Thông báo mời thầu

Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 3 Nhà máy thủy điện Huội Quảng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:40 17/10/2020
Số TBMT
20201044575-00
Công bố
22:32 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Các gói thầu hạng mục Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 03 Nhà máy thủy điện Huội Quảng
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 3 Nhà máy thủy điện Huội Quảng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu hạng mục Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 03 Nhà máy thủy điện Huội Quảng
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Lai Châu

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:32 17/10/2020
đến
15:00 28/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 28/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 3 Nhà máy thủy điện Huội Quảng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 3 Nhà máy thủy điện Huội Quảng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 29

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc:** Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số
03 Nhà máy thủy điện Huội Quảng

**2. Quy mô, nội dung công việc:**

\+ Mở rộng, nối tiếp bể lắng 03 có kết cấu giống bể lắng cũ, kéo dài bể
thêm 35m về phía đầu cầu nhà máy, đáy bể rộng trung bình 5m, tường chắn
bể cao 4,5m, tạo dốc đáy bể để làm đường lên xuống.

\+ Làm đường bê tông M300 dày 24cm, rộng 3,5m từ bể lắng vuốt nối với
đường giao thông.

**3. Thời hạn hoàn thành**: 45 ngày.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

**1. Yêu cầu về quy phạm thi công và nghiệm thu công trình:**

**Bảng 1**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Loại công tác** | **Quy chuẩn, tiêu chuẩn** |
+=========+============================+============================+
| **I** | **Yêu cầu chung** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Quản lý chất lượng xây lắp | TCVN 5637:1991 |
| | công trình xây dựng. | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Nghiệm thu các công trình | TCVN 4091:1985. |
| | xây dựng. | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Bàn giao công trình xây | TCVN 5640 : 1991 |
| | dựng. Nguyên tắc cơ bản | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Tổ chức thi công | TCVN 4055 : 1985 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Nghiệm thu chất lượng thi | TCXDVN 371:2006 |
| | công công trình xây dựng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Sử dụng máy xây dựng. Yêu | TCVN 4087 : 1985 |
| | cầu chung | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Công trình xây dựng - Tổ | TCVN 4055:2012 |
| | chức thi công\`\` | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Công tác thi công tòa nhà | TCVN 5593:2012 |
| | - Sai số hình học cho phép | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **II** | **Công tác trắc địa, định | |
| | vị công trình** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Công tác trắc địa trong | TCVN 9398: 2012 |
| | xây dựng công trình- Yêu | |
| | cầu chung | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Dung sai trong xây dựng | TCVN 9259-8:2012 |
| | công trình - Giám định về | |
| | kích thước và kiểm tra | ( ISO 7976-2:1989 ) |
| | công tác thi công | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **III** | **Công tác thi công đất, | |
| | nền, móng** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Công tác đất. Thi công và | TCVN 4447:2012 |
| | nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Công tác nền móng - Thi | TCVN 9361:2012 |
| | công và nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **IV** | **Kết cấu bê tông và bê | |
| | tông cốt thép** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Kết cấu bê tông và bê tông | TCVN 5574:2012 |
| | cốt thép- tiêu chuẩn thiết | |
| | kế | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Kết cấu Bê tông và Bê tông | TCVN 9115:2012 |
| | cốt thép lắp ghép - thi | |
| | công và nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Kết cấu bê tông và bê tông | TCVN 4453:1995 |
| | cốt thép toàn khối-Quy | |
| | phạm thi công và nghiệm | |
| | thu (trừ mục 6.8 được thay | |
| | thế bởi TCVNXD 305: 2004) | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Mái bằng và sàn BTCT trong | TCVN5718:1993 |
| | công trình. Yêu cầu chống | |
| | thấm | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Kết cấu bê tông và bê tông | TCVN 5724:1993 |
| | cốt thép. Điều kiện tối | |
| | thiểu để thi công và | |
| | nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **V** | **Kết cấu thép** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Kết cấu thép | TCXD 170:1989 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Sơn bảo vệ kết cấu thép -- | TCVN 8790:2011 |
| | Quy trình thi công và | |
| | nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **VI** | **Công tác xây** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Kết cấu gạch đá. Quy phạm | TCVN 4085:1985 |
| | thi công và nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Hướng dẫn pha trộn và sử | TCVN 4459:1987 |
| | dụng vữa trong xây dựng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Gạch rỗng đất sét nung | TCVN 1450:1998 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Gạch đặc đất sét nung | TCVN 1451:1998 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ | TCVN 4314:2003 |
| | thuật | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| **IX** | **Các tiêu chuẩn khác** | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Các phương pháp thử và | Tuyển tập xây dựng Việt |
| | phương pháp lấy mẫu thử | Nam. ( Tập X và XI) |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Bàn giao công trình xây | TCVN 5640 -1991 |
| | dựng - Nguyên tắc cơ bản | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Quy phạm an toàn trong xây | TCVN 5308 - 1991 |
| | dựng | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | An toàn điện trong xây | TCVN 4086 - 1985 |
| | dựng. Yêu cầu chung | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | An toàn nổ. Yêu cầu chung | TCVN 3255 - 1986 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | An toàn cháy. Yêu cầu | TCVN 3254 - 1989 |
| | chung | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Các tiêu chuẩn khác liên | Theo quy định hiện hành |
| | quan | |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**2. Các yêu cầu về giám sát:**

\- Chủ đầu tư và, hoặc đơn vị tư vấn giám sát thi công của chủ đầu tư sẽ
thực hiện giám sát theo quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày
12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, Nghị
định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu
tư xây dựng công trình.

\- Chủ đầu tư sẽ thông báo quyết định về nhiệm vụ, quyền hạn của người
giám sát thi công xây dựng công trình cho nhà thầu thi công xây dựng
công trình và nhà thầu thiết kế xây dựng công trình biết để phối hợp
thực hiện.

**3. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:**

Mức độ đáp ứng về vật tư, thiết bị xây lắp: hồ sơ trình bày đầy đủ các
loại vật tư, thiết bị xây lắp công trình theo yêu cầu của Hồ sơ mời
thầu; ghi rõ quy cách, xuất xứ vật tư, nhãn hiệu thiết bị, sản phẩm của
nhà sản xuất có uy tín, chất lượng ổn định trên thị trường. Nếu có thiếu
sót (thiếu sót chủng loại yêu cầu hoặc nơi sản xuất) thì không đạt hoặc
loại hồ sơ nếu nhà thầu dự thầu loại vật tư không đạt yêu cầu kỹ thuật
chất lượng.

Vật tư xây dựng, các thiết bị cung ứng để xây lắp công trình phải đảm
bảo chất lượng, quy cách đúng theo thiết kế được duyệt, khi cần thử mẫu
nhà thầu phải thử mẫu, chi phí thử mẫu do nhà thầu chi trả.

Trường hợp cần thiết phải đưa vào công trình một số vật tư khác mẫu đã
quy định thì nhà thầu phải thử mẫu, đưa kết quả thử mẫu cho chủ đầu tư
để quyết định, chi phí thử mẫu do nhà thầu chi trả.

Hướng dẫn: Căn cứ thiết kế bản vẽ thi công và các yêu cầu của Hồ sơ mời
thầu, các nhà thầu lập bảng quy cách chủng loại vật tư dự thầu theo các
loại vật tư như bảng sau và phải nêu rõ chủng loại, nhãn hiệu vật tư sẽ
sử dụng cho công trình (ghi rõ nguồn gốc sản xuất - không ghi chung
chung) để làm cơ sở đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng khi
trúng thầu).

**Bảng 1**

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **Tên vật liệu** | **Yêu cầu kỹ thuật/tiêu |
| | | chuẩn áp dụng** |
+========+=============================+=============================+
| | **Phần xây lắp** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 1 | Ximăng, PCB30, PCB40 | Theo yêu cầu của thiết kế |
| | | và tuân thủ các tiêu chuẩn: |
| | | |
| | | \- Xi măng Poóc lăng - Yêu |
| | | cầu kỹ thuật TCVN 2682 : |
| | | 1999 |
| | | |
| | | \- Xi măng Poóc lăng hỗn |
| | | hợp - Yêu cầu kỹ thuật TCVN |
| | | 6260 : 1997 |
| | | |
| | | \- Xi măng. Các tiêu chuẩn |
| | | để thử ximăng TCVN-139- |
| | | 1991 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 2 | Thép các loại (tròn, gai, | \- TCVN 197 2002 Kim loại. |
| | hộp, ống...) | Phương pháp thử kéo. |
| | | |
| | | \- TCVN 198 1985 Kim loại. |
| | | Phương pháp thử uốn. |
| | | |
| | | \- TCVN 313 1984 Kim loại. |
| | | Phương pháp thử xoắn. |
| | | |
| | | \- TCVN 1650 1985 Thép tròn |
| | | cán nóng, cỡ, thông số kích |
| | | cỡ |
| | | |
| | | \- TCVN 1651 1985 Thép cốt |
| | | bê tông cán nóng. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 3 | Đá dăm các loại làm cốt | Đá dăm đảm bảo yêu cầu |
| | liệu | thiết kế và TCVN 1771-1987 |
| | | |
| | | \- Mác của đá dăm sử dụng |
| | | đổ bê tông \> 1.5 lần mác |
| | | bê tông (đối với bê tông |
| | | mác \<300) |
| | | |
| | | \- Mác của đá dăm sử dụng |
| | | đổ bê tông \> 2 lần mác bê |
| | | tông (đối với bê tông mác |
| | | 300) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 4 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22 đặc | \- Gạch tuy nen loại I mác |
| | | 75 đạt yêu cầu thiết kế và |
| | Gạch lỗ 210x100x57 | TCVN 1451: 1986 |
| | | |
| | | \- Gạch- phương pháp kiểm |
| | | tra độ bền TCVN-246-86 |
| | | |
| | | \- TCVN 1450 1998 Gạch rỗng |
| | | đất sét nung |
| | | |
| | | \- TCVN 1451 1998 Gạch đặc |
| | | đất sét nung |
| | | |
| | | \- Độ bền khi nén và uốn: |
| | | nén\>= 75; uốn \>= 18 |
| | | |
| | | \- Độ hút nước 8%-18% |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 5 | Cát xây, trát, đổ bê tông | Cát vàng theo TCVN 337 346 |
| | | -- 86- Cát xây dựng. |
| | | |
| | | TCVN 1770 -- 86- Cát xây |
| | | dựng - Yêu cầu kỹ thuật. |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 6 | Nước cho thi công | Nước trộn bê tông và vữa- |
| | | yêu cầu kỹ thuật TCXDVN |
| | | 302:2004 |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| 7 | Yêu cầu chung về kính | \- CVN 7218 2002 Kính tấm |
| | | xây dựng - Kính nối - Yêu |
| | | cầu kỹ thuật |
| | | |
| | | \- TCVN 7219 2002 Kính tấm |
| | | xây dựng - Phương pháp thử |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| | | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

***[Ghi chú:]{.ul}*** Các vật liệu, vật tư, thiết bị không liệt kê trong
bảng trên đây thực hiện theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế và thuyết minh
thiết kế. Trong E-HSDT, nhà thầu phải định rõ và đầy đủ chủng loại, mã
hiệu, nguồn gốc, xuất xứ/chứng nhận xuất xưởng của các vật liệu, vật tư,
thiết bị sử dụng cho công trình mà không được ghi "hoặc tương đương".

**Bảng 2**

**STT** **Tên vật tư sử dụng** **Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu của vật liệu, thiết bị được nhà thầu đưa vào sử dụng trong công trình** **Nhà thầu phải ghi đầy đủ tiêu chuẩn và các thông số kỹ thuật chính, nơi sản xuất, cung cấp (\*)**
--------- -------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------ -----------------------------------------------------------------------------------------------------
1 Xi măng PCB30, PCB40, PC40 Mai Sơn, Bỉm Sơn hoặc tương đương  
2 Thép xây dựng (thép tròn, thép hình, thép tấm, thép gai ...) Thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên hoặc tương đương  
3 Cát vàng, cát đen Than Uyên - Lai Châu, Mường La - Sơn La hoặc tương đương  
4 Đá dăm các loại Than Uyên - Lai Châu, Mường La - Sơn La hoặc tương đương  

Ghi chú: \* Trong HSDT của mình, nhà thầu phải định rõ và đầy đủ chủng
loại, mã hiệu, nguồn gốc, xuất xứ/chứng nhận xuất xưởng của các vật
liệu, vật tư, thiết bị sử dụng cho công trình mà không được ghi " hoặc
tương đương".

**4. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

*4.1.Tập hợp và kiểm tra các tài liệu, hồ sơ thiết kế liên quan cho công
tác thi công:*

\- Các bản vẽ thi công mô tả cấu trúc và các thông số kỹ thuật của công
trình

\- Các thuyết minh làm rõ các yêu cầu của giải pháp thiết kế.

\- Các thông số về chủng loại quy cách vật tư , thiết bị đã quy định
trong hồ sơ dự thầu được chọn.

\- Các tài liệu liên quan khác

*4.2. Công tác chuẩn bị mặt bằng:*

\- Tiếp nhận mặt bằng, bàn giao mốc giới

\- Giải quyết tiêu thoát nước mặt (nếu có)

\- Định vị công trình.

*4.3. Công tác nghiệm thu:*

*a) Công tác đất:*

\- Đối chiếu vị trí, trục tuyến, cao độ so với hồ sơ thiết kế sử dụng
máy toàn đạc điện tủ.

\- Kiểm tra hệ số đầm chặt và các yêu cầu kỹ thuật khác theo yêu cầu
thiết kế và các quy định hiện hành.

Quy chuẩn xây dựng Việt Nam tập 1

TCVN 4447-1987 Công tác đất

*b) Công tác bê tông:*

Toàn bộ công tác bê tông phải thực hiện theo các tiêu chuẩn qui phạm
dưới đây:

\- TCVN 5724-93 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

\- TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

\- TCVN 8874-91 Cốt thép cho bê tông

\- TCVN 337-346-86 Cát xây dựng

\- TCVN 1770-86 Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật

\- TCVN 1771-86 Đá dăm dùng trong xây dựng

\- TCVN 2682-92 Xi măng Porland

\- TCVN 4487-89 Xi măng - phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị thí nghiệm

\- TCVN 4560-87 Nước dùng cho bê tông và vữa

\- TCVN 3015-3110-89 Hỗn hợp bê tông

Thi công bê tông phải đảm bảo các yêu cầu về vật liệu, thiết bị, quy
trình sản xuất, các tính chất của hỗn hợp bê tông đã đông cứng theo
thiết kế và TCVN 4453: 1995 (bảng 19 TCVN 4453: 1995);

Độ sụt của hỗn hợp bê tông được kiểm tra tại hiện trường theo các quy
định TCVN4453: 1995;

Các mẫu kiểm tra cường độ bê tông được lấy tại nơi đổ bê tông và được
bảo dưỡng ẩm theo TCVN 3105 : 1993;

Các mẫu thí nghiệm xác định cường độ bê tông được lấy theo từng tổ, mỗi
tổ gồm ba viên mẫu được lấy cùng một lúc và ở cùng một chỗ theo quy định
của TCVN 3105 : 1993. Kích thước viên mẫu chuẩn 150mm x 150mm. Số lượng
tổ mẫu được quy định TCVN4453: 1995;

Cường độ bê tông trong công trình sau khi kiểm tra ở tuổi 28 ngày bằng
ép mẫu đúc tại hiện trường được coi là đạt yêu cầu thiết kế khi giá trị
trung bình của từng tổ mẫu không được nhỏ hơn mác thiết kế và không có
mẫu nào trong các tổ mẫu có cường độ dưới 85% mác thiết kế.

*c) Cốt thép:*

Công tác cốt thép phải đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Sự phù hợp của các loại cốt thép đưa vào sử dụng so với thiết kế;

\- Công tác gia công cốt thép; phương pháp cắt, uốn và làm sạch bề mặt
cốt thép trước khi gia công. Trị số sai lệch cho phép đối với cốt thép
đã gia công tuân thủ theo TCVN 4453:1995;

\- Công tác hàn: bậc thợ, thiết bị, que hàn, công nghệ hàn và chất lượng
mối hàn. Trị số sai lệch cho phép đối với sản phẩm cốt thép đã gia công
hàn theo bảng 5 và chất lượng mối hàn theo bảng 6 TCVN 4453:1995.

\- Sự phù hợp về việc thay đổi cốt thép so với thiết kế

-Vận chuyển và lắp dựng cốt thép: Sự phù hợp của phương tiện vận chuyển
đối với sản phẩm đã gia công; Chủng loại, vị trí, kích thước và số lượng
cốt thép đã lắp dựng so với thiết kế;

Trị số sai lệch cho phép đối với công tác láp dựng cốt thép được quy
định ở bảng 9 TCVN 4453: 1985: Sự phù hợp của các loại thép chờ và chi
tiết đặt sẵn so với thiết kế;Sự phù hợp của các loại vật liệu làm con
kê, mật độ các điểm kê và sai lệch chiều dày lớp bê tông bảo vệ so với
thiết kế. Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép.

Việc nghiệm thu công tác cốt thép phải tiến hành tại hiện trường theo
các yêu cầu của điều 4.7.1. và bảng 10 TCVN 4453:1995 để đánh giá chất
lượng công tác cốt thép so với thiết kế trước khi đổ bê tông.

*d) Ván khuôn:*

\- Cốp pha và đà giáo phải được thiết kế và thi công đảm bảo độ cứng, ổn
định, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc đặt cốt thép, đổ và đầm
bê tông;

\- Cốp pha phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ
và đầm bê tông, đồng thời bảo vệ được bê tông mới đổ dưới tác động của
thời tiết.

\- Cốp pha và đà giáo phải được gia công, lắp dựng sao cho đảm bảo đúng
hình dáng và kích thước của kết cấu theo quy định thiết kế.

\- Phải có biên bản nghiệm thu ván khuôn ngay trước khi đổ bê tông,
trong đó phải chỉ ra kích thước, dung sai chi tiết chờ sẵn, độ sạch và
độ ổn định.

\- Cốp pha đà giáo chỉ được tháo dỡ khi bê tông đạt cường độ cần thiết
kế để kết cấu chịu được trọng lượng bản thân và các tải trọng tác động
khác trong giai đoạn thi công sau. Khi tháo dỡ cốp pha, đà giáo, phải
tránh không gây ứng suất đột ngột hoặc va chạm mạnh làm hư hại đến kết
cấu bê tông

\- Các bộ phận cốp pha đà giáo không còn chịu lực sau khi bê tông đã
đóng rắn (như cốp pha thành bên của dầm, cột tường) có thể được tháo dỡ
bê tông đạt cường độ trên 50N/cm2 ....

\- Đối với cốp pha đà giáo chịu lực của các kết cấu (đáy dầm, sàn, cột
chống), nếu không có các chỉ dẫn đặc biệt của thiết kế thì được tháo
dỡ theo quy định trong TCVN 4453: 1995

*e) Công tác xây:*

Thi công công tác xây phải đảm bảo các yêu cầu sau:

\- Đảm bảo chất lượng của vật liệu, các bán thành phẩm và thành phẩm chế
tạo tại nhà máy. Chất lượng vữa và bê tông sản xuất tại công trường phải
được kiểm tra căn cứ vào kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trường.
Việc nghiệm thu vật liệu phải lập thành biên bản, những vật liệu không
hợp lệ phải loại bỏ và sử lý ngay.

\- Đảm bảo các nguyên tắc xây ở các mặt đứng, mặt ngang, các góc của
khối xây (mạch không trùng, chiều dày, độ đặc của mạch, độ thẳng đứng và
nằm ngang, độ phẳng và thẳng góc v.v...);

\- Đảm bảo chiều dày và độ đặc của các mạch vữa liên kết, vị trí các
hàng gạch giằng;

\- Phải đặt đúng và đủ các bộ mặt giằng neo;

\- Thi công chính xác các khe lún, khe co dãn; các đường ống thông hơi,
ống dẫn khói, vị trí các lỗ chừa sẵn để đặt đường ống, đường dây sau
này;

\- Kích thước của khối xây;

\- Đặt và gia công cốt thép;

\- Các tài liệu xác định mác vật liệu, bán thành phẩm và sản phẩm được
sử dụng;

\- Những kết cấu và bộ phận công trình sẽ bị các kết cấu và bộ phận công
trình làm sau che khuất (theo quy đinh của thiết kế và TCVN 4085:1985),
phải được kiểm tra và nghiệm thu trước khi thi công các kết cấu và bộ
phân công trình làm sau.

\- Việc nghiệm thu các bộ phận đặc biệt của kết cấu, bể chứa, tường tầng
ngầm, vòm hay vỏ mỏng phải lập thành các biên bản riêng.

\- Độ sai lệch so với thiết kế về các mặt: kích thước, vị trí đặt và độ
xê dịch trong các kết cấu xây gạch không được lớn hơn trị số ghi trong;
"tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình", và các trị số ghi trong
bảng 4 TCVN 4085: 1985.

*f) Công tác trát:*

\- Trước khi trát bề mặt phải sạch và tưới nước ẩm. Chiều dầy lớp vữa
trát là 15mm và được trát 02 lượt. Chiều dày mỗi lượt trát từ 5 - 8mm.

\- Mặt tường sau khi trát phải thẳng đứng, phẳng và phải bảo dưỡng tránh
nứt rạn chân chim.

\- Độ sai cho phép là 0,5% theo chiều đứng và 0,8% theo chiều ngang.

**5. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

QCVN 01:2008/BCT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về an toàn điện

TCVN-2287-1978 - Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản;

TCVN-2291-1978 - Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại.

TCXD 66-1991 - Vận hành và khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an
toàn.

**6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:**

Tuân theo TCVN 3254-1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung.

Tuân theo TCVN 3255-1986 An toàn nổ. Yêu cầu chung.

**7. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

Nhà thầu phải có biện pháp giảm thiểu tối đa gây ô nhiểm môi trường
nước, không khí, tiếng ồn tại khu vực thi công và xung quanh; phải có
nhà vệ sinh tại công trường; có rào che chắn công trường, công trình.

**8. Các yêu cầu về an toàn lao động:**

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về an toàn của tất cả các hoạt động tại
khu vực thi công trong suốt quá trình từ khi nhà thầu nhận mặt bằng thi
công đến khi bàn giao công trình cho chủ đầu tư, bao gồm (nhưng không
hạn chế chỉ gồm các nội dung này):

\- An toàn đối với con người (công nhân, cán bộ thi công của nhà thầu,
và tất cả những người khác có mặt tại khu vực thi công và các khu vực
khác có liên quan).

\- An toàn cho công trình;

\- An toàn phòng chống cháy nổ trong khu vực thi công và các khu vực
khác có liên quan.

\- Bảo đảm trật tự, an ninh.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:**

Nhà thầu phải lập tiến độ thi công chi tiết của các hạng mục và tiến độ
tổng thể của Gói thầu kèm theo Hồ sơ dự thầu, trong đó có biểu đồ huy
động nhân lực và thiết bị để đảm bảo hoàn thành gói thầu theo tiến độ
yêu cầu.

**10. Yêu cầu về biện pháp thi công tổng thể và các hạng mục:**

Nhà thầu lập biện pháp thi công phải đảm bảo tất cả các yêu cầu kỹ thuật
hiện hành và thể hiện được tiến độ thi công (có biểu đồ nhân lực và
thiết bị) tổng thể và các hạng mục khác, thể hiện được quá trình thi
công các hạng mục.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

1\. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy
mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận
thi công trong việc quản lý chất lượng công trình;

2\. Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết
bị công trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào công
trình theo tiêu chuẩn và yêu cầu thiết kế;

3\. Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công;

4\. Lập và ghi nhật ký thi công xây dựng công trình;

5\. Kiểm tra an toàn lao động và vệ sinh môi trường bên trong và bên
ngoài công trường;

6\. Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình,
hạng mục công trình và công trình hoàn thành;

7\. Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu
tư;

8\. Chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu theo quy định tại Nghị định
số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

**III. Các bản vẽ**

--------- ------------- ------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------
**STT** **Ký hiệu** **Tên bản vẽ** **Phiên bản/ngày phát hành**
1 Xử lý sạt trượt mái taluy khu vực bể lắng số 03 Nhà máy thủy điện Huội Quảng 10/2020
--------- ------------- ------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5000 dự án đang đợi nhà thầu
  • 574 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 585 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13688 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15638 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây