Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4-NCS: Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:46 17/10/2020
Số TBMT
20201042626-00
Công bố
16:42 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Điều chỉnh đề cương và dự toán công tác chuẩn bị đầu tư dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 4-NCS: Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn
Chủ đầu tư
Phường Cẩm Sơn, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3862337 Fax: 0203 3863945
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn chủ sở hữu của Công ty cổ phần than Cao Sơn - TKV
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công tác chuẩn bị đầu tư dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 17/10/2020
đến
14:00 07/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 07/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4-NCS: Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4-NCS: Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi dự án cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu
kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn
cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành.
Đối với yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định: Trường hợp
nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ bổ sung trong quá trình đánh
giá; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi cung cấp cho chủ đầu tư chứng chỉ năng
lực hoạt động theo yêu cầu của E-HSMT, đáp ứng quy định của pháp luật;
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng E-HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:
STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu
Số năm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn
1.1 thiết kế/ thẩm tra thiết kế công trình khai
thác mỏ
˃ 15 năm
Từ 10 đến 15 năm
< 10 năm
Năng lực chứng chỉ năng lực hoạt động
1.2 xây dựng về thẩm tra thiết kế công trình
công nghiệp (Khai thác mỏ)
Hạng II trở lên
Không đáp ứng điều kiện trên
1

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

20

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

14

5
5
3,5
0
2
2
0

Cung cấp
tài liệu
chứng minh

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Số lượng các hợp đồng thẩm tra thiết kế
1.3 mỏ khai thác than lộ thiên từ ngày
01/012017 đến thời điểm đóng thầu
≥ 05 hợp đồng
Từ 03 đến 04 hợp đồng
Từ 02 đến 03 hợp đồng
< 02 hợp đồng
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên (nhà thầu bị loại không được
đánh giá)
Uy tín thông qua kết quả thực hiện hợp
đồng đã thực hiện (chỉ đánh giá đối với
1.4 các hợp thuộc dạng và đã được xét tại mục
1.3 ở trên được xác định và thể hiện trên
biên bản thanh lý hợp đồng)
Có ˃ 90% các hợp đồng tương tự trước đó
đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng,
tiến độ thực hiện
Có từ 70% đến 90% các hợp đồng tương
tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về
chất lượng, tiến độ thực hiện
Có từ 50% đến 70% các hợp đồng tương
tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về
chất lượng, tiến độ thực hiện
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2 Giải pháp và phương pháp luận
2.1 Am hiểu cơ bản về dự án
Đề xuất kỹ thuật có trình bày đầy đủ, rõ
ràng, trình tự về các nội dung cơ bản của
Dự án: 1) tên dự án; 2) địa điểm; 3) chủ
đầu tư; 4) nhóm dự án; 5) loại và cấp công
trình của dự án; 6) mục tiêu đầu tư; được
đánh giá là phù hợp với nội dung tương
ứng tại Điều khoản tham chiếu của HSMT
Đề xuất kỹ thuật có trình bày đầy đủ, rõ
ràng, trình tự về các nội dung cơ bản của
Dự án: 1) tên dự án; 2) địa điểm; 3) chủ
đầu tư; 4) nhóm dự án; 5) loại và cấp công
trình của dự án; 6) mục tiêu đầu tư, nhưng
không theo trình tự từ 1-6, tuy nhiên từng
nội dung vẫn được đánh giá là phù hợp
với nội dung tương ứng tại Điều khoản
tham chiếu của HSMT

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

Cung cấp tài
liệu chứng
minh (Bản
chụp chứng
thực của hợp
đồng và phụ
lục,hợp
đồng)

8
8
5,6
3,9
0

5

5

Cung cấp tài
liệu chứng
minh

3,5

2,5
0
40
3

28

3

2,1

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Đề xuất kỹ thuật có trình bày đầy đủ, rõ
ràng, trình tự về các nội dung cơ bản của
Dự án: 1) tên dự án; 2) địa điểm; 3) chủ
đầu tư; 4) nhóm dự án; 5) loại và cấp công
trình của dự án; 6) mục tiêu đầu tư, nhưng
không rõ ràng, không theo trình tự từ 1-6,
khó theo dõi và/ hoặc có nội dung bất kỳ
được đánh giá là không phù hợp với nội
dung bất kỳ được đánh giá là không phù
hợp với nội dung tương ứng tại Điều
khoản tham chiếu của HSMT
2.2 Cách tiếp cận và phương pháp luận
2.2.1 Cách tiếp cận của nhà thầu
Có đề xuất kỹ thuật thể hiện sự am hiểu rõ
về phạm vi công việc của gói thầu nêu
trong Điều khoản tham chiếu của HSMT
và được đánh giá là TỐT (có trên 90% các
nội dung được đánh giá là Tốt, các nội
dung còn lại được đánh giá là Chấp nhận
được)
Có đề xuất kỹ thuật thể hiện sự am hiểu rõ
về phạm vi công việc của gói thầu nêu
trong Điều khoản tham chiếu của HSMT
và được đánh giá là KHÁ (có trên 70%
các nội dung được đánh giá là Tốt, các nội
dung còn lại được đánh giá là Chấp nhận
được)
Có đề xuất kỹ thuật thể hiện sự am hiểu rõ
về phạm vi công việc của gói thầu nêu
trong Điều khoản tham chiếu của HSMT
và được đánh giá là TRUNG BÌNH (có từ
50% đến dưới 70% các nội dung được
đánh giá là Tốt, các nội dung còn lại được
đánh giá là Chấp nhận được)
Có đề xuất kỹ thuật thể hiện sự am hiểu rõ
về phạm vi công việc của gói thầu nêu
trong Điều khoản tham chiếu của HSMT
và được đánh giá là KÉM (có dưới 50%
các nội dung được đánh giá là Tốt, các nội
dung còn lại được đánh giá là Chấp nhận
được)
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2.2.2 Phương pháp luận của nhà thầu

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

0

26
4

4

2,8

2

0

22

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Có đề xuất kỹ thuật trình bày rõ ràng làm
thế nào để thực hiện được các nội dung
thuộc phạm vi công việc được yêu cầu của
gói thầu nêu trong Điều khoản tham chiếu
của HSMT và được đánh giá là TỐT (có
trên 90% các nội dung được đánh giá là
Tốt, các nội dung còn lại được đánh giá là
Chấp nhận được)
Có đề xuất kỹ thuật trình bày rõ ràng làm
thế nào để thực hiện được các nội dung
thuộc phạm vi công việc được yêu cầu của
gói thầu nêu trong Điều khoản tham chiếu
của HSMT và được đánh giá là KHÁ (có
từ 70% đến 90% các nội dung được đánh
giá là Tốt, các nội dung còn lại được đánh
giá là Chấp nhận được)
Có đề xuất kỹ thuật trình bày rõ ràng làm
thế nào để thực hiện được các nội dung
thuộc phạm vi công việc được yêu cầu của
gói thầu nêu trong Điều khoản tham chiếu
của HSMT và được đánh giá là TRUNG
BÌNH (có từ 50% đến 70% các nội dung
được đánh giá là Tốt, các nội dung còn lại
được đánh giá là Chấp nhận được)
Có đề xuất kỹ thuật trình bày rõ ràng làm
thế nào để thực hiện được các nội dung
thuộc phạm vi công việc được yêu cầu của
gói thầu nêu trong Điều khoản tham chiếu
của HSMT và được đánh giá là KÉM (có
dưới 50% các nội dung được đánh giá là
Tốt, các nội dung còn lại được đánh giá là
Chấp nhận được)
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2.3 Sáng kiến cải tiến
Có đề xuất ˃ 01 sáng kiến cải tiến để thực
hiện so với các chỉ dẫn của Bên mời thầu
trong Điều khoản tham chiếu để thực hiện
gói thầu
Có đề xuất 01 sáng kiến cải tiến để thực
hiện so với các chỉ dẫn của Bên mời thầu
trong Điều khoản tham chiếu để thực hiện
gói thầu

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

22

15,4

11

6,6

0
2
2

1,4

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2.4 Cách trình bày đề xuất
Đề xuất được kết cấu và trình bày một
cách khoa học theo trình tự công việc,
đánh số theo chương mục, dẽ theo dõi
Đề xuất được kết cấu và trình bày theo
chương mục nhưng không theo trình tự
công việc, kho theo dõi
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2.5 Kế hoạch triển khai
Có đề xuất kế hoạch triển khai được thể
hiện theo đường găng các công việc, theo
trình tự và tiến độ để đảm bảo thực hiện
toàn bộ các công việc của gói thầu sau khi
đã áp dụng đầy đủ các giải pháp nêu trong
phương pháp luận của nhà thầu và tổng
thời gian thực hiện < 20 ngày.
Có đề xuất kế hoạch triển khai được thể
hiện theo đường găng các công việc, theo
trình tự và tiến độ để đảm bảo thực hiện
toàn bộ các công việc của gói thầu sau khi
đã áp dụng đầy đủ các giải pháp nêu trong
phương pháp luận của nhà thầu và tổng
thời gian thực hiện từ 20 đến 30 ngày.
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
2.6 Bố trí nhân sự hợp lý
Có sơ đồ tổ chức nhân sự gồm đầy đủ Chủ
nhiệm, các chủ trì thẩm tra và các chuyên
gia được phân theo các chuyên ngành phù
hợp với phương pháp luận của nhà thầu,
đảm bảo thực hiện toàn bộ các công việc
yêu cầu của gói thầu, được đánh giá là
TỐT
Có sơ đồ tổ chức nhân sự gồm đầy đủ Chủ
nhiệm, các chủ trì thẩm tra và các chuyên
gia được phân theo các chuyên ngành phù
hợp với phương pháp luận của nhà thầu,
đảm bảo thực hiện toàn bộ các công việc
yêu cầu của gói thầu, được đánh giá là
CHẤP NHẬN ĐƯỢC

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

0
2
2

1,4
0
3

3

2,1

0
4

4

2,8

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3 Nhân sự chủ chốt
3.1 Chủ nhiệm thẩm tra
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.1.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành Khai thác mỏ có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình khai thác mỏ
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành Khai thác mỏ có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình khai thác mỏ
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.1.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 05 đến 10 năm
< 05 năm
3.1.3 Kính nghiệm làm chủ nhiệm thẩm tra
Đã làm chủ nhiệm thẩm tra thiết kế mỏ
khai thác than lộ thiên ≥ 03 dự án/ công
trình
Đã làm chủ nhiệm thẩm tra thiết kế mỏ
khai thác than lộ thiên từ 01 đến 02 dự án/
công trình
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
Chủ trì thẩm tra phần thiết kế khai thác
3.2
mỏ
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.2.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành Khai thác mỏ có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình khai thác mỏ
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành Khai thác mỏ có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình khai thác mỏ
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.2.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 05 đến 10 năm
< 05 năm

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

0
40
10

28

2
2

1,4

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

0
2
2
1,4
0
6
6

Cung cấp
tài liệu
chứng minh

4,2
0
3
1
1

0,7
0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng thực
để chứng
minh

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành khai
thác mỏ đối với ≥ 05 dự án/ công trình
khai thác mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành khai
thác mỏ đối với từ 03 đến 04 dự án/ công
trình khai thác mỏ than lộ thiên
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
Chủ trì thẩm tra phần thiết kế tuyển
3.3
khoáng
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.3.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành Tuyển khoáng có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình tuyển khoáng
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành Tuyển khoáng có chứng chỉ hành
nghề thiết kế công trình tuyển khoáng
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.3.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 05 đến 10 năm
< 05 năm
3.3.3 Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành tuyển
khoáng đối với ≥ 05 dự án/ công trình khai
thác mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành tuyển
khoáng đối với từ 03 đến 04 dự án/ công
trình khai thác mỏ than lộ thiên
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.4 Chủ trì thẩm tra phần thiết kế xây dựng
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.4.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành Xây dựng có chứng chỉ hành nghề
thiết kế công trình xây dựng
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành Xây dựng có chứng chỉ hành nghề
thiết kế công trình xây dựng
3.2.3

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

0
3
1
1

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

0,7
0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng minh

1
1

Cung cấp
tài liệu
chứng minh

0,7
0
3
1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.4.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 05 đến 10 năm
< 05 năm
3.4.3 Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành xây
dựng đối với ≥ 05 dự án/ công trình khai
thác mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành xây
dựng đối với từ 03 đến 04 dự án/ công
trình khai thác mỏ than lộ thiên
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.5 Chủ trì thẩm tra phần thiết kế điện
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.5.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành Điện có chứng chỉ hành nghề thiết
kế công trình điện
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành Điện có chứng chỉ hành nghề thiết
kế công trình điện
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.5.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 5 đến 10 năm
< 05 năm
3.5.3 Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành điện
đối với ≥ 05 dự án/ công trình khai thác
mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành điện
đối với từ 3 đến 4 dự án/ công trình khai
thác mỏ than lộ thiên
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.6 Chủ trì thẩm tra phần kinh tế
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.6.1
nghề

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

0
3
1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

1
1

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

0,7
0
3
1

Cung cấp
tài liệu
được

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành kinh tế có chứng chỉ hành nghề kỹ
sư định giá
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành kinh tế có chứng chỉ hành nghề kỹ
sư định giá
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.6.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 5 đến 10 năm
< 05 năm
3.6.3 Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành kinh tế
đối với ≥ 05 dự án/ công trình khai thác
mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành kinh tế
đối với từ 03 đến 04 dự án/ công trình khai
thác mỏ than lộ thiên
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.7 Chủ trì thẩm tra phần địa chất
Trình độ chuyên môn, chứng chỉ hành
3.7.1
nghề
Có trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên
ngành địa chất có chứng chỉ hành nghề về
lĩnh vực địa chất
Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành địa chất có chứng chỉ hành nghề về
lĩnh vực địa chất
Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.7.2 Số năm kinh nghiệm
˃ 10 năm
Từ 5 đến 10 năm
< 05 năm
3.7.3 Kính nghiệm thẩm tra thiết kế
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành địa
chất đối với ≥ 05 dự án/ công trình khai
thác mỏ than lộ thiên
Đã thẩm tra thiết kế chuyên ngành địa
chất đối với từ 03 đến 04 dự án/ công trình
khai thác mỏ than lộ thiên

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

1

Điểm
tối
thiểu

Ghi chú

chứng thực
để chứng
minh

0,7
0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

0
3
1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

0
1
1
0,7
0

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

1
1

0,7

Cung cấp
tài liệu
chứng
minh

STT
.

Tiêu chuẩn đánh giá

Không thuộc một trong các trường hợp
nêu trên
3.8 Nhân sự khác
Có tối thiểu 01 tiến sỹ tham gia thẩm tra
tương ứng với từng chuyên ngành chính
sau: 1) Khai thác mỏ; 2) Tuyển khoáng;
3) Xây dựng; 4) Điện; 5) Kinh tế; 6) Địa
chất.

Điểm
tối đa

Thang
điểm chi
tiết

Ghi chú

0
12
Cung cấp
tài liệu
được
chứng thực
để chứng
minh

12

Không đáp ứng điều kiện trên
Tổng cộng (100%)

Điểm
tối
thiểu

0
100

70

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động
dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số
nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong
các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự
được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
E-HSDT có tổng số điểm kỹ thuật ≥ 70 điểm và đạt số điểm tối thiểu quy định
tại mục 1, mục 2, mục 3 ở bảng trên được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ
thuật.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
Sử dụng thang điểm 100 thống nhất với thang điểm về kỹ thuật. Điểm giá được
xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét= [Gthấp nhất x 100] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.

Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ 70%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ
30% ;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây