Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:10 17/10/2020
Số TBMT
20201046165-00
Công bố
15:56 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
XDM lộ ra 22kV thuộc trạm 110kV An Phước cấp điện khu vực phường Phước Tân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB và vốn vay thương mại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Công trình: XDM lộ ra 22kV thuộc trạm 110kV An Phước cấp điện khu vực phường Phước Tân
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 17/10/2020
đến
14:00 30/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 30/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02 Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02 Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 47

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu về gói thầu

1. Phạm vi công việc của gói thầu: Nhà thầu thực hiện
cung cấp vật tư, phụ kiện và thi công xây lắp hoàn
thiện Công trình, trong đó:

- Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các
loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính
toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự
thầu.

- Đối với công tác ván khuôn: Nhà thầu tự tính toán
khối lượng ván khuôn theo bản vẽ và chào giá gộp chung
vào đơn giá công tác bê tông.

- Nhà thầu không chào đơn giá vật tư đối với các
hạng mục có ghi “Vật tư A cấp” và “Sử dụng
lại”. Nhà thầu chỉ chào đơn giá nhân công, máy thi
công cho các hạng mục này.

Nội dung chi tiết theo Mẫu 01 của HSMT.

2. Yêu cầu về tiến độ thực hiện và số lần cắt
điện:

- Tiến độ thực hiện: 180 ngày (trong đó thời gian thi
công 90 ngày).

- Số lần cắt điện: Tối đa 4 lần cắt điện và đảm
bảo mỗi khu vực mất điện ≤ 2 lần.

- Thời gian tối đa cho mỗi lần cắt điện từ 07 giờ 30
sáng đến 16 giờ 30 chiều mỗi ngày.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công , nghiệm
thu công trình:

- 11TCN-19-2006: Quy phạm trang bị điện-Phần II- Hệ thống
đường dẫn điện.

- 11TCN-20-2006: Quy phạm trang bị điện-Phần III Trang bị
phân phối và trạm biến áp.

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an
toàn điện.

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về
quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

- Quy trình kỹ thuật an toàn điện trong công tác quản lý,
vận hành, sửa chữa, xây dựng đường dây và trạm điện
của Tập đoàn Điện lực Việt Nam kèm theo quyết định
số 959/QĐ-EVN ngày 09/8/2018.

- Quyết định số 1727/QĐ-EVN SPC ngày 18/6/2015 của Tổng
Công ty Điện lực Miền am, về việc ban hành Quy định
Tiêu chuẩn công tác lưới điện phân phối trên không của
EVN SPC.

- Quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/9/2015 và 4117/QĐ-EVN
SPC ngày 20/10/2017của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam, về
việc ban hành Quy định tiêu chuẩn vật tư thiết bị
lưới điện trong Tổng Công ty Điện lực Miền Nam.

- Quyết định số 2549/QĐ-EVN SPC ngày 31/8/2015 của Tổng
Công ty Điện lực Miền Nam ban hành quy định giám sát thi
công công trình lưới điện đến 22kV.

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, quy định chuyên
ngành liên quan khác.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

2.1 Yêu cầu về kỹ thuật thi công xây dựng:

Các yêu cầu về kỹ thuật thi công xây dựng phải tuân
thủ các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.

Đơn vị thi công phải có phương án thi công hợp lý,
đăng ký cắt điện để đấu nối, hạn chế việc trả
điện trễ, . . . và đẩy nhanh tiến độ công trình, đồng
thời trong quá trình thi công phải tuân thủ các quy định
về kỹ thuật, an toàn trong xây dựng đường dây dẫn
điện trên không và trạm biến áp, các quy định an toàn,
vệ sinh môi trường hiện hành khác của Nhà nước cũng
như của Tập đoàn ban hành.

2.2 Yêu cầu về giám sát công trình:

2.2.1 Các công việc của Nhà thầu trên công trường sẽ
được giám sát thường xuyên, liên tục trong thời gian
thực hiện hợp đồng để đảm bảo rằng tất cả khối
lượng công việc được thực hiện một cách hoàn chỉnh.

2.2.2 Nhà thầu phải chỉ định ít nhất 01 cán bộ có
trách nhiệm và có đủ kinh nghiệm làm việc liên tục tại
hiện trường để quản lý, giám sát công trình, và giải
quyết các vấn đề liên quan nhằm đảm bảo tất cả các
khối lượng, chất lượng và tiến độ công việc được
thực hiện.

2.2.3 Nhà thầu phải chỉ định 1 cán bộ quản lý có
thẩm quyền và đảm bảo rằng Chủ đầu tư có thể liên
lạc bằng điện thoại bất cứ lúc nào trong thời gian
tiến hành hợp đồng, bao gồm cả ban đêm và ngày nghỉ
để giải quyết các trường hợp khẩn cấp và các khiếu
nại của các khách hàng sử dụng điện phát sinh do hoạt
động thi công của Nhà thầu gây nên.

2.2.4 Chủ đầu tư có quyền chỉ định, vào bất kỳ
thời điểm nào trong thời gian thực hiện hợp đồng, một
hoặc nhiều đại diện thay mặt Chủ đầu tư thực hiện
công tác quản lý và giám sát công trình.

2.2.5 Các cán bộ quản lý và giám sát của Chủ đầu tư
có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, xác định khối lượng
và chất lượng các công việc do Nhà thầu thực hiện
đúng theo thiết kế và các quy trình quy phạm chuyên ngành
điện hiện hành.

2.2.6 Các cán bộ quản lý và giám sát của Chủ đầu tư
có quyền yêu cầu Nhà thầu sửa chữa hoàn chỉnh các sai
sót, tồn tại trong quá trình thi công. Các ý kiến của cán
bộ quản lý và giám sát công trình đều phải ghi vào sổ
nhật ký công trường. Nhà thầu phải nghiêm túc chấp hành
và tổ chức sửa chữa ngay cho đúng thiết kế.

2.2.7 Trong một số trường hợp đặc biệt, nếu giữa cán
bộ giám sát công trình của Chủ đầu tư và Nhà thầu có
các ý kiến khác nhau, không thống nhất biện pháp giải
quyết thì cán bộ giám sát công trình và Nhà thầu phải
báo cáo ngay cho lãnh đạo của Chủ đầu tư. Trong trường
hợp này Chủ đầu tư sẽ cử đại diện có thẩm quyền
đến ngay hiện trường để xem xét và giải quyết.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy
móc thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương
pháp thử):

3.1 Yêu cầu về chủng loại:

Các vật tư, phụ kiện của công trình thuộc phạm vi cung
cấp của Nhà thầu (cụ thể theo bảng tiên lượng). Nhà
thầu phải đảm bảo các yêu cầu về mặt kỹ thuật,
chủng loại, quy cách vật tư, phụ kiện theo đúng yêu cầu
của Bên mời thầu.

3.2 Yêu cầu về chất lượng vật tư, thiết bị:

Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp các vật tư, phụ
kiện đảm bảo đúng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo quy
định của Hồ sơ mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm
về chất lượng các vật tư, thiết bị do Nhà thầu cấp.
Vật tư, vật liệu B cấp phải được khai thác từ các
nguồn ổn định và có Giấy chứng nhận xuất xứ, chất
lượng sản phẩm do các đơn vị có chức năng cấp (phiếu
thử nghiệm của Trung tâm đo lường chất lượng, Giấy
chứng nhận ISO hoặc các loại giấy tờ tương đương
khác, …) phải được gửi kèm trong Hồ sơ dự thầu.

Các vật tư, phụ kiện B cấp theo các tiêu chuẩn kỹ
thuật như sau:

Boulon D16 mạ nhúng các loại:

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng

ISO 9000 hoặc tương đương

5 Tiêu chuẩn SX và thử nghiệm

TCVN 1916-95 hoặc tương đương

6 Vật liệu

Gia công bằng thép CT3, mạ kẽm nhúng nóng – ly tâm

7 Loại

Bề mặt của boulon, đai ốc phải trơn, nhẵn, không có
vết xước và khuyết tật.

Boulon là loại 1 đầu lục giác, 1 đầu ven răng.

8 Chiều dài phần thân Boulon:

- Boulon D16 mm Phù hợp

(Sai số ± 2)

9 Chiều dài ven răng:

Chiều dài boulon > 100mm

Chiều dài boulon ≤ 100mm mm

≥ 50% chiều dài Boulon

= chiều dài boulon

10 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm nóng

- Boulon D16 μm

≥ 80

11 Đường kính thân Boulon:

- Boulon D16 mm

16 ± 0,4

12 Lực kéo tối thiểu không bị tuột răng:

- Boulon D16 kN

58

13 Giới hạn bền đứt N/mm2 400

14 Giới hạn chảy N/mm2 240

15 Độ giản dài tương đối khi đứt: % 22

Boulon VRS mạ nhúng các loại:

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn SX và thử nghiệm

TCVN 1916-95, 4795-89, 5408-91

5 Bề mặt của boulon, đai ốc phải trơn nhẵn, không có
vết xước và khuyết tật.

Đáp ứng

6 Chiều dài ven răng: mm Bằng chiều dài boulon

7 Boulon phải bao gồm:

+ Boulon

+ Đai ốc

+ 01 boulon M16

+ 04 đai ốc M16

8 Vật liệu:

Thép CT3 tráng kẽm nóng.

9 Kích thước:

+ Đường kính

+ Chiều dài

mm

mm

16 ± 0,4

Phù hợp (Sai số ± 2)

10 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm nóng. (m
80 *

11 Lực kéo tối thiểu không bị tuột răng kN 58 *

12 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 400

13 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 240

14 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 22

15 Thử nghiệm điển hình

Kèm theo hồ sơ dự thầu Biên bản thử nghiệm điển hình
boulon D16x300 VRS các tiêu chí sau:

- Lực kéo đứt;

- Chiều dày lớp mạ;

Boulon mắc, boulon móc D16 các loại:

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1. Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng

ISO 9000 hoặc tương đương

5 Tiêu chuẩn SX và thử nghiệm

TCVN 1916-95 hoặc tương đương

6 Phạm vi sử dụng:

Boulon mắc: Dùng để mắc dây neo vào trụ tại các vị trí
trụ neo chằng.

Boulon móc: sử dụng để treo bộ khóa đỡ cáp ABC

Đáp ứng

7 Vật liệu:

Thép CT3 nhúng kẽm nóng.

8 Bề mặt của boulon, đai ốc phải trơn nhẵn, không có
vết xước và khuyết tật

Đáp ứng

9 Chiều dài ven răng tối thiểu mm 100

11 Kích thước:

+ Đường kính

+ Chiều dài không kể đầu xoắn

mm

mm

16(0,4

Đầu Cosse Cu các loại

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng

ISO 9000 hoặc tương đương

5 Tiêu chuẩn SX & thử nghiệm

AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương

6 Loại

Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiết, chịu lực cao,
có tính dẫn điện tốt

7 Loại đai ép cho cosse ép

Loại lục giác.

8 Số lượng vị trí để thực hiện

hiện các mối ép

Số vị trí ép dây

C-25

1

C-95

2

C-120

2

C-150

2

C-240

3

9 Tiết diện của dây dẫn [mm2]

C-25 mm2 25

C-95 mm2 95

C-120 mm2 120

C-150 mm2 150

C-240 mm2 240

10 Đường kính của dây dẫn

[mm]

C-25 mm 6,5

C-95 mm 12,6

C-120 mm 14

C-150 mm 15,8

C-240 mm 19,9

11 Đường kính trong của ống đồng

[mm]

C-25 mm 6,5÷7,5

C-95 mm 13÷14,1

C-120 mm 14,6÷15,5

C-150 mm 16,8÷18

C-240 mm 20,5÷23,0

12 Kích thước và tiết diện của cosse ép được thiết
kế đảm bảo đúng tiết diện của cáp và chịu được
dòng điện liên tục như sau: [A]

C-25 A 185

C-95 A 340

C-120 A 420

C-150 A 540

C-240 A 630

13 Khả năng chịu được dòng

điện ngắn mạch [ka/2s]

C-25 ka/2s 2,5

C-95 ka/2s 9,9

C-120 ka/2s 12,5

C-150 ka/2s 15,6

C-240 ka/2s 31,2

14 Điện trở của mối nối sau khi

ép µ( Không vượt quá 120% của dây dẫn có chiều dài
tương đương *

15 Nhiệt độ ổn định khi tải dòng điện không được
lớn hơn 80 (C

Đáp ứng *

16 Bề mặt của phần tiếp xúc giữa đầu coss và bản
đồng phải phẳng, không bị rỗ mặt

Đáp ứng

17 Trên bề mặt cosse phải có các ký hiệu:

Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khắc chìm / nổi
không phainhư sau:

Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của

sản phẩm; loại dây dẫn, tiết diện

của dây dẫn.

Có các vị trí ép phải được khắc chìm.

18 Thử nghiệm điển hình

Kèm theo hồ sơ dự thầu các biên bản thử nghiệm điển
hình đầu Cosse 240mm2:

- Điện trở tiếp xúc mối nối.

- Thử phát nóng.

Ghip nối IPC 2 bulon các loại:

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng

ISO 9000 hoặc tương đương

5 Tiêu chuẩn SX & thử nghiệm

HN 33-S-63, AS/NZS 4396:1999, IEC 6124 hoặc tương đương

6 Loại Kẹp IPC là loại kẹp có 02 boulon, bọc cách
điện, chống thấm nước, dùng để đấu nối từ cáp CV
hoặc CX đến cáp AV hoặc ABC 0,6/1kV , vận hành tốt ở
vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp…

7 Thân kẹp

Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền
cơ học và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống
rạn nứt, lão hóa và ăn mòn

8 Boulon

Boulon, vòng đệm kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng
vật liệu chống ăn mòn đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt
vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc
cách điện cũng như làm hư hỏng các tao dây trong ruột
dẫn điện

9 Lưỡi ngàm

Làm bằng hợp kim đồng dẫn điện cao, bao bọc bởi một
lớp polymer đàn hồi đúc ôm chặt vào lưỡi ngàm và mỡ
silicon chuyên dung chống thấm nước và chống ăn mòn.

10 Lực siết bứt đầu boulon Nm 18±10%

11 Tiết diện danh định của dây dẫn

IPC 95-35 mm2 Trục chính / nhánh rẽ

35-95 / 6-35

12 Dòng định mức liên tục của kẹp

IPC 95-35 A ≥ 175

13 Độ bền điện môi và chống thấm nước ở 50Hz trong 1
phút (kẹp phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi
thử nghiệm) kV 6kV/50Hz

14 Nắp bịt đầu cáp

Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Kẹp IPC kèm theo nắp
bịt đầu cáp để bảo vệ cáp chống thấm nước. Các
nắp bịt đầu cáp này không được rời khỏi thân của
nối bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng.

15 Nhiệt độ môi trường cực đại oC 50.

16 Độ ẩm môi trường tương đối cực đại % 90

17 Ghi nhãn

Kẹp phải được ghi nhãn với nội dung sau:

- Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất

- Tiết diện lớn nhất / nhỏ nhá của dây chính và dây
rẽ …

Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền

18 Bao gói

Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện
cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyện.

Kẹp ép WR các loại:

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Năm sản xuất

2019-2020

4 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng

ISO 9000 hoặc tương đương

5 Tiêu chuẩn SX & thử nghiệm

AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương

6 Loại

Dạng chữ H, loại ép bằng kềm thủy lực 12 tấn

7 Vật liệu

Làm bằng hợp kim nhôm chịu lực cao, có tính dẫn điện
tốt

8 Bên trong 2 rãnh của kẹp phải được bơm sẵn 1 lớp
electrical jointing compound chống oxy hóa, gia tăng bề mặt
tiếp xúc điện

Đáp ứng

9 Phạm vi nối của dây dẫn: mm2 Rãnh A / Rãnh B

WR 189

25-50/25-50

WR 279

35-70/35-70

WR 399

35 - 95 / 95-35

WR 419

95-120 / 95-120

WR 815

25-70 / 120-240

WR 835

50-95 / 120-240

WR 875

95-150 / 120-240

WR 929

185-240 / 185-300

10 Nhiệt độ ổn định của kẹp khi mang dòng định mức.
oC ≤ 80 *

11 Dòng điện liên tục cho phép của kẹp A

WR 189

210

WR 279

270

WR 399

340

WR 419

340

WR 815

270

WR 835

340

WR 875

650

WR 929

650

12 Dòng điện ổn định nhiệt tối thiều trong 2 giây của
kẹp kA/2s

WR 189

5

WR 279

7

WR 399

9

WR 419

9

WR 815

7

WR 835

9

WR 875

24

WR 929

24

13 Kẹp được thiết kế đảm bảo chịu đựng được
thử nghiệm chu kỳ nhiệt

Thử nghiệm theo AS 1154

14 Điện trở mối nối sau khi ép

Không vượt quá 120% của dây dẫn có chiều dài tương
đương *

15 Kẹp phải được bao gói và ghi nhãn như sau:

+ Tên nhà SX

+ Mã hiệu của kẹp nối rẽ

+ Cỡ dây sử dụng mm2

+ Các vị trí ép

+ Cỡ đai ép

Đáp ứng

16 Thử nghiệm điển hình

Kèm theo hồ sơ dự thầu các biên bản thử nghiệm điển
hình các loại kẹp WR 929 các tiêu chí sau:

- Điện trở tiếp xúc mối nối.

- Thử phát nóng.

Cáp đồng vặn xoắn C25

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu câu Chào thầu

1 Xuât xứ   Khai báo bởi nhà thầu

2 Nhà sản xuât   Khai báo bởi nhà thầu

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu

4 Tiêu chuẩn quản lý chât lượng sản phẩm   ISO 9000

5 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 5064-1994 và TCVN 5064- 1994/SĐ1:
1995

6 Yêu câu về kết câu:    

  6.1. Kêt câu bê mặt   Bê mặt đồng đêu; các sợi
bện không chồng chéo, không có khuyêt tật; tại các đầu
và cuối của dây bện phải có đai chống bung xoăn.

  6.2. Các lớp xoăn   Các lớp xoăn kê tiêp nhau phải
ngược chiêu nhau và được xoăn chặt với nhau; lớp xoăn
ngoài cùng theo chiêu phải.

  6.3. Mối nối   Mối nối phải được thực hiện băng
phương pháp hàn chảy hoặc hàn ép phù hợp với TCVN. Trên
mỗi sợi bât kỳ của lới ngoài cùng không có quá 5 mối
nối. Khoảng cách giữa các mối nối trên các sợi khác
nhau, cũng như trên cùng một sợi không được nhỏ hơn 15m.

7 Tiết diện danh định mm2  

  C-25   25

8 Số sợi /đường kính sợi: Sợi/mm  

  C-25 íí 7/2,13

9 Thông số kỹ thuật của sợi dây đồng:    

  Sai số cho phép của đường kính sợi đồng, mm

- Trên 1, 00 đên 3,00

- Trên 3, 00 đên 4,00 mm

± 0,02

± 0,03

  Ứng suât chịu kéo đứt tối thiểu của đường kính
sợi đồng, mm

- Trên 1, 00 đên 3,00

- Trên 3, 00 đên 4,00 N/mm2

400

380

  Độ dãn dài tương đối tối thiểu của đường kính
sợi đồng, mm

- Trên 1, 00 đên 3,00

- Trên 3, 00 đên 4,00

%

1

1,5

10 Điện trở DC ở 20°C: Q/km  

  C-25   0,7336

11 Trọng lượng gân đúng để tham khảo: Kg/km  

  C-25   224

12 Lực kéo đứt của dây

≥9.463

C25

13 Bán kính bẻ cong /số lần bẻ cong [mm+0, 05/lần]  

  C-25   6,0/ > 6

14 Bội số bước xoăn   Theo TCVN 5064-1994

  C-25   10 ÷ 20

15 Chiều dài cuộn cáp:    

  C-16 ÷ C-35 m 2.000

16 Yêu cầu về thử nghiệm   TCVN: 5064-1994, 2103-1994,
1824-1993, 1826-1993

17 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản:    

  17.1.Tiêu chuẩn   TCVN 4766-89

  17.2. Ghi nhãn   . Tên cơ sở SX /ký hiệu hàng hóa; . Ký
hiệu dây; . Chiều dài dây [m]; . Khối lượng [kg]; . Tháng
năm sản xuất; và . Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển

  17.3. Bao gói   Đầu ngoài cùng của dây được cố
định vào tang trống

Cáp 24KV ACXh 240mm2

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Chào Thầu

1 Nhà sản xuất   Nhà thầu chào

2 Nước sản xuất   Nhà thầu chào

3 Mã hiệu   Nhà thầu chào

4 Năm sản xuất   2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm   ISO 9000

6 Loại 1 lõi, ruột nhôm lõi thép, chống thấm nước,
cách điện XLPE, vỏ ngoài HDPE lắp đặt ngoài trời, sử
dụng cho đường dây trên không, ký hiệu ACXH.

7 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5064-1994, TCVN 5064-1994/SĐ1-1995,
TCVN 5935-1995/IEC 502 hoặc tương đương.

8 Mô tả cấu trúc dây   Cấu trúc từ trong ra ngoài gồm:
ruột dẫn điện; màn chắn ruột dẫn; cách điện chính và
vỏ bọc ngoài.

9 Điện áp định mức

[pha/dây (tối đa)] kV 12,7/22(24)

10 Tiết diện danh định:    

  ACXH 240/32 mm2 240/32

11 Ruột dẫn:    

11.2 Vật liệu dẫn điện   Nhôm

11.2 Yêu cầu về kết cấu ruột dẫn:    

  Kết cấu bề mặt   Ruột dẫn điện của dây nhôm lõi
thép gồm nhiều sợi dây nhôm tròn xoắn tròn quanh lõi là
các sợi dây thép tròn mạ kẽm.

      Bề mặt đồng đều; các sợi không chồng chéo,
không có khuyết tật; tại các đầu và cuối của dây bện
phải có đai chống bung xoắn.

  Các lớp xoắn   Các lớp xoắn kế tiếp nhau phải
ngược chiều nhau và được xoắn chặt với nhau; lớp
xoắn ngoài cùng theo chiều phải.

  Lõi thép   Các sợi thép của dây nhôm lõi thép phải
được mạ kẽm, chống gỉ. lớp mạ không được bong,
tách lợp khi thử uốn theo quy định; khối lượng lớp mạ
phải phù hợp với TCVN 5064/SĐ1:1995 và chịu thử nhúng
trong dung dịch CuSO4 theo TCVN 3102-79.

  Mối nối   Trên mỗi sợi bất kỳ của lớp sợi ngoài
cùng không có quá 5 mối nối suốt chiều dài chế tạo.
Khoảng cách giữa các mối nối trên các sợi khác nhau,
cũng như trên cùng một sợi không được nhỏ hơn 15m. Mối
nối phải được thực hiện bằng các phương pháp hàn
hoặc ép đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6483:1999. Không cho phép
có mối nối trên lõi thép một sợi.

11.3 Đặc tính cơ:    

a Số sợi/đường kính sợi nhôm:    

  ACXH 240/32 sợi/mm 24 / 3,60 *

b Số sợi/đường kính sợi thép:    

  ACXH 240/32 sợi/mm 7 / 2,40 *

c Thông số kỹ thuật của phần nhôm:    

  Sai số cho phép của đường kính sợi nhôm:    

  ACXH 240/32 mm  0,04

  Ứng suất chịu kéo đứt tối thiểu của đường kính
sợi nhôm:    

  ACXH 240/32 N/mm2 160

  Độ giãn dài tương đối tối thiểu của đường kính
sợi nhôm:    

  ACXH 240/32 % 1,8

  Bán kính bẻ cong/số lần bẻ cong sợi nhôm:
[mm0,5/lần]  

  ACXH 240/32 “ 10,0 /  7

  Bội số bước xoắn phần nhôm:   Theo TCVN 5064-1994

  Lớp thứ nhất:    

  ACXH 240/32   10  18

  Lớp thứ hai:    

  ACXH 240/32   10  15

d Thông số kỹ thuật của phần thép:    

  Sai số cho phép của đường kính sợi thép:    

  ACXH 240/32 mm  0,06

  Ứng suất chịu kéo đứt tối thiểu của đường kính
sợi thép:    

  ACXH 240/32 N/mm2 1.313

  Độ giãn dài tương đối tối thiểu:    

  ACXH 240/32 % 4

  Khối lượng lớp mạ kẽm của đường kính sợi thép:
   

  ACXH 240/32 g/m2 230

e Lực kéo đứt tối thiểu của dây nhôm lõi thép:    

  ACXH 240/32 N  75.050

11.4 Đặc tính điện:    

a Điện trở DC ở 20C:

 

  ACXH 240/32 /km 0,1182

b Nhiệt độ làm việc cho phép của dây dẫn theo IEC 502:

 

  Liên tục C 90 *

  Ngắn mạch trong 5 giây C 250 *

12 Hệ thống chống thấm dọc lõi dây dẫn   Sử dụng
vật liệu thích hợp để chống thấm dọc lõi dây dẫn.
Vật liệu chống thấm cũng phải là loại khó bắt nhiệt
từ lõi dẫn khi dây đang vận hành.

13 Màn chắn ruột dẫn:    

  Vật liệu   Bán dẫn

  Yêu cầu chế tạo   Màn chắn bán dẫn và lớp cách
điện được định hình bằng phương pháp đùn cùng lúc
trong môi trường vô trùng.

      Màn chắn bán dẫn phải dễ dàng lột bỏ khỏi
ruột dẫn điện để thuận tiện khi thi công mối nối.

  Độ dày mm ≥ 0,3

14 Lớp cách điện chính:    

  Vật liệu   XLPE màu tự nhiên

  Yêu cầu chế tạo   Màn chắn bán dẫn và lớp cách
điện được định hình bằng phương pháp đùn cùng lúc
trong môi trường vô trùng

  Độ dày   Độ dày trung bình của lớp cách điện XLPE
là ≥ 5,5mm.

      Bề dày tối thiểu của lớp cách điện XLPE tại
một điểm bất kỳ: 5mm.

15 Vỏ bọc ngoài:    

  Vật liệu   HDPE màu đen bền với tia tử ngoại.

  Yêu cầu chế tạo   Định hình bằng phương pháp đùn.

  Độ dày   Độ dày trung bình của lớp cách điện HDPE
là ≥ 1,2mm.

      Bề dày tối thiểu của lớp cách điện HDPE tại
một điểm bất kỳ: 1mm.

16 Điện áp thử theo IEC 502:    

  + Tần số công nghiệp trong 5 phút kV 30 *

  + Xung kV 125 *

17 Nhiệt độ/ẩm độ tương đối C/% 50/90

18 Bán kính cong tối thiểu của dây dẫn   10D (D: đường
kính ngoài dây dẫn).

19 Chiều dài cuộn cáp m ≥ 1.000

20 Đánh dấu dây dẫn   Cách nhau khoảng cách 1m dọc theo
chiều dài dây dẫn, các thông tin sau được in bằng mực
không phai:

      - Nhà sản xuất (NSX).

      - Năm sản xuất.

      - Loại dây dẫn ACXH.

      - Tiết diện danh định (mm2).

      - Điện áp định mức: 12,7/22(24)kV.

      - Số mét dài của dây dẫn,…

      Ví dụ: NSX 2012 - ACXH - 50mm2 - 12,7/22(24)kV - 5m.

21 Ghi nhãn, bao gói & vận chuyển   TCVN 4766-89. Lưu ý dây
dẫn phải được quấn vào cuộn chắc chắn, đảm bảo
yêu cầu vận chuyển và thi công; lớp dây dẫn ngoài cùng
phải có bảo vệ chống va chạm mạnh. Hai đầu dây dẫn
phải được bọc kín và gắn chặt vào tang trống. Ghi nhãn
như sau:

      - Tên nhà sản xuất/ký hiệu hàng hóa.

      - Ký hiệu dây dẫn.

      - Chiều dài dây (m).

      - Khối lượng (kg).

      - Tháng năm sản xuất.

      - Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển,…

22 Thử nghiệm điển hình hoặc thử nghiệm mẫu:    

22.2 Thử thường xuyên: thử nghiệm thường xuyên của nhà
sản xuất: đo điện trở dây dẫn, thử nghiệm điện áp
tần số công nghiệp thực hiện bởi nhà sản xuất.   Nhà
thầu xác nhận: khi giao hàng, sẽ cung cấp biên bản thử
nghiệm thường xuyên với đầy đủ các hạng mục yêu
cầu, được thực hiện trên sản phẩm cung cấp để
chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ
thuật của hợp đồng.

22.3 Thử nghiệm nghiệm thu:   Nhà thầu xác nhận: sẽ
thực hiện đầy đủ các hạng mục thử nghiệm khi nghiệm
thu, giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư:

  Kiểm tra ngoại quan: ruột dẫn, tiết diện, số sợi,
kích thước.   Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư
kiểm tra thực tế khi giao hàng.

  Cắt lấy mẫu gửi phòng thử nghiệm độc lập thực
hiện thử nghiệm các hạng mục: kiểm tra ruột dẫn ACSR
theo tiêu chuẩn TCVN 5064-1994, TCVN 5064-1994/SĐ1:1995, kiểm tra
kích thước, thử điện áp tần số công nghiệp, thử
nóng.   Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra
lấy mẫu, niêm phong gửi đến phòng thử nghiệm độc lập
thực hiện.

  Ngoài ra, khi hàng hóa đến kho của Nhà thầu hoặc đang
được thi công ở công trường, bằng chi phí của mình,
Chủ đầu tư có thể mời đại diện Nhà thầu đến lấy
mẫu ngẫu nhiên để gửi QUATEST 3 thử nghiệm theo các
hạng mục thử nghiệm nghiệm thu đã nêu trong hợp đồng
và/hoặc thử nghiệm điện trở suất của mỗi sợi dẫn
theo tiêu chuẩn IEC 60889.   Nhà thầu cam kết phối hợp
thực hiện khi Chủ đầu tư có nhu cầu.

Cáp nhôm trần lõi thép AC185/29mm2:

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Nêu rõ ràng

2 Nước sản xuất

Nêu rõ ràng

3 Mã hiệu

Nêu rõ ràng

4 Năm sản xuất

2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

6 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5064-1994 và TCVN 5064-1994/SĐ1:1995.

7 Yêu cầu về kết cấu:

Kết cấu bề mặt

Bề mặt đồng đều; các sợi bện không chồng chéo, không
có khuyết tật; tại các đầu và cuối của dây bện phải
có đai chống bung xoắn.

Các lớp xoắn

Các lớp xoắn kế tiếp nhau phải ngược chiều nhau và
được xoắn chặt với nhau; lớp xoắn ngoài cùng theo
chiều phải.

Mối nối

Mối nối phải được thực hiện bằng các phương pháp
hàn hoặc ép đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6483:1999. Trên mỗi
sợi bất kỳ của lới ngoài cùng không có quá 5 mối nối.
Khoảng cách giữa các mối nối trên các sợi khác nhau,
cũng như trên cùng một sợi không được nhỏ hơn 15m.
Không cho phép có mối nối trên lõi thép một sợi.

Các sợi thép

Các sợi thép của dây AC phải được mạ kẽm. Lớp mạ
không được bong, tách lớp khi thử uốn theo quy định;
khối lượng lớp mạ phải phù hợp với TCVN 5064/SĐ1:1995
và chịu thử nhúng trong dung dịch CuSO4 theo TCVN 3102-79.

8 Tiết diện danh định: mm2 Nhôm / Thép

AC 185/29

185 / 29

9 Số sợi/đường kính sợi nhôm: sợi/mm

AC 185/29

26 / 2,98

10 Số sợi/đường kính sợi thép sợi/mm

AC 185/29

7 / 2,30

11 Thông số kỹ thuật của phần nhôm:

11.1 Sai số cho phép của đường kính sợi nhôm: mm

AC 185/29

± 0,04

11.2 Ứng suất chịu kéo đứt tối thiểu của đường
kính sợi nhôm: N/mm2

AC 185/29

170

11.3 Độ giãn dài tương đối tối thiểu của đường
kính sợi nhôm: %

AC 185/29

1,6

12 Thông số kỹ thuật của phần thép:

12.1 Sai số cho phép của đường kính sợi thép: mm

AC 185/29

± 0,06

12.2 Ứng suất chịu kéo đứt tối thiểu của đường
kính sợi thép: N/mm2

AC 185/29

1.313

12.3 Độ giãn dài tương đối tối thiểu: %

AC 185/29

4

12.4 Khối lượng lớp mạ kẽm của đường kính sợi
thép: g/m2

AC 185/29

190

13 Điện trở DC ở 20oC: Ω/km

AC 185/29

0,1591

14 Lực kéo đứt của dây: N

AC 185/29

≥ 62.055

15 Bán kính bẻ cong/số lần bẻ cong sợi nhôm:
[mm±0,5/lần]

AC 185/29

7,5 / ≥ 8

16 Chiều dài cuộn cáp: m

AC 185/29

1.500

17 Bội số bước xoắn phần nhôm:

Theo TCVN 5064-1994

17.1 Lớp thứ nhất:

AC 185/29

10 ÷ 18

17.2 Lớp thứ hai:

AC 185/29

10 ÷ 15

17.3 Lớp thứ ba

18 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản:

18.1 Tiêu chuẩn

TCVN 4766-89

18.2 Ghi nhãn

- Tên cơ sở SX/ký hiệu hàng hóa;

- Ký hiệu dây;

- Chiều dài dây [m];

- Khối lượng [kg];

- Tháng năm sản xuất; và

- Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển.

18.3 Bao gói

Đầu ngoài cùng của dây được cố định vào tang trống.

19 Thử nghiệm:

19.2 Thử thường xuyên: thực hiện theo tiêu chuẩn IEC
hoặc TCVN 5064:1994 & TCVN 5064:1994/SĐ1:1994 bởi phòng thử
nghiệm của nhà sản xuất.

Nhà thầu xác nhận: khi giao hàng, sẽ cung cấp cho Chủ
đầu tư biên bản thử nghiệm thường xuyên với đầy
đủ các hạng mục yêu cầu, được thực hiện trên sản
phẩm cung cấp để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với
đặc tính kỹ thuật của hợp đồng.

19.3 Thử nghiệm nghiệm thu:

Nhà thầu xác nhận: sẽ thực hiện đầy đủ các hạng
mục thử nghiệm khi nghiệm thu, giao hàng theo yêu cầu của
Chủ đầu tư.

Kiểm tra ngoại quan: ruột dẫn, tiết diện, số sợi, kích
thước.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra thực tế
khi giao hàng.

Cắt lấy mẫu gửi phòng thử nghiệm độc lập thực hiện
thử nghiệm các hạng mục: các hạng mục theo các hạng
mục thử nghiệm điển hình.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra lấy mẫu,
niêm phong gửi đến phòng thử nghiệm độc lập thực
hiện.

Cáp thép TK50

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuât /Nước sản xuât    Khai báo bởi nhà thầu

2 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 5064-1994 và TCVN 5064-1994/SĐ1:
1995

3 Tiêu chuẩn quản lý chât lượng sản phẩm   ISO 9000

4 Vật liệu dây dẫn   Thép trần xoăn mạ kẽm

5 Tiết diện danh định    

  TK 50 mm2 50

6 Số sợi /đường kính sợi    

  TK 50 Sợi/mm 19/1,85

7 Lực kéo đứt của dây    

  TK 50 N >74.018

8 Chiều dài chế tạo m > 1500

9 Ghi nhãn   Tên cơ sở sản xuât /ký hiệu hàng hóa, ký
hiệu dây, chiều dài dây [m], khối lượng [kg], tháng năm
sản xuât, mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển

10 Bao gói   Đầu ngoài cùng của dây được cố định
vào tang trống.

11 Thử nghiệm nghiệm thu   Số sợi, số lớp xoắn.

Lực kéo đứt của dây.

Cáp đồng bọc CV150mm2, 120mm2, 95mm2

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu rõ ràng

2 Nước sản xuất

Nêu rõ ràng

3 Mã hiệu

Nêu rõ ràng

4 Năm sản xuất

2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

6 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5064-1994 - 5064/SĐ1:1995, IEC 60502-1, IEC 60228.

7 Loại dây dẫn

Dây đồng cách điện PVC hạ thế, lắp đặt ở ngoài
trời, ký hiệu [CV].

8 Loại ruột dẫn

Ruột dẫn đồng mềm, xoắn đồng tâm.

9 Điện áp định mức (pha/dây) kV 0,6/1

10 Tiết diện danh định: mm2

CV 95

95

CV 120

120

CV 150

150

11 Số sợi/đường kính sợi: sợi/mm

CV 95

19 / 2,52

CV 120

19 / 2,80

CV 150

37 / 2,30

12 Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở
20oC: Ω/km

CV 95

0,1930

CV 120

0,1530

CV 150

0,1240

13 Vật liệu cách điện

PVC bền với tia tử ngoại, bề dày ≥ bề dày danh định
như mục 14, và giá trị sai biệt ≤ 0,1mm + 10% bề dày danh
định.

14 Bề dày cách điện danh định (IEC 60502-1): mm

CV 95

1,6

CV 120

1,6

CV 150

1,8

15 Khối lượng dây (gần đúng): kg/km

CV 95

CV 120

CV 150

16 Nhiệt độ dây dẫn tối đa: oC

Vận hành bình thường

70

Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây, mặt cắt > 300mm2

140

Vận hành ngắn mạch không quá 5 giây, mặt cắt ≤ 300mm2

160

17 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp trong 5 phút
kV 3,5

18 Điện áp thử nghiệm tần số công nghiệp trong 4 giờ
kV 2,4

19 Nhiệt độ môi trường cực đại oC 45

20 Độ ẩm môi trường tương đối cực đại % 90

21 Chiều dài của 1 cuộn dây dẫn m Nêu rõ ràng

22 Đánh dấu dây dẫn

Cách nhau khoảng cách 1m dọc theo chiều dài dây dẫn các
thông tin sau được in bằng mực không phai:

- Nhà sản xuất (NSX)

- Năm sản xuất

- Loại dây dẫn: CV

- Tiết diện danh định (mm2)

- Điện áp định mức: 0,6/1kV

- Số mét dài của dây dẫn…

Ví dụ: NSX 2012-CV35-0,6/1kV-5m.

23 Ghi nhãn, bao gói và vận chuyển

TCVN 4766-89. Lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn
chắc chắn, đảm bảo yêu cầu vận chuyển và thi công;
lớp dây dẫn ngoài cùng phải có bảo vệ chống va chạm
mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn
chặt vào tang trống. Ghi nhãn như sau:

- Tên nhà sản xuất/ký hiệu hàng hóa

- Ký hiệu dây

- Chiều dài dây (m)

- Khối lượng (kg)

- Tháng năm sản xuất

- Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển…

24 Thử nghiệm:

24.2 Thử thường xuyên: đo điện trở 1 chiều của 1km dây
dẫn ở 20oC, thử điện áp tần số công nghiệp 3,5kV/5
phút thực hiện bởi nhà sản xuất.

Nhà thầu xác nhận: khi giao hàng, sẽ cung cấp cho bên mua
biên bản thử nghiệm thường xuyên với đầy đủ các
hạng mục yêu cầu, được thực hiện trên sản phẩm cung
cấp để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính
kỹ thuật của hợp đồng.

24.3 Thử nghiệm nghiệm thu:

Nhà thầu xác nhận: sẽ thực hiện đầy đủ các hạng
mục thử nghiệm khi nghiệm thu, giao hàng theo yêu cầu của
Chủ đầu tư.

Kiểm tra ngoại quan: ruột dẫn, tiết diện, số sợi, kích
thước.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra thực tế
khi giao hàng.

Cáp 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu rõ ràng

2 Nước sản xuất

Nêu rõ ràng

3 Mã hiệu

Nêu rõ ràng

4 Năm sản xuất

2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9000

6 Loại

1 lõi, đồng mềm, cách điện XLPE, có màng chắn kim loại,
vỏ bằng PVC, bọc giáp bằng băng nhôm ký hiệu [CXV/S/DATA].

7 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5064-1994 - 5064/SĐ1:1995, IEC 60502-2/TCVN 5935-1995.

8 Điện áp định mức [pha/dây (tối đa)] kV 12,7/22(24)

9 Tiết diện danh định cho một lõi: mm2

CXV/S/DATA 300mm2

300

10 Ruột dẫn

Sợi đồng mềm, xoắn đồng tâm và ép chặt.

11 Màng chắn lõi

Phải làm bằng vật liệu phi kim loại, lớp bán dẫn định
hình bằng phương pháp đùn.

12 Lớp cách điện

XLPE bọc quanh dây dẫn tạo thành lớp cách điện chính
định hình bằng phương pháp đùn, chiều dày ≥ 5,5mm và
giá trị sai biệt ≤ 0,1mm + 10% chiều dày danh định.

13 Màng chắn cách điện

Phải làm bằng vật liệu phi kim loại, lớp bán dẫn định
hình bằng phương pháp đùn.

14 Màng chắn kim loại

Được làm bằng một lớp băng đồng.

15 Giáp bảo vệ

Phải được làm bằng băng nhôm và được quấn thành hai
lớp.

16 Vỏ cáp

Bằng PVC có phụ gia chống lão hóa, bền với tia tử
ngoại.

17 Số sợi của mỗi ruột dẫn theo IEC 60288: sợi

CXV/S/DATA 300mm2

34 *

18 Điện trở ruột dẫn tối đa ở 20oC (theo IEC 60228) theo
tiết diện: Ω/km

CXV/S/DATA 300mm2

0,0601

19 Nhiệt độ làm việc cho phép của dây dẫn: oC

Liên tục

90 *

Ngắn mạch trong 5 giây

250 *

20 Điện áp thử: kV

Tần số công nghiệp trong 5 phút

42 *

Tần số công nghiệp trong 4 giờ

48 *

21 Xung kV 125

22 Nhiệt độ/ẩm độ tương đối °C/% 50/100

23 Bán kính cong tối thiểu của dây cáp mm 10D (D: Đường
kính ngoài dây cáp).

24 Chiều dài danh định cuộn cáp m 500, 1000

25 Đánh dấu dây dẫn

Cách nhau khoảng cách 1m dọc theo chiều dài cáp, các thông
tin sau được in bằng mực không phai:

- Nhà sản xuất (NSX)

- Năm sản xuất

- Loại dây dẫn

- Tiết diện danh định (mm2)

- Điện áp định mức: 12,7/22(24)kV

- Số mét dài của dây dẫn…

26 Ghi nhãn, bao gói & vận chuyển

TCVN 4766-89. Lưu ý dây dẫn phải được quấn vào cuộn
chắc chắn, đảm bảo yêu cầu vận chuyển và thi công;
lớp dây dẫn ngoài cùng phải có bảo vệ chống va chạm
mạnh. Hai đầu dây dẫn phải được bọc kín và gắn
chặt vào tang trống. Ghi nhãn như sau:

- Tên nhà sản xuất/ký hiệu hàng hóa

- Ký hiệu dây dẫn

- Chiều dài dây (m)

- Khối lượng (kg)

- Tháng năm sản xuất

- Mũi tên chỉ chiều lăn khi vận chuyển…

27 Thử nghiệm:

27.2 Thử thường xuyên: đo điện trở ruột dẫn, thử
nghiệm phóng điện cục bộ, thử nghiệm điện áp tần
số công nghiệp trong 5 phút được thực hiện bởi nhà
sản xuất.

Nhà thầu xác nhận: khi giao hàng, sẽ cung cấp cho Chủ
đầu tư biên bản thử nghiệm thường xuyên với đầy
đủ các hạng mục yêu cầu, được thực hiện trên sản
phẩm cung cấp để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với
đặc tính kỹ thuật của hợp đồng.

27.3 Thử nghiệm nghiệm thu:

Nhà thầu xác nhận: sẽ thực hiện đầy đủ các hạng
mục thử nghiệm khi nghiệm thu, giao hàng theo yêu cầu của
Chủ đầu tư.

Kiểm tra ngoại quan: ruột dẫn, tiết diện, số sợi, kích
thước.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra thực tế
khi giao hàng.

Cắt lấy mẫu gửi phòng thử nghiệm độc lập thực hiện
thử nghiệm các hạng mục: kiểm tra ruột dẫn: số sợi;
thử điện áp tần số công nghiệp trong 4h, thử nóng cho
XLPE.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư tra lấy mẫu, niêm
phong gửi đến phòng thử nghiệm độc lập thực hiện.

Cáp 24kV C/XLPE/PVC 240mm2, 25mm2

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu rõ ràng

2 Nước sản xuất

Nêu rõ ràng

3 Mã hiệu

Nêu rõ ràng

4 Năm sản xuất

2019 - 2020

5 Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 60227-1, IEC 60228, TCVN 6610:2000, TCVN 5935-1995, 5064-1994 hoặc
tương đương.

6 Điện áp định mức (Uđm) kV 12,7/22(24)

7 Dòng điện định mức: A Nhà thầu chào

Cáp 24kV CXV 25mm2

Cáp 24kV CXV 240mm2

8 Điện áp chịu xung sét định mức (sóng 1,2/50µs) kV
đỉnh 125

9 Điện áp chịu tần số nguồn (1 phút, 50Hz) kV 30

10 Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép: oC

Khi vận hành dài hạn

90

Trong tình trạng ngắn mạch nhiều pha

250

11 Lõi dây dẫn của cáp

Lõi dây dẫn bọc được chế tạo bằng các sợi đồng
bện thành các lớp đồng tâm và có tiết diện hình tròn.
Bề mặt của lõi dây dẫn phải không có mọi khuyết tật
có thể nhìn thấy bằng mắt như là các vết sứt,...vv.

Có thể hàn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở
một sợi. Mối hàn phải đều đặn, sau khi hàn phải sửa
gờ cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc. Số lượng
mối hàn không được vượt quá số lượng trong bảng sau.
Các mối hàn thực hiện trên cùng một sợi thì yêu cầu
khoảng cách giữa hai mối hàn liên tiếp ít nhất là 50m.

12 Lớp cách điện

Lớp cách điện XLPE. Chiều dày lớp cách điện ít nhất
là 5,5mm. Chiều dày tại một điểm bất kỳ cho phép nhỏ
hơn nhưng không vượt quá 0,1mm + 10% giá trị quy định.

13 Vỏ cách điện

Chịu đựng được tác động của tia cực tím, chống
được tất cả các tác nhân môi trường.

14 Ký hiệu

- Hãng sản xuất

- Năm sản xuất

- Ký hiệu dây bọc

- Tiết diện

- Điện áp định mức

- Số mét

(Các ký hiệu phải được dập nổi hoặc sơn trên bề
mặt cách điện, cách nhau 1 mét. Với ký hiệu dập nổi,
các chữ và số nổi lên trên bề mặt cách điện và không
làm ảnh hưởng đến lớp cách điện).

Các yêu cầu kỹ thuật của dây đồng bọc:

15 Mặt cắt danh định: mm2

Cáp 24kV CXV 25mm2

25

Cáp 24kV CXV 240mm2

240

16 Kết cấu cáp: Số sợi xĐ.kính mm

Cáp 24kV CXV 25mm2

7 / 2,14

Cáp 24kV CXV 240mm2

61 / 2,25

17 Đường kính ruột dẫn: mm

Cáp 24kV CXV 25mm2

6,42

Cáp 24kV CXV 240mm2

20,25

18 Điện trở một chiều ở 20oC: Ω/km

Cáp 24kV CXV 25mm2

0,7270

Cáp 24kV CXV 240mm2

0,0754

Các yêu cầu kỹ thuật của lớp cách điện và vỏ cách
điện:

19 Bề dày cách điện trung bình: mm

Cáp 24kV CXV 25mm2

5,5

Cáp 24kV CXV 240mm2

5,5

20 Bề dày vỏ trung bình: mm

Cáp 24kV CXV 25mm2

1,6

Cáp 24kV CXV 240mm2

1,9

21 Thử nghiệm:

21.2 Thử thường xuyên: đo điện trở ruột dẫn, thử
nghiệm điện áp tần số công nghiệp thực hiện bởi nhà
sản xuất.

Nhà thầu xác nhận: sẽ cung cấp cho bên mua biên bản thử
nghiệm thường xuyên với đầy đủ các hạng mục yêu
cầu, được thực hiện trên sản phẩm cung cấp để
chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ
thuật của hợp đồng.

21.3 Thử nghiệm nghiệm thu:

Nhà thầu xác nhận: sẽ thực hiện đầy đủ các hạng
mục thử nghiệm khi nghiệm thu, giao hàng theo yêu cầu của
Chủ đầu tư.

Kiểm tra ngoại quan: ruột dẫn, tiết diện, số sợi, kích
thước.

Nhà thầu phối hợp với Chủ đầu tư kiểm tra thực tế
khi giao hàng.

Bộ giáp níu:

Stt Hạng mục Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

3 Năm sản xuất 2019-2020

4 Mã hiệu Khai báo bởi nhà thầu

5 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS1154.3

hoặc tương đương

Mô tả:

6 Giáp níu được dùng để dừng dây nhôm lõi thép bọc
Cỡ dây nhôm bọc lõi thép 240/32mm2

7 Giáp níu được tạo dạng trước để có thể áp trực
tiếp lên dây dẫn mà không cần dụng cụ lắp đặt, không
làm hư hỏng dây dẫn và đảm bảo an toàn trong vận hành
Đáp ứng

8 Giáp níu phải được thiết kế phù hợp với yêu cầu
thử nghiệm quy định trong tiêu chuẩn này, đảm bảo ảnh
hưởng rung trên dây dẫn và giáp níu tối thiểu Đáp ứng

9 Vật liệu chế tạo: Giáp níu cho dây bọc làm bằng hợp
kim nhôm có lớp phủ neoprene (một loại polymer tổng hợp
giống như cao su, chống dầu, nhiệt, và thời tiết. Đáp
ứng

10 Tất cả các phần của giáp níu phải có khả năng
hoặc được bảo vệ thích hợp chống ăn mòn trong khí
quyển khi lưu kho lẫn vận hành.

Tất cả các phần bằng sắt thép tiết xúc với khí quyển
khi vận hành, ngoại trừ khi được chế tạo bằng thép
không rỉ, đều phải được bảo vệ bằng phương pháp
mạ nóng với chiều dày lớp mạ tối thiểu 55µm.

Đáp ứng

11 Giáp níu phải có các ký hiệu chỉ:

+ Điểm bắt đầu xoắn giáp níu quanh dây dẫn.

+ Mã hiệu của giáp níu, cở dây sử dụng với giáp níu
và mã màu cho dây dẫn.

Đáp ứng

Thông số kỹ thuật:

12 Dây dẫn sử dụng với giáp níu:

Thông số dây nhôm lõi thép bọc 22kV

- Tiết diện dây dẫn [mm2]

- Đường kính ngoài tối đa của ruột dẫn đối với bọc
[mm]

- Độ dày lớp bọc 22 [mm]: cáp điện XLPE

- Đường kính ngoài tối đa của dây bọc 22kV [mm]

- Lực kéo đứt [kN]

240/32

21,5-22,1

5,5mm

34,9-35,5

75,1

Giáp níu:

13 Hướng xoắn áp dụng cho tất cả loại dây. Hướng
phải

14 Lực giữ tối thiểu sau khi lắp đặt hoàn chỉnh
(minimum holding strength)

- Lực giữ tối thiểu sau khi lắp đặt hoàn chỉnh (minimum
holding strength) cho dây thép: 95% lực kéo đứt của dây
thép trong 01 phút.

- Lực giữ tối thiểu sau khi lắp đặt hoàn chỉnh (minimum
holding strength) cho dây nhôm lỏi thép: 85% lực kéo đứt
của dây dẫn trong 01 phút.

- Lực giữ tối thiểu sau khi lắp đặt hoàn chỉnh (minimum
holding strength) cho dây bọc. Do giá trị lực giữ dây của
giáp néo phụ thuộc vào vài yếu tố như: độ dầy cách
điện, loại cách điện, trọng lượng riêng của
polyethylene khác nhau: 65% lực kéo đứt của dây dẫn bọc
trong 01 phút. Đáp ứng

15 Phụ kiện:

Yếm dạng U (clevis thimble) với kích thước phù hợp như
bảng vẽ thiết kế phù hợp với dây sử dụng với giáp
níu.

Nhà thầu cung cấp biên bản thử nghiệm chứng minh thông
số kỹ thuật yếm U: Thông số kỹ thuật yếm:

+ Yếm lót làm bằng thép mạ kẽm dày > 4mm.

+ Độ dày lớp mạ > 80 µm

+ Chịu được lực >5kN

Đáp ứng

16 * Thử nghiệm điển hình:

Nhà thầu phải xuất trình trong hồ sơ dự thầu biên bản
thử nghiệm được thực hiện bởi phòng thí nghiệm độc
lập cho sản phẩm chào, gồm các hạng mục thử:

- Kiểm tra bên ngoài, xác định kích thước

- Thử nghiệm lực giữ dây sau khi lắp đặt hoàn chỉnh
(63,8kN). Đáp ứng *

Trụ BTLT 14m F650

Stt Đặc tính Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất   Nêu rõ ràng  

2 Nước sản xuất   Nêu rõ ràng  

3 Mã hiệu   Nêu rõ ràng  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Chiều dài trụ m 14  

6 Đường kính đầu trụ mm 190  

7 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cột thép ở đầu trụ
mm 50  

8 Đường kính đáy trụ mm 380  

9 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cột thép ở đáy trụ
Mm 55-62  

10 Lực đầu trụ: KN

     

- Trụ 14m F650

6,5  

11 Cốt thép   Thép dự ứng lực  

12 Cường độ chịu nén Mpa ≥40  

13 Tải trọng gãy tới hạn (N) với điểm đặt lực như
trường hợp lực kéo ngang đầu trụ   Gấp 2 lần tải
trọng thiết kế (k=2)  

14 Nhãn hiệu trụ   Cách đáy trụ ≥ 2,5m

Quy cách theo bảng đính kèm  

15 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN:5847-2016  

16 Tiêu chuẩn về xi măng, cốt liệu, nước, phụ gia, cốt
thép được sử dụng để chế tạo cột   TCVN 5847:2016
hoặc tương đương  

17 Bê tông đúc cột   Bê tông có cường độ chịu nén ở
tuổi 28 ngày không nhỏ hơn 40 MPa  

18 Bề mặt ngoài cột   Bề mặt ngoài cột phải nhẵn,
đều. Cho phép có lỗ rỗ ở vị trí mép khuôn với chiều
sâu không lớn hơn 2mm, dài không quá 15mm.  

  Cho phép có vết nứt với bề rộng không lớn hơn 0,05mm.
Các vết nứt không được nối tiếp nhau thành vòng quanh
thân cột.  

  Khi thử uốn nứt, các cột điện không được xuất
hiện vết nứt có chiều rộng lớn hơn 0,25mm khi thử ở
mức tải trọng thiết kế. Sau khi xả tải, chiều rộng
vết nứt xuất hiện không được lớn hơn 0,05mm. Các vết
nứt không được phát triển nối nhau vòng quanh thân cột.
 

19 Sai lệch cho phép tối đa của kích thước cột:      

+ Chiều dài cột:   -10mm; +25mm.  

+ Đường kính ngoài (đối với đầu cột):   -2mm; +4mm.  

+ Chiều dày cột   -5;+7mm.  

+ Chi tiết lỗ bắt xà và tiếp đất:   Vị trí: +15mm

Recloser 24kV 630-800A

Stt Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

I Recloser:      

1 Nước sản xuất   Nêu rõ ràng  

2 Tên nhà sản xuất   Nêu rõ ràng  

4 Mã hiệu   Nêu rõ ràng  

3 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Điều kiện lắp đặt   Ngoài trời, nhiệt đới hóa  

6 Cách điện trung gian   Chất rắn  

7 Buồng dập hồ quang   Chân không  

8 Số pha   3  

9 Điện áp định mức kV 27  

10 Tần số định mức Hz 50  

11 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp, cho cả 2
trường hợp (khô, 1 phút và ướt, 10s) kVrms Khô 1 phút:
60kVrms

Ướt 10s: 50kVrms  

12 Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50μs (BIL) kVpeak 150  

13 Dòng điện làm việc và dòng điện cắt tải định mức
A 630  

14 Khả năng cắt dòng ngắn mạch 1s kArms 16  

15 Điều khiển các chức năng của Recloser   Vi xử lý  

16 Số lần đóng cắt trước khi bảo dưỡng:      

16.1 Số chu kỳ thao tác đóng cắt có tải mà không cần
bảo trì chu kỳ ≥ 10.000  

16.2 Khả năng cắt dòng ngắn mạch:      

16.2.1 (15 - 20%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 4) lần 44
lần  

16.2.2 (45 - 55%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 8) lần 56
lần  

16.2.3 (90 - 100%) dòng cắt danh định (minimum X/R = 14) lần 16
lần  

17 Cơ cấu đóng cắt đồng thời 3 pha   Có  

18 Chiều dài đường rò bề mặt tối thiểu mm/kV 25  

19 Biến dòng đo lường   Gồm 03 biến dòng tích hợp bên
trong 03 sứ xuyên cho 3 pha (có tài liệu và biên bản thử
nghiệm chứng minh).  

20 Biến điện áp đo lường   Gồm 06 biến điện áp tích
hợp bên trong 06 sứ xuyên cho 3 pha (có tài liệu và biên
bản thử nghiệm chứng minh).  

21 Vật liệu chế tạo vỏ Recloser   Hợp kim không gỉ và
được xử lý bề mặt chống ăn mòn.  

22 Đầu nối (Terminal)   Có  

II Tủ điều khiển:

 

III Máy biến áp cấp nguồn:   1000VA  

1 Nước sản xuất   Nêu rõ ràng  

2 Tên nhà sản xuất   Nêu rõ ràng  

3 Mã hiệu   Nêu rõ ràng  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Điều kiện khí hậu   Nhiệt đới hóa  

6 Số pha   1 pha 1 sứ  

7 Điện áp định mức  kV 24  

8 Cấp điện áp   12,7/0,22  

9 Tần số định mức Hz 50  

10 Điện áp chịu đựng tần số nguồn trong 1 phút kVrms
Với máy biến điện áp nối đất: Thử cách điện cảm
ứng 50kV: không xảy ra sụt áp.  

11 Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50μs (BIL) kVpeak 125  

12 Chiều dài đường rò bề mặt tối thiểu mm/kV 25  

IV Thiết bị, phụ kiện đi kèm:      

1 Móc đóng cắt bằng tay tại chỗ   Có  

2 Giá lắp Recloser, tủ điều khiển   Có  

3 Giá lắp máy biến áp cấp nguồn   Có  

4 06 đầu cosse để lắp dây dẫn vào Recloser có khả năng
đấu nối dây đồng-nhôm tiết điện đến 240mm2   Có  

5 Cáp nối (bao gồm cả các đầu nối) giữa Recloser và tủ
điều khiển   Có  

6 Cáp cấp nguồn điều khiển   Có  

7 Đĩa mềm cài đặt điều khiển trên PC   Có  

8 Cáp giao diện nối máy tính và tủ điều khiển   Có  

9 Huấn luyện chuyển giao công nghệ miễn phí (bao gồm cả
kết nối SCADA)   Có  

V Tài liệu đi kèm thiết bị   Catalogue, bản vẽ kỹ
thuật, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo
trì, bảo dưỡng thiết bị (tiếng Việt).  

VI Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 62271-111:2012/IEEE C37.60-2012.  

* Yêu cầu kỹ thuật phần chức năng SCADA của hạng mục
Recloser:

Stt Hạng mục Yêu cầu Ghi chú

1 Yêu cầu kết nối Tủ điều khiển được trang bị RTU
có chức năng SCADA.  

   

    Tủ điều khiển phải có đủ không gian để lắp
đặt thêm thiết bị truyền dẫn (Switch, Modem,…).  

   

   

    Nhà thầu phải cung cấp catalog và biên bản thử
nghiệm để chứng minh chức năng SCADA của tủ điều
khiển đảm bảo giao thức như quy định trên.  

   

   

   

   

2 Số cổng giao tiếp truyền dữ liệu về trung tâm từ xa
Cổng Ethernet RJ45: ≥ 02 cổng  

3 Chuẩn giao thức của SCADA IEC 60870-5-104  

4 Bộ điều khiển có các đèn LED có thể lập trình để
hiển thị cảnh báo và vận hành; màn hình để hiển thị
các giá trị đo lường.

䡳Њᘟh·



Ф

␃ጃ碤㄀$␷㠀$⑈愀̤摧挭f

␃ጁ碤㄀$␷㠀$⑈愀Ĥ摧挭fഀ„





Ё

І

ѕ

Ф



h

愀Ĥ摧㎶ù픏਀Ȧ䘋

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

耀句

耀䨆

















耀句

耀䨆









픏਀Ȧ䘋

ꐓxꐔx摧ᩥlµ欀Ⅴ





耀

耀䬆

耀

耀䬆

摧㎶ùµ欀扤

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆





耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

愀Ĥ摧ᔻ<픏਀Ȧ䘋

耀

耀䬆

耀

耀䬆









耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀

耀䬆

耀





耀䬆

























愀Ĥ摧ᔻ<픏਀Ȧ䘋





п

A

п

A

п

A

п

A

п

A

п

A

A

п

A

kd

п

A

п

A

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

A

п

A

п

A

п

A

п

A

п

A

п

A

愀Ĥ摧⡷$픏਀Ȧ䘋

A

щ

J

J

щ

J

J

щ

J

J

щ

J

J

щ

J

J

щ

J

J

щ

J

J

愀Ĥ摧ᨴû

愀Ĥ摧峅B픏਀Ȧ䘋

耀句



щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

щ

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

Ш

щ

Ш

愀Ĥ摧⡷$픏਀Ȧ䘋

Ш

f№

f

f

F№

f

f

f№

f

f№

f

f

f№

f

„@

`„@

f

„@

`„@

„@

`„@

f

F№

f

f

f№

f

„@

`„@

„@

`„@

f

&№

&

&№

&

F№

F

f

f№

f

F№

f

f

愀Ĥ摧ဢØ픏਀Ȧ䘋

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

”љ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

ЂFШ

愀Ĥ摧ဢØ픏਀Ȧ䘋

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶



ЂF¶



ЂF¶



ЂF¶

ЂF¶



ЂF¶



ЂF¶



ЂF¶

ЂF¶



ЂF¶



kd

ЂF¶



ЂF¶



ЂF¶

ЂF¶



ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

ЂF¶

愀Ĥ摧咃ò픏਀Ȧ䘋

сяIЎ

сяIЎ

愀Ĥ摧ဢØ픏਀Ȧ䘋

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

A

A

A

A

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

ЂFA

愀Ĥ摧ဢØ픏਀Ȧ䘋

ЂFA

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

ЂFT

摧孨q픏਀Ȧ䘋

ЂFT

崀懿Ĥ摧ĚF픏਀Ȧ䘋







愀Ĥ摧໸÷픏਀Ȧ䘋

瑹╙:

愀Ĥ摧戼Ë픏਀Ȧ䘋

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

аFд

 Fд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFд

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

ЂFО

Khả năng truy xuất từ xa Hỗ trợ việc cấu hình từ xa
và truy xuất từ xa đồng thời với việc truyền dữ liệu
SCADA (giao thức IEC 60870-5-104) trên cùng 01 cổng Ethernet
(RJ45).  

   

   

   

   

7 Dịch vụ Cung cấp 01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng
bằng tiếng Anh và tiếng Việt Nam.  

   

   

    Cung cấp phần mềm, bản quyền sử dụng (không giới
hạn) cho các giao thức theo yêu cầu trên và hướng dẫn
cấu hình SCADA cho thiết bị.  

   

   

   

         

*

- Tín hiệu trạng thái:        

Stt Tín hiệu trạng thái Mô tả Biến đơn Biến đôi Ghi
chú

1 Recloser open/closed status Open/Closed   1  

2 Local/Remote switch Local/Remote 1    

3 Power status indicator Alarm/Normal 1    

4 Recloser malfunction indicator Alarm/Normal 1    

5 Reclosing on/off status On/Off 1    

6 Ground trip blocking On/Off 1    

7 Phase fault detected (A, B, C) Trip/Normal 1    

8 Earth fault detected (A, B, C, N) Trip/Normal 1    

9 Sensitive earth fault detected Trip/Normal 1    

10 Protection profile No On/Off 1    

11 Enclosure door open Alarm/Normal 1    

12 Malfunction status Alarm/Normal 1    

13 SF6 Alarm Alarm/Normal 1    

14 Battery faulty Alarm/Normal 1    

15 Pick up OC&EF (tự giữ từ 1-5 phút phục vụ chức năng
SCADA-DMS) Alarm/Normal 1    

- Tín hiệu đo lường:        

Stt Tín hiệu đo lường Yêu cầu Ghi chú

1 Dòng điện A, B, C, N  

2 Dòng điện ngắn mạch A, B, C, N  

3 Điện áp 3 pha  

4 Công suất tác dụng    

5 Công suất phản kháng    

6 Điện áp Acqui    

7 Hệ số công suất    

8 Tổng độ méo dạng dòng (THD)    

9 Tổng độ méo dạng áp (THD)    

- Tín hiệu điều khiển:        

Stt Tín hiệu điều khiển Biến đơn Biến đôi Ghi chú

1 Trip/Close command   1  

2 Non-Reclosing command 1    

3 Ground trip block command 1    

4 Select protection profile No 1    

5 Alarm reset command 1    

LBS SF6 3pha 24kV 630A

Stt Hạng mục Đơn vị Chào thầu Ghi chú

I Dao cắt có tải:    Nêu rõ ràng  

1 Nhà sản xuất   Nêu rõ ràng  

2 Nước sản xuất   Nêu rõ ràng  

3 Năm sản xuất   2019 - 2020  

4 Mã hiệu   Nêu rõ ràng  

5 Điều kiện lắp đặt   Ngoài trời, nhiệt đới hóa  

6 Loại   Ba pha, ngoài trời, nhiệt đới hóa, có động cơ,
treo trên trụ, cách điện SF6, tích hợp 3 CT chân sứ và 6
cảm biến điện áp trên 3 pha, lắp đặt sẵn động cơ
vận hành 24VDC và truyền nhận tín hiệu để điều khiển
xa từ hệ thống SCADA hoặc điều khiển tại chỗ từ
bảng điều khiển của tủ.  

7 Số pha   3  

8 Điện áp định mức kVrms 25,8  

9 Tần số định mức Hz 50  

10 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp, cho cả 2
trường hợp (Khô, 1 phút và Ướt, 10s) kV 50  

11 Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50μs (BIL) kV 150  

12 Dòng điện làm việc và dòng điện cắt tải định mức
(tùy theo giá trị dòng điện tại vị trí lắp đặt thiết
bị) A 630  

13 Khả năng chịu dòng ngắn mạch (1s) kArms 16  

14 Dòng điện cắt cáp không tải A 16  

15 Số chu kỳ đóng cắt dòng tải định mức lần 200  

16 Số lần thao tác cơ khí lần ≥ 2000  

17 Cơ cấu truyền động   Bằng tay và/hoặc bằng điện
từ  

18 Biến dòng đo lường   Gồm 03 biến dòng tích hợp bên
trong 03 sứ xuyên cho 3 pha.  

19 Biến áp đo lường   Gồm 06 biến điện áp tích hợp
bên trong 06 sứ xuyên cho 3 pha.  

20 Vật liệu chế tạo vỏ LBS   Hợp kim không gỉ và
được xử lý bề mặt chống ăn mòn.  

21 Đầu nối (terminal)   Đáp ứng

(06 đầu cực 2 lỗ được thiết kế để đấu nối bằng
cosse ép)  

22 Móc thao tác đóng/cắt để thao tác từ mặt đất   Có
 

23 Chiều dài đường rò bề mặt tối thiểu mm/kV 35,9

Đáp ứng

 

III Máy biến áp cấp nguồn:

Có dung lượng đảm bảo cấp nguồn cho LBS vận hành đầy
đủ các chức năng của tủ điều khiển truyền động  
Máy biến áp cấp nguồn GELEX loại dầu, dung lượng 1kVA
đảm bảo cấp nguồn cho tủ điều khiển vận hành LBS
đầy đủ các chức năng của tủ điều khiển truyền
động.  

1 Nhà sản xuất   Nêu rõ ràng  

2 Nước sản xuất   Nêu rõ ràng  

3 Năm sản xuất   2019 - 2020  

4 Mã hiệu   Nêu rõ ràng  

5 Điều kiện khí hậu   Nhiệt đới hóa  

6 Số pha   1 pha 1 sứ  

7 Điện áp định mức   24  

8 Cấp điện áp   12,7/0,22  

9 Tần số định mức Hz 50  

10 Điện áp chịu đựng tần số nguồn trong 1 phút kVrms 50
 

11 Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50μs (BIL) kVpeak 125  

12 Chiều dài đường rò bề mặt tối thiểu mm/kV 25  

IV Thiết bị, phụ kiện đi kèm:      

1 Giá lắp LBS, tủ điều khiển   Có  

2 Giá lắp máy biến áp cấp nguồn   Có  

3 Cáp nối (bao gồm cả các đầu nối) giữa LBS và tủ
điều khiển   Có, chiều dài cáp tối thiểu là 12m.  

4 Cáp cấp nguồn điều khiển   Có, chiều dài cáp tối
thiểu là 12m.  

5 06 đầu cosse để lắp dây dẫn vào LBS có khả năng đấu
nối dây đồng-nhôm tiết điện đến 240mm2   Có  

6 Bộ chỉ thị cảnh báo áp suất   Đáp ứng (Cơ cấu
khóa thao tác theo áp suất khí thấp với bộ chỉ thị
cảnh báo áp suất khí thấp nhìn thấy được).  

7 Bộ chỉ báo vị trí vận hành đóng cắt nhìn thấy
được từ dưới đất   Có  

8 Cáp giao diện nối máy tính và tủ điều khiển   Có  

9 Huấn luyện chuyển giao công nghệ vận hành miển phí (bao
gồm cả phần SCADA)   Có  

V Tài liệu đi kèm thiết bị   Catalog, bản vẽ kỹ thuật,
tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo
dưỡng thiết bị.  

VI Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 62271-103:2011  

Yêu cầu kỹ thuật phần chức năng SCADA của hạng mục
LBS:

Stt Hạng mục Yêu cầu Ghi chú

1 Yêu cầu kết nối Tủ điều khiển được trang bị RTU
có chức năng SCADA.  

   

    Tủ điều khiển phải có đủ không gian để lắp
đặt thêm thiết bị truyền dẫn (Switch, Modem,…).  

   

   

    Nhà thầu phải cung cấp catalog và biên bản thử
nghiệm để chứng minh chức năng SCADA của tủ điều
khiển đảm bảo giao thức như quy định trên.  

   

   

   

   

2 Số cổng giao tiếp truyền dữ liệu về trung tâm từ xa
Cổng Ethernet RJ45: ≥ 02 cổng  

3 Chuẩn giao thức của SCADA IEC 60870-5-104  

4 Bộ điều khiển có các đèn LED có thể lập trình để
hiển thị cảnh báo và vận hành; màn hình để hiển thị
các giá trị đo lường.

Các tín hiệu và sự cố được reset tại chỗ và từ xa.
Đáp ứng  

5 Nhiệt độ làm việc 50oC  

6 Khả năng truy xuất từ xa Hỗ trợ việc cấu hình từ xa
và truy xuất từ xa đồng thời với việc truyền dữ liệu
SCADA (giao thức IEC 60870-5-104) trên cùng 01 cổng Ethernet
(RJ45).  

   

   

   

   

7 Dịch vụ Cung cấp 01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng
bằng tiếng Anh và tiếng Việt Nam.  

   

   

    Cung cấp phần mềm, bản quyền sử dụng (không giới
hạn) cho các giao thức theo yêu cầu trên và hướng dẫn
cấu hình SCADA cho thiết bị.  

   

   

   

         

*

- Tín hiệu trạng thái:        

Stt Tín hiệu trạng thái Mô tả Biến đơn Biến đôi Ghi
chú

1 LBS open/closed status Open/Closed   1  

2 Local/Remote switch Local/Remote 1    

3 Power status indicator (AC) Alarm/Normal 1    

4 LBS malfunction indicator Alarm/Normal 1    

5 Enclosure door open Alarm/Normal 1    

6 Battery faulty Alarm/Normal 1    

7 Fault Indicator (Phase A, B, C, N) Alarm/Normal 1    

8 SF6 Alarm Alarm/Normal 1    

- Tín hiệu đo lường:        

Stt Tín hiệu đo lường Yêu cầu Ghi chú

1 Dòng điện A, B, C, N  

2 Điện áp 3 pha  

3 Công suất tác dụng    

4 Công suất phản kháng    

5 Điện áp Acqui    

6 Hệ số công suất    

7 Tổng độ méo dạng dòng (THD)    

8 Tổng độ méo dạng áp (THD)    

- Tín hiệu điều khiển:        

Stt Tín hiệu điều khiển Biến đơn Biến đôi Ghi chú

1 Open/Close command   1  

2 Alarm reset command 1    

DS 1P - 24kV - 630A

Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019-2020   

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng    ISO 9001:2015  

6 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60129, IEC 62217, IEC 61109 hoặc
tương đương  

7 Loại   Một pha, ngoài trời, lắp đặt trên trụ điện,
lưỡi dao cách ly là loại cắt dọc, dao cách ly được treo
hoặc lắp theo phương thẳng đứng, các điện phải là
loại polymer, có khả năng chống nước chảy thành dòng,
khả năng chống nứt, ăn mòn, lão hóa, thích hợp để vận
hành trong điều kiện ô nhiễm như các khu vực ven biển,
sương muối, công nghiệp ô nhiễm, tia cực tím… cũng như
khí hậu nhiệt đới  

8 Vật liệu cách điện   Polymer

Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất
được đúc nổi hoặc đúc chìm  

9 Điện áp định mức kV 24  

10 Dòng điện định mức A 600  

11 Tần số định mức Hz 50  

12 Dòng điện ngắn hạn định mức kA/1s 25  

13 Điện áp xung kVp 125  

14 Điện áp tần số công nghiệp, 1 phút kV 50  

15 Vận hành và kiểm tra độ bền cơ khí lần 1000  

16 Chiều dài đường rò mm ≥ 600  

17 Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất độ C 50  

18 Độ ẩm tương đối lớn nhất   90%  

19 Phụ kiện đi kèm   Mỗi dao cách ly phải bao gồm các
phụ kiện tối thiểu sau:  

19.1 Cách điện   Xuất xứ / nhà sản xuất  

19.2 2 kẹp đây dây 2 rảnh song song mạ thiếc với đủ bu
long, đai ốc, vòng đệm, có khả năng đấu nối dây
đồng/nhôm tiết diện đến 240mm2.   Xuất xứ / nhà sản
xuất  

19.3 Đế đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng   Xuất xứ /
nhà sản xuất  

19.4 Nhãn mác   Bằng tấm thép không gỉ hoặc tấm nhôm
bắt cố định vào đế dao cách ly  

19.5 Cách ghi nhãn   Theo IEC 60129, gồm các thông số: tên
nhà sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, số thiết bị (serial
number), điện áp, dòng điện, khả năng chị ngắn mạch,
điện áp xung, điện áp tần số công nghiệp,…  

20 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo
dưỡng, kèm theo biên bản thử nghiệm xuất xưởng.   Bao
gồm  

21 Thử nghiệm xuất xưởng   (a)     Thí điện điện
áp tần số công nghiệp khô (Power frequency voltage withstand
dry tests)  

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện
bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại
nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu
cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua
khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo
tiêu chuẩn IEC 60129 và IEC 61109 hoặc tương đương

 

(b)     Đo điện trở mạch chính (Measurements of the
resistance of the main circuits)  

(c)     Thử nghiệm vận hành cơ khí (Mechanical operating
tests).  

LA 18kV-10KA

Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng   ISO 9001:2015  

6 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60099-4  

7 Loại   Loại chống sét oxit kim loại không khe hở,
được liên kết giữa pha và đất, phù hợp lắp đặt
ngoài trời, vỏ bọc cách điện bằng silicone rubber hoặc
hỗn hợp silicone có khả năng chống nứt, ăn mòn, lão hóa,
thích hợp để vận hành trong điều kiện ô nhiễm như các
khu vực ven biển, sương muối, công nghiệp, ô nhiễm, tia
cực tím … cũng như khí hậu nhiệt đới ẩm ướt  

8 Vật liệu cách điện   Polymer (cao su silicon hoặc hỗn
hợp silicon)

Trên thân cách điện phải có tên của nhà sản xuát
được đúc nổi hoặc chìm  

9 Điện áp định mức hệ thống kV 22  

10 Điện áp lớn nhất hệ thống kV 24  

11 Tần số định mức Hz 50  

12 Dòng xả định mức (sóng 8/20 ms) kAp 10  

13 Điện áp định mức của chống sét, Ur kVrms 18  

14 Điện áp làm việc liên tục cực đại (MCOV) kVrms ≥
15,3  

15 Khả năng quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) kVrms > 18,19
 

16 Điện áp dư cực đại khi làm việc với dòng xung 8/20µs
kVp 2,3 ÷ 3,6 Ur  

17 Cấp thoát sét   1  

18 Khả năng giải phóng áp suất kArms 20  

19 Chiều dài đường rò mm ≥600  

20 Mức cách điện của vỏ cách điện chống sét      

- Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp kVrms 50  

- Điện áp chịu đựng xung (sóng 1.2/50ms) kVp 125  

21 Khả năng giải phóng năng lượng định mức   ≥ 2,2
kJ/kV of MCOV  

22 Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất độ C 50  

23 Độ ẩm tương đối lớn nhất   90%  

24 Phụ kiện đi kèm: Chống sét phải bao gồm các phụ
kiện tối thiểu sau   Bộ cách ly chống sét  

Giá đỡ cách điện  

Kẹp đấu nối dây (bao gồm 2 tấm kẹp có chấu nghịch
nhau làm bằng thép không rỉ trên mỗi đầu cực, tổng
cộng 4 tấm) và có đai ốc, long đền phù hợp để đấu
nối dây đồng / nhôm tiết diện đến 50 mm2  

25 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo
dưỡng, và biên bản thử nghiệm xuất xưởng.   Bao gồm
 

26 Ghi nhãn   Theo 60099-4  

29 Thử nghiệm xuất xưởng   Đo điện áp tham chiếu
(Measurement of reference voltage)  

Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện
bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại
nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu
cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua
khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo
tiêu chuẩn IEC 60099-4 hoặc tương đương   Thử điện áp
dư với dòng xung sét giữa 0.01 và 2 lần ở dòng xả chế
độ bình thườg (Residual voltage test for lighting impulse current
in the range between 0.01 and 2 times the nominal discharge current)  

    Thử xả từng phần trên chống sét hoàn chỉnh
(Partial discharge test on complete arrester)  

    Thử dòng phân phối trên các lõi chống sét (Current
distribution test for multi-core arresters)  

Đà các loại

Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1. Đà L75x75x8x2200mm (04 ốp); Đà L75x75x8x2000mm (03 ốp); Đà
L75x75x8x2400mm (03 ốp)

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   9001:2015  

6 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm   TCVN 1765 - 75 TCVN
7571-5:2006 TCVN 5408 – 91 hoặc tương đương  

7 Đà:      

7.1 Vật liệu   Thép góc nhúng kẽm nóng  

7.2 Kích thước thép góc mm 75 (±0,5)

8 (±0.5)  

7.3 Chiều dài: mm 2200; 2000; 2400 mm DS (±2)  

7.4 Vị trí, kích thước các lỗ để bắt sứ đứng, sứ
treo và bắt đà vào trụ.   Theo bản vẻ đính kèm  

8 Bề mặt của đà phải trơn nhẵn, không có vết xước
và khuyết tật.   Đáp ứng  

9 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm của đà μm
80  

10 Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim
loại nền.   Đáp ứng  

11 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 380  

12 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 250  

13 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 26  

14 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

-  Thử kéo.  

-   Thử uốn.  

- Bề dày lớp mạ  

2. Thanh chống L50x50x5x1150mm; Thanh chống L50x50x5x810mm

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   ISO 9001-2015  

6 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm   TCVN 1765 - 75 TCVN
7571-5:2006 TCVN 5408 – 91 hoặc tương đương  

7 Thanh chống      

7.1 Vật liệu   Thép góc tráng kẽm nóng  

7.2 Kích thước thép góc mm 50x50x5  

7.3 Chiều dài: mm 810, 1150  

7.4 Vị trí, kích thước các lỗ để bắt thanh chống vào
đà và vào trụ.   Theo bản vẽ đính kèm  

8 Bề mặt của thanh chống phải trơn nhẵn, không có vết
xước và khuyết tật   Đáp ứng  

9 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm của thanh
chống đà μm 80  

10 Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim
loại nền   Đáp ứng  

11 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 380  

12 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 250  

13 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 26  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

- Thử kéo.  

- Thử uốn.  

- Bề dày lớp mạ  

3. Đà U120x52x4,8x3000mm (dừng và đỡ dây chống sét)

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   ISO 9001-2015  

6 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm   TCVN 1765 - 75 TCVN
7571-5:2006 TCVN 5408 – 91 hoặc tương đương  

7 Đà:      

7.1 Vật liệu   Thép nhúng kẽm nóng  

7.2 Kích thước thép mm 120x52x4,8  

7.3 Chiều dài: mm 3000  

7.4 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẽ đính kèm
 

8 Bề mặt của đà phải trơn nhẵn, không có vết xước
và khuyết tật.   Đáp ứng  

9 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm của đà μm
80  

10 Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim
loại nền.   Đáp ứng  

11 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 380  

12 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 250  

13 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 26  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

-  Thử kéo.  

-   Thử uốn.  

- Bề dày lớp mạ  

4. Đà U140x58x4,9x3000mm (tháp đầu trụ)

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   ISO 9001-2015  

6 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm   TCVN 1765 - 75 TCVN
7571-5:2006 TCVN 5408 – 91 hoặc tương đương  

7 Đà:      

7.1 Vật liệu   Thép nhúng kẽm nóng  

7.2 Kích thước thép mm 140x52x4,9  

7.3 Chiều dài: mm 3000  

7.4 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẽ đính kèm
 

8 Bề mặt của đà phải trơn nhẵn, không có vết xước
và khuyết tật.   Đáp ứng  

9 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm của đà μm
80  

10 Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim
loại nền.   Đáp ứng  

11 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 380  

12 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 250  

13 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 26  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

-  Thử kéo.  

-   Thử uốn.  

- Bề dày lớp mạ  

5. Xà composite 110x80x5x2400mm

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   ISO 9001-2015  

6 Vật liệu chế tạo   - Vật liệu composite có sợi thuỷ
tinh gia cường; bề mặt đà nhẵn bóng.  

- Nắp bịt đầu đà bằng vật liệu composite hoặc
polyamide, trên nắp có lổ thoát nước, có in tên nhà sản
xuất, tháng/năm xuất xưởng.  

7 Kích thước mm 110x80  

8 Độ dày vật liệu mm 5  

9 Chiều dài mm 2400  

10 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẽ đính kèm  

11 Thử tải trọng và lực siết boulon      

- Thử tải theo phương pháp thẳng đứng trong 5 phút kN ≥ 5
 

- Thử tải theo phương pháp dọc trục trong 5 phút kN ≥ 2,2
 

- Thử siết boulon 100Nm   Đà không biến dạng  

12 Thử đặc tính điện môi ( thử khả năng cách điện):
     

- Thử chịu điện áp tần số công nghiệp: 50kV trong 1 phút
  Chịu được  

- Điện áp phóng điện tần số công nghiệp kV ≥ 160  

- Thử chịu điện áp xung tối thiểu (1.2/50µs): 125kV  
Chịu được  

- Điện áp phóng điện xung (1.2/50µs) kV ≥ 250  

13 Thử nghiệm xuất xưởng   - Kiểm tra ngoại quan  

- Đo kiểm tra kích thước  

- Kiểm tra trọng lượng.  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   -  Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

-  Thử tải trọng và lực siết boulon.  

-  Thử đặc tính điện môi.  

6. Xà composite 110x80x5x800mm

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   ISO 9001-2015  

6 Vật liệu chế tạo   - Vật liệu composite có sợi thuỷ
tinh gia cường; bề mặt đà nhẵn bóng.  

- Nắp bịt đầu đà bằng vật liệu composite hoặc
polyamide, trên nắp có lổ thoát nước, có in tên nhà sản
xuất, tháng/năm xuất xưởng.  

7 Kích thước mm 110x80  

8 Độ dày vật liệu mm 5  

9 Chiều dài mm 800  

10 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẽ đính kèm  

11 Thử tải trọng và lực siết boulon      

- Thử tải theo phương pháp thẳng đứng trong 5 phút kN ≥ 3
 

- Thử siết boulon 100Nm   Đà không biến dạng  

12 Thử đặc tính điện môi ( thử khả năng cách điện):
     

- Thử chịu điện áp tần số công nghiệp: 50kV trong 1 phút
  Chịu được  

- Điện áp phóng điện tần số công nghiệp kV ≥ 160  

- Thử chịu điện áp xung tối thiểu (1.2/50µs): 125kV  
Chịu được  

- Điện áp phóng điện xung (1.2/50µs) kV ≥ 250  

13 Thử nghiệm xuất xưởng   - Kiểm tra ngoại quan  

- Đo kiểm tra kích thước  

- Kiểm tra trọng lượng.  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

- Thử tải trọng và lực siết boulon.  

- Thử đặc tính điện môi.  

7. Thanh chống composite 10x40x920mm; composite 10x40x720mm

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   9001:2015  

6 Vật liệu chế tạo   - Vật liệu composite có sợi thuỷ
tinh gia cường; bề mặt đà nhẵn bóng.  

- Nắp bịt đầu đà bằng vật liệu composite hoặc
polyamide, trên nắp có lổ thoát nước, có in tên nhà sản
xuất, tháng/năm xuất xưởng.  

7 Kích thước mm 40x10

DS±1  

8 Độ dày vật liệu mm 5

DS±0.2  

9 Chiều dài mm 920, 720

DS±2  

10 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẻ đính kèm

DS±0.5  

11 Thử siết boulon 100Nm   Đà không biến dạng  

12 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan  

- Đo kiểm tra kích thước  

- Kiểm tra trọng lượng.  

8. Bộ đà trạm ngồi 560kVA

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn Quản lý chất lượng   9001:2015  

6 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm   TCVN 1765 - 75 TCVN
7571-5:2006 TCVN 5408 – 91 hoặc tương đương  

7 Đà:      

7.1 Chủng loại      

U100x46x4,5x500

2 cây  

U100x46x4,5x700

3 cây  

U160x64x5x1100

4 cây  

U160x64x5x740

1 cây  

U160x64x5x1449

1 cây  

U160x64x5x1700

2 cây  

U160x64x5x2100

2 cây  

7.2 Vật liệu   Thép nhúng kẽm nóng  

7.3 Kích thước thép mm    

-  Đà U100

100 (±0.5)

46 (±2)

4,5 (±0.2)  

-  Đà U160

160 (±0,5)

64 (±4)

5 (±0,3)  

7.4 Chiều dài: mm 500, 700, 740, 1100, 1449, 1700, 2100

DS±2  

7.5 Vị trí, kích thước các lỗ   Theo bản vẻ đính kèm
 

8 Bề mặt của đà phải trơn nhẵn, không có vết xước
và khuyết tật.   Đáp ứng  

9 Độ dày trung bình tối thiểu lớp tráng kẽm của đà μm
80  

10 Lớp tráng kẽm phải đều và bám dính chắc vào kim
loại nền.   Đáp ứng  

11 Giới hạn bền đứt N/mm2 ≥ 380  

12 Giới hạn chảy N/mm2 ≥ 250  

13 Độ giản tương đối khi đứt % ≥ 26  

15 Thử nghiệm nghiệm thu   - Kiểm tra ngoại quan, kích
thước  

-  Thử kéo.  

-   Thử uốn.  

- Bề dày lớp mạ  

Sứ đứng 24kV (bọc chì)

Stt Đặc tính ĐVT Chào thầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm   ISO 9001:2015
 

6 Tiêu chuẩn áp dụng   TCVN 4759-1993, IEC 60383 hoặc tương
đương.  

7 Loại bọc chì   Sứ đứng 24kV dùng cho đường dây phân
phối 22kV, lắp đặt ngoài trời, phù hợp để sử dụng
tốt ở vùng khí hậu nhiệt đới ẩm ướt. Yêu cầu vật
liệu sứ và lớp men phủ bề mặt phải được chế tạo
theo TCVN 4759-1993. Kích thước và hình dáng tham khảo bản
vẽ đính kèm. Chân sứ loại bọc chì.  

8 Điện áp định mức  kV 24  

9 Chiều dài đường rò   mm ≥ 540  *

10 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp khô trong 1
phút kV 75  *

11 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp ướt trong 1
phút kV 55  *

12 Điện áp đánh thủng ở 50Hz kN 160  *

13 Điện áp chịu đựng xung xét 1,2/50µs kV 125

14 Lực phá hủy cơ học khi uốn kN ≥ 13  *

15 Khối lượng sứ kg 5  

16 Bán kính cổ sứ cố định dây dẫn mm 19  

17 Nhiệt độ môi trường tối đa oC 50  

18 Độ ẩm môi trường tương đối % 90  

20 Thử nghiệm điển hình   - Kiểm tra ngoại quan, kiểm tra
kích thước, đo chiều dài đường rò.

- Thử cơ khí thường xuyên.

- Thử điện áp tần số công nghiệp.  

Sứ treo Polymer

Stt Đặc tính ĐVT Chào thầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm   ISO 9001:2015
 

6 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 61109, IEC 62217 hoặc tương
đương.  

7 Loại   Cách điện treo sử dụng trên đường dây phân
phối trên không 22kV sẽ là loại cách điện Polymer (cao su
silicon hoặc hỗn hợp silicone) có đặc tính kháng nước,
chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt,
lắp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều
kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương
muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (UV)…  

8 Đường kính ty theo IEC 60120   mm 16  

9 Điện áp định mức kVrms 24  

10 Tần số định mức Hz 50  

11 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp ướt trong 1
phút kVrms 50  

12 Điện áp chịu đựng xung sét khô kV 125  

13 Lực phá hủy về cơ (SML) kN 70  

14 Chiều dài đường rò mm ≥ 660  

15 Chiều dài cách điện (X) mm 445  

16 Đường kính cách điện mm 115  

17 Số cánh cách điện cánh ≥ 6  

18 Tổng trọng lượng cách điện kg  1,2  

19 Màu cách điện   Xám  

20 Nhiệt độ môi trường tối đa oC 50  

21 Độ ẩm môi trường tương đối %  90  

22 Vật liệu cách điện:      

  - Đầu trên của cách điện là loại “clevis” có
đường kính ty 16mm   Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp.  

  - Đầu dưới của cách điện là loại “tongue” có
đường kính lỗ 0,7”   Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp.  

  - Lõi   Sợi thủy tinh  

  - Cánh   Silicone rubber hoặc hỗn hợp silicone.  

  - Chốt chẻ   Làm bằng thép không gỉ  

  - Bề dày lớp mạ trung bình phần kim loại theo IEC 60383
 µm ≥ 85  

23 Ghi nhãn   Mỗi cách điện phải ghi rõ nhãn hiệu hoặc
thương hiệu của nhà sản xuất, năm sản xuất và lực
phá hủy. Việc ghi nhãn phải dễ đọc, bền và khó xóa.  

24 Bao gói   Cách điện phải được xếp cẩn thận trong
thùng các-ton… đảm bảo cách điện không bị hư hỏng
trong quá trình vận chuyển.  

27 Thử nghiệm thường xuyên: khi giao hàng, nhà thầu phải
cung cấp cho Bên Mua biên bản thử nghiệm thường xuyên
thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung
cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản
phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp
đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn IEC 61109 hoặc
tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục   (a)
Kiểm tra việc ghi nhãn cách điện (Identification of the
composite insulators).

(b) Kiểm tra ngoại quan (Visual examination).

(c) Thử nghiệm về cơ thường xuyên (Mechanical routine test).
 

Chân (ty) sứ đứng D20 (bọc chì):

Stt Đặc tính ĐVT Chào thầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất   Khai báo bởi nhà thầu  

2 Nước sản xuất   Việt Nam  

3 Mã hiệu   Khai báo bởi nhà thầu  

4 Năm sản xuất   2019 - 2020  

5 Tiêu chuẩn SX & thử nghiệm   TCVN 1759-1993 hoặc tương
đương.  

6 Vật liệu   Thép CT3  

7 Bề mặt của ty sứ   Mạ nhúng kẽm nóng và không có
khuyết tật.  

8 Chiều dày của lớp mạ µm ≥ 80  

9 Đầu chân sứ   Bọc chì  

10 Ty sứ bao gồm:      

  - 1 đai ốc   Đáp ứng  

  - 1 Vòng đệm vênh   Đáp ứng  

11 Chiều dài của ty sứ mm 285  

12 Đường kính chân ty mm 20  

13 Đường kính đầu ty sứ   Phù hợp với sứ đứng  

Giáp buộc đầu sứ , cổ sứ trung thế

Stt Mô tả Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nhà sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

2 Nước sản xuất

Khai báo bởi nhà thầu

3 Mã hiệu

Khai báo bởi nhà thầu

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm

ISO 9001:2008

5 Tiêu chuẩn áp dụng

AS 1154.3 hoặc tương đương

Mô tả:

6 Giáp buộc được sử dụng để buộc dây nhôm lõi thép
bọc (vỏ bọc ngoài là XLPE, EPR hoặc HDPE) vào đỉnh hoặc
cổ vật cách điện đỡ hay vật cách điện kiểu ống
chỉ.

Đáp ứng

7 Phân loại:

+ Loại 1: Giáp buộc

7 Vật liệu cách điện

- Ruột dây bọc làm bằng PVC trắng hoặc trắng xám.

- Bên ngoài được bọc lớp bán dẫn màu đen nhằm giảm
điện trường tại vị trí cổ sứ.

(xem hình dạng bên dưới)

8 Loại

- Giáp buộc sứ đơn: dùng để buộc dây dẫn tại các vị
trí sứ đơn.

- Giáp buộc sứ đôi: dùng để buộc dây dẫn tại các vị
trí sứ đôi. (không chấp nhận loại 1 sợi đôi)

9 Ký mã hiệu

Trên giáp buộc phải có các ký mã hiệu chỉ dẫn, in bằng
mực không phải trực tiếp trên sản phẩm:

- Tên nhà sản xuất

- Tên sản phẩm

- Mã hiệu, cỡ dây sử dụng với giáp buộc.

- Điểm bắt đầu xoắn quanh dây dẫn.

- Mã màu (color code)

Giáp buộc phù hợp để dùng cho dây dẫn có tiết diện
danh định như sau: mm2

- ACX (ARC) 240/32

240/32

10 Giáp buộc phù hợp để dùng cho dây dẫn có đường
kính ngoài như sau: mm

- ACX (ARC) 240/32

32,6

11 Lực giữ danh định (tải trượt) ở 100% lực danh
định N Trượt không quá 3mm *

- ACX (ARC) 240/32

≥ 1.122

12 Lực kéo phá hủy N

- ACX (ARC) 240/32

≥ 1.400 *

13 Hướng xoắn

Hướng phải

14 Nhiệt độ môi trường tối đa 0C 50

15 Độ ẩm môi trường tương đối % 90

16 Thử nghiệm điển hình

Thử lực giữ.

Lực kéo phá hủy.

Hình daïng vaø caáu taïo:

Ghi chú:

Nhà thầu phải cung cấp Biên bản thử nghiệm điển hình
hoặc Biên bản thử nghiệm của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng (có thời hạn trong vòng 36
tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu)
để chứng minh thông số chào thầu và xét chọn.

Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên
bản thử nghiệm xuất xưởng của Nhà sản xuất kèm theo
hàng hóa và chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng nhận
nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu
(nếu có).

Thử nghiệm trong trường hợp trúng thầu:

Thử nghiệm xuất xưởng đạt yêu cầu của Nhà sản xuất
cho tất cả các hàng hóa trong trường hợp trúng thầu.

Các vật tư Nhà thầu gửi mẫu thử nghiệm tại Trung tâm
đo lường chất lượng 3 (Quatest 3) hoặc Đơn vị thí
nghiệm độc lập để chứng minh thông chào của các vật
tư sau:

+ Boulon VRS D16x300;

+ Kẹp nối rẽ WR929;

+ Đầu coss Cu 240mm2;

+ Giáp níu dừng dây ACX240mm2;

+ Dây buộc sứ đầu sứ đơn và đôi cỡ dây 240mm2;

+ Trụ BTLT 14m F650;

+ Cáp 24KV ACXh 240mm2

+ Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2;

+ Cáp TK50 mm2;

+ Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp);

+ Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m;

+ Đà Sắt U120x52x4,8mm dài 3,0m;

+ Sứ đứng 24KV;

+ Sứ treo polymer 24kV;

+ LA 18kV 10kA;

+ DS 1P - 24KV - 630A.

Ngoài ra nhầu gửi vật tư, thiết bị đến Đơn vị thử
nghiệm độc lập và được dán tem đã thử nghiệm trước
khi đưa vào xây lắp theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Hàng hoá là hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được
sản xuất trong năm 2019 – 2020. Có tiêu chuẩn sản xuất,
xuất xứ, mã hiệu rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt
Nam.

3.2.2 Tất cả các mặt hàng có dòng điện chạy qua và
chịu lực, vật liệu cách điện sử dụng cho công trình do
Nhà thầu cấp phải đảm bảo các yêu cầu sau:

- Phải đúng theo tiêu chuẩn (sản xuất, thử nghiệm,…)
do cơ quan thiết kế hoặc Chủ đầu tư quy định.

- Có chứng từ xuất xưởng của Nhà sản xuất.

- Có biên bản thử nghiệm điển hình do một Đơn vị
thử nghiệm độc lập ban hành.

3.2.3 Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải đăng ký
chất lượng vật tư, vật liệu xây dựng do Nhà thầu cung
cấp cho Chủ đầu tư. Các mặt hàng đạt chất lượng sẽ
được Chủ đầu tư xác nhận cho phép sử dụng vào công
trình. Các mặt hàng không đạt chất lượng hoặc không qua
đăng ký chất lượng sẽ bị Chủ đầu tư từ chối
nghiệm thu kể cả việc cấm lưu trữ tại kho công trường
của Nhà thầu.

3.2.4 Chủ đầu tư có quyền kiểm soát kho công trường
của Nhà thầu mà không cần thông báo trước. Do đó, Nhà
thầu không được phép tồn trữ trong kho công trường các
loại vật tư, thiết bị kém phẩm chất hoặc không đúng
mẫu đã đăng ký.

4. Các yêu cầu về cung ứng, chuyên chở, bảo quản vật
tư thiết bị:

4.1 Các loại vật tư, thiết bị phục thi công Công trình
Chủ đầu tư cung cấp cho Nhà thầu một lần hoặc theo
từng đợt (tuần). Nhà thầu có trách nhiệm lập bảng
tiến độ thi công chi tiết hàng tuần và số lượng các
loại vật tư, thiết bị phục vụ thi công trong tuần để
trình Chủ đầu tư duyệt cung cấp.

4.2. Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí kho bãi để tồn
trữ và bảo quản vật tư, thiết bị theo hướng dẫn của
nhà sản xuất. Mọi chi phí vận chuyển vật tư thiết bị
do bên A cấp từ khi nhận hàng cho đến khi thi công xong
Công trình nhà thầu chịu (chi phí này được tính trong giá
chào thầu).

4.3 Tất cả vật tư, thiết bị do Chủ đầu tư cấp nếu
có dư, thừa và vật tư, thiết bị cũ thu hồi từ lưới
điện thuộc trách nhiệm của Nhà thầu phải bảo quản,
vận chuyển và trả về kho của Chủ đầu tư hoặc tại
một địa điểm khác có cự ly tương đương do Chủ đầu
tư chỉ định.

4.4 Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm với bất cứ sự
mất mát, hư hỏng hay thiệt hại cho vật tư, thiết bị do
Nhà thầu gây nên. Trong trường hợp này, Nhà thầu phải
chịu bồi thường bằng hiện vật theo đúng chủng loại,
mẫu mã, quy cách hoặc bị trừ bằng tiền theo quy định
của Chủ đầu tư.

4.5 Vận chuyển cột điện phải dùng xe chuyên dùng phù
hợp với chủng loại cột. Khi bốc dỡ lên xuống phương
tiện vận chuyển phải dùng cẩu hoặc thiết bị tương
đương, nghiêm cấm việc bẩy cột rơi xuống từ phương
tiện vận chuyển. Dây dẫn phải được vận chuyển ở tư
thế lăn (thẳng đứng). Cách điện khi vận chuyển phải
được giữ nguyên kiện, tránh vận chuyển chung với các
vật rắn khác có khả năng gây va chạm hư hỏng. Các loại
thiết bị điện khác phải được vận chuyển và bốc dỡ
theo đúng hướng dẫn của nhà chế tạo.

4.6 Chủ đầu tư có quyền kiểm soát kho công trường của
Nhà thầu mà không cần thông báo trước. Do đó, Nhà thầu
không được phép tồn trữ trong kho công trường các loại
vật tư, thiết bị kém phẩm chất hoặc không đúng mẫu
các loại vật tư, thiết bị do Chủ đầu tư cung cấp.

5. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

5.1 Biểu đồ tiến độ thi công:

5.1.1 Nhà thầu phải trình bày tiến độ thi công dự kiến
của mình dạng sơ đồ tổ chức trong Hồ sơ dự thầu,
trong đó thể hiện rõ việc tổ chức và tiến hành thi
công như thế nào, ngày dự định khởi công và hoàn thành
các hạng mục khác nhau của Công trình theo đúng thời hạn
quy định của hợp đồng.

5.1.2 Nhà thầu phải lập và nộp Bảng tiến độ thi công
chính thức để nếu được chấp nhận thì dùng cho công
tác chỉ đạo và giám sát quá trình thi công. Bảng tiến
độ thi công phải thể hiện đầy đủ các chi tiết để
cho phép so sánh chính xác công việc hàng tuần với tiến
độ chung. Sự chấp nhận Bảng tiến độ thi công cho mục
đích chỉ đạo giám sát thi công không loại bỏ trách
nhiệm của Nhà thầu về nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình trong hợp đồng.

5.2 Biện pháp thi công:

5.2.1 Trong bản yêu cầu kỹ thuật biện pháp thi công bao
gồm các phần sau:

- Bản vẽ thi công thể hiện các chi tiết yêu cầu đặc
biệt lưu ý khi thi công.

- Vật liệu máy móc nhân công cần thiết cho mỗi giai
đoạn thi công.

- Các nhu cầu cần thiết khác.

5.2.2 Sau khi ký hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản
tường trình biện pháp thi công chi tiết ít nhất 05 ngày
trước khi có lệnh khởi công để Bên mời thầu xem xét
trước khi khởi công Công trình.

5.2.3 Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kế,
kiểm tra hiện trường thi công và đề xuất trong Hồ sơ
dự thầu việc áp dụng các biện pháp tổ chức và giải
pháp kỹ thuật để thực hiện Công trình, cụ thể như
sau:

a/ Quy trình thi công: Nhà thầu chịu trách nhiệm lập quy
trình thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật nhằm đảm bảo
chất lượng cho từng loại hình công việc nằm trong phạm
vi hợp đồng.

b/ Các biện pháp chuẩn bị thi công:

- Vận chuyển, tập kết vật tư, thiết bị.

- Chuẩn bị kho bãi, lán trại.

- Huy động xe, trang thiết bị thi công.

- Huy động nhân lực thi công.

- Chuẩn bị vật tư, thiết bị trước khi thi công.

- Lập tiến độ thi công Công trình.

c/ Trình tự tổ chức thi công:

- Lập lịch đăng ký công tác.

- Lập lịch đăng ký cắt điện.

- Lập phiếu đăng ký công tác.

- Tiếp nhận hiện trường trước khi công tác.

- Tổ chức thi công Công trình.

- Kết thúc công tác và bàn giao hiện trường.

d/ Biện pháp đảm bảo chất lượng.

- Các biện pháp an toàn.

- Các biện pháp đẩy nhanh tiến độ.

- Các biện pháp rút ngắn thời gian cắt điện.

- Các biện pháp hữu ích.

5.2.4 Nhà thầu phải lập báo cáo tình hình thi công hàng
tuần cho Bên mời thầu. Báo cáo phải rõ ràng và chính xác
về tình hình thi công, nếu có sự chậm tiến độ của
mỗi hạng mục Công trình thì phải nêu lý do chậm trễ và
các biện pháp khắc phục của Nhà thầu.

5.2.5 Trong thời gian thực hiện công trình, Bên A sẽ tổ
chức các buổi họp hàng tuần hoặc khi cần thiết để
giải quyết công việc và nắm rõ tiến độ triển khai
thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải tham dự các buổi
họp như thế với đầy đủ các thành phần theo yêu cầu
của Bên A.

5.2.6 Nhà thầu không được phép thay đổi các biện pháp
đã được Chủ đầu tư chấp nhận mà không có sự thỏa
thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.

5.2.7 Nhà phầu phải đảm bảo thi công đúng biện pháp thi
công được duyệt, phải tuân theo hướng dẫn của Kỹ sư
giám sát để đảm bảo cho việc thi công được an toàn và
không được kéo dài thời gian.

5.2.8 Sự chấp nhận của Chủ đầu tư đối với biện
pháp thi công dự kiến mà Nhà thầu lập không hề miễn cho
Nhà thầu khỏi trách nhiệm và nghĩa vụ của mình trong
hợp đồng về thời gian thi công, sự an toàn cho người và
tài sản có liên quan.

6. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:

- Nhà thầu phải tuyệt đối an toàn khi thi công cũng như
việc giao nhận Công trình với đơn vị quản lý vận hành.

- Trong quá trình vận hành đảm bảo an toàn mà không còn
sai sót nào và không có sự cố xảy ra do lỗi của Nhà
thầu thì Công trình được bàn giao cho Chủ đầu tư theo
quy định.

7. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):

7.1 Nhà thầu phải đảm bảo thực thi tất cả các biện
pháp phòng chống cháy nổ theo quy định hiện hành tại
những nơi Nhà thầu tổ chức thực hiện các công việc
trong hợp đồng.

7.2 Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về các vụ cháy
nổ xảy ra do lỗi của Nhà thầu.

8. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường:

8.1 Nhà thầu phải chuẩn bị mọi máy móc, công cụ,
phương tiện vận chuyển, nhân công và vật liệu cho việc
thi công và hoàn thiện đúng tiến độ. Nhà thầu phải
đảm bảo việc thi công của mình không làm ảnh hưởng
đến giao thông và sinh hoạt của người dân.

8.2 Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo việc vận chuyển
vật liệu vào ra công trường theo đúng các quy định của
chính quyền địa phương.

8.3 Nhà thầu có trách nhiệm bảo dưỡng các đường giao
thông công cộng và của bên thứ ba. Bồi thường, sửa
chữa các hư hỏng, thanh toán các chi phí liên quan đến
việc sử dụng các đường hay cơ sở giao thông bảo đảm
sạch sẽ không dính các vật liệu thải trong quá trình
vận chuyển vật liệu.

8.4 Nhà thầu tự sắp xếp chỗ làm việc, kho bãi tạm cho
đơn vị mình trong quá trình thi công. Tất cả các Công
trình tạm trên dựng lên để phục vụ công tác thi công
Công trình phải tuân theo các quy định của địa phương
về xây dựng, vệ sinh cùng các yêu cầu khác và Nhà thầu
hoàn toàn chịu trách nhiệm về các yêu cầu này. Tất cả
các Công trình tạm trên phải được dọn dẹp sạch sẽ
và gọn gàng khi không còn cần thiết nữa.

8.5 Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các
đường giao thông tạm cho xe máy ra vào, hè rãnh, cua
đường và các việc tương tự cho các công tác thi công.
Sau khi kết thúc thi công cần phải làm lại đảm bảo như
trước lúc thi công.

8.6 Nhà thầu sẽ thanh toán các chi phí liên quan đến việc
dọn dẹp mặt bằng tháo bỏ các Công trình tạm, hè rãnh
sau khi kết thúc Công trình cho các bên liên quan.

9. Các yêu cầu về an toàn lao động:

9.1 Nhà thầu phải bố trí bảo đảm an toàn mọi dịch
vụ công cộng và cá nhân tại các vùng lân cận của Công
trình trong suốt quá trình thi công. Nhà thầu cũng phải tự
sửa chữa mọi hư hỏng do phía Nhà thầu gây ra hoặc phải
chịu mọi phí tổn cho các vấn đề có liên quan.

9.2 Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho con người và thiết
bị là yêu cầu hàng đầu của Chủ đầu tư đối với
Nhà thầu. Nhà thầu phải sử dụng người lao động đã
được sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện trong năm.

9.3 Nhà thầu phải chỉ định ít nhất một kỹ sư an toàn
cho Công trình và bố trí đầy đủ giám sát an toàn cho
từng nhóm công tác tại hiện trường.

9.4 Kỹ sư an toàn và người giám sát an toàn phải thông
thạo các quy định về điện, các quy trình kỹ thuật an
toàn cũng như các phương tiện khác để tránh rủi ro tại
hiện trường công tác.

9.5 Tất cả các công nhân thực hiện các công việc trong
hợp đồng đều phải được huấn luyện, hướng dẫn
đầy đủ các quy trình, quy định về kỹ thuật điện,
kỹ thuật an toàn điện ... và được kiểm tra xác nhận
đảm bảo tiêu chuẩn về an toàn của các cấp có thẩm
quyền theo đúng quy định hiện hành.

9.6 Tổng quan, trong quá trình thực hiện hợp đồng, Nhà
thầu phải chịu trách nhiệm:

- Tổ chức thực hiện đầy đủ thủ tục cho phép làm
việc, quy định giám sát an toàn trong lúc làm việc, thủ
tục nghỉ giải lao, kết thúc công tác và bàn giao ... đúng
quy định trong quy trình kỹ thuật an toàn điện và các quy
định của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.

- Tổ chức thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn
trong quá trình thi công để đảm bảo an toàn tuyệt đối
cho con người và thiết bị.

- Đặc biệt lưu ý chỉ thực hiện công tác trong phạm vi
cho phép làm việc, tiếp địa tất cả các điểm liên quan
đến phạm vi công tác để tránh các trường hợp: dòng
điện phát lên từ máy phát khách hàng, lưới câu tạp,
đường dây có điện đứt rơi vào đường dây không có
điện, ...

- Trong những ngày cắt điện công tác, Nhà thầu phải
thực hiện đúng giờ quy định, không được kéo dài thời
gian công tác vì bất kỳ lý do gì và phải trả điện
đúng giờ theo kế hoạch đã đăng ký.

- Sử dụng đúng biện pháp thi công theo yêu cầu kỹ
thuật của mỗi loại hình công việc trong Công trình.

- Nghiêm chỉnh sửa chữa, hoàn chỉnh các sai sót, tồn
tại do cán bộ giám sát Công trình của Chủ đầu tư phát
hiện.

10. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục
vụ thi công:

Nhà thầu phải huy động nhân lực và máy thi công theo
đúng với HSMT của bên mời thầu, tùy theo tiến độ
khối lượng và công việc bố trí cho phù hợp.

11. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng
thể và các hạng mục:

Nhà thầu phải có giải pháp thi công hợp lý cho các
mục công việc đồng bộ đảm bảo tiến độ và
chất lượng công trình phù hợp năng lực nhà thầu
đăng ký.

12. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất
lượng nhà thầu:

- Sơ đồ tổ chức các bộ phận, cá nhân chịu
trách nhiệm quản lý chất lượng phù hợp với yêu
cầu, tính chất, quy mô; quyền và nghĩa vụ của các
bộ phận, cá nhân này trong công tác quản lý chất
lượng công trình.

- Kế hoạch và phương thức kiểm soát chất lượng,
đảm bảo chất lượng: Kiểm soát và đảm bảo chất
lượng vật tư, thiết bị được sử dụng lắp
đặt vào công trình; hình thức giám sát, quản lý
chất lượng nội bộ và tổ chức nghiệm thu nội
bộ; kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định
chất lượng, đo đạc các thông số kỹ thuật công
trình theo yêu cầu thiết kế

- Quy trình lập và quản lý các hồ sơ, tài liệu
có liên quan trong quá trình thi công xây dựng, nghiệm
thu; hình thức và nội dung nhật ký thi công xây dựng
công trình; quy trình và hình thức báo cáo nội bộ,
báo cáo chủ đầu tư; phát hành và xử lý các văn
bản thông báo ý kiến của nhà thầu thi công xây
dựng, kiến nghị và khiếu nại với chủ đầu tư
và các bên có liên quan.

- Trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu, nhà
thầu thi công xây dựng phải tự kiểm tra, khẳng
định sự phù hợp về chất lượng các công việc
xây dựng do mình thực hiện so với yêu cầu của
thiế kế và chỉ dẫn kỷ thuật kèm theo hợp đồng
xây dựng.

13. Yêu cầu về công tác móng trụ:

- Đối với công tác đào đất, đắp đất nêu ở bảng
tiên lượng: Đề nghị nhà thầu căn cứ theo bản vẽ và
khảo sát hiện trường để tự tính toán khối lượng và
chào giá trọn gói (bộ) cho các công tác này.

- Đối với công tác bê tông móng trụ: Đề nghị nhà
thầu căn cứ theo bản vẽ để tự tính trọn gói cho vật
liệu và nhân công đổ bê tông trên đơn vị m3 bê tông.

- Đối với công tác ván khuôn: Nhà thầu tự tính toán
khối lượng ván khuôn theo bản vẽ và chào giá gộp chung
vào đơn giá công tác bê tông.

- Đơn vị giám sát sẽ chọn lấy 05 vị trí móng trụ bê
tông đổ tại chỗ (lấy xác xuất), mỗi vị trí một tổ
mẫu để thí nghiệm, không phân biệt khối lượng bê tông
của móng là ít hay nhiều.

- Đơn vị giám sát sẽ chọn lấy mẫu thí nghiệm hệ số
đầm chặt đất đối với 02 vị trí móng đà cản (lấy
xác xuất), ưu tiên cho các vùng có lớp đất bề mặt là
đất yếu.

14. Một số yêu cầu khác:

14.1. Trình tự ưu tiên áp dụng của Hồ sơ mời thầu và
các tiêu chuẩn:

a/ Trong trường hợp bị thiếu hoặc có sự diễn tả
không đầy đủ trong hồ sơ mời thầu, việc tiến hành
công tác phải được ưu tiên theo yêu cầu kỹ thuật và
tiêu chuẩn theo trình tự sau:

- Yêu cầu kỹ thuật làm chuẩn so với bản vẽ.

- Số ghi kích thước làm chuẩn so với hình vẽ.

- Mặt cắt làm chuẩn so với mặt bằng.

- Chi tiết làm chuẩn so với mặt cắt.

- Yêu cầu kỹ thuật cụ thể làm chuẩn so với yêu cầu
kỹ thuật chung.

- Phụ lục của yêu cầu kỹ thuật làm chuẩn so với yêu
cầu kỹ thuật cụ thể.

b/ Nếu trình tự ưu tiên trên vẫn không thống nhất trong
các bản vẽ thì Nhà thầu phải có trách nhiệm trình
những sai sót đó lên Bên mời thầu để hoàn chỉnh
trước khi nộp hồ sơ dự thầu. Nếu những sai sót trên
không được phát hiện thì Nhà thầu phải chấp nhận mọi
diễn giải, hiệu chỉnh của Bên mời thầu và Bên thiết
kế về những sai sót đó mà không được tính thêm thời
gian thi công và trượt giá trong quá trình thi công.

14.2. Việc chấp hành các quy định luật pháp:

Nhà thầu phải cam kết chấp hành các quy định luật pháp
có liên quan đến việc tổ chức thực hiện khối lượng
công việc trong hợp đồng. Tổng quát các điều luật và
quy định sau đây phải được tuân theo:

- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013.

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính Phủ
về qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật
đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ
về quản lý chất lượng và bảo trì Công trình xây dựng.

- Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an
toàn điện.

- Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi
xây lắp các Công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai.

- Các quy định thực hiện về công tác quản lý chất
lượng, giám sát thi công và nghiệm thu các Công trình, các
tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành xây dựng và chuyên ngành
điện đã được Bộ Xây dựng, Bộ Công thương, Tập
đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng
Nai ban hành.

- Các quy định hiện hành về Bảo hộ lao động, trật
tự an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và công tác an
toàn khác.

- Các văn bản pháp lý khác liên quan đến việc thi công
Công trình.

14.3. Yêu cầu về khu vực thi công.

a/ Nhà thầu muốn dựng giàn giáo hoặc sử dụng khu đất
hoặc khu Công trình xung quanh thì phải có trách nhiệm và
bổn phận thông báo, xin phép và đền bù mọi thiệt hại
hoặc phải thanh toán mọi tổn phí có liên quan.

b/ Sau khi nhận bàn giao tuyến đường dây, Nhà thầu phải
thực hiện đúng theo yêu cầu về lộ giới, khoảng cách
ngang từ mép đường đến đường dây điện, . . . do
thiết kế quy định không được thực hiện tuỳ tiện.

14.4. Yêu cầu việc bảo vệ nhà cửa và tài sản xung quanh
Công trình.

a/ Quy định chung: Nhà thầu phải lập biển báo thi công
Công trình tại khu vực đang thi công tiếp giáp với khu
vực lân cận và phải đảm bảo rằng sẽ không gây thiệt
hại hoặc trở ngại gì cho vùng lân cận. Nhà thầu cũng
là người duy nhất chịu trách nhiệm về độ ổn định
của mọi kết cấu của Công trình và độ an toàn của hệ
thống giàn giáo đang sử dụng để thi công.

b/ Điều tra thiệt hại: Trước khi khởi công, Nhà thầu
phải tiến hành điều tra đầy đủ về tình hình hiện
trạng khu vực để biết trước các công tác thi công có
gây ảnh hưởng đến xung quanh Công trình không. Nội dung
điều tra gồm: đo kích thước, chụp ảnh và tài liệu
miêu tả mức độ thiệt hại và mọi chi tiết có liên quan
đến việc thi công Công trình. Các ảnh chụp và hình vẽ
đầy đủ sẽ được lựa chọn để đưa vào hồ sơ tình
trạng của Công trình, đường sá xung quanh tại thời
điểm điều tra. Ghi rõ ngày tháng chụp ảnh hiện trường.

14.5. Yêu cầu bảo vệ công tác thi công.

Công tác bảo vệ được áp dụng ngay sau khi vật tư,
thiết bị được đưa đến công trường, công tác bảo
vệ đó được duy trì có hiệu quả trong suốt thời gian
thi công.

14.6.Yêu cầu về bảo dưỡng và sử dụng đường công
cộng của bên thứ ba.

a/ Nhà thầu phải chuẩn bị mọi máy móc, công cụ,
phương tiện vận chuyển, nhân lực và vật liệu cho việc
thi công và hoàn thiện đúng tiến độ.Nhà thầu phải
đảm bảo việc thi công của mình không làm ảnh hưởng
đến giao thông và sinh hoạt của người dân.

b/ Nhà thầu có trách nhiệm đảm bảo việc vận chuyển
vật liệu vào ra công trường theo đúng các quy định của
chính quyền địa phương.

c/ Nhà thầu có trách nhiệm bảo dưỡng các đường giao
thông công cộng và của bên thứ ba. Bồi thường, sửa
chữa các hư hỏng, thanh toán các chi phí liên quan đến
việc sử dụng các đường hay cơ sở giao thông đảm bảo
sạch sẽ, không dính các vật liệu thải trong quá trình
vận chuyển vật liệu.

14.7. Yêu cầu về Công trình tạm phục vụ thi công của
Nhà thầu.

a/ Nhà thầu tự sắp xếp chỗ làm việc, kho bãi tạị
chỗ cho đơn vị mình trong quá trình thi công. Tất cả các
Công trình tạm trên xây dựng để phục vụ công tác thi
công Công trình phải tuân theo các quy định của địa
phương về xây dựng, vệ sinh cùng các yêu cầu khác và
Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về các yêu cầu này.
Tất cả các Công trình tạm trên đều phải được dọn
dẹp sạch sẽ và gọn gàng khi không còn cần thiết nữa.

b/ Nhà thầu có trách nhiệm xây dựng và bảo dưỡng các
đường giao thông tạm cho xe máy ra vào, hè rãnh, đường
cua và các việc tương tự cho công tác thi công. Sau khi kết
thúc thi công cần phải làm lại bảo đảm như trước lúc
thi công.

c/ Nhà thầu sẽ thanh toán các chi phí liên quan đến việc
dọn dẹp mặt bằng, tháo bỏ các Công trình tạm, hè rãnh,
. . . sau khi kết thúc Công trình cho các bên liên quan.

14.8. Yêu cầu về thay đổi thiết kế và xử lý các
trường hợp phát sinh.

- Trong quá trình thi công, nếu Nhà thầu phát hiện có trở
ngại về mặt kỹ thuật, có sai sót trong thiết kế hoặc
có yêu cầu thay đổi thiết kế cho phù hợp với hiện
trường, Nhà thầu phải thông báo ngay cho Chủ đầu tư
để Chủ đầu tư chủ trì phối hợp với các đơn vị tư
vấn liên quan cùng thống nhất biện pháp giải quyết. Mọi
trường hợp thay đổi, xử lý đều phải có biên bản và
có sự phê duyệt của cấp thẩm quyền.

- Sau khi các thay đổi, xử lý được cấp thẩm quyền phê
duyệt, nếu có phát sinh khối lượng, Nhà thầu phối hợp
với đơn vị tư vấn thiết kế lập dự toán bổ sung. Dự
toán bổ sung được lập trên cơ sở các đơn giá trúng
thầu và các đơn giá khác được Chủ đầu tư chấp
thuận.

- Nhà thầu phải tuân thủ tuyệt đối thiết kế trong hồ
sơ thiết kế kỹ thuật thi công. Mọi trường hợp phát
sinh, thay đổi so với thiết kế phải được chấp thuận
của Chủ đầu tư và Đơn vị thiết kế trước khi thi
công.

- Thời gian lập, phê duyệt thiết kế và dự toán bổ sung
không tính vào thời gian thi công Công trình của Nhà thầu.

IV. Các bản vẽ

Các bản vẽ đính kèm phụ lục trong đó:

Stt Bản vẽ số Tên bản vẽ Tháng phát hành

01 01 Sơ đồ đơn tuyến 08/2020

02 02÷12 Mặt bằng phân bố trụ trung thế 08/2020

03 13 Mặt bằng lộ ra cáp ngầm 08/2020

04 14÷15 Chi tiết mương cáp ngầm 08/2020

05 16 Chi tiết móng trụ 08/2020

06 17 Chi tiết tiếp địa 08/2020

07 18÷27 Chi tiết các bộ xà 08/2020

08 28÷34 Hình thức đầu trụ 08/2020

09 35 Chi tiết phụ kiện 08/2020

10 36 Bảng tên 08/2020

PAGE

PAGE 67

Vaät lieäu nhöïa PVC boïc phuû lôùp baùn daãn maøu ñen
baèng coâng ngheä ñuøn

Boïc phuû lôùp baùn daãn maøu ñen baèng coâng ngheä ñuøn.

Loõi baèng vaät lieäu nhöïa PVC traéng

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5237 dự án đang đợi nhà thầu
  • 229 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 160 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13306 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15187 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây