Thông báo mời thầu

Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA( WBGĐ 2 đợt 1).

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:30 17/10/2020
Số TBMT
20201045256-00
Công bố
15:18 17/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
danh mục SCL ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA (WBGĐ 2 đợt 1)
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA( WBGĐ 2 đợt 1).
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn 2021 Tổng công ty điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các danh mục SCL ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA (WBGĐ 2 đợt 1)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Cao Bằng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:18 17/10/2020
đến
16:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA( WBGĐ 2 đợt 1).". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn ĐZ hạ áp xã Đức Thông – TA( WBGĐ 2 đợt 1)." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

III.2-Các giải pháp kỹ thuật chính:
A. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
Thực hiện thi công, nghiệm thu theo các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành của nhà nước,
của ngành cụ thể là:
1. Tổ chức thi công
TCVN-4055-85
2. Nghiệm thu các công trình xây dựng
TCVN-4091-85
3. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản
TCVN-2287-78
4. Cọc, phương pháp thí nghiệm hiện trường
TCVN-88-8
B. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
a. Về thi công:
Trong quá trình thi công bên B phải tuân thủ theo mọi sự chỉ dẫn của thiết kế,
cũng như các quy trình quy phạm, các tiêu chuẩn của nhà nước, ngành, và đặc biệt là
khâu an toàn lao động.
b. Về giám sát và cơ quan tư vấn:
Thực hiện các công tác giám sát tác giả và giám sát thi công theo Nghị định
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng.
C. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị:
Tất cả các chủng loại vật tư thiết bị đều phải đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN và
đều có chứng chỉ xuất xưởng, thông số kỹ thuật của các nhà sản xuất và hồ sơ thí nghiệm
do cơ quan độc lập có chức năng thực hiện.
Các giải pháp công nghệ đường dây:
1. Cấu kiện thép:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Toàn bộ xà giá được chế tạo bằng thép hình CT3 (Ra = 2100 daN/cm2) theo
TCVN 1656-93 hoặc tương đương, mạ kẽm nhúng nóng theo ASMT A123/A 123M-08
hoặc tương đương với chiều dày lớp mạ tối thiểu 80m.
2. Cột bê tông ly tâm:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Cột bê tông loại không dự ứng lực nhóm I, chế tạo thử nghiệm theo tiêu chuẩn
TCVN5847:2016.
2.1. Cột bê tông ly tâm 8,5m; ngọn cột 160, tải trọng thiết kế 3,0kN

Stt
Thông số
1 Chiều dài cột

Đường kính ngoài
đầu cột
Tải trọng thiết kế

2
3

Chiều dày lớp bê
tông

4

Đơn vị
m

Giá trị yêu cầu

mm

160

kN

≥3

mm

≥15
Đúc chìm vào bề mặt, vuông góc chiều dài
thân cột, bằng chữ in hoa ghi rõ: tên viết tắt cơ
sở sản xuất, dạng kết cấu cốt thép, chiều dài
cột, tải trọng thiết kế,

Ghi nhãn

5

8,5

2.2. Cột bê tông ly tâm 7,5m; ngọn cột 160, tải trọng thiết kế 3,0kN
Stt
Đơn vị
Thông số
Giá trị yêu cầu
1 Chiều dài cột
m
7,5
Đường kính ngoài
2
mm
160
đầu cột
≥3
3 Tải trọng thiết kế
kN
Chiều dày lớp bê
tông

4

Đúc chìm vào bề mặt, vuông góc chiều dài
thân cột, bằng chữ in hoa ghi rõ: tên viết tắt cơ
sở sản xuất, dạng kết cấu cốt thép, chiều dài
cột, tải trọng thiết kế,

Ghi nhãn

5

≥15

mm

3. Đầu cốt: Đầu cốt lưỡng kim AM, ống nối lèo nhôm
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 3624 - 81. K7.HD.03 hoặc tương
đương
3.1-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu đối với đầu cốt AM-70:
Stt

Thông số

1

Vật liệu chế tạo

2
3
4

Đường kính trong đầu cốt
Đường kính ngoài đầu cốt
Đường kính lỗ bắt bu lông
Điện trở của ống nối sau khi ép
không vượt quá 75% của dây dẫn
có chiều dài tương đương
Độ tăng nhiệt cuả mối nối tại
dòng điện 210A - 50 Hz

5
6

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

mm
mm
mm

Cốt đồng, phần ống mạ hợp kim
có mỡ compound dẫn điện
12÷12,5
15÷15,5
14

µὨ

≤118,13

độ C

≤42,4

3.2-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu đối với đầu cốt AM-50:
Stt
1

Thông số

Đơn vị

Giá trị yêu cầu
Cốt đồng, phần ống mạ hợp kim
có mỡ compound dẫn điện
11÷11,5
13÷13,5
12

Vật liệu chế tạo

Đường kính trong đầu cốt
mm
Đường kính ngoài đầu cốt
mm
Đường kính lỗ bắt bu lông
mm
Điện trở của ống nối sau khi ép
5
không vượt quá 75% của dây dẫn
µὨ
≤159,26
có chiều dài tương đương
Độ tăng nhiệt cuả mối nối tại
6
độ C
≤42,4
dòng điện 150A - 50 Hz
3.3-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu đối với ống nối lèo A70:
2
3
4

Stt
1

Thông số

Đơn vị

Vật liệu chế tạo

Giá trị yêu cầu
Nhôm nguyên chất

Đường kính trong đầu cốt
mm
12÷12,5
Đường kính ngoài đầu cốt
mm
15÷15,5
Điện trở của ống nối sau khi ép
4
không vượt quá 75% của dây dẫn
≤118,13
µὨ
có chiều dài tương đương
Độ tăng nhiệt cuả mối nối tại
5
độ C
≤42,4
dòng điện 210A - 50 Hz
4. Đai thép dài 1,2 m và khóa đai:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
2
3

Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 197:2002; IEC 61109 Hoặc tương
đương.
4.1.Đai thép
Stt

Thông số

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

1

Vật liệu chế tạo

Thép không rỉ Inox 304 trở lên

2

Chiều dày đai thép

mm

1,0±0,3

3
4

Chiều rộng đai thép
Lực kéo đứt

mm
N/mm2

18÷19
≥ 750

4.2.Khóa đai
Thông số

Stt
1

Vật liệu chế tạo

2
3

Kích thước
Lực kéo tuột

Đơn vị

Giá trị yêu cầu
Thép không rỉ Inox 304 trở lên

kN

Lắp phù hợp dây đai 19x1
≥ 7,0

5. Kẹp bổ trợ:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.

-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: AS 3776; TCVN4392 hoặc tương
đương.
Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu
Thông số

Stt

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

1

Chiều dày lớp mạ đo bằng máy

µm

≥85

2

Thử tải phá hủy

kN

≥57

3

Thử nghiệm
Thử tải ban đầu NCT ở 4 kN trong 1
giờ
Thử tải 2,5 x NCT ở 10 kN trong 5
giây

Chịu được
Chịu được
Mẫu trượt ≤2,5 mm so với vạch dấu
ban đầu
+ Giữa các ruột dẫn: Chịu được
+ Giữa các phần kim loại và ruột dẫn:
Chịu được

Tháo tải và đo khoảng trượt
Thử chịu điện áp ở 4 kV - 50Hz
trong 1 phút

4

Tình trạng mẫu sau khi thử

Không bị hư hỏng

Định danh nhựa cách điện

Mẫu có chứa Polyamide và sợi thuỷ
tinh

6. Mã ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30 cm):
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.

-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5408: 2007; IEC 61109 hoặc
tương đương.
Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu
Stt

Thông số

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

1

Chiều dày lớp mạ đo bằng máy

µm

≥85

2

Thử tải phá hủy

kN

≥40

3

Chiều dài móc

mm

300

7. Mã ốp 20:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.

-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5408: 2007; IEC 61109 hoặc
tương đương
Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu
Stt

Thông số

Đơn vị

Giá trị yêu cầu

1

Chiều dày lớp mạ đo bằng máy

µm

≥85

2

Thử tải phá hủy

kN

≥80

3

Trên mỗi sản phẩm phải có in
bằng mực không phai: Tên nhà sản
xuất, Mã hiệu của sản phẩm

Các ký mã hiệu

8. Móng cột, móng néo:
Sử dụng móng bê tông cốt thép đúc tại chỗ, thi công theo hồ sơ thiết kế.
9. Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC 25 - 95:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 3624 - 81. K7.HD.03 hoặc tương
đương
-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
Thông số
Đơn vị
Giá trị yêu cầu
Kẹp rẽ nhánh song song là loại có
2 rãnh để đấu nối với 2 dây dẫn.
Thân Kẹp rẽ nhánh làm bằng
nhôm/hợp kim nhôm chịu lực
cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn
điện tốt.
Có ít nhất 3 bulông xiết bằng thép
mạ nhúng nóng hoặc bằng thép
không rỉ, Bu lông dạng cổ vuông
chống xoay khi xiết.

1

Vật liệu chế tạo

2

Tiết diện dây chính / dây rẽ

mm

25-95/25-95

3

Điện trở tiếp xúc của kẹp sau khi
kẹp không vượt quá 75% của dây
dẫn có chiều dài tương đương

µὨ

60,4

4

5

Độ tăng nhiệt cuả mối nối tại
dòng điện 460A - 50 Hz

Các ký mã hiệu

độ C

≤48,1
Trên mỗi kẹp phải có các ký hiệu
được khắc chìm không phai như
sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu
của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết
diện của dây dẫn.

10. Ghíp cáp vặn xoắn, loại 2 bu lông (25-95):
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 3624 - 81. K7.HD.03 hoặc tương
đương
-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
Thông số
Đơn vị
Giá trị yêu cầu
Loại kẹp 2 bulông, bọc cách điện,
chống thấm nước, dùng để đấu
nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp
nhôm vặn xoắn 0,6/1kV, vận
hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng
biển, vùng ô nhiễm công
nghiệp…thân kẹp làm bằng nhựa
có tăng cường sợi thủy tinh, có độ
bền cơ học và thời tiết cao, bền
với tia tử ngoại. Bulông, vòng
đệm làm bằng vật liệu chống ăn
mòn kèm đai ốc siết bứt đầu
nhằm đảm bảo lưỡi ngàm kẹp
chặt vào dây dẫn bọc cách điện
1
Vật liệu chế tạo, yêu cầu
mà không làm tróc lớp bọc cách
điện cũng như không làm hư
hỏng các dây trong ruột dẫn điện.
số lượng 2 bulong. Lưỡi ngàm
làm bằng hợp kim đồng dẫn điện
cao, được mạ thiếc, bao bọc bởi 1
lớp polymer đàn hồi và mỡ
silicon chuyên dùng chống thấm
nước và chống ăn mòn cao số
lượng 03 cặp. Nắp bịt làm bằng
vật liệu cao su đàn hồi, kẹp kèm
theo nắp bịt đầu cáp để bảo vệ
cáp chống thấm nước, các nắp bịt
đầu cáp này không được rời khỏi
thân của nối bọc cách điện ngay

cả khi không sử dụng.
2

Tiết diện dây chính/dây rẽ

mm

25-95/25-95

3

Momen xiết gãy bu lông

Nm

22±20%

4

Độ ăn sâu của răng ghíp

mm

1,5÷2,0

độ C

≤80

MΩ

≥5.000

5
6
7
8

9

Độ tăng nhiệt độ mối nối tại dòng
điện ≥225 A
Điện trở cách điện (điện áp 500V
1 chiều/phút)
Thử khả năng chịu nhiệt ở 140 độ
C trong 1 h
Độ bền điện môi và chống thấm
nước tại điện áp 6 kV - 50 Hz/1
phút

Các ký mã hiệu

Không bị hư hỏng
Không bị đánh thủng
Trên mỗi kẹp phải có các ký hiệu
được khắc chìm không phai như
sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu
của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết
diện của dây dẫn.

11. Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5408: 2007. IEC 61109 hoặc tương
đương
Stt
Thông số
Đơn vị
Giá trị yêu cầu
Làm bằng nhựa polyme có sợi
thủy tinh, có độ bền cơ học và
1
Vật liệu chế tạo, yêu cầu
thời tiết cao, bền với tia tử ngoại.
Bulông, vòng đệm làm bằng thép
không rỉ.
2
Tiết diện dây chính/dây rẽ
mm
25-95/25-95
3

4

Thử nghiệm tải
Thử tải ban đầu NCT ở 10 kN
trong 1 giờ
Thử tải 2x NCT ở 20 kN trong 1
phút
Thử độ bền điện áp giữa ruột dẫn
và phần kim loại của kẹp tại 6 kV
- 50Hz/1phút

Chịu được
Chịu được
Chịu được

5

6

Thử khả năng chịu nhiệt ở 140 độ
C trong 1 h

Các ký mã hiệu

Không bị hư hỏng
Trên mỗi sản phẩm phải có các
ký hiệu được khắc chìm không
phai như sau: Tên nhà sản xuất,
Mã hiệu của sản phẩm; loại dây
dẫn, tiết diện của dây dẫn.

12. Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: AS 3776; TCVN4392 hoặc tương đương
Stt
Thông số
Đơn vị
Giá trị yêu cầu
Làm bằng nhựa polyme có sợi
thủy tinh, có độ bền cơ học và
1
Vật liệu chế tạo, yêu cầu
thời tiết cao, bền với tia tử ngoại.
Bulông, vòng đệm làm bằng thép
không rỉ.
2
Tiết diện dây chính/dây rẽ
mm
25-95/25-95
3

Thử nghiệm tải
Thử tải ban đầu NCT ở 19 kN
trong 1 giờ
Thử tải 2x NCT ở 38 kN trong 1
phút
Tháo tải và đo khoảng trượt

4
5
6

Thử chịu điện áp ở 4 kV - 50Hz
trong 1 phút
Tình trạng mẫu sau khi thử
Thử độ bền điện áp giữa ruột dẫn
và phần kim loại của kẹp tại 6 kV
– 50Hz/1phút
Thử lực phá hủy 85% MBL ở
57,12 kN trong 1 phút
Thử khả năng chịu nhiệt ở 140 độ
C trong 1 h

Chịu được
Chịu được
Mẫu trượt ≤1,8 mm so với vạch
dấu ban đầu
Chịu được

Không bị hư hỏng
Chịu được
Không bị hư hỏng
Không bị hư hỏng

7

Trên mỗi sản phẩm phải có các
ký hiệu được khắc chìm không
phai như sau: Tên nhà sản xuất,
Mã hiệu của sản phẩm; loại dây
dẫn, tiết diện của dây dẫn.

Các ký mã hiệu

13. Đai thít 50cm:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có catalog của nhà sản xuất. Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng
ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7997:2009; KS C8455:2005; JIS
3653:1994 hoặc tương đương
-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
1
2
3
4
5

Thông số
Vật liệu chế tạo
Chiều dài
Chiều rộng
Màu sắc
Lực kéo đứt

Đơn vị
mm
mm
N

Giá trị yêu cầu
Nhựa Nylon PA66
500
10
đen
≥ 190

14. Băng cách điện:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có catalog của nhà sản xuất. Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng
ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
1

Thông số

Đơn vị

Vật liệu chế tạo

Giá trị yêu cầu
Màng phim PVC và keo bám dính
chống nhiệt, cách điện

15. Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 6447-1998; TCVN 5935-1: 2013;
TCVN 5936:1995 hoặc tương đương

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
1
2

Thông số
Điện áp định mức
Lõi dấn điện

Đơn
vị
kV

Giá trị yêu cầu
0,6/1
Nhôm bện, nén tròn, ép chặt

3

Số lượng sợi nhôm trong ruột dẫn

4

Đường kính dây dẫn
Điện trở một chiều của ruột dẫn
Ω/km
ở 200C
Đường kính lõi cáp
mm
Chiều dầy tối thiểu của lớp cách
mm
điện XLPE
Chiều dầy trung bình tối thiểu
mm
của lớp cách điện XLPE
Chiều dầy tối đa của lớp cách
mm
điện XLPE
Lực kéo đứt tối thiểu của ruột
kN
dẫn
Độ bền điện áp tần số công
nghiệp 2kV/4h
Hàm lượng carbon trong XLPE
%
Độ bền kéo nhỏ nhất của lớp
Mpa
XLPE trước/sau lão hóa
Độ giãn dài tương đối của XLPE
%
trước/sau lão hóa
Phân biệt pha

5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

sợi

19
9,6÷10,1
≤ 0,443
≤ 13,6
≥ 1,25
≥ 1,5
≤2,1
≥9,8
Không bị đánh thủng
≥2
≥12,5/9,3
≥200/150
Gân nổi

16. Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 6447-1998; TCVN 5935-1: 2013;
TCVN 5936:1995 hoặc tương đương

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
Thông số
1
Điện áp định mức
2
Lõi dấn điện

Đơn vị
kV

Giá trị yêu cầu
0,6/1
Nhôm bện, nén tròn

3

Số lượng sợi nhôm trong ruột dẫn

sợi

≥7

4

Đường kính dây dẫn
Điện trở một chiều của ruột dẫn ở
200C
Đường kính lõi cáp
Chiều dầy tối thiểu của lớp cách
điện XLPE
Chiều dầy trung bình tối thiểu của
lớp cách điện

mm

8÷8,4

Ω/km

≤ 0,641

mm

≤ 11,9

mm

≥ 1,25

mm

≥1,5

5
6
7
8

9

Chiều dầy tối đa của lớp cách
điện

mm

≤2,1

10

Lực kéo đứt tối thiểu của ruột dẫn

kN

≥7

11
12
13
14
15

Độ bền điện áp tần số công
nghiệp 2kV/4h
Hàm lượng tro của cách điện
Độ bền kéo nhỏ nhất của lớp
XLPE trước/sau lão hóa
Độ giãn dài tương đối của XLPE
trước/sau lão hóa
Phân biệt pha

Không bị đánh thủng
%

≥2,0

Mpa

≥12,5/9,3

%

≥200/150
Gân nổi

17. Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 6447-1998; TCVN 5935-1: 2013;
TCVN 5936:1995 hoặc tương đương

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
Thông số
1
Điện áp định mức
2
Lõi dấn điện

Đơn vị
kV

Giá trị yêu cầu
0,6/1
Nhôm bện, nén tròn

3

Số lượng sợi nhôm trong ruột dẫn

sợi

≥7

4

Đường kính dây dẫn
Điện trở một chiều của ruột dẫn ở
200C
Đường kính lõi cáp
Chiều dầy tối thiểu của lớp cách
điện XLPE
Chiều dầy trung bình tối thiểu của
lớp cách điện

mm

6,8÷7,2

Ω/km

≤ 0,868

mm

≤ 10,3

mm

≥ 1,07

mm

≥ 1,3

5
6
7
8
9

Chiều dầy tối đa của lớp cách điện

mm

≤ 1,9

10

Lực kéo đứt tối thiểu của ruột dẫn

kN

≥4,9

11
12
13

Độ bền điện áp tần số công nghiệp
2kV/4h
Hàm lượng tro của cách điện
Độ bền kéo nhỏ nhất của lớp
XLPE trước/sau lão hóa

Không bị đánh thủng
%

≥2,0

Mpa

≥12,5/9,3

14
15

Độ giãn dài tương đối của XLPE
trước/sau lão hóa
Phân biệt pha

%

≥200/150
Gân nổi

18. Đầu chờ lắp tiếp địa di động:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: NFC 33020; AS/NZS4396:1999 hoặc tương
đương

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
Thông số
Đơn vị

1

Yêu cầu kỹ thuật

2

Khả năng chịu được
dòng ngắn mạch đến
6kA/1s.

Giá trị yêu cầu
Đầu chờ tiếp địa dùng để gắn cố định trên
lưới điện hạ thế dây bọc cách điện, cáp
vặn xoắn, có thể kẹp được dây có tiết diện
đến 150mm2. Mỗi đầu chờ tiếp địa gồm:
1.Đầu kẹp: Gồm 04 răng kẹp bằng hợp
kim nhôm, đảm bảo độ bền cơ học, không
bị gỉ sét. Răng kẹp phải đảm bảo khả năng
xuyên qua vỏ bọc cách điện của dây dẫn,
kẹp đồng thời vào dây dẫn và đoạn cáp
nhôm L 60x110. Trên đầu kẹp có bulông
(M12) xiết đo lực đảm bảo xiết chặt tăng
tiếp xúc giữa răng kẹp với dây dẫn và
đoạn cáp L60x110. Đầu kẹp được bọc
cách điện, phần bọc cách điện của đầu kẹp
và vỏ bọc dây dẫn sau khi kẹp xong phải
tạo được bề mặt kín khít,chống nước.
2.Đoạn cáp nối giữa đầu kẹp và giắc kết
nối: Có kích thước 60mm x 110mm, chịu
được dòng ngắn mạch ≥ 4kA/1s, được bọc
nhựa cách điệnvà chịu độ bền điện đến
4kV.
3.Đầu giắc kết nối (Plug): Cấu tạo bằng
đồng, một đầu plug kết nối với đoạn cáp
L60x110 và được xử lý tiếp xúc chống ăn
mòn điện hóa. Đầu Plug có chi tiết kết nối
với đầu Socket của phần di động, bảo đảm
bề mặt tiếp xúc về điện, có khóa chống
tuột. Đầu Plug có vỏ bọc cách điện và
chống nước.Chi tiết kết nối với đầu
Socket dạng hình trụ tròn bằng đồng dài
50mm, đường kính 11mm, phần khóa
chống tuột cách đầu mép 10mm.

Chịu được

3

4

Độ bền điện đến 4kV.

Chịu được
Trên mỗi sản phẩm phải có các ký hiệu
được khắc chìm không phai như sau:
Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sản
phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây
dẫn.

Các ký mã hiệu

19. Hộp chia dây:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm:
+Hộp chia dây: IEC 60439-1; IEC 60068-2-2: IEC 60068-2-30; IEC 60068-2-75:
IEC 60529: IEC 707 hoặc tương đương.
+Cầu dao: TCVN 2282-1993; TCVN 5926-1:2007; TCVN 6480-1:1999 hoặc
tương đương.

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Đơn
Stt
Thông số
vị
I

Vỏ hộp chia dây compozit

1

Ngoại quan

2

Khả năng chịu nhiệt ở 100 °C
trong 5 h

3
4

5

Bề mặt nhẵn, các bộ phận kim loại không
rỉ
Không biến dạng, phồng rộp

Độ bền va đập 20J (mỗi điểm
thử 1 va đập)
Thử cấp bảo vệ IP54
- Khả năng chống chạm vào
bộ phận mang điện

Không nứt vỡ

IP 5X

- Khả năng chống lại nước
xâm nhập
Thử nóng ẩm 6 chu kỳ (mỗi
chu kỳ: 16 h ở t = 55 °C; H =
95%. 8 h ở t=30 °C , H =
95%)

IP X4

- Ngọai quan

6

- Điện trở cách điện
- Độ bền điện áp tần số công
nghiệp
+ Pha - Pha ở 2000V/1min
+ Pha - Vỏ ở 3000V/1min

Giá trị yêu cầu

MὨ

V/1min
V/1min

Không biến dạng, phồng rộp, các bộ phận
kim loại không xuất hiện vết rỉ
≥0,5

Không bị phóng điện
Không bị phóng điện

7

Thử cháy theo phương nằm
ngang FH

II

Cầu dao 3 pha 100A

1

Dòng điện/điện áp định mức
- Độ bền điện áp tần số công
nghiệp

2

+ Pha - Pha ở 2500V/1min
+ Pha - Vỏ ở 2500V/1min

Đạt cấp FH2

100A/600V

V/1min
V/1min

Không bị phóng điện
Không bị phóng điện

20. Cáp thép mạ kẽm:
-Kiểm soát chất lượng vật tư:
+Nêu rõ Mã hiệu/Nhà sản xuất/Nước sản xuất của vật tư
+Có chứng nhận chất lượng (CQ, bản test đặc trưng của đơn vị kiểm định độc lập
đúng lĩnh vực). Cơ sở sản xuất đạt hệ thống kiểm soát chất lượng ISO9001 trở lên.
+Nghiệm thu vật liệu phải xuất trình chứng nhận xuất sứ (CO) rõ ràng.
-Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 3063-80; ASTM B498; ASTM D566
hoặc tương đương

-Bảng thông số kỹ thuật yêu cầu:
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Thông số

Đơn
vị

Đường kính ngoài
mm
Lõi cáp: Số sợi/Đường kính
mm
Sợi bện: Số sợi/Đường kính
sợi
Suất kéo đứt
N/mm2
Ứng suất 1% dãn dài
N/mm2
Độ dãn dài tương đối
%
Khối lượng tầng kẽm
g/m2
Lực kéo đứt
daN
Nhiệt độ chảy giọt của mỡ bảo vệ
oC

Giá trị yêu cầu
9,2
1/1,9±0,04
18/1,8±0,04
≥1450
≥1350
≥3,0
≥210
≥6805
≥120

D. Các yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
1. Những công việc ban đầu
Sau khi nhận các mốc cao độ và tọa độ chuẩn do Bên mời thầu và thiết kế giao,
nhà thầu có trách nhiệm đo đạc kiểm tra lại các mốc, xác định vị trí các hạng mục công
trình chủ yếu. Trường hợp phát hiện có sai lệch khác với mốc đã giao, nhà thầu kịp thời
báo cho Bên mời thầu và thiết kế để có biện pháp kiểm tra lại và hiệu chỉnh kịp thời.
Nhà thầu phải có người và có phương tiện đo đạc kiểm tra công việc nêu trên và
phải chịu trách nhiệm việc đo đạc kiểm tra này.
2. Công tác định vị đường dây
Sau khi nhận bàn giao tuyến đường dây, Nhà thầu tiến hành công việc trắc địa để
thông tuyến, chia cột mốc trung gian. Cọc phải bố trí sao cho không trở ngại giao thông
và phải được bảo vệ tránh hư hại, ký hiệu cọc tim mốc đường dây phải dùng sơn. Nếu
trong quá trình phóng tuyến, chia cột trung gian Nhà thầu phát hiện những sai khác so với
hồ sơ thiết kế thì phải thông báo ngay cho Chủ đầu tư biết để có biện pháp xử lý.
3. Công tác vận chuyển:

Trước khi vận chuyển, nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ phương tiện và nhân lực phù
hợp với loại vật tư thiết bị cần vận chuyển. Đồng thời nhà thầu phải kiểm tra, khảo sát
tình trạng các tuyến đường vận chuyển để có biện pháp vận chuyển phù hợp. Dây dẫn
phải được vận chuyển ở tư thế thẳng đứng.
4. Công tác làm móng:
Đào đất hố móng phải được thực hiện theo quy định về đào đất và sơ đồ công nghệ
được lập trong thiết kế tổ chức thi công. Trước khi đào móng phải giác móng chính xác.
Đáy hố móng sau khi đào phải được dọn sạch sẽ, bằng phẳng và kiểm tra độ cao tương
đối giữa đáy hố móng so với trụ cột. Chỉ cho phép đắp đất làm phẳng đáy hố móng khi có
độ chênh dưới 100mm và sau đó phải tiến hành đầm kỹ.
Đáy hố móng néo phải được làm sạch và phẳng theo góc nghiêng quy định của thiết
kế. Nếu sai về độ nghiêng thì không được vượt quá 10%.
5. Công tác bê tông:
- Vật liệu:
+ Xi măng: Xi măng sử dụng sẽ là loại xi măng Portland thông dụng theo TCVN.
Nhà thầu phải nêu loại xi măng (mác xi măng) và tên nhà sản xuất trong HSĐX.
+ Cát, đá dăm: Cỡ hạt của cát - đá dăm phải theo TCVN 1771: 1987 - Cát xây dựng
và TCVN 1770: 1986 - đá dăm sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Cát - đá dăm phải
được giao đủ khối lượng và kịp thời bảo đảm không gây gián đoạn hay làm ngưng công
tác bê tông. Nguồn cung cấp cát - đá dăm phải được nhà thầu nêu trong HSĐX.
+ Nước: Tất cả nước dùng để trộn bê tông phải là nước sạch, uống được, không có
dầu, chất kiềm và các chất hữu cơ có hại,... Nước để trộn bê tông và bảo dưỡng bê tông
phải thoả mãn các yêu cầu TCVN.
+ Cốt thép: Cốt thép dùng trong kết cấu thép BTCT phải đảm bảo các yêu cầu của
thiết kế đồng thời phù hợp với TCVN hiện hành và phải là sản phẩm của các nhà sản xuất
có chứng chỉ đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc gia. Nhà thầu phải nêu cụ thể chủng loại và
tên nhà sản xuất các loại thép xây dựng (kể cả thép dùng để gia công tiếp địa) trong
HSĐX.
+ Chứa xi măng: Xi măng phải được giữ khô và sử dụng theo kiểu xoay vòng (vào
trước ra trước). Nếu xi măng được giao trong bao, phải được chứa trong kho thoáng khí,
không dột và được xếp cách mặt đất.
+ Chứa cát - đá dăm: Cát, đá dăm sẽ được chứa trên những nền khô ráo, sạch sẽ
không lẫn đất, có ngăn cách giữa các cỡ hạt khác nhau để tránh tình trạng lẫn lộn và dơ
bẩn.
+ Chứa cốt thép và các kết cấu thép: Cốt thép sẽ được chứa theo kích cỡ, loại và
chiều dài, cách ly khỏi mặt đất bằng các gối kê vừa đủ, hoặc được để trên những bề mặt
được tráng nhựa hay xi măng sạch.
6. Công tác dựng cột:
Công tác dựng cột phải tiến hành phù hợp với từng chủng loại cột, kết cấu móng...
theo quy trình thi công. Công tác dựng cột BTCT phải được thực hiện đúng phương pháp
đã được nêu trong HSĐX của nhà thầu và phù hợp với thiết kế tổ chức thi công. Sau khi
cột được dựng phải kiểm tra độ nghiêng, độ lệch so với quy định cho phép.
7. Công tác rải căng dây dẫn:
- Phải có dụng cụ nâng Ru lô dây để dỡ dây ra khỏi Ru lô dây. Cần thiết phải chọn bãi
ra dây ở các điểm néo dây, chủ yếu ở các cột néo để đặt các dụng cụ kéo dây. Công tác
rải dây và căng dây dẫn có thể được thực hiện bằng thủ công hoặc thủ công kết hợp cơ
giới. Khi kéo dây phải hết sức tránh tình trạng dây bị kéo trên mặt đất, trên các kết cấu

cứng có thể làm mài mòn trầy xước dây. Phải dùng puli để gác dây và kéo dây qua các vị
trí cột.
8. Công tác lắp đặt cách điện
Cách điện và phụ kiện trước khi lắp phải được lau chùi sạch sẽ. Nhà thầu phải
kiểm tra để phát hiện trường hợp cách điện bị vỡ, hư hỏng mà mắt thường có thể phát
hiện. Khi lắp đặt các phụ kiện sứ, nhà thầu phải sử dụng đúng các dụng cụ thi công theo
yêu cầu của nhà chế tạo.
9. Công tác lắp đặt thiết bị
- Các bước chuẩn bị: Trước khi lắp đặt, nhà thầu phải nghiên cứu kỹ bản vẽ thiết
kế và catalogue của các thiết bị cùng với các hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất, kiểm kê
đầy đủ các phụ kiện và các dụng cụ thi công cần thiết.
- Lắp đặt thiết bị điện: Công tác này phải được thực hiện theo tài liệu hướng dẫn
của nhà chế tạo thiết bị, bản vẽ thiết kế, các quy phạm thi công hiện hành.
E. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường
Sau khi thi công xong nhà thầu có trách nhiệm thu dọn và làm sạch, hoàn trả lại
mặt bằng mà trong quá trình thi công đã bị hư hại hoặc chiếm dụng. Tất cả máy móc, vật
tư thiết bị và các nguyên vật liệu và đất thừa còn dư trong quá trình thi công phải được
dọn dẹp sạch sẽ.
G. Các yêu cầu về công tác thí nghiệm, nghiệm thu vật tư thiết bị
- Trước khi lắp đặt: Toàn bộ các vật tư - thiết bị trước khi đưa vào công trình phải
được kiểm tra nghiệm thu tại Công ty Điện lực Cao Bằng, sau đó tiến hành thí nghiệm và
hiệu chỉnh theo đúng quy định hiện hành.
- Thí nghiệm và kiểm tra trước khi đưa vào vận hành: Tất cả các thí nghiệm hiệu
chỉnh và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống phải lập thành văn bản để trình hội đồng
nghiệm thu. Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh và kiểm tra sự hoạt động của hệ thống phải
lập thành văn bản.
H. Các yêu cầu về công tác cắt điện sửa chữa:
- Nhà thầu phải lập phương án biện pháp an toàn thi công chi tiết theo quy định và
yêu cầu tổng thời gian cắt điện của Công ty Điện lực Cao Bằng. Phải có sự thống nhất và
xác nhận bằng văn bản của đơn vị QLVH đối với khu vực cắt điện, thời gian cắt điện
phục vụ thi công. Đăng ký cắt điện với đơn vị quản lý lưới điện để được cắt điện thi
công.
- Nhà thầu phải cam kết thời gian cắt điện để thi công xây lắp công trình đúng theo kế
hoạch đăng ký.
- Nhà thầu phải chịu toàn bộ thiệt hại nếu xảy ra sự cố lưới điện hoặc do kéo dài thời
gian cắt điện ảnh hướng đến bên thứ ba.
I. Các yêu cầu về công tác vận hành thử nghiệm, an toàn, nghiệm thu bàn giao:
-Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các hồ sơ trước khi nghiệm thu gồm: Bản vẽ hoàn
công, Biên bản nghiệm thu kỹ thuật, Nhật ký công trình, các biên bản xử lý tồn tại.....
-Chuẩn bị nhân lực, phương tiện phục vụ cho việc đóng điện và sử lý sự cố (nếu có).
-Tham gia trực vận hành nghiệm thu đóng điện trong 72 giờ và làm thủ tục bàn giao
công trình sau 72 giờ vận hành an toàn cho đơn vị quản lý vận hành.
IV. Các bản vẽ
(Tập Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được đính kèm trên hệ thống)

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây