Thông báo mời thầu

Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:39 17/10/2020
Số TBMT
20201046170-00
Công bố
15:34 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí được giao dự toán năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:34 17/10/2020
đến
08:30 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
a. Phạm vi công việc của gói thầu,
 Công trình: Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.
 Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh
và Xã hội.
 Nguồn vốn: Nguồn kinh phí được giao dự toán năm 2020
 Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Quận 12.
 Thời gian thực hiện: Tối đa 30 ngày (kể cả ngày lễ và ngày nghỉ).
b. Quyết định đầu tư và các văn bản pháp lý:
– Căn cứ Quyết định số 3437/QĐ-UBND-TC ngày 10/8/2020 của Uỷ ban nhân
Quận 12 về phê duyệt dự toán mua sắm dịch vụ, hàng hóa và Kế hoạch lựa chọn

nhà thầu gói thầu mua sắm dịch vụ, hàng hóa - Sửa chữa cải tạo phòng Lao động
- Thương binh và Xã hội
c. Nội dung và quy mô đầu tư: Chi tiết xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công phát hành
kèm theo hồ sơ mời thầu này.
d. Phạm vi công việc và thời gian hoàn thành gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn - Sửa
chữa cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc công trình Sửa chữa
cải tạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Tham khảo tiêu chuẩn xây dựng :
Trong quá trình thực hiện hợp đồng ngoài việc tuân theo các yêu cầu nêu trong Yêu cầu
kỹ thuật này Nhà thầu còn phải có trách nhiệm tham khảo và tuân thủ các tiêu chuẩn
xây dựng nêu dưới đây.
a. Phần xây dựng:.

- QCVN 16:2017/BXD

: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa
vật liệu xây dựng

- TCVN 5637:1991

: Quản lý chất lượng xây dựng công trình -Nguyên
tắc cơ bản

- TCVN 4055:1985

: Tổ chức thi công

- TCVN 4087:1985

: Sử dụng máy xây dựng- yêu cầu chung

- TCVN 9361:2012

: Công tác thi công và nghiệm thu

- TCVN 9115:2012

: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Quy phạm thi
công và nghiệm thu

- TCVN 9340:2012

: Hổn hợp bê tông trộn sẵn-yêu cầu cô bản đánh giá
chất lượng và nghiệm thu.

- TCVN 8828:2011

: Bê tông – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tư nhiên

- TCVN 2682:2009

: Xi măng pooc lăng – Yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 6260:2009

: Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 9202:2012

: Xi măng xây trát

- TCVN 5691:2000

: Xi măng pooc lăng trắng

- TCVN 4314:2003

: Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 7570:2006

: Cốt liệu cho bêtông & vữa- Yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 7572:2006

: Cốt liệu cho bêtông & vữa- Phương pháp thử

- TCVN 8827:2011

: Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bêtông và
vữa

- TCVN 8825:2011

: Phụ gia đầy cho bê tông

- TCVN 8826:2011

: Phụ gia hóa học cho bê tông

- TCVN 9205:2012

: Cát nghiền cho Bê tông và vữa

- TCVN 4732:1989

: Đá ốp lát xây dựng- yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 4506:2012

: Nước trộn bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 5674:1992

: Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và
nghiệm thu

- TCXDVN 9377:2012

: Công tác hoàn thiện trong xây dựng – thi công và
nghiệm thu

- TCVN 7190-1:2002;

: Vật liệu chịu lửa

- TCVN 1651:2008

: Thép cốt bê tông cán nóng

- TCVN 5762:1993

: Khoá cửa có tay nắm - yêu cầu kỹ thuật

- TCVN 92:1983

: Phụ tùng cửa sổ, cửa đi – bản vẽ cửa

- TCVN 93:1983

: Phụ tùng cửa sổ, cửa đi – Ke cánh cửa

- TCVN 6934:2001

: Sơn tường, sơn nhũ tương – Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử

- TCVN 9404:2012

: Sơn xây dựng

- TCVN 2094:1993

: Sơn – Phương pháp gia công màng

- TCVN 8790:2011

: Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy trình thi công và
nghiệm thu

- TCXD 170:1989

: Kết cấu thép, gia công lắp ráp và nghiệm thu

- TCVN 5639:1991

: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong – Nguyên tắc
cơ bản

- TCVN 79:1980

: Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng

- TCXD 7736:2007

: Kính kéo trong xây dựng

- TCVN 7218:2002

: Kính nổi trong Xây dựng

- TCVN 8256:2009

: Tấm thạch cao

b. Tiêu chuẩn về phòng chống cháy nổ và an toàn trong xây dựng:
- TCVN 3256:1979

: An toàn điện – Thuật ngữ và định nghĩa

- TCVN 4086:1985

: An toàn điện trong xây dựng – Yêu cầu chung

- TCVN 4244:1986

: Quy phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng

- TCVN 5308:1991

: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

- TCVN 3254 : 1989

:

- TCVN 4878: 1989

: Phân loại cháy

- TCVN 4879 : 1989

: Phòng cháy – Dấu hiệu an tòan

- TCVN 6379 :1998

: Yêu cầu kỹ thuật chung của thiết bị chữa cháy.

An toàn cháy – Yêu cầu chung

Trong trường hợp Nhà thầu xét thấy có sự khác biệt hay mâu thuẫn giữa các quy định
trình bày ở đây và các quy định trong tiêu chuẩn xây dựng nêu trên thì Nhà thầu phải
yêu cầu Chủ đầu tư xem xét và chỉ dẫn thực hiện.
2. Theo dõi và kiểm tra chất lượng:
a. Chương trình đảm bảo chất luợng :
Dịch vụ cung cấp để thực hiện các yêu cầu của Điều kiện sách phải được phù hợp với
các yêu cầu của chương trình đảm bảo chất lượng do Nhà thầu lập ra.
Chương trình đảm bảo chất lượng sẽ được dẫn chứng bằng số liệu với đầy đủ chi tiết
để đoan chắc với Chủ đầu tư rằng các yêu cầu của Điều kiện sách sẽ được đáp ứng thực

hiện công việc, và chương trình này ít nhất cũng sẽ cung cấp các yêu cầu mà chương
trình tuân theo.
b. Tiêu chuẩn chất lượng :
Khuyến khích các Nhà thầu áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo mô hình quản
lý chất lượng dựa trên tiêu chuẩn IS0.
c. Tài liệu chứng minh :
Kế hoạch chất luợng sẽ gồm một hệ thống nhằm đảm bảo là tài liệu chứng minh cần
thiết để chứng nhận việc hoàn thành bất kỳ giai đoạn nào của công trình , việc sử dụng
vật tư phù hợp, việc hoàn thành kiểm tra và thử nghiệm, tính có thể chấp nhận đối với
các kết quả được lập ra, xem xét lại, lưu trữ và chuyển giao lại Cán bộ Giám sát trong
thời hạn yêu cầu.
d. Thẩm tra :
Kế hoạch chất lượng sẽ qui định công việc thẩm tra các hoạt động của Nhà thầu trong
quá trình thi công nhằm xác định sự tuân thủ của tổ chức đối với các yêu cầu của hợp
đồng và các thủ tục lập kế hoạch chất lượng.
3. Khả năng huy động lực lượng lao động và thiết bị thi công :
Nhà thầu phải có biện pháp huy động máy móc thiết bị thi công nhằm đáp ứng được
tiến độ công việc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
Máy móc, thiết bị thi công và trang thiết bị văn phòng của Nhà thầu trên công trường
trước khi thi công đều phải được kiểm tra về số lượng, chủng loại, tính năng và tình
trạng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu thiết kế đề ra và hồ sơ dự thầu, đồng thời phải được
TVGS ký xác nhận bằng văn bản mới được phép triển khai thi công. Không chấp nhận
các loại máy móc thiết bị không có đăng kiểm hoạt động trên công trường.
Nhân lực của Nhà thầu trên công trường đáp ứng đúng yêu cầu hồ sơ dự thầu và phải
được TVGS kiểm tra ký xác nhận bằng văn bản. Không chấp nhận các cán bộ kỹ thuật
của Nhà thầu không có tên trong hồ sơ dự thầu có mặt tại công trường nếu không được
Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
4. Nghiệm thu và thanh toán :
a. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thiết bị, nhân lực và phương tiện cần thiết cho cán
bộ giám sát trong quá trình đo đạc và nghiệm thu các hạng mục công việc mà Nhà thầu
đã thực hiện theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công và các yêu cầu kỹ thuật quy định.
b. Nhà thầu, cán bộ giám sát và Chủ đầu tư phải tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các quy
định, thủ tục nghiệm thu công trình đã được qui định trong Quy trình Quản lý chất
lượng công trình xây dựng bàn hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày
12/05/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
c. Chủ đầu tư chỉ được thanh tóan cho các hạng mục công việc do Nhà thầu thi công
đạt chất lượng và được cán bộ giám sát nghiệm thu một cách đúng đắn. Việc thanh toán
phải tuân theo các điều khỏan và điều kiện trình bày trong hợp đồng dựa trên khối lượng

nghiệm thu thực tế và đơn giá của hạng mục công việc hay khoản gộp trình bày trong
bảng kê khối lượng của hợp đồng.
d. Tất cả các hạng mục công việc cần thiết mà Nhà thầu phải thực hiện đúng theo yêu
cầu kỹ thuật quy định nhưng không được nêu trong hợp đồng thì được xem như đã bao

hàm trong các hạng mục công việc khác có liên quan đã trình bày trong bảng kê khối
lượng của hợp đồng.

II.2. Vật tư, vật liệu và thiết bị.

Stt

TÊN VẬT LIỆU

TIÊU CHUẨN, QUY CÁCH

ĐƠN VỊ CUNG CẤP

1

Xi măng đen.

QCVN 16:2017/BXD.

Hà Tiên, Holcim, Fico, hoặc
tương đương

2

Xi măng trắng.

QCVN 16:2017/BXD.

Fico, Hải Phòng. hoặc tương
đương

3

Thép tròn <10

TCVN 1651-1:2008. Mác theo thiết
kế.

Việt Nhật, Pomina, hoặc
tương đương

4

Thép vằn ≥10

TCVN 1651-2:2008. Mác theo thiết
kế.

Việt Nhật, Pomina, hoặc
tương đương

5

Đá 1x2, 4x6.

QCVN 16:2017/BXD.

Đồng Nai, Bình Dương.

6

Cát vàng, cát mịn.

QCVN 16:2017/BXD.

Tân Ba, Tân Châu, Nhà Bè.

QCVN 16:2017/BXD.

Dulux ICI, Nipon, Jotun.
Thép Hoa sen hoặc tương
đương

QCVN 16:2017/BXD

Ngoài nhà Dulux
Weathershield.
Trong nhà Maxilite.

8

9

Bột Mastic.

Sơn phủ.

10

Sơn lót.

QCVN 16:2017/BXD.

Ngoài nhà Dulux
Weathershield Sealer.
Trong nhà Dulux
Weathershield. Thép Hoa sen
hoặc tương đương

11

Sơn dầu.

QCVN 16:2017/BXD.

Expo, Bạch Tuyết. Thép Hoa
sen hoặc tương đương

12

Phụ gia chống thấm và
chất chống thấm.

QCVN 16:2017/BXD.
Quy trình theo thiết kế và nhà sản
xuất.

Flinkote, Kova, Sika. Thép
Hoa sen hoặc tương đương

13

Kính.

QCVN 16:2017/BXD.

Việt Nam, hoặc tương đương

14

Nhôm định hình.

QCVN 16:2017/BXD.

Việt Nhật. hoặc tương đương

15

Cửa đi, cửa sổ, vách kính
khung kim loại bằng
nhôm, Lam nhôm trang
trí

QCVN 16:2017/BXD.

Việt Nhật. hoặc tương đương

16

Trần thạch cao.

QCVN 16:2017/BXD.

Khung D&G, Vĩnh
Tườnghoặc tương đương

Stt

TÊN VẬT LIỆU

TIÊU CHUẨN, QUY CÁCH

ĐƠN VỊ CUNG CẤP

17

Đèn các loại.

TCVN 5175-1990. Loại 1.

Paragon, Điện Quang, Philips.
hoặc tương đương

18

Dây điện, cáp điện.

TCVN 6610 (IEC 60227).

Cadivi. hoặc tương đương

19

Công tắc, ổ cắm, cầu chì.

TCVN 5175-1990. Loại 1.

Schneider, Panasonic, Sino.
hoặc tương đương

20

Áp tô mát.

TCVN 5175-1990. Loại 1.

Panasonic, Ls, Sino. hoặc
tương đương

21

Ống nhựa, nẹp nhựa bảo
vệ dây dẫn điện.

TCVN 6610 (IEC 60227)

Sino, Vega. hoặc tương đương

Các loại vật tư thiết bị
khác.

Ngoài các loại vật tư thỏa thuận
trên, các loại vật tư còn lại phải
trình chủ đầu tư thỏa thuận mẫu
trước.

22

Lưu ý:
1. Các vật tư, thiết bị là sản phẩm mới 100%. Những mẫu vật tư chưa được nêu rõ
hoặc nằm ngoài danh mục sẽ được nhà thầu trình mẫu, thống nhất chủng loại và
nhãn hiệu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
2. Các loại vật tư, vật liệu dự thầu phải tuân thủ các yêu cầu được quy định.
II.3. Kế hoạch bảo vệ môi trường – An toàn lao động
1. Kế hoạch bảo vệ môi trường:
a. Các tiêu chuẩn thi công được sử dụng để đấu thầu và ký hợp đồng xây lắp bao
hàm an toàn cho công nhân, môi trường và sức khỏe.
b. Các hành động chính Nhà thầu cần thực hiện là lập kế hoạch và biện pháp quản
lý các chất thải rắn và chất thải đất trong công trình bao gồm :
- Các thủ tục về thao tác dỡ, thu hồi đối với các chất thải rắn do việc phá dỡ các
công trình cũ phải được vận chuyển đến nơi quy định.
- Đổ và ổn định bùn cát nạo vét từ các hố móng công trình, vận chuyển đến bãi thải
quy định hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến đất canh tác, sinh hoạt cũng như nguồn
nước của nhân dân. Trường hợp đồ án không quy định bãi thải Nhà thầu vẫn phải
thực hiện vận chuyển vật liệu thải đến bãi thải công cộng. Phần chi phí này Nhà thầu
phải đưa vào giá dự thầu khi lập Hồ sơ dự thầu.
- Tại bãi thải Nhà thầu không được để lầy lội bùng nhùng và lấp một công trình nào
gần đó, vị trí bãi thải được tính sao cho khi có mưa lớn, hoặc lũ thì không ảnh hưởng
đến đời sống nhân dân quanh vùng.
- Lập kế hoạch và biện pháp quản lý về giao thông đường thủy, giao thông đường bộ
nhằm đảm bảo cho việc thi công đạt chất lượng tốt và đảm bảo sự đi lại trong khu vực,

đảm bảo an toàn cho mọi phương tiện giao thông, tránh nhiễm bẩn không khí do cát bụi
làm ảnh hưởng đến sinh hoạt của nhân dân tại khu vực xây dựng công trình.
- Có kế hoạch và biện pháp quản lý về thiết bị thi công và vật liệu, biện pháp bảo
đảm an toàn cho thiết bị và công nhân, biện pháp chống cháy nổ, phòng lũ lụt trong
thời gian thi công, biện pháp giữ gìn vệ sinh hiện trường thi công, xử lý an toàn nước
thải, các khu vực vệ sinh, kế hoạch cung cấp nước uống có chất lượng tốt.
- Nhà thầu phải có biện pháp xử lý kịp thời đến việc ô nhiễm nguồn nước do quá
trình thi công gây ra, biện pháp này phải được sự đồng ý của Chủ đầu tư.
- Hoàn trả lại mặt bằng đối với những khu vực sử dụng làm mặt bằng công trường,
san trả lại các bãi vật liệu sau khi lấy đất đảm bảo đời sống nhân dân và sự phát triển
bình thường của các cây trồng, vật nuôi.
- Tháo dỡ lán trại nhà kho và thu dọn vệ sinh mặt bằng trước khi bỏ hiện trường thi
công.
2. An toàn lao động :
- Nhà thầu phải tuân thủ quy định về an toàn lao động TCVN 5308 – 91 “Quy phạm
kỹ thuật an toàn trong lao động”. Ngoài ra còn phải tuân thủ theo yêu cầu kỹ thuật
dưới đây.
- Xung quanh khu vực công trường phải rào ngăn và bố trí trạm gác không cho
người không có nhiệm vụ ra vào công trường. Đơn vị thi công phải trình Chủ đầu tư
bản vẽ mặt bằng công trường trong đó có thể hiện:
- Vị trí công trình chính và tạm thời.
- Khu vực sắp xếp nguyên vật liệu, phế liệu, kết cấu bêtông đúc sẵn.
- Các tuyến đường đi lại vận chuyển của các phương tiện cơ giới và thủ công.
- Những vùng nguy hiểm do vật có thể rơi từ trên cao xuống phải được rào chắn đặt
biển báo hoặc làm mái che bảo vệ.
- Trong khu vực xây dựng công trình, nếu có các đầu mối giao thông thủy, bộ đi
qua thì Nhà thầu phải có sơ đồ chỉ dẫn rõ ràng từng tuyến đường cho các lọai phương
tiện lưu thông đúng quy định của luật an tòan giao thông hiện hành của Bộ giao
thông vận tải và phải cử cán bộ làm nhiệm vụ điều tiết lưu lượng phương tiện giao
thông qua lại trên khu vực xây dựng công trình, hoặc hợp đồng với một cơ quan có
chức năng để đảm nhận việc điều tiết lưu lượng giao thông đường thủy, đường bộ

sao cho đảm bảo an toàn không gây ách tắc giao thông trong khu vực. Chi phí cho
công tác này Nhà thầu phải tính toán đưa vào giá dự thầu.
Ngoài các yêu cầu trên, Nhà thầu phải tuân thủ đầy đủ các quy định về an toàn
lao động, an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và các vấn đề liên đới theo yêu
cầu Hồ sơ thiết kế kỹ thuật – thi công và các quy định của Nhà nước.
III. Các bản vẽ: (Bản vẽ kèm theo khi phát hành E-HSMT)
(Ghi chú:Bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAD
cùng E-HSMT trên Hệ thống).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 53 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây