm xây mới; Hồ nước
xây mới; Sân đường nội bộ; Cây xanh, thảm cỏ; Hệ
thống điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực;
Chống sét; Phá vỡ hiện trạng).

- Chủ đầu tư: MERGEFIELD CHỦ_ĐẦU_TƯ Kho bạc Nhà
nước Long An .

- Nguồn vốn: MERGEFIELD NGUỒN_VỐN Vốn từ nguồn thu
hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động
nghành của Kho bạc Nhà nước .

- Quyết định đầu tư:

+ Căn cứ công văn số 6615/BTC-KHTC ngày 11/6/2019 của Bộ
Tài chính về việc thông báo kế hoạch đầu tư vốn từ
nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân
đối NSNN năm 2019;

+ Căn cứ Quyết định số 5831/QĐ-KBNN ngày 29/10/2019 của
Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước về việc phê duyệt dự
án đầu tư xây dựng công trình Xây dựng Cải tạo mở
rộng Trụ sở Kho bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An;

+ Căn cứ Quyết định MERGEFIELD BẢN_VẼ_THI_CÔNG số
4752/QĐ-KBNN ngày 31/8/2020 của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà
nước về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
dự án đầu tư Xây dựng Cải tạo mở rộng Trụ sở Kho
bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An;

+ Căn cứ Quyết định MERGEFIELD BẢN_VẼ_THI_CÔNG số
5831/QĐ-KBNN ngày 29/10/2019 của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà
nước về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật dự
án đầu tư Xây dựng Cải tạo mở rộng Trụ sở Kho bạc
Nhà nước Thạnh Hóa, Long An;

+ Căn cứ Quyết định số 704/QĐ-KBLA ngày 06/10/2019 của
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Long An về việc phê duyệt
điều chỉnh dự toán công trình Xây dựng Cải tạo mở
rộng Trụ sở Kho bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An;

+ Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-KBLA ngày 07/10/2019 của
Giám đốc Kho bạc Nhà nước Long An về việc phê duyệt
giá gói thầu số 01 dự án Cải tạo mở rộng Trụ sở Kho
bạc Nhà nước Thạnh Hóa, Long An;

2. Quy mô công trình:

3.1 Nhà làm việc cải tạo 02 tầng: Cải tạo nhà làm việc
02 tầng, cấp III, diện tích sau cải tạo khoảng 392,04m2
sàn, trong đó:

+ Tầng 1: Bố trí không gian giao dịch, kho tiền, phòng
đệm, 01 phòng làm việc, khu vệ sinh;

+ Tầng 2: Bố trí 01 phòng làm việc, phòng họp, phòng máy
chủ, kho lưu trữ, khu vệ sinh.

3.2. Nhà phụ trợ: Xây mới Nhà phụ trợ 3 tầng, diện
tích khoảng 475,2m2 sàn, trong đó:

+ Tầng 1: Bố trí phòng nghỉ trực bảo vệ, bếp ăn, chỗ
để xe ô tô, khu vệ sinh chung.

+ Tầng 2,3: Bố trí kho lưu trữ.

3.3 Các hạng mục phụ trợ: Nhà bảo vệ cải tạo 12,69m2;
nhà xe khách hàng 23,69m2; nhà xe cán bộ công chức cải tạo
33,87m2; Nhà để máy phát điện dự phòng và máy bơm
17,64m2; Bể nước ngầm 50m2.

Cải tạo cổng, hàng rào; Sân đường nội bộ; cây xanh,
thảm cỏ; Hệ thống điện, nước ngoài nhà Hệ thống
điện, nước ngoài nhà; Phần điện động lực; Chống
sét; Hệ thống chữa cháy vách tường; phá dỡ hiện
trạng.

3.Vị trí xây dựng: MERGEFIELD ĐỊA_ĐIỂM Thị trấn
Thạnh Hóa, tỉnh Long An.

4. Thời hạn hoàn thành: MERGEFIELD THỜI_GIAN_TC 300 ngày .

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật phải được
soạn thảo dựa trên cơ sở quyết định đầu tư kèm theo
các tài liệu làm cơ sở của quyết định đầu tư, kế
hoạch đấu thầu, hồ sơ thiết kế và các tài liệu
hướng dẫn kèm theo, các quy định pháp luật về đấu
thầu.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

- Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng:

Ký hiệu  Tên tiêu chuẩn

tiêu chuẩn

THI CÔNG & NGHIỆM THU

Các vấn đề chung

TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

TCVN 4056:2012 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa
máy xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa

TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

 TCVN 4091:1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng

TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và
thiết kế tổ chức thi công

TCVN 4473:2012 Máy xây dựng – Máy làm đất – Thuật ngữ
và định nghĩa

 TCVN 4517:1988 Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa
chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng
trong sữa chữa lớn. Yêu cầu chung

TCVN 5593:2012 Công tác thi công tòa nhà – Sai số hình học
cho phép

 TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây
dựng. Nguyên tắc cơ bản

 TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc
cơ bản

 TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ
bản

 TCVN 9259-1:2012 Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 1:
Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật

(ISO 3443-1:1979)

TCVN 9259-8:2012 Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8:
Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công

(ISO 3443-8:1989)

TCVN 9261:2012 Xây dựng công trình – Dung sai – Cách thể
hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và thuật
ngữ

(ISO 1803:1997)

TCVN 9262-1:2012 Dung sai trong xây dựng công trình – Phương
pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công
trình – Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo

(ISO 7976-1:1989)

TCVN 9262-2:2012 Dung sai trong xây dựng công trình – Phương
pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công
trình – Phần 2: Vị trí các điểm đo

(ISO 7976-2:1989)

TCVN 9359:2012 Nền nhà chống nồm – Thiết kế và thi công

 TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây
dựng

 TCXDVN 264:2002 Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây
dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận
sử dụng.

 TCXDVN 265:2002 Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản
xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp
cận sử dụng.

 TCXDVN 266:2002 Nhà ở – Hướng dẫn xây dựng để đảm
bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng.

Kết cấu thép

TCVN 5017-1:2010 Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng
– Phần 1: Các quá trình hàn kim loại

(ISO 857-1:1998)

TCVN 5017-2:2010 Hàn và các quá trình liên quan – Từ vựng
– Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và
các thuật ngữ liên quan

(ISO 857-2:1998)

TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử

TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi
công và nghiệm thu

TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng
dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công

Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng

 TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và
nghiệm thu

 TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong
xây dựng

 TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử

Công tác hoàn thiện

 TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.

 TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công
và nghiệm thu.

 TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng –
Lựa chọn và lắp đặt

TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi
công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây
dựng

TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi
công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi
công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

Hệ thống cấp thoát nước

 TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và
công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản
lý kỹ thuật

 TCXD 76:1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các
hệ thống cung cấp nước

AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG

Quy định chung

 TCVN 2288:1978 Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản
xuất

 TCVN 2292:1978 Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.

 TCVN 2293:1978 Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.

 TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an
toàn.

 TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ - Yêu
cầu chung

 TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động –
Các khái niệm cơ bản – Thuật ngữ và định nghĩa

 TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung

 TCVN 3255:1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.

 TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an
toàn

 TCVN 4431:1987 Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

 TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

 TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

 TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách
điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện

 TCVN 8084:2009 Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu
cách điện

 TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước.
Yêu cầu an toàn.

 TCXDVN 296.2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn

Sử dụng thiết bị nâng chuyển

 TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và
kiểm tra kỹ thuật

Sử dụng dụng cụ điện cầm tay

TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn

TCVN 7996-1:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng
động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

(IEC 60745-1:2006)

TCVN 7996-2-1: 2009 (IEC 60745-2-1:2008) Dụng cụ điện cầm tay
truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu
cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập

TCVN 7996-2-2: 2009 (IEC 60745-2-12:2008) Dụng cụ điện cầm tay
truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu
cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu
đập

TCVN 7996-2-5:2009 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng
động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với
máy cưa đĩa

(IEC 60745-2-14:2006)

TCVN 7996-2-6:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể
đối với búa máy

TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng
động cơ – An toàn –Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối
với súng phun chất lỏng không cháy

TCVN 7996-2-11:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể
đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng
được và máy cưa có lưỡi xoay được)

TCVN 7996-2-12: 2009 (IEC 60745-2-2:2008) Dụng cụ điện cầm tay
truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu
cụ thể đối với máy đầm rung bê tông

TCVN 7996-2-13:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể
đối với máy cưa xích

TCVN 7996-2-14: 2009 (IEC 60745-2-5:2006) Dụng cụ điện cầm tay
truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu
cụ thể đối với máy bào

TCVN 7996-2-19:2011) Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể
đối với máy bào xoi

TCVN 7996-2-20:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể
đối với máy cưa vòng

TCVN 7996-2-21:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động
bằng động cơ – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể
đối với máy thông ống thoát nước

2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

a. Yêu cầu chung:

Nhà thầu phải thi công và hoàn thiện công trình và sửa
chữa bất kỳ sai sót nào trong công trình theo đúng thiết
kế và tuân thủ các quy trình, quy phạm xây dựng hiện
hành của Việt nam cũng như phù hợp với các điều kiện
riêng của công trình và theo sự chỉ dẫn của cán bộ
giám sát. Bên B phải tuân thủ và làm đúng các chỉ dẫn
của cán bộ giám sát về mọi vấn đề có nêu hay không
nêu trong hợp đồng.

Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chất ổn
định, an toàn của tất cả các hoạt động ở công
trường trong suốt thời gian thi công, hoàn thiện công trình
và trong giai đoạn bảo hành, bên B phải :

* Quan tâm đầy đủ đến sức khoẻ an toàn của người lao
động trên công trường. Đảm bảo trật tự an toàn cho
công trình không để xảy ra tình trạng nguy hiểm cho
người lao động.

* Bằng mọi biện pháp hợp lý, bên B phải bảo vệ môi
trường ở trong và ngoài công trường nhằm tránh gây
thiệt hại về tài sản và người ở công trường và khu
vực lân cận.

- Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ
công trình, nguyên vật liệu và máy móc thiết bị đưa vào
sử dụng cho việc thi công công trình kể từ ngày khởi
công công trình đến ngày cấp giấy chứng nhận nghiệm thu
bàn giao công trình.

- Nếu trong quá trình thực hiện hợp đồng có xảy ra bất
kỳ tổn thất hay hư hỏng nào đối với công trình,
người lao động, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị thì
bên B phải tự sửa chữa, bồi thường bằng chính chi phí
của mình.

- Cung cấp toàn bộ nguyên vật liệu đúng yêu cầu kỹ
thuật theo thiết kế đưa vào thi công công trình.

- Tổ chức thực hiện thi công công trình đạt yêu cầu
kỹ thuật và theo đúng thời hạn hoàn thành công trình đã
nêu trong hồ sơ dự thầu được chấp thuận.

- Cung cấp những cán bộ lãnh đạo, cán bộ kỹ thuật,
trợ lý kỹ thuật lành nghề có kinh nghiệm và đủ năng
lực đảm bảo thực hiện đúng đắn và đúng thời hạn
nghĩa vụ của bên B theo hợp đồng.

- Giám sát theo dõi những khối lượng do mình thực hiện
ở công trường trong thời gian thi công và ngay cả trong
thời gian bảo hành công trình.

- Nếu bên A nhận thấy không thể chấp nhận những đại
diện của bên B mà theo ý kiến của bên A người đó có
hành vi sai phạm hoặc không có năng lực hay không thực
hiện đúng đắn nhiệm vụ thì bên B không được phép cho
người đó làm việc ở công trường nữa và nên thay thế
càng sớm càng tốt.

- Bên B phải báo cáo các chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư
hỏng nào trong hoặc ngoài công trường. Trong trường hợp
có tai nạn nghiêm trọng, hư hỏng hay chết người, bên B
phải báo cáo ngay lập tức bằng các phương tiện nhanh
nhất sẵn có.

- Sau khi thi công hoàn thiện công trình và trước khi nghiệm
thu công trình, bên B phải thu dọn, san trả hiện trường
và làm cho khu vực công trường được sạch sẽ.

- Bên B chịu trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ hoàn công
công trình theo đúng yêu cầu của bên A và các tiêu chuẩn
nghiệm thu công trình.

b. Giám sát thi công

Giám sát kỹ thuật công trình được quyền bất cứ lúc
nào cũng được tiếp cận các vị trí thi công để kiểm
tra công tác của Nhà thầu. Nhà thầu có trách nhiệm hỗ
trợ giám sát kỹ thuật công trình trong công tác trên.

Toàn bộ vật liệu, thiết bị, bán thành phẩm sản xuất
chỉ được đưa vào công trình sau khi có văn bản nghiệm
thu của giám sát kỹ thuật công trình. Mọi vật liệu,
thiết bị, bán thành phẩm không được giám sát kỹ thuật
chấp nhận phải chuyển khỏi phạm vi công trường.

Khi phát hiện những bất hợp lý trong thiết kế thi công
có thể gây tổn hại tới công trình hoặc thiệt hại vật
chất cho bên mời thầu thì nhà thầu phải thông báo cho
tổ chức thiết kế có biện pháp xử lý.

Mọi vật tư thay thế chất lượng tương đương phải có
chứng chỉ của nhà sản xuất và phải được tổ chức
thiết kế, bên mời thầu cho phép bằng văn bản mới
được đưa vào công trường.

Các phần khuất của công trình trước khi lấp phải có
biên bản nghiệm thu. Nếu không tuân theo những quy định
trên thì mọi tổn thất phục hồi công trình do nhà thầu
chịu.

3. Các yêu cầu về vật tư chính đối với gói thầu:

*Lưu ý: Dưới đây là bảng vật tư chính. Qui cách, chủng
loại các loại vật liệu nào không có trong bảng này yêu
cầu xem bản vẽ thiết kế.

Nhà thầu phải ghi đầy đủ tiêu chuẩn và các thông số
kỹ thuật chính, nơi sản xuất, cung cấp các loại vật tư
chính trong bảng sau:

STT Tên vật liệu và quy cách Yêu cầu kỹ thuật tối
thiểu của vật liệu, thiết bị được nhà thầu đưa vào
sử dụng trong công trình Nhà thầu phải ghi đầy đủ tiêu
chuẩn và các thông số kỹ thuật chính, nơi sản xuất,
cung cấp (*)

I II III IV

1 Xi măng Hà Tiên hoặc tương đương trở lên theo TCVN 9203
: 2012

2 Cát đắp nền Cát nước ngọt, không lẫn tạp chất,
khai thác tại các mỏ ở địa phương có nguồn gốc hợp
pháp.

3 Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa  

  Cát xây dựng Không lẫn tạp chất TCVN 7570 : 2006 có
nguồn gốc hợp pháp.

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVNXD
7570 : 2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử TCVN
7572 : 2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCXDVN 4506
: 2012

4 Bê tông  

  Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn- Các yêu cầu cơ bản đánh
giá chất lượng và nghiệm thu TCVNXD 9340 : 2012

5 Cốt thép cho bê tông Miền Nam, Pomina hoặc tương đương
trở lên

6 Cát đá TCVN 7570 : 2006

7 Đá 1x2, đá 4x6 Đồng Nai, An Giang đá màu xanh

8 Gạch thẻ nung TCVN 1451 : 1998

9 Gạch ống nung TCVN 1450 : 2009

10 Gạch không nung TCVN 6477 : 2016

11 Gạch ốp, lát các loại Đồng Tâm, Bạch Mã, Thạch Bàn
hoặc tương đương trở lên

12 Đá hoa cương Bình Định, Phú Yên hoặc tương đương
trở lên

13 Đá chẻ Tây Ninh, Phú Yên hoặc tương đương trở lên

14 Bột trét trong và ngoài nhà Dulux hoặc tương đương
trở lên

15 Sơn kiềm, sơn nước ngoài nhà chống thấm, không bám
rong rêu. Dulux weathershield ngoài nhà hoặc tương đương
trở lên

16 Sơn kiềm, sơn nước trong nhà Dulux trong nhà hoặc tương
đương trở lên

17 Ổ khóa các loại Ý, Việt Tiệp hoặc tương đương
trở lên

18 Ổ cắm, mặt dùng cho thiết bị, công tắc, MCB, tủ
điện âm tường, hộp nối các loại ... Panasonic, Sino hoặc
tương đương trở lên

19 Tủ điện, tủ điều khiển máy bơm Bao gồm cả thiết
bị

20 Bóng đèn các loại máng siêu mỏng Obis, Panasonic hoặc
tương đương trở lên

21 Dây điện, cáp các loại Cadivi, sino hoặc tương đương
trở lên

22 Ống chống cháy Comet, sino hoặc tương đương trở lên

23 Quạt trần Đồng Nai, Mỹ phong hoặc tương đương trở
lên

24 Quạt hút Panasonic, Mitsubishi hoặc tương đương trở
lên

25 Thiết bị vệ sinh các loại Linax, Ceasa hoặc tương
đương trở lên

26 Ống nhựa PVC, PPR, HDPE Bình Minh, Đệ Nhất hoặc
tương đương trở lên

27 Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương
trở lên

28 Bồn nước bảo hành 5 năm Đại Thành, Toàn Mỹ hoặc
tương đương trở lên

29 Trung tâm báo cháy, đầu báo khói, đầu báo nhiệt
Hochiki, Networx hoặc tương đương trở lên

30 Còi báo động, công tắc khẩn Đài Loan, Hàn Quốc hoặc
tương đương trở lên

31 Dây tín hiệu Hàn Quốc, Đài Loan hoặc tương đương
trở lên

32 Kim thu sét Pulsar (Pháp), Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương
trở lên; thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế

33 Máy bơm Diesel Ý, Nhật hoặc tương đương trở lên;
thông số kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế

34 Máy bơm điện, bơm bù áp Pentax, Mitsubishi hoặc tương
đương trở lên; thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết
kế

35 Tole sóng vuông mạ màu nhôm kẽm Hoa sen, Đông Á hoặc
tương đương trở lên

36 Cáp mạng Golden Link hoặc tương đương trở lên

37 Cây xanh, thảm cỏ Quy cách theo bản vẽ thiết kế

38 Cửa nhựa lõi thép các loại Kích thước theo hồ sơ
thiết kế, chủng loại EuroWindow, AustDoor hoặc tương
đương trở lên

39 Các chủng loại vật tư, thiết bị khác Theo hồ sơ
thiết kế, tiên lượng mời thầu

* Chi tiết yêu cầu khác:

- Bên mời thầu sẽ khước từ tất các các sản
phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn
gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm
chính sách hải quan, thuế, môi trường và các chính sách
khác có liên quan do nhà nước quy định.

- Cụm từ “tương đương” có ý nghĩa là đặc
tính kỹ thuật tương đương, có tính năng sử dụng là
tương đương với hàng hóa đã nêu.

D

萎￲萑ȷꐓx␱㜀$␸䠀$葝￲葠ȷ摧涒Å

0

>

@

\

^

`

Њ

Ћ

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

B*

耀팆







耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



B*

B*

耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



耀팆



ꐓ<ꐔx␱愀̤摧㩳က - Vật tư đến công trường:
các loại vật tư theo đúng yêu cầu thiết kế. Vật tư,
thiết bị đưa vào công trình phải mới 100% và có xuất
xứ rõ ràng, tính năng đáp ứng yêu cầu của hồ sơ
thiết kế.

- Bảng chủng loại vật tư chỉ mang tính tham khảo, nhà
thầu phải nêu đầy đủ các chủng loại vật tư đưa vào
công trình, mỗi loại vật tư chỉ đưa ra một chủng loại
tương ứng mà nhà thầu áp giá và giá dự thầu.

a. Về máy móc, thiết bị thi công trên công trình:

Nhà thầu phải có năng lực về máy móc, thiết bị
thi công với số lượng đủ và chủng loại tốt để huy
động thi công gói thầu này.

b. Về chủng loại, chất lượng vật tư và thiết
bị:

Tất cả các vật tư, nguyên vật liệu, thiết bị Nhà
thầu đưa vào thực hiện gói thầu phải theo đúng quy
cách, chủng loại, phải có phiếu kiểm nghiệm và mẫu
thử phải có xác nhận của tư vấn giám sát trước khi
đưa vào thi công được mô tả trong các bản vẽ thiết
kế, thuyết minh kỹ thuật, dự toán, đáp ứng các yêu
cầu thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam có
liên quan, cụ thể.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

Trình tự thi công do nhà thầu lập phải đảm bảo khoa
học, hợp lý, đúng tổng tiến độ đã cam kết với chủ
đầu tư.

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

- Phải có đội ngũ cán bộ được huấn luyện đầy đủ
về phương pháp giữ an toàn và bảo trì, bồi dưỡng hoặc
xử lý sự cố.

- Nhà thầu phải trình bày quy trình về vận hành, thử
nghiệm an toàn.

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:

- Nhà thầu phải có biện pháp phòng, chống cháy nổ; trang
bị đầy đủ dụng cụ PCCC cần thiết tại công trường.

- Lắp dựng biển báo, biển cấm lửa, nhắc nhở thường
xuyên đối với nhân sự tham gia trên công trường.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:

- Công tác dọn dẹp, bố trí công trường do nhà thầu
chịu tổn phí. Nhà thầu có tách nhiệm giữ gìn công trình
xây dựng sạch sẽ, gọn gàn, thu gom, vận chuyển và tiêu
hủy, vữa, dung dịch khoan, rác,…. Khi hoàn thành, mọi vật
liệu thừa, rác, các dụng cụ, thiết bị và máy móc phải
được di chuyển ra khỏi công trường, mọi bề mặt phải
được làm sạch và phải ở tình trạng sẵn sàng để
được tiếp quản dưới sự chấp thuận của chủ đầu
tư. Trong trường hợp nhà thầu không tuân thủ quy định
trên, mặc dù đã được chủ đầu tư nhắc nhở, chủ
đầu tư sẽ thuê đơn vị khác dọn dẹp. Khi đó mọi chi
phí sẽ được chủ đầu tư khấu trừ vào giá trị hợp
đồng, kể cả chi phí quản lý.

Nhà thầu phải trình bày phương án đảm bảo vệ sinh môi
trường cho các phương tiện vận tải ra vào công trình và
có trách nhiệm phải thực hiện bất kỳ lúc nào việc
dọn dẹp của bất kể lọai công việc gì khi cần thiết
mà không gây phát sinh thêm việc thanh toán cho các công
việc bổ sung.

Nhà thầu sẽ thực hiện tất cả các bước cần thiết
để bảo vệ các tài sản xung quanh công trình, hàng rào,
đường đi chung, lối đi bộ, cống thoát nước, lớp cỏ
bề mặt… và sẽ chịu trách nhiệm làm mới lại bất kỳ
hư hỏng nào tương tự hay thay thế bằng vật liệu tương
đương có thể chấp nhận được hiện có trên thị
trường.

Nhà thầu sẽ cung cấp và lắp dựng để đáp ứng theo yêu
cầu của đại diện chủ đầu tư tất cả các màng chắn
bảo vệ cần thiết được yêu cầu.

- Nhà thầu sẽ ghi chép lại khi không có bất kỳ nguyên
nhân trở ngại nào trong suốt quá trình thi công trên thực
tế. Số lượng các ký hiệu cảnh báo (an toàn lao động)
thích hợp đã được duyệt sẽ cung cấp và bố trí tại
bất cứ nơi nào cần thiết, ở những vị trí dễ nhìn
thấy nhất.

- Trong trường hợp đào dỡ móng, nhà thầu sẽ thực hiện
tất cả các biện pháp để ngăn chặn các nguyên nhân gây
lún sụt đất ở khu vực xung quanh móng. Bất kỳ sự lún
sụt hay hư hỏng nào sẽ phải được sửa chữa bằng chi
phí của nhà thầu.

- Khi thi công các hạng mục công trình cũng như khi hoàn
thành công trình nhà thầu phải thu dọn, vệ sinh sạch sẽ
các mục sau:

+ Tất cả rác, chất thảy, vật liệu xây dựng thừa.

+ Tất cả các vỏ che, phủ, bảo vệ, nhãn, mác, giấy,
vải.

+ Tất cả các mặt nền hoàn thiện bên trong ngoài.

+ Tất cả các mặt đường bên trong ngòai.

+ Tất cả thiết bị nói chung.

- Thực hiện vệ sinh theo trình tự

- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ nhân sự, phương tiện
để thực hiện thu dọn vệ sinh theo đúng kế hoạch và
thời gian đã đề ra

8. Yêu cầu về an toàn lao động:

Nhà thầu chịu trách nhiệm an toàn lao động và an toàn cho
nhân viên của mình:

- Trong bảng chào giá, nhà thầu phải lập bao gồm cả
khỏan chi phí phát sinh từ việc áp dụng các biện pháp an
toàn theo qui định của pháp luật Việt Nam.

- Nhà thầu phải có trách nhiệm đối với an toàn về vận
chuyển tại công trình và có nghĩa vụ bố trí các biển
báo hiệu khuyến cáo, khu vực cấm và các định hướng
cần thiết cho việc giao thông được thuận tiện, an toàn
nhất có thể tại công trrường.

- Công tác an toàn lao động cần tuân thủ TCVN 5308-1991 và
các quy định an toàn hiện hành có liên quan.

- Tất cả các loại máy móc, thiết bị vận hành phải
tuyệt đối tuân theo quy trình an toàn, đặc biệt là quy
trình an toàn cho xe cẩu và máy khoan.

- Lắp dựng biển báo khu vực nguy hiểm, khu vực cọc vừa
mới đổ xong bê tông, cấm di chuyển các khu vực này.

- Khi bị tắt ống đổ bê tông, nhà thầu phải có phương
án xử lý được thiết kế chấp thuận và chỉ được
xử lý theo lệnh của người chỉ huy.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;

- Nhà thầu phải có thuyết minh cụ thể cho việc huy động
nhân lực và thiết bị thi công để hoàn thành gói thầu,
kèm theo biểu đồ thể hiện nhân lực và thiết bị.

- Nhà thầu cần nêu rõ kế họach huy động và thay thế
các thiết bị hư hỏng để đáp ứng tiến độ thi công.

- Trước lúc khởi công, nhà thầu phải lập kế họach thi
công tổng thể và chi tiết để trình chủ đầu tư phê
duyệt bao gồm:

+ Bảng tiến độ thi công tổng thể.

+ Tiến độ hàng tháng, qúi (ghi rõ thời gian nghiệm thu).

+ Kế họach tật kết vật tư, nhân công, trang thiết bị.

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục:

Nhà thầu phải có biện pháp thi công tổng thể và các
hạng mục công việc theo yêu cầu. Thuyết minh biện pháp
thi công phải được lập và trình nộp với những nội
dung mô tả đề xuất của nhà thầu sẽ tiến hành thi công
công trình. Biện pháp thi công phải lập chi tiết, bao gồm
những mô tả bằng thuyết minh, sơ đồ giải thích, minh
họa và tiến độ thời gian đáp ứng các yêu cầu của
HSMT.

a. Các yêu cầu thuyết minh và bản vẽ:

- Tổ chức nhân sự: Tổ chức mặt bằng sử dụng hiện
trường, các công tác chuẩn bị, phương án điện, nước,
nhiên liệu … kèm theo bản vẽ.

- Mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, biện pháp
công nghệ, tổ chức thi công (kèm bản vẽ).

- Các biện pháp đảm bảo chất lượng công trình, nguồn
gốc, vật tư, thiết bị, kỹ thuật kiểm tra, phương pháp
thí nghiệm…

- Biện pháp đảm bảo an toàn, giao thông thông suốt và
đảm bảo an toàn cho các công trình kế cận.

b. Biện pháp chuẩn bị thi công:

- Kế họach vận chuyển, tập kết vật tư thiết bị thi
công.

- Kế họach tổ chức nhân sự.

- Tổ chức mặt bằng thi công, kho bãi , làn trại, điện,
nước … (kèm bản vẽ).

- Chuẩn bị hiện trường và tiếp nhận mặt bằng thi
công.

- Chuẩn bị vật tư thiết bị trước khi thi công.

- Trình kế họach họach thi công cho toàn bộ công trình.

c. Trình tự tổ chức thi công:

- Trình kế họach thi công tuần.

- Triển khai thi công từng hạng mục, từng vị trí.

- Tổ chức điều hành công trình.

- Kết thúc công tác và bàn giao hiện trường.

d. Biện pháp theo dõi và đảm bảo chất lượng:

- Kế họach tổ chức giám sát chất lượng nội bộ.

- Kiểm tra chất lượng, vật liệu, thiết bị trước trong
và sau quá trình thi công.

- Kiểm tra kích thước, kỹ thuật, vị trí các công tác
chính.

- Nghiệm thu khuất lấp, nghiệm thu chuyển bước.

- Kiểm định sản phẩm xây lắp hoàn thành.

- Kế hoạch bảo hành sau khi nghiệm thu bàn giao công trình.

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu:

Ngoài việc nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ các tiêu
chuẩn đã được nêu trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu
cần phải tuân thủ các điều kiện sau:

- Quản lý chất lượng công trình được thực hiện theo
qui định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Nghị
định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về
quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

- Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng xây
dựng công trình như yêu cầu mục hướng dẫn của nhà
thầu, TCVN 5951-1995 hướng dẫn xây dựng sổ tay chất
lượng lượng công trình.

- Ngoài việc chịu sự giám sát chất lượng của Chủ
đầu tư, nhà thầu phải có trách nhiệm tạo điều kiện
thuận lợi, phối hợp, hợp tác chặt chẽ, cung cấp đầy
đủ thông tin, tư liệu, và phải tổ chức khắc phục ngay
các sai sót khi có yêu cầu.

- Nhà thầu chịu sự giám sát tác giả của cơ quan thiết
kế và mọi sự thay đổi so với thiết kế tuân thủ theo
đúng qui định của Nhà nước về quản lý chất lượng
công trình xây dựng.

- Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc giám sát chất
lượng công trình của các tổ chức và cá nhân, nhà thầu
xây dựng phải treo biển báo tại công trình thi công. Nội
dung biển báo gồm:

+ Tên chủ đầu tư, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công và
hoàn thành.

+ Tên đơn vị thi công, tên người chỉ huy công trường.

+ Tên đơn vị thiết kế, tên chủ nhiệm thiết kế.

+ Tên tổ chức và tên người giám sát thi công

12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Ngoài các điều kiện nêu trên, nhà thầu phải luôn tuân
thủ mọi điều kiện quy định tại hồ sơ mời thầu
nhằm đảm bảo tiến độ thi công cũng như chất lượng
công trình xây dựng.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ

TT Ký hiệu Số lượng

tên bản vẽ bản vẽ

A PHÁ DỠ 06

I Nhà phụ trợ (hiện trạng)   02

1 Bảng thống kê cấu tạo hiện trạng KT: 01/02 01

2 Mặt bằng, mặt đứng KT: 02/02 01

II Cột cờ hiện trạng   01

1 Cột cờ KT- 01/01 01

III Hồ nước ngầm (hiện trạng)   01

1 Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt KT: 01/01 01

IV Nhà nghỉ + Nhà để máy phát điện (hiện trạng)   01

1 Mặt bằng mặt đứng, mặt cắt KT: 01/01 01

V Nhà xe ô tô (hiện trạng)   01

1 Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt KT: 01/01 01

B NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG 13

1 MB tổng thể - hiện trạng HT: 01/01 01

I Kiến trúc   12

1 Bảng thống kê các lớp cấu tạo KT: 01/12 01

2 Mặt bằng trệt, lầu 1 KT: 02/12 01

3 Mặt bằng máy, mặt đứng trục 1-6, A-E, E-A KT:03/12 01

4 Mặt đứng trục 6-1, mặt cắt 1-1, 2-2 KT: 04/12 01

5 Chi tiết cầu thang KT: 05/12 01

6 Mặt bằng CT vệ sinh 1, 2 KT: 06/12 01

7 Mặt cắt A-A, B-B CT vệ sinh KT: 07/12 01

8 Mặt bằng, mặt đứng CT quầy KT: 08/12 01

9 Mặt cắt A-A, B-B CT quầy KT: 09/12 01

10 Mặt bằng, mặt cắt bậc cấp 1, 2 KT: 10/12 01

11 Mặt bằng, mặt cắt CT kho tiền, các chi tiết cửa đi
KT: 11/12 01

12 Các chi tiết cửa sổ, khung KT: 12/12 01

C NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO 40

1 Mặt bằng tổng thể cải tạo TT: 01/02 01

2 Mặt bằng định vị cải tạo TT: 02/02 01

I Kiến trúc   25

1 Danh mục bản vẽ DM: 01/01 01

2 Tiêu chuẩn áp dụng KT: 01/24 01

3 Tiêu chuẩn áp dụng (tiếp theo), quy trình bảo trì KT:
02/24 01

4 Thuyết minh tháo dỡ KT: 03/24 01

5 Bảng thống kê các lớp cấu tạo KT: 04/24 01

6 Mặt bằng trệt KT: 05/24 01

7 Mặt bằng lầu 1 KT: 06/24 01

8 Mặt bằng máy, mặt đứng trục A-E, E-A, 1-6 KT: 07/24 01

9 Mặt đứng trục 6-1, mặt cắt 1-1, 2-2 KT: 08/24 01

10 Chi tiết cầu thang KT: 09/24 01

11 Mặt bằng CT vệ sinh 1, 2 KT: 10/24 01

12 Mặt cắt A-A, B-B CT vệ sinh KT: 11/24 01

13 Mặt bằng, mặt cắt kho tiền, mặt bằng, mặt đứng CT
quầy KT: 12/24 01

14 Mặt cắt A-A, B-B CT quầy KT: 13/24 01

15 Mặt bằng, mặt cắt bậc cấp 1, chi tiết ốp cột KT:
14/24 01

16 Mặt bằng, mặt cắt bậc cấp 2, chi tiết sê nô 1 KT:
15/24 01

17 Chi tiết cửa đi DC1, DC3, chi tiết vách kính VKC, VKC2, chi
tiết cửa sắt kéo CSK1 KT: 16/24 01

18 Chi tiết cửa đi DC2, DC4, DC5, chi tiết vách kính VKC1 KT:
17/24 01

19 Chi tiết cửa sổ SC1, SC2, SC3, SC4 KT: 18/24 01

20 Chi tiết cửa sổ SC1a, SCa KT: 19/24 01

21 Chi tiết cửa sổ SC1b, chi tiết cửa cuốn CC1, CC2 KT:
20/24 01

22 Mặt bằng lát gạch tầng trệt KT: 21/24 01

23 Mặt bằng lát gạch lầu 1 KT: 22/24 01

24 Mặt bằng đóng trần tầng trệt KT: 23/24 01

25 Mặt bằng đóng trần lầu 1 KT: 24/24 01

II Kết cấu   07

1 Quy trình khoan cấy thép cải tạo tại công trình KC - 00/00
01

2 Mặt bằng móng, cột, đà kiềng cải tạo; chi tiết móng,
đà kiềng cải tạo KC - 01/06 01

3 Mặt bằng - mặt cắt sàn trệt cải tạo; chi tiết cột
cải tạo KC - 02/06 01

4 Mặt bằng - mặt cắt sàn lầu 1 cải tạo KC - 03/06 01

5 Chi tiết - mặt cắt dầm DS1, DS2, DS3, DS4 cải tạo lầu 1
KC - 04/06 01

6 Mặt bằng - mặt cắt ram dốc, đan BTCT cải tạo; mặt
bằng - mặt cắt chi tiết lanh tô cải tạo lầu 1 KC - 05/06
01

7 Bảng thống kê cốt thép KC - 06/06 01

III Điện   06

1 MB. Điện tầng 1 Đ: 1/6 01

2 MB. Điện tầng 2 Đ: 2/6 01

3 Sơ đồ nguyên lý điện; chi tiết thi công Đ: 3/6 01

4 Sơ đồ nguyên lý điện; chi tiết thi công Đ: 4/6 01

5 Thống kê vật tư điện Đ: 5/6 01

6 Thuyết minh điện; chi tiết thi công Đ: 6/6 01

D NHÀ PHỤ TRỢ XÂY MỚI 59

I Kiến trúc   26

1 Danh mục bản vẽ KT:01/22 01

2 Tiêu chuẩn áp dụng KT:02/22 01

3 Quy trình bảo trì- thông số kỹ thuật gạch không nung
KT:03/22 01

4 Bảng thống kê các lớp cấu tạo KT:04/22 01

5 Mặt bằng tầng 1,2 KT:05/22 01

6 Mặt bằng tầng 3, mặt bằng mái KT:06/22 01

7 Mặt đứng trục 1-6, A-C KT:07/22 01

8 Mặt đứng trục 6-1, C-A KT:08/22 01

9 Mặt cắt A-A, B-B KT:0922 01

10 Chi tiết cầu thang KT:10/22 01

11 Chi tiết cầu thang (tiếp theo) KT:11/22 01

12 Chi tiết khu vệ sinh, chi tiết ốp cột KT:12/22 01

13 Chi tiết ốp cột (tiếp theo), KT:13/22 01

chi tiết điển hình lưới chống nứt,

chi tiết thang lên mái

14 Chi tiết cửa đi D1, DW1, S1 KT:14/22 01

15 Chi tiết cửa đi D2, VK1, CC KT:15/22 01

16 Chi tiết cửa đi SB, VK2, VK4, VK6: chi tiết lam kính KT:1622
01

17 Chi tiết VK3, VK5: chi tiết sêno KT:17/22 01

18 Chi tiết tam cấp, chi tiết ram dốc KT:18/22 01

19 Chi tiết sảnh đón: chi tiết bồn hoa KT:19/22 01

20 Mặt bằng lát gạch tầng 1, 2 KT:20/22 01

21 Mặt bằng lắt gạch tầng 3: mặt bằng đóng trần
tầng 1 KT:21/22 01

22 Mặt bằng đóng trần tầng 2,3 KT:22/22 01

II Kết cấu   27

1 Danh mục DM-01/26 01

2 Ghi chú tổng quát KC: 01/26 01

3 Mặt bằng móng, số hiệu cọc KC: 02/26 01

4 Ghi chú móng, móng M2 KC: 03/26 01

5 Chi tiết cọc KC: 04/26 01

6 Mặt bằng cổ cột, cột tằng 1 KC: 05/26 01

7 Mặt bằng cột tầng 2, tầng 3 KC: 06/26 01

8 Mặt bằng dầm sàn KC: 07/26 01

9 Dầm sàn DT1, DT2, DT2A KC: 08/26 01

10 Dầm triệt DT3, DT4, dầm sàn DS1, DS3 KC: 09/26 01

11 Dầm sàn DS2, DS2A, dầm mái DM2 KC: 10/26 01

12 Dầm sàn dầm mái DM1, bổ trụ KC: 11/26 01

13 Mặt bằng thếp sàn tầng 1, tầng 2 KC: 12/26 01

14 Mặt bằng thếp sàn tầng 3, mái KC: 13/26 01

15 Mặt cắt 1A-1A, 1B-1B, 2A-2A KC: 14/26 01

16 Mặt cắt 2B-2B, 3A-3A, 3B-3B, 4A-4A, 4B-4B KC: 15/26 01

17 Lanh tô - ô văng tầng 1, 2 KC: 16/26 01

18 Lanh tô - ô văng tầng 3, giằng tường tầng 1 KC: 17/26 01

19 Mặt bằng giằng tường tầng 2, 3 KC: 18/26 01

20 Cầu thang tầng 1 đến tầng 2 KC: 19/26 01

21 Cầu thang tầng 2 đến tầng 3 KC: 20/26 01

22 Chi tiết ram dốc, tam cấp, sê no, giằng đứng KC: 21/26 01

23 Chi tết ốp cột, bồn hoa KC: 22/26 01

24 Bảng TKTC móng cột, cột, dầm tầng 1 KC: 23/26 01

25 Bảng TKTC dầm tầng 2, 3, mái, sàn tầng 1, 2, 3 KC: 24/26 01

26 Bảng TKTC sàn mái, sê nô, KC: 25/26 01

cầu thang, lanh tô, giằng tường

27 Bảng TKTC lanh tô tầng 2, 3, KC: 26/26 01

giằng tường, giằng đứng, ốp cột

III Điện   05

1 Mb điện tầng 1, mb điện tầng 2 Đ: 01/05 01

2 Mb điện tầng 3 Đ: 02/05 01

3 Sơ đồ nguyên lý điện Đ: 03/05 01

4 Thống kê vật tư điện, chi tiết thi công Đ: 04/05 01

5 Thuyết minh điện, chi tiết thi công Đ: 05/05 01

IV Nước   04

1 Mặt bằng cấp nước và thoát nước triệt, N: 01/01 01

1

2 ghi chú, thuyết minh N: 01/01

N: 02/04 01

01

Mặt bằng cấp nước két mái và thoát mưa mái,

2

3 SĐKG cấp nước két mái N: 02/04

N: 03/04 01

01

Thống kê vật tư nước, chi tiết lắp đặt thiết bị

4 Chi tiết hầm vệ sinh N: 04/04 01

V Chống sét

01

1 MB. Nối đất và phạm vi bảo vệ kim thu sét mái; Thuyết
minh chống sét; Thống kê vật tư chống sét; Chi tiết thi
công CS: 01/01 01

E NHÀ BẢO VỆ   06

I Nhà bảo vệ hiện trạng   02

1 Mặt bằng mặt đứng nhà bảo vệ hiện trạng, mặt
bằng thống kê cấu tạo hiện trạng KT: 01/02 01

2 Mặt đứng, mặt cắt nhà bảo vệ hiện trạng, chi tiết
cửa đi cửa sổ hiện trạng KT: 02/02 01

II Nhà bảo vệ cải tạo   04

1 Bảng thống kê cấu tạo cải tạo KT: 01/03 01

2 Mặt bằng, mặt đứng nhà bảo vệ cải tạo KT: 02/03 01

3 Mặt đứng, mặt cắt nhà bảo vệ cải tạo, chi tiết
cửa đi cửa sổ cải tạo KT: 03/03 01

4 Mặt bằng điện nhà bảo vệ, sơ đồ nguyên lý, thống
kê vật tư Đ: 01/01 01

F NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG XÂY MỚI   04

1 Mặt bằng trệt, mái KT - 01/03 01

2 Mặt đứng, các chi tiết, bảng thống kê thép KT - 02/03 01

3 Mặt cắt, chi tiết chân cột KT - 03/03 01

4 Mặt bằng, chi tiết móng, thống kê thép KC - 01/01 01

G NHÀ XE HAI BÁNH   01

1 Chi tiết nhà xe cải tạo KT: 01/01 01

H NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ MÁY BƠM XÂY MỚI  
09

1 Mặt bằng, mặt đứng KT - 01/03 01

2 Mặt đứng, mặt cắt KT - 02/03 01

3 Các chi tiết KT - 03/03 01

4 Mặt bằng móng, cột, đà kiềng KC - 01/05 01

5 Mặt bằng sàn nền, sàn mái, mặt bằng dầm sàn mái KC -
02/05 01

6 Mặt bằng sê nô, giằng tường, các chi tiết KC - 03/05 01

7 Bảng thống kê thép KC - 04/05 01

8 Bảng thống kê thép KC - 05/05 01

9 Mặt bằng cọc nối đất bảo vệ trệt; Mặt bằng
điện chiếu sáng trệt; Sơ đồ nguyên lý; Thống kê vật
tư Đ: 01/01 01

J CỔNG, HÀNG RÀO   06

I Cổng, hàng rào hiện trạng   02

1 Mặt bằng cổng, hàng rào KT: 01/02 01

2 Mặt đứng, mặt cắt, chi tiết cổng hàng rào KT: 02/02 01

II Cổng, hàng rào cải tạo   04

1 Mặt bằng cổng, hàng rào KT: 01/02 01

2 Mặt đứng, mặt cắt, chi tiết KT: 02/02 01

3 Mặt bằng móng, cột, đà kiềng hàng rào cải tạo đoạn
A-A1, A-A2 KC: 01/02 01

4 Bảng thống kê cốt thép KC: 02/02 01

K CÂY XANH, THẢM CỎ   01

1 MB cây xanh, thảm cỏ CX: 01/01 01

L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ   03

1 MB sân đan, bồn hoa SĐ: 01/02 01

2 Chi tiết sân đan, bồn hoa SĐ: 02/02 01

3 Cột cờ KT- 01/01 01

M HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ   08

1 Mặt bằng điện động lực TT ĐTT: 01/04 01

2 Thuyết minh điện, sơ đồ nguyên lý điện tổng thể
ĐTT: 02/04 01

3 Mặt bằng điện chiếu sáng TT ĐTT: 03/04 01

4 Thống kê vật tư điện chiếu sáng

Chi tiết thi công ĐTT: 04/04 01

5 MB thoát nước TN: 01/02 01

6 Chi tiết thoát nước TN: 02/02 01

7 MB cấp nước CN: 01/02 01

8 Chi tiết cấp nước CN: 02/02 01

N HỒ NƯỚC 50M3 XÂY MỚI   05

1 Mặt bằng hồ nước ngầm, mặt cắt hồ nước ngầm
KT-01/02 01

2 Chi tiết thang lên xuống bể nước ngầm KT-02/02 01

3 Mặt bằng dầm đáy hồ

Mặt bằng dầm nắp hồ

Chi tiết dầm DĐ2, DĐ3 KC-01/03 01

4 Mặt cắt A-A; Mặt cắt B-B; Chi tiết rốn thu nước
KC-02/03 01

5 Chi tiết dầm DĐ1, DN1, DN2; Chi tiết trụ, nắp thăm; Bảng
thống kê cốt thép KC-03/03 01

O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ   04

1 Mặt bằng ĐHKK tầng 1 ĐHKK: 1/3 01

2 Mặt bằng ĐHKK tầng 2 ĐHKK: 2/3 01

3 Sơ đồ nguyên lý điện điều khiển; Thống kê vật tư
điều hòa không khí; Chi tiết thi công ĐHKK: 3/3 01

4 MB. ĐHKK tầng 2; MB. ĐHKK tầng 3 ĐHKK: 01/01 01

PAGE \* MERGEFORMAT 2

PAGE \* MERGEFORMAT 1

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4998 dự án đang đợi nhà thầu
  • 572 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 586 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15638 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây