Thông báo mời thầu

Lấy mẫu, phân tích đánh giá chất lượng nước 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:38 17/10/2020
Số TBMT
20201045432-00
Công bố
16:25 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Đề án Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Lấy mẫu, phân tích đánh giá chất lượng nước 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đề án Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 17/10/2020
đến
07:00 24/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 24/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.228.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu hai trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Lấy mẫu, phân tích đánh giá chất lượng nước 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Lấy mẫu, phân tích đánh giá chất lượng nước 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

HỒ Sơ MỜI THẦU
Tên gói thầu Gói thầu Lấ) mẫu, phân tích đánh giá chất lượng
nước năm 2020
Dụ án Thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông
thôn mới về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020
Phát hành ngày
Ngày/f£> tháng 10 năm 2020
Ban hành kèm theo Quyết định
Quyết định số 5olj /QĐ-TTN ngày Ai tháng 10 năm 2020, của Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Hà Tĩnh.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ ĐỐC
Nguyễn Hồng Quang

»»
í > AV
»
• u
MỤC LỤC
Mô íả tóm tắt Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu Chuong III. Tiêu chuẫn đánh giá hồ SO’ dự thầu Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu Phần 2. YÊU CẦU VÈ KỸ THUẬT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐÍỀU KIỆN HỌP ĐỒNG VÀ BIẺU MẪU HỢP ĐÒNG Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng Chương VII. Điều kiện cụ thể của họp đồng Chương VIII. Biểu mẫu họp đồng
MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẰU Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuấn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuân bị, nộp hồ sơ dự thầu, mơ thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đoi các quy định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Cliưong II. Bảng dũ’ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thế các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.
Chưong này được số hóa dưới dạng các biêu mẫu trên Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí đế đánh giá hô sơ dự thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thâu cần nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word/CAD do bên mời thầu chuấn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra các biếu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuấn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biêu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để. thành một phần nội dung của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.
Chương này được sô hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu vả nhả
4
thầu cần nhập các thông tin vào webform tương ứng phù họp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp E-HSDT trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẢU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này bao gồm các yêu cầu về kỹ thuật của dịch vụ phi tư vấn được hiển thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuấn bị và đính kèm lên Hệ thống.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỌP ĐÒNG VÀ BIẺU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các họp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thê cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thế của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bố sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của họp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện họp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi họp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.
5
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT Thông báo mời thầu
E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu
E-HSYC Hồ sơ mời thầu
E-HSDT Hồ sơ dự thầu
E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu
E-ĐKC Điều kiện chung của họp đồng
E-ĐKCT Điều kiện cụ thế của họp đồng
VND đồng Việt Nam
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định 63 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
Thông tư 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng
Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ http://muasamcons.mpi.sov.vn
PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng Adobe Systems đê tài liệu được hiến thị như nhau trên mọi môi trường làm việc
Excel Định dạng tài liệu theo dạng bàng biểu của hãng Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu
Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu
Web form Định dạng tài liệu theo dạng biếu mẫu nhập sẵn trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống
6
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói thầu 1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E~ HSMT này đế lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu dịch vụ phi tư vấn quy mô nhỏ theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ. 1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại E-BDL.
2. Giải thích từ ngữ trong đấu thầu qua mạng 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống. 2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tet theo quy định của pháp luật về lao động. 2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7). 2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.
3. Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.
4. Hành vi bị cấm 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ. 4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn đế can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động đấu thầu. 4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây: a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu; b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT cho các bên tham dự thầu đế một bên thắng thầu; c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp dịch vụ phi tư vấn, không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham gia thỏa thuận. 4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây: a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào; b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin
7
không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong E-HSDT;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thu số của nhà thầu khác để tham dự đấu thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT được phê duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thấm quyền về giám sát, kiếm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám sát, kiếm tra, thanh tra, kiếm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở các nhà thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thấm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tố thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;
d) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tố chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75,
khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu: a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định; b) Nội dung E-HSDT, số tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thấm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; đ) Ket quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định; e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật. 4.8. Chuyến nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây: a) Nhà thầu chuyến nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết; b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận đế nhà thầu chuyến nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng. 4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu 5.1. Hạch toán tài chính độc lập. 5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. 5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL. 5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng nội dung này.
9
6. Nội dung của È-HSMT 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng với tài liệu sửa đối, làm rõ E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây: Phần 1. Thủ tuc đấu thầu: • - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu; - Chưong III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật: - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Phần 3. Điều kiện họp đồng và Biểu mẫu hợp đồng: - Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng; - Chương VII. Điều kiện cụ thể của họp đồng; - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng. 6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.
7. Sửa đổi, làm rồ E-HSMT 7.1. Trường hợp sửa đối E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa đối E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiếu 03 ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-E1SDT; trường họp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu. 7.2. Trường họp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điếm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường họp sau khi làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đôi thực hiện theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT. 7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đối E-HSMT, nội dung làm rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút “theo dõi” trong giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên cập nhật thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho việc chuẩn bị E-HSDT phù họp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.
8. Chi phí dự E-HSMT được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên
10
thầu mời thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT là 330.000 VND (đã bao gồm thuế). Trong mọi trường họp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm vê các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
9. Ngôn ngữ của E-HSDT E-HSDT cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đối giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thế được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.
10. Thành phần của E-HSDT E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: 10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mau số 06 Chương IV; 10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 10.4. Đe xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 10.5. Đe xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn dư • thầu và các bảng biếu Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào Mau số 08 và Mầu số 18 Chương IV. Hệ thống tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất để hoàn thành E-HSDT.
12. Giá dư • thầu và giảm giá 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động kết xuất giá dự thầu từ Mầu số 18 Chưong IV vào đơn dự thầu. Trường họp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiếu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột uDanh mục dịch vụ”, “Mô tả dịch vụ” theo Mầu số 18 Chương IV.
Trường họp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” có dịch vụ mà nhà thầu ghi là “0” thì được coi là nhà thâu đã phân bổ giá của dịch vụ này vào các dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. 12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu câu nêu trong E-HSMT, trường họp nhà thầu có đơn giá thấp bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điếm đóng thầu theo quy định. Trường họp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
13. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
14. Tài liêu • chửng minh sự đáp ứng về ky thuật 14.1. Đe chứng minh sự đáp úng của dịch vụ so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng các dịch vụ mà mình cung cấp phù họp vói các yêu cầu và tiêu chuấn kỹ thuật quy định tại Chương V. 14.2. Các tiêu chuấn về cung cấp dịch vụ chỉ mang tính mô tả mà không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuấn chất lượng dịch vụ khác với điều kiện chúng minh được với chủ đầu tư rằng những tiêu chuẩn thay thế này tương đương hoặc cao hơn so với những tiêu chuẩn quy định tại Chương V.
15. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mau trong Chương IV đế cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo họp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. 15.2. Các tài liệu đê chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
16. Thời han • có hiệu lực của É-HSDT 16.1. E-HSDT có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT. 16.2. Trong trường họp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia
12
hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Neu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xét tiêp và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay đối bất kỳ nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thế hiện bằng văn bản.
17. Bảo đảm dự thầu 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điếm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tố chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định cụ thể tại E-BDL. Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau: a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tống giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Neu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả; b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thế bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Neu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn trả. 17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
13
17.3. Các trường họp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho bên mời thầu: a) Nhà thầu được mời vào thương thảo họp đồng; b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây: - Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT; - Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT; - Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo quy định tại Mục 36 E-CDNT; - Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kế từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường họp bất khả kháng; - Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết họp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường họp bất khả kháng. 17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. 17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18. Thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên Hệ thống trước thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMT.
19. Nộp, rút và sửa đối E“ HSDT 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân công trong thoả thuận liên danh nôp E-HSDT. 19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường họp cần sửa đổi E-HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại E-HSDT mới. Trường hợp nhà thâu đã nộp E-HSDT trước khi bên mời thâu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu phải nộp lại E-HSDT mới cho phù họp với E-HSMT đã được sửa đổi. 19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời
14
điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà thầu. Sau thòi điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.
20. Mở thầu 20.1. Bên mòi thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời điếm mở thầu. Truờng hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên mời thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. Trường hợp không có nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng. 20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT; - Tên gói thầu; - Tên bên mời thầu; - Hình thức lựa chọn nhà thầu; - Loại hợp đồng; - Thời điếm hoàn thành mở thầu; - Tổng số nhà thầu tham dự. b) Thông tin về các nhà thầu tham dự: - Tên nhà thầu; - Giá dự thầu; - Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có); - Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu; - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT; - Thời gian thực hiện hợp đồng; - Các thông tin liên quan khác (nếu có). 20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu.
21. Bảo mât • 21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao họp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường họp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu. 21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22
15
E-CDNT và thương thảo họp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khỉ mở thầu cho đến khi công khaỉ kết quả lựa chọn nhà thầu.
22. Làm rõ E-HSDT 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chúng minh tư cách họp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đối nội dung cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. 22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống. 22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ E-HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT. Đối vói các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
23. Xác đinh • tính đáp ứng của E-HSDT 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội dung của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT. 23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bổ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điếm trong E-HSDT mà: a) Neu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượng hay hiệu quả sử dụng của dịch vụ được quy định trong hợp đồng; gây hạn chế đáng kê và không thống nhất với E-HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng; b) Neu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT. 23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của E-HSDT theo Mục 14 CDNT và việc kiểm tra đề xuất kỹ thuật nhằm khắng định rằng tất cả các yêu cầu trong E-HSMT đã
16
24. Sai sót không nghiêm trọng được đáp ứng và E-HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung cơ bản. 23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản E-HSMT. 24.1. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Bên mời thầu có thế chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong E-HSDT. 24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cân thiết trong một thời hạn họp lý đế sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu đế khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Neu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại. 24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với yêu cầu của E-HSMT .
25. Nhà thầu phụ 25.1. Nhà thầu chính được ký kết họp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mau số 16 Chương IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ). Trường họp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thế hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường họp trong quá trình thực hiện họp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là thực hiện hành vi “chuyển nhượng thầu” theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT. 25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tống giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự thầu cúa nhà thầu theo
17
quy định tại BDL. 25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, họp lý và được Chủ đâu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà không có lý do chính đáng và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”.
26. ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu 26.1. Nguyên tắc ưu đãi: a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên tổng giá trị tiền lương, tiền công chi trả nêu trong E-HSDT); b) Trường họp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của E-HSMT; c) Trường họp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu. 26.2. Đối tượng và cách tính ưu đãi: a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu; b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được xếp hạng cao hơn E-HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường họp E-HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau. Trường họp sau khi ưu đãi nếu các E-HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.
27. Đánh giá E-HSDT 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định tại E-BDL để đánh gia E-HSDT. 27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT, bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:
18
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối vói phương pháp “giá đánh giá” và “giá thấp nhất”): a) Bước 1: Đánh giá tính họp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chương III; c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III; d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy đinh tai Muc 4 Chương III; - Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở bước tiếp theo. đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo họp đồng.Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại E-BDL. 27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp “giá thấp nhất” và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi nào): a) Bước 1: xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống. Trường họp có nhiều nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất cả các nhà thầu này. b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Mục 2 Chưong III; d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại Mục 3 Chương III; đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào thương thảo họp đồng. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.
28. Thương thảo hợp đồng và đối chiếu tài liệu 28.1. Việc thương thảo họp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây: a) Báo cáo đánh giá E-HSDT; b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà thầu; c) E-HSMT.
19
28.2. Nguyên tắc thương thảo họp đồng: a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT; b) Việc thương thảo họp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhà thầu; 28.3. Nội dung thương thảo họp đồng: a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện họp đồng; b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có); c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu; d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 24 E-CDNT; đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác. 28.4. Trong quá trình thương thảo họp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản họp đồng; E-ĐKCT của họp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, bảng giá, tiến độ thực hiện. 28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo họp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách họp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-ITSDT. Trường họp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. 28.6. Trường họp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường họp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; 29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
20
định tại Mục 2 Chương III; 29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; 29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; 29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30. Hủy thầu 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây: a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không đáp ứng được các yêu cầu nêu trong E-HSMT; b) Thay đối mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT; c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án; d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn đế can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu. 30.2. Tố chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật. 30.3. Trường họp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT, trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải toả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường họp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.
31. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau: a) Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT; - Tên gói thau; - Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có); - Tên Bên mời thầu; - Hình thức lựa chọn nhà thầu; - Thời gian thực hiện hợp đồng; - Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
21
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu: - Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tên nhà thầu; - Giá dự thầu; - Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có); - Điếm kỹ thuật (nêu có); - Giá đánh giá (nếu có); - Giá trúng thầu. 31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điếm a Mục 30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu. 33.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng nhà thầu.
32. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Khi thấy quyền và lợi ích họp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thấm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII Nghị định 63.
33. Theo dõi, giám sát quá trình ỉựa chọn nhà thầu Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù họp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại E-BDL.
34. Thay đổi khối lượng dich vu • • Vào thời điểm trao hợp đồng, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu dịch vụ phi tư vấn, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm khối lượng dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay đối nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của E-HSDT và E-HSMT.
35. Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng Đông thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mau số 19 Chương VIII cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiên tốt họp đồng. Thông báo chấp thuận E-HSDT và thông bảo trao hợp đồng là một phần của hồ sơ họp đồng. Trường hợp nhà thâu trúng thâu không đến hoàn thiện, ký kết hơp đồng
22
hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không đuợc hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.
36. Điều kiện ký kết hợp đồng 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực. 36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính đế thực hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng co bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết họp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận E-HSDT và trao họp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT vào thương thảo họp đồng. 36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.
37. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 37.1. Trước khi họp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp một bảo đảm thực hiện họp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương VII. Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mau số 21 Chương VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận. 37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện họp đồng trong trường hợp sau đây: a) Từ chối thực hiện họp đồng khi hợp đồng có hiệu lực; b) Vi phạm thỏa thuận trong họp đồng; c) Thực hiện họp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
23
Chưong II. BẢNG DỬ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu Lấy mẫu, phân tích đánh giá chất lượng nước 2020 Tên dự án là: Thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2020. Thời gian thực hiện họp đồng là: 60 ngày kể tư ngày ký họp đồng.
E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vồn): vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 được UBND tỉnh Hà Tĩnh phân bổ tại Quyết định số 1385/QĐ-ƯBND ngày 5/5/2020.
E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cố phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Hà Tĩnh, trừ trường họp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cỏ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn, không cùng có cố phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định E-HSDT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
24
E-CDNT 10.7 1 1 ■ . , . Ị Nhà thầu phải nộp cùng \ ới E-íiSDT các tài liệu sau dâ): - Dơn chào hàng; - Giây ú) quyền; 1 - Thỏa thuận lien danh (nếu có) ! - Báo lãnh dự thầu; - Bản cam kết thực hiện gói thầu; - Bản kê khai thông tin về nhà thầu; - Bản kê khai thông tin về thành viên nhà thầu lien danh ( nếu có); . - Hợp dồng tương tự do nhà thầu thực hiện; - Đe xuất về kỹ thuật; - Bảng tông hợp giá chào
CDNT 15.2 Các tài liệu đế chứng minh năng lực thực hiộn họp đồng nếu dược công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính từ năm 2017 - năm 2019; - Cam kết thực hiện gói thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Kiộn tụng dang giải quyết; I lợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiộn từ ngà)' 01/01/2017
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu (1,5%): 7.228.000 đồng. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày
1 E-CD NT 1 25.2 Giá tri tôi da dành cho nhà thầu phu: Không áp dung I • ị
E-CDNT 27.1 Phương pháp dánh giá H-HSDT là: Phưong pháp giá thãp nhát hoặc phương pháp giá đánh giá cho phủ họp với tiêu chuân đánh giá quy định tại Chưong III.
E-CONT Ị 27.2.1 xếp hạng nhà {hầunhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nêu có) tháp nhát được xẻp hạng thứ nhất
E-CDNT 29.4 ị . ị ỉ lệ thong trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục 27.1 như sau: - Chon phuxmg pháp giá thấp nhất thì trích xuất: “nhà thầu có giá dự thâu sau khi trừ đi giá trị giảm giả (nếu. có) thấp nhất 1 ■ • Ị
E-CD NT 31.1 T'hcri hạn đăng tải kết quá lựa chọn nhà thầu trôn IIỘ thống là_07 ngàv làm việc, kê từ ngàv Chủ đâu tư phô duyệt kết quả lựa chon nhà thâu.
E-CDNT 32 Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ilà Tĩnh. - 'len dương, phố: QL1 A, lan Phú, Thạch Trung. - Thành phô: 1 là rinh. - Số diện thoại: 02393 855 354 - Số fax: 02393 857 497
E-CDNT 33 Địa chỉ của tô chức, cá nhân thực hiện nhiộm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh mồi trường nông thôn. Địa chỉ: Đường Trần Phú, xã Thạch Trung, thành phố ĩ là 'Tĩnh
E-CDNT 34 Tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng tối đa là: Không áp dụng
26
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là họp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường họp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thâu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện họp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thế, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình đế tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường họp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh đế đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách họp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT họp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.
Mục 2. Tiêu chuấn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đồi với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuấn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuấn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mau số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
27
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mau số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt
Tiêu chí tống quát được đánh giá đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá đạt.
E-HSMT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tống quát đều được đánh giá là đạt.
STT Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng Ghi chú
Đạt Không đạt
1 Mức độ hiểu biết về tính chất công việc Có chức năng phân tích môi trường Không có chức năng phân tích môi trường
2 Cách tiếp cận và phương pháp tri en khai thực hiện công việc Trình bày một cách rõ ràng chi tiết, phù họp với phạm vi công việc Không trình bày hoặc trình bày sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản so với điều khoản tham chiếu
3 Tính hợp lý và khả thi của kế hoạch triến khai Có đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ một cách khoa học, họp lý, trình bày một cách rõ ràng chi tiết về từng mốc thời gian cho từng nhiệm vụ Không trình bày hoặc trình bày sơ sài hoặc thiếu nội dung cơ bản, kế hoạch triển khai không hợp lý
4 Khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu Khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu Không chứng minh được khả năng huy động máy móc, thiết bị chủ yếu thực
28
! ... . ... ....... .. hiện gỏi thầu ì
’ Tiên dô thưc hiên aói thầu * . . Tiến độ thực hiện gói thâu <60 ngày; Cỏ cam kết tồ chức và hoàn thành công việc Tiến độ thực hiện aói thầu > 60 ngày; Không có cam kct tô chức và hoàn thành công vice 1 . 1 • 1 ■ i
6 . • * Uv tín của nhà thâu thông qua việc thực hiện các họp dô nu tương tự trước đó Không có hợp dona bi bỏ dỡ, khôna hoàn thảnh hoặc chậm tiến độ .Có họp dồng bị được xác dịnh là bó dỡ, khôna hoàn thành hoặc chậm tiến độ
- Các yếu tố cần thiết khác.
Danh mục dịch vụ Yêu cầu về kỹ thuật
Đặc tính kỹ thuật Tien độ cuna cấp Chỉ chú
Mua dụng cụ lấy mẫu hóa Ky vi sinh ( mỗi mẫu X 02 chai)
Chuân bị lây mẫu và vận chuven Vệ sinh chai, Autuket, lập danh sách mẫu Côna di lấy mẫu Hoàn thành trona 15 naàv i 1
I lỗ trợ tiền xăna xe di lại kể từ naàv 1 Tiên mua thùna xôp. đá lạnh đụn a mẫu (mỗi thùng 24 chai) - 1
, Chi phí vận chuvên mâu •
Màu sắc
Mùi vị
I Phân tích các DỘ dục , Dộ cứna I loàn thành trona 45 ke từ .
chỉ ticu pH Ị naày ký hợp dôna. 1 * . •
Ị Iiàm lượna Àmoni
Asen • l •
1 Sell
29
Yêu cíiU vê kỹ thuật
'T Ban tì rrnic • dịch vạ . 'Si c 11 rỉ Í1 k V V íì 11 :.ì í ■ Tiến tỉ ộ cung cấp tíiiắ CUÌ3
ị Clorua 1
1 1 ; Chỉ số Pecmanaanat . !
• ìdorua
Co li form
Ecoíi • 1
Mục 4. Tiêu chuâĩỉ đánh giá về giá
Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thâu cụ the mà lựa chọn một trong hai phươnư pháp dưới dây cho phù hợp:
4.ỉ. Phương pháp giá thấp nhất1:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. xếp hạng nhà thầu: E-IISDT có giá dự thầu sau khi trừ di giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhât.
1 '[Vườna hợp áp china plurơna pháp này ihì xóa bỏ Khoản 4.2. Phương pháp aiá đánh giá.
30
Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ Dự THẦU
stt Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thưc hiên • •
Bên mời thầu Nhà thầu
1 Mau so 01A. Phạm vi cung cấp (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói) Số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống X
2 Mau số 02. Bảng tiến độ thực hiện X
3 Mau số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm X
4 Mầu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt X
5 Mau số 04B. Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu X
6 Mầu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp E-HSDT X
7 Mầu số 06. Thỏa thuận liên danh X
8 Mau so 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) X
9 Mau so 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh) X
10 Mầu số 08. Đơn dự thầu số hóa dưới dạng Web form trên Hệ thống X
11 Mau số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên danh X
12 Mầu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện X
13 Mau số 10B. Mô tả tính chất tương tự của họp đồng X
14 Mầu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt X
15 Mầu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt X
16 Mau số 11C. Bảng kê khai thiết bị X
31
17 Mau số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ X
18 Mau số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu X
19 Mầu số 14. Nguồn lực tài chính X
20 Mau số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các họp đồng đang thực hiện X
21 Mau số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ X
22 Mau số 17. Bảng tiến độ thực hiện X
23 Mầu số 18A. Bảng giá dự thầu của dịch vụ phi tư vấn (áp dụng loại hợp đồng trọn gói) X
32
Mầu số 01A (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CƯNG CẤP (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
r STT Danh mục dịch vụ Mô tả dich vu( ) • • Đon vị tính Khối lượng Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Lấy mâu, phân tích chât lượng mấu nước sinh hoạt Lấy mâu, phân tích chât lượng mấu nước sinh hoạt theo Quy chuân Quôc gia (QCVN02:2009/BYT) Mau 376
Ghi chú:
(ỉ), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghì các nội dung công việc để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu. Ợ) Dan chiểu đên nội dung tương ứng quy định tại Chương V. (ví dụ: tên Mục, số trang...)
33
Mẩu số 02 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN Độ THựC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện họp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thòi gian thực hiện họp đồng
Trích xuất E-TBMT
Trường họp cần lập kế hoạch thực hiện/lịch trình thực hiện cho từng hoạt động thì bên mời thầu nêu rõ tên dịch vụ và khối lượng công việc, tiên độ cung cấp cụ thế và địa diêm như bảng dưới đây:
STT Danh mục Khối Iưựng mời thầu Đo n vị Tiến độ thực hiện() Yêu cầu đầu ra Địa điếm thực hiện
1 Hoạt động 1
2 Hoạt động 2
. •.
n Hoạt động n
Ghi chú:
Ợ) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại dịch vụ cụ thể mà quy định về tiến độ thực hiện.
34
Mấu số 03 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÈ NĂNG Lực VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm à A Các yêu câu cân tuân thu 1 Tài liệu cần nộp 1
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có họp đồng không hoàn thành(2). Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mau số 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dich vu (*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiếu là 481.900.000(3)VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm trơ lại đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các họp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mầu số 13
2.2 > A X 7A A A Yeu cau ve nguồn lực tài chính cho gói thầu (*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản caop) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguôn tài chính khác (không kê các khoản tạm ứng thanh toán theo họp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.570.000(6VND. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Các Mau số 14, 15
35
3
Kinh nghiệm cụ the trong thực hiện hợp đồng tương tự
Số lượng tối thiểu các họp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngàv 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
(i) số lượng họp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (2 X 240.950.000 đồng = 481.900.000 đồng) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 họp done có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các họp đồng > X
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Mau
số
10A,
10B
(*): Trường họp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(ỉ) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Họp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Họp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bât lợi cho nhà thâu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện họp đồng theo năm) X k. Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 - 2,0.
b) Trường họp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thỉ cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiếu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu X k.
36
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 - 2,0.
b) Trường họp thời gian thực hiện họp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu càu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu X k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo họp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những họp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu họp pháp khác.
Trường họp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bao hiếm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thâu.
c) Đối với trường họp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường họp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thế áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù họp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện họp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t X (Giá gói thầu/thời gian thực hiện họp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện họp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động họp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu đế thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mầu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện họp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định tại Mầu số 14 và Mau số 15.
37
Nguồn lực tài chỉnh được tính bàng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động họp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
c) Đối với trường họp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Neu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguôn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Họp đồng tương tự là họp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá họp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường họp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai họp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một họp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các họp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các họp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các họp đông đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của họp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện họp đồng kéo dài thì quy mô họp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(9) Với các họp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
38
Mẩu số 04A (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN Sự CHỦ CHÓT (1>
Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu
STT Vị trí công việc Số lượng Tống số năm kinh nghiệm Kinh nghiệm trong các công việc tương tư •
1 Chủ trì phân tích 01 > 10 năm Thạc sỹ Chuyên ngành kỹ thuật hóa học
2 Cán bộ phân tích 01 >5 năm Cử nhân/kỹ sư Chuyên ngành hóa học
3 Cán bộ phần tích 03 >5 năm Cử nhân/kỹ sư Chuyên ngành môi trường
4 Cán bộ lấy mâu hiện trường 04 >3 năm Cử nhân/kỹ sư Chuyên ngành môi trường
Nhà thâu phải cung câp thông tin chi tiêt vê các nhân sự chủ c lốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mau
số 11A, 11B Chương IV Ghi chú:
(ĩ) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật chuyên ngành mà Bên mời thâu quy định yêu cầu về nhân sự huy động cho phủ hợp. Những gói thầu phỉ tư vấn không cần huy động nhân sự có trình độ cao thì bỏ nội dung này (ví dụ gói thâu dịch vụ vệ sinh, đỏng gói...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cần liệt kê vê vị trí công việc, số lượng, tong sô năm kỉnh nghiệm, kinh nghiệm tối thiêu trong các công viêc tương tự đế nhà thầu làm cơ sở chào thâu. Trường hợp gói thâu không có yêu cầu về nhãn sự chủ chốt thì Bên mời thâu không nhập Biêu này trên Hệ thông.
Mầu số 04B (Webform trên Hệ thống)
39
YÊU CẦU THIẾT BỊ MÁY MÓC Dự KIẾN THựC HIỆN GÓI THẦU
Căn cứ quv mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu qu) định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp
STT Loại thiết bị Đặc điêm thiết bị Số lượng tối thiếu cần có
1 Máy đo độ đục cầm tay(Đo tại hiện trường) - Thang đo: 0-1000 NTƯ - Độ chính xác: 2% - Độ phân giải: 0,01 NTƯ 01
2 Máy đo đa chỉ tiêu pH/độ dẫn/TDS/Nhiệt đô/Oxy hòa tan (Đo tại hiện trường) - Màn hình hiển thị tinh thể lỏng - Bộ nhớ lưu trữ 500 điểm - Lưu trữ dữ liệu phù hợp theo tiêu chuẩn GLS/ISO - Bù trừ nhiệt độ tự động; - Chức năng tự động dững đọc khi ổn định giá trị hoặc đọc liên tục. 01
3 Máy đo pH để bàn - Điện cực kỹ thuật số lưu trữ dữ liệu hiệu chuẩn, có thế gắn sang máy mới mà không cần hiệu chuẩn lại - Màn hình hiển thị LCD với đèn nền - Lưu trữ dữ liệu đo: Dữ liệu hiệu chuẩn phù hợp GLP/ISO 01
4 Máy đo độ đục để bàn - Thang đo: 0-0.999;0-9.99;0-99.9;0-4000NTƯ - Chỉnh thang đo bàng tay hoặc tự động - Đơn vị đo : NTU,EBC - Độ chỉnh xác : +/- 2% từ 0-1000NTƯ : +/- 5% từ 1000-4000NTU 01
40
5 Máy quang phổ đo chất lượng nước phòng thí nghiêm MAY QUANG PHỔ TỬ NGOẠI KHẢ KIẾN ĐO ĐA CHỈ TIÊU LÝ HÓA - Dải bước sóng 190 - 1100 nm - Thang đo quang : ±3 Abs Độ tuyến tính quang 0.5% - 2 Abs - Độ lặp lại bước sóng : < 0.1 nm - Độ chuân xác bước sóng ±1 nm - Tốc độ quét 900 nm/phút (1 nm bước quét) - Màn hình Cảm ứng màu TFT 7 inch WVGA 01
6 Cân phân tích - Khả năng cân : 21 Og - Khả năng đọc được : O.OOOlg (O.lmg) - Kích thước dĩa cân : đường kính 80mm - Nguồn điện : 230Vac - Màn hình LCD 01
7 Cân Kỹ thuật - Khả năng cân : 3200g - Khả năng đọc được: 0.01 g - Kích thước dĩa cân : 190mm X 204 mm - Nguồn điện : 230Vac - Màn hình LCD 01
8 Tủ sấy - Thể tích: 53 lít - Số gờ để khay: 04 - Đối lưu không khí tự nhiên - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°c trên nhiệt độ - Môi trường đến 220°c 01
9 r r T-r\ 9 A -»■ • /V J •> 1 • A A Tủ âm điện tử hiện sô - Thể tích : 53 Lit - Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5°c trên nhiệt độ môi trường đến 70oC - Kích thước bên trong tủ : 560 X 480 X 400 mm (WxHxD) - Thời gian cài đặt từ : 1 phút đến 999 h - Màn hình LED hiện số thời gian và nhiệt độ 01
41
10 Thiết bị phản ửng nhiệt phá mẫu đo COD - Công suất: 15 ống COD 16mm. - Nhiệt độ điều chỉnh : 37°C-165°C - Thời gian có thể cài đặt: 0-480 phút - Độ ổn định : +/-loC 01
11 Máy khuấy từ và gia nhiệt - Nhiệt độ bàn gia nhiệt: môi trường ... +450°c. - Tốc độ khuấy: 100-1500 vòng/phút - Công suất gia nhiệt: 500W 01
12 Máy cất nước 2 lần - Công suất: 4L/h - Nguồn điện : 220Vac 01
13 Bơm hút chân không - Tốc độ hút: 261/phút - Áp suất chân không tối đa: 650mHg - Công suất : 1/8 Hp - Nguồn điện : 220Vac 01
14 Bộ lọc chân không - Bình lọc 3 vòi, thủy tinh 1 lít - Phểu lọc thủy tinh 250ml - Kẹp và tấm đỡ màng lọc - Nút cao su và ống silicon Im 01
15 Tủ cấy vi sinh 1.2M - Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Esco Sentinel microprocessor-based control system” - Điều chỉnh tốc độ gió, đèn, màn hình hiển thị LED, chế độ cảnh báo khi tốc độ gió thấp... 01
16 Bình hút ẩm không vòi, đường kính 250mm 01
17 Kính hiển vi soi nổi 01
18 Dụng cụ thuỷ tinh, thiết bị phụ trợ và hoá chất bố trợ Đủ để phân tích 14 chỉ tiêu HT
42
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mau số 11C Chuông IV.
Ghi chú:
(ỉ) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về máy móc, thiêt bị chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp. Những gỏi thầu phi tư vẩn không cần sử dụng máy móc, thiết bị chủ yếu thì bỏ nội dung này (vỉ dụ gỏi thầu bảo hiểm...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu cản liệt kê về loại thiết bị, đặc diêm thiêt bị, sô lượng thiết bị đê nhà thầu làm cơ sở chào thầu. Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về thiết bị, máy móc dự kiến huy dộng thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ thống.
43
Mầu số 05
GIẤY ỦY QUYỀN(1)
Hôm nay, ngày______tháng______năm______, tại___
Tôi là_____[ghi tên, so CMND hoặc so hộ chiêu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của__
[ghì tên nhà thầu] có địa chỉ tại Ịghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản
này ủy quyền cho_____[ghi tên, số CMND hoặc so hộ chiếu, chức danh của
người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu _____[ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] do
[ghi tên Bên mời thau] tố chức:
[Ký thỏa thuận Hên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả vãn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Tham gia quả trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn]{2\
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu]. [ghì tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày______đến ngày _______(3). Giấy ủy
quyền này được lập thành____bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ_____bản, người được ủy quyền giữ_____bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Ngưòi được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và đỏng dấu (nếu có)]
Ngưòi ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
44
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đúng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu đế thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.
45
Mẩu số 06
THỎA THUẬN LIÊN DANH*11
______, ngày_____tháng_____năm
Gói thầu:____[ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [ghì tên dự án]
Căn cứa[_____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2)____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ về hướng dẫn thỉ hành Luật đấu thầu về ỉựa chọn nhà thâu];
Căn cứ E-HSMT _________[ghỉ tên gói thầu] ngày ___ tháng ______ năm
_____[ngày được ghi trên E-HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: ___________________________________________
Chức vụ: ______________________________________________________
Địa chỉ:_______________________________________________________
Điện thoại: ___________________________________________________
Fax:___________________________________________________________
E-mail:________________________________________________________
Tài khoản:_____________________________________________________
Mã sổ thuế:____________________________________________________
Giấy ủy quyền số__ngày____tháng____ năm _____(trường họp được ủy
quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án_____ghì tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là:___[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp
46
trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường họp thành viên của liên danh từ chồi hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bôi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác Ịghi rõ hình thức xử ỉý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
íghi tên gói thầu] thuộc dự án__[ghi tên dự án] đối với từng thành viên
như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho___[ghi tên một bên] làm thành viên đứng
đầu hên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[-Ký các văn bản, tài liệu đê giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kê cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT hoặc vãn bản đề nghị rút E-HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quả trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đòng___[ghi rõ nội dung các
công việc khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là: _____[ghì tên
thành viên được phân công sử dụng chứng thư so].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây (4):
STT npA Tên Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu
1 Tên thành viên đứng đầu liên - - %
danh - %
2 Tên thành viên thứ 2 - %
- - %
.... .... ....
Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%
47
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý họp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu__[ghi tên gói thần] thuộc dự án_[ghì tên dự
án] theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành___bản, mỗi bên giữ____bản,
các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐÀU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thế được sửa đối bố sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.
48
BẢO LÃNH Dự THÀU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc ỉập)
Mầu số 07A
Bên thụ hưởng:____[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:____[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH Dự THẦU số:__________[ghi số trích yêu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh: [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghỉ tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là____[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong (2) ngày, kế từ ngày tháng
(3)
năm____v .
Theo yêu cầu cúa Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vưọt quá tống số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bang so] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo họp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện họp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện họp đồng nhung từ chối ký họp đồng, trừ trường họp bất khả
49
kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSMT.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường họp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tố chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT
50
Mầu số 07B
BẢO LÃNH Dự THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:__[ghi ngày phát hành hảo lãnh]
BẢO LÃNH DỤ THẦU số:________[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh: íghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin
này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy ỉn]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghì số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong (3) ngày, kể từ ngày tháng
W (4)
năm____ .
Theo yêu câu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghì bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điếm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSMT;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo họp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kế từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo họp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện họp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện họp đồng nhưng từ chối ký họp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.
51
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh_[ghi đầy đủ tên của nhà thầu
Hên danh] vì phạm quy định của pháp luật dẫn đến không đuợc hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả
Neu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong họp đồng đó.
Neu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của E-HSDT.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghì tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường họp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tố chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mau này, trường họp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mòi thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký họp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường họp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + c tham dự thầu, trường hợp trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”, trường họp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và c thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.
52
ĐƠN Dự THẦU(l)
Mầu số 08
Ngày:___[tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống7
Tên gói thầu:__[tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi: [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-EISMT, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:__[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng kỷ trên
Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:___[tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng
ký trên Hệ thong];
cam kết thực hiện gói thầu_[tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong
E-TBMT] với các thông tin chính nhu sau:
- Số E-TBMT:___[tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:_[tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-
TBMT'];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là [Hệ thống tự tong hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với các bảng tống họp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là [Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trù’ đi giá trị giảm giá là:_[Hệ thong tự động tính].
Thời gian thực hiện họp đồng là_[tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSDT:___[Hệ thống trích xuất từE-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:___[ghì giá trị bằng so, bằng chữ và đồng tiền của bảo
đảm dự thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:____[ghì thời gian hiệu lực kể từ ngày
đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tu cách là nhà thầu chính hoặc đại diện liên danh trong truờng họp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thế; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
53
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.
Nếu E-HSDT của chúng tôi đuợc chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT của E-HSMT.
6. Trường họp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.
Ghi chú:
(1) Đon dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện họp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu qua mạng.
54
Mầu số 9 (Webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THựC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:
STT np A Tên Mã số doanh nghiệp Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tống giá dự thầu
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - %
2 Tên thành viên thứ 2 - %
•. • • • •. • •«• •
Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%
Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.
55
Mau số 10A (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG Tự DO NHÀ THẦU THựC HIỆN(1)
Tên nhà thầu:______[ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số họp đồng [ghi tên đầy đủ của hợp đông, sô kỷ hiệu]
1 Ngày ký hop đồng I [ghi ngày, tháng, năm]
I Ngày hoàn thành [ghi ngày, tháng, năm]
Giá họp đồng [ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký] Tương đương VND
Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần họp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm [ghi phần trăm giá hợp đồng trong tong giá hợp đồng] [ghi số tiền và đồng tiền đã ký] Tương đương VND
Tên dự án: [ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đầu tư: [ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail: [ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đâu tư] [ghi số điện thoại, so fax kê cả mã quôc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các họp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về họp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...) đế đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Ghi chú : (1) Trong trường họp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mau này.
56
Mẩu số 10B (Webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG Tự CỦA HỢP ĐÒNG(1)
N N NA
[Thông tin vê từng hợp đông, môi họp đông cân bảo đảm các thông tin sau đây]
STT Tên và số hợp đồng [Thông tin ở phân hơp đông tương tự] Loai dich vu • • • [ghi thông tin phù họp] về quy mô thực hiên • [ghi quy mô theo hơp đồng] Các đăc tính khác • [ghi các đặc tỉnh khác nếu cần thiết]
1 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1
2 Ghi tên và so họp đồng tương tự 2

n Ghi tên và so hợp đồng tương tự n
Ghi chú:
\ > A
(ỉ) Nhà thâu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu câu của gói thâu
57
Mẩu số 11A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN sự CHỦ CHÓT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mau này thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mau số 11B Chương này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù họp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thâu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gỏi thầu nảy. Trường họp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá lả gian lận
STT Tên Vị trí công việc
1 [ghỉ tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thế vị trí công việc đảm nhận trong gói thâu]
2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
... ... „. •
n [ghi tên nhản sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
58
Mẩu số 11B (Webform trên Hệ thống)
LÝ LỊCH NHÂN sự CHỦ CHỐT
(Trường hợp HSMT không quy định về khả năng huy động nhãn sự chủ chốt thì xoá bỏ Mau này)
Vị trí dự kiến đảm nhiệm: _____________________________________
Tên nhà thầu: _________________________________________________
Họ tên chuyên gia:_______________________ Quốc tịch:___________
Nghề nghiệp: __________________________________________________
Ngày, tháng, năm sinh: ________________________________________
Tham gia tổ chức nghề nghiệp: _________________________________
Quá trình công tác:
Thòi gian Tên cơ quan đơn vị công tác Thông tin tham chiếu Vị trí công việc đảm nhận
Từ tháng/năm đến tháng/năm (nêu tên, điện thoại, email của người được tham chiêu đê kiêm chứng thông tin)
r \
Nhiệm vụ dự kiên đuợc phân công trong gói thâu:
Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu: Nêu kinh nghiệm thực hiện những công việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để chứng minh khả năng thực hiện công việc, nhiệm vụ được phân công
[Nêu các hạng mục công việc mà chuyên gia được phân công thực hiện]

- Năng lực:____________________[Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa
đào tạo đã tham dự đáp ứng phạm vỉ công tác được phân công. Trong phần mô tả kỉnh nghiệm cần nêu rõ nhiệm vụ được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên mời thầu.]
- Trình độ học vấn:__________________[Nêu rõ các bằng cấp ỉỉên quan, tổ
chức cấp bằng, thời gian học và loại bằng cấp]
59
- Ngoại ngữ:________________________[Nêu rõ trình độ ngoại ngữ]
- Thông tin liên hệ:________________[Nêu rõ tên, so điện thoại, e-maiỉ
của người cần liên hệ đê đối chiếu thông tin]
Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Ghi chú:
Nhà thầu chuẩn bị bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT đẻ đối chiếu trong quá trình thương thảo.
60
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ
Mẩu số lie (Webform trên Hệ thống)
Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III mà có thế sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường họp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
STT Thông tin thiết bị Hiện trạng Nguồn thiết bị (Sớ hữu cita nhà thầu, Đi thuê, Cho thuê, Chế tạo đặc biệt)
Loại thiết bị Tên nhà sản xuất Đòi máv (model) Công suất Nám sx Tính năng Xuất xứ Địa điêm hiện tại của thiết bị Thông tin về tình hình hu> động, sư dụng thiết bị hiện tại
1
2

Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm các thông tin dưới đây:
STT Loại thiết bị Tên chu sờ hữu Địa chỉ chủ sớ hữu Số điện thoại Tên và chức danh Số fax Thông tin chi tiết về thoa thuận/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thê cho dự án
1
2

61
Mầu số 12 (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ(1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.
□ Không có họp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III.
□ Có họp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm_[ghì năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1
trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III.
STT Năm Phần việc hợp đồng không hoàn thành Mô tả hợp đồng Chủ đầu tư Đia chì ♦ Nguyên nhan Tông giá trị hợp đồng
1
2
...
Ghi chủ:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các họp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có họp đồng không hoàn thành trong quả khứ mà không kê khai thì được coi ỉà hành vỉ “gian lận ” và E-HSDT sẽ bị loại. Trường hợp nhà thau liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mâu này.
62
Mẩu số 13 (Webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhai1' [VND])
Tên nhà thầu:__________________
Ngày:__________________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
r~ Năm Tồng tài san Tổng nợ Giá trị tài sản ròng Tài san ngắn hạn r Nợ ngăn hạn Vốn lưu động
Năm 1
Năm 2
Năm 3
r
Thông tin từ Báo cáo kêt quả hoạt động kinh doanh
Năm Tống doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh(3) Lơi nhuân • • r trước thuê Lơi nhuân • • sau thuế
Năm 1
Năm 2
Năm 3
63
Ghi chú:
(1) Trường họp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mau này.
(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mau số 03 Chương IV.
Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.
64
Mẩu số 14 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN Lực TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo họp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mau 15.
STT > Nguôn tài chính Số tiền (VND)
1
2
3
• • •
Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
(ì) Tùng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh. Nguôn lực tài chính mà nhà thâu dự kiên huy động đê thực hiện gói thâu được tính theo công thức sau:
NLTC = TNL-ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính m.à nhà thâu dự kiên huy động đê thực hiện gói thâu;
- TNL là tong nguồn lực tài chính của nhà thầu (tông nguồn lực tài chính quy định tại Mâu này);
- ĐTH là tông yêu cẩu về nguôn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mau so 15).
Nhà tháu được đánh giá là đáp úng yêu cảu vê nguồn lực tài chính cho gói thâu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động đế thực hiện gói thau (NLTC) tối thiếu bằng giá trị yêu cẩu tại tiêu chí đánh giả 2.2 Mau so 03 Chương này.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thâu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của to chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kêt sẽ cung câp tín dụng cho nhà thầu đế thực hiện gói đang xét với hạn mức toi thiểu bằng giá trị yêu
65
cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mau sổ 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đảnh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn ỉực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mâu này và Mau so 15.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngan hạn, các chứng khoán săn sàng đế bán, chứng khoán dê bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thê chuyên đôi thành tiên mặt trong vòng một năm.
66
Mấu số 15 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN Lực TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỌP ĐÒNG ĐANG THựC HIỆN(1)
STT Tên hợp đồng Ngưòi liên hệ cúa Chủ đầu tư (địa chỉ, điện thoại, fax) Ngày hoàn thành hơp đồng Thời han còn lai • • của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2) Giá trị hựp đồng chưa thanh toán, bao gồm cả thuế A > \ TA A A Yeu cau ve nguồn lực tài chính hàng tháng
(B)<3) (B/A)
1
2
3
...
Tổng yêu càu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (ĐTH)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên Hên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây đê tính toán tong các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tông của:
(ỉ) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tât cả các hợp đông mà nhà thâu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện;
(ỉi) yêu cầu về nguồn ỉực tài chính đoi với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thê ảnh hưởng đáng kê đên việc thực hiện hợp đổng đang xét nêu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời diêm 28 ngày trước ngày có thời diêm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời diêm 28 ngày trước ngày có thời điếm đóng thầu.
67
Mẩu số 16 (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC sử DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (,)
STT Tên công ty (2) Công việc đam nhận trong gói thầu(3) Khối lượng công việc Giá trị % so vói giá dư thầu(4) • Hợp đồng/Văn bản thỏa thuận(5)
1
2
3
• • • 1
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tong công ty) thì nhà thâu phải kê khai cụ thê phân công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên. Việc đánh giá kỉnh nghiệm, năng lực của nhà thâu căn cứ vào giá trị, khôi lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường họp nhà thâu tham dự thâu không phải là công ty mẹ thì kê khai các nhà thâu phụ.
(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ (Trường họp khi tham dự thâu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1,2,3..." vào cật này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cảu. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khỉ huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự châp thuận của Chủ đâu tư).
(3) Ghi cụ thế phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thâu phụ.
(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với giá dự thâu.
(5) Đoi với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu ghi cụ thê so hợp đồng hoặc vãn bản thỏa thuận, nhà thâu phải nộp kèm theo bản gôc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.
68
Mầu số 17 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN Độ THựC HIỆN
Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù họp với yêu cầu của Bên mời thầu
STT Thòi gian thực hiện hợp đồng theo X X yêu câu của bên mời thâu Thòi gian thực hiện hợp đồng do X X r nhà thâu đê xuât

69
Mấu số 18A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ Dự THẦU CỦA DỊCH vụ PHI Tư VẤN (Đôi với hợp đông trọn gói)
STT Danh muc dich vu • • • Mô ta dich vu • • Đơn vi tính • Khối lưọng Đơn giá dự thầu Thành tiền
(Cột 4x6)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Hoạt động 1 MI
2 Hoạt động 2 M2
• •»
n Hàng ho á thứ n Mn
9 > r r Tông cộng giá dự thâu của dịch vụ đã bao gôm thuê, phí, lệ phí (nêu có) M
Ghi chủ:
- Nhà thầu điền đom giá tại cột (6'). Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí cân thiêt đê thực hiện hoạt động yêu cảu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, ỉệ phí (nếu có). Khỉ tham dự thâu, nhà thâu phải chịu trách nhiệm tìm hiếu, tỉnh toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, ỉệ phí (nếu có) theo thuê suất, mức phí, ỉệ phí tại thời diêm 28 ngày trước ngày có thời điếm đỏng thầu theo quy định.
- Cột (7) Hệ thắng tự động tính.
70
Phần 2. YÊƯ CÀU VÈ KỸ THUẬT Chưong V. YÊU CÀU VỀ KỸ THUẬT
; 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Dịch vụ lấy mẫu, xét nghiệm, phân tích chất lượng nước sinh
hoạt
- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Hà
Tĩnh.
- Nguồn vốn: Quyết định số 1385/QĐ-ƯBND ngày 05/5/2020 của ƯBND tỉnh về việc phân bồ kế hoạch vốn ngân sách Trung ưcmg thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày kế từ ngày ký hợp đồng.
- Nội dung thực hiện:
+ Chuấn bị dụng cụ lấy mẫu;
+ Thu thập 376 mẫu tại các vùng trên địa bàn toàn tỉnh, gồm: vùng ven biển và trung du miền núi, mỗi vùng lấy 124 mẫu; vùng đồng bằng lấy 128 mẫu;
+ Lấy mẫu, vận chuyến mẫu về địa điếm xét nghiệm, phân tích;
+ Phân tích 13 chỉ tiêu: Màu sắc, Mùi vị, Độ đục, Độ cứng, pH, Hàm lượng Amoni, Asen, sắt, Clorua, Chỉ so Pecmanganat, Florua, Coliform và Ecoli.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
STT Danh mục dịch vụ Yêu cầu về kỹ thuật Ghi chú
Đặc tính kỹ thuật Tiến độ cung cấp
1 Chuẩn bị lấy mẫu và vận chuyển Mua dụng cụ lây mâu hóa lý, vi sinh ( mỗi mẫu x 02 chai) Hoàn thành trong 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Vệ sinh chai, Autuket, lập danh sách mẫu
Công đi lấy mẫu
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại
Tiền mua thùng xốp, đá lạnh đựng mẫu (mỗi thùng 24 chai)
Chi phí vận chuyển mẫu
2 Phân tích các chỉ tiêu Màu sắc Hoàn thành trong 35 kể từ ' ngày ký hop đồng.
Mùi vị
Độ đục
71

72
GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỎNG QUÁT DO NHÀ THẦU ĐÈ XUẤT ĐẺ THựC HIỆN DỊCH vụ PHI TƯ VẤN 1. Giải pháp và phương pháp luận;
- Khối lượng thực hiện: 376 mẫu, tại các vùng trên địa bàn toàn tỉnh, gồm: vùng ven biển và trung du miền núi, mỗi vùng lấy 124 mẫu; vùng đồng bằng lấy 128 mẫu;
- Nguyên tắc lấy mẫu:
+ Mau nước được lấy tại các dụng cụ chứa nước sau khi đã được xử lý (lắng, lọc) trước khi đưa vào sử dụng của hộ gia đình. Đối với các hộ gia đình sử dụng nguồn nước là giếng khoan, giếng đào mà không xử lý thì lây mâu trực tiếp tại nguồn nước (chỉ lấy duy nhất 01 mẫu tại nguồn nước mà hộ gia đình thường xuyên sử dụng trong năm).
+ Thể tích lấy mẫu: 2.000 ml.
+ Dung cụ lấy mẫu: Sử dụng bằng chai nhựa sạch.
+ Trước khi lấy nước phải tráng chai ba lần bằng chính mẫu nước đó. Mỗi chai nước được ghi rõ nhãn mác, số mã hóa mẫu nước đầy đủ. Ngay sau khi lấy mẫu, chai mẫu cần được xếp vào hộp xốp ướp lạnh bằng đá đế chuyến về phòng thí nghiệm phân tích, trong thời gian không quá 48 giờ đông hô.
- Các chỉ tiêu xét nghiệm: Đối với công trình cấp nước nhỏ lẻ hộ gia đình vì không xử lý bằng hóa chất nên chỉ tiến hành lấy mẫu nước và xét nghiệm phân tích 13 chỉ tiêu nước sinh hoạt theo Quy chuẩn quốc gia (QCVN02:2009/BYT), trừ chỉ tiêu Clo dư.
r
2. Kê hoạch công tác;
STT Danh muc • dịch vụ r Kê hoạch thực hiện Ghi chú
Đặc tính kỹ thuật rT't • Ấ A Tiên đo » cung cấp
1 Chuẩn bị lấy mẫu và vận chuyển Mua dụng cụ lấy mẫu hóa lý, vi sinh ( mỗi mẫu X 02 chai) Hoàn thành trong 15 ngày kể từ ngày ký hop đồng.
Vệ sinh chai, Autuket, lập danh sách mẫu
Công đi lấy mẫu
Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại
Tiền mua thùng xốp, đá lạnh đựng mẫu (mỗi thùng 24 chai)
Chi phí vận chuyển mẫu
2 Phân tích các chỉ tiêu Màu sắc Hoàn thành trong 45 kể từ ngày ký hơp đồng.
Mùi vị
Độ đục
73
74
Phần thứ ba:
ĐIÈU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIẾU MẪU HỢP ĐỒNG
• • •
Điều kiện hợp đồng bao gồm E-ĐKC, E-ĐKCT của Hợp đồng và Phụ lục Họp đồng (nếu có) thế hiện quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.
E-ĐKC Hợp đồng được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đôi các quy định tại Chương này. E-ĐKCT quy định cụ thể các nội dung tương ứng với E-ĐKC khi áp dụng đối với từng gói thầu nhằm bo sung thông tin cần thiết đế hoàn chỉnh họp đồng, đảm bảo tính khả thỉ cho việc ký kết và thực hiện hợp đông
Chủ đầu tư, Bên mời thầu cỏ thể áp dụng loại hợp đồng trọn gói hoặc họp đồng theo đơn giá cố định, hợp đồng theo đơn giá điều chính. Đổi với mỗi loại hợp đồng, Chủ đầu tư, Bên mời thầu có thê xem xét áp dụng điều khoản giảm trừ thanh toán căn cứ vào chất lượng đầu ra của dịch vụ. Theo đỏ, tủy theo chất lượng đầu ra mà nhà thầu sẽ được thanh toán với giá trị khác nhau. Neu nhà thầu thực hiện đúng yêu cầu của HSMT, nhà thầu sẽ được thanh toán 100% giá trị hợp đồng (đối với họp đồng trọn gói) hoặc bằng 100% giá trị theo khối lượng công việc thực tế nhân với đơn giá (đối với hợp đồng theo đon giá cổ định, hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh). Neu nhà thầu không đảm bảo chất lượng dịch vụ như đã đề xuất thì nhà thầu chỉ được thanh toán tương ứng với chất lượng đã hoàn thành.
Đe áp dụng điều khoản về giảm trừ thanh toán, chủ đầu tư, bên mời thầu cần xây dựng phụ lục Hợp đồng, trong đó nêu rõ yêu cầu về chất ỉưọng đầu ra; mức độ chất lượng có thế chấp nhận được; biện pháp kiếm tra, đánh giá, xác định mức độ đáp ứng về chất lượng của dịch vụ do nhà thầu cung cấp (ví dụ lấy mẫu phân tích); mức độ giảm trừ thanh toán theo kỳ thanh toán.
Chỉ nên đưa các hạng mục cỏ thế kiếm tra, đánh giá, xác định chất lượng vào danh mục giảm trừ thanh toán đê làm cơ sở thanh toán giữa hai bên, tránh phát sinh tranh chấp trong quá trình thanh toán hợp đồng.
Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu có nguồn lực tài chính để khuyến khích nhà thầu khỉ nhà thầu hoàn thành việc cung cấp dịch vụ với chất lưọng xuất sắc, có thể bổ sung điều khoản về “tăng giá trị thanh toán ” trên nguyên tắc tương tự như đổi với điều khoản giảm trừ thanh toán và.o E-ĐKC và E-ĐKCT.
Ví dụ về Phụ lục hợp đồng và điều khoản giảm trừ thanh toán được nêu tại Phụ lục của Mau HSMT này.
75
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.1. uChủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT; 1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thế hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo; 1.3. “Nhà thầu” là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT; 1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận; 1.5. “Tài liệu Họp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng; 1.6. “Giá họp đồng” là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc cung cấp dịch vụ. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có); 1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch; 1.8. “Dịch vụ phi tư vấn” bao gồm một hoặc một số hoạt động: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt, nghiệm thu chạy thử, tô chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khác không phải là dịch vụ tư vân quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật Đấu thầu; 1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các nội dung công việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng và được Chủ đầu tư chấp thuận; 1.11. “Địa điểm cung cấp dịch vụ” là địa điểm được quy định tại E-ĐKCT; 1.12. “Bên” là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy từng trường họp.
2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành họp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 2.1 .Hợp đồng, kèm theo các phụ lục họp đồng; 2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng; 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
76
2.4. E-ĐKCT; 2.5. E-ĐKC; 2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu; 2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có); 2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
3. Luât và • ngôn ngữ 3.1. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam; 3.2. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.
4. ủy quyền Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.
5. Thông báo 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan đến họp đồng phải được thế hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy định tại E-ĐKCT. 5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.
6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 6.1. Bảo đảm thực hiện họp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và trao họp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT. 6.2. Thòi hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kết họp đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối vói phần việc do nhà thầu phụ thực hiện. Việc thay thế, bô sung nhà thâu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận. 7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT. 7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
77
8. Giải quyết tranh chấp 8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải. 8.2. Neu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thế yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.
9. Phạm vi cung cấp Dịch vụ phi tư vấn phải được cung cấp theo quy định tại Chương IV được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các loại dịch vụ đó.
10. Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và thời gian dự kiến hoàn thành phải được thực hiện theo quy định tại Chương IV.
11. Trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ phi tư vấn trong phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và lịch hoàn thành quy định tại Mục 10E-ĐKC.
12. Loại hợp đồng và giá họp đồng 12.1. Loại họp đồng theo quy định tại E-ĐKCT. 12.2. Giá họp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp dịch vụ phi tư vấn của gói thầu nêu trong Bảng giá họp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá họp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có). 12.3. Bảng giá họp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của họp đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
13. Điều chỉnh giá hợp đồng Việc điều chỉnh giá họp đồng thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
14. Điều chỉnh thuế Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
15. Tạm ứng 15.1. Chủ đẩu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tố chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm
78
ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng. 15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đon chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích. 15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.
16. Thanh toán 16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT. Trường họp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND. 16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND. 16.3. Việc giảm trừ thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
17. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến họp đồng 17.1. Neu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của họp đồng cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện họp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện họp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện họp đồng này. 17.2. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của dịch vụ phi tư vấn trong khuôn khổ Hợp đồng thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Nhà thầu có thế giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được sự chấp thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.
18. Phạt và Bồi thưòng thiệt hại 1. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 19 E-ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo họp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền bồi thường quy cho mỗi ngày chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được thực hiện như quy
79
định tại E-ĐKCT. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt họp đồng theo quy định tại Mục 22 E-ĐKC. 2. Trường hợp không kịp thời khắc phục sai sót theo thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm nộp tiền phạt thực hiện hợp đồng tương ứng với % chi phí cần thiết để khắc phục sai sót như quy định tại E-ĐKCT.
19. Bất khả kháng 19.1. Trong họp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiếm soát và khả năng lường trước của các bên, chang hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch. 19.2. Khi xảy ra trường họp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thấm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng thời gian không thế thực hiện họp đồng do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đẩu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ họp đông của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý đế thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng. Trong trường họp này, Chủ đầu tư phải xem xét đế bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và họp lý mà họ phải gánh chịu. 19.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường họp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt họp đồng. Trường họp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC.
20. Hiệu chỉnh, bổ sung họp đồng 20.1 Việc hiệu chỉnh, bố sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bổ sung hạng mục công việc cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng; b) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng; c) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT. 20.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bố sung họp đồng trong trường
80
họp hiệu chỉnh, bổ sung họp đồng.
21. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng Tiến độ thực hiện họp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây: 21.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia họp đồng; 21.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện họp đồng; 21.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện họp đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia họp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường họp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định; 21.4. Các trường họp khác quy định tại E-ĐKCT.
22. Chấm dứt hợp đồng 22.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt họp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về họp đồng như sau: a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong họp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn; b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập; c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật Đấu thầu trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Họp đồng; d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT. 22.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ họp đồng theo điếm a Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần họp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm đối với phần họp đồng do mình thực hiện. 22.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dút hợp đồng theo điểm b Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt họp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưcmg theo quy định của họp đồng và pháp luật.
81
23. Phát hiện sai sót, khắc phục sai sót và Phạt thực hiện họp đồng 23.1. Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như quy định tại E-ĐKCT. Chủ đầu tư có thể hướng dẫn Nhà thầu tự đánh giá và phát hiện sai sót, kiếm tra nội dung công việc mà Chủ đầu tư cho rằng có thế có sai sót. Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót được quy định tại E-ĐKCT. 23.2. Trường hợp phát sinh sai sót trong quá trình Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, trước khi kết thúc hợp đồng, Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các sai sót cần khắc phục. Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm kịp thời khắc phục sai sót trong khoảng thời gian hợp lý mà Chủ đầu tư quy định trong thông báo. Trường họp Nhà thầu không khắc phục xong sai sót trong khoảng thời gian cho phép, Chủ đầu tư sẽ đánh giá chi phí cần thiết đế khắc phục sai sót và yêu cầu Nhà thầu thanh toán, đồng thời phạt thực hiện hợp đồng đối với Nhà thầu như quy định tại Mục 18.
24. Nhân sư2 • 24.1. Nhà thầu phải huy động tất cả nhân sự như đã đề xuất trong HSDT để thực hiện các nội dung công việc trừ trường họp Chủ đầu tư có thỏa thuận khác. Trường họp cần thiết phải thay đối nhân sự thì Nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn so với nhân sự đã đề xuất trước đó. 24.2. Trường họp nhân sự mất năng lực hành vi dân sự hoặc không hoàn thành tốt công việc của mình thì Chủ đầu tư có văn bản yêu cầu thay thế. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư, trong thời gian quy định tại E-ĐKCT, Nhà thầu phải thực hiện thay thế nhân sự có năng lực và kinh nghiệm tương đương hoặc tốt hơn. Trừ trường họp có thỏa thuận khác, mọi chi phí phát sinh do thay đổi nhân sự do Nhà thầu chịu.
2 Trường hợp gói thầu không yêu cầu nhân sự chủ chốt thì bở điều này
82
Chương VII. ĐIỀU KIỆN cụ THẺ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.
E-ĐKC 1.1 Chủ đầu tư là: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
E-ĐKC 1.3 Nhà thầu: [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
E-ĐKC 1.11 Địa điểm cung cấp dịch vụ là: tại các vùng trên địa bàn toàn tỉnh, gồm: vùng ven biển và trung du miền núi và vùng đồng bằng
E-ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Họp đồng: các tài liệu liên quan
E-ĐKC 4 Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác.
E-ĐKC 5.1 Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây: Người nhận: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Địa chỉ: đường Trần Phú, xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393 855 354. Fax: 02393 857 497
E-ĐKC 6.1 - Hình thức bảo đảm thực hiện họp đồng: một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tô chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khỉ có yêu cầu, theo Mau so 21 Chương VIII)]. - Giá trị bảo đảm thực hiện họp đồng: 3 % giá họp đồng. - Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện họp đồng phải có hiệu lực kế từ ngày họp đồng có hiệu lực cho đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo họp đồng cộng thêm 30 ngày hoặc ngày chuyến sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định của họp đồng. - Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện họp đồng: trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng. Hợp đồng có hiệu lực ngay khi Chủ đầu tư nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-ĐKC 6.2 Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bên mua sẽ hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng hoặc xác nhận cho Bên bán để giải tỏa bảo đảm thực
83
hiện hợp đồng ngay sau khi hoặc không chậm hơn 10 ngày kể từ khi hàng hóa được kiểm nghiệm, bàn giao, hai bên ký biên bản nghiệm thu, đồng thời nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDTJ.
E-ĐKC 7.3 Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ (nếu cỏ)].
E-ĐKC 8.2 - Thời gian đế tiến hành hòa giải: 15 ngày - Giải quyết tranh chấp: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì hai bên phải cùng bàn bạc giải quyết. Sau thời gian quy định trên nếu Bên A và Bên B không thế giải quyết được vấn đề tranh chấp thì hai bên chọn Tòa Kinh tế có địa điếm đặt tại địa bàn Bên A để được xét xử giải quyết. Phán quyết của Tòa Kinh tế là tối thượng cuối cùng buộc hai bên phải chấp hành. Bên có lỗi chịu mọi chi phí liên quan đến Tòa án.
E-ĐKC 12.1 Loại họp đồng: trọn gói
E-ĐKC 12.2 Giá họp đồng: 481.900.000 đồng.
E-ĐKC 13 Điều chỉnh giá họp đồng: Không áp dụng Trường hợp áp dụng điêu chính giá thì phải nêu công thức điểu chính giá. Việc điều chỉnh giá Hợp đồng có thể tham khảo công thức dưới đây hoặc công thức khác phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành: Pc-Ac + Bc Lmc/Loc + Cc Imc/Ioc Trong đó: Pc là hệ số điều chỉnh cho phần giá hợp đồng được thanh toán bằng đồng tiền cụ thế “c”. Ac , Bc và Cc ỉà các hệ sô quy định trong E-ĐKCT của Hợp đồng, trong đó Ac là hệ sô của phân không được điêu chỉnh, Bc là hệ so của phân có thê điểu chỉnh liên quan đến chi phỉ nhân công và Cc là hệ sô của phân có thê điểu chỉnh liên quan đến các yêu tô đâu vào khác trong giá Hợp đông được thanh toán bằng đồng tiên cụ thê “c và Lmc ỉà chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đom và Loc là chỉ so ở thời điếm 28 ngày trước ngày mở thầu về nhân công, cả hai chỉ so này đều tính bằng đồng tiền cụ thê “c”.
84
Imc là chỉ số tại ngày đầu tiên của tháng lập hóa đơn và Ioc là chỉ số tại thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu về các yếu to đâu vào khác phải thanh toán; cả hai chỉ so đều tính bang đống tiền cụ thề “c
E-ĐKC 14 Điều chỉnh thuế:_Không được phép
E-ĐKC 15.1 Tạm ứng: Không áp dụng
E-ĐKC 16.1 Phương thức thanh toán: bằng chuyến khoản 100%
E-ĐKC 16.3 Giảm trừ thanh toán: không áp dụng
E-ĐKC 18.1 Mức bồi thường thiệt hại là yêu cầu về bồi thường do Chủ đầu tư không thanh toán cho Nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng: Không áp dụng.
E-ĐKC 18.2 Tỷ lệ % dùng để tính tiền phạt thực hiện hợp đồng là cứ chậm tiến độ 1 tuần sẽ phạt 0,5% giá trị hợp đồng bị vi phạm. Tống giá trị bồi thường thiệt hại tối đa cho toàn bộ gói thầu: không vượt quá 12% giá trị gói thầu vi phạm.
E-ĐKC 20.1(c) Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: Nội dung này sẽ được đàm phán trong giai đoạn thương thảo hợp đồng với nhà thầu.
E-ĐKC 21.4 Các trường hợp khác: Nội dung này sẽ được đàm phán trong giai đoạn thương thảo họp đồng với nhà thầu.
E-ĐKC 22.1(d) Các hành vi khác: Nội dung này sẽ được đàm phán trong giai đoạn thương thảo hợp đồng với nhà thầu.
E-ĐKC 23.1 Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo nguyên tắc và cách thức như sau: [nêu cụ thế nguyên tắc và cách thức] Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót: [nêu cụ thê thời gian].
E-ĐKC 24.2 Thời gian Nhà thầu thực hiện việc thay thế nhân sự: 5 ngày kê từ ngày nhận được yêu cầu thay thế nhân sự của Chủ đầu tư.
85
Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐÒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mau bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mau bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao họp đồng.
Mầu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao họp đồng
Mau số 20. Họp đồng
Mau số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mầu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng
86
Mẩu số 19
THƯ CHẤP THUẬN HỒ sơ Dự THẦU VÀ TRAO HỢP ĐÒNG
• • •
____, ngày___tháng___năm____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là uNhà thầu ”]
về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao họp đồng
Căn cứ Quyết định số__ngày_______tháng_năm___của Chủ đầu tu [ghi tên
Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu gói thầu:_[ghi tên, số hiệu gói thauy, Bên mời thầu [ghi tên Bên mời
thầu, sau đây gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSDT và trao họp đồng cho Nhà thầu đế thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá hợp đồng lả: [ghì giá trúng thâu trong quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là: [ghì
thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đe nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết họp đồng với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện họp đồng: [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng7, tại
địa điếm [ghi địa điếm hoàn thiện hợp đổng7;
-Thòi gian ký kết họp đồng:______[ghi thời gian kỷ kết họp đồng]; tại địa
điểm [ghi địa đỉêm kỷ kết hợp đồng7, gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đe nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo
Mầu số 21 Chương VIII của E-HSMT với số tiền _________ và thời gian hiệu
lực [ghi so tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ họp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Neu đến ngày_____tháng___năm_____(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn
87
thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù họp với thời gian quy định trong Mau thư bảo lãnh dự
88
Mấu số 20
HỢP ĐÔNG(3)
_____, ngày____tháng_____năm______
Hợp đồng số:__________
Gói thầu:_____________[ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:__________[ghì tên dự án]
- Căn cứ (2)__(Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc
hội);
- Căn cứ(2)___(Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);
- Căn cứ (2)__(Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính
phủ quy định chỉ tiết thi hành một so điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số___ngày______tháng______ năm______của_____về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_[ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số___ngày______tháng_____năm______
của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện họp đồng đã được Bên mời thầu và
Nhà thầu trúng thầu ký ngày__tháng_____năm________;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký họp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghì tên Chủ đầu tư]:________________________________________
Địa chỉ:____________________________________________________________________
Điện thoại:_________________________________________________________________
Fax:________________________________________________________________________
E-mail:_____________________________________________________________________
Tài khoản: _________________________________________________________________
Mã số thuế:_________________________________________________________________
Đại diện là ông/bà:_________________________________________________________
Chức vụ:____________________________________________________________________
(ì> Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mau này có thê sửa đôi, bô sung cho phù họp, đặc biệt là đổi với các nội dung khi thương tháo cỏ sự khác biệt so với ĐKCT.
(2> Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
89
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ______ ngày ____ tháng ____ năm ______
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu : [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]:
Địa chỉ:___________________________________________________________
Điện thoại:________________________________________________________
Fax: ______________________________________________________________
E-mail:____________________________________________________________
Tài khoản: ________________________________________________________
Mã số thuế:________________________________________________________
Đại diện là ông/bả:________________________________________________
Chức vụ:___________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký họp đồng số____ngày____tháng____năm____(trường họp
được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết họp đồng cung cấp dịch vụ với các nội dung sau: Điều 1. Đối tưọng hợp đồng
Đối tượng của họp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo. Điều 2. Thành phần họp đồng
Thành phần họp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục họp đồng;
2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao họp đồng;
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện họp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT của họp đồng;
5. E-ĐKC của hợp đồng;
6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của họp đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng
90
cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của họp đồng.
Điều 4. Trách nhiêm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại dịch vụ như quy định tại Điều 1 của họp đồng này, đồng thòi cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của họp đồng.
Điều 5. Giá họp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá họp đồng: [ghi rõ giả trị bằng so, bằng chữ và đồng tiền ký họp
đồng].
2. Phương thức thanh toán: [ghi phưomg thức thanh toán theo quy định
tại Mục 16.1 E-ĐKCT].
Điều 6. Loại họp đồng
Loại họp đồng: [ghỉ loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12 E-ĐKC]
Điều 7. Thòi gian thực hiện họp đồng:__[ghi thời gian thực hiện họp
đồng phù họp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, HSDT và kết quả thưong thảo, hoàn thiện hợp đổng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Họp đồng có hiệu lực kế từ__[ghi cụ thê ngày có hiệu lực của hợp
đồng].
2. Họp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý họp đồng theo luật định.
Họp đồng được lập thành____bộ, Chủ đầu tư giữ___bộ, Nhà thầu giữ
_____bộ, các bộ họp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NHÀ THẦU
[ghì tên, chức danh, kỷ tên và đóng dâu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu]
91
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo họp đồng số__, ngày____tháng____năm_____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSAẩT, HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, hao gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chỉ phí về thuế, phí, lệ phí (nếu cố) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời diêm 28 ngày trước ngày có thời diêm đóng thau theo quy định
92
Mẩu số 21
BẢO LÃNH THựC HIỆN HỢP ĐÔNG(1)
____, ngày_____tháng______năm_______
Kính gửi:__________[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết họp đồng cung cấp dịch vụ cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng);(2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng vói một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện họp đông;
Chúng tôi, [ghi tên của ngân hàng] ở [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thồ] có trụ sở đăng ký tại [ghì địa chỉ của ngân hàng(3)y (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện họp đồng của Nhà thầu với số tiền là [ghi rõ giá trị tương ứng bằng so, băng chữ và đổng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn
[ghì so tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện họp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày____tháng___năm_______(4).
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường họp biện pháp bảo đảm thực hiện họp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tố chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thế sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của_____[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu trúng thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] đã ký họp đồng số [ghi số hợp
đồng] ngày______tháng______năm______ (sau đây gọi là Họp đồng).”
93
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù họp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.
94
Mầu số 22
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG (1)
___, ngày_____tháng_____năm______
Kính gửi:______________[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của họp đồng, [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thâu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm
ứng_____[ghi rõ giá trị bang so, bằng chữ và đong tiên sử dụng] cho việc thực hiện
họp đồng;
Chúng tôi,____[ghi tên của ngân hàng] ở__[ghi tên quốc gia hoặc vũng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_[ghi địa chỉ của ngân hàng{2)] (sau đây gọi là
“ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trưó’c, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ
đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá_[ghi rõ giá trị bằng so,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng của \E-HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới họp đồng được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đối bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đẩu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo
hợp đồng cho đến ngày____ tháng____năm______(3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện họp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, kỷ tên và đóng dấu]
95
Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục15.1 E-ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày hoàn thành việc cung cấp dịch vụ quy định trong hợp đồng. Trong trường họp cần gia hạn thời gian thực hiện họp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.
96

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 53 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây